Quay lại

Quyết định 1004/QĐ-UBND năm 2007 ban hành bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 1004/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 07 tháng 06 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 29/2000/QĐ-BXD ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ Xây dựng; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 461/TTr-LSXD-TC ngày 16 tháng 05 năm 2007 về việc ban hành bộ đơn giá sửa chữa xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản là cơ sở để lập dự toán, xây dựng kế hoạch, quản lý vốn và quyết định giá sửa chữa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, Chính quyền, đoàn thể), Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Văn Hà Phong

BỘ ĐƠN GIÁ

SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1004 /QĐ-UBND ngày 07/06 /2007 của UBND tỉnh Kiên Giang)

Điều 1. Đơn giá dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản (sau đây gọi tắt là đơn giá) là hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp sửa chữa như: cạo bỏ 1 m2 lớp sơn, vôi cũ, xây 1 m3 tường, 1 m3 bê tông, 1 m2 lát gạch, 1 m2 mái nhà ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây lắp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.

Căn cứ để lập đơn giá là:

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.

- Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 29/2000/QĐ-BXD ngày 25 tháng 12 năm 2000 của Bộ Xây dựng.

- Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.

- Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/10/2006; đơn giá tiền lương và vật liệu xây dựng chọn tính trong đơn giá này theo Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 05/09/2006 của Ủy ban nhân tỉnh Kiên Giang (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

Điều 2. Nội dung đơn giá:

Đơn giá dự toán công tác sửa chữa trong XDCB bao gồm:

- Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.

Giá trị vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao phí vật liệu hao hụt ở các khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

- Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng cơ bản được xác định như sau:

Các khoản chi phí nhân công được tính với mức lương tối thiểu là 350.000 đ/tháng để phù hợp thống nhất với đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng và phần lắp đặt, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ, phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức bình quân 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cấp bậc.

Chi phí nhân công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

- Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác xây lắp sửa chữa.

Điều 3. Kết cấu đơn giá:

- Đơn giá dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản được trình bày theo 2 phần; Phần 1 bao gồm đơn giá sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc; Phần 2 gồm các công tác sửa chữa cầu, đường bộ.

- Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.

- Các thành phần hao phí trong đơn giá được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.

+ Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân.

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

+ Đơn vị tính trong đơn giá là đồng Việt Nam (VND).

Điều 4. Qui định áp dụng:

- Đơn giá dự toán công tác sửa chữa được áp dụng để lập đơn giá dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công tác sửa chữa hoàn thành trong xây dựng cơ bản; Không áp dụng đơn giá này cho các công trình sửa chữa có quy mô lớn.

- Đối với các công tác xây lắp sửa chữa không có trong đơn giá này thì được áp dụng đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng và phần lắp đặt ban hành kèm theo Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 05/09/2006 của Ủy ban nhân tỉnh Kiên Giang.

- Ngoài thuyết minh và quy định chung nói ở trên, trong từng phần và từng chương khi áp dụng đơn giá phải thực hiện đúng theo thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể quy định tại phần, chương tương ứng trong bộ định mức dự toán công tác sửa chữa ban hành kèm theo Quyết định số 29/2000/QĐ-BXD ngày 25/12/2000 của Bộ Xây dựng.

Trường hợp những loại công tác xây lắp mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác với quy định trong Đơn giá này thì Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế và các đơn vị nhận thầu xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế, các định mức, tương tự hoặc căn cứ vào điều kiện cụ thể và hệ thống định mức sản xuất, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật... để lập định mức phù hợp phục vụ cho việc lập dự toán xây lắp công trình và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Phần 1.

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Chương 1

.
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
XA.0100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI:

Chương 1

XA.0200 - PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG:

Chương 1

XA.0300 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH:

Chương 1

XA.0400 - PHÁ DỠ TƯỜNG
XA.0410 - PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP:

Chương 1

XA.0420 - PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP:

Chương 1

XA.0430 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH:

Chương 1

XA.0440 - PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI:

Chương 1

XA.0500 - PHÁ DỠ XÀ DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI:

Chương 1

XA.0600 - PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY:

Chương 1

XA.0700 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG:

Chương 1

XA.0800 - PHÁ DỠ LỚP VỮA TRÁT:

Chương 1

XA.0900 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO:

Chương 1

XA.1000 - CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ:

Chương 1

XA.1100 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC:

Chương 1

XA.1200 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG, TƯỜNG BÊ TÔNG:

Chương 1

XA.1300 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG, TƯỜNG XÂY GẠCH:

Chương 1

XA.1400 - ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA:

Chương 1

XA.1500 - ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN:

Chương 1

XA.1600 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU
XA.1610 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI:

Chương 1

XA.1620 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI:

Chương 1

XA.1630 - THÁO DỠ TRẦN:

Chương 1

XA.1640 - THÁO DỠ KHUÔN CỬA:

Chương 1

XA.1650 - THÁO DỠ CÁNH CỬA:

Chương 1

XA.1660 - THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, LAN CAN:

Chương 1

XA.1670 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN:

Chương 1

XA.1680 - THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH:

Chương 1

XA.1690 - THÁO DỠ CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP:

Chương 1

XA.1710 - CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT:

Chương 1

XA.1720 - CẮT BÊ TÔNG KHE CO DÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT:

Chương 1

XA.1800 - CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT:

Chương 1

XA.1900 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ 7 TẤN:

Chương 1

XA.2000 - KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC:

Chương 1

XA.2100 - KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BTCT, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ:

Chương 1

XA.2200 - CẮT SÀN, TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
XA.2210 - CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY:

Chương 1

XA.2220 - CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY:

Chương 1

XA.2300 - ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN:

Chương 1

XA.2400 - PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG:

Chương 1

XA.2500 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0111

+ Móng BT gạch vỡ

M3

105.064

XA.0112

+ Móng BT không cốt thép

M3

274.750

XA.0113

+ Móng BT có cốt thép

M3

328.821

XA.0121

+ Móng xây gạch

M3

87.920

XA.0131

+ Móng xây đá

M3

158.256



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0211

+ Nền bê tông gạch vỡ

M2

11.430

XA.0212

+ Nền bê tông không cốt thép

M2

13.188

XA.0213

+ Nền bê tông có cốt thép

M2

34.289

XA.0221

+ Nền láng vữa xi măng

M2

4.396



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0311

+ Nền gạch đất nung không vỉa nghiêng

M2

5.715

XA.0312

+ Nền gạch lá nem

M2

4.836

XA.0313

+ Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại

M2

6.594

XA.0314

+ Nền gạch đất nung vỉa nghiêng

M2

11.430



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0411

+ Chiều dày tường <= 11 cm

M3

161.333

XA.0412

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M3

208.810

XA.0413

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M3

200.458

XA.0414

+ Chiều dày tường <= 45 cm

M3

276.069

XA.0415

+ Chiều dày tường > 45 cm

M3

317.391



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0421

+ Chiều dày tường <= 11 cm

M3

163.531

XA.0422

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M3

214.964

XA.0423

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M3

243.099

XA.0424

+ Chiều dày tường <= 45 cm

M3

283.982

XA.0425

+ Chiều dày tường > 45 cm

M3

326.183



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0431

+ Chiều dày tường <= 11 cm

M3

50.554

XA.0432

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M3

55.829

XA.0433

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M3

58.906

XA.0434

+ Chiều dày tường <= 45 cm

M3

78.249

XA.0435

+ Chiều dày tường > 45 cm

M3

84.843



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0442

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M3

58.906

XA.0443

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M3

73.413

XA.0444

+ Chiều dày tường <= 45 cm

M3

81.766

XA.0445

+ Chiều dày tường > 45 cm

M3

90.118



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0511

+ Xà dầm bê tông cốt thép

M3

372.341

XA.0521

+ Cột, trụ bê tông cốt thép

M3

323.985

XA.0522

+ Cột, trụ xây gạch, đá

M3

76.930

XA.0531

+ Sàn mái bê tông cốt thép

M3

383.771



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0611

+ Bờ nóc, bờ chảy xây gạch

Md

1.758

XA.0621

+ Bờ nóc, bờ chảy ngói bò

Md

879



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0711

+ Kết cấu gạch vỉa nghiêng trên mái bằng

M2

13.188

XA.0721

+ Kết cấu xi măng láng trên mái bằng

M2

8.352

XA.0731

+ Kết cấu bê tông xỉ trên mái bằng

M2

9.671

XA.0741

+ Kết cấu gạch lá nem trên mái bằng

M2

6.594



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0811

+ Lớp vữa trát tường, cột, trụ

M2

5.275

XA.0821

+ Lớp vữa trát xà dầm, trần

M2

8.352



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.0911

+ Hàng rào dây thép gai

M2

1.758

XA.0921

+ Hàng rào song sắt

M2

3.956

XA.0931

+ Hàng rào tre gỗ

M2

879



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1011

+ Lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ

M2

2.638

XA.1012

+ Lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần

M2

3.077

XA.1021

+ Lớp sơn cũ trên bê tông

M2

4.836

XA.1022

+ Lớp sơn cũ trên gỗ

M2

4.396

XA.1023

+ Lớp sơn cũ trên kính

M2

6.594

XA.1024

+ Lớp sơn cũ trên kim loại

M2

8.792



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1111

Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10 cm

M2

4.396

XA.1112

Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày > 10 cm

M2

9.671

XA.1121

Cạo rỉ các kết cấu thép

M2

10.990

XA.1131

Đục nhám mặt bê tông

M2

6.594



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Chiều dày tường <= 11 cm

XA.1211

+ Tiết diện lỗ <= 0,04 m2

Lỗ

19.782

XA.1212

+ Tiết diện lỗ <= 0,09 m2

Lỗ

25.497

XA.1213

+ Tiết diện lỗ <= 0,12 m2

Lỗ

40.883

Chiều dày tường <= 22 cm

XA.1221

+ Tiết diện lỗ <= 0,04 m2

Lỗ

44.839

XA.1222

+ Tiết diện lỗ <= 0,09 m2

Lỗ

58.467

XA.1223

+ Tiết diện lỗ <= 0,12 m2

Lỗ

94.074



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Chiều dày tường <= 11 cm

XA.1311

+ Tiết diện lỗ <= 0,04 m2

Lỗ

3.517

XA.1312

+ Tiết diện lỗ <= 0,09 m2

Lỗ

4.396

XA.1313

+ Tiết diện lỗ <= 0,12 m2

Lỗ

5.275

Chiều dày tường <= 22 cm

XA.1321

+ Tiết diện lỗ <= 0,04 m2

Lỗ

5.275

XA.1322

+ Tiết diện lỗ <= 0,09 m2

Lỗ

6.154

XA.1323

+ Tiết diện lỗ <= 0,12 m2

Lỗ

7.034



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1411

Tường bê tông

M2

70.336

XA.1411

+ Chiều dày tường <= 11 cm

M2

70.336

XA.1412

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M2

134.518

XA.1413

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M2

170.125

Tường xây gạch

XA.1421

+ Chiều dày tường <= 11 cm

M2

14.067

XA.1422

+ Chiều dày tường <= 22 cm

M2

21.101

XA.1423

+ Chiều dày tường <= 33 cm

M2

34.289



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1511

+ Tường, sàn BT

Md

21.540

XA.1521

+ Tường, sàn xây gạch

Md

5.275



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1611

+ Xà gồ, dầm, cầu phong gỗ

M3

114.736

XA.1612

+ Vì kèo gỗ

M3

141.551



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1621

+ Litô gỗ mái

M2

1.758

XA.1622

+ Dui mè gỗ mái

M2

2.198

XA.1623

+ Ngói móc

M2

3.517

XA.1624

+ Ngói vẩy cá

M2

5.715

XA.1625

+ Tôn

M2

2.198

XA.1626

+ Fibrô xi măng

M2

2.638



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1631

+ Trần cót ép, tấm nhựa

M2

919

XA.1632

+ Trần vôi rơm (cả tháo lari)

