Quay lại

Quyết định 1003/QĐ-UBND năm 2009 về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1003/QĐ-UBND

Phủ Lý, ngày 19 tháng 8 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010; Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010; Thực hiện công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh; Xét đề nghị của Tổ Trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh, Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế ban hành kèm theo Quyết định 581/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2007.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)

PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc



TT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực y, y học cổ truyền

1

Cấp Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

2

Cấp Chứng chỉ hành nghề y tư nhân

3

Cấp Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

5

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân

7

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

8

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề y tư nhân

9

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân

13

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

14

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y tư nhân

15

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân

16

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân

17

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân

18

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân;

19

Cấp giấy cho phép tổ chức các đợt khám chữa bệnh nhân đạo

20

Cấp và gia hạn Giấy phép cho người nước ngoài làm công việc chuyên môn trong các cơ sở y, y học cổ truyền tư nhân

21

Cấp Giấy xác nhận không đăng ký hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân

22

Công nhận bệnh viện được khám và cấp giấy chứng nhận sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài đối với các bệnh viện thuộc tỉnh

23

CÊp giÊy chøng nhËn bµi thuèc gia truyÒn

24

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quảng cáo trong lĩnh vực khám chữa bệnh.

II. Lĩnh vực Giám định y khoa

1

Giám định thương tật do tai nạn lao động cho người lao động bị tai nạn trong các trường hợp được xác định là tai nạn lao động hoặc người tai nạn lao động được hưởng trợ cấp một lần (bao gồm người đang làm việc, người đã nghỉ việc) và người bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp một lần khi vết thương cũ tái phát.

2

Giám định phúc quyết tai nạn lao động khi vết thương tái phát và khi người lao động, người sử dụng lao động hoặc BHXH không đồng ý với kết luận của Hội đồng giám định y khoa (gọi là người yêu cầu).

3

Giám định khả năng lao động để thực hiện hưu trí đối với người lao động khi sức khoẻ bị suy giảm.

4

Giám định khả năng lao động để thực hiện chế độ hưu trí đối với người về hưu chờ đủ tuổi đời để hưởng lương hưu hàng tháng khi bị ốm đau, tai nạn rủi ro mà suy giảm khả năng lao động.

5

Giám định khả năng lao động do người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp lần đầu.

6

Giám định khả năng lao động do bệnh nghề nghiệp từ lần hai.

7

Giám định lại khả năng lao động đối với người đang hưởng mất sức lao động.

III. Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm

1

Cấp bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

2

Cấp chứng chỉ Hành nghề Dược đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

3

Cấp chứng chỉ Hành nghề Dược

4

Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

5

Cấp giấy chứng nhận Thực hành tốt nhà thuốc

6

Cấp giấy chứng nhận Thực hành tốt phân phối thuốc

7

Cấp lại Giấy chứng nhận"Thực hành tốt phân phối thuốc" (GDP)

8

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Dược

9

Đổi chứng Chỉ hành nghề dược do hư hỏng, rách nát; thay đổi địa chỉ thường trú của cá nhân đăng ký hành nghề dược (trừ trường hợp thẩm quyền của Bộ Y tế)

10

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

11

Cấp phép hội thảo, giới thiệu thuốc

12

Cấp phép quảng cáo mỹ phẩm.

13

Cấp thẻ Người giới thiệu thuốc

14

Cấp phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm

15

Gia hạn chứng chỉ Hành nghề Dược

16

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

17

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề vaccin, sinh phẩm (gọi chung là thuốc)

18

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

19

Hội thảo, tổ chức sự kiện mỹ phẩm

20

Quảng cáo thuốc

21

Xét duyệt dự trự thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc

22

Xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện

IV. Lĩnh vực Vệ sinh an toàn thực phẩm

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao

2

Cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm.

3

Gia hạn cụng bố tiêu chuẩn sản phẩm

PHẦN II

. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
I. Lĩnh vực Y, Y học cổ truyền

1. Cấp Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;
Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;

2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;

3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;

4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;

5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;

6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;

7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;

8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4x6cm
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề
- Lệ phí: (Không có văn bản hướng dẫn về thu phí, lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân)

2- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1
Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân: (Phụ lục 1A)
+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 2
Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B)
+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 3
Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C)
- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
+ Yêu cầu hoặc điều kiện 1:
Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề; có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp (Chi tiết tại Phụ lục 1D).
+ Yêu cầu hoặc điều kiện 2:
Không thuộc các đối tượng:
Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;
Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;
Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;
Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
+ Yêu cầu hoặc điều kiện 3: Có đạo đức nghề nghiệp.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003
+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.
+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam.


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề (Loại hình hành nghề ).....


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên


môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) (Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


Thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


2. Cấp Chứng chỉ hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;


5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;


7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;


8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4 x 6cm.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết:15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Cấp Chứng chỉ hành nghề y tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai


+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1: Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân : (Phụ lục 1A)


+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 2: Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề và có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp với từng yêu cầu, từng hình thức tổ chức hành nghề (Chi tiết tại Phụ lục 1 D).


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Có đạo đức nghề nghiệp.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam.


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ).....


.......................................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên


môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) (Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


3. Cấp Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện:Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;


5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;


7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;


8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4 x 6cm.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Cấp Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1.


Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân: (Phụ lục 1A).


+ Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B).


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C).


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề. ( Chi tiết tại Phụ lục 1D).


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Đã có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp với từng yêu cầu, từng hình thức tổ chức hành nghề (Chi tiết tại Phụ lục 1 E).


+ Có đạo đức nghề nghiệp.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ).....


.......................................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) (Ký, ghi rõ họ tên)

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


Thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Phí Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất trang thiết bị, dụng cụ y tế: 3.000.000 VNĐ/ lần.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ Bản kê khai danh sách nhân sự (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn (Phụ lục 2C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2E).


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2E).


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam.


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc (Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


( Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


-Máy móc: ……………………….......................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Y dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


Thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


Bệnh viện y học cổ truyền: 900.000 VNĐ/cơ sở;


Phòng chẩn trị y học cổ truyền: 200.000 VNĐ/cơ sở;


Trung tâm kế thừa, ứng dụng y dược học cổ truyền: 400.000 VNĐ/trung tâm;


Cơ sở dịch vụ y tế: Cơ sở dịch vụ điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp châm cứu, xoa bóp, day ấn huyệt, dưỡng sinh, khí công, xông hơi thuốc của y học cổ truyền: 80.000 VNĐ/cơ sở;


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ Bản kê khai danh sách nhân sự (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn. (Phụ lục 2 C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân. (Phụ lục 2E)


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân. (Phụ lục 2E)


- Căn cứ pháp lý


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam.


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


(Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam.


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


- Máy móc:………………………..........................................................................


................................................................................................................................. ................................................................................................................................. dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


+ Bệnh viện đa khoa: 1.500.000 VNĐ/cơ sở;


+ Bệnh viện chuyên khoa: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


+Phòng khám đa khoa: 300.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng khám chuyên khoa: 240.000 VNĐ/cơ sở;


+ Cơ sở dịch vụ y tế:


Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp: 80.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở dịch vụ điều dưỡng và phục hồi chức năng; phòng xét nghiệm, phòng thăm dò chức năng; cơ sở dịch vụ KHHGĐ: 240.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở giải phẫu thẩm mỹ: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


Phòng răng và làm răng giả, cơ sở dịch vụ vận chuyển người bệnh ra nước ngoài và các hình thức dịch vụ y tế khác: 400.000 VNĐ/cơ sở.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ B¶n kª khai danh s¸ch nh©n sù (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn. (Phụ lục 2 C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân. (Xem tại Phụ lục 2E)


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân (Xem tại Phụ lục 2E).


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


( Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề (Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


- Máy móc: ……………………….......................................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................


- Y dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


Thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


7. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;


5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;


7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;


8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4 x 6cm.


9. Giấy báo mất Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân đã mất có xác nhận của công an cấp xã, phường nơi người đó bị mất.Chứng chỉ.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: (Không có văn bản hướng dẫn về thu phí, lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 1A).


+ Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề; có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp


( Chi tiết tại Phụ lục 1D).


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Có đạo đức nghề nghiệp.


- Căn cứ pháp lý


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ).....


.......................................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên


môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) (Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


Thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


8. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;


5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;


7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;


8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4 x 6cm.


9. Giấy báo mất Chứng chỉ hành nghề y tư nhân có xác nhận của cơ quan công an nơi người đó mất Chứng chỉ.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí:Cấp Chứng chỉ hành nghề y tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 1A)


+ Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề và có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp với từng yêu cầu, từng hình thức tổ chức hành nghề (Chi tiết tại Phụ lục 1 D).


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Có đạo đức nghề nghiệp.


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ).....


.......................................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên


môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) ( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


9. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác;


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ để làm việc do các cơ sở khám chữa bệnh từ cấp Bệnh viện huyện, thành phố trở lên khám và cấp;


5. Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và các quy chế chuyên môn có liên quan;


7. Bản photocopy chứng minh thư nhân dân;


8. 02 ảnh màu chân dung mới chụp cỡ 4 x 6cm.


9. Giấy báo mất Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân có xác nhận của cơ quan công an nơi người đó mất Chứng chỉ


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Cấp Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 1A).


+ Giấy chứng nhận thời gian thực hành chuyên môn (Phụ lục 1B)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan (Phụ lục 1C)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề. ( Chi tiết tại Phụ lục 1D).


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Đã có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp với từng yêu cầu, từng hình thức tổ chức hành nghề (Chi tiết tại Phụ lục 1 E).


+ Có đạo đức nghề nghiệp.


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 1A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi : Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.....................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..................................................................


- Địa chỉ thường trú:.......................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:....................................................................


2. Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:


- Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ).....


.......................................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Giấy xác nhận đã qua thực hành chuyên môn,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn có liên quan,


- Bản photocopy chứng minh thư nhân dân,


- 02 ảnh màu mới chụp cỡ 4x 6cm.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của Thủ trưởng đơn vị Người làm đơn


(Nếu là cán bộ công chức) ( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 1B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY CHỨNG NHẬN


thời gian thực hành chuyên môn


Họ và tên:............................................................................................


Ngày tháng năm sinh:..........................................................................


Địa chỉ:................................................................................................


Bằng cấp chuyên môn:........................................................................


Đã có thời gian thực hành chuyên khoa..............................................


Từ ngày....tháng....năm......... đến ngày......tháng....năm.......


Tại:......................................................................................................


Trong thời gian làm việc không có sai phạm gì về quy chế chuyên môn.


..................., ngày....tháng....năm......


Thủ trưởng đơn vị


( Hoặc người đứng đầu cơ sở )

Phụ lục 1 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế chuyên môn


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề:.............................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân, các chương trình y tế quốc gia phổ cập, các quy định về chuyên môn kỹ thuật y tế và các văn bản quy phạm pháp luật khác về y tế có liên quan.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


7. Giấy báo mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân có xác nhận của cơ quan công an nơi người đó mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết:15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Phí Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất trang thiết bị, dụng cụ y tế: 3.000.000 VNĐ/ lần.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ Bản kê khai danh sách nhân sự (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn (Phụ lục 2 C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2E).


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân Xem tại Phụ lục 2E).


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


( Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


- Máy móc: ………………………..............................................


................................................................................................................................. dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


Thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


11. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Tr×nh tù thùc hiÖn:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bé phËn tiÕp nhËn vµ tr¶ kÕt qu¶ chuyÓn giao hå s¬ cho phßng chuyªn m«n thÈm ®Þnh, tr×nh Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- C¸ch thøc thùc hiÖn: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thµnh phÇn, sè lîng hå s¬


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


7. Giấy báo mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân có xác nhận của cơ quan công an nơi người đó mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thêi h¹n gi¶i quyÕt: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- §èi tîng thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh: Tổ chức, cá nhân


- C¬ quan thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- KÕt qu¶ thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề


- LÖ phÝ: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


+ Bệnh viện y học cổ truyền: 900.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng chẩn trị y học cổ truyền: 200.000 VNĐ/cơ sở;


+ Trung tâm kế thừa, ứng dụng y dược học cổ truyền: 400.000 VNĐ/trung tâm;


+ Cơ sở dịch vụ y tế:


Cơ sở dịch vụ điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp châm cứu, xoa bóp, day ấn huyệt, dưỡng sinh, khí công, xông hơi thuốc của y học cổ truyền: 80.000 VNĐ/cơ sở;


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ B¶n kª khai danh s¸ch nh©n sù (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn. (Phụ lục 2 C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yªu cÇu ®iÒu kiÖn thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân. (Phụ lục 2E)


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân. (Phụ lục 2E)


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


( Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


- Máy móc: ……………………….......................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Y dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


Thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


................, ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan hiện đang công tác của người đề nghị hoặc của người đứng đầu cơ sở;


4. Bản kê khai danh sách nhân sự;


5. Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn;


6. Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá;


7. Giấy báo mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân có xác nhận của cơ quan công an nơi người đó mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề


- Lệ phí: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


+ Bệnh viện đa khoa: 1.500.000 VNĐ/cơ sở;


+ Bệnh viện chuyên khoa: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng khám đa khoa: 300.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng khám chuyên khoa: 240.000 VNĐ/cơ sở;


+ Cơ sở dịch vụ y tế:


Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp: 80.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở dịch vụ điều dưỡng và phục hồi chức năng; phòng xét nghiệm, phòng thăm dò chức năng; cơ sở dịch vụ KHHGĐ: 240.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở giải phẫu thẩm mỹ: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


Phòng răng và làm răng giả, cơ sở dịch vụ vận chuyển người bệnh ra nước ngoài và các hình thức dịch vụ y tế khác: 400.000 VNĐ/cơ sở.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


+ B¶n kª khai danh s¸ch nh©n sù (Phụ lục 2B)


+ Bản kê khai cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn. (Phụ lục 2 C)


+ Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá (Phụ lục 2D)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân. (Xem tại Phụ lục 2E)


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân (Xem tại Phụ lục 2E).


