Quay lại

Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND9 mức chi cho hoạt động văn hóa thể thao Bình Dương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/2016/NQ-HĐND9

Bình Dương, ngày 16 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Xét tờ trình số 4330/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định mức chi cho các hoạt động văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quy định mức chi cho các hoạt động văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.


CHỦ TỊCHPhạm Văn Cành

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CHI CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2016/NQ-HDND9 ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị tính: (ngàn đồng/người)


Ban Tổ chức (người/ngày)

Ban Giám khảo(người/buổi)

Chi khác

Cấp tỉnh

Cấp huyện và các ngành cấp tỉnh

Cấp xã và các ngành cấp huyện

Cấp tỉnh

Cấp huyện và các ngành cấp tỉnh

Cấp xã và các ngành cấp huyện

Cấp tỉnh

Cấp huyện và các ngành cấp tỉnh

Cấp xã và các ngành cấp huyện

A

Về sự nghiệp văn hóa thông tin

I

Mức chi bồi dưỡng cho Ban tổ chức, Ban giám khảo các cuộc thi, hội thi, hội diễn, liên hoan…

1

Ban ngày

Người trong tỉnh

- Trưởng ban

200

150

100

300

200

150

- Phó ban

150

100

50

250

150

100

- Thành viên

140

110

50

200

100

60

Người ngoài tỉnh

- Trưởng ban

600

450

250

- Thành viên

450

400

200

2

Ban đêm

Người trong tỉnh

- Trưởng ban

350

250

200

- Thành viên

250

150

100

Người ngoài tỉnh

- Trưởng ban

750

550

300

- Thành viên

550

450

250

II

Mức chi bồi dưỡng Ban giám khảo các hội thi sáng tác “ảnh”, thi sáng tác “ca khúc” …

1

Hội thi sáng tác “ảnh”

a

Số lượng “ảnh” dự thi (dưới 500 ảnh)

- Trưởng ban

500

400

200

- Thành viên

250

200

100

b

Số lượng “ảnh” dự thi (từ 500 ảnh đến 1.000 ảnh)

- Trưởng ban

750

600

300

- Thành viên

400

300

150

c

Số lượng “ảnh” dự thi (trên 1.000 ảnh)

- Trưởng ban

1,000

800

400

- Thành viên

500

400

200

2

Hội thi sáng tác “ca khúc”

a

- Vòng sơ khảo

80.000 đ/bài

30.000 đ/bài

b

Vòng 2, vòng chung kết (Chấm số lượng bài gấp 4 lần số lượng bài của vòng sơ khảo)

330.000 đ/bài

130.000 đ/bài

III

Hỗ trợ chi phí vận chuyển hiện vật tham dự hôi thi sinh vật cảnh (đây là mức chi tối đa)

1

Kiểng cổ

- Đại (cặp)

450

350

200

- Trung (cặp)

350

250

150

- Tiểu (cặp)

250

150

100

2

Bon sai

- Đại (chậu)

200

150

100

- Trung (chậu)

150

100

50

- Tiểu (chậu)

100

100

50

3

Tiểu cảnh

- Đại (cảnh)

350

250

150

- Trung (cảnh)

250

150

100

- Tiểu (cảnh)

200

150

100

4

Hòn non bộ

- Đại

350

250

150

- Trung

250

150

100

- Tiểu

200

150

100

5

Thư pháp

- Đại

200

150

100

- Trung

150

100

50

- Tiểu

100

100

50

6

Mai vàng

- Đại (chậu)

450

350

200

- Trung (chậu)

350

250

150

- Tiểu (chậu)

250

150

100

7

Phong lan (4 loại)

- Đại (chậu)

100

60

30

- Trung (chậu)

60

50

30

- Tiểu (chậu)

40

30

20

8

Hoa đẹp các loại

- Đại (chậu)

100

60

30

- Trung (chậu)

60

50

30

- Tiểu (chậu)

