Quay lại

Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2021 về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 44/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 04 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Xét Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 107/BC-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ Tư đã thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022, gồm:

1. Tổng thu ngân sách địa phương là: 10.640.128 triệu đồng.

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh là: 9.960.928 triệu đồng;

b) Tổng thu ngân sách cấp huyện là: 4.522.323 triệu đồng.
- Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp: 679.200 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 3.843.123 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 10.640.128 triệu đồng.

a) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh là: 9.960.928 triệu đồng;
- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh là: 6.117.805 triệu đồng;
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện: 3.843.123 triệu đồng;
Cân đối dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh, huyện và phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Biểu mẫu số 30, 33, 34, 37 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ.

b) Tổng chi ngân sách huyện, thành phố là: 4.522.323 triệu đồng.
Phân bổ số bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2022 cho ngân sách các huyện, thành phố theo Biểu mẫu số 32, 39, 41 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng huyện, thành phố theo đúng thời hạn luật định và các quy định hiện hành. Chỉ đạo các cấp, các ngành giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 đến từng cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách trước ngày 31 tháng 12 năm 2021 và tổ chức công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Đối với dự phòng ngân sách và một số khoản kinh phí của ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết như: Chương trình mục tiêu, chi đảm bảo xã hội, chi mua sắm, sửa chữa tài sản, duy tu sửa chữa, thủy lợi phí và kinh phí đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm điều hành, phân bổ cụ thể và thực hiện chế độ báo cáo cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương phải chịu trách nhiệm trong quản lý, điều hành, sử dụng ngân sách của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2021./.

Điều 3. Biểu mẫu số 30

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 32

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 33

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 34

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 37

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 39

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

Điều 3. Biểu mẫu số 41

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số: 44/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.


CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Hải



STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

9.924.328

9.878.423

9.960.928

82.505

100,84

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.333.855

3.927.121

3.292.674

-634.447

83,84

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.354.350

5.445.675

6.502.444

1.056.769

119,41

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.325.428

3.325.428

5.411.125

2.085.697

162,72

-

Thu bổ sung nguồn cải cách tiền lương đầu năm

337.756

337.756

0

-337.756

0,00

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.691.166

1.782.491

1.091.319

-691.172

61,22

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

146.123

469.627

65.110

-404.517

13,86

6

Thu từ nguồn vay

90.000

36.000

100.700

64.700

II

Chi ngân sách

9.924.328

9.878.423

9.960.928

36.600

100,37

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.678.232

6.636.646

6.117.805

-560.427

91,61

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.246.096

3.241.777

3.843.123

597.028

118,39

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.969.914

2.965.596

3.364.116

394.201

113,27

-

Chi bổ sung có mục tiêu

276.181

276.181

479.007

202.826

173,44

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

3.931.841

3.847.032

4.522.323

675.291

115,02

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

685.745

605.255

679.200

73.945

99,05

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.246.096

3.241.777

3.843.123

601.346

118,39

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.969.914

2.965.596

3.364.116

398.520

113,27

-

Thu bổ sung có mục tiêu

276.181

276.181

479.007

202.826

173,44

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

3.931.841

3.847.032

4.522.323

590.482

115,02



STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I-Thu nội địa

Bao gồm

II- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1. Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế bảo vệ môi trường

7. Lệ phí trước bạ

8. Các loại phí, lệ phí

9. Các khoản thu về nhà, đất

10. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

11. Thu khác ngân sách

12. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

13. Thu cổ tức, lợi nhuận được

chia và lợi nhuận sau thuế

14. Thu từ cấp quyền khai thác khoáng sản

A

B

C

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

II

TỔNG SỐ

886.000

886.000

0

0

0

308.900

122.000

0

160.000

34.800

180.800

0

78.500

1.000

0

0

1

Thành phố Cà Mau

440.000

440.000

171.500

66.500

85.000

14.000

85.000

17.800

200

2

Huyện Thới Bình

61.000

61.000

16.000

7.000

10.000

2.000

15.000

11.000

0

3

Huyện U Minh

50.000

50.000

17.500

5.500

8.000

2.000

10.000

7.000

0

4

Huyện Trần Văn Thời

97.000

97.000

32.900

11.000

15.000

3.500

25.300

8.800

500

5

Huyện Cái Nước

52.000

52.000

13.000

8.000

10.500

3.000

10.000

7.500

0

6

Huyện Phú Tân

37.000

37.000

11.000

5.000

7.000

2.000

6.000

6.000

0

7

Huyện Đầm Dơi

80.000

80.000

24.100

10.200

13.000

5.000

18.000

9.400

300

8

Huyện Năm Căn

42.000

42.000

11.800

6.200

7.500

2.000

9.000

5.500

0

9

Huyện Ngọc Hiển

27.000

27.000

11.100

2.600

4.000

1.300

2.500

5.500

0



STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

10.640.128

6.117.805

4.522.323

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.548.809

5.026.486

4.522.323

I

Chi đầu tư phát triển

2.441.490

2.044.455

397.035

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung

625.790

386.705

239.085

2

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.400.000

1.400.000

0

3

Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương

100.700

100.700

4

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

315.000

157.050

157.950

4.1

Chi bổ sung vốn điều lệ cho quỹ đầu tư phát triển từ nguồn sử dụng đất cấp tỉnh

16.000

16.000

4.2

Chi đầu tư các dự án từ nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh

50.000

50.000

4.3

Chi bổ sung quỹ phát triển đất từ nguồn sử dụng đất cấp tỉnh

91.050

91.050

4.4

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất cấp huyện

157.950

157.950

II

Chi thường xuyên

6.916.132

2.870.125

4.046.007

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.578.675

599.171

1.979.504

2

Chi khoa học và công nghệ

34.822

27.715

7.106

III

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.930

4.930

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

185.257

105.976

79.281

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.091.319

1.091.319

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

0

0

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.091.319

1.091.319

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài (ODA)

0

0

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.015.000

1.015.000

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách

76.319

76.319

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0



STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP

8.869.609

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.843.123

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.026.486

I

Chi đầu tư phát triển

2.044.455

1

Chi đầu tư cho các dự án (bao gồm chi trả nợ gốc)

1.937.405

2

Chi bổ sung vốn điều lệ cho quỹ đầu tư phát triển từ nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh

16.000

3

Chi bổ sung Quỹ Phát triển đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh

91.050

II

Chi thường xuyên

2.870.125

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

599.171

2

Chi khoa học và công nghệ

27.715

3

Chi quốc phòng

74.958

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

26.065

5

Chi y tế, dân số và gia đình

545.065

6

Chi văn hóa thông tin

36.934

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

12.673

8

Chi thể dục thể thao

23.981

9

Chi bảo vệ môi trường

39.605

10

Chi các hoạt động kinh tế

953.412

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

364.742

12

Chi bảo đảm xã hội

131.990

13

Chi thường xuyên khác

33.814

III

Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.930

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

105.976

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU



ST T

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

DỰ TOÁN NĂM 2022 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng)

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

2.870.125

599.171

27.715

74.958

26.065

545.065

36.934

12.673

23.981

39.605

953.412

162.580

359.586

364.742

131.990

33.814

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.600

365

6.235

- Kinh phí thường xuyên

5.298

5.298

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới và xúc tiến đầu tư

335

250

85

- Kinh phí Ban Chỉ đạo

120

120

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

751

115

636

2

Sở Công Thương

11.879

5.020

6.859

- Kinh phí thường xuyên

6.869

1.568

5.301

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

280

90

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Chương trình tiết kiệm năng lượng, chương trình khuyến công

3.362

3.362

- Kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo 389/CM

650

650

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

634

634

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

185.294

171.857

171.857

13.436

- Kinh phí thường xuyên

116.113

105.059

105.059

11.055

- Hợp đồng theo Nghị định số 161

2.320

2.035

2.035

285

- Trang thông tin điện tử, trích thanh tra

265

265

- Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Sở

64.764

64.764

64.764

- Phạt hành chính

1.832

1.832

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

70.724

698

32.774

23.981

1.085

4.133

8.053

0

- Kinh phí thường xuyên

27.899

16.521

4.135

7.243

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

3.165

2.610

270

285

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

35.356

698

13.643

19.575

1.085

354

- Phạt hành chính

86

86

- Vốn quy hoạch

4.133

4.133

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

405.231

396.104

0

0

8.127

0

1.000

- Kinh phí thường xuyên

348.792

340.940

7.852

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

3.800

3.610

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Kinh phí mua sắm thiết bị thực hành ảo

