Quay lại

Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2024 giao, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 (Đợt 7) do tỉnh Trà Vinh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 01 tháng 11 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIAO, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (ĐỢT 7)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 5249/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 (đợt 7); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 (đợt 7), cụ thể:

1. Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 các dự án đủ điều kiện theo quy định Luật Đầu tư công được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2024, như sau:

a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương là 39.000 triệu đồng, bố trí cho 05 dự án.

b) Nguồn vốn xổ số kiến thiết là 580.259 triệu đồng, bố trí cho 13 dự án.

c) Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2023 là 950 triệu đồng, bố trí cho 01 dự án.

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025, như sau:

a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
- Điều chỉnh giảm 104.247 triệu đồng (trong đó: cắt giảm 98.876 triệu đồng so với kế hoạch trung hạn được duyệt) của 18 dự án, vốn hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã và vốn hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện.
- Điều chỉnh tăng 5.371 triệu đồng, bố trí cho các công trình có quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành và hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện.

b) Nguồn vốn sử dụng đất
- Điều chỉnh giảm 65.600 triệu đồng của 01 dự án và vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định.
- Điều chỉnh tăng 145.600 triệu đồng (trong đó: bổ sung tăng thêm 80.000 triệu đồng so với kế hoạch trung hạn được duyệt), bố trí cho 02 dự án và vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định.

c) Nguồn vốn xổ số kiến thiết
- Điều chỉnh giảm 23.000 triệu đồng của 02 dự án.
- Điều chỉnh tăng 285.000 triệu đồng (trong đó: bổ sung tăng thêm 262 tỷ đồng so với kế hoạch trung hạn được duyệt), bố trí cho 09 dự án và vốn hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện.

d) Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2023
- Điều chỉnh giảm 20.475 triệu đồng của 03 dự án và vốn hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện.
- Điều chỉnh tăng 20.475 triệu đồng bố trí cho 05 dự án và vốn hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện.
(Đính kèm theo Phụ lục I, II)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 01 tháng 11 năm 2024./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: KH và ĐT, TC;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: KH và ĐT, TC, TP, KBNN, Cục Thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Đài PT và TH, Báo Trà Vinh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.






CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Chủ đầu tư

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định dự án đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

1.878.524

1.875.003

620.209

Mục I

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

58.400

58.400

39.000

TỈNH QUẢN LÝ

58.400

58.400

39.000

THỰC HIỆN DỰ ÁN

58.400

58.400

39.000

1)

Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội

9.550

9.550

5.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

9.550

9.550

5.000

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2025

9.550

9.550

5.000

Cải tạo, nâng cấp cơ quan Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh

TPTV

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

cấp III

2025- 2027

1365/QĐ-UBND 08/8/2024

9.550

9.550

5.000

2)

Các hoạt động kinh tế

33.950

33.950

29.000

2.1

Nông nghiệp

13.000

13.000

11.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

13.000

13.000

11.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

13.000

13.000

11.000

Đào mới tuyến kênh đấu nối N14 phục vụ sản xuất xã Tân Hiệp, huyện Trà Cú

Trà Cú

UBND huyện Trà Cú

chiều dài kè 700m + 01 cống

2024-2025

1425/QĐ-UBND 21/8/2024

13.000

13.000

11.000

2.2

Khu kinh tế, Khu công nghiệp

14.950

14.950

13.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

14.950

14.950

13.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

14.950

14.950

13.000

Cải tạo, nâng cấp Tuyến đường số 01 (Đường nội bộ trong Khu công nghiệp Long Đức)

TPTV

Ban Quản lý khu kinh tế

cấp III

2024-2025

1039/QĐ-UBND 14/6/2024

14.950

14.950

13.000

2.3

Công nghệ thông tin

6.000

6.000

5.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

6.000

6.000

5.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

6.000

6.000

5.000

Xây dựng Hệ thống thông tin nguồn tỉnh

Trên địa bàn tỉnh

Sở Thông tin và Truyền thông

Phần cứng, phần mềm

2024- 2025

1541/QĐ-UBND 10/9/2024

6.000

6.000

5.000

3)

Hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

14.900

14.900

5.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

14.900

14.900

5.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

14.900

14.900

5.000

Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2025- 2026

1426/QĐ-UBND 21/8/2024

14.900

14.900

5.000

Mục II

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

1.819.124

1.815.603

580.259

TỈNH QUẢN LÝ

1.819.124

1.815.603

580.259

1)

Y tế

305.315

305.315

90.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

305.315

305.315

90.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

305.315

305.315

90.000

1

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Trà Vinh

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

300 giường

2025- 2027

1636/QĐ-UBND 24/9/2024

190.000

190.000

40.000

2

Mua sắm trang thiết bị y tế các đơn vị trực thuộc Sở Y tế

Trên địa bàn tỉnh

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

TTB Y tế

2025- 2026

1404/QĐ-UBND 16/8/2024

35.315

35.315

20.000

3

Mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh; hạng mục: san lấp mặt bằng, hàng rào - cổng - nhà bảo vệ

Châu Thành, TPTV

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2025- 2027

1384/QĐ-UBND 13/8/2024

80.000

80.000

30.000

2)

Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

158.915

158.915

50.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

158.915

158.915

50.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

158.915

158.915

50.000

1

Đầu tư Trường Trung học cơ sở thị trấn cầu Kè, huyện Cầu Kè

Cầu Kè

UBND huyện Cầu Kè

cấp III

2024- 2027

1403/QĐ-UBND 16/8/2024

65.000

65.000

20.000

2

Đầu tư Trường Tiểu học Nguyễn Hiền, Phường 9, thành phố Trà Vinh

TPTV

UBND thành phố Trà Vinh

cấp III

2024- 2027

1595/QĐ-UBND 18/9/2024

66.000

66.000

20.000

3

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp dạy nghề huyện Trà Cú

Trà Cú

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2025- 2027

1542/QĐ-UBND 10/9/2024

27.915

27.915

10.000

3)

Các công trình, dự án đầu tư phòng chống thiên tai, chống biến đổi khí hậu và các nhiệm vụ đầu tư quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

1.354.894

1.351.373

440.259

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

1.354.894

1.351.373

440.259

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

1.354.894

1.351.373

440.259

1

Kè chống sạt lở bờ sông Láng Thé kết hợp khán đài đua Ghe Ngo

Càng Long

BQL DA ĐTXD các công trình NN&PTNT

cấp III

2025-2028

1441/QĐ-UBND 26/8/2024

160.435

160.435

50.000

2

Đầu tư nâng cấp, mở rộng Khối nhà làm việc Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh

TPTV

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp II

2025-2028

1405/QĐ-UBND 16/8/2024

150.000

150.000

30.000

3

Tuyến đường số 5, thành phố Trà Vinh

TPTV

UBND thành phố Trà Vinh

Đường đô thị

2025- 2028

1594/QĐ-UBND 18/9/2024

104.000

104.000

82.000

4

Nhà máy xử lý nước thải thị xã Duyên Hải

TXDH

UBND thị xã Duyên Hải

6.000 m3/ngđ

2025- 2028

1540/QĐ-UBND 10/9/2024

220.938

220.938

25.000

5

Tuyến đường D1B, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải

TXDH

UBND thị xã Duyên Hải

Đường đô thị

2025- 2028

1543/QĐ-UBND 10/9/2024

147.000

147.000

45.000

6

Đường trục Tây Bắc - Đông Nam

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

cấp III ĐB

2025- 2028

1610/QĐ-UBND 19/9/2024

389.100

387.000

116.000

7

Đường D6 (Lê Văn Tám nối dài) huyện Tiểu Cần

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

cấp III ĐB

2025- 2028

1611/QĐ-UBND 19/9/2024

183.421

182.000

92.259

Mục III

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VƯỢT THU NĂM 2023

1.000

1.000

950

TỈNH QUẢN LÝ

1.000

1.000

950

Các công trình, dự án đầu tư phòng chống thiên tai, chống biến đổi khí hậu và các nhiệm vụ đầu tư quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

