Quay lại

Quyết định 13/2003/QĐ-BGDĐT về việc ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 13/2003/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 24 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 29/CP ngày 30/3/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Quyết định số 03/2002/QĐ-BGDĐT ngày 24/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Chương trình trung học cơ sở; Căn cứ vào kết quả các cuộc họp của Hội đồng thẩm định thiết bị giáo dục mầm non, phổ thông và các văn bản góp ý của ủy viên Hội đồng; Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ Trung học phổ thông, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 theo Chương trình trung học cơ sở đã ban hành theo Quyết định số 03/2002/QĐ-BGDĐT ngày 24/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Số lượng các hạng mục thiết bị trong bản Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 7 được tính như sau: Trường có từ 1 đến 3 lớp 7 được đầu tư một bộ, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 được đầu tư 2 bộ, trường có từ 9 lớp 7 trở lên được đầu tư 3 bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan quản lý giáo dục trung học cơ sở căn cứ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành, chỉ đạo việc mua sắm, tự làm, sưu tầm và triển khai sử dụng phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập tại các trường trung học cơ sở kể từ năm học 2003 – 2004.

Điều 4. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ Trung học phổ thông, các vụ có liên quan và Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỨ TRƯỞNG Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN TOÁN


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

1

Bảng thu thập số liệu thống kê

Những bài toán có nội dung thực tế khác nhau

Bộ

(2 tờ)

1

Chương III

Đại số (tập 2)

2

Bộ thước đo đạc thực hành

- Giác kế

- Cọc tiêu

- Thước cuộn dài

- 3 chân bằng kim loại vuông 12 x 12mm, điều chỉnh được độ cao, có quả dọi để lấy thăng bằng

- Cọc tiêu vuông, dài 1m, 12 x 12mm, sơn trắng, đỏ

- Dài 5m (chia Inch và Cm) dây đo bằng kim loại

Bộ

1

Dùng chung với lớp 6

3

Bộ thước vẽ bảng dạy học

- Thước thẳng có chia 2 đơn vị (dài 1m).

