Quay lại

Nghị quyết 50/2013/NQ-HĐND đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đợt 2, năm 2013

HĐND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

Số: 50/2013/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

thành phố Đà Nẵng, ngày 12 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Đặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng

trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đợt 2, năm 2013

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KHÓA VIII, NHIỆM KỲ NĂM 2011 - 2016, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-VHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Sau khi nghe Tờ trình số 10760/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2013 về việc thông qua Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Đà Nẵng đợt 2 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên cho một số đường của thành phố Đà Nẵng, như sau:

A. QUẬN LIÊN CHIỂU

I. Khu dân cư Nguyễn Huy Tưởng 1,2,3: có 01 đường.

Đoạn đường từ khu vực chưa thi công đến giáp đường Hòa Nam 4, chiều dài 320m, đặt tên làĐào Doãn Địch.

II. Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội: có 01 đường.

Đoạn đường từ đường Hoàng Văn Thái đến giáp phía Nam Trung tâm Bảo trợ xã hội, chiều dài 635m, đặt tên làĐà Sơn.

III. Khu dân cư phía Nam Trung tâm Hành chính quận: có 05 đường.

1. Đoạn đường từ đường Mộc Bài 5 đến giáp đường Lê Doãn Nhạ, chiều dài 120m, đặt tiếp tên làTrương Văn Đa.

2. Đoạn đường từ đường sắt Bắc Nam đến giáp đường Tôn Đức Thắng, chiều dài 450m, đặt tên làHà Văn Tính.

3. Đoạn đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến giáp đường 7,5m quy hoạch, chiều dài 420m, đặt tên làLê Doãn Nhạ.

4. Đoạn đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến giáp đường Hà Văn Tính, chiều dài 210m, đặt tên làMộc Bài 5.

5. Đoạn đường từ đường Mộc Bài 5 đến giáp đường Lê Doãn Nhạ, chiều dài 120m, đặt tên làMộc Bài 6.
IV. Tuyến đường từ Lạc Long Quân đi Âu Cơ: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Âu Cơ đến giáp đường Lạc Long Quân, chiều dài 850m, đặt tên làĐồng Kè.
V. Khu dân cư Thanh Vinh, Khu dân cư Đa Phước: có 20 đường.

1. Đoạn đường từ đường Âu Cơ đến giáp đồi núi, chiều dài 270m, đặt tên làĐặng Chất.

2. Đoạn đường từ đường Âu Cơ đến giáp đồi núi, chiều dài 490m, đặt tên làLê Công Kiều.

3. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Đặng Chất, chiều dài 410m, đặt tên làĐặng Chiêm.

4. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Âu Cơ đến giáp đường Lê Công Kiều, chiều dài 410m, đặt tên làSử Hy Nhan.

5. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Đặng Chiêm đến giáp đường Đặng Chất, chiều dài 350m, đặt tên làThanh Vinh 1.

6. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 1 đến giáp đồi núi, chiều dài 130m, đặt tên làThanh Vinh 2.

7. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 1 đến giáp đường Thanh Vinh 10, chiều dài 50m, đặt tên làThanh Vinh 3.

8. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Đặng Chất, chiều dài 410m, đặt tên làThanh Vinh 4.

9. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Đặng Chất đến giáp đường Thanh Vinh 10, chiều dài 280m, đặt tên làThanh Vinh 5.

10. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 10 đến giáp đồi núi, chiều dài 80m, đặt tên làThanh Vinh 6.

11. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 5 đến giáp đường Thanh Vinh 10, chiều dài 60m, đặt tên làThanh Vinh 7.

12. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Thanh Vinh 10 đến giáp đường Lê Công Kiều, chiều dài 455m, đặt tên làThanh Vinh 8.

13. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 8 đến giáp khu dân cư, chiều dài 90m, đặt tên làThanh Vinh 9.

14. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 1 đến giáp đường Lê Công Kiều, chiều dài 1040m, đặt tên làThanh Vinh 10.

15. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Lê Công Kiều, chiều dài 200m, đặt tên làThanh Vinh 11.

16. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Lê Công Kiều, chiều dài 190m, đặt tên làThanh Vinh 12.

17. Đoạn đường từ đường Lê Công Kiều đến giáp khu dân cư, chiều dài 185m, đặt tên làThanh Vinh 14.

18. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 14 đến giáp đồi núi, chiều dài 100m, đặt tên làThanh Vinh 15.

19. Đoạn đường từ đường Thanh Vinh 15 đến giáp khu dân cư, chiều dài 110m, đặt tên làThanh Vinh 16.

20. Đoạn đường từ đường Âu Cơ đến giáp đường Sử Hy Nhan, chiều dài 60m, đặt tên làThanh Vinh 17.
VI. Khu dân cư nhà máy nước: có 06 đường.

1. Đoạn đường từ đường Số 5 Khu công nghiệp Hòa Khánh đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 750m, đặt tiếp tên làVõ Duy Dương.

2. Đoạn đường từ đường Số 5 Khu công nghiệp Hòa Khánh đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên, chiều dài 215m, đặt tên làMai Văn Ngọc.

3. Đoạn đường từ đường Mai Văn Ngọc đến giáp đường Võ Duy Dương, chiều dài 230m, đặt tên làVăn Thánh 1.

4. Đoạn đường từ đường Văn Thánh 1 đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Mai Văn Ngọc), chiều dài 150m, đặt tên làVăn Thánh 2.

5. Đoạn đường từ đường Văn Thánh 1 đến giáp đường 5,5m chưa đặt tên (gần phía đường Võ Duy Dương), chiều dài 150m, đặt tên làVăn Thánh 3.

6. Đoạn đường từ đường Văn Thánh 3 đến giáp đường Võ Duy Dương, chiều dài 110m, đặt tên làVăn Thánh 4.
VII. Khu dân cư xây lắp điện: có 06 đường.

1. Đoạn đường từ đường Bàu Mạc 15 đến giáp đường Nguyễn Chánh, chiều dài 170m, đặt tên làBàu Mạc 9.

2. Đoạn đường từ đường Bàu Mạc 11 đến giáp đường Bàu Mạc 9, chiều dài 100m, đặt tên làBàu Mạc 10.

3. Đoạn đường từ đường Bàu Mạc 15 đến giáp khu dân cư, chiều dài 135m, đặt tên làBàu Mạc 11.

4. Đoạn đường từ đường 5,5m quy hoạch đến giáp đường Bàu Mạc 9, chiều dài 140m, đặt tên làBàu Mạc 12.

5. Đoạn đường từ đường Bàu Mạc 9 đến giáp khu dân cư, chiều dài 80m, đặt tên làBàu Mạc 14.

6. Đoạn đường từ đường 5,5m quy hoạch đến giáp đường Bàu Mạc 9, chiều dài 140m, đặt tên làBàu Mạc 15.
B. QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
I. Khu tái định cư Xưởng 38 và 387: có 04 đường.

1. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Lê Quang Đạo đến giáp đường 7,5m quy hoạch, chiều dài 210m, đặt tiếp tên làPhan Tôn.

2. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Phan Tôn đến giáp đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 335m, đặt tên làLã Xuân Oai.

3. Đoạn đường có hình chữ L, từ đường Lê Quang Đạo đến giáp đường 7,5m quy hoạch, chiều dài 270m, đặt tên làAn Thượng 35.

4. Đoạn đường từ đường An Thượng 35 đến giáp đường Phan Tôn, chiều dài 110m, đặt tên làAn Thượng 36.
II. Khu dân cư Nam Tiên Sơn mở rộng, Khu dân cư số 4 và Khu dân cư số 4 mở rộng: có 14 đường.

1. Đoạn đường từ đường Trần Hữu Độ đến giáp đường Lê Hữu Khánh, chiều dài 540m, đặt tiếp tên làNguyễn Quốc Trị.

2. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường Doãn Kế Thiện, chiều dài 430m, đặt tiếp tên làĐoàn Khuê.

3. Đoạn đường từ đường Mạc Cửu đến giáp đường Đa Phước 8, chiều dài 300m, đặt tiếp tên làNghiêm Xuân Yêm.

4. Đoạn đường từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Chương Dương, (gần phía đường Đa Phước 6) chiều dài 495m, đặt tên làDoãn Kế Thiện.

5. Đoạn đường từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Chương Dương, (gần phía đường Mạc Thiên Tích) chiều dài 495m, đặt tên làMạc Cửu.

6. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường Đa Phước 8, chiều dài 570m, đặt tên làTrịnh Lỗi.

7. Đoạn đường từ đường Đoàn Khuê đến giáp đường Anh Thơ, chiều dài 430m, đặt tên làMạc Thiên Tích.

8. Đoạn đường hình chữ L, từ đường 10,5m chưa đặt tên đến giáp đường Lê Văn Hiến, chiều dài 350m, đặt tên làDoãn Uẩn.

9. Đoạn đường từ đường Tùng Thiện Vương đến giáp đường Đa Phước 7, chiều dài 220m, đặt tên làĐa Phước 8.

