Quay lại

Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2021 phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/NQ-HĐND

Đắk Lắk, ngày 20 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 180/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước (NSNN) năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk như sau:

1. Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn:
Trong đó: | 8.40665 triệu đồng |
- Thu nội địa: | 7.905.082 triệu đồng |
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: | 496.583 triệu đồng |
2. Tổng thu ngân sách địa phương:
Trong đó: | 23.010.808 triệu đồng |
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: | 7.30.045 triệu đồng |
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 1158.587 triệu đồng |
- Thu kết dư ngân sách năm trước: | 58170 triệu đồng |
- Thu chuyển nguồn: | 3.783.834 triệu đồng |
- Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách: | 132.446 triệu đồng |
- Các khoản huy động đóng góp: | 1735 triệu đồng |
- Thu vay từ nguồn Chính phủ vay cho vay lại: | 23.710 triệu đồng |
- Ghi thu tiền thuê đất để chi bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước: | 13.281 triệu đồng |
3. Tổng chi ngân sách địa phương:
Trong đó: | 22.778.097 triệu đồng |
- Chi cân đối ngân sách địa phương: | 15.378.510 triệu đồng |
- Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, thực hiện một số mục tiêu nhiệm vụ: | 2.682.927 triệu đồng |
- Ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước từ nguồn ghi thu tiền thuê đất | 13.281 triệu đồng |
- Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 4.443.910 triệu đồng |
- Chi nộp ngân sách cấp trên: | 259.469 triệu đồng |
4. Số kết dư ngân sách địa phương:
Trong đó: | 232.711 triệu đồng |
- Ngân sách cấp tỉnh: | 43.263.490.264 đồng |
- Ngân sách cấp huyện: | 134.203 triệu đồng |
- Ngân sách cấp xã: | 55.244 triệu đồng |

5. Xử lý số kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020:
Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020, số tiền 43.263.490.264 đồng (Bốn mươi ba tỷ, hai trăm sáu mươi ba triệu, bốn trăm chín mươi nghìn, hai trăm sáu mươi bốn đồng) được xử lý như sau:
- Chi trả nợ gốc: 43.250.000.000 đồng;
- Số còn lại sau khi trả nợ gốc: 13.490.264 đồng, được sử dụng: Trích bổ sung Quỹ dự trữ tài chính tỉnh (50%): 6.74132 đồng; hạch toán thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021: 6.74132 đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và chỉ đạo hạch toán số kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá X, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày ký ban hành./.


CHỦ TỊCHY Vinh Tơr

PHỤ LỤC SỐ 01


(Biểu mẫu số 48)


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Quyết toán năm 2020

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.726.628.000.000

23.010.807.476.348

4.284.179.476.348

122.9

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

7.731.000.000.000

7.306.044.305.672

(424.955.694.328)

94.5

Thu NSĐP hưởng 100%

452.390.000.000

635.815.152.201

183.425.152.201

140.5

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

7.278.610.000.000

6.670.229.153.471

(608.380.846.529)

91.6

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.695.628.000.000

11.158.587.312.712

462.959.312.712

104.3

Thu bổ sung cân đối ngân sách

8.153.643.000.000

8.153.643.000.000

-

100.0

Thu bổ sung có mục tiêu

2.541.985.000.000

3.004.944.312.712

462.959.312.712

118.2

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

581.169.736.913

581.169.736.913

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

3.783.833.581.186

3.783.833.581.186

VI

Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

132.446.175.302

132.446.175.302

VII

Các khoản huy động đóng góp

11.734.849.299

11.734.849.299

VIII

Thu vay từ nguồn Chính phủ vay cho vay lại

23.710.303.455

IX

Ghi thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất để chi bồi thường, GPMB nhà đầu tư đã ứng trước

300.000.000.000

13.281.211.809

4.4

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.724.228.000.000

22.778.096.627.781

(66.000.116.921)

121.7

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

15.882.243.000.000

15.378.510.175.815

(206.941.824.185)

96.8

1

Chi đầu tư phát triển

3.950.782.000.000

3.158.948.621.230

(791.833.378.770)

80.0

2

Chi thường xuyên

11.631.830.000.000

12.217.089.505.585

585.259.505.585

105.0

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.400.000.000

1.032.049.000

(367.951.000)

73.7

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440.000.000

1.440.000.000

-

100.0

5

Dự phòng ngân sách

296.791.000.000

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.541.985.000.000

2.682.926.707.264

140.941.707.264

105.5

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

679.707.000.000

674.409.270.134

(5.297.729.866)

99.2

Vốn đầu tư

538.454.000.000

543.783.539.816

101.0

Vốn thường xuyên

141.253.000.000

130.625.730.318

92.5

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.862.278.000.000

2.008.517.437.130

146.239.437.130

107.9

Vốn đầu tư

961.584.000.000

1.093.053.503.019

113.7

Vốn thường xuyên

900.694.000.000

915.463.934.111

101.6

III

Ghi chi tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất để chi bồi thường, giải phóng mặt bằng

300.000.000.000

13.281.211.809

4.4

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

4.443.909.455.480

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

259.469.077.413

C

KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

232.710.848.567

D

CHI TRẢ NỢ GỐC

43.250.000.000

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết

43.250.000.000

dư ngân sách cấp tỉnh

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.900.000.000

-

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc

40.900.000.000

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

46.647.720.970

Vay Ngân hàng phát triển

Vay từ nguồn Chính phủ vay cho vay lại

46.647.720.970

PHỤ LỤC SỐ 02


(Biểu mẫu số 50)


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E+F+G+H)

8.780.000.000.000

8.031.000.000.000

13.074.863.808.689

11.852.220.163.636

148.9

147.6

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

8.480.000.000.000

7.731.000.000.000

8.401.665.048.614

7.306.044.305.672

99.1

94.5

I

Thu nội địa

8.325.000.000.000

7.731.000.000.000

7.905.082.036.795

7.306.044.305.672

95.0

94.5

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

635.000.000.000

635.000.000.000

560.342.236.461

560.342.236.461

88.2

88.2

- Thuế giá trị gia tăng

430.000.000.000

430.000.000.000

361.102.216.868

361.102.216.868

84.0

84.0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

35.000.000.000

35.000.000.000

30.609.073.002

30.609.073.002

87.5

87.5

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

170.000.000.000

170.000.000.000

168.630.946.591

168.630.946.591

99.2

99.2

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

1.171.430.000.000

1.171.430.000.000

78.616.041.476

78.616.041.476

6.7

6.7

- Thuế giá trị gia tăng

211.110.000.000

211.110.000.000

46.662.027.034

46.662.027.034

22.1

22.1

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

110.300.000.000

110.300.000.000

30.107.240.958

30.107.240.958

27.3

27.3

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

840.000.000.000

840.000.000.000

563.606.592

563.606.592

0.1

0.1

- Thuế tài nguyên

10.020.000.000

10.020.000.000

1.283.166.892

1.283.166.892

12.8

12.8

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

41.000.000.000

41.000.000.000

111.480.330.409

111.480.330.409

271.9

271.9

- Thuế giá trị gia tăng

19.000.000.000

19.000.000.000

26.327.520.083

26.327.520.083

138.6

138.6

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

22.000.000.000

22.000.000.000

85.152.810.326

85.152.810.326

387.1

387.1

- Thu từ khí thiên nhiên

-

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

- Thuế tài nguyên

-

-

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

-

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.343.986.000.000

1.343.986.000.000

2.255.291.656.457

2.255.291.656.457

167.8

167.8

- Thuế giá trị gia tăng

1.022.890.000.000

1.022.890.000.000

1.313.791.222.959

1.313.791.222.959

128.4

128.4

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

170.402.000.000

170.402.000.000

196.078.368.247

196.078.368.247

115.1

115.1

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

8.000.000.000

8.000.000.000

590.481.319.921

590.481.319.921

7.381.0

7.381.0

- Thuế tài nguyên

142.694.000.000

142.694.000.000

154.940.745.330

154.940.745.330

108.6

108.6

5

Thuế thu nhập cá nhân

530.000.000.000

530.000.000.000

436.403.922.376

436.403.922.376

82.3

82.3

6

Thuế bảo vệ môi trường

680.000.000.000

268.000.000.000

663.475.053.671

246.879.778.647

97.6

92.1

Trong đó: - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

240.090.275.594

240.090.275.594

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

405.133.425.806

7

Lệ phí trước bạ

440.000.000.000

440.000.000.000

367.250.605.245

367.250.605.245

83.5

83.5

8

Phí, lệ phí

142.000.000.000

105.000.000.000

136.762.970.668

102.161.712.446

96.3

97.3

8.1

Lệ phí môn bài

27.610.000.000

27.610.000.000

29.528.197.343

29.528.197.343

106.9

106.9

8.2

Các loại phí, lệ phí khác

114.390.000.000

77.390.000.000

107.234.773.325

72.633.515.103

93.7

93.9

- Phí, lệ phí Trung ương

37.000.000.000

34.601.258.222

93.5

- Phí, lệ phí Địa phương

77.390.000.000

77.390.000.000

72.633.515.103

72.633.515.103

93.9

93.9

Trong đó: + Phí, lệ phí Tỉnh

44.413.963.450

44.413.963.450

+ Phí, lệ phí Huyện

13.271.959.265

13.271.959.265

+ Phí, lệ phí Xã

14.947.592.388

14.947.592.388

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

612.323.172

612.323.172

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

13.428.000.000

13.428.000.000

14.682.180.025

14.682.180.025

109.3

109.3

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

90.000.000.000

90.000.000.000

104.715.658.564

104.715.658.564

116.4

116.4

12

Thu tiền sử dụng đất

2.700.000.000.000

2.700.000.000.000

2.427.077.354.991

2.427.077.354.991

89.9

89.9

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

50.000.000.000

50.000.000.000

86.146.444.300

86.146.444.300

172.3

172.3

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

130.000.000.000

130.000.000.000

168.359.263.584

168.359.263.584

129.5

129.5

-Thuế giá trị gia tăng

49.095.299.826

49.095.299.826

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

10.989.143.867

10.989.143.867

-Thu từ thu nhập sau thuế

41.700.626.276

41.700.626.276

-Thuế tiêu thụ đặc biệt

66.258.587.424

66.258.587.424

-Thu khác

315.606.191

315.606.191

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

48.156.000.000

18.156.000.000

59.029.946.227

34.866.713.805

122.6

192.0

16

Thu khác ngân sách

185.000.000.000

185.000.000.000

321.058.109.551

287.553.244.535

173.5

155.4

17

Thu tại xã

10.000.000.000

10.000.000.000

12.507.955.736

12.507.955.736

125.1

125.1

18

Thu ATGT

80.000.000.000

-

61.756.312.100

2.482.154.500

77.2

19

Thu phạt do ngành thuế thực hiện

35.000.000.000

-

30.928.942.839

30.000.000

88.4

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

-

-

8.584.728.943

8.584.728.943

II

Thu từ dầu thô

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

155.000.000.000

-

496.583.011.819

-

320.4

1

Thuế xuất khẩu

33.020.111

2

Thuế nhập khẩu

9.390.409.155

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

486.715.550.110

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

11.818.520

6

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

-

7

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

2.000

8

Phí, lệ phí hải quan

-

9

Thu khác

432.211.923

IV

Thu viện trợ

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

581.169.736.913

581.169.736.913

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

3.783.833.581.186

3.783.833.581.186

E

THU VAY TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ CHO VAY LẠI

23.710.303.455

23.710.303.455

F

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

259.469.077.413

132.446.175.302

G

CÁC KHOẢN HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

11.734.849.299

11.734.849.299

H

GHI THU TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ CHI BỒI THƯỜNG, GPMB NHÀ ĐẦU TƯ ĐÃ ỨNG TRƯỚC

300.000.000.000

300.000.000.000

13.281.211.809

13.281.211.809

4.4

4.4

PHỤ LỤC SỐ 03


(Biểu mẫu số 51)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Dự toán chi NSĐP