4.000

4.000

- Các chế độ học sinh trường chuyên biệt

15.284

15.284

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

29.369

29.369

- Chế độ vùng ĐBKK theo Nghị định số 76/2019/NĐ-CP

2.901

2.901

- Hỗ trợ tỉnh Khăm Muộn, Lào

1.000

1.000

6

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

75.702

0

376

2.295

8.574

64.457

- Kinh phí thường xuyên

24.112

1.715

7.524

14.873

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

13.360

180

760

12.420

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Kinh phí của Trung tâm dịch vụ việc làm

400

400

- Kinh phí mua bảo hiểm y tế

376

376

- Phạt hành chính, trang phục thanh tra

102

102

- Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của Văn phòng và các đơn vị trực thuộc Sở

37.267

103

37.164

7

Sở Nội vụ

29.939

0

2.322

27.617

- Kinh phí thường xuyên

9.821

1.667

8.155

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

275

180

95

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Kinh phí khen thưởng của tỉnh

16.082

16.082

- Tích đóng hồ sơ, quản lý kho hồ sơ

325

325

- Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ Địa giới hành chính tỉnh Cà Mau (Sở Nội vụ)

150

150

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

3.200

3.200

8

Thanh tra tỉnh Cà Mau

8.196

8.196

- Kinh phí thường xuyên

6.468

6.468

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

190

190

- Kinh phí duy trì trang web, ISO

65

65

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra

1.000

1.000

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

473

473

9

Sở Tài chính

25.406

10.810

14.596

- Kinh phí thường xuyên

11.056

1.849

9.207

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

8.510

8.320

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra

800

800

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao, điện, nước của nhà xe

4.955

641

4.314

10

Sở Tư pháp

13.669

5.070

8.599

- Kinh phí thường xuyên

8.186

2.800

5.387

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

190

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

100

100

- Kinh phí hội đồng phối hợp PBGDPL

1.620

1.620

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

3.572

2.270

1.302

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

64.165

18.023

36.419

9.724

- Kinh phí thường xuyên

10.520

1.758

8.762

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

475

475

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

34.885

16.265

18.219

402

- Kinh phí quản lý các khu đất của Trung tâm Phát triển quỹ đất

750

750

- Đo chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của các xã, thị trấn (10% nguồn thu tiền sử dụng đất)

17.450

17.450

0

12

Sở Xây dựng

20.799

12.793

8.006

- Kinh phí thường xuyên

6.676

6.676

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

190

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Phạt hành chính, trích thanh tra và khảo sát đơn giá vật liệu xây dựng

280

280

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

13.569

12.793

776

13

Sở Giao thông vận tải

15.632

2.645

0

0

12.987

- Kinh phí thường xuyên

12.482

0

12.482

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

380

380

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới

85

85

- Trích công tác thanh tra

40

40

- Kinh phí thu lệ phí

2.525

2.525

- Thuê bao phần mềm Govone

120

120

14

Sở Y tế

250.269

238.071

0

12.198

- Kinh phí thường xuyên

218.047

207.106

10.941

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

2.105

1.440

665

- Quỹ khám chữa bệnh người nghèo

5.600

5.600

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới,

90

90

- Một số nhiệm vụ được giao

23.925

23.925

- Phạt hành chính

502

502

15

Sở Khoa học và Công nghệ

34.973

23.615

0

5.313

6.045

- Kinh phí thường xuyên

10.446

4.863

5.584

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

640

450

190

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt vi phạm hành chính,

Phòng cháy , chữa cháy

271

271

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đề tài khoa học

23.615

23.615

16

Sở Thông tin và Truyền thông

14.384

2.506

11.878

- Kinh phí thường xuyên

6.039

1.926

4.113

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

275

180

95

- Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, phạt hành chính

283

283

- Vận hành cơ sở dữ liệu

400

400

- Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao

7.387

7.387

17

Ban Quản lý Khu kinh tế

6.510

0

0

0

0

0

0

0

96

2.228

0

0

4.186

0

0

- Kinh phí thường xuyên

3.716

3.716

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Trang web, ISO

65

65

- Kinh phí xúc tiến đầu tư, bảo vệ môi trường

546

96

450

- Kinh phí quản lý , vận hành cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Khánh An

1.778

1.778

- Kinh phí hợp tác, phát triển khu công nghiệp , khu kinh tế

310

310

18

Ban An toàn giao thông

2.995

2.580

2.580

415

- Kinh phí thường xuyên

415

415

- Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT (nguồn kinh phí địa phương)

2.580

2.580

2.580

19

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

19.399

19.399

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

5.475

5.475

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

950

950

- Kinh phí nhiệm vụ chính trị của Văn phòng, duy trì trang web

580

580

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của Hội đồng nhân dân tỉnh

11.144

11.144

- Kinh phí hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.250

1.250

20

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

62.845

0

3.541

0

15.205

0

0

44.099

- Kinh phí thường xuyên (Văn phòng)

9.590

9.590

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Văn phòng)

3.230

3.230

- Kinh phí thường xuyên (Cơ quan tiếp dân)

782

782

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Cơ quan tiếp công dân)

190

190

- Kinh phí thường xuyên (Cổng Thông tin điện tử)

2.299

2.299

- Kinh phí nhuận bút, Web (Cổng Thông tin điện tử)

1.242

1.242

- Kinh phí thường xuyên (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp )

1.778

1.778

- Trang Web (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính)

50

50

- Hoạt động xúc tiến trong và ngoài nước (Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp )

8.000

8.000

- Kinh phí duy trì trang Web, tiếp dân, xây dựng VBQPPL, quản lý tòa nhà Ủy ban nhân dân tỉnh, mua sắm, sửa chữa, thuê tài sản, điện nước

14.354

3.504

10.850

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của Ủy ban nhân dân tỉnh

16.000

16.000

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính

1.512

1.512

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP (Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính)

360

360

- Kinh phí đối ngoại

3.457

3.457

21

Tỉnh Đoàn Cà Mau

6.855

620

6.236

- Kinh phí thường xuyên

4.432

620

3.813

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Trang Web, nông thôn mới

85

85

- Các hoạt động phong trào thanh niên

2.243

2.243

22

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

4.511

4.511

- Kinh phí thường xuyên

3.386

3.386

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Trang Web, nông thôn mới và kinh phí thực hiện 2 đề án

359

359

- Kinh phí hoạt động phong trào

649

649

- Kinh phí phòng cháy, chữa cháy

22

22

23

Hội Nông dân tỉnh

12.616

5.000

4.616

3.000

- Kinh phí thường xuyên

3.530

3.530

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Trang Web, nông thôn mới, bổ sung quỹ hỗ trợ nông dân, bảo hiểm

8.070

5.000

70

3.000

- Kinh phí phong trào (tạm ghi bằng năm 2021)

921

921

24

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.324

2.324

- Kinh phí thường xuyên

1.760

1.760

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Kinh phí hoạt động phong trào (tạm ghi)

171

171

- Bảo hiểm cháy nổ

15

15

- Đại hội Cựu chiến binh nhiệm kỳ VII năm 2022 - 2027

283

283

25

Liên hiệp Các tổ chức hữu nghị

2.397

2.397

- Kinh phí thường xuyên

2.084

2.084

- Kinh phí hoạt động đối ngoại, duy trì trang Web

313

313

26

Hội Nhà báo tỉnh

1.564

1.564

- Kinh phí thường xuyên

984

984

- Các giải báo chí và Hội Báo Xuân; duy trì trang Web

580

580

27

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

1.890

1.890

- Kinh phí thường xuyên

1.453

1.453

- Ban vận động hiến máu nhân đạo, trang Web

437

437

28

Hội Đông y tỉnh

1.136

1.136

29

Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh

2.761

2.761

- Kinh phí thường xuyên

2.022

2.022

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Tạp chí, Giải PNH, triển lãm, phân hội, trang Web, phòng cháy , chữa cháy