10. Đoạn đường từ đường Lê Hy Cát đến giáp đường Mạc Thiên Tích, chiều dài 160m, đặt tên làĐa Phước 9.

11. Đoạn đường hình chữ L, từ đường Lê Văn Thủ đến giáp đường Nguyễn Quốc Trị, chiều dài 190m, đặt tên làMỹ Đa Tây 6.

12. Đoạn đường từ đường Nguyễn Quốc Trị đến giáp đường Mỹ Đa Tây 6, chiều dài 95m, đặt tên làMỹ Đa Tây 7.

13. Đoạn đường hình chữ L, từ đường Nguyễn Quốc Trị đến giáp đường Mỹ Đa Tây 6, chiều dài 155m, đặt tên làMỹ Đa Tây 8.

14. Đoạn đường hình chữ L, có điểm đầu và điểm cuối là đường Doãn Uẩn, chiều dài 180m, đặt tên làMỹ Đa Tây 9.
III. Khu dân cư H1-3: có 09 đường.

1. Đoạn đường từ đường Trần Quốc Hoàn đến giáp đường Nguyễn Văn Nguyễn, chiều dài 420m, đặt tiếp tên làNguyễn Khắc Viện.

2. Đoạn đường từ đường Trần Quốc Hoàn đến giáp đường Nguyễn Văn Nguyễn, chiều dài 420m, đặt tiếp tên làNguyễn Cơ Thạch.

3. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường Lê Văn Hiến, chiều dài 600m, đặt tên làNguyễn Văn Nguyễn.

4. Đoạn đường từ đường Nguyễn Khắc Viện đến giáp đường Nguyễn Xiển, chiều dài 325m, đặt tên làLưu Văn Lang.

5. Đoạn đường từ đường Lưu Văn Lang đến giáp đường Thủy Sơn 5, chiều dài 210m, đặt tên làThủy Sơn 1.

6. Đoạn đường từ đường Thủy Sơn 1 đến giáp đường Thủy Sơn 3, chiều dài 130m, đặt tên làThủy Sơn 2.

7. Đoạn đường từ đường Lưu Văn Lang đến giáp đường Thủy Sơn 5, chiều dài 210m, đặt tên làThủy Sơn 3.

8. Đoạn đường từ đường Nguyễn Khắc Viện đến giáp đường7,5m chưa đặt tên, chiều dài 325m, đặt tên làThủy Sơn 4.

9. Đoạn đường từ đường Nguyễn Khắc Viện đến giáp đường7,5m chưa đặt tên, chiều dài 325m, đặt tên làThủy Sơn 5.
IV. Khu dân cư Đông Hải: có 02 đường.

1. Đoạn đường từ đường Trường Sa đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh, chiều dài 300m, đặt tên làNguyễn Thức Đường.

2. Đoạn đường từ đường Đông Hải 4 đến giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 100m, đặt tên làĐông Hải 14.
V. Khu dân cư Làng đá mỹ nghệ Non Nước và Khu phố chợ Hòa Hải mở rộng: có 09 đường.

1. Đoạn đường từ đường Mai Đăng Chơn đến giáp đường Văn Tân, chiều dài 405m, đặt tiếp tên làVăn Tân.

2. Đoạn đường từ đường Mai Đăng Chơn đến giáp đường Lê Thành Phương, chiều dài 405m, đặt tên làTrương Gia Mô.

3. Đoạn đường từ đường Quán Khái 9 đến giáp đường Lê Thành Phương (gần phía đường Mai Đăng Chơn), chiều dài 500m, đặt tên làHoàng Văn Lai.

4. Đoạn đường từ đường Quán Khái 9 đến giáp đường Lê Thành Phương (gần phía đường Lê Thành Phương), chiều dài 500m, đặt tên làLương Đắc Bằng.

5. Đoạn đường hình chữ L, từ đường Hoàng Văn Lai đến giáp đường Quán Khái 11, chiều dài 560m, đặt tên làLê Thành Phương.

6. Đoạn đường từ đường Mai Đăng Chơn đến giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 230m, đặt tên làQuán Khái 9.

7. Đoạn đường từ đường Quán Khái 9 đến giáp đường Quán Khái 11, chiều dài 295m, đặt tên làQuán Khái 10.

8. Đoạn đường từ đường Hoàng Văn Lai đến giáp đường Lê Thành Phương, chiều dài 285m, đặt tên làQuán Khái 11.

9. Đoạn đường từ đường Hoàng Văn Lai đến giáp đường Lê Thành Phương, chiều dài 325m, đặt tên làQuán Khái 12.
C. QUẬN THANH KHÊ
I. Khu dân cư Sư đoàn 375: có 04 đường.