40

30

20

9

Hoa quả tạo hình

- Đại

700

550

250

- Trung

500

400

200

- Tiểu

350

250

150

10

Cây khô mỹ thuật

- Đại

350

250

150

- Trung

250

150

100

- Tiểu

200

150

100

IV

Cơ cấu số lượng, mức thưởng cho các hội thi, hội diễn, liên hoan…

1

Mức tổng thưởng

Số lượng tham dự từ 50 đến dưới 10 đoàn

a

Giải toàn đoàn

+ Giải nhất

3,750

3,000

1,500

+ Giải nhì

2,700

2,250

1,050

+ Giải ba

1,900

1,500

750

+ Giải khuyến khích

1,150

900

450

b

Giải tiết mục

- Múa

+ Giải nhất

1,900

1,500

750

+ Giải nhì

1,350

1,050

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

600

450

250

- Hợp ca, đồng ca, tốp ca

+ Giải nhất

1,900

1,500

750

+ Giải nhì

1,350

1,050

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

600

450

250

- Tam ca, song ca

+ Giải nhất

1,350

1,050

550

+ Giải nhì

1,000

750

400

+ Giải ba

700

550

300

+ Giải khuyến khích

400

300

150

- Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu)

+ Giải nhất

1,150

900

450

+ Giải nhì

900

750

400

+ Giải ba

700

550

300

+ Giải khuyến khích

400

300

150

- Hòa tấu - nhạc dân tộc

+ Giải nhất

1,500

1,200

600

+ Giải nhì

1,050

850

450

+ Giải ba

750

600

300

+ Giải khuyến khích

450

400

250

- Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm)

+ Giải nhất

2,250

1,800

900

+ Giải nhì

1,500

1,200

600

+ Giải ba

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích

700

550

300

Số lượng tham dự từ 10 đến dưới 15 đoàn:

a

Giải toàn đoàn

+ Giải nhất

4,500

3,750

1,800

+ Giải nhì

3,000

2,250

1,200

+ Giải ba

2,250

1,900

900

+ Giải khuyến khích

1,350

1,150

550

b

Giải tiết mục

- Múa

+ Giải nhất

2,700

2,250

1,050

+ Giải nhì

1,900

1,500

750

+ Giải ba

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích

900

750

400

- Hợp ca, đồng ca, tốp ca

+ Giải nhất

2,250

1,800

900

+ Giải nhì

1,500

1,200

600

+ Giải ba

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích

750

600

300

- Tam ca, song ca

+ Giải nhất

1,500

1,200

600

+ Giải nhì

1,050

850

450

+ Giải ba

750

600

300

+ Giải khuyến khích

450

400

200

- Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu)

+ Giải nhất

1,350

1,050

530

+ Giải nhì

900

750

380

+ Giải ba

700

550

300

+ Giải khuyến khích

450

400

150

- Hòa tấu - nhạc dân tộc

+ Giải nhất

1,800

1,500

750

+ Giải nhì

1,300

1,050

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

550

450

250

- Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm)

+ Giải nhất

2,700

2,200

1,050

+ Giải nhì

1,900

1,500

750

+ Giải ba

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích

850

700

300

- Giải thuyết trình

+ Giải nhất

900

750

400

+ Giải nhì

600

450

250

+ Giải ba

450

400

150

+ Giải khuyến khích

300

250

100

- Giải trả lời câu hỏi tình huống

+ Giải nhất

900

750

400

+ Giải nhì

600

450

250

+ Giải ba

450

400

150

+ Giải khuyến khích

300

250

100

Số lượng tham dự từ 15 đoàn trở lên:

a

Giải toàn đoàn

+ Giải nhất

6,000

4,800

2,250

+ Giải nhì

4,500

3,750

1,800

+ Giải ba

3,000

2,400

1,150

+ Giải khuyến khích

1,800

1,500

680

b

Giải tiết mục

- Múa

+ Giải nhất

3,000

2,400

1,200

+ Giải nhì

2,100

1,800

900

+ Giải ba

1,500

1,200

600

+ Giải khuyến khích

900

750

400

- Hợp ca, đồng ca, tốp ca

+ Giải nhất

2,700

2,200

1,050

+ Giải nhì

1,900

1,500

750

+ Giải ba

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích

850

700

300

- Tam ca, song ca

+ Giải nhất

1,900

1,500

750

+ Giải nhì

1,350

1,150

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

600

450

250

- Giải cá nhân (đơn ca, ca ra bộ, tuyên truyền viên, độc tấu)

