Quay lại

Quyết định 14/2022/QĐ-UBND ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 14/2022/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Hà Nội, ngày 24 tháng 03 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp,

đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức - kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1040/TTr-SLĐTBXH ngày 14/3/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 20 nghề, gồm:

1. Mộc dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 01).

2. Mộc mỹ nghệ (được quy định tại Phụ lục số 02).

3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (được quy định tại Phụ lục số 03).

4. Trồng đào, quất cảnh (được quy định tại Phụ lục số 04).

5. Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (được quy định tại Phụ lục số 05).

6. Chăn nuôi thú y (được quy định tại Phụ lục số 06).

7. Trồng lúa chất lượng cao (được quy định tại Phụ lục số 07).

8. Trồng cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 08).

9. Kỹ thuật chăn nuôi lợn (được quy định tại Phụ lục số 09).

10. Kỹ thuật trồng hoa (được quy định tại Phụ lục số 10).

11. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm (được quy định tại Phụ lục số 11)

12. Kỹ thuật sơn mài (được quy định tại Phụ lục số 12).

13. Kỹ thuật khảm trai (được quy định tại Phụ lục số 13).

14. Sản xuất hàng mây tre, giang đan (được quy định tại Phụ lục số 14).

15. Hàn điện (được quy định tại Phụ lục số 15).

16. Điện dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 16).

17. Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí (được quy định tại Phụ lục số 17).

18. Pha chế đồ uống (được quy định tại Phụ lục số 18).

19. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 19).

20. Xây trát dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 20).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đồng chí Bí thư Thành ủy; - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Thường Trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - Cổng TTĐT Chính phủ, Báo KTĐT, Báo HNM, Đài PT&TH Hà Nội, Cổng GTĐT Thành phố; - VPUB: Các PCVP, các phòng chuyên môn, Trung tâm THCB Thành phố; - Lưu: VT, KGVX Dg.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Mộc dân dụng


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


Phần thuyết minh


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật


Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp


1. Định mức lao động:


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị:


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất:


- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính ( m2.giờ/ người học)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 320 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành/nghề: Mộc dân dụng


Mã ngành/nghề:


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe


Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I

Định mức lao động trực tiếp


16.16


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


7.71


2

Định mức giờ dạy thực hành


14.44


II

Định mức lao động gián tiếp


2.42


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


A


Thiết bị dạy lý thuyết


1.


Máy vi tính


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1.71


2


Máy chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm


1.71


3


Bảng Flip chart


Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao


1.71


4


Máy in


In đen trắng, in khổ giấy A4


1.71


B


Thiết bị dạy thực hành


5


Mở cưa


Thông dụng trên thị trường


4.22


6


Dũa cưa


Dũa 3 cạnh


11.82


7


Kéo cắt


Loại thông dụng trên thị trường


0.44


8


Bào thẩm


Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm


16.89


9


Bào lau


Chiều dài thân bào: (150 ÷200) mm


4.22


10


Cưa dọc


Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm


22.18


11


Cưa mộng (cưa cắt ngang)


Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm


22.04


12


Dùi đục


Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm


12.67


13


Đục mộng


Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm


13.94


14


Vam kẹp


Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm


60.17


15


Dùi đục


Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm


12.67


16


Thước lá


Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm


69.33


17


Thước vuông


Mỗi cạnh: (200 ÷ 500)mm


98.67


18


Máy cưa đĩa


Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kw


0.40


19


Máy bào cuốn


Công suất: (2,5÷4,5) kw


1.11


20


Máy cưa vòng lượn


Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW


1.78


21


Máy mài lưỡi cưa


Đường kính đá mài < 300 mm


16.71


22


Máy bào thẩm


Công suất động cơ: (2,5÷3,5) kw


1.06


23


Máy bào cầm tay


Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw


3.22


25


Máy khoan ngang


Đường kính khoan: ≤ 15mm


0.44


26


Máy đục lỗ mộng vuông


Công suất động cơ: (0,75 ÷1,5)kw


0.94


27


Máy khoan đứng


Đường kính khoan: ≤ 15mm


0.22


28


Máy gia công mộng đa năng


Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw


4.22


29


Máy phay cầm tay


Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW


0.00


30


Máy phay mộng


Công suất: (1,5 ÷ 3) kw


0.67


31


Bàn thao tác có gắn ê tô


Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x 1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm


41.00


32


Dụng cụ tháo lắp cơ khí


Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết


18.39


33


Bơm mỡ cầm tay


Dung tích: ≥ 400cc


5.82


34


Máy cưa vòng lượn


Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW


1.78


35


Khay đựng chi tiết


Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm


12.64


36


Mở cưa


Thông dụng trên thị trường


4.22


37


Dũa cưa


Dũa 3 cạnh


11.82


38


Kéo cắt


Loại thông dụng trên thị trường


0.44


39


Bộ bảo hộ lao động


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


1.00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Bút dạ


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.47


2


Bút chì


Cái


Bút chì gỗ, loại 2B thông thường


2.60


3


Ván dán


Tấm


Chiều dày < 5 mm


0.17


4


Gỗ tự nhiên


M3


nhóm 4-5 độ ẩm <18%


0.11


5


Bìa cứng


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


0.30


6


Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn)


Bộ


Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ


0.10


7


Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa)


Chiếc


Đường kính (250-350) mm


0.10


8


Đá mài lưỡi cưa đĩa


Viên


Đường kính đá mài < 300 mm


0.10


9


Đá mài lưỡi cưa vòng lượn


Viên


Đường kính đá mài < 300 mm


0.03


10


Lưỡi bào máy cầm tay


Bộ


Chiều dài < 300mm


0.00


11


Lưỡi bào máy bào thẩm


Bộ


Phù hợp với đặc điểm của trục dao


0.03


12


Lưỡi bào máy bào cuốn


Bộ


Phù hợp với đặc điểm của trục dao


0.07


13


Đá mài thủ công


Bộ


Đá mài thô và đá mài tinh


0.04


14


Đá mài


Bộ


Đá mài thô và đá mài tinh của máy mài 2 đá, đường kính ngoài 150 mm, đường kính lỗ trong 12,7mm, chiều dày đá 16 mm


0.03


15


Mỡ


Kg


Mỡ bôi trơn cho máy


0.22


16


Dầu diezel


Lít


Dầu bôi trơn cho máy


0.23


17


Giẻ lau


Kg


Vải phế liệu


0.50


18


Găng tay


Chiếc


Cao su dùng một lần


3.21


19


Khẩu trang


Chiếc


Loại thông dụng


13.11


20


Giấy nhám


Mét


Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm


0.40


21


Keo gắn


Kg


Keo 502


0.08


22


Giấy in A4


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


44.28


23


Mực in


Hộp


Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường


2.09


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học


(m2xgiờ)


I


Khu học lý thuyết


1.7


60


102.9


1


Phòng học lý thuyết


1.7


60


102.9


II


Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm


5


260


1300


1


Phòng thực hành, thực tập


5


260


1300


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG NĂNG LỰC


NGHỀ: MỘC DÂN DỤNG

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


STT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ Sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


Mộc dân dụng


320


60


260


1,71


14,44


16,16


I


A


Pha phôi


100


20


80


0,57


4,44


5,02


1


A1


Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ


1


1


0


0,03


0,00


0,03


2


A2


Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công


1


1


0


0,03


0,00


0,03


3


A3


Bài 3: Tạo mẫu vạch


10


2


8


0,06


0,44


0,50


4


A4


Bài 4: Vạch mực phôi


5


1


4


0,03


0,22


0,25


5


A5


Bài 5: Sử dụng cưa dọc


23


3


20


0,09


1,11


1,20


6


A6


Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


A7


Bài 7: Sử dụng cưa lượn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


A8


Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa


20


4


16


0,11


0,89


1,00


9


A9


Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


10


A10


Bài 10: Bảo dưỡng máy cưa đĩa


5


1


4


0,03


0,22


0,25


11


A11


Bài 11: Bảo dưỡng máy cưa vòng lượn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


II


C


Bào mặt phẳng


100


20.18


80


0,5714


4,44444


5,02


1


B1


Bài 1: Sử dụng bào thẩm


20


4


16


0,11


0,89


1,00


2


B2


Bài 2: Sử dụng bào lau


5


1


4


0,03


0,22


0,25


3


B3


Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm


20


5


15


0,14


0,83


0,98


4


B4


Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


5


B5


Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay


20


3


17


0,09


0,94


1,03


6


B6


Bài 6: Bảo dưỡng máy bào cầm tay


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


B7


Bài 7: Bảo dưỡng máy bào cuốn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


B8


Bài 8: Bảo dưỡng máy bào thẩm


5


1


4


0,03


0,22


0,25


III


C


Gia công mối ghép mộng


120


20


100


0,57


5,56


6,13


1


C1


Bài 1: Sử dụng đục phẳng


10


1


9


0,03


0,50


0,53


2


C2


Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông


10


1


9


0,03


0,50


0,53


3


C3


Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng


5


1


4


0,03


0,22


0,25


4


C4


Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


5


C5


Bài 5: Gia công mộng kẹp


5


1


4


0,03


0,22


0,25


6


C6


Bài 6: Gia công mộng thẳng kép


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


C7


Bài 7: Sử dụng đục tròn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


C8


Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng


5


1


4


0,03


0,22


0,25


9


C9


Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang


5


1


4


0,03


0,22


0,25


10


C10


Bài 10: Gia công mộng tròn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


11


C11


Bài 11: Gia công mộng én


5


1


4


0,03


0,22


0,25


12


C12


Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt


20


2


18


0,06


1,00


1,06


13


C13


Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1 góc


10


2


8


0,06


0,44


0,50


14


C14


Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1 góc


10


2


8


0,06


0,44


0,50


15


C15


Bài 15: Bảo dưỡng máy khoan


5


1


4


0,03


0,22


0,25


16


C16


Bài 16: Bảo dưỡng máy đục lỗ mộng vuông


5


1


4


0,03


0,22


0,25


17


C17


Bài 17: Bảo dưỡng máy phay mộng đa năng


5


1


4


0,03


0,22


0,25

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Mộc mỹ nghệ


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


Phần thuyết minh


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật


Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc Mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp


1. Định mức lao động:


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị:


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất:


- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính (m2.giờ/ người học)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 315 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MỘC MỸ NGHỆ


Tên ngành/nghề: Mộc Mỹ nghệ


Mã ngành/nghề:


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 03 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I

Định mức lao động trực tiếp


15.88


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1.71


2

Định mức giờ dạy thực hành


14.17


II

Định mức lao động gián tiếp


2.38


II. ĐINH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


A


Thiết bị dạy lý thuyết


1


Máy vi tính


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1.71


2


Máy chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm


1.71


3


Bảng Flip chart


Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao


0.49


4


Máy in


In đen trắng, in khổ giấy A4


1.71


B


Thiết bị dạy thực hành


5


Thước lá


Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm


193.29


6


Thước chếch


Chiều dài: (100 ÷ 300)mm


11.82


7


Cưa dọc


Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm


40.00


8


Dũa cưa


Dũa 3 cạnh


51.60


9


Bàn thao tác có gắn ê tô


Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm


61.51


10


Cưa mộng (cưa cắt ngang)


Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm


42.22


11


Cưa vanh(cưa lượn)


Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm


38.40


12


Mở cưa


Thông dụng trên thị trường


50.49


13


Máy cưa đĩa


Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kW


0.89


14


Máy mài lưỡi cưa


Đường kính đá mài < 300 mm


1.78


15


Dụng cụ tháo lắp cơ khí


Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết


20.39


16


Máy cưa vòng lượn


Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm


Công suất động cơ (4 ÷ 6,5)kW


0.89


17


Kéo cắt


Loại thông dụng trên thị trường


0.44


18


Bào thẩm


Chiều dài thân bào: (450 ÷ 600) mm


16.89


19


Bào lau


Chiều dài thân bào: (150 ÷ 200) mm


4.22


20


Máy bào thẩm


Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW


0.83


21


Máy bào cuốn


Công suất: (2,5 ÷ 4,5) kW


0.89


22


Máy bào cầm tay


Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw


6.33


23


Máy mài 2 đá


Công suất (1,5 - 3) kw


0.22


24


Vam kẹp


Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm


93.94


25


Chàng


Chiều rộng lưỡi đục: (40 ÷ 60)mm


4.22


26


Dùi đục


Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm


12.67


27


Đục mộng


Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm


8.67


28


Đục bạt


Chiều rộng lưỡi đục: (20 ÷ 40)mm


4.22


29


Đục vụm


Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 30)mm


8.44


30


Máy khoan cầm tay


Đường kính khoan: ≤ 15mm


0.22


31


Máy phay mộng


Công suất: (1,5 ÷ 3) kw


0.67


32


Máy khoan đứng


Đường kính khoan: ≤ 15mm


0.22


33


Máy khoan ngang


Đường kính khoan: ≤ 15mm


2.00


34


Máy gia công mộng đa năng


Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kW


4.00


35


Máy đục lỗ mộng vuông


Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw


0.72


36


Bộ dụng cụ điêu khắc gỗ (12 chi tiết)


Loại thông dụng trên thị trường


33.78


37


Bộ nạo gỗ


Loại thông dụng trên thị trường


3.56


38


Khay đựng chi tiết


Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm


10.83


39


Máy phay cầm tay


Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW


3.56


40


Máy chà nhám cầm tay


Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW


3.56


41


Bộ bảo hộ lao động


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


1.00


III. ĐINH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Bút chì


Cái


Bút chì gỗ, loại 2B thông thường


2.60


2


Ván dán


Tấm


Chiều dày < 5 mm


0.17


3


Gỗ tự nhiên


M3


nhóm 4-5 độ ẩm <18%


0.11


4


Bìa cứng


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


0.30


5


Bút dạ


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.36


6


Giấy in A4


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


56.00


7


Mực in


Hộp


Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường


0.03


8


Lưỡi cưa vanh (cưa vòng lượn)


Cái


Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm


0.10


9


Lưỡi cưa dọc


Cái


Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm


0.10


10


Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn)


Bộ


Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ


0.03


11


Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa)


Chiếc


Đường kính (250-350) mm


0.03


12


Đá mài lưỡi cưa đĩa


Viên


Đường kính đá mài < 300 mm


0.03


13


Lưỡi cưa cắt ngang


Cái


Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm


0.10


14


Đá mài lưỡi cưa vòng lượn


Viên


Đường kính đá mài < 300 mm


0.03


15


Lưỡi bào máy cầm tay


Bộ


Chiều dài < 300mm


0.08


16


Lưỡi bào máy bào thẩm


Bộ


Phù hợp với đặc điểm của trục dao


0.03


17


Lưỡi bào máy bào cuốn


Bộ


Phù hợp với đặc điểm của trục dao


0.07


18


Bộ bảo hộ lao động


Bộ


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


0.13


19


Khẩu trang


Chiếc


Loại thông dụng


11.00


20


Đá mài thủ công


Bộ


Đá mài thô và đá mài tinh


0.04


21


Mũi khoan gỗ


Bộ


Đường kính mũi khoan từ (8-15) mm, tối thiểu 3 loại mũi/bộ


0.11


22


Đá mài thủ công


Bộ


Đá mài thô và đá mài tinh


0.02


23


Keo gắn


Kg


Keo 502


0.08


24


Giấy nhám


Mét


Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm


0.50


25


Bộ bảo hộ lao động


Bộ


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


0.13


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học


(m2xgiờ)


I


Khu học lý thuyết


1.7


60


102.9


1


Phòng học lý thuyết


1.7


60


102.9


II


Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm


5


255


1275


1


Phòng thực hành, thực tập


5


255


1275


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


NGHỀ: MỘC MỸ NGHỆ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ trung cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


Mộc Mỹ nghệ


315


60


255


1,71


14,17


15,88


I


A


Pha phôi


90


18


72


0,51


4,00


4,51


1


A1


Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ


1


1


0


0,03


0,00


0,03


2


A2


Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công


1


1


0


0,03


0,00


0,03


3


A3


Bài 3: Tạo mẫu vạch


10


2


8


0,06


0,44


0,50


4


A4


Bài 4: Vạch mực phôi


5


1


4


0,03


0,22


0,25


5


A5


Bài 5: Sử dụng cưa dọc


23


3


20


0,09


1,11


1,20


6


A6


Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


A7


Bài 7: Sử dụng cưa lượn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


A8


Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa


20


4


16


0,11


0,89


1,00


9


A9


Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


II


B


Bào mặt phẳng


85


17


68


0,49


3,78


4,26


1


B1


Bài 1: Sử dụng bào thẩm


20


4


16


0,11


0,89


1,00


2


B2


Bài 2: Sử dụng bào lau


5


1


4


0,03


0,22


0,25


3


B3


Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm


20


5


15


0,14


0,83


0,98


4


B4


Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


5


B5


Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay


20


3


17


0,09


0,94


1,03


III


C


Gia công mối ghép mộng


100


17


83


0,4857


4,61


5,10


1


C1


Bài 1: Sử dụng đục phẳng


5


1


4


0,03


0,22


0,25


2


C2


Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông


10


1


9


0,03


0,50


0,53


3


C3


Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng


5


1


4


0,03


0,22


0,25


4


C4


Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


5


C5


Bài 5: Gia công mộng kép


5


1


4


0,03


0,22


0,25


6


C6


Bài 6: Gia công mộng thẳng kép


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


C7


Bài 7: Sử dụng đục tròn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


C8


Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng


5


1


4


0,03


0,22


0,25


9


C9


Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang


5


1


4


0,03


0,22


0,25


10


C10


Bài 10: Gia công mộng tròn


5


1


4


0,03


0,22


0,25


11


C11


Bài 11: Gia công mộng én


5


1


4


0,03


0,22


0,25


12


C12


Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt


20


2


18


0,06


1,00


1,06


13


C13


Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1


10


2


8


0,06


0,44


0,50


14


C14


Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1


10


2


8


0,06


0,44


0,50


IV


D


Điêu khắc hoa văn dây


40


8


32


0,23


1,78


2,01


1


D1


Điêu khắc hoa văn dây


40


8


32


0,23


1,78


2,01

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tinh khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư càn thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành); Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để;


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


10,25


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,03


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


10,22


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp


1,54


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1,03


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1,03


3


Máy bơm nước


Công suất ≥ 0,75 kw


20,44


4


Máy phun thuốc


Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít


10,22


5


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


10,22


6


Màn chiếu di động


Loại thông dụng


10,22


7


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


10,22


8


Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ


Diện tích thực hành


10,22


9


Máy xới đất đa năng


Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP


1,33


10


Máy cẩu đánh chuyển cây


Loại bánh xích, trọng lượng hoạt động < 500 kg


4,50


11


Ổ cắm điện nhiều lỗ


Dài từ 3 - 5 cm


10,22


12


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,


10,22


13


Ống dây nhựa dẫn nước


Loại thông dụng trên thị trường


900,00


14


Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới


Loại thông dụng trên thị trường


27,00


15


Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới


Loại thông dụng trên thị trường


27,00


16


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


27,00


17


Thùng nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít


27,00


18


Cưa cắt cành


Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ


33,83


19


Cưa cắt cầm tay loại nhỏ


Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm


115,00


20


Kéo cắt cành


Loại kéo bấm cành chuyên dụng


127,00


21


Xẻng


Làm bằng chất liệu không gỉ


132,00


22


Cuốc


Làm bằng chất liệu không gỉ


132,00


23


Kìm cầm tay


Làm bằng chất liệu không gỉ


127,00


24


Dao chặt


Làm bằng chất liệu không gỉ


42,33


25


Dao con nhọn


Làm bằng chất liệu không gỉ


103,00


26


Dao ghép


Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành


24,00


27


Xe rùa


Loại thông dụng trên thị trường


14,67


28


Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay


Loại thông dụng trên thị trường


7,33


29


Cào 4 răng


Loại thông dụng trên thị trường


8,00


30


Cào 8 răng


Loại thông dụng trên thị trường


8,00


31


Xà beng


Loại thông dụng trên thị trường


22,00


32


Thuổng(mai)


Làm bằng chất liệu không gỉ


56,50


33


Dầm cầm tay


Làm bằng chất liệu không gỉ


132,00


34


Ke sắt


Loại thông dụng trên thị trường


206,00


35


Gậy chống


Loại thông dụng trên thị trường


206,00


36


Cân đồng hồ


Loại dưới 5 kg


9,00


37


Đục lưỡi tròn lột vỏ


Loại thông dụng trên thị trường


51,00


38


Đục nhỏ hình máng tạo sẹo


Loại thông dụng trên thị trường


51,00


39


Chày gõ búa đục


Loại thông dụng trên thị trường


51,00


40


Kìm bổ


Loại thông dụng trên thị trường


57,00


41


Cạp tròn


Loại thông dụng trên thị trường


57,00


III. ĐINH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Giấy A0


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


5,00


2


Giấy A4


Gram


Loại A4 thông dụng trên thị trường


0,17


3


Mực in


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,05


4


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,22


5


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,44


6


Phấn


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,22


7


Bút chì


Chiếc


Loại chì 2 B


2,25


8


Nilon ghép


Cuộn


Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m


0,17


9


Dây chằng xoắn


kg


Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm


2,00


10


Dây đồng, dây kẽm uốn


kg


Loại thông dụng trên thị trường


2,00


11


Dây thép các loại


kg


Loại thông dụng trên thị trường


2,00


12


Nẹp uốn


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


4,00


13


Khóa uốn


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


4,00


14


Nẹp 3 chân


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


4,00


15


Thúng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1,50


16


Cây phôi


Cây


Chiều cao cây 1,2 m trở lên


2,33


17


Ang, Chậu cảnh, đôn, đế các loại


Chiếc


5 loại hoặc 5 bộ có kích thước, hình dạng khác nhau


0,50


18


Đất màu


Khối


Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi


0,28


19


Phân chuồng hoai mục


Tấn


Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục


0,08


20


Phân NPK


Kg


Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây


2,83


21


Dinh dưỡng qua lá


Gói(lọ)


Loại thông dụng trên thị trường


0,58


22


Thuốc trừ sâu, trừ bệnh


Gói(lọ)


Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau


1,00


23


Đá dùng bó, kí gốc, rễ


Khối


Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau


0,11


24


Xơ dừa


Bao


Loại thông dụng trên thị trường


1,28


25


Xỉ than


Khối


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


26


Tài liệu phát tay


Bộ


Tài liệu về nghề Trồng và chăm sóc cây cảnh


1,00


27


Bộ bảo hộ lao động


Theo TCVN về an toàn lao động


1,0


Mỗi bộ bao gồm:


Quần áo


Bộ


Găng tay


Đôi



Chiếc


Ủng, giầy


Đôi


Khẩu trang


Chiếc


Kính


Chiếc


28


Phân vi lượng


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


1,33


29


Túi bầu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,17


30


dây buộc bầu


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


31


Lưới đen


M


Loại thông dụng trên thị trường


1,94


32


Nilon bó bầu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,17


33


Thuốc kích thích ra rễ


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


34


Hạt giống


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


35


Vôi bột


tạ


Loại thông dụng trên thị trường


0,12


36


Cát non


Khối


Sạch, ít lẫn tạp


0,17


36


Rêu


kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


38


Phụ cảnh trang trí


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


0,50


39


Dầu diesel


lít


Loại thông dụng trên thị trường


3,33


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)


I


Khu học lý thuyết


2.2


36


79.2


II


Khu học thực hành


4.0


184


736


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Chuẩn bị nguyên vật liệu


30


6


24


0,17


1,33


1,50


1


Bài 1


Đặc điểm một số loại cây cảnh


2


0,5


1,5


0,01


0,08


0,10


2


Bài 2


Kỹ thuật nhân giống cây cảnh từ hạt


9


2


7


0,06


0,39


0,45


3


Bài 3


Kỹ thuật nhân giống cây cảnh bằng chiết, ghepa, giâm hom


14


2


12


0,06


0,67


0,72


4


Bài 4


Thu thập cây nguyên liệu từ bên ngoài


5


1,5


3,5


0,04


0,19


0,24


II


MĐ2


Tạo hình cơ bản cho cây cảnh


60


8


52


0,23


2,89


3,12


5


Bài 1


Xây dựng ý tưởng tạo hình cây


15


3


12


0,09


0,67


0,75


6


Bài 2


Cắt tỉa tạo hình cho cây


22


3


19


0,09


1,06


1,14


7


Bài 3


Uốn nắn tạo hình cho cây


23


2


21


0,06


1,17


1,22


III


MĐ3


Hoàn thiện dáng, thế cho cây cảnh


60


9


51


0,26


2,83


3,09


8


Bài 1


Kỹ thuật lão hóa cây cảnh


15


3


12


0,09


0,67


0,75


9


Bài 2


Kỹ thuật làm lộ rễ cho cây cảnh


25


3


22


0,09


1,22


1,31


10


Bài 3


Đưa cây vào chậu


20


3


17


0,09


0,94


1,03


IV


MĐ4


Chăm sóc cây cảnh


70


13


57


0,37


3,17


3,54


11


Bài 1


Tưới nước và bón phân cho cây cảnh


25


4


21


0,11


1,17


1,28


12


Bài 2


Quản lý dịch hại cây cảnh


25


4


21


0,11


1,17


1,28


13


Bài 3


Chăm sóc khác


20


5


15


0,14


0,83


0,98


Thời gian đào tạo các mô đun


220


36


184


1,03


10,22


11,25

PHỤ LỤC SỐ 04

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh


Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng đào, quất cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe


Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


10,14


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,03


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


9,11


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp


1,52


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1,03


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1,03


3


Máy bơm nước


Công suất ≥ 0,75 kW


17,61


4


Máy phun thuốc


Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít


9,11


5.


