Quay lại

Quyết định 140/QĐ-UBND năm 2025 về định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 140/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 17 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;

Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 06 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

1. Phần I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên, vật liệu, điện năng, lao động và hao phí khác để sản xuất 01 m3 (một mét khối) nước sạch theo công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành của từng nhà máy/trạm xử lý nước và đặc điểm nước nguồn.
2. Phần II. Định mức khung, định mức chi tiết và lưu ý áp dụng
a) 03 định mức chung đối với 3 loại nguồn nước, bao gồm: Nước mặt, nước ngầm (nước giếng khoan), nước ngầm lộ thiên (nước mó).
b) 13 định mức riêng được xây dựng cho 13 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước mặt.
c) 15 định mức riêng được xây dựng cho 15 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm (nước giếng khoan).
d) 14 định mức riêng được xây dựng cho 14 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm lộ thiên (nước mó).
(Có Thuyết minh và định mức chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La là cơ sở để thẩm định phương án giá và quản lý nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Các đơn vị vận hành các nhà máy, trạm xử lý nước sạch căn cứ đặc điểm nước nguồn, khung định mức cơ sở để sử dụng hao phí nguyên, vật liệu, thiết bị, vật tư, hao phí cần thiết khác để kiểm soát chất lượng nước sau xử lý đạt quy chuẩn quốc gia và của tỉnh về chất lượng nước sạch. Trường hợp có thay đổi cơ bản về phương pháp xác định, thay đổi lớn về tính chất nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, các đơn vị cấp nước có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng để xem xét, đề xuất tổ chức rà soát, tham mưu điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, tuân thủ quy định pháp luật hiện hành.

3. Trong quá trình áp dụng định mức và thực hiện các nội dung có liên quan, nếu có vướng mắc, kiến nghị, đề xuất, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Xây dựng hướng dẫn, giải đáp, xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền.

4. Sở Xây dựng:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, quy trình trình ban hành định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La; có trách nhiệm kiểm tra, giải đáp, hướng dẫn áp dụng định mức; tham mưu triển khai các định hướng, giải pháp, xây dựng định mức, đơn giá khác có liên quan, kịp thời ban hành, công bố áp dụng đồng bộ, hiệu quả, góp phần tiết kiệm chi phí, đảm bảo cấp nước an toàn.
- Trong quá trình triển khai áp dụng các định mức, Sở Xây dựng thực hiện theo dõi, đánh giá rà soát định mức (rà soát, đánh giá để hoàn thiện các nội dung liên quan đến việc xây dựng định mức như quy trình xử lý, vận hành; thành phần công việc; thành phần hao phí, trị số hao phí… của định mức), phối hợp với các đơn vị có liên quan kịp thời điều chỉnh cho phù hợp (nếu có); đồng thời gửi báo cáo gửi Bộ Xây dựng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Người đại diện theo pháp luật của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La, Công ty cổ phần VBIC Sơn La, Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mộc Châu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Bộ Xây dựng (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- UBND các huyện, thành phố Sơn La;
- Các Doanh nghiệp cấp nước trên địa bàn tỉnh;
- Lưu: VT, KT Việt.15b.






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG BIỂU

PHẦN I. THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức

2. Căn cứ xây dựng định mức

2.1. Căn cứ pháp lý

2.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và tài liệu có liên quan

3. Kết cấu định mức

4. Hướng dẫn áp dụng định mức

PHẦN II. CHI TIẾT ĐỊNH MỨC

1. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC MẶT

1.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

1.2. Yêu cầu kỹ thuật

1.3. Định mức chung

1.4. Định mức riêng cho từng trạm

2. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM

2.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

2.2. Yêu cầu kỹ thuật

2.3. Định mức chung

2.4. Định mức riêng cho từng trạm

3. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM LỘ THIÊN

3.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

3.2. Yêu cầu kỹ thuật

3.3. Định mức chung

(hoặc NaCl điện phân)

3.4. Định mức riêng cho từng trạm

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1. Quy chuẩn, Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được sử dụng

Bảng 2. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nguồn nước mặt (sông, suối, hồ)

Bảng 3. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm (giếng khoan)

Bảng 4. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm lộ thiên (mó nước)

PHẦN I. THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức

Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên vật liệu, điện năng, lao động và hao phí khác để sản xuất 01 m³ (một mét khối) sản phẩm nước sạch theo quy trình công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành của từng nhà máy/trạm xử lý nước và đặc điểm nước nguồn.

