|
NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1153/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 05 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Nam quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao dịch và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động tiền tệ quy định tại Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 05 năm 2026 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 07 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính có mã 1.000134 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025 và thủ tục hành chính có mã 1.001316 được công bố tại Quyết định số 2160/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2022.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.000134 |
Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước |
Thông tư số 09/2026/TT-NHNN quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hoạt động tiền tệ |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch) |
|
2 |
1.001316 |
Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước |
Thông tư số 09/2026/TT-NHNN quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hoạt động tiền tệ |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch) |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
1. Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Mã TTHC 1.000134)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là thành viên) có nhu cầu mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện các hoạt động thị trường tiền tệ lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước.
Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá.
Trường hợp hồ sơ mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên chưa đầy đủ và hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thông báo cho thành viên biết để hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thông báo lý do cho thành viên biết.
1.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa);
b) Gửi qua dịch vụ bưu chính;
c) Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
a) Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01a ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN kèm Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01b tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN;
b) Các giấy tờ chứng minh việc thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá được thành lập và hoạt động hợp pháp gồm: điều lệ; giấy phép thành lập và hoạt động, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương theo quy định của pháp luật;
c) Các giấy tờ chứng minh tư cách đại diện hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của thành viên mở tài khoản (văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến, văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm) kèm thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người đó;
d) Văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm và thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước;
đ) Trường hợp người đại diện theo pháp luật, kế toán trưởng ủy quyền cho người khác (bao gồm trường hợp ủy quyền lại (nếu có)), thành viên mở tài khoản lưu ký phải cung cấp văn bản hoặc quyết định bổ nhiệm của người được ủy quyền và giấy ủy quyền (nội dung tham khảo theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN) kèm thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn của người được ủy quyền. Đối với giấy ủy quyền công việc của người được kế toán trưởng ủy quyền phải có chữ ký xác nhận của người đại diện hợp pháp của thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước.
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Thành phần hồ sơ quy định tại điểm a nêu trên là bản chính và do người đại diện hợp pháp của thành viên mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá ký tên và đóng dấu; các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính. Nếu giấy tờ trong hồ sơ mở tài khoản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia:
- Thành phần hồ sơ là Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Mẫu số 01a tại điểm a nêu trên phải được lập dưới dạng thông điệp dữ liệu và ký số bởi người đại diện hợp pháp của thành viên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử;
- Thành phần hồ sơ là Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Mẫu số 01b tại Ngân hàng Nhà nước tại điểm a nêu trên và các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên được nộp dưới dạng bản điện tử hợp lệ.
Bản điện tử hợp lệ là thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được chuyển đổi từ văn bản giấy theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, bảo đảm tính toàn vẹn của thông tin và có thể truy cập, sử dụng được để tham chiếu khi cần thiết.
* Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ
- Thành viên không phải cung cấp các giấy tờ quy định tại điểm b, c, d, đ nêu trên trong trường hợp thành viên đã cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) khi mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
- Ngân hàng Nhà nước khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam để thay thế thành phần hồ sơ thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu còn thời hạn; đồng thời khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin do Ngân hàng Nhà nước quản lý để thay thế các thành phần hồ sơ liên quan đến việc thành lập, tổ chức, nhân sự và hoạt động của thành viên đã được Ngân hàng Nhà nước cấp, chấp thuận hoặc quản lý theo quy định của pháp luật.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thành viên.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch).
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá cho thành viên.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01a tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.
- Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo Mẫu số 01b tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Mẫu số 01a
|
(Thành viên lưu ký) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ... |
………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
GIẤY ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG): .....................................................
+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ......................................................................................................
+ Tên đầy đủ bàng tiếng Anh: ......................................................................................................
+ Tên dùng để giao dịch: ...............................................................................................................
Quyết định thành lập số: .......................................................... Ngày cấp ....................................
Nơi cấp: .........................................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh số: .............................................................
Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: ...............................................
