Quay lại

Nghị quyết 99/NQ-HĐND 2025 phương án phân bổ ngân sách địa phương Tuyên Quang 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 99/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XIX, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Tuyên Quang năm 2026;

Xét Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Tuyên Quang; kế hoạch tài chính -NSNN 3 năm 2026-2028; Báo cáo thẩm tra số 199/BC- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2026

1. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2026

a) | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 30.208,99 tỷ đồng
| Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | 4.734,97 tỷ đồng
| Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 25.114,91 tỷ đồng
| Thu viện trợ; thu huy động đóng góp | 100,00 tỷ đồng
| Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | 259,11 tỷ đồng

b) | Chi ngân sách cấp tỉnh | 30.278,59 tỷ đồng
| Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh | 13.518,23 tỷ đồng
| Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 16.660,36 tỷ đồng
| Chi từ nguồn thu viện trợ; thu huy động đóng góp | 100,00 tỷ đồng

2. Số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã:

2. (Có biểu chi tiết kèm theo)


Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã

16.660,36 tỷ đồng

- Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp xã

14.395,90 tỷ đồng

- Chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp xã

2.264,47 tỷ đồng


Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh

a) Tổ chức thực hiện phân bổ, giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước cho từng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, từng xã, phường theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Quyết định phân bổ chi tiết, giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách cấp tỉnh và xã, phường từ nguồn dự toán chưa phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ, chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và chủ trương của cấp có thẩm quyền, đảm bảo đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Sở Tài chính; Thuế tỉnh; KBNN khu vực VIII;
- Văn phòng Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT,CV.







CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

Biểu số 30- NĐ 31


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Dự toán

Ước thực hiện

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

49.917.668

54.961.172

30.208.990

-24.752.181

55,0%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

7.802.769

5.641.500

4.734.969

-906.531

83,9%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

31.147.691

38.104.462

25.114.909

-12.989.553

65,9%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

21.438.221

21.438.221

21.266.106

-172.115

99,2%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

9.709.470

16.666.241

3.848.803

-12.817.438

23,1%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

455.324

455.324

-455.324

5

Thu viện trợ; thu huy động đóng góp

105.671

353.672

100.000

-253.672

28,3%

6

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

10.406.214

10.406.214

259.112

-10.147.102

2,5%

II

Chi ngân sách

49.945.968

51.378.007

30.278.591

-19.667.377

58,9%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

33.705.803

29.937.841

13.618.229

-20.087.574

45,5%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

16.240.166

21.440.166

16.660.362

420.196

77,7%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

14.018.180

14.018.180

14.395.896

377.716

102,7%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

2.221.986

7.421.986

2.264.466

42.480

30,5%

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

28.300

69.600

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

17.154.547

22.442.216

18.198.443

-4.243.774

81,1%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

252.331

340.000

1.538.081

1.198.081

452,4%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

16.240.166

21.440.166

16.660.362

-4.779.804

77,7%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

14.018.180

14.018.180

14.395.896

377.716

102,7%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.221.986

7.421.986

2.264.466

-5.157.520

30,5%

3

Thu kết dư

70.913

70.913

-70.913

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

591.138

591.138

-591.138

II

Chi ngân sách

17.154.547

21.314.547

18.198.443

-3.116.105

85,4%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

17.154.547

21.314.547

18.198.443

-3.116.105

85,4%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu 32-NĐ 31


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2026 TỪNG XÃ THEO LĨNH VỰC
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

CHI TIÊU

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+ II)

Trong đó

I. THU NỘI ĐỊA

Thu từ khu vực DN do NN giữ vai trò chủ đạo TW quản lý

Thu từ khu vực DN do nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

Thu từ khu vực DN có vốn ĐTNN

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

Chia ra

Lệ phí trước bạ

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Phí, lệ phí

Trong đó

Tiền sử dụng đất

Trong đó

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Trong đó

Trong đó

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc shnn

Thu khác ngân sách

Trong đó

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Thu cổ tức và lợi nhuận được chia

Thu từ xổ số kiến thiết

Thuế bảo vệ môi trường

II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

III. THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

Thu từ các DN và tổ chức kinh doanh

Trong đó

Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD

Trong đó

Trung ương

Địa phương

Trung ương

Địa phương

Trung ương

Địa phương

Thu từ NNT do Thuế cơ sở quản lý

Trung ương

Địa phương

Thuế GTGT

Thuế GTGT

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

TỔNG CỘNG (I+II)

7.292.000,00

6.892.000,00

540.000,00

96.000,00

38.000,00

2.400.000,00

462.000,00

380.233,00

85.365,00

84.255,00

370.000,00

-

7.000,00

345.000,00

210.000,00

32.000,00

178.000,00

1.800.000,00

270.000,00

1.530.000,00

125.000,00

18.750,00

106.250,00

200,00

1.000,00

300.000,00

65.000,00

235.000,00

3.000,00

150.000,00

7.000,00

50.000,00

450.000,00

300.000,00

100.000,00

I

KHỐI TỈNH

5.955.210,00

5.555.210,00

540.000,00

96.000,00

38.000,00

1.852.635,00

-

-

-

-

-

-

-

236.805,00

181.930,00

32.000,00

149.930,00

1.679.400,00

251.910,00

1.427.490,00

-

-

-

-

1.000,00

272.440,00

65.000,00

207.440,00

-

150.000,00

7.000,00

50.000,00

450.000,00

300.000,00

100.000,00

1

Thuế tỉnh Tuyên Quang

5.555.210,00

5.555.210,00

540.000,00

96.000,00

38.000,00

1.852.635,00

-

-

236.805,00

181.930,00

32.000,00

149.930,00

1.679.400,00

251.910,00

1.427.490,00

-

-

1.000,00

272.440,00

65.000,00

207.440,00

150.000,00

7.000,00

50.000,00

450.000,00

2

Chi cục Hải quan khu vực XVI

300.000,00

-

300.000,00

3

Sở, ban, ngành cấp tỉnh

100.000,00

-

100.000,00

II

KHỐI XÃ

1.336.790,00

1.336.790,00

-

-

-

547.365,00

462.000,00

380.233,00

85.365,00

84.255,00

370.000,00

-

7.000,00

108.195,00

28.070,00

-

28.070,00

120.600,00

18.090,00

102.510,00

125.000,00

18.750,00

106.250,00

200,00

-

27.560,00

-

27.560,00

3.000,00

-

1

Xã Thượng Lâm

2.952,00

2.952,00

-

1.595,00

1.430,00

1.350,00

165,00

150,00

1.050,00

2,00

120,00

60,00

60,00

-

-

10,00

1,50

8,50

55,00

55,00

60,00

2

Xã Lâm Bình

6.246,00

6.246,00

-

1.198,00

640,00

550,00

558,00

540,00

3.450,00

13,00

1.210,00

150,00

150,00

-

-

-

-

-

225,00

225,00

3

Xã Minh Quang

5.449,00

5.449,00

-

1.980,00

1.400,00

1.300,00

580,00

564,00

1.650,00

116,00

1.428,00

155,00

155,00

-

-

-

-

-

120,00

120,00

4

Xã Bình An

1.006,00

1.006,00

-

242,00

135,00

130,00

107,00

100,00

600,00

-

74,00

60,00

60,00

-

-

-

-

30,00

30,00

5

Xã Côn Lôn

426,00

426,00

-

165,00

135,00

43,00

30,00

30,00

200,00

-

16,00

20,00

20,00

-

-

-

-

25,00

25,00

6

Xã Yên Hoa

1.970,00

1.970,00

-

1.203,00

1.020,00

780,00

183,00

183,00

550,00

-

122,00

40,00

40,00

-

-

-

-

55,00

55,00

7

Xã Thượng Nông

302,00

302,00

-

22,00

10,00

10,00

12,00

12,00

200,00

-

10,00

50,00

50,00

-

-

-

-

20,00

20,00

8

Xã Hồng Thái

1.817,00

1.817,00

-

702,00

410,00

370,00

292,00

280,00

850,00

-

160,00

50,00

50,00

-

-

-

-

55,00

55,00

9

Xã Nà Hang

18.122,00

18.122,00

-

11.558,00

8.820,00

7.020,00

2.738,00

2.656,00

3.450,00

54,00

1.860,00

315,00

315,00

-

-

-

220,00

33,00

187,00

665,00

665,00

10

Xã Tân Mỹ

3.488,00

3.488,00

-

1.735,00

1.560,00

1.510,00

175,00

175,00

1.270,00

1,00

135,00

195,00

195,00

-

-

-

-

-

17,00

17,00

135,00

11

Xã Yên Lập

1.315,00

1.315,00

-

75,00

25,00

15,00

50,00

50,00

1.010,00

-

35,00

115,00

115,00

-

-

-

-

-

15,00

15,00

65,00

12

Xã Tân An

4.013,00

4.013,00

-

2.505,00

2.420,00

2.300,00

85,00

83,00

1.060,00

-

85,00

140,00

140,00

-

-

-

-

-

61,00

61,00

162,00

13

Xã Chiêm Hoá

26.639,00

26.639,00

-

11.633,00

9.130,00

7.800,00

2.503,00

2.500,00

9.700,00

91,00

2.500,00

1.435,00

1.435,00

1.000,00

150,00

850,00

30,00

4,50

25,50

250,00

250,00

-

14

Xã Hoà An

1.545,00

1.545,00

-

134,00

44,00

44,00

90,00

90,00

950,00

-

85,00

116,00

116,00

100,00

15,00

85,00

-

-

10,00

10,00

150,00

15

Xã Kiên Đài

553,00

553,00

-

9,00

5,00

5,00

4,00

4,00

450,00

-

10,00

74,00

74,00

-

-

-

-

-

10,00

10,00

-

16

Xã Tri Phú

648,00

648,00

-

91,00

46,00

46,00

45,00

45,00

400,00

-

40,00

47,00

47,00

-

-

-

-

-

30,00

30,00

40,00

17

Xã Kim Bình

3.458,00

3.458,00

-

944,00

654,00

614,00

290,00

290,00

1.650,00

1,00

240,00

306,00

306,00

150,00

22,50

127,50

-

-

37,00

37,00

130,00

18

Xã Yên Nguyên

4.471,00

4.471,00

-

1.973,00

1.693,00

1.693,00

280,00

280,00

1.850,00

-

290,00

232,00

232,00

-

-

-

-

-

21,00

21,00

105,00

19

Xã Yên Phú

6.337,00

6.337,00

-

3.820,00

3.390,00

2.800,00

430,00

429,00

1.810,00

10,00

330,00

264,00

264,00

-

-

-

-

-

103,00

103,00

-

20

Xã Bạch Xa

9.828,00

9.828,00

-

8.500,00

8.380,00

8.250,00

120,00

119,00

960,00

4,00

165,00

110,00

110,00

-

-

-

-

-

89,00

89,00

-

21

Xã Phù Lưu

2.364,00

2.364,00

-

355,00

110,00

110,00

245,00

241,00

1.265,00

5,00

300,00

311,00

311,00

-

-

-

-

-

50,00

50,00

78,00

22

Xã Hàm Yên

33.445,00

33.445,00

-

14.734,00

12.070,00

10.440,00

2.664,00

2.631,00

10.780,00

96,00

2.900,00

975,00

975,00

-

-

-

3.400,00

510,00

2.890,00

560,00

560,00

-

23

Xã Bình Xa

2.920,00

2.920,00

-

665,00

10,00

10,00

655,00

654,00

1.520,00

7,00

370,00

203,00

203,00

-

-

-

125,00

18,75

106,25

30,00

30,00

-

24

Xã Thái Sơn

4.358,00

4.358,00

-

860,00

100,00

55,00

760,00

759,00

2.440,00

23,00

550,00

432,00

432,00

-

-

-

15,00

2,25

12,75

38,00

38,00

-

25

Xã Thái Hoà

9.223,00

9.223,00

-

3.771,00

2.841,00

2.801,00

930,00

927,00

2.945,00

13,00

685,00

340,00

340,00

-

-

-

1.200,00

180,00

1.020,00

94,00

94,00

175,00

26

Xã Hùng Lợi

1.589,50

1.589,50

-

56,00

2,00

-

54,00

43,00

1.300,00

2,50

161,00

65,00

65,00

-

-

-

-

-

5,00

5,00

-

27

Xã Trung Sơn

5.513,51

5.513,51

-

1.243,00

972,00

967,00

271,00

264,00

2.470,00

4,51

231,00

86,00

86,00

-

-

1.400,00

210,00

1.190,00

-

42,00

42,00

37,00

28

Xã Thái Bình

8.238,00

8.238,00

-

4.136,00

3.572,00

3.480,00

564,00

557,00

3.120,00

16,00

660,00

231,00

231,00

-

-

-

-

58,00

58,00

17,00

29

Xã Tân Long

6.179,38

6.179,38

-

3.087,00

2.799,00

2.713,00

288,00

288,00

2.600,00

9,38

367,00

109,00

109,00

-

-

-

-

7,00

7,00

-

30

Xã Xuân Vân

4.661,97

4.661,97

-

1.319,00

972,00

967,00

347,00

339,00

2.860,00

11,97

276,00

120,00

120,00

-

-

15,00

2,25

12,75

-

22,00

22,00

38,00

31

Xã Lực Hành

5.256,60

5.256,60

-

86,00

26,00

24,00

60,00

60,00

5.000,00

2,60

81,00

77,00

77,00

-

-

-

-

-

1,00

1,00

9,00

32

Xã Yên Sơn

35.228,52

35.228,52

-

23.127,00

21.801,00

20.324,00

1.326,00

1.300,00

8.060,00

87,52

2.194,00

828,00

828,00

-

-

350,00

52,50

297,50

482,00

482,00

100,00

33

Xã Nhữ Khê

15.425,65

15.425,65

-

3.403,00

2.425,00

2.299,00

978,00

950,00

6.500,00

8,65

1.093,00

310,00

310,00

-

-

4.000,00

600,00

3.400,00

-

101,00

101,00

10,00

34

Xã Tân Trào

4.158,80

4.158,80

-

1.180,00

815,00

800,00

365,00

360,00

1.200,00

15,80

410,00

328,00

328,00

600,00

90,00

510,00

5,00

0,75

4,25

305,00

305,00

115,00

35

Xã Minh Thanh

9.697,50

9.697,50

-

7.055,00

6.750,00

6.700,00

305,00

305,00

1.300,00

2,50

246,00

204,00

204,00

350,00

52,50

297,50

-

-

390,00

390,00

150,00

36

Xã Sơn Dương

114.418,60

114.418,60

-

35.085,00

31.620,00

28.565,00

3.465,00

3.425,00

14.300,00

175,60

4.075,00

1.253,00

1.253,00

50.000,00

7.500,00

42.500,00

8.100,00

1.215,00

6.885,00

10,00

1.300,00

1.300,00

130,00

37

Xã Bình Ca

11.104,60

11.104,60

-

3.625,00

2.050,00

1.900,00

1.575,00

1.575,00

5.000,00

7,60

1.011,00

310,00

310,00

450,00

67,50

382,50

250,00

37,50

212,50

290,00

290,00

161,00

38

Xã Tân Thanh

4.718,60

4.718,60

-

640,00

120,00

70,00

520,00

520,00

2.400,00

10,60

561,00

400,00

400,00

350,00

52,50

297,50

80,00

12,00

68,00

190,00

190,00

87,00

39

Xã Sơn Thuỷ

16.651,80

16.651,80

-

4.825,00

4.610,00

3.500,00

215,00

215,00

9.500,00

36,80

630,00

510,00

510,00

700,00

105,00

595,00

-

-

275,00

275,00

175,00

40

Xã Phú Lương

7.794,50

7.794,50

-

3.920,00

3.480,00

3.450,00

440,00

440,00

2.200,00

2,50

412,00

320,00

320,00

400,00

60,00

340,00

-

-

390,00

390,00

150,00

41

Xã Trường Sinh

7.173,00

7.173,00

-

1.120,00

1.050,00

950,00

70,00

70,00

4.500,00

2,00

157,00

224,00

224,00

250,00

37,50

212,50

400,00

60,00

340,00

365,00

365,00

155,00

42

Xã Hồng Sơn

5.810,60

5.810,60

-

1.175,00

705,00

655,00

470,00

465,00

2.700,00

8,60

541,00

406,00

406,00

450,00

67,50

382,50

30,00

4,50

25,50

350,00

350,00

150,00

43

Xã Đông Thọ

5.217,00

5.217,00

-

675,00

550,00

450,00

125,00

125,00

2.900,00

8,00

208,00

666,00

666,00

450,00

67,50

382,50

35,00

5,25

29,75

195,00

195,00

80,00

44

Phường Mỹ Lâm

34.023,88

34.023,88

-

7.384,00

6.396,00

6.180,00

988,00

885,00

11.050,00

166,88

3.517,00

490,00

490,00

-

-

11.100,00

1.665,00

9.435,00

207,00

207,00

109,00

45

Phường Minh Xuân

237.250,96

237.250,96

-

95.433,00

74.176,00

60.588,00

21.257,00

20.910,00

45.300,00

3.143,96

27.918,00

3.190,00

3.190,00

-

-

61.000,00

9.150,00

51.850,00

60,00

1.266,00

1.266,00

-

46

Phường Nông Tiến

33.536,04

33.536,04

-

12.875,00

10.843,00

8.866,00

2.032,00

2.015,00

8.980,00

297,04

3.622,00

400,00

400,00

-

-

7.000,00

1.050,00

5.950,00

10,00

301,00

301,00

61,00

47

Phường An Tường

84.938,00

84.938,00

-

42.553,00

37.582,00

29.400,00

4.971,00

4.956,00

22.700,00

1.238,00

10.972,00

690,00

690,00

-

-

6.000,00

900,00

5.100,00

30,00

650,00

650,00

135,00

48

Phường Bình Thuận

19.212,00

19.212,00

-

4.080,00

2.799,00

2.247,00

1.281,00

1.250,00

7.500,00

156,00

1.714,00

275,00

275,00

-

-

5.100,00

765,00

4.335,00

357,00

357,00

30,00

49

Xã Trung Hà

1.887,00

1.887,00

-

576,00

532,00

532,00

44,00

44,00

1.120,00

-

70,00

91,00

91,00

10,00

1,50

8,50

-

-

20,00

20,00

-

50

Xã Kiến Thiết

3.957,00

3.957,00

-

383,00

-

-

383,00

383,00

1.560,00

290,00

1.693,00

30,00

30,00

-

-

-

-

-

-

-

1,00

51

Xã Hùng Đức

4.875,00

4.875,00

-

3.620,00

3.440,00

3.410,00

180,00

179,00

820,00

9,00

110,00

212,00

212,00

-

-

-

-

-

104,00

104,00

-

52

Xã Sủng Máng

438,00

438,00

-

10,00

-

10,00

10,00

348,00

-

15,00

20,00

20,00

-

-

-

-

-

45,00

45,00

53

Xã Sơn Vĩ

491,00

491,00

-

45,00

-

45,00

45,00

373,00

-

20,00

18,00

18,00

-

-

-

-

-

35,00

35,00

54

Xã Mèo Vạc

20.891,00

20.891,00

4.308,00

2.820,00

2.500,00

1.488,00

1.488,00

5.368,00

10,00

1.345,00

450,00

450,00

6.400,00

960,00

5.440,00

10,00

1,50

8,50

3.000,00

3.000,00

55

Xã Khâu Vai

507,00

507,00

-

48,00

-

-

48,00

48,00

355,00

-

24,00

30,00

30,00

-

-

-

-

-

50,00

50,00

56

Xã Niêm Sơn

490,00

490,00

-

48,00

-

48,00

48,00

350,00

-

24,00

18,00

18,00

-

-

-

-

-

50,00

50,00

57

Xã Tát Ngà

359,00

359,00

-

24,00

-

24,00

24,00

285,00

-

12,00

20,00

20,00

-

-

-

-

-

18,00

18,00

58

Xã Lũng Cú

7.795,00

7.795,00

-

512,00

-

-

512,00

512,00

597,00

-

438,00

5.658,00

5.658,00

-

-

-

-

-

590,00

590,00

59

Xã Đồng Văn

22.144,00

22.144,00

9.080,00

6.780,00

5.200,00

2.300,00

2.300,00

5.679,00

-

1.500,00

545,00

545,00

2.000,00

300,00

1.700,00

50,00

7,50

42,50

16,00

3.290,00

3.290,00

60

Xã Sà Phìn

1.630,00

1.630,00

-

1.020,00

900,00

450,00

120,00

120,00

440,00

-

80,00

40,00

40,00

-

-

-

-

-

50,00

50,00

61

Xã Phố Bảng

1.030,00

1.030,00

-

180,00

-

180,00

180,00

670,00

-

100,00

30,00

30,00

-

-

-

-

-

50,00

50,00

62

Xã Lũng Phìn

499,00

499,00

-

48,00

-

-

48,00

48,00

365,00

-

25,00

20,00

20,00

-

-

-

-

-

41,00

41,00

63

Xã Mậu Duệ

730,00

730,00

-

120,00

-

120,00

120,00

480,00

-

60,00

40,00

40,00

-

-

-

-

-

30,00

30,00

64

Xã Thắng Mố

394,00

394,00

-

90,00

-

90,00

90,00

227,00

-

45,00

12,00

12,00

-

-

-

-

-

20,00

20,00

65

Xã Bạch Đích

800,00

800,00

-

129,00

-

129,00

129,00

538,00

-

80,00

23,00

23,00

-

-

-

-

-

30,00

30,00

66

Xã Yên Minh

17.370,00

17.370,00

5.300,00

3.600,00

3.350,00

1.700,00

1.700,00

5.498,00

-

1.262,00

450,00

450,00

1.500,00

225,00

1.275,00

90,00

13,50

76,50

3.270,00

3.270,00

67

Xã Du Già

778,00

778,00

-

259,00

-

259,00

259,00

315,00

-

156,00

30,00

30,00

-

-

-

-

-

4,00

18,00

18,00

68

Xã Đường Thượng

405,00

405,00

-

50,00

-

50,00

50,00

307,00

-

20,00

13,00

13,00

-

-

-

-

-

15,00

15,00

69

Xã Ngọc Long

160,00

160,00

-

33,00

-

33,00

33,00

92,00

-

15,00

10,00

10,00

-

-

-

-

-

10,00

10,00

70

Xã Lùng Tám

1.750,00

1.750,00

-

804,00

700,00

700,00

104,00

104,00

435,00

-

56,00

25,00

25,00

-

-

-

400,00

60,00

340,00

30,00

30,00

71

Xã Cán Tỷ

370,00

370,00

-

28,00

-

28,00

28,00

274,00

-

10,00

18,00

18,00

-

-

-

-

-

40,00

40,00

72

Xã Nghĩa Thuận

426,00

426,00

-

64,00

40,00

35,00

24,00

24,00

289,00

-

11,00

20,00

20,00

-

-

-

-

-

42,00

42,00

73

Xã Quản Bạ

21.450,00

21.450,00

9.100,00

7.500,00

6.000,00

1.600,00

1.600,00

5.401,00

35,00

1.528,00

480,00

480,00

2.100,00

315,00

1.785,00

50,00

7,50

42,50

2.756,00

2.756,00

74

Xã Tùng Vài

673,00

673,00

-

290,00

250,00

250,00

40,00

40,00

314,00

-

19,00

30,00

30,00

-

-

-

-

-

20,00

20,00

75

Xã Yên Cường

