Quay lại

Nghị quyết 92/NQ-HĐND năm 2024 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Quảng Trị ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 92/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 06 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 28

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Xét Báo cáo số 299/BC-UBND ngày 20/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2024 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 tỉnh Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | 4.965.255 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu nội địa | 3.85000 triệu đồng
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 100.000 triệu đồng
- Thu từ nguồn vốn viện trợ | 14.255 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương hưởng | 13.01638 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 3.588.400 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương | 9.11463 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn, kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách địa phương năm trước chuyển sang | 232.000 triệu đồng
- Nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương | 65.520 triệu đồng
- Thu từ nguồn vốn viện trợ | 14.255 triệu đồng
3. Tổng chi ngân sách địa phương | 13.168.538 triệu đồng
4. Bội chi ngân sách địa phương | 156.900 triệu đồng
5. Tổng mức vay ngân sách địa phương | 184.900 triệu đồng
- Vay để bù đắp bội chi ngân sách địa phương | 156.900 triệu đồng
- Vay để trả nợ gốc | 28.000 triệu đồng
6. Trả nợ gốc các khoản vay | 28.000 triệu đồng
- Từ nguồn vay trả nợ gốc | 28.000 triệu đồng
(Chi tiết theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, P. CTHĐ (N).







CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang




Biểu số 25


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Ước TH năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.323.446

13.873.720

13.011.638

-862.082

94%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

2.765.900

3.066.186

3.588.400

522.214

117%

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.238.400

1.437.531

1.707.000

269.469

119%

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.527.500

1.628.655

1.881.400

252.745

116%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.427.546

6.627.546

9.111.463

1.447.303

137%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.045.851

4.045.851

4.126.751

80.900

102%

2

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

506.227

506.227

1.542.841

3

Bổ sung có mục tiêu

1.875.468

2.075.468

3.441.871

1.366.403

166%

III

Thu từ nguồn vốn viện trợ

14.255

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang; kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chế độ chính sách năm trước chuyển sang để tiếp tục thực hiện và cân đối dự toán năm sau

130.000

4.005.003

232.000

6%

V

Các khoản thu đóng góp

113.000

-113.000

VI

Thu kết dư ngân sách

49.059

VII

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

12.926

-12.926

VIII

Nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện CCTL (70% tăng thu ước thực hiện năm 2024)

65.520

B

TỔNG CHI NSĐP

9.376.646

13.912.602

13.168.538

3.791.892

140%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

7.601.606

8.238.644

9.746.496

2.144.890

128%

1

Chi đầu tư phát triển

1.389.512

1.769.485

1 877.670

488.158

135%

2

Chi thường xuyên

6.028.147

6.458.336

7.638.955

1.610.808

127%

3

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay

5.500

9.822

15.700

10.200

285%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

100%

5

Dự phòng ngân sách

152.216

180.210

27.994

118%

6

Nguồn thực hiện cải cách chính sách tiền lương

25.231

32.961

7.730

131%

II

Chi từ nguồn NSTW thực hiện các chương trình mục tiêu, chế độ, chính sách, nhiệm vụ

1.570.368

2.086.649

2.998.528

1.428.160

191%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

731.188

593.100

341.696

-389.492

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

839.180

1.493.549

2.656.832

1.817.652

317%

III

Chi chuyển nguồn

3.356.247

IV

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện

204.672

204.672

409.259

204.587

200%

V

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

26.390

VI

Chi từ nguồn thu viện trợ

14.255

C

BỘI CHI NSĐP (+)/BỘI THU NSĐP (-)

53.200

38.882

156.900

103.700

295%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

27.200

20.279

28.000

800

103%

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

27.200

20.279

28.000

800

103%

2

Từ nguồn tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

80.400

59.347

184.900

104.500

230%

1

Vay để bù đắp bội chi

53.200

39.068

156.900

103.700

295%

2

Vay để trả nợ gốc

27.200

20.279

28.000

800

103%

Biểu số 26


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán TW năm 2024

Dự toán ĐP năm 2024

Ước TH năm 2024

Dự toán TW năm 2025

Dự toán ĐP năm 2025

Tỷ lệ (%) DTĐP 2025/ƯTH 2024

Tỷ lệ (%) DTĐP 2025/DTTW 2025

Tỷ lệ (%) DTĐP 2025/DTĐP 2024

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3.896.000

2.760.900

3.901.000

2.765.900

4.360.000

3.179.186

4.651.000

3.275.400

4.965.255

3.602.655

114%

113%

107%

110%

127%

130%

I

THU NỘI ĐỊA

2.946.000

2.760.900

2.951.000

2.765.900

3.287.000

3.066.186

3.551.000

3.275.400

3.851.000

3.588.400

117%

117%

108%

110%

130%

130%

Trong đó: Thu nội địa trừ thu tiền sử dụng đất, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

