|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện các dự án bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 138/BC-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
|
Nơi nhận: T
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể tỉnh;
|
CHỦ TỊCH
|
- TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; Phương Thị Thanh
- LĐVP;
- Phòng Công tác HĐND;
- Lưu: VT, HS
PHỤ LỤC
VỊ TRÍ DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC CỦA CÁC DỰ ÁN BỔ SUNG NĂM 2021
theo Nghị quyết số 84 /NQ-HĐND ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn) E
|
TT
|
Tên dự an
|
Chủ đầu tư
|
Vị trí, đối tượng rừng chuyển mục đích sử dụng
|
Tổng diện tích rừng
chuyển mục đích sử
dụng sang mục đích
khác (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1
|
Dự án đầu tư chăn
nuôi lợn sinh sản
công nghệ cao
|
Công ty cổ phần đầu tư
phát triển nông nghiệp
Bắc Kạn
|
Đối tượng rừng chuyển đổi: Rừng trồng sản xuất.
Vị trí khu rừng chuyển đổi: Lô 1, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11 khoảnh 8, tiểu khu 425, thuộc thôn Nà Ó, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
|
12,86
|
|
2
|
Dự án Trại lợn nái
và lợn thịt
|
Công ty TNHH đầu tư
sản xuất nông nghiệp
|
Đối tượng rừng chuyển đổi: Rừng trồng sản xuất. Vị trí khu rừng chuyển đổi: Lô 2, khoảnh 4, tiểu khu 242, thuộc thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
|
4,46
|
|
3
|
Dự án Trang trại
chăn nuôi lợn nái
|
Công ty cổ phần nông
nghiệp công nghệ cao
Việt Bắc
|
Đối tượng rừng chuyển đổi: Rừng trồng sản xuất. Vị trí khu rừng chuyển đổi: Lô 1, 4, 5, 7, 8, 13, 14, 15 khoảnh 8, tiểu khu 227, thuộc thôn Khuổi Kheo, xã Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
|
3,52
|
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
20,84
|