Quay lại

Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2025/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY THUỘC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2, KHOẢN 3 ĐIỀU 4 NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ, TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP; Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2929/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về dự thảo Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ và ý kiến thống nhất của thành viên UBND thành phố tại cuộc họp UBND thành phố ngày 30/12/2025;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông (hoặc điểm trường) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.

2. Học sinh trung học phổ thông đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.

3. Học viên bán trú đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ.

4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Nhà ở xa trường từ 4 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông và học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông.

2. Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện; tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài Chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM.ỦY BANNHÂNDÂNKT.CHỦ TỊCH PHÓCHỦ TỊCH Trần AnhTuấn

PHỤ LỤC


KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)


TT

Tên đơn vị

Cấp học

Địa bàn

Khu vực

Tên Tổ dân phố/thôn (bản, xóm)

ĐBKK

Đặc điểm

Ghi chú

Địa hình cách trở

Số km

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

CÁC XÃ: HÙNG SƠN, A VƯƠNG, TÂY GIANG

1

Trường PTDTBT TH Gari

Tiểu học

Gari

III

Thôn Pứt

x

Qua đèo núi

3,0

2

Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng

THCS

Hùng Sơn

III

Thôn T’râm

x

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở

5,0

Axan (cũ)

Thôn Ki’nonh

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

4,5

Axan (cũ)

Thôn Ga’nil

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

4,5

Axan (cũ)