Quyết toán

So sánh (%)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.724.228.000.000

22.778.096.627.781

121.7

TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ (A+B)

18.424.228.000.000

18.061.436.883.079

98.0

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.882.243.000.000

15.378.510.175.815

96.8

I

Chi đầu tư phát triển

3.950.782.000.000

3.158.948.621.230

80.0

1

Chi đầu tư phát triển

3.950.782.000.000

3.158.948.621.230

80.0

1.1

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

3.950.782.000.000

3.158.948.621.230

80.0

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

1.2

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

3.950.782.000.000

3.158.948.621.230

80.0

a

Chi ĐTXDCB từ nguồn TW cân đối vốn trong nước

975.782.000.000

903.328.651.000

92.6

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.700.000.000.000

1.798.898.745.637

66.6

- Chi thực hiện dự án đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

270.000.000.000

116.252.163.200

43.1

- Bổ sung Quỹ phát triển đất

270.000.000.000

293.789.700.000

108.8

- Chi thực hiện các dự án, chi khác

2.160.000.000.000

1.388.856.882.437

64.3

c

Chi đầu tư từ nguồn tiền bán nhà

45.000.000.000

9.278.884.000

20.6

d

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

130.000.000.000

146.549.095.783

112.7

e

Chi đầu tư từ nguồn tiết kiệm chi

100.000.000.000

95.339.354.000

95.3

g

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

-

205.553.890.810

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

II

Chi thường xuyên

11.581.830.000.000

12.217.089.505.585

105.5

Trong đó:

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.638.294.000.000

5.545.853.732.572

98.4

2

Chi khoa học và công nghệ

40.629.000.000

19.930.131.434

49.1

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.400.000.000

1.032.049.000

73.7

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440.000.000

1.440.000.000

100.0

V

Dự phòng ngân sách

296.791.000.000

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.000.000.000

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.541.985.000.000

2.682.926.707.264

105.5

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

679.707.000.000

674.409.270.134

99.2

1

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

478.630.000.000

451.423.266.351

94.3

- Vốn đầu tư

393.830.000.000

376.405.231.550

95.6

- Vốn sự nghiệp

84.800.000.000

75.018.034.801

88.5

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

201.077.000.000

222.986.003.783

110.9

- Vốn đầu tư

144.624.000.000

167.378.308.266

115.7

- Vốn sự nghiệp

56.453.000.000

55.607.695.517

98.5

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.862.278.000.000

2.008.517.437.130

107.9

1

Vốn đầu tư

961.584.000.000

1.093.053.503.019

113.7

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

393.352.000.000

327.118.486.719

83.2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

568.232.000.000

421.333.176.300

74.1

Vốn trái phiếu Chính phủ

-

344.601.840.000

2

Vốn sự nghiệp

900.694.000.000

915.463.934.111

101.6

a

Vốn ngoài nước

23.250.000.000

16.768.232.884

72.1

b

Vốn trong nước

877.444.000.000

898.695.701.227

102.4

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

570.000.000

533.467.000

93.6

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

110.000.000

110.000.000

100.0

Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ

148.000.000

141.450.000

95.6

Chính sách trợ giúp pháp lý

2.060.000.000

1.517.856.600

73.7

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

117.670.000.000

79.870.578.351

67.9

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

68.831.000.000

59.247.492.000

86.1

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho trẻ em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc rất ít người

157.000.000

157.000.000

100.0

Học bổng học sinh dân tộc nội trú

18.633.000.000

17.527.095.282

94.1

Hỗ trợ học bổng, chi phí học tập cho học sinh khuyết tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

744.000.000

744.000.000

100.0

Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

883.000.000

582.888.000

66.0

Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

13.036.000.000

9.285.109.422

71.2

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

3.747.000.000

3.747.000.000

100.0

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây nguyên

11.575.000.000

10.632.875.100

91.9

Đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết

1.140.000.000

947.175.868

83.1

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng

305.119.000.000

341.201.000.000

111.8

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội

89.272.000.000

100.078.300.368

112.1

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

27.923.000.000

26.375.401.270

94.5

Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2.834.000.000

2.669.683.184

94.2

Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.196.000.000

5.807.255.316

111.8

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020; Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

5.565.000.000

48.522.193.118

871.9

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ tướng Chính phủ

1.050.000.000

1.050.000.000

100.0

Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

5.000.000.000

5.000.000.000

100.0

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1.100.000.000

1.100.000.000

100.0

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

46.914.000.000

46.741.872.000

99.6

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

62.958.000.000

60.806.092.000

96.6

Kinh phí phân giới cắm mốc tuyến Việt Nam - Campuchia

7.131.000.000

321.113.974

4.5

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

13.525.000.000

9.916.103.455

73.3

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

10.000.000.000

7.790.718.200

77.9

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

16.466.000.000

15.338.854.878

93.2

CTMT Y tế - dân số

8.175.000.000

4.664.392.969

57.1

CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.120.000.000

2.120.000.000

100.0

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

22.500.000.000

29.374.487.872

130.6

CTMT Phát triển văn hóa

1.492.000.000

1.471.045.000

98.6

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300.000.000

-

-

CTMT công nghệ thông tin

2.000.000.000

1.873.200.000

93.7

CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

1.500.000.000

1.430.000.000

95.3

C

GHI CHI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ CHI BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

300.000.000.000

13.281.211.809

4.4

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

4.443.909.455.480

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

259.469.077.413

PHỤ LỤC SỐ 04


(Biểu mẫu số 52)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.197.062.000.000

19.091.823.546.097

2.894.761.546.097

117.9

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

6.845.973.000.000

8.532.807.215.462

1.686.834.215.462

124.6

Chi bổ sung cân đối

5.720.723.000.000

5.720.723.000.000

-

100.0

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện

1.125.250.000.000

2.812.084.215.462

1.686.834.215.462

249.9

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

9.051.089.000.000

7.084.225.968.828

(1.966.863.031.172)

78.3

I

Chi đầu tư phát triển

4.545.220.000.000

3.018.604.250.953

(1.526.615.749.047)

66.4

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.275.220.000.000

2.752.841.135.019

(1.522.378.864.981)

64.4

Chi quốc phòng

25.649.364.000

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

6.291.625.000

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

254.792.998.436

Chi Khoa học và công nghệ

14.974.465.000

Chi Y tế, dân số và gia đình

55.952.196.837

Chi Văn hóa thông tin

26.240.968.000

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

Chi Thể dục thể thao

500.000.000

Chi Bảo vệ môi trường

14.266.083.000

Chi các hoạt động kinh tế

2.214.462.980.446

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

114.711.439.300

Chi Bảo đảm xã hội

24.999.015.000

Chi ngành, lĩnh vực khác

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

270.000.000.000

265.763.115.934

(4.236.884.066)

98.4

II

Chi thường xuyên

4.314.938.000.000

4.063.149.668.875

(251.788.331.125)

94.2

Chi quốc phòng

146.229.000.000

155.037.574.900

8.808.574.900

106.0

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

44.730.000.000

54.569.183.931

9.839.183.931

122.0

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.143.259.000.000

1.039.424.246.151

(103.834.753.849)

90.9

Chi Khoa học và công nghệ

40.629.000.000

19.930.131.434

(20.698.868.566)

49.1

Chi Y tế, dân số và gia đình

1.540.853.000.000

1.469.149.341.296

(71.703.658.704)

95.3

Chi Văn hóa thông tin

80.341.000.000

93.879.342.452

13.538.342.452

116.9

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

14.412.000.000

13.572.240.811

(839.759.189)

94.2

Chi Thể dục thể thao

51.871.000.000

47.704.964.200

(4.166.035.800)

92.0

Chi Bảo vệ môi trường

74.928.000.000

76.198.572.284

1.270.572.284

101.7

Chi các hoạt động kinh tế

414.030.000.000

444.064.189.550

30.034.189.550

107.3

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

581.099.000.000

511.396.233.995

(69.702.766.005)

88.0

Chi Bảo đảm xã hội

125.557.000.000

111.128.012.921

(14.428.987.079)

88.5

Chi khác

57.000.000.000

27.095.634.950

(29.904.365.050)

47.5

III

Chi trả nợ lãi

1.400.000.000

1.032.049.000

(367.951.000)

73.7

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440.000.000

1.440.000.000

-

100.0

V

Dự phòng ngân sách

138.091.000.000

(138.091.000.000)

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.000.000.000

(50.000.000.000)

-

C

GHI CHI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ CHI BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

300.000.000.000

12.983.974.309

(287.016.025.691)

4.3

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

3.334.783.485.387

3.334.783.485.387

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

127.022.902.111

127.022.902.111

PHỤ LỤC SỐ 05


(Biểu mẫu số 53)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
(Kèm theo Nghị quyết số:41 /NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Dự toán chi NSĐP

Trong đó:

Quyết toán

Trong đó:

So sánh

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.724.228.000.000

10.476.339.000.000

8.247.889.000.000

22.778.096.627.781

10.559.016.330.635

12.219.080.297.146

121.7

100.8

148.1

TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ (A+B)