- Thước đo góc có 2 đường chia độ khuyết ở giữa Æ 300mm

- Compa

- Que chỉ kiểu ăngten có thể thu ngắn lại

- Êke

- Chia Inch và Cm, dài 1m

- Bằng nhựa hoặc bằng gỗ đánh vecni, không cong vênh, chia vạch rõ ràng, dễ nhìn

- Compa bằng gỗ hoặc kim loại

- Que chỉ bằng kim loại

- Êke bằng gỗ hoặc nhựa 600 hoặc 450

Bộ

2

Chương II

Tập 1

Dùng chung cho các lớp 6,7,8,9

4

Máy tính bỏ túi

Tương đương loại Fx 220

Cái

1 học sinh/cái

Tự mua sắm

5

Bộ thước thực hành, bao gồm

- 1 thước thẳng

- 1 thước đo góc

- 1 compa

- 2 êke

- Thước thẳng, chia 2 đơn vị (inch và cm), dài 250mm

- Thước đo góc có 2 vòng chia độ

- Compa bằng kim loại

- Êke, cạnh (30 x 40) và (40 x 40)mm

Bộ

1 học sinh/cái

Tự mua sắm


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN VẬT LÝ


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Dụng cụ thí nghiệm

A. Bộ thí nghiệm quang

1

Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin

Có công tắc tắt mở bóng đèn và có lỗ quan sát

Hộp

6

Bài 1

2

Ống nhựa cong

Æ trong 3mm dài 200mm

ống

6

Bài 2

3

Ống nhựa thẳng

Æ trong 3mm dài 200mm

ống

6

Bài 2

4

Màn ảnh

Mặt formica trắng (150 x 200)mm

Cái

6

Bài 2

5

Đinh ghim

Kim mạ, mũ nhựa to

Vỉ 24 kim

02

Bài 2

6

Gương phẳng

(150 x 200 x 3)mm, mài cạnh

Cái

6

Bài 4

7

Tấm kính không màu

(150 x 200 x 3)mm, mài cạnh

Tấm

6

Bài 5

8

Gương cầu lồi

Æ 80 ¸ 100mm, khung bằng nhựa

Cái

6

Bài 7

9

Gương cầu lõm

Æ 80 ¸ 100mm, khung bằng nhựa

Cái

6

Bài 8

10

Gương tròn phẳng

Æ 80 ¸ 100mm, khung bằng nhựa

Cái

6

Bài 7

11

Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn

Bằng nhựa hoặc kim loại

Cái

12

Nhiều bài

12

Nguồn sáng dùng pin

Tạo được chùm tia song song, hội tụ hoặc phân kỳ

Bộ

6

Bài 2, 4, 6, 8

13

Thước chia độ đo góc

Bằng nhựa trong, chia vạch rõ

Cái

6

Bài 4

14

Miếng nhựa kẻ ô vuông

(220 x 300 x 1)mm

Miếng

6

Bài 5

15

Hộp đựng bộ thí nghiệm quang

Bằng gỗ hoặc bằng nhựa

Cái

6

B. Bộ thí nghiệm âm

1

Trống + dùi

(Æ 180mm ¸ 200mm)

Cái

12

Bài 10

2

Quả cầu nhựa có dây treo

Quả bóng bàn

Quả

6

Bài 10

3

Âm thoa + búa cao su

Loại dùng trong trường học

Cái

6

Bài 10

4

Bi thép

Æ 20mm, có dây treo

Viên

12

Bài 11

5

Thép lá

(0,7 x 15 x 300)mm

Tấm

6

Bài 11

6

Đĩa phát âm có 3 hàng lỗ vòng quanh

Æ 200m, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa

Cái

6

Bài 11

7

Mô tơ 3V – 6V 1 chiều

Gắn được vào đĩa phát âm

Cái

6

Bài 11

8

Ống nhựa (2 loại số lượng bằng nhau)

6 Æ trong 3mm và 6 Æ trong 10mm

ống

12

Bài 11

9

Chân đế

Bằng gang hoặc kim loại

Cái

6

Bài 11

10

Thanh trụ

Æ 10 dài 500mm

Cái

6

Bài 11

11

Thanh trụ

Æ 10 dài 250mm

Cái

6

Bài 11

12

Khớp nối chữ thập

Kẹp được vào thanh trụ

Cái

12

Bài 11

13

Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin

Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở

Bộ

6

Bài 13

14

Kẹp vạn năng

Cán nhựa, kẹp bằng kim loại mạ

Cái

12

Bài 11

15

Mảnh phim nhựa

Kích thước (30 x 40)mm

Mảnh

6

Bài 11

16

Hộp đựng bộ thí nghiệm âm

Bằng gỗ hoặc bằng nhựa

Cái

6

C. Bộ thí nghiệm điện

1

Thước nhựa dẹt

Dài 300mm

Cái

6

Bài 17

2

Bút thử điện thông mạch

Loại thông dụng

Cái

6

Bài 17, 19

3

Thanh thủy tinh hữu cơ

(5 x 5 x 250)mm

Thanh

6

Bài 18

4

Mảnh nhôm mỏng

Kích thước (80 x 80)mm

Mảnh

6

Bài 17, 19

5

Đũa nhựa có lỗ giữa

Æ 10mm, dài 200mm

Cái

12

Bài 21

6

Mảnh phim nhựa hình chữ nhật

Kích thước (130 x 180)mm

Mảnh

6

Bài 17

7

Bình tràn nhựa

Dung tích 650 ml

Cái

6

Bài 13, 19

8

Bảng lắp điện

(250 x 350)mm, bằng nhựa cách điện

Cái

6

Bài 19

9

Giá lắp pin có đầu nối ở giữa

Bằng nhựa, lắp pin loại to

Cái

6

10

Công tắc, có giá

Loại hở hoặc loại kín

Cái

6

11

Dây dẫn hai đầu có kẹp

Dây đồng Æ 1mm, dài 200mm có vỏ bọc

Dây

72

Nhiều bài

12

Chốt

Æ 4mm dài 40mm

Cái

2

Bài 22

13

Dây điện trở

Æ 0,3mm, dài 150 – 200mm

Dây

1

Bài 22

14

Điốt quang, có giá đỡ (LED)

Cái

6

Bài 22

15

Bóng đèn kèm đui 2,5V

Bóng đèn nhỏ đui xoáy

Cái

12

16

Bóng điện 220V x 60W

1 bóng đui ngạnh và 1 bóng đui xoáy

Cái

2

Bài 21

17

Cầu chì ống (0,5A-1A-2A-5A-10A)