M2

4.594

XA.1633

+ Trần gỗ

M2

3.676



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1641

+ Khuôn cửa đơn

Md

4.396

XA.1642

+ Khuôn cửa kép

Md

6.594



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1651

+ Cánh cửa đi

Cánh

2.198

XA.1652

+ Cánh cửa sổ

Cánh

1.319



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1661

+ Bậc thang

Bậc

2.757

XA.1662

+ Yếm thang

M2

3.676

XA.1663

+ Lan can

Md

4.594



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1671

+ Khung mắt cáo

M2

1.378

XA.1672

+ Giấy, ván ép, gỗ dán

M2

1.838

XA.1673

+ Nhôm kính, gỗ kính

M2

5.054



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1681

+ Bồn tắm

Bộ

21.980

XA.1682

+ Chậu rửa

Bộ

4.836

XA.1683

+ Bệ xí

Bộ

6.594

XA.1684

+ Chậu tiểu

Bộ

6.594



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1691

+ Trọng lượng <= 50 kg

C.kiện

18.903

XA.1692

+ Trọng lượng <= 100 kg

C.kiện

38.245

XA.1693

+ Trọng lượng <= 150 kg

C.kiện

51.433

XA.1694

+ Trọng lượng <= 250 kg

C.kiện

90.118

XA.1695

+ Trọng lượng <= 350 kg

C.kiện

131.880



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1711

+ Chiều dày lớp cắt <= 5 cm

100M

80.861

36.942

XA.1712

+ Chiều dày lớp cắt <= 6 cm

100M

91.888

41.979

XA.1713

+ Chiều dày lớp cắt <= 7 cm

100M

105.671

48.696



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1721

+ Dày <= 5 cm

100M

275.664

554.126

XA.1722

+ Dày <= 6 cm

100M

367.552

671.668

XA.1723

+ Dày <= 7 cm

100M

436.468

789.210

XA.1724

+ Dày <= 8 cm

100M

505.384

906.752



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1810

+ Chiều dày lớp cắt <= 3 cm

100M2

13.860

96.482

1.166.301

XA.1820

+ Chiều dày lớp cắt <= 4 cm

100M2

18.612

112.563

1.279.260

XA.1830

+ Chiều dày lớp cắt <= 5 cm

100M2

25.740

130.940

1.412.516

XA.1840

+ Chiều dày lớp cắt <= 6 cm

100M2

33.660

152.534

1.552.744

XA.1850

+ Chiều dày lớp cắt <= 7 cm

100M2

45.540

177.803

1.705.680



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.1910

+ Chiều dày lớp cắt <= 3 cm

100M2

10.494

XA.1920

+ Chiều dày lớp cắt <= 4 cm

100M2

13.580

XA.1930

+ Chiều dày lớp cắt <= 5 cm

100M2

17.284

XA.1940

+ Chiều dày lớp cắt <= 6 cm

100M2

20.370

XA.1950

+ Chiều dày lớp cắt <= 7 cm

100M2

27.161



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.2011

+ Lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm

Lỗ

615

1.646

XA.2012

+ Lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm

Lỗ

703

2.116

XA.2013

+ Lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm

Lỗ

791

2.492

XA.2021

+ Lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm

Lỗ

791

2.821

XA.2022

+ Lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm

Lỗ

923

4.467

XA.2023

+ Lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm

Lỗ

1.011

5.643

XA.2031

+ Lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm

Lỗ

1.143

6.724

XA.2032

+ Lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 25 cm

Lỗ

1.275

8.417

XA.2033

+ Lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm

Lỗ

1.451

10.063

XA.2041

+ Lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm

Lỗ

1.231

7.288

XA.2042

+ Lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 25 cm

Lỗ

1.407

8.934

XA.2043

+ Lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm

Lỗ

1.583

10.627



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Đk lỗ khoan 40 mm

XA.2114

+ Chiều sâu khoan <= 20 cm

Lỗ

7.913

6.049

XA.2115

+ Chiều sâu khoan <= 25 cm

Lỗ

8.352

7.116

XA.2116

+ Chiều sâu khoan <= 30 cm

Lỗ

8.792

8.136

XA.2117

+ Chiều sâu khoan <= 35 cm

Lỗ

9.232

9.297

Đk lỗ khoan 50 mm

XA.2124

+ Chiều sâu khoan <= 20 cm

Lỗ

7.913

6.918

XA.2125

+ Chiều sâu khoan <= 25 cm

Lỗ

8.352

8.148

XA.2126

+ Chiều sâu khoan <= 30 cm

Lỗ

8.792

9.424

XA.2127

+ Chiều sâu khoan <= 35 cm

Lỗ

9.232

10.647

Đk lỗ khoan 60 mm

XA.2134

+ Chiều sâu khoan <= 20 cm

Lỗ

7.913

7.351

XA.2135

+ Chiều sâu khoan <= 25 cm

Lỗ

8.352

8.689

XA.2136

+ Chiều sâu khoan <= 30 cm

Lỗ

8.792

10.073

XA.2137

+ Chiều sâu khoan <= 35 cm

Lỗ

9.232

11.404

Đk lỗ khoan 70 mm

XA.2144

+ Chiều sâu khoan <= 20 cm

Lỗ

7.913

7.838

XA.2145

+ Chiều sâu khoan <= 25 cm

Lỗ

8.352

9.283

XA.2146

+ Chiều sâu khoan <= 30 cm

Lỗ

8.792

10.776

XA.2147

+ Chiều sâu khoan <= 35 cm

Lỗ

9.232

12.215

Đk lỗ khoan 80 mm

XA.2154

+ Chiều sâu khoan <= 20 cm

Lỗ

7.913

8.324

XA.2155

+ Chiều sâu khoan <= 25 cm

Lỗ

8.352

9.932

XA.2156

+ Chiều sâu khoan <= 30 cm

Lỗ

8.792

11.587

XA.2157

+ Chiều sâu khoan <= 35 cm

Lỗ

9.232

13.134



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.2211

+ Chiều dày sàn <= 10 cm

Mét

2.289

13.628

6.693

XA.2212

+ Chiều dày sàn <= 15 cm

Mét

3.696

20.661

10.000

XA.2213

+ Chiều dày sàn <= 20 cm

Mét

5.508

27.255

15.767



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.2223

+ Chiều dày tường <= 20 cm

Mét

4.443

27.695

19.874

XA.2224

+ Chiều dày tường <= 30 cm

Mét

6.438

41.322

30.714

XA.2225

+ Chiều dày tường <= 45 cm

Mét

9.792

62.423

45.168

XA.2226

+ Chiều dày tường > 45 cm

Mét

15.055

93.195

68.656



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.2310

+ Chiều dày đục <= 3cm hướng nằm ngang

M2

7.253

12.693

XA.2320

+ Chiều dày đục <= 3cm hướng đục ngửa

M2

7.913

19.040



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XA.2410

Phun cát tẩy rửa mặt ngoài kết cấu bê tông

M2

1.483

923

6.619



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Phá dỡ bằng búa căn

XA.2511

+ Kết cấu bê tông có cốt thép

M3

17.181

124.049

808.591

XA.2512

+ Kết cấu bê tông không cốt thép

M3

113.941

648.375

Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay

XA.2521

+ Kết cấu bê tông có cốt thép

M3

17.181

139.210

118.979

XA.2522

+ Kết cấu bê tông không cốt thép

M3

129.562

81.098

Chương 2

.
CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH
- Vữa sử dụng trong đơn giá đối với công tác xây đá là vữa xi măng cát vàng có mô đun độ lớn ML >2; Đối với công tác xây gạch là vữa xi măng cát mịn ML = 1,5-2.
XB.1000 - XÂY ĐÁ HỘC XB.1100 - XÂY MÓNG:

Chương 2

XB.1200 - XÂY TƯỜNG THẲNG:

Chương 2

XB.1300 - XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ:

Chương 2

XB.1400 - XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU:

Chương 2

XB.1500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC:

Chương 2

XB.1600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC:

Chương 2

XB.1710 - XÂY CỐNG:

Chương 2

XB.1720 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC:

Chương 2

XB.2000 - XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30) cm:

Chương 2

XB.3000 - XÂY ĐÁ CHẺ:
XÂY ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm:

Chương 2

XÂY ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm:

Chương 2

XÂY ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm:

Chương 2

XB.4000 - XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22) cm:
XB.4100 - XÂY MÓNG:

Chương 2

XB.4200 - XÂY TƯỜNG THẲNG:

Chương 2

XB.4300 - XÂY CỘT, TRỤ:

Chương 2

XB.4400 - XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ:

Chương 2

XB.4500 - XÂY CỐNG:

Chương 2

XB.4600 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC:

Chương 2

XB.5000 - XÂY GẠCH THẺ (5x10x20) cm:
XB.5100 - XÂY MÓNG:

Chương 2

XB.5200 - XÂY TƯỜNG:

Chương 2

XB.5300 - XÂY CỘT, TRỤ:

Chương 2

XB.5400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC:

Chương 2

XB.6000 - XÂY GẠCH THẺ (4x8x19) cm:
XB.6100 - XÂY MÓNG:

Chương 2

XB.6200 - XÂY TƯỜNG:

Chương 2

XB.6300 - XÂY CỘT, TRỤ:

Chương 2

XB.6400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC:

Chương 2

XB.7000 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG ĐẤT NUNG:
XB.7100 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20) cm:

Chương 2

XB.7200 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19) cm:

Chương 2

XB.7300 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm:

Chương 2

XB.7400 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm:

Chương 2

XB.7500 - XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm:

Chương 2

XB.8000 - XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT:
XB.8100 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40) cm:

Chương 2

XB.8200 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40) cm:

Chương 2

XB.8300 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40) cm:

Chương 2

XB.8400 - XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x30) cm:

Chương 2

XB.8500 - XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm:

Chương 2

XB.9000 - XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.1111

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

90.997

XB.1112

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

90.997

XB.1121

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

88.799

XB.1122

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

88.799



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.1211

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

120.890

XB.1212

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

120.890

XB.1221

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

114.736

XB.1222

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

114.736



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.1311

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

134.078

XB.1312

+ Chiều dày <= 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

134.078

XB.1321

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 50

M3

237.056

126.165

XB.1322

+ Chiều dày > 60 cm, vữa mác 75

M3

264.072

126.165



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây mố cầu

XB.1411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.056

128.803

XB.1412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.072

128.803

XB.1413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

293.082

128.803

Xây trụ, cột

XB.1421

+ Vữa xi măng mác 50

M3

294.588

225.075

XB.1422

+ Vữa xi măng mác 75

M3

321.604

225.075

XB.1423

+ Vữa xi măng mác 100

M3

350.614

225.075

Xây tường cánh, tường đầu cầu

XB.1431

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.056

123.088

XB.1432

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.072

123.088

XB.1433

+ Vữa xi măng mác 100

M3

293.082

123.088



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây mặt bằng

XB.1511

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.056

105.944

XB.1512

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.072

105.944

XB.1513

+ Vữa xi măng mác 100

M3

293.082

105.944

Xây mái dốc thẳng

XB.1521

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.056

110.340

XB.1522

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.072

110.340

XB.1523

+ Vữa xi măng mác 100

M3

293.082

110.340

Xây mái dốc cong

XB.1531

+ Vữa xi măng mác 50

M3

241.008

116.934

XB.1532

+ Vữa xi măng mác 75

M3

268.024

116.934

XB.1533

+ Vữa xi măng mác 100

M3

297.034

116.934



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xếp đá khan không chít mạch

XB.1610

+ Mặt bằng

M3

144.522

58.027

XB.1620

+ Mái dốc thẳng

M3

144.522

67.698

XB.1630

+ Mái dốc cong

M3

152.364

95.833

Xếp đá khan có chít mạch

XB.1640

+ Mặt bằng

M3

163.581

77.370

XB.1650

+ Mái dốc thẳng

M3

163.581

84.843

XB.1660

+ Mái dốc cong

M3

170.801

97.152



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây cống

XB.1712

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.072

167.488

XB.1713

+ Vữa xi măng mác 100

M3

293.082

167.488



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.1721

+ Vữa xi măng mác 50

M3

239.227

207.052

XB.1722

+ Vữa xi măng mác 75

M3

266.244

207.052

XB.1723

+ Vữa xi măng mác 100

M3

295.253

207.052



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây móng

XB.2111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

304.196

121.330

XB.2112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

314.511

121.330

XB.2113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

325.588

121.330

Xây tường dày <= 30 cm

XB.2211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

304.196

139.793

XB.2212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

314.511

139.793

XB.2213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

325.588

139.793

Xây tường dày > 30 cm

XB.2221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

299.384

120.011

XB.2222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

311.664

120.011

XB.2223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

324.850

120.011

Xây trụ độc lập

XB.2311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

323.596

211.448

XB.2312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

339.560

211.448

XB.2313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

356.702

211.448



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây móng

XB.3111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

65.369

136.913

XB.3112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

84.403

136.913

XB.3113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

104.842

136.913

Xây tường dày <= 30 cm

XB.3211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

67.478

155.291

XB.3212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

87.126

155.291

XB.3213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

108.224

155.291

Xây tường dày > 30 cm

XB.3221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

65.369

136.913

XB.3222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

84.403

136.913

XB.3223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

104.842

136.913

Xây trụ độc lập

XB.3311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

67.478

220.991

XB.3312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

87.126

220.991

XB.3313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

108.224

220.991



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây móng

XB.3411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.571

89.591

XB.3412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

255.377

89.591

XB.3413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

274.497

89.591

Xây tường dày <= 30 cm

XB.3511

+ Vữa xi măng mác 50

M3

245.332

103.374

XB.3512

+ Vữa xi măng mác 75

M3

264.366

103.374

XB.3513

+ Vữa xi măng mác 100

M3

284.805

103.374

Xây tường dày > 30 cm

XB.3521

+ Vữa xi măng mác 50

M3

237.571

96.482

XB.3522

+ Vữa xi măng mác 75

M3

255.377

96.482

XB.3523

+ Vữa xi măng mác 100

M3

274.497

96.482



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây móng

XB.3611

+ Vữa xi măng mác 50

M3

285.260

89.591

XB.3612

+ Vữa xi măng mác 75

M3

303.681

89.591

XB.3613

+ Vữa xi măng mác 100

M3

323.460

89.591

Xây tường dày <= 30 cm

XB.3711

+ Vữa xi măng mác 50

M3

289.369

96.482

XB.3712

+ Vữa xi măng mác 75

M3

308.403

96.482

XB.3713

+ Vữa xi măng mác 100

M3

328.842

96.482

Xây tường dày > 30 cm

XB.3721

+ Vữa xi măng mác 50

M3

285.260

93.266

XB.3722

+ Vữa xi măng mác 75

M3

303.681

93.266

XB.3723

+ Vữa xi măng mác 100

M3

323.460

93.266



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Móng dày <= 33 cm

XB.4111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

322.754

87.041

XB.4112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

343.427

87.041

XB.4113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

363.968

87.041

Móng dày > 33 cm

XB.4121

+ Vữa xi măng mác 50

M3

319.578

69.457

XB.4122

+ Vữa xi măng mác 75

M3

340.918

69.457

XB.4123

+ Vữa xi măng mác 100

M3

362.122

69.457



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường thẳng dày <= 11 cm

XB.4211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

352.158

120.890

XB.4212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

368.830

120.890

XB.4213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

385.395

120.890

Xây tường thẳng dày <= 33 cm

XB.4221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

322.754

105.064

XB.4222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

343.427

105.064

XB.4223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

363.968

105.064

Xây tường thẳng dày > 33 cm

XB.4231

+ Vữa xi măng mác 50

M3

319.578

100.668

XB.4232

+ Vữa xi măng mác 75

M3

340.918

100.668

XB.4233

+ Vữa xi măng mác 100

M3

362.122

100.668



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.4311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