18.424.228.000.000

10.176.339.000.000

8.247.889.000.000

18.061.436.883.079

7.084.225.968.828

10.977.210.914.251

98.0

69.6

133.1

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.882.243.000.000

7.634.354.000.000

8.247.889.000.000

15.378.510.175.815

5.314.832.768.206

10.063.677.407.609

96.8

69.6

122.0

I

Chi đầu tư phát triển

3.950.782.000.000

3.045.182.000.000

905.600.000.000

3.158.948.621.230

1.900.586.675.934

1.258.361.945.296

80.0

62.4

139.0

1

Chi đầu tư phát triển

3.950.782.000.000

3.045.182.000.000

905.600.000.000

3.158.948.621.230

1.900.586.675.934

1.258.361.945.296

80.0

62.4

139.0

1.1

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

3.950.782.000.000

3.045.182.000.000

905.600.000.000

3.158.948.621.230

1.900.586.675.934

1.258.361.945.296

80.0

62.4

139.0

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

1.2

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

3.950.782.000.000

3.045.182.000.000

905.600.000.000

3.158.948.621.230

1.900.586.675.934

1.258.361.945.296

80.0

62.4

139.0

a

Chi ĐTXDCB từ nguồn TW cân đối vốn trong nước

975.782.000.000

975.782.000.000

903.328.651.000

822.007.462.000

81.321.189.000

92.6

84.2

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.700.000.000.000

1.794.400.000.000

905.600.000.000

1.798.898.745.636

856.063.855.000

942.834.890.636

66.6

47.7

104.1

- Chi thực hiện dự án đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

270.000.000.000

270.000.000.000

116.252.163.200

111.838.420.000

4.413.743.200

43.1

41.4

- Bổ sung Quỹ phát triển đất

270.000.000.000

270.000.000.000

302.882.723.416

262.406.700.000

40.476.023.416

112.2

97.2

- Chi thực hiện các dự án, chi khác

2.160.000.000.000

1.254.400.000.000

905.600.000.000

1.379.763.859.020

481.818.735.000

897.945.124.020

63.9

38.4

99.2

c

Chi đầu tư từ nguồn tiền bán nhà

45.000.000.000

45.000.000.000

9.278.884.000

9.278.884.000

20.6

20.6

d

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

130.000.000.000

130.000.000.000

146.549.095.783

95.795.109.000

50.753.986.783

112.7

73.7

e

Chi đầu tư từ nguồn tiết kiệm chi

100.000.000.000

100.000.000.000

95.339.354.000

95.339.354.000

95.3

95.3

g

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

-

205.553.890.811

22.102.011.934

183.451.878.877

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

II

Chi thường xuyên

11.581.830.000.000

4.398.241.000.000

7.183.589.000.000

12.217.089.505.585

3.411.774.043.272

8.805.315.462.313

105.5

77.6

122.6

Trong đó:

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.638.294.000.000

1.261.117.000.000

4.377.177.000.000

5.545.853.732.572

960.813.387.098

4.585.040.345.474

98.4

76.2

104.7

2

Chi khoa học và công nghệ

40.629.000.000

40.629.000.000

19.930.131.434

19.930.131.434

49.1

49.1

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.400.000.000

1.400.000.000

1.032.049.000

1.032.049.000

73.7

73.7

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440.000.000

1.440.000.000

1.440.000.000

1.440.000.000

100.0

100.0

V

Dự phòng ngân sách

296.791.000.000

138.091.000.000

158.700.000.000

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.000.000.000

50.000.000.000

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.541.985.000.000

2.541.985.000.000

-

2.682.926.707.264

1.769.393.200.622

913.533.506.642

105.5

69.6

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

679.707.000.000

679.707.000.000

-

674.409.270.134

60.714.850.619

613.694.419.515

99.2

8.9

1

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

478.630.000.000

478.630.000.000

-

451.423.266.351

53.523.050.605

397.900.215.746

94.3

11.2

- Vốn đầu tư

393.830.000.000

393.830.000.000

376.405.231.550

24.964.072.000

351.441.159.550

95.6

6.3

- Vốn sự nghiệp

84.800.000.000

84.800.000.000

75.018.034.801

28.558.978.605

46.459.056.196

88.5

33.7

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

201.077.000.000

201.077.000.000

-

222.986.003.783

7.191.800.014

215.794.203.769

110.9

3.6

- Vốn đầu tư

144.624.000.000

144.624.000.000

167.378.308.266

-

167.378.308.266

115.7

-

- Vốn sự nghiệp

56.453.000.000

56.453.000.000

55.607.695.517

7.191.800.014

48.415.895.503

98.5

12.7

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.862.278.000.000

1.862.278.000.000

-

2.008.517.437.130

1.708.678.350.003

299.839.087.127

107.9

91.8

1

Vốn đầu tư

961.584.000.000

961.584.000.000

-

1.093.053.503.019

1.093.053.503.019

-

113.7

113.7

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

393.352.000.000

393.352.000.000

327.118.486.719

327.118.486.719

83.2

83.2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

568.232.000.000

568.232.000.000

421.333.176.300

421.333.176.300

74.1

74.1

Vốn trái phiếu Chính phủ

-

344.601.840.000

344.601.840.000

2

Vốn sự nghiệp

900.694.000.000

900.694.000.000

-

915.463.934.111

615.624.846.984

299.839.087.127

101.6

68.4

a

Vốn ngoài nước

23.250.000.000

23.250.000.000

16.768.232.884

16.768.232.884

72.1

72.1

b

Vốn trong nước

877.444.000.000

877.444.000.000

-

898.695.701.227

598.856.614.100

299.839.087.127

102.4

68.3

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

570.000.000

570.000.000

533.467.000

533.467.000

93.6

93.6

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

110.000.000

110.000.000

110.000.000

110.000.000

100.0

100.0

Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ

148.000.000

148.000.000

141.450.000

141.450.000

95.6

95.6

Chính sách trợ giúp pháp lý

2.060.000.000

2.060.000.000

1.517.856.600

1.517.856.600

73.7

73.7

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

117.670.000.000

117.670.000.000

79.870.578.351

21.359.300.262

58.511.278.089

67.9

18.2

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

68.831.000.000

68.831.000.000

59.247.492.000

59.247.492.000

86.1

-

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho trẻ em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc rất ít người

157.000.000

157.000.000

157.000.000

157.000.000

100.0

100.0

Học bổng học sinh dân tộc nội trú

18.633.000.000

18.633.000.000

17.527.095.282

17.527.095.282

94.1

-

Hỗ trợ học bổng, chi phí học tập cho học sinh khuyết tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

744.000.000

744.000.000

744.000.000

744.000.000

100.0

-

Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

883.000.000

883.000.000

582.888.000

582.888.000

66.0

66.0

Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

13.036.000.000

13.036.000.000

9.285.109.422

9.285.109.422

71.2

71.2

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

3.747.000.000

3.747.000.000

3.747.000.000

3.747.000.000

100.0

100.0

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây nguyên

11.575.000.000

11.575.000.000

10.632.875.100

10.632.875.100

91.9

91.9

Đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết

1.140.000.000

1.140.000.000

947.175.868

947.175.868

83.1

83.1

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng

305.119.000.000

305.119.000.000

341.201.000.000

341.201.000.000

111.8

111.8

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội

89.272.000.000

89.272.000.000

100.078.300.368

100.078.300.368

112.1

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

27.923.000.000

27.923.000.000

26.375.401.270

26.375.401.270

94.5

Hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2.834.000.000

2.834.000.000

2.669.683.184

1.612.831.184

1.056.852.000

94.2

56.9

Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.196.000.000

5.196.000.000

5.807.255.316

5.807.255.316

111.8

111.8

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2020; Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

5.565.000.000

5.565.000.000

48.522.193.118

42.608.328.000

5.913.865.118

871.9

765.6

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ tướng Chính phủ

1.050.000.000

1.050.000.000

1.050.000.000

1.050.000.000

100.0

100.0

Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

100.0

100.0

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1.100.000.000

1.100.000.000

1.100.000.000

1.100.000.000

100.0

100.0

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

46.914.000.000

46.914.000.000

46.741.872.000

35.147.000.000

11.594.872.000

99.6

74.9

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

62.958.000.000

62.958.000.000

60.806.092.000

43.416.161.000

17.389.931.000

96.6

69.0

Kinh phí phân giới cắm mốc tuyến Việt Nam - Campuchia

7.131.000.000

7.131.000.000

321.113.974

321.113.974

4.5

4.5

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

13.525.000.000

13.525.000.000

9.916.103.455

9.916.103.455

73.3

73.3

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

10.000.000.000

10.000.000.000

7.790.718.200

7.790.718.200

77.9

77.9

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

16.466.000.000

16.466.000.000

15.338.854.878

15.338.854.878

93.2

93.2

CTMT Y tế - dân số

8.175.000.000

8.175.000.000

4.664.392.969

4.664.392.969

57.1

57.1

CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.120.000.000

2.120.000.000

2.120.000.000

2.120.000.000

100.0

100.0

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

22.500.000.000

22.500.000.000

29.374.487.872

29.374.487.872

130.6

130.6

CTMT Phát triển văn hóa

1.492.000.000

1.492.000.000

1.471.045.000

1.471.045.000

98.6

98.6

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300.000.000

300.000.000

-

-

-

-

CTMT công nghệ thông tin

2.000.000.000

2.000.000.000

1.873.200.000

1.873.200.000

93.7

93.7

CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

1.500.000.000

1.500.000.000

1.430.000.000

30.000.000

1.400.000.000

95.3

2.0

C

GHI CHI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ CHI BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

300.000.000.000

300.000.000.000

13.281.211.809

12.983.974.309

297.237.500

4.4

4.3

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

4.443.909.455.480

3.334.783.485.387

1.109.125.970.093

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

259.469.077.413

127.022.902.111

132.446.175.302

PHỤ LỤC SỐ 06


(Biểu mẫu số 54)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Khác

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Khác

Tổn g số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG )

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG )

Chi chương trình MTQG

Khác

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG CỘNG

17.047.268.415.960

5.486.285.623.437

4.456.591.720.523

67.487.072.000

26.314.072.000

41.173.000.000

7.036.904.000.000

16.667.402.221.643

3.006.624.153.262

4.027.398.890.256

60.714.850.619

24.964.072.000

35.750.778.61 9

8.535.279.264.46 2

3.461.806.387.49 8

98

55

90

90

121

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

10.010.364.415.960

5.486.285.623.437

4.456.591.720.523

67.487.072.000

26.314.072.000

41.173.000.000

-

7.094.737.894.137

3.006.624.153.262

4.027.398.890.256

60.714.850.619

24.964.072.000

35.750.778.61 9

-

2.424.421.324.45 4

71

55

90

90

A

KHỐI AN NINH QUỐC PHÒNG

329.063.031.931

68.692.242.000

260.070.789.931

300.000.000

-

300.000.000

-

283.439.563.765

35.297.404.934

247.842.158.831

300.000.000

-

300.000.000

-

37.301.253.000

86

51

95

100

1

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

66.762.000.000

28.633.000.000

38.129.000.000

-

-

-

-

51.358.951.000

16.729.951.000

34.629.000.000

-

-

-

-

11.903.049.000

77

58

91

2

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

129.104.681.000

15.342.931.000

113.761.750.000

-

-

-

-

115.159.520.900

8.919.413.000

106.240.107.900

-

-

-

-

11.973.518.000

89

58

93

3

Công an tỉnh

115.783.494.931

24.716.311.000

90.767.183.931

300.000.000

-

300.000.000

-

99.564.224.865

9.648.040.934

89.616.183.931

300.000.000

-

300.000.000

-

13.424.686.000

86

39

99

100

4

Trung đoàn 584

14.539.212.500

14.539.212.500

-

14.483.223.500

14.483.223.500

-

100

100

5

Trường Quân sự địa phương

2.873.643.500

2.873.643.500

-

2.873.643.500

2.873.643.500

-

100

100

B

KHỐI ĐẢNG

128.643.490.819

6.803.842.000

121.769.648.819

70.000.000

-

70.000.000

-

118.735.137.461

5.287.445.000

113.377.692.461

70.000.000

-

70.000.000

-

2.351.560.000

92

78

93

100

1

Kinh phí hoạt động của Khối Đảng

123.703.557.819

6.803.842.000

116.829.715.819

70.000.000

-

70.000.000

-

115.128.610.730

5.287.445.000

109.771.165.730

70.000.000

-

70.000.000

-

2.351.560.000

93

78

94

100

2

Ban Dân vận Tỉnh ủy (kinh phí phát động quần chúng)

