Quay lại

Quyết định 1070/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1070/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 18 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập TP;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử TP; Công báo TP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY


(Kèm theo Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại|

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3)

1,5

5

936.000.000

2

FORD

EVEREST (TEK153669AB)

2

7

1.199.000.000

3

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

4

HONDA

HR-V L (RV388SEN)

1,5

5

750.000.000

5

HONDA

BR-V L (DG388TEN)

1,5

7

705.000.000

6

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5SWGUPML)

3

7

1.310.000.000

7

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

8

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPVLVVT)

1,5

7

855.000.000

9

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

10

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1,5

7

699.000.000

11

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

659.000.000

12

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

13

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

14

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

738.000.000

15

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.500.000.000

16

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2

5

2.299.000.000

17

OMODA

OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB)

1,5

5

589.000.000

18

AUDI

AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)

3

5

5.199.000.000

19

VOLKSWAGEN

TERAMONT (CA24M8)

2,0

7

2.499.000.000


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại| (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại|

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

TERRITORY (JX6470PD6-TREND)

1,5

5

770.000.000

2

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

840.000.000

3

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 T-GD1 4WD

2,5

6

1.397.100.000

4

KIA

SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT AH7)

2,5

7

1.329.000.000

5

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7-01)

1,5

7

639.000.000

6

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

514.000.000

7

KIA

K5 (DL3 2.0G AT FS5)

2

5

839.000.000

8

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7

2,2

7

1.469.000.000

9

KIA

MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5)

1,2

5

439.000.000

10

KIA

CARNIVAL (KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R)

1,6

7

1.859.000.000

11

KIA

SPORTAGE (NQ5 1.6G DCT AS5)

1,6

5

1.009.000.000

12

SKODA

KUSHAQ STYLE (PAV8BC)

1

5

623.000.000

13

SKODA

SLAVIA STYLE (PBT4BC)

1

5

511.000.000


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Số loại/Tên thương mại//Tên thương mại (Mã kiểu loại)|

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB đề xuất (VNĐ)

14

VINFAST

VF 3 (94KL04)

4

299.000.000

15

VINFAST

VF 6 PLUS (P5CG03)

5

745.000.000

16

VINFAST

VF 6 PLUS (P5CG04)

5

745.000.000

17

VINFAST

VF 8 PLUS (U5AA04)

5

1.199.000.000

18

VINFAST

MINIO GREEN (M4SN01)

4

269.000.000

19

VINFAST

VF 3 PLUS (94KL05)

4

315.000.000

20

VINFAST

VF 3 ECO (94KL04)

4

302.000.000

21

VINFAST

VF 3 (94KL06)

4

299.000.000

22

VINFAST

VF 7 PLUS (K5BE01)

5

889.000.000


BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


Phần 2a: Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại|

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

F350 SUPER DUTY LIMITED

6,7

5

3.650.000.000

2

MITSUBISHI

TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL)

2,4

5

714.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

4

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

315.741.000


Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại|

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

THACO

TOWNER (T024A31R122)

1,6

2

329.000.000

2

THACO

TOWNER (T022A27R093)

1,3

2

250.000.000

3

THACO

TOWNER (T024A29R122)

1,6

2

296.000.000

4

THACO

TOWNER (T022A27R107)

1,5

2

269.000.000

5

SRM

X30L-V2

1,6

2

290.000.000


Ô tô tải Van điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

6

VINFAST

EC VAN (P2KR01)

2

285.000.000


BẢNG 6: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy nhập khẩu


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm³/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION

49

132.000.000

2

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB CUSTOM EDITION

123,94

131.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 160 REPSOL EDITION

156,93

90.300.000

4

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

47.800.000

5

Xe hai bánh

HONDA

SH125I 40TH ANNIVERSARY

125

135.000.000

6

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110 HELLO KITTY

109

136.000.000

7

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB

109,51

70.685.185

8

Xe hai bánh

HONDA

CT125

123,9

114.600.000

9

Xe hai bánh

HONDA

CLICK125

124,88

87.090.000

10

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY ENERGETIC

109,51

39.200.000

11

Xe hai bánh

HONDA

SH 150I

157

250.000.000

12

Xe hai bánh

HONDA

GIORNO+ LIMITED EDITION DISNEY FANTASIA

124,77

145.000.000

13

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY LIMITED EDITION KUROMI

109,51

97.900.000

14

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY

109,51

66.900.000

15

Xe hai bánh

HONDA

DASH 125

124,89

84.000.000

16

Xe hai bánh

HONDA

WAVE125

123,94

97.675.926

17

Xe hai bánh

HONDA

WAVE110I

109,51

69.900.000

18

Xe hai bánh

HONDA

GIORNO+

124,77

66.915.000

19

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY CLUB 12

109,51

66.335.000

20

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY FASHION

109,51

39.111.000

21

Xe hai bánh

HONDA

STYLO 160 ABS

156,93

74.711.000

22

Xe hai bánh

KAWASAKI

W230 ABS

233

125.000.000

23

Xe hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-6R ABS

636

299.000.000

24

Xe hai bánh

LAMBRETTA

X125

124,2

96.965.000

25

Xe hai bánh

LAMBRETTA

G350

330

172.000.000

26

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 SNAKE

124

460.000.000

27

Xe hai bánh

YAMAHA

WR155R

155,09

71.150.000

28

Xe hai bánh

YAMAHA

135LC FI

134

70.000.000

29

Xe hai bánh

YAMAHA

GEAR ULTIMA 125 HYBRID S

124,86

40.000.000

30

Xe hai bánh

YAMAHA

MX KING 150

149,79

44.666.000

31

Xe hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150

149

41.580.000

32

Xe hai bánh

WMOTO

CUB CLASSIC 50CC

49,46

18.500.000


Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

KC481 WINNER R

149,2

50.560.000

2

Xe hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

46.200.000

3

Xe hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

86.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,9

65.490.000

5

Xe hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,8

49.500.000

6

Xe hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,8

55.000.000

7

Xe hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,9

101.000.000

8

Xe hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,8

97.600.000

9

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 150 CC

154,8

110.000.000

10

Xe hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

34.300.000

11

Xe hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

38.000.000

12

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

79.000.000

13

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

14

Xe hai bánh

YAMAHA

NVX-D111

155,1

69.000.000

15

Xe hai bánh

YAMAHA

NVX-D121

155,1

68.000.000

16

Xe hai bánh

YAMAHA

PG-I-DG11

113,7

41.675.407

17

Xe hai bánh

KYMCO

LIKE 50FI

49,5

29.500.000

18

Xe hai bánh

KYMCO

HERMOSA 50FI

49,5

29.000.000

19

Xe hai bánh

KYMCO

VISAR S (G)

49,5

18.000.000

20

Xe hai bánh

SYM

PRITI 50-VHA

49,5

26.700.000

21

Xe hai bánh

SYM

SHARK 50-KBM

49,5

26.500.000

22

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VERO X

2,25

35.000.000

23

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-1G

3,1

29.500.000

24

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

36.000.000

25

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

30.500.000

26

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6

37.500.000

27

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

6

27.000.000

28

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO S1

1,5

12.000.000

29

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ LITE

2,7

26.488.000

30

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,1

16.000.000

31

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.297.000

32

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-21G

1,05

14.490.000

33

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-14G

1,5

16.500.000

34

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

26.000.000

35

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-22G

1,05

13.500.000

36

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-16G

2,4

20.990.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1070/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Vương Quốc Nam
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.