Quay lại

Quyết định 1085/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1085/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 30 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ các Báo cáo thẩm định: số 01/BC-HĐTĐ ngày 07/01/2026, số 11/BC-HĐTĐ ngày 03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về kết quả xác định, phân định danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 255/TTr-SDTTG ngày 25/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn, khối, xóm, bản, làng và tương đương (sau đây gọi chung là thôn) vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thuộc xã khu vực III: 657 thôn.

2. Xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 79 xã, phường; trong đó:
- Xã, phường khu vực I: 03 xã, phường.
- Xã, phường khu vực II: 25 xã, phường.
- Xã khu vực III: 51 xã.
(Danh sách tại Phụ lục 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Hội đồng thẩm định thành lập theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu báo cáo, đề xuất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 và Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT (KT, V).




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

PHỤ LỤC 01:


DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên xã, phường

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

Tổng cộng

1.569

934

1.536

668

1

Xã Mường Xén

22

22

22

13

1

Xóm 1

DTTS

MN

2

Xóm 2

DTTS

MN

3

Xóm 3

DTTS

MN

4

Xóm 4

DTTS

MN

5

Xóm 5

DTTS

MN

6

Bản Huồi Giảng 1

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Huồi Giảng 2

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Huồi Giảng 3

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Lữ Thành

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Đống Dưới

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Đống Trên

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Sơn Hà

DTTS

MN

13

Bản Hòa Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Cầu Tám

DTTS

MN

15

Bản Sơn Thành

DTTS

MN

16

Bản Bình Sơn 1

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Cánh

DTTS

MN

18

Bản Bình Sơn 2

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Nhãn Cù

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Nhãn Lỳ

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Na Nhu

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Sa Vang

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xã Hữu Kiệm

25

25

25

21

1

Bản Khe Tỳ

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Na Lượng 1

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Na Lượng 2

DTTS

MN

4

Bản Na Chảo

DTTS

MN

5

Bản Hòm

DTTS

MN

6

Bản Bà

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Đỉnh Sơn 1

DTTS

MN

8

Bản Đỉnh Sơn 2

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Huồi Thợ

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xốp Nhị

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Xốp Thạng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Na

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Xốp Thặp

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Chà Lắn

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Noọng ó

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Nam Tiến 1

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Nam Tiến 2

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Thảo Đi

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Huồi Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Lưu Tân

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Hín Pèn

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Phia Khoáng

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Khe Nạp

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Xà Lồng

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Huồi Lau

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xã Nậm Cắn

16

16

16

16

1

Bản Tiền Tiêu

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Trường Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Khánh Thành

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Nọong Dẻ

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Pà Ca

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Pốc

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Piêng Phô

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Bản Xắn

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Kim Đa

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Phà Khảo

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Kèo Lực 3

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Piêng Hòm

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Kèo Lực 2

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Phà Khốm

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Huồi Nhúc

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Kèo Lực 1

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xã Chiêu Lưu

16

16

16

16

1

Bản Lăn

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Cù

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Khe Nằn

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Khe Tang

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Lưu Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Hồng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Xiêng Thù

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Lưu Hoà

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản La Ngan

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Tạt Thoong

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Lưu Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Cha Ca 1

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Cha Ca 2

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Thà Lạng

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Ca Da

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Xao Va

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xã Na Loi

11

11

11

11

1

Bản Na Loi

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Na Khương

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Piêng Lau

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Huồi Xàn

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Đồn Boọng

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Viêng

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Phà Lếch Phay

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Phà Tả

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Phà Nọi

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Noọng Hán

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Huồi Khơ

DTTS

MN

ĐBKK

6

Xã Mường Típ

15

15

15

15

1

Bản Ta Đo

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Huồi Khói

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Chà Lạt

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Xốp Phe

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Xốp Típ

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Văng Phao

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Na Mỳ

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Huồi Khí

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Phà Nọi

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xốp Lau

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Xốp Xăng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Xốp Phong

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Nha Nang

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Huồi Khe

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Bản Pụng

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xã Na Ngoi

25

25

25

25

1

Bản Kẻo Bắc

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Xiềng Xí

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Buộc Mú

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Buộc Mú 1

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Buộc Mú 2

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Thăm Hón

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Ka Dưới

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Ka Trên

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Tổng Khư

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Ka Nọi

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Phù Khả 2

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Phù Khả 1

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Na Cáng

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Huồi Thum

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Huồi Xai

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Phù Quặc 1

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Phù Quặc 2

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Phù Quặc 3

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Tặng Phăn

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Thăm Hín

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Liên Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Nậm Càn

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Huồi Nhao

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Nậm Khiên 1

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Nậm Khiên 2

DTTS

MN

ĐBKK

8

Xã Mỹ Lý

12

12

12

12

1

Bản Cha Nga

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Xốp Dương

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Xằng Trên

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Nhọt Lợt

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Piêng Pèn

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Xiềng Tắm

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Xốp Tụ

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Hòa Lý

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Piêng Vai

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Phá Chiếng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Huồi Pún

DTTS

MN

ĐBKK

9

Xã Bắc Lý

13

13

13

13

1

Bản Huồi Cáng 1

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Cha Nga

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Kẹo Nam

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Huồi Cáng 2

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Nhọt Kho

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Bắc

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Phia Khăm 2

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Phia Khăm 1

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Na Kho

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Phà Coóng

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Xám Thang

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Kèo Phà Tú

DTTS

MN

ĐBKK

13

Ban Buộc

DTTS

MN

ĐBKK

10

Xã Keng Đu

10

10

10

10

1

Bản Huồi Phuôn 1

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Hạt Tà Vén

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Huồi Cáng

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Quyết Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Kèo Cơn

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Xui

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Khe Linh

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Huồi Phuôn 2

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Keng Đu

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Huồi Lê

DTTS

MN

ĐBKK

11

Xã Huồi Tụ

13

13

13

13

1

Bản Huồi Thăng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Huồi Đun

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Trung Tâm

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Huồi Lê

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Huồi Mũ

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Khả

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Ngã Ba

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Na Ni

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Phà Bún

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Huồi ức 1

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Huồi ức 2

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Huồi Khe

DTTS

MN

ĐBKK

13

Pản Hà Xắc

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xã Mường Lống

13

13

13

13

1

Bản Trung Tâm

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Mò Nừng

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Sà Lầy

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Tham Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Tham Hang

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Xám Xúm

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Huồi Khun

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Tham Lực

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Tham Pạng

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Long Kèo

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Mường Lống 2

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Mường Lống 1

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Thà Lạng

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xã Tương Dương

26

25

26

14

1

Khối Hòa Tây

DTTS

MN

2

Khối Hòa Bắc

DTTS

MN

3

Khối Hòa Đông

DTTS

MN

4

Khối Hòa Nam

DTTS

MN

5

Bản Nhẵn

DTTS

MN

6

Bản Lau

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Mác

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Khe Chi

DTTS

MN

9

Bản Chắn

DTTS

MN

10

Bản Phòng

DTTS

MN

11

Bản Mon

DTTS

MN

12

Bản Cửa Rào 1

DTTS

MN

13

Bản Cửa Rào 2

MN

14

Bản Xiêng Hương

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Khe Ngậu

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Lở

DTTS

MN

17

Bản Ang

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Na Bè

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Hợp Thành

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Thạch Dương

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Khe Kiền

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Con Mương

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Xoóng Con

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Lưu Phong

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Pủng

DTTS

MN

ĐBKK

26

Bản Lưu Thông

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xã Tam Quang

18

14

18

15

1

Bản Tam Bông

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Sơn Hà

DTTS

MN

ĐBKK

3

Làng Khe Bố

MN

4

Làng Nhùng

MN

5

Bản Bãi Xa

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Tam Liên

DTTS

MN

ĐBKK

7

Làng Bãi Sở

MN

ĐBKK

8

Làng Mỏ

MN

9

Bản Tam hương

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Tân Hương

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Tùng Hương

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Quang Phúc

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Quang Yên

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Quang Thịnh

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Đình Phong

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Đình Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Đình Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Đình Hương

DTTS

MN

ĐBKK

15

Xã Tam Thái

14

14

14

11

1

Bản Văng Môn

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Xốp Nặm

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Phồng

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Phá lỏm

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Huồi Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Tân Hợp

DTTS

MN

7

Bản Cánh Tráp

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Na Tổng

DTTS

MN

9

Bản Lũng

DTTS

MN

10

Bản Can

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Đoọc Búa

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Khổi

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Xoóng Con

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Cây Me

DTTS

MN

ĐBKK

16

Xã Lượng Minh

10

10

10

10

1

Bản Lạ

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Xốp Mạt

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Minh Phương

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Côi

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Đửa

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Minh Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Minh Thành

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Chẳm Puông

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Cà Moong

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xốp Cháo

DTTS

MN

ĐBKK

17

Xã Yên Na

16

16

16

14

1

Bản Pa Tý

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Cha Lúm

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Huồi Pai

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Na Cáng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Pả Khốm

