|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1321/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1836/QĐ-BTP ngày 23 năm 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức hành nghề thừa phát lại và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo
Quyết định số:
1321/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
||||||
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài |
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (sau đây viết tắt là Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025) - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (sau đây viết tắt là Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025) - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (sau đây viết tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025) |
X |
Toàn trình |
X |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
- Trong thời hạn 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
800.000đ/hồ sơ. |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
3 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
- Trong thời hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
Trong thời hạn 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
800.000đ/hồ sơ. |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
8 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
9 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
1.000.000đ/hồ sơ. |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
10 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |
|
12 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
13 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
15 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp |
X |
Toàn trình |
X |
|
16 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
|
17 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
X |
Toàn trình |
X |