|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/2008/NQ-HĐND |
Rạch Giá, ngày 31 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI HAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 10 năm 2008 của liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Báo cáo thẩm tra số 87/BC-BKTNS ngày 25 tháng 12 năm 2008 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Mức thu:
a. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
b. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên, mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
c. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.
2. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
a. Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực thu được trong kỳ, được để lại cho tổ chức thu để trang trải chi phí nhằm thực hiện nhiệm vụ là 30% trên tổng số tiền lệ phí; còn lại 70% nộp ngân sách nhà nước.
b. Số tiền được trích để lại, đơn vị được sử dụng chi cho các nội dung liên quan trực tiếp đến công tác thu lệ phí.
Điều 2. Thời gian thực hiện: sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Bãi bỏ một phần tại điểm a, khoản 1 của biểu mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 01 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh; các nội dung khác của Nghị quyết 16/2007/NQ-HĐND vẫn còn hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi hai thông qua./.
KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hoàng Sa |
- Điều 2 của Nghị quyết 109/2008/NQ-HĐND16 sửa đổi chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Khoản 3 / Điều 7 / Chương I của Thông tư 91/2016/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước 2017
- Điều 3 của Nghị quyết 106/2008/NQ-HĐND16 bãi bỏ văn bản và miễn phí lệ phí do Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVI, kỳ họp thứ 14 ban hành
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 1572/QĐ-UBND năm 2013 triển khai Nghị quyết 21/2013/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013-2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 1625/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2014-2015 và lộ trình đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm d / Khoản 3 / Điều 8 / Chương II của Quyết định 65/2019/QĐ-UBND 2020 quy định cơ chế quản lý điều hành ngân sách nhà nước Nghệ An
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 3 của Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 2020
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 5 của Nghị quyết 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 2020
- Điểm d / Khoản 5 / Điều 1 của Quyết định 1980/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2011-2020
- Điểm c / Khoản 5 / Điều 1 của Quyết định 1766/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dư án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm d / Khoản 5 / Điều 1 của Quyết định 1766/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dư án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 1643/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2011 - 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điều 6 của Quyết định 37/2009/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, chính sách ưu đãi, cơ cấu tổ chức đối với cán bộ luân chuyển, tăng cường và thu hút trí thức trẻ, cán bộ chuyên môn kỹ thuật đến công tác tại các xã thuộc 3 huyện Si Ma Cai, Bắc Hà, Mường Khương - tỉnh Lào Cai do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 343/2014/NQ-HĐND mức hỗ trợ để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định 2621/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2264/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm b / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2264/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2264/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2264/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 2264/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 7 / Chương I của Thông tư 05/2017/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh đại học cao đẳng ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy
- Điểm c / Khoản 1 / Điều 2 / Chương I của Thông tư 15/2017/TT-BTC chương trình quốc gia Giảm nghèo bền vững 2016 2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 6 / Mục 2 / Chương II của Thông tư 06/2017/TT-BTTTT thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
- Khoản 1 / Điều 2 của Quyết định 2472/QĐ-TTg năm 2011 về cấp ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm b / Khoản 9 / Điều 1 của Quyết định 57/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm c / Khoản 8 / Điều 1 của Quyết định 79/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên đến năm 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm c / Khoản 4 / Điều 1 của Quyết định 84/QĐ-TTg 2015 ổn định phát triển kinh tế xã hội vùng chuyển dân sông Đà Hòa Bình 2009 2015
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 609/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch tổng thể bố trí dân cư 2015-2020 định hướng 2025 Điện Biên 2015
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 2 của Quyết định 131/QĐ-TTg 2015 vốn trái phiếu Chính phủ 2015 xây dựng nông thôn mới