+ Giải nhất

1,800

1,500

750

+ Giải nhì

1,300

1,050

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

550

450

250

- Hòa tấu - nhạc dân tộc

+ Giải nhất

1,900

1,500

750

+ Giải nhì

1,300

1,050

550

+ Giải ba

900

750

400

+ Giải khuyến khích

600

450

250

- Kịch, cải lương (sân khấu, tiểu phẩm)

+ Giải nhất

3,750

3,000

1,500

+ Giải nhì

2,700

2,200

1,050

+ Giải ba

1,900

1,500

750

+ Giải khuyến khích

1,150

900

450

2

Mức thưởng các cuộc thi sáng tác kịch bản, diễu hành xe hoa Thông tin lưu động

a

Các cuộc thi sáng tác kịch bản (Đội tuyên truyền lưu động)

Số lượng từ 15 đến dưới 30 kịch bản (45 phút/kịch bản)

+ Giải nhất

7,500

6,000

3,000

+ Giải nhì

5,250

4,500

2,250

+ Giải ba

3,750

3,000

1,500

+ Giải khuyến khích

2,250

1,800

900

Số lượng từ 30 kịch bản trở lên

+ Giải nhất

10,500

8,250

4,500

+ Giải nhì

7,500

6,000

3,000

+ Giải ba

5,250

4,500

2,250

+ Giải khuyến khích

3,000

2,250

1,200

b

Diễu hành xe hoa Thông tin lưu động

+ Giải nhất

3,000

2,250

1,200

+ Giải nhì

2,250

1,800

900

+ Giải ba

1,500

1,150

600

+ Giải khuyến khích

900

700

400

3

Mức thưởng các cuộc thi sáng tác ca khúc

Số lượng từ 15 đến dưới 30 ca khúc dự thi

+ Giải nhất

9,000

7,500

3,750

+ Giải nhì

6,000

4,500

2,250

+ Giải ba

4,500

3,750

1,900

+ Giải khuyến khích

2,700

2,250

850

Số lượng từ 30 đến dưới 50 ca khúc dự thi

+ Giải nhất

12,000

9,750

4,500

+ Giải nhì

8,250

6,750

3,000

+ Giải ba

6,000

4,500

2,250

+ Giải khuyến khích

3,750

3,000

1,500

Số lượng từ 50 ca khúc trở lên

+ Giải nhất

13,500

10,500

5,250

+ Giải nhì

9,000

7,500

3,750

+ Giải ba

6,750

5,250

2,650

+ Giải khuyến khích

3,750

3,000

1,500

4

Mức thưởng các cuộc thi sáng tác ảnh:

Số lượng từ 200 đến dưới 500 tác phẩm:

+ Giải nhất

9,000

7,500

3,750

+ Giải nhì

6,000

4,500

2,250

+ Giải ba

2,700

2,250

1,150

+ Giải khuyến khích

2,700

2,250

1,150

Số lượng từ 500 đến dưới 1000 tác phẩm:

+ Giải nhất

10,500

8,250

4,500

+ Giải nhì

7,500

6,000

3,000

+ Giải ba

5,250

4,200

2,250

+ Giải khuyến khích

3,000

2,250

1,200

Số lượng từ 1000 tác phẩm trở lên:

+ Giải nhất

12,000

9,750

4,500

+ Giải nhì

8,250

6,750

3,000

+ Giải ba

6,000

4,500

2,250

+ Giải khuyến khích

3,750

3,000

1,500

5

Mức thưởng các hội thi sinh vật cảnh

a

Kiểng cổ

- Kiểng cổ (đại)

+ HC vàng (1)

4,500

3,750

1,800

+ HC bạc (1)

3,000

2,250

1,200

+ HC đồng (1)

2,250

1,900

900

+ Giải khuyến khích (3)