319.578

169.246

XB.4312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

340.918

169.246

XB.4313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

362.122

169.246



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Dày <= 33 cm

XB.4411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

320.530

156.498

XB.4412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

340.535

156.498

XB.4413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

360.414

156.498

Dày > 33 cm

XB.4421

+ Vữa xi măng mác 50

M3

319.578

145.068

XB.4422

+ Vữa xi măng mác 75

M3

340.918

145.068

XB.4423

+ Vữa xi măng mác 100

M3

362.122

145.068



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây cống cuốn cong

XB.4511

+ Vữa xi măng mác 50

M3

318.305

225.515

XB.4512

+ Vữa xi măng mác 75

M3

337.644

225.515

XB.4513

+ Vữa xi măng mác 100

M3

356.860

225.515

Xây cống thành vòm cong

XB.4521

+ Vữa xi măng mác 50

M3

325.030

263.760

XB.4522

+ Vữa xi măng mác 75

M3

345.035

263.760

XB.4523

+ Vữa xi măng mác 100

M3

364.914

263.760



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.4611

+ Vữa xi măng mác 50

M3

328.655

195.182

XB.4612

+ Vữa xi măng mác 75

M3

347.994

195.182

XB.4613

+ Vữa xi măng mác 100

M3

367.210

195.182



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Móng dày <= 30 cm

XB.5111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

344.514

79.128

XB.5112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

365.187

79.128

XB.5113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

385.728

79.128

Xây móng dày > 30 cm

XB.5121

+ Vữa xi măng mác 50

M3

336.778

72.094

XB.5122

+ Vữa xi măng mác 75

M3

358.118

72.094

XB.5123

+ Vữa xi măng mác 100

M3

379.322

72.094



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10 cm

XB.5211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

340.364

117.373

XB.5212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

357.703

117.373

XB.5213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

374.931

117.373

Xây tường dày <= 30 cm

XB.5221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

344.514

96.712

XB.5222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

365.187

96.712

XB.5223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

385.728

96.712

Xây tường dày > 30 cm

XB.5231

+ Vữa xi măng mác 50

M3

336.778

87.920

XB.5232

+ Vữa xi măng mác 75

M3

358.118

87.920

XB.5233

+ Vữa xi măng mác 100

M3

379.322

87.920



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.5311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

336.778

185.511

XB.5312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

358.118

185.511

XB.5313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

379.322

185.511



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.5321

+ Vữa xi măng mác 50

M3

348.166

189.468

XB.5322

+ Vữa xi măng mác 75

M3

368.839

189.468

XB.5323

+ Vữa xi măng mác 100

M3

389.380

189.468



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Móng dày <= 30 cm

XB.6111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

452.453

123.967

XB.6112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

475.793

123.967

XB.6113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

498.985

123.967

Móng dày > 30 cm

XB.6121

+ Vữa xi măng mác 50

M3

444.944

109.900

XB.6122

+ Vữa xi măng mác 75

M3

468.950

109.900

XB.6123

+ Vữa xi măng mác 100

M3

492.805

109.900



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10 cm

XB.6211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

469.983

171.884

XB.6212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

483.987

171.884

XB.6213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

497.902

171.884

Xây tường dày <= 30 cm

XB.6221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

432.959

152.981

XB.6222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

455.632

152.981

XB.6223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

478.161

152.981

Xây tường dày > 30 cm

XB.6231

+ Vữa xi măng mác 50

M3

428.930

146.387

XB.6232

+ Vữa xi măng mác 75

M3

452.936

146.387

XB.6233

+ Vữa xi măng mác 100

M3

476.791

146.387



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.6311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

412.235

254.089

XB.6312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

434.908

254.089

XB.6313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

457.437

254.089



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XB.6411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

427.647

257.606

XB.6412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

450.987

257.606

XB.6413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

474.179

257.606



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10cm

XB.7111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

211.272

107.702

XB.7112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

221.942

107.702

XB.7113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

232.544

107.702

Xây tường dày <= 30cm

XB.7121

+ Vữa xi măng mác 50

M3

209.766

87.920

XB.7122

+ Vữa xi măng mác 75

M3

221.103

87.920

XB.7123

+ Vữa xi măng mác 100

M3

232.368

87.920

Xây tường dày > 30cm

XB.7131

+ Vữa xi măng mác 50

M3

208.261

71.655

XB.7132

+ Vữa xi măng mác 75

M3

220.264

71.655

XB.7133

+ Vữa xi măng mác 100

M3

232.191

71.655



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10cm

XB.7211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

285.958

123.967

XB.7212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

297.295

123.967

XB.7213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

308.560

123.967

Xây tường dày <= 30cm

XB.7221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

285.010

108.142

XB.7222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

299.681

108.142

XB.7223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

314.259

108.142

Xây tường dày > 30cm

XB.7231

+ Vữa xi măng mác 50

M3

281.222

93.635

XB.7232

+ Vữa xi măng mác 75

M3

299.227

93.635

XB.7233

+ Vữa xi măng mác 100

M3

317.118

93.635



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10cm

XB.7311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

251.538

101.987

XB.7312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

263.541

101.987

XB.7313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

275.468

101.987

Xây tường dày > 10cm

XB.7321

+ Vữa xi măng mác 50

M3

245.512

88.360

XB.7322

+ Vữa xi măng mác 75

M3

258.182

88.360

XB.7323

+ Vữa xi măng mác 100

M3

270.772

88.360



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10cm

XB.7411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

220.813

101.987

XB.7412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

232.150

101.987

XB.7413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

243.415

101.987

Xây tường dày > 10cm

XB.7421

+ Vữa xi măng mác 50

M3

217.638

88.360

XB.7422

+ Vữa xi măng mác 75

M3

229.641

88.360

XB.7423

+ Vữa xi măng mác 100

M3

241.568

88.360



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 10cm

XB.7511

+ Vữa xi măng mác 50

M3

181.438

103.306

XB.7512

+ Vữa xi măng mác 75

M3

193.441

103.306

XB.7513

+ Vữa xi măng mác 100

M3

205.368

103.306

Xây tường dày > 10cm

XB.7521

+ Vữa xi măng mác 50

M3

178.762

92.756

XB.7522

+ Vữa xi măng mác 75

M3

191.432

92.756

XB.7523

+ Vữa xi măng mác 100

M3

204.022

92.756



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 30 cm

XB.8111

+ Vữa xi măng mác 50

M3

269.795

82.205

XB.8112

+ Vữa xi măng mác 75

M3

275.129

82.205

XB.8113

+ Vữa xi măng mác 100

M3

280.430

82.205

Xây tường dày > 30 cm

XB.8121

+ Vữa xi măng mác 50

M3

259.804

72.974

XB.8122

+ Vữa xi măng mác 75

M3

268.140

72.974

XB.8123

+ Vữa xi măng mác 100

M3

276.423

72.974



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 30 cm

XB.8211

+ Vữa xi măng mác 50

M3

269.795

97.152

XB.8212

+ Vữa xi măng mác 75

M3

275.129

97.152

XB.8213

+ Vữa xi măng mác 100

M3

280.430

97.152

Xây tường dày > 30 cm

XB.8221

+ Vữa xi măng mác 50

M3

266.583

90.118

XB.8222

+ Vữa xi măng mác 75

M3

275.453

90.118

XB.8223

+ Vữa xi măng mác 100

M3

284.266

90.118



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 30 cm

XB.8311

+ Vữa xi măng mác 50

M3

396.462

97.152

XB.8312

+ Vữa xi măng mác 75

M3

401.997

97.152

XB.8313

+ Vữa xi măng mác 100

M3

407.497

97.152

Xây tường dày > 30 cm

XB.8321

+ Vữa xi măng mác 50

M3

398.909

90.118

XB.8322

+ Vữa xi măng mác 75

M3

405.177

90.118

XB.8323

+ Vữa xi măng mác 100

M3

411.406

90.118



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 30 cm

XB.8411

+ Vữa xi măng mác 50

M3

413.462

82.205

XB.8412

+ Vữa xi măng mác 75

M3

418.997

82.205

XB.8413

+ Vữa xi măng mác 100

M3

424.497

82.205

Xây tường dày > 30 cm

XB.8421

+ Vữa xi măng mác 50

M3

428.365

79.568

XB.8422

+ Vữa xi măng mác 75

M3

438.368

79.568

XB.8423

+ Vữa xi măng mác 100

M3

448.307

79.568



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường dày <= 11 cm

XB.8511

+ Vữa xi măng mác 50

M3

522.038

172.323

XB.8512

+ Vữa xi măng mác 75

M3

534.041

172.323

XB.8513

+ Vữa xi măng mác 100

M3

545.968

172.323

Xây tường dày <= 33 cm

XB.8521

+ Vữa xi măng mác 50

M3

496.281

162.652

XB.8522

+ Vữa xi măng mác 75

M3

514.953

162.652

XB.8523

+ Vữa xi măng mác 100

M3

533.506

162.652

Xây tường dày > 33 cm

XB.8531

+ Vữa xi măng mác 50

M3

494.954

98.910

XB.8532

+ Vữa xi măng mác 75

M3

515.627

98.910

XB.8533

+ Vữa xi măng mác 100

M3

536.168

98.910



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Xây tường gạch thông gió 20x20 cm

XB.9011

+ Vữa xi măng mác 50

M2

82.557

37.366

XB.9012

+ Vữa xi măng mác 75

M2

83.024

37.366

XB.9013

+ Vữa xi măng mác 100

M2

83.488

37.366

Xây tường gạch thông gió 30x30 cm

XB.9021

+ Vữa xi măng mác 50

M2

53.335

41.322

XB.9022

+ Vữa xi măng mác 75

M2

53.735

41.322

XB.9023

+ Vữa xi măng mác 100

M2

54.132

41.322

Chương 3

.
CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ
XC.0000 - CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG:
XC.1000 - BÊ TÔNG LÓT MÓNG, NỀN, BỆ MÁY:

Chương 3

XC.2000 - BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG:

Chương 3

XC.3000 - BÊ TÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG:

Chương 3

XC.4100 - BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG:

Chương 3

XC.4200 - BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG:

Chương 3

XC.5000 - BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU:

Chương 3

XC.6000 - PHUN BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC:

Chương 3

XD.0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP:
XD.1100 - CỐT THÉP MÓNG:

Chương 3

XD.1200 - CỐT THÉP BỆ MÁY:

Chương 3

XD.1300 - CỐT THÉP TƯỜNG:

Chương 3

XD.1400 - CỐT THÉP CỘT:

Chương 3

XD.1500 - CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG:

Chương 3

XD.1600 - CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN:

Chương 3

XD.1700 - CỐT THÉP SÀN MÁI:

Chương 3

XD.1800 - CỐT THÉP CẦU THANG:

Chương 3

XD.1900 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN:

Chương 3

XD.2000 - CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC:

Chương 3

XE.0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ: XE.1000 - VÁN KHUÔN GỖ:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Bê tông lót móng đá 4x6