Ống bằng thủy tinh hoặc sứ

Bộ

6

Bài 22

18

Cầu chì dây

Dây chì 0,5A

Cái

1

Bài 22

19

Nam châm điện

Dùng pin, hiệu điện thế 3 ¸ 6V

Cái

6

Bài 22

20

Thanh (thỏi miếng) nam châm vĩnh cửu

(7 x 15 x 120)mm

Cái

6

Bài 23

21

Ampe kế chứng minh

0,05A điện một chiều

Cái

1

Bài 24

22

Kim nam châm có giá

Sơn 2 đầu đen và đỏ

Cái

6

Bài 23

23

Chuông điện

6V, điện 1 chiều

Cái

6

Bài 23

24

Bình điện phân

2 điện cực than

Bình

6

Bài 23

25

Biến trở

20 ôm / 1A

Cái

1

Bài 23

26

Ampe kế

Thang đo từ 0,6A đến 3A

Cái

6

Bài 24

27

Vôn kế 3V – 15V

Nội trở 100 ôm/V

Cái

6

Bài 24

28

Hộp đựng bộ thí nghiệm điện

Bằng gỗ hoặc bằng nhựa

Cái

6

II

Vật tư, dụng cụ dùng chung

1

Tờ bìa có đục lỗ có giá đỡ

Tờ

18

Bài 2

Tự làm hoặc tự mua sắm

2

Tờ bìa vuông có giá đỡ

Tờ

6

Bài 3

Tự làm hoặc tự mua sắm

3

Dây chun

180 ¸ 200mm

Dây

6

Bài 10

Tự mua sắm

4

Mảnh Pôlyêtilen

Trắng đục, dây, mềm

Mảnh

6

Bài 18

Tự làm hoặc tự mua sắm

5

Pin

1,5V, loại to

Chiếc

Theo bài

Tự mua sắm

III

Tranh

1

Mặt số của ampe kế

Tờ

1

Bài 24

Tự làm hoặc tự mua sắm

2

Mặt số của vôn kế

Tờ

1

Bài 25

Tự làm hoặc tự mua sắm

3

Cấu tạo của chuông điện

Tờ

1

Bài 23

Tự làm hoặc tự mua sắm

5

An toàn điện

Tờ

1

Bài 29

Tự làm hoặc tự mua sắm


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3./.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN SINH HỌC


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

1

Hình dạng và cấu tạo của thú

Bài 47

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa, hoặc tự làm, tự mua sắm

2

Tiến hóa của hệ thần kinh

Bài 55

3

Tiến hóa của hệ tuần hoàn, hệ hô hấp

Bài 55

4

Tiến hóa của hệ vận chuyển

Bài 54

5

Sự đa dạng của giáp xác

6

Vòng đời sán lá gan

7

Sự phát triển có biến thái ở châu chấu

8

Sự hoàn chỉnh của các hình thức sinh sản

Bài 56

9

Biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn

Bài 35

10

Cây phát sinh động vật

Bài 57

11

Bộ xương cá

Khổ 79x54cm, giấy couché

Tờ

1

Bài 31

12

Bộ xương ếch

Khổ 79x54cm, giấy couché

Tờ

1

Bài 36

13

Bộ xương chim bồ câu

Khổ 79x54cm, giấy couché

Tờ

1

Bài 42

14

Bộ xương thú (thỏ)

Khổ 79x54cm, giấy couché

Tờ

1

Bài 47

15

Bộ xương thằn lằn (hoặc tắc kè)

Khổ 79x54cm, giấy couché

Tờ

1

Bài 39

II

Mô hình

Bằng nhựa hoặc Compozit tháo lắp được để thấy các bộ phận bên trong

1

Mô hình cá chép

Cái

1

Bài 16

2

Mô hình con tôm đồng

Cái

1

Bài 22

3

Mô hình con ếch

Cái

1

Bài 18

4

Mô hình con châu chấu

Cái

1

Bài 26

`

5

Mô hình con thằn lằn

Cái

1

Bài 39

6

Mô hình con thỏ nhà

Cái

1

Bài 47

7

Mô hình con Chim bồ câu

Cái

1

Nhiều bài

III

Dụng cụ thí nghiệm

1

Kính hiển vi

Độ phóng đại 640 lần

Cái

1

Dùng chung với lớp 6 và lớp 8

2

Kính lúp cầm tay

Độ phóng đại 3 ¸ 10 lần

Cái

8

3

Kính lúp có giá

Độ phóng đại 3 ¸ 10 lần

Cái

8

4

Bộ đồ mổ động vật

Loại nhỡ

Bộ

8

5

Khay mổ có tấm ghim vật mổ

(200 x 300) mm

Cái

8

6

Khay nhựa đựng mẫu vật

(300 x 450) mm

Cái

4

7

Chậu lồng (Bô can)

