|
UBND TỈNH QUẢNG NAM Số: 06/2014/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Quảng Nam, ngày 24 tháng 03 năm 2014 |
Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg
ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc và Tài Chính về Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
Theo đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 38/TTr-BDT ngày 13/03/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Các ông (bà) có tên trong danh sách được phê duyệt tại Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Hiệp Đức, Núi Thành, Đại Lộc, Tiên Phước, Phú Ninh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
DANH SÁCH
NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Địa bàn
Họ và tên
Năm sinh
Giới tính
Thành phần dân tộc
Vị trí đang công tác
Người bầu mới
Nam
Nữ
A
Huyện Nam Giang
60
58
2
26
I
Xã Chơ chun
1
Thôn A Xòo
Zơ Râm Pao
1940
x
Cơ tu
Nông dân
2
Thôn Blăng
Pơ Loong Đà
1933
x
Cơ tu
Nông dân
x
3
Thôn Côn Zốt
Coor Nghiêu
1955
x
Cơ tu
Chi hội CCB thôn
II
Xã La êê
4
Thôn Pà Ooi
A Lăng Blơi
1950
x
Cơ tu
Hưu trí
x
5
Thôn Pà Lan
Bờ Nướch Trung
1950
x
Cơ tu
Hưu trí
x
6
Thôn Đắc Ngọn
Zơ Râm Xiêm
1952
x
Tà Riềng
Nông dân
x
III
Xã La Dê
7
Thôn Đắc Pênh
A Lăng Giám A
1954
x
Tà Riềng
Hưu trí
8
Thôn Đắc Hà Lôi
Zơ Râm Vương
1950
x
Tà Riềng
Già làng
x
9
Thôn Đắc Chơ Đây
A Lăng Vướl
1953
x
Tà Riềng
Già làng
x
10
Thôn Công Tơ Rơn
Brao Mớch
1948
x
Cơ tu
Chi hội NCT thôn
x
11
Thôn Đắc Ốc
Blúp Dứ
1931
x
Tà Riềng
Hưu trí
12
Thôn Đắc Rế
Zơ Râm Lâng
1938
x
Tà Riềng
Hưu trí
IV
Xã Đắc Pring
13
Thôn 47
Kring Nhóp
1950
x
Ve
Nông dân
x
14
Thôn 48
Hiên Nhôm
1954
x
Ve
PCT Hội NCT xã
15
Thôn 49B
Hiên Vôl
1939
x
Ve
Hưu trí
16
Thôn 49A
Hiên Giăng
1959
x
Ve
BT Chi bộ thôn
V
Xã Đắc Pre
17
Thôn 56B
Hiên Dũng
1950
x
Ve
Hưu trí
x
18
Thôn 56A
Hiên Nhưl
1962
x
Ve
Già làng
19
Thôn 57
Zơ Râm Nhim
1954
x
Ve
Già làng
20
Thôn 58
Un Chêl
1969
x
Ve
Già làng
x
VI
Xã Đắc Tôi
Già làng
21
Thôn Xóm 10
Zơ Râm Huôn
1959
x
Tà Riềng
Hưu trí
22
Thôn Đắc Ro
Zơ Râm Ích
1930
x
Tà Riềng
Hưu trí
23
Thôn Đắc Rích
A Lăng Thị Dứm
1967
x
Tà Riềng
Hưu trí
x
24
Thôn Đắc Tà Vâng
Zơ Râm Nhiếr
1952
x
Tà Riềng
Người uy tín
VII
Xã Chà Val
25
Thôn Tà Un
BLúp Nghết
1955
x
Cơ tu
Già làng
x
26
Thôn Cân Đôn
A Rất Dục
1960
x
Cơ tu
Già làng
x
27
Thôn A Bát
Zơ Râm Dáh
1949
x
Cơ tu
Già làng
x
28
Thôn A Dinh
A Râl Bhúa
1953
x
Cơ tu
Già làng
x
29
Thôn La Bơ B
Hiêng Gar
1941
x
Cơ tu
Hưu trí
30
Thôn La Bơ A
A Lăng A
1953
x
Cơ tu
Hưu trí
x
VIII
Xã Zuôih
31
Thôn Pà Rum A
Bling Trứu
1935
x
Cơ tu
Già Làng
32
Thôn Pà Đíh
Pơ loong Niêng
1953
x
Cơ tu
Hưu trí
x
33
Thôn Công Dồn
Bling Hạnh
1950
x
Cơ tu
Hưu trí
x
34
Thôn Pà Rum B
Zơ Râm Xăng
1948
x
Cơ tu
Người có công
x
IX
Xã Tà Pơơ
35
Thôn Pà Păng
A Viết Đươi
1950
x
Cơ tu
Già làng
36
Thôn Thôn II
Zơ Râm A Véc
1948
x
Cơ tu
Già làng
37
Thôn Vinh
A Rất Ó
1927
x
Cơ tu
Già làng
38
