|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 42/NQ-HĐND |
Bắc Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỈNH BẮC GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 356/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 05 năm giai đoạn 2021 - 2025. Cụ thể như sau:
1. Mục tiêu tổng quát
Tiếp tục triển khai, thực hiện tốt chính sách tài chính ngân sách nhà nước; quản lý, sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tài chính đáp ứng yêu cầu mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; từng bước cơ cấu lại thu - chi NSNN, triệt để tiết kiệm, chống lãng phí, quan tâm và giải quyết tốt các chính sách an sinh xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; thực hiện nghiêm kỷ cương, kỷ luật tài chính - ngân sách; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát tài chính; bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh, quốc phòng địa phương.
2. Mục tiêu cụ thể
2. 1. Phấn đấu tổng thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn cả giai đoạn 2021 - 2025 khoảng 51.609 tỷ đồng, tăng 1,19 lần so với giai đoạn 2016 - 2020; tỷ trọng thu nội địa bình quân khoảng 85 - 88% tổng thu ngân sách nhà nước.
2. Từng bước cơ cấu lại chi ngân sách nhà nước theo hướng tăng tỷ trọng chi đầu tư phát triển giảm tỷ trọng chi thường xuyên, bảo đảm chi cho con người, an sinh xã hội và chi cho quốc phòng, an ninh. Theo đó, tổng chi cân đối ngân sách địa phương cả giai đoạn 2021 - 2025 khoảng 85.564 tỷ đồng, trong đó: Chi đầu tư phát triển là 3108 tỷ đồng; chi thường xuyên là 51.418 tỷ đồng; các khoản chi khác 038 tỷ đồng
2. 3. Bội chi ngân sách địa phương khoảng 1.156 tỷ đồng.
(Có biểu chi tiết kèm theo)
3. Nhiệm vụ và giải pháp
3. 1. Tăng cường công tác quản lý thu ngân sách, nhất là thu nội địa theo hướng tích cực, có các giải pháp chống thất thu, thu đúng, thu đủ và kịp thời vào ngân sách. Phấn đấu tốc độ tăng thu nội địa bình quân (không kể thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết) trong giai đoạn 2021 - 2025 từ 14%-16%.
3. 2. Cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư kinh doanh; tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, nhất là khu vực doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp nhỏ và vừa bảo đảm cạnh tranh bình đẳng nhằm thúc đẩy tăng trưởng cao và bền vững, tạo nguồn thu ngân sách ổn định, vững chắc.
3. Tiếp tục đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại và cải cách thủ tục hành chính trong thu nộp ngân sách, tạo điều kiện thuận lợi cho người nộp thuế, ngăn chặn tình trạng chuyển giá, trốn thuế; tăng cường các biện pháp quản lý thu và giảm tỷ lệ nợ đọng thuế.
3. 4. Bố trí chi ngân sách theo hướng tích cực, tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng theo hướng đồng bộ. Thực hiện có hiệu quả các chính sách an sinh xã hội, ưu tiên bố trí chi lĩnh vực giáo dục đào tạo, y tế có tốc độ tăng không thấp hơn các lĩnh vực khác; ưu tiên nguồn lực của địa phương cùng với nguồn lực của ngân sách trung ương thực hiện các chính sách xóa đói giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới và thực hiện Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030..., đảm bảo các chính sách ưu đãi của nhà nước đến được với người dân.
3. 5. Từng bước thực hiện xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao ở những nơi có điều kiện (thành phố, thị trấn) để thu hút nguồn lực từ các thành phần kinh tế, tập trung nguồn lực ngân sách nhà nước cho vùng miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số khó khăn.
3. 6. Sắp xếp tinh giản bộ máy theo Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 và Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương, thực hiện sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, tiếp tục triển khai Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố,...
3. 7. Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phòng, chống tham nhũng về quản lý sử dụng NSNN, đất đai, trụ sở làm việc, nhà công vụ, công trình phúc lợi công cộng. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát tài chính trong lĩnh vực quản lý ngân sách nhà nước, đảm bảo việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích.
