Quay lại

Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 08 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 428/TTr-SVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính được thay thế, 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

Quyết định này bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 05, 07, 08, tại tiểu mục A1, mục A, mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.

Quyết định này bãi bỏ danh mục 07 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, tại mục I, mục A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

Quyết định này bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02 tại mục I, mục Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y)

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: 06/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính
(Mã thủ TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

08 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày

2

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc

3

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)

17 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống 17 ngày

4

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật

08 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày

5

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

6

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

12 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày

7

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc

8

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc

9

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc


PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (09 TTHC)


TT

TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)

1

2.001591

Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

2

2.001631

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật

12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày

3

1.003738

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

08 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày

4

1.001106

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc

5

1.001123

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc

6

1.003901

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc

7

2.001641

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết:

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc;

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.

8

1.001822

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc

9

1.002003

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc


PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (01 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

(1.003793)

12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.

- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

- Sửa đổi: Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Thời hạn giải quyết; Kết quả thực hiện; Mẫu đơn, tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện; Căn cứ pháp lý.

- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày


PHẦN IV: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)


TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố danh mục TTHC

Căn cứ pháp lý bị bãi bỏ

A

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)

1

2.001613

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập

Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.

Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

2

1.003646

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.

Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.

1.003835

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.

Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.


Tổng số TTHC công bố:

Trong đó:

TTHC mới ban hành:

TTHC được thay thế:

TTHC sửa đổi, bổ sung:

TTHC bị bãi bỏ:

22

TTHC

TTHC

Cấp tỉnh

09

TTHC

Cấp xã

0

TTHC

Cấp tỉnh

09

TTHC

Cấp xã

0

TTHC

Cấp tỉnh

01

TTHC

Cấp xã

0

TTHC

Cấp tỉnh

03

TTHC

Cấp xã

0

TTHC

Cụ thể:

- Số TTHC thực hiện trực tiếp:

18

TTHC

- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:

18

TTHC

- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:

19

TTHC

- Số TTHC cắt giảm thời hạn thời gian giải quyết:

17

TTHC

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 06/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)


Quy trình số 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:


1.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật


1.2. Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

5,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày


Quy trình số 02


1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:


1.1. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật


1.2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật


1.3. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc


Quy trình số 03


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

6,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở VHTTDL

0,5 ngày

Bước 7

Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết đến TTPVHCC

Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh

08 ngày

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

17 ngày


Quy trình số 04


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá

01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


Quy trình số 05


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

9,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày


Quy trình số 06


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

2,75 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (09 TTHC)


Quy trình số 07


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp (Mã TTHC: 2.001591)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


Quy trình số 08


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật (Mã TTHC: 2.001631)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

9,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày


Quy trình số 09


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật (Mã TTHC: 1.003738)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

5,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

08 ngày


Quy trình số 10


1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:


1.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật (Mã TTHC: 1.001106)


1.2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mã TTHC: 1.003901)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

2,75 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


Quy trình số 11


1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:


1.1. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật (Mã TTHC: 1.001123)


1.2. Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mã TTHC: 1.001822)


1.3. Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mã TTHC: 1.002003)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc


Quy trình số 12


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (Mã TTHC: 2.001641)


a) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc


b) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

2,75 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)


Quy trình số 13


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mã TTHC: 1.003793)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

0,25 ngày

Bước 2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, thụ lý hồ sơ

Công chức phòng QLVH&GĐ

9,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ

0,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt kết quả thẩm định

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu06/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Lê Hải Hòa
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.