|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02562/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0502/TTr-SNNMT ngày 18/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại Mục IV, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; số thứ tự 3, 4, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02562/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC: 1.010091).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan (nếu có) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị UBND cấp xã |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
07 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Văn thư |
0,5 |
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 |
||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ
ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02562/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.008409)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2,0 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 12 |
|||
2. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã số TTHC: 1.008408)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
0,125 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,125 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 03 |
|||
3. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (Mã số TTHC: 1.008410)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
4 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 12 |
|||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC: 1.010092)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan (nếu có) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho phòng Văn hóa – Xã hội |
Lãnh đạo phòng Văn hóa – Xã hội |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND xã, chuyển Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND tỉnh |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(1) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng |
UBND cấp xã |
03 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(3) 03 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) +(3) = 13 |
|||