|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1365/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 06 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH ĐÃ HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN NĂM 2015
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 547/TTr-STP ngày 02/6/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND và UBND tỉnh ban hành đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ hoặc một phần năm 2015 (tính đến ngày 31/12/2015), gồm 67 văn bản, cụ thể như sau:
1. Văn bản hết hiệu lực toàn bộ: 58 văn bản (16 Nghị quyết, 36 Quyết định, 05 Chỉ thị và 01 Công văn).
2. Văn bản hết hiệu lực một phần: 09 văn bản (03 Nghị quyết và 06 Quyết định).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh thực hiện việc đăng Công báo tỉnh và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh đối với các văn bản được công bố tại Điều 1.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN NĂM 2015 (Tính đến ngày 31/12/2015)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1365/QĐ-UBND, ngày 23/6/2016 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2015
|
Số TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 17/2001/NQ-HĐND K6 ngày 28/6/2001 |
Về phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2001 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 41/2006/NQ-HĐND ngày 07/12/2006 |
Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2007 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 |
Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 của HĐND tỉnh về một số loại phí, lệ phí. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 74/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 và Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
6 |
Nghị quyết |
Số 78/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 |
Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước các cấp. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 92/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 |
Bổ sung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chứa ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 136/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 134/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và Nghị quyết số 135/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh quy định một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
26/6/2015 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 149/2011/NQ-HĐND ngày 15/3/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chứa ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
11 |
Nghị quyết |
Số 13/2011/NQ-HĐND ngày 28/7/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung đoạn 2 phần IV phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
12 |
Nghị quyết |
Số 16/2011/NQ-HĐND ngày 28/7/2011 |
Phê duyệt mức đóng góp đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
13 |
Nghị quyết |
Số 60/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 136/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. |
26/6/2015 |
|
14 |
Nghị quyết |
Số 94/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị quyết HĐND tỉnh về phí. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
15 |
Quyết định |
Số 1072/QĐ-UBT ngày 27/10/1993 |
Về việc thành lập Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
16 |
Quyết định |
Số 15/1996/QĐ-UBT ngày 04/01/1996 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
17 |
Quyết định |
Số 831/QĐ-UBT ngày 19/7/1997 |
Quy định về vận động, quản lý và sử dụng quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
18 |
Quyết định |
Số 1982/2001/QĐ-UBND ngày 13/7/2001 |
Ban hành chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2001 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
19 |
Quyết định |
Số 4619/2003/QĐ-UBT ngày 30/12/2003 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
20 |
Quyết định |
Số 3269/2004/QĐ-UB ngày 22/9/2004 |
Về việc quy định số lượng công chức cấp xã tăng thêm theo số dân được quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP, ngày 21/10/2003 của Chính phủ. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
21 |
Quyết định |
Số 213/2005/QĐ-UB ngày 02/02/2005 |
Về việc quy định cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
22 |
Quyết định |
Số 1568/2006/QĐ-UBND ngày 01/8/2006 |
Ban hành chương trình hành động vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
23 |
Quyết định |
Số 2066/2006/QĐ-UBND ngày 17/10/2006 |
Ban hành quy định về trình tự thủ tục giải quyết công việc hành chính thuộc lĩnh vực tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
24 |
Quyết định |
Số 2098/2006/QĐ-UBND ngày 23/10/2006 |
Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ tự chủ, tự chịu trách nhiệm của cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
25 |
Quyết định |
Số 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 của UBND tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
26 |
Quyết định |
Số 26/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 |
Về việc miễn thu thuỷ lợi phí đối với sản xuất nông nghiệp. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
27 |
Quyết định |
Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 |
Ban hành Quy chế đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/4/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
21/4/2015 |
|
28 |
Quyết định |
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND, ngày 15/5/2008 về phân cấp quản lý, xử lý tài sản nhà nước. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
29 |
Quyết định |
Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 28/7/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 của UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long. |
28/11/2015 |
|
30 |
Quyết định |
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Về việc ban hành quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với trang thông tin điện tử (website) của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trong tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
31 |
Quyết định |
Số 2248/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
24/9/2015 |
|
32 |
Quyết định |
Số 2443/QĐ-UBND ngày 08/12/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thay thế bởi Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND, ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
24/9/2015 |
|
33 |
Quyết định |
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 06/7/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long. |
16/7/2015 |
|
34 |
Quyết định |
Số 05/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 |
Ban hành quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
35 |
Quyết định |
Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 06/5/2010 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
36 |
Quyết định |
Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 26/7/2010 |
Về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
37 |
Quyết định |
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND, ngày 06/5/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND, ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
38 |
Quyết định |
