Quay lại

Quyết định 1029/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1029/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2647/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính ban hành mới; 20 thủ tục sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo thẩm quyền giải quyết, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính tại các Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 18/8/2021, Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10/8/2021, Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024, Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/11/2024, Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 28/02/2025, Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 10/11/2025, Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH, KT, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC .

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: 1029/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐCP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TTBTC ngày 15/5/2026.

2

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐCP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TTBTC ngày 15/5/2026.

STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

3

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐCP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TTBTC ngày 15/5/2026.

4

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐCP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TTBTC ngày 15/5/2026.

5

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) xem xét, quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐCP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TTBTC ngày 15/5/2026.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (20 TTHC)


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.009645)

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Tên TTHC; thẩm quyền quyết định; căn cứ pháp lý

2

Thủ tục chấp thuận điều

chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.009646)

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.

- Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP); Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điểu 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điễu 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu

chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số

143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

ngày 31/3/2026;

- Thông tư số

55/2026/TT-BTC

ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Tên TTHC;

thẩm quyền

quyết định; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý

3

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.009642)

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Tên TTHC; thẩm quyền quyết định; căn cứ pháp lý

4

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.009644)

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Tên TTHC; thẩm quyền quyết định; căn cứ pháp lý

5

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND dân cấp tỉnh

(1.009659)

- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh điều chỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Tên TTHC; thẩm quyền quyết định; căn cứ pháp lý

6

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

(1.009748)

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận chủ trương đầu tư.

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

7

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

(1.009759)

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

- Trường hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điểu 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 9: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

8

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

(1.009755)

Bạn Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận nhà đầu tư

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

9

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

(1.009770)

Bạn Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

10

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009664)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); Trường hợp 4: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP); Trường hợp 3: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Thay đổi thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009664) và (2) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009756)

11

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009647)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Thay đổi thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009647) và (2) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện - mã số 1.009760)

12

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009665)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009665) và (2) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện - mã số 1.009774)

13

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009671)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009671) và (2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện - mã số 1.009773)

14

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

(2.002725)

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, đánh giá hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

15

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

(2.002727)

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, đánh giá hồ sơ và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số

143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý

16

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

(1.009729)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và thông báo cho nhà đầu tư.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số

143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009729) và (2) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện - mã số 1.009775)

17

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

(1.009731)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009731) và (2) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009776)

18

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

(1.009736)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009736) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009777)

19

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

(1.009661)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009661) và (2) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009771)

20

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

(1.009662)

Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh) tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không có

- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.

Nội dung sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009662) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009772)


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ SỞ HỢP NHẤT TẠI MỤC B PHỤ LỤC NÀY (10 TTHC)


STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Lý do bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

Đã công bố tại QĐ

1

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726)

Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này

Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, xem xét điều chỉnh mục tiêu dự án tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

2

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện) (1.009756)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009664

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, xem xét điều kiện và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

3

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện) (1.009760)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009647

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

4

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009665

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10/18/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

5

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009671

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam; lĩnh vực việc làm; lĩnh vực lao động tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

6

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện) (1.009775)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009729

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

7

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Quản lý Khu kinh tế tỉnh (1.009771)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009661

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư

Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

8

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009662

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

9

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009731

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

10

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777)

Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009736

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС

Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng


Tổng số danh mục TTHC công bố: 35 TTHC


- Trong đó:


+ Công bố mới: 05 TTHC


+ Sửa đổi, bổ sung: 20 TTHC


+ TTHC bị bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất: 10 TTHC


- TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính: 25 TTHC


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1029/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.