Quay lại

Quyết định 1230/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1230/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Quyết định 580/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 1328/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Lưu: VT, KSTT, SNNMT.

CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

PHỤ LỤC


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1230/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (CẤP TỈNH)

1

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)

(1.004179.H17)

45 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

2

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

(1004167.H17)

38 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

3

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

(1.004223.H17)

45 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

4

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

(1.004211.H17)

38 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

5

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

(1.004232.H17)

45 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

6

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm

(1.004228.H17)

38 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

7

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

(1.004122.H17)

24 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

8

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

(2.001738.H17)

17 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

9

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

(1.004253.H17)

08 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

10

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

(2.001770.H17)

- 45 ngày (cấp giấy phép);

- 38 ngày (gia hạn, điều chỉnh giấy phép)

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

11

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

(1.009669.H17)

26 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

12

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

(1.004283.H17)

21 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

13

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

(1.011516.H17)

14 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

14

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

(1.000824.H17)

17 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

NQ số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

15

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

(1.011518.H17)

23 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

16

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện

(2.001850.H17)

49 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

17

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và Tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

(1.001740.H17)

56 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

18

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

(1.012500.H17)

23 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

19

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

(1.012501.H17)

08 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

20

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

(1.012502.H17)

14 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

21

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

(1.012503.H17)

30 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

22

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

(1.012504.H17)

30 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

23

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

(1.012505.H17)

36 ngày

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không có

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

II

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (CẤP HUYỆN)

1

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất ,

(1.001662.H17)

14 ngày

UBND cấp quận, huyện

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

2

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)

(1.001645.H17)

42 ngày

UBND cấp quận, huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

- Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023.

- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

III

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (CẤP TỈNH)

1

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000987.H17)

17 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không quy định

Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000970.H17)

17 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không quy định

Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

3

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000943.H17)

05 ngày làm việc

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Chi cục Quản lý tài nguyên nước và Thủy lợi, 353 Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Không quy định

Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1230/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Trung Chinh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.