1,350

1,150

550

- Kiểng cổ (trung)

+ HC vàng (1)

3,750

3,000

1,500

+ HC bạc (1)

2,700

2,200

1,050

+ HC đồng (1)

1,900

1,500

750

+ Giải khuyến khích (3)

1,150

900

450

- Kiểng cổ (tiểu)

+ HC vàng (1)

2,700

2,200

1,050

+ HC bạc (1)

1,900

1,500

750

+ HC đồng (1)

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích (3)

850

700

300

b

Bon sai

- Bon sai (đại)

+ HC vàng (1)

2,700

2,200

1,050

+ HC bạc (1)

1,900

1,500

750

+ HC đồng (1)

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích (3)

850

700

300

- Bon sai (trung)

+ HC vàng (1)

2,250

1,800

900

+ HC bạc (1)

1,800

1,500

750

+ HC đồng (1)

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích (3)

700

550

300

- Bon sai (tiểu)

+ HC vàng (1)

1,500

1,200

600

+ HC bạc (1)

1,050

850

450

+ HC đồng (1)

750

600

300

+ Giải khuyến khích (3)

450

380

150

c

Tiểu cảnh

- Tiểu cảnh (đại)

+ HC vàng (1)

2,250

1,800

900

+ HC bạc (1)

1,500

1,200

600

+ HC đồng (1)

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích (3)

700

550

300

- Tiểu cảnh (trung)

+ HC vàng (1)

1,900

1,500

750

+ HC bạc (1)

1,350

1,050

550

+ HC đồng (1)

900

750

400

+ Giải khuyến khích (3)

600

450

250

- Tiểu cảnh (tiểu)

+ HC vàng (1)

1,350

1,050

550

+ HC bạc (1)

900

750

400

+ HC đồng (1)

700

550

250

+ Giải khuyến khích (3)

400

300

150

d

Hòn non bộ

- Hòn non bộ (đại)

+ HC vàng (1)

3,000

2,250

1,200

+ HC bạc (1)

2,250

1,800

900

+ HC đồng (1)

1,500

1,150

600

+ Giải khuyến khích (3)

900

700

400

- Hòn non bộ (trung)

+ HC vàng (1)

2,250

1,800

900

+ HC bạc (1)

1,500

1,200

600

+ HC đồng (1)

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích (3)

700

550

300

- Hòn non bộ (tiểu)

+ HC vàng (1)

1,800

1,500

750

+ HC bạc (1)

1,300

1,050

550

+ HC đồng (1)

900

750

400

+ Giải khuyến khích (3)

550

450

250

e

Thư pháp

- Thư pháp (đại)

+ HC vàng (1)

2,700

2,200

1,050

+ HC bạc (1)

1,900

1,500

750

+ HC đồng (1)

1,350

1,150

550

+ Giải khuyến khích (3)

850

700

300

- Thư pháp (trung)

+ HC vàng (1)

2,250

1,800

900

+ HC bạc (1)

1,800

1,500

750

+ HC đồng (1)

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích (3)

700

550

300

- Thư pháp (tiểu)

+ HC vàng (1)

1,500

1,200

600

+ HC bạc (1)

1,050

850

450

+ HC đồng (1)

750

600

300

+ Giải khuyến khích (3)

450

400

150

g

Mai vàng

- Mai vàng (đại)

+ HC vàng (1)

3,600

3,000

1,500

+ HC bạc (1)

2,700

2,200

1,150

+ HC đồng (1)

1,800

1,500

750

+ Giải khuyến khích (3)

1,050

900

450

- Mai vàng (trung)

+ HC vàng (1)

3,000

2,250

1,200

+ HC bạc (1)

2,250

1,800

900

+ HC đồng (1)

1,500

1,150

600

+ Giải khuyến khích (3)

900

700

400

- Mai vàng (tiểu hoặc bonsai)

+ HC vàng (1)

2,250

1,800

900

+ HC bạc (1)

1,500

1,150

600

+ HC đồng (1)

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích (3)

700

550

300

h

Phong lan (4 loại nhập, 1 nội địa)

- Phong lan (đại)