Thôn Pà Tôih
A Lăng Chênh
1957
x
Cơ tu
Già làng
x
X
Xã Tà Bhing
39
Thôn Pà Ting
Tơ Ngôl Aping
1949
x
Cơ tu
Hưu trí
x
40
Thôn Cà Đăng
BLúp A Di
1944
x
Cơ tu
Hưu trí
x
41
Thôn Pà Ia
Bờ Nướch Tiêng
1955
x
Cơ tu
Trưởng Ban MT thôn
42
Thôn Pà Xua
A Viết Bia
1943
x
Cơ tu
Nông dân
43
Thôn Pà Rồng
Doãn Noonh
1952
x
Cơ tu
Trưởng Ban MT thôn
44
Thôn Pà Vả
A Rất Chá
1952
x
Cơ tu
CT. Hội chữ thập đỏ xã
x
45
Thôn Zơ Ra
Ríah Teem (Tăm)
1961
x
Cơ tu
Nông dân
XI
Xã Cà Dy
46
Thôn Rô
Đinh Văn Chóo
1946
x
Cơ tu
Nông dân
47
Thôn Ngói
A Lăng Rếh
1933
x
Cơ tu
Hưu trí
48
Thôn Pà Căng
A Lăng Cầm
1956
x
Cơ tu
Nông dân
49
Thôn Pà Dồn
Ka Phu Thương
1938
x
Cơ tu
Hưu trí
x
50
Thôn Cà Rung
Riah Moon
1956
x
Cơ tu
Nông dân
51
Thôn Pà Roong
Bnướch Đhí
1954
x
Cơ tu
Hưu trí
52
Thôn Pà Păng
Hôih Ướih
1956
x
Cơ tu
Già làng
53
Thôn Pà Lanh
Bnướch Rứt
1935
x
Cơ tu
Hưu trí
XII
Thị trấn Thạnh Mỹ
54
Thôn Pà Dấu I
Zơ Râm Bia
1944
x
Cơ tu
Bí thư Chi bộ thôn
55
Thôn Dung
A Hó Bươi
1948
x
Cơ tu
Trưởng Ban thôn
56
Thôn Mực
A Rất Bôn
1949
x
Cơ tu
Già Làng
x
57
Thôn Đồng Râm
A Lăng Pắ
1948
x
Cơ tu
Bí thư Chi bộ thôn
58
Thôn Pà Dương
Cha Hiếp Xúc
1957
x
Cơ tu
Già Làng
x
59
Thôn Hoa
A Rất Chiêng
1955
x
Cơ tu
Bí thư Chi bộ thôn
60
Thôn Pà Dấu II
A Lăng Uôn
1937
x
Cơ tu
Già Làng
B
Huyện Phước Sơn
59
57
2
15
I
Xã Phước Chánh
61
Thôn 1
Hồ văn Miên
1943
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
62
Thôn 2
Hồ Văn Nhem
1957
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
63
Thôn 3
Hồ Văn Bon
1945
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
64
Thôn 4
Hồ Văn Xôn
1947
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
65
Thôn 5
Hồ Văn Đừng
1952
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
66
Thôn 6
Hồ Văn Ría
1955
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
67
Thôn 7
Hồ Văn Đới
1958
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
II
Xã Phước Hòa
68
Thôn 2
Lê xuân Râu
1937
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
69
Thôn 5
Hồ văn Dưng
1947
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
70
Thôn 6
Hồ văn Phoai
1927
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
III
Xã Phước Hiệp
71
Thôn 1
Hồ Văn Biên
1940
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
72
Thôn 3
Nguyễn Thành Di
1940
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
73
Thôn 4
Nguyễn Công Tư
1955
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
74
Thôn 7
Hồ Văn Chinh
1943
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
75
Thôn 8
Hồ Văn Trem
1950
x
Bh'noong
Bí thư Chi bộ 8
x
IV
Xã Phước Lộc
76
Thôn 5A
Hồ Văn Bảy
1963
x
Bh'noong
Nông dân
77
Thôn 5B
Hồ Thị Dinh
1952
x
Bh'noong
Nông dân
78
Thôn 6
Hồ Văn Yên
1963
x
Bh'noong
Nông dân
79
Thôn 7
Hồ Văn Vuông
1953
x
Bh'noong
Nông dân
80
Thôn 8A
Hồ Văn Sách
1953
x
Bh'noong
Trưởng thôn
81
Thôn 8B
Hồ Văn Bia
1954
x
Bh'noong
Trưởng thôn