2.106.000

1.920.900

2.106.000

1.920.900

2.387.000

2.166.186

2.606.000

2.330.400

2.593.000

2.330.400

109%

108%

100%

100%

123%

121%

- Thu nội địa trừ thu tiền sử dụng đất, thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, thu hồi vốn, thu cố tức, lợi nhuận sau thuế

2.100.000

1.914.900

2.100.000

1.914.900

2.375.850

2.155.036

2.600.000

2.324.400

2.587.000

2.324.400

109%

108%

100%

100%

123%

121%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

230.000

230.000

230.000

230.000

155.000

155.000

165.000

165.000

165.000

165.000

106%

106%

100%

100%

72%

72%

- Thuế giá trị gia tăng

185.000

185.000

185.000

185.000

120.000

120.000

137.000

137.000

137.000

137.000

114%

114%

100%

100%

74%

74%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

25.000

25.000

25.000

25.000

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

100%

100%

100%

100%

30%

30%

- Thuế tài nguyên

20.000

20.000

20.000

20.000

27.500

27.500

20.500

20.500

20.500

20.500

75%

75%

100%

100%

103%

103%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

45.000

45.000

45.000

45.000

53.000

53.000

55.000

55.000

55.000

55.000

104%

104%

100%

100%

122%

122%

- Thuế giá trị gia tăng

22.300

22.300

22.300

22.300

26.700

26.700

30.800

30.800

30.800

30.800

115%

115%

100%

100%

138%

138%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

21.000

21.000

21.000

21.000

23.000

23.000

22.600

22.600

22.600

22.600

98%

98%

100%

100%

108%

108%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

100

100

100

100

2.500

2.500

600

600

600

600

24%

24%

100%

100%

600%

600%

- Thuế tài nguyên

1.600

1.600

1.600

1.600

800

800

1.000

1.000

1.000

1.000

125%

125%

100%

100%

63%

63%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

45.000

45.000

45.000

45.000

40.000

40.000

34.000

34.000

34.000

34.000

85%

85%

100%

100%

76%

76%

- Thuế giá trị gia tăng

24.900

24.900

24.900

24.900

6.000

6.000

9.500

9.500

9.500

9.500

158%

158%

100%

100%

38%

38%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

20.000

20.000

20.000

20.000

33.955

33.955

24.400

24.400

24.400

24.400

72%

72%

100%

100%

122%

122%

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

45

45

100

100

100

100

222%

222%

100%

100%

100%

100%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.019.000

1.019.000

1.019.000

1.019.000

1.170.000

1.170.000

1.327.000

1.327.000

1.327.000

1.327.000

113%

113%

100%

100%

130%

130%

- Thuế giá trị gia tăng

794.000

794.000

794.000

794.000

860.500

860.500

1.057.000

1.057.000

1.057.000

1.057.000

123%

123%

100%

100%

133%

133%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

60.000

60.000

60.000

60.000

115.000

115.000

95.000

95.000

95.000

95.000

83%

83%

100%

100%

158%

158%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

105.000

105.000

105.000

105.000

145.500

145.500

128.000

128.000

128.000

128.000

88%

88%

100%

100%

122%

122%

- Thuế tài nguyên

60.000

60.000

60.000

60.000

49.000

49.000

47.000

47.000

47.000

47.000

96%

96%

100%

100%

78%

78%

5

Thuế thu nhập cá nhân

155.000

155.000

155.000

155.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

100%

100%

100%

100%

97%

97%

6

Thuế bảo vệ môi trường

192.000

115.200

192.000

115.200

230.000

138.000

365.000

219.000

365.000

219.000

159%

159%

100%

100%

190%

190%

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

76.800

76.800

92.000

146.000

146.000

159%

100%

190%

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

115.200

115.200

115.200

115.200

138.000

138.000

219.000

219.000

219.000

219.000

159%

159%

100%

100%

190%

190%

7

Lệ phí trước bạ

140.000

140.000

140.000

140.000

175.000

175.000

160.000

160.000

160.000

160.000

91%

91%

100%

100%

114%

114%

8

Thu phí, lệ phí

80.000

58.000

80.000

58.000

125.000

102.836

125.000

98.000

125.000

98.000

100%

95%

100%

100%

156%

169%

- Phí và lệ phí trung ương

22.000

22.000

22.164

27.000

27.000

122%

100%

123%

- Phí và lệ phí tỉnh

58.000

58.000

58.000

58.000

78.083

78.083

98.000

98.000

73.385

73.385

94%

94%

75%

75%

127%

127%

- Phí và lệ phí huyện, xã

24.753

24.753

24.615

24.615

99%

99%

Trong đó: - Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

20.000

20.000

12.000

10.000

10.000