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Cành Toong

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Văng Cuộm

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Cặp Chạng

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Hạt

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xiêng Nứa

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Na Bón

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Yên Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Xốp Pu

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Vẽ

DTTS

MN

15

Bản Na Khốm

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Có Phảo

DTTS

MN

18

Xã Yên Hòa

18

18

18

15

1

Bản Xiềng Líp

DTTS

MN

2

Bản Hào

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Xốp Kha

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Ngọn

DTTS

MN

5

Bản Cọoc

DTTS

MN

6

Bản Cành Khỉn

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Yên Hương

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Yên Tân

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Đình Yên

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Yên Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Pủng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Cành Tạng

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Lườm

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Trung Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Xốp Khấu

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Văng Lin

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Xốp Cốc

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Tạt

DTTS

MN

ĐBKK

19

Xã Nga My

16

16

16

14

1

Bản Đàng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Văng Môn

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Pột

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Bay

DTTS

MN

5

Bản Na Ca

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Canh

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Xốp Kho

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Na Kho

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Na Ngân

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Chon

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Nóong Mò

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Piêng Ồ

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Khe Quỳnh

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Phẩy

DTTS

MN

15

Bản Đình Tài

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Cha Hìa

DTTS

MN

ĐBKK

20

Xã Hữu Khuông

7

7

7

7

1

Bản Chà Lâng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Con Phen

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Pủng Bón

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Huồi Pủng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Xàn

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Huồi Cọ

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Tủng Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

21

Xã Nhôn Mai

21

21

21

21

1

Bản Phá Kháo

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Na Hỷ

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Na Lợt

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Có Hạ

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Xói Voi

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Thăm Thẩm

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Huồi Cọ

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Huồi Măn

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Phá Mựt

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xa Mạt

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Phia Òi

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Piêng Luống

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Chà Lò

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Na Hang

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Piêng Mựn

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Huồi xá

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Huồi tố 2

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Huồi Tố 1

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Tân Mai

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Ba Kha

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Piêng Cọoc

DTTS

MN

ĐBKK

22

Xã Con Cuông

36

19

36

3

1

Khối 1

DTTS

MN

2

Khối 2

DTTS

MN

3

Khối 3

MN

4

Khối 4

MN

5

Khối 5

MN

6

Khối 6

MN

7

Khối 7/8

MN

8

Khối 9

MN

9

Thôn 2/9

MN

10

Thôn Vĩnh Hoàn

DTTS

MN

11

Thôn Lam Bồng

MN

12

Thôn Liên Tân

MN

13

Thôn Tân dân

MN

14

Thôn Liên Trà

MN

15

Thôn Tân Lập

MN

16

Thôn Thanh Nam

MN

17

Thôn Thanh Đào

DTTS

MN

18

Bản Khe Rạn

DTTS

MN

19

Thôn Tân Hòa

MN

20

Thôn Tiến Thành

DTTS

MN

21

Thôn Quyết Tiến

MN

22

Thôn Thủy Khê

DTTS

MN

23

Thôn Bãi Ổi

MN

24

Bản Lam Khê

DTTS

MN

25

Bản Chằn Nằn

DTTS

MN

26

Bản Liên Đình

DTTS

MN

27

Bản Nam Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

28

Bản Tổng Chai

DTTS

MN

29

Bản Pha

DTTS

MN

30

Bản Tờ

DTTS

MN

31

Bản Nưa

DTTS

MN

32

Bản Tân Hương

DTTS

MN

33

Thôn Trung Tín

DTTS

MN

34

Thôn Trung Thành

MN

35

Bản Trung Hương

DTTS

MN

ĐBKK

36

Bản Trung Chính

DTTS

MN

ĐBKK

23

Xã Môn Sơn

25

25

25

14

1

Bản Khe Ló

DTTS

MN

2

Bản Làng Cằng

DTTS

MN

3

Bản Làng Xiềng

DTTS

MN

4

Bản Thái Sơn 1

DTTS

MN

5

Bản Thái Sơn 2

DTTS

MN

6

Bản Tân Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Cửa Rào

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Bắc Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Nam Sơn

DTTS

MN

10

Bản Thái Hòa

DTTS

MN

11

Bản Tân Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Làng Yên

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Co Phạt

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Khe Búng

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Yên Thành

DTTS

MN

16

Bản Trung Thành

DTTS

MN

17

Bản Liên Sơn

DTTS

MN

18

Bản Hua Nà

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Kim Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Mét

DTTS

MN

21

Bản Tân Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Lục Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Xằng

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Mọi

DTTS

MN

ĐBKK

24

Xã Châu Khê

16

14

16

12

1

Bản Khe Bu

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Khe Nà

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Diềm

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Bủng Xát

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Châu Định

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Châu Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Bãi Gạo

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Đồng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Chôm Lôm

DTTS

MN

10

Bản Piềng Khử

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Khe Thơi

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Bản Boong

DTTS

MN

14

Bản Huồi Mác

DTTS

MN

ĐBKK

15

Thôn Khe Choăng

MN

16

Thôn 2/9

MN

25

Xã Cam Phục

11

11

11

10

1

Bản Hồng Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Tổng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Xiềng

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Phục

DTTS

MN

5

Bản Hồng Điện

DTTS

MN

ĐBKK

6

Thôn Hợp Thành

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Liên Hồng

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Cống

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Cai

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Cam

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Bạch Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