V
Xã Phước Đức
82
Thôn 1
Hồ Văn U
1973
x
Bh'noong
Nông Dân
x
83
Thôn 2
Hồ Văn Nghiêng (A)
1961
x
Bh'noong
Nông Dân
x
84
Thôn 3
Hồ Văn Ngát
1954
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
85
Thôn 4
Hồ Văn Nóa
1945
x
Bh'noong
Chi Hội người cao tuổi thôn
VI
Xã Phước Năng
86
Thôn 1
Hồ Văn Dũi
1957
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
87
Thôn 2
Hồ Văn Nhân
1938
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
88
Thôn 3
Hồ Văn Rim
1940
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
89
Thôn 4
Hồ Văn Run
1938
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
90
Thôn 5
A Xôn
1957
x
Dẻ
Chi Hội người cao tuổi thôn
VII
Xã Phước Xuân
91
Thôn Nước Lang
Hồ Văn Liễu
1955
x
Dẻ
Chi hộ NCT thôn
x
92
Thôn Lao Đu
A Song Ba
1949
x
Dẻ
Chi hộ NCT thôn
93
Thôn Lao Mưng
A Nghí
1955
x
Dẻ
Chi hộ NCT thôn
x
VIII
Xã Phước Mỹ
94
Thôn 1
Hồ Văn Ly
1954
x
Mơ nông
Cán bộ Hưu trí
95
Thôn 2
Hồ Văn Nhiên
1942
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
96
Thôn 3
Đinh Văn Sưởi
1939
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
97
Thôn 4
Hồ Văn Nhát
1954
x
Mơ nông
Chi Hội người cao tuổi thôn
x
98
Thôn 5
Hồ Văn Kíếp
1950
x
Mơ nông
Hội Cựu chiến binh thôn
IX
Xã Phước Thành
99
Thôn 1 A
Hồ Văn Nhiều
1947
x
Bh'noong
Nông nhân
100
Thôn 1 B
Hồ Văn Don
1960
x
Bh'noong
Trưởng thôn
101
Thôn 2
Hồ Văn Điều
1953
x
Bh'noong
Nông dân
102
Thôn 3
Hồ Văn Xô
1948
x
Bh'noong
Bí thư chi bộ
103
Thôn 4A
Hồ Văn Ni
1959
x
Bh'noong
Chủ tịch Hội người cao tuổi
104
Thôn 4 B
Hồ Văn Ngßi
1949
x
Bh'noong
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
X
Xã Phước Kim
105
Thôn Luông A
Hồ Văn Lia
1949
x
Bh'noong
Cán bộ hưu trí
106
Thôn Luông B
Đinh Văn Miên
1948
x
Bh'noong
Cán bộ hưu trí
107
Thôn Triêng
Hồ Văn Meo
1951
x
Bh'noong
Cán bộ hưu trí
108
Thôn Trà Văn A
Hồ Văn Deo
1939
x
Bh'noong
Già làng
109
Thôn Trà Văn B
Hồ Văn Chơn
1943
x
Bh'noong
Già làng
110
Thôn Nước Kiết
Hồ Văn Ghiêm
1953
x
Bh'noong
Cán bộ hưu trí
XI
Xã Phước Công
111
Thôn 1
Hồ Văn Đoàn
1942
x
Bh'noong
Già Làng
112
Thôn 2
Hồ Văn Xuyên
1954
x
Bh'noong
Già Làng
113
Thôn 3
Hồ Văn Loan
1944
x
Bh'noong
Già Làng
114
Thôn 4
Hồ Văn Khoang
1952
x
Bh'noong
Già Làng
x
XII
TT Khâm Đức
115
Khối 1
Đinh Thị Y Vinh
1955
x
Bh'noong
CB Hưu trí
x
116
Khối 3
Hồ Văn Điều
1940
x
Bh'noong
CB Hưu trí
117
Khối 4
Trần Đình Sách
1940
x
Kinh
CB Hưu trí
x
118
Khối 5
Hồ Văn Nhun
1940
x
Bh'noong
CB Hưu trí
119
Khối 6
Hồ Văn Trủa
1938
x
Bh'noong
CB Hưu trí
C
Huyện Tây Giang
70
69
1
0
I
Xã Dang
120
Thôn Ađâu
Bnướch Chê
1949
x
Cơ tu
Nông dân
121
Thôn Ba tư
Hốih Doói
1950
x
Cơ tu
Già làng
122
Thôn Arui
Bnướch Ươn
1946
x
Cơ tu
Hưu trí
123
Thôn K'xêêng
Bhling Xóc
1955
x
Cơ tu
Già làng
124
Thôn Z'lao
Bríu Xanh
1958
x
Cơ tu
Nông dân
125
Thôn Alua
Hốih Luốc
1965
x
Cơ tu
Nông dân
126
Thôn Kala
Aviết Blớ
1964
x
Cơ tu
Già làng
127
Thôn Katiếc
Blúp lược
1925
x
Cơ tu
CB Mặt trận thôn
II
Xã Lăng
128
Thôn Tary
Cơ lâu Nứch
1949
x
Cơ tu
Nông dân
129
Thôn Pơning
Cơ lâu Nhấp
1954
x
Cơ tu
Hưu trí
130
Thôn ARởh
Cơ lâu Bhla
1947
x
Cơ tu
Già làng
131
Thôn Nal
Bríu Roon
1949
x
Cơ tu
Nông dân
132
Thôn Bhalừa
Bhling Đâu
1948
x
Cơ tu
Già làng
133
Thôn J'da
Bhling Vong
1938
x
Cơ tu
Già làng
134
Thôn Aró
Hốih Giúc
1940
x
Cơ tu
Già làng
III
Xã Atiêng
135
Thôn Z'rượt
Alăng Hâng
1956
x
Cơ tu
CB Mặt trân thôn
136
Thôn RBhướp
Blúp Ứ
1938
x
Cơ tu
Già làng
137
Thôn Agrồng
Blúp Bhuốch
1941
x
Cơ tu
Nông dân
138
Thôn Tà Vàng
Alăng Gêr
1950
x
Cơ tu
Già làng
139
Thôn Ahu
Bling Êết
1957
x
Cơ tu
Nông dân
140
Thôn Achiing
PơLoong Đăl
1940
x
Cơ tu
CB Mặt trân thôn
IV
Xã Avương
141
Thôn Apát
Zơ râm Blớp
1952
x
Cơ tu
Nông dân
142
Thôn T'ghêy
Bhling Dầm
1952
x
Cơ tu
Nông dân
143
Thôn Bhlố I
Bhling Rêu
1952
x
Cơ tu
Già làng
144
Thôn Bhlố II
Bríu Danh
1934
x
Cơ tu
Nông dân
145
Thôn X'ơi I
Bhling Poo
1973
x
Cơ tu
Già làng
146
Thôn X'ơi II
Arất Blư
1937
x
Cơ tu
Già làng
147
Thôn X'ơi III
Bling Trơơ Ngâl
1943
x
Cơ tu
Già làng
148
Thôn Aréc
Ating Thân
1955
x
Cơ tu
Cán bộ thôn
149
Thôn Aur
Alăng Gieng
1952
x
Cơ tu
Nông dân
V
Xã Anông
150
Thôn Acấp
Alăng Mời
1942
x
Cơ tu
Già làng
151
Thôn Anoonh
Arất Đúch
1945
x
Cơ tu
Nông dân
152
Thôn Axoò
Bríu Nghêl
1961
x
Cơ tu
Nông dân
153
Thôn Arớt
Alăng Xuất
1942
x
Cơ tu
Già làng
VI
Xã Bhalêê
154
Thôn Agiốc
Bnướch Nhưa
1948
x
Cơ tu
Già làng
155
Thôn R'cung
Bnướch Hônh
1957
x
Cơ tu
Già làng
156
Thôn Atép 2
Bhling Côn
1982
x
Cơ tu
Nông dân
157
Thôn Atép I
Avô Bam
1974
x
Cơ tu
Nông dân
158
Thôn Auung
PơLoong Críp
1949
x
Cơ tu
Nông dân
159
Thôn Bhloóc
Bling Ngương
1990
x
Cơ tu
Nông dân
160
Thôn Tà Làng
Alăng Hót
1957
x
Cơ tu
Già làng
161
Thôn Arung
Pơloong Alúc
1954
x
Cơ tu
Nông dân
VII
Xã Gari
162
Thôn Arooi
Riáh Nhuôn
1946
x
Cơ tu
Hưu trí
163
Thôn Ating
Riáh Nhoót
1940
x
Cơ tu
Già làng
164
Thôn Dadding
Pơloong Điêh
1950
x
Cơ tu
Nông dân
165
Thôn Apool
Pơloong Điểm
1940
x
Cơ tu
Già làng
166
Thôn Pứt
Pơloong Piênh
1948
x
Cơ tu
Già làng
167
Thôn Glao
Tangôn Lăng
1946
x
Cơ tu
Già làng
VIII
Xã Tr'hy
168
Thôn Abanh I
Bling Ría
1952
x
Cơ tu
Nông dân
169
Thôn Abanh II
Pơloong Giớơch
1952
x
Cơ tu
Nông dân
170
Thôn Dầm II
Zơ Râm Đâu
1957
x
Cơ tu
Nông dân
171
Thôn Ariêu
Zơ Râm Breo
1954
x
Cơ tu
Già làng
172
Thôn Dầm I
Pơloong Pruôn
1952
x
Cơ tu
Già làng
173
Thôn Voòng
Coor Tám
1953
x
Cơ tu
Già làng
IX
Xã Ch'ơm
174
H'júhThôn
Alăng Hướch
1945
x
Cơ tu
Già làng
175
Thôn Réh
Ríah Đơơr
1940
x
Cơ tu
Già làng
176
Thôn Z'rướt
Ta ngôn Brớch
1941
x
Cơ tu
Nông dân
177
Thôn Đhung
Bhling Diên
1946
x
Cơ tu
Nông dân
178
Thôn Achoong
Alăng Kíah
1945
x
Cơ tu
Già làng
179
Thôn Cha'nốc
Riáh Thị Dâng
1947
x
Cơ tu
Già làng
180
Thôn Atu 2
Tangôn Êng
1939
x
Cơ tu
Già làng
181
Thôn Atu 1
Bríu Nhai
1960
x
Cơ tu
Già làng
X
Xã Axan
182
Thôn Arầng I
Pơloong Jím
1945
x
Cơ tu
Hưu trí
183
Thôn Arâng II
Bling Nhéh
1959
x
Cơ tu
Nông dân
184
Thôn Ganil
Hốih Nhiếc
1964
x
Cơ tu
Nông dân
185
Thôn K'noonh 1
Alăng Dêếu
1977
x
Cơ tu
Già làng
186
Thôn K'noonh 3
Alăng Xiêng
1952
x
Cơ tu
Già làng
187
Thôn Agríh
Pơloong Zra
1936
x
Cơ tu
Già làng
188
Thôn Arầng 3
Bling Brắc
1933
x
Cơ tu
Già làng
189
Thôn K'noonh 2
Pơloong Bhông
1934
x
Cơ tu
Hưu trí
D
Huyện Bắc Trà My
50
49
1
6
I
Xã Trà Kót
190
Thôn 1
Phạm Lâm
1956
x
Cor
CB xã
191
Thôn 2A
Hồ Văn Tâm
1959
x
Cor
CB xã
192
Thôn 2B
Trần Văn Hiến
1962
x
Cor
CB thôn
193
Thôn 3B
Nguyễn Thành Vinh
1957
x
Cor
Nóc trưởng
194
Thôn 4
Trần Văn Thắng
1950
x
Cor
Nóc trưởng
195
Thôn 5A
Huỳnh Vân
1949
x
Cor
Nóc trưởng
196
Thôn 5B
Huỳnh Văn Lương
1945
x
Cor
Nóc trưởng
II
Xã Trà Nú
197
Thôn 1
Huỳnh Văn Sáu
1931
x
Cor
CB thôn
198
Thôn 2
Huỳnh Vũ Quang
1936
x
Cor
Nóc trưởng
199
Thôn 3
Nguyễn Văn Ba
1954
x
Cor
Bí thư Chi bộ
200
Thôn 4
Hồ Ngọc Vân
1937
x
Cor
Nóc trưởng
III
Xã Trà Giang
201
Thôn 2
Triệu Viết Bao
1948
x
Nùng
Người cao tuổi
202
Thôn 3
Hồ Trường Sinh
1955
x
Cor
Nông dân
203
Thôn 5
Triệu Khánh Hòa
1960
x
Dao
Thôn trưởng
204
Thôn 6
Bùi Văn Tới
1956
x
Mường
Nông dân
IV
Xã Trà Sơn
205
Thôn Tân Hiệp
Nguyễn Văn Bân
1988
x
Cadong
Nông dân
206
Thôn Cao Sơn
Hồ Văn Phước
1982
x
Cadong
Nông dân
V
Xã Trà Tân
207
Thôn 3
Hồ Văn Xủ
1949
x
Cadong
Hưu trí
208
Thôn 4
Hồ Văn Ách
1954
x
Cadong
Nông dân
209
Thôn 6
Đinh Văn Xin
1972
x
Cadong
Già làng
210
Thôn 7
Đinh Văn Xéo
1935
x
Cadong
Già làng
211
Thôn 8
Trần Văn Truyền
1986
x
Cadong
Thôn phó
VI
Xã Trà Đốc
212
Thôn 1
Phạm Văn Trung
1958
x
Cadong
Cán bộ thôn
213
Thôn 2
Trần Phúc
1977
x
Cadong
Nông dân
x
214
Thôn 3
Hồ Văn Xuôi
1942
x
Cadong
Già làng
215
Thôn 4
Hồ Văn Day
1948
x
Cadong
Già làng
216
Thôn 5
Hồ Văn Mười
1951
x
Cadong
Nóc trưởng
VII
Xã Trà Bui
217
Thôn 1
Đinh Văn Đức
1932
x
Cadong
CCB thôn
x
218
Thôn 2
Đinh Văn Niên
1940
x
Cadong
Nông dân
219
Thôn 3
Đinh Văn Núm
1934
x
Cadong
Nông dân
220
Thôn 4
Hồ Văn Nốt
1940
x
Cadong
Nông dân
221
Thôn 5
Hồ Văn Doan
1940
x
Cadong
Hưu trí
222
Thôn 6
Hồ Văn Lế
1950
x
Cadong
Già làng
x
223
Thôn 7
Nguyễn Văn Long
1950
x
Cadong
Già làng
224
Thôn 8
Hồ Văn Nia
1940
x
Cadong
PBT Chi bộ thôn
x
225
Thôn 9
Hồ Văn Sia
1953
x
Cadong
CCB thôn
x
VIII
Xã Trà Giác
226
Thôn 1
Trần Văn Nam
1957
x
Cadong
Nông dân
227
Thôn 2
Trần Văn Phòng
1956
x
Cadong
Nông dân
228
Thôn 3A
Nguyễn Ngọc Nhân
1954
x
Cadong
CCB thôn
x
229
Thôn 4
Lê Xuân Thành
1954
x
Cadong
Nông dân
230
Thôn 5
Nguyễn Cao Kỳ
1977
x
Cadong
Thôn trưởng
IX
Xã Trà Giáp
231
Thôn 1
Trần Ngọc Liên
1947
x
Cor
CB thôn
232
Thôn 2
Hồ Xuân Ba
1939
x
Cor
Hưu trí
233
Thôn 3
Nguyễn Thị Nhỏ
1949
x
Cadong
CB thôn
234
Thôn 4
Hồ Văn Im
1940
x
Cadong
Nông dân
235
Thôn 5
Nguyễn Văn Đông
1935
x
Cadong
Nông dân
X
Xã Trà Ka
236
Thôn 1
Nguyễn Thanh Đinh
1971
x
Ca dong
Già làng
237
Thôn 2
Đinh Văn Thượng
1930
x
Cor
Già làng
238
Thôn 3
Nguyễn Văn Bốn
1946
x
Cadong
Già làng
239
Thôn 4
Nguyễn Cao Bằng
1959
x
Cadong
Nông dân
E
Nam Trà My
42
41
1
20
I
Xã Trà Vân
240
Thôn 1
Hồ Thị Thao
1954
x
Cadong
Nông dân
241
Thôn 2
Vũ Trần Quyết
1966
x
Cadong
Nông dân
242
Thôn 3
Hồ Văn Tư
1957
x
Cadong
Già làng
II
Xã Trà Mai
243
Thôn 1
Trần Văn Mố
1937
x
Cadong
Hưu trí
x
244
Thôn 2
Nguyễn Thanh Phương
1950
x
Cadong
Hưu trí
x
245
Thôn 3
Nguyễn Đình Cường
1965
x
Cadong
Trưởng thôn
III
Xã Trà Tập
246
Thôn 1
Hồ Văn Diện
1944
x
Cadong
Nông dân
x
247
Thôn 2
Hồ Văn Nên
1950
x
Cadong
Hưu trí
248
Thôn 3
Hồ Văn Chung
1941
x
Cadong
Già làng
249
Thôn 4
Hồ Văn Mênh
1955
x
Cadong
Nông dân
IV
Xã Trà Cang
250
Thôn 1
Nguyễn Ngọc Vi
1948
x
Xêđăng
Già làng
x
251
Thôn 2
Hồ Văn Giang
1940
x
Xêđăng
Hưu trí
252
Thôn 3
Lê Quang Hồng
1951
x
Xêđăng
Nông dân
253
Thôn 4
Hồ Văn Dú
1942
x
Xêđăng
Già làng
254
Thôn 5
Nguyễn Thế Vinh
1968
x
Xêđăng
Nông dân
x
255
Thôn 6
Hồ văn Điều
1932
x
Xêđăng
Nóc trưởng
x
256
Thôn 7
Hồ Văn Do
1952
x
Xêđăng
Nông dân
V
Xã Trà Don
257
Thôn 1
Lê Thanh Hiện
1960
x
Cadong
Nông dân
258
Thôn 2
Đinh Văn Bách
1927
x
Cadong
Già làng
x
259
Thôn 3
Nguyễn Văn Liêm
1961
x
Cadong
Nông dân
x
VI
Xã Trà Dơn
260
Thôn 1
Hồ Văn Ngọc
1940
x
Cadong
Già làng
261
Thôn 2
Nguyễn Trọng Nghĩa
1975
x
Cadong
BT Chi bộ
x
262
Thôn 3
Hồ Văn Yên
1951
x
Cadong
Già làng
263
Thôn 4
Hồ Văn Tới
1947
x
Cadong
BT Chi bộ
x
264
Thôn 5
Nguyễn Thái Đường
1965
x
Cadong
BT Chi bộ
VII
Xã Trà Vinh
265
Thôn 1
Hồ Văn Tiếng
1942
x
Cadong
Già làng
266
Thôn 2
Bùi Xuân Ca
1969
x
Cadong
CA viên Thôn
x
267
Thôn 3
Đinh Văn Dạy
1958
x
Cadong
Già làng
x
268
Thôn 4
Nguyễn Minh Hải
1968
x
Cadong
Nông dân
x
VIII
Xã Trà Linh
269
Thôn 1
Hồ Văn Bông
1940
x
Xê đăng
Hưu trí
x
270
Thôn 2
Trần Xuân Đoàn
1947
x
Xê đăng
Già làng
271
Thôn 3
Hồ Văn Đun
1947
x
Xê đăng
Già làng
272
Thôn 4
Hồ Văn Nam
1974
x
Xê đăng
Nông dân
x
IX
Xã Trà Leng
273
Thôn 1
Nguyễn Xuân Tăng
1964
x
Mơ nông
BT Chi bộ
x
274
Thôn 2
Lê Văn Tám
1960
x
Mơ nông
CTMT xã
275
Thôn 3
Nguyễn Thành Tiêu
1948
x
Mơ nông
Hưu trí
276
Thôn 4
Hồ Văn Mót
1932
x
Mơ nông
Già làng
X
Xã Trà Nam
277
Thôn 1
Nguyễn Thanh Giang
1972
x
Xê đăng
Nông dân
x
278
Thôn 2
Nguyễn Lương Bâng
1968
x
Xê đăng
BT Chi bộ
x
279
Thôn 3
Đinh Văn Liêm
1954
x
Xê đăng
Bệnh binh
x
280
Thôn 4
Phạm Xuân Biên
1963
x
Xê đăng
BT Chi bộ
x
281
Thôn 5
Đinh Văn Nam
1963
x
Xê đăng
Hưu trí
F
Huyện Đông Giang
80
78
2
7
I
Xã Za Hung
282
Thôn Gố
Bhnướch Monh
1947
x
Cơ tu
Già làng có uy tín của thôn
283
Thôn Ka Dâu
A Lăng Bông
1952
x
Cơ tu
Già làng có uy tín của thôn
284
Thôn A Xanh I
Bnướch Plức
1950
x
Cơ tu
Cán bộ hưu trí
285
Thôn A Xanh II
Bnướch Mom
1950
x
Cơ tu
Già làng có uy tín của thôn
286
Thôn Xà Nghìn I
Bnướch Sơn
1950
x
Cơ tu
Già làng có uy tín của thôn
287
Thôn Xà Nghìn II
Bnướch Pốy
1964
x
Cơ tu
Già làng có uy tín của thôn
II
Xã Ma Cooih
288
Thôn ADớ
ALăng Kdốc
1978
x
Cơ tu
