|
NGÂN HÀNG TMCP ABC
Số: 125/2026/QĐ-TGĐ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 01 tháng 5 năm 2026
|
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Điều lệ Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam;
Căn cứ Quy chế Quản lý rủi ro (Mã: QC-RR-001) ban hành kèm theo Quyết định số 082/2025/QĐ-HĐQT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng Quản trị;
Căn cứ Quy định về Giám sát và kiểm soát rủi ro tín dụng (Mã: QĐ-RR-002) ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-TGĐ ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Tổng Giám đốc;
Xét đề nghị của Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro,
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình Phê duyệt tín dụng vượt hạn mức rủi ro tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần ABC Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026. Các quy định, hướng dẫn nội bộ trước đây trái với nội dung Quy trình kèm theo Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Giám đốc Khối Quản lý Rủi ro, Giám đốc Khối Tín dụng Cá nhân, Giám đốc Khối Tín dụng Doanh nghiệp, Giám đốc các Chi nhánh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Văn A
|
Điều 1. Mục đích
1. Quy trình này quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt các khoản cấp tín dụng vượt hạn mức rủi ro danh mục hoặc hạn mức tập trung tín dụng tại Ngân hàng.
2. Đảm bảo hoạt động cấp tín dụng ngoại lệ được thực hiện thống nhất, minh bạch, tuân thủ quy định pháp luật và kiểm soát rủi ro tín dụng trong giới hạn an toàn.
Điều 2. Phạm vi áp dụng
1. Đối tượng áp dụng: Chuyên viên khách hàng, Trưởng phòng khách hàng, Giám đốc chi nhánh, Khối Quản lý Rủi ro, Tổng Giám đốc, Hội đồng Tín dụng và các cá nhân, đơn vị có liên quan tham gia vào quy trình.
2. Phạm vi nghiệp vụ: Áp dụng đối với mọi hồ sơ đề nghị cấp tín dụng có một hoặc nhiều chỉ tiêu vượt hạn mức rủi ro đã được phê duyệt theo quy định của Ngân hàng.
Điều 3. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã: QC-RR-001).
2. Quy định về Giám sát và kiểm soát rủi ro tín dụng (Mã: QĐ-RR-002).
3. Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.
4. Hướng dẫn lập tờ trình phê duyệt tín dụng vượt hạn mức (Mã: HD-RR-016).
Điều 4. Giải thích từ ngữ và viết tắt
1. Trong Quy trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
a) Cấp tín dụng: Việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
b) Hạn mức rủi ro tín dụng: Giới hạn tối đa về dư nợ, tỷ lệ nợ xấu hoặc mức độ tập trung tín dụng mà Ngân hàng thiết lập để kiểm soát rủi ro.
c) Vượt hạn mức rủi ro: Tình trạng tổng dư nợ hoặc tỷ trọng cấp tín dụng của một khách hàng, nhóm khách hàng có liên quan hoặc một ngành nghề kinh tế vượt quá giới hạn đã được phê duyệt.
d) Khẩu vị rủi ro: Mức độ rủi ro tổng thể mà Ngân hàng sẵn sàng chấp nhận để đạt được mục tiêu chiến lược kinh doanh.
e) Tài sản bảo đảm: Tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với Ngân hàng.
f) Hồ sơ tín dụng: Toàn bộ tài liệu, chứng từ liên quan đến việc đề nghị, thẩm định, phê duyệt cấp tín dụng và quản lý khoản vay.
2. Bảng chữ viết tắt:
| Viết tắt | Tên đầy đủ |
|---|---|
| CVKH | Chuyên viên khách hàng |
| TPKH | Trưởng phòng khách hàng |
| GĐCN | Giám đốc chi nhánh |
| KQLRR | Khối Quản lý Rủi ro |
| TGĐ | Tổng Giám đốc |
| HĐTD | Hội đồng Tín dụng |
| TSBĐ | Tài sản bảo đảm |
| HSTD | Hồ sơ tín dụng |
| LOS-MB | Hệ thống quản lý hồ sơ vay (Loan Origination System) |
| CBS-T24 | Hệ thống ngân hàng lõi (Core Banking System) |
Điều 5. Sơ đồ luồng nghiệp vụ
Điều 6. Mô tả chi tiết các bước
| STT | Tên bước | Đơn vị/Chức danh | Mô tả hành động chi tiết | Đầu vào | Đầu ra | Thời gian chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập tờ trình ngoại lệ | CVKH | - Thu thập đầy đủ HSTD của khách hàng. - Đánh giá các chỉ tiêu vi phạm hạn mức rủi ro theo quy định tại Điều 15 Quy định QĐ-RR-002. - Nhập thông tin và lập Tờ trình đề nghị cấp tín dụng vượt hạn mức rủi ro trên hệ thống LOS-MB (mô-đun Hồ sơ vay ngoại lệ). - Đính kèm các tài liệu chứng minh phương án khắc phục rủi ro. | HSTD, thông tin khách hàng | Tờ trình (BM-RR-010) trên LOS-MB | 04 giờ làm việc |
| 2 | Kiểm tra và trình hồ sơ | GĐCN / TPKH | - TPKH kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của Tờ trình do CVKH lập. - GĐCN đánh giá mức độ rủi ro, kiểm tra điều kiện xem xét ngoại lệ (như tỷ lệ LTV thấp hơn 10% theo quy định). - Phê duyệt chuyển bước trên hệ thống LOS-MB để trình KQLRR thẩm định. Nếu không đạt, trả lại CVKH bổ sung. | Tờ trình (BM-RR-010) | Hồ sơ trình KQLRR trên LOS-MB | 02 giờ làm việc |
| 3 | Thẩm định rủi ro độc lập | KQLRR | - Tiếp nhận hồ sơ trên LOS-MB. - Tra cứu lịch sử tín dụng, dư nợ hiện tại và tài sản bảo đảm trên hệ thống CBS-T24. - Đánh giá độc lập về năng lực tài chính, phương án kinh doanh và mức độ ảnh hưởng đến hạn mức rủi ro danh mục toàn hàng. - Lập Báo cáo thẩm định rủi ro độc lập trên LOS-MB. | Hồ sơ từ Chi nhánh, Dữ liệu CBS-T24 | Báo cáo thẩm định rủi ro (BM-RR-011) | 16 giờ làm việc |
| 4 | Phân luồng phê duyệt | KQLRR | - Căn cứ kết quả thẩm định, xác định thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 16 Quy định QĐ-RR-002. - Nếu tổng giá trị cấp tín dụng ≤ 50 tỷ VNĐ: Thiết lập luồng trình TGĐ trên LOS-MB. - Nếu tổng giá trị cấp tín dụng > 50 tỷ VNĐ: Thiết lập luồng trình HĐTD trên LOS-MB. | Báo cáo thẩm định rủi ro | Luồng trình duyệt trên LOS-MB | 01 giờ làm việc |
| 5 | Phê duyệt cấp tín dụng | TGĐ / HĐTD | - Xem xét toàn bộ HSTD, Tờ trình của Chi nhánh và Báo cáo thẩm định của KQLRR trên hệ thống LOS-MB. - Đưa ra quyết định: Đồng ý phê duyệt ngoại lệ, Đồng ý với điều kiện bổ sung, hoặc Từ chối. - Ký duyệt điện tử trên hệ thống LOS-MB. | Hồ sơ trình duyệt hoàn chỉnh | Quyết định phê duyệt/từ chối (BM-RR-012) | 24 giờ làm việc |
| 6 | Gắn mã theo dõi đặc biệt | KQLRR | - Căn cứ Quyết định phê duyệt, KQLRR thực hiện thao tác gắn mã theo dõi đặc biệt đối với khoản vay ngoại lệ trên hệ thống CBS-T24. - Thiết lập các cảnh báo tự động liên quan đến khoản vay này để phục vụ công tác giám sát. | Quyết định phê duyệt (BM-RR-012) | Mã theo dõi trên CBS-T24 | 02 giờ làm việc |
| 7 | Thông báo và lưu trữ | CVKH | - Nhận kết quả phê duyệt từ hệ thống LOS-MB. - Xuất thông báo kết quả tín dụng gửi cho khách hàng. - In ấn, lưu trữ hồ sơ bản cứng (nếu có) theo quy định về lưu trữ hồ sơ tín dụng. | Quyết định phê duyệt/từ chối | Thông báo cho khách hàng | 02 giờ làm việc |
Điều 7. Xử lý ngoại lệ
1. Trường hợp hệ thống LOS-MB hoặc CBS-T24 gặp sự cố kỹ thuật không thể vận hành: Các đơn vị thực hiện trình duyệt bằng văn bản giấy (bản cứng) theo các biểu mẫu quy định. Ngay sau khi hệ thống được khôi phục, CVKH và KQLRR phải cập nhật đầy đủ dữ liệu lên hệ thống trong thời hạn tối đa 24 giờ làm việc.
2. Trường hợp TSBĐ có biến động giảm giá trị đột biến trong quá trình trình duyệt dẫn đến vi phạm điều kiện LTV: CVKH phải lập tức cập nhật lại Tờ trình, báo cáo GĐCN để đánh giá lại tỷ lệ LTV trước khi KQLRR thực hiện thẩm định rủi ro độc lập.
3. Trường hợp khoản cấp tín dụng đề nghị vượt cả thẩm quyền phê duyệt của HĐTD theo quy định phân cấp: TGĐ có trách nhiệm lập tờ trình báo cáo Hội đồng Quản trị xem xét, quyết định.
Điều 8. Biểu mẫu đính kèm
1. BM-RR-010: Tờ trình đề nghị cấp tín dụng vượt hạn mức rủi ro (Dùng cho CVKH lập hồ sơ trình duyệt).
2. BM-RR-011: Báo cáo thẩm định rủi ro độc lập (Dùng cho KQLRR đánh giá mức độ rủi ro của khoản vay ngoại lệ).
3. BM-RR-012: Quyết định phê duyệt tín dụng ngoại lệ (Dùng cho cấp có thẩm quyền ghi nhận ý kiến phê duyệt hoặc từ chối).
Điều 9. Trách nhiệm thi hành
1. Trách nhiệm của Chi nhánh/Phòng giao dịch: Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình lập hồ sơ, đảm bảo tính chính xác, trung thực của thông tin cung cấp; chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ khách hàng sau khi khoản vay ngoại lệ được giải ngân.
2. Trách nhiệm của Khối Quản lý Rủi ro: Thực hiện thẩm định khách quan, độc lập; theo dõi sát sao các khoản vay sau khi được phê duyệt ngoại lệ; kịp thời báo cáo TGĐ khi phát hiện dấu hiệu rủi ro gia tăng.
3. Trách nhiệm của Khối Công nghệ thông tin: Đảm bảo hệ thống LOS-MB và CBS-T24 vận hành liên tục, ổn định; thiết lập phân quyền chính xác theo luồng phê duyệt quy định tại Quy trình này.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Quy trình này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Các quy trình, hướng dẫn nội bộ trước đây liên quan đến việc phê duyệt tín dụng vượt hạn mức rủi ro trái với Quy trình này đều bãi bỏ.
TỔNG GIÁM ĐỐC Nguyễn Văn A |