Quay lại

Quy trình QT-TD-2025-002 về việc ban hành Quy trình Phê duyệt và giải ngân cho vay Khách hàng cá nhân

Quy trình Phê duyệt và giải ngân cho vay KHCN - Ngân hàng TMCP ABC
NGÂN HÀNG TMCP ABC
Số: 135/2025/QĐ-TGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy trình Phê duyệt và giải ngân cho vay Khách hàng cá nhân
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG TMCP ABC

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Điều lệ Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam;

Căn cứ Quy chế Hoạt động tín dụng mã số QC-TD-2025-001 ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-HĐQT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;

Căn cứ Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân mã số QĐ-TD-2025-001 ban hành kèm theo Quyết định số 128/2025/QĐ-TGĐ ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;

Xét đề nghị của Giám đốc Khối Tín dụng Cá nhân và Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình Phê duyệt và giải ngân cho vay Khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025 và thay thế các quy trình, hướng dẫn trước đây của Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam liên quan đến nghiệp vụ phê duyệt và giải ngân cho vay đối với khách hàng cá nhân.

Điều 3. Giám đốc Khối Tín dụng Cá nhân, Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro, Giám đốc Khối Công nghệ Thông tin, Giám đốc các Chi nhánh, Trưởng các Phòng giao dịch và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
  • - Như Điều 3 (để thực hiện);
  • - Hội đồng Quản trị (để báo cáo);
  • - Ban Kiểm soát (để biết);
  • - Lưu: VT, Khối TDCN.
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Văn B
QUY TRÌNH
Phê duyệt và giải ngân cho vay Khách hàng cá nhân
(Ban hành kèm theo Quyết định số 135/2025/QĐ-TGĐ ngày 25 tháng 5 năm 2025 của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam)
Mã số: QT-TD-2025-002 | Lần ban hành: 01

Điều 1. Mục đích

1. Quy trình này quy định trình tự, thủ tục phê duyệt tín dụng, ký kết hợp đồng và thực hiện giải ngân vốn vay đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.

2. Đảm bảo hoạt động cấp tín dụng được thực hiện thống nhất, minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật, kiểm soát chặt chẽ rủi ro và nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Đối tượng áp dụng: Chuyên viên khách hàng, Trưởng phòng khách hàng, Giám đốc chi nhánh, Hội đồng tín dụng các cấp, Giao dịch viên, Kiểm soát viên và các đơn vị, cá nhân có liên quan tham gia vào quá trình phê duyệt và giải ngân.

2. Phạm vi nghiệp vụ: Áp dụng cho tất cả các khoản cấp tín dụng dưới hình thức cho vay đối với khách hàng cá nhân đã hoàn tất bước tiếp nhận và thẩm định hồ sơ.

Điều 3. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Hoạt động tín dụng (Mã số: QC-TD-2025-001).

2. Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân (Mã số: QĐ-TD-2025-001).

3. Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (và các văn bản sửa đổi, bổ sung).

4. Các Hướng dẫn chi tiết: Hướng dẫn lập tờ trình phê duyệt tín dụng (Mã số: HD-TD-004), Hướng dẫn soạn thảo hợp đồng tín dụng (Mã số: HD-TD-005), Hướng dẫn hạch toán giải ngân trên hệ thống (Mã số: HD-TD-006).

Điều 4. Giải thích từ ngữ và viết tắt

1. Giải thích từ ngữ:

a) Phê duyệt tín dụng: Là việc cấp có thẩm quyền của Ngân hàng xem xét, đánh giá và ra quyết định đồng ý hoặc từ chối cấp tín dụng cho khách hàng dựa trên hồ sơ trình duyệt.

b) Giải ngân: Là việc Ngân hàng xuất tiền (tiền mặt hoặc chuyển khoản) cho khách hàng hoặc bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

c) Hạn mức tín dụng: Là mức dư nợ cấp tín dụng tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận giữa Ngân hàng và khách hàng.

d) Điều kiện giải ngân: Là các yêu cầu bắt buộc mà khách hàng phải đáp ứng đầy đủ trước khi Ngân hàng thực hiện xuất tiền vay.

đ) Khế ước nhận nợ: Là văn bản xác nhận việc khách hàng đã nhận một số tiền vay cụ thể từ Ngân hàng, quy định chi tiết về số tiền, lãi suất và thời hạn trả nợ của lần nhận nợ đó.

e) Hồ sơ giải ngân: Là tập hợp các chứng từ, tài liệu chứng minh mục đích sử dụng vốn và việc đáp ứng các điều kiện giải ngân của khách hàng.

2. Bảng viết tắt:
- KHCN: Khách hàng cá nhân.
- CVKH: Chuyên viên khách hàng.
- TPKH: Trưởng phòng khách hàng.
- GĐCN: Giám đốc chi nhánh.
- HĐTD: Hội đồng tín dụng.
- GDV: Giao dịch viên.
- KSV: Kiểm soát viên.
- HSTD: Hồ sơ tín dụng.
- HĐTD: Hợp đồng tín dụng.
- TSBĐ: Tài sản bảo đảm.
- LOS-MB: Hệ thống Quản lý hồ sơ vay (Loan Origination System).
- CBS-T24: Hệ thống Ngân hàng lõi (Core Banking System).

Điều 5. Sơ đồ luồng nghiệp vụ


CVKHChuyên viên khách hàngCẤP PHÊ DUYỆTTPKH / GĐCN / HĐTDGDVGiao dịch viênKSVKiểm soát viênB1Trình hồ sơB2Xem xét, phê duyệtĐồng ý?Từ chối / Yêu cầu lạiKhôngB3Lập HĐTD & HSB4Ký kết HĐTDB5Tạo bút toán GNB6Kiểm soát, duyệtHợp lệ?KhôngKẾT THÚCBước thực hiệnĐiểm quyết địnhBắt đầu / Kết thúcLuồng xử lýTrả lại / Làm lại

Điều 6. Mô tả chi tiết các bước


STTTên bướcĐơn vị/Chức danhMô tả hành động chi tiếtĐầu vàoĐầu raThời gian chuẩn
B1Trình hồ sơ phê duyệtCVKH - Tổng hợp toàn bộ HSTD đã hoàn tất khâu thẩm định. - Lập Tờ trình phê duyệt tín dụng (BM-TD-014) trên hệ thống LOS-MB tại mô-đun "Trình duyệt hồ sơ". - Đính kèm các bản scan chứng từ liên quan và chuyển luồng phê duyệt trên LOS-MB lên cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 13 Quy định QĐ-TD-001. HSTD đã thẩm địnhTờ trình trên LOS-MB30 phút
B2Xem xét và phê duyệtCấp phê duyệt (TPKH / GĐCN / HĐTD) - Tiếp nhận Tờ trình trên hệ thống LOS-MB. - Kiểm tra, đánh giá lại các rủi ro, điều kiện vay vốn và tính khả thi của phương án. - Quyết định: Nếu KHÔNG đồng ý, ghi rõ lý do từ chối hoặc yêu cầu CVKH bổ sung hồ sơ trên LOS-MB. Nếu ĐỒNG Ý, thực hiện phê duyệt điện tử trên LOS-MB và ký duyệt bản cứng (nếu có). Tờ trình trên LOS-MBQuyết định phê duyệt04 giờ làm việc
B3Lập HĐTD và Hồ sơ giải ngânCVKH - Căn cứ Quyết định phê duyệt, xuất dự thảo HĐTD kiêm Khế ước nhận nợ (BM-TD-015) từ hệ thống LOS-MB. - Hướng dẫn KHCN chuẩn bị các chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn theo đúng điều kiện giải ngân đã được phê duyệt. - Lập Giấy đề nghị giải ngân (BM-TD-016) cho KHCN ký. Quyết định phê duyệtDự thảo HĐTD, Khế ước nhận nợ01 giờ làm việc
B4Ký kết HĐTDCVKH - Tổ chức gặp mặt KHCN (và bên bảo đảm nếu có) để tiến hành ký kết HĐTD, Khế ước nhận nợ và các văn bản liên quan. - Kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký, đối chiếu bản gốc giấy tờ tùy thân của KHCN. - Cập nhật trạng thái "Đã ký HĐTD" trên hệ thống LOS-MB và chuyển hồ sơ sang bộ phận Kế toán/Giao dịch. Dự thảo HĐTD, Giấy tờ tùy thânHĐTD bản gốc đã ký02 giờ làm việc
B5Tạo bút toán giải ngânGDV - Tiếp nhận HĐTD, Khế ước nhận nợ và chứng từ giải ngân từ CVKH. - Lập Phiếu kiểm soát hồ sơ giải ngân (BM-TD-017). - Nhập liệu thông tin khoản vay, lãi suất, kỳ hạn và tạo bút toán giải ngân trên hệ thống CBS-T24 (mô-đun Giải ngân). - Chuyển trạng thái bút toán sang "Chờ duyệt" cho KSV. HĐTD, Chứng từ giải ngânBút toán chờ duyệt trên CBS-T2430 phút
B6Kiểm soát và duyệt giải ngânKSV - Kiểm tra đối chiếu giữa chứng từ gốc (HĐTD, Khế ước nhận nợ) và dữ liệu đã nhập trên hệ thống CBS-T24. - Quyết định: Nếu KHÔNG hợp lệ, từ chối bút toán trên CBS-T24 và trả lại GDV chỉnh sửa. Nếu HỢP LỆ, thực hiện duyệt bút toán trên CBS-T24. - Hệ thống tự động hạch toán tiền vào tài khoản thanh toán của KHCN hoặc bên thụ hưởng. In Ủy nhiệm chi/Phiếu chi lưu trữ. Bút toán chờ duyệtBút toán thành công, Ủy nhiệm chi30 phút