- Căn cứ pháp lý


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:.........................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:......................................................................


- Địa chỉ thường trú:...........................................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.....................................................................


- Thời gian thực hành chuyên khoa đăng ký hành nghề:........năm


- Tình trạng sức khoẻ:...............................................................................


2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi xin đăng ký hành nghề (Loại hình hành nghề ).............................


.................................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:................................................................................


- Thời gian làm việc (Trong giờ, ngoài giờ hành chính )........................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề, giấy CN đăng ký kinh doanh,


- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương, hoặc cơ quan,


- Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật,


- Bản cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giá.


Tôi xin chấp hành nghiêm chỉnh quy chế chuyên môn của ngành và pháp luật Nhà nước về hành nghề y tế tư nhân. Nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Ý kiến của thủ trưởng Người làm đơn


cơ quan trực tiếp quản lý ( Ký, ghi rõ họ tên )


( Nếu là CBCC còn công tác )

Phụ lục 2 B:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI DANH SÁCH NHÂN SỰ


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:..............................................................................


- Ngày tháng năm sinh:................................................................


- Địa chỉ thường trú:....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:....................................................................


- Đăng ký hành nghề (Loại hình hành nghề ):.....................................


Báo cáo danh sách nhân sự làm việc tại cơ sở hành nghề:..................


.........................................................gồm những người sau:


Stt
Họ và tên
Năm sinh
Bằng cấp chuyên môn
Địa chỉ thường trú

Tôi xin gửi kèm một số giấy tờ của nhân sự gồm:


- Bản sao bằng cấp, hoặc giấy chứng nhận trình độ chuyên môn,


- Giấy chứng nhận sức khoẻ,


- Hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động.


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 C:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


BẢN KÊ KHAI


Cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


- Họ và tên:......................................................................................................................


- Ngày tháng năm sinh:....................................................................................................


- Địa chỉ thường trú:.........................................................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.........................................................................................................


- Đăng ký hành nghề ( Loại hình hành nghề ):................................................................


Báo cáo cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị chuyên môn của cơ sở hành nghề y tế tư nhân...................................................gồm có:


1. Diện tích khu làm việc:


- Tổng diện tích ( m2 ):...........................................................................................


- Số phòng:.............................................................................................................


................................................................................................................................


................................................................................................................................


2. Cơ sở vật chất:


- Bàn, ghế:...............................................................................................................


- Giường:.................................................................................................................


- Tủ:.........................................................................................................................


- Trang bị khác:.......................................................................................................


.................................................................................................................................


3. Trang thiết bị y tế:


- Máy móc: ……………………….......................................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................


- Y dụng cụ:.............................................................................................................


.................................................................................................................................


4. Thuốc cấp cứu:


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


.................................................................................................................................


Người kê khai


( Ký, ghi rõ họ tên )

Phụ lục 2 D:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT


thực hiện đúng quy định pháp luật về giá


Tên tôi là:..........................................Năm sinh.....................


Địa chỉ thường trú:...............................................................


Chứng minh thư nhân dân số:......................cấp ngày..................


Tại:.................................................................................


Trình độ chuyên môn:............................................................


Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:.....................


.....................................................................................


Xin cam kết thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của pháp luật về giá và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thu phí các dịch vụ y tế. Đảm bảo niêm yết công khai giá thu phí dịch vụ, không thu sai quy định của Nhà nước.


Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.


.................., ngày....tháng....năm.......


Người cam kết


( Ký, ghi rõ họ tên )


13. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện:Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề được cấp.


3. Giấy chứng nhận sức khoẻ;


4. Bản sao hợp pháp Giấy xác nhận đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý


+ Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân số 07/2003/PL-UBTVQH11 ban hành ngày 25/02/2003; có hiệu lực từ ngày 01/6/2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Gia hạn chứng chỉ hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề:


Tôi đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.........


...........................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Giấy chứng nhận sức khoẻ;


- Bản photocopy Chứng chỉ hành nghề đã cấp;


- Giấy xác nhận của Bộ Y tế, Sở Y tế đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


14. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề được cấp.


3. Giấy chứng nhận sức khoẻ;


4. Bản sao hợp pháp Giấy xác nhận đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề tế tư nhân


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân số 07/2003/PL-UBTVQH11 ban hành ngày 25/02/2003; có hiệu lực từ ngày 01/6/2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Gia hạn chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề:


Tôi đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.........


...........................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Giấy chứng nhận sức khoẻ;


- Bản photocopy Chứng chỉ hành nghề đã cấp;


- Giấy xác nhận của Bộ Y tế, Sở Y tế đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


15. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề được cấp.


3. Giấy chứng nhận sức khoẻ;


4. Bản sao hợp pháp Giấy xác nhận đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- §èi tîng thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh: Cá nhân


- C¬ quan thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- KÕt qu¶ thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- LÖ phÝ: Gia hạn Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân, mức phí: 150.000 VNĐ/01 hồ sơ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền tư nhân


- Yªu cÇu ®iÒu kiÖn thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 ban hành ngày 25/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01/6/2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Gia hạn chứng chỉ hành nghề y học c ổ truyền tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Chứng chỉ hành nghề:


Tôi đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề ( Loại hình hành nghề ):.........


...........................................................................................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Giấy chứng nhận sức khoẻ;


- Bản photocopy Chứng chỉ hành nghề đã cấp;


- Giấy xác nhận của Bộ Y tế, Sở Y tế đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


16. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân;


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề, bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


3. Bản kê khai tổ chức nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


4. Bản báo cáo tình hình hoạt động trong 05 năm.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề


- Lệ phí: Phí Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất trang thiết bị, dụng cụ y tế: 3.000.000 VNĐ/ lần.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân (Phụ lục 2A)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2B).


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2B).


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, y học cổ truyền và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


............, ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN


Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề (Loại hình hành nghề ):.....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính ) ......................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề, bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


- Bản kê khai tổ chức nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


- Bản báo cáo tình hình hoạt động trong 05 năm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


17. Gia hạn lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề, bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


3. Bản kê khai tổ chức nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


4. Bản báo cáo tình hình hoạt động trong 05 năm.


5. Giấy báo mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề


- Lệ phí: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


+ Bệnh viện đa khoa: 1.500.000 VNĐ/cơ sở;


+ Bệnh viện chuyên khoa: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng khám đa khoa: 300.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng khám chuyên khoa: 240.000 VNĐ/cơ sở;


+ Cơ sở dịch vụ y tế:


Cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp: 80.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở dịch vụ điều dưỡng và phục hồi chức năng; phòng xét nghiệm, phòng thăm dò chức năng; cơ sở dịch vụ KHHGĐ: 240.000 VNĐ/cơ sở;


Cơ sở giải phẫu thẩm mỹ: 1.200.000 VNĐ/cơ sở;


Phòng răng và làm răng giả, cơ sở dịch vụ vận chuyển người bệnh ra nước ngoài và các hình thức dịch vụ y tế khác: 400.000 VNĐ/cơ sở.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân (Phụ lục 2A)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2B).


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trang thiết bị y tế tư nhân (Xem tại Phụ lục 2B).


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


..............., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN


Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề (Loại hình hành nghề ):.....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.................................................................


- Thời gian làm việc ( Trong giờ, ngoài giờ hành chính ) ......................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề, bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


- Bản kê khai tổ chức nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


- Bản báo cáo tình hình hoạt động trong 05 năm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


18. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân:


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân;


2. Giấy chứng nhận sức khoẻ;


3. Bản photocopy Chứng chỉ hành nghề đã cấp;


4. Giấy xác nhận của Bộ Y tế, Sở Y tế đã qua các lớp đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn và pháp luật y tế do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh tổ chức.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề


- Lệ phí: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề đối với cơ sở y tư nhân:


+ Bệnh viện y học cổ truyền: 900.000 VNĐ/cơ sở;


+ Phòng chẩn trị y học cổ truyền: 200.000 VNĐ/cơ sở;


+ Trung tâm kế thừa, ứng dụng y dược học cổ truyền: 400.000 VNĐ/trung tâm;


+ Cơ sở dịch vụ y tế:


Cơ sở dịch vụ điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp châm cứu, xoa bóp, day ấn huyệt, dưỡng sinh, khí công, xông hơi thuốc của y học cổ truyền: 80.000 VNĐ/cơ sở;


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân (Phụ lục 2A)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Đảm bảo các điều kiện về tổ chức, nhân sự, điều kiện đối với những người làm công việc chuyên môn tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân (Phụ lục 2B)


+ Đảm bảo các điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất tại cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền tư nhân.


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003.


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.

Phụ lục 2 A:


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


......., ngày....tháng....năm......


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN


Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


1. Tóm tắt lý lịch:


- Họ và tên:........................................................................


- Ngày tháng năm sinh:..........................................................


- Địa chỉ thường trú:..............................................................


- Bằng cấp chuyên môn:.........................................................


2. Đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề:


- Tôi đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề (Loại hình hành nghề ):.....................................................................


- Địa chỉ hành nghề:.................................................................


- Thời gian làm việc (Trong giờ, ngoài giờ hành chính ) ......................


3. Hồ sơ gửi kèm:


- Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề, bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề, bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


- Bản kê khai tổ chức nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


- Bản báo cáo tình hình hoạt động trong 05 năm.


Tôi xin trân trọng cảm ơn!


Người làm đơn


( Ký, ghi rõ họ tên )


19. Cấp giấy cho phép tổ chức các đợt khám chữa bệnh nhân đạo


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn, công văn hoặc tờ trình đề nghị của các cơ quan tổ chức NGO xin khám chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận.


2. Đơn, công văn hoặc tờ trình đề nghị phải nêu rõ Kế hoạch hoạt động của tổ chức trong thời gian khám chữa bệnh (địa điểm, thời gian và thành phần dự kiến;


3. Bản kê khai danh sách nhân sự của đoàn (họ, tên, tuổi, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn);


4. Giấy phép hoạt động tại Việt Nam do Uỷ ban Công tác về các tổ chức Phi chính phủ cấp (theo quyết định 340/TTg ngày 25/5/1996 của Thủ tướng Chính phủ); nếu chưa có phải nêu rõ lý do;


5. Bản sao hợp pháp hộ chiếu, văn bằng, chứng nhận trình độ chuyên môn liên quan của nước sở tại cấp;


6. Chứng chỉ hành nghề hợp pháp hoặc giấy xác nhận hợp pháp đã hành nghề trên 3 năm của nước sở tại;


7. Giấy khám sức khỏe của từng cá nhân;


8. Danh mục thuốc cấp phát miễn phí, ghi rõ hạn sử dụng và công dụng của từng loại thuốc;


9. Danh mục trang thiết bị, dụng cụ y tế, hộp thuốc chống choáng.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Đối với người nước ngoài làm công việc chuyên môn phải có giấy phép của Sở Y tế cấp


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


20. Cấp và gia hạn Giấy phép cho người nước ngoài làm công việc chuyên môn trong các cơ sở y, y học cổ truyền tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị;


2. Bản sao bằng cấp chuyên môn;


3. Bản sao Chứng chỉ hành nghề hợp pháp hoặc giấy xác nhận đã hành nghề trên 3 năm của nước nơi người đó mang quốc tịch hoặc nơi người đó sinh sống và làm việc lâu dài;


4. Giấy phép lao động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp cho người lao động làm việc trên địa bàn của tỉnh quản lý;


5. Sơ yếu lý lịch tự thuật;


6. Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận; Nếu sinh sống trên 06 tháng tại Việt Nam phải có lý lịch tư pháp của Việt Nam.


7. Giấy khám sức khỏe và xác nhận đủ sức khỏe để hành nghề của cơ sở khám, chữa bệnh từ cấp quận, huyện trở lên;


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Thời hạn giải quyết: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép


- Lệ phí: Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, y dược học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân của cá nhân nước ngoài làm việc tại Việt Nam, mức phí: 3.000.000 VNĐ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Có bằng cấp phù hợp với hình thức tổ chức và phạm vi chuyên môn hành nghề; có thời gian thực hành tại cơ sở y tế phù hợp


+ Không thuộc các đối tượng:


Đang trong thời gian bị cấm hành nghề, cấm làm công việc liên quan đến chuyên môn y theo bản án, quyết định của toà án;


Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;


Đang trong thời gian chấp hành bản án hình sự của toà án hoặc quyết định áp dụng biện pháp hành chính đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc cơ sở quản chế hành chính;


Đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn y;


Mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.


+ Người nước ngoài trực tiếp khám, chữa bệnh cho người Việt Nam phải biết tiếng Việt thành thạo hoặc phải có người phiên dịch. Người phiên dịch phải có trình độ trung cấp trở lên về y và bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ của người nước ngoài trực tiếp khám, chữa bệnh sử dụng


- Căn cứ pháp lý:


+ Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/02/2003 quy định về hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2003


+ Nghị định số 103/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 28/9/2003.


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


21. Cấp Giấy xác nhận không đăng ký hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận không đăng ký hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân.


2. Bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu cơ sở, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


3. Bản sao hợp pháp bằng cấp chuyên môn;


4. Bản sao photocopy hợp pháp Chứng minh thư nhân dân và Sổ hộ khẩu hoặc Bản sao photocopy có bản chính để đối chiếu.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận


- Lệ phí:Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Thực sự không đăng ký hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân


+ Bằng cấp chuyên môn thuộc các lĩnh vực đủ điều kiện để cấp chứng chỉ hành nghề y, y học cổ truyền, trang thiết bị y tế tư nhân


- Căn cứ pháp lý:


+ Thông tư số 07/2007/TT-BYT ngày 25/5/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn về hành nghề y, trang thiết bị y tế và trang thiết bị y tế tư nhân. Có hiệu lực kể từ ngày 14/7/2007.


22. Công nhận bệnh viện được khám và cấp giấy chứng nhận sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài đối với các bệnh viện thuộc tỉnh


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Công văn/Đơn đề nghị Sở Y tế xem xét, công nhận bệnh viện được phép khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;


2. Bản sao hợp pháp Quyết định xếp hạng bệnh viện còn giá trị (trừ các bệnh viện tư nhân vì Bộ Y tế chưa xếp hạng);


3. Bản sao hợp pháp Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế công nhận phòng xét nghiệm được phép khẳng định các trường hợp HIV dương tính;


4. Diễn giải về bệnh viện có đủ các chuyên khoa lâm sàng hay không (theo quy định tại mục 1 – phần II của Thông tư Liên tịch số 10/2004/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BTC);


5. Bản kê khai danh sách những cán bộ tham gia khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài (theo mẫu số 1);


6. Bản kê khai danh mục trang thiết bị y tế và năng lực kỹ thuật của bệnh viện phục vụ cho công tác khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tại mục 2, phần II của Thông tư Liên tịch số 10/2004/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BTC (theo mẫu số 2);


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận bệnh viện được khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.


- Lệ phí: Chưa có văn bản quy định


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai


+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1: Danh sách những cán bộ tham gia khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài (Phụ lục 1A)


+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 2: Danh mục trang thiết bị y tế và năng lực kỹ thuật của bệnh viện phục vụ cho công tác khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài (Phụ lục 1B)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Thông tư Liên tịch số 10/2004/TTLT-BYT-BLĐTBXH-BTC;


+ Công văn số 1011/YT-ĐTr ngày 15/02/2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn làm hồ sơ đề nghị xem xét công nhận bệnh viện được khám sức khoẻ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.

Phụ lục 1A:


DANH SÁCH NHỮNG CÁN BỘ THAM GIA KHÁM SỨC KHOẺ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI


TT
Chức danh
Họ và tên
Trình độ
Lĩnh vực chuyên khoa
Thời gian làm việc liên tục trong lĩnh vực chuyên khoa
1
Chủ tịch Hội đồng KSK
2
Phó Chủ tịch HĐ KSK
3
(Các bác sỹ khám lâm sàng, cận lâm sàng về các chuyên khoa)

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN


(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 1B:

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ NĂNG LỰC KỸ THUẬT CỦA BỆNH VIỆN PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC KHÁM SỨC KHOẺ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI


STT
Nội dung xét nghiệm
Trang thiết bị để làm xét nghiệm
Trang thiết bị để làm xét nghiệm
Năng lực kỹ thuật
Năng lực kỹ thuật
STT
Nội dung xét nghiệm
Không
Làm được
Không làm được
1
Công thức máu
2
Nhóm máu ABO
3
U rê máu
4
Đường máu
5
Viêm gan B
6
HIV
7
Giang mai – Phương pháp RPR
8
Giang mai – Phương pháp TPHA
9
Ký sinh trùng sốt rét trong máu
10
X quang tim phổi thẳng
11
Xét nghiệm phân tìm ký sinh trùng
12
Đường niệu
13
Protein niệu
14
Điện tâm đồ
15
Điện não đồ
16
Công thức bạch cầu
17
Tốc độ máu lắng
18
Tỷ lệ huyết sắc tố
19
Nhóm máu Rh
20
Viêm gan A
21
Viêm gan C
22
Viêm gan E
23
Mantoux
24
Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
25
Thử thai – phương pháp hoá học - miễn dịch
26
Thử thai – phương pháp tiêm động vật
27
Ma tuý/Morphin - định tính
28
Ma tuý/ Morphin - định lượng
29
Amphetamin định tính
30
Amphetamin định lượng
31
Siêu âm (đen trắng)
32
Siêu âm màu
33
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh phong

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN


(Ký tên, đóng dấu)


23. Cấp Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xột giải quyết, Sở Y tế có trách nhiệm giữ bí mật bài thuốc theo quy định của pháp luật.


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Hồ sơ gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền có xác nhận của Chi hội Đông y, Trạm y tế và UBND xã, phường, thị trấn nơi người có bài thuốc cư trú.


2. Sơ yếu lý lịch ghi từ quá trình hoạt động chuyên môn về y học cổ truyền của dòng tộc, gia đình và bản thân (có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú).


3. Bản giải trình về bài thuốc gia truyền, trong đó phải ghi rõ:


+ Xuất xứ của bài thuốc qua các đời trong dòng tộc, gia đình, nơi có sử dụng bài thuốc để điều trị.


+ Công thức của bài thuốc (ghi rõ tên từng vị, liều lượng);


+ Cách gia giảm (nếu có);


+ Cách bào chế;


+ Dạng thuốc;


+ Cách dùng, đường dùng;


+ Liều dùng;


+ Chỉ định và chống chỉ định.


4. Tư liệu chứng minh hiệu quả điều trị của bài thuốc.


+ Sổ theo dõi người bệnh (có ghi đầy đủ họ tên, tuổi, giới tính, địa chỉ, nghề nghiệp, chẩn đoán, kết quả điều trị và thời gian điều trị).


+ Danh sách người bệnh (tối thiểu từ 100 người trở lên) ở trong vùng, địa phương gần nhất đó điều trị có hiệu quả trong thời gian gần nhất (gồm: Họ tên, tuổi, giới tính, địa chỉ, nghề nghiệp, chẩn đoán, kết quả điều trị và thời gian điều trị).


5. Văn bản xác nhận được quyền thừa kế bài thuốc đó theo quy định của pháp luật hiện hành, được UBND xã/phường/thị trấn xác nhận) hoặc công chứng chứng thực.


6. Giấy khám sức khoẻ do bệnh viện từ cấp quận, huyện trở lên cấp.


7. Hai ảnh cỡ 4 x 6cm, chụp kiểu chứng minh thư nhân dân.


* Số lượng hồ sơ: 01(bộ)


- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Không.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định số 39 /2007/QĐ-BYT ngày 12 tháng11 năm 2007


Điều 4. Điều kiện của người được cấp “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”.


a) Có đủ năng lực hành vi dân sự.


b) Có quyền thừa kế theo quy định của pháp luật.


c) Biết cụ thể các vị thuốc và thành phần bài thuốc, cách bào chế, cách sử dụng, liều dùng, đường dùng, chỉ định, chống chỉ định và chẩn đoán bệnh.


d) Được chính quyền địa phương (xã/phường/thị trấn) chứng nhận là người được dòng tộc, gia đình có bài thuốc gia truyền lâu năm, có hiệu quả điều trị một bệnh nhất định, được nhân dân trong vùng tín nhiệm và không có sự tranh chấp dân sự về bài thuốc đó đồng ý truyền cho.


Điều 5. Phạm vi sử dụng của “Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền”.


1. Người có bài thuốc gia truyền được đăng ký hành nghề tại địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) cấp giấy chứng nhận và chỉ được đăng ký một trong hai hình thức hành nghề sau:


a) Khám, chữa bệnh bằng bài thuốc gia truyền.


b) Sản xuất, kinh doanh bằng bài thuốc gia truyền. Trường hợp sản xuất, kinh doanh bài thuốc gia truyền thì phải tiến hành thủ tục đăng ký theo quy định của Bộ Y tế.


2. Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền, không được chuyển nhượng, mua bán hoặc cho thuê.


3. Người có bài thuốc gia truyền chỉ được phép hành nghề khi được cơ quan chức năng cấp chứng chỉ hành nghề và giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược. Hiệu lực thi hành ngày 07/9/2006


+ Quyết định số: 39/2007/QĐ-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Bộ Y tế. Hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2007.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định79/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 của Chính phủ. Hiệu lực thi hành 28/02/2007.


24. Cấp giấy tiếp nhận đăng ký quảng cáo trong lĩnh vực khám, chữa bệnh.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước.


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


- Giấy đăng ký quảng cáo (theo mẫu - Phụ lục 1)


- Đối với cơ sở khám, chữa bệnh tư nhân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tư nhân, doanh nghiệp sản xuất trang thiết bị y tế tư nhân thì phải có bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp.


- Đối với trang thiết bị y tế phải có tài liệu xác minh nội dung quảng cáo (nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt) bao gồm các tài liệu về kỹ thuật do nhà sản xuất ban hành đã được cơ quan quản lý trang thiết bị y tế của nước sản xuất chấp nhận hoặc cơ sở lâm sàng, các viện nghiên cứu được Bộ Y tế Việt Nam uỷ quyền thử nghiệm chấp nhận.


- Giấy uỷ quyền của đơn vị sở hữu bản công bố tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm quảng cáo (đối với đơn vị được uỷ quyền thực hiện quảng cáo)


- Sản phẩm quảng cáo ghi trong băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh, đĩa mềm hoặc các vật liệu khác, makét quảng cáo.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Y


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo


- Lệ phí:


+ Lệ phí thẩm định hồ sơ và cơ sở quảng cáo KCB: Chưa có văn bản hướng dẫn của Bộ Y tế và Bộ Tài chính;


+ Lệ phí thẩm định hồ sơ và cơ sở quảng cáo trang thiết bị y tế: 1.000.000đ /hồ sơ (Theo Quyết định số 44/2005/QĐ-BTC ngày 12/7/2005)


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Thông tư số 01/2004/TTLT/BVHTT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2004 của Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Y tế hướng dẫn về hoạt động quảng cáo trong lĩnh vực y tế, hiệu lực thi hành 18/02/2004.

PHỤ LỤC 1


Mẫu giấy đăng ký quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền; kinh doanh trang thiết bị y tế; kinh doanh thực phẩm; kinh doanh hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GIẤY ĐĂNG KÝ HỒ SƠ QUẢNG CÁO


Số:.............................


Kính gửi:

1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, Email:


4. Số giấy phép hoạt động:


5. Tên, số điện thoại của người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:


6. Dịch vụ hoặc dự kiến quảng cáo:


7. Tài liệu gửi kèm theo hồ sơ:


-


-


-


8. Cam kết của đơn vị đăng ký quảng cáo:


Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Thông tư liên tịch số …….…. /2004/TTLT-BVHTT-BYT ngày….tháng….năm 2004 của liên Bộ: Bộ Văn hóa - Thông tin và Bộ Y tế hướng dẫn về hoạt động quảng cáo trong lĩnh vực y tế và cam kết sẽ tuân thủ các quy định của Thông tư trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo.


Phủ Lý, ngày….tháng….năm…..


Thủ trưởng đơn vị


(Ghi rõ chức danh)


(Ký tên và đóng dấu)


Họ và tên của người ký


III. Lĩnh vực giám định y khoa


1. Giám định thương tật do tai nạn lao động cho người lao động bị tai nạn trong trường hợp được xác định là tai nạn lao động, hoặc người bị tai nạn lao động hưởng trợ cấp 1 lần (bao gồm người đang làm việc, người đã nghỉ việc) và người bị tai nạn lao động hưởng trợ cấp hàng tháng khi vết thương cũ tái phát.


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cơ quan tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, ghi giấy hẹn lịch khám giám định, ngày khám, chuyển giao hồ sơ cho bác sỹ thụ lý hồ sơ lập hồ sơ bệnh án, tổ chức khám giám định, trình Hội đồng xem xét giải quyết.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của cơ quan, người sử dụng lao động ( do thủ trưởng ký)


2. Biên bản điều tra tai nạn lao động ( Do cơ sở xác lập)


3. Biên bản hiện trường (nếu là tai nạn giao thông do cơ quan Công an xác lập)


4. Giấy chứng thương (Bản gốc)


5. Giấy ra viện và các giấy tờ điều trị có liên quan thương tật


6. Sổ Bảo hiểm xã hội (Bản sao có công chứng)


7. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định thương tật.


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin giám định khả năng lao động (theo mẫu)


- Yêu cầu điều kiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày 17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


(Dùng cho các trường hợp:


Giám định khả năng lao động hoặc giám định phúc quyết)


Kính gửi:……………………………………………………………………


Tên tôi là:……………………………………………………Tuổi:………………


Đơn vị:……………………………………………………………………………


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp:………………………………………………….


Lý do xin giám định………………………………………………………………


Hiện tại sức khoẻ…………………..


Đề nghị cho tôi được giám định.


Ngày……tháng………năm……
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ HOẶC ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày……tháng………năm………
NGƯỜI LÀM ĐƠN

2. Giám định phúc quyết tai nạn lao động khi vết thương tái phát và khi người lao động, người sử dụng lao động hoặc Bảo hiểm xã hội không đồng ý với kết luận của Hội đồng giám định Y khoa (gọi là người yêu cầu).


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, ghi giấy hẹn lịch khám giám định, ngày khám, chuyển giao hồ sơ cho bác sỹ thụ lý hồ sơ lập hồ sơ bệnh án, tổ chức khám giám định, trình Hội đồng xem xét giải quyết.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh;


2. Đơn xin giám định phúc quyết tai nạn lao động (Có xác nhận của BHXH tỉnh)


3. Biên bản điều tra tai nạn lao động (Do cơ sở xác lập)


4. Biên bản giám định của Hội đồng GĐYK (lần đầu- bản gốc)


5. Giấy ra viện điều trị vết thương tái phát và các giấy tờ điều trị có liên quan đến vết thương tái phát.


6. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định thương tật.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin giám định khả năng lao động (theo mẫu)


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày 17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


(Dùng cho các trường hợp:


Giám định khả năng lao động hoặc giám định phúc quyết)


Kính gửi:……………………………………………………………………


Tên tôi là:……………………………………………………Tuổi:………………


Đơn vị:……………………………………………………………………………


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp:………………………………………………….


Lý do xin giám định………………………………………………………………


Hiện tại sức khoẻ………………………………………………………………………


…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Đề nghị cho tôi được giám định.


Ngày…….tháng………năm……
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ HOẶC ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày……tháng………năm……….
NGƯỜI LÀM ĐƠN

3. Giám định khả năng lao động để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động khi sức khoẻ bị suy giảm.


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, nhận hồ sơ đã đầy đủ các thủ tục, ghi giấy biên nhận, ghi giấy hẹn lịch khám giám định, chuyển hồ sơ lãnh đạo duyệt trước,đến lịch khám giám định chuyển hồ sơ cho Bác sỹ thụ lý hồ sơ trực tiếp khám và dự kiến tỷ lệ, hội chẩn chuyên môn, trình Hội đồng họp xét duyệt.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của BHXH tỉnh hoặc cơ quan, người sử dụng lao động ( do thủ trưởng ký)


2. Đơn xin giám định Khả năng lao động (Có xác nhận của thủ trưởng đơn vị)


3. Bệnh án chi tiết gửi ra Hội đồng GĐYK và các giấy tờ điều trị (nếu có)


4. Tóm tắt hồ sơ của người tham gia BHXH


5. Sổ Bảo hiểm xã hội (Bản chính)


6. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định khả năng lao động.


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


-Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin giám định khả năng lao động (theo mẫu)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày 17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


(Dùng cho các trường hợp:


Giám định khả năng lao động hoặc giám định phúc quyết)


Kính gửi:……………………………………………………………………


Tên tôi là:……………………………………………………Tuổi:………………


Đơn vị:……………………………………………………………………………


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp:………………………………………………….


Lý do xin giám định………………………………………………………………


Hiện tại sức khoẻ………………………………………………………………………


……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


Đề nghị cho tôi được giám định.


Ngày…….tháng………năm……
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ HOẶC ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ngày……tháng………năm……….
NGƯỜI LÀM ĐƠN

ĐƠN VỊ: ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÓM TẮT HỒ SƠ CỦA NGƯỜI THAM GIA BHXH


GỬI RA HỘI ĐỒNG GĐYK XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


( Kèm theo bệnh án chi tiết)


I.TIỂU SỬ CÁ NHÂN:


Họ và tên………………………………… năm sinh………………nam, nữ……….


Địa chỉ hiện nay……………………………………………………………………....


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp……………………….Tuổi nghề……………...........


Bậc nghề……………………………….Lương chính……………………………….


Nghề nghiệp hoặc chức vụ đang làm việc hiện nay…………………………………


Đơn vị công tác …………………………………………………………………......


Thời gian tham gia BHXH…………………………………………………………...


Thành tích đặc biệt trong lao động ( nếu có)………………………………………..


II. NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ VỀ NHỮNG BỆNH TẬT CHÍNH ĐÃ LÀM ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỨC KHOẺ


(Chỉ cần ghi ngắn gọn trong 5 năm trở lại đây)


Năm
Bệnh gì
Điều trị của y tế cơ sở bệnh viện
Số ngày nghỉ ốm do bệnh tật

III. Ý KIẾN VÀ ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ:


……Ngày…….tháng……năm…..


ĐẠI DIỆN CÔNG ĐOÀN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN Y TẾ
( Ký tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

4. Giám định khả năng lao động để thực hiện chế độ hưu trí đối với người người về hưu chờ đủ tuổi đời để hưởng lương hưu hàng tháng khi bị ốm đau, tai nạn rủi ro mà suy giảm khả năng lao động:


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cơ quan tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, nhận hồ sơ đã đầy đủ các thủ tục, ghi giấy biên nhận, ghi giấy hẹn lịch khám giám định, chuyển hồ sơ lãnh đạo duyệt trước,đến lịch khám giám định chuyển hồ sơ cho Bác sỹ thụ lý hồ sơ trực tiếp khám và dự kiến tỷ lệ, hội chẩn chuyên môn, trình Hội đồng họp xét duyệt.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của cơ quan, người sử dụng lao động (do thủ trưởng ký)


2. Đơn xin giám định khả năng lao động.


3. Bệnh án chi tiết gửi ra Hội đồng GĐYK và các giấy tờ điều trị (nếu có)


4. Tóm tắt hồ sơ của người tham gia BHXH


5. Sổ Bảo hiểm xã hội


6. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cơ quan


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định khả năng lao động.


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin giám định khả năng lao động (theo mẫu)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


(Dùng cho các trường hợp:


Giám định khả năng lao động hoặc giám định phúc quyết)


Kính gửi:……………………………………………………………………


Tên tôi là:……………………………………………………Tuổi:………………


Đơn vị:……………………………………………………………………………


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp:………………………………………………….


Lý do xin giám định………………………………………………………………


Hiện tại sức khoẻ………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Đề nghị cho tôi được giám định.


Ngày…….tháng………năm……
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ HOẶC ĐỊA PHƯƠNG
( Ký tên và đóng dấu)
Ngày……tháng………năm……….
NGƯỜI LÀM ĐƠN

ĐƠN VỊ: ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÓM TẮT HỒ SƠ CỦA NGƯỜI THAM GIA BHXH


GỬI RA HỘI ĐỒNG GĐYK XIN GIÁM ĐỊNH KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


(Kèm theo bệnh án chi tiết)


I.TIỂU SỬ CÁ NHÂN:


Họ và tên………………………………… năm sinh………………nam, nữ……….


Địa chỉ hiện nay……………………………………………………………………....


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp……………………….Tuổi nghề……………...........


Bậc nghề……………………………….Lương chính……………………………….


Nghề nghiệp hoặc chức vụ đang làm việc hiện nay…………………………………


Đơn vị công tác …………………………………………………………………......


Thời gian tham gia BHXH…………………………………………………………...


Thành tích đặc biệt trong lao động (nếu có)………………………………………..


II. NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ VỀ NHỮNG BỆNH TẬT CHÍNH ĐÃ LÀM ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỨC KHOẺ


(Chỉ cần ghi ngắn gọn trong 5 năm trở lại đây)


Năm
Bệnh gì
Điều trị của y tế cơ sở bệnh viện
Số ngày nghỉ ốm do bệnh tật

III. Ý KIẾN VÀ ĐỀ NGHỊ CỦA ĐƠN VỊ:


……Ngày…….tháng……năm…..


ĐẠI DIỆN CÔNG ĐOÀN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN Y TẾ
( Ký tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

5. Giám định khả năng lao động do người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp lần đầu


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cơ quan tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, nhận hồ sơ đã đầy đủ các thủ tục, ghi giấy biên nhận, ghi giấy hẹn lịch khám giám định, chuyển hồ sơ lãnh đạo duyệt trước, đến lịch khám giám định chuyển hồ sơ cho Bác sỹ thụ lý hồ sơ trực tiếp khám và dự kiến tỷ lệ, hội chẩn chuyên môn, trình Hội đồng họp xét duyệt.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của cơ quan, người sử dụng lao động (do thủ trưởng ký)


2. Kết quả đo môi trường lao động


3. Hồ sơ bệnh án nghề nghiệp và các giấy tờ điều trị bệnh nghề nghiệp, phim.


4. Sổ Bảo hiểm xã hội (Bản sao chứng thực)


5. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định bệnh nghề nghiệp


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000.


6. Giám định khả năng lao động do người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp từ lần hai


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cơ quan tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, nhận hồ sơ hẹn lịch khám giám định, chuyển giao hồ sơ cho lãnh đạo duyệt và triển khai khám giám định theo lịch.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


1. Giấy giới thiệu của cơ quan, người sử dụng lao động (do thủ trưởng ký)


2. Kết quả đo môi trường lao động (nếu đang còn công tác)


3. Hồ sơ bệnh án nghề nghiệp và các giấy tờ điều trị bệnh nghề nghiệp, phim.


4. Biên bản giám định bệnh nghề nghiệp lần đầu (Bản chính)


5. Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định bệnh nghề nghiệp


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000; Thông tư 08/1998/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 20/4/1998 hướng dẫn thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp.


7. Giám định lại khả năng lao động đối với người đang hưởng chế độ mất sức lao động.


- Trình tự thực hiện:


Bước1: Tổ chức, cơ quan tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, nhận hồ sơ hẹn lịch khám giám định, chuyển giao hồ sơ cho lãnh đạo duyệt và triển khai khám giám định theo lịch.


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ gồm:


+ Giấy giới thiệu của Bảo hiểm xã hội tỉnh (do thủ trưởng ký)


+ Đơn xin giám định lại khả năng lao động (Có xác nhận của địa phương, BHXH huyện thành phố)


+ Biên bản giám định lần đầu (Bản gốc)


+ Quyết định nghỉ chế độ mất sức (Bản gốc)


+ Giấy ra viện và các giấy tờ điều trị bệnh tật, thương tật


+ Chứng minh thư nhân dân (Bản sao)


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng GĐYK tỉnh


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản giám định lại khả năng lao động


- Lệ phí: 30.000đồng/người (Không tính tiền chụp phim, siêu âm, xét nghiệm nếu có). Thu theo Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 04/01/2008 của UBND tỉnh Hà Nam.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin giám định lại khả năng lao động (theo mẫu)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý thủ tục hành chính:


+ Luật Bảo hiểm xã hội;


+ Thông tư 18/2000/TT-BYT ngày17/10/2000 của Bộ Y tế hướng dẫn hồ sơ và quy trình giám định cho người tham gia Bảo hiểm xã hội, có hiệu lực thi hành từ ngày 04/11/2000.


(Đối tượng giám định mất sức khám lại đã hết từ năm 2004)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIÁM ĐỊNH LẠI KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG


Kính gửi: BHXH tỉnh, thành phố:……………………………………..


Hội đồng GĐYK tỉnh:……………………………………….


BHXH huyện, thị:……………………………………………..


UBND xã, phường:………………………………………….


Tên tôi là:……………………………………………………Tuổi:………………


Đơn vị:……………………………………………………………………………


Cấp bậc, chức vụ, nghề nghiệp:………………………………………………….


Lý do xin giám định………………………………………………………………


Hiện tại sức khoẻ………………………………………………………………………


……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Đề nghị cho tôi được giám định


Ngày……tháng………năm……
XÁC NHẬN UBND (xã, phường)
( Ký tên và đóng dấu)
Ngày……tháng………năm………
NGƯỜI LÀM ĐƠN

III. Lĩnh vực Dược-Mỹ phẩm


1. C ấp bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị đề nghị bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc;


2. Bản sao hợp pháp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc;


3. Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật đối với phạm vi kinh doanh đề nghị bổ sung.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Lệ phí Cấp bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Nhà thuốc tư nhân: 240.000 đồng


+ Lệ phí Cấp bổ sung phạm vi kinh doanh thuốc trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Đại lý thuốc: 120.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007.


2. Cấp chứng chỉ Hành nghề Dược đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị Cấp chứng chỉ Hành nghề Dược;


2. Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn;


3. Lý lịch tư pháp được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại xác nhận;


4. Giấy chứng nhận sức khỏe theo qui định của BYT cấp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp;


5. Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở Dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp;


6. Bản cam kết thực hiện qui định của các văn bản qui phạm pháp luật về dược có liên quan;


7. Giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận là thành viên Hội đồng quản trị hoặc BGĐ của cơ sở kinh doanh thuốc;


8. Bản sao hộ chiếu có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao nước mà họ là công dân.


9. 02 chân dung cỡ 4x6cm


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007


3. C ấp chứng chỉ Hành nghề Dược


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân trực tiếp nộp hồ sơ, nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị Cấp chứng chỉ Hành nghề Dược;


2. Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch;


4. Giấy chứng nhận sức khỏe theo qui định của Bộ Y tế cấp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp;


5. Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở Dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp;


6. Bản cam kết thực hiện qui định của các văn bản qui phạm pháp luật về dược có liên quan


7. Bản sao chứng minh nhân dân có chứng thực;


8. 02 chân dung cỡ 4x6cm


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề Dược: 150.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007


4. Cấp đ ổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


2. Bản sao hơp pháp chứng chỉ hành nghề Dược của người quản lý chuyên môn về dược mới đối với trường hợp thay đổi người quản lý chuyên môn về dược;


3. Bản sao hơp pháp văn bản chấp thuận đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc của cơ quan cấp đăng ký kinh doanh đối với trường hợp thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc;


4. Bản sao hơp pháp văn bản chấp thuận thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh thuốc của cơ quan cấp đăng ký kinh doanh đối với trường hợp thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh thuốc;


5. Bản chính giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đã cấp.


* Số lượng hồ sơ:


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Lệ phí Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Nhà thuốc tư nhân (240.000 đồng)


+ Lệ phí Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Đại lý thuốc (120.000 đồng)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007.


5. Cấp giấy chứng nhận Th ực hành tốt nhà thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đăng ký kiểm tra Thực hành tốt nhà thuốc


2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc (bản photo)


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Cấp giấy chứng nhận Thực hành tốt Nhà thuốc (240.000 đồng)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Quyết định số11/2007/QĐ-BYT ngày24/01/2007 Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc.Có hiệu lực kể từ ngày 27/02/2007.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007.


6. Cấp giấy chứng nhận Th ực hành tốt phân phối thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Bản đăng ký kiểm tra Thực hành phân phối thuốc tốt


2. Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư


3. Tài liệu chương trình huấn luyện Thực hành phân phối thuốc tốt tại cơ sở


4. Báo cáo tóm tắt về huấn luyện, đào tạo của cơ sở


5. Sơ đồ tổ chức của cơ sở (bao gồm: tổ chức nhân sự, tổ chức hệ thống phân phối (cơ sở, chi nhánh , kho, đại lý). Sơ đồ phải thể hiện rõ tên, chức danh, trình độ chuyên môn của các cán bộ chủ chốt của cơ sở và các đơn vị trực thuộc


6. Sơ đồ vị trí và thiết kế của kho (doanh nghiệp, chi nhánh)


7. Danh mục thiết bị bảo quản của cơ sở, phương tiện vận chuyển, phân phối. Nếu việc vận chuyển thuốc được thực hiện qua hợp đồng phải có bản tài liệu giới thiệu về pháp nhân, trang thiết bị, phương tiện vận chuyển bảo quản


8. Danh mục các đối tượng được bảo quản, cung ứng, phân phối


9. Giấy xác nhận hoặc nghiệm thu phòng cháy chữa cháy


10. Biên bản tự kiểm tra việc triển khai Thực hành tốt phân phối thuốc (thành viên tham gia tự kiểm tra, các nội dung và những phát hiện, đề xuất thời gian và biện pháp khắc phục những bất cập…)


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


-Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Lệ phí cấp giấy chứng nhận Thực hành tốt phân phối thuốc đối với Doanh nghiệp 3.000.000 đồng.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Quyết định số12/2007/QĐ-BYT ngày 24/01/2007 Ban hành nguyên tắcThực hành tốt phân phối thuốc.Có hiệu lực kể từ ngày 08/3/2007.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007.


7. Cấp lại giấy chứng nhận Th ực hành tốt ph©n phèi thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


Trước khi hết hạn giấy chứng nhận 02 tháng, cơ sở phải nộp hồ sơ đăng ký tái kiểm tra bao gồm:


1. Bản đăng ký tái kiểm tra “Thực hành tốt phân phối thuốc”


2. Báo cáo những thay đổi của cơ sở trong 02 năm triển khai “Thực hành tốt phân phối thuốc”.


3. Báo cáo tóm tắt về huấn luyện, đào tạo của cơ sở.


4. Báo cáo tự thanh tra, và đánh giá của cơ sở trong đợt gần nhất về triển khai “Thực hành tốt phân phối thuốc”.


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Lệ phí Cấp giấy chứng nhận Thực hành tốt Nhà thuốc: 240.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


+ Quyết định số12/2007/QĐ-BYT ngày 24/01/2007 Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt phân phối thuốc.


8. C ấp lại chứng chỉ hành nghề Dược


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị Cấp lại chứng chỉ Hành nghề Dược;


2. Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn;


3. Sơ yếu lý lịch;


4. Giấy chứng nhận sức khỏe theo qui định của Bộ Y tế cấp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp;


5. Giấy xác nhận về thời gian thực hành ở cơ sở Dược hợp pháp do người đứng đầu cơ sở đó cấp;


6. Bản cam kết thực hiện qui định của các văn bản qui phạm pháp luật về dược có liên quan


7. Bản sao chứng minh nhân dân có công chứng hoặc chứng thực;


8. 02 chân dung cỡ 4x6cm


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Dược


- KÕt qu¶ thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- LÖ phÝ: Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề là: 150.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


+ Quyết định số11/2007/QĐ-BYT ngày24/01/2007 Ban hành nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nhà thuốc.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


9. Đổi Chứng chỉ hành nghề dược do hư hỏng, rách nát; thay đổi địa chỉ thường trú của cá nhân đăng ký hành nghề dược


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị đổi chứng chỉ Hành nghề Dược;


2. Bản sao hợp pháp các văn bản chấp thuận việc thay đổi địa chỉ thường trú của cơ quan có thẩm quyền đối với trường hợp thay đổi địa chỉ thường trú của cá nhân đăng ký hành nghề dược;


3. Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã được cấp;


4. 02 ảnh cỡ 4x6cm


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ hành nghề


- Lệ phí: Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề là: 150.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


10. C ấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc;


2. Giấy báo mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc có xác nhận của cơ quan công an cấp xã, phường nơi người đó bị mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- KÕt qu¶ thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí: Không


+ Lệ phí Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Nhà thuốc tư nhân.(240.000 đồng)


+ Lệ phí cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Đại lý thuốc (120.000 đồng)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


11. Cấp phép h ội thảo, giới thiệu thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Phiếu đăng ký hội thảo giới thiệu thuốc cho cán bộ y tế (Mẫu 2a)


2. Chương trình hội thảo (dự kiến).


3. Nội dung từng báo cáo, tên và chức danh khoa học của người báo cáo.


4. Tài liệu dự định trưng bầy phát hành tại hội thảo


5. Các tài liệu có liên quan của thuốc được giới thiệu tại hội thảo


6. Các tài liệu tham khảo


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Phiếu đăng ký hồ sơ hội thảo, giới thiệu thuốc (Mẫu 2a)


+ Phiếu tiếp nhận hồ sơ hội thảo, giới thiệu thuốc.


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Quyết định số 2557/2002/ QĐ-BYT ngày 4/7/2002 về việc ban hành “quy chế thông tin, quảng cáo thuốc dùng cho người và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người”. Có hiệu lực ngày 04/7/2002.

Mẫu 2a


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


PHIẾU ĐĂNG KÝ HỒ SƠ HỘI THẢO, GIỚI THIỆU THUỐC


Số:.............................................................


Kính gửi: Sở Y tế


1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, E-mail:


4. Số giấy phép hoạt động:


5. Họ, tên, số điện thoại của người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:


6. Danh mục thuốc đăng ký hội thảo cho cán bộ y tế:


Số TT
Tên thuốc
Số đăng ký
Đối tượng dự hội thảo
Lần thứ
1
2
3

7. Địa điểm và thời gian dự kiến tổ chức hội thảo:


8. Tài liệu gửi kèm:


- Chương trình hội thảo (dự kiến).


- Nội dung từng báo cáo.


- Tài liệu dự định trưng bày, giới thiệu tại hội thảo.


- Các tài liệu tham khảo.


9. Cam kết của đơn vị đăng ký hội thảo thuốc:


Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Quy chế thông tin, quảng cáo thuốc dùng cho người và mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người được ban hành kèm theo Quyết định số:............/2002/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế và cam kết sẽ tuân thủ các quy định của Quy chế vì sức khoẻ và lợi ích của người bệnh.


Tên tỉnh/thành phố, ngày... tháng... năm...


Thủ trưởng đơn vị (Ghi rõ chức danh)


(Ký tên, đóng dấu)


Họ và tên của người ký.


UBND TỈNH HÀ NAM
SỞ Y TẾ
Số:…….../
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ HỘI THẢO, GIỚI THIỆU THUỐC


Sở Y tế tỉnh/thành phố............ đã tiếp nhận hồ sơ đăng ký hội thảo, giới thiệu thuốc số: (ghi số phiếu đăng ký hồ sơ hội thảo, giới thiệu thuốc của đơn vị).


Của đơn vị: (ghi tên đơn vị đăng ký hồ sơ).


Địa chỉ: (ghi địa chỉ của đơn vị đăng ký hồ sơ).


Điện thoại: (ghi số điện thoại của đơn vị đăng ký hồ sơ).


Ngày nhận được hồ sơ đăng ký hội thảo, giới thiệu thuốc: Ngày/tháng/năm.


Số phiếu tiếp nhận: ****/hai số cuối của năm nhận hồ sơ/QCMP.


Tên tỉnh/thành phố, ngày...tháng... năm....


Thủ trưởng đơn vị (Ghi rõ chức danh)


Ký tên, đóng dấu)


Họ và tên của người ký.


12. Cấp phép quảng cáo mỹ ph ẩm.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Phiếu đăng ký quảng cáo mỹ phẩm (theo mẫu Phụ lục số 3a-MP)


2. Bản sao giấy phép kinh doanh của công ty xin quảng cáo


3. Thư uỷ quyền của công ty công bố mỹ phẩm cho công ty đăng ký quảng cáo (trường hợp công ty đăng ký quảng cáo không phải là công ty đã công bố tiêu chuẩn chất lượng mỹ phẩm).


4. Công ty đăng ký quảng cáo trên truyền thanh, truyền hình phải gửi kèm các tài liệu sau:


5. Kịch bản, băng hình, băng tiếng và các thiết bị lưu giữ thông tin khác ; kịch bản phải mô tả rõ phần hình ảnh, phần lời, phần nhạc;


6. Dự kiến đài truyền hình, truyền thanh sẽ quảng cáo. Cung cấp số điện thoại, Fax của các đơn vị truyền hình, truyền thanh đó;


7. Toàn bộ các tài liệu có trong hồ sơ phải có dấu giáp lai của cơ sở xin cấp phép quảng cáo.


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép


- Lệ phí: Lệ phí cấp phép quảng cáo mỹ phẩm 1.000.000 đ


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu đăng ký quảng cáo mỹ phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


Quyết định số 48/2007/QĐ-BYT ngày 31/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế quản lý mỹ phẩm. Có hiệu lực ngày 09/3/2008.

Phụ lục số 03a-MP


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


PHIẾU ĐĂNG KÝ HỒ SƠ QUẢNG CÁO MỸ PHẨM, HỘI THẢO/TỔ CHỨC SỰ KIỆN GIỚI THIỆU MỸ PHẨM


Số:..........................................


Kính gửi: Sở Y tế tỉnh/thành phố........


1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, E-mail:


4. Số giấy phép hoạt động (giấy đăng ký kinh doanh):


5. Tên, số điện thoại của người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:


6. Danh mục mỹ phẩm đăng ký quảng cáo.


STT
Tên mỹ phẩm
Số đăng ký hoặc số phiếu tiếp nhận bản công bố tiêu chuẩn chất lượng của mỹ phẩm
Hình thức quảng cáo
Lần thứ
1
2
3

7. Tài liệu gửi kèm:


- Nội dung (dự kiến) quảng cáo của từng mỹ phẩm.


- Bản sao công bố chất lượng từng mỹ phẩm.


8. Cam kết của đơn vị đăng ký quảng cáo mỹ phẩm.


Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Quy chế Quản lý mỹ phẩm được ban hành kèm theo Quyết định số: 48/2007/QĐ-BYT ngày 31/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế và cam kết sẽ tuân thủ các quy định của Quy chế vì sức khoẻ và lợi ích của người sử dụng mỹ phẩm.


Tên tỉnh/thành phố, ngày... tháng... năm...


Thủ trưởng đơn vị (Ghi rõ chức danh)


(Ký tên, đóng dấu)


Họ và tên của người đăng ký.


13. Cấp thẻ Ngư ời giới thiệu thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


A. Hồ sơ cấp thẻ người giới thiệu thuốc có trình độ chuyên môn đại học:


1. Đơn đề nghị cấp thẻ người giới thiệu thuốc (theo mẫu 1a- QC)


2. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương)


3. Bản sao văn bằng tốt nghiệp hợp lệ


4. Giấy chứng nhận sức khoẻ


5. Danh mục mặt hàng được phân công giới thiệu


6. Bản cam kết của người được tuyển dụng, phân công giới thiệu thuốc cam kết nắm vững và thực hiện đúng các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan.


B. Hồ sơ cấp thẻ người giới thiệu thuốc có trình độ chuyên môn trung cấp:


1. Đơn đề nghị cấp thẻ người giới thiệu thuốc (theo mẫu 1a- QC)


2. Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương)


3. Bản sao văn bằng tốt nghiệp hợp lệ


4. Giấy chứng nhận sức khoẻ


5. Danh mục mặt hàng được phân công giới thiệu


6. Bản cam kết của người được tuyển dụng, phân công giới thiệu thuốc cam kết nắm vững và thực hiện đúng các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan.


7. Giấy chứng nhận tập huấn người giới thiệu thuốc của cơ sở tập huấn do Bộ Y tế quy định


8. Giấy xác nhận thời gian ít nhất 2 năm hoạt động tại cơ sở dược hợp pháp


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp thẻ người giới thiệu thuốc


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chínnh: Không


- Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 13/2009/QĐ-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin, quảng cáo thuốc. Có hiệu lực ngày 15/10/2009.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC


Kính gửi: Sở Y tế tỉnh (thành phố) ............


1. Tên đơn vị cử người giới thiệu thuốc:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, E-mail:


4. Số giấy phép hoạt động của đơn vị:


5. Danh sách những người đề nghị cấp thẻ: Người giới thiệu thuốc


STT
Họ và tên
Ngày/tháng/năm sinh
Trình độ chuyên môn
Đang cư trú tại

6. Đơn vị (ghi tên của đơn vị nộp hồ sơ) cam kết đã và sẽ tổ chức các lớp huấn luyện, đào tạo và đào tạo thường xuyên cho những người giới thiệu thuốc (1) Những kiến thức về thuốc mà họ sẽ giới thiệu và (2) Những quy chế chuyên môn có liên quan.


7. Xin gửi kèm đơn này:


- Đơn đề nghị cấp thẻ người giới thiệu thuốc (theo mẫu 1a- QC)


- Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của cơ quan quản lý hoặc chính quyền địa phương)


- Bản sao văn bằng tốt nghiệp hợp lệ


- Giấy chứng nhận sức khoẻ


- Danh mục mặt hàng được phân công giới thiệu


- Bản cam kết của người được tuyển dụng, phân công giới thiệu thuốc cam kết nắm vững và thực hiện đúng các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan.


- Giấy chứng nhận tập huấn người giới thiệu thuốc của cơ sở tập huấn do Bộ Y tế quy định


- Giấy xác nhận thời gian ít nhất 2 năm hoạt động tại cơ sở dược hợp pháp


Ngày..... tháng..... năm 200....


Thủ trưởng đơn vị


(Ký tên, đóng dấu).


14. Cấp phi ếu công bố sản phẩm mỹ phẩm


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (nộp vào lần công bố đầu tiên) và kèm theo đĩa mềm các dữ liệu công bố.


* Số lượng hồ sơ: 03 bộ


- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phiếu công bố


- Lệ phí: Lệ phí công bố chất lượng sản phẩm mỹ phẩm 500.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu tiếp nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm mỹ phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


Quyết định số 48/2007/QĐ-BYT ngày 31/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Quản lý mỹ phẩm. Có hiệu lực ngày 09/3/2008.

Phụ lục số 01-MP


PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM


TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC PRODUCT


Đánh dấu vào ô thích hợp ( Tick where applicable)


THÔNG TIN SẢN PHẨM


PARTICULARS OF PRODUCT


Tên nhãn hàng và tên Sản phẩm (Name of brand & product) :


1.1 Nhãn hàng (Brand)



Tên sản phẩm (Product Name)



Danh sách các dạng hoặc màu (List of Variants or Shade). Tên (Names)


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


Dạng sản phẩm (Product type(s))


Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân, ….)


Creams, emulsions, lotions, gels and oils for skin (hands, face, feet, etc.)


Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hoá học)


Face masks (with the exception of chemical peeling products)


Các chất phủ màu (lỏng, nhão, bột)


Tinted bases (liquids, pastes, powders)


Các phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, bột vệ sinh, ….


Make-up powders, after-bath powder, hygienic powders, etc.


Xà phòng tắm , xà phòng khử mùi,…..


Toilet soaps, deodorant soaps, etc


Nước hoa, nước thơm dùng vệ sinh,….


Perfumes, toilet waters and eau de Cologne


Các sản phẩm để tắm hoặc gội (muối, xà phòng, dầu, gel,….)


Bath or shower preparations (salts, foams, oils. gels, etc.)


Sản phẩm tẩy lông


Depilatories


Chất khử mùi và chống mùi.


Deodorants and anti-perspirants


Các sản phẩm chăm sóc tóc


Hair care products


- nhuộm và tẩy tóc


- hair tints and bleaches


- thuốc uốn tóc, duỗi tóc, giữ nếp tóc


- products for waving, straightening and fixing,


- các sản phẩm định dạng tóc


- setting products,


-các sản phẩm làm sạch (sữa, bột, dầu gội)


- cleansing products (lotions, powders, shampoos),


- Sản phẩm cung cấp chất dinh dưỡng cho tóc (sữa, kem, dầu),


- conditioning products (lotions, creams, oils),


- các sản phẩm tạo kiểu tóc (sữa, keo xịt tóc, sáp)


- hairdressing products (lotions, lacquers, brilliantines)


Sản phẩm dùng cạo râu (kem, xà phòng, sữa,….)


Shaving product (creams, foams, lotions, etc.)


Các sản phẩm trang điểm và tẩy trang dùng cho mặt và mắt


Products for making-up and removing make-up from the face and the eyes


Các sản phẩm dùng cho môi


Products intended for application to the lips


Các sản phẩm để chăm sóc răng và miệng


Products for care of the teeth and the mouth


Các sản phẩm dùng để chăm sóc và tô điểm cho móng tay, móng chân.


Products for nail care and make-up


Các sản phẩm dùng để vệ sinh bên ngoài


Products for external intimate hygiene


Các sản phẩm chống nắng


Sunbathing products


Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng.


Products for tanning without sun.


Sản phẩm làm trắng da


Skin whitening products


Sản phẩm chống nhăn da


Anti-wrinkle products


Sản phẩm khác (đề nghị ghi rõ)


Others (please specify)


Mục đích sử dụng (Intended use)


________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


Dạng trình bày (Product presentation(s))


Dạng đơn lẻ (Single product)


Một nhóm các màu (A range of colours)


Bảng các màu trong một dạng sản phẩm (Palette(s) in a range of one product type)


Các sản phẩm phối hợp trong một bộ sản phẩm (Combination products in a single kit)


Các dạng khác (đề nghị ghi rõ). Others (please specify)


15. Gia hạn chứng chỉ Hành nghề Dược


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị Gia hạn chứng chỉ Hành nghề Dược;


2. Giấy chứng nhận sức khỏe theo qui định của Bộ Y tế cấp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp;


3. Bản sao chứng chỉ Hành nghề Dược đã cấp;


4. 02 chân dung cỡ 4x6cm


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng chỉ


- Lệ phí: Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề Dược là: 150.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề Dược


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược.


cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam


Độc lập- Tự do- Hạnh phúc


đơn đề nghị


gia hẠn chứng chỉ hành nghề dược


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


Họ và tên :……………………………………………………………………………


Sinh ngày:………………/……/…………………………………………………….


Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………….….


Điện thoại:……………………………………………………….………………….


Trình độ chuyên môn:……………………………………………………………….


Tốt nghiệp năm………………Tại:………………………………………………….


Đã công tác trong ngành dược từ ngày……/……/………./ đến ngày…../…../……..


Tại:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


Sau khi nghiên cứu Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân, Luật Dược, Nghi định, Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của luật dược và Nghị định 79/NĐ-CP và các qui chế chuyên môn về dược hiện hành, kính đề nghị Sở Y tế gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh dược phẩm.


Tôi xin cam đoan bản thân không thuộc đối tượng bị cấm thành lập hoặc quản lý doanh nghiệp qui định tại Điều 9 Luật doanh nghiệp và không đang bị kỷ luật trong hành nghề dược.


Dự kiến loại hình hành nghề: …………………………………………………


Hồ sơ gửi kèm đơn này gồm:


1……………………………… …….. 6…………………………………….


2……………………………… …….. 7…………………………………….


3……………………………… …….. 8…………………………………….


4……………………………… …….. 9…………………………………….


5……………………………………….


……………… , ngày tháng năm 200


Người làm đơn


(Ký, ghi rõ họ tên)


16. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận ĐĐK kinh doanh thuốc.


2. Bản sao hợp pháp chứng chỉ hành nghề Dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh; Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


3. Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


4. Đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đại lý bán vaccin, sinh phẩm y tế cho doanh nghiệp sản xuất vaccin, sinh phẩm y tế, có bản sao hợp pháp hợp đồng đại lý giữa doanh nghiệp mở đại lý và người đứng đầu đại lý.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- C¬ quan thùc hiÖn thñ tôc hµnh chÝnh:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Lệ phí gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Nhà thuốc tư nhân: 240.000 đồng.


+ Lệ phí gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với Đại lý thuốc: 120.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007


cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam


Độc lập- Tự do- Hạnh phúc


đơn đề nghị


gia hẠn chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


Họ và tên (Người phụ trách):……………………………………………………….


Sinh ngày:………………/……/………………………………………....................


Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………….....


Điện thoại:……………………………………………………….….........................


Trình độ chuyên môn:……………………………………………………………....


Chứng chỉ hành nghề dược loại hình………………Số:……….Ngày………….......


Nơi cấp………………………………………………………………………………


Tên doanh nghiệp (Nếu có):…………………………………………………………


- Địa chỉ:……………………………………………………………………...


- Điện thoại:…………………………………………………………………..


Tên cơ sở:……………………………………………………………………………


Địa điểm hành nghề:………………………………………………………………..


Phạm vi hành nghề:…………………………………………………………………


Vậy đề nghị sở Y tế Hà Nam xem xét được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


………… , ngày tháng năm 200 Người làm đơn


(Ký, ghi rõ họ tên)


17. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành ngh ề vaccin, sinh phẩm (gọi chung là thuốc)


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


2. Bản sao hơp pháp chứng chỉ hành nghề Dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh; Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


3. Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


4. Đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đại lý bán vaccin, sinh phẩm y tế cho doanh nghiệp sản xuất vaccin, sinh phẩm y tế, có bản sao hợp pháp hợp đồng đại lý giữa doanh nghiệp mở đại lý và người đứng đầu đại lý.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quảthực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề vaccin, sinh phẩm đối với Doanh nghiệp. là 3.000.000 đồng


+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề vaccin, sinh phẩm đối với Đại lý là: 500.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007


18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


2. Bản sao hơp pháp chứng chỉ hành nghề Dược của người quản lý chuyên môn về dược phù hợp với hình thức tổ chức kinh doanh; Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


3. Bản kê khai danh sách nhân sự, trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật


4. Đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đại lý bán vaccin, sinh phẩm y tế cho doanh nghiệp sản xuất vaccin, sinh phẩm y tế, có bản sao hợp pháp hợp đồng đại lý giữa doanh nghiệp mở đại lý và người đứng đầu đại lý.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho Nhà thuốc tư nhân: 240.000 đồng


+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho Đại lý thuốc: 120.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc (Ban hành theo Thông tư 01/2004/TT- BYT ngày 6/01/2004 của Bộ Y tế)


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


+ Luật Dược số 34/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Có hiệu lực từ ngày 01/10/2005.


+ Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 07/9/2006.


+ Thông tư số 02/2007/TT-BYT ngày 24/01/2007 hướng dẫn chi tiết thi hành 1 số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo qui định của Luật Dược và Nghị định của Chính phủ số 79/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 qui định chi tiết thi hành 1 số điều của Luật Dược. Có hiệu lực kể từ ngày 28/02/2007.


cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam


Độc lập- Tự do- Hạnh phúc


đơn đề nghị


CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC.


Kính gửi: Sở Y tế Hà Nam


Họ và tên (Người phụ trách):……………………………………………………….


Sinh ngày:………………/……/………………………………………....................


Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………….....


Điện thoại:……………………………………………………….….........................


Trình độ chuyên môn:……………………………………………………………....


Chứng chỉ hành nghề dược loại hình………………Số:……….Ngày………….......


Nơi cấp………………………………………………………………………………


Tên doanh nghiệp (Nếu có):…………………………………………………………


- Địa chỉ:……………………………………………………………………...


- Điện thoại:…………………………………………………………………..


Tên cơ sở:……………………………………………………………………………


Địa điểm hành nghề:………………………………………………………………..


Phạm vi hành nghề:…………………………………………………………………


Vậy đề nghị sở Y tế Hà Nam xem xét được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc.


……………… , ngày tháng năm 200


Người làm đơn


(Ký, ghi rõ họ tên)


19. Hội thảo, tổ chức sự kiện mỹ phẩm


- Tr×nh tù thùc hiÖn:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Phiếu đăng ký hội thảo/tổ chức sự kiện giới thiệu mỹ phẩm (theo mẫu Phụ lục số 3a-MP)


2. Chương trình hội thảo/tổ chức sự kiện (dự kiến).


3. Bản sao giấy phép kinh doanh của đơn vị tổ chức hội thảo/tổ chức sự kiện


4. Thư uỷ quyền của công ty công bố mỹ phẩm cho công ty đề nghị tổ chức hội thảo/tổ chức sự kiện giới thiệu mỹ phẩm (trường hợp công ty đăng ký hội thảo/tổ chức sự kiện giới thiệu mỹ phẩm không phải là công ty đã công bố sản phẩm mỹ phẩm).


5. Tài liệu dự định trưng bày, phát hành tại hội thảo/sự kiện giới thiệu mỹ phẩm


6. Toàn bộ các tài liệu có trong hồ sơ phải có dấu giáp lai của đơn vị lập hồ sơ.


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phiếu tiếp nhận


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Phiếu đăng ký quảng cáo mỹ phẩm, hội thảo, tổ chức sự kiện mỹ phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


Quyết định số 48/2007/QĐ-BYT ngày 31/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Quản lý mỹ phẩm. Có hiệu lực ngày 09/3/2008.

Phụ lục số 03a-MP


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


PHIẾU ĐĂNG KÝ HỒ SƠ QUẢNG CÁO MỸ PHẨM, HỘI THẢO/TỔ CHỨC SỰ KIỆN GIỚI THIỆU MỸ PHẨM


Số:..........................................


Kính gửi: Sở Y tế


1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, E-mail:


4. Số giấy phép hoạt động (giấy đăng ký kinh doanh):


5. Tên, số điện thoại của người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:


6. Danh mục mỹ phẩm đăng ký quảng cáo.


STT
Tên mỹ phẩm
Số đăng ký hoặc số phiếu tiếp nhận bản công bố tiêu chuẩn chất lượng của mỹ phẩm
Hình thức quảng cáo
Lần thứ
1
2
3

7. Tài liệu gửi kèm:


- Nội dung (dự kiến) quảng cáo của từng mỹ phẩm.


- Bản sao công bố chất lượng từng mỹ phẩm.


8. Cam kết của đơn vị đăng ký quảng cáo mỹ phẩm.


Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Quy chế Quản lý mỹ phẩm được ban hành kèm theo Quyết định số: 48/2007/QĐ-BYT ngày 31/12/2007của Bộ trưởng Bộ Y tế và cam kết sẽ tuân thủ các quy định của Quy chế vì sức khoẻ và lợi ích của người sử dụng mỹ phẩm.


Tên tỉnh/thành phố, ngày... tháng... năm...


Thủ trưởng đơn vị (Ghi rõ chức danh)


(Ký tên, đóng dấu)


Họ và tên của người đăng ký.


20. Quảng cáo thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Phiếu đăng ký hồ sơ thông tin, quảng cáo thuốc (theo mẫu 3a- QC)


2. Hình thức, nội dung (dự kiến) thông tin quảng cáo thuốc(dự kiến).


3. Tài liệu tham khảo xác minh nội dung thông tin quảng cáo


4. Bản sao tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đã được Cục quản lý dược phê duyệt


5. Bản sao Giấy phép lưu hành sản phẩm do Cục quản lý dược cấp hoặc bản sao quyết định cấp số đăng ký thuốc của Cục quản lý dược


6. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc hoặc giấy phép hoạt động công ty nước ngoài tại Việt Nam


7. Nếu quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh phải gửi dự thảo kịch bản, băng hình, bằng tiếng. Kịch bản phải mô tả rõ phần hình ảnh, phần lời, phần nhạc.


Toàn bộ các tài liệu có trong hồ sơ phải đóng dấu giáp lai của đơn vị lập hồ sơ. Các tài liệu quy định tại các điểm 4,5,6 chỉ cần bản photocopy và đóng dấu của đơn vị đăng ký thông tin, quảng cáo


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên giấy tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ


- Lệ phí: Cấp thẻ Quảng cáo thuốc: 1000.000 đồng


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đăng ký hồ sơ thông tin, quảng cáo thuốc


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 13/2009/TT-BYT ngày 01/9/2009 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động thông tin quảng cáo thuốc. Có hiệu lực ngày 15/10/2009.