3

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bá Ngọc

THCS

Bhalêê

III

Thôn Adzốc

x

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở

5,6

THCS

A Vương

III

Bhlố

x

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở

5,5

4

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Văn Trỗi

THCS

ATiêng

II

Thôn Ta Vang

x

Địa hình cách trở

5,0

5

Trường PTDTBT TH&THCS Dang

THCS

Dang

III

Thôn Arui

x

Đường sạt lở, qua đèo dốc

5,5

Thôn Tưr

x

Đường sạt lở, qua đèo dốc

5,0

6

Trường PTDTBT TH&THCS Ch’ơm

THCS

Ch’ơm

III

Thôn Cha’nôc

x

Địa hình cách trở

4,5

7

Trường THPT Võ Chí Công- Hùng Sơn

THPT

Axan

III

Thôn Ki’nonh

x

Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất

6,0

III

Thôn Ga’nil

x

Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất

6,0

III

Thôn T’râm

x

Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất

7,0

III

Thôn Agriih

x

Qua đồi, núi cao, vùng hay xảy ra sạt lở đất, qua suối

8,0

8

Trường THPT Tây Giang

THPT

ATiêng

II

Thôn Achiing

x

Sườn dốc, đi bộ

7,0

Thôn Ta Vang

x

Sườn dốc, đi bộ

5,5

Thôn Ra'bhướp

x

Sườn dốc, qua suối, đi bộ

7,0

ANông

I

Thôn Z'rượt

x

Sườn dốc, qua suối, đi bộ

9,5

Lăng

Thôn Tà'ri

x

Dốc, qua suối

9,0

II

CÁC XÃ: THẠNH MỸ, BẾN GIẰNG, NAM GIANG, ĐẮC PRING, LA DÊÊ, LA ÊÊ

1

Trường PTDTBT THCS Bến Giằng

THCS

Cà Dy

III

Bến Giằng

x

Đi bộ, qua đoạn trũng, sông, suối, có nguy cơ sạt lở

2,0

2

Trường PTDTBT THCS La Dêê

THCS

La Dêê

III

Công Tờ Rơn

x

Qua đoạn trũng, suối khe, ngập lụt, qua đèo núi có nguy cơ sạt lở đất, đá

3,1

I

Đắc Rế

x

Đường đèo dốc, có nguy cơ sạt lở đất, đá

3,5

3

Trường PTDTBT TH La Dêê

TH

La Dêê

III

Công Tờ Rơn

x

Qua đoạn trũng, suối khe, ngập lụt, qua đèo núi có nguy cơ sạt lở đất, đá

3,1

Đắc Rế

x

Đường đèo dốc, có nguy cơ sạt lở đất, đá

3,5

4

Trường PTDTBT THCS La Êê

THCS

La Êê

III

Đắc Ngol

x

Qua suối, đèo núi sạt lở

4,5

Pa Lan

x

Qua suối, đèo núi sạt lở

5,0

Pà Ooi

x

Qua khe, suối, đường dốc

2,5

5

Trường PTDTBT THCS xã Đắc Pring

THCS

Đắc Pring

III

49A

x

Qua suối, sạt lở

2,0

49B

x

Qua suối, sạt lở

2,5

47

x

Qua suối, đường dốc, sạt lở

4,5

48

x

Qua suối, đường dốc, sạt lở

4,0

Đắc Pre

III

57

x

Qua sông, đường dốc, sạt lở

4,0

58

x

Qua sông, đường dốc, sạt lở

4,0

5

Trường Tiểu học Tà Bhing

Tiểu học

Tà Bhing

III

A Liêng

x

Qua suối

2,0

I

6

Trường PTDTBT THCS Nam Giang

THCS

Nam Giang

III

Pring

x

Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối.

6,0

A Dinh

x

Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối.

4,0

La Bơ

x

Đường lầy lội, vùng sạt lở đất đá, ngập lụt, qua suối.

5,0

7

Trường PTDTBT TH xã Đắc Pring

Tiểu học

Đắc Pring

III

49A

x

Qua suối

2,0

49B

x

Qua suối

2,5

8

Trường PTDTBT TH La Êê

Tiểu học

La Êê

III

Pà Ooi

x

Qua đèo, qua suối

2,5

9

Trường PTDTBT Tiểu học Nam Giang 2

Tiểu học

Zuôih

III

Công Dồn

x

Qua vùng có nguy cơ sạt lở

2,0

10

Trường Tiểu học Zơ Nông

Tiểu học

Thạnh Mỹ

II

Đồng Râm

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

3,0

11

Trường THCS Thạnh Mỹ

THCS

Thạnh Mỹ

II

Hoa

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

4,5

Pà Dấu I

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

3,0

Đồng Râm

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

3,5

Hà Ra

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở, qua sông, suối

5,0

Mực

x

Có nguy cơ sạt lở, đường dốc

3,0

Dung

x

Đường dốc, qua khe suối

3,0

12

Trường THPT Tố Hữu

THPT

Thạnh Mỹ

II

Hoa

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

4,5

Pà Dấu I

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

3,0

Mực

x

Có nguy cơ sạt lở, đường dốc

3,0

Đồng Râm

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở

3,5

Dung

x

Đường dốc, qua khe suối

3,0

Hà Ra

x

Đường dốc, có nguy cơ sạt lở, qua sông, suối

5,0

Cà Dy

III

Cà Lai

x

Đi bộ, xa trường, có nguy cơ sạt lở

7,0

13

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

THPT

La Dêê

III

Đắc Chơ Đay

x

Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc

9,2

Kông Tờ Rơn

x

Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc

8,7

Đắc Ốc

x

Qua vùng sông, suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá, đèo dốc

6,3

Đắc Rế

x

Đường dốc

1,0

La Dêê

III

Đắc Tà Vâng

x

Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá

8,5

Đắc Rích

x

Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá

8,3

Đắc Ro

x

Đường đèo dốc, qua suối

8,0

Xóm 10

x

Đường đèo dốc, qua suối, vùng hay bị sạt lở đất, đá

9,2

Nam Giang

III

La Bơ

x

Đường đèo dốc, qua suối, ngập lụt, lũ quét

3,0

A dinh

x

Đường đèo dốc, qua suối, ngập lụt, lũ quét

2,5

A Bát

x

Đường dốc, qua khe suối, ngập lụt, lũ quét

5,0

Pring (cụm cần đôn)

x

Đường dốc, qua khe suối, ngập lụt, lũ quét

8,5

III

CÁC XÃ: SÔNG KÔN, BẾN HIÊN, ĐÔNG GIANG, SÔNG VÀNG

1

Trường THCS Lê Văn Tám

THCS

Sông Kôn

III

Thôn Ra Đung (tổ Kèn, tổ Ngật)

x

Qua vùng sạt lở, ngập lụt

Trên 3,0

Jơ Ngây (cũ)