26

Xã Mậu Thạch

20

18

20

17

1

Bản Đồng Tâm

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Bá Hạ

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Chòm Bỏi

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Chòm Muông

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Đồng Thắng

DTTS

MN

6

Bản Kẻ Gia

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Kẻ Mẻ

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Kẻ Nóc

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Kẻ Sùng

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bàn Kẻ Tắt

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Kẻ Trai

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Kẻ Trằng

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Kẻ Tre

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Khe Đóng

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Nà Đười

DTTS

MN

ĐBKK

16

Thôn Thạch Tiến

MN

17

Bản Thạch Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Thanh Bình

DTTS

MN

ĐBKK

19

Thôn Thống Nhất

MN

20

Bản Tổng Xan

DTTS

MN

ĐBKK

27

Xã Bình Chuẩn

7

7

7

6

1

Bản Quẻ

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Quăn

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Tông

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Mét

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Đình

DTTS

MN

6

Bản Xiềng

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Nà Cọ

DTTS

MN

ĐBKK

28

Xã Anh Sơn

25

5

25

5

1

Thôn Đức Sơn 1

MN

2

Thôn Đức Sơn 3

MN

3

Thôn Đức Sơn 4

MN

4

Thôn Đức Sơn 5

MN

5

Thôn Đức Sơn 6

MN

6

Thôn Đức Sơn 7

MN

7

Thôn Đức Sơn 8

MN

8

Thôn Đức Sơn 9

MN

9

Thôn Thạch Sơn 1

MN

10

Thôn Thạch Sơn 4

MN

11

Thôn Thạch Sơn 5

MN

12

Thôn Phúc Sơn 3

MN

13

Thôn Phúc Sơn 4

MN

14

Thôn Phúc Sơn 5

MN

15

Thôn Phúc Sơn 6

MN

16

Thôn Phúc Sơn 8

MN

17

Thôn Phúc Sơn 9

MN

18

Thôn Trà Lân

MN

19

Thôn Bãi Đá

MN

20

Thôn Bãi Lim

MN

31

Bản Kim Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

32

Bản Cao Vều 1

DTTS

MN

ĐBKK

33

Bản Cao Vều 2

DTTS

MN

ĐBKK

34

Bản Cao Vều 3

DTTS

MN

ĐBKK

35

Bản Cao Vều 4

DTTS

MN

ĐBKK

29

Xã Anh Sơn Đông

14

0

14

0

1

Thôn 5

MN

2

Thôn 6

MN

3

Thôn 7

MN

4

Thôn 8

MN

5

Thôn 9

MN

6

Thôn 10

MN

7

Thôn 11

MN

8

Thôn 12

MN

9

Thôn 13

MN

10

Thôn 14

MN

12

Thôn Vinh Yên

MN

13

Thôn Vinh Tiến

MN

14

Thôn Vinh Lạc

MN

15

Thôn Vinh Hương

MN

30

Xã Yên Xuân

34

0

34

0

1

Thôn Khai Sơn 1

MN

2

Thôn Khai Sơn 3

MN

3

Thôn Khai Sơn 4

MN

4

Thôn Khai Sơn 6

MN

5

Thôn Khai Sơn 7

MN

6

Thôn Khai Sơn 8

MN

7

Thôn Khai Sơn 9

MN

8

Thôn Long Sơn 1

MN

9

Thôn Long Sơn 2

MN

10

Thôn Long Sơn 3

MN

11

Thôn Long Sơn 4

MN

12

Thôn Long Sơn 5

MN

13

Thôn Long Sơn 6

MN

14

Thôn Long Sơn 7

MN

15

Thôn Long Sơn 8

MN

16

Thôn Long Sơn 9

MN

17

Thôn Long Sơn 10

MN

18

Thôn Lĩnh Sơn 1

MN

19

Thôn Lĩnh Sơn 2

MN

20

Thôn Lĩnh Sơn 3

MN

21

Thôn Lĩnh Sơn 4

MN

22

Thôn Lĩnh Sơn 5

MN

23

Thôn Lĩnh Sơn 6

MN

24

Thôn Lĩnh Sơn 7

MN

25

Thôn Lĩnh Sơn 8

MN

26

Thôn Cao Sơn 1

MN

27

Thôn Cao Sơn 2

MN

28

Thôn Cao Sơn 3

MN

29

Thôn Cao Sơn 4

MN

30

Thôn Cao Sơn 5

MN

31

Thôn Cao Sơn 6

MN

32

Thôn Cao Sơn 7

MN

33

Thôn Cao Sơn 8

MN

34

Thôn Cao Sơn 9

MN

31

Xã Nhân Hòa

22

5

22

2

1

Thôn 1

MN

2

Thôn 2

DTTS

MN

ĐBKK

3

Thôn 3

MN

4

Thôn 4

MN

5

Thôn Hà Nam

MN

6

Thôn Bãi Sậy

MN

7

Thôn Đào Lâm

MN

8

Thôn Bãi Phủ

MN

9

Thôn Đỉnh Hợp

MN

10

Thôn Cẩm Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

11

Thôn Hạ Du

MN

12

Thôn Cẩm Thắng

MN

13

Thôn Hội Lâm

MN

14

Thôn Cẩm Lợi

DTTS

MN

15

Thôn Nhân Tài

DTTS

MN

16

Thôn Kẻ May

DTTS

MN

17

Thôn 1/5

MN

18

Thôn Tân Tiến

MN

19

Thôn Quang Tiến

MN

20

Thôn Thành Tiến

MN

21

Thôn Đồng Tiến

MN

22

Thôn Hợp Tiến

MN

32

Xã Vĩnh Tường

26

3

26

0

1

Bản Ồ Ồ Già hóp

DTTS

MN

2

Thôn quyết thắng

MN

3

Thôn Tường Sơn 3

MN

4

Thôn Tường Sơn 4

MN

5

Thôn Tường Sơn 5

MN

6

Thôn Tường Sơn 6

MN

7

Thôn Tường Sơn 7

MN

8

Thôn Tường Sơn 8

MN

9

Thôn Tường Sơn 9

MN

10

Thôn Tường Sơn 10

MN

11

Thôn Tường Sơn 11

MN

12

Thôn Tường Sơn 12

MN

13

Thôn Hoa Sơn 1

MN

14

Thôn Hoa Sơn 2

MN

15

Thôn Hoa Sơn 3

MN

16

Thôn Hoa Sơn 4

MN

17

Thôn Hoa Sơn 5

MN

18

Thôn Hoa Sơn 6

MN

19

Bản Vĩnh Kim

DTTS

MN

20

Bản Yên Hòa

DTTS

MN

21

Thôn Hội Sơn 1

MN

22

Thôn Hội Sơn 2

MN

23

Thôn Hội Sơn 3

MN

24

Thôn Hội Sơn 4

MN

25

Thôn Hội Sơn 5

MN

26

Thôn Hội Sơn 6

MN

33

Xã Thành Bình Thọ

10

6

9

7

1

Thôn Vĩnh Thành

DTTS

MN

ĐBKK

2

Thôn Hùng Thành

DTTS

MN

3

Thôn Đông Thọ

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Khe Trằng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Thôn Hồng Sơn

MN

ĐBKK

6

Thôn Long Thọ

MN

7

Thôn Xuân Long

MN

ĐBKK

8

Thôn Tân Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

9

Thôn Tân Bình

DTTS

ĐBKK

10

Thôn Tân Thịnh

MN

34

Xã Sơn Lâm

13

13

13

13

1

Bản Tân Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Mà

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Tân Lâm

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Tân Ngọc

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Tân Sáng

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Tân Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Thanh Yên

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Thanh Dương

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Thanh Lâm

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Thanh Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Bình Yên