XC.1111

+ Vữa M.100

M3

297.129

144.113

XC.1112

+ Vữa M.150

M3

338.145

144.113

Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2

XC.1211

+ Vữa mác 150

M3

408.625

135.159

XC.1212

+ Vữa mác 200

M3

456.081

135.159

XC.1213

+ Vữa mác 250

M3

505.156

135.159

Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2

XC.1221

+ Vữa mác 150

M3

457.307

177.370

XC.1222

+ Vữa mác 200

M3

504.763

177.370

XC.1223

+ Vữa mác 250

M3

553.837

177.370

Bê tông nền, đá 1x2

XC.1311

+ Vữa mác 150

M3

408.625

126.206

XC.1312

+ Vữa mác 200

M3

456.081

126.206

XC.1313

+ Vữa mác 250

M3

505.156

126.206

Bê tông nền, đá 2x4

XC.1314

+ Vữa mác 150

M3

383.268

126.206

XC.1315

+ Vữa mác 200

M3

428.155

126.206

XC.1316

+ Vữa mác 250

M3

475.260

126.206

Bê tông nền, đá 4x6

XC.1317

+ Vữa mác 150

M3

311.985

126.206

XC.1318

+ Vữa mác 200

M3

355.052

126.206

XC.1319

+ Vữa mác 250

M3

398.298

126.206

Bê tông bệ máy, đá 1x2

XC.1411

+ Vữa mác 150

M3

408.625

151.361

XC.1412

+ Vữa mác 200

M3

456.081

151.361

XC.1413

+ Vữa mác 250

M3

505.156

151.361

Bê tông bệ máy, đá 2x4

XC.1414

+ Vữa mác 150

M3

383.268

151.361

XC.1415

+ Vữa mác 200

M3

428.155

151.361

XC.1416

+ Vữa mác 250

M3

475.260

151.361

Bê tông bệ máy, đá 4x6

XC.1417

+ Vữa mác 150

M3

311.985

151.361

XC.1418

+ Vữa mác 200

M3

355.052

151.361

XC.1419

+ Vữa mác 250

M3

398.298

151.361



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Bê tông tường, dày <= 45 cm, đá 1x2

XC.2111

+ Vữa mác 150

M3

567.652

299.368

XC.2112

+ Vữa mác 200

M3

615.108

299.368

XC.2113

+ Vữa mác 250

M3

664.183

299.368

XC.2114

+ Vữa mác 300

M3

692.423

299.368

Bê tông tường, dày <= 45 cm, đá 2x4

XC.2115

+ Vữa mác 150

M3

542.295

299.368

XC.2116

+ Vữa mác 200

M3

587.182

299.368

XC.2117

+ Vữa mác 250

M3

634.287

299.368

XC.2118

+ Vữa mác 300

M3

689.630

299.368

Bê tông tường, dày > 45 cm, đá 1x2

XC.2121

+ Vữa mác 150

M3

505.989

267.277

XC.2122

+ Vữa mác 200

M3

553.445

267.277

XC.2123

+ Vữa mác 250

M3

602.519

267.277

XC.2124

+ Vữa mác 300

M3

630.760

267.277

Bê tông tường, dày > 45 cm, đá 2x4

XC.2125

+ Vữa mác 150

M3

480.631

267.277

XC.2126

+ Vữa mác 200

M3

525.518

267.277

XC.2127

+ Vữa mác 250

M3

572.624

267.277

XC.2128

+ Vữa mác 300

M3

627.966

267.277

Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2

XC.2211

+ Vữa mác 150

M3

489.761

359.593

XC.2212

+ Vữa mác 200

M3

537.217

359.593

XC.2213

+ Vữa mác 250

M3

586.292

359.593

XC.2214

+ Vữa mác 300

M3

614.532

359.593

Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 2x4

XC.2215

+ Vữa mác 150

M3

464.404

359.593

XC.2216

+ Vữa mác 200

M3

509.291

359.593

XC.2217

+ Vữa mác 250

M3

556.397

359.593

XC.2218

+ Vữa mác 300

M3

611.739

359.593

Bê tông cột, tiết diện > 0,1 mm2, đá 1x2

XC.2221

+ Vữa mác 150

M3

473.534

339.811

XC.2222

+ Vữa mác 200

M3

520.990

339.811

XC.2223

+ Vữa mác 250

M3

570.065

339.811

XC.2224

+ Vữa mác 300

M3

598.305

339.811

Bê tông cột, tiết diện > 0,1 mm2, đá 2x4

XC.2225

+ Vữa mác 150

M3

448.177

339.811

XC.2226

+ Vữa mác 200

M3

493.064

339.811

XC.2227

+ Vữa mác 250

M3

540.169

339.811

XC.2228

+ Vữa mác 300

M3

595.511

339.811

Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2

XC.2311

+ Vữa mác 150

M3

408.625

176.719

XC.2312

+ Vữa mác 200

M3

456.081

176.719

XC.2313

+ Vữa mác 250

M3

505.156

176.719

XC.2314

+ Vữa mác 300

M3

533.396

176.719



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Bê tông sàn mái, đá 1x2

XC.3111

+ Vữa mác 150

M3

408.625

137.155

XC.3112

+ Vữa mác 200

M3

456.081

137.155

XC.3113

+ Vữa mác 250

M3

505.156

137.155

XC.3114

+ Vữa mác 300

M3

533.396

137.155

BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

XC.3211

+ Vữa mác 150

M3

408.625

235.626

XC.3212

+ Vữa mác 200

M3

456.081

235.626

XC.3213

+ Vữa mác 250

M3

505.156

235.626

XC.3214

+ Vữa mác 300

M3

533.396

235.626

Bê tông cầu thang

XC.3311

+ Vữa mác 150

M3

408.625

294.532

XC.3312

+ Vữa mác 200

M3

456.081

294.532

XC.3313

+ Vữa mác 250

M3

505.156

294.532

XC.3314

+ Vữa mác 300

M3

533.396

294.532



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XC.4111

+ Vữa mác 150

M3

408.625

148.585

XC.4112

+ Vữa mác 200

M3

456.081

148.585

XC.4113

+ Vữa mác 250

M3

505.156

148.585

XC.4114

+ Vữa mác 300

M3

533.396

148.585



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XC.4211

+ Vữa mác 150

M3

430.043

126.507

XC.4212

+ Vữa mác 200

M3

477.499

126.507

XC.4213

+ Vữa mác 250

M3

526.574

126.507

XC.4214

+ Vữa mác 300

M3

554.814

126.507



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn

XC.5111

+ Vữa mác 200

M3

456.081

211.005

76.542

XC.5112

+ Vữa mác 250

M3

505.156

211.005

76.542

XC.5113

+ Vữa mác 300

M3

533.396

211.005

76.542

XC.5114

+ Vữa mác 350

M3

520.408

211.005

76.542

Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước

XC.5121

+ Vữa mác 200

M3

456.081

253.013

289.319

XC.5122

+ Vữa mác 250

M3

505.156

253.013

289.319

XC.5123

+ Vữa mác 300

M3

533.396

253.013

289.319

XC.5124

+ Vữa mác 350

M3

520.408

253.013

289.319

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn

XC.5211

+ Vữa mác 200

M3

456.081

396.420

75.332

XC.5212

+ Vữa mác 250

M3

505.156

396.420

75.332

XC.5213

+ Vữa mác 300

M3

533.396

396.420

75.332

XC.5214

+ Vữa mác 350

M3

520.408

396.420

75.332

Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước

XC.5221

+ Vữa mác 200

M3

456.081

475.124

289.319

XC.5222

+ Vữa mác 250

M3

505.156

475.124

289.319

XC.5223

+ Vữa mác 300

M3

533.396

475.124

289.319

XC.5224

+ Vữa mác 350

M3

520.408

475.124

289.319



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Phun từ dưới lên

XC.6111

+ Vữa M200

M2

27.303

13.452

71.205

XC.6112

+ Vữa M250

M2

30.241

13.452

71.205

XC.6113

+ Vữa M300

M2

31.931

13.452

71.205

Phun ngang

XC.6121

+ Vữa M200

M2

27.303

11.649

56.795

XC.6122

+ Vữa M250

M2

30.241

11.649

56.795

XC.6123

+ Vữa M300

M2

31.931

11.649

56.795



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1110

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

107.262

XD.1120

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

91.437

XD.1130

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

72.974



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1210

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

112.098

XD.1220

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

101.548

XD.1230

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

92.316



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1310

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

111.644

XD.1320

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

87.294

XD.1330

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

68.916



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1410

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

122.670

XD.1420

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

96.023

XD.1430

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

83.618



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1510

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

170.452

XD.1520

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

93.726

XD.1530

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

72.132



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1610

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

163.561

XD.1620

+ Đk cốt thép > 10 mm

100Kg

830.560

148.859



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1710

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

120.890

XD.1720

+ Đk cốt thép > 10 mm

100Kg

853.930

109.900



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1810

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

164.020

XD.1820

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

853.930

149.318

XD.1830

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

852.967

135.535



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.1910

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

130.852

16.136

XD.1920

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

851.620

90.776

31.014

XD.1930

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

851.068

76.290

33.180



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XD.2010

+ Đk cốt thép <= 10 mm

100Kg

795.600

162.238

25.034

XD.2020

+ Đk cốt thép <= 18 mm

100Kg

907.458

112.987

41.065

XD.2030

+ Đk cốt thép > 18 mm

100Kg

910.600

94.156

43.231



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XE.1110

+ Móng dài, bệ máy

M2

42.032

6.594

XE.1210

+ Móng cột, loại móng tròn, đa giác

M2

50.240

23.738

XE.1220

+ Móng cột, loại móng vuông, chữ nhật

M2

45.013

14.507

XE.1310

+ Cột, mố, trụ loại tròn, elip

M2

50.534

42.008

XE.1320

+ Cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật

M2

44.518

16.900

XE.1410

+ Xà dầm, giằng

M2

49.427

18.348

XE.1510

+ Tường dày <= 45 cm

M2

44.615

14.968

XE.1520

+ Tường dày > 45 cm

M2

46.621

17.383

XE.1610

+ Sàn mái

M2

43.983

14.486

XE.1620

+ L.tô, l.tô liền mái hắt, máng nước, t.đan

M2

43.983

14.968

XE.1710

+ Cầu thang

M2

84.676

24.143

Chương 4

.
CÔNG TÁC LÀM MÁI
XF.1100 - LỢP MÁI NGÓI 22V/M2:

Chương 4

XF.1200 - LỢP MÁI NGÓI 13V/M2:

Chương 4

XF.1300 - DÁN NGÓI MŨI HÀI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG:

Chương 4

XF.1400 - ĐẢO NGÓI 22V/M2; NGÓI 13V/M2; NGÓI 75V/M2:

Chương 4

XF.1500 - LỢP MÁI NGÓI 75V/M2: XF.1600 - LỢP MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG:

Chương 4

XF.1700 - LỢP MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA:

Chương 4

XF.2000 - XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ:

Chương 4

XF.3100 - XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ:
XF.3200 - XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.1110

+ Đóng litô

M2

13.244.505

6.432

XF.1120

+ Lợp mái

M2

46.245

6.892



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.1210

+ Đóng litô

M2

9.408.288

5.513

XF.1220

+ Lợp mái

M2

42.243

5.973



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.1310

Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông

M2

157.228

39.052



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.1410

+ Ngói 22 v/m2

M2

10.567

XF.1420

+ Ngói 13 v/m2

M2

8.270

XF.1430

+ Ngói 75 v/m2

M2

13.783



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Ngói 75 v/m2

XF.1510

+ Đóng litô

M2

23.800.667

6.892

XF.1520

+ Lợp mái

M2

187.902

10.567

Ngói âm dương

XF.1610

+ Đóng litô

M2

25.200.667

7.351

XF.1620

+ Lợp mái

M2

140.250

10.567



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.1711

+ Fibro xi măng

M2

31.171

9.648

XF.1721

+ Mái tôn

M2

49.200

6.892

XF.1731

+ Tấm nhựa

M2

36.600

6.432



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.2110

+ Gạch chỉ (kể cả trát)

Mét

21.707

8.270

XF.2210

+ Gạch thẻ, trát rộng 5 cm

Mét

3.312

5.973

XF.2220

+ Gạch thẻ, trát rộng 10 cm

Mét

6.107

6.432



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XF.3110

+ Xây bờ chảy bằng ngói bò

Mét

9.625

2.757

XF.3210

+ Xây bờ chảy bằng gạch chỉ

Mét

12.371

3.676

Chương 5

.
CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
Vữa sử dụng trong đơn giá là vữa xi măng cát mịn ML = 1,5-2
XG.0000 - CÔNG TÁC TRÁT: XG.1100 - TRÁT TƯỜNG:

Chương 5

XG.1200 - TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG:

Chương 5

XG.1300 - TRÁT XÀ DẦM, TRẦN:

Chương 5

XG.1400 - TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ:

Chương 5

XG.1500 - TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG:

Chương 5

XG.2100 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG:

Chương 5

XG.3100 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG DÀY 1 CM:

Chương 5

XG.3200 - TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG:
XG.3300 - TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG:

Chương 5

XG.4000 - TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT:

Chương 5

XG.5000 - TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1 CM:

Chương 5

XG.6000 - TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG:

Chương 5

XH.0000 - CÔNG TÁC LÁNG VỮA:
XH.1100 - LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU:

Chương 5

XH.1200 - LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU:

Chương 5

XH.1300- LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG:

Chương 5

XH.1400 - LÁNG CẦU THANG:

Chương 5

XH.2100 - LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Trát tường dày 1 cm

XG.1111

+ Vữa xi măng mác 50

M2

2.892

10.200

XG.1112

+ Vữa xi măng mác 75

M2

3.759

10.200

Trát tường dày 1 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1113

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.036

11.220

XG.1114

+ Vữa xi măng mác 75

M2

3.946

11.220

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 1 cm

XG.1115

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.181

10.200

XG.1116

+ Vữa xi măng mác 75

M2

4.134

10.200

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 1 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1117

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.340

11.220

XG.1118

+ Vữa xi măng mác 75

M2

4.341

11.220

Trát tường dày 1,5 cm

XG.1121

+ Vữa xi măng mác 50

M2

4.226

10.567

XG.1122

+ Vữa xi măng mác 75

M2

5.493

10.567

Trát tường dày 1,5 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1123

+ Vữa xi măng mác 50

M2

4.438

11.624

XG.1124

+ Vữa xi măng mác 75

M2

5.768

11.624

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 1,5 cm

XG.1125

+ Vữa xi măng mác 50

M2

4.649

10.567

XG.1126

+ Vữa xi măng mác 75

M2

6.043

10.567

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 1,5 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1127

+ Vữa xi măng mác 50

M2

4.881

11.624

XG.1128

+ Vữa xi măng mác 75

M2

6.345

11.624

Trát tường dày 2,0 cm

XG.1131

+ Vữa xi măng mác 50

M2

5.561

11.027

XG.1132

+ Vữa xi măng mác 75

M2

7.228

11.027

Trát tường dày 2,0 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1133

+ Vữa xi măng mác 50

M2

5.839

12.129

XG.1134

+ Vữa xi măng mác 75

M2

7.589

12.129

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 2,0 cm

XG.1135

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.117

11.027

XG.1136

+ Vữa xi măng mác 75

M2

7.951

11.027

Trát tường gạch rỗng 4-6 lỗ dày 2,0 cm, có đánh màu bằng xi măng

XG.1137

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.423

12.129

XG.1138

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.348

12.129



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Trát dày 1,0 cm

XG.1211

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.130

24.810

XG.1212

+ Vữa xi măng mác 75

M2

4.068

24.810

Trát dày 1,5 cm

XG.1221

+ Vữa xi măng mác 50

M2

4.471

25.269

XG.1222

+ Vữa xi măng mác 75

M2

5.811

25.269

Trát dày 2,0 cm

XG.1231

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.259

25.729

XG.1232

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.136

25.729



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Trát xà dầm

XG.1311

+ Vữa xi măng mác 50

M2

42.262

22.972

XG.1312

+ Vữa xi măng mác 75

M2

54.932

22.972

Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng

XG.1313

+ Vữa xi măng mác 50

M2

52.828

27.566

XG.1314

+ Vữa xi măng mác 75

M2

68.666

27.566

Trát trần

XG.1321

+ Vữa xi măng mác 50

M2

42.262

20.675

XG.1322

+ Vữa xi măng mác 75

M2

54.932

20.675

Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng

XG.1323

+ Vữa xi măng mác 50

M2

52.828

24.810

XG.1324

+ Vữa xi măng mác 75

M2

68.666

24.810



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.1410

+ Trát phào đơn

Mét

3.469

13.974

XG.1420

+ Trát gờ chỉ

Mét

810

10.749



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.1511

+ Vữa xi măng mác 50

M2

2.892

14.702

XG.1512

+ Vữa xi măng mác 75

M2

3.759

14.702



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.2110

+ Trát vẩy tường chống vang

M2

13.010

19.756



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.3111

+ Vữa mác 50

M2

3.786

20.675

XG.3112

+ Vữa mác 75

M2

3.900

20.675



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5 cm

XG.3211

+ Vữa mác 50

M2

47.010

188.370

XG.3212

+ Vữa mác 75

M2

48.155

188.370

Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dày 1 cm

XG.3311

+ Vữa mác 50

M2

37.767

155.750

XG.3312

+ Vữa mác 75

M2

38.912

155.750

Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dày 1,5 cm

XG.3321

+ Vữa mác 50

M2

42.459

163.561

XG.3322

+ Vữa mác 75

M2

43.604

163.561



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Trát granitô tường dày 1 cm

XG.4111

+ Vữa mác 50

M2

37.767

126.805

XG.4112

+ Vữa mác 75

M2

38.912

126.805

Trát granitô tường dày 1,5 cm

XG.4121

+ Vữa mác 50

M2

42.459

132.778

XG.4122

+ Vữa mác 75

M2

43.604

132.778

Trát granitô trụ, cột dày 1 cm

XG.4211

+ Vữa mác 50

M2

37.767

164.480

XG.4212

+ Vữa mác 75

M2

38.912

164.480

Trát granitô trụ, cột dày 1,5 cm

XG.4221

+ Vữa mác 50

M2

42.459

172.290

XG.4222

+ Vữa mác 75

M2

43.604

172.290



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.5110

+ Trát tường

M2

41.452

85.915

XG.5120

+ Trát trụ, cột

M2

41.452

108.428



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XG.6110

Trát đá rửa

M2

49.661

115.779



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XH.1111

Láng nền sàn dày 2,0 cm

M2

6.228

4.594

XH.1111

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.228

4.594

XH.1112

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.095

4.594

Láng nền sàn dày 3,0 cm

XH.1121

+ Vữa xi măng mác 50

M2

8.675

5.513

XH.1122

+ Vữa xi măng mác 75

M2

11.276

5.513



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Láng nền sàn dày 2,0 cm

XH.1211

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.458

6.892

XH.1212

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.325

6.892

Láng nền sàn dày 3,0 cm

XH.1221

+ Vữa xi măng mác 50

M2

8.904

7.351

XH.1222

+ Vữa xi măng mác 75

M2

11.505

7.351



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm

XH.1311

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.114

9.189

XH.1312

+ Vữa xi măng mác 75

M2

4.048

9.189

Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm

XH.1321

+ Vữa xi măng mác 50

M2

5.569

24.350

XH.1322

+ Vữa xi măng mác 75

M2

7.170

24.350

Láng máng cáp, mương rãnh dày 1 cm

XH.1331

+ Vữa xi măng mác 50

M2

3.114

16.540

XH.1332

+ Vữa xi măng mác 75

M2

4.048

16.540

Láng hè dày 3 cm

XH.1341

+ Vữa xi măng mác 50

M2

9.127

7.810

XH.1342

+ Vữa xi măng mác 75

M2

11.794

7.810



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Láng cầu thang thường

XH.1411

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.228

12.864

XH.1412

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.095

12.864

Láng cầu thang xoáy trôn ốc

XH.1421

+ Vữa xi măng mác 50

M2

6.515

15.621

XH.1422

+ Vữa xi măng mác 75

M2

8.382

15.621



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XH.2110

+ Láng granitô nền, sàn

M2

26.638

104.752

XH.2120

+ Láng granitô cầu thang

M2

24.075

191.127

Chương 6

.
CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
XI.0000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ:
XI.1000 - ỐP GẠCH XI MĂNG 20x20; 20x10 cm:

Chương 6

XI.2000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 20x15; 20x20; 20x30 cm:

Chương 6

XI.3000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 15x15; 11x11 cm:

Chương 6

XI.4000 - ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6x20 cm:

Chương 6

XI.5000 - ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 2x10 cm:

Chương 6

XI.6000 - ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU:

Chương 6

XI.7000 - ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG:

Chương 6

XK.0000 - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ:
XK.1100 - LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10x22 cm:
XK.1200 - LÁT GẠCH THẺ 5x10x20 cm, 4x8x19 cm:

Chương 6

XK.2100 - LÁT GẠCH LÁ NEM:
XK.2200 - LÁT GẠCH XI MĂNG:

Chương 6

XK.3100 - LÁT GẠCH CERMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO:

Chương 6

XK.4000 - LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VĨA HÈ:

Chương 6

XK.5100 - LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG:

Chương 6

XK.6100 - LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG:

Chương 6

XK.7100 - LÁT GẠCH MEN SỨ:

Chương 6

XK.8100 - LÁT GẠCH VỈ:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.1110

+ Ốp tường gạch xi măng 20x20 cm

M2

4.262

33.895

XI.1210

+ Ốp trụ, cột gạch xi măng 20x20 cm

M2

5.747

54.331

XI.1310

+ Ốp chân tường gạch xi măng 20x10 cm

M2

5.772

57.322



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.2110

+ Ốp tường gạch men sứ 20x15 cm

M2

5.748

45.359

XI.2120

+ Ốp tường gạch men sứ 20x20 cm

M2

5.719

41.870

XI.2130

+ Ốp tường gạch men sứ 20x30 cm

M2

5.711

34.892

XI.2210

+ Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x15 cm

M2

5.777

56.823

XI.2220

+ Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x20 cm

M2

5.748

55.826

XI.2230

+ Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x30 cm

M2

5.739

51.839



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.3110

+ Ốp tường gạch men sứ 15x15 cm

M2

5.412

43.365

XI.3120

+ Ốp tường gạch men sứ 11x11 cm

M2

8.837

45.857

XI.3210

+ Ốp trụ, cột gạch men sứ 15x15 cm

M2

5.412

67.789

XI.3220

+ Ốp trụ, cột gạch men sứ 11x11 cm

M2

8.837

71.777



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.4110

+ Ốp tường

M2

5.182

50.343

XI.4120

+ Ốp trụ, cột

M2

5.182

55.826



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.5110

+ Ốp tường

M2

7.711

90.718

XI.5120

+ Ốp trụ, cột

M2

7.711

127.603



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XI.6110

+ Ốp gạch vỉ vào các kết cấu

M2

64.049

34.892



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Ốp tường

XI.7110

+ Đá 20x20 cm

M2

11.081

88.724

XI.7120

+ Đá 30x30 cm

M2

77.649

102.182

XI.7130

+ Đá 40x40 cm

M2

50.596

90.718

Ốp trụ cột

XI.7210

+ Đá 20x20 cm

M2

11.081

107.665

XI.7220

+ Đá 30x30 cm

M2

77.649

141.560

XI.7230

+ Đá 40x40 cm

M2

50.596

116.139



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Lát gạch chỉ 6,5x10x22

XK.1111

+ Vữa mác 50

M2

30.350

9.005

XK.1112

+ Vữa mác 75

M2

33.918

9.005

Lát gạch thẻ 5x10x20

XK.1211

+ Vữa mác 50

M2

27.285

10.108

XK.1212

+ Vữa mác 75

M2

30.986

10.108

Lát gạch thẻ 4x8x19

XK.1221

+ Vữa mác 50

M2

33.409

13.783

XK.1222

+ Vữa mác 75

M2

37.777

13.783



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Lát gạch lá nem 20x20 cm

XK.2111

+ Vữa mác 50

M2

6.469

9.657

XK.2112

+ Vữa mác 75

M2

8.355

9.657

Lát gạch xi măng 30x30 cm

XK.2211

+ Vữa mác 50

M2

6.516

11.106

XK.2212

+ Vữa mác 75

M2

8.402

11.106

Lát gạch xi măng 20x20 cm

XK.2221

+ Vữa mác 50

M2

924.419

11.588

XK.2222

+ Vữa mác 75

M2

925.901

11.588

Lát gạch xi măng 10x10 cm

XK.2231

+ Vữa mác 50

M2

5.695

12.071

XK.2232

+ Vữa mác 75

M2

7.177

12.071



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Gạch 30x30 cm

XK.3111

+ Vữa mác 50

M2

6.927

27.040

XK.3112

+ Vữa mác 75

M2

8.804

27.040

Gạch 40x40 cm

XK.3121

+ Vữa mác 50

M2

6.735

21.728

XK.3122

+ Vữa mác 75

M2

8.611

21.728

Gạch 50x50 cm

XK.3131

+ Vữa mác 50

M2

6.544

15.934

XK.3132

+ Vữa mác 75

M2

8.421

15.934



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Lát gạch xi măng 30x30

XK.4111

+ Vữa mác 50

M2

5.763

14.003

XK.4112

+ Vữa mác 75

M2

7.463

14.003

Lát gạch xi măng 40x40

XK.4121

+ Vữa mác 50

M2

5.733

12.554

XK.4122

+ Vữa mác 75

M2

7.434

12.554

Lát gạch lá dừa 10x20

XK.4211

+ Vữa mác 50

M2

51.273

13.037

XK.4212

+ Vữa mác 75

M2

53.153

13.037

Lát gạch lá dừa 20x20

XK.4221

+ Vữa mác 50

M2

6.006

11.588

XK.4222

+ Vữa mác 75

M2

7.806

11.588

Lát gạch xi măng tự chèn

XK.4310

+ Chiều dày 3,5 cm

M2

66.764

9.657

XK.4320

+ Chiều dày 5,5 cm

M2

69.546

11.106



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Đá 20x20 cm

XK.5111

+ Vữa mác 50

M2

6.067

28.971

XK.5112

+ Vữa mác 75

M2

7.600

28.971

Đá 30x30 cm

XK.5121

+ Vữa mác 50

M2

5.776

25.591

XK.5122

+ Vữa mác 75

M2

7.310

25.591

Đá 40x40 cm

XK.5131

+ Vữa mác 50

M2

5.588

21.728

XK.5132

+ Vữa mác 75

M2

7.121

21.728



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Gạch 4 lỗ 22x10,5x15

XK.6111

+ Vữa mác 50

M2

40.140

12.309

XK.6112

+ Vữa mác 75

M2

42.341

12.309

Gạch 6 lỗ 22x15x10,5

XK.6121

+ Vữa mác 50

M2

30.784

11.430

XK.6122

+ Vữa mác 75

M2

32.818

11.430

Gạch 10 lỗ 22x22x10,5

XK.6131

+ Vữa mác 50

M2

28.895

10.550

XK.6132

+ Vữa mác 75

M2

30.963

10.550



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Gạch 15x15 cm

XK.7111

+ Vữa mác 50

M2

4.546

12.554

XK.7112

+ Vữa mác 75

M2

5.758

12.554

Gạch 11x11 cm

XK.7121

+ Vữa mác 50

M2

5.918

13.520

XK.7122

+ Vữa mác 75

M2

7.468

13.520



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XK.8111

+ Vữa mác 50

M2

64.601

13.520

XK.8112

+ Vữa mác 75

M2

66.150

13.520

Chương 7

.
CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
XL.0000 - LÀM TRẦN:

Chương 7

XL.6000 - LÀM VÁCH NGĂN:

Chương 7

XL.7100 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
XL.7200 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
XL.7300 - GIA CÔNG LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
XL.7400 - GIA CÔNG LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN:

Chương 7

XL.7500 - LÀM MẶT SÀN GỖ:

Chương 7

XL.7600 - LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ:

Chương 7

XL.7700 - GIA CÔNG LẮP DỰNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1 cm:
XL.7800 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ:

Chương 7

XL.8000 - DÁN FORMICA VÀO CÁC KẾT CẤU:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XL.2111

Làm trần giấy ép cứng

M2

16.668

9.648

XL.2112

Làm trần giấy ván ép

M2

39.667

9.648

XL.2210

Làm trần fibrô xi măng

M2

37.367

10.108

XL.3210

Làm trần gỗ dán

M2

16.668

10.567

XL.4110

Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn

M2

42.668

104.675

XL.4210

Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn

M2

27.982

43.864

XL.5110

Làm trần lambris gỗ, dày 1,0 cm

M2

79.182

104.675

XL.5120

Làm trần lambris gỗ, dày 1,5 cm

M2

115.332

104.675



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XL.6110

Làm vách ngăn bằng ván ép

M2

33.883

20.935

Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít

XL.6210

+ Chiều dày gỗ 1,5 cm

M2

107.792

26.916

XL.6220

+ Chiều dày gỗ 2,0 cm

M2

143.247

26.916

Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí

XL.6310

+ Chiều dày gỗ 1,5 cm

M2

125.520

40.374

XL.6320

+ Chiều dày gỗ 2,0 cm

M2

155.065

40.374



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ

XL.7110

+ Kích thước 2x10 cm

Mét

15.183

13.437

XL.7120

+ Kích thước 2x20 cm

Mét

30.366

16.124

Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ

XL.7210

+ Kích thước 8x10 cm

Mét

60.732

32.248

XL.7220

+ Kích thước 8x14 cm

Mét

88.568

39.235

XL.7310

Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

M3

6.942.208

598.140

XL.7410

Gia công lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần

M3

6.942.208

747.675



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XL.7510

+ Ván dày 2 cm

M2

143.247

68.786

XL.7520

+ Ván dày 3 cm

M2

220.065

68.786



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XL.7610

+ Ván dày 2 cm

M2

79.754

85.733

XL.7620

+ Ván dày 3 cm

M2

115.904

85.733



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Gia công lắp dựng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm

XL.7710

+ Lỗ 5x5 cm

M2

66.905

62.805

XL.7720

+ Lỗ 10x10 cm

M2

45.632

55.328

Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ

XL.7810

+ Chiều dày 2 cm

M2

142.771

22.430

XL.7820

+ Chiều dày 3 cm

M2

219.589

24.923



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XL.8110

+ Kết cấu dạng tấm

M2

46.196

7.477

XL.8210

+ Kết cấu dạng chỉ rộng <= 3 cm

M

258

3.988

Chương 8

.
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
XM.0000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU:

Chương 8

XN.0000 – CÔNG TÁC SƠN:

Chương 8

XN.5000 – ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ:

Chương 8

XN.6000 – CẮT VÀ LẮP KÍNH:

Chương 8

XN.7100 – LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỬA:

Chương 8

XN.8100 – LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI:

Chương 8

XN.8200 – LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XM.1110

Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu

M2

652

2.198

XM.1120

Quét vôi 3 nước trắng

M2

375

2.638

XM.1310

Quét nước xi măng

M2

6.703

XM.1410

Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng

M2

10.725

1.705

XM.2110

Bả matit vào tường

M2

4.060

22.430

XM.2120

Bả matit vào cột, dầm, trần

M2

4.060

26.916

XM.2130

Bả bằng xi măng vào tường

M2

3.403

29.907

XM.2140

Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần

M2

3.403

35.888

Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào tường

XM.2210

+ Vào tường

M2

14.681

24.923

XM.2220

+ Vào cột, dầm, trần

M2

14.681

29.907

XM.2310

Bả bằng ventônít vào tường

M2

4.060

23.427

XM.2320

Bả bằng ventônít vào cột, dầm, trần

M2

4.060

27.913

Quét nhựa bitum và dán giấy dầu

XM.3110

+ 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa

M2

16.695

14.946

XM.3120

+ 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa

M2

33.440

21.101

XM.3130

+ 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa

M2

43.145

24.618

XM.3140

+ 3 lớp giấy, 4 lớp nhựa

M2

60.370

26.816

Quét nhựa bitum và dán bao tải

XM.3210

+ 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa

M2

26.710

26.376

XM.3220

+ 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa

M2

42.665

40.004

XM.4110

Chét khe nối

Mét

8.468

20.222

Bơm keo EPOXY vào khe nứt rộng khoảng 1 mm

XM.5110

+ Bằng máy bơm tay

Mét

10.990

15.960



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XN.1110

Sơn cửa kính 2 nước

M2

3.044

3.517

XN.1120

Sơn cửa kính 3 nước

M2

3.969

4.836

XN.1210

Sơn cửa panô 2 nước

M2

8.296

8.792

XN.1220

Sơn cửa panô 3 nước

M2

10.922

11.430

XN.1310

Sơn cửa chớp 2 nước

M2

11.310

13.188

XN.1320

Sơn cửa chớp 3 nước

M2

13.965

17.144

XN.2110

Sơn gỗ 2 nước

M2

7.520

10.111

XN.2120

Sơn gỗ 3 nước

M2

9.728

11.869

XN.2130

Sơn kính mờ 1 nước

M2

2.334

1.758

XN.3110

Sơn tường 2 nước

M2

4.992

4.836

XN.3120

Sơn tường 3 nước

M2

7.840

6.594

XN.3210

Sơn sắt dẹt 2 nước

M2

4.727

4.396

XN.3220

Sơn sắt dẹt 3 nước

M2

6.500

6.154

XN.3230

Sơn sắt thép các loại 2 nước

M2

6.107

6.154

XN.3240

Sơn sắt thép các loại 3 nước

M2

7.957

8.792

XN.4110

Sơn silicat vào tường đã bả

M2

4.037

XN.4120

Sơn silicat vào cột, dầm, trần đã bả

M2

4.985



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XN.5110

Đánh verni tampon vào gỗ dạng tấm

M2

5.498

25.799

XN.5120

Đánh verni tampon vào gỗ dạng thanh

M2

5.498

31.711

XN.5210

Đánh verni conbalt vào gỗ dạng tấm

M2

3.794

22.036

XN.5220

Đánh verni conbalt vào gỗ dạng thanh

M2

3.794

33.861



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Cắt và lắp kính cửa, kính vách gắn bằng matít, kính dày <= 7 mm

XN.6110

+ Dạng thường

M2

88.714

12.461

XN.6120

+ Dạng phức tạp

M2

88.714

15.950

XN.6210

Cắt và lắp kính, gắn bằng nẹp gỗ vào cửa, vách kính

M2

99.824

10.966



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XN.7110

Lắp chốt ngang, chốt dọc cửa

Chốt

1.378

XN.7120

Lắp crêmôn cửa sổ

Bộ

2.757

XN.7130

Lắp crêmôn cửa đi

Bộ

3.216

XN.7140

Lắp bộ ke cửa sổ (bộ 4 cái)

Bộ

7.351

XN.7150

Lắp bộ ke cửa đi (bộ 4 cái)

Bộ

7.810

XN.7160

Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm

Bộ

15.162

XN.7170

Lắp chốt dọc chìm trong cửa

Bộ

6.892

XN.7180

Lắp móc gió

Bộ

459



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX trên mái

XN.8101

+ Dung tích bể 0,5 M3

Cái

91.888

XN.8102

+ Dung tích bể 1,0 M3

Cái

119.454

XN.8103

+ Dung tích bể 1,5 M3

Cái

128.643

XN.8104

+ Dung tích bể 2,0 M3

Cái

137.832

XN.8105

+ Dung tích bể 2,5 M3

Cái

147.021

XN.8106

+ Dung tích bể 3,0 M3

Cái

165.398

XN.8107

+ Dung tích bể 3,5 M3

Cái

179.182

XN.8108

+ Dung tích bể 4,0 M3

Cái

197.559

XN.8109

+ Dung tích bể 5,0 M3

Cái

275.664

XN.8110

+ Dung tích bể 6,0 M3

Cái

367.552



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa trên mái

XN.8201

+ Dung tích bể 0,25 M3

Cái

68.916

XN.8202

+ Dung tích bể 0,30 M3

Cái

82.699

XN.8203

+ Dung tích bể 0,40 M3

Cái

91.888

XN.8204

+ Dung tích bể 0,50 M3

Cái

101.077

XN.8205

+ Dung tích bể 0,70 M3

Cái

110.266

XN.8206

+ Dung tích bể 0,90 M3

Cái

119.454

XN.8207

+ Dung tích bể 1,0 M3

Cái

128.643

XN.8208

+ Dung tích bể 1,5 M3

Cái

137.832

XN.8209

+ Dung tích bể 2,0 M3

Cái

147.021

XN.8210

+ Dung tích bể 3,0 M3

Cái

156.210

XN.8211

+ Dung tích bể 4,0 M3

Cái

165.398

Chương 9

.
DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
XO.1000 – LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG:

Chương 9

XO.2000 – LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE, TRÀM:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Dàn giáo ngoài

XO.1110

+ Chiều cao <= 12 m

100M2

123.838

352.608

129.490

XO.1120

+ Chiều cao <= 20 m

100M2

172.931

387.144

129.490

XO.1130

+ Chiều cao <= 30 m

100M2

269.770

542.769

129.490

XO.1140

+ Chiều cao <= 45 m

100M2

377.191

749.558

197.050

XO.1150

+ Chiều cao <= 60 m

100M2

704.997

967.860

202.680

XO.1160

+ Chiều cao <= 75 m

100M2

983.521

1.146.083

202.680

XO.1170

+ Chiều cao <= 90 m

100M2

1.246.107

1.284.653

202.680

Dàn giáo trong

XO.1211

+ Sửa chữa tường, cột, chiều cao > 3,6 m

100M2

151.035

290.784

69.292

XO.1221

+ Sửa chữa dầm, trần, chiều cao chuẩn 3,6 m

100M2

150.326

58.413

12.992

XO.1222

+ Sửa chữa dầm, trần, mỗi 1,2m tăng thêm

100M2

18.334

43.308



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Dàn giáo ngoài

XO.2110

+ Chiều cao <= 12 m

100M2

1.039.413

277.567

XO.2120

+ Chiều cao <= 20 m

100M2

477.283

358.151

Dàn giáo trong

XO.2210

+ Chiều cao chuẩn 3,6 m

100M2

357.360

353.887

XO.2220

+ Mỗi 1,2 mét tăng thêm

100M2

72.336

118.104

Chương 10

.
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
XP.0000 – BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI:

Chương 10

XP.9200 – VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ:

Chương 10

Phần 2.
ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

XP.1110

Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ

M3

6.686

Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ

XP.1121

+ 10 m khởi điểm

M3

6.686

XP.1122

+ 10 m tiếp theo

M3

1.966

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại than xỉ, gạch vỡ

XP.1131

+ 10 m khởi điểm

M3

5.113

XP.1132

+ 10 m tiếp theo

M3

669

XP.1210

Bốc xếp đất sét, đất dính

M3

11.248

Vận chuyển bằng gánh vác bộ đất sét, đất dính

XP.1221

+ 10 m khởi điểm

M3

8.652

XP.1222

+ 10 m tiếp theo

M3

2.556

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất sét, đất dính

XP.1231

+ 10 m khởi điểm

M3

6.686

XP.1232

+ 10 m tiếp theo

M3

708

XP.1310

Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại

M3

10.226

Vận chuyển bằng gánh vác bộ sỏi, đá dăm các loại

XP.1321

+ 10 m khởi điểm

M3

8.259

XP.1322

+ 10 m tiếp theo

M3

2.478

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sỏi, đá dăm các loại

XP.1331

+ 10 m khởi điểm

M3

5.899

XP.1332

+ 10 m tiếp theo

M3

669

XP.1410

Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng

M3

13.765

Vận chuyển bằng gánh vác bộ đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng

XP.1421

+ 10 m khởi điểm

M3

9.046

XP.1422

+ 10 m tiếp theo

M3

2.556

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng

XP.1431

+ 10 m khởi điểm

M3

6.293

XP.1432

+ 10 m tiếp theo

M3

669

XP.1510

Bốc xếp các loại bột (bột đá, bột thạch anh,...)