Mẫu 3a-QC


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


GI ẤY ĐĂNG KÝ HỒ SƠ THÔNG TIN, QUẢNG CÁO THUỐC


Số:.............................................


Kính gửi: Cục Quản lý dược Việt Nam


1. Tên đơn vị đăng ký hồ sơ:


2. Địa chỉ:


3. Số điện thoại, Fax, E-mail:


4. Số giấy phép hoạt động:


5. Họ, tên, số điện thoại của người hoặc bộ phận chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:


6. Danh mục thuốc đăng ký thông tin, quảng cáo:


STT
Tên thuốc
Số đăng ký
Hình thức và đối tượng TT, QC
Lần thứ
1
2
3

7. Tài liệu gửi kèm:


- Dự kiến nội dung thông tin/ quảng cáo của từng thuốc.


- Tài liệu xác minh nội dung thông tin/ quảng cáo của từng thuốc.


- Bản sao giấy phép hoạt động hành nghề.


- Bản sao tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đã được Cục quản lý dược phê duyệt


- Bản sao Giấy phép lưu hành sản phẩm do Cục quản lý dược cấp hoặc bản sao quyết định cấp số đăng ký thuốc của Cục quản lý dược


8. Cam kết của đơn vị đăng ký thông tin, quảng cáo thuốc:


Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ Thông tư thông tin, quảng cáo thuốc của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành ngày……………….và cam kết sẽ tuân thủ các quy định của Thông tư vì sức khoẻ và lợi ích của người bệnh.


Tên tỉnh/thành phố, ngày... tháng... năm...


Thủ trưởng đơn vị (Ghi rõ chức danh)


(Ký tên, đóng dấu)


Họ và tên của người ký.


21. Xét duyệt dự trự thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


Dự trù


Các đơn vị có nhu cầu sản xuất, kinh doanh, sử dụng thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc đều phải lập dự trù hàng năm theo qui định tại Mẫu số 2. Dự trù làm 4 bản (cơ quan duyệt dự trù lưu 2 bản, đơn vị giữ 1 bản, nơi bán 1 bản).


Khi làm dự trù thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc nếu số lượng vượt quá mức so với năm trước thì đơn vị làm dự trù phải giải thích rõ lý do. Khi cần thiết, các đơn vị có thể làm dự trù bổ sung.


* Số lượng hồ sơ: 04 bộ


- Thời hạn giải quyết: Không quy định


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


Cấp duyệt dự trù


1. Giám đốc Sở Y tế duyệt dự trù thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc của các bệnh viện tỉnh, Trung tâm y tế huyện, thành phố, doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đơn vị điều dưỡng thương binh, cơ sở y tế ngành, cơ sở y tế phục vụ người nước ngoài công tác tại Việt Nam, cơ sở y tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng trên địa bàn, các đơn vị trực thuộc Sở, Ban ngành khác quản lý (Bản dự trù có xác nhận của Sở, Ban ngành chủ quản).


2. Giám đốc Trung tâm y tế huyện, thành phố duyệt dự trù của trạm y tế xã, phường, trung tâm cai nghiện, đại lý của các hiệu thuốc huyện, thành phố các nhà thuốc, bệnh viện tư nhân, bán công và phòng khám bệnh tư nhân, y tế cơ quan đóng trên địa bàn.


3. Giám đốc Sở y tế, Bộ Giao thông vận tải duyệt dự trù của các bệnh viện, cơ sở y tế thuộc Bộ Giao thông vận tải


4. Những cơ sở y tế trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an, nếu ở xa thì dự trù thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc do Sở Y tế địa phương xét duyệt


(Sở y tế-Bộ Giao thông vận tải, Cục Y tế- Bộ Công an có công văn trao đổi với Sở Y tế địa phương tên, địa chỉ của các cơ sở y tế thuộc ngành đóng trên địa bàn.)


5. Trưởng khoa điều trị, trưởng phòng khám đa khoa (hoặc bác sĩ được uỷ quyền) ký duyệt phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc của khoa phòng mình theo qui định tại Mẫu số 3. Trưởng khoa dược (hoặc dược sĩ được uỷ quyền) ký duyệt phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc cho ca trực của khoa dược.


6. Cục trưởng Cục Y tế- Bộ Công an, Cục trưởng Cục Quân Y- Bộ Quốc Phòng duyệt dự trù của các bệnh viện đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc Phòng


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Dù trï được duyệt.


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Dự trù thuốc gây nghiện năm...


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


Quyết định số 3047/2001/QĐ- BYT ngày 12 tháng 7 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế Ban hành Quy chế thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc và danh mục thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc ở dạng phối hợp.

Mẫu số 2


Tên đơn vị:


Số


Dự trù mua thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc năm ........


Kính gửi:


Báo cáo tồn kho
Báo cáo tồn kho
Báo cáo tồn kho
Báo cáo tồn kho
Báo cáo tồn kho
TT


Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Số lượng tồn kho năm trước
Số lượng nhập trong năm
Tổng số


Tổng số xuất trong năm
Tồn kho cuối năm

Dự trù


Duyệt


Ghi chú

(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)

Ngày .....tháng.....năm......


Người lập dự trù Thủ trưởng đơn vị Duyệt bản dự trù này gồm....trang.....khoản


được mua tại...............................

Nơi nhận:


- ...


- Lưu tại cơ sở Cơ quan duyệt dự trù


( Ký tên, đóng dấu)


* Có thể làm dự trù bổ sung trong năm nhưng cột 4,5,6,7,8 phải là những số liệu của thời gian trước ngày làm dự trù (của những quý trước)


* Dự trù làm thành 4 bản (đơn vị dự trù lưu 1 bản, nơi bán 1, cơ quan duyệt lưu 2 bản)


22. Xét duyệt dự trù thuốc gây nghiện:


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển giao hồ sơ cho phòng chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


Dự trù


Hàng năm các đơn vị có nhu cầu thuốc gây nghiện đều phải lập dự trù theo quy định tại Mẫu số 2. Dự trù được làm thành 4 bản (cơ quan duyệt dự trù lưu 2 bản, đơn vị giữ 1 bản, nơi bán 1 bản).


Đối với bệnh viện trực thuộc Bộ Công an và bệnh viện trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, bản dự trù phải được Cục Y tế Bộ công an, Bộ Giao thông Vận tải xác nhận


Khi làm dự trù thuốc gây nghiện, tiền chất dùng làm thuốc nếu số lượng vượt quá mức so với năm trước thì đơn vị làm dự trù phải giải thích rõ lý do. Khi cần thiết, các đơn vị có thể làm dự trù bổ sung.


Thời gian gửi dự trù trước ngày 25/12 của năm trước


* Số lượng hồ sơ: 04 bộ


- Thời hạn giải quyết: Không có quy định


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nghiệp vụ Dược


Cấp duyệt dự trù


1. Giám đốc Sở y tế duyệt dự trù thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc của các bệnh viện tỉnh, Trung tâm y tế huyện, thành phố, doanh nghiệp kinh doanh thuốc, đơn vị điều dưỡng thương binh, bệnh viện hoặc các phòng khám tư, các cơ sở y tế ngành đóng trên địa bàn


2. Giám đốc Trung tâm y tế quận, huyện duyệt dự trù của trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn.


3. Trưởng khoa điều trị, trưởng phòng khám đa khoa ký duyệt phiếu lĩnh thuốc gây nghiện cho khoa phòng mình theo qui định tại Mẫu số 3. Trưởng khoa dược duyệt phiếu lĩnh gây nghiện cho ca trực của khoa dược.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Dù trï được duyệt.


- Lệ phí: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Dự trù thuốc gây nghiện năm...


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


- Căn cứ pháp lý:


Quyết định số 2033/1999/QĐ- BYT ngày 9 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế Ban hành quy chế quản lý thuốc gây nghiện, danh mục thuốc gây nghiện và danh mục thuốc gây nghiện ở dạng phối hợp.

Mẫu số 2


Tên đơn vị:


Số:


D trù thuốc gây nghiện năm…………………..


Kính gửi:


TT
Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng
Đơn vị tính
Phần báo cáo năm trước
Phần báo cáo năm trước
Phần báo cáo năm trước
Phần báo cáo năm trước
Phần báo cáo năm trước
Dự trù
Duyệt
Ghi chú
Nơi nhận
Người lập dự trù
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
Ngày tháng năm
Duyệt dự trù này
gồm trang khoản
Được mua tại Công ty………
Cơ quan duyệt dự trù
( Ký tên, đóng dấu)

Bệnh viện:


Khoa:


Số:


Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện


TT
Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng
Đơn vị tính
Số lượng lĩnh
Ghi chú

Tổng số……. khoản


Người phát Người lĩnh


Khoa dược đã kiểm tra Ngày tháng năm


Trưởng khoa điều trị


IV. Lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho đơn vị chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu I).


b) Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).


c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, bao gồm:


- Bản vẽ sơ đồ mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh và các khu vực xung quanh.


- Bản mô tả quy trình chế biến (quy trình công nghệ) cho nhóm sản phẩm hoặc mỗi sản phẩm đặc thù.


d) Bản cam kết bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ sở sản xuất, kinh doanh (theo mẫu II).


đ) Bản sao công chứng “Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ” của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.


e) Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.


2. Đối với cơ sở đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng vệ sinh, an toàn thực phẩm theo HACCP (phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn), trong hồ sơ phải có bản sao công chứng Giấy chứng nhận HACCP.


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm


c) Cơ quan phối hợp: Trung tâm Y tế huyện/thành phố


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận


- Lệ phí:


+ Mức lệ phí 1: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm: 50.000đ/lần cấp


+ Mức phí 2: Phí thẩm định cơ sở: 200.000đ/lần/cơ sở


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Yêu cầu hoặc điều kiện 1: Điều kiện về cơ sở vật chất cơ sở thực phẩm


Yêu cầu hoặc điều kiện 2: Điều kiện về trang thiết bị


Yêu cầu hoặc điều kiện 3: Điều kiện sức khoẻ đối với người tiếp xúc trực tiếp trong quá trình chế biến thực phẩm bao gói sẵn và kinh doanh thực phẩm ăn ngay


Yêu cầu hoặc điều kiện 4: Điều kiện kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.


- C¨n cø ph¸p lý cña thñ tôc hµnh chÝnh:


+ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số: 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2003.


+ Quyết định số: 80/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/12/2005.


+ Quyết định số: 39/2005/QĐ-BYT ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Bộ Y tế (có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo).


+ Quyết định số: 41/2005/QĐ-BYT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế (có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo).


+ Quyết định số: 43/2005/QĐ-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2006.


+ Quyết định số: 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 12/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 21/2007/QĐ-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/5/2007.


Mẫu I (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT
ngày 09 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày........... tháng.......... năm 200...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm


Kính gửi: (tên đơn vị có thẩm quyền cấp, cụ thể: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trung tâm Y tế, UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh)


Cơ sở .....................................được thành lập ngày:.....................................


Trụ sở tại:...............................................................................................


Điện thoại:..............................Fax:..........................................................


Giấy phép kinh doanh số................ ngày cấp:................. đơn vị cấp:..................


Loại hình sản xuất, kinh doanh:.....................................................................


Công suất sản xuất/năng lực phục vụ:.............................................................


Số lượng công nhân viên:............... (cố định:.......................thời vụ:.................)


Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ............... (ghi cụ thể mặt hàng, loại hình kinh doanh).


Xin trân trọng cảm ơn.


Hồ sơ gửi kèm gồm:
- Bản sao công chứng Giấy đăng ký kinh doanh;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất;
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận GMP, SSOP, HACCP (nếu có);
- Bản cam kết bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu TP và sản phẩm TP do cơ sở SX, KD;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp tham gia SX, KD;
- Bản sao Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về VSATTP.
CHỦ CƠ SỞ
(ký tên & đóng dấu)

2. Cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm thực ph ẩm.


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho đơn vị chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


1 . Đối với thực phẩm sản xuất trong nước và vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thành phẩm (bao bì chứa đựng).


a) Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo Mẫu 1);


b) Bản tiêu chuẩn cơ sở do thương nhân ban hành (có đóng dấu), bao gồm các nội dung: các chỉ tiêu cảm quan (màu sắc, mùi vị, trạng thái), chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, tiêu chuẩn chỉ điểm chất lượng, chỉ tiêu vệ sinh về hoá lý, vi sinh vật, kim loại nặng; thành phần nguyên liệu và phụ gia thực phẩm; thời hạn sử dụng; hướng dẫn sử dụng và bảo quản; chất liệu bao bì và quy cách bao gói (theo Mẫu 2); quy trình sản xuất.


c) Giấy đăng ký kinh doanh của thương nhân Việt Nam hoặc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của công ty sản xuất nước ngoài (bản sao chứng thực).


d) Phiếu kết quả kiểm nghiệm gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và chỉ tiêu vệ sinh của thực phẩm công bố phải do Phòng kiểm nghiệm được công nhận hoặc được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định. Riêng nước khoáng thiên nhiên phải có thêm phiếu kết quả xét nghiệm đối với nước nguồn.


đ) Mẫu có gắn nhãn và nhãn hoặc dự thảo nội dung ghi nhãn sản phẩm phù hợp với pháp luật về nhãn (có đóng dấu của thương nhân).


e) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh, an toàn thực phẩm tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận đã được cấp (bản sao).


g) Bản sao Giấy chứng nhận sở hữu nhãn hiệu hàng hoá (nếu có).


h) Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.


i) Riêng đối với thực phẩm chiếu xạ, thực phẩm biến đổi gen, sản phẩm công nghệ mới hoặc trong thành phần có chứa nguyên liệu có nguồn gốc biến đổi gen, chiếu xạ trong hồ sơ công bố phải có bản sao giấy chứng nhận an toàn sinh học, an toàn chiếu xạ và thuyết minh quy trình sản xuất.


