|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 437/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 07 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HA SANG CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỶ HỌP THỨ MƯỜI TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 tháng 2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Thực hiện Thông báo số 1378-TB/TU ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha năm 2024 trên địa bàn tỉnh;
Xét Tờ trình số 185/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha năm 2024 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 935/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha sang các mục đích khác để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh đối với 23 dự án với diện tích là 31,65 ha (gồm 13 dự án chuyển tiếp quá 3 năm từ xin chấp thuận lại với diện tích 27,31 ha đất lúa; 10 dự án mới năm 2024 với diện tích 4,34 ha đất lúa).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật; chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, chủ đầu tư và các đơn vị liên quan tập trung thực hiện một số nội dung sau:
a) Triển khai quyết liệt, có hiệu quả việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua làm cơ sở đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện các dự án theo quy định. Chịu trách nhiệm về căn pháp lý và tính chính xác của thông tin, số liệu, vị trí, ranh giới, diện tích khu đất của các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với chiến lược, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối với các dự án chuyển mục đích sử dụng đất chưa quá 03 năm, tiếp tục thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 183/NQ-HĐND ngày 16/3/2022; số 195/NQ-HĐND ngày 26/4/2022; số 219/NQ-HĐND ngày 07/7/2022; số 262/NQ-HĐND ngày 30/8/2022; số 310/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 312/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 391/NQ-HĐND ngày 02/10/2023.
c) Chủ động thực hiện điều chỉnh, hủy bỏ danh mục trong kế hoạch sử dụng đất và công khai việc điều chỉnh hủy bỏ đối với những dự án đã báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh đưa ra khỏi danh mục chuyển mục đích sử dụng đất
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XVII, Kỳ họp thứ Mười tám nhất trí thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10HA (Kèm theo Nghị quyết số 437/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm |
Nhu cầu sử dụng đất (ha) |
Căn cứ pháp lý (ghi căn cứ pháp lý của dự án) |
Tiến độ thực hiện |
Ghi chú |
|
|
Tổng diện tích |
Trong đó: Đất lúa |
|||||||
|
I |
HUYỆN PHÙ CỪ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án trên 03 năm xin chấp thuận lại |
|
|
1,48 |
1,40 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới trường mầm non tập trung và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tống Phan |
UBND xã Tống Phan |
Xã Tống Phan |
1,48 |
1,40 |
Được chấp thuận tại Nghị quyết số 183/NQ-HĐND; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 06/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đang triển khai, chưa có TB THĐ |
|
|
II |
HUYỆN VĂN GIANG |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án trên 03 năm xin chấp thuận lại |
|
|
18,15 |
7,28 |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát |
Công ty CP Hưng Thịnh Phát Group |
TT. Văn Giang |
4,68 |
0,02 |
Quyết định số 1024/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án QHCT xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 06/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất |
Đã GPMB được 4,04 ha, đang tiếp tục GPMB |
|
|
2 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dịch vụ |
UBND xã Cửu Cao |
Cửu Cao |
4.49 |
4,49 |
Quyết định số 3947/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đất dịch vụ hỗ trợ chuyển đổi nghề bằng hình thức giao đất kinh doanh xã Cửu Cao, huyện Văn Giang- Thông báo về việc thu hồi đất số 234/TB-UBND ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Hưng Yên; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 27/10/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Tổng dự án là 19,8 ha; đã giao đất lần 1 được 5,63 ha, đã giao đất lần 2 được 9,71 ha, còn một số hộ chưa thu hồi đất |
|
|
3 |
Nhà máy sản xuất DISMY-POLYPIPE Cúc hương |
Công ty CP Cúc Phương |
Tân Tiến |
4,12 |
1,66 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 05101000360 ngày 02/12/2010; Thông báo số 192/TB-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 19/10/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đã ban hành Quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ; đang hoàn thiện hồ sơ thuê đất; |
|
|
4 |
Nhà máy sản xuất đồ nội thất Phú Hưng |
Cty TNHH Phú Hưng |
Tân Tiến |
4,86 |
1,11 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 05101000349 ngày 26/10/2010; Thông báo số 192/TB-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 19/10/2023 về thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
Đã ban hành Quyết định thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ; đang hoàn thiện hồ sơ thuê đất |
|
|
III |
THỊ XÃ MỸ HÀO |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án mới |
|
|
0,31 |
0,22 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Dương Quang |
UBND xã Dương Quang |
Dương Quang |
0,20 |
0,11 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 04/10/2023 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 22/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Dự án mới |
|
|
2 |
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Ngọc Lâm, thị xã Mỹ Hào |
UBND xã Ngọc Lâm |
Ngọc Lâm |
0,11 |
0,11 |
Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/10/2023 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 23/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Dự án mới |
|
|
IV |
HUYỆN YÊN MỸ |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Dự án trên 03 năm xin chấp thuận lại |
|
|
21,97 |
18,63 |
|
|
|
|
1 |
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng NTM (huyện là chủ đầu tư) |
UBND huyện Yên Mỹ |
Tân Lập |
5,70 |
3,65 |
Thông báo số 148/TB-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 05/6/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đã giao đất 2,85 ha, chuyển tiếp thực hiện 5,70 ha; Đã nộp tiền LUC |
|
|
2 |
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở thôn Khóa Nhu 2 |
UBND xã Yên Hòa |
Yên Hòa |
0,35 |
0,35 |
Thông báo số 04/TB-UBND ngày 04/01/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 02/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Tổng DA 2,56 ha; Đã giao 2,21 ha còn lại 0,35 ha chuyển tiếp; Đang hoàn thiện hồ sơ xin giao đất |
|
|
3 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe, khách sạn và nhà hàng Châu Mỹ |
Công ty TNHH Châu Mỹ |
Tân Lập |
2,30 |
2,22 |
Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 15/3/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhá nước ngày 02/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đã được giao đất lần 1, phần còn lại đang GPMB; Đã nộp tiền LUC |
|
|
4 |
Nhà máy sản xuất thùng xe ô tô, garage sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe ô tô và kinh doanh sắt thép |
Công ty TNHH Thành Đạt Minh Châu |
Minh Châu |
0,23 |
0,23 |
Nghị quyết số 183/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh Hưng Yên; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 07/7/2022 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Tổng DA 1,44 ha; Đã xong 1,21 ha, chuyển tiếp 0,23 ha |
|
|
5 |
Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp KCP |
Công ty Chung Phát Hưng Yên |
Giai Phạm, Đồng Than |
9,98 |
9,36 |
Công văn số 628/UBND-KT ngày 22/3/2019 của UBND tỉnh Hưng Yên: Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 23/11/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đã nộp tiền LUC |
|
|
6 |
Nhà máy sản xuất thực phẩm và đồ uống ao cấp |
Công ty cổ phần Thaicom Hưng Yên |
Đồng Than, Giai Phạm |
0,09 |
0,09 |
CV số 2046/UBND-KT ngày 12/8/2019 của UBND tỉnh Hưng Yên, Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 20/4/2023 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Tổng DA 6,13 ha; Đã giao đất xong 6,04 ha, chuyển tiếp 0,09 ha |
|
|
7 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa Plastic |
Công ty TNHH Tuệ Minh |
Giai Phạm |
0,37 |
0,37 |
Quyết định số 29/QĐ-UBND của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (cấp lần đầu ngày 27/12/2018, cấp thay thế ngày 28/5/2021); Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 13/10/2023 thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đã nộp tiền LUC |
|
|
8 |
Kinh doanh VLXD, garage ô tô Nam Tiến |
Cõng ty TNHH đầu tư và phát triển Nam Tiến |
Trung Hòa |
2,95 |
2,36 |
Công văn số 1437/UBND-KT2 ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh v/v chấp thuận chủ trương; Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 25/10/2022 về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
Đang NCN; Đã nộp tiền LUC |
|
|
3 |
Dự án mới |
|
|
1,32 |
1,32 |
|
|
|
|
1 |
Khu kinh doanh dịch vụ tổng hợp An Phúc |
Công ty TNHH An Phúc Hưng Yên |
Liêu Xá |
0,12 |
0,12 |
Quyết định số 118/QD-UBDN ngày 07/7/2017 chủ trương đầu tư; số 73/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 điều chỉnh chủ trương đầu tư; CV số 2544/UBND-KT2 ngày 21/9/2017 của UBND tỉnh cho phép NCN; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 15/11/2023 thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa |
|
Có trong KH 2023 |
|
2 |
Dự án đầu tư, xây dựng Nhà văn hóa và sân thể thao thôn Thụy Trang |
UBND xã Trung Hưng |
Trang Hưng |
0,26 |
0,26 |
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/12/2022 của HĐND xã Trung Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 21/11/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
Có trong KH 2023 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân thôn Trang Dạo |
UBND xã Trung Hưng |
Trung Hưng |
0,94 |
0,94 |
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 29/12/2022 của HĐND xã Trung Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 21/11/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
Có trong KH 2023 |
|
V |
HUYỆN ÂN THI |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án mới |
|
|
5,09 |
2,42 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng trụ sở UBND xã Phù Ủng |
UBND xã Phù Ủng |
Phù Ủng |
0,68 |
0,68 |
Thông báo số 354/TB-UBND ngày 06/10/2023 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc chấp thuận vị trí xây dựng dự án Trụ sở UBND xã Phù Ủng huyện Ân Thi; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 31/10/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
|
|
2 |
Xây dựng trụ sở công an xã Tân Phúc |
UBND xã Tân Phúc |
Tân Phúc |
0,16 |
0,15 |
Thông báo số 279/TB-UBND ngày 09/8/2023 về việc chấp thuận vị trí xây dựng; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 24/11/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
|
|
3 |
Xây dựng trường mầm non xã Nguyễn Trãi |
UBND xã Nguyễn Trãi |
Nguyễn Trãi |
0,62 |
0,59 |
Thông báo số 34/TB-UBND ngày 19/01/2022 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc chấp thuận vị trí; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 29/11/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
|
|
4 |
Cửa hàng xăng dầu Thắng Lợi |
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Thắng Lợi T&T |
thị trấn Ân Thi |
3,63 |
1,00 |
Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 Quyết định chủ trương đầu tư, Thông báo số 278/TB-UBND ngày 17/8/2022 của UBND tỉnh Hưng Yên; số 1809/UBND-KT2 ngày 29/6/2018, giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước ngày 15/9/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
Được chấp thuận tại NQ số 391/NQ-HĐND ngày 02/10/2023 là 2,38 ha nay bổ sung tăng 1 ha thành 3,38 ha đất lúa |
|
VI |
HUYỆN TIÊN LỮ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án mới |
|
|
0,40 |
0,38 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng khu vui chơi và sân thể thao thôn Phù Oanh |
UBND xã Nhật Tản |
Nhật Tân |
0,40 |
0,38 |
Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của Hội đồng nhân dân xã Nhật Tân về việc phê duyệt chủ tưởng đầu tư xây dựng công trình; Giấy nộp tiền vào NSNN ngày 27/11/2023 thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
|
|
|
23 |
TỔNG |
|
|
48,72 |
31,65 |
|
|
|
|
13 |
Dự án xin chấp thuận lại |
|
|
41,60 |
27,31 |
|
|
|
|
10 |
Dự án mới |
|
|
7,12 |
4,34 |
|
|
|