Tấn

5.899

Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại bột (bột đá, bột thạch anh,...)

XP.1521

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.899

XP.1522

+ 10 m tiếp theo

Tấn

1.770

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại bột (bột đá, bột thạch anh,...)

XP.1531

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.113

XP.1532

+ 10 m tiếp theo

Tấn

629

XP.2110

Bốc xếp gạch silicát

1000 v

27.530

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch siliccát

XP.2121

+ 10 m khởi điểm

1000 v

11.799

XP.2122

+ 10 m tiếp theo

1000 v

3.933

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch siliccát

XP.2131

+ 10 m khởi điểm

1000 v

7.866

XP.2132

+ 10 m tiếp theo

1000 v

983

XP.2210

Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ

1000 v

17.698

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch chỉ, gạch thẻ

XP.2221

+ 10 m khởi điểm

1000 v

5.899

XP.2222

+ 10 m tiếp theo

1000 v

2.753

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch chỉ, gạch thẻ

XP.2231

+ 10 m khởi điểm

1000 v

5.113

XP.2232

+ 10 m tiếp theo

1000 v

669

XP.2310

Bốc xếp gạch rỗng đất nung các loại

1000 v

19.665

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch rỗng đất nung các loại

XP.2321

+ 10 m khởi điểm

1000 v

5.899

XP.2322

+ 10 m tiếp theo

1000 v

3.422

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch rỗng đất nung các loại

XP.2331

+ 10 m khởi điểm

1000 v

5.899

XP.2332

+ 10 m tiếp theo

1000 v

708

XP.2410

Bốc xếp gạch bê tông các loại

1000 v

19.468

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch bê tông các loại

XP.2421

+ 10 m khởi điểm

1000 v

6.489

XP.2422

+ 10 m tiếp theo

1000 v

3.028

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch bê tông các loại

XP.2431

+ 10 m khởi điểm

1000 v

6.293

XP.2432

+ 10 m tiếp theo

1000 v

747

XP.2510

Bốc xếp gạch lát các loại

M2

511

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại

XP.2521

+ 10 m khởi điểm

M2

157

XP.2522

+ 10 m tiếp theo

M2

79

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại

XP.2531

+ 10 m khởi điểm

M2

157

XP.2532

+ 10 m tiếp theo

M2

20

XP.2610

Bốc xếp gạch men kính các loại

M2

472

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch men kính các loại

XP.2621

+ 10 m khởi điểm

M2

157

XP.2622

+ 10 m tiếp theo

M2

79

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch men kính các loại

XP.2631

+ 10 m khởi điểm

M2

157

XP.2632

+ 10 m tiếp theo

M2

20

XP.2710

Bốc xếp đá ốp lát các loại

M2

551

Vận chuyển bằng gánh vác bộ đá ốp lát các loại

XP.2721

+ 10 m khởi điểm

M2

181

XP.2722

+ 10 m tiếp theo

M2

94

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đá ốp lát các loại

XP.2731

+ 10 m khởi điểm

M2

189

XP.2732

+ 10 m tiếp theo

M2

24

XP.2810

Bốc xếp ngói các loại

1000 v

19.665

Vận chuyển bằng gánh vác bộ ngói các loại

XP.2821

+ 10 m khởi điểm

1000 v

7.866

XP.2822

+ 10 m tiếp theo

1000 v

2.635

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ ngói các loại

XP.2831

+ 10 m khởi điểm

1000 v

6.293

XP.2832

+ 10 m tiếp theo

1000 v

669

XP.3110

Bốc xếp vôi các loại

Tấn

11.799

Vận chuyển bằng gánh vác bộ vôi các loại

XP.3121

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.899

XP.3122

+ 10 m tiếp theo

Tấn

3.736

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vôi các loại

XP.3131

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.506

XP.3132

+ 10 m tiếp theo

Tấn

708

XP.3210

Bốc xếp tấm lợp các loại

100M2

9.046

Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại

XP.3221

+ 10 m khởi điểm

100M2

5.506

XP.3222

+ 10 m tiếp theo

100M2

1.652

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ tấm lợp các loại

XP.3231

+ 10 m khởi điểm

100M2

4.719

XP.3232

+ 10 m tiếp theo

100M2

551

XP.3310

Bốc xếp xi măng đóng bao các loại

Tấn

8.259

Vận chuyển bằng gánh vác bộ xi măng đóng bao các loại

XP.3321

+ 10 m khởi điểm

Tấn

4.719

XP.3322

+ 10 m tiếp theo

Tấn

1.770

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ xi măng đóng bao các loại

XP.3331

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.113

XP.3332

+ 10 m tiếp theo

Tấn

629

XP.4110

Bốc xếp sắt thép các loại

Tấn

16.125

Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại

XP.4121

+ 10 m khởi điểm

Tấn

7.473

XP.4122

+ 10 m tiếp theo

Tấn

3.658

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ sắt thép các loại

XP.4131

+ 10 m khởi điểm

Tấn

5.899

XP.4132

+ 10 m tiếp theo

Tấn

905

XP.5110

Bốc xếp gỗ các loại

M3

9.046

Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại

XP.5121

+ 10 m khởi điểm

M3

5.899

XP.5122

+ 10 m tiếp theo

M3

1.966

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gỗ các loại

XP.5131

+ 10 m khởi điểm

M3

4.719

XP.5132

+ 10 m tiếp theo

M3

551

XP.5210

Bốc xếp tre cây 8-9 m các loại

100cây

26.822

Vận chuyển bằng gánh vác bộ tre cây 8-9 m các loại

XP.5221

+ 10 m khởi điểm

100cây

3.933

XP.5222

+ 10 m tiếp theo

100cây

1.573

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ tre cây 8-9 m các loại

XP.5231

+ 10 m khởi điểm

100cây

3.933

XP.5232

+ 10 m tiếp theo

100cây

590

XP.6110

Bốc xếp kính các loại

M2

826

Vận chuyển bằng gánh vác bộ kính các loại

XP.6121

+ 10 m khởi điểm

M2

79

XP.6122

+ 10 m tiếp theo

M2

39

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ kính các loại

XP.6131

+ 10 m khởi điểm

M2

79

XP.6132

+ 10 m tiếp theo

M2

24

XP.7110

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại

Tấn

16.125

Vận chuyển bằng gánh vác bộ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại

XP.7121

+ 10 m khởi điểm

Tấn

1.180

XP.7122

+ 10 m tiếp theo

Tấn

3.540

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại

XP.7131

+ 10 m khởi điểm

Tấn

6.411

XP.7132

+ 10 m tiếp theo

Tấn

2.438

XP.8110

Bốc xếp dụng cụ thi công các loại

Tấn

12.979

Vận chuyển bằng gánh vác bộ dụng cụ thi công các loại

XP.8121

+ 10 m khởi điểm

Tấn

8.652

XP.8122

+ 10 m tiếp theo

Tấn

2.556

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ dụng cụ thi công các loại

XP.8131

+ 10 m khởi điểm

Tấn

6.293

XP.8132

+ 10 m tiếp theo

Tấn

708

XP.9110

Bốc xếp các loại phế thải

M3

10.619

Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải

XP.9121

+ 10 m khởi điểm

M3

8.652

XP.9122

+ 10 m tiếp theo

M3

2.556

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải

XP.9131

+ 10 m khởi điểm

M3

6.686

XP.9132

+ 10 m tiếp theo

M3

708



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét

XP.9211

+ Ô tô 2,5 tấn

M3

8.952

XP.9221

+ Ô tô 5 tấn

M3

8.662

XP.9231

+ Ô tô 7 tấn

M3

9.259

Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét

XP.9261

+ Ô tô 2,5 tấn

M3

5.266

XP.9271

+ Ô tô 5 tấn

M3

4.201

XP.9281

+ Ô tô 7 tấn

M3

3.704


Chương 11

.
CÔNG TÁC SỮA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
XQ.0000 – SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Sửa chữa cầu gỗ

XQ.1110

Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn

M3

5.938.636

376.741

XQ.1120

Thay đà dọc cầu gỗ

M3

6.500.000

561.436

XQ.1130

Lắp lại sàn cầu gỗ

M3

252.692

Thay các bộ phận cầu sắt

XQ.1210

+ Không dùng dàn giáo

Tấn

1.022.254

1.878.191

1.511.055

XQ.1220

+ Có dùng dàn giáo

Tấn

1.102.806

2.122.153

1.516.258

Sơn cầu sắt 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu

XQ.1310

+ Không dùng dàn giáo

M2

9.131

24.075

XQ.1320

+ Có dùng dàn giáo

M2

9.780

26.464

1.088

XQ.1410

Quét dọn mặt cầu

10 M2

2.047

Siết giằng gió, bu lông cầu sắt

XQ.1510

+ Siết giằng gió và các kết cấu tương

Bộ

6.508

53.596

3.800

XQ.1521

+ Siết lại bu lông cầu sắt - không dùng dàn giáo

Cái

1.207

XQ.1522

+ Siết lại bu lông cầu sắt - có dùng dàn giáo

Cái

124

1.690

691

Bôi mỡ gối cầu

XQ.1810

+ Gối kê

Cái

7.560

13.188

XQ.1820

+ Gối dàn, gối treo

Cái

37.800

21.980

XQ.1910

Sản xuất, lắp dựng lan can cầu

Tấn

11.133.517

3.905.240

1.747.100

Chương 12

.
CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
XR.1100 – VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN:

Chương 12

XR.2000 – VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM:

Chương 12

XR.3000 – TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG:

Chương 12

XR.6000 – SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6, ĐẤT CHỌN LỌC:


Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên

XR.1111

+ Dày 10 cm, thủ công

10M2

130.500

109.347

3.362

XR.1112

+ Dày 15 cm, thủ công

10M2

195.300

165.858

3.842

XR.1113

+ Dày 20 cm, thủ công

10M2

261.000

219.153

4.322

XR.1114

+ Dày 25 cm, thủ công

10M2

326.700

297.258

4.803

XR.1121

+ Dày 10 cm, thủ công kết hợp cơ giới

10M2

130.500

86.375

38.946

XR.1122

+ Dày 15 cm, thủ công kết hợp cơ giới

10M2

195.300

150.237

45.087

XR.1123

+ Dày 20 cm, thủ công kết hợp cơ giới

10M2

261.000

173.209

51.229

XR.1124

+ Dày 25 cm, thủ công kết hợp cơ giới

10M2

326.700

196.181

57.370



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt - Thủ công

XR.2111

+ Dày 10 cm

10M2

201.311

157.128

XR.2112

+ Dày 12 cm

10M2

237.740

164.939

XR.2113

+ Dày 14 cm

10M2

273.830

172.749

XR.2114

+ Dày 15 cm

10M2

292.124

181.938

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt - Thủ công kết hợp cơ giới

XR.2121

+ Dày 10 cm

10M2

201.311

134.156

62.879

XR.2122

+ Dày 12 cm

10M2

238.621

138.751

70.562

XR.2123

+ Dày 14 cm

10M2

275.005

142.886

83.906

XR.2124

+ Dày 15 cm

10M2

293.299

146.102

87.141

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt và đất cấp phối tự nhiên - Thủ công