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Thanh Lam

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Chà Coong

DTTS

MN

ĐBKK

35

Xã Hạnh Lâm

4

0

4

0

1

Xóm 1

MN

2

Xóm 2

MN

3

Xóm Tổng Đội

MN

4

Xóm Sướn

MN

36

Xã Hoa Quân

21

0

21

0

1

Xóm 1

MN

2

Xóm 4

MN

3

Xóm 5

MN

4

Xóm 6

MN

5-

Thôn Sơn Thịnh

MN

6

Thôn Hoa Thịnh

MN

7

Thôn Trung Thịnh

MN

8

Thôn Phong Thịnh

MN

9

Thôn Đức Thịnh

MN

10

Thôn Lam Thịnh

MN

11

Thôn An Ngọc

MN

12

Thôn An Bình

MN

13

Thôn An Phong

MN

14

Thôn An Hòa

MN

15

Thôn Thượng Lâm

MN

16

Thôn Chi Kim

MN

17

Thôn Chi Thịnh

MN

18

Thôn Chi Hồng

MN

19

Thôn Sơn Thủy

MN

20

Thôn Thịnh Lương

MN

21

Thôn Yên Lĩnh

MN

37

Xã Xuân Lâm

23

0

23

0

1

Xóm Lam Hồng

MN

2

Xóm Thạch Sơn

MN

3

Xóm Lam Sơn

MN

4

Xóm Nam Thượng

MN

5

Xóm Nguyệt Bổng

MN

6

Xóm Nam Phong

MN

7

Xóm Lam Thắng

MN

8

Xóm Quang Đình

MN

9

Xóm Mỹ Sơn

MN

10

Xóm Phú Thắng

MN

11

Xóm 4

MN

12

Xóm 5

MN

13

Xóm 6

MN

14

Xóm Tân Phong

MN

15

Xóm Ngọc Chùa

MN

16

Xóm Trường Lĩnh

MN

17

Xóm Xuân Tường

MN

18

Xóm Trường Xuân

MN

19

Xóm Tràng Thọ

MN

20

Xóm Dương Tây

MN

21

Xóm Dương Bắc

MN

22

Xóm Dương Trung

MN

23

Xóm Dương Tâm

MN

38

Xã Bích Hào

22

0

22

0

1

Xóm Mai Trang

MN

2

Xóm Mai Đình

MN

3

Xóm Bắc Tràn

MN

4

Xóm Trường Sơn

MN

5

Xóm Đá Bia

MN

6

Xóm Xí Nghiệp

MN

7

Xóm Phú Lập

MN

8

Xóm Xuân Lan

MN

9

Xóm Ngũ Cẩm

MN

10

Xóm Xuân Hiền

MN

11

Xóm Phương Thảo

MN

12

Xóm Kim Hoa

MN

13

Xóm Kim Sơn

MN

14

Xóm Yên Sơn

MN

15

Xóm Phượng Hoàng

MN

16

Xóm Tùng Phúc

MN

17

Xóm Lâm Sơn

MN

18

Xóm Mỹ Sơn

MN

19

Xóm Lâm Thắng

MN

20

Xóm Minh Tân

MN

21

Xóm Tân Định

MN

22

Xóm Tân Hoàng

MN

39

Xã Tam Đồng

16

0

16

0

1

Thôn Mỹ Tiến

MN

2

Thôn Mỹ Hương

MN

3

Thôn Mỹ Lương

MN

4

Thôn Mỹ Sơn

MN

5

Thôn Mỹ Lâm

MN

6

Thôn Mỹ Hưng

MN

7

Xóm Liên Sơn

MN

8

Xóm Liên Thành

MN

9

Xóm Liên Đồng

MN

10

Xóm Liên Đức

MN

11

Xóm Liên Phúc

MN

12

Xóm Liên Minh

MN

13

Xóm Liên Trường

MN

14

Xóm Gia Hội

MN

15

Xóm Thanh Liêu

MN

16

Xóm Tân Hợp

MN

40

Xã Kim Bảng

18

0

18

0

1

Thôn Thủy Sơn

MN

2

Thôn 5

MN

3

Thôn Thủy Phong

MN

4

Thôn Thủy Hoà

MN

5

Thôn Thủy Chung

MN

6

Tổng đội TNXP5

MN

7

Thôn Ngọc Lâm

MN

8

Thôn Chính Thanh

MN

9

Thôn Hoà Sơn

MN

10

Thôn Thanh Tiến

MN

11

Thôn Hà Lương

MN

12

Thôn Long Tiến

MN

13

Thôn Long Sơn

MN

14

Thôn 2

MN

15

Thôn 3

MN

16

Thôn 4

MN

17

Thôn 1

MN

18

Thôn Long Giang

MN

41

Xã Cát Ngạn

24

0

24

0

1

Xóm 1

MN

2

Xóm 2

MN

3

Xóm 3

MN

4

Xóm 4

MN

5

Xóm 5

MN

6

Xóm 6

MN

7

Xóm 7

MN

8

Xóm 8

MN

9

Xóm Liên Chung

MN

10

Xóm Liên Sơn

MN

11

Xóm Sơn Thành

MN

12

Xóm Trung Thọ

MN

13

Xóm Hoà Thịnh

MN

14

Xóm Lang Hoa

MN

15

Xóm Sơn Thịnh

MN

16

Xóm Xuân Thành

MN

17

Xóm Yên Hoà

MN

18

Xóm Thuận Hoà

MN

19

Xóm Đông Hoà

MN

20

Xóm Nho Tân

MN

21

Xóm Nho Liên

MN

22

Xóm Nho Xuân

MN

23

Xóm Nho Sơn

MN

24

Xóm Nho Phong

MN

42

Xã Tân Kỳ

18

1

18

1

1

Xóm Đồng Thái

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Tân Văn

MN

3

Xóm Dương Hạp

MN

4

Xóm Tân Thuận

MN

5

Xóm Trường Thọ

MN

6

Xóm Tân Tiến

MN

7

Xóm Tân Sơn

MN

8

Xóm Diễn Nam

MN

9

Khối 1

MN

10

Khối 2

MN

11

Xóm Đội Cung

MN

12

Khối 4

MN

13

Xóm Kỳ Nam

MN

14

Xóm Kỳ Lâm

MN

15

Xóm Tiền Phong

MN

16

Xóm Phượng Kỳ

MN

17

Xóm Phượng Minh

MN

18

Xóm Hùng Cường

MN

43

Xã Tiên Đồng

14

11

14

1

1

Bản Hiện

DTTS

MN

2

Bản Ỏn

DTTS

MN

3

Bản Chiềng

DTTS

MN

4

Xóm Bục

DTTS

MN

5

Xóm Nha Tra

DTTS

MN

ĐBKK

6

Xóm Thung Mòn

DTTS

MN

7

Xóm Khe Sơn

DTTS

MN

8

Xóm Đồng Tâm

DTTS

MN

9

Xóm Tân Diên

DTTS

MN

10

Xóm Vĩnh Thành

DTTS

MN

11

Bản Phẩy Thái Minh

DTTS

MN

12

Xóm Tân Đông

MN

13

Xóm Đồng Mỹ

MN

14

Kỳ Thịnh

MN

44

Xã Giai Xuân

14

12

14

8

1

Xóm Vạn Xuân

MN

2

Xóm Vạn Long

MN

3

Xóm Long Thọ

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Kẻ Mui

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xóm Đồi Chè

DTTS

MN

6

Xóm Quyết Tâm

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xóm Nước Xanh

DTTS

MN

8

Xóm Xuân Tiến

DTTS

MN

9

Xóm Kẻ Thai

DTTS

MN

10

Xóm Tân Lập

DTTS

MN

ĐBKK

11

Xóm Yên Hòa

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xóm Trung Độ

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xóm Nghĩa Thành

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xóm Hồng Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

45

Xã Tân An

8

5

7

1

1

Xóm Hồng Sơn

MN

2

Xóm Đông Hoành

MN

3

Xóm Kẻo

DTTS

4

Xóm Hồng Phúc

MN

5

Xóm Nghĩa Hoà

DTTS

MN

6

Xóm Đồng Tâm

DTTS

MN

7

Xóm Nam Bắc Sơn

DTTS

MN

8

Xóm Tân Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

46

Xã Tân Phú

30

9

30

1

1

Xóm Bích Thái

MN

2

Xóm Tân Thành

MN

3

Xóm Vĩnh Lộc

DTTS

MN

4

Xóm Viên Thái

MN

5

Xóm Thái Sơn

MN

6

Xóm Văn Giang

DTTS

MN

7

Xóm Trung Lương

DTTS

MN

8

Xóm Vĩnh Thanh

DTTS

MN

9

Xóm Hoàng Trang

DTTS

MN

10

Xóm Xuân Dương

MN

11

Xóm Yên Xuân

DTTS

MN

12

Xóm Mai Tân

DTTS

MN

13

Xóm Xuân Sơn

MN

14

Xóm Đồng Tâm

MN

15

Xóm Tiến Thành

MN

16

Xóm Thắm

DTTS

MN

ĐBKK

17

Xóm Cừa

DTTS

MN

18

Xóm Thuận Yên

MN

19

Xóm Yên Phong

MN

20

Xóm Hồ Thành

MN

21

Xóm Lập Thắng

MN

22

Xóm Tân Long

MN

23

Xóm Phúc Minh

MN

24

Xóm Đức Thịnh

MN

25

Xóm Hạ Sưu

MN

26

Xóm Đồng Nhất

MN

27

Xóm Tân Thái

MN

28

Xóm Tân Yên

MN

29

Xóm Tân Phong

MN

30

Xóm Xuân Lý

MN

47

Xã Nghĩa Đồng

16

1

16

0

1

Xóm 1

MN

2

Xóm 2

MN

3

Xóm 8

MN

4

Xóm 9

MN

5

Xóm 10

MN

6

Xóm 11

MN

7

Xóm Nghĩa Bình

MN

8

Xóm Yên Lạc

MN

9

Xóm Yên Hòa

MN

10

Xóm Nguyễn Bình Sơn

MN

11

Xóm Tân Bình

MN

12

Xóm Cồn Múi

MN

13

Xóm Khe Thần

DTTS

MN

14

Xóm Nghĩa Sơn

MN

15

Xóm Hồng Sơn

MN

16

Xóm Vân Nam

MN

48

Xã Nghĩa Hành

15

4

15

2

1

Xóm Trung Sơn

MN

2

Xóm Môn Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Quyết Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Hùng Thịnh

DTTS

MN

5

Xóm Tân Lâm

DTTS

MN

6

Xóm Vĩnh Tân

MN

7

Xóm Tân Minh

MN

8

Xóm Châu Nam

MN

9

Xóm Xuân Đào

MN

10

Xóm Đội Cung

MN

11

Xóm Nguyễn Trãi

MN

12

Xóm Nam Sơn

MN

13

Xóm Tân Hòa

MN

14

Xóm Hưng Hòa

MN

15

Xóm Đông Du

MN

49

Xã Quế Phong

31

30

26

21

1

Xóm Tây Sơn

DTTS

2

Xóm Nam Sơn

DTTS

3

Xóm Kim Sơn

DTTS

4

Xóm Đông Sơn

DTTS

5

Xóm Bắc Sơn

DTTS

6

Bản Bon

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xóm Hồng Phong

DTTS

MN

ĐBKK

8

Xóm Thái Phong

DTTS

MN

ĐBKK

9

Xóm Cỏ Nong

DTTS

MN

ĐBKK

10

Xóm Phong Quang

DTTS

MN

11

Bản Ná Tọc

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xóm Trung Sơn

DTTS

MN

13

Bản Ná Công

DTTS

MN

14

Bản Ná Ca

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Hạ Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Đai

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Ná Phày

DTTS

MN

18

Bản Thanh Phong 1

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Thanh Phong 2

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Kim Khê

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Đô

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Cỏ Muồng

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Hữu Văn

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Khoẳng Đổ

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Liên Phương

DTTS

MN

ĐBKK

26

Bản Chả Lấu

DTTS

MN

ĐBKK

27

Bản Mờ

DTTS

MN

ĐBKK

28

Bản Pòng

DTTS

MN

ĐBKK

29

Bản Pục

DTTS

MN

ĐBKK

30

Bản Piêng Lâng

DTTS

MN

ĐBKK

31

Xóm Hải Lâm

MN

50

Xã Thông Thụ

14

14

14

14

1

Bản Mường Phú

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Mường Piệt

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Lốc

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Na Lướm

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Ăng Đừa

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Na Hứm

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Hiệp Phong

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Mường Cạt

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Tục Pang

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Đồng Mới

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Na Chảo Piềng Văn

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Mường Hinh

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Pù Duộc

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Khủn Na

DTTS

MN

ĐBKK

51

Xã Tiền Phong

18

17

18

17

1

Bản Tạng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Na Cày

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Mường Hin

DTTS

MN

ĐBKK

4

Lâm Trường

MN

5

Bản Phương Tiến 1

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Phương Tiến 2

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Đan

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Long Quang

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Piêng Cu

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Na Sành

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Na Chạng

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Huôi Muồng

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Chiếng

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Vinh Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Quang Vinh

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Hạnh Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Long Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Long Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

52

Xã Mường Quàng

23

23

23

23

1

Xóm Tam Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Quạnh

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Hưng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Minh Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Pỏi

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Na Tỳ

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xóm Hợp Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Bố