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


9,11


6


Màn chiếu di động


Loại thông dụng


9,11


7


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


9,11


8


Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ


Diện tích thực hành


9,11


9


Máy xới đất đa năng


Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP


9,11


10


Ổ cắm điện nhiều lỗ


Dài từ 3 - 5 cm


9,11


11


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,


9,11


12


Ống dây nhựa dẫn nước


Loại thông dụng trên thị trường


1822,22


13


Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới


Loại thông dụng trên thị trường


54,67


14


Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới


Loại thông dụng trên thị trường


54,67


15


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


54,67


16


Thùng nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít


54,67


17


Cưa cắt cành


Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bàng điện cầm tay loại nhỏ


34,33


18


Cưa cắt cầm tay loại nhỏ


Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm


119,67


19


Kéo cắt cành


Loại kéo bấm cành chuyên dụng


153,00


20


Xẻng


Làm bằng chất liệu không gỉ


164,00


21


Cuốc


Làm bằng chất liệu không gỉ


164,00


22


Kìm cầm tay


Làm bằng chất liệu không gỉ


153,00


23


Dao chặt


Làm bằng chất liệu không gỉ


34,33


24


Dao ghép


Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành


50,00


25


Xe rùa


Loại thông dụng trên thị trường


20,67


26


Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay


Loại thông dụng trên thị trường


6,33


27


Cào 4 răng


Loại thông dụng trên thị trường


56,50


28


Cào 8 răng


Loại thông dụng trên thị trường


56,50


29


Xà beng


Loại thông dụng trên thị trường


20,83


30


Thuổng(mai)


Loại thông dụng trên thị trường


38,00


31


Dầm cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


164,00


32


Ke sắt


Loại thông dụng trên thị trường


206,00


33


Gậy chống


Loại thông dụng trên thị trường


206,00


34


Dây dẫn điện


Loại thông dụng trên thị trường


265,00


35


Kìm bổ


Loại thông dụng trên thị trường


51,50


36


Cạp tròn


Loại thông dụng trên thị trường


51,50


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Giấy A0


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


2


Giấy A4


Gram


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


3


Mực in


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,05


4


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,22


5


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,44


6


Phấn


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,22


7


Bút chì


Chiếc


Loại chì 2 B


2,00


8


Nilon ghép


Cuộn


Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m


0,33


9


Dây chằng xoắn


kg


Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm


1,67


10


Dây đồng, dây kẽm uốn


kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,67


11


Dây thép các loại


kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,11


12


Nẹp uốn


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


8,00


13


Khóa uốn


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


7,00


14


Nẹp 3 chân


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


4,00


15


Thúng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


16


Cây phôi


Cây


Chiều cao cây 1,2 m trở lên


2,00


17


Đất màu


Khối


Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi


0,44


18


Phân chuồng hoai mục


Tấn


Tốt nhất là phân trâu, bò


0,17


19


Phân NPK


Kg


Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây


6,00


20


Dinh dưỡng qua lá


Gói(lọ)


Loại thông dụng trên thị trường


0,67


21


Thuốc trừ sâu, trừ bệnh


Gói(lọ)


Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau


1,00


22


Đá dùng bó, kí gốc, rễ


Khối


Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau


0,00


23


Xơ dừa


Bao


Loại thông dụng trên thị trường


1,67


24


Xỉ than


Khối


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


25


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng đào, quất cảnh


0,00


26


Tranh, ảnh


Bức


Tranh ảnh liên quan đến nghề


0,00


27


Tài liệu phát tay


Bộ


Tài liệu về nghề Trồng đào, quất cảnh


4,00


28


Bộ bảo hộ lao động


Theo TCVN về an toàn lao động


1,00


Mỗi bộ bao gồm:


Quần áo


Bộ


Găng tay


Đôi



Chiếc


Ủng, giầy


Đôi


Kính


Chiếc


Khẩu trang


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


4,00


29


Phân vi lượng


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


2,17


30


Túi bầu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,33


31


dây buộc bầu


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


32


Lưới đen


M


Loại thông dụng trên thị trường


5,56


33


Nilon bó bầu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,28


34


Thuốc kích thích ra rễ


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


0,33


35


Hạt giống


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


36


Vôi bột


tạ


Loại thông dụng trên thị trường


0,72


37


Bóng điện


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


38


Xăng


lít


Loại thông dụng trên thị trường


2,33


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


Stt


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)


I


Khu học lý thuyết


2.2


36


79.2


II


Khu học thực hành


4.0


164


656


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN
NGHỀ: TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Chuẩn bị điều kiện trước khi trồng


15


4


11


0,11


0,61


0,73


1


Bài 1


Chuẩn bị dụng cụ, máy móc, trang thiết bị lao động


3


1


2


0,03


0,11


0,14


2


Bài 2


Chuẩn bị giá thể


7


2


5


0,06


0,28


0,33


3


Bài 3


Chuẩn bị nguồn nước tưới, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật


5


1


4


0,03


0,22


0,25


II


MĐ2


Kỹ thuật nhân giống


60


10


50


0,29


2,78


3,06


4


Bài 1


Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt


15


3


12


0,09


0,67


0,75


5


Bài 2


Nhân giống bằng phương pháp chiết cành


15


3


12


0,09


0,67


0,75


6


Bài 3


Nhân giống bằng phương pháp ghép


30


4


26


0,11


1,44


1,56


III


MĐ3


Kỹ thuật trồng và chăm sóc quất cảnh


60


10


50


0,29


2,78


3,06


7


Bài 1


Trồng và chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn kiến thiết cơ bản


15


3


12


0,09


0,67


0,75


8


Bài 2


Chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn sản xuất kinh doanh


30


5


25


0,14


1,39


1,53


9


Bài 3


Quản lý dịch hại


15


2


13


0,06


0,72


0,78


IV


MĐ4


Kỹ thuật trồng và chăm sóc đào cảnh


65


12


53


0,34


2,94


3,29


10


Bài 1


Trồng và chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn trước ra hoa


15


3


12


0,09


0,67


0,75


11


Bài 2


Chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn ra hoa


30


5


25


0,14


1,39


1,53


12


Bài 3


Quản lý dịch hại


15


2


13


0,06


0,72


0,78


Thời gian đào tạo các mô đun


200


36


164


1,03


9,11


10,14

PHỤ LỤC SỐ 05

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn


Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, RAU AN TOÀN


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 200 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


10,53


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,09


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


9,44


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp


1,58


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1,09


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1,09


3


Máy xới đất đa năng


Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP


9,00


4


Máy đo pH


Khoảng đo pH: (0 ÷ 14)


28,33


5


Máy kiểm tra độ ẩm


Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH


28,33


6


Máy cắt cỏ


Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút


27,00


7


Máy bơm nước


Công suất ≥ 0,75 kw


18,00


8


Máy phun thuốc


Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít


15,00


9


Mô hình trồng rau điển hình


Diện tích thực hành


9,44


10


Cân đồng hồ


Cân được: ≤ 20 kg


21,00


11


Bình phun


Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít


36,00


12


Xe rùa


Loại thông dụng trên thị trường


18,00


13


Dao


Loại thông dụng trên thị trường


63,00


14


Khay gieo hạt


Chất liệu nhựa, > 50 lỗ


270,00


15


Cuốc


Lưỡi bằng thép không gỉ


162,00


16


Cào


Lưỡi bằng thép không gỉ


81,00


17


Xẻng


Lưỡi bằng thép không gỉ


162,00


18


Thùng tưới


Thùng inox, dung tích 10 lít


81,00


19


Kéo tỉa lá


Loại kéo tỉa lá chuyên dụng


54,00


20


Vợt bắt côn trùng


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)


108,00


21


Thước dây


Loại thông dụng trên thị trường


83,67


22


Dầm


Loại thông dụng trên thị trường


162,00


23


Sọt nhựa


Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường


27,00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Giấy trắng A4


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


23,00


2


Giấy màu A4


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


11,00


3


Giấy A0


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


3,33


4


Bút bi


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


2,50


5


Bút chì


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


2,00


6


Bút dạ


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1,67


7


Phân chuồng


Kg


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


200,00


8


Phân đạm


Kg


Loại 46% N


2,50


9


Phân hữu cơ vi sinh


Kg


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh


15,00


10


Phân kali


Kg


Loại 48 - 50% K2O


2,50


11


Phân lân


Kg


Loại 16 - 20% P2O5


10,00


12


Phân NPK


Kg


Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây


7,50


13


Giá thể


Kg


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


38,94


14


Vôi bột


kg


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


16,67


15


Giấy quỳ


Hộp


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0,67


16


Thuốc phòng trừ sâu


gói/chai


Loại 100g/gói/chai


0,67


17


Xô nhựa


Chiếc


Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm


0,75


18


Ca nhựa


Chiếc


Loại 2 lít, có chia độ


0,75


19


Rổ nhựa


Chiếc


Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm


0,75


20


Lưới đen


m2


Loại che 70% ánh sáng


66,67


21


Thuốc xử lý đất


Gói/chai


Loại 100g/gói/chai


1,17


22


Sổ ghi chép


Chiếc


kích thước:


4,00


23


Cây giống rau


Cây


Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng


283,33


24


Hạt giống rau


Gói


Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng


2,00


25


Quần áo bảo hộ


Bộ


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


3,00


26


Lưới làm giàn


m


Loại thông dụng trên thị trường


33,33


28


Cọc làm giàn


Cây


Loại thông dụng trên thị trường


27,78


29


Dây dứa


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,67


30


Nilon che phủ mặt đất


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,33


31


Túi nilon


Kg


Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng


0,17


32


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


33


Pin AA


Đôi


Loại thông dụng trên thị trường


0,50


34


Xăng


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


7,50


35


Ô doa


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,50


36


Gừng


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,28


37


Rượu


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


1,67


38


Tỏi


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,28


39


Ớt


kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


40


Lưới đen


m


Loại thông dụng trên thị trường


10,00


41


Bẫy Pheromone


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


42


Bẫy đèn


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


43


Bẫy màu sắc


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


44


Bẫy treo trong không khí


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


45


Bẫy hầm


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


46


Bẫy lồng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


47


Bẫy đập


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


3,00


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


Stt


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)


I


Khu học lý thuyết


2.2


38


83.6


II


Khu học thực hành


4.0


170


680


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: TRỒNG RAU AN TOÀN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau an toàn


16


8


8


0,23


0,44


0,67


1


Bài 1


Tìm hiểu nhu cầu về thị trường


4


2


2


0,06


0,11


0,17


2


Bài 2


Thiết lập vườn trồng rau theo tiêu chuẩn VietGAP


7


4


3


0,11


0,17


0,28


3


Bài 3


Chuẩn bị hồ sơ thủ tục đăng ký theo tiêu chuẩn VietGAP


5


2


3


0,06


0,17


0,22


II


MĐ2


Trồng rau nhóm ăn quả


64


10


54


0,29


3,00


3,29


5


Bài 1


Sản xuất cà chua an toàn, hữu cơ


24


4


20


0,11


1,11


1,23


6


Bài 2


Sản xuất dưa chuột an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


7


Bài 3


Sản xuất đậu đũa an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


III


MĐ3


Trồng rau nhóm ăn củ


64


10


54


0,29


3,00


3,29


8


Bài 1


Sản xuất củ cải an toàn, hữu cơ


24


4


20


0,11


1,11


1,23


9


Bài 2


Sản xuất cà rốt an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


10


Bài 3


Sản xuất su hào an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


IV


MĐ4


Trồng rau nhóm ăn lá


64


10


54


0,29


3,00


3,29


11


Bài 1


Sản xuất cái bắp an toàn, hữu cơ


24


4


20


0,11


1,11


1,23


12


Bài 2


Sản xuất xà lách an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


13


Bài 3


Sản xuất cây rau mùng tơi an toàn, hữu cơ


20


3


17


0,09


0,94


1,03


Thời gian đào tạo các mô đun


208


38


170


1,09


9,44


10,53

PHỤ LỤC SỐ 06

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Chăn nuôi thú y


Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


2. Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Chăn nuôi thú y do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Chăn nuôi thú y


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y


Được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 236 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y


Khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Chăn nuôi thú y


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức


I

Định mức lao động trực tiếp


11.92


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1


1.26


2

Định mức giờ dạy thực hành


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1


10.67


II

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề


1.76


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)


1


Áo blu


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


144.00


2


Atlat các giống vật nuôi


Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm


24.00


3


Atlat Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y


Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm


8.67


4


Bàn giải phẫu Inox


Kích thước: Dài: ≥ 1m x Rộng: ≥ 60cm


12.00


5


Bảng di động


Kích thước ≥ (800 x 1200) mm


1.26


6


Bảng lật


Kích thước ≥ (594 x 841) mm


1.26


7


Bộ ảnh một số giống vật nuôi


Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0


24.00


8


Bộ cân


Sai số ≤ 100g


12.00


9


Bộ dụng cụ khám bệnh thú y


Vật liệu không gỉ


20.67


10


Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm thú y


Vật liệu không gỉ


8.67


11


Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm


Vật liệu không gỉ


8.67


12


Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc


Vật liệu không gỉ


8.67


13


Bộ tranh ảnh về các kiểu chuồng trại chăn nuôi


Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm


24.00


14


Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi gia cầm qua các lứa tuổi


Thông dụng tại thời điểm mua sắm


24.00


15


Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi lợn qua các lứa tuổi


Thông dụng tại thời điểm mua sắm


24.00


16


Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi trâu, bò qua các lứa tuổi


Thông dụng tại thời điểm mua sắm


24.00


17


Bộ xylanh tiêm gia súc


Vật liệu không gỉ; Dung tích: ≥ 1 ml


20.67


18


Búa chặt xương đại gia súc


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


8.67


19


Búa chặt xương tiểu gia súc


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


8.67


20


Búa gõ (200,400)g


Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm


12.00


21


Búa gõ (80,100)g


Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm


12.00


22


Cán dao mổ


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


8.67


23


Cân tạ (cân đồng hồ)


Cân được: ≥ 100kg; Sai số ≤ 100g


12.00


24


Chậu


Vật liệu bằng nhựa


12.00


25


Cọc truyền dịch


Vật liệu không gỉ


20.67


26


Gióng 4 trụ cố định đại gia súc


Dài ≥2 m; rộng ≥0.5 m; cao ≥ 0.8 m


2.89


27


Hộp đựng dụng cụ thú y


Kích thước: Dài: ≥ 10cm; Rộng: ≥ 30cm


12.00


28


Hộp đựng kim


Vật liệu không gỉ


8.67


29


Kéo cong 2 đầu nhọn


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


30


Kéo cong 2 đầu tù


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


31


Kéo đầu nhọn, đầu tù


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


32


Kéo thẳng 2 đầu nhọn


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


33


Kéo thẳng đầu tù


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


34


Kẹp có mấu


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


35


Kẹp không mấu


Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


12.00


36


Khay Inox


Kích thước: 40cmx60cm


12.00


37


Kính lúp


Độ phóng đại: ≥10X


8.67


38


Lưỡi dao đầu nhọn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


6.67


39


Lưỡi dao đầu tù


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


6.67


40


Máng ăn


Phù hợp từng loại động vật


12.00


41


Máng uống


Phù hợp từng loại động vật


12.00


42


Máy chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm


1.26


43


Máy nghiền thức ăn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


4.00


44


Máy phun thuốc sát trùng


Dung tích: ≥ 25 lít


4.00


45


Máy thái thức ăn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


4.00


46


Máy vi tính


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


1.26


47


Núm uống


Bằng vật liệu không gỉ


24.00


48


Ống nghe


Dây nghe làm từ nhựa PCV mềm dẻo, loa nghe và tai nghe được làm bằng hợp kim


12.00


49


Panh cong


Vật liệu không gỉ;


20.67


50


Panh thẳng


Vật liệu không gỉ; Dài: (15 ÷ 24) cm


20.67


51


Phiến gõ


Vật liệu không gỉ


12.00


52


Quần áo bảo hộ lao động


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


72.00


53


Tủ lạnh


Dung tích: ≥ 50 lít


4.00


54


Xe đẩy dụng cụ


Kích thước:


- Dài:(0,6 - 0,8) m


- Rộng:(0,4 - 0,5)m


- Cao:(0,6 - 0,8) m


3.33


55


Xẻng


Loại thông dụng trên thị trường


12.00


56



Nhựa, thể tích ≥ 10 lít


12.00


57


Xylanh loại bán tự động


Vật liệu thân, vỏ làm hợp kim và cao su cứng; ống thủy sợi thủy tinh; Dung tích: Dung tích: (20 ÷ 30) ml


20.67


58


Xylanh loại tự động


Dung tích: ≥ 1 ml


12.00


59


Xylanh loại vỏ kim loại 10ml


Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh)


20.67


60


Xylanh loại vỏ kim loại 20ml


Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh)


20.67


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Yêu cầu kỹ thuật


ĐVT


Tiêu hao cho 01 học sinh


1


Ammicoly


Còn hạn sử dụng


Gói


0.33


2


Bàn chải


Loại thông dụng


Chiếc


0.08


3


Băng dính giấy


Kích thước: (2cm x 6m), 1 mặt


Cuộn


1.33


4


Bao dứa


Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm


Cái


0.33


5


Bao nilon


Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm


Cái


0.33


6


Baycox


Còn hạn sử dụng


Lọ


0.33


7


Bcomplex


Còn hạn sử dụng


Gói


0.33


8


Bộ dây và kim truyền dịch


Loại thông dụng


Bộ


0.67


9


Bộ kim tiêm các loại


Loại thông dụng, đủ các cỡ kim số 7, 9, 12, 16


Bộ


0.67


10


Bộ phận sinh dục Lợn


Tươi, đầy đủ các bộ phận


Bộ


0.17


11


Bộ phận sinh dục Trâu Bò


Tươi, đầy đủ các bộ phận


Bộ


0.17


12


Bộ phận tiêu hóa gia cầm


Tươi, đầy đủ các bộ phận


Bộ


0.33


13


Bộ phận tiêu hóa gia súc Trâu Bò


Tươi, đầy đủ các bộ phận


Bộ


0.17


14


Bộ phận tiêu hóa Lợn


Tươi, đầy đủ các bộ phận


Bộ


0.17


15


Bông thấm nước


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


Kg


0.03


16


Bột cá


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.17


17


Bột sắn


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.33


18


Bột thịt


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.06


19


Bột xương


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.06


20


Bút dạ


Số đầu bút: 1. Chiều rộng nét viết: 2,5mm. Mực mau khô và dễ lau sạch sau viết


Chiếc


4.33


21


Các loại thuốc khử trùng, tiêu độc


Dung tích ≥ 11, loại phổ biến trên thị trường


Lít


0.17


22


Cám gạo


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.33


23


Cám mỳ


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.33


24


Cám ngô


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.33


25


Canxium


Còn hạn sử dụng


Lọ


0.06


26


Chỉ khâu tổ chức


Loại thông dụng


Cuộn


0.33


27


Cồn sát trùng


Loại 70°


Lít


0.03


28


Đậu tương


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


0.11


29


Dây thừng


≥ 3 m


Sợi


0.33


30


Dịch truyền (Glucose, Ringerlactat)5%


Đảm bảo vệ sinh thú y, còn hạn sử dụng


Chai


0.67


31


Gà con khỏe


1 - 10 ngày tuổi


Con


1.00


32


Găng tay sản khoa


Loại thông dụng


Chiếc


1.00


33


Găng tay y tế


Loại thông dụng


Đôi


5.00


34


Gia cầm khỏe


≥ 1,5 kg/con


Con


0.33


35


Gia cầm mắc bệnh


Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh


Con


0.17


36


Giấy A0


Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70%


Tờ


4.83


37


Giấy A4


Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70%


Tờ


14.00


38


Giấy màu


Giấy khổ A4, có độ dày trung bình


Tờ


12.00


39


Kháng thể Ecoli


Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.67


40


Kháng thể Gumboro


Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.67


41


Kháng thể Viêm gan virut


Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.67


42


Khẩu trang y tế


Loại thông dụng


Chiếc


2.00


43


Kim khâu tổ chức


Loại thông dụng


Chiếc


1.00


44


Levamison, Hanmextin....


Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.33


45


Lợn choai khỏe


≥ 30 kg/con


Con


0.08


46


Lợn con khỏe


1-10 ngày tuổi


Con


0.08


47


Lợn mắc bệnh


Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh


Con


0.06


48


Lưỡi dao đầu nhọn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


Cái


1.00


49


Lưỡi dao đầu tù


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


Cái


1.00


50


Mẫu bệnh phẩm gia cầm mắc bệnh


Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh


Con


0.33


51


Mẫu bệnh phẩm lợn mắc bệnh


Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh


Con


0.17


52


Mẫu bệnh phẩm trâu bò mắc bệnh


Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh


Con


0.06


53


Men vi sinh (men tiêu hóa)


Còn hạn sử dụng


Kg


0.06


54


Muối


Đảm bảo độ tinh khiết, không lẫn tạp chất


Kg


0.06


55


Nam châm bảng từ


Chất liệu bọc nhựa, nhôm hoặc thép, đường kính ≥ 2 cm


Vỉ


0.67


56


Oxytoxin


Còn hạn sử dụng


Ống


0.33


57


Penycillin


Còn hạn sử dụng


Lọ


0.67


58


Phấn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


Hộp


0.28


59


Premix vitamin


Loại thông dụng, còn hạn sử dụng


Kg


0.06


60


Rỉ mật


Loại thông dụng, còn hạn sử dụng


Kg


0.17


61


Rơm khô


Độ ẩm ≤ 13%


Kg


1.67


62


Sổ theo dõi quá trình sản xuất


Khổ A4, ghi chép đầy đủ thông tin về quá trình chăn nuôi


Quyển


1.00


63


Tài liệu luật thú y


Luật thú y số 79/2015/QH13, ngày 19/6/2015


Quyển


1.00


64


Thuốc an thần (prozin, amilazin...)


Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


65


Thuốc cầm máu: VitaminK, canxiB12


Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


66


Thuốc chống đông máu


Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


67


Thuốc kháng sinh (Penicillin; Streptomycin; Kanamycin; Tylosin; Oxytetracyclin; Florfenicol; Gentamycin; Lincomycin; Cefiiofure ...)


Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


68


Thuốc kích thích thần kinh (strychnin)


Loại phổ biến trên thị trường


Ống


0.67


69


Thuốc sát trùng chuồng trại


Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 1000 ml


Lít


0.06


70


Thuốc sát trùng tử cung


Đảm bảo chất lượng


Lít


0.33


71


Thuốc trị ký sinh trùng (Dertil B; Fasciolid; Levamisol; Ivermectil; Azidin; Trypadium)


Dung tích ≥10 ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


72


Thuốc trợ sức, trợ lực (Cafein, Canxi B12, ADE, B.complex ...)


Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường


Lọ


0.67


73


Thuốc xoa bóp (Methylsalysilate 5%)


Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 100 ml


lọ


0.33


74


Trâu bò mắc bệnh


Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh


Con


0.06


75


Trâu, Bò


≥ 100 kg/con


Con


0.02


76


Ure


Loại thông dụng, còn hạn sử dụng


Kg


0.06


77


Vacxin cúm gia cầm


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


78


Vacxin dịch tả lợn


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


79


Vacxin dịch tả vịt


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


80


Vacxin đóng dấu


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


81


Vacxin Gumboro


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


82


Vacxin lở mồm long móng


Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


83


Vacxin Marek


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


84


Vacxin Newcastle


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.50


85


Vacxin phó thương hàn


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


86


Vacxin tai xanh


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


87


Vacxin tụ huyết trùng gia cầm


Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


88


Vacxin tụ huyết trùng lợn


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


89


Vacxin tụ huyết trùng trâu bò


Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


90


Vacxin viêm gan siêu vi trùng


Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng


Lọ


0.17


91


Xanh Methylen


Đảm bảo chất lượng


Gram


0.33


92


Xylanh nhựa


Dùng tích: 3-5 ml, vô trùng


Cái


0.67


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


Căn cứ theo thông tư 38/2018/TT-BLĐTBXH. Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp


STT


Tên cơ sở vật chất


Đơn vị tính


Diện tích sử dụng cho 01 người


Số giờ học cho 01 người học


Tổng diện tích cho 01 người


I


Phòng học lý thuyết


m2


2.2


44


96.80


II


Phòng học thực hành


m2


4.0


192


768.0


BẢNG PHÂN BỐ THỜI GIAN CỦA NGHỀ


Tên nghề: Chăn nuôi thú y


Trình độ đào tạo: Sơ cấp


Mã MĐ


Tên mô đun


Thời gian đào tạo (giờ)


Quy đổi thời gian


Thời gian đào tạo (giờ) cho 01 người học


Tổng số


Trong đó


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành


Tổng lao động trực tiếp


Tổng lao động gián tiếp


Tổng thời gian cho mô đun


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra *


Lý thuyết


Thực hành


MĐ 01


Đại cương giải phẫu, sinh lý vật nuôi


24


4


19


1


4


20


0,11


1,11


1,23


0,18


1,41


MĐ 02


Chăn nuôi và thú y cơ bản


88


16


70


2


16


72


0,46


4,00


4,46


0,67


5,13


MĐ 03


Thú y chuyên khoa


68


16


51


1


16


52


0,46


2,89


3,35


0,50


3,85


MĐ 04


Pháp lệnh thú y


32


4


27


1


4


28


0,11


1,56


1,67


0,25


1,92


MĐ 05


Quản lý cơ sở chăn nuôi


20


4


15


1


4


20


0,11


1,11


1,23


0,18


1,41


Thi và kiểm tra hết chương trình


4


0


0


4


0


0


0,00


0,00


0,00


0,00


0,00


Tổng số


236


44


182


10


44


192


1,26


10,67


11,92


1,79


13,71

PHỤ LỤC SỐ 07

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


NGHỀ TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Trồng lúa chất lượng cao do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 06 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


1


2


2


4


I

Định mức lao động trực tiếp


12.9


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1.31


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


10.78


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp (15%)


1.81


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W


1.31


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1.31


3


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


0.17


4


Màn chiếu di động


Loại thông dụng


1.31


5


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


1.31


6


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ (Dùng cho cả mô đun)


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,


1.31


7


Ổ cắm điện nhiều lỗ (Dùng cho cả mô đun)


Loại thông dụng


27.37


8


Máy đo pH và thành phần dinh dưỡng đất (cầm tay)


MD06 (1pin 9v)


6.89


9


Máy đo độ ẩm hạt


Kett PM-450 (4pin, 1,5v tương đương 0,24w)


4.28


10


Máy bơm nước


Công suất ≥ 0,75 kW


6.00


11


Máy làm đất đa năng


1Z-41B, động cơ 8 HP


2.89


12


Máy cấy.


Có động cơ, 4,5HP loại 4-6 hàng


2.89


13


Máy đo pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng trong đất (cầm tay)


MD01 (1pin, 9v)


6.00


14


Máy gặt lúa liên hợp mini


4LZ-1.5 Max 20HP


1.39


15


Máy sấy


Loại nhỏ, 1-2 tấn/ mẻ (Toàn cầu


1.39


16


Máy làm sạch


Model: SS-05CR; Công suất điện 2,2KW; Kích thước máy 1500x900x1400mm


1.39


17


Xô nhựa


Loại thông dụng trên thị trường


39.56


18


Chậu nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


47.89


19


Chậu nhựa có lỗ


Cao 25-30cm, đường kính 35-40cm


10.67


20


Cân đồng hồ


Loại thông dụng trên thị trường (dưới 5 kg)


15.11


21


Cân đồng hồ


Thông dụng trên thị trường (30kg)


1.39


22


Bình phun thuốc


Loại có trên thị trường (nhựa 16 lít)


7.39


23


Máy tính cầm tay


Casio


14.56


24


Nhiệt kế, ẩm kế (đo nhiệt độ và ẩm độ không khí)


Loại có trên thị trường


9.94


25


Đồng hồ


Loại để bàn (nhỏ)


2.89


26


Dụng cụ sạ hàng


Loại thông dụng trên thị trường


2.89


27


Cuốc


Loại thông dụng trên thị trường


108.00


28


Cào


Loại thông dụng trên thị trường


64.67


29


Xẻng


Loại thông dụng trên thị trường


18.00


30


Kính lúp


Cần tay, có đèn Carson HM


9.33


31


Xe cải tiến


Loại thông dụng trên thị trường


7.39


32


Liềm,


Loại thông dụng trên thị trường


56.00


33


Quạt điện cây


Loại thông dụng trên thị trường


4.17


34


Thước dây


Loại thông dụng trên thị trường (2m)


9.33


35


Cân đồng hồ


Loại thông dụng trên thị trường (2 kg)


1.78


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


1


Giấy A0


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


2.00


2


Giấy A4


Gram


Loại A4 thông dụng trên thị trường


0.12


3


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.25


4


Phấn


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.25


5


Bút bi


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


5.83


6


Băng dính giấy 2 mặt


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0.22


7


Các loại cấp hạt giống lúa chất lượng cao


Kg


Giống nguyên chủng hoặc xác nhận 1


0.39


8


Chổi


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.33


9


Thúng


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.32


10


Bao tải


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


2.08


11


Trứng gà


Quả


Loại thông dụng trên thị trường


0.17


12


Muối ăn


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


13


Các loại thuốc bảo vệ thực vật


gói (lọ)


Loại thông dụng trên thị trường


0.61


14


Hoá chất khử trùng kho


gói (lọ)


Loại thông dụng trên thị trường


0.11


15


Phân chuồng hữu cơ hoai mục


Tạ


Loại thông dụng trên thị trường


0.08


16


Đạm


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


2.07


17


Lân


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


4.11


18


Kali


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


1.28


19


Thước dây


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0.17


20


Khung tre


Bộ


Kích thước 1x1x1x1m


0.08


21


Bộ công cụ điều tra dịch hại (Vợt, khay, thước, bẫy bắt côn trùng...).


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


0.08


22


Bẫy chuột bán nguyệt


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.92


23


Bảng so màu lá lúa


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


1


24


Phân bón lá


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


0.67


25


Vôi bột


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.50


26


Dây buộc


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


27


Bạt


Cái


Loại có trên thị trường (Kích thước 4x5 m)


0.25


28


Palet hoặc ván kê


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0.25


29


Trấu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.56


30


Xiên lấy mẫu


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0.08


31


Túi đựng mẫu


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0.33


32


Kim khâu bao, chỉ


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


0.88


33


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao


0.19


34


Tranh, ảnh


Bức


Liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao


0.92


35


Tài liệu phát tay


Quyển


Tài liệu về nghề trồng lúa chất lượng cao


11.67


36


Quần áo bảo hộ lao động


Bộ


Theo TCVN về an toàn lao động


1.00


37


Găng tay


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


3.50


38



Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


1.00


39


Ủng, giầy


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


1.00


40


Khẩu trang


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


6.00


41


Kính


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


0.50


42


Đất mùn


m3


Loại thông dụng trên thị trường


0.04


43


Xơ dừa


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


2.22


44


Phân NPK


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.17


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2*giờ)


1


2


3


4


5 = 3*4


I


Khu học lý thuyết


1.71


46.00


78.86


II


Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm


1


Phòng thực hành


2


57.00


114.00


2


Khu gieo mạ


0.56


52.00


28.89


3


Ruộng trồng, chăm sóc, thu hoạch, sơ chế lúa.


24.92


108.00


2691.4


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Tổng quan về ngành lúa gạo. Đặc điểm sinh trưởng, phát triển và yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa


20


4


16


0,11


0,89


1,00


1


Bài 1


Tổng quan về ngành lúa gạo.


4


1


3


0,03


0,17


0,20


2


Bài 2


Đặc điểm sinh học của cây lúa


7


1


6


0,03


0,33


0,36


3


Bài 3


Yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa


9


2


7


0,06


0,39


0,45


II


MĐ2


Hạch toán kinh tế trong nông hộ sản xuất lúa


24


5


19


0,17


1,00


1,17


5


Bài 1


Bài 1: Một số vấn đề chung và kế hoạch sản xuất


3


1


2


0,03


0,11


0,14


6


Bài 2


Bài 2: Lập kế hoạch sản xuất lúa chất lượng cao


14


3


11


0,09


0,61


0,70


7


Bài 3


Bài 3. Tính toán hiệu quả sản xuất kinh doanh lúa chất lượng cao


7


2


5


0,06


0,28


0,33


III


MĐ3


Kỹ thuật gieo trồng lúa chất lượng cao


64


12


52


0,34


2,89


3,23


8


Bài 1


Đặc điểm của giống lúa chất lượng cao và cách tính lượng giống để gieo trồng


18


3


15


0,09


0,83


0,92


9


Bài 2


Bài 2: Kỹ thuật ngâm ủ lúa giống, gieo mạ và chăm sóc


22


4


18


0,11


1,00


1,11


10


Bài 3


Bài 3: Kỹ thuật làm đất và cấy lúa (Sạ)


24


5


19


0,14


1,06


1,20


IV


MĐ4


Kỹ thuật chăm sóc lúa chất lượng cao


70


14


56


0,40


3,11


3,51


11


Bài 1


Dặm lúa


4


1


3


0,03


0,17


0,20


12


Bài 2


Quản lý nước cho cây lúa


7


2


5


0,06


0,28


0,33


13


Bài 3


Phòng trừ cỏ dại


4


1


3


0,03


0,17


0,20


14


Bài 4


Bón phân cho lúa


20


4


16


0,11


0,89


1,00


15


Bài 5


Phòng chống dịch hại lúa


20


4


16


0,11


0,89


1,00


16


Bài 6


Bài 6: Áp dụng biện pháp kỹ thuật trong thâm canh lúa chất lượng cao


15


2


13


0,06


0,72


0,78


V


MĐ5


Kỹ thuật thu hoạch, sơ chế, bảo quản và tiêu thụ lúa gạo chất lượng cao


30


5


25


0,14


1,39


1,53


17


Bài 1


Xác định thời điểm thu hoạch lúa


4


1


3


0,03


0,17


0,20


18


Bài 2


Chuẩn bị các điều kiện thu hoạch lúa và kỹ thuật thu hoạch lúa


4


1


3


0,03


0,17


0,20


19


Bài 3


Kỹ thuật làm khô và sạch lúa chất lượng cao


12


2


10


0,06


0,56


0,61


20


Bài 4


Kỹ thuật bảo quản và tiêu thụ lúa chất lượng cao


10


1


9


0,03


0,50


0,53


VI


MĐ6


Xây dựng chuỗi giá trị lúa gạo chất lượng cao


28


6


22


0,17


1,17


1,34


21


Bài 1


Khái niệm về chuỗi giá trị


6


1


5


0,03


0,28


0,31


22


Bài 2


Liên kết trong chuỗi lúa gạo


8


2


6


0,06


0,33


0,39


23


Bài 3


Xây dựng thương hiệu, nhãn hiệu để nâng cao giá trị sản phẩm lúa gạo chất lượng cao


14


4


10


0,11


0,56


0,67


Ôn thi kết thúc


4


Thời gian đào tạo các mô đun


240


46


190


1,34


10,44


11,79

PHỤ LỤC SỐ 08

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Trồng cây ăn quả


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


NGHỀ TRỒNG CÂY ĂN QUẢ


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng cây ăn quả do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ đề hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng cây ăn quả dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 240 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng cây ăn quả khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


Tên nghề: Trồng cây ăn quả


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I

Định mức lao động trực tiếp


12,25


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,14


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


11,11


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp


1,84


Trình độ: Trung cấp


1,84


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


- Công suất tiêu thụ 450W


1,14


2


Máy chiếu


- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm.


- Công suất tiêu thụ 250W


1,14


3


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


1,14


4


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


1,14


5


Máy bơm nước


Công suất ≥ 0,75 kw


8,72


6


Máy phun thuốc


Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít


6,39


7


Máy làm đất đa năng loại nhỏ


- Động Diesel, Công suất >400m/h;


6,17


8


Máy súc mini


- Động Diesel, Công suất ≤ 50 kw;


- Gầu đào 0,15- 0,5 khối


3,83


9


Máy đo pH đất, độ ẩm đất


- Khoảng đo pH: 3-8 (Độ phân giải: 0,2)


- Khoảng đo độ ẩm: 10-80% (Độ phân giải: 5%)


- Không dùng điện.


3,83


10


Kính hiển vi soi nổi


- Độ phóng đại 20 đến 6000x.


- Không dùng điện.


2,56


11


Ổ cắm điện nhiều lỗ


Dài từ 3 - 5 m


7,95


12


Màn chiếu di động


Loại thông dụng trên thị trường


1,14


13


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm


1,14


14


Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn 50 m)


Loại thông dụng trên thị trường


11,06


15


Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới


Loại thông dụng trên thị trường


4,67


16


Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới


Loại thông dụng trên thị trường


14,89


17


Kéo cắt cành


Loại kéo bấm cành chuyên dụng


111,00


18


Dao ghép


Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành


42,00


19


Cưa cắt cành


Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ


23,00


20


Cưa cắt cầm tay loại nhỏ


Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm


34,50


21


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, đường kính 40 cm, sâu 60cm


39,56


22


Thùng nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít


17,44


23


Ca đong nước


Loại 2 lít


7,22


24


Kính núp có cán cầm tay


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


46,00


25


Vợt côn trùng


Có cán dài 1,7m


46,00


26


Hộp petri


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Kích thước 150 x 30mm


46,00


27


Máy tính cầm tay


Loại FX


0,91


28


Bộ dụng cụ thu hoạch quả


Kéo, thang, bạt, sọt đựng hàng (bộ)


0,17


29


Thang chữ A


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; dài 5 m


5,11


30


Bẫy côn trùng


Bẫy ruồi vàng


23,00


31


Cào 8 răng


Loại thông dụng trên thị trường


21,00


32


Thuổng (mai)


Loại thông dụng trên thị trường


21,00


33


Dầm cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


42,00


34


Thước dây


Loại thước cuộn kéo 30m


3,83


35


Xẻng


Loại thông dụng trên thị trường


111,00


36


Cuốc


Loại thông dụng trên thị trường


111,00


37


Ô doa


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Dung tích 10 lít


20,00


38


Dao chặt


Loại thông dụng trên thị trường


23,00


39


Xe rùa


Loại thông dụng trên thị trường


12,33


40


Xe cải tiến


Loại thông dụng trên thị trường


6,17


41


Cân đồng hồ


Loại dưới 30 kg


12,50


42


Kìm cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


42,00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


1


Giấy A0


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


1,67


2


Giấy A4


Gram


Loại A4 thông dụng trên thị trường


0,03


3


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


4


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,28


5


Phấn


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,03


6


Bút bi


Chiếc


Bút bi Thiên Long màu xanh, đen


1,00


7


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả


0,00


8


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP


0,00


9


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả


0,00


10


Băng đĩa DVD


Cái


Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị


0,00


11


Tranh, ảnh


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả


0,00


12


Tranh, ảnh


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP


0,00


13


Tranh, ảnh


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả


0,00


14


Tài liệu phát tay


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội


1,00


15


Tài liệu phát tay


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả


1,00


16


Tài liệu phát tay


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP


1,00


17


Tài liệu phát tay


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả


1,00


18


Tài liệu phát tay


Bộ


Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị


1,00


19


Đất màu


Khối


Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi


0,06


20


Cát non


Khối


Sạch, ít lẫn tạp


0,03


21


Phân chuồng hoai mục


Tấn


Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục


0,06


22


Phân NPK


Kg


Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây


3,39


23


Phân Lân


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


4,11


24


Phân Kali


kg


Loại thông dụng trên thị trường


2,00


25


Phân bón lá


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


26


Vôi


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


1,39


27


Hạt giống (bưởi, cam, ...)


Kg


Cây > 4 tuổi, năng suất ổn định, phẩm chất tốt


0,11


28


Nilon chiết cành


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


29


Nilon ghép cành


Cuộn


Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m


0,06


30


Túi bầu nilon (kích thước 15x25cm)


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


31


Dây buộc bầu


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,03


32


Cây gốc ghép


Cây


Cây 6-8 tháng tuổi, đường kính > 5mm


3,00


33


Xơ dừa


Bao


Loại thông dụng trên thị trường


0,17


34


Lưới đen


M


Loại thông dụng trên thị trường


1,94


35


Thúng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,25


36


Cọc cắm


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


37


Quả tươi


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,50


38


Thùng xốp


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,00


39


Nhãn tem QR code


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


4,00


40


Hóa chất khử trùng


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


41


Túi PE đựng sản phẩm


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


42


Thuốc kích thích ra rễ


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


43


Bả ruồi vàng


Hộp


Loại Vizubon-D


0,50


44


Lam kính


Hộp


Hộp 50 cái lam kính


1,00


45


La men


hộp


Hộp 100 cái lamen 20x20mm


1,00


46


Thuốc trừ sâu


Gói/chai


Loại 100g/gói/chai


0,06


47


Thuốc trừ bệnh


Gói/chai


Loại 100g/gói/chai


0,06


58


Thuốc trừ nhện


Gói/chai


Loại 100g/gói/chai


0,06


49


Thuốc trừ cỏ


Gói/chai


Loại 100g/gói/chai


0,06


50


Quần áo bảo hộ lao động


Bộ


Theo TCVN về an toàn lao động


1,00


51


Găng tay


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


1,00


52



Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


1,00


53


Ủng


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


3,00


54


Khẩu trang


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


3,00


55


Túi bao quả


Cái


Túi vải, túi giấy kích cỡ 25*30 cm


2.00


56


Ca đong nước


Cái


Loại 2 lít


4.67


57


Xăng, dầu


Lít


Ron 92


0.55


58


Kính


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


0,20


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 01 (một) người học (m2 x giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)=(3)x(4)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1


Địa điểm giảng dạy lý thuyết


1,71


40


68,57


II

Định mức khu học thực hành


1


Địa điểm giảng dạy thực hành


2,00


200


400,00


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


STT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội


15


4


11


0,11


0,61


0,73


1


Bài 1


Tình hình sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội.


2


1


1


0,03


0,06


0,08


2


Bài 2


Định hướng sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội giai đoạn 2021 đến năm


4


1


3


0,03


0,17


0,20


3


Bài 3


Giới thiệu một số giống cây ăn quả đặc sản được trồng phổ biến tại Hà Nội


9


2


7


0,06


0,39


0,45


II


MĐ2


Nhân giống cây ăn quả


50


8


42


0,23


2,33


2,56


5


Bài 1


Xây dựng vườn ươm nhân giống cây ăn quả


8


1


7


0,03


0,39


0,42


6


Bài 2


Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp gieo hạt


9


1


8


0,03


0,44


0,47


7


Bài 3


Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp chiết cành


10


2


8


0,06


0,44


0,50


8


Bài 4


Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép


13


2


11


0,06


0,61


0,67


9


Bài 5


Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp giâm cành


10


2


8


0,06


0,44


0,50


III


MĐ3


Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP


85


16


69


0,46


3,83


4,29


Bài 1


Bộ tiêu chuẩn VietGAP trong sản xuất cây ăn quả


2


2


0


0,06


0,00


0,06


11


Bài 2


Kỹ thuật trồng cây có múi


28


4


24


0,11


1,33


1,45


12


Bài 3


Kỹ thuật trồng chuối


20


4


16


0,11


0,89


1,00


13


Bài 4


Kỹ thuật trồng vải, nhãn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


14


Bài 5


Kỹ thuật trồng ổi


15


2


13


0,06


0,72


0,78


IV


MĐ4


Phòng trừ dịch hại cây ăn quả


52


6


46


0,17


2,56


2,73


15


Bài 1


Điều tra sâu bệnh hại cây ăn quả


7


1


6


0,03


0,33


0,36


16


Bài 2


Phòng trừ sâu hại cây ăn quả


18


2


16


0,06


0,89


0,95


17


Bài 3


Phòng trừ bệnh hại cây ăn quả


18


2


16


0,06


0,89


0,95


18


Bài 4


Phòng trừ cỏ dại và dịch hại khác


9


1


8


0,03


0,44


0,47


V


MĐ5


Chuỗi giá trị sản phẩm quả


38


6


32


0,17


1,78


1,95


22


Bài 1


Chuỗi giá trị


21


3


18


0,09


1,00


1,09


23


Bài 2


Tiêu thụ và hạch toán thu chi


17


3


14


0,09


0,78


0,86


Thời gian đào tạo các mô đun


240


40


200


1


11


12

PHỤ LỤC SỐ 09

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung đỉnh mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động, gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.


BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


NGHỀ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN


Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn


Mã nghề:


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 1 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I

Định mức lao động trực tiếp


12,36


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,03


Trình độ sơ cấp


1,03


2

Định mức giờ dạy thực hành


11,33


Trình độ/bậc: Sơ cấp/Bậc 1


11,33


II

Định mức lao động gián tiếp


1,85


Trình độ sơ cấp


1,85


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


I


Thiết bị giảng dạy lý thuyết


1


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W


1,03


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1,03


3


Màn chiếu di động


Kích thước 3,05 x 2,29 m


1,03


4


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


1,03


5


Ổ cắm điện


Loại 6 lỗ, dây dài 5m


1,03


II


Thiết bị giảng dạy thực hành


1


Âm đạo giả


Đảm bảo yếu tố nhiệt độ, độ nhớt, áp lực


1,78


2


Bàn giải phẫu


Loại inox, kích thước 100 x 60 cm


2,67


3


Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,


9,78


4


Bình phun thuốc sát trùng bằng tay


Dung tích >=10l, áp suất >=20kg/cm2


1,78


5


Bộ đồ sản khoa


Theo tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y


2,22


6


Bộ đồ tiểu phẫu thuật


Vật liệu không gỉ


6,00


7


Bộ dụng cụ khám bệnh


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y


1,78


8


Bộ xương lợn


Đảm bảo yêu cầu


0,89


9


Bơm tiêm


Loại 20ml, bằng sắt


12,44


10


Bóng hồng ngoại


Công suất 100W


2,22


11


Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu


Loại thông dụng trên thị trường


5,33


12


Cân đồng hồ


Phạm vi cân ≤ 200kg


1,56


13


Cốc thủy tinh


Loại 250ml


2,22


14


Cốc thủy tinh


Loại 500ml


5,33


15


Giá nhảy


Yêu cầu càng giống con cái càng tốt


1,78


16


Khay bằng inox


Kích thước 40 x 60 cm, không gỉ


11,33


17


Máy mài răng nanh lợn con


Công suất 180W, tốc độ vòng quay >=10.000 vòng/phút


4,44


18


Kìm bấm nanh, cắt đuôi


Bằng inox, không gỉ


4,44


19


Kim tiêm


Loại thông dụng trên thị trường


28,44


20


Kính hiển vi


Độ phóng đại >=100 lần


5,33


21


Máng ăn tự động


Bằng inox


1,56


22


Máng tập ăn cao su


Đường kính đáy máng: 60cm, chia thành 14 ô


2,22


23


Máy bơm rửa chuồng trại (máy cao áp)


Công suất tiêu thụ 2,2KW


5,56


24


Máy siêu âm thai


Loại thông dụng trên thị trường


2,22


25


Máy tính bấm tay


Loại thông dụng trên thị trường


39,11


26


Mô hình chăn nuôi lợn đực giống


Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi


1,78


27


Mô hình chăn nuôi lợn nái sinh sản


Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi


1,78


28


Mô hình chăn nuôi lợn thịt


Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi


1,56


29


Nhiệt kế


Bằng thủy ngân


21,33


30


Núm uống tự động


Bằng inox, phi 21


1,56


31


Ổ cắm điện


Loại 6 lỗ, dây dài 5m


7,56


32


Ống hút, trộn hồng bạch cầu


Loại thông dụng trên thị trường


5,33


33


Phiến kính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


32,00


34


Quây úm


Diện tích 3,5-4m2


2,22


35


Thước dây


Dài 2m, vật liệu mềm


1,56


36


Tủ lạnh


Loại 120 lít, công suất 120W


2,00


37


Xe đẩy dụng cụ


Dài 0,6-0,8m; rộng 0,4-0,5m; cao 0,6-0,8m


2,89


38


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


3,56


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


1


Giấy A0


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường


2,00


2


Giấy A4


Gram


Loại A4 thông dụng trên thị trường


0,11


3


Bút bi


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


4


Bút chì


Chiếc


Loại chì 2 B


0,06


5


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,39


6


Tài liệu phát tay


Bộ


Tài liệu về nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn


7,00


7


Bộ hình ảnh giải phẫu sinh lý lợn


Bộ


Chất lượng hình ảnh tốt


8


Bộ hình ảnh triệu chứng, bệnh tích về bệnh lợn


Bộ


Chất lượng hình ảnh đảm bảo, rõ nét


0,00


9


Amoxicillin


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


10


Colistin


Gói (100g)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


11


Cồn 70


Chai (60ml)


Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế


0,06


12


Dextran - sắt


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN


0,06


13


Flophenicol


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


14


Gentamycin


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


15


Han-Iod 10%


Chai (1 lít)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,28


16


Ivermectin


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


17


Levamisol


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


18


Nước sinh lý


Chai (500ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


19


Oxytocin


Ống (5ml)


Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN


1,00


20


Penicillin


Lọ (1g)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


1,00


21


Toltrazuril


Chai (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


22


Tylosin


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


23


Vắc xin


Lọ


Vắc xin dịch tả lợn lọ liều 10; vắc xin E.coli lọ liều 10; vắc xin tụ dấu lọ liều 10, vắc xin tai xanh lọ liều 10, vắc xin lở mồm long móng lọ liều 10; vắc xin suyễn lọ liều 10


0,39


24


Vazơlin


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


25


Vitamin B1


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN


0,06


26


Vitamin tổng hợp A, D, E


Lọ (50ml)


Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN


0,06


27


Vôi bột


kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,11


28


Quần áo


Bộ


Đảm bảo an toàn lao động


1,25


29


Găng tay y tế


Đôi


Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế


5,00


30


Mũ y tế


Chiếc


Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế


5,00


31


Khẩu trang y tế


Chiếc


Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế


5,00


32


Ủng đi chân


Đôi


Đảm bảo an toàn lao động


0,75


33


Dạ dày lợn


Cái


Nguyên vẹn


0,06


34


Thực quản lợn


Cái


Nguyên vẹn


0,06


35


Khí quản lợn


Cái


Nguyên vẹn


0,06


36


Phổi lợn


Cái


Nguyên vẹn


0,06


37


Bộ phận sinh dục lợn đực


Bộ


Nguyên vẹn


0,06


38


Bộ phận sinh dục lợn cái


Bộ


Nguyên vẹn


0,06


39


Lợn


Con


Trọng lượng 20 kg


0,06


40


Tinh dịch lợn


Lọ


Nguyên vẹn, bảo quản tốt


0,06


41


Lợn đực giống


Con


Loại đang khai thác


0,01


42


Lợn nái


Con


Loại đang khai thác


0,01


43


Lợn thịt


Con


Trọng lượng >=20kg


0,01


44


Lợn bệnh


Con


15-30kg/con


0,17


45


Giấy lọc


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


46


Lamen


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


47


Muối ăn


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


48


Môi trường pha chế tinh dịch


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


49


Que phối


Chiếc


Loại bằng nhựa đầu xốp dùng 1 lần


1,00


50


Gel siêu âm


Chai


Loại thông dụng trên thị trường


0,06


51


Khăn lau


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1,00


52


Thức ăn tập ăn


Kg


Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với lợn con theo mẹ


1,94


53


Thức ăn hỗn hợp


Kg


Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với các giai đoạn phát triển lợn thịt


0,56


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên phòng/xưởng cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 người học (m2*giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1,03


1,75


1


Phòng học lý thuyết


1,7


1,03


1,75


II

Định mức phòng học thực hành


11,33


45,33


2


Phòng học thực hành


4,0


11,33


45,33


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện


lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Giải phẫu sinh lý lợn


20


4


16


0,11


0,89


1,00


1


Bài 1


Đặc điểm giải phẫu của lợn


8


1


7


0,03


0,39


0,42


2


Bài 2


Đặc điểm sinh lý tiêu hóa của lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


3


Bài 3


Đặc điểm sinh lý hô hấp của lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


4


Bài 4


Đặc điểm sinh lý tiết niệu - sinh dục của lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


II


MĐ2


Thuốc dùng cho lợn


24


4


20


0,11


1,11


1,23


5


Bài 1


Thuốc kháng sinh


1


1


0


0,03


0,00


0,03


6


Bài 2


Thuốc trị ký sinh trùng


1


1


0


0,03


0,00


0,03


7


Bài 3


Thuốc sát trùng


1


1


0


0,03


0,00


0,03


8


Bài 4


Vắc xin dùng cho lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


9


Bài 1


Nhận dạng một số thuốc dùng cho lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


10


Bài 2


Tính liều lượng và pha trộn thuốc cho lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


11


Bài 3


Sử dụng các phương tiện đưa thuốc


4


0


4


0,00


0,22


0,22


12


Bài 4


Đưa thuốc vào cơ thể lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


13


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


III


MĐ3


Chăn nuôi lợn đực giống


36


4


32


0,11


1,78


1,89


14


Bài 1


Chọn lợn đực giống


4


1


3


0,03


0,17


0,20


15


Bài 2


Xây dựng chuồng trại nuôi lợn đực giống


4


1


3


0,03


0,17


0,20


16


Bài 3


Sử dụng thức ăn cho lợn đực giống


4


1


3


0,03


0,17


0,20


17


Bài 4


Chăm sóc nuôi dưỡng lợn đực giống


8


1


7


0,03


0,39


0,42


18


Bài 5


Khai thác, sử dụng lợn đực giống


12


0


12


0,00


0,67


0,67


19


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


IV


MĐ4


Chăn nuôi lợn nái


44


4


40


0,11


2,22


2,34


20


Bài 1


Chọn giống lợn nuôi sinh sản


4


1


3


0,03


0,17


0,20


21


Bài 2


Xây dựng chuồng trại


4


0


4


0,00


0,22


0,22


22


Bài 3


Nuôi lợn hậu bị


4


1


3


0,03


0,17


0,20


23


Bài 4


Nuôi lợn nái sinh sản


16


1


15


0,03


0,83


0,86


24


Bài 5


Nuôi lợn con


12


1


11


0,03


0,61


0,64


25


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


V


MĐ5


Chăn nuôi lợn thịt


32


4


28


0,11


1,56


1,67


26


Bài 1


Chuồng trại trong chăn nuôi lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


27


Bài 2


Xác định thức ăn cho lợn thịt


8


1


7


0,03


0,39


0,42


28


Bài 3


Chăm sóc và nuôi dưỡng lợn thịt


16


2


14


0,06


0,78


0,83


29


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


VI


MĐ6


Phòng và trị bệnh ở lợn


44


12


32


0,34


1,78


2,12


30


Bài 1


Phòng, trị bệnh tai xanh (PRRS)


2


2


0


0,06


0,00


0,06


31


Bài 2


Phòng, trị bệnh lở mồm long móng (FMD)


1


1


0


0,03


0,00


0,03


32


Bài 3


Phòng, trị hội chứng lợn còi cọc sau cai sữa


1


1


0


0,03


0,00


0,03


33


Bài 4


Phòng, trị bệnh dịch tả lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


34


Bài 5


Phòng, trị bệnh phó thương hàn lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


35


Bài 6


Phòng, trị bệnh tụ huyết trùng


1


1


0


0,03


0,00


0,03


36


Bài 7


Phòng, trị bệnh nhiễm E.coli


1


1


0


0,03


0,00


0,03


37


Bài 8


Phòng, trị bệnh suyễn lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


38


Bài 9


Phòng, trị bệnh đẻ khó ở lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


39


Bài 10


Phòng, trị bệnh bại liệt ở lợn nái sinh sản


1


1


0


0,03


0,00


0,03


40


Bài 11


Phòng, trị hội chứng MMA ở lợn


1


1


0


0,03


0,00


0,03


41


Bài 12


Phương pháp khám bệnh nội khoa lâm sàng cho lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


42


Bài 13


Thực hành tiêu độc khu vực chăn nuôi lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


43


Bài 14


Thực hành mổ khám lợn bệnh


4


0


4


0,00


0,22


0,22


44


Bài 15


Thực hành thảo luận về bệnh tai xanh tại một cơ sở chăn nuôi lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


45


Bài 16


Thực hành thảo luận về bệnh lở mồm long móng tại một cơ sở chăn nuôi lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


46


Bài 17


Thực hành thảo luận về bệnh suyễn tại một cơ sở chăn nuôi lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


47


Bài 18


Thực hành thảo luận về bệnh tiêu chảy tại một cơ sở chăn nuôi lợn


4


0


4


0,00


0,22


0,22


48


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


VII


MĐ7


Chuỗi giá trị và tiêu thụ sản phẩm


32


4


28


0,11


1,56


1,67


49


Bài 1


Chuỗi giá trị thịt lợn


8


1


7


0,03


0,39


0,42


50


Bài 2


Tiêu thụ sản phẩm


12


1


11


0,03


0,61


0,64


51


Bài 3


Hạch toán kinh tế trong chăn nuôi lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


52


Bài 4


An toàn sinh học trong chăn nuôi lợn


4


1


3


0,03


0,17


0,20


53


Kiểm tra hết mô đun


4


0


4


0,00


0,22


0,22


VIII


Ôn và thi kết thúc môn học


8


0


8


0,00


0,44


0,44


Thời gian đào tạo các mô đun


240


36


204


1,03


11,33


12,36

PHỤ LỤC SỐ 10

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Kỹ thuật trồng hoa do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ


KỸ THUẬT TRỒNG HOA


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa dưới 3 tháng


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.


Số lượng mô đun đào tạo: 07 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


1


2


2


4


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1.29


Trình độ: Trung cấp


2

Định mức giờ dạy thực hành


10.83


Trình độ/bậc: Bậc 1


II

Định mức lao động gián tiếp (15%)


1.82


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W


1.29


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm


1.29


3


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


1.62


4


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;


1.29


5


Máy bơm nước


Công suất ≥0,75 kW


10.39


6


Máy phun thuốc


Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít


10.39


7


Xe oto 40 chỗ


Loại thông dụng


0.42


8


Máy xới đất đa năng


Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP


8.61


9


Ổ cắm điện nhiều lỗ


Dài từ 3 - 5 cm


6.86


10


Màn chiếu di động


Loại thông dụng


1.29


11


Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn)


Loại thông dụng trên thị trường


41.56


12


Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới


Loại thông dụng trên thị trường


31.17


13


Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới


Loại thông dụng trên thị trường


41.56


14


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm


1.29


15


Kéo cắt cành


Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng


187.00


16


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


41.56


17


Thùng nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít


20.78


18


Cào 8 răng


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


19


Dầm cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


155.00


20


Xẻng


Loại thông dụng trên thị trường


155.00


21


Cuốc


Loại thông dụng trên thị trường


155.00


22


Xe rùa


Đảm bảo yêu cầu giảng dạy


187.00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Giấy A0


Tờ


Loại A0 thông dụng trên thị trường


6.00


2


Giấy A4


Gram


Loại A4 thông dụng trên thị trường


0.17


3


Bút dạ các màu


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.33


4


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0.61


5


Phấn


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.39


6


Bút chì


Chiếc


Loại chì 2 B


1.40


7


Thúng


Chiếc


Loại thông dụng


1.08


8


Băng đĩa DVD


Cái


Loại thông dụng, tiết diện 1-1,5mm


0.00


9


Tranh, ảnh


Bức


Loại thông dụng trên thị trường


0.00


10


Tài liệu phát tay


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


7.00


11


Xơ dừa, dớn


Bao


Sạch, ít lẫn tạp


2.78


12


Phân NPK


Kg


Phân có thành phần N-P-K (30-10-10)


1.11


13


Phân cá


Chai


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


14


Cây giống hoa hồng


Cây


Đủ tiêu chuẩn xuất vườn


13.89


15


Cây giống hoa đồng tiền


Cây


Đủ tiêu chuẩn xuất vườn


61.11


16


Cây giống hoa trang trí


Cây


Đủ tiêu chuẩn xuất vườn


111.11


17


Cây giống hoa lan


Cây


Đủ tiêu chuẩn xuất vườn


200


18


Cây giống hoa cúc


Cây


3-5 lá, rễ ra đều


555.56


19


Túi bầu nilon


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.50


20


Thuốc kích thích ra rễ


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


1.06


21


Dinh dưỡng qua lá


Gói(lọ)


Loại thông dụng trên thị trường


1.00


22


Lưới đen


m2


Loại thông dụng trên thị trường


18,06


23


Thúng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


1.08


24


Quần áo


Bộ


Theo TCVN về an toàn lao động


1.50


25


Găng tay


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


1.50


26



Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


1.50


27


Ủng, giầy


Đôi


Theo TCVN về an toàn lao động


1.50


28


Khẩu trang


Chiếc


Theo TCVN về an toàn lao động


6.00


29


Thuốc trừ sâu, trừ bệnh


Gói(lọ)


Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau


1.56


30


Chế phẩm EM


ml


Loại thông dụng trên thị trường


5.56


31


Chậu nhựa nhỏ


Cái


Chậu màu trắng (5x5cm)


111.11


32


Khay để cây


Cái


Loại 40 lỗ


1.39


33


Phân bón lá B1


Lọ


Loại chuyên dụng cho hoa lan


0.06


34


Phân bón lá HT- Orchid


Lọ


Loại chuyên dụng cho hoa lan


0.06


35


Phân lân


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


3.33


36


Phân đạm


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


1.03


37


Phân Kali


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.94


38


Vôi


Kg


Loại bột


9.72


39


Phân chuồng


Tấn


Phân trâu, bò đã được ủ hoai


0.21


40


Trấu hun


Bao


Trấu đốt còn nguyên vỏ


1.39


41


Bình xịt


Cái


Loại 2 lít


0.06


42


Cốc nhựa


Cái


Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy


4.17


43


Khay nhựa


Cái


Loại 112 lỗ


0.50


44


Củ giống (hoa Ly)


Củ


Chu vi củ 16-18, sạch bệnh


30.00


45


Nitrat Canxi


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.11


46


Phân DAP


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


47


Giá thể gieo hạt


Túi


Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh


0.28


48


Đất màu


m3


Đất phù sa


0.06


49


Túi bầu nilong


Kg


Kích thước 16x18cm


0.17


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học


(m2 x giờ)


I


Khu học lý thuyết


1


Địa điểm giảng dạy lý thuyết


1.71


45


76.95


II


Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm


1


Cơ sở trồng các loại hoa


2


7.00


14.00


2


Nhà trồng hoa có mái che


2


5.33


10.67


3


Khu trồng hoa


2


5.06


10.11


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: KỸ THUẬT TRỒNG HOA

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


VAI TRÒ CỦA CÂY HOA VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT HOA


10


2


8


0,06


0,44


0,50


1


Bài 1


Vai trò của cây hoa


0,5


0,5


0


0,01


0,00


0,01


2


Bài 2


Tình hình sản xuất hoa tại Việt Nam và Hà Nội


0,5


0,5


0


0,01


0,00


0,01


3


Bài 3


Những thuận lợi, khó khăn và phương hướng sản xuất hoa ở Hà Nội


1


1


0


0,03


0,00


0,03


4


Bài 4


Thăm quan học tập kỹ thuật vườn trồng hoa


8


0


8


0,00


0,44


0,44


II


MĐ2


KỸ THUẬT TRỒNG HOA LAN


40


8


32


0,23


1,78


2,01


1


Bài 1


Giới thiệu một số giống hoa lan trồng hiện nay


4


1


3


0,03


0,17


0,20


2


Bài 2


Chuẩn bị nhà lưới vật tư


5


1


4


0,03


0,22


0,25


3


Bài 3


Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số giống hoa lan


26


5


21


0,14


1,17


1,31


4


Bài 4


Sâu bệnh hại hoa lan


5


1


4


0,03


0,22


0,25


III


MĐ3


KỸ THUẬT TRỒNG HOA HỒNG


40


8


32


0,23


1,78


2,01


1


Bài 1


Các giống hoa hồng


1,5


1,5


0


0,04


0,00


0,04


2


Bài 2


Đặc tính thực vật học


1,5


1,5


0


0,04


0,00


0,04


3


Bài 3


Yêu cầu ngoại cảnh


1


1


0


0,03


0,00


0,03


4


Bài 4


Kỹ thuật nhân giống


6


1


5


0,03


0,28


0,31


5


Bài 5


Kỹ thuật trồng và chăm sóc


15


1


14


0,03


0,78


0,81


6


Bài 6


Sâu bệnh hại hoa hồng


6


1


5


0,03


0,28


0,31


7


Bài 7


Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển hoa lan.


4


1


3


0,03


0,17


0,20


8


Bài 8


Hiệu quả kinh tế trồng hoa hồng


5


0


5


0,00


0,28


0,28


IV


MĐ4


KỸ THUẬT TRỒNG HOA CÚC


40


8


32


0,23


1,78


2,01


1


Bài 1


Các giống cúc phổ biến trong sản xuất


1,5


1,5


0


0,04


0,00


0,04


2


Bài 2


Đặc điểm thực vật học


1,5


1,5


0


0,04


0,00


0,04


3


Bài 3


Yêu cầu ngoại cảnh


1


1


0


0,03


0,00


0,03


4


Bài 4


Kỹ thuật nhân giống hoa cúc


5


1


4


0,03


0,22


0,25


5


Bài 5


Kỹ thuật trồng và chăm sóc cúc


16


1


15


0,03


0,83


0,86


6


Bài 6


Sâu bệnh hại hoa cúc


6


1


5


0,03


0,28


0,31


7


Bài 7


Thu hoạch bảo quản, vận chuyển hoa cúc


4


1


3


0,03


0,17


0,20


8


Bài 8


Hiệu quả kinh tế trồng hoa cúc


5


0


5


0,00


0,28


0,28


V


MĐ5


KỸ THUẬT TRỒNG HOA ĐỒNG TIỀN


38


7


31


0,20


1,72


1,92


1


Bài 1


Tình hình sản xuất hoa đồng tiền ở Việt Nam và Hà Nội


0,5


0,5


0


0,01


0,00


0,01


2


Bài 2


Đặc điểm thực vật học


1


1


0


0,03


0,00


0,03


3


Bài 3


Kỹ thuật nhân giống hoa đồng tiền


3


1


2


0,03


0,11


0,14


4


Bài 4


Các giống hoa đồng tiền


0,5


0,5


0


0,01


0,00


0,01


5


Bài 5


Yêu cầu ngoại cảnh và dinh dưỡng của hoa đồng tiền


1


1


0


0,03


0,00


0,03


6


Bài 6


Kỹ thuật trồng và chăm sóc


18


1


17


0,03


0,94


0,97


7


Bài 7


Sâu bệnh hại và biện pháp phòng trừ


5


1


4


0,03


0,22


0,25


8


Bài 8


Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển hoa


5


1


4


0,03


0,22


0,25


9


Bài 9


Hiệu quả kinh tế trồng hoa đồng tiền


4


0


4


0,00


0,22


0,22


VI


MĐ6


KỸ THUẬT TRỒNG HOA LILY


34


7


27


0,20


1,50


1,70


1


Bài 1


Tình hình sản xuất hoa lily


1


1


0


0,03


0,00


0,03


2


Bài 2


Đặc tính thực vật học


3


1


2


0,03


0,11


0,14


3


Bài 3


Yêu cầu ngoại cảnh


1


1


0


0,03


0,00


0,03


4


Bài 4


Kỹ thuật trồng và chăm sóc


15


1


14


0,03


0,78


0,81


5


Bài 5


Sâu bệnh và biện pháp phòng trừ


5


1


4


0,03


0,22


0,25


6


Bài 6


Thu hái, bảo quản và vận chuyển hoa lily


5


1


4


0,03


0,22


0,25


7


Bài 7


Hiệu quả kinh tế trồng hoa lily


4


1


3


0,03


0,17


0,20


VII


MĐ7


KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOẠI HOA TRANG TRÍ


38


5


33


0,14


1,83


1,98


1


Bài 1


Đặc tính thực vật học của một số loài hoa trang trí


1


1


0


0,03


0,00


0,03


2


Bài 2


Yêu cầu ngoại cảnh và dinh dưỡng


1


1


0


0,03


0,00


0,03


3


Bài 3


Kỹ thuật nhân giống


5


0


5


0,00


0,28


0,28


4


Bài 4


Kỹ thuật trồng và chăm sóc các loại hoa trang trí


20


1


19


0,03


1,06


1,08


5


Bài 5


Tính toán hiệu quả kinh tế của một số loại hoa trang trí


5


1


4


0,03


0,22


0,25


6


Bài 6


Tiêu thụ sản phẩm


2


1


1


0,03


0,06


0,08


Ôn thi kết thúc


4


4


0,00


0,22


0,22


Thời gian đào tạo các mô đun


240


45


195


1


11


12

PHỤ LỤC SỐ 11

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm


1. Định mức lao động


2. Định mức thiết bị


3. Định mức vật tư


4. Định mức cơ sở vật chất


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có , thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm


1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm dưới 3 tháng.