1.000

1.000

950

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

1.000

1.000

950

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

1.000

1.000

950

Xây dựng Pano tuyên truyền tỉnh hoàn thành nhiệm vụ nông thôn mới

trên địa bàn tỉnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

cấp IV

2024- 2025

233/QĐ-SKHĐT 09/9/2024

1.000

1.000

950

PHỤ LỤC II


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Chủ đầu tư

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định dự án đầu tư hoặc quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021 -2025

Điều chỉnh giảm

Điều chỉnh tăng

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

6.859.070

3.032.592

1.730.995

213.322

456.446

1.974.119

Mục I

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1.909.844

1.053.866

390.223

104.247

5.371

291.347

Cắt giảm 98,876 tỷ đồng so với KHTH được duyệt

A

TỈNH QUẢN LÝ

1.904.844

1.053.866

355.223

103.747

871

252.347

I

CÁC CÔNG TRÌNH CÓ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN HOÀN THÀNH

79.423

871

80.294

II

THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.904.844

1.053.866

275.800

103.747

-

172.053

1)

Quốc phòng - An ninh và trật tự, an toàn xã hội

6.000

6.000

5.000

82

-

4.918

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

6.000

6.000

5.000

82

-

4.918

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

6.000

6.000

5.000

82

-

4.918

Trạm Kiểm soát Biên phòng Hiệp Thạnh thuộc Đồn Biên phòng Cửa khẩu Trường Long Hòa

thị xã Duyên Hải

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng

cấp III

2022- 2024

264/QĐ-SKHĐT 08/11/2022

6.000

6.000

5.000

82

4.918

Dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

2)

Các hoạt động kinh tế

1.011.083

226.383

189.000

49.150

-

139.850

2.1

Nông nghiệp

310.000

26.200

15.500

5.850

-

9.650

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

310.000

26.200

15.500

5.850

-

9.650

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

310.000

26.200

15.500

5.850

-

9.650

1

Dự án Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản Dân Thành, Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải

TXDH

BQL DA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

Hạ tầng thủy lợi

2022- 2025

3363/QĐ-BNN-KH 29/3/2022

230.000

18.200

12.000

5.450

6.550

NST đối ứng GPMB; tuy nhiên theo phương án được duyệt thấp hơn so với dự kiến ban đầu nên không sử dụng hết vốn

2

Kè phía Đông kênh Chợ Mới, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú.

Trà Cú

UBND huyện Trà Cú

cấp IV

2021- 2024

4074/QĐ-UBND 29/12/2020

80.000

8.000

3.500

400

3.100

Đối ứng vốn NSTW (Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng hết nhiệm vụ chi)

2.2

Giao thông

114.849

114.849

102.500

21.800

-

80.700

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

114.849

114.849

102.500

21.800

-

80.700

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

114.849

114.849

102.500

21.800

-

80.700

1

Nâng cấp các tuyến đường và hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Định An

Trà Cú

Sở Giao thông vận tải

cấp IV

2021- 2023

3840/QĐ-UBND 01/12/2020

30.000

30.000

26.000

700

25.300

Hoàn thành đưa vào sử dụng, hết nhiệm vụ chi

2

Xây dựng Đường huyện 37 kéo dài từ giáp Đường huyện 04, xã Nhị Long Phú đến giáp Đường huyện 01, xã Đức Mỹ, huyện Càng Long

Càng Long

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông

Cấp V ĐB

2022- 2024

2135/QĐ-UBND 8/11/2022

62.849

62.849

56.000

21.000

35.000

Cắt giảm hoán đổi sang vốn XSKT, do hụt chi đầu tư trong giai đoạn 2021-2025

3

Đường giao thông liên xã Nhị Trường - Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

UBND huyện Cầu Ngang

Đường GTNT

2021-2023

3814/QĐ-UBND 30/11/2020

22.000

22.000

20.500

100

20.400

Hoàn thành đưa vào sử dụng, hết nhiệm vụ chi

2.3

Khu kinh tế, Khu công nghiệp

568.234

67.334

35.000

15.000

-

20.000

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

568.234

67.334

35.000

15.000

-

20.000

Dự án Tuyến số 05 (đoạn từ tỉnh lộ 914 đến nút N29, đoạn từ nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu kinh tế Định An (giai đoạn 1)

KKT Định An

Ban Quản lý Khu kinh tế

Chiều dài 8,6km

2019-2024

1847/QĐ-UBND 17/9/2018; 415/QĐ-UBND 21/02/2022

568.234

67.334

35.000

15.000

20.000

Cắt giảm hoán đổi sang vốn XSKT, do nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2025 thấp hơn số vốn còn lại thuộc KHTH

2.4

Công nghệ thông tin

18.000

18.000

18.000

2.000

-

16.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

18.000

18.000

18.000

2.000

-

16.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

18.000

18.000

18.000

2.000

-

16.000

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021-2025

VP Tỉnh ủy và các cơ quan Đảng

Văn phòng Tỉnh ủy

Phần cứng và phần mềm

2023-2025

952/QĐ-UBND 04/6/2024

18.000

18.000

18.000

2.000

16.000

Do dự án duyệt thực tế có tổng mức đầu tư thấp hơn dự kiến ban đầu nên không khả năng sử dụng hết vốn KHTH được giao

2.5

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

18.000

4.500

13.500

Điều chỉnh giảm chuyển sang hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện theo nhu cầu thực tế

3)

Hoạt động các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

805.800

805.800

71.500

50.889

-

20.611

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

805.800

805.800

71.500

50.889

-

20.611

a)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

25.800

25.800

21.500

889

-

20.611

1

Nâng cấp, mở rộng Trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Càng Long

Càng Long

UBND huyện Càng Long

cấp III

2022-2024

2111/QĐ-UBND 02/11/2022

14.500

14.500

11.500

500

11.000

Do tiết kiệm sau đấu thầu và thực tế dự án hoàn thành không giải ngân hết vốn

2

Xây dựng mới các hạng mục phụ trợ Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh

Trên địa bàn tỉnh

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2023-2025

2115/QĐ-UBND 03/11/2022

11.300

11.300

10.000

389

9.611

Hoàn thành đưa vào sử dụng, hết nhiệm vụ chi

b)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

780.000

780.000

50.000

50.000

-

-

Trung tâm chính trị - hành chính thành phố Trà Vinh

Châu Thành

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp II

2024-2027

62/QĐ-UBND 17/01/2024

780.000

780.000

50.000

50.000

-

Cắt giảm kế hoạch vốn, do nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2025 thấp hơn số vốn còn lại thuộc KHTH và do giảm chi phí BT GPMB nên không khả năng giải ngân vốn

4)

Đối ứng vốn NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

81.961

15.683

10.300

3.626

-

6.674

-

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

81.961

15.683

10.300

3.626

-

6.674

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

81.961

15.683

10.300

3.626

-

6.674

1

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Châu Thành

Châu Thành

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2022- 2024

1064/QĐ-UBND 13/7/2023

12.892

2.251

1.600

1.010

590

Tiết kiệm sau đấu thầu và dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

2

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Cầu Kè

Cầu Kè

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2022- 2024

1042/QĐ-UBND 10/7/2023

14.049

2.964

1.700

700

1.000

Tiết kiệm sau đấu thầu và dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

3

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2022- 2024

974/QĐ-UBND 26/6/2023

14.504

2.975

1.800

366

1.434

Tiết kiệm sau đấu thầu và dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

4

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Duyên Hải

Huyện Duyên Hải

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2022- 2024

1470/QĐ-UBND 29/9/2023

12.958

2.824

1.600

450

1.150

Tiết kiệm sau đấu thầu và dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

5

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Trà Cú

Trà Cú

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2022- 2024

969/QĐ-UBND 23/6/2023

14.500

3.160

1.800

300

1.500

Tiết kiệm sau đấu thầu và dự án hoàn thành hết nhiệm vụ chi

6

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Càng Long

Trà Cú

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2023-2025

174/QĐ-UBND 07/02/2024

10.658

1.109

1.500

500

1.000

Do dự án duyệt thực tế thấp hơn KHTH được giao

7

Bảo dưỡng, sửa chữa Làng bích họa “Không gian ký ức”

Châu Thành

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Tu bổ, tôn tạo

2022-2024

20/QĐ-SKHĐT 16/02/2023

2.400

400

300

300

-

Do dự án cắt giảm quy mô đầu tư nên hoàn thành đưa vào sử dụng hết nhiệm vụ chi

B

PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

5.000

-

35.000

500

4.500

39.000

I

Hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đầu tư các cụm quản lý hành chính cấp xã

-

-

35.000

500

-

34.500

Huyện Càng Long

35.000

500

34.500

Các dự án nghiệm thu thực tế hoàn thành không giải ngân hết vốn

II

Hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

5.000

-

-

-

4.500

4.500

1)

Huyện Càng Long

2.000

-

-

-

1.800

1.800

Đầu tư xây dựng nhà xưởng và trại ươm giống của Hợp tác xã Nông nghiệp Thành Chí

298/QĐ-UBND 09/02/2021; 3776/QĐ-UBND 17/10/2024

2.000

1.800

1.800

2)

Thành phố Trà Vinh

3.000

-

-

-

2.700

2.700

Xây dựng nhà kho, xưởng sơ chế nông sản, vườn ươm cây giống Hợp tác xã Nông nghiệp Long Đức

298/QĐ-UBND 09/02/2021; 1770/QĐ-UBND 17/11/2023

3.000

2.700

2.700

Mục II

NGUỒN VỐN SỬ DỤNG ĐẤT

1.323.844

553.844

921.880

65.600

145.600

1.001.880

Trong đó: Bổ sung tăng thêm 80 tỷ đồng so với KHTH được duyệt

I

TỈNH QUẢN LÝ

1.323.844

553.844

177.200

58.600

125.600

244.200

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, bao gồm công trình xã hội hóa

1.323.844

553.844

177.200

58.600

125.600

244.200

-

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

1.323.844

553.844

177.200

58.600

125.600

244.200

-

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

1.323.844

553.844

177.200

58.600

125.600

244.200

1

Kè sông Long Bình, thành phố Trà Vinh (đoạn còn lại)

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình NN&PTNT

Cấp IV

2024- 2027

1791/QĐ-UBND 22/11/2023

620.000

250.000

117.200

65.600

182.800

Bổ sung vốn để tạm ứng hợp đồng và thanh toán khối lượng thi công theo tiến độ

2

Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 915

Cầu Kè, Tiểu Cần, Trà Cú

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông

Tổng chiều dài khoảng 49,8 km

2024- 2027

1085/QĐ-UBND 07/6/2021; 1281/QĐ-UBND 02/7/2021; 983/QĐ-UBND 31/5/2022

539.580

139.580

60.000

60.000

Đối ứng vốn NSTW

3

Đường huyện 30 xã Long Hòa, Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Châu Thành

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông

Cấp VI

2024-2027

2048/QĐ-UBND 29/12/2023

164.264

164.264

60.000

58.600

1.400

Do thực hiện điều chỉnh quy mô đầu tư nên mất nhiều thời gian không khả năng giải ngân hết vốn được giao

II

VỐN GIAO CẤP HUYỆN THU ĐỂ CHI THEO QUY ĐỊNH

744.680

7.000

20.000

757.680

1

Huyện Càng Long

43.300

1.000

44.300

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

2

Huyện Cầu Kè

31.900

3.000

28.900

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

3

Huyện Châu Thành

152.500

10.000

162.500

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

4

Huyện Duyên Hải

8.980

1.000

7.980

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

5

Huyện Tiểu Cần

43.400

2.000

41.400

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

6

Thị xã Duyên Hải

53.600

1.000

52.600

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của huyện còn lại trong năm 2025

7

Thành phố Trà Vinh

411.000

9.000

420.000

Điều chỉnh lại cho phù hợp với dự kiến thu thực tế của thành phố còn lại trong năm 2025

Mục III

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

2.272.835

1.075.735

334.939

23.000

285.000

596.939

Trong đó: Bổ sung tăng thêm 262 tỷ đồng so với KHTH được duyệt

I

TỈNH QUẢN LÝ

2.159.635

1.075.735

314.939

23.000

253.500

545.439

1)

Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

49.247

49.247

14.939

-

5.000

19.939

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

49.247

49.247

14.939

-

5.000

19.939

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

49.247

49.247

14.939

-

5.000

19.939

Đầu tư, nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh đến năm 2025 thành trường chất lượng cao

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2024-2026

1503/QĐ-UBND 05/10/2023

49.247

49.247

14.939

5.000

19.939

2)

Các công trình, dự án đầu tư phòng chống thiên tai, chống biến đổi khí hậu và các nhiệm vụ đầu tư quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

2.110.388

1.026.488

300.000

23.000

248.500

525.500

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025

568.234

67.334

-

-

15.000

15.000

Dự án Tuyến số 05 (đoạn từ tỉnh lộ 914 đến nút N29, đoạn từ nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu kinh tế Định An (giai đoạn 1)

KKT Định An

Ban Quản lý Khu kinh tế

Chiều dài 8,6km

2019-2024

1847/QĐ-UBND 17/9/2018;

415/QĐ-UBND 21/02/2022

568.234

67.334

15.000

15.000

Hoán đổi từ nguồn vốn NSĐP sang XSKT

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

1.542.154

959.154

300.000

23.000

233.500

510.500

a)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

596.149

273.149

140.000

23.000

61.000

178.000

1

Đầu tư xây dựng 34 cống nội đồng trên địa bàn tỉnh

Trà Cú, Tiểu Cần, Càng Long

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

34 cống BTCT

2021-2024

4073/QĐ-UBND 29/12/2020

358.300

35.300

16.000

6.000

10.000

Do giảm khối lượng, giảm thuế từ 10% xuống 8% nên hoàn thành hết nhiệm vụ chi

2

Cổng chào tỉnh Trà Vinh

Châu Thành và TPTV

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2022-2024

20.000

20.000

17.000

17.000

-

Do hiện nay chưa xác định được vị trí, phương án đầu tư

3

Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh (giai đoạn 2)

TPTV

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

Cấp III

2021-2024

396/QĐ-UBND 24/02/2021

155.000

155.000

107.000

40.000

147.000

Bổ sung vốn để đầu tư bổ sung quy mô công trình đáp ứng theo tiêu chuẩn và thực tế hoạt động của đơn vị

4

Xây dựng Đường huyện 37 kéo dài từ giáp Đường huyện 04, xã Nhị Long Phú đến giáp Đường huyện 01, xã Đức Mỹ, huyện Càng Long

Càng Long

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông

Cấp V ĐB

2022-2024

2135/QĐ-UBND 8/11/2022

62.849

62.849

21.000

21.000

Hoán đổi từ nguồn vốn NSĐP sang XSKT

b)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

946.005

686.005

160.000

-

172.500

332.500

1

Đường huyện 30 xã Long Hòa, Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Châu Thành

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông

Cấp VI

2024-2027

2048/QĐ-UBND 29/12/2023

164.264

164.264

40.000

20.000

60.000

Hoán đổi vốn từ sử dụng đất sang đầu tư vốn XSKT

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường trục chính dọc theo kênh đào Trà Vinh (đoạn từ sông Giồng Ổi đến nút N29)-Giai đoạn 1

Huyện Duyên Hải

BQL DA ĐTXD các công trình giao thông

cấp II ĐB

2024-2027

2559/QĐ-UBND 09/01/2021

384.741

184.741

60.000

60.000

Đối ứng vốn NSTW

3

Xây dựng Bến thủy nội địa Dân Thành, thị xã Duyên Hải

Thị xã Duyên Hải

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông

cấp III

2025-2027

1757/QĐ-UBND 11/10/2024

85.000

85.000

42.500

42.500

Chủ đầu tư đang hoàn thiện chủ trương đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt

4

Khu lưu niệm cố Soạn giả - Nghệ sĩ nhân dân Viễn Châu

Duyên Hải

BQLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

cấp III

2025-2028

1454/QĐ-UBND 27/8/2024

70.000

10.000

10.000

10.000

NST đối ứng vốn xã hội hóa

5

Đường Vành đai phía Đông, huyện Tiểu Cần

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

cấp III

2024-2027

2839/QĐ-UBND 06/12/2021

242.000

242.000

120.000

40.000

160.000

Bổ sung vốn đảm bảo thực hiện BT GPMB và triển khai thi công

II

PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

113.200

-

20.000

-

31.500

51.500

1)

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

110.000

-

20.000

-

29.000

49.000

1.1

Huyện Cầu Kè

100.000

-

20.000

-

20.000

40.000

Nhà máy xử lý nước thải huyện Cầu Kè

1905/QĐ-UBND 21/7/2023

100.000

20.000

20.000

40.000

Đáp ứng tiêu chí huyện NTM nâng cao (số vốn KHTH chưa bao gồm huyện đã bố trí 12,2 tỷ đồng)

1.2

Huyện Duyên Hải

10.000

-

-

-

9.000

9.000

Xây dựng Sân vận động xã Đôn Xuân

980/QĐ-UBND 09/5/2023

10.000

9.000

9.000

Do lấy Sân vận động hiện tại đầu tư Khu lưu niệm cố Soạn giả - Nghệ sĩ nhân dân Viễn Châu

2)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông

3.200

-

-

-

2.500

2.500

Huyện Cầu Ngang

3.200

-

-

-

2.500

2.500

Đường dân sinh cặp Khu phòng thủ, xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

2894/QĐ-UBND 30/9/2024

3.200

2.500

2.500

Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân quanh khu vực Sở chỉ huy diễn tập khu phòng thủ tỉnh

Mục IV

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT VƯỢT THU NĂM 2023

1.352.547

349.147

83.953

20.475

20.475

83.953

I

TỈNH QUẢN LÝ

1.273.647

349.147

43.600

6.600

15.475

52.475

-

1)

Y tế

26.000

26.000

23.000

2.000

-

21.000

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

26.000

26.000

23.000

2.000

-

21.000

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

26.000

26.000

23.000

2.000

-

21.000

Hệ thống thông tin Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh đạt chuẩn bệnh viện thông minh

Bệnh viện đa khoa tỉnh

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

CNTT

2024-2025

2679/QĐ-UBND 18/11/2021

26.000

26.000

23.000

2.000

21.000

Do vướng thủ tục về xác định giá, thẩm định giá trang thiết bị và dự kiến thực tế dự án hoàn thành không giải ngân hết vốn được giao

2)

Các công trình, dự án đầu tư phòng chống thiên tai, chống biến đổi khí hậu và các nhiệm vụ đầu tư quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

1.247.647

323.147

20.600

4.600

15.475

31.475

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng trước 31/12/2021

16.145

16.145

-

-

2.975

2.975

Đường đến trung tâm xã Định An

Trà Cú

Sở Giao thông vận tải

cấp III

2009- 2011

226/QĐ-UBND 25/02/2009

16.145

16.145

2.975

2.975

Bố trí vốn hoàn trà vốn TPCP năm 2013 theo Kết luận Kiểm toán Nhà nước tại Báo cáo kiểm toán ngày 25/4/2015

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025

1.231.502

307.002

20.600

4.600

12.500

28.500

a)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng giai đoạn 2021 - 2025

248.955

48.955

20.600

4.600

3.000

19.000

1

Phòng chống xâm thực, xói lở bờ biển xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (đoạn còn lại)

TXDH

BQL DA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

Chiều dài kè khoảng 900m

2023-2024

1289/QĐ-UBND 24/8/2023

105.000

15.000

2.000

1.000

1.000

Do thực tế nghiệm thu giảm khối lượng so với hợp đồng, hết nhiệm vụ chi

2

Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

TXDH

BQL DA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

Chiều dài kè khoảng 1.700m

2023-2024

1290/QĐ-UBND 24/8/2023

140.000

30.000

15.000

3.000

18.000

Bổ sung thanh toán khối lượng dự án hoàn thành còn thiếu vốn

3

Xây dựng Hệ thống quản lý, khai thác, giám sát quy hoạch, kế hoạch tỉnh Trà Vinh

trên địa bàn tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

CNTT

2024-2025

109/QĐ-SKHĐT 27/5/2024

3.955

3.955

3.600

3.600

-

Do hiện nay Bộ KHĐT đang xây dựng Hệ thống dùng chung Quy hoạch; do đó, tránh đầu tư chồng chéo không hiện quả, trước mắt tạm dừng thực hiện

b)

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng sau năm 2025

982.547

258.047

-

-

9.500

9.500

1

Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tại tỉnh Trà Vinh

trên địa bàn tỉnh

BQLDA CSAT Trà Vinh

cấp III

2022-2026

2825/QĐ-UBND 03/12/2021

853.300

128.800

4.900

4.900

Bổ sung vốn thanh toán khối lượng theo tỷ lệ đối ứng vốn ODA

2

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị Trung tâm kỹ thuật âm thanh, ánh sáng nhà hát truyền hình - Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

Cấp III

2023-2026

256/QĐ-UBND 02/3/2023

80.000

80.000

3.000

3.000

Bổ sung vốn thanh toán khối lượng hoàn thành theo thực tế

3

Đầu tư, nâng cấp Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh đến năm 2025 thành trường chất lượng cao

TPTV

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

Cấp III

2024-2027

780/QĐ-UBND, 13/5/2023

49.247

49.247

1.600

1.600

Bổ sung vốn triển khai bước thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

II

PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ

78.900

-

40.353

13.875

5.000

31.478

1)

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

41.500

-

14.000

5.000

5.000

14.000

Huyện Càng Long

41.500

-

14.000

5.000

5.000

14.000

1

Lắp mới hệ thống chiếu sáng năng lượng mặt trời trên QL53, QL60

2498/QĐ-UBND 26/6/2024

14.500

14.000

5.000

9.000

Do tiết kiệm sau đấu thầu nên không giải ngân hết vốn

2

Nghĩa trang nhân dân cụm Nhị Long - Đại Phước

2972/QĐ-UBND 22/9/2022

27.000

5.000

5.000

Bổ sung vốn thanh toán khối lượng hoàn thành đáp ứng tiêu chí huyện NTM

2)

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị

35.000

-

24.000

8.722

-

15.278

Thành phố Trà Vinh

35.000

-

24.000

8.722

-

15.278

Xây dựng Khu giáo dục thể chất dùng chung cho các điểm trường trên địa bàn thành phố Trà Vinh

1318/QĐ-UBND 30/5/2024

35.000

24.000

8.722

15.278

Do giảm chi phí BT GPMB so với dự kiến ban đầu nên không giải ngân hết vốn (UBND TPTV có trách nhiệm bố trí vốn thành phố hoàn thành dự án theo quy định)

3)

Hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

2.400

-

2.353

153

-

2.200

Huyện Cầu Kè

2.400

-

2.353

153

-

2.200

Đầu tư xây dựng nhà kho, mua sắm thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh cho Hợp tác xã nông nghiệp Việt Thành

2241/QĐ-UBND 25/7/2024

2.400

2.353

153

2.200

Do thẩm định giá thiết bị giảm so với dự kiến ban đầu nên không sử dụng hết vốn giao

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/NQ-HĐND
Ngày ban hành01/11/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Kim Ngọc Thái
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuNăm 2024 giao, điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 (Đợt 7) do tỉnh Trà Vinh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.