- Phí BVMT đối với nước thải

11.000

11.000

13.000

13.000

13.000

- Phí hạ tầng cửa khẩu

226.000

226.000

55.000

45.000

45.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

500

500

500

500

750

750

-

-

0%

0%

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6.000

6.000

6.000

6.000

16.000

16.000

8.000

8.000

8.000

8.000

50%

50%

100%

100%

133%

133%

11

Tiền cho thuê đất, mặt nước, mặt biển

33.000

33.000

33.000

33.000

50.000

50.000

36.000

36.000

36.000

36.000

72%

72%

100%

100%

109%

109%

12

Thu tiền sử dụng đất

800.000

800.000

800.000

800.000

850.000

850.000

900.000

900.000

1.200.000

1.200.000

141%

141%

133%

133%

150%

150%

13

Thu tiền cho thuê, thuê mua và bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

500

500

500

500

1.000

1.000

700

700

700

700

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

40.000

40.000

45.000

45.000

50.000

50.000

45.000

45.000

58.000

58.000

116%

116%

129%

129%

129%

129%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển

18.000

11.700

18.000

11.700

45.000

38.350

22.300

14.700

22.300

14.700

50%

38%

100%

100%

124%

126%

- Thu từ giấy phép do cơ quan Trung ương cấp

9.000

2.700

9.000

2.700

9.500

2.850

10.300

2.700

10.300

2.700

108%

100%

100%

114%

100%

Trong đó: - Tài nguyên khoáng sản

3.300

990

3.300

990

- Tài nguyên nước

5.700

1.710

5.700

1.710

- Sử dụng khu vực biển

1.300

-

1.300

-

- Thu từ giấy phép do UBND tỉnh cấp

9.000

9.000

9.000

9.000

35.500

35.500

12.000

12.000

12.000

12.000

34%

100%

100%

133%

133%

16

Thu khác ngân sách

130.000

50.000

130.000

50.000

155.100

55.100

145.000

50.000

132.000

50.000

85%

91%

91%

100%

102%

100%

- Thu khác ngân sách trung ương

80.000

80.000

82.000

95.000

82.000

100%

86%

103%

Trong đó: - Phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

57.000

57.000

- Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý

10.000

10.000

- Thu khác ngân sách địa phương

50.000

50.000

50.000

50.000

73.100

73.100

50.000

50.000

50.000

50.000

100%

Trong đó: - Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa

2.000

2.000

2.000

2.000

1.000

1.000

1.000

1.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi công sản tại xã

6.000

6.000

6.000

6.000

10.000

10.000

7.000

7.000

7.000

7.000

70%

70%

100%

100%

117%

117%

18

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn Nhà nước

6.000

6.000

6.000

6.000

11.150

11.150

6.000

6.000

6.000

6.000

54%

54%

100%

100%

100%

100%

II

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

950.000

-

950.000

-

960.000

-

1.100.000

-

1.100.000

-

100%

116%

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

771.600

771.600

763.800

890.000

890.000

100%

2

Thuế xuất khẩu

66.000

66.000

78.600

70.000

70.000

100%

3

Thuế nhập khẩu

42.200

42.200

46.800

60.000

60.000

100%

4

Thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

63.200

63.200

60.459

70.000

70.000

100%

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

7.000

7.000

85

6

Thu khác

10.256

10.000

10.000

III

THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI NƯỚC NGOÀI THUỘC NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.255

14.255

Biểu số 27


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1,0

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

9.376.646

13.168.538

3.791.892

140%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

7.601.606

9.746.496

2.144.890

128%

I

Chi đầu tư phát triển

1.389.512

1.877.670

488.158

135%

1

Chi đầu tư các dự án

1.182.312

1.556.770

374.458

132%

Trong đó:

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản

410.812

439.570

28.758

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

726.500

1.059.200

332.700

146%

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

45.000

58.000

13.000

129%

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

53.200

156.900

103.700

3

Chi thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

70.000

70.000

50.000

100%

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào

4.000

4.000

100%

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị quyết số 105/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

100%

6

Bổ sung nguồn vốn các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách cấp tinh; vốn ủy thác ngân sách tỉnh qua Ngân hàng CSXH