Æ 140mm, cao 150mm

Cái

8

8

Đĩa lồng (Petri)

Æ 80 ¸ 90mm

Cái

8

9

Đĩa kính đồng hồ

Æ 80 ¸ 90mm

Cái

16

10

Ống nghiệm thủy tinh

Æ 14 ¸ 16mm

Cái

40

11

Giá ống nghiệm đựng được 5 ống

Bằng gỗ hoặc nhựa

Cái

8

12

Cặp ống nghiệm hóa học

Bằng kim loại mạ

Cái

8

13

Bàn chải rửa ống nghiệm

Cán bằng kim loại

Cái

8

14

Ống hút

Bằng thủy tinh hoặc bằng nhựa

Cái

8

15

Vợt bắt sâu bọ cán tre

Miệng Æ 300mm, vải tuyn

Cái

3

16

Vợt thủy sinh cán dài 2m

Miệng Æ 200mm, lưới

Cái

3

17

Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ

Miệng Æ 200mm, vải thưa

Cái

1

18

Phễu thủy tinh

Æ 80mm, cuống 50mm

Cái

8

19

Lọ nhựa có nút kín

Dung tích 100ml

Cái

16

20

Giá sắt có kẹp sắt

Diện kẹp phẳng

Cái

1

21

Hộp nuôi sâu bọ

(200 x 150 x 150) mm, nắp nhựa trong có lỗ

Cái

2

22

Bể kính (hoặc nhựa trong)

Nắp có lỗ, kích thước

(300 x 200 x 180)mm

Cái

1

23

Túi đinh ghim

Dài 3mm

Túi 100 cái

100

IV

Dụng cụ thủy tinh

1

Chậu Bocan để ngâm mẫu

Æ 150mm cao 300mm có nắp

Cái

16

2

Chậu Bocan để ngâm mẫu

Æ 100mm cao 250mm có nắp

Cái

16

3

Ống đong

Æ 50mm cao 36mm

Cái

4

4

Lam kính (hộp 50 chiếc)

» (30 x 60)mm

Hộp

1

5

La men (hộp 100 chiếc)

» (15 x 15)mm

Hộp

2

V

Hóa chất

1

Ête hoặc Clorophooc

Lít

500ml

2

Tananh (tanin)

Lọ

100mg

3

Carmanh (carmin)

Lọ

100mg

4

Xanh metylen

Lọ

100mg

5

Phooc môn

Lít

5

6

Cồn 90 độ

Lít

1

7

I ốt loãng 10%

Lít

0,5

8

Dầu Paraphin hoặc Vazelin

Lít

0,2


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN LỊCH SỬ


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

79 x 54cm, giấy couché in màu, cán láng

1

Chữ Nôm thời Quang Trung, Ấn Triện, Tiền thời Tây Sơn

Tờ

1

Bài 25

2

Kinh thành, lăng tầm thời Nguyễn

Tờ

1

Bài 27

II

Bản đồ sơ lược

102 x 72cm, giấy couché 200g/m2 in màu, cán láng

1

Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất

Tờ

1

Bài 9

2

Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai

Tờ

1

Bài 11

3

Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258)

Tờ

1

Bài 14

4

Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285)

Tờ

1

Bài 14

5

Cuộc kháng chiến lần thứ ba chống quân xâm lược Nguyên (1287 – 1288) và chiến thắng Bạch Đằng

Tờ

1

Bài 14

6

Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang

Tờ

1

Bài 19

7

Khởi nghĩa Lam Sơn

Tờ

1

Bài 19

8

Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động

Tờ

1

Bài 19

9

Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa

Tờ

1

Bài 24

III

Đĩa ghi hình hoặc Diafilim

Nếu là diafilm cả bộ có 10 ô

1

Văn hóa Trung Đại

Đĩa/bộ

1

Bài 7

Tham khảo

2

Văn hóa Việt Nam từ thế kỷ X đến thế kỷ thứ XIX

Đĩa/bộ

1

Bài 14 ¸ 25

Tham khảo


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3./.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN ĐỊA LÝ