355,00

355,00

-

13,00

-

-

13,00

13,00

300,00

-

10,00

10,00

10,00

20,00

3,00

17,00

-

-

-

2,00

2,00

76

Xã Đường Hồng

347,00

347,00

-

10,00

-

-

10,00

10,00

300,00

-

10,00

20,00

20,00

-

-

-

-

-

-

7,00

7,00

77

Xã Bắc Mê

15.566,00

15.566,00

7.480,00

6.450,00

4.550,00

1.030,00

1.000,00

3.120,00

7,00

830,00

100,00

100,00

1.924,00

288,60

1.635,40

535,00

80,25

454,75

14,00

1.570,00

1.570,00

78

Xã Minh Ngọc

519,00

519,00

-

235,00

220,00

210,00

15,00

15,00

250,00

-

15,00

13,00

13,00

-

-

-

-

-

-

6,00

6,00

79

Xã Minh Sơn

386,00

386,00

-

50,00

-

-

50,00

50,00

300,00

-

30,00

6,00

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

80

Xã Giáp Trung

212,00

212,00

-

42,00

40,00

40,00

2,00

2,00

150,00

-

5,00

15,00

15,00

-

-

-

-

-

-

-

-

81

Xã Ngọc Đường

3.282,00

3.282,00

-

260,00

250,00

230,00

10,00

10,00

2.000,00

20,00

450,00

25,00

25,00

527,00

79,05

447,95

-

-

3,00

-

-

82

Phường Hà Giang 1

74.391,00

74.391,00

39.952,00

36.200,00

26.190,00

3.752,00

3.652,00

16.000,00

260,00

4.500,00

150,00

150,00

4.595,00

689,25

3.905,75

8.600,00

1.290,00

7.310,00

3,00

334,00

334,00

83

Phường Hà Giang 2

107.342,00

107.342,00

59.380,00

54.190,00

39.740,00

5.190,00

5.120,00

30.500,00

323,00

5.865,00

476,00

476,00

7.814,00

1.172,10

6.641,90

2.500,00

375,00

2.125,00

50,00

484,00

484,00

84

Xã Lao Chải

36,00

36,00

-

1,00

-

-

1,00

1,00

30,00

-

-

5,00

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

85

Xã Thanh Thủy

2.848,00

2.848,00

-

1.443,00

1.170,00

590,00

273,00

273,00

600,00

-

200,00

30,00

30,00

80,00

12,00

68,00

375,00

56,25

318,75

-

120,00

120,00

86

Xã Phú Linh

954,00

954,00

-

50,00

-

-

50,00

50,00

652,00

2,00

120,00

30,00

30,00

100,00

15,00

85,00

-

-

-

-

87

Xã Linh Hồ

2.713,00

2.713,00

-

635,00

505,00

500,00

130,00

130,00

874,00

2,00

232,00

40,00

40,00

600,00

90,00

510,00

300,00

45,00

255,00

30,00

30,00

88

Xã Bạch Ngọc

794,00

794,00

-

41,00

5,00

5,00

36,00

36,00

294,00

-

319,00

20,00

20,00

30,00

4,50

25,50

90,00

13,50

76,50

-

-

89

Xã Vị Xuyên

46.727,00

46.727,00

-

21.053,00

18.930,00

12.130,00

2.123,00

2.103,00

10.960,00

75,00

3.200,00

149,00

149,00

10.000,00

1.500,00

8.500,00

1.090,00

163,50

926,50

200,00

200,00

90

Xã Việt Lâm

1.058,00

1.058,00

-

95,00

85,00

75,00

10,00

10,00

294,00

2,00

137,00

20,00

20,00

500,00

75,00

425,00

10,00

1,50

8,50

-

-

91

Xã Minh Tân

198,00

198,00

-

64,00

50,00

50,00

14,00

14,00

100,00

-

25,00

5,00

5,00

-

-

-

-

-

-

4,00

4,00

92

Xã Thuận Hòa

2.212,00

2.212,00

-

1.682,00

1.650,00

1.570,00

32,00

32,00

300,00

-

50,00

35,00

35,00

-

-

-

140,00

21,00

119,00

-

5,00

5,00

93

Xã Tùng Bá

978,00

978,00

-

858,00

850,00

770,00

8,00

8,00

50,00

-

10,00

10,00

10,00

30,00

4,50

25,50

-

-

-

20,00

20,00

94

Xã Thượng Sơn

314,00

314,00

-

60,00

50,00

40,00

10,00

10,00

218,00

-

15,00

1,00

1,00

20,00

3,00

17,00

-

-

-

-

95

Xã Cao Bồ

410,00

410,00

-

50,00

20,00

15,00

30,00

30,00

289,00

2,00

24,00

10,00

10,00

-

-

-

35,00

5,25

29,75

-

-

96

Xã Tân Quang

8.262,00

8.262,00

-

1.354,00

1.120,00

1.000,00

234,00

229,00

3.324,00

1,00

483,00

50,00

50,00

3.000,00

450,00

2.550,00

-

-

50,00

50,00

97

Xã Đồng Tâm

530,00

530,00

-

30,00

-

-

30,00

30,00

433,00

-

32,00

20,00

20,00

15,00

2,25

12,75

-

-

-

-

98

Xã Liên Hiệp

2.129,00

2.129,00

-

542,00

500,00

450,00

42,00

42,00

1.297,00

-

165,00

20,00

20,00

105,00

15,75

89,25

-

-

-

-

99

Xã Bằng Hành

3.879,00

3.879,00

-

1.682,00

1.550,00

1.450,00

132,00

132,00

1.012,00

-

160,00

25,00

25,00

1.000,00

150,00

850,00

-

-

-

-

100

Xã Bắc Quang

55.899,00

55.899,00

-

23.270,00

20.671,00

16.521,00

2.599,00

2.579,00

14.629,00

75,00

3.425,00

140,00

140,00

13.430,00

2.014,50

11.415,50

530,00

79,50

450,50

400,00

400,00

101

Xã Hùng An

12.881,00

12.881,00

-

5.909,00

5.750,00

5.400,00

159,00

159,00

2.887,00

3,00

447,00

45,00

45,00

3.500,00

525,00

2.975,00

60,00

9,00

51,00

30,00

30,00

102

Xã Vĩnh Tuy

4.525,00

4.525,00

-

715,00

530,00

500,00

185,00

185,00

1.741,00

3,00

456,00

40,00

40,00

1.400,00

210,00

1.190,00

150,00

22,50

127,50

20,00

20,00

103

Xã Đồng Yên

3.601,00

3.601,00

-

929,00

850,00

800,00

79,00

79,00

1.301,00

-

306,00

50,00

50,00

1.000,00

150,00

850,00

15,00

2,25

12,75

-

-

104

Xã Tiên Yên

1.000,00

1.000,00

-

148,00

69,00

69,00

79,00

79,00

580,00

-

82,00

40,00

40,00

150,00

22,50

127,50

-

-

-

-

105

Xã Xuân Giang

2.585,00

2.585,00

-

393,00

250,00

50,00

143,00

143,00

1.437,00

-

620,00

35,00

35,00

100,00

15,00

85,00

-

-

-

-

106

Xã Bằng Lang

1.166,00

1.166,00

-

131,00

25,00

20,00

106,00

106,00

863,00

-

87,00

5,00

5,00

80,00

12,00

68,00

-

-

-

-

107

Xã Yên Thành

767,00

767,00

-

30,00

-

-

30,00

30,00

576,00

-

46,00

15,00

15,00

100,00

15,00

85,00

-

-

-

-

108

Xã Quang Bình

8.244,00

8.244,00

-

3.269,00

2.100,00

1.800,00

1.169,00

1.164,00

3.181,00

3,00

921,00

30,00

30,00

800,00

120,00

680,00

20,00

3,00

17,00

20,00

20,00

109

Xã Tân Trịnh

1.352,00

1.352,00

-

104,00

45,00

35,00

59,00

59,00

724,00

17,00

47,00

10,00

10,00

450,00

67,50

382,50

-

-

-

-

110

Xã Tiên Nguyên

261,00

261,00

-

15,00

-

-

15,00

15,00

143,00

-

88,00

5,00

5,00

10,00

1,50

8,50

-

-

-

-

111

Xã Thông Nguyên

2.445,00

2.445,00

-

1.470,00

1.405,00

1.265,00

65,00

65,00

600,00

40,00

15,00

15,00

300,00

45,00

255,00

-

-

20,00

20,00

112

Xã Nậm Dịch

1.215,00

1.215,00

-

350,00

300,00

250,00

50,00

50,00

600,00

25,00

15,00

15,00

200,00

30,00

170,00

-

-

25,00

25,00

113

Xã Hồ Thầu

340,00

340,00

-

7,00

-

-

7,00

7,00

250,00

3,00

10,00

10,00

50,00

7,50

42,50

-

-

20,00

20,00

114

Xã Tân Tiến

785,00

785,00

-

495,00

475,00

450,00

20,00

20,00

100,00

10,00

10,00

10,00

150,00

22,50

127,50

-

-

20,00

20,00

115

Xã Hoàng Su Phì

9.650,00

9.650,00

5.551,00

4.680,00

4.230,00

871,00

861,00

2.600,00

4,00

540,00

110,00

110,00

600,00

90,00

510,00

45,00

6,75

38,25

200,00

200,00

116

Xã Thàng Tín

277,00

277,00

-

-

-

-

-

-

250,00

7,00

7,00

10,00

1,50

8,50

-

-

10,00

10,00

117

Xã Bản Máy

260,00

260,00

-

21,00

15,00

10,00

6,00

6,00

200,00

3,00

8,00

8,00

10,00

1,50

8,50

-

-

18,00

18,00

118

Xã Pờ Ly Ngài

85,00

85,00

-

-

-

-

-

-

50,00

5,00

5,00

10,00

1,50

8,50

-

-

20,00

20,00

119

Xã Xín Mần

1.250,00

1.250,00

-

110,00

80,00

60,00

30,00

30,00

1.000,00

15,00

15,00

15,00

100,00

15,00

85,00

-

-

10,00

10,00

120

Xã Pà Vầy Sủ

5.756,00

5.756,00

2.155,00

1.355,00

1.240,00

800,00

800,00

2.500,00

6,00

540,00

80,00

80,00

400,00

60,00

340,00

40,00

6,00

34,00

35,00

35,00

121

Xã Nấm Dẩn

1.492,00

1.492,00

-

440,00

410,00

360,00

30,00

30,00

900,00

15,00

15,00

15,00

100,00

15,00

85,00

-

-

22,00

22,00

122

Xã Trung Thịnh

633,00

633,00

-

5,00

-

-

5,00

5,00

600,00

3,00

5,00

5,00

10,00

1,50

8,50

-

-

10,00

10,00

123

Xã Khuôn Lùng

489,00

489,00

-

50,00

-

-

50,00

50,00

291,00

-

88,00

50,00

50,00

10,00

1,50

8,50

-

-

-

-

124

Xã Quảng Nguyên

397,00

397,00

-

16,00

-

-

16,00

16,00

350,00

6,00

5,00

5,00

10,00

1,50

8,50

-

-

10,00

10,00

Biểu số 33- NĐ 31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính : Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG CHI

Ngân sách địa phương

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã, phường

1

2

3

4

5

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

31.816.671

13.618.229

18.198.443

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.667.868

11.733.892

15.933.977

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

2.926.400

2.171.263

755.137

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.926.400

2.171.263

755.137

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học và công nghệ

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

2.926.400

2.171.263

755.137

- Chi đầu tư từ nguồn xây dự cơ bản tập trung

1.476.800

1.252.420

224.380

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.330.000

799.243

530.757

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

50.000

50.000

- Chi từ nguồn bội chi NSĐP

69.600

69.600

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

24.173.603

9.313.443

14.860.160

Trong đó:

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

12.103.763

2.837.772

9.265.990

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

125.030

112.630

12.400

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO VAY CHÍNH QUYỀN ĐP VAY

9.500

9.500

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.400

2.400

V

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

555.965

237.285

318.680

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.048.803

1.784.337

2.264.466

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.048.803

1.784.337

2.264.466

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ (1.1 +1.2 )

691.200

491.200

200.000

1.1

Vốn nước ngoài

462.700

462.700

1.2

Vốn đầu tư trong nước

228.500

28.500

200.000

a

Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT

28.500

28.500

b

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp tỉnh

200.000

200.000

2

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

3.357.603

1.293.137

2.064.466

2.1

Vốn ngoài nước

9.430

9.430

2.2

Vốn trong nước

3.348.173

1.283.707

2.064.466

Kinh phí thực hiện hoạt động của Chi cục quản lý thị trường

43.166

43.166

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh NCCCM

397.541

12.070

385.471

Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm

467.923

467.923

Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH

1.866.047

678.844

1.187.203

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

23.869

23.869

Vốn dự bị động viên

33.720

33.720

Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

980

980

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

9.613

9.613

Kinh phí bảo trì đường bộ

505.314

505.314

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

D

CHI TỪ NGUỒN THU VIỆN TRỢ; HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

100.000

100.000

Biểu số 34 - NĐ 31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG

Dự toán

Ghi chú

1

2

3

4

*

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C+D)

30.278.591

A

BỔ SUNG CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG

16.660.362

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

13.518.229

I

Chi đầu tư phát triển

2.662.463

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.171.263

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

491.200

II

Chi thường xuyên

10.606.581

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.952.343

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

112.630

3

Chi quốc phòng

405.807

4

Chi an ninh

84.529

5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

2.788.373

6

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin; Thể dục, thể thao

248.553

7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

144.776

8

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8.300

9

Chi hoạt động kinh tế

886.995

10

Chi hoạt động quản lý NN, Đảng đoàn thể

2.611.143

11

Chi đảm bảo xã hội

142.464

12

Chi thường xuyên khác

220.667

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.400

V

Dự phòng ngân sách

237.285

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

C

Chi chuyển nguồn sang năm sau thuộc ngân sách địa phương

D

Chi từ nguồn thu viện trợ; huy động đóng góp

100.000

Biểu số 35 -NĐ 31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng chi

Trong đó

Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung Quỹ dự trữ TC

Dự phòng NS theo luật

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Chi CTMTQG

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư PT

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

15.291.495

2.371.263

9.313.444

9.500

2.400

237.285

3.357.603

I

CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN KHỐI TỈNH

7.165.421

6.435.999

729.422

I.1

SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

5.250.975

5.119.546

131.429

1

Văn phòng Tỉnh ủy (gồm các đơn vị trực thuộc)

307.222

307.222

2

VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

90.085

90.085

3

Văn phòng UBND tỉnh

124.901

124.901

4

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.785

17.785

5

Sở Khoa học và Công nghệ

53.483

53.483

6

Sở Nông nghiệp và Môi trường

418.997

418.997

7

Sở Xây dựng

107.545

34.317

73.228

8

Văn phòng Ban AT giao thông

4.929

1.943

2.986

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

158.445

158.445

10

Sở Công Thương

78.240

45.217

33.023

Trong đó: Quản lý thị trường chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

