Quay lại

Quyết định 1376/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1376/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ dân tộc và tôn giáo về công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 241/TTr.ĐTNNS-STC ngày 08 tháng 5 năm 2026; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 1770/BC- VP ngày 25 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, với nội dung sau đây:

1. Địa bàn ưu đãi đầu tư có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: 14 xã khu vực II và 87 xã khu vực III.

2. Địa bàn ưu đãi đầu tư có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: 23 xã, phường Khu vực I.
(Chi tiết tại Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh gửi thông tin về Bộ Tài chính để theo dõi, tổng hợp và thực hiện công bố theo quy định của pháp luật.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường hướng dẫn áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường; Xây dựng; Công Thương; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Dân tộc và Tôn giáo; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Chuyên viên khối NCTH;
- Lưu: VT, KTN (Thảo).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

DANH MỤC


ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


TT

Tên xã, phường, đặc khu

Thuộc khu vực

DTTS

MN

A

TỔNG CỘNG

Xã có thôn thuộc vùng DTTS, MN, DTTS&MN

123

119

124

Xã khu vực I

23

Xã khu vực II

14

Xã khu vực III

87

B

CHI TIẾT

I

Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: Xã khu vực I (23 xã, phường)

1

Xã Chiêm Hoá

DTTS

MN

I

2

Xã Yên Nguyên

DTTS

MN

I

3

Xã Hàm Yên

DTTS

MN

I

4

Xã Thái Hoà

DTTS

MN

I

5

Xã Bình Xa

DTTS

MN

I

6

Xã Phú Lương

DTTS

MN

I

7

Xã Sơn Thủy

DTTS

MN

I

8

Xã Sơn Dương

DTTS

MN

I

9

Xã Bình Ca

DTTS

MN

I

10

Xã Xuân Vân

DTTS

MN

I

11

Xã Thái Bình

DTTS

MN

I

12

Xã Yên Sơn

DTTS

MN

I

13

Xã Hồng Sơn

DTTS

MN

I

14

Xã Trường Sinh

DTTS

MN

I

15

Phường Mỹ Lâm

DTTS

I

16

Phường Minh Xuân

DTTS

I

17

Phường An Tường

DTTS

I

18

Phường Bình Thuận

DTTS

I

19

Phường Nông Tiến

DTTS

I

20

Phường Hà Giang 1

DTTS

MN

I

21

Phường Hà Giang 2

DTTS

MN

I

22

Xã Vị Xuyên

DTTS

MN

I

23

Xã Bắc Quang

DTTS

MN

I

II

Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Xã khu vực II (14 xã)

1

Xã Minh Thanh

DTTS

MM

II

2

Xã Bằng Hành

DTTS

MN

II

3

Xã Hùng An

DTTS

MN

II

4

Xã Vĩnh Tuy

DTTS

MN

II

5

Xã Đồng Yên

DTTS

MN

II

6

Xã Tân Trịnh

DTTS

MN

II

7

Xã Nà Hang

DTTS

MN

II

8

Xã Kim Bình

DTTS

MN

II

9

Xã Thái Sơn

DTTS

MN

II

10

Xã Phù Lưu

DTTS

MN

II

11

Xã Yên Phú

DTTS

MN

II

12

Xã Tân Thanh

DTTS

MN

II

13

Xã Tân Trào

DTTS

MN

II

14

Xã Nhữ Khê

DTTS

MN

II

III

Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: Xã khu vực III (87 xã)