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 208 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh, đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe


Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Trình độ: Trung cấp


1.14


2

Định mức giờ dạy thực hành


Trình độ/bậc: Bậc 1


9.3


II

Định mức lao động gián tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Trình độ: Trung cấp


0.17


2

Định mức giờ dạy thực hành


Trình độ/bậc; Bậc 1


1.4


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


5.94


2


Máy chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm


5.94


3


Máy in


Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.


5.94


4


Màn chiếu di động


Loại thông dụng


5.94


5


Hệ thống âm thanh


Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop


5.94


6


Địa điểm giảng dạy lý thuyết


Đảm bảo yêu cầu giảng dạy


1.14


7


Địa điểm giảng dạy thực hành


Đảm bảo yêu cầu giảng dạy


9.33


8


Tủ lạnh


Loại 120 lít


11.56


9


Ổ cắm điện nhiều lỗ


Dài từ 3 - 5 cm


11.56


10


Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ


Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,


11.56


11


Khay bằng inox


Loại thông dụng trên thị trường


18.67


12


Xô nhựa


Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít


18.67


13


Dao y tế


Loại thông dụng trên thị trường


37.33


14


Kéo cong


Loại thông dụng trên thị trường


37.33


15


Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật)


Loại thông dụng trên thị trường


37.33


16


Cân Đồng hồ


Loại thông dụng trên thị trường


18.67


17


Máy cắt mỏ gà


Loại thông dụng trên thị trường


18.67


18


Máy tính cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


18.67


19


Máy xịt rửa chuồng trại


Loại thông dụng trên thị trường


9.33


20


Panh kẹp


Loại thông dụng trên thị trường


37.33


21


Bình bảo quản vacxin


Loại thông dụng trên thị trường


9.33


22


Bình phun thuốc sát trùng


Loại thông dụng trên thị trường


9.33


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Bút


Chiếc


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


2


Chổi quét


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.11


3


Găng tay


Chiếc


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


4


Điện năng


KW


Theo TCVN


100


5


Giấy A4


Gram


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.00


6


Bơm tiêm tự động


cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.03


7


Nước sạch


lít


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


3.00


8


Máng ăn


cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


9


Máng uống


cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


10


Thuốc sát trùng


ml


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


3.33


11


Xi lanh nhựa loại 5 - 10ml


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


12


Xi lanh sắt loại 10 - 20ml


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.02


13


Kim tiêm


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


14


Bông gạc


Bịch


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.06


15


Cồn iod 5%


chai


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.06


16


Cuốc


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


17


Xẻng


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


18


Xe đẩy tay (để dọn chuồng)


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


19


Nhiệt kế


Cái


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.02


20


Hệ thống làm mát


Dàn


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.01


21


Ủng cao su


Đôi


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.10


22


Khẩu trang


Chiếc


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


23


Quần áo bảo hộ lao động


Bộ


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


0.10


24


Sổ ghi chép


Cuốn


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


1.00


25


Vaccin Lasota


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


26


Vaccin Newcastle


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


27


Vaccin Gumboro


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


28


Vaccin đậu


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


29


Vaccin cúm gia cầm


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


30


Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


31


Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


32


Vaccin cầu trùng


Liều


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


33


Steptomycin


lọ (ml)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


34


Enrofloxacine


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


35


Anticox


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


36


Gentamycine


gói (100g).


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


37


Ampi - coly


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


38


Ampicillin


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


39


Multivitamin


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


40


Calxi Gluconat


chai (ml)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


41


Bcomplex


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


42


VitaminB1


Ống(5ml)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


43


VitaminC


Ống (5ml)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


44


VitaminADE


Ống (5ml)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


45


Premix


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


46


Glucoza 5%


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


47


Xanhmetylen 2%


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


48


Amoxycoli


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


49


Genta- costrim


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


50


Hepatol


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


51


Tylosin


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


52


Florphenicol


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


53


Doxycyclin


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


54


Enrovet 10%


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


55


Biodine


gói (100g)


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm


100.00


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT


Tên phòng/xưởng cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)


I


Khu học lý thuyết


1.7


68


68.00


II


Khu học thực hành


4.2


168


705.60


THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN


NGHỀ: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GIA CẦM

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


TT


Mã số


Năng lực


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


I


MĐ1


Nuôi gà thịt công nghiệp


44


8


36


0,23


1


1,26


1


Bài 1


Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi gà thịt công nghiệp


8


1


7


0,03


0,20


0,23


2


Bài 2


Chọn giống gà nuôi gà thịt công nghiệp


4


1


3


0,03


0,09


0,11


3


Bài 3


Chuẩn bị thức ăn, nước uống cho gà thịt công nghiệp


8


2


6


0,06


0,17


0,23


4


Bài 4


Nuôi dưỡng gà thịt công nghiệp


8


2


6


0,06


0,17


0,23


5


Bài 5


Chăm sóc gà thịt công nghiệp


12


2


10


0,06


0,29


0,34


Kiểm tra kết thúc mô đun


4


0


4


0,00


0,11


0,11


II


MĐ2


Nuôi gà sinh sản công nghiệp


44


8


36


0,23


1


1,26


1


Bài 1


Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi gà sinh sản công nghiệp


8


1


7


0,03


0,20


0,23


2


Bài 2


Chọn giống gà nuôi sinh sản công nghiệp


4


1


3


0,03


0,09


0,11


3


Bài 3


Chuẩn bị thức ăn, nước uống cho gà sinh sản công nghiệp


8


2


6


0,06


0,17


0,23


4


Bài 4


Nuôi dưỡng gà sinh sản công nghiệp


8


2


6


0,06


0,17


0,23


5


Bài 5


Chăm sóc gà sinh sản công nghiệp


12


2


10


0,06


0,29


0,34


Kiểm tra kết thúc mô đun


4


0


4


0,00


0,11


0,11


III


MĐ3


Nuôi gà thả vườn


44


8


36


0,23


1


1,26


1


Bài 1:


Chuẩn bị điều kiện nuôi gà thả vườn


8


1


7


0,03


0,20


0,23


2


Bài 2:


Chọn giống gà nuôi thả vườn


4


1


3


0,03


0,09


0,11


3


Bài 3:


Chuẩn bị thức ăn, nước uống nuôi gà thả vườn


8


2


6


0,06


0,17


0,23


4


Bài 4:


Nuôi dưỡng gà thả vườn


8


2


6


0,06


0,17


0,23


5


Bài 5:


Chăm sóc gà thả vườn


12


2


10


0,06


0,29


0,34


Kiểm tra kết thúc mô đun


4


0


4


0,00


0,11


0,11


IV


MĐ4


Phòng và trị bệnh cho gà


76


16


60


0,46


1,71


2,17


11


Bài 1


Vệ sinh thú y phòng bệnh cho gà


12


2


10


0,06


0,29


0,34


12


Bài 2


Phòng, chống bệnh cúm gà


12


2


10


0,06


0,29


0,34


13


Bài 3


Phòng, chống bệnh Newcastle


8


2


6


0,06


0,17


0,23


14


Bài 4


Phòng, trị bệnh Gumboro


8


2


6


0,06


0,17


0,23


15


Bài 5


Phòng, trị bệnh đậu gà


8


2


6


0,06


0,17


0,23


16


Bài 6


Phòng, trị bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm (IB)


8


2


6


0,06


0,17


0,23


17


Bài 7


Phòng, trị bệnh Marek


8


2


6


0,06


0,17


0,23


18


Bài 8


Một số bệnh thường gặp cách phòng tránh


8


2


6


0,06


0,17


0,23


Kiểm tra kết thúc mô đun


4


0


4


0,00


0,11


0,11


Thời gian đào tạo các mô đun


208


40


168


1,14


4,80


5,94

PHỤ LỤC SỐ 12

ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT


(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật sơn mài


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật sơn mài do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật .tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)


- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1.


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 390 giờ.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật sơn mài


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Thời gian đào tạo: 3 tháng


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


1


2


3


4


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


2.28


2

Định mức giờ dạy thực hành


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


17.22


II

Định mức lao động gián tiếp


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


2.92


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


1


2


3


4


1


Máy chiếu


Cường độ chiếu sáng:


≥ 2500 ANSI lumens


Công suất tải 295W


Công suất không tải 8W


3,78


2


Máy vi tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông thường


Công suất tải 200W


Công suất không tải 6W


3,78


3


Bút trình chiếu


Loại thông dụng


1,61


4


Máy mài 2 đá


Đường kính đá mài: 20cm


Công suất: 550W


1,0


5


Máy đánh bóng


Công suất 900W


Tốc độ không tải: (600 ÷ 2000) vòng/ph


4,0


6


Máy chà rung


Đế chà nhám là 10x10cm


Công suất 240W


5,33


7


Buồng ủ


Cao: 150 ÷ 200cm


Rộng: 100 ÷ 150cm


Sâu: 80 ÷ 100 cm


7,44


8


Bếp hồng ngoại


Loại thông dụng


Công suất 2000W


0,33


9


Máy phun sơn


Công suất: 1800W


Có đầy đủ phụ kiện kèm theo


2,11


10


Súng phun sơn


Bình chứa: 0,45L


Lưu lượng đầu ra : ≥ 1,5L/phút


2,11


11


Mặt nạ chống độc


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế


2,11


12


Bộ mẫu trực quan


Mẫu làm vóc


Mẫu kỹ thuật sơn thếp


Mẫu các kỹ thuật cơ bản sơn truyền thống


Mẫu kỹ thuật cơ bản sơn công nghiệp


10,67


13


Ẩm kế


Loại thông dụng


9,56


14


Buồng phun


Có hệ thống hút khí và dàn mưa chống độc


Rộng: ≥ 150cm


Cao: ≥ 120cm


Sâu: ≥ 100cm


2,11


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


2


3


4


5


1


Bút tỉa


Chiếc


Cán bút dài: ≥ 18cm


Ngọn bút dài: (1 ÷ 2)cm


2,0


2


Bút bẹt


Chiếc


Cỡ bút số: 3 ÷ 12


0,8


3


Hộp đựng màu


Chiếc


Có (12 ÷ 15) ngăn


Dài: (25 ÷ 28) cm


Rộng: (15 ÷ 8)cm


Cao: (6 ÷ 8)cm


0,1


4


Bay trộn màu


Chiếc


Dài: ≥18cm


Rộng: ≥ 2cm


0,5


5


Bảng vẽ


Chiếc


Dài: (60 ÷ 63)cm


Rộng: (40 ÷ 43)cm


0,2


6


Compa


Chiếc


Quay được bán kính : ≥ 15cm


0,1


7


Bảng pha màu


Chiếc


Dài: (25 ÷ 30)cm


Rộng: (15 ÷ 20)cm


Dầy: (0,5 ÷ 1)cm


0,2


8


Thước kẻ


Chiếc


Dài 30 cm


0,1


9


Bút chì


Chiếc


Độ cứng 2B


1,0


10


Giấy tô ky


Tờ


Khổ A0


1,5


11


Bột màu


Kg


Bột màu chuyên dụng gồm: đen, trắng, xanh lá cây, xanh lam, xanh biển, vàng chanh, vàng thư, đỏ cờ, đỏ cánh sen


0,2


12


Tẩy chì


Chiếc


Loại thông dụng


1,0


13


Gôm arabic


Lọ


Loại 100 ml


2,0


14


Găng tay mỏng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


6,0


15


Khẩu trang vải


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


7,0


16


Tạp dề


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,3


17


Đồ bảo hộ


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


1,0


18


Thép sơn


Chiếc


Dài: (15 ÷ 18)cm


Rộng: (1 ÷ 5)cm


Dầy: (0,8 ÷ 1)cm


2,2


19


Rây thép


Chiếc


Đáy có lưới thép: 200 ô/cm2


Đường kính: 30 cm


0,1


20


Mo sừng


Chiếc


Dài (14 ÷ 18)cm


Rộng (2 ÷ 6)cm


Dầy (0,1 ÷ 0,2)cm


1,4


21


Dao khắc


Chiếc


Lưỡi chéo: (30 ÷ 45)°


Dài: 25cm


Rộng: 2 cm


Dầy (0,05 ÷ 0,1)cm


0,4


22


Đá mài thô


Chiếc


Tỷ lệ hạt ráp: (200 ÷ 350)/cm2


0,27


23


Đá mài mịn


Chiếc


Tỷ lệ hạt ráp: (800 ÷ 1500)/cm2


0,27


24


Ván nhào sơn


Chiếc


Dài: (30 ÷ 35)cm


Rộng: (25 ÷ 30)cm


Dầy: (0,5 ÷ 1)cm


0,1


25


Kéo cắt vải


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,07


26


Sơn sống


Kg


Sơn sống đã lọc sạch, bỏ sơn mặt dầu và sơn thiếc


0,5


27


Sơn thí


Kg


Đã đánh chin và toả đều


0,1


28


Sơn then


Kg


Sơn đen, trong , toả đều


0,1


29


Đất phù sa


Kg


Không có tạp chất, mịn


0,33


30


Vải xô


m2


Loại thông dụng trên thị trường


2,5


31


Mùn cưa


Kg


Không có tạp chất, mịn


0,33


32


Bột chu


Kg


Màu đen, mịn sạch


0,13


33


Dầu hoả


Lít


Loại thông dụng


2,0


34


Cốt vóc


Chiếc


Bằng gỗ dán


Cỡ 40x60


0,7


35


Cốt lọ


Chiếc


Bằng gỗ tự nhiên, Cao 30cm


Đường kính: 25cm


0,7


36


Giấy ráp thô


Tờ


Giấy ráp nước, số 240 - 600


3,7


37


Giấy ráp mịn


Tờ


Giấy ráp nước, số 1000 - 2000


2,7


38


Sơn giọi nhì


Kg


Sơn đã lọc sạch


0,1


39


Sơn phủ hoàn kim


Kg


Sơn trong và toả đều


0,03


40


Bàn vặn sơn


Chiếc


Kích thước:


Dài: (30 ÷ 40)cm


Rộng: (10 ÷ 15)cm


0,03


41


Bút phẩy bạc


Chiếc


Lông thỏ


Cán bút dài: 13 ÷ 18cm


Ngọn bút dài: 1 ÷ 5cm


2,2


42


Bạc quỳ


Quỳ


Bạc cựu


Kích thước: 4x4 cm


3,0


43


Bạc thiếc


Quỳ


Bạc thiếc


Kích thước: 6x6 cm


1,0


44


Vàng công nghiệp


Quỳ


Vàng Trung Quốc


Kích thước: 8x8 cm


0,1


45


Nồi nhôm


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,02


46


Dầu trẩu


Lít


Dầu trẩu sống


0,33


47


Xi sơn mài


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


Khối lượng 100g


0,6


48


Vóc phẳng


Chiếc


Cỡ 40x60


1,5


49


Vóc lọ


Chiếc


Cao 30cm


Đường kính: 25cm


0,8


50


Bột màu sơn mài


Kg


Loại màu dùng trong sơn mài:


4 loại son,


3 loại màu phẩm,


5 loại màu bột


0,4


51


Sơn cánh gián


Kg


Sơn đã lọc sạch, trong, toả đều


0,1


52


Vỏ trứng


Kg


Đã bóc màng, phơi khô


0,1


53


Vàng quỳ


Quỳ


Vàng ta


Kích thước: 4x4 cm


0,11


54


Búa nhỏ


Chiếc


Loại búa vuông, phẳng


cạnh : ≤ 2cm


Cán búa dài :(25 ÷ 30)cm


0,1


55


Sơn điều đen


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


2,0


56


Sơn PU trong


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,3


57


Sơn PU đục


Kg


Loại màu dùng trong sơn màu trắng vàng , xanh, đỏ, đen


0,15


58


Tinh màu


Kg


Loại màu dùng trong sơn mài: vàng , xanh, đỏ


0,1


59


Dung môi


Lít


Xăng thơm , Axeton loại thông dụng


1,0


60


Vóc đĩa cong


Chiếc


Vóc sơn ta Đường kính 30cm


0,7


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:


STT


Tên phòng/ xưởng cơ sử vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh


(m2* giờ)


1


2


3


4


(5)=(3)*(4)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1


Phòng lý thuyết


1.7


80


136


II

Định mức phòng /xưởng thực hành


1


Phòng thực hành


4


310


1240


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Kỹ thuật sơn mài


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Mã MH,MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Tổng số


Thời gian đào tạo (giờ)


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận


Kiểm tra


Các môn học, mô đun đào tạo nghề


MH 01


Mỹ thuật cơ bản


4


90


20


68


2


MĐ 02


Làm vóc


2


56


12


43


1


MĐ 03


Kỹ thuật sơn thếp


2


60


12


46


2


MĐ 04


Trang trí sản phẩm sơn mài truyền thống


4


88


16


68


4


MĐ05


Trang trí sản phẩm sơn công nghiệp


4


96


20


72


4


Cộng


16


390


80


297


13

PHỤ LỤC SỐ 13

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Kỹ thuật khảm trai


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


l. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật khảm trai do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị :


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)


- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1.


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 390 giờ

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật khảm trai


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Thời gian đào tạo: 3 tháng


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


1


2


3


4


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


1.6


2

Định mức giờ dạy thực hành


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


18.5


II

Định mức lao động gián tiếp


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


3


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


1


2


3


4


1


Máy chiếu


Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens; Công suất tải 295W; Công suất không tải 8W


2.85


2


Máy tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông thường, Công suất có tải 200W; Công suất không tải 6W


2.85


3


Bút trình chiếu


Loại thông dụng


1.47


4


Bàn khảm trai chuyên dụng


Kích thước (70 x 80 x 60) cm


304.00


5


Máy chà nhám


Mặt đế (10 x 10) cm; Công suất 240W


10.00


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ:


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


2


3


4


5


1


Bảng vẽ


Chiếc


Bảng kích thước (40 x 60 x 2) cm


0.20


2


Bảng pha màu


Chiếc


Bảng nhựa kích thước (25 x 30) cm


0.20


3


Hộp đựng màu


Chiếc


Hộp 12 ngăn kích thước (15x25x7) cm


0.20


4


Bay nghiền màu


Chiếc


Kích thước: rộng 1 cm, dài 17 cm


0.30


5


Bột màu vẽ các loại


Kg


Loại chuyên dụng


0.17


6


Giấy Toky


Tờ


Khổ A0


3.00


7


Bút chì


Chiếc


Loại 2B


2.00


8


Tẩy


Viên


Loại thông dụng


1.00


9


Thước kẻ


Chiếc


Dài 30 cm


0.40


10


Compa


Chiếc


Bán kính quay 15 cm


0.40


11


Dao trổ


Chiếc


Loại thông dụng


0.40


12


Bút lông


Chiếc


Loại bút tỉa


1.40


13


Hồ dán


Lọ


Loại thông dụng


1.00


14


Băng dính giấy


Cuộn


Loại thông dụng


' 1.00


15


Găng tay


Đôi


Loại vải sợi dệt kim


7.40


16


Bộ bảo hộ



Loại thông dụng


1.00


17


Khẩu trang


Chiếc


Khẩu trang y tế 3 lớp


10.00


18


Trai thỏi


Kg


Loại trai sơ chế tự nhiên


0.347


19


Cửu khổng


Kg


Cửu khổng chế tự nhiên


0.012


20


Xác miếng


Kg


Loại xác sơ chế tự nhiên


0.113


21


Tai trai


Kg


Loại trai sơ chế tự nhiên


0.012


22


Sơn gắn


Kg


Sơn ta Phú Thọ


0.250


23


Keo 502


Lọ


Loại lọ nhỏ


3.00


24


Giấy can


Tờ


Loại giấy tráng mờ


5.00


25


Vỏ trai tự nhiên


Chiếc


Loại vỏ trai chưa sơ chế


4.00


26


Phôi gỗ


Tấm


(30 x 40 x 2) cm


3.70


27


Dao băm cưa


Chiếc


(20 x 5 x 0,3) cm


0.60


28


Dũa cán trai


Chiếc


(30 x 4 x 1) cm


1.00


29


Đe băm cưa


Chiếc


(30 x 20 x 3) cm


1.00


30


Cưa trai


Chiếc


(25 x 12 x 0,5) cm


0.70


31


Bộ đục


Bộ


Loại 10 chiếc chuyên dụng


1.40


32


Dùi đục


Chiếc


(25 x 5 x 6) cm


1.00


33


Dao tách bổ nét


Chiếc


(22 x 2 x 0,2) cm


2.30


34


Dao tách tỉa nét


Chiếc


(22 x 2 x 0,2) cm


2.30


35


Kìm bấm


Chiếc


Loại chuyên dụng


1.00


36


Đá mài thô


Viên


Đá công nghiệp


1.20


37


Đá mài mịn


Viên


Đá công nghiệp


1.20


38


Chậu nhựa


Chiếc


Đường kính 40cm


1.10


39


Xô nhựa


Chiếc


Đường kính 40cm


0.60


40


Giấy ráp vải


M


Loại cát 320/cm2


1.56


41


Giấy ráp nước


Tờ


Loại cát 600/cm2


3.11


42


Giấy ráp nước


Tờ


Loại cát 1200/cm2


3.11


43


Lưỡi cưa


Chiếc


Loại chuyên dụng


12.00


44


Dùi vạch


Chiếc


Dài 20 cm


1.70


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:


STT


Tên phòng/ xưởng cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2* giờ)


1


2


3


4


(5)=(3)*(4)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1


Phòng lý thuyết


1.7


55


93.5


II

Định mức phòng /xưởng thực hành


1


Phòng thực hành


4


335


1340


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Kỹ thuật khảm trai


Trình độ đào tạo: Sơ cấp


Mã MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Thời gian (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận


Kiểm Tra


MH 01


Mỹ thuật cơ bản


2


40


9


26


5


MĐ 02


Kỹ thuật khảm cơ bản


5


140


20


116


4


MĐ 03


Khảm hoa văn trang trí


2


50


5


39


6


MĐ 04


Khảm hoa lá


2


50


7


39


4


MĐ 05


Khảm con giống


2


50


6


36


8


MĐ 06


Khảm phong cảnh


2


60


10


46


4


Tổng cộng


15


390


57


302


31

PHỤ LỤC SỐ 14

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Sản xuất hàng mây, tre, giang đan


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


l. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao 1 động theo chuyên môn, nghiệp vụ đề hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)


- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp


1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1.