Nông dân
x
289
Thôn A Bông
ALăng Lợi
1987
x
Cơ tu
Phó Trưởng thôn
x
290
Thôn A Đền
A rất Bốc
1970
x
Cơ tu
Nông dân
291
Thôn Tà Rèng
A Rất Pung
1945
x
Cơ tu
Già làng
x
292
Thôn Trơ Ngung
Bríu Rơm
1948
x
Cơ tu
Bí thư Chi bộ
293
Thôn A Zal
Hôih Lin
1949
x
Cơ tu
Già làng
294
Thôn A Xờ
A Rất Bốn
1977
x
Cơ tu
Phó Ban Mặt trân thôn
x
III
Xã ARooi
295
Thôn A Điêu
A Rất Blươi
1958
x
Cơ tu
BT Chi bộ thôn
x
296
Thôn Tu Ngung
Arấy Vôr
1946
x
Cơ tu
Già làng thôn
297
Thôn A Bung
Arất Bưi
1960
x
Cơ tu
Nông dân
x
298
Thôn A Dung
Zơ râm Giao
1940
x
Cơ tu
Già làng thôn
299
Thôn Ka Đắp
Arất Tà Hước
1945
x
Cơ tu
Già làng thôn
IV
Thị trấn Prao
300
Thôn Aduông 2
Ating Lăng
1951
x
Cơ tu
Già làng thôn
301
Thôn Aduông 1
Ating Pâng
1949
x
Cơ tu
Già làng thôn
302
Thôn Adinh 3
Zơ râm Đhiết
1958
x
Cơ tu
Già làng thôn
303
Thôn Adinh 2
Arâl Cước
1952
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
304
Thôn Adinh 1
Alăng Thị Lợi
1950
x
Cơ tu
Già làng thôn
305
Thôn Ghúc
Cơ Lâu Nhím
1947
x
Cơ tu
Già làng thôn
306
Thôn Tà Xí
Đinh Văn Tang
1944
x
Cơ tu
Trưởng thôn
307
Thôn Prao
Alăng Vơ
1938
x
Cơ tu
Bệnh binh
308
Thôn Ka Đéh
Pơloong Đu
1927
x
Cơ tu
Cán bộ hưu trí
309
Thôn Ka Nơm
Arất Dom
1953
x
Cơ tu
Tổ hòa giải thôn
310
Thôn Nghe
Lê Văn Ka
1957
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
311
Thôn Tà Vạc
Arâl Ngul
1933
x
Cơ tu
Trưởng Ban Mặt trận thôn
312
Thôn Gừng
Arâl Xanh
1983
x
Cơ tu
Dân thường
V
Xã Tà Lu
313
Thôn ĐHrồng
Pơloong Cha Niêm
1942
x
Cơ tu
Già làng thôn
314
Thôn Aréh
A lăng Thân
1975
x
Cơ tu
Nông dân
315
Thôn Pà Nai I
Bnướch Bờ
1930
x
Cơ tu
Già làng thôn
316
Thôn Pà Nai II
Blúp Pliếp
1952
x
Cơ tu
Già làng thôn
VI
Xã Sông Kôn
317
Thôn Bút Tưa
Alăng Văng
1937
x
Cơ tu
Già làng
318
Thôn Bút Nga
Arất Choóp
1951
x
Cơ tu
Già làng
319
Thôn K8
Jơđêl Nhơ
1950
x
Cơ tu
Già làng
320
Thôn K9
A Lăng Phơr
1956
x
Cơ tu
CB thôn
321
Thôn Bhơhồông1
Bríu Danh
1950
x
Cơ tu
CB hưu trí
322
Thôn Bhơhồông2
Jơđêl Xóp
1949
x
Cơ tu
Già làng
323
Thôn Sơn
Alăng PRót
1947
x
Cơ tu
Già làng
324
Thôn Bút Nhót
Ating Cao Ting
1945
x
Cơ tu
Hưu trí
325
Thôn Clòo
Bríu Rưng (Rương)
1936
x
Cơ tu
Nông dân
326
Thôn Đào
Alăng Đàn
1982
x
Cơ tu
Nông dân
VII
Xã Jơ Ngây
327
Thôn Ngật
Đinh Mướp
1938
x
Cơ tu
Người có uy tín
328
Thôn Kèng
Nguyễn Xuân Vắt
1944
x
Cơ tu
Nông dân
x
329
Thôn Cloò
Zơrâm A Ria
1939
x
Cơ tu
Già làng thôn
330
Thôn Phú Mưa
Alăng Chúc
1941
x
Cơ tu
Hưu trí
331
Thôn A Ram 1
Alăng Tiếc
1966
x
Cơ tu
Nông dân
332
Thôn A Ram 2
Bnướch Kiếu
1968
x
Cơ tu
Nông dân
333
Thôn Zahá
A Tinh Nhác
1962
x
Cơ tu
Nông dân
334
Thôn La Đàng
Alăng Tin
1951
x
Cơ tu
Già làng thôn
335
Thôn Brùa
Ra pát Vơi
1940
x
Cơ tu
Già làng thôn
VIII
Xã A Ting
336
Thôn Chờ Nết
Hôih Chơu
1974
x
Cơ tu
CB hưu trí
337
Thôn Ra Vắh
Zơ râm Vếc
1974
x
Cơ tu
CB hưu trí
338
Thôn A Liêng
Bríu Ngà
1969
x
Cơ tu
Già làng
339
Thôn Chờ Cớ
Coor Lắh
1948
x
Cơ tu
Già làng