2. Căn cứ xây dựng định mức

2.1. Căn cứ pháp lý

- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

- Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

- Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27/12/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;

- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;

- Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;

- Và một số quy định liên quan.

2.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và tài liệu có liên quan

Bảng 1. Quy chuẩn, Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được sử dụng

2.2. Và các tài liệu khác có liên quan phục vụ cho quá trình lập định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm:

- Các định mức dự toán tương tự được ban hành và công bố theo quy định;

- Định mức dự toán của một số công tác tương tự đã và đang thực hiện tại Việt Nam;

- Quy trình vận hành; chỉ dẫn kỹ thuật; biện pháp, quy trình kỹ thuật, điều kiện sản xuất; bản vẽ thiết kế hoặc hoàn công (nếu có) của các cơ sở cần xây dựng định mức;

- Cơ cấu tổ chức bộ máy lao động tại cơ sở cần xây dựng định mức;

- Nhật ký vận hành, biên bản nghiệm thu khối lượng, hồ sơ sử dụng các nguyên liệu, vật liệu, năng lượng đầu vào, ...

- Các hồ sơ liên quan khác.


STT

Số hiệu

Tên

1

QCVN 07-1:2023/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp nước

2

QCVN 01-1:2018/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

3

TCVN 3989:2012/BXD

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công

4

TCVN 13606:2023/BXD

Tiêu chuẩn thiết kế Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình

5

QCVN 08:2023/ BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

6

QCVN 09:2023/BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất


3. Kết cấu định mức

Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm: mã hiệu, tên công việc (công tác), thành phần hao phí, đơn vị tính, bảng các hao phí định mức và các lưu ý khác ngoài hướng dẫn chung. Gồm 04 nhóm định mức, cụ thể như sau:

a) 03 định mức chung đối với 3 loại nguồn nước, bao gồm: Nước mặt, nước ngầm (nước giếng khoan), nước ngầm lộ thiên (nước mó nước);

b) 13 định mức riêng được xây dựng cho 13 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước mặt;

c) 15 định mức riêng được xây dựng cho 15 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm;

d) 14 định mức riêng được xây dựng cho 14 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm lộ thiên.

4. Hướng dẫn áp dụng định mức

a) Định mức được xây dựng cho việc xử lý 1 m³ nước và bao gồm các thành phần nguyên vật liệu, nhân công, điện năng và hao phí khác. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về từng thành phần:

b) Các thành phần hao phí của định mức:

* Nguyên vật liệu:

- Vôi:

+ Chức năng: Vôi được sử dụng để khử độ cứng và kiềm hóa nước, giúp tăng hiệu quả keo tụ, cũng như loại bỏ sắt và mangan.

+ Liều lượng: Xác định liều lượng vôi cần thiết dựa trên các chỉ tiêu chất lượng nước đầu vào và mức độ cứng cần loại bỏ.

- Phèn nhôm:

+ Chức năng: Được sử dụng chủ yếu để xử lý độ đục và độ màu của nước. Phèn nhôm thường được kết hợp với phèn polime để tăng hiệu quả keo tụ.

+ Liều lượng: Liều lượng phèn nhôm sẽ phụ thuộc vào độ đục và độ màu cụ thể của nguồn nước.

- Phèn Polime:

+ Chức năng: Giúp cải thiện quá trình keo tụ tương tự như phèn nhôm, đặc biệt trong các tình huống cần xử lý nước có độ đục và màu cao.

+ Liều lượng: Tính toán liều lượng phèn polime dựa trên điều kiện cụ thể của nguồn nước và khuyến nghị kỹ thuật.

- Giaven (hoặc NaCl điện phân):

+ Chức năng: Được sử dụng để khử trùng nước, giúp loại bỏ vi khuẩn, virus và các tác nhân gây bệnh khác.

+ Liều lượng: Xác định dựa trên mức độ ô nhiễm vi sinh vật trong nước đầu vào và yêu cầu an toàn cho nước sau xử lý.

- Hao phí khác: Bao gồm các nguyên vật liệu hao phí khác chưa được tính trong định mức hoặc với liều lượng rất nhỏ hoặc được sử dụng bổ sung để xử lý nước sạch đạt quy chuẩn theo đặc điểm nước nguồn. Cần theo dõi, ghi chép các chi phí phát sinh từ các nguyên vật liệu này để đảm bảo tính chính xác trong việc tính toán chi phí sản xuất.