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách

giáo khoa

Ghi chú

Bản đồ

Cỡ 79 x 109cm, giấy couché, 200g/m2 in màu, cán láng

1

Phân bố dân cư và đô thị thế giới 2000

02 mảnh

Tờ

1

Bài 1,2,3,4

Dùng chung với lớp 8

2

Các môi trường địa lý

02 mảnh

Tờ

1

Từ bài 5

Dùng chung với lớp 8

3

Châu Phi (Tự nhiên, hành chính, kinh tế)

Bộ (3 tờ)

1

Bài 27 – 28

4

Châu Phi (Mật độ, dân số và đô thị lớn)

Tờ

1

Bài 21, 30, 31

5

Châu Mỹ (Tự nhiên, hành chính, kinh tế)

Bộ (3 tờ)

1

Bài 35, 39, 41

6

Châu Mỹ (Mật độ, dân số và đô thị lớn)

Tờ

1

Bài 35

7

Châu Nam Cực

Tờ

1

Bài 47

8

Châu Đại Dương (Tự nhiên, hành chính, kinh tế)

Bộ (3 tờ)

1

Bài 48

9

Châu Âu (tự nhiên, hành chính, kinh tế)

Bộ (3 tờ)

1

Từ bài 51 – 60

10

Châu Âu (Mật độ, dân số và đô thị lớn)