4.939.933.000

4.939.933.000

-

3.606.526.731

3.606.526.731

-

73

73

C

KHỐI SỞ BAN NGÀNH

5.656.021.229.552

2.712.184.316.050

2.904.083.913.502

39.753.000.000

-

39.753.000.000

-

3.903.942.838.758

1.323.057.945.985

2.546.542.277.154

34.342.615.619

-

34.342.615.61 9

-

1.622.170.191.54 4

69

49

88

86

1

Ban an toàn giao thông tỉnh

3.447.333.224

3.447.333.224

-

2.747.542.250

2.747.542.250

-

80

80

2

Ban Dân tộc tỉnh

15.291.779.000

11.263.779.000

4.028.000.000

4.028.000.000

14.181.762.044

10.501.166.157

3.680.595.887

3.680.595.887

21.126.719

93

93

91

3

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

6.854.446.609

6.854.446.609

-

6.717.267.750

6.717.267.750

-

2.443.000

98

98

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk

725.319.476.000

724.359.476.000

960.000.000

-

-

-

-

461.451.435.000

460.491.945.000

959.490.000

-

-

-

-

263.867.531.000

64

64

100

5

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh

887.802.970.000

887.802.970.000

-

373.757.625.000

373.757.625.000

-

514.045.345.000

42

42

6

Đài Phát thanh và Truyền hình

25.805.413.981

25.625.413.981

180.000.000

180.000.000

13.752.240.811

13.572.240.811

180.000.000

180.000.000

12.053.173.170

53

53

100

7

Sở Công thương

50.813.804.674

34.515.619.000

16.198.185.674

100.000.000

-

100.000.000

-

35.829.629.737

21.120.021.000

14.609.817.037

99.791.700

-

99.791.700

-

13.550.708.864

71

61

90

100

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

994.759.538.399

82.982.793.000

906.476.745.399

5.300.000.000

-

5.300.000.000

-

943.646.675.345

76.887.777.436

861.458.897.909

5.300.000.000

-

5.300.000.000

-

21.098.290.202

95

93

95

100

9

Sở Giao thông và vận tải

200.289.177.823

117.343.419.000

82.945.758.823

-

-

-

-

148.560.356.101

69.090.245.000

79.470.111.101

-

-

-

-

48.253.174.000

74

59

96

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

110.590.079.050

99.551.189.050

10.718.890.000

320.000.000

-

320.000.000

-

20.781.541.480

10.120.158.000

10.490.383.480

171.000.000

-

171.000.000

-

89.486.031.050

19

10

98

53

11

Sở Khoa học và công nghệ

47.441.298.929

131.000.000

46.810.298.929

500.000.000

-

500.000.000

-

28.032.257.720

90.026.000

27.540.783.720

401.448.000

-

401.448.000

-

17.794.731.289

59

69

59

80

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

186.488.786.651

42.999.015.000

132.059.771.651

11.430.000.000

-

11.430.000.000

-

166.922.279.021

32.572.086.000

124.659.220.751

9.690.972.270

-

9.690.972.270

-

13.359.810.089

90

76

94

85

13

Sở Nội vụ

43.323.732.069

2.147.561.000

40.426.171.069

750.000.000

-

750.000.000

-

39.420.766.754

2.147.561.000

36.791.179.154

482.026.600

-

482.026.600

-

-

91

100

91

64

14

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

495.283.474.146

223.915.245.000

263.238.229.146

8.130.000.000

-

8.130.000.000

-

390.507.920.700

135.948.593.549

248.945.489.542

5.613.837.609

-

5.613.837.609

-

93.319.564.994

79

61

95

69

15

Sở Ngoại vụ

10.028.205.525

10.028.205.525

-

5.208.770.510

5.208.770.510

-

45.000.000

52

52

16

Sở Tài Chính

16.301.958.042

869.000.000

15.432.958.042

-

-

-

-

14.600.360.705

-

14.600.360.705

-

-

-

-

1.368.532.849

90

-

95

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

537.652.494.769

447.918.539.000

89.733.955.769

-

-

-

-

186.909.155.726

119.819.767.000

67.089.388.726

-

-

-

-

334.519.666.077

35

27

75

18

Sở Tư pháp

15.223.523.688

15.168.523.688

55.000.000

55.000.000

14.301.015.014

14.246.015.014

55.000.000

55.000.000

-

94

94

100

19

Sở Thông tin và truyền thông

72.838.069.283

18.047.978.000

53.310.091.283

1.480.000.000

-

1.480.000.000

-

27.711.987.273

1.026.258.000

25.351.163.720

1.334.565.553

-

1.334.565.553

-

39.663.714.570

38

6

48

90

20

Sở Văn hóa Thể thao và du lịch

182.589.188.031

10.856.483.000

164.732.705.031

7.000.000.000

-

7.000.000.000

-

181.297.652.284

10.722.483.000

163.611.791.284

6.963.378.000

-

6.963.378.000

-

171.812.068

99

99

99

99

21

Sở Xây dựng

14.352.072.650

14.352.072.650

-

13.187.056.200

13.187.056.200

-

-

92

92

22

Sở Y tế

800.521.447.205

8.387.632.000

792.133.815.205

-

-

-

-

626.002.274.703

4.081.360.000

621.920.914.703

-

-

-

-

150.523.174.910

78

49

79

23

Tỉnh đoàn Thanh niên

17.615.583.682

3.760.397.000

13.625.186.682

230.000.000

-

230.000.000

-

14.136.882.717

1.942.777.000

11.964.105.717

230.000.000

-

230.000.000

-

2.478.970.138

80

52

88

100

24

Thanh tra tỉnh

11.654.616.908

11.654.616.908

-

11.487.252.209

11.487.252.209

-

129.176.599

99

99

25

Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên

50.617.800.000

412.000.000

50.205.800.000

-

-

-

-

40.505.920.265

400.896.000

40.105.024.265

-

-

-

-

2.941.055.000

80

97

80

26

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

30.540.000.000

30.540.000.000

-

30.278.492.011

30.278.492.011

-

-

99

99

27

Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật

19.329.990.032

19.329.990.032

-

18.805.530.127

18.805.530.127

-

-

97

97

28

Trường Cao đẳng Y tế

17.890.669.877

17.890.669.877

-

15.082.453.477

15.082.453.477

-

-

84

84

29

Trường Chính trị tỉnh

15.850.666.000

15.850.666.000

-

14.321.530.680

14.321.530.680

-

-

90

90

30

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam

4.827.107.746

4.577.107.746

250.000.000

250.000.000

4.806.291.868

4.666.291.868

140.000.000

140.000.000

-

100

102

56

31

Văn phòng HĐND tỉnh

13.235.746.873

13.235.746.873

-

11.442.464.766

11.442.464.766

-

-

86

86

32

Văn phòng UBND tỉnh

31.440.778.686

6.184.000.000

25.256.778.686

-

-

-

-

27.548.448.510

2.838.367.000

24.710.081.510

-

-

-

-

3.477.159.956

88

46

98

D

CÁC ĐOÀN HỘI

45.146.311.614

-

44.096.311.614

1.050.000.000

-

1.050.000.000

-

44.298.682.348

-

43.260.519.348

1.038.163.000

-

1.038.163.000

-

32.579.557

98

98

99

1

Đoàn Đại biểu Quốc hội

500.000.000

500.000.000

-

500.000.000

500.000.000

-

-

100

100

2

Đoàn Luật sư tỉnh

281.000.000

281.000.000

-

281.000.000

281.000.000

-

-

100

100

3

Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột

327.000.000

327.000.000

-

327.000.000

327.000.000

-

-

100

100

4

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh

238.000.000

238.000.000

-

238.000.000

238.000.000

-

-

100

100

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh

383.000.000

383.000.000

-

383.000.000

383.000.000

-

-

100

100

6

Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

575.182.000

575.182.000

-

573.000.000

573.000.000

-

-

100

100

7

Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường

382.000.000

382.000.000

-

382.000.000

382.000.000

-

-

100

100

8

Hội Cựu chiến binh

2.358.088.441

2.308.088.441

50.000.000

50.000.000

2.356.791.041

2.306.791.041

50.000.000

50.000.000

-

100

100

100

9

Hội Cựu giáo chức

50.000.000

50.000.000

-

50.000.000

50.000.000

-

-

100

100

10

Hội Cựu thanh niên xung phong

688.200.000

688.200.000

-

688.200.000

688.200.000

-

-

100

100

11

Hội Chữ thập đỏ

2.875.072.153

2.875.072.153

-

2.874.980.233

2.874.980.233

-

-

100

100

12

Hội Đông y tỉnh

978.051.054

978.051.054

-

947.407.251

947.407.251

-

-

97

97

13

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia

402.000.000

402.000.000

-

402.000.000

402.000.000

-

-

100

100

14

Hội Hữu nghị Việt Nam - Lào

317.000.000

317.000.000

-

276.021.570

276.021.570

-

-

87

87

15

Hội hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản

135.000.000

135.000.000

-

135.000.000

135.000.000

-

-

100

100

16

Hội Kế hoạch hóa gia đình

234.000.000

234.000.000

-

234.000.000

234.000.000

-

-

100

100

17

Hội Khoa học kỹ thuật Lâm nghiệp tỉnh

30.000.000

30.000.000

-

30.000.000

30.000.000

-

-

100

100

18

Hội Khuyến học

397.800.000

397.800.000

-

397.800.000

397.800.000

-

-

100

100

19

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

6.376.997.938

6.126.997.938

250.000.000

250.000.000

5.942.208.541

5.692.208.541

250.000.000

250.000.000

-

93

93

100

20

Hội Liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài

507.000.000

507.000.000

-

507.000.000

507.000.000

-

-

100

100

21

Hội Luật gia tỉnh

434.000.000

434.000.000

-

434.000.000

434.000.000

-

-

100

100

22

Hội nạn nhân chất độc da cam

800.000.000

800.000.000

-

800.000.000

800.000.000

-

-

100

100

23

Hội Nông dân

8.006.288.536

7.806.288.536

200.000.000

200.000.000

7.846.308.670

7.646.308.670

200.000.000

200.000.000

3.612.730

98

98

100

24

Hội Người cao tuổi

532.000.000

532.000.000

-

532.000.000

532.000.000

-

-

100

100

25

Hội Người tù yêu nước

821.000.000

821.000.000

-

821.000.000

821.000.000

-

-

100

100

26

Hội Nhà báo

1.042.016.110

1.042.016.110

-

1.020.070.000

1.020.070.000

-

20.000.000

98

98

27

Hội văn học nghệ thuật

2.670.504.127

2.670.504.127

-

2.621.107.127

2.621.107.127

-

-

98

98

28

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

3.340.111.255

3.340.111.255

-

3.326.593.206

3.326.593.206

-

8.966.827

100

100

29

Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị tỉnh

1.652.000.000

1.652.000.000

-

1.636.831.804

1.636.831.804

-

-

99

99

30

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

7.401.000.000

-

6.851.000.000

550.000.000

-

550.000.000

-

7.323.362.905

-

6.785.199.905

538.163.000

-

538.163.000

-

-

99

99

98

31

Ủy Ban Đoàn kết Công giáo tỉnh

412.000.000

412.000.000

-

412.000.000

412.000.000

-

-

100

100

E

HỖ TRỢ CÁC CÔNG TY

196.651.042.000

21.213.884.000

175.437.158.000

-

-

-

-

190.402.927.000

20.875.004.000

169.527.923.000

-

-

-

-

338.880.000

97

98

97

1

Công ty cổ phần đô thị và môi trường Đắk Lắk

14.606.884.000

13.842.884.000

764.000.000

-

-

-

-

14.268.004.000

13.504.004.000

764.000.000

-

-

-

-

338.880.000

98

98

100

2

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hòa Phú

7.371.000.000

7.371.000.000

-

7.371.000.000

7.371.000.000

-

-

100

100

3

Công ty TNHH cao su và lâm nghiệp Phước Hòa Đắk Lắk

9.453.000.000

9.453.000.000

-

9.429.561.000

9.429.561.000

-

100

100

4

Công ty TNHH chế biến thực phẩm và lâm nghiệp Đắk Lắk

3.836.000.000

3.836.000.000

-

3.250.000.000

3.250.000.000

-

85

85

5

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Buôn Wing

3.477.000.000

3.477.000.000

-

3.477.000.000

3.477.000.000

-

100

100

6

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Buôn Za Wầm

3.600.000.000

3.600.000.000

-

3.548.447.000

3.548.447.000

-

99

99

7

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Chư Phả

6.764.000.000

6.764.000.000

-

6.219.690.000

6.219.690.000

-

92

92

8

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ea H'leo

1.250.000.000

1.250.000.000

-

1.232.332.000

1.232.332.000

-

99

99

9

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ea Kar

2.096.800.000

2.096.800.000

-

2.006.157.000

2.006.157.000

-

96

96

10

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ea Wy

4.612.870.000

4.612.870.000

-

4.572.488.000

4.572.488.000

-

99

99

11

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Krông Bông

7.272.242.000

7.272.242.000

-

5.244.716.000

5.244.716.000

-

72

72

12

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Lắk

3.802.990.000

3.802.990.000

-

3.759.051.000

3.759.051.000

-

99

99

13

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M' Đrắk

2.847.256.000

2.847.256.000

-

2.825.994.000

2.825.994.000

-

99

99

14

Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Thuần Mẫn

1.661.000.000

1.661.000.000

-

1.650.000.000

1.650.000.000

-

99

99

15

Công ty TNHH MTV quản lý công trình thuỷ lợi

124.000.000.000

124.000.000.000

-

121.548.487.000

121.548.487.000

-

98

98

F

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ KHÁC

927.883.898.657

-

927.883.898.657

-

-

-

-

890.080.086.578

-

890.080.086.578

-

-

-

-

201.200.000

96

96

1

Ban chỉ huy phòng chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn

2.500.000.000

2.500.000.000

-

2.359.136.605

2.359.136.605

-

94

94

2

Ban Chỉ đạo 389

400.000.000

400.000.000

-

400.000.000

400.000.000

-

-

100

100

3

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk

20.000.000.000

20.000.000.000

-

20.000.000.000

20.000.000.000

-

100

100

4

Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk

890.137.800.000

890.137.800.000

-

852.725.300.000

852.725.300.000

-

96

96

5

Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh

4.693.943.000

4.693.943.000

-

4.693.943.000

4.693.943.000

-

100

100

6

Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng

1.500.000.000

1.500.000.000

-

1.467.128.000

1.467.128.000

-

98

98

7

Các cơ quan, đơn vị khác

8.652.155.657

-

8.652.155.657

-

-

-

-

8.434.578.973

-

8.434.578.973

-

-

-

-

201.200.000

97

97

Ban chấp hành Công đoàn viên chức tỉnh Đắk Lắk

1.200.000

1.200.000

-

1.200.000

1.200.000

-

100

100

Ban liên lạc Quân dân chính đảng Đắk Lắk - Đắk Nông

60.000.000

60.000.000

-

60.000.000

60.000.000

-

100

100

Ban quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 8

12.600.000

12.600.000

-

12.600.000

12.600.000

-

100

100

Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk (lãi nộp chậm bảo hiểm cho ông Võ Thanh Châu)

25.761.157

25.761.157

-

25.761.157

25.761.157

-

100

100

Báo Tiền Phong

70.000.000

70.000.000

-

70.000.000

70.000.000

-

100

100

BHXH huyện Ea Súp (Công ty TNHH Cao su phước hòa)

164.000.000

164.000.000

-

164.000.000

164.000.000

-

100

100

BHXH huyện Krông Pắk (Công ty Cổ phần CC Tây nguyên)

33.000.000

33.000.000

-

17.079.600

17.079.600

-

52

52

BHXH huyện Krông Pắk (Công ty Cổ phần Green Farm)

163.000.000

163.000.000

-

163.000.000

163.000.000

-

100

100

BHXH huyện Krông Pắk (Công ty TNHH HTV Lâm nghiệp Phước An)

32.000.000

32.000.000

-

31.543.716

31.543.716

-

99

99

Công đoàn ngành Công thương

900.000

900.000

-

900.000

900.000

-

100

100

Công đoàn ngành giáo dục tỉnh Đắk Lắk

600.000

600.000

-

600.000

600.000

-

100

100

Công đoàn ngành giao thông vận tải

600.000

600.000

-

600.000

600.000

-

100

100

Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

900.000

900.000

-

900.000

900.000

-

100

100

Công đoàn ngành Y tế

600.000

600.000

-

600.000

600.000

-

100

100

Công ty Cổ phần Truyền thông Thiên Sơn

30.000.000

30.000.000

-

30.000.000

30.000.000

-

-

100

100

Cơ quan thường trú khu vực Tây nguyên

20.400.000

20.400.000

-

20.400.000

20.400.000

-

100

100

Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây nguyên

16.200.000

16.200.000

-

16.200.000

16.200.000

-

100

100

Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk

56.000.000

56.000.000

-

56.000.000

56.000.000

-

100

100

Cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk

25.500.000

25.500.000

-

25.500.000

25.500.000

-

100

100

Cục thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk

11.400.000

11.400.000

-

11.400.000

11.400.000

-

100

100

Cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk

117.500.000

117.500.000

-

117.500.000

117.500.000

-

100

100

Cục thuế tỉnh Đắk Lắk

239.300.000

239.300.000

-

38.100.000

38.100.000

-

201.200.000

16

16

Chi cục Kiểm lâm vùng IV

13.800.000

13.800.000

-

13.800.000

13.800.000

-

100

100

Chi cục Quản lý đường bộ III.5

3.600.000

3.600.000

-

3.600.000

3.600.000

-

100

100

Đài Khí tượng Thuỷ văn tỉnh Đắk Lắk

11.700.000

11.700.000

-

11.700.000

11.700.000

-

100

100

Đài phát sóng khu vực Tây nguyên

8.400.000

8.400.000

-

8.400.000

8.400.000

-

100

100

Đoàn đặc công 198

434.100.000

434.100.000

-

434.100.000

434.100.000

-

100

100

Đơn vị khác có quan hệ với ngân sách cấp tỉnh

25.000.000

25.000.000

-

25.000.000

25.000.000

-

100

100

Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk

77.000.000

77.000.000

-

77.000.000

77.000.000

-

100

100

Kho K864 - Cục Quân khí

58.200.000

58.200.000

-

58.200.000

58.200.000

-

100

100

Liên đoàn lao động tỉnh Đắk Lắk

9.300.000

9.300.000

-

9.300.000

9.300.000

-

100

100

Ngân hàng Nhà nước tỉnh Đắk Lắk

15.900.000

15.900.000

-

15.900.000

15.900.000

-

100

100

Nhà văn hoá lao động

1.800.000

1.800.000

-

1.800.000

1.800.000

-

100

100

Phân viện Học viện hành chính quốc gia khu vực Tây nguyên

12.900.000

12.900.000

-

12.900.000

12.900.000

-

100

100

Tòa án Nhân dân tỉnh Đắk Lắk

23.400.000

23.400.000

-

23.400.000

23.400.000

-

100

100

Trạm Rada 20 - Trung đoàn 292

226.800.000

226.800.000

-

226.800.000

226.800.000

-

100

100

Trung đoàn 95

568.500.000

568.500.000

-

568.500.000

568.500.000

-

100

100

Trung tâm Dịch vụ việc làm Đắk Lắk

6.600.000

6.600.000

-

6.600.000

6.600.000

-

100

100

Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 4

8.100.000

8.100.000

-

8.100.000

8.100.000

-

100

100

Trung tâm khuyến nông quốc gia Văn phòng Thường trực tại Nam Trung Bộ và Tây nguyên

1.500.000

1.500.000

-

1.500.000

1.500.000

-

100

100

Trung tâm nghiên cứu đất, phân bón và môi trường Tây Nguyên

6.300.000

6.300.000

-

6.300.000

6.300.000

-

100

100

Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ cà phê Eakmat

33.000.000

33.000.000

-

33.000.000

33.000.000

-

100

100

Trung tâm nghiên cứu và quan trắc môi trường nông nghiệp miền Trung và Tây nguyên

4.200.000

4.200.000

-

4.200.000

4.200.000

-

100

100

Trường Đại học Tây Nguyên

215.700.000

215.700.000

-

215.700.000

215.700.000

-

100

100

Trường phổ thông dân tộc nội trú Tây Nguyên

49.200.000

49.200.000

-

49.200.000

49.200.000

-

100

100

Ủy ban Dân tộc

5.400.000

5.400.000

-

5.400.000

5.400.000

-

100

100

Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh (Công ty Cổ phần cao su Đắk Lắk)

3.334.167.000

3.334.167.000

-

3.334.167.000

3.334.167.000

-

100

100

Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh (Công ty TNHH MTV Cao su Ea H'Leo)

1.837.000.000

1.837.000.000

-

1.837.000.000

1.837.000.000

-

100

100

Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh (Công ty TNHH MTV Cao su Krông Búk)

260.465.000

260.465.000

-

260.465.000

260.465.000

-

100

100

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk

27.300.000

27.300.000

-

27.300.000

27.300.000

-

100

100

Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên

38.400.000

38.400.000

-

38.400.000

38.400.000

-

100

100

Viện Khoa học xã hội vùng Tây nguyên

9.600.000

9.600.000

-

9.600.000

9.600.000

-

100

100

Viện Vệ sinh dịch tễ Tây nguyên

40.800.000

40.800.000

-

40.800.000

40.800.000

-

100

100

Võ Thanh Châu

127.562.500

127.562.500

-

127.562.500

127.562.500

-

100

100

Vườn Quốc gia Yok Đôn

75.000.000

75.000.000

-

75.000.000

75.000.000

-

100

100

G

CÁC CHỦ ĐẦU TƯ KHÁC

2.403.705.411.387

2.377.391.339.387

-

26.314.072.000

26.314.072.000

-

-

1.634.086.451.034

1.609.122.379.034

-

24.964.072.000

24.964.072.000

-

-

762.025.660.353

68

68

95

Ban bồi thường giải phóng mặt bằng Thành phố Buôn Ma Thuột

525.287.000

525.287.000

-

525.287.000

525.287.000

-

-

100

100

Ban quản lý cụm công nghiệp Ea Đar

2.630.000.000

2.630.000.000

-

1.989.000.000

1.989.000.000

-

641.000.000

76

76

Ban quản lý cụm dự án Buôn Đôn

36.575.679.000

36.575.679.000

-

24.674.654.000

24.674.654.000

-

11.901.025.000

67

67

Ban quản lý cụm dự án Cư Kuin

53.675.143.000

53.675.143.000

-

22.704.412.000

22.704.412.000

-

30.970.731.000

42

42

Ban quản lý cụm dự án ĐTXDCT huyện M'Đrắk

99.999.684.000

99.999.684.000

-

71.022.310.000

71.022.310.000

-

28.977.374.000

71

71

Ban quản lý cụm dự án Ea Súp

75.666.121.000

75.666.121.000

-

51.225.552.000

51.225.552.000

-

24.440.569.000

68

68

Ban quản lý cụm dự án thành phố Buôn Ma Thuột

922.564.481.000

922.564.481.000

-

453.863.714.897

453.863.714.897

-

468.700.766.103

49

49

Ban quản lý cụm dự án xây dựng huyện Krông Bông

94.270.992.000

94.270.992.000

-

65.828.045.000

65.828.045.000

-

28.442.947.000

70

70

Ban quản lý cụm dự án xây dựng Krông Năng

65.065.420.000

65.065.420.000

-

58.464.782.000

58.464.782.000

-

6.600.638.000

90

90

Ban quản lý dự án công trình thủy lợi

169.779.000

169.779.000

-

-

-

-

169.779.000

-

-

Ban quản lý dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân tỉnh Đắk Lắk

5.302.165.987

5.302.165.987

-

4.121.772.837

4.121.772.837

-

1.180.393.150

78

78

Ban quản lý dự án đền bù DD tái ĐC hồ Krông Búk Hạ

3.336.184.000

3.336.184.000

-

-

-

-

3.336.184.000

-

-

Ban quản lý dự án giảm nghèo huyện Krông Bông

512.126.400

512.126.400

-

473.688.400

473.688.400

-

38.438.000

92

92

Ban quản lý dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên huyện Buôn Đôn

250.000.000

250.000.000

-

200.000.000

200.000.000

-

50.000.000

80

80

Ban quản lý dự án giảm nghèo khu vực Tây nguyên huyện Ea Súp

654.047.000

654.047.000

-

603.233.000

603.233.000

-

50.814.000

92

92

Ban quản lý dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên huyện Lắk

496.730.000

496.730.000

-

448.203.900

448.203.900

-

48.526.100

90

90

Ban quản lý dự án giảm nghèo khu vực Tây Nguyên huyện MĐrắk

600.000.000

600.000.000

-

543.361.000

543.361.000

-

56.639.000

91

91

Ban quản lý dự án giảm nghèo tỉnh Đắk Lắk

550.883.000

550.883.000

-

377.822.000

377.822.000

-

173.061.000

69

69

Ban quản lý dự án HP ĐB tái ĐC hồ Krông Pách thượng

35.900.668.000

35.900.668.000

-

29.988.872.000

29.988.872.000

-

5.911.796.000

84

84

Ban quản lý dự án huyện Ea Kar

72.070.161.000

72.070.161.000

-

64.983.307.000

64.983.307.000

-

7.086.854.000

90

90

Ban quản lý dự án huyện Krông Ana

76.239.062.000

76.239.062.000

-

69.773.146.000

69.773.146.000

-

6.465.916.000

92

92

Ban quản lý dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn PVSX cho các tỉnh Tây nguyên

87.096.929.000

87.096.929.000

-

81.883.179.000

81.883.179.000

-

5.213.750.000

94

94

Ban quản lý dự án thoát nước thành phố Buôn Ma Thuột

7.943.450.000

7.943.450.000

-

5.932.487.000

5.932.487.000

-

2.010.963.000

75

75

Ban quản lý dự án xã Ia Rvê, Ea Súp

4.200.000.000

-

4.200.000.000

4.200.000.000

4.200.000.000

-

4.200.000.000

4.200.000.000

-

100

100

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cư M'gar

57.448.360.000

57.448.360.000

-

45.352.155.000

45.352.155.000

-

12.096.205.000

79

79

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'leo

40.460.390.000

40.460.390.000

-

26.395.142.000

26.395.142.000

-

14.065.248.000

65

65

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

10.642.000.000

10.642.000.000

-

4.697.388.000

4.697.388.000

-

5.944.612.000

44

44

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

1.479.070.000

1.479.070.000

-

588.855.000

588.855.000

-

890.215.000

40

40

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

5.259.018.000

5.259.018.000

-

3.678.634.000

3.678.634.000

-

1.580.384.000

70

70

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

17.711.148.000

17.711.148.000

-

17.711.148.000

17.711.148.000

-

-

100

100

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

247.667.000

247.667.000

-

247.667.000

247.667.000

-

-

100

100

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Krông Búk

24.898.045.000

24.898.045.000

-

20.386.456.000

20.386.456.000

-

4.511.589.000

82

82

Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lắk

120.254.988.000

120.254.988.000

-

86.410.676.000

86.410.676.000

-

33.844.312.000

72

72

Ban quản lý dự án xây dựng Krông Pắc

105.683.370.000

105.683.370.000

-

64.639.806.000

64.639.806.000

-

41.043.564.000

61

61

Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Buôn Hồ

29.275.911.000

29.275.911.000

-

28.614.484.000

28.614.484.000

-

661.427.000

98

98

Ban quản lý xã Cư Dliê Mnông

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

550.000.000

-

550.000.000

550.000.000

500.000.000

52

52

Ban quản lý xã Cư Kty, huyện Krông Bông

134.072.000

-

134.072.000

134.072.000

134.072.000

-

134.072.000

134.072.000

-

100

100

Ban quản lý xã Buôn Tría, huyện Lắk

1.100.000.000

-

1.100.000.000

1.100.000.000

1.100.000.000

-

1.100.000.000

1.100.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Ea Kiết, huyện Cư Mgar

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Ea Pal, huyện Ea Kar

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Ea Ral, huyện Ea H'leo

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Ea Wy

80.000.000

-

80.000.000

80.000.000

80.000.000

-

80.000.000

80.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã EaBung, huyện Ea Súp

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Ia Lốp

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Krông Na, huyện Buôn Đôn

1.392.000.000

-

1.392.000.000

1.392.000.000

1.392.000.000

-

1.392.000.000

1.392.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Krông Na, huyện Buôn Đôn

2.158.000.000

-

2.158.000.000

2.158.000.000

2.158.000.000

-

2.158.000.000

2.158.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Quảng Điền

350.000.000

-

350.000.000

350.000.000

350.000.000

-

350.000.000

350.000.000

-

100

100

Ban quản lý xã Tân Tiến, huyện Krông Pắk

1.800.000.000

-

1.800.000.000

1.800.000.000

950.000.000

-

950.000.000

950.000.000

850.000.000

53

53

Bổ sung Quỹ phát triển Nhà - đất tỉnh

270.000.000.000

270.000.000.000

-

262.406.700.000

262.406.700.000

-

-

97

97

Chi cục kiểm lâm tỉnh Đắk Lắk

10.000.000.000

10.000.000.000

-

7.447.815.000

7.447.815.000

-

2.552.185.000

74

74

Phòng Dân tộc huyện Cư M'gar

8.165.000.000

8.165.000.000

-

8.120.863.000

8.120.863.000

-

44.137.000

99

99

Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Cư Mgar

9.910.000.000

9.910.000.000

-

9.672.764.000

9.672.764.000

-

237.236.000

98

98

Trung tâm bảo tồn voi Đắk Lắk

10.619.380.000

10.619.380.000

-

1.375.490.000

1.375.490.000

-

9.243.890.000

13

13

Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ea Súp

11.763.000.000

11.763.000.000

-

10.270.507.000

10.270.507.000

-

1.492.493.000

87

87

Xã EaKhal, EaHleo

1.479.000.000

1.479.000.000

-

1.479.000.000

1.479.000.000

-

-

100

100

H

GHI THU GHI CHI

323.250.000.000

300.000.000.000

23.250.000.000

-

-

-

-

29.752.207.193

12.983.974.309

16.768.232.884

-

-

-

-

-

9

4

72

1

Ghi thu ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng khấu trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất

300.000.000.000

300.000.000.000

-

12.983.974.309

12.983.974.309

-

-

4

4

2

Ghi thu ghi chi vốn sự nghiệp nước ngoài

23.250.000.000

-

23.250.000.000

-

-

-

-

16.768.232.884

-

16.768.232.884

-

-

-

-

-

72

72

Ghi thu ghi chi - Sở Giáo dục và Đào tạo - Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả”