340
Thôn A Rớch
Pơ loong J ưi
1957
x
Cơ tu
CB thôn
341
Thôn Pa Zíh
A lăng Phương
1952
x
Cơ tu
Nông dân
IX
Xã Ba
342
Thôn Tà Lâu
Alăng Đồi
1946
x
Cơ tu
Chi hội trưởng Chi hội CCB
343
Thôn Năm
Lê Văn Minh
1970
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
344
Thôn Phú Bảo
Đinh Thị Phiên
1955
x
Cơ tu
Cán bộ hưu trí
345
Thôn Éo
Phạm Văn Crới
1954
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
346
Thôn Phú Son
Nguyễn Hồng Tép
1950
x
Cơ tu
Hội viên Hội nông dân
347
Thôn Tống Coói
Mạc Văn Min
1953
x
Cơ tu
Cán bộ hưu trí
348
Thôn Dốc Kiền
Lê Văn Nghen
1952
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
X
Xã Tư
349
Thôn Điềm
Đinh Văn Dai
1933
x
Cơ tu
Già làng thôn
350
Thôn Lấy
Đinh Văn Thép
1950
x
Cơ tu
CT Hội người cao tuổi xã
351
Thôn Vàu
Nguyễn Văn Trẹm
1932
x
Cơ tu
Già làng thôn
352
Thôn Nà Hoa
Nguyễn Tấn Diệp
1959
x
Cơ tu
Già làng thôn
XI
Xã Ka Dăng
353
Thôn Tu Núc
A Lăng Dáp
1959
x
Cơ tu
Phó ban mặt trận thôn
354
Thôn AChôm 1
A Lăng Minh
1956
x
Cơ tu
Nông dân
355
Thôn AChôm 2
A Lăng Mưa
1940
x
Cơ tu
Trưởng ban mặt trận thôn
356
Thôn Hiệp
Hồ Quyết Tâm
1957
x
Cơ tu
Bí thư chi bộ thôn
357
Thôn Nhiều 1
A Lăng Tóoc
1943
x
Cơ tu
Nông dân
358
Thôn Nhiều 2
A Lăng Biêu
1949
x
Cơ tu
Cán bộ Hưu trí
359
Thôn Bồn GLiêng
A Lăng Chích
1965
x
Cơ tu
Nông dân
360
Thôn Khe Bợt
A Lăng Nhơn
1976
x
Cơ tu
Thôn đội trưởng
361
Thôn Ka Đâu
A Lăng Diếu
1957
x
Cơ tu
Nông dân
G
Huyện Hiệp Đức
17
17
0
2
I
Xã Phước Gia
362
Thôn 1
Hồ Văn Bốn
x
Cadong
Nông dân
363
Thôn 2
Hồ Văn Xoai
1940
x
Cadong
Nông dân
364
Thôn 3
Trần Văn Ngọc
1949
x
Cadong
Nông dân
365
Thôn 4
Hồ Ngọc Xanh
1984
x
Cadong
Thôn trưởng
366
Thôn 5
Đinh Văn Khương
1950
x
Cadong
CB Hưu trí
II
Xã Phước Trà
367
Thôn 1
Hồ Văn Xét
1939
x
Cadong
Nông dân
x
368
Thôn 2
Hồ Văn Mai
1950
x
Cadong
Già làng
369
Thôn 3
Hồ Văn Xá
1957
x
Mơ nông
Nông dân
x
370
Thôn 4
Hồ Văn Xây
1956
x
Mơ nông
CB Hưu trí
371
Thôn 5
Hồ Văn Lía
1941
x
Mơ nông
Nông dân
372
Thôn 6
Hồ Văn Xem (Heo)
1938
x
Mơ nông
Nông dân
III
Xã Sông Trà
373
Thôn 1
Lê Văn Hải
1945
x
Mơ nông
Thôn trưởng
374
Thôn 2
Trần Định
1968
x
Kinh
Nông dân
375
Thôn 3
Nguyễn Văn Hạt
1930
x
Kinh
CB hưu trí
376
Thôn 4
Đinh Văn Linh
1955
x
Cadong
Thôn trưởng
377
Thôn 5
Hồ Văn Lít
1942
x
Mơ nông
Già làng
378
Thôn 6
Hồ Văn Thông
1940
x
Cadong
Nông dân
H
Huyện Núi Thành
3
3
I
Xã Tam Trà
379
Thôn Xuân Thọ
Trần Văn Châu
1939
x
Cor
Già làng
380
Thôn Thuận Tân
Nguyễn Kim Trường
1935
x
Cor
CT Hội CCB thôn
381
Thôn Tứ Mỹ
Châu Văn Hữu
1945
x
Cor
CB hưu, Đảng viên
K
Huyện Tiên Phước
2
2
0
I
Xã Tiên An
382
Thôn 3
Huỳnh Văn Trịnh
1958
x
Cor
Tổ trưởng Tổ đoàn kết
II
Xã Tiê Lập
383
Thôn 1
Lê Văn Hải
1978
x
Cor
Nông dân
L
Huyện Phú Ninh
1
1
0
I
Xã Tam Lãnh
384
Thôn Trà Sung
Nguyễn Văn Phương
1955
x
Cor
Nông dân
M
Huyện Đại Lộc
I
Xã Đại Hưng
1
1
385
Thôn Yều
Đinh Phe
1962
x
Cơtu
Trưởng thôn
Tổng cộng
385
376
9
76