Tờ

1

11

Tập bản đồ thế giới và các châu lục

Cuốn

1

Nhiều bài


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN CÔNG NGHỆ


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

1

Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại

Cỡ 79 x 54cm, giấy couché 200m/m2, in màu, cán láng

Tờ

1

2

Một số nhãn thuốc trừ sâu bệnh có hại

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa hoặc tự làm, tự mua sắm

3

Nhận biết một số giống gà

4

Nhận biết một số giống lợn

5

Một số sinh vật sống trong nước

II

Mô hình

1

Con gà

Vật liệu bằng nhựa hoặc Copozit

Con

4

2

Con lợn

Đánh dấu chỗ để tiêm

Con

4

III

Dụng cụ thí nghiệm

1

Ống nhỏ giọt

Cái

6

Bài 5

2

Thang màu PH

Tờ

6

Bài 5

3

Thìa xúc hóa chất

Bằng nhựa hoặc bằng sứ

Cái

6

Bài 5, 8

4

Đĩa chịu nhiệt

Bằng kim loại

Cái

6

Bài 5, 8

5

Ống nghiệm thủy tinh

Æ 14 ¸ 16mm

Cái

6

Bài 8

6

Đèn cồn

Bằng thủy tinh có nắp đẩy

Cái

6

Bài 8

Dùng chung lớp 6

7

Kẹp gắp hóa chất

Bằng kim loại

Cái

6

Bài 8

8

Nhiệt kế rượu

1000C ± 10C

Cái

6

Bài 17

Dùng chung lớp 6

9

Túi ủ giống

Bằng vải côtông

Cái

6

Bài 17

10

Chậu nhựa trong

Æ 200mm

Cái

6

Bài 17

11

Chậu nhựa có lỗ

Æ 140mm

Cái

6

Bài 17

12

Dao cấy bằng kim loại

Lưỡi dài 120mm

Cái

6

Bài 25

13

Túi bầu

Nhựa PE Æ 60mm

Túi

18

Bài 25

14

Chày, cối nghiền

Bằng sứ

Bộ

6

Bài 41, 42

15

Khay đựng bằng kim loại

(200 x 120 x 3,0)mm

Cái

6

Bài 41,42,43

16

Kẹp gắp

Bằng kim loại

Cái

6

Bài 41,42,43

17

Giấy Quỳ

Tập

3

Bài 41,42,43

18

Thước dây

Bằng sợi mềm 1,5m

Cái

6

Bài 35, 36

19

Đĩa kim loại sơn hai màu đen trắng

Æ 200mm

Cái

3

Bài 50

IV

Hóa chất, vật liệu

1

Cồn 900

Lít

0,5

2

Phân hóa học các loại

Mẫu

18

3

Chất chỉ thị màu

Lọ

6

4

Hạt giống lâm nghiệp

Các loại

Gam

100

5

Bột mì hoặc bột gạo

Theo bài

Tự kiếm, tự mua

6

Men rượu

Theo bài

Tự kiếm, tự mua

7

Hạt, đỗ tương, hạt ngô giống, hạt lúa giống

Theo bài

Tự kiếm, tự mua

8

Than củi, vôi bột

Theo bài

Tự kiếm, tự mua

9

Cây giống

Theo bài

Tự kiếm, tự mua


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN NGỮ VĂN


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

Ảnh cỡ 39 x 54cm

1

Ảnh chân dung Nguyễn Trãi hoặc ảnh di tích lịch sử Côn Sơn

Tờ

1

Bài 6

2

Ảnh di tích lịch sử Yên Tử

Tờ

1

Bài 6

3

Ảnh Hồ Chủ Tịch ở Việt Bắc

Tờ

1

Bài 12

4

Ảnh chụp các trang do Hồ Chủ Tịch vẽ trên các báo ở Pháp đầu thế kỷ 20

Tờ

1

Bài 27

5

Ảnh thủ đô Hà Nội

Tờ

1

Bài 15

6

Ảnh thành phố Hồ Chí Minh

Tờ

1

Bài 15

7

Ảnh thành phố Huế và sông Hương

Tờ

1

Bài 28

III

Băng (đĩa) ghi hình

1

Băng (đĩa CD) một số loại hình dân ca Việt Nam

Đủ 3 miền Bắc, Trung, Nam, nhất thiết phải có ca Huế

Băng/đĩa

2


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN NGOẠI NGỮ


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

1

Ảnh chuyên đề (đất nước, con người, lịch sử, thắng cảnh…) về nước mà học sinh học tiếng nước đó

Cỡ 79 x 54cm

Tờ

1

Dùng cho nhiều tiết

học trong chương trình

Tự sưu tầm, tự mua sắm

2

Bản đồ chuyên đề (tự nhiên, hành chính, văn hóa, kinh tế…) của nước mà học sinh học tiếng nước đó

Cỡ 79 x 54cm

Tờ

1

Dùng cho nhiều tiết

học trong chương trình

3

Bảng biểu hệ thống ngữ pháp và ngữ âm

Cỡ 79 x 54cm

Tờ

1

II

Băng tiếng các bài học trong sách giáo khoa

Băng cassete hoặc đĩa CD giọng chuẩn

Bộ

5

Dùng cho nhiều tiết học

III

Băng hình về chủ điểm đất nước mà học sinh học tiếng nước đó

Băng hoặc đĩa ghi hình và tiếng có chất lượng cao

Bộ

1

Dùng cho nhiều tiết học


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

79 x 54cm in màu, giấy couché

1

Cuộc sống giản dị của Hồ Chủ Tịch

Tờ

1

Bài 1

2

Tình cảm của Hồ Chủ Tịch với bộ đội

Tờ

1

Bài 5

3

Hồ Chủ Tịch với thiếu nhi

Tờ

1

Bài 5

II

Băng (đĩa) ghi hình

1

Hoạt động của Quốc hội

Ghi trên băng từ hoặc đĩa CD

Băng/đĩa

1

Bài 17

Tham khảo


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN THỂ DỤC


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

Tranh màu khổ 79 x 54cm, giấy couché

1

Chạy nhanh, Chạy đạp sau

2

Bật nhảy gồm:

1. Nhảy bước bộ trên không

2. Chạy đà chính diện giậm nhảy co chân qua xà

3. Chạy đà chính diện giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà

Tờ

Bộ

(03 tờ)

1

1

3

Ném bóng gồm:

1. Đà hai bước chéo ném bóng xa

2. Đà bốn bước chéo ném bóng xa

Bộ

(02 tờ)

1

4

Sân thi đấu các môn thi (khi giới thiệu luật)

