|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1347/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 Về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1241/QĐ-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 233/TTr-STC ngày 25 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 1241/QĐ-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Bãi bỏ TTHC tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh; Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc công bố danh mục TTHC được ban hành mới trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, UBND các xã, phường và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1. |
3.000424.H05 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
2. |
3.000425.H05 |
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
3. |
3.000426.H05 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
4. |
3.000428.H05 |
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
5. |
3.000429.H05 |
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
6. |
3.000430.H05 |
Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
7. |
3.000431.H05 |
Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
8. |
3.000432.H05 |
Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với đường sắt đô thị) |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
9. |
3.000433.H05 |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh chỉ định làm chủ tài khoản tạm giữ |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
|
10. |
3.000434.H05 |
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |