|
NGÂN HÀNG TMCP ABC
Số: 105/2025/QĐ-TGĐ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2025
|
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Điều lệ Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam;
Căn cứ Quy chế Hoạt động tín dụng mã số QC-TD-2025-001 ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-HĐQT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;
Căn cứ Quy định về Cho vay Khách hàng doanh nghiệp mã số QyĐ-TD-2025-002 ban hành kèm theo Quyết định số 082/2025/QĐ-TGĐ ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;
Xét đề nghị của Giám đốc Khối Tín dụng Doanh nghiệp và Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro,
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025 và thay thế các quy trình, hướng dẫn trước đây liên quan đến công tác tiếp nhận và thẩm định cấp tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp.
Điều 3. Các Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc Khối Tín dụng Doanh nghiệp, Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro, Giám đốc Chi nhánh, Trưởng phòng giao dịch và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Văn Bách
|
Điều 1. Mục đích
1. Quy trình này quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận, kiểm tra, đánh giá và thẩm định hồ sơ vay vốn của khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.
2. Đảm bảo hoạt động cấp tín dụng được thực hiện thống nhất, minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật, kiểm soát chặt chẽ rủi ro và nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.
Điều 2. Phạm vi áp dụng
1. Đối tượng áp dụng: Chuyên viên khách hàng, Chuyên viên thẩm định, Trưởng phòng khách hàng, Giám đốc chi nhánh, Hội đồng tín dụng các cấp và các đơn vị, cá nhân tham gia vào quá trình thẩm định cấp tín dụng.
2. Phạm vi nghiệp vụ: Áp dụng cho mọi nghiệp vụ cho vay (ngắn hạn, trung hạn, dài hạn) đối với khách hàng doanh nghiệp, bao gồm cấp hạn mức tín dụng mới, cấp tín dụng từng lần và gia hạn hạn mức.
Điều 3. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Hoạt động tín dụng mã số QC-TD-2025-00
2. Quy định về Cho vay Khách hàng doanh nghiệp mã số QyĐ-TD-2025-00
3. Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.
4. Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (và các văn bản sửa đổi, bổ sung).
5. Các Hướng dẫn chi tiết: Hướng dẫn HD-TD-010, Hướng dẫn HD-TD-011, Hướng dẫn HD-TD-012.
Điều 4. Giải thích từ ngữ và viết tắt
1. Giải thích từ ngữ:
a) Thẩm định tín dụng: Là quá trình thu thập, phân tích, đánh giá thông tin về khách hàng, phương án sản xuất kinh doanh và tài sản bảo đảm để làm cơ sở ra quyết định cấp tín dụng.
b) Hồ sơ tín dụng: Là tập hợp toàn bộ các tài liệu pháp lý, tài chính, phương án kinh doanh và tài liệu về tài sản bảo đảm do khách hàng cung cấp và ngân hàng lập ra trong quá trình cấp tín dụng.
c) Xếp hạng tín dụng nội bộ: Là việc đánh giá mức độ rủi ro của khách hàng dựa trên hệ thống các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính được ngân hàng xây dựng.
d) Giá trị tài sản bảo đảm: Là số tiền quy đổi từ tài sản dùng để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ, được xác định thông qua quá trình định giá theo quy định của ngân hàng.
đ) Vòng quay vốn lưu động: Là chỉ số tài chính đo lường số lần doanh nghiệp thu hồi vốn lưu động trong một chu kỳ kinh doanh nhất định.
e) Phương án sản xuất kinh doanh: Là kế hoạch chi tiết về hoạt động kinh doanh, đầu tư của khách hàng, thể hiện nhu cầu vốn, nguồn thu và kế hoạch trả nợ.
2. Bảng chữ viết tắt:
- KHDN: Khách hàng doanh nghiệp.
- CVKH: Chuyên viên khách hàng.
- CVTĐ: Chuyên viên thẩm định.
- TPKH: Trưởng phòng khách hàng.
- GĐCN: Giám đốc chi nhánh.