III

Ra Nuối (tổ Aram 2, tổ La Đàng, tổ Zà Há)

x

Qua vùng sạt lở đất đá

6,5

Jơ Ngây (cũ)

III

Arớch

x

Qua vùng sạt lở đất đá

5,0

A ting (cũ)

III

A liêng- Ra Vãh

x

Qua vùng sạt lở đất đá, qua vùng ngập lụt

6,0

A ting (cũ)

2

Trường TH&THCS Phan Bội Châu

Tiểu học

Kà Dăng

III

Dốc Gợp (cụm 1)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

3,0

THCS

III

Cột Buồm

x

Qua sông, suối, qua vùng sạt lở đất, đá

5,0

III

Dốc Gợp

x

Qua sông, suối, qua vùng sạt lở đất, đá

6,0

3

Trường THCS Phan Châu Trinh

THCS

Sông Kôn

III

Thôn Bhơhôồng

x

Qua sông, qua suối

5,0

4

Trường TH&THCS Za Hung

THCS

A Rooi

III

Ka Đắp

x

Qua sông, qua suối

4,5

5

Trường Tiểu học Sông Kôn

Tiểu học

Sông Kôn

III

Thôn K8 (tổ 3)

x

Qua sông, qua suối

1,5

6

Trường Tiểu học Thị trấn Prao

Tiểu học

Prao

III

Tà Vạc (tổ 2,4,5)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

3,5

7

Trường Tiểu học Tà Lu

Tiểu học

Tà Lu

III

Aré Đhrồng

x

Qua vùng sạt lở đất, đá; qua sông, qua suối

2,0

8

Trường THCS Mẹ Thứ

THCS

Prao

III

ADinh

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

6,0

III

Tà Vạc (tổ 2,4,5)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

3,5

Tà Lu

III

Aré Đhrồng

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

6,0

9

Trường THPT Quang Trung- Đông Giang

THPT

Prao

III

Aduông (Cụm Aduông 2 cũ)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

8,0

III

Adinh (Cụm Adinh 2, Adinh 3 cũ)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

6,0

Tà Lu

III

Pà Nai

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

7,0

III

Aré Đhrồng

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

6,0

III

Kà Dâu

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

7,0

III

Xa Nghir

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

6,5

A Rooi

III

Ka Đắp

x

Qua sông, qua suối

9,0

10

Trường THPT Âu Cơ

THPT

Ba

I

ĐhaMi (tổ 1, 3)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

5,5

IV

CÁC XÃ: NAM TRÀ MY, TRÀ TẬP, TRÀ VÂN, TRÀ LINH, TRÀ LENG

1

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Nam

TH&THCS

Trà Linh

III

thôn 4, nóc Mang Dí 2

x

Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá.

2,0

thôn 4, nóc Mang Dí 3

x

Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá.

1,0

thôn 5 nóc Tu Ron 2

x

Qua sông, suối, núi cao và vùng sạt lở đất, đá.

