|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1486/QĐ-UBND |
Yên Bái, ngày 22 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29/7/2019 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 23/5/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Căn bản số 419/TTg-KTTH ngày 02/4/2021 của Thủ tướng Chính phủ về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B; phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án nhóm B sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ Vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022-2025; Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 94/Tr-SKHĐT ngày 19/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025, với nội dung như sau:
1. Tổng vốn điều chỉnh giảm so với Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là 3.159.906 triệu đồng, gồm:
- Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 66 triệu đồng.
- Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 3.159.840 triệu đồng.
2. Tổng vốn điều chỉnh tăng so với Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh từ các nguồn đầu tư công khác của ngân sách địa phương (nguồn thu tiền thuê đất trả tiền một lần, tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi...) là 540.000 triệu đồng.
3. Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh, bổ sung là 11.885.800 triệu đồng, trong đó:
3. 1. Vốn Thủ tướng Chính phủ thông báo là 6.969.800 triệu đồng, gồm:
a) Vốn ngân sách huyện: 2.267.540 triệu đồng, gồm: vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 467.540 triệu đồng; vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.800.000 triệu đồng.
b) Vốn ngân sách tỉnh: 4.702.260 triệu đồng, gồm: Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước là 2.517.460 triệu đồng; từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.950.000 triệu đồng; vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết 135.000 triệu đồng; bội chi ngân sách địa phương 99.800 triệu đồng. Phân bổ như sau:
- Trả nợ các khoản vay của ngân sách địa phương: 84.959 triệu đồng.
- Bố trí 10% tiền sử dụng đất trích, đo đạc, lập bản đồ địa chính thu hồi đất: 195.000 triệu đồng.
- Bố trí từ nguồn bội chi ngân sách địa phương cho các dự án vay lại (ODA): 99.800 triệu đồng. Phân bố chi tiết hằng năm trên cơ sở mức vay lại theo quy định và dự toán giao hằng năm.
- Chi xây dựng cơ bản: 4.322.501 triệu đồng (trong đó dự phòng 350.000 triệu đồng).
3. 2. Vốn tỉnh giao tăng thêm là 4.916.000 triệu đồng, gồm:
a) Vốn ngân sách huyện: 1.795.980 triệu đồng (từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
b) Vốn ngân sách tỉnh: 3.120.020 triệu đồng, gồm: Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.850.020 triệu đồng; vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết 20.000 triệu đồng; vốn đầu tư công khác của ngân sách địa phương (từ nguồn thu tiền thuê đất trả tiền một lần, tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi...) 1.250.000 triệu đồng. Phân bố như sau:
- Bố trí 10% tiền sử dụng đất trích, đo đạc, lập bản đồ địa chính thu hồi đất: 185.000 triệu đồng.
- Chi xây dựng cơ bản: 2.935.020 triệu đồng.
(Nội dung chi tiết như các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị chủ đầu tư tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 1486/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đã giao tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh, bổ sung |
Tăng (+), giảm (-) so với kế hoạch vốn đã giao |
Ghi chú |
||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
Tỉnh |
Huyện |
Tỉnh |
Huyện |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 = 6-3 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ |
14.505.706 |
8.281.366 |
6.224.340 |
11.885.800 |
7.822.280 |
4.063.520 |
-2.619.906 |
|
|
I |
TỔNG VỐN |
14.505.706 |
8.281.366 |
6.224.340 |
11.885.800 |
7.822.280 |
4.063.520 |
-2.619.906 |
|
|
1 |
Vốn Thủ tướng Chính phủ giao |
6.969.866 |
4.702.326 |
2.267.540 |
6.969.800 |
4.702.260 |
2.267.540 |
-66 |
Sau khi có Quyết định giao kế hoạch đầu tư công trung hạn của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện phân bổ bảo đảm quy định |
|
1.1 |
Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
2.985.066 |
2.517.526 |
467.540 |
2.985.000 |
2.517.460 |
467.540 |
-66 |
|
|
1.2 |
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
3.750.000 |
1.950.000 |
1.800.000 |
3.750.000 |
1.950.000 |
1.800.000 |
0 |
|
|
1.3 |
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
135.000 |
135.000 |
|
135.000 |
135.000 |
|
0 |
|
|
1.4 |
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
99.800 |
99.800 |
|
99.800 |
99.800 |
|
0 |
|
|
2 |
Vốn tỉnh giao thêm |