33.023

33.023

11

Sở Tư Pháp

31.968

31.968

12

Sở Y tế

1.291.762

1.291.762

13

Sở Tài chính

72.722

72.722

14

Thanh tra tỉnh

63.949

63.949

15

Sở Nội vụ

177.299

165.229

12.070

16

Sở Giáo dục - Đào tạo

1.733.968

1.733.276

692

17

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

80.058

80.058

18

Trường Chính trị tỉnh

29.844

29.844

19

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

6.501

6.501

20

BQL các khu du lịch tỉnh TQ

4.440

4.440

21

Trường Đại học Tân Trào

51.447

51.447

22

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

48.553

48.553

23

Trường Cao đẳng kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang

62.999

62.999

24

Sở Ngoại vụ

17.736

17.736

25

BQL khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh

47.315

47.315

26

Trung tâm phát triển quỹ đất

12.071

12.071

27

Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài

11.935

2.505

9.430

28

Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh

144.776

144.776

I.2

HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ

40.244

40.244

1

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

5.408

5.408

2

Hội chữ thập đỏ tỉnh

6.993

6.993

3

Hội Đông Y tỉnh

2.039

2.039

4

Hội Nhà báo tỉnh

3.016

3.016

5

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

5.061

5.061

6

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang

3.925

3.925

7

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang

589

589

8

Hội người cao tuổi

1.734

1.734

9

Hội Cựu TN xung phong

1.424

1.424

10

Hội Liên hiệp thanh niên

120

120

11

Hội làm vườn

998

998

12

Câu Lạc bộ Tân Trào

345

345

13

Hội cựu giáo chức

883

883

14

Hội Khuyến học

1.690

1.690

15

Hội luật gia

1.349

1.349

16

Hội nạn nhân C độc màu da cam /Dioxin

1.345

1.345

17

Đoàn Luật sư

200

200

18

Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào

485

485

19

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái

120

120

20

Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp

120

120

21

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang

1.207

1.207

22

Hội nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang

200

200

23

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

391

391

24

Hội người mù

105

105

25

Hiệp hội du lịch

497

497

I.3

CÁC ĐƠN VỊ TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN

1.874.202

1.276.209

597.993

1

Thống kê tỉnh

280

280

2

Toà án nhân dân tỉnh

300

300

3

Viện Kiểm sát nhân dân

300

300

4

Liên đoàn lao động tỉnh

350

350

5

Hội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô

110

110

6

Cục Thi hành án Dân sự

150

150

7

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

351.627

317.907

33.720

8

Công an tỉnh

84.529

84.529

9

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

52.160

52.160

10

Đoàn kinh tế quốc phòng 313

2.440

2.440

11

Thuế tỉnh Tuyên Quang

50

50

12

Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang

1.381.906

817.633

564.273

II

NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN PHÂN BỔ TRONG NĂM

3.441.160

2.877.445

563.715

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

9.500

9.500

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.400

2.400

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

237.285

237.285

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.264.466

200.000

2.064.466

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 37 - NĐ 31


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

Tổng chi thường xuyên trong cân đối

Chia ra

Tổng chi thường xuyên từ nguồn NSTW bổ sung 2026

Chia ra

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và CĐS

Chi Quốc phòng

Chi an ninh trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi Quốc phòng

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

TỔNG SỐ

10.606.581

9.313.444

2.837.772

112.630

372.087

84.529

2.213.860

208.340

144.776

40.213

8.300

381.681

191.742

2.557.384

140.634

211.237

1.293.137

114.571

33.720

574.513

505.314

505.314

53.759

1.830

9.430

A

CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN KHỐI TỈNH

7.165.421

6.435.999

1.901.274

12.388

372.087

84.529

2.010.063

97.703

144.776

40.213

8.300

200.613

86.742

1.419.324

140.634

4.095

729.422

692

33.720

574.513

73.228

73.228

36.009

1.830

9.430

I

SỞ, NGÀNH, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

5.250.975

5.119.546

1.900.854

11.530

1.213.682

97.703

144.776

40.213

8.300

200.116

86.742

1.380.435

119.432

2.505

131.429

692

10.240

73.228

73.228

36.009

1.830

9.430

1

Tỉnh ủy Tuyên Quang (gồm Văn phòng Tỉnh ủy và các đơn vị trực thuộc)

307.222

307.222

3.126

304.096

2

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

90.085

90.085

90.085

3

Văn phòng UBND tỉnh

124.901

124.901

9.247

6.522

109.132

4

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.785

17.785

17.785

5

Sở Khoa học và Công nghệ

53.483

53.483

11.242

19.185

23.056

6

Sở Nông nghiệp và Môi trường

418.997

418.997

227

86.742

86.742

332.028

7

Sở Xây dựng

107.545

34.317

151

34.166

73.228

73.228

73.228

8

Văn phòng Ban AT giao thông

4.929

1.943

1.943

2.986

2.986

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

158.445

158.445

83.931

40.213

6.236

28.065

10

Sở Công Thương

78.240

45.217

27.897

17.320

33.023

33.023

Trong đó: Quản lý thị trường chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

33.023

33.023

33.023

11

Sở Tư Pháp

31.968

31.968

12.857

19.111

12

Sở Y tế

1.291.762

1.291.762

1.213.682

39.819

38.261

13

Sở Tài chính

72.722

72.722

2.248

70.474

14

Thanh tra tỉnh

63.949

63.949

63.949

15

Sở Nội vụ

177.299

165.229

6.019

78.039

81.171

12.070

10.240

1.830

16

Sở Giáo dục - Đào tạo

1.733.968

1.733.276

1.708.072

25.204

692

692

17

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

80.058

80.058

4.525

75.533

18

Trường Chính trị tỉnh

29.844

29.844

29.844

19

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

6.501

6.501

6.501

20

BQL các khu du lịch tỉnh TQ

4.440

4.440

4.440

21

Trường Đại học Tân Trào

51.447

51.447

51.447

22

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

48.553

48.553

48.492

61

23

Trường Cao đẳng kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang

62.999

62.999

62.999

24

Sở Ngoại vụ

17.736

17.736

811

16.925

25

BQL khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh

47.315

47.315

8.300

5.310

33.705

26

Trung tâm phát triển quỹ đất

12.071

12.071

12.071

27

Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài

11.935

2.505

2.505

9.430

9.430

28

Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh

144.776

144.776

144.776

II

HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ

40.244

40.244

858

497

38.889

1

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

5.408

5.408

5.408

2

Hội chữ thập đỏ tỉnh

6.993

6.993

6.993

3

Hội Đông Y tỉnh

2.039

2.039

2.039

4

Hội Nhà báo tỉnh

3.016

3.016

3.016

5

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

5.061

5.061

5.061

6

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang

3.925

3.925

858

3.067

7

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Tuyên Quang

589

589

589

8

Hội người cao tuổi

1.734

1.734

1.734

9

Hội Cựu TN xung phong

1.424

1.424

1.424

10

Hội Liên hiệp thanh niên

120

120

120

11

Hội làm vườn

998

998

998

12

Câu Lạc bộ Tân Trào

345

345

345

13

Hội cựu giáo chức

883

883

883

14

Hội Khuyến học

1.690

1.690

1.690

15

Hội luật gia

1.349

1.349

1.349

16

Hội nạn nhân C độc màu da cam /Dioxin

1.345

1.345

1.345

17

Đoàn Luật sư

200

200

200

18

Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào

485

485

485

19

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái

120

120

120

20

Hội Hữu nghị Việt Nam - Pháp

120

120

120

21

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi tỉnh Tuyên Quang

1.207

1.207

1.207

22

Hội nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang

200

200

200

23

Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

391

391

391

24

Hội người mù

105

105

105

25

Hiệp hội du lịch

497

497

497

III

CÁC ĐƠN VỊ TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN

1.874.202

1.276.209

420

372.087

84.529

796.381

21.202

1.590

597.993

33.720

564.273

1

Thống kê tỉnh

280

280

280

2

Toà án nhân dân tỉnh

300

300

300

3

Viện Kiểm sát nhân dân

300

300

300

4

Liên đoàn lao động tỉnh

350

350

350

5

Hội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô

110

110

110

6

Thi hành án Dân sự

150

150

150

7

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

351.627

317.907

420

317.487

33.720

33.720

8

Công an tỉnh

84.529

84.529

84.529

9

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

52.160

52.160

52.160

10

Đoàn kinh tế quốc phòng 313

2.440

2.440

2.440

11

Thuế tỉnh Tuyên Quang

50

50

50

12

Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang

1.381.906

817.633

796.381

21.202

50

564.273

564.273

B

NGUỒN CHI THƯỜNG XUYÊN PHÂN BỔ TRONG NĂM

3.441.160

2.877.445

936.498

100.242

203.797

110.637

181.068

105.000

1.138.060

207.142

563.715

113.879

432.086

432.086

17.750

I

NGUỒN BỔ SUNG MỤC TIÊU

563.715

563.715

113.879

432.086

432.086

17.750

1

Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường

10.143

10.143

10.143

2

Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH

113.879

113.879

113.879

3

Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

980

980

980

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

6.627

6.627

6.627

5

Kinh phí bảo trì đường bộ

432.086

432.086

432.086

432.086

- Kinh phí bảo trì đường bộ phân bổ cho các xã theo km

149.533

149.533

149.533

149.533

- Kiính phí bảo trì đường bộ phân bổ trong năm 2026

282.553

282.553

282.553

282.553

II

KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRONG NĂM 2026

2.877.445

2.877.445

936.498

100.242

203.797

110.637

181.068

105.000

1.138.060

207.142

1

Chi khác ngân sách

159.416

159.416

159.416

2

Tiết kiệm chi từ việc giảm biên chế theo NĐ 178, nguồn Tiết kiệm chi thường xuyên NST năm 2026 từ tinh giản biên chế để thực hiện nhiệm vụ theo quy định và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ phát sinh

622.859

622.859

103.571

511.533

7.755

3

Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH thuộc chi cân đối NSĐP phân bổ trong năm 2026

527.761

527.761

423.539

104.221

4

Kính phí chưa phân bổ chi tiết để thực hiện các nhiệm vụ phát sinh trong năm

1.189.434

1.189.434

409.388

100.242

125.350

108.379

181.068

105.000

265.007

5

Kinh phí để thực hiện CCTL, tiết kiệm chi thực hiện chính sách ASXH và nhiệm vụ phát sinh trong năm 2026

377.975

377.975

78.447

2.258

257.299

39.971

Biểu số 39 - NĐ 31


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC XÃ PHƯỜNG NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

CHI TIÊU

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung từ ngân sách cấp trên

Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

Tổng chi NSĐP

Thu được hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

Thu tiền sử dụng đất phân chia

A

B

1

2=3+5+6

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

1.336.790

1.538.081

626.702

1.138.335

483.132

428.247

16.660.362

18.198.443

1

Xã Thượng Lâm

2.952

2.276

1.442

1.510

834

70.034

72.310

2

Xã Lâm Bình

6.246

5.971

5.156

1.090

815

119.756

125.727

3

Xã Minh Quang

5.449

4.799

3.585

1.864

1.214

176.385

181.184

4

Xã Bình An

1.006

941

776

230

165

102.685

103.626

5

Xã Côn Lôn

426

405

353

73

52

71.395

71.800

6

Xã Yên Hoa

1.970

1.580

1.007

963

573

91.812

93.392

7

Xã Thượng Nông

302

297

280

22

17

80.597

80.894

8

Xã Hồng Thái

1.817

1.632

1.167

650

465

125.692

127.324

9

Xã Nà Hang

18.122

14.579

8.226

9.896

6.353

144.789

159.368

10

Xã Tân Mỹ

3.488

2.733

1.803

1.685

930

131.533

134.266

11

Xã Yên Lập

1.315

1.308

1.250

65

58

100.540

101.848

12

Xã Tân An

4.013

2.863

1.630

2.383

1.233

92.089

94.952

13

Xã Chiêm Hoá

26.639

22.585

15.309

11.330

7.276

172.714

195.298

14

Xã Hoà An

1.545

1.508

1.311

234

197

127.266

128.774

15

Xã Kiên Đài

553

551

544

9

7

92.132

92.682

16

Xã Tri Phú

648

625

557

91

68

99.822

100.447

17

Xã Kim Bình

3.458

3.129

2.404

1.054

725

107.542

110.670

18

Xã Yên Nguyên

4.471

3.625

2.498

1.973

1.127

85.127

88.751

19

Xã Yên Phú

6.337

4.937

3.108

3.229

1.829

103.826

108.763

20

Xã Bạch Xa

9.828

5.703

1.459

8.369

4.244

117.379

123.082

21

Xã Phù Lưu

2.364

2.309

2.013

351

296

107.085

109.394

22

Xã Hàm Yên

33.445

27.715

16.974

16.471

10.741

167.424

195.139

23

Xã Bình Xa

2.920

2.896

2.131

789

765

117.401

120.297

24

Xã Thái Sơn

4.358

4.328

3.529

829

799

108.912

113.241

25

Xã Thái Hoà

9.223

7.643

4.295

4.928

3.348

104.609

112.251

26

Xã Hùng Lợi

1.590

1.590

1.547

43

43

125.925

127.515

27

Xã Trung Sơn

5.514

4.820

2.883

2.631

1.938

114.673

119.493

28

Xã Thái Bình

8.238

6.498

4.201

4.037

2.297

87.020

93.518

29

Xã Tân Long

6.179

4.823

3.178

3.001

1.645

85.681

90.504

30

Xã Xuân Vân

4.662

4.176

3.341

1.321

835

110.110

114.286

31

Xã Lực Hành

5.257

5.245

5.173

84

72

96.980

102.224

32

Xã Yên Sơn

35.229

25.014

13.255

21.974

11.760

197.742

222.756

33

Xã Nhữ Khê

15.426

13.676

8.177

7.249

5.500

114.981

128.657

34

Xã Tân Trào

4.159

3.668

2.394

1.765

1.274

109.351

113.019

35

Xã Minh Thanh

9.698

6.295

2.343

7.355

3.953

101.118

107.413

36

Xã Sơn Dương

114.419

91.421

24.329

90.090

67.093

189.528

280.949

37

Xã Bình Ca

11.105

10.050

6.930

4.175

3.120

119.367

129.416

38

Xã Tân Thanh

4.719

4.619

3.699

1.020

921

125.269

129.888

39

Xã Sơn Thuỷ

16.652

14.797

12.237

4.415

2.560

130.040

144.837

40

Xã Phú Lương

7.795

6.010

3.505

4.290

2.505

135.908

141.917

41

Xã Trường Sinh

7.173

6.601

5.503

1.670

1.098

128.849

135.450

42

Xã Hồng Sơn

5.811

5.411

4.211

1.600

1.201

116.172

121.583

43

Xã Đông Thọ

5.217

4.919

4.157

1.060

762

126.875

131.794

44

Phường Mỹ Lâm

34.024

182.269

15.859

171.165

13.410

153.000

126.924

309.193

45

Phường Minh Xuân

237.251

197.807

94.753

142.498

103.054

204.601

402.408

46

Phường Nông Tiến

33.536

108.378

15.655

98.206

12.398

80.325

60.288

168.666

47

Phường An Tường

84.938

108.455

44.582

79.473

24.756

39.117

142.542

250.997

48

Phường Bình Thuận

19.212

54.299

10.615

45.572

6.709

36.975

81.631

135.930

49

Xã Trung Hà

1.887

1.620

1.301

586

319

75.301

76.921

50

Xã Kiến Thiết

3.957

3.957

3.574

383

383

73.316

77.273

51

Xã Hùng Đức

4.875

3.170

1.286

3.589

1.884

78.659

81.829

52

Xã Sủng Máng

438

438

428

10

10

143.150

143.588

53

Xã Sơn Vĩ

491

491

446

45

45

254.697

255.188

54

Xã Mèo Vạc

20.891

18.680

10.493

10.398

8.187

222.026

240.705

55

Xã Khâu Vai

507

507

459

48

48

233.259

233.766

56

Xã Niêm Sơn

490

490

442

48

48

128.051

128.541

57

Xã Tát Ngà

359

359

335

24

24

93.101

93.460

58

Xã Lũng Cú

7.795

7.795

7.283

512

512

212.975

220.770

59

Xã Đồng Văn

22.144

35.047

12.594

25.360

6.643

15.810

378.402

413.449

60

Xã Sà Phìn

1.630

1.405

1.060

570

345

203.227

204.632

61

Xã Phố Bảng

1.030

1.030

850

180

180

212.923

213.953

62

Xã Lũng Phìn

499

499

451

48

48

167.463

167.962

63

Xã Mậu Duệ

730

730

610

120

120

203.724

204.454

64

Xã Thắng Mố

394

394

304

90

90

187.903

188.297

65

Xã Bạch Đích

800

800

671

129

129

148.417

149.217

66

Xã Yên Minh

17.370

15.457

10.730

6.640

4.727

300.098

315.555

67

Xã Du Già

778

778

519

259

259

141.052

141.830

68

Xã Đường Thượng

405

405

355

50

50

145.144

145.549

69

Xã Ngọc Long

160

160

127

33

33

104.842

105.002

70

Xã Lùng Tám

1.750

1.340

546

1.204

794

132.759

134.099

71

Xã Cán Tỷ

370

370

342

28

28

151.567

151.937

72

Xã Nghĩa Thuận

426

409

367

59

42

136.960

137.369

73

Xã Quản Bạ

21.450

18.128

11.700

9.750

6.428

175.069

193.196

74

Xã Tùng Vài

673

548

383

290

165

183.415

183.963

75

Xã Yên Cường

355

352

322

33

30

133.389

133.741

76

Xã Đường Hồng

347

347

337

10

10

178.860

179.207

77

Xã Bắc Mê

15.566

12.922

7.557

8.009

5.365

193.300

206.222

78

Xã Minh Ngọc

519

414

294

225

120

107.543

107.957

79

Xã Minh Sơn

386

386

336

50

50

132.282

132.668

80

Xã Giáp Trung

212

192

170

42

22

86.469

86.661

81

Xã Ngọc Đường

3.282

3.088

2.515

767

573

80.894

83.982

82

Phường Hà Giang 1

74.391

59.317

31.354

43.037

27.963

123.063

182.379

83

Phường Hà Giang 2

107.342

182.825

52.168

152.074

33.757

96.900

221.948

404.773

84

Xã Lao Chải

36

36

35

1

1

114.627

114.663

85

Xã Thanh Thủy

2.848

2.485

1.530

1.318

955

90.415

92.900

86

Xã Phú Linh

954

939

804

150

135

131.800

132.739

87

Xã Linh Hồ

2.713

2.328

1.183

1.530

1.145

189.541

191.869

88

Xã Bạch Ngọc

794

774

633

161

141

105.684

106.458

89

Xã Vị Xuyên

46.727

45.119

21.404

31.443

17.595

6.120

164.211

209.330

90

Xã Việt Lâm

1.058

944

463

595

481

123.380

124.324

91

Xã Minh Tân

198

173

134

64

39

121.643

121.816

92

Xã Thuận Hòa

2.212

1.406

470

1.742

936

145.940

147.346

93

Xã Tùng Bá

978

589

170

808

419

65.931

66.519

94

Xã Thượng Sơn

314

291

244

70

47

92.299

92.590

95

Xã Cao Bồ

410

397

330

80

67

69.285

69.682

96

Xã Tân Quang

8.262

7.312

4.033

4.229

3.279

141.613

148.925

97

Xã Đồng Tâm

530

528

485

45

43

172.726

173.253

98

Xã Liên Hiệp

2.129

1.888

1.532

597

356

102.913

104.801

99

Xã Bằng Hành

3.879

3.004

1.297

2.582

1.707

131.331

134.335

100

Xã Bắc Quang

55.899

45.545

22.839

33.060

22.706

229.529

275.073

101

Xã Hùng An

12.881

9.647

3.762

9.119

5.885

163.322

172.969

102

Xã Vĩnh Tuy

4.525

4.043

2.290

2.235

1.753

98.007

102.049

103

Xã Đồng Yên

3.601

3.049

1.707

1.894

1.342

127.128

130.176

104

Xã Tiên Yên

1.000

943

702

298

241

161.360

162.303

105

Xã Xuân Giang

2.585

2.545

2.292

293

253

103.083

105.628

106

Xã Bằng Lang

1.166

1.144

960

206

184

111.639

112.783

107

Xã Yên Thành

767

752

637

130

115

86.642

87.394

108

Xã Quang Bình

8.244

7.221

4.460

3.784

2.761

125.327

132.548

109

Xã Tân Trịnh

1.352

1.267

808

544

459

105.805

107.072

110

Xã Tiên Nguyên

261

260

236

25

24

97.044

97.304

111

Xã Thông Nguyên

2.445

1.768

815

1.630

953

65.980

67.748

112

Xã Nậm Dịch

1.215

1.060

715

500

345

94.409

95.469

113

Xã Hồ Thầu

340

333

283

57

50

104.825

105.157

114

Xã Tân Tiến

785

538

165

620

373

131.004

131.542

115

Xã Hoàng Su Phì

9.650

7.438

3.914

5.736

3.524

211.775

219.214

116

Xã Thàng Tín

277

276

267

10

9

144.035

144.310

117

Xã Bản Máy

260

254

234

26

20

145.257

145.510

118

Xã Pờ Ly Ngài

85

84

75

10

9

98.551

98.635

119

Xã Xín Mần

1.250

1.205

1.060

190

145

243.716

244.921

120

Xã Pà Vầy Sủ

5.756

5.070

3.276

2.480

1.794

200.173

205.243

121

Xã Nấm Dẩn

1.492

1.297

1.002

490

295

139.513

140.810

122

Xã Trung Thịnh

633

632

618

15

14

153.598

154.230

123

Xã Khuôn Lùng

489

488

429

60

59

83.581

84.068

124

Xã Quảng Nguyên

397

396

371

26

25

76.356

76.751

Biểu số 41 - NĐ 31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026


Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi Chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện chương trình, nhiệm vụ (từ thu tiền sử dụng đất)

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình MTQG

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi từ nguồn thu phân chia

Chi từ nguồn thu NSX

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

Tổng số

18.198.443

15.933.977

755.137,0

224.380,00

530.757

428.247

102.510

14.860.160

9.265.990

12.400

318.680

2.264.466

200.000

2.064.466

1

Xã Thượng Lâm

72.310

66.559

1.470,00

1.470,0

63.758,2

29.628,3

100,0

1.331,2

5.750,5

1.310,0

4.441

2

Xã Lâm Bình

125.727

110.035

2.767,00

2.767,0

105.067,1

59.842,8

100,0

2.200,7

15.692,3

2.466,0

13.226

3

Xã Minh Quang

181.184

154.571

2.162,00

2.162,0

149.317,6

98.344,4

100,0

3.091,4

26.613,3

1.927,0

24.686

4

Xã Bình An

103.626

90.330

1.729,00

1.729,0

86.794,2

53.324,9

100,0

1.806,6

13.296,0

1.542,0

11.754

5

Xã Côn Lôn

71.800

62.378

1.729,00

1.729,0

59.401,2

33.220,4

100,0

1.247,6

9.421,9

1.542,0

7.880

6

Xã Yên Hoa

93.392

81.462

1.729,00

1.729,0

78.103,8

44.098,1

100,0

1.629,2

11.929,9

1.542,0

10.388

7

Xã Thượng Nông

80.894

69.720

1.816,00

1.816,0

66.509,8

35.734,5

100,0

1.394,4

11.173,9

1.619,0

9.555

8

Xã Hồng Thái

127.324

110.538

1.643,00

1.643,0

106.684,3

68.285,1

100,0

2.210,8

16.785,9

1.464,0

15.322

9

Xã Nà Hang

159.368

137.821

2.335,00

2.335,0

132.729,3

79.746,7

100,0

2.756,4

21.547,4

2.081,0

19.466

10

Xã Tân Mỹ

134.266

111.152

1.816,00

1.816,0

107.112,8

69.734,2

100,0

2.223,0

23.113,9

1.619,0

21.495

11

Xã Yên Lập

101.848

85.030

1.902,00

1.902,0

81.427,6

46.163,2

100,0

1.700,6

16.817,5

1.696,0

15.122

12

Xã Tân An

94.952

82.492

1.729,00

1.729,0

79.113,0

45.504,7

100,0

1.649,8

12.459,8

1.542,0

10.918

13

Xã Chiêm Hoá

195.298

168.498

3.271,00

2.421,0

850,0

850,0

161.857,2

93.761,4

100,0

3.370,0

26.800,2

2.158,0

24.642

14

Xã Hoà An

128.774

111.739

1.641,00

1.556,0

85,0

85,0

107.863,1

64.521,4

100,0

2.234,8

17.035,0

1.387,0

15.648

15

Xã Kiên Đài

92.682

78.184

1.902,00

1.902,0

74.717,9

41.237,9

100,0

1.563,7

14.498,8

1.696,0

12.803

16

Xã Tri Phú

100.447

85.309

2.075,00

2.075,0

81.527,4

46.503,7

100,0

1.706,2

15.138,1

1.850,0

13.288

17

Xã Kim Bình

110.670

98.220

1.683,50

1.556,0

127,5

127,5

94.572,1

55.524,8

100,0

1.964,4

12.450,4

1.387,0

11.063

18

Xã Yên Nguyên

88.751

74.979

1.643,00

1.643,0

71.836,7

39.053,4

100,0

1.499,6

13.771,9

1.464,0

12.308

19

Xã Yên Phú

108.763

98.074

1.384,00

1.384,0

94.728,1

60.586,3

100,0

1.961,5

10.689,6

1.233,0

9.457

20

Xã Bạch Xa

123.082

109.184

1.643,00

1.643,0

105.357,1

68.118,3

100,0

2.183,7

13.897,8

1.464,0

12.434

21

Xã Phù Lưu

109.394

100.316

1.556,00

1.556,0

96.754,0

61.174,3

100,0

2.006,3

9.078,2

1.387,0

7.691

22

Xã Hàm Yên

195.139

174.292

2.508,00

2.508,0

168.297,8

110.107,8

100,0

3.485,8

20.847,1

2.235,0

18.612

23

Xã Bình Xa

120.297

106.788

1.729,00

1.729,0

102.923,4

62.722,1

100,0

2.135,8

13.508,9

1.541,0

11.968

24

Xã Thái Sơn

113.241

101.290

1.556,00

1.556,0

97.708,0

62.229,9

100,0

2.025,8

11.950,8

1.387,0

10.564

25

Xã Thái Hoà

112.251

98.483

1.297,00

1.297,0

95.216,4

54.539,7

100,0

1.969,7

13.767,9

1.156,0

12.612

26

Xã Hùng Lợi

127.515

109.953

2.162,00

2.162,0

105.592,1

73.155,7

100,0

2.199,1

17.561,4

1.927,0

15.634

27

Xã Trung Sơn

119.493

104.427

1.902,00

1.902,0

100.436,0

64.740,6

100,0

2.088,5

15.066,5

1.696,0

13.370

28

Xã Thái Bình

93.518

86.796

1.556,00

1.556,0

83.504,5

50.084,7

100,0

1.735,9

6.721,2

1.387,0

5.334

29

Xã Tân Long

90.504

80.647

1.470,00

1.470,0

77.564,3

46.887,8

100,0

1.612,9

9.856,5

1.310,0

8.546

30

Xã Xuân Vân

114.286

105.467

1.470,00

1.470,0

101.887,2

62.440,6

100,0

2.109,3

8.819,3

1.310,0

7.509

31

Xã Lực Hành

102.224

92.430

1.470,00

1.470,0

89.111,0

51.591,4

100,0

1.848,6

9.794,7

1.310,0

8.485

32

Xã Yên Sơn

222.756

201.569

2.508,00

2.508,0

195.029,3

122.208,2

100,0

4.031,4

21.187,6

2.235,0

18.953

33

Xã Nhữ Khê

128.657

114.472

1.384,00

1.384,0

110.798,1

65.587,1

100,0

2.289,4

14.185,9

1.233,0

12.953

34

Xã Tân Trào

113.019

102.136

1.980,00

1.470,0

510,0

510,0

98.113,7

61.795,6

100,0

2.042,7

10.882,3

1.310,0

9.572

35

Xã Minh Thanh

107.413

97.078

1.853,50

1.556,0

297,5

297,5

93.283,4

54.975,9

100,0

1.941,6

10.334,9

1.387,0

8.948

36

Xã Sơn Dương

280.949

248.434

45.008,00

2.508,0

42.500,0

42.500,0

198.457,7

124.492,6

100,0

4.968,7

32.514,5

2.235,0

30.279

37

Xã Bình Ca

129.416

117.536

1.852,50

1.470,0

382,5

382,5

113.332,5

71.031,2

100,0

2.350,7

11.880,5

1.310,0

10.570

38

Xã Tân Thanh

129.888

116.281

1.853,50

1.556,0

297,5

297,5

112.101,7

72.097,0

100,0

2.325,6

13.607,2

1.387,0

12.220

39

Xã Sơn Thuỷ

144.837

131.149

2.238,00

1.643,0

595,0

595,0

126.287,9

79.190,7

100,0

2.623,0

13.688,3

1.464,0

12.224

40

Xã Phú Lương

141.917

127.044

1.896,00

1.556,0

340,0

340,0

122.607,0

78.271,5

100,0

2.540,9

14.873,6

1.387,0

13.487

41

Xã Trường Sinh

135.450

121.902

1.682,50

1.470,0

212,5

212,5

117.781,5

58.085,9

100,0

2.438,0

13.547,7

1.310,0

12.238

42

Xã Hồng Sơn

121.583

109.150

1.766,50

1.384,0

382,5

382,5

105.200,5

64.911,0

100,0

2.183,0

12.432,8

1.233,0

11.200

43

Xã Đông Thọ

131.794

118.225

2.025,50

1.643,0

382,5

382,5

113.835,4

72.892,8

100,0

2.364,5

13.568,4

1.464,0

12.104

44

Phường Mỹ Lâm

309.193

290.292

155.248,00

2.248,0

153.000,0

153.000,0

129.237,7

76.819,9

100,0

5.805,8

18.901,2

2.004,0

16.897

45

Phường Minh Xuân

402.408

351.448

2.335,00

2.335,0

342.084,5

210.778,7

100,0

7.029,0

50.959,9

2.081,0

48.879

46

Phường Nông Tiến

168.666

158.127

82.141,00

1.816,0

80.325,0

80.325,0

72.823,8

37.538,5

100,0

3.162,5

10.539,0

1.619,0

8.920

47

Phường An Tường

250.997

220.179

41.279,00

2.162,0

39.117,0

39.117,0

174.496,2

106.645,7

100,0

4.403,6

30.818,1

1.927,0

28.891

48

Phường Bình Thuận

135.930

126.438

38.877,00

1.902,0

36.975,0

36.975,0

85.032,3

49.218,0

100,0

2.528,8

9.491,9

1.696,0

7.796

49

Xã Trung Hà

76.921

64.520

1.478,50

1.470,0

8,5

8,5

61.750,7

34.911,3

100,0

1.290,4

12.401,0

1.310,0

11.091

50

Xã Kiến Thiết

77.273

68.208

1.816,00

1.816,0

65.027,6

37.008,8

100,0

1.364,2

9.065,0

1.619,0

7.446

51

Xã Hùng Đức

81.829

71.447

1.384,00

1.384,0

68.633,8

41.721,0

100,0

1.428,9

10.381,8

1.233,0

9.149

52

Xã Sủng Máng

143.588

117.951

1.643,00

1.643,0

113.949,2

73.293,5

100,0

2.359,0

25.637,0

1.464,0

24.173

53

Xã Sơn Vĩ

255.188

208.205

1.816,00

1.816,0

202.224,4

142.807,6

100,0

4.164,1

46.983,4

1.619,0

45.364

54

Xã Mèo Vạc

240.705

204.338

7.948,00

2.508,0

5.440,0

5.440,0

192.303,5

134.087,7

100,0

4.086,8

36.367,1

2.235,0

34.132

55

Xã Khâu Vai

233.766

187.036

1.816,00

1.816,0

181.479,0

122.517,4

100,0

3.740,7

46.730,6

1.619,0

45.112

56

Xã Niêm Sơn

128.541

100.424

1.556,00

1.556,0

96.859,7

63.245,0

100,0

2.008,5

28.116,7

1.387,0

26.730

57

Xã Tát Ngà

93.460

76.929

1.729,00

1.729,0

73.661,6

39.878,6

100,0

1.538,6

16.530,5

1.541,0

14.990

58

Xã Lũng Cú

220.770

189.220

1.816,00

1.816,0

183.619,5

119.683,7

100,0

3.784,4

31.549,9

1.618,0

29.932

59

Xã Đồng Văn

413.449

363.387

20.277,00

2.767,0

17.510,0

15.810,0

1.700,0

335.842,3

221.255,6

100,0

7.267,7

50.061,7

2.466,0

47.596

60

Xã Sà Phìn

204.632

173.397

1.816,00

1.816,0

168.113,0

112.899,2

100,0

3.467,9

31.234,9

1.619,0

29.616

61

Xã Phố Bảng

213.953

185.305

1.729,00

1.729,0

179.870,2

131.139,1

100,0

3.706,1

28.647,6

1.541,0

27.107

62

Xã Lũng Phìn

167.962

135.499

1.816,00

1.816,0

130.972,7

86.064,2

100,0

2.710,0

32.463,1

1.619,0

30.844

63

Xã Mậu Duệ

204.454

174.128

1.989,00

1.989,0