644

644

30

Liên minh Hợp tác xã

6.186

2.657

1.702

1.828

- Kinh phí thường xuyên

2.287

614

1.673

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

95

95

- Ban Chỉ đạo Kinh tế tập thể, trang Web, nông thôn mới

3.804

2.657

1.088

60

31

Liên hiệp Các hội khoa học kỹ thuật tỉnh

2.559

1.255

0

1.304

- Kinh phí thường xuyên

1.274

1.274

- Trang Web, kinh phí hội đồng phản biện, hội thi

1.285

1.255

30

32

Ban Dân tộc tỉnh

7.475

378

4.758

2.340

- Kinh phí thường xuyên

3.223

3.223

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

190

190

- Trang web, nông thôn mới, ISO, mục tiêu thiên niên kỷ

236

236

- Kiểm tra giám sát CTM T, tuyên truyền PBGDPL, hoạt động bình đẳng giới, dạy chữ Hoa, chữ Khmer

1.173

378

796

- Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào dân tộc

314

314

- Chính sách đồng bào có uy tín theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Lễ Tết đồng bào dân tộc

2.340

2.340

33

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.772

0

7.772

0

- Kinh phí thường xuyên

4.145

4.145

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

190

190

- Duy trì trang Web

50

50

- Kinh phí hoạt động của BTV và hoạt động hội đồng

553

553

- Kinh phí thực hiện các chương trình

791

791

- Kinh phí hoạt động của công tác mặt trận

1.858

1.858

- Kinh phí Ban vận động Quỹ Vì người nghèo

185

185

34

Văn phòng Tỉnh ủy

92.866

0

0

14.892

77.974

- Kinh phí thường xuyên

44.994

44.994

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

2.243

2.243

- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của cấp ủy

22.910

22.910

- Các nhiệm vụ khác

22.719

14.892

7.827

35

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

52.358

52.358

36

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

22.600

22.600

37

Công an tỉnh

26.065

26.065

38

Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh

3.456

3.456

- Kinh phí thường xuyên (Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP)

190

190

- Kinh phí không thường xuyên

3.266

3.266

39

Hỗ trợ kinh phí các Hội

3.200

3.200

40

Chương trình xúc tiến năm 2022

14.058

14.058

41

Chương trình hỗ trợ khởi nghiệp của tỉnh

2.845

2.845

42

Mua sắm, sửa chữa tài sản

59.000

59.000

43

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

12.620

9.156

3.464

- Kinh phí thường xuyên

7.122

7.122

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

1.260

1.260

- Kinh phí PCCR, Quản lý bảo vệ rừng, Đề án cho thuê môi trường rừng, lập trạm quan trắc, tuyên truyền, quy hoạch

4.238

774

3.464

44

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

15.191

11.245

3.947

- Kinh phí thường xuyên

9.232

9.232

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

360

360

- Kinh phí xử lý vi phạm hành chính, chi phí phát mãi lâm sản, trang Web và bảo hiểm cháy nổ

1.653

1.653

- Kinh phí quản lý bảo vệ rừng

3.947

3.947

45

Đài Phát thanh - Truyền hình Cà Mau

12.673

12.673

- Kinh phí thường xuyên

8.730

8.730

- Tuyên truyền hoạt động cải cách hành chính, thuê vệ tinh

3.943

3.943

46

Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

14.879

14.879

0

- Kinh phí thường xuyên

14.409

14.409

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

130

130

- Học bổng chính sách nội trú sinh viên

340

340

47

Trường Cao đẳng Nghề Việt Nam - Hàn Quốc

9.620

9.620

- Kinh phí thường xuyên

9.360

9.360

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

260

260

48

Trường Chính trị tỉnh

11.408

11.408

0

- Kinh phí thường xuyên

7.654

7.654

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

390

390

- Kinh mở lớp cao cấp lý luận chính trị

3.364

3.364

49

Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau

8.642

8.642

0

- Kinh phí thường xuyên

8.252

8.252

- Hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP

390

390

50

BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ

305.770

305.770

51

Chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP và hỗ trợ trẻ khuyết tật theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC

9.921

9.921

52

Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

1.096

1.096

53

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.200

1.200

54

Tết Nguyên đán

31.042

31.042

55

Hỗ trợ Làng trẻ SOS

1.863

1.863

56

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

3.061

3.061

57

Kinh phí thực hiện chi thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP và Nghị quyết số 05/2021/NQ- HĐND

9.227

9.227

58

Hội Nạn nhân chất độc da cam

40

40

59

Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMIS ININ tỉnh Cà Mau giai đoạn 2018 - 2020

150

150

60

Chi khác ngân sách

22.814

22.814

61

Kinh phí đào tạo của các ngành

42.585

42.585

62

Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã

1.000

1.000

63

Vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội

20.000

20.000

64

Kinh phí ứng dụng công nghệ thông tin của sở ngành

43.054

43.054

65

Phân bổ kinh phí sản xuất lúa Nghị định số 35/NĐ-CP

67.166

67.166

66

Kiến thiết thị chính (cây xanh)

45.000

45.000

67

Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

187.729

187.729

187.729

68

Vốn duy tu, sửa chữa công trình giao thông

160.000

160.000

160.000

69

Khen thưởng 05 xã đạt chuẩn nông thôn mới và 02 xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

6.000

6.000

70

Trung ương hỗ trợ một số nhiệm vụ chi do ngân sách địa phương đảm bảo

165.265

101.881

0

0

0

0

0

0

0

0

63.384

0

0

0

0

0

- Hỗ trợ kinh phí sữa tươi góp phần cải thiện dinh dưỡng cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn theo Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND

10.000

10.000

- Bia Ấn loát đặc biệt Nam Bộ

10.000

10.000

- Kinh phí mua sắm xe ô tô phục vụ Đề án quản lý xe ô tô công

15.000

15.000

- Mua sắm, sửa chữa trường lớp lĩnh vực giáo dục

91.881

91.881

- Thực hiện một số nhiệm vụ được giao

38.384

38.384



STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

886.000

679.200

394.500

284.700

284.700

3.364.116

479.007

0

4.522.323

1

Thành phố Cà Mau

440.000

350.150

183.000

167.150

167.150

409.688

112.160

871.999

2

Huyện Thới Bình

61.000

44.570

29.400

15.170

15.170

405.908

51.503

501.981

3

Huyện U Minh

50.000

36.200

22.000

14.200

14.200

316.670

42.094

394.964

4

Huyện Trần Văn Thời

97.000

73.230

46.900

26.330

26.330

527.167

62.098

662.495

5

Huyện Cái Nước

52.000

37.400

25.500

11.900

11.900

406.140

72.824

516.364

6

Huyện Phú Tân

37.000

26.500

16.700

9.800

9.800

294.888

38.847

360.235

7

Huyện Đầm Dơi

80.000

60.720

40.200

20.520

20.520

513.512

60.905

635.137

8

Huyện Năm Căn

42.000

30.880

20.700

10.180

10.180

255.278

18.422

304.580

9

Huyện Ngọc Hiển

27.000

19.550

10.100

9.450

9.450

234.865

20.154

274.569



STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổsung quỹ dự trữ tài

chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

1=2+15+19

2=3+9+12+13+14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

4.522.323

4.043.316

397.036

0

0

239.086

0

157.950

3.566.999

1.979.504

7.106

0

79.281

0

479.007

0

479.007

0

0

1

Thành phố Cà Mau

871.998

759.838

113.238

41.238

72.000

631.701

341.300

840

14.899

112.160

112.160

2

Huyện Thới Bình

501.981

450.478

36.674

23.174

13.500

404.971

237.159

790

8.833

51.503

51.503

3

Huyện U Minh

394.964

352.870

33.481

24.481

9.000

312.470

175.498

790

6.919

42.094

42.094

4

Huyện Trần Văn Thời

662.495

600.397

56.331

33.831

22.500

532.294

310.590

840

11.772

62.098

62.098

5

Huyện Cái Nước

516.364

443.540

28.807

19.807

9.000

406.036

251.068

790

8.697

72.824

72.824

6

Huyện Phú Tân

360.235

321.388

23.870

18.470

5.400

291.216

160.590

739

6.302

38.847

38.847

7

Huyện Đầm Dơi

635.137

574.232

46.755

30.555

16.200

516.218

296.818

840

11.259

60.905

60.905

8

Huyện Năm Căn

304.580

286.158

31.686

23.586

8.100

248.861

111.997

739

5.611

18.422

18.422

9

Huyện Ngọc Hiển

274.569

254.415

26.194

23.944

2.250

223.232

94.485

739

4.989

20.154

20.154

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu44/NQ-HĐND
Ngày ban hành04/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực04/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Nguyễn Tiến Hải
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2021 về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.