Quay lại

Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2023 thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (các lĩnh vực Công thương)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Số: 106 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bạc Liêu, ngày 25 tháng 01 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH

NĂM 2024 CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023 THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU (CÁC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG)

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính

phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính

phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư sổ 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Trên cơ sở kết quả rà soát quy định, thủ tục hành chính đang còn hiệu lực

đã được công bố tại các quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương; kết quả rà soát dữ liệu thủ tục hành chính được Bộ Công Thương chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, tính đến ngày 15/01/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 08/TTr-SCT

ngày 19 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2023 thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (các lĩnh vực Công Thương), cụ thể:

- Lĩnh vực Công nghiệp địa phương: 01 thủ tục; - Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 09 thủ tục; - Lĩnh vực Kinh doanh khí: 03 thủ tục. 2

Điều 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:

Triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan việc tổ chức thực hiện Quyết định này đúng quy định; theo dõi, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện (trong kỳ báo cáo tình hình kết quả công tác kiểm soát thủ tục hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2022 thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:x
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các P.CVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Lưu: VT; KSTTHC (MN,02):
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Chí Nguyện

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

(các lĩnh vực Công Thương)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 106 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

(Địa điểm thực hiện: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện)

STT
Mã số
TTHC
Tên
thủ tục
hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ
pháp lý
Quy
trình nội
bộ
Quy
trình
điện
tử
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC: CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
1
2.002096
.000.00.0
0.H04
Cấp Giấy
chứng
nhận sản
phẩm
công
nghiệp
nông
thôn tiêu
biểu cấp
huyện
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
công ích.
Trong 30
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Không thu phí, lệ phí
UBND cấp
huyện
- Nghị định số 45/2012/NĐ- CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công; - Thông tư số 26/2014/TT- BCT ngày 28/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu;
- Thông tư số 14/2018/TT- BCT ngày 28/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư số 24/2014/TT- BCT ngày 28/8/2014 quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
X
X

2

II. LĨNH VỰC: LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)

2
2.000181
.000.00.0
0.H04
Cấp Giấy
phép bán lẻ sản
phẩm
thuốc lá
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
- Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
công ích.
Trong 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Trưởng
Phòng Kinh
tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
X
X

3

Bộ Công Thương;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điềut của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

4

3
2.000150. 000.00.00. H04
Cấp lại
Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Hệ
Qua
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
X
X

5

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

6

4
2.000162. 000.00.00. H04
Cấp sửa
đổi, bổ
sung Giấy phép
bán
lẻ sản
phẩm
thuốc lá
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
- Luật số 09/2012/QH13 ngày 18/6/2012 của Quốc hội về Phòng, chống tác hại của thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật, phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
X
X

7

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
57/2018/TT-BCT ngày
26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

8

5
2.000633.
000.00.00. H04
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Hệ
Qua
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:1.100.000 đồng
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
X
X
6
2.000629.
000.00.00. H04
Cấp sửa
đổi, bổ
sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:1.100.000 đồng
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
X
X

9

7
1.001279.
000.00.00. H04
Cấp lại
Giấy phép sản
xuất
rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:1.100.000 đồng
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Thông tư số 299/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
X
X
8
2.000620.
000.00.00. H04
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ hồ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ sơ hợp lệ
Không thu phí, lệ phí
Trưởng
Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
X
X

10

9
2.000615.
000.00.00.
H04
Cấp sửa
đổi, bổ
sung Giấy
phép bán
lẻ rượu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không thu phí, lệ phí
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
X
X
10
2.001240.
000.00.00. H04
Cấp lại
Giấy phép bán lẻ
rượu
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
công ích.
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không thu phí, lệ phí
Trưởng
Phòng Kinh tế/ Phòng
Kinh tế hạ
tầng cấp
huyện
Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.
X
X

11

III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
III. LĨNH VỰC: KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)
11
2.001283. 000.00.00. H04
Cấp Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện hàng
cửa
bán lẻ
LPG chai
- Trực tiếp;
- Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn); Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Chủ tịch
UBND cấp huyện
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
X
X

12

12
2.001270. 000.00.00. H04
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện cửa hàng
bán lẻ
LPG chai
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại
địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Hệ
Qua
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Chủ tịch
UBND cấp huyện
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa do Bộ trưởng.
X
X

13

13
2.001261. 000.00.00. H04
Cấp điều chỉnh
Giấy
chứng
nhận đủ
điều
kiện
cửa hàng bán lẻ
LPG chai
- Trực tiếp;
- Trực tuyến
toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn);
Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
công ích.
Trong 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Phí:
- 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại thành phố Bạc Liêu và thị xã Giá Rai).
- 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp tại các huyện trên địa tỉnh Bạc Liêu).
- 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định (đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá thể tại các huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu).
Chủ tịch
UBND cấp
huyện
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
X
X

14

TỔNG SỐ: 13 TTHC, trong đó:

- DVCTT toàn trình: 13 TTHC;

- Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;

- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp huyện: 03 TTHC;

- Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC;

- Thu Phí: 09 TTHC;

- Đã xây dựng QTNB:

+ Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;

+ Thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện: 03 TTHC;

+ Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC;

- Đã xây dựng QTĐT:

+ Thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện: 01 TTHC;

+ Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: 03 TTHC;

+ Thẩm quyền quyết định của Trưởng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế hạ tầng cấp huyện: 09 TTHC./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu106/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/01/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/01/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Huỳnh Chí Nguyện
Phạm viBạc Liêu
Trích yếuNăm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa - Năm 2023 thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (các lĩnh vực Công thương)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.