1. Đoạn đường từ tường rào quân đội đến giáp đường Trường Chinh, chiều dài 370m, đặt tên làĐinh Thị Vân.

2. Đoạn đường hình chữ L, từ tường rào quân đội đến giáp đường Đinh Thị Vân, chiều dài 380m, đặt tên làĐặng Phúc Thông.

3. Đoạn đường từ tường rào quân đội đến giáp đường Đinh Thị Vân, chiều dài 120m, đặt tên làĐông Lợi 2.

4. Đoạn đường từ tường rào quân đội đến giáp đường Đặng Phúc Thông, chiều dài 70m, đặt tên làĐông Lợi 3.
D. QUẬN CẨM LỆ
I. Khu dân cư C, D, E1, E2, E2 mở rộng – Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ: có 16 đường.

1. Đoạn đường từ đường 7,5 chưa đặt tên đến giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 560m, đặt tiếp tên làPhan Khôi.

2. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường 10,5m chưa đặt tên, chiều dài 200m, đặt tiếp tên làNguyễn Đóa.

3. Đoạn đường từ đường 10,5m đang thi công đến giáp đường Quốc lộ 1A, chiều dài 940m, đặt tên làTrần Quốc Thảo.

4. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Văn Tiến Dũng, chiều dài 470m, đặt tên làMai Anh Tuấn.

5. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 430m, đặt tên làVũ Cán.

6. Đoạn đường từ đường Võ Chí Công đến giáp đường Hà Duy Phiên, chiều dài 1.200m, đặt tên làTrần Lê.

7. Đoạn đường từ đường Võ Chí Công đến giáp đường 10,5m đang thi công, chiều dài 1.315m, đặt tên làTrần Nam Trung.

8. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Cổ Mân Mai 5 (gần phía đường Nguyễn Quang Lâm), chiều dài 140m, đặt tên làCổ Mân Mai 3.

9. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Cổ Mân Mai 5 (gần phía đường Văn Tiến Dũng), chiều dài 140m, đặt tên làCổ Mân Mai 4.

10. Đoạn đường từ đường Văn Tiến Dũng đến giáp đường Nguyễn Quang Lâm, chiều dài 160m, đặt tên làCổ Mân Mai 5.

11. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Nguyễn Đóa (gần phía đường 7,5m chưa đặt tên), chiều dài 85m, đặt tên làCổ Mân Lan 1.

12. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Nguyễn Đóa (gần phía đường Cổ Mân Lan 1), chiều dài 85m, đặt tên làCổ Mân Lan 2.

13. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Nguyễn Đóa (gần phía đường 10,5m chưa đặt tên), chiều dài 85m, đặt tên làCổ Mân Lan 3.

14. Đoạn đường từ đường 7,5m chưa đặt tên đến giáp đường Phan Khôi, chiều dài 140m, đặt tên làCổ Mân Cúc 1.

15. Đoạn đường từ đường Cổ Mân Cúc 1 đến giáp đường Cổ Mân Cúc 4 (gần phía đường 7,5m chưa đặt tên), chiều dài 245m, đặt tên làCổ Mân Cúc 2.

16. Đoạn đường từ đường Cổ Mân Cúc 1 đến giáp đường Cổ Mân Cúc 4 (gần phía đường Phan Khôi), chiều dài 245m, đặt tên làCổ Mân Cúc 3.
II. Khu dân cư chỉnh trang phường Khuê Trung: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám, chiều dài 65m, đặt tiếp tên làTrần Văn Đang.
III. Khu dân cư Phong Bắc 2: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Nguyễn Nhàn đến giáp đường Nguyễn Thế Lịch, chiều dài 250m, đặt tên làPhong Bắc 20.
IV. Khu dân cư chỉnh trang phường Hòa Thọ Tây: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Trường Sơn đến giáp đường Hòa Thọ Tây – Hòa Nhơn, chiều dài 1.570m, đặt tên làNguyễn Phú Hường.
E. QUẬN SƠN TRÀ
I. Khu dân cư phòng chống lao: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp khu dân cư, chiều dài 125m, đặt tiếp tên làPhan Bôi.
II. Khu dân cư thiết bị phụ tùng: có 02 đường.

1. Đoạn đường từ đường Lê Văn Quý đến giáp đường Đinh Thị Hòa, chiều dài 180m, đặt tên làAn Đồn 4.

2. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Lê Ninh, chiều dài 170m, đặt tên làAn Đồn 5.
III. Khu tái định cư phía Đông đường Yết Kiêu: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Yết Kiêu đến giáp đường 15m chưa đặt tên, chiều dài 450m, đặt tên làĐặng Nhữ Lâm.
IV. Khu dân cư Mân Thái 2: có 02 đường.