7.535.840 |
3.579.040 |
3.956.800 |
4.916.000 |
3.120.020 |
1.795.980 |
-2.619.840 |
|
|
2.1 |
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
6.805.840 |
2.849.040 |
3.956.800 |
3.646.000 |
1.850.020 |
1.795.980 |
-3.159.840 |
|
|
2.2 |
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
20.000 |
20.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
0 |
|
|
2.3 |
Các vốn đầu tư công khác của ngân sách địa phương (tiền thuê đất trả tiền một lần, tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi...) |
710.000 |
710.000 |
|
1.250.000 |
1.250.000 |
|
540.000 |
|
|
II |
NỘI DUNG PHÂN BỔ |
|
|
|
6.969.800 |
4.702.260 |
2.267.540 |
|
|
|
1 |
Vốn Thủ tướng Chính phủ giao |
|
|
|
6.969.800 |
4.702.260 |
2.267.540 |
|
|
|
1.1 |
Huyện phân bổ |
|
|
|
2.267.540 |
|
2.267.540 |
|
|
|
1.2 |
Tỉnh phân bổ |
|
|
|
4.702.260 |
4.702.260 |
|
|
|
|
|
- Trả nợ các khoản vay của ngân sách địa phương |
|
|
|
84.959 |
84.959 |
|
|
|
|
|
- Bố trí 10% tiền sử dụng đất trích, đo đạc, lập bản đồ địa chính thu hồi đất |
|
|
|
195.000 |
195.000 |
|
|
|
|
|
- Bố trí từ nguồn bội chi ngân sách địa phương cho các dự án vay lại (ODA) |
|
|
|
99.800 |
99.800 |
|
|
|
|
|
- Chi xây dựng cơ bản |
|
|
|
4.322.501 |
4.322.501 |
|
|
|
|
2 |
Vốn tỉnh giao thêm |
|
|
|
4.916.000 |
3.120.020 |
1.795.980 |
|
|
|
2.1 |
Huyện phân bổ |
|
|
|
1.795.980 |
|
1.795.980 |
|
|
|
2.2 |
Tỉnh phân bổ |
|
|
|
3.120.020 |
3.120.020 |
|
|
|
|
|
- Bố trí 10% tiền sử dụng đất trích, đo đạc, lập bản đồ địa chính thu hồi đất |
|
|
|
185.000 |
185.000 |
|
|
|
|
|
- Chi xây dựng cơ bản |
|
|
|
2.935.020 |
2.935.020 |
|
|
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1486/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt |
Tên địa phương |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 đã giao tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh, bổ sung |
Tăng (+), giảm ( ) so với kế hoạch vốn đã giao |
Ghi chú |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||
|
Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
Sử dụng đất (bao gồm chi đầu tư phát triển quỹ đất) |
Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
Sử dụng đất (không bao gồm chi đầu tư phát triển quỹ đất) |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||
|
Vốn được Thủ tướng Chính phủ thông báo |
Vốn tỉnh giao thêm |
||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=6-3 |
12 |
|
|
Tổng cộng |
6.224.340 |
467.540 |
5.756.800 |
4.063.520 |
467.540 |
3.595.980 |
1.800.000 |
1.795.980 |
-2.160.820 |
|
|
1 |
Thành phố Yên Bái |
1.938.798 |
48.868 |
1.889.930 |
1.053.335 |
47.245 |
1.006.090 |
503.090 |
503.000 |
-885.463 |
|
|
2 |
Thị xã Nghĩa Lộ |
574.305 |
47.205 |
527.100 |
393.250 |
44.770 |
348.480 |
174.480 |
174.000 |
-181.055 |
|
|
3 |
Huyện Trấn Yên |
614.472 |
35.672 |
578.800 |
465.848 |
41.548 |
424.300 |
212.300 |
212.000 |
-148.624 |
|
|
4 |
Huyện Yên Bình |
556.196 |
56.196 |
500.000 |
282.069 |
52.069 |
230.000 |
115.000 |
115.000 |
-274.127 |
|
|
5 |
Huyện Văn Yên |
996.742 |
57.442 |
939.300 |
741.142 |
55.842 |
685.300 |
343.300 |
342.000 |
-255.600 |
|
|
6 |
Huyện Lục Yên |
722.373 |
57.763 |
664.610 |
555.245 |
58.635 |
496.610 |
248.610 |
248.000 |
-167.128 |
|
|
7 |
Huyện Văn Chấn |
460.138 |
65.638 |
394.500 |
301.212 |
62.092 |
239.120 |
120.120 |
119.000 |
-158.926 |
|
|
8 |
Huyện Trạm Tấu |
115.568 |
44.178 |
71.390 |
99.911 |
46.561 |
53.350 |
26.370 |
26.980 |
-15.657 |
|
|
9 |
Huyện Mù Cang Chải |
245.748 |
54.578 |
191.170 |
171.508 |
58.778 |
112.730 |
56.730 |
56.000 |
-74.240 |
|
* Ghi chú:
- Vốn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (vốn trong cân đối không bao gồm thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết và bội chi ngân sách địa phương) là cơ sở để các huyện, thị xã, thành phố xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025; kế hoạch vốn hằng năm được giao trên cơ sở phù hợp với cân đối ngân sách nhà nước.
- Bố trí đảm bảo đủ 30% từ nguồn thu tiền sử dụng đất (sau khi trừ đi chi phí đầu tư phát triển quỹ đất) để ưu tiên thực hiện các công trình, dự án xây dựng nông thôn mới; thực hiện Đề án Phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2021-2025; bố trí đối ứng cho các dự án trọng điểm của huyện và các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo được tỉnh hỗ trợ vốn đầu tư; số vốn còn lại (nếu có) bố trí cho các nhu cầu khác của địa phương theo quy định.
- Các huyện, thành phố bố trí 15% vốn trong cân đối để thực hiện các dự án bảo vệ môi trường tại địa bàn huyện, xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ.
| Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. |