+ HC vàng (5)

1,350

1,050

550

+ HC bạc (5)

900

750

400

+ HC đồng (5)

700

550

250

+ Giải khuyến khích (15)

700

500

150

- Phong lan (trung)

+ HC vàng

1,150

900

450

+ HC bạc

750

600

300

+ HC đồng

550

450

250

+ Giải khuyến khích

300

250

150

- Phong lan (tiểu)

+ HC vàng

850

700

300

+ HC bạc

600

450

250

+ HC đồng

380

300

150

+ Giải khuyến khích

250

200

100

I

Hoa đẹp các loại

- Hoa đẹp các loại (đại)

+ HC vàng

2,250

1,800

900

+ HC bạc

1,500

1,200

600

+ HC đồng

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích

700

550

300

- Hoa đẹp các loại (trung)

+ HC vàng

1,900

1,500

750

+ HC bạc

1,350

1,050

550

+ HC đồng

900

750

400

+ Giải khuyến khích

600

450

250

- Hoa đẹp các loại (tiểu)

+ HC vàng

1,350

1,050

550

+ HC bạc

900

750

400

+ HC đồng

700

550

250

+ Giải khuyến khích

400

300

150

k

Hoa quả tạo hình

- Hoa quả tạo hình (đại)

+ HC vàng (1)

5,250

4,500

2,250

+ HC bạc (1)

3,750

3000

1,500

+ HC đồng (1)

2,700

2,250

1,150

+ Giải khuyến khích (3)

1,500

1,200

600

- Hoa quả tạo hình (trung)

+ HC vàng (1)

4,500

3,750

1,800

+ HC bạc (1)

3,000

2,250

1,200

+ HC đồng (1)

2,250

1,900

900

+ Giải khuyến khích (3)

1,350

1,150

550

- Hoa quả tạo hình (tiểu)

+ HC vàng (1)

3,150

2,250

1,300

+ HC bạc (1)

2,250

1,800

900

+ HC đồng (1)

1,500

1,150

600

+ Giải khuyến khích (3)

1,000

750

400

l

Cây khô mỹ thuật

- Cây khô mỹ thuật (đại)

+ HC vàng

3,000

2,250

1,200

+ HC bạc

2,250

1,800

900

+ HC đồng

1,500

1,150

600

+ Giải khuyến khích

900

700

400

- Cây khô mỹ thuật (trung)

+ HC vàng

2,250

1,800

900

+ HC bạc

1,500

1,150

600

+ HC đồng

1,150

900

450

+ Giải khuyến khích

700

550

300

- Cây khô mỹ thuật (tiểu)

+ HC vàng

1,800

1,500

750

+ HC bạc

1,200

1,000

450

+ HC đồng

900

750

400

+ Giải khuyến khích

550

400

250

6

Giải thưởng của lĩnh vực h.động Thư viện

a

Thi viết, trả lời các câu hỏi dành cho người lớn

- Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1)

3,750

3,000

1,500

+ Giải nhì (2)

1,800

1,500

750

+ Giải ba (3)

900

750

400

+ Giải khuyến khích

250

200

100

- Giải tập thể (từ 3 đến 5 giải):

1,150

900

450

- Giải người cao tuổi nhất, người thấp tuổi nhất:

+ Giải cao tuổi nhất

450

400

250

+ Giải thấp tuổi nhất

450

400

250

b

Kể chuyện có minh họa (dành cho người lớn)

Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1 giải)

3,750

3,000

1,500

+ Giải nhì (2 giải)

1,800

1,500

750

+ Giải ba (3 giải)

900

750

400

+ Giải khuyến khích

250

200

100

- Giải tập thể (từ 1 đến 5 giải):

1,150

900

450

- Giải người cao tuổi nhất, người thấp tuổi nhất:

+ Giải cao tuổi nhất

450

400

250

+ Giải thấp tuổi nhất

450

400

250

c

Thi bài viết, trả lời câu hỏi (dành cho thiếu nhi)

Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1 giải)

1,150

900

450

+ Giải nhì (2 giải)

750

600

300

+ Giải ba (3 giải)