168.656,0

116.584,6

100,0

3.482,6

30.326,3

1.773,0

28.553

64

Xã Thắng Mố

188.297

161.107

1.902,00

1.902,0

155.982,6

111.934,0

100,0

3.222,1

27.190,8

1.696,0

25.495

65

Xã Bạch Đích

149.217

131.033

1.556,00

1.556,0

126.856,6

83.965,6

100,0

2.620,7

18.183,9

1.387,0

16.797

66

Xã Yên Minh

315.555

273.150

4.042,00

2.767,0

1.275,0

1.275,0

263.645,3

172.442,6

100,0

5.463,0

42.404,4

2.466,0

39.938

67

Xã Du Già

141.830

117.633

1.816,00

1.816,0

113.464,2

74.204,3

100,0

2.352,7

24.197,2

1.619,0

22.578

68

Xã Đường Thượng

145.549

121.454

1.902,00

1.902,0

117.123,4

76.334,5

100,0

2.429,1

24.094,7

1.696,0

22.399

69

Xã Ngọc Long

105.002

86.611

1.729,00

1.729,0

83.150,0

45.404,0

100,0

1.732,2

18.390,4

1.541,0

16.849

70

Xã Lùng Tám

134.099

114.423

1.902,00

1.902,0

110.232,1

76.284,4

100,0

2.288,5

19.676,8

1.696,0

17.981

71

Xã Cán Tỷ

151.937

133.169

1.989,00

1.989,0

128.516,7

86.449,2

100,0

2.663,4

18.768,2

1.773,0

16.995

72

Xã Nghĩa Thuận

137.369

118.788

1.729,00

1.729,0

114.682,8

72.815,8

100,0

2.375,8

18.581,2

1.541,0

17.040

73

Xã Quản Bạ

193.196

173.032

4.206,00

2.421,0

1.785,0

1.785,0

165.365,1

108.214,6

100,0

3.460,6

20.164,6

2.158,0

18.007

74

Xã Tùng Vài

183.963

158.704

1.989,00

1.989,0

153.540,5

104.104,1

100,0

3.174,1

25.259,7

1.773,0

23.487

75

Xã Yên Cường

133.741

113.939

1.833,00

1.816,0

17,0

17,0

109.826,8

68.047,6

100,0

2.278,8

19.802,8

1.619,0

18.184

76

Xã Đường Hồng

179.207

158.420

1.902,00

1.902,0

153.349,1

77.895,9

100,0

3.168,4

20.787,2

1.696,0

19.091

77

Xã Bắc Mê

206.222

186.331

4.229,40

2.594,0

1.635,4

1.635,4

178.374,7

108.145,4

100,0

3.726,6

19.891,1

2.312,0

17.579

78

Xã Minh Ngọc

107.957

97.901

1.902,00

1.902,0

94.041,3

54.031,7

100,0

1.958,0

10.055,7

1.696,0

8.360

79

Xã Minh Sơn

132.668

105.746

1.729,00

1.729,0

101.902,5

56.487,2

100,0

2.114,9

26.921,3

1.541,0

25.380

80

Xã Giáp Trung

86.661

71.789

1.816,00

1.816,0

68.537,2

40.743,4

100,0

1.435,8

14.871,6

1.619,0

13.253

81

Xã Ngọc Đường

83.982

76.049

1.658,95

1.211,0

448,0

448,0

72.868,6

39.232,7

100,0

1.521,0

7.933,2

1.079,0

6.854

82

Phường Hà Giang 1

182.379

166.902

5.980,75

2.075,0

3.905,8

3.905,8

157.583,4

104.004,5

100,0

3.338,0

15.477,1

1.850,0

13.627

83

Phường Hà Giang 2

404.773

381.851

105.703,90

2.162,0

103.541,9

96.900,0

6.641,9

268.509,8

167.432,9

100,0

7.637,0

22.921,9

1.927,0

20.995

84

Xã Lao Chải

114.663

100.328

1.729,00

1.729,0

96.592,7

60.834,9

100,0

2.006,6

14.334,5

1.541,0

12.794

85

Xã Thanh Thủy

92.900

83.151

1.624,00

1.556,0

68,0

68,0

79.864,4

38.424,6

100,0

1.663,0

9.748,4

1.387,0

8.361

86

Xã Phú Linh

132.739

120.306

1.641,00

1.556,0

85,0

85,0

116.258,5

59.485,5

100,0

2.406,1

12.433,0

1.387,0

11.046

87

Xã Linh Hồ

191.869

178.917

2.239,00

1.729,0

510,0

510,0

173.100,0

104.755,8

100,0

3.578,3

12.952,1

1.541,0

11.411

88

Xã Bạch Ngọc

106.458

93.495

1.754,50

1.729,0

25,5

25,5

89.870,9

59.297,3

100,0

1.869,9

12.962,3

1.541,0

11.421

89

Xã Vị Xuyên

209.330

189.856

16.868,00

2.248,0

14.620,0

6.120,0

8.500,0

169.190,7

104.596,6

100,0

3.797,1

19.473,8

2.004,0

17.470

90

Xã Việt Lâm

124.324

114.458

1.809,00

1.384,0

425,0

425,0

110.360,0

49.930,1

100,0

2.289,2

9.865,7

1.233,0

8.633

91

Xã Minh Tân

121.816

102.522

1.902,00

1.902,0

98.569,4

64.591,8

100,0

2.050,4

19.293,9

1.696,0

17.598

92

Xã Thuận Hòa

147.346

131.129

1.902,00

1.902,0

126.604,5

94.633,7

100,0

2.622,6

16.217,0

1.696,0

14.521

93

Xã Tùng Bá

66.519

55.630

1.581,50

1.556,0

25,5

25,5

52.936,1

25.244,1

100,0

1.112,6

10.889,2

1.387,0

9.502

94

Xã Thượng Sơn

92.590

79.812

1.833,00

1.816,0

17,0

17,0

76.382,8

41.188,6

100,0

1.596,2

12.778,3

1.619,0

11.159

95

Xã Cao Bồ

69.682

61.489

1.729,00

1.729,0

58.530,3

30.190,3

100,0

1.229,8

8.192,7

1.541,0

6.652

96

Xã Tân Quang

148.925

134.066

4.020,00

1.470,0

2.550,0

2.550,0

127.364,7

89.374,7

100,0

2.681,3

14.859,4

1.310,0

13.549

97

Xã Đồng Tâm

173.253

157.555

1.568,75

1.556,0

12,8

12,8

152.834,9

93.958,4

100,0

3.151,1

15.698,6

1.387,0

14.312

98

Xã Liên Hiệp

104.801

92.206

1.732,25

1.643,0

89,3

89,3

88.629,9

45.866,1

100,0

1.844,1

12.594,9

1.464,0

11.131

99

Xã Bằng Hành

134.335

119.237

2.493,00

1.643,0

850,0

850,0

114.359,5

73.976,6

100,0

2.384,7

15.097,9

1.464,0

13.634

100

Xã Bắc Quang

275.073

248.147

14.009,50

2.594,0

11.415,5

11.415,5

229.174,1

169.229,0

100,0

4.962,9

26.926,6

2.312,0

24.615

101

Xã Hùng An

172.969

160.756

4.531,00

1.556,0

2.975,0

2.975,0

153.010,1

98.169,1

100,0

3.215,1

12.212,9

1.387,0

10.826

102

Xã Vĩnh Tuy

102.049

92.962

2.487,00

1.297,0

1.190,0

1.190,0

88.616,1

55.304,2

100,0

1.859,2

9.086,7

1.156,0

7.931

103

Xã Đồng Yên

130.176

116.080

2.320,00

1.470,0

850,0

850,0

111.438,5

78.309,8

100,0

2.321,6

14.096,4

1.310,0

12.786

104

Xã Tiên Yên

162.303

140.263

1.597,50

1.470,0

127,5

127,5

135.860,3

84.887,3

100,0

2.805,3

22.039,6

1.310,0

20.730

105

Xã Xuân Giang

105.628

92.102

1.469,00

1.384,0

85,0

85,0

88.791,1

53.384,4

100,0

1.842,0

13.525,4

1.233,0

12.292

106

Xã Bằng Lang

112.783

101.630

1.538,00

1.470,0

68,0

68,0

98.059,4

55.085,9

100,0

2.032,6

11.152,5

1.310,0

9.842

107

Xã Yên Thành

87.394

76.628

1.555,00

1.470,0

85,0

85,0

73.540,4

44.658,5

100,0

1.532,6

10.765,9

1.310,0

9.456

108

Xã Quang Bình

132.548

108.224

2.928,00

2.248,0

680,0

680,0

103.131,1

64.981,5

100,0

2.164,5

24.324,6

2.004,0

22.321

109

Xã Tân Trịnh

107.072

98.571

1.766,50

1.384,0

382,5

382,5

94.832,9

65.075,4

100,0

1.971,4

8.501,4

1.233,0

7.268

110

Xã Tiên Nguyên

97.304

87.088

1.392,50

1.384,0

8,5

8,5

83.954,2

40.743,8

100,0

1.741,8

10.215,5

1.233,0

8.982

111

Xã Thông Nguyên

67.748

60.173

1.725,00

1.470,0

255,0

255,0

57.245,0

28.506,6

100,0

1.203,5

7.574,3

1.310,0

6.264

112

Xã Nậm Dịch

95.469

83.324

1.899,00

1.729,0

170,0

170,0

79.758,4

50.379,1

100,0

1.666,5

12.145,3

1.542,0

10.603

113

Xã Hồ Thầu

105.157

88.365

1.944,50

1.902,0

42,5

42,5

84.653,6

50.303,6

100,0

1.767,3

16.791,9

1.696,0

15.096

114

Xã Tân Tiến

131.542

111.946

2.029,50

1.902,0

127,5

127,5

107.677,4

70.630,9

100,0

2.238,9

19.595,8

1.696,0

17.900

115

Xã Hoàng Su Phì

219.214

187.058

3.104,00

2.594,0

510,0

510,0

180.212,8

114.020,8

100,0

3.741,2

32.155,7

2.312,0

29.844

116

Xã Thàng Tín

144.310

119.593

1.824,50

1.816,0

8,5

8,5

115.376,2

69.226,8

100,0

2.391,9

24.717,7

1.618,0

23.100

117

Xã Bản Máy

145.510

122.031

1.910,50

1.902,0

8,5

8,5

117.679,7

71.508,4

100,0

2.440,6

23.479,5

1.696,0

21.784

118

Xã Pờ Ly Ngài

98.635

81.869

1.737,50

1.729,0

8,5

8,5

78.494,6

45.017,6

100,0

1.637,4

16.765,0

1.541,0

15.224

119

Xã Xín Mần

244.921

210.134

2.160,00

2.075,0

85,0

85,0

203.771,1

138.865,0

100,0

4.202,7

34.787,1

1.850,0

32.937

120

Xã Pà Vầy Sủ

205.243

178.391

2.675,00

2.335,0

340,0

340,0

172.148,2

114.328,0

100,0

3.567,8

26.852,0

2.081,0

24.771

121

Xã Nấm Dẩn

140.810

118.308

1.987,00

1.902,0

85,0

85,0

113.955,2

69.795,5

100,0

2.366,2

22.502,0

1.696,0

20.806

122

Xã Trung Thịnh

154.230

131.447

1.997,50

1.989,0

8,5

8,5

126.820,7

78.128,2

100,0

2.628,9

22.782,5

1.773,0

21.009

123

Xã Khuôn Lùng

84.068

72.734

1.651,50

1.643,0

8,5

8,5

69.627,5

38.965,7

100,0

1.454,7

11.334,6

1.464,0

9.871

124

Xã Quảng Nguyên

76.751

65.349

1.651,50

1.643,0

8,5

8,5

62.390,2

35.715,2

100,0

1.307,0

11.402,6

1.464,0

9.939

Biểu số 42 - NĐ 31


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (nguồn thu tiền sử dụng đất)