- Điều 1 của Quyết định 615/QĐ-TTg năm 2011 hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 1 / Điều 3 của Quyết định 615/QĐ-TTg năm 2011 hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm b / Điều 1 của Quyết định 695/QĐ-TTg năm 2012 sửa đổi Nguyên tắc cơ chế hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 116/2015/NQ-HĐND nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội Quảng Bình
- Điểm b / Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 41/2015/NQ-HĐND quy hoạch đường lâm nghiệp Bắc Kạn 2015 2025
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 749/QĐ-TTg 2015 Đề án đổi mới công tác trợ giúp pháp lý 2015 2025
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 749/QĐ-TTg 2015 Đề án đổi mới công tác trợ giúp pháp lý 2015 2025
- Điểm a / Khoản 6 / Điều 1 của Nghị quyết 389/2015/NQ-HĐND chính sách khuyến công Điện Biên
- Khoản 7 / Điều 1 của Nghị quyết 389/2015/NQ-HĐND chính sách khuyến công Điện Biên
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 6 / Chương I của Quyết định 27/2015/QĐ-UBND chính sách khuyến công Điện Biên
- Khoản 19 / Điều 7 / Chương II của Quyết định 27/2015/QĐ-UBND chính sách khuyến công Điện Biên
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 1154/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Yên Bái đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 916/NQ-UBTVQH13 2015 phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ dự phòng giai đoạn 2012 2015
- Khoản 1 / Điều 7 / Chương III của Quyết định 34/2015/QĐ-UBND cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh Quảng Nam
- Điểm c / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 1489/QĐ-TTg năm 2012 phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 707/QĐ-UBND quy hoạch xuất bản in phát hành xuất bản phẩm Thanh Hóa 2025 2030 2016
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 04/2009/NQ-HĐND về mức thu lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa IX, kỳ họp thứ 12 ban hành
- Khoản 4 / Điều 1 của Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2020
- Điều 1 của Quyết định 161/QĐ-UBND điều chỉnh 197/QĐ-UBND khuyến nông ngư hỗ trợ giảm nghèo Quảng Ngãi 2016
- Điểm a / Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 161/QĐ-UBND điều chỉnh 197/QĐ-UBND khuyến nông ngư hỗ trợ giảm nghèo Quảng Ngãi 2016
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 885/QĐ-UBND mức hỗ trợ hoạt động phát triển sản xuất dịch vụ nông thôn Quảng Nam 2016 2020
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 885/QĐ-UBND mức hỗ trợ hoạt động phát triển sản xuất dịch vụ nông thôn Quảng Nam 2016 2020
- Điều 1 của Quyết định 1294/QĐ-LĐTBXH phê duyệt kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo 2014
- Điểm a / Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 193/QĐ-TTg năm 2010 phê duyệt Chương trình rà soát quy hoạch xây dựng nông thôn mới do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 6 / Chương II của Quyết định 46/2014/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Điểm e / Khoản 1 / Điều 10 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 75/2015/QĐ-UBND phân công phân cấp quản lý điều hành ngân sách Nghệ An 2016
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 10 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 75/2015/QĐ-UBND phân công phân cấp quản lý điều hành ngân sách Nghệ An 2016
- Điều 1 của Quyết định 552/QĐ-TTg năm 2013 hỗ trợ gạo cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 2 của Nghị quyết 193/2015/NQ-HĐND mức hỗ trợ phát triển sản xuất dịch vụ nông thôn Quảng Nam
- Điểm a / Khoản 3 / Điều 2 của Nghị quyết 193/2015/NQ-HĐND mức hỗ trợ phát triển sản xuất dịch vụ nông thôn Quảng Nam
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 3 của Quyết định 55/2015/QĐ-UBND phân cấp quản lý mua cấp phát thẻ bảo hiểm y tế Nghệ An
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 32/2010/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh giai đoạn 2011-2015 do Tỉnh Kon Tum ban hành
- Điều 2 của Quyết định 1333/QĐ-UBND điều chỉnh tăng giảm dự toán chi ngân sách địa phương Lâm Đồng 2016
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2529/QĐ-TTg 2015 xây dựng cầu dân sinh an toàn giao thông vùng dân tộc 2014 2020
- Khoản 1 / Điều 2 của Nghị quyết 61/2012/NQ-HĐND về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2013 của tỉnh Phú Yên
- Khoản 3 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 87/2011/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2012 do tỉnh Nghệ An ban hành
- Khoản 4 / Điều 1 của Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Khoản 7 / Điều 1 của Quyết định 622/QĐ-BGTVT dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh quản lý tài sản đường địa phương 2016
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 2984/QĐ-UBND hỗ trợ gạo đồng bào dân tộc thiểu huyện Thường Xuân Thanh Hóa 2016
- Điều 4 của Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND mức hỗ trợ vốn thực hiện xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên
- Khoản 4 / Điều 5 của Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND mức hỗ trợ vốn thực hiện xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 185/2010/NQ-HĐND về nhiệm vụ 5 năm 2011 - 2015 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- Điểm b / Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 41/2015/NQ-HĐND về việc thông qua Quy hoạch đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030
- Điều 1 của Quyết định 1095/QĐ-LĐTBXH năm 2016 phê duyệt kết quả Tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- Khoản 9 / Điều 1 của Quyết định 3508/QĐ-BVHTTDL năm 2013 phê duyệt Dự án Bảo tồn khẩn cấp và hỗ trợ, tăng cường năng lực bảo tồn, phát triển văn hóa các dân tộc, bài trừ hủ tục ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số (thuộc Đề án "Bảo tồn, phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam đến năm 2020" theo Quyết định 1270/QĐ-TTg) do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
- Điểm d / Khoản 1 / Điều 11 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 67/2011/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2012 do tỉnh Nghệ An ban hành
- Khoản 3 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 67/2011/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2012 do tỉnh Nghệ An ban hành
- Khoản 5 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 67/2011/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2012 do tỉnh Nghệ An ban hành
- Điểm i / Khoản 8 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 67/2011/QĐ-UBND quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2012 do tỉnh Nghệ An ban hành
- Khoản 1 / Điều 1 / Chương I của Quyết định 468/2009/QĐ-UBND về quy chế làm việc của cán bộ luân chuyển, tăng cường có thời hạn về các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 3 của Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Khoản 1 / Điều 6 / Chương II của Quyết định 467/2009/QĐ-UBND về quy định thu hút trí thức trẻ, cán bộ chuyên môn kỹ thuật về tham gia tổ công tác tại các xã thuộc huyện Bác Ái tỉnh Ninh Thuận
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 2 của Quyết định 195/QĐ-TTg giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm h / Khoản 1 / Điều 7 / Chương I của Công văn 1750/BGDĐT-GDCN năm 2014 xin ý kiến góp ý Dự thảo Quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Điểm a / Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 567/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Đề án bồi duỡng nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ, công chức trẻ ở xã giai đoạn 2014-2020
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2236/QĐ-UBND về định mức sử dụng cây, con, giống, phân bón, thuốc trừ sâu hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng kinh phí thuộc Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP từ năm 2013 trở đi của 3 huyện An Lão, Vân Canh và Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Điểm a / Khoản 7 / Điều 1 của Quyết định 2253/QĐ-UBND năm 2013 về Đề án quy hoạch sản xuất Nông - Lâm – Ngư nghiệp và bố trí dân cư giai đoạn 2011 - 2020 theo Nghị quyết 30a/NQ-CP của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 74/2012/NQ-HĐND về định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho công trình thuộc Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2013 - 2020
- Điểm b / Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 3109/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững của huyện Phước Sơn, giai đoạn 2009 - 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- Điểm b / Khoản 4 / Điều 1 của Quyết định 3109/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững của huyện Phước Sơn, giai đoạn 2009 - 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- Điểm d / Khoản 5 / Điều 1 của Quyết định 2650/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011 - 2015
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 14/2010/NQ-HĐND về hỗ trợ lãi suất vay vốn đi xuất khẩu lao động tại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang đối với lao động không thuộc hộ nghèo, huyện nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Điểm đ / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND quy định vùng thiếu nước ngọt và sạch, thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch theo mùa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND huy động nguồn lực và quy định mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020
- Điểm b / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 47/2011/NQ-HĐND về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015
- Khoản 2 / Điều 2 của Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội nhằm giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2017
- Điều 1 của Quyết định 606/QĐ-UBND phân bổ chi tiết vốn hỗ trợ đầu tư huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo nhanh và bền vững năm 2013 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- Khoản 4 / Điều 1 của Quyết định 910/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2025
- Khoản 2 / Điều 1 / Chương 1 của Thông tư 46/2010/TT-BTC quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế - xã hội
- Khoản 1 / Điều 4 / Chương 2 của Thông tư 46/2010/TT-BTC quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế - xã hội
- Khoản 4 / Điều 7 của Quyết định 52/2010/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ pháp lý nhằm nâng cao nhận thức, hiểu biết pháp luật cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo giai đoạn 2011 – 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 576/QĐ-LĐTBXH năm 2021 công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2020 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 3 của Thông tư 202/2010/TT-BTC tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 13 / Chương 3 của Quyết định 11/2011/QĐ-TTg về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 2 / Điều 3 của Quyết định 08/2011/QĐ-TTg năm 2011 về tăng cường cán bộ cho xã thuộc huyện nghèo để thực hiện Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm f / Khoản 2 / Điều 11 / Chương 2 của Thông tư 83/2011/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương Phú Thọ
- Điểm a / Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 24/2011/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Yên Bái thời kỳ 2006 -2020
- Điểm b / Khoản 3 / Điều 1 của Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung xây dựng nông thôn mới tỉnh Yên Bái
- Điểm e / Khoản 3 / Điều 18 / Mục 1 của Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương Lai Châu 2017 2016
- Điểm a / Khoản 5 / Điều 1 của Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo Quảng Ngãi
- Điểm b / Khoản 5 / Điều 3 của Nghị quyết 43/2016/NQ-HĐND phân bổ vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương Ninh Thuận 2016 2020
- Điểm b / Khoản 3 / Điều 2 của Thông tư 171/2011/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Dự án
- Khoản 1 / Điều 2 của Thông tư liên tịch 03/2012/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ về học tập đối với trẻ em, học sinh, sinh viên các dân tộc rất ít người theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015
- Điểm b / Điều 4 / Chương II của Quyết định 21/2013/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2020
- Điểm d / Khoản 1 / Điều 11 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 104/2010/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2011
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 12 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 104/2010/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2011
- Khoản 3 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 104/2010/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2011
- Khoản 5 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 104/2010/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2011
- Điểm i / Khoản 8 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 104/2010/QĐ-UBND về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2011
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 33 / Chương IV của Thông tư 09/2012/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy
- Điều 1 của Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2011/QĐ-UBND Điện Biên
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND về chính sách đầu tư, hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu, bò cho hộ nghèo tỉnh Yên Bái
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 09/2009/NQ-HĐND về chính sách đầu tư, hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu, bò cho hộ nghèo tỉnh Yên Bái
- Khoản 3 / Điều 6 của Quyết định 52/2012/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 2 / Điều 3 của Thông tư 174/2012/TT-BTC quản lý tài chính đối với Quỹ Trợ giúp pháp lý
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 56/2016/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ giảm nghèo xã hộ nghèo 30% trở lên Nghệ An 2016 2020
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 6 / Chương II của Quyết định 79/2016/QĐ-UBND cơ chế quản lý điều hành ngân sách nhà nước Nghệ An
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 20/2013/QĐ-UBND số 20/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo
- Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 06/2012/NQ-HĐND về giảm nghèo bền vững đối với các xã, thôn, bản, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có tỷ lệ hộ nghèo cao
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 6 / Chương 2 của Quyết định 52/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Khoản 1 / Điều 5 của Thông tư 51/2012/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng
- Khoản 2 / Điều 5 của Thông tư 51/2012/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng
- Điều 7 của Thông tư 51/2012/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 2 của Quyết định 59/2012/QĐ-TTg về chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại xã nghèo giai đoạn 2013 - 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm c / Khoản 3 / Điều 1 / Chương I của Thông tư liên tịch 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non tại Quyết định 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011-2015
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 / Chương I của Quyết định 2361/QĐ-UBND năm 2014 quy định việc đánh giá và xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Điểm b / Điều 1 của Quyết định 30/2014/QĐ-UBND bổ sung mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND quy định nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách Giảm nghèo Quảng Ngãi
- Điểm c / Khoản 4 / Điều 13 / Chương III của Quyết định 68/2022/QĐ-UBND về Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Điểm f / Khoản 2 / Điều 11 / Chương 2 của Thông tư 90/2013/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 283/2011/QĐ-UBND quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- Điều 1 của Quyết định 3379/QĐ-UBND năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 3379/QĐ-UBND năm 2009 về định mức kinh tế - kỹ thuật hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 107/NQ-HĐND năm 2014 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2014 - 2015 và lộ trình đến năm 2020 của tỉnh Sơn La
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 107/NQ-HĐND năm 2014 phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2014 - 2015 và lộ trình đến năm 2020 của tỉnh Sơn La
- Điểm c / Khoản 1 / Điều 4 / Chương II của Quyết định 22/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn, buôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 13/QĐ-UBND về việc thành lập Ban Quản lý rừng phòng hộ khu vực phía Bắc huyện Mường Tè
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 14/QĐ-UBND về việc thành lập Ban Quản lý rừng phòng hộ khu vực phía Nam huyện Mường Tè
- Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 15/QĐ-UBND về việc thành lập Ban Quản lý rừng phòng hộ Nậm Na huyện Sìn Hồ
- Điều 1 của Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 2 / Điều 3 / Chương II của Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 7 / Điều 8 / Chương IV của Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục, cơ chế chính sách thực hiện trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 6 / Điều 1 của Quyết định 40/2009/QĐ-UBND sửa đổi quy định chính sách hỗ trợ di dân, thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lai Châu tại Quyết định 09/2008/QĐ-UBND
- Điểm b / Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 2149/QĐ-UBND 2022 Đề án phát triển sản xuất gắn với tiêu thụ dược liệu Lâm Đồng
- Khoản 1 / Điều 5 / Mục 1 / Chương II của Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách giảm nghèo bền vững Quảng Nam 2016 2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 7 / Mục 1 / Chương II của Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách giảm nghèo bền vững Quảng Nam 2016 2020
- Khoản 1 / Điều 8 / Mục 1 / Chương II của Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách giảm nghèo bền vững Quảng Nam 2016 2020
- Khoản 15 / Phần II của Nghị quyết 181/2010/NQ-HĐND17 về phân cấp nguồn thu; nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định cho các năm tiếp theo
- Khoản 1 / Điều 3 / Chương I của Quyết định 38/2010/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 2 / Điều 3 / Chương I của Quyết định 38/2010/QĐ-UBND về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2011-2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 1 / Điều 7 / Chương II của Quyết định 21/2009/QĐ-UBND quy định về cơ chế quản lý, đầu tư, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 17/2012/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2011-2020
- Điều 1 của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND về quy định thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Khoản 4 / Điều 3 / Phần thứ hai của Quyết định 06/2014/QĐ-UBND về quy định thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND hỗ trợ Chương trình quốc gia xây dựng nông thôn mới Sóc Trăng
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách trung ương Giảm nghèo Quảng Bình 2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách trung ương Giảm nghèo Quảng Bình 2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách trung ương Giảm nghèo Quảng Bình 2020
- Khoản 4 / Điều 3 của Quyết định 48/2014/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 4 của Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND phân bổ vốn ngân sách nhà nước Chương trình Giảm nghèo Đắk Nông
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND chính sách hỗ trợ lãi suất xã đặc biệt khó khăn Kon Tum 2017 2020
- Điểm b / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND mức hỗ trợ ngân sách Nhà nước xây dựng nông thôn mới Kon Tum
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND định mức phân bổ vốn ngân sách Giảm nghèo bền vững Kon Tum
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND định mức phân bổ vốn ngân sách Giảm nghèo bền vững Kon Tum
- Điểm c / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND định mức phân bổ vốn ngân sách Giảm nghèo bền vững Kon Tum
- Điểm a / Khoản 4 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND định mức phân bổ vốn ngân sách Giảm nghèo bền vững Kon Tum
- Khoản 2 / Điều 3 của Thông tư 28/2014/TT-NHNN sửa đổi 06/2009/TT-NHNN cho vay ưu đãi lãi suất theo 30a/2008/NQ-CP
- Điểm c / Khoản 2 / Điều 3 của Thông tư liên tịch 80/2013/TTLT-BTC-BNN hướng dẫn chế độ quản Iý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng
- Khoản 2 / Điều 1 của Quyết định 1622/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Đề án Phát triển vùng nguyên liệu tỉnh Thừa Thiên Huế
- Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 145/2010/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2010
- Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 105/2017/NQ-HĐND tiêu chí định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương Bình Định
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 7 / Chương II của Quyết định 18/2014/QĐ-UBND về Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 276/2009/NQ-HĐND về một số nhiệm vụ trọng tâm và các giải pháp chủ yếu tổ chức thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng cuối năm 2009 do tỉnh Sơn La ban hành
- Khoản 5 / Điều 1 của Nghị quyết 276/2009/NQ-HĐND về một số nhiệm vụ trọng tâm và các giải pháp chủ yếu tổ chức thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng cuối năm 2009 do tỉnh Sơn La ban hành
