Quay lại

Nghị quyết 65/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 126/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2024 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025; số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;

Xét Tờ trình số 13314/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 như sau:

1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025:

a) Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng) do bổ sung dự toán thu viện trợ nước ngoài;

b) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn sau khi điều chỉnh: 18.020.320 triệu đồng (Mười tám nghìn, không trăm hai mươi tỷ, ba trăm hai mươi triệu đồng), trong đó: thu viện trợ: 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025:

a) Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách địa phương: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng), do bổ sung dự toán chi viện trợ nước ngoài;

b) Dự toán chi ngân sách địa phương sau khi điều chỉnh: 42.285.219 triệu đồng (Bốn mươi hai nghìn, hai trăm tám mươi lăm tỷ, hai trăm mười chín triệu đồng), trong đó: chi viện trợ là 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)

Điều 2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã như sau:

1. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước của các xã tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh:

a) Giảm dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Quế Phong và xã Mường Xén;

b) Tăng dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Mường Típ.
(Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo)

2. Thay thế Phụ lục số 6 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán bổ sung có mục tiêu ngân sách xã năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo)

3. Bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã năm 2025 đối với các đơn vị sự nghiệp chuyển xuống cấp xã quản lý.
(Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo)

4. Điều chỉnh phân bổ dự toán thực hiện các chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn, thủy sản năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo)

5. Điều chỉnh phân bổ dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 202
(Chi tiết tại Phụ lục 7 kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; giao chi tiết dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 đã điều chỉnh.
Quá trình triển khai thực hiện dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ khả năng cân đối ngân sách báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh, bổ sung nguồn kinh phí (bao gồm cả nguồn kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia chưa được điều chỉnh, phân bổ) cho các đơn vị, địa phương để thực hiện các nhiệm vụ được giao đảm bảo quy định và phù hợp với tình hình thực tiễn.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND, UBND tỉnh,
Cơ quan UBMTTQVN tỉnh:
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh,
Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.





CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

PHỤ LỤC I


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán giao theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

Điều chỉnh tăng

Dự toán sau điều chỉnh

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

I

Tổng thu ngân sách nhà nước

18.008.412

10.357.505

7.650.907

11.908

11.908

18.020.320

10.369.413

7.650.907

Trong đó:

1

Thu viện trợ

30.369

30.369

11.908

11.908

42.277

42.277

PHỤ LỤC 2


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán giao theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

Điều chỉnh tăng

Dự toán sau điều chỉnh

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Tổng cộng

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

Ngân sách tỉnh

Ngân sách xã

I

Tổng chi ngân sách địa phương

42.273.311

26.378.059

15.895.252

11.908

11.908

-

42.285.219

26.389.967

15.895.252

Trong đó:

1

Chi viện trợ (ghi thu ghi chi)

30.369

30.369

11.908

11.908

42.277

42.277

PHỤ LỤC 3


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Dự toán được giao tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh

Điều chỉnh tăng (+)/giảm (- )

Dự toán năm 2025 được chi

Ghi chú

A

B

1

2

3 = 1 + 2

4

1

Xã Quế Phong

136.404

-27.220

109.185

Số liệu tại cột 3 điểm 1 mục XV Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND

2

Xã Mường Xén

111.276

-22.694

88.582

Số liệu tại cột 3 điểm 1 mục XVIII Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND

3

Xã Mường Típ

21.867

30.208

52.075

Số liệu tại cột 3 điểm 6 mục XVIII Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND


Ghi chú: UBND tỉnh thu hồi kinh phí tiền lương và kinh phí phục vụ hoạt động dạy và học đã cấp cho xã Mường Típ (30.208 triệu đồng) tại Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 về việc phân bổ và giao bổ sung dự toán chi ngân sách.

PHỤ LỤC 4


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG MỤC TIÊU NGÂN SÁCH SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện

Kinh phí hỗ trợ các trường được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia thuộc tỉnh Nghệ An quản lý theo Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND

Kinh phí tiền lương giáo viên mầm non hợp đồng theo Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND cùng HĐND tỉnh

Kinh phí thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

Kinh phí thực hiện TTTLT số 42/2013/TTLT ngày 31/12/2013 của liên Bộ: GD và ĐT-LĐTBXH-TC

Kinh phí hỗ trợ trẻ em, học sinh, trường mầm non, trường phổ thông dân tộc bán trú ở thôn, bản ĐBKK theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP

Kinh phí hỗ trợ chi phí học lập và miễn, giảm học phí năm 2025 theo các Nghị định: số 81/2021/NĐ-CP; số 97/2023/NĐ-CP; số 238/2025/NĐ-CP

Kinh phí thực hiện Nghị định số 76/2019/NĐ-CP của Chính phủ

Kinh phí thực hiện Theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg

Kinh phí thực hiện chế độ tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP

Tổng cộng

Trong đó:

Quản lý nhà nước, Đảng, Mặt trận Tổ quốc

Sự nghiệp giáo dục

Sự nghiệp đào tạo

Các lĩnh vực còn lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

11.1

11.2

11.3

11.4

TỔNG CỘNG

1.321.776

20.440

625

14.356

47.410

29.817

224.546

202.393

207.115

97

574.977

104.438

464.944

925

4.670

1

Phường Trường Vinh

18.200

-

-

-

-

26

-

4.000

-

-

14.174

1.561

11.790

69

754

2

Phương Thành Vinh

16.167

428

-

-

3

17

-

3.151

-

-

12.568

1401

11.167

-

-

3

Phường Vinh Hưng

7.980

90

-

-

-

34

-

964

-

-

6.892

1.325

5.567

-

-

4

Phường Vinh Phú

10.545

90

-

-

6

34

-

2.227

-

-

8.188

1.516

6.672

-

-

5

Phường Vinh Lộc

10.162

158

-

-

-

193

-

1.577

-

-

8.234

1.251

6.983

-

-

6

Phường Cửa Lò

10.595

540

-

-

15

17

-

1.443

-

-

8.580

1.636

6.917

-

27

7

Xã Hưng Nguyên

7.889

310

-

-

35

152

-

577

-

-

6.815

1.063

5.453

50

249

8

Xã Yên Trung

3.449

180

-

-

25

92

-

269

-

-

2.883

613

2.270

-

-

9

Xã Hưng Nguyên Nam

6.447

90

-

-

50

128

-

1.095

-

-

5.084

959

4.125

-

-

10

Xã Lam Thành

5.432

-

-

-

67

135

-

425

-

-

4.805

930

3.875

-

-

11

Xã Vạn An

13.932

225

-

-

67

184

-

6.946

-

-

6.510

742

5.544

39

185

12

Xã Nam Đàn

4.774

330

-

-

17

118

-

325

-

-

3.984

1.042

2.942

-

-

13

Xã Đại Huế

3.870

-

-

-

31

25

-

297

-

-

3.517

629

2.888

-

-

14

Xã Thiên Nhẫn

6.098

330

-

-

58

150

-

567

-

-

4.993

815

4.178

-

-

15

Xã Kim Liên

9.216

330

-

-

77

169

-

675

-

-

7.965

1.420

6.545

-

-

16

Xã Nghi Lộc

7850

520

-

-

64

278

-

608

-

-

6.380

824

5.292

39

225.

17

Xã Phúc Lộc

5.805

-

-

-

52

150

-

2.546

-

-

3.060

610

2.450

-

-

18

Xã Đông Lộc

4.843

-

-

-

22

51

-

335

-

-

4.435

691

3.744

-

-

19

Xã Trung Lộc

4.946

-

-

-

33

15

-

384

-

-

4.514

873

3.641

-

-

20

Xã Thần Lĩnh

3.188

220

-

-

22

8

-

272

-

-

2.666

661

2.005

-

-

21

Xã Hải Lộc

4,042

440

-

-

56

126

-

411

-

-

3.009

613

2.396

-

-

22

Xã Văn Kiều

3.041

47

-

-

76

34

-

287

-

-

2597

566

2.031

-

-

23

Xã An Châu

7.752

225

-

-

100

102

-

1.355

-

-

5.970

995

4.975

-

-

24

Xã Đức Châu

6.808

338

-

-

72

118

-

639

-

-

5.641

826

4.815

-

-

25

Xã Quảng Châu

7.026

-

-

-

101

168

-

1.352

-

-

5.405

858

4.547

-

-

26

Xã Hải Châu

7.338

128

-

-

82

193

-

801

-

-

6.134

1.051

5.083

-

-

27

Xã Tân Châu

5.451

-

-

-

73

223

-

572

-

-

4.583

791

3.792

-

-

28

Xã Minh Châu

8.135

-

-

-

60

188

-

836

-

-

7.051

975

6.076

-

-

29

Xã Hùng Châu

9879

665

-

-

140

102

-

2.596

-

-

6.376

930

5.446

-

30

Xã Diễn Châu

11.531

-

-

-

122

218

-

2.484

-

-

8707

1.048

7.396

54

209

31

Xã Quỳnh Lưu

12.573

90

-

-

166

326

-

1.207

-

-

10.784

1.384

9.147

49

204

32

Xã Quỳnh Văn

7.209

90

-

-

363

512

-

817

-

-

5.427

711

4.716

-

-

33

Xã Quỳnh Anh

10.487

270

-

-

313

418

-

1.171

-

-

8.315

1.038

7.277

-

-

34

Xã Quỳnh Tam

6.010

325

132

-

96

85

-

888

-

-

4.484

563

3.921

-

-

35

Xã Quỳnh Phú

12.751

270

-

-

211

186

-

2.979

-

-

9.105

1.246

7.859

-

-

36

Xã Quỳnh Sơn

6.414

180

-

-

136

102

-

730

-

-

5.266

1.068

4.198

-

-

37

Xã Quỳnh Thắng

4.161

180

-

-

178

152

-

1.348

-

-

2.303

521

1.782

-

-

38

Xã Yên Thành

10.111

485

-

-

89

200

-

746

-

-

8.591

1.682

6657

42

210

39

Xã Quan Thành

5.952

182

-

-

64

92

-

392

-

-

5222

1.216

4.006

-

-

40

Xã Hợp Minh

7.643

90

-

-

104

289

-

657

-

-

6.503

1.342

5.161

-

-

41

Xã Vân Tụ

6.968

-

-

-

129

331

-

570

-

-

5.938

1213

4.725

-

-

42

Xã Vân Du

4.204

-

-

-

56

43

-

321

-

-

3.784

933

2.851

-

-

43

Xã Quang Đồng

3.978

-

-

-

57

101

-

294

-

-

3.526

920

2.606

-

-

44

Xã Giai Lạc

6.678

-

-

-

51

303

-

497

-

-

5.827

1.267

4.560

-

-

45

Xã Bình Minh

6233

225

-

-

88

188

-

535

-

-

5.197

1.044

4.153

-

-

46

Xã Đông Thành

7.689

-

109

64

184

-

640

-

-

6.692

1.157

5.535

-

-

47

Xã Đô Lương

14.198

663

132

184

307

-

1.579

-

-

11.333

1.684

9.412

42

195

48

Xã Bạch Ngọc

4.992

310

-

-

102

169

-

396

-

-

4.015

805

3.210

-

-

49

Xã Văn Hiến

5.958

-

-

-

84

118

-

558

-

-

5.198

913

4.285

-

-

50

Xã Bạch Hà

6.946

315

-

-

177

238

-

708

-

-

5.508

767

4.741

-

-

51

Xã Thuần Trung

7.278

580

-

-

115

185

-

595

-

-

5.803

1.129

4.674

-

-

52

Xã Lương Sơn

4.377

-

-

-

83

118

-

596

-

-

3.580

929

2.651

-

-

53

Xã Cát Ngạn

3.780

-

-

-

30

102

-

277

-

-

3.371

757

2.614

-

-

54

Xã Tam Đồng

3.901

-

-

-

73

68

-

202

-

-

3.558

854

2.704

-

-

55

Xã Hạnh Lâm

2.926

240

-

-

46

17

-

199

-

-

2.424

588

1.836

-

-

56

Xã Sơn Lâm

19.961

225

-

-

1.020

742

6.821

2.948

5.530

-

2.675

546

2.129

-

-

57

Xã Hoa Quân

5.535

180

-

-

128

234

-

383

-

-

4.610

777

3.833

-

-

58

Xã Kim Bảng

4.879

-

-

-

126

180

-

387

-

-

4.186

945

3.241

-

-

59

Xã Bích Hảo

5.612

270

-

-

122

225

-

334

-

-

4.661

910

3.751

-

-

60

Xã Đại Đồng

10.539

225

-

-

114

275

-

658

-

-

9267

1.364

7.667

42

194

61

Xã Xuân Lâm

7.391

270

-

-

206

321

-

457

-

-

6.137

1.132

5.005

-

-

62

Xã Thành Bình Thọ

4.158

-

-

-

319

170

50

513

628

-

2.478

692

1.786

-

-

63

Xã Nhân Hòa

5.388

225

-

-

239

262

-

365

-

-

4.297

1.085

3.212

-

-

64

Xã Vĩnh Tường

4.988

90

-

-

130

112

65

271

-

-

4.320

739

3.581

-

-

65

Xã Anh Sơn

10.510

-

-

-

395

216

549

1.124

2.087

-

6.139

1.366

4.505

53

215

66

Xã Anh Sơn Đông

3.490

-

-

-

143

303

-

162

-

-

2.882

847

2.035

-

-

67

Xã Yên Xuân

6.113

-

-

-

238

350

110

531

-

-

4.884

700

4.184

-

-

68

Xã Tân Kỳ

10.147

110

-

-

85

375

23

3257

-

-

6.297

1.033

5.008

50

206

69

Xã Tân Phú

5.637

-

-

-

87

191

213

341

-

-

4.805

1.043

3.762

-

-

70

Xã Tân An

6.150

90

-

-

236

263

272

658

1.099

-

3.532

685

2.847

-

-

71

Xã Nghĩa Bỗng

3.487

220

-

-

34

35

-

131

-

-

3.067

644

2.423

-

-

72

Xã Giai Xuân

4.911

445

-

-

283

158

820

966

-

-

2.239

542

1.697

-

-

73

Xã Nghĩa Hành

4.405

-

-

-

231

166

102

500

-

-

3.406

643

2.763

-

-

74

Xã Tiên Đồng

3.616

180

-

-

113

159

140

275

-

-

2,749

486

2.263

-

-

75

Xã Nghĩa Đàn

3.880

223

-

-

38

68

-

270

-

-

3.281

607

2.408

48

218

76

Xã Nghĩa Thọ

7.883

113

106

-

172

152

1.085

967

1.374

-

3.914

965

2.949

-

-

77

Xã Nghĩa Lâm

6.940

360

-

-

187

203

110

905

1.432

-

3.743

913

2.830

-

-

78

Xã Nghĩa Mai

4.409

313

-

-

199

168

99

877

-

-

2.753

579

2.174

-

-

79

Xã Nghĩa Hưng

4.899

38.3

-

-

43

173

147

341

-

-

3.812

692

3.120

-

-

80

Xã Nghĩa Khánh

4.493

180

-

-

117

135

12

526

-

-

3.523

692

2.831

-

-

81

Xã Nghĩa Lộc

4.106

200

-

-

52

196

-

354

-

-

3.304

571

2.733

-

-

82

Xã Quỳ Hợp

18.260

220

-

-

965

632

2.769

3.974

3.848

-

5.852

802

4.723

43

284

83

Xã Tam Hợp

18.339

300

-

-

978

746

2.500

4.136

3.998

-

5.681

655

5.026

84

Xã Châu Lộc

10.749

200

-

159

561

285

2.770

1.813

3.229

-

1.732

579

1.153

85

Xã Châu Hồng

16.654

90

-

525

906

344

4.157

2933

5.463

-

2.236

554

1.682

-

-

86

Xã Mường Ham

15,509

100

-

-

1.012

328

2.141

3.525

5.763

-

2.640

641

1.999

-

-

87

Xã Mường Chọng

17.374

300

-

243

862

785

5.198

1.988

5.290

-

2.708

650

2.058

-

-

88

Xã Minh Hợp

14.972

200

-

-

957

775

1.943

3.145

4.542

-

3.410

610

2.800

89

Xã Quỳ Châu

28.778

-

134

353

1.560

699

7.582

5.499

7.810

-

5.141

998

3.901

47

195

90

Xã Châu Tiến

12.766

135

12

206

912

624

2.205

2.784

2.618

-

3.270

946

2.324

-

-

91

Xã Hùng Chân

17.452

113

-

354

1.026

609

3.535

3440

5.686

-

2.689

677

2.012

-

-

92

Xã Châu Bình

11.756

113

-

-

795

521

916

2.920

4.525

-

1.966

493

1.473

-

-

93

Xã Quế Phong

18.479

630

-

368

1.379

586

2.180

3.246

5.060

-

5.030

628

4.133

40

229

94

Xã Tiền Phong

25.486

405

-

487

1.098

525

8.071

4.669

6.851

-

3.380

613

2.767

-

-

95

Xã Tri Lễ

26.947

270

-

702

1.427

588

7.557

4.690

8.451

-

3.262

602

2.660

-

-

96

Xã Mường Quảng

19.941

720

-

-

1.358

523

1.430

4.859

7.549

-

3.502

706

2.796

-

-

97

Xã Thông Thu

16.815

271

-

168

815

160

5.117

2.704

4.986

-

2.374

424

1.950

-

-

98

Xã Con Cuông

9.103

-

-

-

379

168

1.272

1.455

327

-

5.502

1.148

4.085

50

219

99

Xã Môn Sơn

24.654

-

-

-

1.512

395

5.884

4.796

8.329

-

3.738

703

3.035

-

-

100

Xã Mậu Thạch

19.997

-

-

181

1.282

994

4.352

4.083

6.283

50

2.772

524

2.248

-

-

101

Xã Cam Phục

10.123

-

-

337

685

185

3.427

1.275

2.787

47

1.380

558

822

-

-

102

Xã Châu Khê

17.348

-

-

194

1.067

374

4.340

3.506

5.357

-

2.510

656

1.854

-

-

103

Xã Bình Chuẩn

6.200

-

-

-

399

118

1.404

1.220

2.071

-

988

347

641

-

-

104

Xã Tương Dương

18.655

-

-

492

615

288

7.407

2.119

3.258

-

4.476

604

3.665

48

159

105

Xã Tam Quang

1.788

113

-

-

386

270

1.299

873

923

-

2.924

532

2.392

-

-

106

Xã Tam Thái

8.708

-

-

112

504

122

1.714

1.889

2.097

-

2.270

546

1.724

-

107

Xã Nga My

13.843

-

-

482

687

244

4.608

2.184

3.806

-

1.832

440

1.392

-

-

108

Xã Yên Hóa

15.643

113

-

520

657

158

5.585

2.221

4.059

2.330

652

1.678

-

-

109

Xã Yên Na

17.464

113

-

684

808

229

6.846

2.455

4.321

-

2.008

448

1.560

-

-

110

Xã Nhôn Mai

19.136

-

-

503

764

434

8.327

2.357

4.547

-

2.204

497

1.707

-

-

111

Xã Lượng Minh

13.071

-

-

503

534

42

6.099

1.802

2.839

-

1.252

328

924

-

-

112

Xã Hữu Khuông

9.520

-

-

309

246

213

3.911

943

3.182

-

716

315

401

-

-

113

Xã Mường Xén

19.735

225

-

594

961

133

5.726

2.608

5.958

-

3.530

488

2.788

44

210

114

Xã Hữu Kiệm

26.902

-

-

1,006

1.271

438

11.883

3.663

5.383

-

3.258

519

2739

-

-

115

Xã Nậm Cắn

23.741

-

-

610

956

109

10.605

2.939

6.654

-

1.868

518

1.350

-

-

116

Xã Chiêu Lưu

19.926

-

-

618

882

118

8.383

3.012

5.001

-

1.912

343

1.569

-

-

117

Xã Na Loi

-.11.082

-

-

306

530

17

4.431

1.410

2.845

-

1.543

369

1.174

-

-

118

Xã Mường Típ

18.921

-

-

597

883

142

7.867

2.404

4.826

-

2.202

466

1.736

-

-

119

Xã Na Ngoi

26.691

-

-

852

1.415

475

10.331

2.520

8.169

-

2.929

450

2.479

-

-

120

Xã Mỹ Lý

13.338

-

-

379

617

367

4.897

1.709

3.783

-

1.586

235

1.351

-

-

121

Xã Bắc Lý

12799

-

-

162

622

161

5.314

1.996

3231

-

1.313

173

1.140

-

-

122

Xã Keng Đu

14.327

-

-

422

676

152

6.538

1.98«

3.243

-

1.308

291

1.017

-

-

123

Xã Huồi Tu

13.120

-

-

535

684

79

5.858

1.875

2.947

-

1.142

251

891

-

-

124

Xã Mường Lống

12.736

225

-

393

680

34

5.245

1.941

3.070

-

1.148

270

878

-

-

125

Phường Thái Hòa

5.333

180

-

-

26

-

24

980

-

-

4.123

869

3.066

36

152

126

Phường Tây Hiếu

3.751

-

-

-

24

34

60

304

-

-

3.329

747

2.582

-

-

127

Xã Đông Hiếu

4.141

180

-

-

26

142

-

330

-

-

3.463

692

2.771

-

-

128

Phường Hoàng Mai

7.909

428

-

-

93

59

-

1.747

-

-

5.582

918

4.664

-

-

129

Phường Quỳnh Mai

11.603

315

-

-

204

235

-

3.344

-

-

7.505

1.091

6.414

-

-

130

Phường Tân Mai

5.853

-

-

-

82

44

-

701

-

-

5.026

728

4.127

40

131


Ghi chú: Số liệu tại cột 8 Phụ lục này chưa bao gồm kinh phí miễn, hỗ trợ học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trang lĩnh vực giáo dục. đào tạo.

PHỤ LỤC 5


BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Xã, phường

Dự toán cấp huyện (cũ) giao đầu năm 2025

Trong đó:

Nguồn năm trước chuyển sang

Nguồn ngân sách cấp huyện (cũ) gian bổ sung dự án cho đơn vị trong 6 tháng đầu năm 2025

Tổng bổ sung cân đối ngân sách nhà nước cấp xã

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông

Đơn vị sự nghiệp khác

A

B

1 = 1.1 + 1.2 + 1.3

1.1

1.2

1.3

2

3

4 = 1 + 2 + 3

TỔNG CỘNG

162.961,487

58.397,261

94.093,226

10.471,000

3.329,758

19.649,672

185.940,916

I

Thành phố Vinh (trước sáp nhập)

35.435,006

5,550,000

19.414,000

10.471,000

3,191

4.360,320

39.798.511

1

Phường Trường Vinh

28.811,000

5.550,000

19.414,000

3.847,000

2,130

4.212,450

33.025,580

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

19.414,000

-

19.414.000

2.130

2.893,980

22.310,110

-

Trung tâm chính trị

5 550,000

5 550,000

9,820

5.559,820

-

Ban quản lý chợ Vinh

-

467.520

467,520

-

Ban nghĩa trang Thành phố

3 847,000

3.847,000

841,130

4.688,130

2

Phường Thành Vinh

-

-

-

-

1,061

11,930

12,991

Nhà văn hóa thiếu nhi Việt Đức

-

1,061

11,930

12,991

3

Phường Cửa Lò

6.624,000

-

-

6.624,000

-

135,940

6.759,940

-

Trung tâm cứu hộ và Phòng chống thiên tai phường Cửa Lò

6.624,000

6.624,000

135.940

6.759,940

II

Huyện Hưng Nguyên (trước sáp nhập)

6.512,375

2.507,075

4.005,300

-

43,527

1.630,450

8.186,352

1

Xã Hưng Nguyên

6.512,375

2.507,075

4.005,300

-

43,527

1.630,450

8.186,352

-

Trung tâm vấn hoa, thể thao và truyền thông

4.005,300

4 005,300

43,527

1.569,700

5.618,527

-

Trung tâm chính trị

2.507,075

2 507,075

60,750

2.567,825

III

Huyện Nam Dân (trước sáp nhập)

7.005,563

3.443,000

3.562,563

-

176,510

904,570

8.086,643

11

Xã Vạn An

7.005,563

3.443,000

3.562,563

-

176,510

904,570

8.086,643

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và Truyền thông

3.562,563

3.562,563

176,510

904.570

4.643,643

-

Trung tâm chính trị

3.443,000

3.443,000

3.443,000

IV

Huyện Nghi Lộc (trước sáp nhập)

7.590,744

3.072,744

4.518,000

-

0,020

846,950

8.437,714

1

Xã Nghi Lộc

7.590,744

3.072,744

4.518,000

-

0,020

846,950

8.437,714

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

4.518,000

4.518,000

846.950

5.364,950

-

Trung tâm chính trị

3.072,744

3.072,744

0.020

3.072,764

V

Huyện Diễn Châu (trước sáp nhập)

8.326,000

4.418,000

3.908,000

-

-

1.711,000

10.037,000

1

Xã Diễn Châu

8.326,000

4.418,000

3.908,000

-

-

1.711,000

10.037,000

-

Trung tâm chính trị

4.418,000

4.418.000

4.418,000

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.908.000

3.908,000

1.711,000

5.619,000

VI

Huyện Quỳnh Lưu (trước sáp nhập)

9,453,357

3.873,357

5,580,000

-

-

(222,130)

9,231,227

1

Xã Quỳnh Lưu

9.453,357

3.873,357

5.580,000

-

-

(222,130)

9.231,227

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

5.580,000

5.580.000

-

109,860

5.689,860

-

Trung tâm chính trị

3.873,357

3.873,357

(331,990)

3.541,367

VII

Huyện Yên Thánh (trước sáp nhập)

7.121,150

3346,540

3,774,610

-

-

1.123,902

8.245,052

1

Xã Yên Thành

7.121,150

3.346,540

3.774,610

-

-

1.123,902

8.245,052

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.774,610

3.774,610

1.123,902

4.898,512

-

Trung tâm chính trị

3.346,540

3.346,540

3.346,540

VIII

Huyện Đô Lương (trước sáp nhập)

8.055,831

3.977,000

4.078,831

-

-

186,760

8.242,591

1

Xã Đô Lương

8.055,831

3,977,000

4.078,831

-

-

186,760

8.242,591

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

4.078,831

4,078,831

186,760

4.265,591

-

Trung tâm chính trịtmai

3.977,000

3.977,000

3.977,000

IX

Huyện Thanh Chương (trước sáp nhập)

6.932,264

2.991,264

3.941,000

-

-

845.851

7.778,115

1

Xã Đại Đồng

6.932,264

2.991.264

3.941,000

-

-

845,851

7.778,115

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.941,000

3.941,000

-

845,851

4.786,851

-

Trung tâm chính trị

2.991,264

2.991,264

-

2.991,264

X

Huyện Anh Sơn (trước sáp nhập)

6.930,870

3.203,520

3.727,350

-

297,540

63.080

7.291,490

1

Xã Anh Sơn

6.930,870

3.203,520

3.727,350

-

297,540

63,080

7.291,490

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3,727,350

3.727,350

-

63,080

3.790,430

-

Trung tâm chính trị

3.203,520

3.203,520

297.540

3.501,060

XI

Huyện Tân Kỳ (trước sáp nhập)

9.066,000

3.814,000

5.252,000

-

85,265

805,000

9.956,265

1

Xã Tân Kỳ

9.066,000

3.814,000

5.252,000

-

85.265

805,000

9.956,265

-

Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông

5.252,000

5.252,000

465,000

5.717,000

-

Trung tâm chính trị

3.814,000

3.814,000

85.265

340,000

4.239,265

XII

Huyện Nghĩa Đàn (trước sáp nhập)

6.357,178

3.257,178

3.100,000

-

91,156

989,744

7.438,078

1

Xã Nghĩa Đàn

6.357,178

3.257,178

3.100,000

-

91.156

989,744

7.438,078

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.100,000

3.100,000

482,921

3.582,921

-

Trung tâm chính trị

3.257,178

3.257.178

91,156

506,822

3.855,157

XIII

Huyện Quỳ Hợp (trước sáp nhập)

7.192,257

2.651.460

4.540,797

-

323,700

617,155

8.133,112

1

Xã Quỳ Hợp

7.192,257

2.651,460

4.540,797

-

323,700

617,155

8.133,112

-

Trung tâm chính trị

2.651,460

2.651.460

2.651,460

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

4.540,797

4.540,797

323,700

617,155

5.481,652

XIV

Huyện Quỳ Châu (trước sáp nhập)

6.749,060

2.498,000

4.251.000

-

1.038,843

1.020,300

8.808,143

1

Xã Quỳ Châu

6.749,000

2.498,000

4.251,000

-

1.038,843

1.020300

8.808,143

-

Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông

4.251,000

4.251.000

1.032,614

1.020.300

6.303,914

-

Trung tâm chính trị

2.498,000

2.498,000

6,229

2.504,229

XV

Huyện Quế Phong (trước sáp nhập)

3.887,780

653,289

3.234,491

-

108,234

1.861,700

5.857,714

1

Xã Quế Phong

3.887,780

653,289

3,134,491

-

108,234

1.861,700

5.857,714

-

Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông

3.234,491

3.234,491

108,234

197,480

3.540,205

-

Trung tâm chính trị

653,289

653,289

1.664,220

2.317,509

XVI

Huyện Con Cuông (trước sáp nhập)

6.903,000

2.944,000

3.959,000

-

23,650

347,100

7.273,750

1

Xã Con Cuông

6.903,000

2.944,000

3.959,000

-

23,650

347,100

7.273,750

-

Trung tâm chính trị

2.944,000

2.944,000

23,650

2.967,650

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và Truyền thông

3.959,000

3.959,000

347,100

4.306,100

XVII

Huyện Tương Dương (trước sáp nhập)

5.546,000

1.034,000

3.512,000

837,577

64,200

6.447,777

1

Xã Tương Dương

5.546,000

2.034,000

3.512,000

837,577

64,200

6.447,777

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.512,000

3.512,000

334,237

64,200

3.910,437

-

Trung tâm chính trị

2.034,000

2.034,000

503,340

2.537,340

XVIII

Huyện Kỳ Sơn (trước sáp nhập)

3.703,040

622,040

3.081,000

2,336

2.316,300

6.021,576

1

Xã Mường Xén

3.703,040

622,040

3.081,000

-

2,336

2.316,200

6.021,576

-

Trung tâm chính trị

622,040

622,040

1.380,000

2.002,040

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3.081,000

3.081,000

2,336

936,200

4.019,536

XIX

Thị xã Thái Hòa (trước sáp nhập)

3.570,078

768,794

2.801,284

-

177,520

3.747,598

1

Phường Thái Hòa

3.570,078

768,794

2.801,284

177,520

3.747,598

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

2.801,284

2.801,284

177,520

2.978,804

-

Trung tâm chính trị

768,794

768,794

768,794

XX

Thị xã Hoàng Mai (trước sáp nhập)

6,624,000

2.772,000

3,852,000

298,209

6.922,209

1

Phường Tân Mai

6.624,000

2.772,000

3.852,000

298,209

6.922,209

-

Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông

3 852,000

3.852,000

3.852,900

-

Trung tâm chính trị

2.772,000

2.772,000

298,209

3.070,209


Ghi chú: UBND tỉnh thu hồi kinh phí tiền lương và chi hoạt động 6 tháng cuối năm năm 2021 của các đơn vị sự nghiệp do cấp xã quản lý đã cấp cho các phường, xã tại Quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 về việc phân bổ và giao bổ sung dự toán chi ngân sách.

PHỤ LỤC 6


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN PHÂN BỔ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN, THỦY SẢN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Xã, phường mới (sau sáp nhập)

Kinh phí hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh

Kinh phí hỗ trợ Liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm Nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP về Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND

Ghi chú

Hỗ trợ giống và chi phí làm đất trồng mới chè

Hỗ trợ giống, chi phí làm đất trồng mới cây cam, quýt, bưởi, chanh, dứa chuối

Hỗ trợ giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt (Hỗ trợ giống mía bằng giống mía mới)

Hỗ trợ xây dựng nhà lưới (màng) để sản xuất rau, củ quả

Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm

Chính sách hỗ trợ sản xuất muối

Chính sách hỗ trợ máy nông nghiệp

Chính sách hỗ trợ chế biến bảo quản, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản (hỗ trợ chế biến, bảo quản nông lâm thủy sản)

Chính sách hỗ trợ chế biến bảo quản, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản (hỗ trợ tiền thuê gian hàng)

Chính sách đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Hỗ trợ chứng nhận đối với các mô hình sản phẩm Nông nghiệp đạt tiêu chuẩn)

Chính sách đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Hỗ trợ chi phí tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông lâm, thủy sản)

Chính sách hỗ trợ tập trung ruộng đất để phát triển sản xuất Nông nghiệp theo quy mô lớn

Nuôi cá lồng trên sông hồ nước lớn

Kinh phí quản lý, chỉ đạo (các chính sách nông nghiệp, nông thôn, thủy sản)

Tổng cộng

1.654

4.648

4.430

1.730

6

1.606

1.535.6

3.605,952

712

2.346,950

413,050

7.242

1.3110

295

547,920

1

Xã Đại Huệ

-

-

-

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Xã Thiên Nhẫn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

680,958

-

-

-

3

Xã Đức Châu

-

-

-

-

-

271,5552

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Hỗ trợ sản xuất muối (trả nợ năm 2024 là 211,4432 triệu đồng)

4

Xã Quỳnh Thắng

2.556,725

115,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Hỗ trợ giống, chi phí làm đất trồng mới cây cam, quýt, bưởi, chanh, dứa, chuối (trả nợ năm 2024 là 573,175 triệu đồng); Hỗ trợ giống mía bằng giống mía mới (trả nợ năm 2024 là 33,45 triệu đồng)

5

Xã Quỳnh Văn

-

69,1

0,8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Xã Quỳnh Tam

-

5

53,37

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Xã Quỳnh Phú

-

-

-

-

-

1.179,727

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Hỗ trợ xây dựng bộ chạt lọc cải tiến (90 triệu), hỗ trợ bạt nhựa ni lon trải bạt ô kết tinh (1.089,7272 triệu đồng)

8

Xã Hạnh Lâm

144,026

59,5

-

-

-

-

-

10

-

500

-

45,3

-

-

-

9

Xã Cát Ngạn

18,78

23

-

-

-

-

40

175

-

-

-

324,3

-

-

-

10

Xã Tam Đồng

43,848

-

-

-

-

-

40

-

-

-

13,0500

79,95

-

-

-

11

Xã Hoa Quân

149,604

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Xã Kim Bảng

70,35

17,5

-

-

-

-

-

-

36

-

-

-

-

-

-

13

Xã Bích Hảo

105,479

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56,4

-

-

-

14

Xã Đại Đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

107,4

-

-

-

15

Xã Xuân Lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

286,65

-

-

-

16

Xã Sơn Lâm

155,564

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Xã Thành Bình Thọ

109,2

-

220,087

-

-

-

-

-

-

-

-

150

-

5,7

-

18

Xã Nhân Hòa

100.8

80

195,6210

-

-

-

-

-

-

-

-

415,5

20

5.7

-

19

Xà Vĩnh Tường

50,4

40

95,959

-

-

-

-

-

-

-

-

255

-

5,5

-

20

Xà Anh Sơn

100,8

40

55,66

-

-

-

-

-

-

-

-

158

-

5,6

-

21

Xã Yên Xuân

142,8

40

20,802

-

6

-

-

300

-

-

-

352,0

-

3,8

-

22

Xã Anh Sơn Đông

-

-

11.871

100

-

-

-

-

-

-

-

157,5

-

3,7

-

23

Xã Tân Kỳ

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

255

-

-

-

24

Xã Tân An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105

-

-

-

25

Xã Nghĩa Hành

-

-

-

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

-

-

26

Xã Nghĩa Đông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

150

-

-

-

27

Xã Tân Phú

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

90

-

-

-

28

Xã Nghĩa Khánh

-

11

57

50

-

-

-

-

-

300

50

-

-

-

-

29

Xã Nghĩa Lộc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

-

-

-

-

30

Xã Nghĩa Lâm

-

23

364,8

-

-

-

-

-

-

100

100

67,5

-

-

-

31

Xã Nghĩa Thọ

-

178,2

568,2

-

-

-

20

40

-

100

50

-

-

-

-

32

Xã Nghĩa Hưng

-

-

140

-

-

-

-

-

-

200

-

-

-

-

-

33

Xã Nghĩa Đàn

-

55,5

90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34

Xã Nghĩa Mai

-

20

280

-

-

-

-

-

-

100

-

-

-

-

-

35

Xã Mường Ham

-

-

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36

Xã Tam Hợp

-

120

134

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37

Xã Minh Hợp

-

-

1094,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

-

Hỗ trợ giồng mía bằng giống mía mới: Bao gồm trả nợ năm 2024

38

Xã Quỳ Châu

-

10

68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

-

39

xã Châu Tiến

-

-

72

-

-

-

-

-

-

110

-

-

-

10

-

40

Xả Hùng Chân

-

-

15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

-

41

Xã Con Cuông

151,9

-

-

-

-

-

-

-

100

-

100

160

-

-

-

42

Xã Châu Khê

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

-

-

-

-

43

Xã Môn Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

140

-

-

-

44

Xã Đồng Hiếu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

125,877

-

-

-

45

Xã Kim Liên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

547,92

46

Phân bổ sau

310,449

1.299,475

767,080

1.480

-

154,7178

1.429,6

2.480,952

576

936,95

-

3.079,665

1.290

215

-


Ghi chú: Điều chỉnh dự toán thực hiện các chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, thủy sản năm 2025 của UBND cấp huyện (cũ) tại Phụ lục số 6 kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 06/12/2025 của HĐND tỉnh cho UBND các xã, phường thực hiện.

PHỤ LỤC 7


ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


Đơn vị tính: Nghìn đồng


TT

ĐƠN VỊ

SỐ TIỀN

Tổng cộng

60.358.000

I

UBND các xã, phường

56.579.336

1

Xã Nam Đàn

1.160.000

2

Xã Đại Huệ

940.000

3

Xã Vạn An

1.260.000

4

Xã Thiên Nhẫn

1.600.000

5

Xã Kim Liên

2.440.000

6

Xã Hưng Nguyên

799.000

7

Xã Yên Trung

1.142.000

8

Xã Hưng Nguyên Nam

1.321.000

9

Xã Lam Thành

1.038.000

10

Phường Trường Vinh

121.982

11

Phường Thành Vinh

39.962

12

Phường Vinh Hưng

68.563

13

Phường Vinh Lộc

224.493

14

Xã Anh Sơn

123.030

15

Xã Anh Sơn Đông

172.741

16

Xã Thành Bình Thọ

272.546

17

Xã Nhân Hòa

183.008

18

Xã Yên Xuân

274.369

19

Xã Vĩnh Tường

174.306

20

Xã Quỳ Hợp

309.886

21

Xã Châu Hồng

358.801

22

Xã Châu Lộc

242.926

23

Xã Tam Hợp

524.525

24

Xã Minh Hợp

175.641

25

Xã Mường Ham

292.962

26

Xã Mường Chọng

295.259

27

Xã Tam Quang

255.096

28

Xã Tam Thái

186.109

29

Xã Tương Dương

127.391

30

Xã Yên Hòa

43.056

31

Xã Yên Na

35.576

32

Xã Nga My

178.841

33

Xã Nhôn Mai

64.931

34

Xã Cát Ngạn

501.100

35

Xã Tam Đồng

886.200

36

Xã Hạnh Lâm

156.700

37

Xã Sơn Lâm

171.300

38

Xã Hoa Quân

586.400

39

Xã Kim Bảng

484.000

40

Xã Bích Hào

486.900

41

Xã Đại Đồng

1.233.600

42

Xã Xuân Lâm

1.493.800

43

Xã Diễn Châu

515.546

44

Xã Đức Châu

247.458

45

Xã Quảng Châu

1.039.675

46

Xã Hải Châu

457.999

47

Xã Tân Châu

658.572

48

Xã An Châu

484.623

49

Xã Minh Châu

1.383.794

50

Xã Hùng Châu

512.333

51

Xã Yên Thành

289.389

52

Xã Quan Thành

291.080

53

Xã Hợp Minh

666.607

54

Xã Vân Tụ

962.189

55

Xã Vân Du

1.179.895

56

Xã Quang Đồng

707.003

57

Xã Giai Lạc

604.709

58

Xã Bình Minh

799.128

59

Xã Quỳnh Lưu

296.250

60

Xã Quỳnh Vãn

783.355

61

Xã Quỳnh Anh

760.025

62

Xã Quỳnh Tam

888.404

63

Xã Quỳnh Phú

1.158.684

64

Xã Quỳnh Sơn

1.197.435

65

Xã Quỳnh Thắng

215.847

66

Phường Hoàng Mai

35.252

67

Phường Tân Mai

163.460

68

Phường Quỳnh Mai

216.288

69

Xã Tân Kỳ

457.879

70

Xã Tân Phú

799.145

71

Xã Tân An

805.521

72

Xã Nghĩa Đồng

376.311

73

Xã Giai Xuân

320.501

74

Xã Nghĩa Hành

272.774

75

Xã Tiên Đồng

367.869

76

Xã Nghĩa Đàn

249.043

77

Xã Nghĩa Thọ

400.087

78

Xã Nghĩa Lâm

333.870

79

Xã Nghĩa Mai

346.309

80

Xã Nghĩa Hưng

438.000

81

Xã Nghĩa Khánh

384.691

82

Xã Nghĩa Lộc

348.000

83

Xã Nghi Lộc

629.898

84

Xã Phúc Lộc

1.019.424

85

Xã Trung Lộc

613.666

86

Xã Thần Lĩnh

539.967

87

Xã Hải Lộc

595.553

88

Xã Văn Kiều

829.510

89

Xã Đô Lương

1.200.089

90

Xã Bạch Ngọc

994.689

91

Xã Văn Hiến

1.459.595

92

Xã Bạch Hà

1.602.448

93

Xã Thuần Trung

1.419.675

94

Xã Lương Sơn

734.001

95

Phường Tây Hiếu

79.821

II

Kinh phí phân bổ sau

3.778.664


Ghi chú: Điều chỉnh dự toán kinh phí hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 của UBND cấp huyện (cũ) tại Phụ lục số 11 kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 06/12/2025 của HĐND tỉnh cho UBND các xã, phường thực hiện.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu65/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuĐiều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.