- HĐTD: Hội đồng tín dụng.
- TSBĐ: Tài sản bảo đảm.
- HSTD: Hồ sơ tín dụng.
- BCTC: Báo cáo tài chính.
- LOS-MB: Hệ thống quản lý hồ sơ vay (Loan Origination System).
- CBS-T24: Hệ thống ngân hàng lõi (Core Banking System).
- IRS: Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ (Internal Rating System).
Điều 5. Sơ đồ luồng nghiệp vụ
Dưới đây là sơ đồ luồng các bước thực hiện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay KHDN:
Điều 6. Mô tả chi tiết các bước
Các bước thực hiện trong quy trình được quy định chi tiết tại bảng sau:
| STT | Tên bước | Đơn vị/Chức danh | Mô tả hành động chi tiết | Đầu vào | Đầu ra | Thời gian chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | CVKH | - Tiếp nhận nhu cầu vay vốn và danh mục hồ sơ từ KHDN. - Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ pháp lý, tài chính và TSBĐ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Quy định QĐ-TD-002. - Khởi tạo mã hồ sơ trên hệ thống LOS-MB (mô-đun Quản lý Khách hàng). - Scan và upload toàn bộ chứng từ lên LOS-MB. | HSTD bản cứng/softcopy từ KHDN | HSTD điện tử hợp lệ trên LOS-MB | 01 ngày làm việc |
| B2 | Đánh giá và xếp hạng tín dụng | CVKH | - Trích xuất dữ liệu BCTC của KHDN trong 02 năm gần nhất. - Nhập dữ liệu tài chính và các tiêu chí phi tài chính vào hệ thống IRS v3.1. - Chạy mô hình để lấy kết quả XHTD tự động. - Điều kiện chuyển bước: Nếu KHDN đạt hạng tín dụng từ BB trở lên và không có nợ xấu trên CBS-T24 -> Chuyển B3. Nếu không đạt -> Từ chối cấp tín dụng. | BCTC, thông tin phi tài chính | Kết quả XHTD trên IRS v3.1 | 04 giờ làm việc |
| B3 | Lập Tờ trình tín dụng | CVKH | - Phân tích chi tiết năng lực tài chính, vòng quay vốn lưu động theo Điều 10 Quy định QĐ-TD-002. - Đánh giá tính khả thi của phương án sản xuất kinh doanh. - Lập Tờ trình đề xuất cấp tín dụng (BM-TD-002) trực tiếp trên mô-đun Hồ sơ vay của LOS-MB. - Trình TPKH phân công CVTĐ. | Kết quả XHTD, HSTD điện tử | Tờ trình tín dụng trên LOS-MB | 02 ngày làm việc |
| B4 | Thẩm định độc lập | CVTĐ | - Tiếp nhận hồ sơ từ CVKH qua LOS-MB. - Thực hiện kiểm tra chéo thông tin, đi thực tế cơ sở kinh doanh của KHDN (bắt buộc đối với khoản vay > 10 tỷ VNĐ). - Lập Báo cáo thẩm định tín dụng (BM-TD-003) trên LOS-MB. - Điều kiện chuyển bước: Nếu đồng ý -> Chuyển B5. Nếu phát hiện sai sót/thiếu thông tin -> Trả lại CVKH (B3) yêu cầu bổ sung. Nếu rủi ro cao -> Đề xuất từ chối. | Tờ trình tín dụng của CVKH | Báo cáo thẩm định trên LOS-MB | 02 ngày làm việc |
| B5 | Kiểm soát hồ sơ | TPKH | - Rà soát toàn bộ HSTD, Tờ trình của CVKH và Báo cáo thẩm định của CVTĐ trên LOS-MB. - Đánh giá sự phù hợp với khẩu vị rủi ro và giới hạn tín dụng của Ngân hàng. - Ký nháy điện tử trên LOS-MB và trình hồ sơ lên Cấp phê duyệt có thẩm quyền. | Báo cáo thẩm định, Tờ trình | Hồ sơ trình duyệt hoàn chỉnh | 04 giờ làm việc |
| B6 | Phê duyệt tín dụng | GĐCN / HĐTD | - Xem xét hồ sơ trình duyệt trên LOS-MB theo đúng phân cấp thẩm quyền quy định tại Điều 12 Quy định QĐ-TD-002. - Tổ chức họp HĐTD (nếu thuộc thẩm quyền HĐTD). - Ra quyết định phê duyệt (Đồng ý / Đồng ý có điều kiện / Từ chối) và ký duyệt điện tử trên LOS-MB. | Hồ sơ trình duyệt | Nghị quyết/Quyết định phê duyệt | 01 ngày làm việc |
Điều 7. Xử lý ngoại lệ
1. Trường hợp hồ sơ do KHDN cung cấp bị thiếu hoặc có sai lệch thông tin so với thực tế, CVTĐ có quyền từ chối thẩm định và trả hồ sơ trên LOS-MB. CVKH phải làm việc lại với KHDN để bổ sung, khắc phục trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc.