Điều 7. Xử lý ngoại lệ

1. Trường hợp KHCN có yêu cầu thay đổi số tiền vay, thời hạn vay hoặc tài sản bảo đảm trước khi ký HĐTD, CVKH phải lập tờ trình điều chỉnh trên hệ thống LOS-MB và trình lại cấp có thẩm quyền phê duyệt ban đầu.

2. Trường hợp khoản vay có phát sinh yếu tố rủi ro mới dẫn đến vượt thẩm quyền phê duyệt hiện tại, CVKH phải thực hiện quy trình leo thang (escalation), trình hồ sơ lên cấp có thẩm quyền cao hơn theo quy định tại Điều 13 Quy định QĐ-TD-001.

3. Trường hợp hệ thống LOS-MB hoặc CBS-T24 gặp sự cố kỹ thuật không thể thao tác, các đơn vị được phép sử dụng quy trình phê duyệt và giải ngân thủ công (bằng văn bản giấy) sau khi có sự chấp thuận bằng văn bản của GĐCN. Ngay khi hệ thống được khắc phục, CVKH và GDV phải cập nhật toàn bộ dữ liệu lên hệ thống trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc.

Điều 8. Biểu mẫu đính kèm

1. BM-TD-014: Tờ trình phê duyệt tín dụng KHCN (Dùng để CVKH tổng hợp thông tin trình cấp có thẩm quyền phê duyệt).

2. BM-TD-015: Hợp đồng tín dụng kiêm Khế ước nhận nợ (Dùng để ký kết xác lập quyền và nghĩa vụ giữa Ngân hàng và KHCN).

3. BM-TD-016: Giấy đề nghị giải ngân (Dùng cho KHCN điền thông tin yêu cầu rút vốn và chỉ định tài khoản thụ hưởng).

4. BM-TD-017: Phiếu kiểm soát hồ sơ giải ngân (Dùng cho GDV và KSV đối chiếu, kiểm tra danh mục hồ sơ trước khi hạch toán trên CBS-T24).

Điều 9. Trách nhiệm thi hành

1. Trách nhiệm của Khối Tín dụng Cá nhân: Là đơn vị đầu mối ban hành, hướng dẫn, đào tạo và giám sát việc tuân thủ Quy trình này trên toàn hệ thống Ngân hàng.

2. Trách nhiệm của Khối Quản lý Rủi ro: Giám sát tính độc lập, khách quan trong quá trình phê duyệt tín dụng; định kỳ kiểm tra xác suất các hồ sơ đã giải ngân để đánh giá chất lượng tín dụng.

3. Trách nhiệm của Khối Công nghệ Thông tin: Đảm bảo hệ thống LOS-MB và CBS-T24 vận hành liên tục, an toàn, bảo mật; hỗ trợ xử lý kịp thời các sự cố phát sinh trong quá trình thao tác của người dùng.

4. Trách nhiệm của Chi nhánh/Phòng giao dịch: Tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy trình này; GĐCN chịu trách nhiệm toàn diện về tính hợp pháp, hợp lệ của HSTD và quyết định phê duyệt tín dụng thuộc thẩm quyền.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Quy trình này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các quy trình, hướng dẫn nội bộ trước đây của Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam trái với nội dung Quy trình này đều bị bãi bỏ.


TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Văn B

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuQT-TD-2025-002
Ngày ban hành25/05/2025
Loại văn bảnQuy trình
Ngày có hiệu lực01/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng Giám đốc / Trần Văn B
Phạm viToàn quốc
Trích yếuVề việc ban hành Quy trình Phê duyệt và giải ngân cho vay Khách hàng cá nhân
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.