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011 |
Về việc ban hành quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
30/6/2015 |
|
39 |
Quyết định |
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
40 |
Quyết định |
Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 |
Ban hành quy chế thành lập và hoạt động Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
41 |
Quyết định |
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 10/11/2011 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Long. |
17/8/2015 |
|
42 |
Quyết định |
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
43 |
Quyết định |
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 |
Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
44 |
Quyết định |
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/7/2012 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
12/12/2015 |
|
45 |
Quyết định |
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 |
Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn công nhận và hướng dẫn chấm điểm các danh hiệu trong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chuẩn công nhận và hướng dẫn chấm điểm các danh hiệu trong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
14/8/2015 |
|
46 |
Quyết định |
Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 |
Về việc quy định mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm đang giáo dục, chữa trị bắt buộc và cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; đối tượng là người không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại Trung tâm; mức chi cho tổ công tác, quản lý cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng. |
Thay thế bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
21/11/2015 |
|
47 |
Quyết định |
Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm đang giáo dục, chữa trị bắt buộc và cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội, cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; người không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại Trung tâm; mức chi cho tổ công tác, quản lý cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
21/11/2015 |
|
48 |
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 06/01/2014 |
Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
49 |
Quyết định |
Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 |
Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long. |
20/9/2015 |
|
CHỈ THỊ |
|||||
|
50 |
Chỉ thị |
Số 29/1998/CT-UBT ngày 05/8/1998 |
Về thực hiện an toàn lao động đối với cơ sở sử dụng cối ép gạch mộc. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
51 |
Chỉ thị |
Số 56/1998/CT-UBND ngày 01/12/1998 |
Về việc thực hiện nếp sống văn minh trong tiệc cưới, việc tang và lễ hội. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
52 |
Chỉ thị |
Số 30/1999/CTUBT ngày 20/7/1999 |
Về việc thực hiện thanh toán, niêm yết và thông báo giá hàng hoá bằng Đồng Việt Nam. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
53 |
Chỉ thị |
Số 10/2005/CT-UB ngày 10/5/2005 |
Về việc thực hiện chương trình đào tạo sử dụng hệ thống thông tin điện tử của Ban điều hành Đề án 112 Chính phủ. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
54 |
Chỉ thị |
Số 13/2005/CT-UBND ngày 04/11/2005 |
Về việc thực hiện kế hoạch hành động khẩn cấp phòng chống dịch cúm gia cầm (H5N1) và đại dịch cúm ở người. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
CÔNG VĂN |
|||||
|
55 |
Công văn |
Số 3033/UBND-KTTH ngày 25/12/2006 |
Về việc mức phụ cấp cho cán bộ y tế ấp, khóm. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2015:
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 132/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định từ năm 2011-2015. |
Điểm 1, Khoản III, mục B1, Phần B Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ổn định từ năm 2011-2015 ban hành kèm theo Nghị quyết. |
Sửa đổi bởi Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về việc sửa đổi Điểm 1, Khoản 3, Mục B, Phần B của nghị quyết 132/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định từ năm 2011-2015. |
01/01/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Nghị quyết |
Số 133/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 phê chuẩn định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2011-2015. |
Khoản 3 - Mục III phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 133/2010/NQ-HĐND quy định về Tuyến điều trị: Trạm y tế xã, phường, thị trấn: 320 triệu đồng/trạm/năm; Tuyến phòng bệnh: Cấp tỉnh: 45 triệu đồng/biên chế/năm; Cấp huyện, thành phố: 42 triệu đồng/biên chế/năm. |
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và tiếp tục thực hiện NQ số 133/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010. |
20/12/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Nghị quyết |
Số 38/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ, công an xã; sửa đổi Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về chức danh đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và tổ chức ấp, khóm. |
- Điểm c, khoản 5, mục I - phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND quy định: Đối với dân quân trực tại xã, phường, thị trấn: Mỗi xã 04 người/ngày, mỗi phường, thị trấn 07 người/ngày, được trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng là 0,5 mức lương tối thiểu, khi làm nhiệm vụ trực tại xã được trợ cấp tiền ăn bằng 0,04 mức lương tối thiểu chung/người/ngày. - Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND quy định: chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm của tỉnh Vĩnh Long. |
- Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 38/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012; - Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm. |
01/01/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Quyết định |
Số 2896/2001/QĐ-UBND ngày 26/9/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thành lập Trung tâm giống nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
Điều 2 |
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Quyết định |
Số 1221/2004/QĐ-UBND ngày 11/5/2004 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc Thành lập trung tâm tin học và Thông tin khoa học-công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Điều 2 |
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Quyết định |
Số 247/2005/QĐ-UBND ngày 07/02/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc đổi tên Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thành Chi cục Thuỷ sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Điều 2 |
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Quyết định |
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 Quyết định về việc ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
I. MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CÔNG LẬP: Phần A - BIỂU GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ
Phần B B1: BIỂU GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐVT: Đồng
B2: BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ ĐVT: Đồng
Phần C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ĐVT: Đồng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ- UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quyết định |
Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long. |
Điều 8; Điều 9; Điều 10; Khoản 2 Điều 12; Khoản 5 Điều 13. |
Do đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2015/QĐ- UBND ngày 08/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND. |
18/10/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa |
7.000 |
5.000 |
3.000 |
|
3 |
Khám, cấp giấy chứng nhận, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng) |
30.000 |
20.000 |
|
|
4 |
Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng) |
40.000 |
35.000 |
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ |
20.000 |
15.000 |
6.000 |
|
2 |
Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày 11 trở đi. |
15.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Loại 3: Các khoa Đông y, phục hồi chức năng |
7.000 |
5.000 |
|
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa bỏng: Loại 1: Sau các phẫu thuật đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% |
25.000 |
|
|
|
5 |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, bỏng độ 3-4 từ 25% - 70% |
15.000 |
10.000 |
|
|
6 |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 -4 dưới 25% |
12.000 |
8.000 |
|
|
7 |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1 bỏng độ 2 dưới 30% |
10.000 |
7.000 |
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Một ngày điều hồi sức cấp cứu |
86.000 |
30.000 |
|
|
2 |
Một ngày điều trị nội khoa: |
|
|
|
|
2.1 |
Các bệnh về máu, ung thư |
50.000 |
|
Thực tế chi theo tiền thuốc đã sử dụng cho bệnh nhân |
|
2.2 |
Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ khoa, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. |
40.000 |
20.000 |
|
|
2.3 |
Đông y, phục hồi chức năng |
15.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Một ngày điều trị ngoại khoa bỏng: |
|
|
|
|
3.1 |
Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% |
50.000 |
30.000 |
|
|
3.2 |
Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 3 -4, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70% |
60.000 |
40.000 |
|
|
3.3 |
Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 -4, từ 25% - 70% |
80.000 |
60.000 |
|
|
3.4 |
Sau các phẫu thuật đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% |
100.000 |
|
|
|
STT |
Các loại dịch vụ |
MỨC GIÁ |
|
C1 |
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi |
|
|
1 |
Thông tiểu |
12.000 |
|
2 |
Thụt tháo phân |
20.000 |
|
3 |
Chọc hút hạch |
22.000 |
|
5 |
Chọc dò màng bụng, màng phổi, khớp |
80.000 |
|
6 |
Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi, |
100.000 |
|
7 |
Rửa bàng quang |
100.000 |
|
8 |
Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo |
200.000 |
|
9 |
Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà |
70.000 |
|
11 |
Sinh thiết da |
60.000 |
|
12 |
Sinh thiết hạch, cơ |
100.000 |
|
13 |
Sinh thiết tuỷ xương |
120.000 |
|
14 |
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch |
120.000 |
|
17 |
Soi ổ bụng +/- sinh thiết |
120.000 |
|
18 |
Soi dạ dày +/- sinh thiết |
90.000 |
|
19 |
Nội soi đại tràng +/- sinh thiết (không bao gồm thuốc) |
120.000 |
|
20 |
Nội soi trực tràng |
60.000 |
|
21 |
Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang |
120.000 |
|
24 |
Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết |
90.000 |
|
26 |
Chọc dò tuỷ sống |
35.000 |
|
27 |
Đặt ống dẫn lưu màng phổi |
80.000 |
|
C2 |
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA |
|
|
C2.1 |
NGOẠI KHOA |
|
|
C2.1.1 |
Tiêu hoá |
|
|
79 |
Thay băng, cắt chỉ, tháo bột |
10.000 |
|
80 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm |
70.000 |
|
81 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm |
90.000 |
|
82 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm |
150.000 |
|
83 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm |
200.000 |
|
84 |
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst. sẹo của da, tổ chức dưới da |
100.000 |
|
85 |
Chích rạch nhọt, apxe dẫn lưu |
50.000 |
|
86 |
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte |
300.000 |
|
88 |
Cắt phynosis (hẹp bao qui đầu) |
200.000 |
|
89 |
Thắt các búi trĩ hậu môn |
200.000 |
|
90 |
Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn |
150.000 |
|
91 |
Nắn trật khớp vai |
150.000 |
|
92 |
Nắn trật khớp khuỷu /khớp cổ chân /khớp gối |
150.000 |
|
93 |
Nắn trật khớp háng |
300.000 |
|
94 |
Nắn bó xương đùi /chậu /cột sống |
300.000 |
|
95 |
Nắn bó xương cẳng chân |
300.000 |
|
96 |
Nắn bó xương cánh tay |
300.000 |
|
98 |
Nắn, bó bột xương bàn chân /bàn tay |
300.000 |
|
99 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
400.000 |
|
100 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài |
500.000 |
|
C2.2 |
SẢN PHỤ KHOA |
|
|
2 |
Nạo sót nhau/ nạo buồng tử cung XN GPBL |
100.000 |
|
3 |
Đẻ thường |
150.000 |
|
4 |
Đẻ khó |
180.000 |
|
5 |
Soi cổ tử cung |
10.000 |
|
11 |
Trích ápxe tuyến vú |
100.000 |
|
12 |
Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo |
100.000 |
|
43 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 1) |
450.000 |
|
44 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 2) |
600.000 |
|
45 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên) |
800.000 |
|
68 |
Đỡ đẻ ngôi ngược khó |
400.000 |
|
69 |
Sanh forceft |
350.000 |
|
70 |
Sanh giác hút |
350.000 |
|
C2.3 |
MẮT |
|
|
4 |
Đo nhãn áp |
10.000 |
|
5 |
Đo Javal |
10.000 |
|
6 |
Đo thị trường, ám điểm |
10.000 |
|
7 |
Thử kính loạn thị |
20.000 |
|
8 |
Soi đáy mắt |
20.000 |
|
9 |
Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt |
80.000 |
|
10 |
Tiêm dưới kết mạc một mắt |
70.000 |
|
11 |
Thông lệ đạo một mắt |
70.000 |
|
12 |
Thông lệ đạo hai mắt |
100.000 |
|
13 |
Lấy dị vật kết mạc, một mắt |
50.000 |
|
14 |
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt |
80.000 |
|
15 |
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt |
120.000 |
|
16 |
Mổ mộng đơn một mắt |
100.000 |
|
18 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách |
100.000 |
|
19 |
Chích chấp/lẹo |
100.000 |
|
20 |
Mổ quặm một mi |
50.000 |
|
21 |
Mổ quặm hai mi |
50.000 |
|
22 |
Mổ quặm ba mi |
70.000 |
|
23 |
Mổ quặm bốn mi |
100.000 |
|
C2.4 |
TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
1 |
Trích rạch apxe Amidan |
100.000 |
|
2 |
Trích rạch apxe thành sau họng |
100.000 |
|
3 |
Cắt amidan (có gây mê) |
1.000.000 |
|
4 |
Chọc rửa xoang hàm (một lần) |
40.000 |
|
5 |
Chọc rửa xoang trán/ xoang bướm |
50.000 |
|
6 |
Lấy dị vật trong tai |
50.000 |
|
7 |
Lấy dị vật trong mũi không gây mê |
100.000 |
|
8 |
Lấy dị vật trong mũi có gây mê |
300.000 |
|
9 |
Lấy dị vật thực quản đơn giản |
150.000 |
|
10 |
Lấy dị vật thanh quản |
500.000 |
|
11 |
Đốt điện cuống họng/cắt cuống mũi |
100.000 |
|
12 |
Cắt polype mũi |
300.000 |
|
13 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ |
200.000 |
|
30 |
Nạo VA(gồm thuốc mê) |
100.000 |
|
42 |
Soi thực quản bằng ống mềm |
70.000 |
|
C2.5 |
RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
C2.5.1 |
Phẫu thuật răng, miệng |
|
|
1 |
Nhổ răng sữa, chân răng sữa |
20.000 |
|
5 |
Nhổ răng số 8 bình thường |
60.000 |
|
6 |
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm |
120.000 |
|
10 |
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm |
30.000 |
|
11 |
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/hai hàm |
60.000 |
|
16 |
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc(một lần) |
30.000 |
|
C2.5.3 |
Răng giả tháo lắp |
|
|
1 |
Một răng |
100.000 |
|
2 |
Hai răng |
180.000 |
|
3 |
Ba răng |
240.000 |
|
4 |
Bốn răng |
300.000 |
|
5 |
Năm răng |
350.000 |
|
6 |
Sáu răng |
390.000 |
|
7 |
Bảy răng |
420.000 |
|
8 |
Tám răng |
450.000 |
|
9 |
Chín đến 12 răng |
480.000 |
|
10 |
Mười ba răng |
600.000 |
|
C2.5.4 |
Răng giả cố định |
|
|
1 |
Răng chốt đơn giản |
150.000 |
|
3 |
Mũ chụp nhựa |
150.000 |
|
4 |
Mũ chụp kim loại |
300.000 |
|
C2.5.7 |
Các phẫu thuật hàm mặt |
|
|
1 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nông < 5cm |
70.000 |
|
2 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nông > 5cm |
200.000 |
|
3 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm sâu < 5cm |
300.000 |
|
4 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm sâu > 5cm |
350.000 |
|
C3 |
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
C3.1 |
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH |
|
|
90 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard |
30.000 |
|
91 |
Huyết đồ |
15.000 |
|
94 |
Hồng cầu lưới |
15.000 |
|
95 |
Hematocril |
15.000 |
|
96 |
Máu lắng |
15.000 |
|
97 |
Thử nghiệm sức bền hồng cầu |
18.000 |
|
102 |
RhD |
15.000 |
|
106 |
Tìm tế bào Hargraves |
15.000 |
|
107 |
Thời gian máu chảy |
6.000 |
|
109 |
Co cục máu |
10.000 |
|
113 |
Định lượng Fibrinogen |
80.000 |
|
124 |
Điện giải đồ (Ion đồ): (Na+, K+, Ca++, Cl-) |
60.000 |
|
125 |
Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Urê, Acid Uric (giá từng loại) |
18.000 |
|
127 |
Định lượng sắc huyết thanh /Mg++ huyết thanh |
18.000 |
|
128 |
Các xét nghiệm chức năng gan (Bilirubin toàn phần/Trực tiếp/ gián tiếp, các enzym: Phosphataza kiềm, Transaminaza) |
36.000 |
|
130 |
Định lượng triglycerides/ Phospholipit/ Lipit toàn phần/ Cholestrol toàn phần, HDL Cholestrol, HDL cholestrol/LDL cholestrol (giá từng loại) |
18.000 |
|
C3.2 |
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH |
|
|
9 |
Testosteron |
60.000 |
|
33 |
HbA1C |
65.000 |
|
C3.3 |
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
|
|
5 |
Các test xác định: Ca++, P-, Na+, K+, Cl- |
12.000 |
|
6 |
Protein/ đường niệu |
10.000 |
|
7 |
Tế bào cặn nước tiểu/ cặn Adis |
6.000 |
|
8 |
Urê/ Axit Uric/ Creatinin/ Amilaza |
15.000 |
|
9 |
Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen (từng loại) |
6.000 |
|
11 |
Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén |
|
|
* Phương pháp hoá học - miễn dịch |
30.000 |
|
|
C3.6 |
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, Đờm, Mủ, Nước ối, Dịch não tuỷ, Dịch màng phổi, Màng tim, Màng bụng, Tinh dịch, Dịch ổ khớp, Dịch âm đạo...) |
|
|
|
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG |
|
|
1 |
Soi tươi |
15.000 |
|
2 |
Soi có nhuộm tiêu bản |
20.000 |
|
3 |
Nuôi cấy |
120.000 |
|
5 |
Kháng sinh đồ |
30.000 |
|
C3.7 |
Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý |
|
|
1 |
Sinh thiết, nhuộm HE |
70.000 |
|
2 |
Sinh thiết, nhuộm HE |
70.000 |
|
5 |
Sinh thiết, nhuộm đỏ Cônggô |
70.000 |
|
9 |
Sinh thiết, nhuộm Giemsa |
65.000 |
|
10 |
Tế bào u, hạch đồ |
70.000 |
|
11 |
Tế bào nhuộm Papanicolaou |
70.000 |
|
12 |
Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học |
35.000 |
|
C3.9 |
Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt: |
|
|
3 |
Điện tâm đồ |
15.000 |
|
4 |
Điện não đồ |
50.000 |
|
6 |
Chức năng hô hấp |
30.000 |
|
C4 |
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH: |
|
|
C4.1 |
Siêu âm: |
|
|
1 |
Siêu âm thường |
25.000 |
|
4 |
Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3D - 4D) |
120.000 |
|
C4.2 |
Chiếu, chụp X quang: |
|
|
C4.2.1 |
Chụp X quang các chi (máy X quang thường): |
|
|
1 |
Các đốt ngón tay hay ngón chân |
15.000 |
|
2 |
Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay |
20.000 |
|
4 |
Khuỷu tay/cánh tay |
20.000 |
|
5 |
Bàn chân/cổ chân 1/2 dưới cẳng chân |
20.000 |
|
6 |
1/2 trên cẳng chân - gối khớp gối/đùi |
20.000 |
|
7 |
Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai |
20.000 |
|
8 |
Khớp háng |
20.000 |
|
9 |
Khung chậu |
20.000 |
|
C4.2.2 |
Chụp X quang vùng đầu: |
|
|
1 |
Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng |
20.000 |
|
3 |
Xương chũm, mỏm chân |
20.000 |
|
4 |
Xương đá các tư thế |
20.000 |
|
6 |
Các khớp thái dương hàm |
20.000 |
|
7 |
Chụp ổ răng |
15.000 |
|
C4.2.4 |
Chụp X quang cột sống: |
|
|
1 |
Các đốt sống cổ |
20.000 |
|
2 |
Các đốt sống ngực |
20.000 |
|
3 |
Cột sống thắt lưng cùng |
20.000 |
|
4 |
Cột sống cùng - cụt |
20.000 |
|
5 |
Chụp 02 đoạn liên tục |
40.000 |
|
6 |
Chụp 03 đoạn trở lên |
50.000 |
|
7 |
Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay, đầu gối |
30.000 |
|
C4.2.4.1 |
Chụp X quang vùng ngực: |
|
|
1 |
Phổi thẳng |
20.000 |
|
2 |
Phổi nghiêng |
20.000 |
|
4 |
Xương ức, xương sườn |
20.000 |
|
C4.2.4.2 |
Chụp X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật: |
|
|
2 |
Thận có chuẩn bị (UIV) |
250.000 |
|
4 |
Bụng bình thường |
20.000 |
|
7 |
Dạ dày - tá tràng có chất cản quang |
180.000 |
C. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2015
|
Số TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 111/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 120/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực đất đai, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2014 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 139/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết HĐND tỉnh về phí. |
21/7/2014 |
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
3 |
Quyết định |
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 |
Quyết định về việc quy định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh. |
Thay thế bởi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh. |
21/9/2014 |
D. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2015
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Quyết định |
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
- Giá tính phí trước bạ đối với một số loại xe mô tô sau: + Xe Honda AirBlade 110cc, Thái Lan sản xuất (được quy định tại Điểm 5 Khoản IV Mục B1 Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định) + Xe Hon đa JA08 WaveRSX F1 AT các loại (được quy định tại Khoản 1 Mục B2 Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định) - Giá tính phí trước bạ đối với xe ô tô hiệu Toyota Hilux E-Mode KUN 15L-PRMSYM loại pickup chở hàng và chở người, động cơ Diesel, 05 chỗ ngồi, dung tích 2.494cc, trọng tải chở hàng 530kg (được quy định tại khoản A.55 Mục A Phần I phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định). |
Bổ sung, điều chỉnh bởi Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh Phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
17/4/2014 |
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2015
|
Số TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 17/2001/NQ-HĐND K6 ngày 28/6/2001 |
Về phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Vĩnh Long, giai đoạn 2001 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 41/2006/NQ-HĐND ngày 07/12/2006 |
