Quay lại

Nghị quyết 74/NQ-HĐND năm 2025 về kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 74/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Xét Tờ trình số 3751/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 657/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng với tổng số vốn là: 1.083.300 triệu đồng, bao gồm:

- Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 895.300 triệu đồng.

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 170.000 triệu đồng.

- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 18.000 triệu đồng.

(Chi tiết tại các biểu kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 38 (Kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Bế Thanh Tịnh

Biểu số 01


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương

Ghi chú

TỔNG SỐ

1.083.300,000

1

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

895.300,000

Biểu số 02

2

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

170.000,000

Biểu số 02

3

Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

18.000,000

Biểu số 02

Biểu số 02


CHI TIẾT KẾ HOẠCH NĂM 2026 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án (A/B/C)

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian Khởi công- Hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2025

Dự kiến Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT được duyệt/Dự kiến TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn cân đối NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn cân đối NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn cân đối NSĐP

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG SỐ

28.297.562,000

6.470.000,000

8.050.896,316

1.783.567,215

1.922.131,000

1.083.300,000

A

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

28.297.562,000

6.470.000,000

8.050.896,316

1.783.567,215

981.935,000

895.300,000

A.1

Tiết kiệm 5%

44.765,000

44.765,000

A.2

Tỉnh bố trí

28.297.562,000

6.470.000,000

8.050.896,316

1.783.567,215

981.935,000

850.535,000

I

Thể dục, thể thao

510.000,000

200,000

200,000

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hợp thể thao tỉnh Cao Bằng

B

Phường Tân Giang

510.000,000

200,000

200,000

II

Các hoạt động kinh tế

27.787.562,000

6.470.000,000

8.050.896,316

1.783.567,215

952.796,000

821.396,000

II.1

Giao thông

27.127.562,000

6.330.000,000

8.000.896,316

1.783.567,215

892.596,000

761.196,000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

1

Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư

A

Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn

Giao thông, đường cao tốc, dài 121,06 km, mặt bê tông nhựa

2023-2028

QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ-TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025; 1199/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 324/QĐ-UBND ngày 14/3/2025; 451/QĐ-UBND, 15/4/2025; 1304/QĐ-UBND, 05/8/2025; 1092/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

26.187.083,000

6.330.000,000

8.000.896,316

1.783.567,215

892.096,000

760.696,000

(2)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình) - Giai đoạn 2

C

Xã Hòa An

120.479,000

100,000

100,000

2

Cải tạo, nâng cấp đường tránh thác Bản Giốc đến cửa khẩu Lý Vạn

B

Xã Đàm Thủy

520.000,000

200,000

200,000

3

Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 4A đoạn nối cửa khẩu Trà Lĩnh - cửa khẩu Sóc Giang

B

Các xã: Trà Lĩnh, Quang Hán, Tổng Cọt, Lũng Nặm, Trường Hà

300.000,000

200,000

200,000

II.2

Khu công nghiệp và khu kinh tế

440.000,000

40.000,000

50.000,000

40.100,000

40.100,000

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2026

1

Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Chu Trinh

B

Phường Tân Giang

2023-2026

07/NQ-HĐND ngày 25/5/2022; 5169/QĐ-SXD ngày 25/11/2025

90.000,000

40.000,000

50.000,000

40.000,000

40.000,000

(2)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh

B

Xã Trà Lĩnh

350.000,000

100,000

100,000

II.3

Thương mại

120.000,000

100,000

100,000

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đầu tư, nâng cấp chợ xanh tỉnh Cao Bằng ứng phó với biến đổi khí hậu

B

Phường Thục Phán

120.000,000

100,000

100,000

II.4

Quy hoạch

100.000,000

100.000,000

20.000,000

20.000,000

1

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

B

Tỉnh Cao Bằng

2026-2029

100.000,000

100.000,000

20.000,000

20.000,000

III

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị xã hội

500,000

500,000

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất cho 56 xã phường

B

Các xã, phường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

1.452.000,000

500,000

500,000

IV

Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

3.000,000

3.000,000

1

Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh Cao Bằng

1.000,000

1.000,000

2

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Cao Bằng

1.000,000

1.000,000

3

Cấp vốn điều lệ Quỹ phòng chống tội phạm

1.000,000

1.000,000

V

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

25.439,000

25.439,000

1

Trả nợ gốc các dự án ODA

25.439,000

25.439,000

B

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

922.196,000

170.000,000

B.1

Tiết kiệm 5%

8.500,000

B.2

Thực hiện các dự án đầu tư

922.196,000

161.500,000

I

Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

100,000

100,000

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Chỉnh lý và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

C

Tỉnh Cao Bằng

60.000,000

100,000

100,000

II

Các hoạt động kinh tế

-

-

-

-

892.096,000

131.400,000

II.1

Giao thông

892.096,000

131.400,000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

1

Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư

A

Tỉnh Cao Bằng, tỉnh Lạng Sơn

Giao thông, đường cao tốc, dài 121,06 km, mặt bê tông nhựa

2023-2028

QĐ 1212/QĐ-TTg ngày 10/8/2020; QĐ 20/QĐ-TTg ngày 16/01/2023; QĐ 1436/QĐ-TTg ngày 20/11/2023; NQ 36/NQ- HĐND ngày 19/6/2025

26.187.083,000

6.330.000,000

8.000.896,316

195.246,548

892.096,000

131.400,000

III

Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

30.000,000

30.000,000

1

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất

30.000,000

30.000,000

C

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

18.000,000

18.000,000

C.1

Tiết kiệm 5%

900,000

900,000

C.2

Thực hiện các dự án đầu tư

17.100,000

17.100,000

I

Y tế

17.100,000

17.100,000

(1)

Các dự án chuẩn bị đầu tư

1

Xây dựng mới Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng

B

Phường Tân Giang

2.682.000,000

17.000,000

17.000,000

2

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)

C

Phường Thục Phán

75.000,000

100,000

100,000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu74/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cao Bằng / Bế Thanh Tịnh
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2025 về kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.