57.000

77.000,0

20.000,0

135%

- Bổ sung nguồn vốn cho Quỹ phát triển đất tỉnh

40.000

60.000

20.000

150%

- Bổ sung nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (1)

17.000

17.000

100%

7

Chi đầu tư khác

20.000

10.000

-10.000

50%

II

Chi thường xuyên

6.028.147

7.638.955

1.610.808

127%

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.911.898

3.782.508

870.610

130%

- Chi khoa học và công nghệ

23.288

23.877

589

103%

- Chi sự nghiệp môi trường

79.200

74.505

-4.695

94%

III

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay

5.500

15.700

10.200

285%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

V

Dự phòng ngân sách

152.216

180.210

27.994

118%

VI

Nguồn thực hiện cải cách chính sách tiền lương ngân sách cấp tỉnh

25.231

32.961

7.730

131%

B

CHI TỪ NGUỒN NSTW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH

1.570.368

2.998.528

1.428.160

191%

I

Chi các chương trình mục tiêu Quốc gia

731.188

341.696

-389.492

47%

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

238.947

64.954

-173.993

27%

- Vốn đầu tư phát triển

92.292

64.954

-27.338

70%

- Kinh phí sự nghiệp

146.655

-

-146.655

0%

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

125.317

121.180

-4.137

97%

- Vốn đầu tư phát triển

97.870

93.970

-3.900

96%

- Kinh phí sự nghiệp

27.447

27.210

-237

99%

3

Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS&MN

366.924

155.562

-211.362

42%

- Chi đầu tư phát triển

178.503

155.562

-22.941

87%

- Chi sự nghiệp

188.421

-

-188.421

0%

II

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các chương trình mục tiêu

839.180

2.656.832

1.817.652

317%

1

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ

675.680

2.537.863

1.862.183

376%

- Vốn ngoài nước

18.320

668.495

650.175

3649%

- Vốn trong nước

657.360

1.869.368

1.212.008

284%

2

Chi thực hiện các chính sách chế độ, nhiệm vụ, chương trình mục tiêu

163.500

118.969

-44.531

73%

- Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật địa phương

437

- Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương

160

- Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

13.493

- Hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa

1.000

1.030

30

103%

- Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

6.672

8.574

1.902

129%

- Phí sử dụng đường bộ

58.097

65.695

7.598

113%

- Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

8.724

16.580

7.856

190%

- Kinh phí thực hiện Chương trình bảo tồn và phát huy bền vững giá trị di sản văn hóa Việt Nam, giai đoạn 2021-2025

3.000

- Vốn dự bị động viên

10.000

10.000

C

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH, NHIỆM VỤ

204.672

409.259

D

CHI TỪ NGUỒN THU VIỆN TRỢ

14.255


Ghi chú: (1) Trong đó: Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về Phát triển thanh niên tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2030: 02 tỷ đồng


(2) Phân bổ cho các lực lượng khác của địa phương thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn.

Biểu số 28


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Ước TH năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

1

2

3

4

5

6=5-4

A

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG (DTTW)

2.760.900

3.179.186

3.275.400

96.214

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.601.606

8.238.644

9.746.496

1.507.852

C

BỘI CHI NSĐP (MỨC TỐI ĐA)

53.200

53.200

156.900

103.700

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP

552.180

635.837

655.080

19.243

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

206.438

186.636

225.704

39.068

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

37%

29%

34%

5%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

206.438

186.636

225.704

39.068

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

II

Trả nợ gốc vay trong năm

27.200

20.279

28.000

7.721

1

Theo nguồn vốn vay

27.200

20.279

28.048

7.769

Trái phiếu chính quyền địa phương

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

27.200

20.279

28.048

7.769

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

2

Theo nguồn trả nợ

27.200

20.279

28.000

7.721

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

27.200

20.279

28.000

7.721

Bội thu ngân sách địa phương

-

Từ nguồn tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

III

Tổng mức vay trong năm

80.400

59.347

184.900

125.553

1

Theo mục đích vay

80.400

59.347

184.900

125.553

Vay để bù đắp bội chi

53.200

39.068

156.900

117.832

Vay để trả nợ gốc

27.200

20.279

28.000

7.721

2

Theo nguồn vay

80.400

59.347

184.900

125.553

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

80.400

59.347

184.900

125.553

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

IV

Tổng dư nợ cuối năm

259.638

225.704

382.604

156.900

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

47%

35%

58%

23%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

259.638

225.704

382.556

156.852

3

Vốn khác

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

5.500

9.822

15.700

5.878






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu92/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Đăng Quang
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2024 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Quảng Trị ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.