Phê chuẩn về định mức phân bổ ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2007 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 |
Phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 của HĐND tỉnh về một số loại phí, lệ phí. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 74/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 và Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
6 |
Nghị quyết |
Số 78/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 |
Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước các cấp. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 92/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 |
Bổ sung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chứa ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 136/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 134/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và Nghị quyết số 135/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh quy định một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
26/6/2015 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 149/2011/NQ-HĐND ngày 15/3/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chứa ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
11 |
Nghị quyết |
Số 13/2011/NQ-HĐND ngày 28/7/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung đoạn 2 phần IV phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn. |
01/01/2015 |
|
12 |
Nghị quyết |
Số 16/2011/NQ-HĐND ngày 28/7/2011 |
Phê duyệt mức đóng góp đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Giáo dục lao động xã hội. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành. |
07/7/2015 |
|
13 |
Nghị quyết |
Số 60/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. |
Thay thế bởi Nghị quyết số 136/2015/NQ-HĐND ngày 16/6/2015 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh. |
26/6/2015 |
|
14 |
Nghị quyết |
Số 94/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị quyết HĐND tỉnh về phí. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2015 |
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
15 |
Quyết định |
Số 1072/QĐ-UBT ngày 27/10/1993 |
Về việc thành lập Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
16 |
Quyết định |
Số 15/1996/QĐ-UBT ngày 04/01/1996 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan Nhà nước trong công tác quản lý thị trường, chống buôn lậu và kinh doanh trái phép. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
17 |
Quyết định |
Số 831/QĐ-UBT ngày 19/7/1997 |
Quy định về vận động, quản lý và sử dụng quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
18 |
Quyết định |
Số 1982/2001/QĐ-UBND ngày 13/7/2001 |
Ban hành chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2001 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
19 |
Quyết định |
Số 4619/2003/QĐ-UBT ngày 30/12/2003 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
20 |
Quyết định |
Số 3269/2004/QĐ-UB ngày 22/9/2004 |
Về việc quy định số lượng công chức cấp xã tăng thêm theo số dân được quy định tại Nghị định số 121/2003/NĐ-CP, ngày 21/10/2003 của Chính phủ. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
21 |
Quyết định |
Số 213/2005/QĐ-UB ngày 02/02/2005 |
Về việc quy định cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
22 |
Quyết định |
Số 1568/2006/QĐ-UBND ngày 01/8/2006 |
Ban hành chương trình hành động vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
23 |
Quyết định |
Số 2066/2006/QĐ-UBND ngày 17/10/2006 |
Ban hành quy định về trình tự thủ tục giải quyết công việc hành chính thuộc lĩnh vực tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
24 |
Quyết định |
Số 2098/2006/QĐ-UBND ngày 23/10/2006 |
Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ tự chủ, tự chịu trách nhiệm của cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
25 |
Quyết định |
Số 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định số lượng chức danh hệ số phụ cấp sinh hoạt phí và chế độ, chính sách đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm, ban hành kèm theo Quyết định số 410/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 của UBND tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
26 |
Quyết định |
Số 26/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 |
Về việc miễn thu thuỷ lợi phí đối với sản xuất nông nghiệp. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
27 |
Quyết định |
Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 |
Ban hành Quy chế đấu thầu kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/4/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
21/4/2015 |
|
28 |
Quyết định |
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 25/6/2008 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND, ngày 15/5/2008 về phân cấp quản lý, xử lý tài sản nhà nước. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
29 |
Quyết định |
Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 28/7/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 của UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long. |
28/11/2015 |
|
30 |
Quyết định |
Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 |
Về việc ban hành quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với trang thông tin điện tử (website) của các cơ quan hành chính, sự nghiệp trong tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
31 |
Quyết định |
Số 2248/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
24/9/2015 |
|
32 |
Quyết định |
Số 2443/QĐ-UBND ngày 08/12/2008 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thay thế bởi Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND, ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
24/9/2015 |
|
33 |
Quyết định |
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 06/7/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long. |
16/7/2015 |
|
34 |
Quyết định |
Số 05/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 |
Ban hành quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
35 |
Quyết định |
Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 06/5/2010 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
36 |
Quyết định |
Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 26/7/2010 |
Về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
37 |
Quyết định |
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND, ngày 06/5/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND, ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Thanh tra tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
38 |
Quyết định |
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011 |
Về việc ban hành quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
30/6/2015 |
|
39 |
Quyết định |
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 |
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
40 |
Quyết định |
Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 |
Ban hành quy chế thành lập và hoạt động Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
41 |
Quyết định |
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 10/11/2011 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Long. |
17/8/2015 |
|
42 |
Quyết định |
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long. |
19/3/2015 |
|
43 |
Quyết định |
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 |
Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
44 |
Quyết định |
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/7/2012 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 02/12/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. |
12/12/2015 |
|
45 |
Quyết định |
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 |
Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn công nhận và hướng dẫn chấm điểm các danh hiệu trong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chuẩn công nhận và hướng dẫn chấm điểm các danh hiệu trong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
14/8/2015 |
|
46 |
Quyết định |
Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 |
Về việc quy định mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm đang giáo dục, chữa trị bắt buộc và cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; đối tượng là người không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại Trung tâm; mức chi cho tổ công tác, quản lý cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng. |
Thay thế bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
21/11/2015 |
|
47 |
Quyết định |
Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm đang giáo dục, chữa trị bắt buộc và cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội, cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; người không có nơi cư trú nhất định vào lưu trú tại Trung tâm; mức chi cho tổ công tác, quản lý cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
21/11/2015 |
|
48 |
Quyết định |
Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 06/01/2014 |
Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
49 |
Quyết định |
Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 |
Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long. |
Thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của UBND tỉnh về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long. |
20/9/2015 |
|
CHỈ THỊ |
|||||
|
50 |
Chỉ thị |
Số 29/1998/CT-UBT ngày 05/8/1998 |
Về thực hiện an toàn lao động đối với cơ sở sử dụng cối ép gạch mộc. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
51 |
Chỉ thị |
Số 56/1998/CT-UBND ngày 01/12/1998 |
Về việc thực hiện nếp sống văn minh trong tiệc cưới, việc tang và lễ hội. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
52 |
Chỉ thị |
Số 30/1999/CTUBT ngày 20/7/1999 |
Về việc thực hiện thanh toán, niêm yết và thông báo giá hàng hoá bằng Đồng Việt Nam. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
53 |
Chỉ thị |
Số 10/2005/CT-UB ngày 10/5/2005 |
Về việc thực hiện chương trình đào tạo sử dụng hệ thống thông tin điện tử của Ban điều hành Đề án 112 Chính phủ. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
54 |
Chỉ thị |
Số 13/2005/CT-UBND ngày 04/11/2005 |
Về việc thực hiện kế hoạch hành động khẩn cấp phòng chống dịch cúm gia cầm (H5N1) và đại dịch cúm ở người. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
|
CÔNG VĂN |
|||||
|
55 |
Công văn |
Số 3033/UBND-KTTH ngày 25/12/2006 |
Về việc mức phụ cấp cho cán bộ y tế ấp, khóm. |
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2015:
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 132/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định từ năm 2011-2015. |
Điểm 1, Khoản III, mục B1, Phần B Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương ổn định từ năm 2011-2015 ban hành kèm theo Nghị quyết. |
Sửa đổi bởi Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về việc sửa đổi Điểm 1, Khoản 3, Mục B, Phần B của nghị quyết 132/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định từ năm 2011-2015. |
01/01/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Nghị quyết |
Số 133/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 phê chuẩn định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ổn định giai đoạn 2011-2015. |
Khoản 3 - Mục III phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 133/2010/NQ-HĐND quy định về Tuyến điều trị: Trạm y tế xã, phường, thị trấn: 320 triệu đồng/trạm/năm; Tuyến phòng bệnh: Cấp tỉnh: 45 triệu đồng/biên chế/năm; Cấp huyện, thành phố: 42 triệu đồng/biên chế/năm. |
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 156/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và tiếp tục thực hiện NQ số 133/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010. |
20/12/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Nghị quyết |
Số 38/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ, công an xã; sửa đổi Nghị quyết số 115/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quy định về chức danh đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và tổ chức ấp, khóm. |
- Điểm c, khoản 5, mục I - phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND quy định: Đối với dân quân trực tại xã, phường, thị trấn: Mỗi xã 04 người/ngày, mỗi phường, thị trấn 07 người/ngày, được trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng là 0,5 mức lương tối thiểu, khi làm nhiệm vụ trực tại xã được trợ cấp tiền ăn bằng 0,04 mức lương tối thiểu chung/người/ngày. - Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND quy định: chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm của tỉnh Vĩnh Long. |
- Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 38/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012; - Thay thế bởi Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm. |
01/01/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Quyết định |
Số 2896/2001/QĐ-UBND ngày 26/9/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thành lập Trung tâm giống nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long. |
Điều 2 |
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Quyết định |
Số 1221/2004/QĐ-UBND ngày 11/5/2004 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc Thành lập trung tâm tin học và Thông tin khoa học-công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Điều 2 |
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Quyết định |
Số 247/2005/QĐ-UBND ngày 07/02/2005 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc đổi tên Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thành Chi cục Thuỷ sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Điều 2 |
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ. |
24/9/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Quyết định |
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 Quyết định về việc ban hành mức thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
I. MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CÔNG LẬP: Phần A - BIỂU GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ
Phần B B1: BIỂU GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH ĐVT: Đồng
B2: BIỂU GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ ĐVT: Đồng
Phần C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ĐVT: Đồng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số 1533/QĐ- UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ văn bản do UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành. |
24/8/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Quyết định |
Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 06/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Vĩnh Long. |
Điều 8; Điều 9; Điều 10; Khoản 2 Điều 12; Khoản 5 Điều 13. |
Do đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2015/QĐ- UBND ngày 08/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND. |
18/10/2015 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa |
7.000 |
5.000 |
3.000 |
|
3 |
Khám, cấp giấy chứng nhận, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng) |
30.000 |
20.000 |
|
|
4 |
Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, cận lâm sàng) |
40.000 |
35.000 |
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ |
20.000 |
15.000 |
6.000 |
|
2 |
Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày 11 trở đi. |
15.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Loại 3: Các khoa Đông y, phục hồi chức năng |
7.000 |
5.000 |
|
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa bỏng: Loại 1: Sau các phẫu thuật đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% |
25.000 |
|
|
|
5 |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, bỏng độ 3-4 từ 25% - 70% |
15.000 |
10.000 |
|
|
6 |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 -4 dưới 25% |
12.000 |
8.000 |
|
|
7 |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1 bỏng độ 2 dưới 30% |
10.000 |
7.000 |
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Bệnh viện hạng 2 |
Bệnh viện hạng 3 |
Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế |
|
Mức giá |
Mức giá |
Mức giá |
||
|
1 |
Một ngày điều hồi sức cấp cứu |
86.000 |
30.000 |
|
|
2 |
Một ngày điều trị nội khoa: |
|
|
|
|
2.1 |
Các bệnh về máu, ung thư |
50.000 |
|
Thực tế chi theo tiền thuốc đã sử dụng cho bệnh nhân |
|
2.2 |
Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ khoa, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. |
40.000 |
20.000 |
|
|
2.3 |
Đông y, phục hồi chức năng |
15.000 |
10.000 |
|
|
3 |
Một ngày điều trị ngoại khoa bỏng: |
|
|
|
|
3.1 |
Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% |
50.000 |
30.000 |
|
|
3.2 |
Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 3 -4, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70% |
60.000 |
40.000 |
|
|
3.3 |
Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 -4, từ 25% - 70% |
80.000 |
60.000 |
|
|
3.4 |
Sau các phẫu thuật đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% |
100.000 |
|
|
|
STT |
Các loại dịch vụ |
MỨC GIÁ |
|
C1 |
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi |
|
|
1 |
Thông tiểu |
12.000 |
|
2 |
Thụt tháo phân |
20.000 |
|
3 |
Chọc hút hạch |
22.000 |
|
5 |
Chọc dò màng bụng, màng phổi, khớp |
80.000 |
|
6 |
Chọc rửa màng phổi, hút khí màng phổi, |
100.000 |
|
7 |
Rửa bàng quang |
100.000 |
|
8 |
Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo |
200.000 |
|
9 |
Bóc móng, ngâm tẩm, đốt sùi mào gà |
70.000 |
|
11 |
Sinh thiết da |
60.000 |
|
12 |
Sinh thiết hạch, cơ |
100.000 |
|
13 |
Sinh thiết tuỷ xương |
120.000 |
|
14 |
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch |
120.000 |
|
17 |
Soi ổ bụng +/- sinh thiết |
120.000 |
|
18 |
Soi dạ dày +/- sinh thiết |
90.000 |
|
19 |
Nội soi đại tràng +/- sinh thiết (không bao gồm thuốc) |
120.000 |
|
20 |
Nội soi trực tràng |
60.000 |
|
21 |
Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang |
120.000 |
|
24 |
Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết |
90.000 |
|
26 |
Chọc dò tuỷ sống |
35.000 |
|
27 |
Đặt ống dẫn lưu màng phổi |
80.000 |
|
C2 |
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA |
|
|
C2.1 |
NGOẠI KHOA |
|
|
C2.1.1 |
Tiêu hoá |
|
|
79 |
Thay băng, cắt chỉ, tháo bột |
10.000 |
|
80 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm |
70.000 |
|
81 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm |
90.000 |
|
82 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm |
150.000 |
|
83 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm |
200.000 |
|
84 |
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst. sẹo của da, tổ chức dưới da |
100.000 |
|
85 |
Chích rạch nhọt, apxe dẫn lưu |
50.000 |
|
86 |
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte |
300.000 |
|
88 |
Cắt phynosis (hẹp bao qui đầu) |
200.000 |
|
89 |
Thắt các búi trĩ hậu môn |
200.000 |
|
90 |
Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn |
150.000 |
|
91 |
Nắn trật khớp vai |
150.000 |
|
92 |
Nắn trật khớp khuỷu /khớp cổ chân /khớp gối |
150.000 |
|
93 |
Nắn trật khớp háng |
300.000 |
|
94 |
Nắn bó xương đùi /chậu /cột sống |
300.000 |
|
95 |
Nắn bó xương cẳng chân |
300.000 |
|
96 |
Nắn bó xương cánh tay |
300.000 |
|
98 |
Nắn, bó bột xương bàn chân /bàn tay |
300.000 |
|
99 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
400.000 |
|
100 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài |
500.000 |
|
C2.2 |
SẢN PHỤ KHOA |
|
|
2 |
Nạo sót nhau/ nạo buồng tử cung XN GPBL |
100.000 |
|
3 |
Đẻ thường |
150.000 |
|
4 |
Đẻ khó |
180.000 |
|
5 |
Soi cổ tử cung |
10.000 |
|
11 |
Trích ápxe tuyến vú |
100.000 |
|
12 |
Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo |
100.000 |
|
43 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 1) |
450.000 |
|
44 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 2) |
600.000 |
|
45 |
Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên) |
800.000 |
|
68 |
Đỡ đẻ ngôi ngược khó |
400.000 |
|
69 |
Sanh forceft |
350.000 |
|
70 |
Sanh giác hút |
350.000 |
|
C2.3 |
MẮT |
|
|
4 |
Đo nhãn áp |
10.000 |
|
5 |
Đo Javal |
10.000 |
|
6 |
Đo thị trường, ám điểm |
10.000 |
|
7 |
Thử kính loạn thị |
20.000 |
|
8 |
Soi đáy mắt |
20.000 |
|
9 |
Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt |
80.000 |
|
10 |
Tiêm dưới kết mạc một mắt |
70.000 |
|
11 |
Thông lệ đạo một mắt |
70.000 |
|
12 |
Thông lệ đạo hai mắt |
100.000 |
|
13 |
Lấy dị vật kết mạc, một mắt |
50.000 |
|
14 |
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt |
80.000 |
|
15 |
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt |
120.000 |
|
16 |
Mổ mộng đơn một mắt |
100.000 |
|
18 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách |
100.000 |
|
19 |
Chích chấp/lẹo |
100.000 |
|
20 |
Mổ quặm một mi |
50.000 |
|
21 |
Mổ quặm hai mi |
50.000 |
|
22 |
Mổ quặm ba mi |
70.000 |
|
23 |
Mổ quặm bốn mi |
100.000 |
|
C2.4 |
TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
1 |
Trích rạch apxe Amidan |
100.000 |
|
2 |
Trích rạch apxe thành sau họng |
100.000 |
|
3 |
Cắt amidan (có gây mê) |
1.000.000 |
|
4 |
Chọc rửa xoang hàm (một lần) |
40.000 |
|
5 |
Chọc rửa xoang trán/ xoang bướm |
50.000 |
|
6 |
Lấy dị vật trong tai |
50.000 |
|
7 |
Lấy dị vật trong mũi không gây mê |
100.000 |
|
8 |
Lấy dị vật trong mũi có gây mê |
300.000 |
|
9 |
Lấy dị vật thực quản đơn giản |
150.000 |
|
10 |
Lấy dị vật thanh quản |
500.000 |
|
11 |
Đốt điện cuống họng/cắt cuống mũi |
100.000 |
|
12 |
Cắt polype mũi |
300.000 |
|
13 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ |
200.000 |
|
30 |
Nạo VA(gồm thuốc mê) |
100.000 |
|
42 |
Soi thực quản bằng ống mềm |
70.000 |
|
C2.5 |
RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
C2.5.1 |
Phẫu thuật răng, miệng |
|
|
1 |
Nhổ răng sữa, chân răng sữa |
20.000 |
|
5 |