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Mòng 1

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Cắm Nọc

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Cắm Pỏm

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Phả Pạt

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Piếng Cắm

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Pún

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Mòng 2

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Quyn

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Chiếng Huổng

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Cào

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Cu

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Tỉn Pú

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Tạ

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Pảo

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Nậm Xái

DTTS

MN

ĐBKK

53

Xã Tri Lễ

21

21

21

21

1

Bản Nhọt Nhóng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Na Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Na

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Na Khích

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Huồi Cam

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Nậm Tột

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Kèm Đôn

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Liên Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Cắm

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Tân Thái

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Huồi Mới

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Na Niếng

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Lam Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Pà Khốm

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Huồi Xái

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Na Lạnh

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Tam Hợp

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Bản Nóng

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Mường Lống

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Na Mai

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Minh Châu

DTTS

MN

ĐBKK

54

Xã Quỳ Châu

29

27

24

20

1

Thôn 1

DTTS

2

Thôn 3

DTTS

3

Thôn 4

DTTS

4

Thôn Tân Hương

DTTS

5

Thôn Hoa Hải

DTTS

ĐBKK

6

Bản Hạnh Tiến

MN

7

Bản Tà Lạnh

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Minh Tiến

DTTS

MN

9

Bản Minh Châu

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Đồng Minh

DTTS

MN

11

Bản Kẻ Bọn

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Na Xén

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Tà Sỏi

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Thuận Lập

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Định Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Kẻ Nính

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Hội 1

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Hội 2

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Hội 3

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Tằn

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Xớn

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Khun

DTTS

MN

ĐBKK

23

Bản Lè

DTTS

MN

ĐBKK

24

Bản Khứm

DTTS

MN

ĐBKK

25

Bản Việt Hương

DTTS

MN

26

Bản Lâm Hội

MN

27

Bản Mưn

DTTS

MN

ĐBKK

28

Bản Poọng

DTTS

MN

ĐBKK

29

Bản Na Pùa

DTTS

MN

ĐBKK

55

Xã Châu Tiến

22

21

22

18

1

Bản Ban

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Minh Tiến

MN

3

Bản Hoa Tiến 1

DTTS

MN

4

Bản Hoa Tiến 2

DTTS

MN

5

Bản Hợp Tiến

DTTS

MN

6

Bản Bua

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Lầu

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Chiềng Ban

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Xẹt 1

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xẹt 2

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Cằng Bài

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Liên Bận

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Bông

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Chàng Piu

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Thắm Men

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Chiềng Nong

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Luồng Lạnh

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Hạt

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Nông Trang

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Chào Mờ

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Xăng Cọc

DTTS

MN

ĐBKK

22

Bản Kiềng

DTTS

MN

ĐBKK

56

Xã Hùng Chân

17

17

17

14

1

Bản Luồng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Đôm 1

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Đôm 2

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Chiềng

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Ban

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Mới

DTTS

MN

7

Bản Lìm

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Tằm

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Lầu

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Nật Trên

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Liên Minh

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Ba Cống

DTTS

MN

13

Bản Liên Canh

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Chao

DTTS

MN

16

Bản Na Lạnh

DTTS

MN

ĐBKK

17

Bản Cướm

DTTS

MN

ĐBKK

57

Xã Châu Bình

15

10

15

12

1

Bản Thung Khạng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Kẻ Nâm

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Đồng Phau

DTTS

MN

4

Bản Quỳnh 1

MN

ĐBKK

5

Bản Kẻ Can

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Bình Quang

MN

ĐBKK

7

Bản 34

MN

8

Bản Độ 2

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Kẻ Khoang

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Quỳnh 2

MN

ĐBKK

11

Bản Độ 3

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Kẻ Tằm

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Kẻ Móng

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Poom Lầu

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Đồng Cộng

MN

58

Xã Quỳ Hợp

54

29

54

16

1

Xóm Đò

DTTS

MN

2

Xóm Sơn Tiến

DTTS

MN

3

Xóm Sợi Dưới

DTTS

MN

4

Xóm Thọ Sơn

MN

5

Xóm Liên Tân

DTTS

MN

6

Xóm Cốc Mẳm

DTTS

MN

7

Xóm Hợp Quang

MN

8

Xóm Hợp Nhất

MN

9

Xóm 3

MN

10

Xóm 4

MN

11

Xóm 6

MN

12

Xóm Hợp Hòa

MN

13

Xóm Hợp Bình

MN

14

Xóm Hợp Thái

MN

15

Xóm Hợp Tiến

MN

16

Xóm 11

MN

17

Xóm Hợp Sơn

MN

18

Xóm Hợp Châu

MN

19

Xóm Hợp Thành

MN

20

Xóm Bắc Hồ

MN

21

Xóm Hợp Thịnh

MN

22

Xóm Hợp Trung

MN

23

Xóm Đồng Huống

DTTS

MN

24

Xóm Đồng Tâm

DTTS

MN

25

Xóm Quang Hương

DTTS

MN

26

Xóm Quang Thịnh

DTTS

MN

27

Bản Bành

DTTS

MN

28

Bản Cà

DTTS

MN

ĐBKK

29

Bản Phạy

DTTS

MN

30

Bản Còn

DTTS

MN

31

Xóm Quang Thành

DTTS

MN

32

Xóm Hoa Thành

DTTS

MN

33

Xóm Quang Minh

MN

34

Bản Ạng

DTTS

MN

ĐBKK

35

Xóm Yên Luốm

DTTS

MN

ĐBKK

36

Xóm Khánh Quang

MN

37

Xóm Quang Hưng

MN

38

Xóm Cù Mọn

DTTS

MN

39

Xóm Diềm Bày

DTTS

MN

40

Xóm Đồng Lụm

DTTS

MN

ĐBKK

41

Xóm Đồn Mộng

DTTS

MN

42

Xóm Đồng Nại

MN

43

Bản Cáng

DTTS

MN

ĐBKK

44

Bản Cúng

DTTS

MN

ĐBKK

45

Xóm Châu Quệ

DTTS

MN

ĐBKK

46

Xóm Mới

MN

ĐBKK

47

Xóm Tam Đảo

DTTS

MN

ĐBKK

48

Bản Điểm

DTTS

MN

ĐBKK

49

Bản Hốc

DTTS

MN

ĐBKK

50

Xóm Mỹ Tân

MN

ĐBKK

51

Xóm Hợp Nhân

MN

ĐBKK

52

Xóm Hương Châu

MN

ĐBKK

53

Xóm Xuân Đình

DTTS

MN

ĐBKK

54

Xóm Na Hầm

DTTS

MN

ĐBKK

59

Xã Minh Hợp

32

16

32

10

1

Xóm Xuân Sơn

DTTS

MN

2

Xóm Đại Thành

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Nam Trường

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Thắng Lợi

DTTS

MN

5

Xóm Tây Lợi

DTTS

MN

ĐBKK

6

Xóm Bắc Lợi

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xóm Xuân Lợi

DTTS

MN

8

Xóm Đồng Nang

DTTS

MN

ĐBKK

9

Xóm Món

DTTS

MN

ĐBKK

10

Xóm Lộc Sơn

DTTS

MN

11

Xóm Hạ sơn

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xóm Xiểm

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xóm Cồn Tô

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xóm Long Sẹt

DTTS

MN

ĐBKK

15

Xóm Trường Xá

MN

16

Xóm Minh Tân

MN

17

Xóm Minh Tâm

MN

18

Xóm Minh Xuân

MN

19

Xóm Minh Cao

MN

20

Xóm Minh Long

MN

21

Xóm Minh Lợi

MN

22

Xóm Trung Hồng

MN

23

Xóm Minh Kính

MN

24

Xóm Minh Hòa

MN

25

Xóm Minh Đình

MN

26

Xóm Minh Hồ

MN

27

Xóm Thọ Thành

MN

28

Xóm Minh Cầu

MN

29

Xóm Minh Thắng

MN

30

Xóm Minh Chùa

MN

31

Xóm Minh Tiến

DTTS

MN

32

Xóm Minh Quang

DTTS

MN

60

Xã Châu Lộc

12

12

12

10

1

Xóm Khục

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Ính

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Rồng

DTTS

MN

4

Xóm Mới

DTTS

MN

5

Xóm Đan

DTTS

MN

ĐBKK

6

Xóm Lìn

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xóm Kèn

DTTS

MN

ĐBKK

8

Xóm Khột Xài

DTTS

MN

ĐBKK

9

Xóm Na

DTTS

MN

ĐBKK

10

Xóm Quèn

DTTS

MN

ĐBKK

11

Xóm Duộc

DTTS

MN

ĐBKK

12

Xóm Quắn

DTTS

MN

ĐBKK

61

Xã Mường Ham

22

20

22

17

1

Xóm Thái Sơn

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xóm Liên Minh

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xóm Đồng Minh

DTTS

MN

ĐBKK

4

Xóm Thái Quang

DTTS

MN

ĐBKK

5

Xóm Đồng Hin

DTTS

MN

ĐBKK

6

Xóm Tam Thành

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Lòng

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Muông

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Tiệng

DTTS

MN

ĐBKK

10

Xóm Hộc Mợi

MN

ĐBKK

11

Xóm Bù Sành

DTTS

MN

12

Bản Xàn

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xóm Đồng Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xóm Hạ Đông

