|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 1055/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
2
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 07/8/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 316/TTr-SNV ngày 30/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
813/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: NC, HCTC, KSTTHC, TTĐT;
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
|
- Lưu: VT, KSTTHC(Quyên). - Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội; Lê Hồng Sơn
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH +INH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG,
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRUỘC PHAM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /CĐ.TPND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIAI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI (11 TTHC).
TT Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Cách thức thực hiện Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1 danh nghề nghiệp viên chức Thăng hạng chức Không quy định. gian thực tế giải quyết là 149 ngày Tuy nhiên theo thời làm việc kể từ ngày thủ tục Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết thành phố Hà Nội. Bộ phận tiếp nhận và Thánh Tông, phường Địa chỉ: 18B Lê thức: thông bưu chính. - Gửi trực tiếp; - Gửi qua hệ Lựa chọn một trong các cách - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; quản lý viên chức; - Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023
nhận đủ hồ sơ hợp lệ thành phố Hà Nội Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, - Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến. của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
II LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
|
1
|
Thủ tục phân loại
đơn vị hành chính
cấp xã
|
45 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ phân loại đơn vị hành
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục Sở Nội vụ
|
Lựa chọn một
trong các cách
thức:
|
- Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH ngày 21/9/2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023
|
4
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
giải quyết
chính cấp xã
|
thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: 18B Lê
Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh,
quận Hoàn Kiếm,
thành phố Hà Nội
|
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ
thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
|
của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương
|
||
|
III
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
Thủ tặng
tục
thưởng Bằng khen của Bộ, ban,
ngành, tỉnh
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc (trừ khen thưởng đột xuất);
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyển.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
2
|
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định,
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
|
5
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
tuyến.
|
một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|||
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý
Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
5
|
Thủ tục tặng
thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền:
|
Bộ phận Một cửa,
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy
|
6
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
||
|
6
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
- Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
7
|
Thủ
tục tặng
thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 05 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 05 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022;
- Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
8
|
Thủ tục tặng
thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm:
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
|
7
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
||
|
9
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về đối
thành tích
ngoại
|
Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, gồm: - Thẩm định trình cấp có thẩm quyền: 25 ngày làm việc;
- Sao Quyết định, trả kết quả: 10 ngày làm việc.
|
Bộ phận Một cửa, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Hà Nội.
Địa chỉ: số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/ NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
8
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC; THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (10 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC
|
|
1
|
Thi tuyển viên chức
|
160 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đơn vị thi tuyển viên chức.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; - Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
|
|
2
|
Xét tuyển viên chức
|
Không quy định. Tuy nhiên theo thời gian thực tế giải quyết là 150 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đơn vị xét tuyển viên chức.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; - Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
|
9
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
3
|
Tiếp nhận vào làm viên chức
|
Không quy định. Tuy nhiên theo thời gian thực tế giải quyết là 47 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đơn vị tiếp nhận viên chức.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; - Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
|
|
II
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trừ khen thưởng đột xuất).
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
2
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định
|
10
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
||||
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ
thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
5
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa,
UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ
thống bưu chính.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định
|
11
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
||||
|
6
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
7
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một cách
trong các
thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
12
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (05 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục tặng Giấy
khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng
|
Trong thời hạn
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một
trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
2
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề
|
Trong thời hạn
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một
trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
13
|
3
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một
trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
4
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
chọn một
Lựa
trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
5
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bộ phận Một cửa, UBND cấp huyện.
|
Lựa chọn một
trong các cách thức:
- Gửi trực tiếp;
- Gửi qua hệ thống bưu chính.
- Gửi trên Cổng dịch vụ công trực tuyến.
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/06/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
14
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết
định công bố TTHC của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Tên thủ tục
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ
|
|
1.
|
Thủ tục số 11 Mục III Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
|
|
2.
|
Thủ tục số 01 Mục I Phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2308/QĐ-
UBND ngày 26/5/2021 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục phân loại đơn vị cấp xã
|
Quyết định số 1096/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương
|
|
3.
|
Thủ tục số 01 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
4.
|
Thủ tục số 02 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
|
5.
|
Thủ tục số 03 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
15
|
6.
|
Thủ tục số 04 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
7.
|
Thủ tục số 05 Mục I Phần A Phụ lục N kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
8.
|
Thủ tục số 06 Mục I Phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
9.
|
Thủ tục số 07 Mục I Phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trựct thuộc Trung ương về thành tícht đột xuất
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
10.
|
Thủ tục số 08 Mục I Phần A Phụ lụcN kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
11.
|
Thủ tục số 09 Mục I Phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-
UBND ngày 29/05/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
16
|
12.
|
Thủ tục số 01, Mục III Phần A Phụ
lục I Quyết định số 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thi tuyển viên chức
|
Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
|
|
13.
|
Thủ tục số 02, Mục III Phần A Phụ
lục I Quyết định số 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Xét tuyển viên chức
|
Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
|
|
14.
|
Thủ tục số 03, Mục III Phần A Phụ
lục I Quyết định số 2308/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Tiếp nhận vào làm viên chức
|
Quyết định số 1098/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
|
|
15.
|
Thủ tục số 01 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
16.
|
Thủ tục số 02 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
17.
|
Thủ tục số 03 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số
|
17
|
18.
|
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
|
18.
|
Thủ tục số 04 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
19.
|
Thủ tục số 05 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của ChủN tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
20.
|
Thủ tục số 06 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
21.
|
Thủ tục số 08 mục B, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
22.
|
Thủ tục số 01 Mục C, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiệnt nhiệm vụ chính trị
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
23.
|
Thủ tục số 02 Mục C, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số
|
18
|
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
|
98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
|
24.
|
Thủ tục số 03 Mục C, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch
UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
25.
|
Thủ tục số 04 Mục C, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|
|
26.
|
Thủ tục số 05 Mục C, phần I Phụ lục
kèm theo Quyết định số 5819/QĐ-
UBND ngày 18/10/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 về việc công bố thủ tục quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
|