|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1300/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ TÀI CHÍNH (SAU HỢP NHẤT)
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ các Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông báo số 413/TB-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 (Nguồn vốn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Tài chính (sau hợp nhất) theo phụ lục, phụ biểu đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THUYẾT MINH QUYẾT
TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 CỦA BỘ TÀI CHÍNH (SAU HỢP NHẤT)
(Kèm theo Quyết định số 1300/QĐ-BTC ngày 29/5/2026 của Bộ Tài chính)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm; Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Tài chính (cấp I - trước hợp nhất); Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (cấp I - trước hợp nhất), Bộ Tài chính (quản lý nhà nước) đã thẩm định và thông báo thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024 đối với nguồn vốn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài của Bộ Tài chính (cấp I - sau hợp nhất) (đơn vị tính là triệu đồng và đã làm tròn số) như sau:
1. Số dư kinh phí năm 2023 chuyển sang năm 2024: 0 đồng.
2. Dự toán được giao trong năm 2024: 15.364 triệu đồng, gồm:
- Bộ Tài chính (trước hợp nhất): 3.770 triệu đồng.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 11.594 triệu đồng.
3. Kinh phí quyết toán trong năm 2024: 12.868 triệu đồng, gồm:
- Bộ Tài chính (trước hợp nhất): 2.766 triệu đồng.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 10.102 triệu đồng.
4. Kinh phí giảm trong năm: 2.496 triệu đồng, gồm:
- Bộ Tài chính (trước hợp nhất): 1.004 triệu đồng (hủy dự toán).
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 1.492 triệu đồng (hủy dự toán).
5. Số dư kinh phí năm 2024 chuyển sang năm 2025: 0 đồng./.
PHỤ BIỂU
QUYẾT TOÁN THU - CHI
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 1300/QĐ-BTC ngày 29/5/2026 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo
cáo quyết toán của Bộ Tài chính |
Tổng số liệu
quyết toán được duyệt của Bộ Tài chính |
Chênh lệch |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị |
||
|
Văn phòng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư |
Trường cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng |
Học viện Tài chính |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
12.868 |
12.868 |
0 |
7.877 |
2.225 |
2.766 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
12.868 |
12.868 |
0 |
7.877 |
2.225 |
2.766 |
|
1 |
Viện trợ |
12.868 |
12.868 |
0 |
7.877 |
2.225 |
2.766 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
12.868 |
12.868 |
0 |
7.877 |
2.225 |
2.766 |