1

Xã Thượng Lâm

DTTS

MN

III

2

Xã Lâm Bình

DTTS

MN

III

3

Xã Bình An

DTTS

MN

III

4

Xã Minh Quang

DTTS

MN

III

5

Xã Côn Lôn

DTTS

MN

III

6

Xã Hồng Thái

DTTS

MN

III

7

Xã Yên Hoa

DTTS

MN

III

8

Xã Thượng Nông

DTTS

MN

III

9

Xã Hoà An

DTTS

MN

III

10

Xã Tân An

DTTS

MN

III

11

Xã Yên Lập

DTTS

MN

III

12

Xã Kiên Đài

DTTS

MN

III

13

Xã Tân Mỹ

DTTS

MN

III

14

Xã Trung Hà

DTTS

MN

III

15

Xã Tri Phú

DTTS

MN

III

16

Xã Bạch Xa

DTTS

MN

III

17

Xã Hùng Đức

DTTS

MN

III

18

Xã Tân Long

DTTS

MN

III

19

Xã Kiến Thiết

DTTS

MN

III

20

Xã Lực Hành

DTTS

MN

III

21

Xã Trung Sơn

DTTS

MN

III

22

Xã Hùng Lợi

DTTS

MN

III

23

Xã Đông Thọ

DTTS

MN

III

24

Xã Lũng Cú

DTTS

MN

III

25

Xã Đồng Văn

DTTS

MN

III

26

Xã Sà Phìn

DTTS

MN

III

27

Xã Phố Bảng

DTTS

MN

III

28

Xã Lũng Phìn

DTTS

MN

III

29

Xã Sủng Máng

DTTS

MN

III

30

Xã Sơn Vĩ

DTTS

MN

III

31

Xã Mèo Vạc

DTTS

MN

III

32

Xã Khâu Vai

DTTS

MN

III

33

Xã Niêm Sơn

DTTS

MN

III

34

Xã Tát Ngà

DTTS

MN

III

35

Xã Thắng Mố

DTTS

MN

III

36

Xã Bạch Đích

DTTS

MN

III

37

Xã Yên Minh

DTTS

MN

III

38

Xã Mậu Duệ

DTTS

MN

III

39

Xã Ngọc Long

DTTS

MN

III

40

Xã Du Già

DTTS

MN

III

41

Xã Đường Thượng

DTTS

MN

III

42

Xã Lùng Tám

DTTS

MN

III

43

Xã Cán Tỷ

DTTS

MN

III

44

Xã Nghĩa Thuận

DTTS

MN

III

45

Xã Quản Bạ

DTTS

MN

III

46

Xã Tùng Vài

DTTS

MN

III

47

Xã Yên Cường

DTTS

MN

III

48

Xã Đường Hồng

DTTS

MN

III

49

Xã Bắc Mê

DTTS

MN

III

50

Xã Minh Ngọc

DTTS

MN

III

51

Xã Minh Sơn

DTTS

MN

III

52

Xã Giáp Trung

DTTS

MN

III

53

Xã Ngọc Đường

DTTS

MN

III

54

Xã Lao Chải

DTTS

MN

III

55

Xã Thanh Thủy

DTTS

MN

III

56

Xã Phú Linh

DTTS

MN

III

57

Xã Linh Hồ

DTTS

MN

III

58

Xã Bạch Ngọc

DTTS

MN

III

59

Xã Việt Lâm

DTTS

MN

III

60

Xã Minh Tân

DTTS

MN

III

61

Xã Thuận Hoà

DTTS

MN

III

62

Xã Tùng Bá

DTTS

MN

III

63

Xã Thượng Sơn

DTTS

MN

III

64

Xã Cao Bồ

DTTS

MN

III

65

Xã Tân Quang

DTTS

MN

III

66

Xã Đồng Tâm

DTTS

MN

III

67

Xã Liên Hiệp

DTTS

MN

III

68

Xã Tiên Yên

DTTS

MN

III

69

Xã Xuân Giang

DTTS

MN

III

70

Xã Bằng Lang

DTTS

MN

III

71

Xã Yên Thành

DTTS

MN

III

72

Xã Quang Bình

DTTS

MN

III

73

Xã Thông Nguyên

DTTS

MN

III

74

Xã Hồ Thầu

DTTS

MN

III

75

Xã Nậm Dịch

DTTS

MN

III

76

Xã Tân Tiến

DTTS

MN

III

77

Xã Hoàng Su Phì

DTTS

MN

III

78

Xã Thàng Tín

DTTS

MN

III

79

Xã Bản Máy

DTTS

MN

III

80

Xã Pờ Ly Ngài

DTTS

MN

III

81

Xã Xín Mần

DTTS

MN

III

82

Xã Pà Vầy Sủ

DTTS

MN

III

83

Xã Nấm Dẩn

DTTS

MN

III

84

Xã Trung Thịnh

DTTS

MN

III

85

Xã Khuôn Lùng

DTTS

MN

III

86

Xã Tiên Nguyên

DTTS

MN

III

87

Xã Quảng Nguyên

DTTS

MN

III

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1376/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phan Huy Ngọc
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.