* Nhân công 4/7:

- Chức năng: Nhân công 4/7 đảm bảo quy trình vận hành của nhà máy/ trạm xử lý được thực hiện liên tục và hiệu quả, bao gồm các công việc như vận hành thiết bị, giám sát hệ thống, thực hiện các nhiệm vụ bảo trì,....

* Điện năng:

- Chức năng: Điện năng là nguồn năng lượng chính cho các thiết bị và máy móc trong quá trình xử lý nước, từ bơm, máy khuấy cho đến hệ thống điều khiển tự động.

c) Định mức này phản ánh các hao phí cần thiết phù hợp quy trình công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành để sản xuất nước sạch đạt chất lượng và hiệu quả kinh tế tại các nhà máy/trạm xử lý. Các đơn vị vận hành phải giám sát chất lượng nguồn nước để điều chỉnh liều lượng hao phí nguyên vật liệu, đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt yêu cầu theo quy chuẩn chất lượng nước sinh hoạt. Định mức được rà soát định kỳ 03 năm kể từ ngày định mức được ban hành và cập nhật, điều chỉnh sớm hơn khi có sự thay đổi cơ bản về công nghệ, điều kiện sản xuất và các quy chuẩn, quy định pháp luật liên quan.

d) Ngoài thuyết minh hướng dẫn áp dụng chung, trong các chương của định mức còn có các lưu ý riêng.

e) Trong quá trình áp dụng, thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị có liên quan phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết.

PHẦN II. CHI TIẾT ĐỊNH MỨC

1. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC MẶT

1.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

Căn cứ đặc điểm nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, trên cơ sở quy trình đầy đủ theo Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước và tham khảo, áp dụng quy trình chi tiết cho 42 trạm cấp nước, đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện các công việc cần thiết, đảm bảo chất lượng nước đầu ra theo quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sinh hoạt.

1.2. Yêu cầu kỹ thuật

- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.

- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.

1.3. Định mức chung

Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây,

các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 1.5.

Bảng 2. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nguồn nước mặt (sông, suối, hồ)

Đơn vị tính: 1 m³

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.00

Sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt (sông, suối, hồ)

Nguyên vật liệu:

- Vôi

Kg

0.0020 - 0.0144

- Phèn nhôm

Kg

0.0294 - 0.0495

- Phèn Polime

Kg

0.0012 - 0.0163

- Giaven

Kg

0.0162 - 0.0168

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0319 - 0.0331

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7:

công

0.0039 - 0.0052

Điện năng

KWh

0.0247 - 1.4037

1.4. Định mức riêng cho từng trạm

Đơn vị tính: 1 m³

Bảng mức 1.1

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Nhà máy nước Nậm La

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.01

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Nậm La

- Phèn nhôm

Kg

0.0349

- Phèn Polime

Kg

0.0163

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0326

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0039

Điện năng:

KWh

0.4018

Bảng mức 1.2

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm chính Mai Sơn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.02

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0073

Suối Nậm Pàn

- Phèn nhôm

Kg

0.0449

- Phèn Polime

Kg

0.0070

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0327

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0049

Điện năng:

KWh

0.4789

Bảng mức 1.3

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Lóng Luông

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.03

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Bon

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0168

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0330

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.1917

Bảng mức 1.4

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Suối Bon

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.04

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Bon

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0167

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0327

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

1.4037

Bảng mức 1.5

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Suối Sập Yên Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.05

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0086

Suối Sập

- Phèn nhôm

Kg

0.0386

- Phèn Polime

Kg

0.0117

- Giaven

Kg

0.0168

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0329

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.7010

Bảng mức 1.6

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Nà Lốc Mường La

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.06

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0083

Suối Hua Nậm (mùa mưa)

- Phèn nhôm

Kg

0.0433

Mó nước Noong Heo

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0162

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0319

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.0331

Bảng mức 1.7

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm sân bay Mường La

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.07

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Hìn Khao

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0168

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0331

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.0479

Bảng mức 1.8

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Nà Xá Phù Yên

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.08

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0144

Suối Tấc

- Phèn nhôm

Kg

0.0346

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0326

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0049

Điện năng:

KWh

0.5046

Bảng mức 1.9

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Suối Ngọt Phù Yên

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.09

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0073

Suối Ngọt

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0051

- Giaven

Kg

0.0164

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0321

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.0247

Bảng mức 1.10

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm chính Sông Mã

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.10

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0085

Sông Mã

- Phèn nhôm

Kg

0.0495

- Phèn Polime

Kg

0.0155

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0326

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0049

Điện năng:

KWh

0.6331

Bảng mức 1.11

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm chính Sốp Cộp

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.11

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0128

Suối Nậm Lạnh

- Phèn nhôm

Kg

0.0364

- Phèn Polime

Kg

0.0156

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0326

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.5445

Bảng mức 1.12

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm suối Bẹ Bắc Yên

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.12

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Bẹ

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0327

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.1633

Bảng mức 1.13

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt

Trạm Phiêng Ban Bắc Yên

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS01.13

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước mặt

- Vôi

Kg

0.0020

Suối Phiêng Ban

- Phèn nhôm

Kg

0.0294

- Phèn Polime

Kg

0.0012

- Giaven

Kg

0.0166

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0327

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0052

Điện năng:

KWh

0.1633

Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.

2. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM

2.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

Căn cứ đặc điểm nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, trên cơ sở quy trình đầy đủ theo Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước và tham khảo, áp dụng quy trình chi tiết cho 42 trạm cấp nước, đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện các công việc cần thiết, đảm bảo chất lượng nước đầu ra theo quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sinh hoạt.

2.2. Yêu cầu kỹ thuật

- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.

- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.

2.3. Định mức chung

Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm (giếng khoan) được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước ngầm trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây, các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 2.5.

Bảng 3. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm (giếng khoan)

Đơn vị tính: 1 m³

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.00

Sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm (giếng khoan)

Nguyên vật liệu:

- Vôi

Kg

0.0010 - 0.0268

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0100 - 0.0113

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0196 - 0.0223

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7:

công

0.0027 - 0.0043

Điện năng:

KWh

0.0342 - 0.6885

2.4. Định mức riêng cho từng trạm

Đơn vị tính: 1 m³

Bảng mức 2.1

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.01

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0262

Giếng khoan Nà Cóong

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0219

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5129

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.2

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Km7

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.02

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan 7

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0217

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0041

Điện năng:

KWh

0.5584

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.3

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Km8

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.03

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan 8

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0217

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0027

Điện năng:

KWh

0.5326

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.4

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Km12

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.04

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan 12

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0037

Điện năng:

KWh

0.5081

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.5

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Km10

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.05

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng Khoan 10

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0037

Điện năng:

KWh

0.5848

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.6

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm số 13

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.06

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0268

Giếng khoan 13

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.3206

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.7

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Chiềng Sinh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.07

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0253

Giếng khoan 11

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.6885

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.8

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Viện quân y 6

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.08

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng viện 6

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.4566

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.9

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Sư phạm

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.09

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng Khoan Sư phạm (GK9)

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0218

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.6104

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.10

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Cò Nòi Mai Sơn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.10

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan Cò Nòi

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0111

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0219

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5201

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.11

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Bình Minh Mai Sơn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.11

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan Bình Minh

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0113

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0223

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.4556

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.12

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Co

Tăng

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.12

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng tại bản Co Tràm

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0109

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0215

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.4764

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.13

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm Ủy ban huyện Mộc Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.13

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan ủy ban huyện Mộc Châu

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0100

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0196

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0031

Điện năng:

KWh

0.0342

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.14

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm G3, G4

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.14

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan G3,G4

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0219

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.4099

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Bảng mức 2.15

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm

Trạm giếng khoan Tiểu khu 4

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.15

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm

- Vôi

Kg

0.0010

Giếng khoan Tiểu khu 4

- Phèn nhôm

Kg

-

- Phèn Polime

Kg

-

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0216

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5417

Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %).

Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý ; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.

3. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM LỘ THIÊN

3.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc

Các trạm cấp nước khai thác nước ngầm lộ thiên có chất lượng nước biến đổi mạnh theo mùa, mùa khô độ đục thấp thì có thể áp dụng quy trình sản xuất tương tự nguồn nước ngầm, trong khi mùa mưa nước nguồn có độ đục cao thì có thể áp dụng quy trình công nghệ và thành phần công việc sản xuất nước tương tự nguồn nước mặt.

Các trạm cấp nước khai thác nước ngầm lộ thiên có chất lượng nước và trữ lượng tốt, ổn định theo mùa cũng có thể sử dụng quy trình công nghệ và thành phần công việc sản xuất nước tương tự như nước quy trình áp dụng đối với nguồn nước ngầm.

3.2. Yêu cầu kỹ thuật

- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.

- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.

3.3. Định mức chung

Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên (mó nước) được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước ngầm lộ thiên trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây, các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 3.5.

Bảng 4. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm lộ thiên (mó nước)

Đơn vị tính: 1 m³

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS02.00

Sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên (mó nước)

Nguyên vật liệu:

- Vôi

Kg

0.0010 - 0.0307

- Phèn nhôm

Kg

0.0292 - 0.0469

- Phèn Polime

Kg

0.0002 - 0.0120

- Giaven

Kg

0.0110 - 0.0250

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0073 - 0.0545

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7:

công

0.0032 - 0.0043

Điện năng

KWh

0.0078 - 0.6216

3.4. Định mức riêng cho từng trạm

Đơn vị tính: 1 m³

Bảng mức 3.1

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Nhà Máy nước Bó Cá

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.01

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0307

Hang Tát Tòng

- Phèn nhôm

Kg

0.0469

- Phèn Polime

Kg

0.0120

- Giaven

Kg

0.0138

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0271

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0032

Điện năng:

KWh

0.5130

Bảng mức 3.2

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Km4

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.02

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0053

Mó nước Bó Ẩn

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0141

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0278

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.3152

Bảng mức 3.3

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Nà Sản Mai Sơn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.03

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0068

Mó nước Nong Phụ

- Phèn nhôm

Kg

0.0341

- Phèn Polime

Kg

0.0063

- Giaven

Kg

0.0138

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0270

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5434

Bảng mức 3.4

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm 19-5 Mai Sơn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.04

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước 19/5

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0085

- Giaven

Kg

0.0142

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0278

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.6216

Bảng mức 3.5

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm chính Thuận Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.05

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó Bản Bó ly (Tằng Ngầm)

- Phèn nhôm

Kg

0.0307

- Phèn Polime

Kg

0.0009

- Giaven

Kg

0.0139

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0273

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0042

Điện năng:

KWh

0.4640

Bảng mức 3.6

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Tông Lệnh Thuận Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.06

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó Hậu, Chiềng Pấc

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0050

- Giaven

Kg

0.0139

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0273

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.0083

Bảng mức 3.7

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Bưu điện Mộc Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.07

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước bưu điện

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0003

- Giaven

Kg

0.0140

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0275

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0040

Điện năng:

KWh

0.4543

Bảng mức 3.8

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Chiềng Đi

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.08

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Chiềng Đi

- Phèn nhôm

Kg

0.0460

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0130

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0073

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5313

Bảng mức 3.9

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Bó Bun

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.09

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Bó Bun

- Phèn nhôm

Kg

0.0318

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0139

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0274

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0039

Điện năng:

KWh

0.4004

Bảng mức 3.10

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Bắt Đông Yên Châu

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.10

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Bắt Đông

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0139

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0273

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.0078

Bảng mức 3.11

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Bệnh viện Mường La

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.11

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Bệnh Viện

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0008

- Giaven

Kg

0.0250

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0545

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.6039

Bảng mức 3.12

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Mó Noong Heo

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.12

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Noong Heo

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

Suối Hua Nậm

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0146

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0286

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.5238

Bảng mức 3.13

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm Pói Lanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.13

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0098

Mó nước Nà Một

- Phèn nhôm

Kg

0.0361

Mó Nong Lanh

- Phèn Polime

Kg

0.0061

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc NaCl điện phân)

Kg

0.0273

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0043

Điện năng:

KWh

0.0801

Bảng mức 3.14

Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên

Trạm chính Quỳnh Nhai

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NS03.14

Sản xuất nước sạch từ nguồn

Nguyên vật liệu:

Nước ngầm lộ thiên

- Vôi

Kg

0.0010

Mó nước Huổi Có

- Phèn nhôm

Kg

0.0292

- Phèn Polime

Kg

0.0002

- Giaven

Kg

0.0110

(hoặc muối ăn điện phân)

Kg

0.0273

-Vật liệu khác

%

7.0000

Nhân công 4/7

công

0.0042

Điện năng:

KWh

0.5166

Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý ; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu140/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lê Hồng Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 về định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.