550

450

250

+ Giải khuyến khích

150

1500

50

- Giải tập thể (từ 1 đến 6 giải):

450

400

200

d

Vẽ tranh theo sách, kể chuyện theo sách (dành cho thiếu nhi) (tính riêng cho từng khối: mẫu giáo, cấp I và cấp II)

Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1 giải)

1,150

900

450

+ Giải nhì (2 giải)

750

600

300

+ Giải ba (3 giải)

550

450

250

+ Giải khuyến khích

150

150

50

- Giải tập thể (4 giải):

450

400

200

e

Kể chuyện minh họa (dành cho thiếu nhi)

Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1 giải)

1,150

900

450

+ Giải nhì (2 giải)

750

600

300

+ Giải ba (3 giải)

550

450

250

+ Giải khuyến khích

150

150

50

- Giải tập thể (4 giải):

450

400

200

f

Viết cảm nhận về sách dành cho bạn đọc

Giải cá nhân:

+ Giải nhất (1 giải)

1,150

900

450

+ Giải nhì (2 giải)

750

600

300

+ Giải ba (3 giải)

550

450

250

+ Giải khuyến khích

150

150

50

B

Về sự nghiệp thể dục thể thao (chi khen thưởng các giải thi đấu phong trào)

I

Giải tập thể

1

Môn bóng đá sân lớn:

+ Hạng nhất (1 giải)

4,500

3,750

1,800

+ Hạng nhì (1 giải)

3,150

2,550

1,350

+ Hạng ba (1 giải)

2,250

1,900

900

+ Giải phong cách (1 giải)

1,500

1,000

500

+ Vua phá lưới (1 giải)

600

400

200

+ Cầu thủ xuất sắc (1 giải)

600

400

200

2

Môn đua thuyền (thuyền tiêu chuẩn từ 17 vận động viên đến 22 vận động viên)

+ Hạng nhất (1 giải)

4,500

3,750

1,800

+ Hạng nhì (1 giải)

3,150

2,550

1,350

+ Hạng ba (1 giải)

2,250

1,900

900

3

Môn đua thuyền (từ 16 vận động viên trở xuống)

+ Hạng nhất (1 giải)

4,000

3,500

1,600

+ Hạng nhì (1 giải)

3,000

2,300

1,200

+ Hạng ba (1 giải)

2,000

1,600

800

4

Môn bóng chuyền, bóng đá mini, …. (môn có số lượng 6 vận động viên đến 12 vận động viên)

+ Hạng nhất

3,000

2,250

1,200

+ Hạng nhì

2,250

1,800

900

+ Hạng ba

1,500

1,200

600

+ Giải phong cách

900

750

550

5

Môn bóng bàn, cầu long, quần vợt, đá cầu ….

+ Hạng nhất

1,500

1,200

600

+ Hạng nhì

1,130

900

450

+ Hạng ba

750

600

300

6

Hỗ trợ cho các đội tham gia biểu diễn liên hoan võ thuật chào mừng các ngày lễ lớn, mừng Đảng, mừng Xuân …

3,000

2,000

1,000

II

Giải đồng đội

1

Môn bóng bàn, cầu long, quần vợt, đá cầu ….

+ Hạng nhất

1,350

1,050

550

+ Hạng nhì

1,050

850

450

+ Hạng ba

750

600

300

2

Cờ vua, cờ tướng, võ thuật, xe đạp …

+ Hạng nhất

1,350

1,050

550

+ Hạng nhì

1,050

850

450

+ Hạng ba

750

600

300

III

Giải cá nhân

1

Giải đơn

- Huy chương vàng

600

450

250

- Huy chương bạc

450

400

200

- Huy chương đồng

300

250

150

2

Giải đôi

- Huy chương vàng

900

750

400

- Huy chương bạc

750

600

300

- Huy chương đồng

450

400

200

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu62/2016/NQ-HĐND9
Ngày ban hành16/12/2016
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Phạm Văn Cành
Phạm viBình Dương
Trích yếuMức chi cho hoạt động văn hóa thể thao Bình Dương
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.