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được HĐND tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mục tiêu giai
đoạn 2016 -
2020
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Kế hoạch giai đoạn 2021 -
2025
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mục tiêu giai
đoạn 2016 -
2020
|
Tổng giai
đoạn 2016 -
2020
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Kế hoạch giai đoạn 2021 -
2025
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
128.609
|
461.724
|
66.874
|
75.989
|
90.381
|
105.597
|
122.883
|
1.009.646
|
|
2
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
|
%
|
10-11
|
14,0
|
10,8
|
13,2
|
16,2
|
16,4
|
13,3
|
15,0
|
|
3
|
Cơ cấu kinh tế
|
100
|
100,1
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
100,1
|
100,1
|
100,0
|
|
|
Nông, lâm, ngư nghiệp
|
%
|
18-20
|
17,70
|
25,00
|
20,50
|
19,30
|
16,30
|
17,70
|
11,08
|
|
|
Công nghiệp, xây dựng
|
%
|
42-43
|
57,70
|
43,80
|
48,20
|
51,50
|
56,20
|
57,70
|
68,4
|
|
|
Dịch vụ
|
%
|
38-39
|
24,70
|
31,20
|
31,30
|
29,20
|
27,60
|
24,70
|
20,6
|
|
|
4
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
|
%
|
104,0
|
102,5
|
101,4
|
103,8
|
104,2
|
103,5
|
||
|
5
|
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
230.000
|
230.091
|
32.082
|
37.601
|
44.060
|
53.563
|
62.785
|
467.890
|
|
Tỷ lệ so với GRDP
|
%
|
178,8
|
49,8
|
48,0
|
49,5
|
48,7
|
50,7
|
51,1
|
46,3
|
|
|
Vốn ngân sách nhà nước
|
Tỷ đồng
|
11.867
|
33.893
|
4.767
|
5.170
|
6.110
|
8.407
|
9.439
|
61.300
|
|
|
Vốn trái phiếu chính phủ
|
Tỷ đồng
|
4.633
|
1.816
|
726,2
|
15,4
|
877,0
|
93,6
|
103,4
|
5.700
|
|
|
Vốn doanh nghiệp và dân cư
|
Tỷ đồng
|
71.246
|
129.912
|
19.508,0
|
20.645,0
|
24.856,0
|
29.346,1
|
35.556,9
|
251.890
|
|
|
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Tỷ đồng
|
19.420
|
64.471
|
7.081
|
11.771
|
12.217
|
15.716
|
17.686
|
149.000
|
|
|
6
|
Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
6.500,0
|
11.120,0
|
3.630,8
|
6.200,0
|
7.800,0
|
8.600,0
|
11.120,0
|
25.400,0
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mục tiêu giai
đoạn 2016 -
2020
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
||
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mục tiêu giai
đoạn 2016 -
2020
|
Tổng giai
đoạn 2016 -
2020
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Kế hoạch giai
đoạn 2021 -
2025
|
|
Tốc độ tăng
|
%
|
21,5
|
30,6
|
5,0
|
70,8
|
25,8
|
10,3
|
29,3
|
18,0
|
|
|
7
|
Kim ngạch nhập khẩu
|
Triệu USD
|
6.420,1
|
10.339,0
|
3.796,2
|
6.000,0
|
6.700,0
|
8.300,0
|
10.339,0
|
21.700,0
|
|
Tốc độ tăng
|
%
|
20,7
|
28,8
|
51,4
|
58,1
|
11,7
|
23,9
|
24,6
|
16,0
|
|
|
8
|
Dân số
|
1.000 người
|
1.715,0
|
1.841,4
|
1.696,9
|
1.736,8
|
1.777,5
|
1.810,4
|
1.841,4
|
1.982,4
|
|
9
|
Thu nhập bình quân đầu người
|
Triệu đồng
|
75,0
|
66,7
|
39,4
|
43,8
|
50,8
|
58,3
|
66,7
|
136,0
|
|
10
|
Giải quyết việc làm mới
|
lao động
|
145.200,0
|
148.666
|
28.626
|
28.830
|
29.610
|
30.600
|
31.000
|
162.500
|
|
11
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
70,0
|
70,0
|
54,5
|
58,6
|
63,1
|
66,6
|
70,0
|
80,0
|
|
12
|
Tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
3,5
|
3,50
|
11,7
|
9,5
|
7,3
|
5,1
|
3,50
|
1,0
|
|
13
|
Tỷ lệ giảm hộ nghèo
|
%/năm
|
1,6
|
2,1
|
2,2
|
2,2
|
2,2
|
2,2
|
1,6
|
0,5
|
|
14
|
Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
|
%
|
35-40
|
67,4
|
24,1
|
33,5
|
43,8
|
56,2
|
67,4
|
85
|
|
15
|
Số xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới (lũy kế)
|
Xã
|
82,0
|
124,0
|
49,0
|
68,0
|
89,0
|
114,0
|
124,0
|
156,0
|
|
15
|
124,0
|
49,0
|
68,0
|
89,0
|
114,0
|
124,0
|
156,0
|
|||
F
Biểu số 02
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Tổng kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Tổng giai
đoạn 2016-
2020
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Tổng kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
|
|
A
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
||
|
A
|
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP) THEO GIÁ HI
|
128.609
|
461.724
|
66.874
|
75.989
|
90.381
|
105.597
|
122.883
|
1.009.646
|
|
B
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
31.861
|
43.666
|
5.108
|
6.369
|
9.549
|
11.060
|
10.584
|
51.609
|
|
Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
0,20
|
0,04
|
|||||||
|
Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%)
|
9,46
|
7,64
|
8,38
|
10,56
|
10,47
|
8,61
|
5,11
|
||
|
Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%)
|
13,16
|
4,02
|
3,65
|
3,80
|
4,07
|
4,36
|
4,02
|
2,88
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
26.651
|
38.642
|
4.268
|
5.377
|
8.639
|
10.869
|
9.489
|
45.648
|
|
Tốc độ tăng thu (%)
|
0,22
|
0,06
|
|||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
83,6
|
88,5
|
83,6
|
84,4
|
90,5
|
98,3
|
89,7
|
88.4
|
|
|
Trong đó: Thu tiền sử dụng đất
|
9.617
|
19.945
|
1.809
|
2.461
|
4.921
|
6.234
|
4.520
|
16.390
|
|
|
Thu xổ số kiến thiết
|
116
|
125
|
21
|
23
|
29
|
27
|
25
|
137
|
|
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
21
|
3
|
8
|
4
|
6
|
15
|
|||
|
Thu nội địa trừ thu tiền sử dụng đất, thu XSKT, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
16.919
|
18.552
|
2.438
|
2.890
|
3.681
|
4.604
|
4.938
|
29.121
|
|
|
Tốc độ tăng thu (%)
|
0,188
|
0,14
|
|||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
53,1
|
42,5
|
47,7
|
45,4
|
38,6
|
41,6
|
46,7
|
56,4
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô (nếu có)
|
||||||||
|
Tốc độ tăng thu (%)
|
0.04
|
0,05
|
|||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
|||||||||
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có)
|
5.210
|
5.024
|
840
|
992
|
910
|
1.188
|
1.095
|
5.961
|
|
Tốc độ tăng thu (%)
|
0,07
|
0,03
|
|||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
16,4
|
11,5
|
16.4
|
15,6
|
9,5
|
10.7
|
10,3
|
11,6
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ (nếu có)
|
0
|
|||||||
|
Tốc độ tăng thu (%)
|
0
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Tổng giai
đoạn 2016-
2020
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Tổng kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
|
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%)
|
0
|
||||||||
|
C
|
TỔNG THU NSĐP
|
64.414
|
93.724
|
12.182
|
14.566
|
19.801
|
23.831
|
23.345
|
84.414
|
|
Tốc độ tăng thu NSĐP (%)
|
0,18
|
0,04
|
|||||||
|
Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%)
|
20,3
|
18,2
|
19,2
|
21,9
|
22,6
|
19,0
|
8,4
|
||
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
25.704
|
37.525
|
4.133
|
5.281
|
8.494
|
10.528
|
9.089
|
43.510
|
|
Tốc độ tăng (%)
|
0,22
|
0,04
|
|||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)
|
39,9
|
40,0
|
33,9
|
36,3
|
42,9
|
44,2
|
38,9
|
51,5
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
38.668
|
40.392
|
6.390
|
7.639
|
8.969
|
8.537
|
8.857
|
40.904
|
|
Tốc độ tăng (%)
|
0,09
|
||||||||
|
Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%)
|
60,0
|
43,1
|
52,5
|
52,4
|
45,3
|
35,8
|
37,9
|
48,5
|
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
28.697
|
29.971
|
4.419
|
6.282
|
6.305
|
6.429
|
6.536
|
32.682
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
9.971
|
9.745
|
1.971
|
1.357
|
2.664
|
2.108
|
1.644
|
8.222
|
|
|
D
|
TỔNG CHI NSĐP
|
64.017
|
92.586
|
12.093
|
14.188
|
19.326
|
23.613
|
23.366
|
85.564
|
|
Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%)
|
20,1
|
18,1
|
18,7
|
21,4
|
22,4
|
19,0
|
8,5
|
||
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
16.669
|
27.632
|
2.892
|
3.513
|
4.994
|
7.012
|
9.220
|
32.108
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
|
30
|
24
|
25
|
26
|
30
|
39
|
37,5
|
||
|
πI
|
Chi thường xuyên
|
43.876
|
47.956
|
7.261
|
8.485
|
9.662
|
11.370
|
11.179
|
51.418
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
|
52
|
60
|
60
|
50
|
48
|
48
|
60,1
|
||
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
5
|
10
|
2
|
3
|
2
|
2
|
1
|
92
|
|
Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%)
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,00
|
0,11
|
||
|
IV
|
Chi cải cách tiền lương
|
0
|
311
|
||||||
|
E
|
BỘI THU NSĐP
|
495
|
133
|
154
|
132
|
58
|
18
|
6
|
|
|
G
|
BỘI CHI NSĐP
|
0
|
1.156
|
||||||
|
H
|
TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP
|
0
|
0
|
||||||
|
I
|
Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP
|
7.532
|
886
|
1.056
|
1.666
|
2.106
|
1.818
|
8.924
|
|
|
II
|
Mức dư nợ đầu kỳ (năm)
|
2.756
|
848
|
706
|
518
|
372
|
313
|
3.226
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
|
36,6
|
95,7
|
66,8
|
31,1
|
17,6
|
17.2
|
36,1
|
||
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%)
|
0,60
|
1.27
|
0.93
|
0,57
|
0,35
|
0,25
|
0,32
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Thực hiện giai đoạn trước
|
Tổng kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
|
|
S
T
T
|
Nội dung
|
Kế hoạch
tỉnh giao
giai đoạn
2016 - 2020
|
Tổng giai
đoạn 2016-
2020
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
Tổng kế
hoạch giai
đoạn 2021-
2025
|
|
III
|
Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm)
|
499
|
678
|
166
|
195
|
160
|
88
|
69
|
167
|
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
114
|
18
|
8
|
7
|
30
|
51
|
162
|
||
|
Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân
sách cấp tỉnh
|
495
|
133
|
154
|
132
|
58
|
18
|
|||
|
IV
|
Tổng mức vay trong kỳ (năm)
|
119
|
18
|
8
|
13
|
30
|
51
|
1.315
|
|
|
Vay để bù đắp bội chi
|
0
|
1.252
|
|||||||
|
Vay để trả nợ gốc
|
119
|
18
|
8
|
13
|
30
|
51
|
63
|
||
|
V
|
Mức dư nợ cuối kỳ (năm)
|
2.203
|
706
|
518
|
372
|
313
|
295
|
4.374
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
|
29,3
|
79,6
|
49,0
|
22.3
|
14,9
|
16,2
|
49,0
|
||
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%)
|
0
|
||||||||