2. Trường hợp khoản vay có TSBĐ không đáp ứng tỷ lệ LTV quy định hoặc thuộc diện ngoại lệ chính sách, CVKH phải lập tờ trình ngoại lệ và hệ thống LOS-MB sẽ tự động leo thang (escalation) luồng phê duyệt lên HĐTD cấp Trung ương (HĐTD TW) theo Điều 11 Quy chế QC-TD-001.
3. Trường hợp hệ thống LOS-MB hoặc IRS v1 gặp sự cố kỹ thuật không thể truy cập, các đơn vị được phép sử dụng biểu mẫu bản cứng có chữ ký trực tiếp để xử lý nhằm đảm bảo tiến độ (SLA) cho khách hàng. Ngay sau khi hệ thống hoạt động trở lại, CVKH phải cập nhật toàn bộ dữ liệu lên hệ thống trong vòng 24 giờ.
Điều 8. Biểu mẫu đính kèm
1. BM-TD-001: Giấy đề nghị vay vốn KHDN (Dùng cho KHDN điền thông tin đầu vào và đóng dấu pháp nhân).
2. BM-TD-002: Tờ trình đề xuất cấp tín dụng KHDN (Dùng cho CVKH lập để phân tích và đề xuất khoản vay).
3. BM-TD-003: Báo cáo thẩm định tín dụng KHDN (Dùng cho CVTĐ lập để đánh giá rủi ro độc lập).
4. BM-TD-004: Thông báo từ chối cấp tín dụng (Dùng để gửi KHDN trong trường hợp Ngân hàng không phê duyệt khoản vay).
Điều 9. Trách nhiệm thi hành
1. Trách nhiệm của Khối Tín dụng Doanh nghiệp: Là đơn vị đầu mối ban hành, hướng dẫn, giải đáp vướng mắc và giám sát việc tuân thủ Quy trình này trên toàn hệ thống.
2. Trách nhiệm của Khối Quản lý Rủi ro: Phối hợp thẩm định độc lập đối với các khoản vay vượt thẩm quyền Chi nhánh và kiểm soát rủi ro danh mục tín dụng KHDN.
3. Trách nhiệm của Khối Công nghệ thông tin: Đảm bảo các hệ thống LOS-MB, IRS v1 và CBS-T24 vận hành ổn định, liên tục; phân quyền truy cập đúng chức danh và xử lý kịp thời các sự cố phát sinh.
4. Trách nhiệm của Chi nhánh/Phòng giao dịch: GĐCN chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy trình này tại đơn vị, đảm bảo tính trung thực của hồ sơ và chịu trách nhiệm về các quyết định phê duyệt trong phạm vi thẩm quyền.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Quy trình này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các quy trình, hướng dẫn nội bộ trước đây của Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam trái với nội dung Quy trình này đều bị bãi bỏ.
TỔNG GIÁM ĐỐC Trần Văn Bách |