DTTS

MN

15

Bản Ham

DTTS

MN

16

Bản Nhang Thắm

DTTS

MN

17

Bản Nhọi

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Nguồng

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Nhạ Nạt

DTTS

MN

ĐBKK

20

Bản Khì

DTTS

MN

ĐBKK

21

Bản Tèo

DTTS

MN

ĐBKK

22

Xóm Hưng Long

MN

62

Xã Tam Hợp

47

30

39

9

1

Xóm Đột Vả

DTTS

2

Xóm Dinh Phượng

DTTS

MN

3

Xóm Mo Mới

DTTS

4

Xóm Cốc Chát

DTTS

5

Xóm Kính

DTTS

6

Xóm Tàu

DTTS

7

Xóm Mó

DTTS

8

Xóm Dinh

DTTS

MN

9

Xóm Vạn Tiến

DTTS

MN

10

Xóm Bảo An

MN

11

Xóm Châu Thành

DTTS

12

Xóm Tân Mỹ

MN

13

Xóm Tân Mùng

DTTS

MN

14

Xóm Tân Thành

MN

15

Xóm Tân Tiến

DTTS

16

Xóm Sơn Thành

MN

17

Xóm Hợp Tâm

MN

18

Xóm Đồng Chạo

DTTS

MN

ĐBKK

19

Xóm Vặc

DTTS

MN

20

Xóm Hợp Thành 2

MN

21

Xóm Long Thành

MN

22

Xóm Tân Thắng

MN

23

Xóm Đồng Bảng

MN

24

Xóm Hợp Thuận

MN

25

Xóm Đồng Chiềng

DTTS

MN

26

Xóm Hợp Liên

MN

27

Xóm Đồng Cạn

DTTS

MN

28

Xóm Đồng Xượng

DTTS

MN

29

Xóm Hợp Long

MN

30

Xóm Khe Mèn

DTTS

MN

31

Xóm Đồng Sòng

MN

32

Xóm Đồng Thuận

MN

33

Xóm Đồng Hưng

DTTS

MN

34

Xóm Đồng Ban

DTTS

MN

35

Xóm Bãi Kè

MN

36

Xóm Bản Mát

DTTS

MN

ĐBKK

37

Xóm Tạt

DTTS

MN

ĐBKK

38

Xóm Dé

DTTS

MN

ĐBKK

39

Xóm Xạt

DTTS

MN

ĐBKK

40

Xóm Cầu Đá

DTTS

MN

41

Xóm Hợp Thành

DTTS

MN

ĐBKK

42

Xóm Bọc

DTTS

MN

ĐBKK

43

Xóm Trọng Cánh

MN

44

Xóm Thái Lão

MN

45

Xóm Bọ

DTTS

MN

46

Xóm Thơ

DTTS

MN

ĐBKK

47

Xóm Khạng

DTTS

MN

ĐBKK

63

Xã Mường Chọng

20

19

20

19

1

Bản Ngọn Pạn

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Bàng

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Côn Xáo

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Na Lâu

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Chọng Bùng

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Vực

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Lau

MN

8

Bản Bồn

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Khúa

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Xết

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Thắm

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Mánh

DTTS

MN

ĐBKK

13

Bản Vạn Nguộc

DTTS

MN

ĐBKK

14

Bản Hiêng

DTTS

MN

ĐBKK

15

Bản Vi

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Pục Nháo

DTTS

MN

ĐBKK

17

Xóm 1

DTTS

MN

ĐBKK

18

Bản Hằm

DTTS

MN

ĐBKK

19

Bản Tăng

DTTS

MN

ĐBKK

20

Xóm 2

DTTS

MN

ĐBKK

64

Xã Châu Hồng

19

19

19

19

1

Bản Cáng

DTTS

MN

ĐBKK

2

Bản Hợp Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

3

Bản Lộc Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

4

Bản Phúc Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

5

Bản Công

DTTS

MN

ĐBKK

6

Bản Poòng

DTTS

MN

ĐBKK

7

Bản Na Hiêng

DTTS

MN

ĐBKK

8

Bản Na Noong

DTTS

MN

ĐBKK

9

Bản Ngọc

DTTS

MN

ĐBKK

10

Bản Phảy

DTTS

MN

ĐBKK

11

Bản Huống

DTTS

MN

ĐBKK

12

Bản Hy

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xóm Na Án

DTTS

MN

ĐBKK

14

Xóm Bản Cô

DTTS

MN

ĐBKK

15

Xóm Bình Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

16

Bản Cải

DTTS

MN

ĐBKK

17

Xóm Chăm Hiêng

DTTS

MN

ĐBKK

18

Xóm Tiến Thành

DTTS

MN

ĐBKK

19

Xóm Trung Thành

DTTS

MN

ĐBKK

65

Xã Nghĩa Đàn

16

5

16

0

1

Xóm Trung Thịnh

DTTS

MN

2

Xóm Trung Phú

DTTS

MN

3

Xóm Trung Nguyên

DTTS

MN

4

Xóm Trung Tâm

DTTS

MN

5

Xóm Trung Nghĩa

MN

6

Xóm Trung Thành

MN

7

Xóm Trung Xuân

MN

8

Xóm Trung Thái

MN

9

Xóm Trung Đồng

MN

10

Xóm Đồng Chùa

DTTS

MN

11

Xóm Bình Nghĩa

MN

12

Xóm Bình Hải

MN

13

Xóm Bình Thành

MN

14

Xóm Bình Hạnh

MN

15

Xóm Bình Thái

MN

16

Xóm Tân Hợp

MN

66

Xã Nghĩa Thọ

21

14

19

0

1

Xóm Ngọc Lam

DTTS

MN

2

Xóm Thái Thịnh

DTTS

MN

3

Xóm Tân Thai

DTTS

MN

4

Xóm Lung Hạ

DTTS

MN

5

Xóm Lung Thượng

DTTS

MN

6

Xóm Tân Cay

DTTS

MN

7

Xóm Cầu

DTTS

MN

8

Xóm Men

DTTS

MN

9

Xóm Trống

DTTS

MN

10

Xóm Màn Thịnh

DTTS

MN

11

Xóm Phú Thọ

DTTS

MN

12

Xóm Đồng Sằng

DTTS

MN

13

Xóm Tân Phú

DTTS

14

Xóm Thanh Hoa

DTTS

15

Xóm Hưng Thịnh

MN

16

Xóm Phú Tiến

MN

17

Xóm Phú Lợi

MN

18

Xóm Phú Thắng

MN

19

Xóm Phú Nguyên

MN

20

Xóm Phú Lộc

MN

21

Xóm Hòa Hội

MN

67

Xã Nghĩa Lâm

22

19

20

0

1

Làng Trung Chính

DTTS

MN

2

Làng Yên Lâm

DTTS

MN

3

Làng Yên Phú

DTTS

MN

4

Làng Minh Lâm

DTTS

MN

5

Làng Nguyên Lâm

DTTS

MN

6

Làng Hợp Thành

DTTS

MN

7

Làng Nam Lâm

DTTS

MN

8

Làng Đồng Song

DTTS

9

Làng Dừa

DTTS

MN

10

Làng Canh Yên

DTTS

11

Làng Mới Lập

DTTS

MN

12

Làng Chong

DTTS

MN

13

Làng Nhâm

DTTS

MN

14

Làng Lâm Sinh

MN

15

Làng Đồng Hưng

DTTS

MN

16

Xóm Mẻn

DTTS

MN

17

Xóm Tân

DTTS

MN

18

Xóm Gày

DTTS

MN

19

Xóm Mồn

DTTS

MN

20

Xóm Lác

DTTS

MN

21

Xóm Liên Tây

MN

22

Xóm Sơn Thượng

MN

68

Xã Nghĩa Mai

16

15

16

0

1

Làng Cáo

DTTS

MN

2

Làng Mai Thái

DTTS

MN

3

Làng Mai Liên

DTTS

MN

4

Làng Mai Thịnh

DTTS

MN

5

Làng Mai Hợp

DTTS

MN

6

Làng Bái

DTTS

MN

7

Làng Bui

DTTS

MN

8

Làng Châu Tiến

DTTS

MN

9