- Điểm g / Khoản 7 / Điều 1 của Quyết định 1460/QĐ-TTg năm 2011 phê duyệt Đề án ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà xây dựng thủy điện Hòa Bình thuộc tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Điểm g / Khoản 1 / Điều 7 / Chương I của Thông tư 27/2014/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 303/2009/NQ-HĐND về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ thuộc diện điều động, luân chuyển và tăng cường cho cấp xã do tỉnh Sơn La ban hành
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 323/2010/NQ-HĐND về nhiệm vụ trọng tâm và các giải pháp chủ yếu tổ chức thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng cuối năm 2010 do tỉnh Sơn La ban hành
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 323/2010/NQ-HĐND về nhiệm vụ trọng tâm và các giải pháp chủ yếu tổ chức thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng 6 tháng cuối năm 2010 do tỉnh Sơn La ban hành
- Khoản 2 / Phần v của Nghị quyết 343/2010/NQ-HĐND ban hành các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011- 2015 do tỉnh Sơn La ban hành
- Khoản 2 / Phần v của Nghị quyết 343/2010/NQ-HĐND ban hành các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011- 2015 do tỉnh Sơn La ban hành
- Điểm b / Khoản 3 / Điều 2 / Chương I của Thông tư 41/2013/TT-BNNPTNT thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia nông thôn mới
- Khoản 2 / Điều 1 của Thông tư 52/2014/TT-BNNPTNT hướng dẫn hỗ trợ phát triển sản xuất tại Quyết định 2621/QĐ-TTg
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 4 / Chương I của Quyết định 12/2015/QĐ-UBND quản lý sử dụng kinh phí hoạt động khuyến công Hà Giang
- Điều 1 của Nghị quyết 06/2009/NQ-HĐND thông qua đề án phát triển kinh tế - xã hội nhằm giảm nghèo nhanh và bền vững huyện Vĩnh Thạnh, giai đoạn 2009 - 2020 do tỉnh Bình Định ban hành
- Điểm d / Khoản 3 / Điều 8 / Chương II của Quyết định 79/2017/QĐ-UBND quy định cơ chế quản lý điều hành ngân sách nhà nước Nghệ An
- Khoản 2 / Điều 1 / Chương I của Quyết định 14/2012/QĐ-UBND về Quy định cơ chế hỗ trợ bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015
- Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Quyết định 14/2012/QĐ-UBND về Quy định cơ chế hỗ trợ bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015
- Khoản 1 / Điều 6 / Chương II của Quyết định 14/2012/QĐ-UBND về Quy định cơ chế hỗ trợ bảo vệ môi trường nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND phân bổ ngân sách thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững Yên Bái
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND phân bổ ngân sách thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững Yên Bái
- Điểm c / Khoản 1 / Điều 5 / Chương II của Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND phân bổ ngân sách thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững Yên Bái
- Điểm b / Khoản 1 / Điều 3 của Quyết định 755/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 89/2014/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 91/2014/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ cán bộ, công, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020
- Điểm a / Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 98/2014/NQ-HĐND về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2015 do tỉnh Sơn La ban hành
- Điểm b / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La năm 2015
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 31/2014/NQ-HĐND về huy động nguồn lực và quy định mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 - 2020
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 5 / Chương II của Quyết định 16/2018/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất đa dạng hóa sinh kế Cao Bằng
- Điểm i / Khoản 2 / Điều 7 / Chương I của Thông tư 03/2015/TT-BGDĐT quy chế tuyển sinh Đại học cao đẳng hệ chính quy
- Điểm a / Khoản 2 / Điều 1 của Nghị quyết 38/2012/NQ-HĐND về Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Sơn La năm 2013
- Khoản 3 / Điều 2 của Nghị quyết 65/2013/QH13 về phát hành bổ sung và phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016 do Quốc hội ban hành
- Khoản 6 / Điều 4 của Quyết định 33/2015/QĐ-TTg chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn nghèo 2011 2015
- Điểm c / Khoản 2 / Điều 4 / Chương II của Quyết định 26/2018/QĐ-UBND mức chi hỗ trợ từ nguồn kinh phí xây dựng nông thôn mới Kon Tum
- Điểm a / Khoản 3 / Điều 1 của Nghị quyết 10/2015/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Bắc Kạn
- Điểm b / Khoản 4 / Điều 1 của Nghị quyết 10/2015/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn Bắc Kạn
- Khoản 7 / Điều 1 của Quyết định 1565/QĐ-BNN-TCLN năm 2013 phê duyệt Đề án Tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Khoản 4 / Điều 1 / Phần V của Nghị quyết 12/2011/NQ-HĐND về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011
- Điểm e / Khoản 3 / Điều 1 của Quyết định 452/QĐ-BTP 2015 Công ước quốc tế về dân sự chính trị cho cán bộ công viên chức 2015 2020
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 03/2019/NQ-HĐND hỗ trợ tăng thêm ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Bắc Kạn
- Khoản 1 / Điều 1 của Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND về chi hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho gia đình cận nghèo Lào Cai
- Khoản 1 / Điều 1 của Quyết định 01/2012/QĐ-UBND quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành
- Khoản 3 / Điều 13 / Mục 2 / Chương II của Quyết định 116/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành