Quay lại

Quyết định 11/2012/QĐ-UBND. về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

Số: 11/2012/QĐ-UBND.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 06 năm 2012

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 11/2012/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2012

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 523/TTr-SGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu

Phụ lục BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012


(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


Tên đường


Địa phận tỉnh


Lý trình


(Từ Km đến Km)


Chiều
dài (km)


Loại 1


Loại 2


Loại
3


Loại
4


Loại
5


Loại 6


Ghi chú


Đường tỉnh 1


TT. Huế


Km0+00 - Km 7+70


7,70


7,7


Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3.


Đường tỉnh 2


TT. Huế


Km0+00 - Km 9+80


9,80


9,8


Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A.


Đường tỉnh 2
đoạn Nối dài


TT. Huế


Km0+00 - Km 1+40


1,40


1,4


Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ)


Đường tỉnh 3


TT. Huế


Km0+00 - Km10+50


10,05


10,05


Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.


Đường tỉnh 4


TT. Huế


Km0+00 - Km41+50


41,50


41,5


Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, P.Điền.


Đường tỉnh 5


TT. Huế


Km0+00 - Km 3+20


3,20


3,2


Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A-P.Vang.


Đường tỉnh 6


TT. Huế


Km0+00 - Km12+00


12,00


12


Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920-ĐT 4.


Đường tỉnh 7


TT. Huế


Km0+00 - Km15+00


15,00


15


Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H.Thuỷ.


Đường tỉnh 8A


TT. Huế


Km0+00 - Km8+00


8,00


8


Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-ĐT 4.


Đường tỉnh 8B


TT. Huế


Km0+00 - Km6+50


6,50


6,5


Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300-Đường tỉnh 4.


Đường tỉnh 9


TT. Huế


Km0+00 - Km25+00


25,00


25


Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.


Đường tỉnh 10A


TT. Huế


Km0+00 - Km23+15


23,15


23,15


Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5-P.Vang.


Đường tỉnh 10B


TT. Huế


Km0+00 - Km7+00


7,00


7


Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình-P.Vang.


Đường tỉnh 10C


TT. Huế


Km0+00 - Km17+00


17,00


17


Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.


Đường tỉnh 10D


TT. Huế


Km0+00 - Km12+00


12,00


12


Điểm đầu Vân Trình - Phú Vang, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.


Đường tỉnh11A


TT. Huế


Km0+00 - Km8+50


8,50


8,5


Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Q.Điền.


Đường tỉnh11B


TT. Huế


Km0+00 - Km19+50


19,50


19,5


Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối xã Phong Sơn, P.Điền


Đường tỉnh11C


TT. Huế


Km0+00 - Km10+59


10,59


10,6


Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối Km28+500 ĐT 4
(từ Phong Hiền, Phong Điền đi Quảng Thái, Quảng Điền)


Đường tỉnh12B


TT. Huế


Km0+00 - Km9+70


9,70


9,7


Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối Hương Long - H. Trà.


Đường tỉnh14B


TT. Huế


Km0+00 - Km19+10


19,10


19,1


Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối Thác Mơ.


Đường tỉnh 14B


TT. Huế


Km19+10-Km27+00


7,90


7,9


Điểm đầu Hương Phú - N. Đông, điểm cuối TT Khe Tre - N.Đông.


Đường tỉnh 14B


TT. Huế


Km27+00-Km38+50


11,50


11,5


Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng- N. Đông.


Đường tránh LaHy


TT. Huế


Km0+00 - Km3+40


3,40


3,4


Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc


Đường tỉnh 15


TT. Huế


Km0+00 - Km22+00


22,00


22


Điểm đầu TT Phú Bài - H. Thuỷ, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ


Đường tỉnh 16


TT. Huế


Km0+00 - Km6+00


6,00


6


Điểm đầu TT Tứ Hạ - H. Trà, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà


Đường tỉnh 16


TT. Huế


Km6+00 - Km25+40


19,40


19,4


Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà


Đường tỉnh17


TT. Huế


Km0+00-Km10+542


10,54


10,54


Điểm đầu thị trấn Phong Điền, điểm cuối xã Phong Mỹ - P. Điền


Đường tỉnh 18


TT. Huế


Km0+00 - Km10+59


10,59


10,59


Điểm đầu Thuỷ Phù - H. Thuỷ, điểm cuối Vinh Thanh - P. Vang


Đường tỉnh 19


TT. Huế


Km0+00 - Km17+64


17,64


17,64


Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4


Đường tỉnh 20


TT. Huế


Km0+00-Km10+592


28,38


28,4


Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường
HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A.Lưới)


Đường tỉnh 21


TT. Huế


Km0+00-Km13+593


13,59


13,6


Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100
-QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.


Đường tỉnh 22


TT. Huế


Km0+00-Km21+168


21,17


21,2


Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL
49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền.


Thuỷ điện H. Điền


TT. Huế


Km0+00 - Km4+403


4,03


4,03


Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền


Đường Đô thị Huế


TT. Huế


437 Tuyến


205,27


200,5


4,82


Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế


Đường vành đai


TT. Huế


03 Tuyến


10,34


10,3


Các tuyến vùng ven thành phố Huế


Tổng cộng (Km):


658,45


77,50


434,45


83,36


63,14

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2012/QĐ-UBND.
Ngày ban hành11/06/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/06/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/06/2012
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Lê Trường Lưu
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuVề việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.