dưới 4,0

2

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Vân

TH&THCS

Trà Vân

III

thôn 4 nóc ông Nút

x

Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở

1,0

thôn 4 nóc ông Hải

x

Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở

dưới 4,0

3

Trường PTDTBT THCS Trà Vân

THCS

Trà Vân

III

Thôn 1, nóc ông Nơi

x

Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở

1,5

Thôn 1, nóc ông Sinh

x

Qua đồi dốc, núi cao, đường thường xuyên sạt lở

5,0

4

Trường PTDTBT THCS Võ Nguyên Giáp

THCS

Trà Tập

III

Thôn 1, nóc Tu gia

x

Qua dốc, núi cao, qua vùng sạt lở đất

4,0

Thôn 4, nóc Tu Lung

x

Qua sông, suối, không có cầu, núi cao qua vùng sạt lở đất

5,0

Khu dân cư thôn 1

x

Qua đồi dốc, qua suối

3,0

5

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Trãi

THCS

Trà Tập

III

Thôn 5, Mộ Lang

x

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

4,0

Thôn 3, Tu Chân

x

Qua núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

4,0

6

Trường PTDTBT TH Trà Leng 1

Tiểu học

Trà Dơn

III

Thôn 1, nóc ông Hà

x

Qua đồi dốc, sạt lở

2,0

Thôn 1, nóc ông Mát

x

Qua đèo dốc, đường sạt lở

2,0

Nước Xa, xã Nam Trà My

x

Qua sông suối, đường sạt lở

3,0

7

Trường PTDTBT THCS Trà Leng 1

THCS

Trà Dơn

III

Nước Xa, xã Nam Trà My

x

Qua sông suối, đường sạt lở

3,0

8

Trường PTDTBT THCS Trà Leng 2

THCS

Trà Leng

III

thôn 5, nóc ông Tiến

x

Qua đồi dốc, suối sâu, thường xuyên bị sạt lở

4,5

thôn 4, ông Nhầy

x

Qua đồi dốc, suối sâu, thường xuyên bị sạt lở

4,0

thôn 5, ông Tiêu

x

Qua đồi dốc, đường thường xuyên sạt lở

4,0

9

Trường PTDTBT TH Vừ A Dính

Tiểu học

Trà Don

III

Thôn Trà Don, Làng Lê

x

Qua đèo dốc

1,5

Thôn Măng Tra, ông Toàn

x

Qua đồi dốc

3,5

10

Trường PTDTBT THCS Trà Don

THCS

Trà Don

III

Thôn Măng Tra, nóc Chị Hạnh

x

Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối

5,5

Thôn Trà Don, nóc Tất Chanh

x

Qua đồi dốc, sạt lở, đi bộ

2,0

Thôn Trà Don, nóc Làng Lê 2

x

Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối, không có cầu

5,0

11

Trường THPT Nam Trà My

THPT

Trà Tập

III

Thôn 1, nóc Mô Rổi

x

Qua đồi dốc

9,0

Thôn 1, nóc Tất Pổ

x

Qua đồi dốc

9,8

Thôn 1, nóc Tất Giác

x

Qua đồi dốc

5,0

Thôn 2, nóc Tu Gia

x

Qua đồi dốc

9,0

Thôn 2, nóc Làng Lương

x

Qua đồi dốc

9,0

Thôn 2, nóc Răng Chuổi

x

Qua đồi dốc

9,0

Thôn 4, nóc Răng Dí

x

Qua đồi dốc, sạt lở, qua khe không có cầu

8,0

Thôn 4, nóc Tu Lung

x

Qua đồi dốc

4,0

Trà Cang

III

Thôn 7, C72

x

Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối

5,0

Thôn 7, Xu xoa

x

Qua đồi dốc, sạt lở, qua suối

5,0

V

CÁC XÃ: TRÀ GIÁP, TRÀ LIÊN, TRÀ TÂN, TRÀ ĐỐC, TRÀ MY

1

Trường PTDTBT TH&THCS Võ Thị Sáu

Tiểu học

Trà Ka

III

Thôn 4 (tổ 1, xóm trên; tổ 2, tổ 3, tổ 4; tổ 9, xóm trên)

x

Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối

2,5- 3,7

Thôn 5 (tổ 1, xóm Tam góc; tổ 2, tổ 3)

Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao

3,0

THCS

Trà Ka

III

Thôn 4 (tổ 1 xóm trên; tổ 3, tổ 4; tổ 9 xóm trên)

Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao

2,5- 3,7

Thôn 5 (tổ 1, xóm Tam góc; tổ 2; tổ 3; tổ 5)

Đường đi lại khó khăn, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở cao

2,5- 3,3

Thôn 4 (tổ 5)

Đường dốc, hiểm trở, nguy cơ sạt lở cao

6,5

Thôn 5 (tổ 5)

Đường dốc, hiểm trở, nguy cơ sạt lở cao

6,5

2

Trường PTDTBT TH&THCS Trần Phú

THCS

Trà Kót

III

Thôn Tak Kót (tổ 1)

x

Địa hình cách trở

Trên 4km

Thôn Tak Ngưi (Tổ 1) qua suối Mò Có)

Địa hình cách trở, sạt lở vào mùa mưa

Trên 4km

Thôn Tak Ngưi (tổ 2, tổ 3, tổ 4)

x

Địa hình cách trở, sạt lở vào mùa mưa

Trên 7 km

3

Trường PTDTBT TH Trà Giáp

TH

Trà Giáp

III

Thôn 1 (tổ 6)

x

Qua suối, đường dốc sạt lở

3,5

Thôn 2 (tổ 5, 6)

Qua suối, đường dốc, núi cao sạt lở.

3,0

4

Trường PTDTBT TH Trần Cao Vân

Tiểu học

Trà Giác

III

Thôn 1 (nóc ông Nam, cây số 27 và cây số 19)

x

Qua vùng núi cao, sạt lở

3,5

Thôn 4, đường Đông trường Sơn nóc bà Cúc, nóc ông Hoàng, nóc ông Hiến TackLay và nóc ông Mãi

Qua suối, núi cao, sạt lở

3,5

5

Trường THCS Nguyễn Huệ

THCS

Trà My

III

Thôn 1 (tổ 9,10)

x

Qua suối, đường sạt lở đất, đá, đi bộ nguy hiểm mùa mưa

3,0

Thôn 2 (tổ 11- các hộ dưới cầu 14 (từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình); tổ 13 (từ nhà ông Đào Văn Mạnh đến ông Vũ Văn Hoàng)

Không có đường bê tông, qua suối, đường nhiều điểm sạt lở

4,0

Thôn 3 (tổ 8, 9, 10)

Không có đường bê tông, qua suối đường sạt lở

4,5

6

Trường PTDTBT TH Nông Văn Dền

Tiểu học

Trà Đốc

III

Thôn 9 (nóc ông Phong, nóc ông Xiêm)

x

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa

3,0

7

Trường PTDTBT TH&THCS Trà Nú

THCS

Trà Nú

III

Thôn Làng Gạch

x

Leo dốc ông Đồng; đường dốc sạt lở, qua suối, giao thông không có cầu

5,0

8

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

THCS

Trà Sơn

III

Tân Hiệp (tổ 1, tổ 2, tổ 3)

x

Qua suối, đường dốc sạt lở

4,5

9

Trường PTDTBT TH Trà Bui

Tiểu học

Trà Đốc

III

Thôn 4 (nóc ông Hương)

x

Qua suối, đường dốc sạt lở

3,0

10

Trường PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

THCS

Trà Đốc

III

Thôn 5 (gồm thôn 6 cũ, từ trong dốc ông Hùng trở vào)

x

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa

4,4 trở lên

Thôn 6 (gồm Nước Lía (Thôn 1 cũ 6km) và thôn 2 cũ bên kia cầu sông Bui

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa

4,0 trở lên

Thôn 3 (tư nóc ông Hoa trở ra đến hết thôn 3)

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa

4,4 trở lên

Thôn 6 (từ đầu cầu sông Bui mới đi lên nóc ông Giám, nóc ông Đô)

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở vào mùa mưa, qua suối hay có lũ quét

3,7 trở lên

11

Trường PTDTBT THCS Chu Huy Mân

THCS

Trà Giáp

III

Thôn 1 (Tổ 6,7,8, 9,10,11,12,13,14)

x

Qua suối, đường dốc sạt lở

5,0

Thôn 2 (Tổ 1, 2, 3, 4, 9,15)

Qua suối, đường dốc, núi cao sạt lở.

5,0

12

Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng

THCS

Trà Giác

III

Thôn 1 (Cây số 27 và cây số 19)

x

Qua vùng núi cao, sạt lở

4,5

Thôn 2a, tổ Trung tâm, nóc ông Đi, nóc ông Yên

Qua suối, núi cao, sạt lở

4,5

Thôn 4 khu vực dưới dốc Đá Đen nóc Tak Lay, nóc ông Mãi, nóc bà Cúc

Qua suối, núi cao, sạt lở

4,5

13

Trường PTDTBT TH Nguyễn Thị Minh Khai

Tiểu học

Trà Đốc

III

Thôn 1 (nóc ông Tăng, tổ 3, 7 nóc)

x

Qua suối, núi cao, sạt lở

3,5

Thôn 2 (nóc ông Rí, nóc ông Hùng, nóc ông Tướng)

Qua suối, núi cao, sạt lở

2,0

Thôn 3 (nóc ông Chốt, nóc Ông Tài)