Mã số thuế: ..................................................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................... Điện thoại: ..................................
Website: ........................................................................ Email: .....................................................
Họ và tên người đại diện hợp pháp (chủ tài khoản): .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ Giới tính (Nam/Nữ): ....................................
Quốc tịch: ............................................... là người cư trú/ không cư trú: ........................................
Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: ..............................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ........................................................................Điện thoại: ....................................
Văn bản của Ngân hàng Nhà nước về việc chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến số: ..............
......................................................................................................................................................
Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số ........................................... ngày ........ tháng ........ năm ..........
Số thẻ căn cước công dân/căn cước (hoặc số hộ chiếu): .............................................................
Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: ...............................................
Họ và tên Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán hoặc người kiểm soát chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước): ..................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................. Giới tính (Nam/Nữ): .................................
Số thẻ căn cước công dân/căn cước (hoặc hộ chiếu): ................................................................
Ngày cấp: ........................................................................ Nơi cấp: .............................................
Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: .................................... ngày ....................................
Đề nghị mở tài khoản lưu ký GTCG tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Chúng tôi cam kết:
- Những thông tin trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, đúng sự thật của các giấy tờ trong hồ sơ mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đính kèm.
- Chấp hành đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về việc lưu ký và sử dụng GTCG tại Ngân hàng Nhà nước và xin chịu trách nhiệm đối với mọi vấn đề phát sinh trong trường hợp chúng tôi không thực hiện đúng, đầy đủ quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá do Ngân hàng Nhà nước quy định.
- Có văn bản (kèm các giấy tờ liên quan) gửi Ngân hàng Nhà nước khi có bất kỳ sự thay đổi nào về thông tin tài khoản lưu ký GTCG hoặc mẫu dấu, mẫu chữ ký đã đăng ký sử dụng với Ngân hàng Nhà nước.
|
Hồ sơ đính kèm: 1) Bản đăng ký mẫu dấu và chữ ký kèm văn bản ủy quyền của Chủ tài khoản, Kế toán trưởng (nếu có); 2) Giấy phân quyền tham gia nghiệp vụ lưu ký GTCG (nếu có); 3) Quyết định số ..................................... 4) ............................................................. |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN
|
PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)
Sau khi kiểm soát và xác định Hồ sơ mở tài khoản lưu ký GTCG của ............................................ là đầy đủ và hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước đồng ý mở tài khoản lưu ký GTCG số: ................................................. cho ........................................................................
Ngày bắt đầu hoạt động: ...............................................................
|
TRƯỞNG PHÒNG
PHÒNG KẾ TOÁN
|
GIÁM ĐỐC SỞ
GIAO DỊCH
|
Mẫu số 01b
BẢN ĐĂNG KÝ MẪU DẤU, CHỮ KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Tên đơn vị: ...................................................................................................................................
Địa chỉ giao dịch: .................................................... Điện thoại giao dịch: ....................................
Tên tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG): ................................................................................
Số tài khoản lưu ký GTCG: ...........................................................................................................
Nơi mở tài khoản lưu ký GTCG: ...................................................................................................
Đăng ký mẫu chữ ký và mẫu dấu sử dụng trên các chứng từ giao dịch với Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Mẫu chữ ký
|
Người đăng ký mẫu chữ ký |
Mẫu chữ ký thứ nhất |
Mẫu chữ ký thứ hai |
|
Người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản và người được ủy quyền |
||
|
Người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản Họ và tên: ......................................................... Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: .......................................................................... Ngày cấp: ......................................................... Nơi cấp: ............................................................ Có giá trị đến: ................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ........................ ngày ..................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................ |
|
|
|
Họ và tên người được người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ nhất) Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ............................................................................. Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ............................................................... Có giá trị đến: ...................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày ..................................................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................. Giấy ủy quyền số .................... ngày ................... Thời hạn ủy quyền: ............................................... Phạm vi ủy quyền: ................................................ |
|
|
|
Họ và tên người được người đại diện hợp pháp của Chủ tài khoản ủy quyền (người thứ hai): Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ............................................................................. Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ............................................................... Có giá trị đến: ...................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày ..................................................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................. Giấy ủy quyền số .................... ngày ................... Thời hạn ủy quyền: ............................................... Phạm vi ủy quyền: ................................................ |
|
|
|
Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN) và người được ủy quyền |
||
|
Họ và tên kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, người kiểm soát chứng từ giao dịch với NHNN): Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ............................................................................. Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ............................................................... Có giá trị đến: ...................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày ..................................................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................. |
|
|
|
Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ nhất): Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ............................................................................. Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ............................................................... Có giá trị đến: ...................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày ..................................................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................. Giấy ủy quyền số .................... ngày ................... Thời hạn ủy quyền: ............................................... Phạm vi ủy quyền: ................................................ |
|
|
|
Họ và tên người được Kế toán trưởng ủy quyền (người thứ hai): Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ............................................................................. Ngày cấp: ............................................................ Nơi cấp: ............................................................... Có giá trị đến: ...................................................... Văn bản/Quyết định bổ nhiệm số: ....................... ngày ..................................................................... Thời hạn bổ nhiệm: ............................................. Giấy ủy quyền số .................... ngày ................... Thời hạn ủy quyền: ............................................... Phạm vi ủy quyền: ................................................ |
|
|
|
2. Mẫu dấu |
||
|
Mẫu dấu thứ nhất |
Mẫu dấu thứ hai |
|
|
|
|
|
|
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…... NGƯỜI ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP[1]
|
-----------------------------------------------------------------------
PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)
Sau khi xác định mẫu chữ ký và mẫu dấu của ...................................................... là hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) chấp thuận với Bản đăng ký mẫu dấu, chữ ký sử dụng tài khoản lưu ký GTCG tại Ngân hàng Nhà nước kèm theo tài khoản lưu ký GTCG số: ................................ của ................................................................................................................................................
Thời điểm bắt đầu có hiệu lực: ........................................................................
|
TRƯỞNG PHÒNG
PHÒNG KẾ TOÁN
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
2. Thủ tục đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (Mã TTHC 1.001316)
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là thành viên) khi không có nhu cầu lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước hoặc trước khi chấm dứt tồn tại do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể hoặc phá sản lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước.
Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của thành viên, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) đóng Tài khoản giấy tờ có giá lưu ký của thành viên và thông báo cho thành viên.
2.2. Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại trụ sở chính Ngân hàng Nhà nước (Bộ phận Một cửa);
b) Gửi qua dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phần hồ sơ:
Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thành viên.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch).
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của thành viên.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026.
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 09/2026/TT-NHNN ngày 19/05/2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Mẫu số 04
|
(Thành viên lưu
ký) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ........................... |
………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐÓNG TÀI KHOẢN GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Kính gửi: Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước
Tên thành viên (Chủ tài khoản): .................................................................................................
Họ và tên người đại diện của Chủ tài khoản: ............................................................................
Số thẻ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu: ........................................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: .................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................................
Số điện thoại: .............................................................................................................................
Số Fax: ......................................................................................................................................
Yêu cầu đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá (GTCG) số ................................. đã mở tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước kể từ ngày ........................................................................
Số dư còn lại ....................................VND (bằng chữ: ................................................) đề nghị Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước xử lý ........................................................................
|
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…... NGƯỜI ĐẠI DIỆN
HỢP PHÁP[2]
|
------------------------------------------------------------
PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (SỞ GIAO DỊCH)
Sau khi kiểm tra thông tin của .................................... là hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đóng tài khoản lưu ký GTCG của .................................... số tài khoản ....................................
|
TRƯỞNG PHÒNG
PHÒNG KẾ TOÁN
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…... |
[1] Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.
[2] Là người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của người đại diện theo pháp luật. Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền phải kèm theo Giấy ủy quyền.