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 336 giờ.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành/ nghề: Sản xuất hàng mây tre, giang đan


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Thời gian đào tạo: 3 tháng


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


1


2


3


4


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


1.86


2

Định mức giờ dạy thực hành


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


15.06


II

Định mức lao động gián tiếp


Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân


2.8


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


1


2


3


4


1


Máy chiếu


Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens


Công suất tải 295W.


Công suất không tải 8W


3.22


2


Máy tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông thường


Công suất tải 200W


Công suất không tải 6W


3.22


3


Bút trình chiếu


Loại thông dụng


3.22


4


Bàn tuốt nan tròn


Dài: 40 cm


Cao: 30 cm


9.72


5


Bàn tuốt nan mỏng


Dài: 40 cm


Cao: 30 cm


9.72


6


Bếp ga du lịch


Loại thông dụng


20.50


7


Chảo


Loại chảo gang Φ 50 cm


9.72


8


Giá gỗ


Rộng: 80 cm


Cao: 30 cm


16.44


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ:


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


2


3


4


5


1


Bảng vẽ


Chiếc


Dài: (60 ÷ 63) cm


Rộng: (40 ÷ 43) cm


0.30


2


Bảng pha màu


Chiếc


Dài: (25 ÷ 30) cm


Rộng: (15 ÷ 20) cm


Dầy: (0,5 ÷ 1) cm


0.30


3


Hộp đựng màu


Chiếc


Có (12 ÷ 15) ngăn


Dài: (25 ÷ 28) cm


Rộng: (15 ÷ 18)cm


Cao: (6 ÷ 8) cm


0.30


4


Bay nghiền màu


Chiếc


Dài: ≥ 18 cm


Rộng: ÷ 2 cm


0.30


5


Bột màu vẽ


Kg


Loại thông dụng


0.11


6


Giấy Toky


Tờ


Khổ A0


3.00


7


Bút chì


Chiếc


Độ cứng 2B


1.00


8


Tây


Viên


Loại thông dụng


1.00


9


Thước kẻ


Chiếc


Dài: 30cm


0.30


10


Compa


Chiếc


Quay được bán kính: ≥ 15 cm


0.30


11


Dao trổ


Chiếc


Loại thông dụng


0.20


12


Bút lông bẹt


Chiếc


Cỡ bút số: 3 ÷ 12


0.80


13


Bút lông tỉa


Chiếc


Cán bút dài 18 cm, ngọn bút dài (1 ÷ 2) cm


1.00


14


Hồ dán


Lọ


Loại thông dụng


2.00


15


Băng dính giấy


Cuộn


Loại 2 cm


1.00


16


Tre cật (Hoặc nứa cật)


Thanh


Dài: 90 cm


Rộng: (2 ÷ 3) cm


400.00


17


Giang


Ống


Dài: 90 cm


Đường kính: (5 ÷ 6) cm


16.00


18


Mây sợi


m


Rộng: (0,2 ÷ 0,5) cm


128.00


19


Nứa


Ống


Dài: 100 cm


Đường kính: (6 ÷ 8) cm


1.60


20


Guột (Hoặc dây nhựa)



Mỗi bó 100 sợi, mỗi sợi dài (100 ÷ 200) cm


0.44


21


Ruột song


Kg


Dài: (200 ÷ 300) cm


Đường kính: (0,4 ÷ 0,7) cm


1.60


22


Phẩm màu các loại


Kg


Loại chuyên dụng dùng nhuộm nan


0.03


23


Bình gas


Bình


Bình gas du lịch


0.50


24


Keo sữa


Kg


Loại thông dụng


0.33


25


Diêm sinh


Kg


Loại thông dụng


0.28


26


Cưa tre, giang cầm tay


Chiếc


Dài: 50 cm


0.17


27


Dao


Bộ


Dao chuôi gỗ nhỏ, lưỡi dao nhọn, dài 13 cm, chuôi dao dài 12 cm Dao chuôi gỗ nhỡ, lưỡi dao bằng, dài (18 ÷ 20) cm, chuôi dao dài 13 cm


Dao dựa chuôi gỗ, lưỡi dao dài (28 ÷ 30) cm, chuôi dao dài 13 cm


1.00


28


Kéo


Bộ


Kéo to dài (26 ÷ 27) cm


Kéo nhỏ mũi nhọn dài (23 ÷ 25) cm


1.00


29


Dùi


Chiếc


Dùi chuôi gỗ


Dài mũi dùi (7 ÷ 8) cm


0.80


30


Kim khâu mây


Chiếc


Kim nhỏ có lỗ xỏ mây, dài (5 ÷ 7) cm


0.80


31


Búa đinh


Chiếc


Dài cán búa (25 ÷ 30) cm, đầu búa vuông rộng 2 cm


0.13


32


Kìm


Chiếc


Loại thông dụng


0.27


33


Chậu nhựa


Chiếc


Đường kính: 60 cm


Cao: 30 cm


0.27


34


Xô nhựa


Chiếc


Đường kính: 30 cm


Cao: 30 cm


0.27


35


Cót ép


Chiếc


Dài: 300 cm


Rộng: 100 cm


0.20


36


Dây thừng


Sợi


Dài: 300 cm


0.40


37


Ni lông


Tấm


Dài: 200 cm


Rộng: 200 cm


0.50


38


Đá mài


Bộ


Đá mài thô: Tỷ lệ hạt ráp (200 ÷ 350)/cm2


Đá mài mịn: Tỷ lệ hạt ráp (800 ÷ 1500)/cm2


0.13


39


Dầu bóng


Lít


Loại chuyên dụng


0.33


40


Dầu hỏa


Lít


Loại thông dụng


0.28


41


Bát tô sứ


Chiếc


Đường kính: (16 ÷ 20) cm


0.33


42


Chổi sơn


Chiếc


Dài: (20 ÷ 25) cm


Rộng: (5 ÷ 7) cm


0.33


43


Bàn chải nhựa


Chiếc


Loại sợi dài, mềm:


Dài: 13 cm


Rộng: 5 cm


0.33


44


Găng tay cao su


Đôi


Loại thông dụng


3.00


45


Khẩu trang vải


Chiếc


Loại thông dụng


3.00


46


Khuôn cốt


Bộ


Kích thước theo mẫu sản phẩm


0.20


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:


STT


Tên phòng/ xưởng cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2* giờ)


1


2


3


4


(5)=(3)*(4)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1


Phòng lý thuyết


1.7


65


110.5


II

Định mức phòng /xưởng thực hành


1


Phòng thực hành


4


271


1084


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Sản xuất hàng mây, tre, giàng đan


Trình độ đào tạo: Sơ cấp


Mã MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Thời gian đào tạo (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận


Kiểm tra


Các môn học, mô đun đào tạo nghề


MH 01


Mỹ thuật cơ bản


2


45


6


35


4


MĐ 02


Kỹ thuật chế biến nguyên liệu mây, tre, giang


2


40


8


28


4


MĐ 03


Kỹ thuật đan cơ bản


2


42


7


31


4


MĐ 04


Kỹ thuật đan liên kết sản phẩm


3


80


16


58


6


MĐ 05


Kỹ thuật hoàn thiện sản phẩm


1


24


2


19


3


MĐ 06


Thực hành đan sản phẩm mây, tre, giang


5


105


26


69


10


Tổng cộng


15


336


65


240


31

PHỤ LỤC SỐ 15

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Hàn điện


Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề bậc 1


MỤC LỤC


TT


TÊN ĐỀ MỤC


Mục lục


1


Phần thuyết minh


Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật


Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật


2


Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức lao động

Định mức thiết bị

Định mức vật tư

Định mức cơ sở vật chất


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Hàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức lao động.


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị.


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư.


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành).

Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 10 học viên, thời gian đào tạo lạ 300 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Hàn điện


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Thời gian đào tạo: 03 tháng


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế - Kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh viên và lớp học thực hành 10 học sinh.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


2.24


2

Định mức giờ dạy thực hành


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


22.00


II

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.


3.64


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


1


Máy vi tính


Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất (50 ÷ 80)W.


4.56


2


Máy chiếu (Projector)


Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent. Kích thước phông chiếu ≥ (1800x1800) mm, công suất (400 ÷ 500)W.


4.56


3


Máy in laser


Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Khổ giấy in tối thiểu: A4, công suất (100 ÷ 1000)W.


0.37


4


Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật


Theo TCVN về vẽ kỹ thuật


0.37


5


Bút trình chiếu


Loại thông dụng, kết nối không dây, đèn báo laser


4.56


6


Máy hàn hồ quang


- Dòng hàn AC/DC .


- Phạm vi dòng hàn từ (40 ÷ 350)A, công suất 28,8 KVA.


92.5


7


Máy hàn MAG


Dòng hàn (40 ÷ 350) A, đường kính dây hàn (0,9 ÷ 1,2) mm, công suất 18 KVA.


35


8


Máy cắt, đột liên hợp


- Cắt được đến chiều dày 16 mm.


- Cắt loại thép định hình U, V, vuông, tròn. Công suất (2,2 ÷ 5) KW.


25.5


9


Máy cắt plasma


Công suất (5 ÷ 12) kW


46.1


10


Máy nén khí


Công suất ≥ 5,5 HP


25.5


11


Máy mài cầm tay


Đường kính đá (100 ÷ 125) mm, công suất (600 ÷ 900) KW.


127.5


12


Đồ gá hàn đính


Gá được tất cả các dạng liên kết hàn tấm và chống được biến dạng khi đính


127.5


13


Bộ dụng cụ cầm tay nghề hàn


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


127.5


14


Búa nguội


Loại có trọng lượng (300 ÷ 500)g


127.5


15


Đe thuyền


Trọng lượng < 100kg


51


16


Bộ dụng cụ vạch dấu


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm trên thị trường tại thời điểm mua sắm


127.5


17


Kính lúp


Có độ phóng đại (10÷20) lần


51 ;


18


Thước kiểm tra mối hàn đa năng


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


19


Ống sấy que hàn


Sấy ≥ 5kg, nhiệt độ sấy: (200 ÷ 220)°C, công suất (120 ÷ 200)W.


92.5


20


Hệ thống hút khói hàn


Có ống hút đến từng cabin, lưu lượng khí hút 1 ÷ 2m3/s. Dẫn hết khói hàn ra khỏi cabin và xưởng, công suất (7,5 ÷ 10) KW.


25.5


21


Bàn hàn đa năng


Gá được phôi tấm ở các vị trí 1F, 1G, 2F, 2G, 3F, 3G, 4F, 4G và phôi ống ở các vị trí 1G, 2G.


127.5


22


Bộ dụng cụ bảo hộ lao động


Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động


127.5


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Giấy A4


Tờ


Loại thông dụng


245


2


Bút dạ


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


9


3


Bút chì


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


1


4


Bàn chải sắt đánh xỉ


Chiếc


Bàn chải được làm từ thép không rỉ, cán nhựa dễ cầm.


7


5


Đá mài máy cầm tay


Viên


Ø (100 ÷ 125)mm


3


6


Que hàn thuốc bọc Ø2,5


kg


Loại thông dụng


3.8


7


Que hàn thốc bọc Ø3,2


kg


Loại thông dụng


31.35


8


Thép tấm


kg


Dày (4 ÷ 5) mm


65.4


9


Thép tấm


kg


Dày ≥ 8 mm


21.6


10


Chụp sứ mỏ cắt Plasma


Chiếc


Phù hợp máy plasma


2


11


Bép cắt plasma


Chiếc


Phù hợp máy plasma


2.8


12


Điện cực cắt Plasma


Chiếc


Phù hợp máy plasma


2.7


13


Mắt kính hàn màu


Tấm


Độ đen > No9


8


14


Mắt kính hàn trắng


Tấm


Trong, dày 2mm


17 1


15


Dây hàn MAG thép


kg


Ø (0,9 ÷ 1,0)mm


7.13


16


Khí CO2


kg


Loại thông dụng


1


17


Bép tiếp điện hàn MAG


Chiếc


Ø (0,8 ÷ 1,2)mm


1.4


18


Chụp khí mỏ hàn MAG


Chiếc


Phù hợp máy


0.2


19


Ống nối cách điện mỏ hàn MAG


Chiếc


Phù hợp máy


0.8


20


Ống nối điện cực mỏ hàn MAG


Chiếc


Phù hợp máy


0.2


21


Cổ cong mỏ hàn MAG


Chiếc


Phù hợp máy


0.01


22


Kìm cắt dây


Chiếc


Loại thông dụng


0.04


23


Mỡ chống dính


Hộp


Loại thông dụng


0.1


24


Mỏ lết 250


Chiếc


Loại thông dụng


0.07


25


Giáo trình


Quyển


Theo mẫu của UBNDTP


6


26


Sổ cấp phát chứng chỉ


Quyển


Theo mẫu của TCDN


0.03


27


Giáo án lý thuyết


Quyển


Theo mẫu của TCDN


4


28


Sổ giáo án thực hành


Quyển


Theo mẫu của TCDN


2


29


Sổ lên lớp


Quyển


Theo mẫu của TCDN


1


30


Sổ tay giáo viên


Quyển


Theo mẫu của TCDN


2


31


Bảng từ xanh


Chiếc


Theo mẫu của TCDN


1


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)


Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 x h/học sinh)


1

Định mức phòng học lý thuyết


1.7


80


136


2

Định mức phòng học thực hành


4


220


1760


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Hàn điện


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MÃ MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Thời gian đào tạo (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra*


I.


Các môn học cơ sở


4


45


37


8


MH 01


Vẽ kỹ thuật cơ khí


1


15


13


2


MH 02


Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật


1


10


8


2


MH 03


Vật liệu cơ khí


1


10


8


2


MH 04


Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động


1


10


8


2


II.


Mô đun dạy nghề


9


255


35


206


14


MĐ 05


Hàn hồ quang tay cơ bản


7


185


25


152


8


MĐ 06


Hàn MIG/MAG cơ bản


2


70


10


54


6


Tổng cộng: I+II


13


300


72


206


22

PHỤ LỤC SỐ 16

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Điện dân dụng


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


TT


TÊN ĐỀ MỤC


Mục lục


1


Phần thuyết minh


Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật


Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật


2


Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức lao động

Định mức thiết bị

Định mức vật tư

Định mức cơ sở vật chất


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Điện dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc I


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: Điện dân dụng


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Thời gian đào tạo: 300 giờ (Lý thuyết: 75 giờ; Thực hành: 206 giờ; Kiểm tra: 19 giờ)


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


2.37


Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân


2

Định mức giờ dạy thực hành


12.06


Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân


II

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân


2.16


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


1


Máy chiếu (Projector) + phông chiếu


Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 220V-230W


10.10


2


Bộ máy vi tính


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V-200W


10.10


3


Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian


Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra


3.33


4


Bàn thực hành các cảm biến nhận diện


Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay;


3.33


5


Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động


Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra


3.33


6


Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây


Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V


3.33


7


Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh


Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối


3.33


8


Camera giám sát


Loại thông dụng trên thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời


3.33


9


Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở


Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW


3.33


10


Ca bin thực hành lắp đặt hệ thống điện căn hộ


Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị


6.67


11


Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha


Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ


5.83


12


Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha


Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ


5.83


13


Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện


KT 1600 x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều


1.39


14


Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha


Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A


1.39


15


Máy khoan điện cầm tay


220V - 600W


75.00


16


Máy khoan bê tông


220V - 900W


40.00


17


Máy khoan bê tông


220V - 1500W


40.00


18


Máy bắt vít


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W


40.00


19


Máy cắt cầm tay


Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W


75.00


20


Mỏ hàn xung


Loại thông dụng có trên thị trường 300W


35.00


21


Am pe kìm


Loại thông dụng trên thị trường 300A


63.33


22


Đồng hồ đo vạn năng


Loại thông dụng trên thị trường 600V AC-DC


84.17


23


Mê gôm mét


Loại thông dụng trên thị trường 200mA DC-1000VAC


83.33


24


Máy bơm nước một pha


Loại thông dụng trên thị trường 550W /220V


35.000


25


Quạt bàn điện cơ thống nhất


Loại thông dụng trên thị trường 60W/220V


35.00


26


Quạt trần điện cơ thống nhất


Loại thông dụng trên thị trường 80W-220V


55.00


27


Động cơ không đồng bộ 3 pha


0,55KW - 380/220V- 50HZ


35.00


28


Dây an toàn


Theo tiêu chuẩn Việt nam về thiết bị an toàn


20.43


29


Tô vít 2 cạnh


ɸ3


83.33


30


Tô vít 4 cạnh


ɸ3


83.33


31


Tô vít 2 cạnh


ɸ6


83.33


32


Tô vít 4 cạnh


ɸ6


83.33


33


Tô vít động lực 2 cạnh


Loại 8


83.33


34


Tô vít động lực 4 cạnh


Loại 8


83.33


35


Kéo cắt giấy


Loại thông dụng có trên thị trường


35.00


36


Dao con


Loại thông dụng có trên thị trường


35.00


37


Dụng cụ cơ khí cầm tay


Loại thông dụng có trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí đi theo bộ


75.00


38


Búa đinh


Loại thông dụng có trên thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình


35.00


39


Búa cao su


Loại thông dụng có trên thị trường 240Z - 675g


35.00


40


Cưa sắt cầm tay


Loại thông dụng có trên thị trường 10-12"


75.00


41


Kìm cắt dây


Loại thông dụng có trên thị trường 70 01 160


83.33


42


Kìm tuốt dây


Loại thông dụng có trên thị trường lõi 0,2-6mm2


83.33


43


Kìm mỏ nhọn


Loại thông dụng có trên thị trường 8 inch


35.00


44


Kìm điện


Loại thông dụng có trên thị trường đầu bằng 180mm cách điện 1000V


83.33


45


Kìm ép cốt


Loại thông dụng có trên thị trường bấm cos đa năng


75.00


46


Bút thử điện


Loại thông dụng có trên thị trường hạ thế 250V


83.33


47


Bàn thực hành quấn dây máy điện


Mỗi bàn đảm bảo có 01 máy quấn dây loại số hoặc kim


35.00


48


Vam


150


35.00


49


Ampe kế AC


Loại thông dụng có trên thị trường 30A


138.00


50


Ampe kế DC


Loại thông dụng có trên thị trường -30A


46.00


51


Vôn kế DC


Loại thông dụng có trên thị trường -300V


46.00


52


Vôn kế AC


Loại thông dụng có trên thị trường -300V


46.00


53


Oát mét


Loại thông dụng có trên thị trường loại điện động hoặc điện tử


46.00


54


Công tơ điện một pha


Loại thông dụng có trên thị trường L10/40A


46.00


55


Công tơ điện ba pha


Loại thông dụng có trên thị trường 30/60A 220/380V


46.00


56


Biến dòng


Loại thông dụng có trên thị trường 100/5A


145.00


57


Biến điện áp đo lường


Loại thông dụng có trên thị trường loại hạ thế 380V/220V 1KVA


35.00


58


Biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong


Loại thông dụng có trên thị trường - 10A


35.00


59


Lõi thép máy biến áp 1 pha


Loại thông dụng có trên thị trường - 100W


35.00


60


Cầu dao 1 pha 2 ngả


Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC


75.00


61


Cầu dao 1 pha


Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC


75.00


62


Cầu dao 3 pha


Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC


75.00


63


Cầu dao 3 pha 2 ngả


Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC


75.00


64


Công tắc hành trình


Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC


35.00


65


Áp tô mát 1 pha


Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6 A


75.00


66


Áp tô mát 3 pha


Loại thông dụng có trên thị trường Iđm ≥ 10A


75.00


67


Áp tô mát chống gật 1 pha


VLL45N - 2cực


75.00


68


Nút ấn thường mở


Loại thông dụng có trên thị trường 5A


35.00


69


Nút ấn thường đóng


Loại thông dụng có trên thị trường 10A


35.00


70


Rơle nhiệt


Iđm = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt


35.00


71


Rơle thời gian điện tử 8 chân + Đế


U = 220V, I ≤ 10A; tcắt theo giây


35.00


72


Rơle trung gian 14 chân + Đế


U = 220V, I ≤ 10A


35.00


73


Công tắc tơ


220 - 15A


35.00


74


Đèn sợi đốt+ Đui


220VAC-40w


20.00


75


Đèn huỳnh quang


20w - 220V


20.00


76


Đèn compắc


220VAC-20w


20.00


77


Đèn Halogen


220VAC-100w


20.00


78


Mũi khoét d20


Loại thông dụng có trên thị trường d20


40.00


79


Mũi khoét d22


Loại thông dụng có trên thị trường d22


40.00


80


Mũi khoét d25


Loại thông dụng có trên thị trường d25


40.00


81


Mặt một lỗ


Loại thông dụng có trên thị trường LIOA 15A


20.00


82


Ổ cắm điện


AC220V


20.00


83


Hạt công tắc 2 cực


10A/220V


20.00


84


Hạt công tắc 3cực


10A/220V


20.00


85


Hạt công tắc 4 cực


10A/220V


20.00


86


Tụ điện xoay chiều


250V-1,5; 2.5; 4 mF


35.00


87


Bảng điện nổi


Loại thông dụng có trên thị trường LIOA - 15A


20.00


88


Đế nổi + mặt


110x75x30


20.00


89


Cầu đấu


Loại thông dụng có trên thị trường 4 mắt /15A


75.00


90


Phích cắm điện


Loại thông dụng có trên thị trường - 10A


40.00


91


Cầu chì


U = 220V, I ≤ 10A


20.00


92


Cuộn cảm


Loại thông dụng có trên thị trường - 22*14*8 hình xuyến


0.83


93


Tụ điện mạch điện tử


Loại thông dụng có trên thị trường tụ gốm - 400V


0.83


94


Transisto BJT


Loại thông dụng có trên thị trường 15A 400V


0.83


95


Đi ốt


Loại thông dụng có trên thị trường -5A /100V


0.83


96


Cầu 4 đi ốt


Loại thông dụng có trên thị trường - 50A/ 1000V


0.83


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Thanh cài nhôm


Mét


Loại thông dụng có trên thị trường


0.53


2


Máng gen luồn dây điện có nắp


Cây


(40x20)mm


1.17


3


Ống luồn dây điện


Cây


SP 9020-750N - SP 20f 20


0.23


4


Hộp nối dây tự chống cháy


Chiếc


110x110x50


0.23


5


Máng nhựa


Cây


40x60


3.50


6


Kẹp ống nhựa


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường ACBK/A


0.70


7


Khớp nối ống


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường loại trơn


0.70


8


Hộp nối dây tự chống cháy


Chiếc


160x160x80


0.70


9


Hộp chia ngả ba đường thấp


Chiếc


Φ20


0.70


10


Hộp chia ngả một đường thấp


Chiếc


Φ20


3.50


11


Đế nổi nhựa chữ nhật cao S18


Chiếc


118x78x33


0.39


12


Kẹp đỡ ống PE


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường bằng INOX


0.26


13


Băng dính cách điện


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường màu đen


1.00


14


Đầu cốt cho dây (1 ÷ 1,5)mm2


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường (1 ÷ 1,5)mm2


32.00


15


Dây thít


Chiếc


250mm


66.67


16


Dây điện mềm


Mét


Cu/PVC 1x1


53.33


17


Dây điện mềm


Mét


Cu/PVC 2x1,5


26.67


18


Dây ê may


Kg


ɸ 0.17


0.33


19


Dây ê may


Kg


ɸ 0.23


0.33


20


Dây ê may


Kg


ɸ 0.25


0.33


21


Dây ê may


Kg


ɸ 0.55


0.20


22


Dây ê may


Kg


ɸ 0.71


0.20


23


Ống gen cách điện


Ống


ɸ1


1.67


24


Ống gen cách điện


Ống


ɸ2


1.67


25


Ống gen cách điện


Ống


ɸ2


1.67


26


Ống gen cách điện


Ống


ɸ4


1.67


27


Ống gen cách điện


Ống


ɸ6


1.67


28


Băng vải mộc


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm


1.67


29


Giấy cách điện 0,2mm


Mét


Loại thông dụng có trên thị trường màu xanh rộng - 1000mm


0.67


30


Giấy cách điện 0,25mm


Mét


Loại thông dụng có trên thị trường màu trắng


0,33


31


Bìa cách điện


m2


Loại thông dụng có trên thị trường 1mm


0.33


32


Sơn cách điện


Kg


Loại thông dụng có trên thị trường


0.33


33


Thiếc


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường - 0,6mm


0.17


34


Nhựa thông


Kg


Loại thông dụng có trên thị trường


0.10


35


Lưỡi cưa sắt


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường 10-12"


0.17


36


Vít + nở


Bộ


Loại thông dụng có trên thị trường Φ 6 hoặc Φ 8


6.67


37


Cáp cao su 3x4 + 1x2,5


Mét


Loại thông dụng có trên thị trường 3x4 + 1x2,5


3.33


38


Vỏ tủ điện


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường 450*350*180


0.17


39


Vít Φ 2,3


Chiếc


Loại thông dụng có trên thị trường Φ 2,3


41.67


40


Băng keo y tế


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường


0.33


41


Băng thun


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường


0.33


42


Bông gòn


Cuộn


Loại thông dụng có trên thị trường


0.33


43


Cồn y tế


Lọ


Loại thông dụng có trên thị trường


0.33


44


Sổ giáo án lý thuyết


Quyển


Theo mẫu TCGDNN


0.34


45


Sổ giáo án tích hợp


Quyển


Theo mẫu TCGDNN


0.34


46


Sổ lên lớp


Quyển


Theo mẫu TCGDNN


0.34


47


Sổ tay giáo viên


Quyển


Theo mẫu TCGDNN


0.34


48


Giáo trình\bài giảng


Quyển


Đang sử dụng giảng dạy trong nhà trường


0.29


49


Giấy A4


Tờ


Khổ 297 x 210 mm


12.78


50


Giấy thi/kiểm tra hết môn


Tờ


Khổ A3 (420 x 297 mm)


11.78


51


Phấn trắng


Hộp


Sử dụng viết bảng


0.34


52


Phấn màu


Hộp


Sử dụng viết bảng


0.34


53


Bút bi


Chiếc


Sử dụng viết


4.31


54


Vở kẻ ngang


Quyển


Sử dụng viết


4.31


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT


Tên phòng/Xưởng cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của một người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*giờ)


I

Định mức phòng học lý thuyết


13.7


75


1029


II

Định mức xưởng thực hành


32


225


7200


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Điện dân dụng


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MÃ MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Thời gian đào tạo (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra*


MH01


An toàn lao động


0.5


10


5


3


2


MH02


Mạch điện


1


15


10


8


2


MĐ03


Vẽ điện


0.5


10


5


3


2


MH04


Kỹ thuật điện tử cơ bản


1


15


10


3


2


MĐ05


Đo lường điện


1


25


10


13


2


MĐ06


Máy điện


4


105


15


87


3


MĐ07


Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC nổi


2.5


60


10


47


3


MĐ08


Kỹ thuật lắp đặt điện dân dụng


2.5


60


10


47


3


Tổng cộng


13,0


300


75


205


19

PHỤ LỤC SỐ 17

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2


MỤC LỤC


TT


TÊN ĐỀ MỤC


Mục lục


1


Phần thuyết minh


Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật


Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật


2


Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức lao động

Định mức thiết bị

Định mức vật tư

Định mức cơ sở vật chất


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc II


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


NGHỀ SỬA CHỮA MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ


Tên nghề: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí.


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2.


Thời gian đào tạo: 400 h, trong đó: lý thuyết 100 h; thực hành 277 h; kiểm tra 23 h


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT


Trình độ/ bậc kỹ năng của người lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


I

Định mức lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


3,1


1


Trình độ chuyên môn của giáo viên: có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


2

Định mức giờ dạy thực hành


16,11


Trình độ chuyên môn của giáo viên: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


II

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.


2,9


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


A


THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT


1


Máy chiếu + phông chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens


Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm


11,5


2


Máy vi tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng


11,5


3


Bút trình chiếu


Loại thông dụng trên thị trường


11,5


4


Máy in


Máy in văn phòng in 2 mặt


11,5


5


Tủ đựng tài liệu


Tủ hồ sơ văn phòng K8


11,5


B


THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH


1


Ampe kìm


≤ 1000A


75,5


2


Áp tô mát chống giật 1 pha


Loại thông dụng trên thị trường


73,3


3


Bảo hộ lao động nghề Điện lạnh


Loại thông dụng trên thị trường


75,6


4


Bộ cờ lê


6-32mm


63,3


5


Bộ hàn ống đồng (Oxy, gas)


Loại thông dụng trên thị trường


63,4


6


Bộ lục giác


1,5-10mm


63,3


7


Bộ nong, loe ống đồng


6-19mm


63,3


8


Bộ uốn ống đồng


6-19mm


63,3


9


Búa đinh


≤ 300 gram


73,3


10


Bút thử điện


Loại thông dụng trên thị trường


75,5


11


Cảm biến nhiệt điều hòa


Loại thông dụng trên thị trường


26,7


12


Cân nạp ga điện tử


0-20kg


46,7


13


Công tắc 2 cực


≤ 20A


10,0


14


Công tắc 3 cực


≤ 20A


20,0


15


Cưa sắt


310mm


63,3


16


Dàn lạnh


≤ 12000BTU


63,3


17


Dàn nóng


≤ 12000BTU


63,3


18


Dao cắt ống đồng


4-32mm


63,3


19


Dũa mịn bản dẹt


≤ 200mm


63,3


20


Đèn khò gas mini


Loại thông dụng trên thị trường


63,3


21


Điện trở xả đá


≤ 150W


36,7


22


Động cơ KĐB 3 pha


≤ 0,55KW


36,7


23


Đồng hồ đo vạn năng


Loại thông dụng trên thị trường


75,5


24


Đồng hồ nạp gas


Đồng hồ đôi


43,1


25


Kéo sắt


≤ 300mm


81,1


26


Kìm cắt dây


≤ 200mm


73,3


27


Kìm đầu bằng


≤ 200mm


73,3


28


Kìm ép đầu cốt


0,5-6mm2


73,3


29


Kìm mỏ nhọn


≤ 200mm


73,3


30


Kìm tuốt dây


0,5-6mm2


73,3


31


Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)


≤ 36000BTU


26,7


32


Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)


≤ 36000BTU


26,7


33


Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)


≤ 36000BTU


26,7


34


Máy điều hòa không khí hai cụm (đặt sàn)


≤ 18000BTU


26,7


35


Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)


≤ 12000BTU


26,7


36


Máy điều hòa không khí Multi ghép


≤ 50000BTU


26,7


37


Máy hút chân không


≤ 1/2HP


63,3


38


Máy khoan bê tông


800W-1,2KW


26,7


39


Máy khoan điện cầm tay


≤ 550W


73,3


40


Máy nén khí có bình chứa


1HP


48,3


41


Máy nén lạnh các loại


≤ 12000BTU


63,3


42


Máy thu hồi môi chất lạnh


≤ 1HP


11,7


43


Mỏ hàn xung


220V/110W


73,3


44


Mỏ lết


20cm


90,0


45


Mô hình điều hòa nhiệt độ 1 chiều, 2 chiều


≤ 12000BTU


56,7


46


Mô hình tủ lạnh


≤ 200 lít


36,7


47


Mũi khoan rút lõi


63mm


26,7


48


Nút nhấn On-Off


250VAC 5A


10,0


49


Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh


Loại thông dụng trên thị trường


43,3


50


Quạt dàn lạnh điều hòa


≤ 40W


43,3


51


Quạt dàn nóng điều hòa


≤ 50W


43,3


52


Quạt gió tủ lạnh


220V


36,7


53


Rơ le áp suất cao


8-30 bar


56,7


54


Rơ le áp suất thấp


-0,5~6 bar


56,7


55


Rơ le nhiệt


≤ 10A


56,7


56


Rơ le thời gian


≤ 60s


30,0


57


Rơ le trung gian


14 chân


56,7


58


Rơle bảo vệ


≤ 3HP


63,3


59


Rơle khởi động


Loại thông dụng trên thị trường


63,3


60


Sò lạnh


Loại thông dụng trên thị trường


20,0


61


Sò nóng (cầu chì nhiệt)


Loại thông dụng trên thị trường


20,0


62


Máy đo nhiệt độ từ xa


≤ 15m


48,9


63


Timer


8-12h


36,7


64


Tô vít 2 cạnh


Ø3; Ø5; Ø6,5mm


73,3


65


Tô vít 4 cạnh


Ø3; Ø5; Ø6,5mm


73,3


66


Tô vít đóng


Loại thông dụng trên thị trường


73,3


67


Tụ điện


1,5µF, 2µF, 30µF, 35µF


63,3


68


Tủ đông


≤ 500 lít


20,0


69


Tủ đựng dụng cụ, vật tư


Loại thông dụng trên thị trường


18,3


70


Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp


≤ 200 lít


20,0


71


Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp


≤ 200 lít


20,0


72


Tủ lạnh thương nghiệp


≤ 500 lít


20,0


73


Tủ mát


≤ 300 lít


20,0


74


Thang dây


10m


26,7


75


Thang gấp 4 khúc (chữ M)


Loại thông dụng trên thị trường


26,7


76


Themostas


0-12,5°C


63,3


77


Thước dây


20m


46,7


78


Thước thủy (Li vô)


Loại thông dụng trên thị trường


46,7


79


Van chống bỏng


Loại thông dụng trên thị trường


46,7


80


Van tiết lưu


Cap đồng 3mm


63,3


81


Áo vệ sinh điều hòa


Loại thông dụng trên thị trường


26,7


82


Máy bảo dưỡng điều hòa


Loại thông dụng trên thị trường


26,7


83


Máy đo lưu lượng gió cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


26,7


84


Máy giặt


≤ 9kg


20,0


85


Bình nóng lạnh


≤ 30 lít


20,0


86


Lò vi sóng


≤ 30 lít


20,0


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


1


Băng dính cách điện


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0,9


2


Băng quấn bảo ôn


Cuộn


330g-350g


0,1


3


Bình gas mini


Bình


Loại thông dụng trên thị trường


1,3


4


Công tắc tơ


Chiếc


GMC-18


0,04


5


Dây điện mềm bọc nhựa


Mét


1x1mm


2,8


6


Dây điện mềm bọc nhựa


Mét


1x2.5mm


2,2


7


Dây điện mềm bọc nhựa


Mét


2x1.5mm


2,2


8


Dây thít


Cái


250mm


125,0


9


Đầu cốt cho dây 1mm


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


25,0


10


Đầu cốt cho dây 1,5mm


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


25,0


11


Đầu cốt cho dây 2,5mm


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


27,8


12


Đèn báo


Chiếc


220V


0,1


13


Gas R 134A


Bình


13kg


0,03


14


Gas R 22


Bình


13kg


0,1


15


Gas R 32


Bình


13kg


0,1


16


Gas R 410A


Bình


13kg


0,1


17


Ống bảo ôn


mét


Ống kép


0,8


18


Ống dẫn nước ngưng


mét


Ø21


0,6


19


Cáp máy lạnh


mét


Ø2,0


0,9


20


Cáp máy lạnh


mét


Ø2,5


0,9


21


Cáp máy lạnh


mét


Ø3,0


0,7


22


Ống đồng


mét


Ø6,4


0,7


23


Ống đồng


mét


Ø9,5


0,7


24


Ống đồng


mét


Ø12,7


0,7


25


Ống luồn dây điện


Mét


Ø20


0,1


26


Phin lọc


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


27


Que hàn đồng


kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,2


28


Bình gas (Cho máy hàn ô xy-gas)


Bình


13kg


0,2


29


Bình nitơ


Bình


10 lít


0,2


30


Bình ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas)


Bình


10 lít


0,2


31


Chân đế rơ le thời gian


Cái


≤ 60s


0,04


32


Dầu máy lạnh cho gas R134a


Hộp


1 lít


0,2


33


Dầu máy lạnh cho gas R22


Hộp


1 lít


0,2


34


Dầu máy lạnh cho gas R32


Hộp


1 lít


0,2


35


Dầu máy lạnh cho gas R410A


Hộp


1 lít


0,2


36


Đế âm cho mặt chữ nhật


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,2


37


Đồng hồ gas (Cho máy hàn ô xy-gas)


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


38


Đồng hồ ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas)


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


39


Giá đỡ điều hòa


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường


0,04


40


Hàn the


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


41


Mặt bảng điện 1 lỗ


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


42


Mặt bảng điện 1 lỗ + 1 ổ cắm


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,02


43


Mỏ hàn Oxy - gas


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


44


Nhựa thông


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,04


45


Rơle hiệu áp dầu


Cái


≤ 12 bar


0,1


46


Ti treo dàn lạnh âm trần


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,2


47


Thiếc hàn


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


48


Van chống cháy ngược gas


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


49


Van chống cháy ngược ô xy


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


50


Van đảo chiều


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


0,1


51


Van tiết lưu nhiệt


Cái


Cap đồng 3mm


0,1


52


Vít + nở sắt


Bộ


Ø8


0,8


53


Zacco nối ống đồng


Bộ


Ø10


0,3


54


Zacco nối ống đồng


Bộ


Ø12


0,3


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2


Mã MH, MĐ


Tên môn học, mô-đun


Số tín chỉ


Số giờ học


Tổng


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra


MH01


An toàn điện lạnh


1


10


6


2


2


MH02


Điện cơ bản


1


10


6


2


2


MH03


Cơ sở kỹ thuật nhiệt - lạnh và điều hòa không khí


2


30


16


12


2


MH04


Vật liệu điện lạnh


1


10


6


2


2


MH05


Đo lường điện lạnh


1


10


5


3


2


MĐ06


Trang bị điện


1


45


9


34


2


MĐ07


Lạnh cơ bản


3


75


18


54


3


MĐ08


Máy lạnh dân dụng


3


90


14


72


4


MĐ09


Hệ thống điều hòa không khí cục bộ


4


120


20


96


4


Tổng cộng


17


400


100


277


23

PHỤ LỤC SỐ 18

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Pha chế đồ uống


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1


BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG


1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


4. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Pha chế đồ uống được cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất


- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1


1. Mục đích sử dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Điều kiện tính toán

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.


* Lưu ý


Trong trường hợp tổ chức đào tạo nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành nghề: PHA CHẾ ĐỒ UỐNG


Trình độ đào tạo: Sơ cấp Bậc 1


Thời gian đào tạo: 300 h (Lý thuyết: 50 giờ; Thực hành: 235 giờ; Kiểm tra: 15 giờ)


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp

Định mức chi phí về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. Định mức lao động


TT

Định mức lao động

Định mức giờ


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I.

Định mức lao động trực tiếp


15,27


1.

Định mức dạy lý thuyết


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


1,49


2.


Định mức dạy thực hành


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


13,78


II.

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí công việc.


2,29


II. Định mức thiết bị


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)


(Đối với lớp học có 35 học viên lý thuyết và 18 học viên thực hành)


(1)


(2)


(3)


(4)


A.


THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT


1.


Máy chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng:


≥ 2500ANSI lumens


Kích thước phông chiếu:


≥ 1800mm x 1800mm


1.43


2.


Máy vi tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng


1.43


3.


Bút trình chiếu


Loại thông dụng trên thị trường


1.43


B.


THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH


4.


Máy chiếu (Projector)


Cường độ chiếu sáng:


≥ 2500ANSI lumens


10.17


5.


Máy vi tính


Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng.


10.17


6.


Bút trình chiếu


Loại thông dụng trên thị trường


10.17


7.


Máy ép quả chậm


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất ≥ 240W


Kích thước: 205x225x485mm


18.33


8.


Máy đánh trứng cầm tay


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất ≥ 300 W


25.83


9.


Máy bào đá


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất ≥ 300 W


18.33


10.


Bình xịt kem


Loại có trọng lượng: ≥ 1000g


41.34


11.


Máy xay sinh tố


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


Công suất ≥ 1200W


Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm


18.33


12.


Tủ lạnh


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất: 0.12 kW


10.17


13.


Lò vi sóng


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất: ≥ 1000kW


6.11


14.


Bếp từ đơn


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất: 2000W


36.67


15.


Nồi bếp từ


Loại có dung tích ≥ 280ml


36.67


16.


Rổ inox


Loại có đường kính ≥ 28.5cm


36.67


17.


Ấm siêu tốc


Loại thông dụng trên thị trường


Công suất ≥ 2200W


18.33


18.


Quầy bar


Có thông số kỹ thuật đạt tiêu chuẩn


8.61


19.


Ly B52


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 28 ml


15


20.


Ly Rock


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 305 ml


15


21.


Ly pilsner


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 420 ml


76


22.


Ly cocktail


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 180 ml


24.33


23.


Ly champagne


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 210 ml


15


24.


Ly magarita


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 283 ml


24.33


25.


Ly Hurricane


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 530 ml


46


26.


Ly Poco


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 311 ml


61


27.


Ly highball


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 350 ml


46


28.


Ly irish coffee


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 270 ml


15


29.


Ly milkshake


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 355 ml


9.33


30.


Ly Viva footed


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 420 ml


51.67


31.


Ly đựng kem


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 10x10x8.5cm


0


32.


Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ


Loại thông dụng trên thị trường


Mầu trắng sứ


36.67


33.


Thìa cà phê


Loại thông dụng trên thị trường


36.67


34.


Thảm bar


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 30 cm x 15cm


51.67


35.


Lọc đá


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


36.


Bình lắc


Loại thông dụng trên thị trường


Ininox, dung tích: 500&800 ml


51.67


37.


Chày dầm


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


38.


Zích đong


Loại thông dụng trên thị trường


Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml


51.67


39.


Dụng cụ vắt chanh


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox


61


40.


Dao nạo quả


Loại thông dụng trên thị trường


61


41.


Dao tỉa


Loại thông dụng trên thị trường


43


42.


Jigger đong


Loại thông dụng trên thị trường


Loại nhựa, dung tích: 100ml


15


43.


Dụng cụ sục bọt cà phê


Loại nhựa


Loại thông dụng trên thị trường


36.67


44.


Bộ tách sứ trắng uống cà phê


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml


36.67


45.


Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7L


36.67


46.


Bình boston


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu ninox, thân dưới 850 ml


51.67


47.


Thìa súp Âu


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox, dày


51.67


48.


Dụng cụ mở hộp


Loại thông dụng trên thị trường


61


49.


Dụng cụ mở rượu


Loại thông dụng trên thị trường


15


50.


Xẻng xúc đá


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox


51.67


51.


Trầy đập đá


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


52.


Xô đựng đá


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm


15


53.


Dao gọt hoa quả


Loại thông dụng trên thị trường


61


54.


Thớt gỗ


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 38.5 * 26.5 * 2 Cm


61


55.


Gắp đá


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox hoặc nhựa cứng


51.67


56.


Khay inox chữ nhật


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 35*50*2 cm


51.67


57.


Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm)


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75*90 mm


36.67


58.


Kéo


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu thép ko gỉ


36.67


59.


Lưới lọc nhỏ


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


60.


Lưới lọc to


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


61.


Phin pha cà phê 1 lít


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít


36.67


62.


Dụng cụ vắt cam


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox


51.67


63.


Thìa dài kim loại


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


64.


ống hút inox+ dụng cụ rửa


Loại thông dụng trên thị trường


51.67


65.


Dụng cụ xúc quả


Loại thông dụng trên thị trường


46


66.


Dao sấn quả


Loại thông dụng trên thị trường


44.33


67.


Chậu inox


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 770 x 410 x 210 mm


28.11


68.


Khay tròn chống trơn


Loại thông dụng trên thị trường


Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm


15


69.


Cốc đong vạch sẵn


Loại thông dụng trên thị trường


15


70.


Chai tập biểu diễn


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu nhựa cứng cao cấp, dung tích: 750 ml


15


71.


Dụng cụ bào vỏ cam, chanh


Loại thông dụng trên thị trường


59.33


72.


Dụng cụ xúc kem


Loại thông dụng trên thị trường


50


73.


Lọ rắc bột cacao


Loại thông dụng trên thị trường


15


74.


Thảm lót sàn


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 45 cm x 30cm


15


75.


Muôi


Loại thông dụng trên thị trường


15


76.


Cân điện tử


Cân bàn mini điện tử


Loại 5kg


15.33


77.


Cân tiểu ly


Cân tiểu ly điện tử


Loại 3kg mini thông minh


46


78.


Đồng hồ treo tường


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu PVC cao cấp


10.28


79.


Thùng đựng đá


Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng


Dung tích: 25 lít


30.5


80.


Khăn vuông lau tay


Chất liệu Cotton, mầu trắng dễ thấm hút nước


Kích cỡ: 30*30cm


183


81.


Giấy ăn trắng


Loại thông dụng trên thị trường


Kích cỡ: 330mmx330mm


61


82.


Hộp đựng dao quầy Bar


Chất liệu thép không rỉ


Kích cỡ: 272x90x208mm


61


83.


Hộp đựng đồ trang trí quầy Bar


Hộp 6 ngăn, chất liệu nhựa


Kích thước: 15cm x 47cm x 9cm


61


84.


Đế lót ly


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu: giấy hoặc cao su


173.67


85.


Chân để xô đá


Chất liệu inox cao cấp


Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm


15


86.


Cây cắm order


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu inox cao cấp


61


87.


Rổ nhựa


Chất liệu nhựa PP


Kích thước: 520 x 360 x 180 mm


46


88.


Hộp nhựa


Chất liệu nhựa PP


Kích thước: 41 *25.5 *16.5


128.67


89.


Phích nước nóng


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 3.2 lít


Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa


Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C


Gioăng: Silicon


35


90.