400.000.000

400.000.000

-

394.795.000

394.795.000

-

-

99

99

Ghi thu ghi chi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả”

600.000.000

600.000.000

-

591.621.000

591.621.000

-

-

99

99

Ghi thu ghi chi - Sở Y tế - Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả”

3.500.000.000

3.500.000.000

-

3.417.154.700

3.417.154.700

-

-

98

98

Ghi thu ghi chi - Sở Y tế - Ban Quản lý dự án Chăm sóc sức khỏe các tỉnh Tây Nguyên, giai đoạn 2 của tỉnh Đắk Lắk

14.564.000.000

14.564.000.000

-

10.887.217.300

10.887.217.300

-

-

75

75

Ghi thu ghi chi - Sở Y tế - BQLDA PCBTN KV TV Sông Mê Kông

4.186.000.000

4.186.000.000

-

1.477.444.884

1.477.444.884

-

-

35

35

II

CHI TRẢ NỢ LÃI

1.400.000.000

-

1.400.000.000

1.032.049.000

-

1.032.049.000

74

74

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.440.000.000

-

1.440.000.000

1.440.000.000

-

1.440.000.000

100

100

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

138.091.000.000

-

138.091.000.000

-

-

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

50.000.000.000

-

50.000.000.000

-

-

-

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

6.845.973.000.000

-

6.845.973.000.000

8.532.807.215.462

-

8.532.807.215.46 2

125

125

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

910.362.160.933

-

910.362.160.933

VIII

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

127.022.902.111

-

127.022.902.111

PHỤ LỤC SỐ 07


(Biểu mẫu số 58)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

So sánh (%)

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

TỔNG SỐ

9.274.939

905.600

8.210.639

158.700

12.219.080

1.258.659

258.739

-

9.105.155

4.723.688

-

613.694

518.819

94.875

1.109.126

132.446

132

139

111

1

Tp. Buôn Ma Thuột

1.643.798

700.000

924.544

19.254

1.611.561

386.048

70.453

1.049.653

483.231

4.051

130

3.921

159.863

11.946

98

55

114

2

Huyện Ea H'Leo

572.690

14.400

547.774

10.516

758.492

54.908

17.331

613.386

316.934

34.380

29.407

4.973

54.204

1.614

132

381

112

3

Huyện Ea Súp

476.419

4.000

463.758

8.661

760.910

77.013

8.009

546.730

282.281

60.104

55.225

4.878

72.432

4.631

160

1.925

118

4

Huyện Krông Năng

601.355

15.200

575.326

10.829

805.331

54.512

8.326

657.042

353.339

38.485

31.721

6.764

46.065

9.227

134

359

114

5

Thị Xã Buôn Hồ

479.426

28.000

442.821

8.605

566.788

52.909

10.695

478.687

233.625

14.524

11.296

3.228

15.741

4.927

118

189

108

6

Huyện Buôn Đôn

404.831

5.600

391.772

7.459

583.159

37.952

13.604

431.691

217.579

34.766

28.993

5.774

76.050

2.701

144

678

110

7

Huyện Cư M'gar

704.859

20.000

671.374

13.485

933.534

70.379

13.359

729.731

410.652

31.644

24.161

7.483

92.557

9.222

132

352

109

8

Huyện Ea Kar

657.548

24.800

620.629

12.119

873.130

97.370

17.819

690.591

343.552

46.258

39.968

6.289

35.647

3.264

133

393

111

9

Huyện M'Đrắk

514.700

8.000

497.493

9.207

844.228

63.529

13.160

510.764

269.800

99.815

85.194

14.620

148.369

21.751

164

794

103

10

Huyện Krông Pắk

921.678

36.000

868.075

17.603

1.185.975

86.203

21.698

924.471

561.976

55.038

47.493

7.545

109.201

11.061

129

239

106

11

Huyện Krông Ana

463.657

11.200

444.356

8.101

672.672

60.919

6.207

509.991

242.200

18.675

15.180

3.495

54.545

28.542

145

544

115

12

Huyện Krông Bông

535.388

6.400

519.289

9.699

743.838

67.693

11.441

576.965

298.094

28.944

24.660

4.284

67.200

3.036

139

1.058

111

13

Huyện Lắk

458.182

4.000

446.119

8.063

726.127

39.946

17.374

490.868

229.505

111.415

97.452

13.963

71.902

11.995

158

999

110

14

Huyện Cư Kuin

498.817

16.000

473.531

9.286

643.580

58.628

16.546

508.532

296.121

13.922

10.093

3.830

59.916

2.581

129

366

107

15

Huyện Krông Búk

341.591

12.000

323.778

5.813

509.756

50.649

12.716

386.052

184.799

21.673

17.845

3.828

45.433

5.949

149

422

119

PHỤ LỤC SỐ 08


(Biểu mẫu số 59)


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đốì ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư đễ thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sụ nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

6.747.773

5.720.723

1.027.050

-

1.027.050

-

8.532.807

5.720.723

2.812.084

2.812.084

126

100

274

274

1

Thành phố Buôn Ma Thuột

185.712

142.335

43.377

43.377

224.859

142.335

82.524

82.524

121

100

190

190

2

Huyện Ea H'Leo

480.727

410.953

69.774

69.774

587.176

410.953

176.223

176.223

122

100

253

253

3

Huyện Ea Súp

440.738

370.676

70.062

70.062

629.844

370.676

259.168

259.168

143

100

370

370

4

Huyện Krông Năng

534.171

451.058

83.113

83.113

652.493

451.058

201.435

201.435

122

100

242

242

5

Thị Xã Buôn Hồ

375.413

320.401

55.012

55.012

437.929

320.401

117.528

117.528

117

100

214

214

6

Huyện Buôn Đôn

363.569

303.743

59.826

59.826

473.696

303.743

169.953

169.953

130

100

284

284

7

Huyện Cư M'gar

573.963

510.609

63.354

63.354

684.055

510.609

173.446

173.446

119

100

274

274

8

Huyện Ea Kar

537.906

458.001

79.905

79.905

677.857

458.001

219.856

219.856

126

100

275

275

9

Huyện M'Đrắk

417.060

333.049

84.011

84.011

586.550

333.049

253.501

253.501

141

100

302

302

10

Huyện Krông Pắk

782.594

711.641

70.953

70.953

930.024

711.641

218.383

218.383

119

100

308

308

11

Huyện Krông Ana

406.592

330.477

76.115

76.115

510.114

330.477

179.637

179.637

125

100

236

236

12

Huyện Krông Bông

487.887

409.444

78.443

78.443

626.059

409.444

216.615

216.615

128

100

276

276

13

Huyện Lắk

432.230

354.612

77.618

77.618

613.298

354.612

258.686

258.686

142

100

333

333

14

Huyện Cư Kuin

435.854

379.998

55.856

55.856

518.750

379.998

138.752

138.752

119

100

248

248

15

Huyện Krông Búk

293.357

233.726

59.631

59.631

380.104

233.726

146.378

146.378

130

100

245

245

PHỤ LỤC SỐ 09


(Biểu mẫu số 61)


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
(Kèm theo Nghị quyết số:41/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

So sánh (%)

TỔNG

Trong đó:

Trong đó

TỔNG CỘNG

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

CT MTQG nông thôn mới

CT MTQG giảm nghèo bền vững

Tổng

Trong đó

CT MTQG nông thôn mới

CT MTQG giảm nghèo bền vững

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Chi đầu tư phát

triển

Chi

thường

xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

TỔNG SỐ

679.707.000.000

538.454.000.000

141.253.000.000

478.630.000.000

393.830.000.000

84.800.000.000

201.077.000.000

144.624.000.000

56.453.000.000

674.409.270.134

543.783.539.816

130.625.730.31

8

451.423.266.351

376.405.231.550

75.018.034.801

222.986.003.783

167.378.308.266

55.607.695.517

99.2

101.0

92.5

I

Cấp tỉnh

67.487.072.000

26.314.072.000

41.173.000.000

59.669.072.000

26.314.072.000

33.355.000.000

7.818.000.000

-

7.818.000.000

60.714.850.619

24.964.072.000

35.750.778.619

53.523.050.605

24.964.072.000

28.558.978.605

7.191.800.014

-

7.191.800.014

90.0

94.9

86.8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Ban Dân tộc tỉnh

4.028.000.000

-

4.028.000.000

-

4.028.000.000

4.028.000.000

3.680.595.887

-

3.680.595.887

-

3.680.595.887

3.680.595.887

91.4

91.4

2

Công an tỉnh

300.000.000

-

300.000.000

300.000.000

300.000.000

-

300.000.000

-

300.000.000

300.000.000

300.000.000

-

100.0

100.0

3

Đài Phát thanh và Truyền hình

180.000.000

-

180.000.000

180.000.000

180.000.000

-

180.000.000

-

180.000.000

180.000.000

180.000.000

-

100.0

100.0

4

Hội cựu chiến binh

50.000.000

-

50.000.000

50.000.000

50.000.000

-

50.000.000

-

50.000.000

50.000.000

50.000.000

-

100.0

100.0

5

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

250.000.000

-

250.000.000

250.000.000

250.000.000

-

250.000.000

-

250.000.000

250.000.000

250.000.000

-

100.0

100.0

6

Hội Nông dân

200.000.000

-

200.000.000

200.000.000

200.000.000

-

200.000.000

-

200.000.000

200.000.000

200.000.000

-

100.0

100.0

7

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

550.000.000

-

550.000.000

550.000.000

550.000.000

-

538.163.000

-

538.163.000

538.163.000

538.163.000

-

97.8

97.8

8

Sở Công thương

100.000.000

-

100.000.000

100.000.000

100.000.000

-

99.791.700

-

99.791.700

99.791.700

99.791.700

-

99.8

99.8

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

5.300.000.000

-

5.300.000.000

5.300.000.000

5.300.000.000

-

5.300.000.000

-

5.300.000.000

5.300.000.000

5.300.000.000

-

100.0

100.0

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

320.000.000

-

320.000.000

320.000.000

320.000.000

-

171.000.000

-

171.000.000

171.000.000

171.000.000

-

53.4

53.4

11

Sở Khoa học và công nghệ

500.000.000

-

500.000.000

500.000.000

500.000.000

-

401.448.000

-

401.448.000

401.448.000

401.448.000

-

80.3

80.3

12

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

11.430.000.000

-

11.430.000.000

9.070.000.000

9.070.000.000

2.360.000.000

2.360.000.000

9.690.972.270

-

9.690.972.270

7.453.367.696

7.453.367.696

2.237.604.574

2.237.604.574

84.8

84.8

13

Sở Nội vụ

750.000.000

-

750.000.000

750.000.000

750.000.000

-

482.026.600

-

482.026.600

482.026.600

482.026.600

-

64.3

64.3

14

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

8.130.000.000

-

8.130.000.000

8.080.000.000

8.080.000.000

50.000.000

50.000.000

5.613.837.609

-

5.613.837.609

5.581.063.609

5.581.063.609

32.774.000

32.774.000

69.1

69.1

15

Sở Thông tin và Truyền thông

1.480.000.000

-

1.480.000.000

150.000.000

150.000.000

1.330.000.000

1.330.000.000

1.334.565.553

-

1.334.565.553

108.740.000

108.740.000

1.225.825.553

1.225.825.553

90.2

90.2

16

Sở Tư pháp

55.000.000

-

55.000.000

55.000.000

55.000.000

-

55.000.000

-

55.000.000

55.000.000

55.000.000

-

100.0

100.0

17

Sở Văn hóa Thể thao và du lịch

7.000.000.000

-

7.000.000.000

7.000.000.000

7.000.000.000

-

6.963.378.000

-

6.963.378.000

6.963.378.000

6.963.378.000

-

99.5

99.5

18

Tỉnh đoàn thanh niên

230.000.000

-

230.000.000

230.000.000

230.000.000

-

230.000.000

-

230.000.000

230.000.000

230.000.000

-

100.0

100.0

19

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam

250.000.000

-

250.000.000

200.000.000

200.000.000

50.000.000

50.000.000

140.000.000

-

140.000.000

125.000.000

125.000.000

15.000.000

15.000.000

56.0

56.0

20

Văn phòng Tỉnh ủy

70.000.000

-

70.000.000

70.000.000

70.000.000

-

70.000.000

-

70.000.000

70.000.000

70.000.000

-

100.0

100.0

21

Ban quản lý xã Krông Na, Buôn Đôn

3.550.000.000

3.550.000.000

-

3.550.000.000

3.550.000.000

-

3.550.000.000

3.550.000.000

-

3.550.000.000

3.550.000.000

-

100.0

100.0

22

Ban quản lý xã Ea Wy, Ea H'Leo

80.000.000

80.000.000

-

80.000.000

80.000.000

-

80.000.000

80.000.000

-

80.000.000

80.000.000

-

100.0

100.0

23

Ban quản lý xã Quảng Điền, Krông Ana

350.000.000

350.000.000

-

350.000.000

350.000.000

-

350.000.000

350.000.000

-

350.000.000

350.000.000

-

100.0

100.0

24

Ban quản lý xã Ea Kiết, Cư M'gar

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100.0

100.0

25

Ban quản lý xã Ea Pal, Ea Kar

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100.0

100.0

26

Ban quản lý xã Ia Lốp, Ea Súp

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

100.0

100.0

27

Ban quản lý xã Ia Rvê, Ea Súp

4.200.000.000

4.200.000.000

-

4.200.000.000

4.200.000.000

-

4.200.000.000

4.200.000.000

-

4.200.000.000

4.200.000.000

-

100.0

100.0

28

Ban quản lý xã Cư Dliê Mnông, Cư M'gar

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

550.000.000

550.000.000

-

550.000.000

550.000.000

-

52.4

52.4

29

Ban quản lý xã Cư Kty, Krông Bông

134.072.000

134.072.000

-

134.072.000

134.072.000

-

134.072.000

134.072.000

-

134.072.000

134.072.000

-

100.0

100.0

30

Ban quản lý xã Buôn Tría, Lắk

1.100.000.000

1.100.000.000

-

1.100.000.000

1.100.000.000

-

1.100.000.000

1.100.000.000

-

1.100.000.000

1.100.000.000

-

100.0

100.0

31

Ban quản lý xã Tân Tiến, Krông Pắk

1.800.000.000

1.800.000.000

-

1.800.000.000

1.800.000.000

-

950.000.000

950.000.000

-

950.000.000

950.000.000

-

52.8

52.8

32

Ban quản lý xã Ea Bung, Ea Súp

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

5.450.000.000

5.450.000.000

-

100.0

100.0

33

Ban quản lý xã Ea Ral, Ea H'Leo

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

1.050.000.000

1.050.000.000

-

100.0

100.0

II

Huyện, thị xã, thành phố

612.219.928.000

512.139.928.000

100.080.000.000

418.960.928.000

367.515.928.000

51.445.000.000

193.259.000.000

144.624.000.000

48.635.000.000

613.694.419.515

518.819.467.816

94.874.951.699

397.900.215.746

351.441.159.550

46.459.056.196

215.794.203.769

167.378.308.266

48.415.895.503

100.2

101.3

94.8

1

Thành phố Buôn Ma Thuột

5.328.000.000

130.000.000

5.198.000.000

5.328.000.000

130.000.000

5.198.000.000

-

-

4.050.531.000

130.000.000

3.920.531.000

4.050.531.000

130.000.000

3.920.531.000

-

-

-

76.0

100.0

75.4

2

Huyện Ea H'Leo

34.795.080.000

29.328.080.000

5.467.000.000

25.803.080.000

22.671.080.000

3.132.000.000

8.992.000.000

6.657.000.000

2.335.000.000

34.379.622.000

29.407.019.000

4.972.603.000

25.254.114.000

22.573.511.000

2.680.603.000

9.125.508.000

6.833.508.000

2.292.000.000

98.8

100.3

91.0

3

Huyện Ea Súp

62.498.331.000

57.440.331.000

5.058.000.000

51.354.331.000

48.703.331.000

2.651.000.000

11.144.000.000

8.737.000.000

2.407.000.000

60.103.651.953

55.225.449.500

4.878.202.453

49.200.393.500

46.711.391.500

2.489.002.000

10.903.258.453

8.514.058.000

2.389.200.453

96.2

96.1

96.4

4

Huyện Krông Năng

39.013.000.000

31.991.000.000

7.022.000.000

28.743.000.000

25.426.000.000

3.317.000.000

10.270.000.000

6.565.000.000

3.705.000.000

38.484.953.716

31.721.025.816

6.763.927.900

28.296.087.900

25.237.160.000

3.058.927.900

10.188.865.816

6.483.865.816

3.705.000.000

98.6

99.2

96.3

5

Thị Xã Buôn Hồ

14.576.000.000

11.145.000.000

3.431.000.000

14.310.000.000

11.145.000.000

3.165.000.000

266.000.000

266.000.000

14.524.409.946

11.296.010.000

3.228.399.946

14.258.409.946

11.296.010.000

2.962.399.946

266.000.000

-

266.000.000

99.6

101.4

94.1

6

Huyện Buôn Đôn

34.023.000.000

28.163.000.000

5.860.000.000

23.036.000.000

20.810.000.000

2.226.000.000

10.987.000.000

7.353.000.000

3.634.000.000

34.766.405.000

28.992.735.000

5.773.670.000

23.770.805.000

21.621.476.000

2.149.329.000

10.995.600.000

7.371.259.000

3.624.341.000

102.2

102.9

98.5

7

Huyện Cư M'gar

34.873.000.000

26.312.000.000

8.561.000.000

32.014.000.000

24.396.000.000

7.618.000.000

2.859.000.000

1.916.000.000

943.000.000

31.644.384.400

24.160.890.000

7.483.494.400

28.819.316.450

22.276.637.000

6.542.679.450

2.825.067.950

1.884.253.000

940.814.950

90.7

91.8

87.4

8

Huyện Ea Kar

52.262.589.000

45.741.589.000

6.521.000.000

40.289.589.000

37.090.589.000

3.199.000.000

11.973.000.000

8.651.000.000

3.322.000.000

46.257.711.500

39.968.297.000

6.289.414.500

34.467.308.500

31.491.808.000

2.975.500.500

11.790.403.000

8.476.489.000

3.313.914.000

88.5

87.4

96.4

9

Huyện M'Đrắk

102.424.000.000

87.640.000.000

14.784.000.000

42.696.000.000

40.500.000.000

2.196.000.000

59.728.000.000

47.140.000.000

12.588.000.000

99.814.634.950

85.194.351.650

14.620.283.300

38.377.574.000

36.314.133.000

2.063.441.000

61.437.060.950

48.880.218.650

12.556.842.300

97.5

97.2

98.9

10

Huyện Krông Pắk

57.771.000.000

49.500.000.000

8.271.000.000

50.389.000.000

43.575.000.000

6.814.000.000

7.382.000.000

5.925.000.000

1.457.000.000

55.038.473.800

47.492.987.000

7.545.486.800

48.844.394.000

42.716.610.000

6.127.784.000

6.194.079.800

4.776.377.000

1.417.702.800

95.3

95.9

91.2

11

Huyện Krông Ana

19.218.000.000

15.807.000.000

3.411.000.000

13.579.000.000

11.163.000.000

2.416.000.000

5.639.000.000

4.644.000.000

995.000.000

18.675.303.000

15.180.417.000

3.494.886.000

12.888.349.000

10.358.463.000

2.529.886.000

5.786.954.000

4.821.954.000

965.000.000

97.2

96.0

102.5

12

Huyện Krông Bông

29.394.928.000

24.966.928.000

4.428.000.000

27.319.928.000

24.966.928.000

2.353.000.000

2.075.000.000

2.075.000.000

28.943.541.500

24.659.916.000

4.283.625.500

26.879.549.500

24.659.916.000

2.219.633.500

2.063.992.000

-

2.063.992.000

98.5

98.8

96.7

13

Huyện Lắk

90.839.000.000

76.814.000.000

14.025.000.000

35.472.000.000

33.413.000.000

2.059.000.000

55.367.000.000

43.401.000.000

11.966.000.000

111.415.093.000

97.452.034.000

13.963.059.000

34.116.595.000

32.102.717.000

2.013.878.000

77.298.498.000

65.349.317.000

11.949.181.000

122.7

126.9

99.6

14

Huyện Cư Kuin

13.277.000.000

9.438.000.000

3.839.000.000

12.107.000.000

9.438.000.000

2.669.000.000

1.170.000.000

1.170.000.000

13.922.495.000

10.092.963.000

3.829.532.000

12.571.838.000

9.910.306.000

2.661.532.000

1.350.657.000

182.657.000

1.168.000.000

104.9

106.9

99.8

15

Huyện Krông Búk

21.927.000.000

17.723.000.000

4.204.000.000

16.520.000.000

14.088.000.000

2.432.000.000

5.407.000.000

3.635.000.000

1.772.000.000

21.673.208.750

17.845.372.850

3.827.835.900

16.104.949.950

14.041.021.050

2.063.928.900

5.568.258.800

3.804.351.800

1.763.907.000

98.8

100.7

91.1































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu41/NQ-HĐND
Ngày ban hành20/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đắk Lắk / Y Vinh Tơr
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2021 phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.