Quay lại

Quy trình QT-TD-2025-001 về việc ban hành Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân

Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay KHCN - Ngân hàng TMCP ABC
NGÂN HÀNG TMCP ABC
Số: 145/2025/QĐ-TGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG TMCP ABC

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Điều lệ Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam;

Căn cứ Quy chế Hoạt động tín dụng mã số QC-TD-2025-001 ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-HĐQT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;

Căn cứ Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân mã số QĐ-TD-2025-001 ban hành kèm theo Quyết định số 128/2025/QĐ-TGĐ ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam;

Xét đề nghị của Giám đốc Khối Tín dụng Cá nhân và Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2025 và thay thế các quy trình, hướng dẫn trước đây liên quan đến công tác tiếp nhận và thẩm định hồ sơ vay vốn của khách hàng cá nhân.

Điều 3. Giám đốc Khối Tín dụng Cá nhân, Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro, Giám đốc các Chi nhánh, Trưởng các Phòng giao dịch và các cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
  • - Như Điều 3 (để thực hiện);
  • - Hội đồng Quản trị (để báo cáo);
  • - Ban Kiểm soát (để biết);
  • - Lưu: VT, Khối TDCN.
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Văn B
QUY TRÌNH
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân
(Ban hành kèm theo Quyết định số 145/2025/QĐ-TGĐ ngày 25 tháng 5 năm 2025 của Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam)
Mã số: QT-TD-2025-001 | Lần ban hành: 01

Điều 1. Mục đích

1. Quy trình này quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận, tra cứu thông tin, lập tờ trình, thẩm định và phê duyệt hồ sơ cho vay đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng.

2. Đảm bảo hoạt động được thực hiện thống nhất, minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật, kiểm soát chặt chẽ rủi ro tín dụng và nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Đối tượng áp dụng: Chuyên viên khách hàng, Chuyên viên thẩm định, Trưởng phòng khách hàng, Giám đốc chi nhánh, Hội đồng tín dụng các cấp và các đơn vị, cá nhân tham gia vào quá trình cấp tín dụng.

2. Phạm vi nghiệp vụ: Áp dụng đối với mọi nghiệp vụ tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp tín dụng dưới hình thức cho vay đối với khách hàng cá nhân tại Ngân hàng.

Điều 3. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Hoạt động tín dụng mã số QC-TD-2025-00

2. Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân mã số QĐ-TD-2025-001.

3. Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (và các văn bản sửa đổi, bổ sung).

4. Các Hướng dẫn chi tiết: Hướng dẫn HD-TD-2025-001, Hướng dẫn HD-TD-2025-002, Hướng dẫn HD-TD-2025-003.

Điều 4. Giải thích từ ngữ và viết tắt

1. Giải thích từ ngữ:

a) Cấp tín dụng: Là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.

b) Khách hàng cá nhân: Là cá nhân, hộ gia đình có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự, có nhu cầu vay vốn tại Ngân hàng.

c) Tài sản bảo đảm: Là tài sản mà bên bảo đảm dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với Ngân hàng.

d) Hồ sơ tín dụng: Là toàn bộ các tài liệu, chứng từ do khách hàng cung cấp và do Ngân hàng lập ra trong quá trình thẩm định, phê duyệt và quản lý khoản vay.

đ) Xếp hạng tín dụng: Là việc đánh giá mức độ rủi ro của khách hàng dựa trên các tiêu chí định lượng và định tính thông qua hệ thống nội bộ của Ngân hàng.

e) Rủi ro tín dụng: Là rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng đã ký kết.

2. Bảng viết tắt:
- KHCN: Khách hàng cá nhân.
- TSBĐ: Tài sản bảo đảm.
- HSTD: Hồ sơ tín dụng.
- CVKH: Chuyên viên khách hàng.
- CVTĐ: Chuyên viên thẩm định.
- TPKH: Trưởng phòng khách hàng.
- GĐCN: Giám đốc chi nhánh.
- HĐTD: Hội đồng tín dụng.
- LOS-MB: Hệ thống Quản lý hồ sơ vay (Loan Origination System).
- CBS-T24: Hệ thống Ngân hàng lõi (Core Banking System).
- IRS: Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ (Internal Rating System).

