Quay lại

Quyết định 127/2025/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Phú Thọ năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 127/2025/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 16 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 482/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên (Phụ lục III).

4. Tỉ lệ quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về tỉ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường.

5. Mức giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển (đối với trường hợp sản phẩm tài nguyên được vận chuyển đi tiêu thụ) và thuế giá trị gia tăng.

6. Các loại tài nguyên khác không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì xác định mức giá trung bình của mức giá tối thiểu và tối đa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên năm 202

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025;

b) Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình cũ Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025;

c) Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc cũ Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2025.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Quyết định này;

b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

2. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh là đối tượng chịu thuế tài nguyên, kịp thời phối hợp với Sở Tài chính tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

3. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Thường xuyên theo dõi, rà soát các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh thuộc lĩnh vực, ngành quản lý là đối tượng chịu thuế tài nguyên, kịp thời phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

4. Trách nhiệm của Thuế tỉnh Phú Thọ

a) Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định;

b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định;

c) Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên và ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Nông Nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương; Trưởng Thuế tỉnh Phú Thọ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXL VPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh PT;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TT- ĐT Chính phủ;
- Trung tâm TT - CB tỉnh PT;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, KT6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trọng Tấn

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

475.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.456.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

Tấn

210.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

Tấn

280.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

Tấn

413.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

I104

Quặng sắt Deluvi

Tấn

591.000

I105

Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng

Tấn

150.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

60.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

II2010201

Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy

m3

240.000

II2010202

Sỏi trên các địa bàn còn lại

m3

180.000

II2010203

Cuội sông Bứa

m3

100.000

II202

Đá

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

II202030301

Đá cấp phối loại 1

m3

150.000

II202030302

Đá cấp phối loại 2

m3

130.000

II2020304

Đá dăm các loại

II202030401

Đá 0,5x1

m3

168.000

II202030402

Đá 1x2

m3

197.000

II202030403

Đá 2x4

m3

182.000

II202030404

Đá 4x6

m3

170.000

II2020305

Đá lô ca

m3

140.000

II2020306

Đá chẻ

m3

280.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

124.000

II2020308

Đá thải loại từ các mỏ đá, mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác

m3

54.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

126.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II30202

Đá sét, đất sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

m3

80.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

II5020101

Cát đen dùng trong xây dựng khai thác tại địa bàn các xã, phường Việt Trì, Thanh Miếu, Bản Nguyên, Phùng Nguyên, Lâm Thao

m3

133.000

II5020102

Cát đen dùng trong xây dựng khai thác tại các địa bàn còn lại

m3

100.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

II5020201

Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy

m3

350.000

II5020202

Cát vàng tại các địa bàn còn lại

m3

280.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II6

Cát làm thuỷ tinh

245.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

II701

Đất sét trầm tích làm gạch, ngói

m3

100.000

II702

Đất sét đồi làm gạch

m3

80.000

II703

Đất sét làm gạch, ngói thu hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt, khoáng chất công nghiệp khác…

m3

60.000

II10

Dolomit (Dolomite), Quartzite

II1001

Dolomit (Dolomite)

II100101

Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

II1002

Quartzite

II100201

Quặng Quartzite thường

Tấn

250.000

II100202

Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

300.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

300.000

II1102

Cao lanh đã rây

Tấn

738.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

282.000

II1104

Quặng phong hoá bán cao lanh – Felspat (Felspat phong hóa)

Tấn

100.000

II1105

Đất, đá thải mỏ cao lanh – felspat

II110501

Đất, đá thải mỏ cao lanh làm xương gạch men

Tấn

85.000

II110502

Đá thải mỏ cao lanh- felspat làm nguyên liệu cát nghiền

m3

60.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

Tấn

1.500.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

300.000

II120202

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

II120203

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

II16

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.620.000

II19

Than khác

II1901

Than bùn

Tấn

280.000

II1902

Than bùn tuyển khác

Tấn

136.000

II1903

Than bã sàng

Tấn

206.000

II1904

Xít thải than

Tấn

192.000

II1905

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

II1906

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

II2405

Quặng Tacl (Tale)

II240501

Quặng Tacl khai thác

Tấn

630.000

II240502

Bột Tacl

Tấn

1.600.000

II240503

Đất nhiễm tacl, dolomite

Tấn

120.000

II2412

Các loại đất khác

II241201

Đất phù sa, đất bùn làm nguyên liệu phân bón

m3

60.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 127/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

475.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.500.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

29.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

117.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

533.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

4.100

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.300

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

47.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

41.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

V30301

Nước mặt

m3

3.500

V30302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

5.500

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu127/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Phan Trọng Tấn
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Phú Thọ năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.