1. Đoạn đường từ đường Nguyễn Trọng Nghĩa đến giáp đường 10,5m quy hoạch, chiều dài 430m, đặt tên làPhùng Tá Chu.

2. Đoạn đường từ đường Nguyễn Trọng Nghĩa đến giáp đường 10,5m quy hoạch, chiều dài 385m, đặt tên làTrương Quyền.
V. Khu dân cư An Hòa: có 05 đường.

1. Đoạn đường từ đường An Hải 5 đến giáp đường Nguyễn Sĩ Cố, chiều dài 365m, đặt tiếp tên làĐỗ Anh Hàn.

2. Đoạn đường từ đường Đỗ Anh Hàn đến giáp đường Trần Thánh Tông, chiều dài 310m, đặt tiếp tên làHoàng Quốc Việt.

3. Đoạn đường từ đường Vân Đồn đến giáp đường Nguyễn Sĩ Cố, chiều dài 220m, đặt tiếp tên làDương Vân Nga.

4. Đoạn đường từ đường Hương Hải Thiền Sư đến giáp đường Đỗ Anh Hàn, chiều dài 165m, đặt tiếp tên làLê Chân.

5. Đoạn đường từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp đường Trần Hưng Đạo, chiều dài 410m, đặt tên làNguyễn Sĩ Cố.
VI. Khu dân cư An Hải Bắc: có 02 đường.

1. Đoạn đường từ đường Lưu Hữu Phước đến giáp đường Nguyễn Trung Trực, chiều dài 85m, đặt tên làAn Hải Bắc 7.

2. Đoạn đường từ đường Nguyễn Trung Trực đến giáp tường rào Trường Lê Độ, chiều dài 130m, đặt tên làAn Hải Bắc 8.
VII. Dự án phức hợp đô thị, thương mại và dịch vụ phường Nại Hiên Đông và Thọ Quang: có 03 đường.

1. Đoạn đường từ đường Nguyễn Hữu An đến giáp đường Vân Đồn, chiều dài 330m, đặt tên làLê Văn Duyệt.

2. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến giáp đường Lê Văn Duyệt, chiều dài 1.160m, đặt tên làNguyễn Hữu An.

3. Đoạn đường từ đường 15m chưa đặt tên đến giáp đường 7,5m chưa đặt tên, chiều dài 1.095m, đặt tên làTrần Sâm.
G. QUẬN HẢI CHÂU
I. Khu quy hoạch Đống Đa – Lê Lợi – Trần Quý Cáp: có 02 đường.

1. Đoạn đường từ đường Đống Đa đến giáp đường Trần Quý Cáp, chiều dài 80m, đặt tên làTân Lập

2. Đoạn đường từ khu dân cư đến giáp đường Trần Quý Cáp, chiều dài 70m, đặt tên làTân Lập
II. Khu D – phường Thuận Phước: có 01 đường.
Đoạn đường từ đường Như Nguyệt đến giáp đường 3 tháng 2, chiều dài 140m, đặt tên làĐức Lợi 3.
H. ĐẶT TÊN ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP:
Đoạn đường từ đường Nguyễn Huy Chương đến giáp đường Minh Mạng, chiều dài 8.090m, đặt tên làVõ Nguyên Giáp.

Điều 2. Đặt tên các cầu của thành phố.

1. Cầu vượt đường sắt tại Km 784 + 425 - đường Ngô Sỹ Liên, chiều dài 145,4m, rộng 11m, đặt tên làNgô Sỹ Liên.

2. Cầu Sông Cái (theo tên gọi của Dự án), chiều dài 267m, rộng 18,5m, đặt tên làTrung Lương.

Điều 3. Đổi tên cho một số đường của thành phố, như sau:

1. Đổi tên đườngLê Văn Duyệt, dài 80m, rộng 6m từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Phú được đặt từ năm 1954 đến nay bằng đườngThành Điện Hải.

2. Đổi đườngĐỗ Năng Tế, dài 200m, rộng 5,5m, đường hình chữ U có điểm đầu và điểm cuối là đường Tiểu La được đặt theo Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ 7 bằng đườngNguyễn Sơn Hà.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện việc gắn biển tên cho các đường và cầu tại Điều 1, Điều 2, điều chỉnh biển tên cho các đường tại Điều 3. Việc gắn biển tên đường phải hoàn thành trong 30 ngày, kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu50/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/12/2013
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/12/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo21/02/2014
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Đà Nẵng / Trần Thọ
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuĐặt, đổi tên một số đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đợt 2, năm 2013
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.