Quay lại

Quyết định 1166/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1166/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 27 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT THAY THẾ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 140/TTr-SVHTTDL ngày 23/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt thay thế 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.

(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Quy trình nội bộ có số thứ tự 02 tiểu Mục VIII Mục A Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 29 Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 06/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thể dục, Thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.

3. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01 tiểu Mục II Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Gia đình và lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

4. Quy trình nội bộ có số thứ tự 03 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 09/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thể dục, thể thao và lĩnh vực Thư viện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.

5. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01 Mục I Phần I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục Thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng TH, KGVX, TTTT, TTPVHC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I


DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (03 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực Thể dục, thể thao (02 TTHC)

01

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

02

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

II

Lĩnh vực Gia đình (01 TTHC)

01

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA


Các cụm từ viết tắt:


- Thủ tục hành chính: TTHC


- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC


- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ


- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch: Sở VHTTDL


- Quản lý Thể dục thể thao: QLTDTT


- Quản lý Văn hóa và Gia đình: QLVH&GĐ


- Nhân viên Bưu điện: NVBĐ


I. Lĩnh vực Thể dục, thể thao (02 TTHC)


01. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao.


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.


(Thời gian thực hiện theo quy định: 07 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 04 ngày làm việc)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTDTT.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLTDTT

0,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

0,5 ngày

B5

Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết quả giải quyết;

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày

B7

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày làm việc


02. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc.


(Thời gian thực hiện theo quy định: 07 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTDTT.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLTDTT

01 ngày làm việc

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTDTT

0,5 ngày làm việc

B5

Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:

- Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản kết quả giải quyết;

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Lãnh đạo Sở VHTTDL

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

B7

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc


II. Lĩnh vực Gia đình (01 TTHC)


01. Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc


(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLVH&GĐ.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLVH&GĐ

03 ngày làm việc

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLVH&GĐ

01 ngày làm việc

B5

Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản kết quả giải quyết;

- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Lãnh đạo Sở VHTTDL

1,5 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

B7

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

Không tính thời gian

Tổng thời hạn giải quyết

07 ngày làm việc

PHỤ LỤC II


DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (02 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Du lịch (01 TTHC)

01

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan có liên quan

II

Lĩnh vực Thông tin đối ngoại (01 TTHC)

01

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch


Phần II


QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Các cụm từ viết tắt:


- Thủ tục hành chính: TTHC


- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC


- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ


- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch: Sở VHTTDL


- Quản lý Du lịch: QLDL


- Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản : QLTTBCXB


- Nhân viên Bưu điện: NVBĐ


I. Lĩnh vực Du lịch (01 TTHC)


1. Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày.


(Thời gian thực hiện theo quy định: 60 ngày; thời gian đã cắt giảm: 15 ngày)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLDL.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

0,5 ngày

B2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLDL

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện các bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng QLDL

08 ngày

B4

Xem xét văn bản do chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLDL

02 ngày

B5

Xem xét hồ sơ do phòng chuyên môn trình, ký ban hành văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan

Lãnh đạo Sở VHTTDL

03 ngày

B6

Phát hành văn bản xin ý kiến; gửi văn bản cho các cơ quan có liên quan

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày

B7

Nghiên cứu hồ sơ, tham gia cho ý kiến

Các cơ quan có liên quan

08 ngày

B8

Tổng hợp ý kiến thẩm định. Soạn thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng QLDL

07 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra nội dung do Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Phòng QLDL

02 ngày

B10

Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn trình:

- Nếu đồng ý: Ký duyệt vào văn bản trình UBND tỉnh;

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Lãnh đạo Sở VHTTDL

03 ngày

B11

Phát hành văn bản gửi đến UBND tỉnh

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày

B12

Xem xét, ban hành Quyết định công nhận, chuyển kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ

UBND tỉnh

10 ngày

B13

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

45 ngày


II. Lĩnh vực Thông tin đối ngoại (01 TTHC)


01. Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc.


(Thời gian thực hiện theo quy định: 10 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 04 ngày làm việc)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTTBCXB

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;

- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).

Chuyên viên Phòng QLTTBCXB

1,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTTBCXB

0,5 ngày

B5

Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn trình:

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng xử lý.

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND tỉnh

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày

B7

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp thuận;

- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL xử lý.

UBND tỉnh

1,5 ngày

B8

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho Công chức TN&TKQ

Văn thư UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

Công chức TN&TKQ/NVBĐ

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

06 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1166/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.