Điều 5. Sơ đồ luồng nghiệp vụ

Điều 6. Mô tả chi tiết các bước


STTTên bướcĐơn vị/Chức danhMô tả hành động chi tiếtĐầu vàoĐầu raThời gian chuẩn
1Tiếp nhận và tư vấnCVKH - Tiếp nhận nhu cầu vay vốn của KHCN. - Tư vấn các sản phẩm tín dụng phù hợp, điều kiện vay vốn, lãi suất và quy định của Ngân hàng. - Hướng dẫn KHCN điền Giấy đề nghị vay vốn (BM-TD-001) và cung cấp danh mục hồ sơ cần thiết. Nhu cầu của KHCNDanh mục hồ sơ yêu cầu cung cấp01 giờ làm việc
2Thu thập hồ sơ và tra cứu thông tinCVKH - Thu thập HSTD do KHCN cung cấp theo danh mục. - Thực hiện tra cứu thông tin lịch sử tín dụng (CIC) trên hệ thống CBS-T24. - Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của hồ sơ. Nếu không đạt, từ chối hoặc yêu cầu bổ sung. HSTD do KHCN cung cấpKết quả tra cứu CIC hợp lệ; HSTD đầy đủ04 giờ làm việc
3Lập Tờ trình và chấm điểm tín dụngCVKH - Nhập thông tin KHCN và khoản vay lên hệ thống LOS-MB (mô-đun Hồ sơ vay). - Thực hiện chấm điểm và xếp hạng tín dụng trên hệ thống IRS v3.1. - Lập Tờ trình đề xuất cấp tín dụng (BM-TD-003) trên LOS-MB và chuyển luồng phê duyệt. HSTD đầy đủTờ trình trên LOS-MB; Kết quả IRS08 giờ làm việc
4Thẩm định độc lậpCVTĐ - Tiếp nhận hồ sơ trên LOS-MB. - Đánh giá độc lập về năng lực pháp lý, năng lực tài chính, phương án vay vốn và TSBĐ. - Lập Báo cáo thẩm định rủi ro (BM-RR-001). Nếu không đạt, trả lại CVKH bổ sung hoặc từ chối. Tờ trình của CVKH trên LOS-MBBáo cáo thẩm định độc lập trên LOS-MB16 giờ làm việc
5Kiểm soát và đề xuất phê duyệtTPKH - Kiểm tra toàn bộ HSTD, Tờ trình của CVKH và Báo cáo của CVTĐ trên hệ thống LOS-MB. - Đánh giá sự tuân thủ theo quy định tại Điều 12 Quy định QĐ-TD-001. - Ghi nhận ý kiến kiểm soát và trình lên Cấp có thẩm quyền phê duyệt. Báo cáo thẩm định trên LOS-MBÝ kiến kiểm soát trình phê duyệt04 giờ làm việc
6Phê duyệt tín dụngCấp có thẩm quyền (GĐCN/HĐTD) - Xem xét toàn bộ hồ sơ trình duyệt trên hệ thống LOS-MB. - Ra quyết định phê duyệt (Đồng ý/Từ chối/Yêu cầu bổ sung) theo đúng thẩm quyền quy định. - Ký số quyết định phê duyệt trên hệ thống LOS-MB để chuyển sang bước soạn thảo Hợp đồng. HSTD trình duyệt hoàn chỉnhQuyết định phê duyệt tín dụng08 giờ làm việc

Điều 7. Xử lý ngoại lệ

1. Trường hợp hồ sơ thiếu sót hoặc cần làm rõ: Cán bộ thẩm định hoặc phê duyệt được phép trả lại hồ sơ trên hệ thống LOS-MB cho CVKH để bổ sung tối đa 01 lần. CVKH phải hoàn thiện trong vòng 02 ngày làm việc.

2. Trường hợp khoản vay vượt thẩm quyền phê duyệt của GĐCN: Chi nhánh phải lập tờ trình leo thang (escalation) trình lên Hội đồng tín dụng cấp cao hơn theo đúng quy định phân cấp tại Điều 13 Quy định QĐ-TD-001.

3. Trường hợp hệ thống CNTT (LOS-MB, IRS v1) gặp sự cố gián đoạn: Các đơn vị được phép thực hiện quy trình bằng hồ sơ bản cứng (ký tươi) sau khi có sự phê duyệt của Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro. Ngay khi hệ thống hoạt động trở lại, CVKH phải cập nhật toàn bộ dữ liệu lên hệ thống trong vòng 24 giờ.

Điều 8. Biểu mẫu đính kèm

1. BM-TD-001: Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ (Dùng cho KHCN điền thông tin đầu vào).

2. BM-TD-002: Danh mục hồ sơ vay vốn KHCN (Dùng để kiểm đếm và giao nhận hồ sơ).

3. BM-TD-003: Tờ trình đề xuất cấp tín dụng KHCN (Dùng cho CVKH lập báo cáo đề xuất).

4. BM-RR-001: Báo cáo thẩm định rủi ro tín dụng độc lập (Dùng cho CVTĐ đánh giá rủi ro).

Điều 9. Trách nhiệm thi hành

1. Khối Tín dụng Cá nhân có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, giám sát và giải đáp các vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy trình này trên toàn hệ thống.

2. Khối Công nghệ thông tin có trách nhiệm bảo đảm các hệ thống LOS-MB, CBS-T24, IRS v3.1 vận hành ổn định, an toàn, bảo mật và hỗ trợ kỹ thuật kịp thời cho người sử dụng.

3. Giám đốc Chi nhánh, Trưởng phòng giao dịch có trách nhiệm tổ chức thực hiện, phổ biến, đào tạo Quy trình này đến toàn thể cán bộ, nhân viên thuộc đơn vị quản lý và chịu trách nhiệm về tính tuân thủ tại đơn vị mình.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Quy trình này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các quy trình, hướng dẫn nội bộ trước đây của Ngân hàng trái với các nội dung quy định tại Quy trình này đều bị bãi bỏ.


TỔNG GIÁM ĐỐC
Trần Văn B

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuQT-TD-2025-001
Ngày ban hành25/05/2025
Loại văn bảnQuy trình
Ngày có hiệu lực01/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng Giám đốc / Trần Văn B
Phạm viToàn quốc
Trích yếuVề việc ban hành Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.