2. Đối với thực phẩm nhập khẩu


2.1. Đối với thực phẩm nhập khẩu không phải là thực phẩm đặc biệt nêu tại khoản 10, Điều 2, hồ sơ lập thành 02 bộ, mỗi bộ gồm:


a) Như điểm a, b khoản 1 của Điều này.


b) Giấy đăng ký kinh doanh của thương nhân Việt Nam hoặc Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của công ty sản xuất nước ngoài (bản sao công chứng).


c) Tiêu chuẩn sản phẩm (Products Specification) của nhà sản xuất hoặc Phiếu kết quả kiểm nghiệm (về chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và các chỉ tiêu vệ sinh liên quan) của nhà sản xuất hoặc của cơ quan kiểm định độc lập nước xuất xứ.


d) Nhãn sản phẩm hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm và dự thảo nội dung ghi nhãn phụ (có đóng dấu của thương nhân); Mẫu có gắn nhãn (nếu có yêu cầu để thẩm định).


đ) Bản sao có công chứng nước ngoài hoặc trong nước của một trong các giấy chứng nhận sau (nếu có): Chứng nhận GMP (thực hành sản xuất tốt); HACCP (hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn); hoặc giấy chứng nhận tương đương.


e) Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.


g) Bản sao Hợp đồng thương mại (nếu có).


h) Riêng đối với thực phẩm chiếu xạ, thực phẩm biến đổi gen hoặc trong thành phần có chứa nguyên liệu có nguồn gốc biến đổi gen, chiếu xạ trong hồ sơ công bố phải có bản sao Giấy chứng nhận của nước xuất khẩu cho phép sử dụng với cùng mục đích trên phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó và thuyết minh quy trình sản xuất.


2.2. Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, hồ sơ gồm:


a) Theo quy định tại khoản 1 của Điều này;


b) Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ đối với phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến.


2.3. Đối với thực phẩm đặc biệt nêu tại khoản 10 Điều 2, hồ sơ lập thành 02 bộ, mỗi bộ gồm:


a) Theo quy định tại điểm 2.1, khoản 2 của Điều này;


b) Yêu cầu cụ thể đối với các loại thực phẩm đặc biệt:


- Thực phẩm là sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ, trong đó có nội dung chứng nhận sản phẩm phù hợp với lứa tuổi hoặc đối tượng sử dụng.


- Thực phẩm dinh dưỡng y học: thêm kết quả nghiên cứu lâm sàng về chức năng đó.


- Thực phẩm dinh dưỡng qua ống xông: thêm kết quả nghiên cứu lâm sàng về an toàn trong sử dụng cho ăn qua ống xông và hiệu quả đối với sức khoẻ đối tượng được chỉ định.


- Thực phẩm chức năng: thêm kết quả nghiên cứu lâm sàng hoặc tài liệu chứng minh về tác dụng đặc hiệu và tính an toàn thực phẩm.


2.4. Đối với phụ gia thực phẩm hạn chế sử dụng:


a) Phụ gia thực phẩm ngoài danh mục được phép sử dụng của Việt Nam nhưng được phép sử dụng ở nước sản xuất hoặc có trong danh mục Codex, Bộ Y tế (Cục An toàn vệ sinh thực phẩm) sẽ xem xét trong trường hợp cụ thể để cho phép công bố tiêu chuẩn sản phẩm hoặc chỉ được nhập khẩu chuyến như đối với chất ngọt tổng hợp nêu ở tiết b, điểm 2.4, khoản 2 của Điều này.


b) Đối với chất ngọt tổng hợp:


- Nếu ở dạng đã phối trộn, bao gói nhỏ để sử dụng một lần: thương nhân công bố tiêu chuẩn như đối với phụ gia thực phẩm được phép sử dụng ở Việt Nam.


- Nếu ở dạng bao gói nhằm sử dụng nhiều lần: thương nhân chỉ được nhập khẩu từng lô theo giấy uỷ thác nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm ăn kiêng (dùng cho người bị bệnh, người béo phì, không muốn béo) hoặc khi có hợp đồng với những nhà sản xuất thực phẩm ăn kiêng. Lần nhập khẩu tiếp theo, thương nhân phải có hoá đơn hoặc chứng từ chứng minh chỉ bán cho nhà sản xuất thực phẩm ăn kiêng và nhằm mục đích khác.


3 . Đối với vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thành phẩm (bao bì chứa đựng), phụ gia thực phẩm nhập khẩu, chỉ để phục vụ sản xuất trong nội bộ doanh nghiệp và các sản phẩm tự nhập để kinh doanh tại các khách sạn, siêu thị của mình, doanh nghiệp công bố theo danh mục nêu tại Mẫu 7 ban hành kèm theo Quy chế này.


4 . Tất cả các hồ sơ theo quy định tại Điều này bằng tiếng nước ngoài đều phải có bản dịch sang tiếng Việt, do thương nhân tự chịu trách nhiệm hoặc là bản dịch hợp pháp, nếu được cơ quan y tế có thẩm quyền yêu cầu.


* Số lượng hồ sơ: hồ sơ lập thành 02 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm


c) Cơ quan phối hợp: Trung tâm Y tế huyện/thành phố


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm


- Lệ phí:


+ Mức phí 1: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm: 50.000đ/lần cấp


+ Mức phí 2: Phí thẩm định, xét duyệt Hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm: 200.000đ/lần/sản phẩm


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính


Yêu cầu hoặc điều kiện 1: Điều kiện về cơ sở vật chất cơ sở thực phẩm


Yêu cầu hoặc điều kiện 2: Điều kiện về trang thiết bị


Yêu cầu hoặc điều kiện 3: Điều kiện sức khoẻ đối với những người tiếp xúc trực tiếp trong quá trình chế biến thực phẩm bao gói sẵn và kinh doanh thực phẩm ăn ngay


Yêu cầu hoặc điều kiện 4: Điều kiện kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số: 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003 (có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2003).


+ Quyết định số: 80/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/12/2005.


+ Quyết định số: 39/2005/QĐ-BYT ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Bộ Y tế (có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo).


+ Quyết định số: 41/2005/QĐ-BYT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế (có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo).


+ Quyết định số: 42/2005/QĐ-BYT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2005.


+ Quyết định số: 43/2005/QĐ-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2006.


+ Quyết định số: 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 12/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 21/2007/QĐ-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/5/2007.

Mẫu I


(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT
ngày 09 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày........... tháng.......... năm 200...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm


Kính gửi: (tên đơn vị có thẩm quyền cấp, cụ thể: Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trung tâm Y tế, UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh)


Cơ sở .....................................được thành lập ngày:.....................................


Trụ sở tại:...............................................................................................


Điện thoại:..............................Fax:..........................................................


Giấy phép kinh doanh số................ ngày cấp:................. đơn vị cấp:..................


Loại hình sản xuất, kinh doanh:.....................................................................


Công suất sản xuất/năng lực phục vụ:.............................................................


Số lượng công nhân viên:............... (cố định:.......................thời vụ:.................)


Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ............... (ghi cụ thể mặt hàng, loại hình kinh doanh).


Xin trân trọng cảm ơn.


Hồ sơ gửi kèm gồm:
- Bản sao công chứng Giấy đăng ký kinh doanh;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất;
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận GMP, SSOP, HACCP (nếu có);
- Bản cam kết bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu TP và sản phẩm TP do cơ sở SX, KD;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ của chủ cơ sở và người trực tiếp tham gia SX, KD;
- Bản sao Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về VSATTP.
CHỦ CƠ SỞ
(ký tên & đóng dấu)

Mẫu II (Ban hành kèm theo Quyết định số: 11 /2006/QĐ-BYT


ngày 9 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


bản cam kết bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm


đối với nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm


Số..........................................


Cơ sở:.......................................................................................................................


Địa chỉ:....................................................................................................................


Điện thoại:........................ Fax:..............................E-mail:.....................................


cam kết


áp dụng cho sản phẩm:...........................................................................................


Chúng tôi cam kết bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ sở sản xuất, kinh doanh và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người tiêu dùng và cơ quan quản lý nhà nước về những vi phạm vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.


......, ngày ........tháng........năm 200...


chủ cơ sở


(ký tên & đóng dấu)


3. Gia hạn cụng bố tiêu chuẩn sản phẩm


- Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân tập hợp, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển giao hồ sơ cho đơn vị chuyên môn thẩm định, trình Sở Y tế xem xét giải quyết;


Bước 3: Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.


- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hành chính Nhà nước


- Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ bao gồm:


Thương nhân gia hạn lại số chứng nhận sau 03 năm kể từ ngày được ký cấp số chứng nhận hoặc gia hạn. Hồ sơ xin gia hạn gồm:


a) Công văn xin gia hạn Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm (theo Mẫu 6 ban hành kèm Quy chế này) kèm Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm và tiêu chuẩn cơ sở lần trước (bản gốc hoặc bản sao công chứng).


b) Phiếu kết quả xét nghiệm định kỳ đối với sản phẩm sản xuất trong nước và thực phẩm đặc biệt nhập khẩu (do thương nhân tự gửi hoặc do cơ quan kiểm tra lấy mẫu tại cơ sở sản xuất, phân phối gửi cơ quan thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định của Việt Nam cấp) hoặc các thông báo lô hàng đạt chất lượng nhập khẩu đối với thực phẩm thông thường nhập khẩu của cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu.


c) 01 mẫu sản phẩm có nhãn đang lưu hành (kèm nhãn phụ đối với thực phẩm nhập khẩu).


d) Bản sao Giấy chứng nhận cơ sở thực phẩm đủ điều kiện vệ sinh chung (đối với sản phẩm sản xuất trong nước) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.


đ) Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.


- Đối với những sản phẩm thực phẩm đã được cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo Quyết định số 2027/2001/QĐ-BYT ngày 30 tháng 5 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký, sau thời hạn trên, thương nhân phải thực hiện công bố lại theo quy định tại Quy chế này.


- Trường hợp thay đổi các nội dung đã công bố, thương nhân có trách nhiệm công bố lại, trừ trường hợp chỉ thay đổi hình thức nhãn hoặc quy cách bao gói thì nộp bổ sung nhãn đã thay đổi kèm công văn xin bổ sung hoặc thay thế nhãn đang lưu hành.


* Số lượng hồ sơ: 02 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm


c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Y tế huyện/thành phố


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Gia hạn chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm


- Lệ phí: Phí thẩm định, xét duyệt Hồ sơ gia hạn công bố tiêu chuẩn sản phẩm: 150.000đ/lần/sản phẩm


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin gia hạn chứng nhận tiêu chuẩn thực phẩm


- Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


Yêu cầu hoặc điều kiện 1: Điều kiện về cơ sở vật chất cơ sở thực phẩm


Yêu cầu hoặc điều kiện 2: Điều kiện về trang thiết bị


Yêu cầu hoặc điều kiện 3: Điều kiện sức khoẻ đối với những người tiếp xúc trực tiếp trong quá trình chế biến thực phẩm bao gói sẵn và kinh doanh thực phẩm ăn ngay


Yêu cầu hoặc điều kiện 4: Điều kiện kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


+ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số: 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2003.


+ Quyết định số: 80/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ tài chính, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/12/2005.


+ Quyết định số: 39/2005/QĐ-BYT ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Bộ Y tế


+ Quyết định số: 41/2005/QĐ-BYT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế (có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo).


+ Quyết định số: 42/2005/QĐ-BYT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2005.


+ Quyết định số: 43/2005/QĐ-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2006.


+ Quyết định số: 11/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 12/2006/QĐ-BYT ngày 09 tháng 03 năm 2006 của Bộ Y tế có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.


+ Quyết định số: 21/2007/QĐ-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/5/2007.

Mẫu 6


(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2005/QĐ-BYT


ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CÔNG TY
Số: .......
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày tháng năm ......

ĐƠN XIN GIA HẠN CHỨNG NHẬN TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM


Kính gửi: (Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm)


Công ty....... đã được cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm số .........., ngày...... tháng ........ năm .... của .......


Hồ sơ xin gia hạn bao gồm:


1. Công văn xin gia hạn Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm kèm Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm và tiêu chuẩn cơ sở (nêu rõ bản gốc hoặc bản sao công chứng).


2. Phiếu kết quả xét nghiệm định kỳ đối với sản phẩm sản xuất trong nước và thực phẩm đặc biệt nhập khẩu hoặc các thông báo lô hàng đạt chất lượng nhập khẩu đối với thực phẩm thông thường nhập khẩu (nêu rõ mấy bản).


3. 01 mẫu sản phẩm có nhãn đang lưu hành (kèm nhãn phụ đối với thực phẩm nhập khẩu).


4. Bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh, an toàn thực phẩm (đối với sản phẩm sản xuất trong nước).


Công ty chúng tôi kính đề nghị quý cơ quan xem xét và gia hạn số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm để Công ty tiếp tục được phép lưu hành sản phẩm.


Công ty chúng tôi cam kết bảo đảm chất lượng, vệ sinh, an toàn thực phẩm như đã công bố.


GIÁM ĐỐC CÔNG TY


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu 6


(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2005/QĐ-BYT


ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


BẢNG KÊ KHAI CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU


VÀ PHỤ GIA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU NHẰM PHỤC VỤ


SẢN XUẤT TRONG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax : E-mail:


TT
Tên sản phẩm
Tên hoá học (Chỉ số quốc tế)
Tên hãng sản xuất và tên nước
Mức của các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Thời hạn sử dụng
Quy cách bao gói
Sử dụng cho sản phẩm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)






































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1003/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/08/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/08/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Trần Xuân Lộc
Phạm viHà Nam
Trích yếuNăm 2009 về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.