Tờ

1

II

Dụng cụ

1

Đồng hồ bấm giây chất lượng cao

Chính xác phút, giây

Cái

1

2

Bộ cột đa năng

Dùng cho: nhảy cao, đá cầu, cầu lông

Bộ

1

3

Bóng ném

Loại thông dụng

Quả

1 học sinh/quả

4

Đệm thể dục

(200 x 1800 x 2400)mm có vải bọc ngoài và có 4 tay cầm ở hai bên

Cái

2

5

Xà nhảy cao bằng trúc

Cái

5

6

Cờ nhỏ

- Bằng vải xa tanh đồng màu xanh, vàng, đỏ

Cờ hình chữ nhật: (30 x 20) mm có cán gỗ dài 45cm

Cái

34 cờ đỏ

34 cờ vàng

34 cờ xanh

Tự làm, tự mua sắm

7

Ván nhảy xa

Gỗ đặc, nhóm 4, kích thước (10 x 200 x 1200)mm

Tấm

1

Tự làm, tự mua sắm

8

Bóng chuyền

Loại thông dụng

Quả

10

9

Bóng đá

Loại thông dụng

Quả

10

10

Bục giậm nhảy (tập hỗ trợ)

Gỗ nhóm 3 chắc dày

Cái

1

11

Lưới đá cầu, cầu lông

Loại thông dụng

Cái

2

12

Lưới bóng chuyền

Loại thông dụng

Cái

1

13

Cột bóng chuyền (khuyến khích)

Bộ

1

14

Khung cầu môn mini (khuyến khích)

Bộ

1

15

Quả cầu đá

Loại thông dụng

Quả

20

III

Đĩa hình

1

Điền kinh

35 phút

Đĩa

1

Tham khảo

2

Kỹ thuật các môn tự chọn: bơi, đá cầu, bóng chuyền, bóng đá

36 phút

Đĩa

1


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN MỸ THUẬT


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách

giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Phân theo môn vẽ màu

1

Bộ tranh hướng dẫn dạy vẽ theo 9 tiết theo sách giáo khoa lớp 7

2, 6, 7, 11, 12, 18, 19, 23, 24

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa

II

Phân môn vẽ trang trí

1

Bộ tranh hướng dẫn dạy vẽ trang trí gồm 8 tiết theo các bài của sách giáo khoa lớp 7

3, 5, 9, 13, 17, 22, 28, 32

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa

III

Phân môn vẽ tranh đề tài

1

Theo các bài của sách giáo khoa lớp 7

4, 10, 15, 16, 20, 25, 29, 31, 33

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa

IV

Phân môn giới thiệu mỹ thuật

Tranh phiên bản theo các bài của sách giáo khoa lớp 7

1, 8, 14, 21, 26, 30

Sử dụng tranh đã có trong sách giáo khoa

V

Dụng cụ

1

Giá vẽ bằng gỗ

(cao 1800 x rộng 700) mm

Cái

2

2

Bảng bằng gỗ dán

(500 x 700)mm, gỗ dán

Cái

4

3

Giấy vẽ

(79 x 109) cm

Tờ

20

4

Bút chì

Tròn Và Dẹt Loại 2B, 3B

Bộ

4

5

Tẩy, màu vẽ (thuốc nước, sáp, bút dạ)

Bộ

4

II

Băng hình/Đĩa CD

1

Tư liệu minh họa của 4 phân môn: vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, giới thiệu và thưởng thức mỹ thuật

Băng hình tư liệu

Băng/đĩa

Tham khảo


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 7 – MÔN ÂM NHẠC


(ban hành kèm theo Quyết định số 13/2003/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2003)


Số

thứ tự

Tên danh mục

thiết bị

Đặc tính kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng*

Bài số...

trong sách

giáo khoa

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

Tranh ảnh

1

Bản nhạc 8 bài hát trong sách giáo khoa

79 x 54cm

Bộ (8 tờ)

2

Bài 1 đến bài 8

Tự làm, tự sưu tầm hoặc tự mua sắm

II

Băng/Đĩa CD ghi hình

1

Ghi 8 bài hát trong chương trình

Đúng yêu cầu sư phạm và sách giáo khoa

Băng/đĩa

5

Bài 1 đến bài 8

2

Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc

- nt -

Băng/đĩa

5

III

Nhạc cụ

1

Đàn Ghi ta

Loại thông dụng

Chiếc

4


Ghi chú: * Số lượng các hạng mục thiết bị trong Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu trên tính cho trường có từ 1 đến 3 lớp 7, trường có từ 4 đến 8 lớp 7 sử dụng số lượng gấp đôi, trường có từ 9 lớp 7 trở lên sử dụng số lượng gấp 3.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỨ TRƯỞNG

Lê Vũ Hùng


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/2003/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành24/03/2003
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/04/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo24/04/2003
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Lê Vũ Hùng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếuVề việc ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.