XR.2211

+ Dày 10 cm

10M2

201.053

157.128

XR.2212

+ Dày 12 cm

10M2

237.482

164.939

XR.2213

+ Dày 14 cm

10M2

273.572

172.749

XR.2214

+ Dày 15 cm

10M2

293.347

181.938

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt và đất CPTN - Thủ

công kết hợp cơ giới

XR.2221

+ Dày 10 cm

10M2

201.053

134.156

62.879

XR.2222

+ Dày 12 cm

10M2

238.363

138.751

70.562

XR.2223

+ Dày 14 cm

10M2

274.747

142.886

83.906

XR.2224

+ Dày 15 cm

10M2

293.041

146.102

87.141

Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối - Thủ công

XR.2311

+ Dày 10 cm

10M2

196.126

147.021

XR.2312

+ Dày 12 cm

10M2

238.300

155.291

XR.2313

+ Dày 14 cm

10M2

268.054

164.020

XR.2314

+ Dày 15 cm

10M2

306.612

173.668

XR.2316

+ Dày 18 cm

10M2

342.682

183.776

Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối - Thủ công kết hợp cơ giới

XR.2321

+ Dày 10 cm

10M2

193.426

125.427

54.792

XR.2322

+ Dày 12 cm

10M2

230.740

132.778

65.710

XR.2323

+ Dày 14 cm

10M2

268.054

140.129

75.819

XR.2324

+ Dày 15 cm

10M2

306.612

148.399

119.295

XR.2326

+ Dày 18 cm

10M2

342.682

157.128

95.633

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa rải nóng thủ công

XR.2411

+ Dày 3 cm

10M2

384.084

87.294

XR.2412

+ Dày 4 cm

10M2

407.091

91.429

XR.2413

+ Dày 5 cm

10M2

430.098

95.564

XR.2414

+ Dày 6 cm

10M2

453.105

99.698

XR.2415

+ Dày 7 cm

10M2

476.112

104.293

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa rải nóng thủ công kết hợp cơ giới

XR.2421

+ Dày 3 cm

10M2

384.084

64.322

28.710

XR.2422

+ Dày 4 cm

10M2

407.091

68.457

28.710

XR.2423

+ Dày 5 cm

10M2

430.098

73.051

28.710

XR.2424

+ Dày 6 cm

10M2

282.645

76.726

28.710

XR.2425

+ Dày 7 cm

10M2

476.112

81.321

28.710

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công

XR.2511

+ Dày 3 cm

10M2

30.648

55.592

XR.2512

+ Dày 4 cm

10M2

36.406

70.294

XR.2513

+ Dày 5 cm

10M2

36.406

84.537

XR.2514

+ Dày 6 cm

10M2

36.406

98.780

XR.2515

+ Dày 7 cm

10M2

36.406

113.482

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

XR.2521

+ Dày 3 cm

10M2

36.406

49.620

13.057

XR.2522

+ Dày 4 cm

10M2

36.406

62.024

13.057

XR.2523

+ Dày 5 cm

10M2

36.406

74.429

13.057

XR.2524

+ Dày 6 cm

10M2

36.406

86.375

13.057

XR.2525

+ Dày 7 cm

10M2

36.406

98.780

13.057

Vá mặt đường bằng BT atphan hạt mịn rải nóng (chưa bao gồm nhựa lót)

XR.2621

+ Dày 3 cm

10M2

502.324

39.052

8.087

XR.2622

+ Dày 4 cm

10M2

674.171

51.457

8.896

XR.2623

+ Dày 5 cm

10M2

839.409

63.862

9.705

XR.2624

+ Dày 6 cm

10M2

1.011.257

75.808

10.513

XR.2625

+ Dày 7 cm

10M2

1.176.495

88.212

11.322



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa pha dầu

XR.3111

+ Thi công bằng thủ công

10M2

79.664

11.027

1.209

XR.3112

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

79.664

3.676

6.829

Nhũ tương nhựa

XR.3121

+ Thi công bằng thủ công

10M2

39.984

8.729

XR.3122

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

39.984

1.378

6.829

Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2

Nhựa pha dầu

XR.3211

+ Thi công bằng thủ công

10M2

43.397

6.892

714

XR.3212

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

43.397

2.159

4.024

Nhũ tương nhựa

XR.3213

+ Thi công bằng thủ công

10M2

18.175

7.902

XR.3222

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

18.175

919

4.024

Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ

Tiêu chuẩn nhựa 0,7 kg/m2

XR.3311

+ Thi công bằng thủ công

10M2

48.634

5.513

8.510

XR.3312

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

48.634

3.676

13.508

Tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2

XR.3321

+ Thi công bằng thủ công

10M2

61.726

6.432

8.785

XR.3322

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

61.726

4.594

15.459

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

XR.3331

+ Thi công bằng thủ công

10M2

76.765

9.189

9.059

XR.3332

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

76.765

5.513

17.167

Tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2

XR.3341

+ Thi công bằng thủ công

10M2

107.132

12.405

9.609

XR.3342

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

107.132

7.443

19.606

Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ

Tiêu chuẩn nhựa 2,5 kg/m2

XR.3351

+ Thi công bằng thủ công

10M2

189.401

17.459

13.334

XR.3352

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

189.401

10.475

26.440

Tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2

XR.3353

+ Thi công bằng thủ công

10M2

221.719

21.134

13.884

XR.3354

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

221.719

12.681

28.879

Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, dày 3 cm

XR.3411

+ Thi công bằng thủ công

10M2

37.800

11.869

20.474

XR.3412

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

37.800

1.319

61.422

Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, dày 10 cm

XR.3413

+ Thi công bằng thủ công

10M2

126.000

15.386

36.145

XR.3414

+ Thi công bằng cơ giới

10M2

126.000

2.638

77.093

XR.4110

Đóng cừ gỗ chống xói lở

100M

330.000

306.986

XR.4210

Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên

M3

127.800

88.685

XR.4410

Quét nước mặt đường

100M2

8.527

XR.4420

Quét dọn đất mặt đường

100M2

27.714

XR.4430

Rửa mặt đường bằng cơ giới

100M2

8.527

17.290

Lấp hố sụp, hố sình lún cao su

XR.4510

+ Bằng cát

M3

51.705

24.618

2.715

XR.4520

+ Bằng đất cấp phối tự nhiên

M3

126.000

37.366

2.715

XR.4530

+ Bằng đá 0-4 cm

M3

145.090

41.762

2.715

Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30 m

XR.5101

+ Đất cấp I

M3

25.284

XR.5102

+ Đất cấp II

M3

29.675

XR.5103

+ Đất cấp III

M3

42.424

Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp cơ giới trong phạm vi 50 m

XR.5211

+ Đất cấp I

100M3

776.420

332.695

XR.5212

+ Đất cấp II

100M3

1.046.738

406.940

XR.5213

+ Đất cấp III

100M3

1.578.848

543.213

Đào hót đất sụt bằng cơ giới trong phạm vi 50 m

XR.5221

+ Đất cấp I

100M3

485.209

531.935

XR.5222

+ Đất cấp II

100M3

654.052

651.292

XR.5223

+ Đất cấp III

100M3

986.620

869.329

Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp cơ giới trong phạm vi 100 m

XR.5311

+ Đất cấp I

100M3

776.420

517.838

XR.5312

+ Đất cấp II

100M3

1.046.738

665.389

XR.5313

+ Đất cấp III

100M3

1.578.848

910.681

Đào hót đất sụt bằng cơ giới trong phạm vi 100 m

XR.5321

+ Đất cấp I

100M3

485.209

827.037

XR.5322

+ Đất cấp II

100M3

654.052

1.061.991

XR.5323

+ Đất cấp III

100M3

986.620

1.456.713

XR.5410

Bạt lề đường

10M2

10.233

XR.5420

Dẫy cỏ đường

10M2

8.954



Mã hiệu

Tên công tác xây lắp

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Sửa nền đường, móng đường bằng cát

XR.6111

+ Thi công thủ công

M3

59.236

30.782

XR.6112

+ Thi công thủ công kết hợp cơ giới

M3

59.236

8.729

7.977

Sửa nền đường, móng đường bằng đá xô bồ

XR.6121

+ Thi công thủ công

M3

143.326

29.404

XR.6122

+ Thi công thủ công kết hợp cơ giới

M3

143.326

14.702

25.762

Sửa nền đường, móng đường bằng đá dăm 4x6

XR.6131

+ Thi công thủ công

M3

164.182

45.944

XR.6132

+ Thi công thủ công kết hợp cơ giới

M3

164.182

13.783

26.589

Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc có sẵn, thi công thủ công

XR.6211

+ Đất cấp I

M3

39.971

XR.6212

+ Đất cấp II

M3

45.485

XR.6213

+ Đất cấp III

M3

54.214

Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc có sẵn, thi công thủ công+cơ giới

XR.6221

+ Đất cấp I

M3

16.080

11.167

XR.6222

+ Đất cấp II

M3

18.378

12.763

XR.6223

+ Đất cấp III

M3

31.242

14.358

XR.6311

Đắp đất sét thân cống

M3

51.164

XR.6312

Đắp đất sét sau mố cầu

M3

42.637

XR.6321

Đắp đất sét bờ vây thi công

M3

34.110

Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên

XR.6410

+ Thi công thủ công

100M2

189.028

XR.6420

+ Thi công cơ giới

100M2

9.759

45.862

XR.6510

Vét rãnh thoát nước

Mét

1.492

XR.6610

Phát quang dọc 2 bên đường

M2

938

XR.6710

Trồng cây xanh

100cây

358.363

107.230

XR.6720

Chăm sóc cây xanh (lần/100 cây)

100cây

68.916

1.072

XR.7111

Sửa chữa vỉa hè bằng xi măng cát vàng

M2

10.119

7.034

XR.7112

Sửa chữa vỉa hè bằng gạch xi măng khía

M2

7.228

12.309

XR.7113

Sửa chữa vỉa hè bằng bê tông đá 1x2

M2

20.052

8.792

XR.7114

Sửa chữa vỉa hè bằng sỏi rửa

M2

79.448

17.584

XR.7121

Xử lý nền vỉa hè

M2

34.077

13.188

86

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)

XR.7311

+ Chiều dày lớp sơn <= 1mm

M2

9.038

7.726

20.275

XR.7312

+ Chiều dày lớp sơn <= 1,5 mm

M2

9.570

8.691

20.275

XR.7313

+ Chiều dày lớp sơn <= 2 mm

M2

9.763

9.657

20.235

XR.7410

Lao chùi cọc tiêu, biển báo

Cái

1.298

GCLĐ bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm

XR.7511

+ Loại tròn

Cái

294.693

115.615

6.387

XR.7512

+ Loại tam giác, vuông, chữ nhật

Cái

225.519

115.615

6.387

XR.7513

Vẽ lại bảng báo hiệu đường bộ, bảng tên đường

Cái

17.745

48.356

6.387

XR.7521

Thay mới bảng tên đường 0,3x0,3 m

Cái

35.297

17.144

6.387

XR.7523

Vẽ lại bảng tên đường 0,3x0,3 m

Cái

2.663

8.792

6.387

Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m

XR.7610

+ Cột thép L

Cái

140.320

45.718

29.732

XR.7620

+ Cột thép U

Cái

172.252

45.718

29.732

XR.7630

+ Cột thép I

Cái

209.533

45.718

29.732

Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ bằng sắt ống

XR.7640

+ Đk 60

Cái

266.030

43.960

15.330

XR.7650

+ Đk 80

Cái

426.966

52.312

15.330

XR.7660

Gia công, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông

Cái

40.692

54.950

15.330

XR.7710

Thay thế trụ bê tông giải phân cách

Cái

40.154

65.940

17.274

XR.7720

Thay thế cột bê tông giải phân cách

Cái

24.240

65.940

17.274

XR.7811

Gắn viên phản quang trên mặt bê tông

Viên

92.406

440

1.022

XR.7812

Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa

Viên

84.840

3.033

2.633

XR.7820

Chùi rửa giải phân cách

M2

6.198

4.394

XR.7911

Sơn mới giải phân cách

M2

14.025

9.671

7.665

XR.7912

Sơn lại giải phân cách

M2

14.025

11.430

7.665

XR.7920

Dán màng phản quang đầu dải phân cách

M2

330.000

17.584

7.665

XR.8110

Thay thế ống thép Đk 50mm

Mét

1.080

8.792

3.507

XR.8120

Thay thế tấm tôn lượn sóng

Tấm

45.450

65.940

3.489

Sản xuất biển báo phản quang

XR.8210

+ Biển vuông 60x60 cm

Cái

215.510

44.839

XR.8220

+ Biển tròn Đk 70, bát giác cạnh 25 cm

Cái

278.977

47.037

XR.8230

+ Biển tam giác cạnh 70 cm

Cái

151.918

40.883

XR.8240

+ Biển chữ nhật 30x50 cm

Cái

88.187

30.332

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1004/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/06/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/06/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Văn Hà Phong
Phạm viKiên Giang
Trích yếuNăm 2007 ban hành bộ đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.