Làng Mai Sơn

DTTS

MN

10

Làng Dàn

DTTS

MN

11

Xóm Minh Long

DTTS

MN

12

Xóm Minh Tân

DTTS

MN

13

Xóm Minh Tiến

DTTS

MN

14

Xóm Minh Sơn

DTTS

MN

15

Xóm Minh Diệu

DTTS

MN

16

Xóm Hồng Trường

MN

69

Xã Nghĩa Hưng

26

16

21

0

1

Xóm Tân Thịnh

DTTS

MN

2

Xóm Đoàn Kết

DTTS

MN

3

Bản Tồng Mòn

DTTS

MN

4

Xóm Quyết Thắng

DTTS

5

Xóm Quyết Tâm

DTTS

MN

6

Xóm Tân An

DTTS

MN

7

Xóm Bình Long

MN

8

Xóm Tân Quang

DTTS

MN

9

Xóm Xuân Lam

MN

10

Xóm Xuân Phong

MN

11

Xóm Găng

DTTS

12

Xóm Tân Thành

MN

13

Xóm Trung Thịnh

MN

14

Xóm Lê Lợi

MN

15

Xóm Sơn Mộng

MN

16

Xóm Tân Thắng

DTTS

17

Xóm Cao Trai

DTTS

MN

18

Xóm Tân Phong

MN

19

Xóm Sình

DTTS

20

Xóm Rải

DTTS

MN

21

Xóm Tân Hòa

DTTS

MN

22

Xóm Quán Mít

MN

23

Xóm Thiết Hều

DTTS

MN

24

Xóm Tháp Bai

DTTS

MN

25

Xóm Liên Hiệp 1

MN

26

Xóm Xuân Tầm

DTTS

70

Xã Nghĩa Khánh

27

13

27

1

1

Xóm Quang Sú

DTTS

MN

2

Xóm Đức Trung

MN

3

Xóm Xuân Tiến

MN

4

Xóm Đồng Vàng

DTTS

MN

5

Xóm Hữu Lam

DTTS

MN

6

Xóm Điểm Mới

DTTS

MN

7

Xóm Hưng Thắng

DTTS

MN

8

Xóm Nung

DTTS

MN

ĐBKK

9

Xóm Ráng

DTTS

MN

10

Xóm Lĩnh Khánh

MN

11

Xóm Trôi

MN

12

Xóm Trù Mét

MN

13

Xóm Hồng Khánh

MN

14

Xóm Hương Mươi

MN

15

Xóm Phúc Khánh

MN

16

Xóm Thọ Lộc

MN

17

Xóm Phúc Lộc

MN

18

Xóm Bàu

MN

19

Xóm Đồng Đại

MN

20

Xóm Minh Long

DTTS

MN

21

Xóm Hữu Lập

DTTS

MN

22

Xóm Nho Hạp

DTTS

MN

23

Xóm An Phú

DTTS

MN

24

Xóm An Trung

DTTS

MN

25

Xóm Cát Tâm

DTTS

MN

26

Xóm Đồng Tâm A

MN

27

Xóm Đồng Tâm B

MN

71

Xã Nghĩa Lộc

27

9

27

0

1

Xóm Ấp Mỹ

DTTS

MN

2

Xóm Bình Minh

MN

3

Xóm Cồn cả

MN

4

Xóm Đập Đanh

MN

5

Xóm Hải Đồng

MN

6

Xóm Hải Lào

MN

7

Xóm Hòa Thái

DTTS

MN

8

Xóm Hồng Tháp

MN

9

Xóm Hùng Lập

MN

10

Xóm Hương Sơn

DTTS

MN

11

Xóm Khánh Tiến

MN

12

Xóm Khe Sài 1

MN

13

Xóm Khe Sài 2

DTTS

MN

14

Xóm Nam Khế

DTTS

MN

15

Xóm Nam Long

DTTS

MN

16

Xóm Nam Tân

DTTS

MN

17

Xóm Nam Thắng

DTTS

MN

18

Xóm Sơn Hải

MN

19

Xóm Sông Lim

MN

20

Xóm Tân Hữu

DTTS

MN

21

Xóm Tân Lập

MN

22

Xóm Tân Xuân

MN

23

Xóm Thịnh Hồng

MN

24

Xóm Thọ Đông

MN

25

Xóm Vạn Lộc 1

MN

26

Xóm Vạn Lộc 2

MN

27

Xóm Vĩnh Giang

MN

72

Phường Thái Hoà

19

7

16

0

1

Khối Kim Tân

MN

2

Khối Quyết Thắng

MN

3

Khối Đồng Tâm

MN

4

Khối Sơn Tiến

MN

5

Khối Tân Thắng

MN

6

Khối Tân Liên

MN

7

Khối Tân Phú

MN

8

Khối Tân Thành

MN

9

Khối Long Thượng

DTTS

10

Khối Lam Sơn

DTTS

MN

11

Khối Liên Sơn

DTTS

MN

12

Khối 1

DTTS

MN

13

Khối 3

DTTS

MN

14

Khối 4

DTTS

15

Khối CB Lâm Sản 1

MN

16

Khối CB Lâm Sản 2

MN

17

Khối CB Lâm Sản 3

MN

18

Khối Sơn Cường

MN

19

Khối Quang Minh

DTTS

73

Phường Tây Hiếu

17

5

16

0

1

Khối 1

MN

2

Khối Hưng Lập

MN

3

Khối Làng Đong

DTTS

MN

4

Khối Hòa Long

DTTS

MN

5

Khối Tân Hợp

MN

6

Khối Dốc Cao

MN

7

Khối Phú Thịnh

DTTS

8

Khối Lam Sơn

DTTS

MN

9

Khối Lê Lợi

DTTS

MN

10

Khối Nghĩa Hưng

MN

11

Khối Hưng Tây

MN

12

Khối Hưng Đông

MN

13

Khối Hưng Nam

MN

14

Khối Phú Tân

MN

15

Khối Phú Mỹ

MN

16

Khối Phú Thuận

MN

17

Khối Phú Cường

MN

74

Xã Đông Hiếu

17

17

0

1

Xóm 1

MN

2

Xóm 4

MN

3

Xóm 6

MN

4

Xóm 9

MN

5

Xóm Tiên Phúc

MN

6

Xóm Trung Yên

MN

7

Xóm Thịnh Mỹ

MN

8

Xóm Trung Long

MN

9

Xóm Xuân Yên

MN

10

Xóm Nghĩa Dũng

MN

11

Xóm Đông Hưng

MN

12

Xóm Đông Quang

MN

13

Xóm Sơn Hà

MN

14

Xóm Đông Mỹ

MN

15

Xóm Đông Thành

MN

16

Xóm Phú Tiến

MN

17

Xóm Du Thịnh

MN

75

Xã Quỳnh Thắng

20

5

20

5

1

Thôn 1

MN

2

Thôn 2

MN

3

Thôn 3

MN

4

Thôn 4

MN

5

Thôn 7

MN

6

Thôn 8

MN

7

Thôn 9

MN

8

Thôn 11

MN

9

Thôn 12

MN

10

Thôn Đông Xuân

MN

11

Xóm 1/5

MN

12

Xóm 3/2

MN

13

Xóm 2/9

MN

14

Xóm 26/3

MN

15

Tổng đội

MN

16

Thôn Trung Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

17

Xóm Bắc Thắng

DTTS

MN

ĐBKK

18

Xóm Tân Tiến

DTTS

MN

ĐBKK

19

Xóm Nam Việt

DTTS

MN

ĐBKK

20

Xóm Tân Thành

DTTS

MN

ĐBKK

76

Xã Quỳnh Tam

28

0

28

0

1

Thôn 1 Quỳnh Châu

MN

2

Thôn 2 Quỳnh Châu

MN

3

Thôn 4 Quỳnh Châu

MN

4

Thôn 6 Quỳnh Châu

MN

5

Thôn 7 Quỳnh Châu

MN

6

Thôn 8 Quỳnh Châu

MN

7

Thôn 9 Quỳnh Châu

MN

8

Thôn 12 Quỳnh Châu

MN

9

Thôn Đông Hồng

MN

10

Thôn Hưng Tân

MN

11

Thôn Bá Ngọc

MN

12

Thôn 2

MN

13

Thôn 4

MN

14

Thôn 5

MN

15

Thôn 6

MN

16

Thôn 7

MN

17

Thôn 8

MN

18

Thôn 9

MN

19

Thôn 10

MN

20

Thôn 1 Tân Sơn

MN

21

Thôn 2A Tân Sơn

MN

22

Thôn 2B Tân Sơn

MN

23

Thôn 3 Tân Sơn

MN

24

Thôn 4 Tân Sơn

MN

25

Thôn 5 Tân Sơn

MN

26

Thôn 7 Tân Sơn

MN

27

Thôn 8 Tân Sơn

MN

28

Thôn Tiến Sơn

MN

77

Xã Quang Đồng

22

22

0

1

Xóm Quang Long

MN

2

Xóm Đông Nam

MN

3

Xóm Nhân Sơn

MN

4

Xóm Tân Sơn

MN

5

Xóm Bắc Sơn

MN

6

Xóm Trung Nam

MN

7

Xóm Trung Bắc

MN

8

Xóm Tiên Long

MN

9

Xóm Ngọc Liên

MN

10

Xóm Sao Vàng

MN

11

Xóm Đồng Luốc

MN

12

Xóm Đồng Bản

MN

13

Xóm Trại Mắt

MN

14

Xóm Đồng Trung

MN

15

Xóm Đồng Hoa

MN

16

Xóm Đồng Trổ

MN

17

Xóm Đồng Nhân

MN

