Quay lại

Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2025/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 29 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 219/BC-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Điều 12, khoản 5 Điều 14khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

3. Người sử dụng đất và người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý theo quy định của Luật Đất đai.

4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất; các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).

a) Tiêu chí xác định vị trí:
- Năng suất cây trồng, vật nuôi;
- Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
- Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
- Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
- Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).

b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
- Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
- Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2. Đối với đất phi nông nghiệp.

a) Tiêu chí xác định vị trí:
- Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
- Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
- Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
- Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
- Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).

b) Số lượng vị trí đất:
- Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
- Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất.

a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
- Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
- Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.

b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.

c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
- Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
- Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.

d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.

Điều 4. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này).

2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này).

3. Bảng giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này).

4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này).

5. Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể tại Bảng giá đất của các xã, phường (chi tiết tại Phụ lục V gồm 124 Bảng của 124 xã, phường ban hành kèm theo Nghị quyết này).

6. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này).

Điều 5. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất

1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo; đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác: Xác định bằng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng: Xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

5. Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Xác định bằng 60% giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

6. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng là đất có mặt nước (như: ao, hồ thủy lợi, hồ thủy điện, đầm, sông, suối: Căn cứ mục đích sử dụng đất tại quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để xác định giá đất theo loại đất có cùng mục đích sử dụng đất tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

7. Đối với đất xây dựng khu chung cư được xác định theo mục đích sử dụng đất của loại đất theo quy hoạch chi tiết được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

8. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản xác định bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

9. Đối với giá đất chưa sử dụng để tính giá trị quyền sử dụng đất khi xử lý vi phạm hành chính về đất đai được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;

c) Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 -2024;

đ) Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Bãi bỏ danh mục nghị quyết tại số thứ tự 3 Phụ lục II; số thứ tự 2, 4 Phụ lục III; số thứ tự 3, 12 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ năm thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Vụ Pháp chế các Bộ: NNMT; Tài chính; Xây dựng;
- Cục KTVB và quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị, các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang (đăng tải);
- Cơ sở Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (D).




















CHỦ TỊCH









Nguyễn Văn Sơn

PHỤ LỤC KÈM THEO


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


STT

Ký hiệu

Nội dung

1

Phụ lục I

Bảng giá đất trồng cây hằng năm

2

Phụ lục II

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

3

Phụ lục III

Bảng giá đất rừng sản xuất

4

Phụ lục IV

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

5

Phụ lục V

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (gồm 124 Bảng của 124 xã, phường kèm theo )

