Quay lại

Quyết định 1441/QĐ-UBND năm 2014 về danh mục thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1441/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 27 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số: 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Quyết định số: 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Kế hoạch số: 150/KH-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về thực hiện Cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2015 của tỉnh Bắc Kạn;

Căn cứ Chỉ thị số: 19/2013/CT-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc chấn chỉnh và đẩy mạnh thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số: 1234/TTr-SNV ngày 19 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải

DANH MỤC


CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số: 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn


STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ chế giải quyết

Thời hạn giải quyết

Quy trình (các bước) giải quyết (thực hiện)

Ghi chú

Một cửa

Một cửa liên thông

Trong ngày

Hẹn ngày (Số ngày làm việc)

I. LĨNH VỰC: ĐẤU THẦU

1

Thẩm định kế hoạch đấu thầu

x

20 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn

2

Thẩm định kết quả chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa thuộc dự án do UBND tỉnh làm chủ đầu tư

x

20 ngày

3

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (Áp dụng đối với dự án do UBND tỉnh làm chủ đầu tư)

x

20 ngày

4

Thẩm định hồ sơ mời thầu (Áp dụng đối với dự án do UBND tỉnh làm chủ đầu tư)

x

20 ngày

II. LĨNH VỰC: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1

Thẩm định dự án đầu tư (đối với công trình có tổng mức đầu tư >15 tỷ)

x

40 ngày đối với DA nhóm A; 30 ngày với DA nhóm B; 20 ngày với DA nhóm C

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

2

Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình có tổng mức đầu tư ≤ 15 tỷ)

x

15 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 1227/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

3

Thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình

x

20 ngày

4

Thẩm định điều chỉnh thời gian thực hiện dự án

x

20 ngày

III. LĨNH VỰC: ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

1

Thẩm định chương trình dự án sử dụng vốn ODA

x

45 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ- UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

2

Thẩm định khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài

x

20 ngày

3

Xét cho phép sử dụng thẻ ABTC (Thẻ đi lại của Doanh nhân APEC) đối với Doanh nhân của doanh nghiệp

x

15 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 1227/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn

4

Xét cho phép sử dụng thẻ ABTC (Thẻ đi lại của Doanh nhân APEC) đối với cán bộ công chức viên chức Nhà nước

x

15 ngày

IV. LĨNH VỰC: ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty Nhà nước sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi công ty đã ĐKKD

x

07 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

2

Đăng ký hoán chuyển địa chỉ trụ sở chính của công ty với địa chỉ chi nhánh và ngược lại

x

07 ngày

3

Đăng ký kinh doanh thành lập mới công ty nhà nước

x

15 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

4

Đăng ký hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại diện công ty nhà nước

x

07 ngày

5

Đăng ký thay đổi địa chỉ chính của công ty Nhà nước trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty đã đăng ký kinh doanh

x

07 ngày

6

Đăng ký thay đổi bổ sung ngành, nghề kinh doanh; người đại diện theo pháp luật, tên công ty; vốn điều lệ công ty; đơn vị thành viên hoặc công ty con của tổng công ty Nhà nước

x

07 ngày

7

Đăng ký sáp nhập, hợp nhất, chia tách công ty Nhà nước

x

15 ngày

8

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước

x

15 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

9

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn nước ngoài

x

15 ngày

10

Đăng ký đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư

x

15 ngày

11

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư

x

15 ngày

12

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư

x

30 ngày

13

Chuyển nhượng dự án đầu tư

x

10 ngày

14

Chuyển nhượng vốn dự án đầu tư

x

10 ngày

15

Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

x

15 ngày

16

Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

x

20 ngày

17

Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng VN trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

x

20 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

18

Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng VN trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

x

20 ngày

19

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, Văn phòng đại diện công ty nhà nước

x

07 ngày

20

Đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, VPĐD Công ty Nhà nước

x

07 ngày

21

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

22

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 2546/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

23

Đăng ký thay đổi ngành nghề đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

24

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

25

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

26

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

27

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

28

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

29

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của địa điểm kinh doanh theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

30

Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

31

Đăng ký chào bán cổ phần riêng lẻ

x

15 ngày

32

Bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

33

Bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

34

Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

35

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

36

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên theo quyết định của Tòa án (Trường hợp tiếp nhận thành viên mới)

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

37

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do chuyển nhượng phần vốn góp theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

38

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do thừa kế theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

39

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do không thực hiện cam kết góp vốn theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

40

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên do tặng cho phần vốn góp theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

41

Đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

42

Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

43

Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ phần và công ty hợp danh

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

44

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chia công ty TNHH hai thành viên trở lên thành một số công ty cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

45

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chia công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

46

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chia công ty TNHH một thành viên thành một số công ty cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

47

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp tách công ty TNHH hai thành viên trở lên để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

48

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp tách công ty cổ phần để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

49

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp tách công ty TNHH một thành viên để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

50

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp hợp nhất một số công ty TNHH hai thành viên trở lên thành một công ty mới

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

51

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp hợp nhất một số công ty cổ phần thành một công ty mới

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

52

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp hợp nhất một số công ty hợp danh thành một công ty mới

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

53

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp hợp nhất một số công ty TNHH một thành viên thành một công ty mới

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

54

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty vào một công ty khác cùng loại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

55

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp Chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

56

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

57

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

58

Đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần và ngược lại

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

59

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

60

Thông báo lập địa điểm kinh doanh

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

61

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

62

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (trong trường hợp doanh nghiệp chuyển từ Tỉnh, thành phố khác đến tỉnh Bắc Kạn)

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

63

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

64

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên hợp danh

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

65

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi vốn đầu tư của chủ DNTN

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

66

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần do không thực hiện cam kết góp vốn

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

67

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần khi chuyển nhượng cổ phần của cổ đông sáng lập trong thời hạn ba năm đầu kể từ khi Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

68

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần do tặng cho cổ phần

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

69

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp tiếp nhận mới thành viên công ty TNHH 02 thành viên trở lên

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

70

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH 02 thành viên trở lên do chuyển nhượng phần vốn góp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

71

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế của công ty TNHH 02 thành viên trở lên

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

72

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên do thành viên không thực hiện cam kết góp vốn của công ty TNHH 02 thành viên trở lên

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

73

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp của công ty TNHH 02 thành viên trở lên

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

74

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án (Trong phạm vi nội tỉnh)

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

75

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án (Từ Tỉnh, thành phố khác chuyển đến tỉnh Bắc Kạn)

Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

76

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp đổi tên doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

77

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi thành viên hợp danh theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

78

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi vốn đầu tư của chủ DNTN theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

79

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần do không thực hiện cam kết góp vốn cổ phần theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

80

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần khi chuyển nhượng cổ phần của cổ đông sáng lập trong thời hạn ba năm đầu kể từ khi Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

81

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần do tặng cho cổ phần theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

82

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

83

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trường hợp đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

84

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

85

Thủ tục đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

86

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

87

Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

88

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

89

Thủ tục đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp theo quyết định của Tòa án

Cục Thuế tỉnh

05 ngày

90

Giải thể doanh nghiệp

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Theo quy định tại Quyết định số: 891/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn

91

Chấm dứt hoạt động chi nhánh

Cục Thuế tỉnh; CA tỉnh

05 ngày

Tổng: 104 thủ tục

33

71


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1441/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/08/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/08/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Lý Thái Hải
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuNăm 2014 về danh mục thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.