Nhổ răng số 8 bình thường |
60.000 |
|
6 |
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm |
120.000 |
|
10 |
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm |
30.000 |
|
11 |
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/hai hàm |
60.000 |
|
16 |
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc(một lần) |
30.000 |
|
C2.5.3 |
Răng giả tháo lắp |
|
|
1 |
Một răng |
100.000 |
|
2 |
Hai răng |
180.000 |
|
3 |
Ba răng |
240.000 |
|
4 |
Bốn răng |
300.000 |
|
5 |
Năm răng |
350.000 |
|
6 |
Sáu răng |
390.000 |
|
7 |
Bảy răng |
420.000 |
|
8 |
Tám răng |
450.000 |
|
9 |
Chín đến 12 răng |
480.000 |
|
10 |
Mười ba răng |
600.000 |
|
C2.5.4 |
Răng giả cố định |
|
|
1 |
Răng chốt đơn giản |
150.000 |
|
3 |
Mũ chụp nhựa |
150.000 |
|
4 |
Mũ chụp kim loại |
300.000 |
|
C2.5.7 |
Các phẫu thuật hàm mặt |
|
|
1 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nông < 5cm |
70.000 |
|
2 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nông > 5cm |
200.000 |
|
3 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm sâu < 5cm |
300.000 |
|
4 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm sâu > 5cm |
350.000 |
|
C3 |
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
C3.1 |
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH |
|
|
90 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard |
30.000 |
|
91 |
Huyết đồ |
15.000 |
|
94 |
Hồng cầu lưới |
15.000 |
|
95 |
Hematocril |
15.000 |
|
96 |
Máu lắng |
15.000 |
|
97 |
Thử nghiệm sức bền hồng cầu |
18.000 |
|
102 |
RhD |
15.000 |
|
106 |
Tìm tế bào Hargraves |
15.000 |
|
107 |
Thời gian máu chảy |
6.000 |
|
109 |
Co cục máu |
10.000 |
|
113 |
Định lượng Fibrinogen |
80.000 |
|
124 |
Điện giải đồ (Ion đồ): (Na+, K+, Ca++, Cl-) |
60.000 |
|
125 |
Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Urê, Acid Uric (giá từng loại) |
18.000 |
|
127 |
Định lượng sắc huyết thanh /Mg++ huyết thanh |
18.000 |
|
128 |
Các xét nghiệm chức năng gan (Bilirubin toàn phần/Trực tiếp/ gián tiếp, các enzym: Phosphataza kiềm, Transaminaza) |
36.000 |
|
130 |
Định lượng triglycerides/ Phospholipit/ Lipit toàn phần/ Cholestrol toàn phần, HDL Cholestrol, HDL cholestrol/LDL cholestrol (giá từng loại) |
18.000 |
|
C3.2 |
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH |
|
|
9 |
Testosteron |
60.000 |
|
33 |
HbA1C |
65.000 |
|
C3.3 |
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
|
|
5 |
Các test xác định: Ca++, P-, Na+, K+, Cl- |
12.000 |
|
6 |
Protein/ đường niệu |
10.000 |
|
7 |
Tế bào cặn nước tiểu/ cặn Adis |
6.000 |
|
8 |
Urê/ Axit Uric/ Creatinin/ Amilaza |
15.000 |
|
9 |
Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen (từng loại) |
6.000 |
|
11 |
Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén |
|
|
* Phương pháp hoá học - miễn dịch |
30.000 |
|
|
C3.6 |
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, Đờm, Mủ, Nước ối, Dịch não tuỷ, Dịch màng phổi, Màng tim, Màng bụng, Tinh dịch, Dịch ổ khớp, Dịch âm đạo...) |
|
|
|
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG |
|
|
1 |
Soi tươi |
15.000 |
|
2 |
Soi có nhuộm tiêu bản |
20.000 |
|
3 |
Nuôi cấy |
120.000 |
|
5 |
Kháng sinh đồ |
30.000 |
|
C3.7 |
Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý |
|
|
1 |
Sinh thiết, nhuộm HE |
70.000 |
|
2 |
Sinh thiết, nhuộm HE |
70.000 |
|
5 |
Sinh thiết, nhuộm đỏ Cônggô |
70.000 |
|
9 |
Sinh thiết, nhuộm Giemsa |
65.000 |
|
10 |
Tế bào u, hạch đồ |
70.000 |
|
11 |
Tế bào nhuộm Papanicolaou |
70.000 |
|
12 |
Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học |
35.000 |
|
C3.9 |
Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt: |
|
|
3 |
Điện tâm đồ |
15.000 |
|
4 |
Điện não đồ |
50.000 |
|
6 |
Chức năng hô hấp |
30.000 |
|
C4 |
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH: |
|
|
C4.1 |
Siêu âm: |
|
|
1 |
Siêu âm thường |
25.000 |
|
4 |
Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3D - 4D) |
120.000 |
|
C4.2 |
Chiếu, chụp X quang: |
|
|
C4.2.1 |
Chụp X quang các chi (máy X quang thường): |
|
|
1 |
Các đốt ngón tay hay ngón chân |
15.000 |
|
2 |
Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay |
20.000 |
|
4 |
Khuỷu tay/cánh tay |
20.000 |
|
5 |
Bàn chân/cổ chân 1/2 dưới cẳng chân |
20.000 |
|
6 |
1/2 trên cẳng chân - gối khớp gối/đùi |
20.000 |
|
7 |
Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai |
20.000 |
|
8 |
Khớp háng |
20.000 |
|
9 |
Khung chậu |
20.000 |
|
C4.2.2 |
Chụp X quang vùng đầu: |
|
|
1 |
Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng |
20.000 |
|
3 |
Xương chũm, mỏm chân |
20.000 |
|
4 |
Xương đá các tư thế |
20.000 |
|
6 |
Các khớp thái dương hàm |
20.000 |
|
7 |
Chụp ổ răng |
15.000 |
|
C4.2.4 |
Chụp X quang cột sống: |
|
|
1 |
Các đốt sống cổ |
20.000 |
|
2 |
Các đốt sống ngực |
20.000 |
|
3 |
Cột sống thắt lưng cùng |
20.000 |
|
4 |
Cột sống cùng - cụt |
20.000 |
|
5 |
Chụp 02 đoạn liên tục |
40.000 |
|
6 |
Chụp 03 đoạn trở lên |
50.000 |
|
7 |
Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay, đầu gối |
30.000 |
|
C4.2.4.1 |
Chụp X quang vùng ngực: |
|
|
1 |
Phổi thẳng |
20.000 |
|
2 |
Phổi nghiêng |
20.000 |
|
4 |
Xương ức, xương sườn |
20.000 |
|
C4.2.4.2 |
Chụp X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật: |
|
|
2 |
Thận có chuẩn bị (UIV) |
250.000 |
|
4 |
Bụng bình thường |
20.000 |
|
7 |
Dạ dày - tá tràng có chất cản quang |
180.000 |
C. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2015
|
Số TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1 |
Nghị quyết |
Số 111/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 120/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực đất đai, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. |
21/12/2014 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 139/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh. |
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết HĐND tỉnh về phí. |
21/7/2014 |
|
QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
3 |
Quyết định |
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 |
Quyết định về việc quy định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh. |
Thay thế bởi Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 11/9/2014 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh. |
21/9/2014 |
D. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2015
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Quyết định |
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
- Giá tính phí trước bạ đối với một số loại xe mô tô sau: + Xe Honda AirBlade 110cc, Thái Lan sản xuất (được quy định tại Điểm 5 Khoản IV Mục B1 Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định) + Xe Hon đa JA08 WaveRSX F1 AT các loại (được quy định tại Khoản 1 Mục B2 Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định) - Giá tính phí trước bạ đối với xe ô tô hiệu Toyota Hilux E-Mode KUN 15L-PRMSYM loại pickup chở hàng và chở người, động cơ Diesel, 05 chỗ ngồi, dung tích 2.494cc, trọng tải chở hàng 530kg (được quy định tại khoản A.55 Mục A Phần I phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định). |
Bổ sung, điều chỉnh bởi Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh Phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
17/4/2014 |