Ly cốc dùng cho take away


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 360ml và 470 ml


Chất liệu: nhựa trong cứng, nắp cầu tinh tế


210


III. Định mức vật tư


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


1.


Giấy A0


Tờ


Giấy trắng, có độ dày trung bình


0.36


2.


Giấy A4


Tờ


Giấy trắng, có độ dày trung bình


5.6


3.


Sổ A4


Quyển


Loại thông dụng trên thị trường


Kích cỡ: A4


0.06


4.


Bút lông xanh


Cái


Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1


0.14


5.


Bút lông đỏ


Cái


Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1


0.03


6.


Bút bi


Cái


Loại đầu bi 0.5cm


0.36


7.


Băng dính 2 mặt


Chiếc


Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt, kích thước 2cm


0.08


8.


Găng tay nilon


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.4


9.


Khăn lau ly


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu vải thấm nước, ko ra bông sợi


kích thước: 30 cm x 50 cm


2.78


10.


Túi đựng rác có quai


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.12


11.


Màng bọc thực phẩm


Cuộn


Loại thông dụng trên thị trường


0.11


12.


Nước dứa ép


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


0.5


13.


Nước cam ép


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


0.5


14.


Nước dừa tươi


Lít


Loại tươi ngon


0.17


15.


Soda


Lon


Loại thông dụng trên thị trường


Dạng lon: 330ml


1.95


16.


Sữa tươi không đường


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 1 lít


Loại tiệt trùng


0.45


17.


Sữa chua


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


1.78


18.


Siro dâu


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


19.


Rượu mùi Malibu


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


20.


Siro khoai môn


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


21.


Siro lựu


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.09


22.


Siro blue curacao


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.09


23.


Bột sắn


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


24.


Mơ muối


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


25.


Cà phê G7


Cappuccino


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


0.83


26.


Hồng trà


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


27.


Trà Oolong


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


28.


Sâm dứa


ml


Loại thông dụng trên thị trường


0.03


29.


Trà lipton


Túi


Loại thông dụng trên thị trường


5.56


30.


Rượu Gin Gordon’s


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


31.


Rượu Tequila Jose Cuervo Gold


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


32.


Rượu Rum Bacardi White


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


33.


Rượu mùi Cointreau


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


34.


Rượu mùi Baileys Irish Cream


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


35.


Rượu mùi Kahlua


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


36.


Rượu mùi Midori Melon


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


37.


Rượu Vodka Smirnoff Red


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


38.


Rượu Ballantine Finest


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


39.


Rượu ST Remy VSOP


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


40.


Rượu mùi Malibu


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


41.


Rượu mùi Crème de menthe


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


42.


Rượu mùi Crème de cacao


Chai


Loại 0.7l thông dụng trên thị trường


0.06


43.


Rượu mùi Blue curacao


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.06


44.


Rượu Martini


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


45.


Siro Grenadine


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


46.


Siro Mojito


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


47.


Vang đỏ


Chai


Loại 0.75l thông dụng trên thị trường


0.28


48.


Rượu Champagne


Chai


Loại thông dụng trên thị trường


0.17


49.


Bia lon


Lon


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 330 ml


0.67


50.


Bia chai


Chai


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 450 ml


0.67


51.


Quả Anh đào ngâm


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


0.22


52.


Chanh xanh


Kg


Loại tươi ngon và sạch


1.23


53.


Cam


Kg


Loại tươi ngon và sạch


1.12


54.


Dứa chín


Kg


Loại tươi ngon và sạch


2.49


55.


Chanh leo


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.72


56.


Dưa hấu


Kg


Loại tươi ngon và sạch


1.11


57.


Xoài chín


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.28


58.


Bơ sáp


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.28


59.


Lê vàng


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.22


60.


Cần tây Đà lạt


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.28


61.


Táo Mĩ


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.5


62.


Cóc


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.28


63.


Ổi


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.28


64.


Cà rốt


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.5


65.


Quất chín


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.17


66.


Chuối tiêu chín


Quả


Loại tươi ngon và sạch


1.67


67.


Quất chín


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.11


68.


Cam vàng


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.22


69.


Nho


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.11


70.


Dâu tây


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.22


71.


Oliu xanh Fragata tách hạt


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


Loại tách hạt


0.12


72.


Muối tinh Thái lan


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.12


73.


Trứng gà ta


Quả


Loại tươi ngon và sạch


2.78


74.


Kem tươi


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


Dung tích: 250 ml


0.5


75.


Nước cốt dừa


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.56


76.


Bạc hà


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.07


77.


Mứt việt quất


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.15


78.


Đường kính


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


Mầu trắng


0.5


79.


Đá viên


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


Kích thước: 25mm hoặc 36 mm


8.61


80.


Bột kem béo Thực vật


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.11


81.


Cà phê bột


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.3


82.


Sữa đặc


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.39


83.


Kem vani


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.17


84.


Mật ong


Lít


Loại tươi ngon và sạch


0.06


85.


Bột cacao


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.09


86.


Viên khí nén ga


Viên


Loại thông dụng trên thị trường


Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp


0.56


87.


Bột matcha


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.02


88.


Siro matcha


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


89.


Trân châu đường đen


Lít


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


90.


Trân châu trắng


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


91.


Sả tươi


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.11


92.


Đào ngâm


Lọ


Loại thông dụng trên thị trường


0.22


93.


Seven up


Lon


Loại thông dụng trên thị trường


0.56


94.


Vani ống


Vỉ


Loại thông dụng trên thị trường


0.23


95.


Thạch đen


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


96.


Đường đen hàn quốc


Lít


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.06


97.


Chanh muối


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.06


98.


Hoa đậu biếc khô


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.02


99.


Hoa nhài sấy khô


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.01


100.


Bột hạnh nhân


Kg


Loại thông dụng trên thị trường


0.03


101.


Mứt dâu tây


Chai


Loại 1L thông dụng trên thị trường


0.03


102.


Lá hương thảo


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.03


103.


Dưa chuột


Kg


Loại tươi ngon và sạch


0.22


104.


Tăm xiên trang trí cocktai


Cái


Loại thông dụng trên thị trường


8.34


105.


Ô giấy


Hộp


Loại thông dụng trên thị trường


0.23


106.


Ống hút


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


Loại nhiều mầu


Kích thước: 6*197mm


1.39


107.


Phong lan tím


Cành


Loại thông dụng trên thị trường


0.28


108.


Ống hút nhựa trân châu


Gói


Loại thông dụng trên thị trường


Chất liệu: nhựa an toàn


Kích cỡ: 12* 180mm


0.17


109


Rượu vang nổ


Chai


Loại thông dụng trên thị trường


0.17


110


Pin dài


Vỉ


Dòng điện (hiệu điện thế): 1.5V


Loại pin: alkaline (pin dùng 1 lần, không sạc được)


Kích thước viên Pin: đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm


0.29


VI. Định mức cơ sở vật chất


TT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m)


Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ)

Định mức sử dụng của 1 người học (m*giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


(5) = (3) * (4)


I.


Khu học lý thuyết


Khu có bàn viết


1.7m2


52


88.4


II.


Khu học thực hành thực nghiệm


Khu vực thực hành


4.0m2


248


992


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


NGHỀ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG


TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP


TT


Mã MH


Tên MH/MĐ


Trình độ đào tạo


Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp


Cho 1 lớp học


Cho 1 người học


Sơ cấp


Tổng TG


Lý thuyết


Thực hành


Lý thuyết


Thực hành


Tổng TG


1


MH 01


Lý thuyết nghề pha chế đồ uống


x


30


30


0.86


0


0.86


2


MĐ 02


Kỹ thuật trang trí đồ uống


x


30


2


28


0.06


1.56


1.62


3


MĐ 03


Kỹ thuật pha chế đồ uống không cồn


x


120


10


110


0.29


6.11


6.4


4


MĐ 04


Kỹ thuật pha chế đồ uống có cồn


x


50


5


45


0,14


2.5


2.64


5


MĐ 05


Thực tế cơ sở


x


70


5


65


0.14


3.61


3.75


Tổng thời gian đào tạo chuyên môn


300


52


248


1.49


13.78


15.27

PHỤ LỤC SỐ 19

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND


ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: May công nghiệp


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


MỤC LỤC


PHẦN THUYẾT MINH


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ sơ cấp Bậc 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật Nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề May công nghiệp được cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức cơ sở vật chất


- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ sơ cấp Bậc 1


1. Mục đích sử dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Điều kiện tính toán

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ (Lý thuyết: 22h; Thực hành và kiểm tra: 278h).


* Lưu ý


Trong trường hợp tổ chức đào tạo nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên ngành nghề: May công nghiệp


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp


Thời gian đào tạo: 300 h (Lý thuyết: 22 giờ; Thực hành: 258 giờ; Kiểm tra: 20 giờ)

Định mức chi phí về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành/tích hợp 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


TT


Định mức lao động

Định mức giờ


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I.

Định mức lao động trực tiếp


16,07


1.

Định mức dạy lý thuyết


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


0,63


2.

Định mức dạy thực hành


Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.


15,44


II.

Định mức lao động gián tiếp


Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí công việc.


2,41

Định mức lao động trực tiếp (Giáo viên):


- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy; Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của một học viên.


- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.


- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: Không quá 6 giờ lý thuyết và 8 giờ thực hành.


- Trình độ giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp trở lên

Định mức lao động gián tiếp (Cán bộ Quản lý):


- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; Chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập; Quản lý, theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; Chuẩn bị mẫu hồ sơ trình hội đồng thi, Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.


- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho 01 khóa đào tạo: 01 người.


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


TT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản


Thiết bị hoạt động


Thời gian thiết bị không hoạt động (giờ)


Số lượng thiết bị

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)


Thời gian không tải (giờ)


Thời gian có tải (giờ)


A


THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT


(a)


(b)


(c)


(g)


1


Máy vi tính


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


0


22


0


1


0,63


2


Máy chiếu (Projector)


Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m;


Cường độ sáng: 2500ANSI lumens


0


22


0


1


0,63


3


Bút trình chiếu, bút chỉ laser


Đầy đủ các phím chức năng


0


22


0


1


0,63


4


Bảng Flipchart


Mặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox


7


0


0


1


0,20


B


THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH


1


Máy may 1 kim điện tử


Tốc độ: ≥4000 vòng/phút.


40


151


12


18


203,00


2


Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ


Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút


190


13


0


1


11,28


3


Máy vắt số 2 kim 5 chỉ


Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút


190


13


0


1


11,28


4


Máy thùa khuyết đầu bằng


Tốc độ ≥3600 mũi/ phút,


Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi


195


8


0


1


11,28


5


Bàn là hơi


Điện áp: 220V;


Công suất ≥ 1000W


10


28


165


2


22,56


6


Bàn là gỗ


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


12


20


171


2


22,56


7


Thước dây


Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m


189


14


0


19


214,28


8


Thước thẳng


- Chất liệu nhựa cứng;


- Các loại thước có chiều dài từ ≥18cm


153


50


0


19


214,28


9


Ma-nơ-canh bán thân nữ


Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L


28


0


0


6


9,33


10


Ma-nơ-canh bán thân nam


Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L


40


3


0


3


7,17


11


Kéo cắt vải


Kéo cắt vải thông dụng có thể cắt được sợi, vải


167


36


0


18


203,00


12


Kéo bấm chỉ


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


167


36


0


18


203,00


13


Cái tháo chỉ


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


122


81


0


18


203,00


14


Móc treo, kẹp sản phẩm


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


93


34


0


54


381,00


15


Giá treo sản phẩm


Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


84


0


0


3


14,00


16


Tủ đựng dụng cụ


Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ


202


3


0


1


11,39


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


TT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư


Sử dụng


Tỷ lệ (%) thu hồi


Tiêu hao


S


tm


LT: H = S*(100-tm)/(100*35)


TH: H = S*(100-tm)/(100*18)


1


Giấy A4


Gram


Loại giấy A4 định lượng 70gsm


1,0


0


0,03


2


Bìa cứng A0 (dùng cắt mẫu dưỡng)


Tờ


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


12


0


0,67


3


Pin bút chỉ


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


1,0


0


0,06


4


Nam châm dính bảng


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


10


90


0,03


5


Vải thô không co giãn (khổ 1.5m)


m


Phù hợp may áo sơ mi


193


40


6,42


6


Vải quần âu (khổ 1.5m)


m


Phù hợp may quần âu


45


30


1,75


7


Khóa quần


Chiếc


Dài từ 22cm- 25cm


57,0


50


1,58


8


Chỉ may


Cuộn


Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 900m/cuộn


72,00


50


2,00


9


Mex vải


m


Khổ 1.3m


11


0


0,60


10


Mex giấy


m


Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m


11


0


0,60


11


Kim máy 1 kim (số 11, 14)


Chiếc


DB


90,00


50


2,50


12


Kim máy vắt sổ


Chiếc


DC


72,00


80


0,80


13


Kim máy thùa đầu bằng


Chiếc


DP


36,00


80


0,40


14


Kim khâu tay (số 9 =>11)


Chiếc


TQ


36,00


85


0,30


15


Phấn may


Viên


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


72,00


0


4,00


16


Chỉ vắt sổ


Cuộn


Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 5000m/cuộn


6,00


30


0,23


17


Cúc nhựa 8 =>10 li


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


298


30


11,59


18


Cúc nhựa 14 =>16 li


Chiếc


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


59


30


2,29


19


Móc quần


Bộ


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.


36


85


0,30


20


Dầu máy


Lít


Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm


14,4


0


0,80


IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT


TT


Tên cơ sở vật chất


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ)

Định mức sử dụng của 1 người học (m2*giờ)


1


2


3


4


5-3*4


I


Khu học lý thuyết


Khu có bàn viết


5,5


0,6


3,5


II


Khu học thực hành


Xưởng thực hành


20,7


11,3


233,1


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Tên ngành nghề: MAY CÔNG NGHIỆP


Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1


Mã MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Số tín chỉ


Thời gian đào tạo (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra


MĐ01


Kỹ thuật cơ sở


4


90


14


71


5


MĐ02


Công nghệ may áo sơ mi nữ


1


30


2


23


5


MĐ03


Công nghệ may áo sơ mi nam


2


45


2


38


5


MĐ04


Công nghệ may quần âu nam, nữ


2


60


4


51


5


MĐ05


Thực tập, thực tế


3


75


75


Tổng cộng


12


300


22


258


20

PHỤ LỤC SỐ 20

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)


Tên nghề: Xây trát dân dụng


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Xây trát dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng


1. Định mức lao động


- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.


2. Định mức thiết bị


- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.


- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.


3. Định mức vật tư


- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết tối thiểu để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


- Định mức này chưa bao gồm:


+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;


+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;


+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).


4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất

Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, thực tập, phòng thí nghiệm): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, thực tập, phòng thí nghiệm) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:


- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Xây trát dân dụng trình độ dưới 3 tháng;


- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết tối đa 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo để tính định mức kinh tế - kỹ thuật này là 268 giờ.


3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Xây trát dân dụng trình độ dưới 3 tháng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Tên nghề: XÂY TRÁT DÂN DỤNG


Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng


Thời gian đào tạo: 268 h (Lý thuyết 53 h; thực hành 197 h; kiểm tra 18h)


Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.


I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG


STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)


Ghi chú


(1)


(2)


(3)


(4)


I


Lao động trực tiếp


1

Định mức giờ dạy lý thuyết


1,51


Trình độ trung cấp trở lên


2

Định mức giờ dạy thực hành


11,94


Trình độ trung cấp trở lên


II

Định mức lao động gián tiếp


2,02


Trình độ trung cấp trở lên


II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT


Tên thiết bị


Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


1


Máy vi tính


Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm


Công suất 0.45kw


1,11


2


Máy chiếu (Projector)


Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument, kích thước phông chiếu 1800x1800mm


Công suất 0.3kw


1,11


3


Quần áo bảo hộ


Bộ quần áo bảo hộ thông dụng, có phản quang


268,06


4


Tư liệu Video Vệ sinh an toàn lao động


Video dài 0.25h, tư liệu về chiếu sáng, tiếng ồn, hệ thống an toàn điện trong sản xuất


0,01


5


Bản vẽ A0, kỹ thuật cấp cứu người khi điện giật


Sơ đồ, tóm tắt các thao tác cấp cứu người bị điện giật


0,06


6


Bản vẽ A0, kỹ thuật an toàn trong thi công


Hình ảnh các biển cảnh báo nguy hiểm trong thi công (thi công đất, làm việc trên cao ...)


0,03


7


Bình chữa cháy CO2


Bình chữa cháy CO2 thông dụng, từ 3KG trở lên


0,05


8


Mẫu gạch nung và không nung


Bộ 10 viên gạch nung (gạch chỉ 220x105x65) + 10 viên gạch không nung (gạch block 150x190x390)


0,17


9


Xe rùa


Bánh đặc (bánh hơi), tải trọng từ 130 Kg trở lên


21,22


10


Giàn giáo thép định hình


Giáo tuýp định hình, loại thông dụng trên thị trường


1,00


11



Bằng nhựa, 8lit, có thể xách vữa


36,89


12


Hộc đựng vữa


Dung tích 20 lít (bằng nhựa hoặc bằng tồn)


64,33


13


Bộ tời điện


Thông dụng sẵn có trên thị trường


0,33


14


Dòng rọc


Đúng theo yêu cầu công việc


0,33


15


Xẻng


Xẻng lưỡi thép cán tre (hoặc gỗ) dài 1,2m


62,78


16


Cuốc bàn


Lưỡi thép cán tre dài 1,2m


12,22


17


Cào răng


Lưỡi thép cán gỗ hoặc tre dài 1,2m


14,44


18


Hộc đong vật liệu 1


Hộc có thể tích 0,5m3


5,33


19


Ủng cao su


Ủng cao su chống thấm nước


6,50


20


Mũ bảo hộ


Mũ nhựa bảo hộ thông dụng trên thị trường


16,00


21


Giày bảo hộ


Giày bảo hộ thông dụng trên thị trường


16,00


22


Máy trộn vữa


Loại thùng 250L


6,06


23


Máy khuấy vữa cầm tay


Loại thông dụng, có điều chỉnh nhiều cấp độ quay


1,11


24


Hồ sơ bản vẽ thực hành xây móng


Tập bản vẽ in trên khổ A4, gồm các mặt bằng, mặt cắt, cấu tạo chi tiết móng gạch


1,11


25


Quả dọi


Có Dmax = 3 cm


35,56


26


Thước mét


Dài 5÷7m (thước đo, thước rút)


74,33


27


Thước vuông


Chất liệu thép kích thước 400x600x3 (bản rộng 40mm, 50mm)


12,89


28


Thước tầm


Nhôm hộp kích thước 25x50x2000


87,22


29


Dao xây


Dao xây lưỡi thép cán gỗ (loại 1 lưỡi hoặc 2 lưỡi)


48,89


30


Bay xây


Bay lưỡi thép cán gỗ


89,22


31


Ni vô thước


Dài 600 ÷ 1200


40,89


32


Gông thép


Bằng thép Ø 6 hoặc Ø 8


95,11


33


Hồ sơ bản vẽ thực hành xây tường


Tập bản vẽ in trên khổ A4, gồm các mặt bằng, mặt cắt, cấu tạo chi tiết tường 220


1,11


34


Bàn xoa


Bàn xoa gỗ và nhựa


47,89


35


Búa tay


Trọng lượng đúng yêu cầu kỹ thuật (từ 0,3 đến 5 kg), mặt đóng phải phẳng, cán phải đặc chắc.


28,44


36


Đục


Phần thân đục: mũi nhọn hoặc mũi dẹt 25cm


30,78


37


Bay miết mạch


Bay miết mạch tròn, mạch vuông (mạch lồi, mạch lõm)


7,00


38


Thước góc lồi, lõm


Loại thông dụng trên thị trường


7,00


39


Bảng Flipchart


Kích thước 90cmx100cm; Mặt bảng từ tính


7,66


III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ


STT


Tên vật tư


Đơn vị tính


Yêu cầu kỹ thuật


Tiêu hao


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


1


Giấy A4


Tờ


Giấy A4, loại thông dụng ở thời điểm mua sắm, sử dụng trực tiếp trong giảng dạy


50,00


2


Học liệu, tài liệu phô tô


Tờ


Phô tô tài liệu, bài giảng, kế hoạch thực tập ... trên giấy A4


50,00


3


Sổ tay giáo viên


Quyển


Sổ tay giáo viên theo quy định


0,22


4


Sách, giáo trình cho người học


Quyển


Giáo trình phù hợp với môn học trong chương trình đào tạo


5,00


5


Giáo án


Quyển


Giáo án lên lớp tương ứng với môn học, lớp học


0,14


6


Gạch chỉ


Viên


Gạch Kích thước 220x105x60 (gạch đặc)


343,89


7


Cát vàng


m3


Mô đun độ lớn khoảng Mi = 1.5-2.0


2,36


8


Cát xây (cát đen)


m3


Mô đun độ lớn khoảng Mi = 1.5 ÷ 2.0


1,22


9


Xi măng


Kg


Xi măng PC30 trọng lượng 50kg/1 bao


530,28


10


Ván gỗ


m3


Gỗ nhóm IV


0,10


11


Vôi nhuyễn


Kg


Thông dụng có sẵn trên thị trường


27,78


12


Gang tay vải


Đôi


Thông dụng trên thị trường


7,89


13


Cọc gỗ cố định


Chiếc


Thông dụng có sẵn trên thị trường, làm cọc chuẩn xác định tim móng


0,89


14


Dây thép 1mm


kg


Dây thép buộc 1mm


0,33


15


Dây xây


m


Loại thông dụng trên thị trường


38,89


IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT


STT


Tên phòng / xưởng


Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)


Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 * giờ)


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


I

Định mức phòng học lý thuyết


1


Phòng học lý thuyết An toàn lao động


1,7


16


27,2


2


Phòng học lý thuyết Vật Liệu, Vận chuyển Vật liệu


1,7


8


13,6


3


Phòng học lý thuyết Trộn vữa


1,7


4


6,8


4


Phòng học lý thuyết Xây Gạch


1,7


16


27,2


5


Phòng học lý thuyết Trát, Láng


1,7


16


27,2


6


Xưởng thực hành Trát, Láng


6


100


600


II

Định mức phòng/xưởng thực hành


1


Xưởng thực hành Vật liệu, Vận chuyển Vật liệu


6


8


48


2


Xưởng thực hành Trộn vữa


6


16


96


3


Xưởng thực hành Xây Gạch


6


84


504


4


Xưởng thực hành Trát, Láng


6


100


600


5


Kho, bãi để vật tư, vật liệu, thiết bị


1


268


268


THỜI GIAN ĐÀO TẠO


Nghề đào tạo: Xây trát dân dụng


Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng


MÃ MH, MĐ


Tên môn học, mô đun


Thời gian đào tạo (giờ)


Tổng số


Trong đó


Lý thuyết


Thực hành


Kiểm tra


MH-01


An toàn lao động


16


9


5


2


MĐ-02


Vật liệu xây dựng, vận chuyển vật liệu


16


8


4


4


MĐ-03


Trộn vữa


20


4


12


4


MĐ-04


Xây gạch


100


16


80


4


MĐ-05


Trát, láng vữa


116


16


96


4


Tổng cộng


268


53


197


18

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/03/2002
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/04/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Chu Ngọc Anh
Phạm viHà Nội
Trích yếuBan hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.