18

Xóm Đồng Phúc

MN

19

Xóm Đồng Phú

MN

20

Xóm Vũ Kỳ

MN

21

Xóm Long Nam

MN

22

Xóm Xuân Phú

MN

78

Xã Vân Du

23

23

0

1

Xóm Rạng Đông

MN

2

Xóm Khánh Thành

MN

3

Xóm Đồng Kén

MN

4

Xóm Tiên Sơn

MN

5

Xóm Ân Quang

MN

6

Xóm Tân Trung

MN

7

Xóm Hậu Thành

MN

8

Xóm Châu Thành

MN

9

Xóm Trung Thịnh

MN

10

Xóm Tam Thịnh

MN

11

Xóm Nam Thịnh

MN

12

Xóm Hồng Thịnh

MN

13

Xóm Đông Thịnh

MN

14

Xóm Khánh Thịnh

MN

15

Xóm 3

MN

16

Xóm 4

MN

17

Xóm 5

MN

18

Xóm 6

MN

19

Xóm 7

MN

20

Xóm 8

MN

21

Xóm 1

MN

22

Xóm 4

MN

23

Xóm 5

MN

79

Xã Giai Lạc

6

0

6

0

1

Xóm Đông Sơn

MN

2

Xóm Sơn Thành

MN

3

Xóm Ngọc Thành

MN

4

Xóm Đồng Bàn

MN

5

Xóm Làng Cầu

MN

6

Xóm Phú Sơn

MN

80

Xã Vân Tụ

8

0

8

0

1

Xóm Đồng Tâm

MN

2

Xóm Tân Mỹ

MN

3

Xóm Bắc Đình

MN

4

Xóm Giáp Quán

MN

5

Xóm Phong Niên

MN

6

Xóm Quảng Đông

MN

7

Xóm Ngọc Sơn

MN

8

Xóm 7

MN

81

Xã Bạch Ngọc

19

19

0

1

Xóm Tân Thịnh

MN

2

Xóm Đông Thịnh

MN

3

Xóm Đông Xuân

MN

4

Xóm Mỹ Hòa

MN

5

Xóm Quang Giang

MN

6

Xóm Yên Tân

MN

7

Xóm Nam Tân

MN

8

Xóm Trung Hậu

MN

9

Xóm Tràng Giang

MN

10

Xóm Quyết Thắng

MN

11

Xóm Quang Trung

MN

12

Xóm Thống Nhất

MN

13

Xóm Đồng Tâm

MN

14

Xóm Nhân Bồi

MN

15

Xóm Bồi Sơn

MN

16

Xóm 3

MN

17

Xóm 4

MN

18

Xóm 5

MN

19

Xóm 6

MN

PHỤ LỤC 02:


DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ, PHƯỜNG KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên xã, phường

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn DTTS và MN

DTTS

MN

Tổng số Thôn

Số thôn ĐBKK

I

Tổng cộng

58

21

79

1.569

668

Xã, phường khu vực I

1

2

3

53

1

Xã, phường khu vực II

8

17

25

533

10

Xã, phường khu vực III

49

2

51

969

657

Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã, phường khu vực I, II, III

14

II

Chi tiết

1

Xã Mường Xén

DTTS

MN

III

22

13

2

Xã Hữu Kiệm

DTTS

MN

III

25

21

3

Xã Nậm Cắn

DTTS

MN

III

16

16

4

Xã Chiêu Lưu

DTTS

MN

III

16

16

5

Xã Na Loi

DTTS

MN

III

11

11

6

Xã Mường Típ

DTTS

MN

III

15

15

7

Xã Na Ngoi

DTTS

MN

III

25

25

8

Xã Mỹ Lý

DTTS

MN

III

12

12

9

Xã Bắc Lý

DTTS

MN

III

13

13

10

Xã Keng Đu

DTTS

MN

III

10

10

11

Xã Huồi Tụ

DTTS

MN

III

13

13

12

Xã Mường Long

DTTS

MN

III

13

13

13

Xã Tương Dương

DTTS

MN

III

26

14

14

Xã Tam Quang

DTTS

MN

III

18

15

15

Xã Tam Thái

DTTS

MN

III

14

11

16

Xã Lượng Minh

DTTS

MN

III

10

10

17

Xã Yên Na

DTTS

MN

III

16

14

18

Xã Yên Hòa

DTTS

MN

III

18

15

19

Xã Nga My

DTTS

MN

III

16

14

20

Xã Hữu Khuông

DTTS

MN

III

7

7

21

Xã Nhôn Mai

DTTS

MN

III

21

21

22

Xã Con Cuông

DTTS

MN

III

36

3

23

Xã Môn Sơn

DTTS

MN

III

25

14

24

Xã Châu Khê

DTTS

MN

III

16

12

25

Xã Cam Phục

DTTS

MN

III

11

10

26

Xã Mậu Thạch

DTTS

MN

III

20

17

27

Xã Bình Chuẩn

DTTS

MN

III

7

6

28

Xã Anh Sơn

MN

II

25

5

29

Xã Anh Sơn Đông

MN

III

14

0

30

Xã Yên Xuân

MN

II

34

0

31

Xã Nhân Hòa

MN

II

22

2

32

Xã Vĩnh Tường

MN

II

26

0

33

Xã Thành Bình Thọ

DTTS

MN

III

10

7

34

Xã Sơn Lâm

DTTS

MN

III

13

13

35

Xã Hạnh Lâm

MN

II

4

0

36

Xã Hoa Quân

MN

II

21

0

37

Xã Xuân Lâm

MN

II

23

0

38

Xã Bích Hào

MN

II

22

0

39

Xã Tam Đồng

MN

II

16

0

40

Xã Kim Bảng

MN

II

18

0

41

Xã Cát Ngạn

MN

II

24

0

42

Xã Tân Kỳ

MN

I

18

1

43

Xã Tiên Đồng

DTTS

MN

III

14

1

44

Xã Giai Xuân

DTTS

MN

III

14

8

45

Xã Tân An

DTTS

MN

II

8

1

46

Xã Tân Phú

DTTS

MN

II

30

1

47

Xã Nghĩa Đồng

MN

II

16

0

48

Xã Nghĩa Hành

MN

III

15

2

49

Xã Quế Phong

DTTS

MN

III

31

21

50

Xã Thông Thụ

DTTS

MN

III

14

14

51

Xã Tiền Phong

DTTS

MN

III

18

17

52

Xã Mường Quàng

DTTS

MN

III

23

23

53

Xã Tri Lễ

DTTS

MN

III

21

21

54

Xã Quỳ Châu

DTTS

MN

m

29

20

55

Xã Châu Tiến

DTTS

MN

m

22

18

56

Xã Hùng Chân

DTTS

MN

III

17

14

57

Xã Châu Bình

DTTS

MN

III

15

12

58

Xã Quỳ Hợp

DTTS

MN

III

54

16

59

Xã Minh Hợp

DTTS

MN

III

32

10

60

Xã Châu Lộc

DTTS

MN

III

12

10

61

Xã Mường Ham

DTTS

MN

III

22

17

62

Xã Tam Hợp

DTTS

MN

III

47

9

63

Xã Mường Chọng

DTTS

MN

III

20

19

64

Xã Châu Hồng

DTTS

MN

III

19

19

65

Xã Nghĩa Đàn

DTTS

MN

I

16

0

66

Xã Nghĩa Thọ

DTTS

MN

III

21

0

67

Xã Nghĩa Lâm

DTTS

MN

II

22

0

68

Xã Nghĩa Mai

DTTS

MN

II

16

0

69

Xã Nghĩa Hưng

DTTS

MN

II

26

0

70

Xã Nghĩa Khánh

DTTS

MN

II

27

1

71

Xã Nghĩa Lộc

DTTS

MN

II

27

0

72

Phường Thái Hòa

MN

I

19

0

73

Phường Tây Hiếu

DTTS

MN

II

17

0

74

Xã Đông Hiếu

MN

II

17

0

75

Xã Quỳnh Thắng

DTTS

MN

III

20

5

76

Xã Quỳnh Tam

MN

II

28

0

77

Xã Quang Đồng

MN

II

22

0

78

Xã Bạch Ngọc

MN

II

19

0

79

Xã Vân Du

MN

II

23

0

80

Xã Giai Lạc

0

0

0

6

0

81

Xã Vân Tụ

0

0

0

8

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1085/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Phùng Thành Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.