Qua suối, núi cao, sạt lở

2,0

14

Trường PTDTBT THCS Lê Hồng Phong

THCS

Trà Đốc

III

Thôn 1 (nóc Ông Tăng, nóc Ông Dương và 7 nóc)

x

Qua suối, núi cao, sạt lở

4,0- 6,0

15

Trường THPT Bắc Trà My

THPT

Trà Giang

III

Thôn 1 (Tổ 7, 8, 9, 10)

x

Qua suối, đường sạt lở

6,0

Thôn 2 (Tổ 11, 13)

Đường núi, không có đường bê tông, qua suối, đường sạt lở

7,0

Thôn 3 (Tổ 8, 9, 10, 11,12)

Không có đường bê tông, qua suối (tổ 8, 12); qua suối, đường sạt lở (tổ 9,10, 11)

7,5

Trà Sơn

III

Thôn Long Sơn (khu vực Nà Gành)

x

Qua vùng sạt lở, qua suối, giao thông không có cầu

8,0

VI

CÁC XÃ: PHƯỚC THÀNH, PHƯỚC CHÁNH, PHƯỚC NĂNG

1

Trường PTDTBT TH&THCS Phước Lộc

THCS

Phước Lộc (cũ)

III

thôn 9 (tổ Đoàn kết 1)

x

Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất

5,0

thôn 9 (tổ Đoàn kết 2)

x

Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất

5,0

Thôn 8 (Tổ Đoàn kết số 2)

x

Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất

4,0

Thôn 8 (Tổ Đoàn kết số 3)

x

Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất

4,0

2

Trường TH&THCS Phước Thành

TH&THCS

Phước Thành (cũ)

III

Thôn 4

x

Sông, suối, núi cao hiểm trở, chia cắt, sạt lở đất

3,5

THCS

Thôn 2 (Tổ Đoàn kết 3)

x

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

4,0

Thôn 3

x

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

5,0

3

Trường PTDTBT TH&THCS Phước Kim

THCS

Phước Kim (cũ)

III

Thôn 5 (tổ Đoàn kết Nước Kiết)

x

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

5,5

TH&THCS

Thôn 5 (tổ Đoàn kết Trà Văn B)

x

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

3,4

Thôn 6 (tổ Đoàn kết Trà Văn A)

x

Qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

2,7

Thôn 7 (tổ Đoàn kết Luông B)

x

Qua vùng sạt lở đất, đá

2,0

4

Trường PTDTBT THCS Phước Chánh

THCS

Phước Chánh

III

Thôn 1

x

Đường dốc, qua vùng sạt lở đất, đá vào mùa mưa

3,5

Thôn 4

x

Đường sạt lở đất, đá vào mùa mưa

6,0

Thôn 5

x

Đường sạt lở đất, đá vào mùa mưa

4,0

5

Trường TH Phước Chánh

Tiểu học

Phước Chánh

III

Thôn 1

x

Đường dốc, qua vùng sạt lở đất, đá vào mùa mưa

3,5

6

Trường TH&THCS Phước Mỹ

THCS

Phước Mỹ

III

Thôn 3

x

Núi đèo cao, giao thông nguy hiểm, sạt lở đất, đá

6,0

7

Trường TH&THCS Kim Đồng

THCS

Phước Đức

III

Thôn 4

x

Giao thông nguy hiểm, sạt lở đất, đá vào mùa mưa

5,0

8

Trường THPT Khâm Đức

THPT

Phước Đức

III

Thôn 1 và thôn 5

x

Giao thông đi lại khó khăn, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá.

6,0

Phước Xuân

II

Thôn Lao Mưng

Giao thông đi lại khó khăn, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá.

7,5

VII

PHƯỚC TRÀ

1

Trường Tiểu học Kpa Kơ Lơng

Tiểu học

Phước Gia

III

Thôn Gia Cao

x

Địa hình qua sông qua suối cách trường 2km

2,0

2

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

Tiểu học

Sông Trà

III

Thôn Trà Va

x

Địa hình qua sông qua suối cách trường 2km

2,0


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu100/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Trần Anh Tuấn
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuQuy định khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.