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Trong đó

Bổ sung thực hiện các chương trình MTQG

Hỗ trợ chính sách cho học sinh và nhà trường theo NĐ 66

Trợ giúp các đối tượng BTXH theo NĐ 20

Hỗ trợ địa phương sản xuất đất lúa

Tiền lương giáo viên tăng thêm

Pháp lệnh người có công

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng số

2.264.466

200.000

2.064.466

889.393

297.810

23.869

467.923

385.471

1

Xã Thượng Lâm

5.751

1.310

4.441

553

1.216

222

1.173

1.277

2

Xã Lâm Bình

15.692

2.466

13.226

5.444

3.584

252

2.971

975

3

Xã Minh Quang

26.613

1.927

24.686

8.015

5.742

350

5.274

5.305

4

Xã Bình An

13.296

1.542

11.754

4.132

2.144

175

2.837

2.467

5

Xã Côn Lôn

9.422

1.542

7.880

4.837

1.429

80

1.509

25

6

Xã Yên Hoa

11.930

1.542

10.388

5.620

2.093

100

2.350

225

7

Xã Thượng Nông

11.174

1.619

9.555

5.088

2.077

132

1.809

449

8

Xã Hồng Thái

16.786

1.464

15.322

8.458

2.047

147

3.808

862

9

Xã Nà Hang

21.547

2.081

19.466

5.932

3.910

180

3.818

5.626

10

Xã Tân Mỹ

23.114

1.619

21.495

9.115

3.454

338

3.900

4.688

11

Xã Yên Lập

16.818

1.696

15.122

8.327

2.415

174

2.557

1.648

12

Xã Tân An

12.460

1.542

10.918

1.172

3.678

287

2.783

2.997

13

Xã Chiêm Hoá

26.800

2.158

24.642

287

5.411

352

4.264

14.328

14

Xã Hoà An

17.035

1.387

15.648

2.919

3.562

322

3.900

4.945

15

Xã Kiên Đài

14.499

1.696

12.803

5.738

2.422

197

2.273

2.173

16

Xã Tri Phú

15.138

1.850

13.288

7.389

2.766

162

2.522

449

17

Xã Kim Bình

12.450

1.387

11.063

151

3.546

230

2.708

4.429

18

Xã Yên Nguyên

13.772

1.464

12.308

91

1.830

324

1.773

8.290

19

Xã Yên Phú

10.690

1.233

9.457

3.078

1.366

193

3.056

1.764

20

Xã Bạch Xa

13.898

1.464

12.434

5.338

1.186

90

3.343

2.476

21

Xã Phù Lưu

9.078

1.387

7.691

467

1.718

187

3.134

2.185

22

Xã Hàm Yên

20.847

2.235

18.612

1.313

4.191

223

5.350

7.535

23

Xã Bình Xa

13.509

1.541

11.968

2.975

2.071

350

3.169

3.403

24

Xã Thái Sơn

11.951

1.387

10.564

408

2.446

306

3.188

4.216

25

Xã Thái Hoà

13.768

1.156

12.612

96

4.295

275

2.431

5.515

26

Xã Hùng Lợi

17.561

1.927

15.634

9.596

1.480

253

4.122

184

27

Xã Trung Sơn

15.066

1.696

13.370

5.201

2.224

172

3.709

2.065

28

Xã Thái Bình

6.721

1.387

5.334

128

1.312

130

2.480

1.284

29

Xã Tân Long

9.856

1.310

8.546

1.106

1.871

193

2.540

2.837

30

Xã Xuân Vân

8.819

1.310

7.509

215

1.123

190

2.920

3.061

31

Xã Lực Hành

9.795

1.310

8.485

1.720

2.141

167

2.717

1.740

32

Xã Yên Sơn

21.188

2.235

18.953

1.885

3.648

172

5.657

7.591

33

Xã Nhữ Khê

14.186

1.233

12.953

250

2.426

143

3.322

6.813

34

Xã Tân Trào

10.882

1.310

9.572

351

3.229

535

3.175

2.282

35

Xã Minh Thanh

10.335

1.387

8.948

796

3.072

358

3.097

1.625

36

Xã Sơn Dương

32.514

2.235

30.279

439

3.424

73

5.616

20.727

37

Xã Bình Ca

11.880

1.310

10.570

718

2.919

231

3.187

3.515

38

Xã Tân Thanh

13.607

1.387

12.220

735

2.959

230

3.892

4.405

39

Xã Sơn Thuỷ

13.688

1.464

12.224

170

2.494

432

3.421

5.708

40

Xã Phú Lương

14.874

1.387

13.487

3

3.865

342

3.449

5.828

41

Xã Trường Sinh

13.548

1.310

12.238

81

3.705

237

2.687

5.527

42

Xã Hồng Sơn

12.433

1.233

11.200

175

2.132

447

2.954

5.492

43

Xã Đông Thọ

13.568

1.464

12.104

681

2.859

421

3.871

4.272

44

Phường Mỹ Lâm

18.901

2.004

16.897

37

4.121

332

3.355

9.052

45

Phường Minh Xuân

50.960

2.081

48.879

9

7.111

387

8.041

33.331

46

Phường Nông Tiến

10.539

1.619

8.920

22

1.800

362

1.537

5.199

47

Phường An Tường

30.818

1.927

28.891

4.338

460

4.578

19.515

48

Phường Bình Thuận

9.492

1.696

7.796

1.295

315

2.084

4.101

49

Xã Trung Hà

12.401

1.310

11.091

7.063

1.424

48

1.746

810

50

Xã Kiến Thiết

9.065

1.619

7.446

3.595

1.246

193

2.076

336

51

Xã Hùng Đức

10.382

1.233

9.149

4.887

1.228

80

1.918

1.037

52

Xã Sủng Máng

25.637

1.464

24.173

18.160

1.875

144

3.994

53

Xã Sơn Vĩ

46.983

1.619

45.364

33.162

3.115

20

8.982

86

54

Xã Mèo Vạc

36.367

2.235

34.132

23.798

2.940

137

7.110

147

55

Xã Khâu Vai

46.731

1.619

45.112

35.511

3.368

77

6.113

43

56

Xã Niêm Sơn

28.117

1.387

26.730

21.338

1.897

85

3.353

57

57

Xã Tát Ngà

16.531

1.541

14.990

11.552

1.180

2.172

86

58

Xã Lũng Cú

31.550

1.618

29.932

21.280

2.439

75

5.838

300

59

Xã Đồng Văn

50.062

2.466

47.596

31.643

4.170

11.098

685

60

Xã Sà Phìn

31.235

1.619

29.616

20.654

2.240

30

6.663

29

61

Xã Phố Bảng

28.648

1.541

27.107

16.631

2.204

110

7.775

386

62

Xã Lũng Phìn

32.463

1.619

30.844

23.432

3.007

22

4.383

63

Xã Mậu Duệ

30.326

1.773

28.553

19.771

2.693

30

5.504

556

64

Xã Thắng Mố

27.191

1.696

25.495

16.270

2.769

86

6.238

132

65

Xã Bạch Đích

18.184

1.387

16.797

9.535

1.272

106

5.250

635

66

Xã Yên Minh

42.404

2.466

39.938

24.665

4.278

200

8.990

1.805

67

Xã Du Già

24.197

1.619

22.578

16.024

2.654

150

3.724

26

68

Xã Đường Thượng

24.095

1.696

22.399

15.294

3.147

46

3.859

53

69

Xã Ngọc Long

18.390

1.541

16.849

13.208

1.113

200

2.250

79

70

Xã Lùng Tám

19.677

1.696

17.981

10.993

2.572

10

4.088

318

71

Xã Cán Tỷ

18.768

1.773

16.995

9.932

2.559

107

4.377

20

72

Xã Nghĩa Thuận

18.581

1.541

17.040

9.781

1.780

104

4.374

1.001

73

Xã Quản Bạ

20.165

2.158

18.007

8.368

3.006

150

5.084

1.398

74

Xã Tùng Vài

25.260

1.773

23.487

13.133

2.852

90

6.493

918

75

Xã Yên Cường

19.803

1.619

18.184

12.108

2.362

50

3.558

106

76

Xã Đường Hồng

20.787

1.696

19.091

11.679

3.112

35

3.734

532

77

Xã Bắc Mê

19.891

2.312

17.579

8.172

3.130

57

5.507

713

78

Xã Minh Ngọc

10.056

1.696

8.360

3.529

2.196

178

2.245

211

79

Xã Minh Sơn

26.921

1.541

25.380

11.064

1.580

102

2.992

9.642

80

Xã Giáp Trung

14.872

1.619

13.253

9.624

1.515

156

1.931

26

81

Xã Ngọc Đường

7.933

1.079

6.854

2.233

1.429

173

1.753

1.267

82

Phường Hà Giang 1

15.477

1.850

13.627

89

2.241

158

4.296

6.843

83

Phường Hà Giang 2

22.922

1.927

20.995

87

2.906

217

7.267

10.517

84

Xã Lao Chải

14.335

1.541

12.794

8.577

711

130

3.325

51

85

Xã Thanh Thủy

9.748

1.387

8.361

3.892

1.013

150

2.355

952

86

Xã Phú Linh

12.433

1.387

11.046

2.830

2.581

188

3.013

2.434

87

Xã Linh Hồ

12.952

1.541

11.411

1.727

3.478

78

4.384

1.744

88

Xã Bạch Ngọc

12.962

1.541

11.421

5.448

1.953

212

3.126

682

89

Xã Vị Xuyên

19.474

2.004

17.470

2.462

2.906

97

4.866

7.139

90

Xã Việt Lâm

9.866

1.233

8.633

3.812

1.112

96

1.792

1.820

91

Xã Minh Tân

19.294

1.696

17.598

11.555

1.310

76

4.232

425

92

Xã Thuận Hòa

16.217

1.696

14.521

9.083

1.824

130

3.029

455

93

Xã Tùng Bá

10.889

1.387

9.502

561

1.663

115

1.212

5.951

94

Xã Thượng Sơn

12.778

1.619

11.159

6.803

1.539

260

1.719

838

95

Xã Cao Bồ

8.193

1.541

6.652

3.829

1.013

394

1.264

152

96

Xã Tân Quang

14.859

1.310

13.549

4.748

2.208

103

4.363

2.128

97

Xã Đồng Tâm

15.699

1.387

14.312

7.226

1.896

177

4.406

607

98

Xã Liên Hiệp

12.595

1.464

11.131

6.021

1.624

96

2.240

1.150

99

Xã Bằng Hành

15.098

1.464

13.634

1.337

4.016

82

4.143

4.056

100

Xã Bắc Quang

26.927

2.312

24.615

1.252

4.016

193

7.601

11.553

101

Xã Hùng An

12.213

1.387

10.826

299

2.600

226

4.774

2.927

102

Xã Vĩnh Tuy

9.087

1.156

7.931

846

1.500

78

2.729

2.778

103

Xã Đồng Yên

14.096

1.310

12.786

172

3.184

108

4.469

4.853

104

Xã Tiên Yên

22.040

1.310

20.730

3.925

2.657

457

4.498

9.193

105

Xã Xuân Giang

13.525

1.233

12.292

5.104

2.197

235

2.823

1.934

106

Xã Bằng Lang

11.152

1.310

9.842

1.147

2.317

267

2.733

3.378

107

Xã Yên Thành

10.766

1.310

9.456

5.322

1.011

104

2.407

612

108

Xã Quang Bình

24.325

2.004

22.321

5.368

1.646

345

3.168

11.794

109

Xã Tân Trịnh

8.501

1.233

7.268

1.154

1.663

287

2.837

1.327

110

Xã Tiên Nguyên

10.215

1.233

8.982

6.442

541

404

1.570

25

111

Xã Thông Nguyên

7.574

1.310

6.264

3.744

782

262

1.209

267

112

Xã Nậm Dịch

12.145

1.542

10.603

6.175

931

220

2.766

512

113

Xã Hồ Thầu

16.792

1.696

15.096

9.901

1.764

268

2.796

367

114

Xã Tân Tiến

19.596

1.696

17.900

11.693

1.849

157

3.728

472

115

Xã Hoàng Su Phì

32.156

2.312

29.844

13.385

3.478

281

5.534

7.166

116

Xã Thàng Tín

24.718

1.618

23.100

14.157

1.310

211

4.596

2.826

117

Xã Bản Máy

23.480

1.696

21.784

14.195

1.424

330

4.316

1.519

118

Xã Pờ Ly Ngài

16.765

1.541

15.224

10.696

1.525

140

2.509

354

119

Xã Xín Mần

34.787

1.850

32.937

20.951

2.686

110

8.323

866

120

Xã Pà Vầy Sủ

26.852

2.081

24.771

15.470

1.984

266

6.260

791

121

Xã Nấm Dẩn

22.502

1.696

20.806

13.698

2.154

140

3.789

1.025

122

Xã Trung Thịnh

22.782

1.773

21.009

14.034

1.941

330

3.799

905

123

Xã Khuôn Lùng

11.335

1.464

9.871

4.056

1.344

200

2.185

2.085

124

Xã Quảng Nguyên

11.403

1.464

9.939

6.766

818

210

1.993

152

Biểu 47-NĐ 31


KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2026
Kèm theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Đơn vị tính: Triệu đồng


Số TT

NỘI DUNG CHI

Ước thực năm 2025

Dự toán năm

2026

So sánh (%)

A

B

1

2

3

TỔNG CỘNG

2.119.023

2.190.793

103,4%

I

Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

81.975

98.687

120,4%

1

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

28.851

39.657

137,5%

2

Trường Đại học Tân Trào

16.860

21.728

128,9%

3

Trường Phổ thông Tuyên Quang

3.473

5.422

156,1%

4

Trung cấp DTNT - GDTX Bắc Quang

6.791

5.880

86,6%

5

Trường cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ Hà Giang

26.000

26.000

100,0%

II

Sự nghiệp Y tế

1.886.057

1.924.041

102,0%

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang.

466.511

477.000

102,2%

2

Bệnh viện đa khoa Hà Giang tỉnh Tuyên Quang

361.764

368.000

101,7%

3

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang

52.726

55.416

105,1%

4

Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang

15.200

18.085

119,0%

5

Bệnh viện Phổi tỉnh Tuyên Quang

12.432

13.053

105,0%

6

Bệnh viện Phổi Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang

12.500

12.500

100,0%

7

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen tỉnh Tuyên Quang

23.000

23.700

103,0%

8

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang

9.364

10.800

115,3%

9

Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm tỉnh Tuyên Quang

12.050

13.680

113,5%

10

Bệnh viện Mắt Hà Giang, tỉnh Tuyên Quang

10.600

10.800

101,9%

11

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tuyên Quang

745

820

110,1%

12

Trung tâm Giám định Y khoa và Pháp Y tỉnh Tuyên Quang

8.872

10.386

117,1%

13

Trung tâm Y tế khu vực Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

18.994

19.759

104,0%

14

Trung tâm Y tế khu vực Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

9.120

9.079

99,6%

15

Trung tâm Y tế khu vực Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

122.000

129.000

105,7%

16

Trung tâm Y tế khu vực Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

72.000

72.000

100,0%

17

Trung tâm Y tế khu vực Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

55.400

30.048

54,2%

18

Trung tâm Y tế khu vực Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang

127.906

120.007

93,8%

19

Bệnh viện đa khoa khu vực ATK tỉnh Tuyên Quang

8.557

8.603

100,5%

20

Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa tỉnh Tuyên Quang

4.731

5.337

112,8%

21

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên tỉnh Tuyên Quang

12.993

14.307

110,1%

22

Trung tâm Y tế khu vực Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

1.575

1.575

100,0%

23

Trung tâm Y tế khu vực Mèo Vạc tỉnh Tuyên Quang

1.718

2.239

130,3%

24

Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc tỉnh Tuyên Quang

38.087

38.468

101,0%

25

Trung tâm Y tế khu vực Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang

1.547

1.600

103,4%

26

Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang

33.172

37.358

112,6%

27

Trung tâm Y tế khu vực Yên Minh tỉnh Tuyên Quang

750

950

126,7%

28

Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Minh tỉnh Tuyên Quang

41.200

50.433

122,4%

29

Trung tâm Y tế khu vực Quản Bạ tỉnh Tuyên Quang

2.189

2.100

95,9%

30

Bệnh viện đa khoa khu vực Quản Bạ tỉnh Tuyên Quang

34.716

34.815

100,3%

31

Trung tâm Y tế khu vực Bắc Mê tỉnh Tuyên Quang

369

360

97,6%

32

Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Mê tỉnh Tuyên Quang

21.000

25.350

120,7%

33

Trung tâm Y tế khu vực Hoàng Su Phì tỉnh Tuyên Quang

848

848

100,0%

34

Bệnh viện đa khoa khu vực Hoàng Su Phì tỉnh Tuyên Quang

40.662

44.353

109,1%

35

Trung tâm Y tế khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang

826

900

109,0%

36

Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang

32.700

33.700

103,1%

37

Bệnh viện đa khoa khu vực Nà Chì tỉnh Tuyên Quang

9.757

9.872

101,2%

38

Trung tâm Y tế khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang

1.700

1.750

102,9%

39

Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang

98.637

103.072

104,5%

40

Trung tâm Y tế khu vực Quang Bình tỉnh Tuyên Quang

1.200

1.350

112,5%

41

Bệnh viện đa khoa khu vực Quang Bình tỉnh Tuyên Quang

45.699

47.968

105,0%

42

Trung tâm Y tế khu vực Vị Xuyên tỉnh Tuyên Quang

2.500

1.800

72,0%

43

Bệnh viện đa khoa khu vực Vị Xuyên tỉnh Tuyên Quang

57.158,0

60.295,0

105,5%

44

Trung tâm Y tế khu vực Hà Giang tỉnh Tuyên Quang

582,0

505,0

86,8%

III

Sự nghiệp Văn Hóa

973

1.673

171,9%

1

Trung tâm Văn hoá thể thao thanh thiếu nhi

250

260

104,0%

2

Bảo tàng Tỉnh

390

400

102,6%

3

Đoàn Nghệ thuật dân tộc

333

333

100,0%

4

Bảo tàng ATK Tân Trào

680

IV

Sự nghiệp Kinh tế

149.118

165.642

111,1%

1

Trung tâm Quy hoạch và giám định xây dựng

9.200

0,0%

2

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

3.965

1.100

27,7%

3

Phòng công chứng số 1

3.400

2.800

82,4%

4

Trung tâm dạy nghề và sát hạch lái xe

24.153

26.220

108,6%

5

Bến xe khách thành phố Tuyên Quang

4.000

4.100

102,5%

6

Trung tâm đăng kiểm phương tiện GTVT

3.800

5.080

133,7%

7

TT thông tin tư vấn và dịch vụ đối ngoại

96

85

88,5%

8

TT phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp

-

2.539

#DIV/0!

9

Phòng công chứng số 2

2.647

1.600

60,4%

10

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới

46.000

58.936

128,1%

11

Trung tâm đào tạo điều khiển phương tiện giao thông

2.600

0,0%

12

TT Quy hoạch

3.800

9.202

242,2%

13

TT Kiểm định chất lượng xây dựng

6.000

11.000

183,3%

14

Ban quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Na Hang

550

2.317

421,3%

15

Ban quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình

2.540

2.700

106,3%

16

Trung tâm Nước sạch nông thôn

6.289

7.047

112,1%

17

Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm nghiệp

3.000

3.000

100,0%

18

Trung tâm Thủy sản

3.100

3.100

100,0%

19

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

15.600

15.600

100,0%

20

Văn phòng Đăng ký đất đai

8.378

9.216

110,0%

VI

Sự nghiệp khoa học

900

750

83,3%

1

Trung tâm khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo

900

750

83,3%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu99/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2025 phương án phân bổ ngân sách địa phương Tuyên Quang 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.