6

Phụ lục VI

Bảng giá đất các khu công nghiệp - cụm công nghiệp tỉnh Tuyên Quang

Phụ lục I


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường An Tường

65

2

Phường Bình Thuận

65

3

Phường Hà Giang 1

100

4

Phường Hà Giang 2

100

5

Phường Minh Xuân

65

6

Phường Mỹ Lâm

65

7

Phường Nông Tiến

65

8

Xã Bạch Đích

55

46

32

9

Xã Bạch Ngọc

60

51

35

10

Xã Bạch Xa

44

39

33

11

Xã Bản Máy

50

45

32

12

Xã Bắc Mê

59

46

32

13

Xã Bắc Quang

71

51

35

14

Xã Bằng Hành

55

51

35

15

Xã Bằng Lang

55

47

32

16

Xã Bình An

44

39

33

17

Xã Bình Ca

50

43

38

18

Xã Bình Xa

44

39

33

19

Xã Cán Tỷ

50

45

32

20

Xã Cao Bồ

60

51

35

21

Xã Côn Lôn

50

45

38

22

Xã Chiêm Hóa

55

50

43

23

Xã Du Già

55

46

32

24

Xã Đồng Tâm

55

51

35

25

Xã Đông Thọ

46

41

36

26

Xã Đồng Văn

65

46

32

27

Xã Đồng Yên

55

51

35

28

Xã Đường Hồng

51

46

32

29

Xã Đường Thượng

55

46

32

30

Xã Giáp Trung

51

46

32

31

Xã Hàm Yên

55

50

43

32

Xã Hòa An

50

44

38

33

Xã Hoàng Su Phì

61

45

32

34

Xã Hồ Thầu

50

45

32

35

Xã Hồng Sơn

50

43

38

36

Xã Hồng Thái

50

45

38

37

Xã Hùng An

71

51

35

38

Xã Hùng Đức

44

39

33

39

Xã Hùng Lợi

44

39

33

40

Xã Kiên Đài

44

39

33

41

Xã Kiến Thiết

44

39

33

42

Xã Kim Bình

50

44

38

43

Xã Khâu Vai

55

46

32

44

Xã Khuôn Lùng

50

45

32

45

Xã Lao Chải

60

51

35

46

Xã Lâm Bình

55

50

43

47

Xã Liên Hiệp

55

51

35

48

Xã Linh Hồ

60

51

35

49

Xã Lũng Cú

55

46

32

50

Xã Lũng Phìn

55

46

32

51

Xã Lùng Tám

50

45

32

52

Xã Lực Hành

46

41

36

53

Xã Mậu Duệ

55

46

32

54

Xã Mèo Vạc

65

46

32

55

Xã Minh Ngọc

51

46

32

56

Xã Minh Quang

50

45

38

57

Xã Minh Sơn

51

46

32

58

Xã Minh Tân

60

51

35

59

Xã Minh Thanh

46

41

36

60

Xã Nà Hang

55

50

43

61

Xã Nấm Dẩn

50

45

32

62

Xã Nậm Dịch

50

45

32

63

Xã Niêm Sơn

55

46

32

64

Xã Nghĩa Thuận

50

45

32

65

Xã Ngọc Đường

100

46

32

66

Xã Ngọc Long

55

46

32

67

Xã Nhữ Khê

50

43

38

68

Xã Pà Vầy Sủ

61

45

32

69

Xã Pờ Ly Ngài

50

45

32

70

Xã Phố Bảng

55

46

32

71

Xã Phú Linh

60

51

35

72

Xã Phú Lương

50

43

38

73

Xã Phù Lưu

50

44

38

74

Xã Quản Bạ

55

45

32

75

Xã Quang Bình

67

47

32

76

Xã Quảng Nguyên

50

45

32

77

Xã Sà Phìn

55

46

32

78

Xã Sơn Dương

55

50

43

79

Xã Sơn Thủy

50

43

38

80

Xã Sơn Vĩ

55

46

32

81

Xã Sủng Máng

55

46

32

82

Xã Tát Ngà

55

46

32

83

Xã Tân An

46

41

36

84

Xã Tân Long

50

43

38

85

Xã Tân Mỹ

44

39

33

86

Xã Tân Quang

71

51

35

87

Xã Tân Tiến

50

45

32

88

Xã Tân Thanh

50

43

38

89

Xã Tân Trịnh

55

47

32

90

Xã Tiên Nguyên

55

47

32

91

Xã Tiên Yên

55

47

32

92

Xã Tùng Bá

60

51

35

93

Xã Tùng Vài

50

45

32

94

Xã Thái Bình

50

43

38

95

Xã Thái Hòa

50

44

38

96

Xã Thái Sơn

50

44

38

97

Xã Thàng Tín

50

45

32

98

Xã Thanh Thủy

60

51

35

99

Xã Thắng Mố

55

46

32

100

Xã Thông Nguyên

55

47

32

101

Xã Thuận Hòa

60

51

35

102

Xã Thượng Lâm

50

45

38

103

Xã Thượng Nông

44

39

33

104

Xã Thượng Sơn

60

55

35

105

Xã Tri Phú

44

39

33

106

Xã Trung Hà

44

39

33

107

Xã Trung Sơn

44

39

33

108

Xã Trung Thịnh

50

45

32

109

Xã Trường Sinh

50

43

38

110

Xã Vị Xuyên

71

51

35

111

Xã Việt Lâm

60

55

35

112

Xã Vĩnh Tuy

71

51

35

113

Xã Xã Tân Trào

50

43

38

114

Xã Xín Mần

50

45

32

115

Xã Xuân Giang

55

47

32

116

Xã Xuân Vân

46

41

36

117

Xã Yên Cường

51

46

32

118

Xã Yên Hoa

44

39

33

119

Xã Yên Lập

44

39

33

120

Xã Yên Minh

65

46

32

121

Xã Yên Nguyên

50

44

38

122

Xã Yên Phú

46

41

36

123

Xã Yên Sơn

55

50

43

124

Xã Yên Thành

55

47

32

Phụ lục II


BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường An Tường

70

2

Phường Bình Thuận

70

3

Phường Hà Giang 1

145

4

Phường Hà Giang 2

145

5

Phường Minh Xuân

70

6

Phường Mỹ Lâm

70

7

Phường Nông Tiến

70

8

Xã Bạch Đích

50

44

32

9

Xã Bạch Ngọc

55

51

32

10

Xã Bạch Xa

42

38

31

11

Xã Bản Máy

50

41

28

12

Xã Bắc Mê

54

42

30

13

Xã Bắc Quang

66

47

32

14

Xã Bằng Hành

60

47

32

15

Xã Bằng Lang

55

44

28

16

Xã Bình An

42

38

34

17

Xã Bình Ca

45

41

37

18

Xã Bình Xa

45

41

34

19

Xã Cán Tỷ

45

38

28

20

Xã Cao Bồ

55

51

32

21

Xã Côn Lôn

45

41

34

22

Xã Chiêm Hóa

50

45

37

23

Xã Du Già

50

44

32

24

Xã Đồng Tâm

60

47

32

25

Xã Đông Thọ

45

41

37

26

Xã Đồng Văn

56

47

31

27

Xã Đồng Yên

60

47

32

28

Xã Đường Hồng

50

42

30

29

Xã Đường Thượng

50

44

32

30

Xã Giáp Trung

50

42

30

31

Xã Hàm Yên

50

45

37

32

Xã Hòa An

45

41

37

33

Xã Hoàng Su Phì

57

41

28

34

Xã Hồ Thầu

50

41

28

35

Xã Hồng Sơn

45

41

37

36

Xã Hồng Thái

42

38

34

37

Xã Hùng An

66

47

32

38

Xã Hùng Đức

42

38

34

39

Xã Hùng Lợi

42

38

34

40

Xã Kiên Đài

42

38

34

41

Xã Kiến Thiết

42

38

34

42

Xã Kim Bình

45

41

37

43

Xã Khâu Vai

50

44

31

44

Xã Khuôn Lùng

50

41

28

45

Xã Lao Chải

55

51

32

46

Xã Lâm Bình

50

45

37

47

Xã Liên Hiệp

60

47

32

48

Xã Linh Hồ

55

51

32

49

Xã Lũng Cú

50

47

31

50

Xã Lũng Phìn

50

47

31

51

Xã Lùng Tám

45

38

28

52

Xã Lực Hành

45

41

37

53

Xã Mậu Duệ

50

44

32

54

Xã Mèo Vạc

56

44

31

55

Xã Minh Ngọc

50

42

30

56

Xã Minh Quang

42

38

34

57

Xã Minh Sơn

50

42

30

58

Xã Minh Tân

55

51

32

59

Xã Minh Thanh

45

41

37

60

Xã Nà Hang

50

45

37

61

Xã Nấm Dẩn

50

41

28

62

Xã Nậm Dịch

50

41

28

63

Xã Niêm Sơn

50

44

31

64

Xã Nghĩa Thuận

45

38

28

65

Xã Ngọc Đường

145

42

30

66

Xã Ngọc Long

50

44

32

67

Xã Nhữ Khê

45

41

37

68

Xã Pà Vầy Sủ

57

41

28

69

Xã Pờ Ly Ngài

50

41

28

70

Xã Phố Bảng

50

47

31

71

Xã Phú Linh

55

51

32

72

Xã Phú Lương

45

41

37

73

Xã Phù Lưu

45

41

37

74

Xã Quản Bạ

51

38

28

75

Xã Quang Bình

62

44

28

76

Xã Quảng Nguyên

50

41

28

77

Xã Sà Phìn

50

47

31

78

Xã Sơn Dương

50

45

37

79

Xã Sơn Thủy

45

41

37

80

Xã Sơn Vĩ

50

44

31

81

Xã Sủng Máng

50

44

31

82

Xã Tát Ngà

50

44

31

83

Xã Tân An

45

41

37

84

Xã Tân Long

45

41

37

85

Xã Tân Mỹ

42

38

34

86

Xã Tân Quang

66

47

32

87

Xã Tân Tiến

50

41

28

88

Xã Tân Thanh

45

41

37

89

Xã Tân Trịnh

55

44

28

90

Xã Tiên Nguyên

55

44

28

91

Xã Tiên Yên

55

44

28

92

Xã Tùng Bá

55

51

32

93

Xã Tùng Vài

45

38

28

94

Xã Thái Bình

45

41

37

95

Xã Thái Hòa

45

41

37

96

Xã Thái Sơn

45

41

37

97

Xã Thàng Tín

50

41

28

98

Xã Thanh Thủy

55

51

32

99

Xã Thắng Mố

50

44

32

100

Xã Thông Nguyên

55

44

28

101

Xã Thuận Hòa

55

51

32

102

Xã Thượng Lâm

45

41

37

103

Xã Thượng Nông

42

38

34

104

Xã Thượng Sơn

55

51

32

105

Xã Tri Phú

42

38

34

106

Xã Trung Hà

42

38

34

107

Xã Trung Sơn

42

38

34

108

Xã Trung Thịnh

50

41

28

109

Xã Trường Sinh

45

41

37

110

Xã Vị Xuyên

66

55

32

111

Xã Việt Lâm

55

51

32

112

Xã Vĩnh Tuy

66

47

32

113

Xã Xã Tân Trào

45

41

37

114

Xã Xín Mần

50

41

28

115

Xã Xuân Giang

55

44

28

116

Xã Xuân Vân

45

41

37

117

Xã Yên Cường

50

42

30

118

Xã Yên Hoa

42

38

34

119

Xã Yên Lập

42

38

34

120

Xã Yên Minh

56

44

32

121

Xã Yên Nguyên

45

41

37

122

Xã Yên Phú

45

41

34

123

Xã Yên Sơn

50

45

37

124

Xã Yên Thành

55

44

28

Phụ lục III


BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường An Tường

23

2

Phường Bình Thuận

23

3

Phường Hà Giang 1

30

4

Phường Hà Giang 2

30

5

Phường Minh Xuân

23

6

Phường Mỹ Lâm

23

7

Phường Nông Tiến

23

8

Xã Bạch Đích

18

15

12

9

Xã Bạch Ngọc

20

16

13

10

Xã Bạch Xa

16

14

12

11

Xã Bản Máy

18

13

12

12

Xã Bắc Mê

20

16

13

13

Xã Bắc Quang

20

16

14

14

Xã Bằng Hành

19

16

14

15

Xã Bằng Lang

18

15

12

16

Xã Bình An

16

14

12

17

Xã Bình Ca

19

17

16

18

Xã Bình Xa

19

17

16

19

Xã Cán Tỷ

18

15

12

20

Xã Cao Bồ

20

16

13

21

Xã Côn Lôn

19

17

16

22

Xã Chiêm Hóa

19

17

16

23

Xã Du Già

18

15

12

24

Xã Đồng Tâm

19

16

14

25

Xã Đông Thọ

17

16

14

26

Xã Đồng Văn

20

15

12

27

Xã Đồng Yên

19

16

14

28

Xã Đường Hồng

18

15

13

29

Xã Đường Thượng

18

15

12

30

Xã Giáp Trung

18

15

13

31

Xã Hàm Yên

19

17

16

32

Xã Hòa An

19

17

16

33

Xã Hoàng Su Phì

20

15

12

34

Xã Hồ Thầu

18

14

12

35

Xã Hồng Sơn

19

16

16

36

Xã Hồng Thái

16

14

12

37

Xã Hùng An

20

16

14

38

Xã Hùng Đức

16

14

12

39

Xã Hùng Lợi

16

14

12

40

Xã Kiên Đài

16

14

12

41

Xã Kiến Thiết

16

14

12

42

Xã Kim Bình

19

17

16

43

Xã Khâu Vai

18

15

12

44

Xã Khuôn Lùng

18

15

12

45

Xã Lao Chải

20

16

13

46

Xã Lâm Bình

19

17

16

47

Xã Liên Hiệp

19

16

14

48

Xã Linh Hồ

20

16

13

49

Xã Lũng Cú

18

15

12

50

Xã Lũng Phìn

18

15

12

51

Xã Lùng Tám

18

15

12

52

Xã Lực Hành

17

16

14

53

Xã Mậu Duệ

18

15

12

54

Xã Mèo Vạc

20

15

12

55

Xã Minh Ngọc

18

15

13

56

Xã Minh Quang

16

14

12

57

Xã Minh Sơn

18

15

13

58

Xã Minh Tân

20

16

13

59

Xã Minh Thanh

17

16

14

60

Xã Nà Hang

19

17

16

61

Xã Nấm Dẩn

18

15

12

62

Xã Nậm Dịch

18

14

12

63

Xã Niêm Sơn

18

15

12

64

Xã Nghĩa Thuận

18

15

12

65

Xã Ngọc Đường

30

16

14

66

Xã Ngọc Long

18

15

12

67

Xã Nhữ Khê

19

17

16

68

Xã Pà Vầy Sủ

19

16

12

69

Xã Pờ Ly Ngài

18

14

12

70

Xã Phố Bảng

18

15

12

71

Xã Phú Linh

20

16

13

72

Xã Phú Lương

19

17

16

73

Xã Phù Lưu

19

17

16

74

Xã Quản Bạ

20

15

12

75

Xã Quang Bình

20

16

13

76

Xã Quảng Nguyên

18

15

12

77

Xã Sà Phìn

18

15

12

78

Xã Sơn Dương

19

17

16

79

Xã Sơn Thủy

19

17

16

80

Xã Sơn Vĩ

18

15

12

81

Xã Sủng Máng

18

15

12

82

Xã Tát Ngà

18

15

12

83

Xã Tân An

17

16

14

84

Xã Tân Long

19

17

16

85

Xã Tân Mỹ

16

14

12

86

Xã Tân Quang

20

16

14

87

Xã Tân Tiến

18

14

12

88

Xã Tân Thanh

19

17

16

89

Xã Tân Trịnh

18

15

12

90

Xã Tiên Nguyên

18

15

12

91

Xã Tiên Yên

18

15

12

92

Xã Tùng Bá

20

16

13

93

Xã Tùng Vài

18

15

12

94

Xã Thái Bình

19

17

16

95

Xã Thái Hòa

19

16

16

96

Xã Thái Sơn

19

17

16

97

Xã Thàng Tín

18

14

12

98

Xã Thanh Thủy

20

16

13

99

Xã Thắng Mố

18

15

12

100

Xã Thông Nguyên

18

15

12

101

Xã Thuận Hòa

20

16

13

102

Xã Thượng Lâm

19

17

16

103

Xã Thượng Nông

16

14

12

104

Xã Thượng Sơn

20

16

13

105

Xã Tri Phú

16

14

12

106

Xã Trung Hà

16

14

12

107

Xã Trung Sơn

16

14

12

108

Xã Trung Thịnh

18

15

12

109

Xã Trường Sinh

19

17

16

110

Xã Vị Xuyên

20

16

13

111

Xã Việt Lâm

20

16

13

112

Xã Vĩnh Tuy

20

16

14

113

Xã Xã Tân Trào

19

17

16

114

Xã Xín Mần

18

15

12

115

Xã Xuân Giang

18

15

12

116

Xã Xuân Vân

19

17

16

117

Xã Yên Cường

18

15

13

118

Xã Yên Hoa

16

14

12

119

Xã Yên Lập

16

14

12

120

Xã Yên Minh

20

16

13

121

Xã Yên Nguyên

19

17

16

122

Xã Yên Phú

17

16

14

123

Xã Yên Sơn

19

17

16

124

Xã Yên Thành

18

15

12

Phụ lục IV


BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường An Tường

45

2

Phường Bình Thuận

45

3

Phường Hà Giang 1

55

4

Phường Hà Giang 2

55

5

Phường Minh Xuân

45

6

Phường Mỹ Lâm

45

7

Phường Nông Tiến

45

8

Xã Bạch Đích

27

24

18

9

Xã Bạch Ngọc

28

26

20

10

Xã Bạch Xa

33

29

26

11

Xã Bản Máy

26

23

20

12

Xã Bắc Mê

32

26

23

13

Xã Bắc Quang

34

30

25

14

Xã Bằng Hành

30

28

25

15

Xã Bằng Lang

25

21

18

16

Xã Bình An

33

29

26

17

Xã Bình Ca

37

34

31

18

Xã Bình Xa

33

32

28

19

Xã Cán Tỷ

25

21

18

20

Xã Cao Bồ

28

26

20

21

Xã Côn Lôn

37

34

31

22

Xã Chiêm Hóa

42

37

33

23

Xã Du Già

27

24

18

24

Xã Đồng Tâm

30

28

25

25

Xã Đông Thọ

35

32

28

26

Xã Đồng Văn

30

24

20

27

Xã Đồng Yên

30

28

25

28

Xã Đường Hồng

28

25

23

29

Xã Đường Thượng

27

24

18

30

Xã Giáp Trung

28

25

23

31

Xã Hàm Yên

42

37

33

32

Xã Hòa An

37

34

31

33

Xã Hoàng Su Phì

28

24

20

34

Xã Hồ Thầu

25

21

18

35

Xã Hồng Sơn

37

34

31

36

Xã Hồng Thái

33

29

26

37

Xã Hùng An

31

28

25

38

Xã Hùng Đức

33

29

26

39

Xã Hùng Lợi

33

29

26

40

Xã Kiên Đài

33

29

26

41

Xã Kiến Thiết

33

29

26

42

Xã Kim Bình

33

29

26

43

Xã Khâu Vai

25

22

18

44

Xã Khuôn Lùng

25

21

18

45

Xã Lao Chải

28

26

20

46

Xã Lâm Bình

42

37

33

47

Xã Liên Hiệp

30

28

25

48

Xã Linh Hồ

28

26

20

49

Xã Lũng Cú

26

23

20

50

Xã Lũng Phìn

26

23

20

51

Xã Lùng Tám

25

21

18

52

Xã Lực Hành

37

34

31

53

Xã Mậu Duệ

27

24

18

54

Xã Mèo Vạc

30

24

18

55

Xã Minh Ngọc

28

25

23

56

Xã Minh Quang

33

29

26

57

Xã Minh Sơn

28

25

23

58

Xã Minh Tân

28

26

20

59

Xã Minh Thanh

35

29

28

60

Xã Nà Hang

42

37

33

61

Xã Nấm Dẩn

25

21

18

62

Xã Nậm Dịch

25

21

18

63

Xã Niêm Sơn

27

24

18

64

Xã Nghĩa Thuận

25

21

18

65

Xã Ngọc Đường

55

25

23

66

Xã Ngọc Long

27

24

18

67

Xã Nhữ Khê

37

34

31

68

Xã Pà Vầy Sủ

26

20

18

69

Xã Pờ Ly Ngài

25

21

18

70

Xã Phố Bảng

26

23

20

71

Xã Phú Linh

28

26

20

72

Xã Phú Lương

37

34

31

73

Xã Phù Lưu

37

34

31

74

Xã Quản Bạ

28

23

18

75

Xã Quang Bình

30

25

18

76

Xã Quảng Nguyên

25

21

18

77

Xã Sà Phìn

26

23

20

78

Xã Sơn Dương

42

37

33

79

Xã Sơn Thủy

37

34

31

80

Xã Sơn Vĩ

27

24

18

81

Xã Sủng Máng

27

24

18

82

Xã Tát Ngà

27

24

18

83

Xã Tân An

35

32

28

84

Xã Tân Long

37

34

31

85

Xã Tân Mỹ

33

29

26

86

Xã Tân Quang

31

28

25

87

Xã Tân Tiến

25

21

18

88

Xã Tân Thanh

37

34

31

89

Xã Tân Trịnh

27

23

18

90

Xã Tiên Nguyên

27

23

18

91

Xã Tiên Yên

27

23

18

92

Xã Tùng Bá

28

26

20

93

Xã Tùng Vài

25

21

18

94

Xã Thái Bình

37

34

31

95

Xã Thái Hòa

35

34

31

96

Xã Thái Sơn

37

34

31

97

Xã Thàng Tín

25

21

18

98

Xã Thanh Thủy

28

26

20

99

Xã Thắng Mố

27

24

18

100

Xã Thông Nguyên

23

19

18

101

Xã Thuận Hòa

28

26

20

102

Xã Thượng Lâm

37

35

31

103

Xã Thượng Nông

33

29

26

104

Xã Thượng Sơn

28

26

20

105

Xã Tri Phú

33

29

26

106

Xã Trung Hà

33

31

29

107

Xã Trung Sơn

33

29

26

108

Xã Trung Thịnh

25

21

18

109

Xã Trường Sinh

37

34

31

110

Xã Vị Xuyên

33

31

24

111

Xã Việt Lâm

28

26

20

112

Xã Vĩnh Tuy

31

28

25

113

Xã Xã Tân Trào

37

34

31

114

Xã Xín Mần

25

21

18

115

Xã Xuân Giang

27

23

18

116

Xã Xuân Vân

37

34

31

117

Xã Yên Cường

28

25

23

118

Xã Yên Hoa

33

29

26

119

Xã Yên Lập

33

29

26

120

Xã Yên Minh

32

26

20

121

Xã Yên Nguyên

37

34

31

122

Xã Yên Phú

35

32

28

123

Xã Yên Sơn

42

37

33

124

Xã Yên Thành

27

23

18

Phụ lục V


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


STT

Bảng

Nội dung

1

Bảng số 01

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường An Tường

2

Bảng số 02

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Bình Thuận

3

Bảng số 03

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Hà Giang 1

4

Bảng số 04

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Hà Giang 2

5

Bảng số 05

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Minh Xuân

6

Bảng số 06

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Mỹ Lâm

7

Bảng số 07

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Nông Tiến

8

Bảng số 08

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Đích

9

Bảng số 09

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Ngọc

10

Bảng số 10

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Xa

11

Bảng số 11

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bản Máy

12

Bảng số 12

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bắc Mê

13

Bảng số 13

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bắc Quang

14

Bảng số 14

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bằng Hành

15

Bảng số 15

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bằng Lang

16

Bảng số 16

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình An

17

Bảng số 17

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình Ca

18

Bảng số 18

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình Xa

19

Bảng số 19

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Cán Tỷ

20

Bảng số 20

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Cao Bồ

21

Bảng số 21

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Côn Lôn

22

Bảng số 22

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Chiêm Hóa

23

Bảng số 23

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Du Già

24

Bảng số 24

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Tâm

25

Bảng số 25

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đông Thọ

26

Bảng số 26

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Văn

27

Bảng số 27

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Yên

28

Bảng số 28

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đường Hồng

29

Bảng số 29

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đường Thượng

30

Bảng số 30

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Giáp Trung

31

Bảng số 31

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hàm Yên

32

Bảng số 32

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hòa An

33

Bảng số 33

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hoàng Su Phì

34

Bảng số 34

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồ Thầu

35

Bảng số 35

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồng Sơn

36

Bảng số 36

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồng Thái

37

Bảng số 37

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng An

38

Bảng số 38

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng Đức

39

Bảng số 39

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng Lợi

40

Bảng số 40

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kiên Đài

41

Bảng số 41

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kiến Thiết

42

Bảng số 42

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kim Bình

43

Bảng số 43

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Khâu Vai

44

Bảng số 44

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Khuôn Lùng

45

Bảng số 45

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lao Chải

46

Bảng số 46

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lâm Bình

47

Bảng số 47

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Liên Hiệp

48

Bảng số 48

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Linh Hồ

49

Bảng số 49

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lũng Cú

50

Bảng số 50

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lũng Phìn

51

Bảng số 51

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lùng Tám

52

Bảng số 52

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lực Hành

53

Bảng số 53

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Mậu Duệ

54

Bảng số 54

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Mèo Vạc

55

Bảng số 55

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Ngọc

56

Bảng số 56

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Quang

57

Bảng số 57

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Sơn

58

Bảng số 58

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Tân

59

Bảng số 59

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Thanh

60

Bảng số 60

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nà Hang

61

Bảng số 61

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nấm Dẩn

62

Bảng số 62

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nậm Dịch

63

Bảng số 63

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Niêm Sơn

64

Bảng số 64

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nghĩa Thuận

65

Bảng số 65

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Ngọc Đường

66

Bảng số 66

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Ngọc Long

67

Bảng số 67

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nhữ Khê

68

Bảng số 68

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Pà Vầy Sủ

69

Bảng số 69

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Pờ Ly Ngài

70

Bảng số 70

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phố Bảng

71

Bảng số 71

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phú Linh

72

Bảng số 72

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phù Lưu

73

Bảng số 73

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phú Lương

74

Bảng số 74

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quản Bạ

75

Bảng số 75

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quang Bình

76

Bảng số 76

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quảng Nguyên

77

Bảng số 77

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sà Phìn

78

Bảng số 78

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Dương

79

Bảng số 79

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Thủy

80

Bảng số 80

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Vĩ

81

Bảng số 81

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sủng Máng

82

Bảng số 82

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tát Ngà

83

Bảng số 83

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân An

84

Bảng số 84

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Long

85

Bảng số 85

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Mỹ

86

Bảng số 86

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Quang

87

Bảng số 87

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Tiến

88

Bảng số 88

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Thanh

89

Bảng số 89

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Trào

90

Bảng số 90

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Trịnh

91

Bảng số 91

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tiên Nguyên

92

Bảng số 92

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tiên Yên

93

Bảng số 93

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tùng Bá

94

Bảng số 94

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tùng Vài

95

Bảng số 95

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Bình

96

Bảng số 96

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Hòa

97

Bảng số 97

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Sơn

98

Bảng số 98

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thàng Tín

99

Bảng số 99

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thanh Thủy

100

Bảng số 100

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thắng Mố

101

Bảng số 101

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thông Nguyên

102

Bảng số 102

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thuận Hòa

103

Bảng số 103

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Lâm

104

Bảng số 104

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Nông

105

Bảng số 105

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Sơn

106

Bảng số 106

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tri Phú

107

Bảng số 107

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Hà

108

Bảng số 108

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Sơn

109

Bảng số 109

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Thịnh

110

Bảng số 110

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trường Sinh

111

Bảng số 111

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Vị Xuyên

112

Bảng số 112

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Việt Lâm

113

Bảng số 113

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Vĩnh Tuy

114

Bảng số 114

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xín Mần

115

Bảng số 115

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xuân Giang

116

Bảng số 116

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xuân Vân

117

Bảng số 117

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Cường

118

Bảng số 118

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Hoa

119

Bảng số 119

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Lập

120

Bảng số 120

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Minh

121

Bảng số 121

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Nguyên

122

Bảng số 122

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Phú

123

Bảng số 123

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Sơn

124

Bảng số 124

Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Thành


Bảng số 01


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG AN TƯỜNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường An Tường

1

Đường Quốc lộ 37

Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành

Hết địa phận phường Hưng Thành cũ

7.200

4.320

2.880

1.440

5.760

3.460

2.300

1.150

4.320

2.590

1.730

860

2

Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)

Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận

Hết địa phận phường An Tường

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

3

Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)

Cầu Chả

Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)

18.000

10.800

7.200

3.600

14.400

8.640

5.760

2.880

10.800

6.480

4.320

2.160

4

Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)

Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)

Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)

18.000

10.800

7.200

3.600

14.400

8.640

5.760

2.880

10.800

6.480

4.320

2.160

5

Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)

Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo)

Giáp với đường Nguyễn Tất Thành

13.200

7.920

5.280

2.640

10.560

6.340

4.220

2.110

7.920

4.750

3.170

1.580

6

Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ)

Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành)

Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

7

Đường Sông Lô

Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4)

Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

8

Đường Viên Châu

Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến)

Cổng nhà máy gạch Tuynen

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

9

Đường Võ Văn Kiệt

Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo)

Giao với đường Hồ Chí Minh

6.200

3.720

2.480

1.240

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

10

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Võ Chí Công

Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường

13.200

7.920

5.280

2.640

10.560

6.340

4.220

2.110

7.920

4.750

3.170

1.580

11

Phố Ngô Sỹ Liên

Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh)

Đường Võ Nguyên Giáp

3.700

2.220

1.480

740

2.960

1.780

1.180

590

2.220

1.330

890

440

12

Phố Đào Duy Từ

Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ)

Đường Lê Đại Hành

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

13

Phố Trung Việt

Đường Lê Đại Hành

Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)

4.500

2.700

1.800

900

3.600

2.160

1.440

720

2.700

1.620

1.080

540

14

Phố An Phú

Đường Võ Chí Công

Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường

11.500

6.900

4.600

2.300

9.200

5.520

3.680

1.840

6.900

4.140

2.760

1.380

15

Phố Lê Đức Thọ

Phố An Phú

Phố Lê Văn Hưu

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

16

Phố Đặng Văn Ngữ

Phố An Phú

Phố Lê Văn Hưu

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

17

Phố Huỳnh Tấn Phát

Phố Hoàng Văn Thái

Phố Lê Văn Hưu

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

18

Phố Hoàng Văn Thái

Đường Võ Chí Công

Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường

11.500

6.900

4.600

2.300

9.200

5.520

3.680

1.840

6.900

4.140

2.760

1.380

19

Phố Lê Văn Hưu

Đường Võ Chí Công

Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường

11.500

6.900

4.600

2.300

9.200

5.520

3.680

1.840

6.900

4.140

2.760

1.380

20

Phố Hưng Kiều

Đường Võ Chí Công

Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

21

Đường Lê Đại Hành

Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh

Ngã 4 giao với đường QL 37

9.200

5.520

3.680

1.840

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

22

Phố Nguyễn Thiếp

Km 6 giao ngã Quốc lộ 37

Hết địa phận phường An Tường

4.500

2.700

1.800

900

3.600

2.160

1.440

720

2.700

1.620

1.080

540

23

Đường Lê Lợi

Giáp ranh phường Minh Xuân

Hết địa phận phường An Tường

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

24

Đường Bình Thuận

Giao với đường Nguyễn Tất Thành

Hết địa phận phường An Tường

18.000

10.800

7.200

3.600

14.400

8.640

5.760

2.880

10.800

6.480

4.320

2.160

25

Đường Phú Hưng

Ngã 3 Viên Châu

Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ

7.200

4.320

2.880

1.440

5.760

3.460

2.300

1.150

4.320

2.590

1.730

860

26

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước

Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành

6.200

3.720

2.480

1.240

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

27

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành

Trung tâm bảo trợ

6.200

3.720

2.480

1.240

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

28

Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành

Ngã 3 giao với đường Bình Thuận

6.200

3.720

2.480

1.240

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

29

Đường Ngọc Kim

Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2)

Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim

4.500

2.700

1.800

900

3.600

2.160

1.440

720

2.700

1.620

1.080

540

30

Đường Điện Biên Phủ

Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)

Dốc Võng

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

31

Dốc Võng

Giao với đường Hồ Chí Minh

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

32

Đường Triệu Việt Vương

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh

Hết địa phận phường An Tường

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

33

Đường Hồ Chí Minh

Giáp ranh xã Thái Bình

Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

34

Giáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ

Giao với đường Võ Văn Kiệt

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

35

Giao với đường Võ Văn Kiệt

Hết địa phận phường An Tường

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

36

Đường Bình Ca

Trụ sở UBND xã An Khang cũ

Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

37

Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)

Hết địa phận phường An Tường

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

38

Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)

Giáp đường QL 37

Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

39

Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)

Hết địa phận TDP Yên Khánh

3.200

1.920

1.280

640

2.560

1.540

1.020

510

1.920

1.150

770

380

40

Đường Liên tổ

Ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ)

Tổ 7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thủy, Trường Thi A, Trường Thi B)

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

41

Đường gom của đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương

Hết địa phận phường An Tường

4.500

2.700

1.800

900

3.600

2.160

1.440

720

2.700

1.620

1.080

540

42

Đường liên tổ

Đất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ)

1.000

600

400

350

800

480

320

280

600

360

240

210

43

Đường liên tổ

Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)

1.000

600

400

350

800

480

320

280

600

360

240

210

44

Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ)

1.000

600

400

350

800

480

320

280

600

360

240

210

45

Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)

11.000

8.800

6.600

46

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường

11.000

8.800

6.600

47

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường

11.000

8.800

6.600

48

Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá

7.200

5.760

4.320

49

Các lô đất trong khu dân cư An Phú

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất)

13.500

10.800

8.100

50

Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim

10.000

8.000

6.000

51

Đất ở khu dân cư thôn 4

Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)

7.200

5.760

4.320

52

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ

1.000

800

600

53

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ

350

280

210


Bảng số 02


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG BÌNH THUẬN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường Bình Thuận

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh phường An Tường

Hết địa phận phường Bình Thuận (Giáp ranh xã Nhữ Khê)

4.800

2.400

1.920

960

3.840

1.920

1.540

770

2.880

1.440

1.150

580

2

Quốc lộ 2D

Giáp Khu đô thị An Mỹ Hưng

Hết địa phận phường Bình Thuận

2.400

1.200

960

480

1.920

960

770

380

1.440

720

580

290

3

Đường Hồ Chí Minh

Ngã ba giao với Quốc lộ 2 (km100+300) nhà bà La Thị Bắc (Thửa đất số 28, tờ BĐ 23)

Hết địa phận phường Bình Thuận

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

4

Đường An Hòa (Đường ĐT186 cũ)

Ngã ba giao với Quốc lộ 2

Cầu An Hòa

3.500

1.750

1.400

700

2.800

1.400

1.120

560

2.100

1.050

840

420

5

Đường Phùng Chí Kiên

Ngã ba giao với Quốc lộ 2

Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ

3.000

1.500

1.200

600

2.400

1.200

960

480

1.800

900

720

360

6

Đường Triệu Việt Vương

Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ

Hết địa phận phường Bình Thuận (Giáp phường An Tường)

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

7

Đường Khúc Thừa Dụ

Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí Kiên

Ngã ba giao với đường An Hòa

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

8

Phố Lê Anh Xuân

Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)

Thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)

1.000

500

400

200

800

400

320

160

600

300

240

120

9

Ngã 3 giao với QL2 (Km12)

Hết thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

10

Phố Hồ Tùng Mậu

Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)

Giáp bờ Sông Lô

1.000

500

400

200

800

400

320

160

600

300

240

120

11

Đường Kỳ Lãm

Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 2

Hết thửa đất số 55 thửa 84 (TDP 8,9)

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

12

Phố Nguyễn Thị Định

Ngã ba giao với đường Lê Anh Xuân

Ngã ba giao với QL2

2.500

1.250

1.000

500

2.000

1.000

800

400

1.500

750

600

300

13

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An

Nã ba giao đường An Hòa (ĐT186 cũ)

Hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn)

1.500

750

600

300

1.200

600

480

240

900

450

360

180

14

Phố Tân Bình

Ngã ba giao QL2 (Km120+643)

Cổng nhà máy z113

3.500

1.750

1.400

700

2.800

1.400

1.120

560

2.100

1.050

840

420

15

Phố Nguyễn Thị Chiên

Ngã ba giao QL.2 (Km14+500m) qua chợ Đội Cấn

Hết địa phận phường Bình Thuận

3.000

1.500

1.200

600

2.400

1.200

960

480

1.800

900

720

360

16

Khu QH, khu tái định cư

Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 10

2.500

2.000

1.500

17

Các tuyến đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 17, 18

2.500

2.000

1.500

18

Nội bộ Khu đô thị An Mỹ Hưng

2.000

1.600

1.200

19

Nội bộ khu tái định cư Cây Khế và Khe Cua 1 (TDP 6, TDP 11)

1.500

1.200

900

20

Đường nội bộ QH khu dân cư TDP 5

1.500

1.200

900


Bảng số 03


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 1


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường Hà Giang 1

1

Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)

Ngã 4 nối Quốc lộ 2

Hết nhà văn hóa TDP 36

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

2

Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)

Giáp nhà văn hóa TDP 36

Cầu Gạc Đì

7.620

6.100

4.570

3.050

6.100

4.880

3.660

2.440

4.570

3.660

2.740

1.830

3

Quốc lộ 2

Giáp ranh xã Vị Xuyên

Km3+800 gốc cây gạo cũ

3.420

2.740

2.050

1.370

2.740

2.190

1.640

1.100

2.050

1.640

1.230

820

4

K3+800 gốc gạo cũ

Cầu Mè

7.620

6.100

4.570

3.050

6.100

4.880

3.660

2.440

4.570

3.660

2.740

1.830

5

Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)

Cầu Mè

Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

6

Quốc lộ 2 (Đường 20-8)

Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2

Ngã tư giao nhau đường 26-3

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

7

Ngã tư giao nhau đường 26-3

Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

8

Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3

Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

9

Quốc lộ 2

Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1

Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

10

Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị

Cầu Nậm Tha

2.020

1.620

1.210

810

1.620

1.300

970

650

1.210

970

730

480

11

Cầu Nậm Tha

Hết địa phận Phường Hà Giang 1

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

12

Đại Lộ Hữu Nghị

Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2)

Cầu Lâm Đồng

7.440

5.950

4.460

2.980

5.950

4.760

3.570

2.380

4.460

3.570

2.680

1.780

13

Cầu Lâm Đồng

Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

14

Đường 19/5

Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi

Ngã 3 giao nhau đường 20/8

7.440

5.950

4.460

2.980

5.950

4.760

3.570

2.380

4.460

3.570

2.680

1.780

15

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên)

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

16

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ

Cầu Yên Biên I

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

17

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

7.620

6.100

4.570

3.050

6.100

4.880

3.660

2.440

4.570

3.660

2.740

1.830

18

Phố Hai Bà Trưng

Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba giao nhau đường 19/5

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

19

Đường Lê Hoàn

Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim)

Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên)

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

20

Đường Lê Thánh Tông

Giáp đường Nguyễn Trãi

Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm

3.120

2.500

1.870

1.250

2.500

2.000

1.500

1.000

1.870

1.500

1.120

750

21

Đường Hà Sơn

Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi

Hết khu Tràng An

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

22

Đường Mai Hắc Đế

Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

23

Đường Sùng Dúng Lù

Đường Nguyễn Văn Linh

Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

24

Câu lạc bộ bóng bàn

Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem

1.220

980

730

490

980

780

590

390

730

580

440

290

25

Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù

Đầu ngõ 25

Hết đất nhà ông Phát Thừa

1.220

980

730

490

980

780

590

390

730

580

440

290

26

Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù

Giáp đường Sùng Dúng Lù

Tiếp giáp ao Biên Phòng

1.220

980

730

490

980

780

590

390

730

580

440

290

27

Đường Phom Phem

Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì)

Hết nhà bà Vân Khanh

2.270

1.820

1.360

910

1.820

1.460

1.090

730

1.360

1.090

820

540

28

Hết nhà bà Vân Khanh

Cuối đường Phom Phem

1.580

1.260

950

630

1.260

1.010

760

500

950

760

570

380

29

Đường Nguyễn Huệ

Ngã ba Công ty in Hà Giang

Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

30

Đường Bà Triệu

Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen)

Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ)

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

31

Đường Bạch Đằng

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên)

Cổng Đền Mẫu

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

32

Đường Yết Kiêu

Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ)

Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

33

Đường Trần Quốc Toản

Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

7.620

6.100

4.570

3.050

6.100

4.880

3.660

2.440

4.570

3.660

2.740

1.830

34

Đường 26-3

Đường Nguyễn Trãi

Đường Yết Kiêu

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

35

Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Yên Biên 2

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

36

Đường Lộc Viễn Tài

Đường 20-8

Cổng Biên phòng tỉnh

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

37

Cổng Biên phòng tỉnh

Hết khu đất giao

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

38

Phố Hà Tuyên

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

39

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Trần Hưng Đạo

Hết khu lương thực

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

40

Giáp khu lương thực

Hết phố

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

41

Phố Võ Văn Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ)

Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

42

Phố Phạm Ngũ Lão

Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế

Hết phố

1.870

1.500

1.120

750

980

780

590

390

730

580

440

290

43

Phố Hồng Quân

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng)

Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng)

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

44

Phố Ngô Quyền

Đường 20/8

Đường Trần Hưng Đạo

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

45

Phố Cao Bá Quát

Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ)

Ngã ba giao với đường Đội Cấn

5.270

4.220

3.160

2.110

4.220

3.380

2.530

1.690

3.160

2.530

1.900

1.260

46

Phố Lê Chân

Đường 19/5

Chân núi

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

47

Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ 29

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

48

Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ 37

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

49

Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.370

2.700

2.020

1.350

3.120

2.500

1.870

1.250

2.020

1.620

1.210

810

50

Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi

Ngõ đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

2.270

1.820

1.360

910

1.820

1.460

1.090

730

1.360

1.090

820

540

51

Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.120

2.500

1.870

1.250

2.500

2.000

1.500

1.000

1.870

1.500

1.120

750

52

Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

2.270

1.820

1.360

910

1.470

1.180

880

590

53

Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

54

Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

55

Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

56

Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Trãi

Hết ngõ

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

57

Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

58

Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5

Đường 19/5

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

59

Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5

Đường 19/5

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

60

Các ngõ 71, 182 đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

61

Các ngõ 239, 249 đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

62

Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

63

Ngõ 254 đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

64

Ngõ 341, 385 đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

65

Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8

Ngõ 341, Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

66

Ngõ 272, 375 của đường 20-8

Đường 20/8

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

67

Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3

Đường 26-3

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

68

Ngõ 2, đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du

Xuống bãi bồi

3.370

2.700

2.020

1.350

2.700

2.160

1.620

1.080

2.020

1.620

1.210

810

69

Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

70

Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

71

Ngõ 22 đường Lê Hoàn

Đường Lê Hoàn

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

72

Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn

Đường Lê Hoàn

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

73

Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn

Đường Lê Hoàn

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

74

Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương

Đường Hồ Xuân Hương

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

75

Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế

Đường Mai Hắc Đế

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

76

Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão

Đường Phạm Ngũ Lão

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

77

Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng

Phố Hai Bà Trưng

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

78

Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng

Giáp phố Hai Bà Trưng

Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

79

Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân

Phố Hồng Quân

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

80

Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân

Ngõ 36, phố Hồng Quân

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

81

Ngõ 27 phố Lê Chân

Phố Lê Chân

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

82

Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)

Đường Lê Thánh Tông

Hết ngõ

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

83

Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông

Đường Lê Thánh Tông

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

84

Ngõ 56 phố Hai bà Trưng

Phố Hai bà Trưng

Đường Lê Thánh Tông

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

85

Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông

Đường Lê Thánh Tông

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

86

Ngõ 2 đường Hà Sơn

Đường Hà Sơn

Hết ngõ

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

87

Đường dân sinh còn lại tổ 17

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

88

Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên

2.450

1.960

1.470

980

1.960

1.570

1.180

780

1.470

1.180

880

590

89

Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16

1.710

1.370

1.030

680

1.370

1.100

820

550

1.030

820

620

410

90

Các trục đường còn lại của Tổ 14

1.220

980

730

490

980

780

590

390

730

580

440

290

91

Đường dân sinh còn lại của tổ 2

1.580

1.260

950

630

1.260

1.010

760

500

950

760

570

380

92

Các ngõ còn lại của tổ 9,10

2.270

1.820

1.360

910

1.820

1.460

1.090

730

1.360

1.090

820

540

93

Các ngõ còn lại của tổ 11,12

1.580

1.260

950

630

1.260

1.010

760

500

950

760

570

380

94

Các ngõ còn lại của tổ 16

1.580

1.260

950

630

1.260

1.010

760

500

950

760

570

380

95

Các ngõ còn lại của tổ 18

1.580

1.260

950

630

1.260

1.010

760

500

950

760

570

380

96

Đường khu liên hiệp

Quốc lộ 2

Ngã 3 đường đi Phom Phem

1.870

1.500

1.120

750

1.500

1.200

900

600

1.120

900

670

450

97

Đường trục tổ 29-Tân Tiến

Quốc lộ 2

Nhà ông Huân

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

98

Đường trục tổ 30 -Tân Thanh

Quốc lộ 2

Đường tăng giáp đất bộ đội cũ

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

99

Đường trục tổ 31-Hạ Thành

Quốc lộ 2

Thủy điện 322

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

100

Đường trục tổ 32-Thôn Tha

Quốc lộ 2

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

101

Quốc lộ 2

Nhà văn hóa thôn Tha

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

102

Đường trục tổ 34 - Thôn Chang

Đường Đại lộ Hữu Nghị

Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

103

Đường Đại lộ Hữu Nghị

Hết nhà văn hóa thôn Chang

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

104

Giáp nhà văn hóa thôn Chang

Ngã ba đường đi Nà Thác

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

105

Đại lộ Hữu Nghị

Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang)

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

106

Đại lộ Hữu Nghị

Nhà bà Hữu thôn Chang

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

107

Đại lộ Hữu Nghị

Khu đất tái định cư tổ 33

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

108

Đường Hoàng Hữu Chuyên

Ngã ba Quốc lộ 2

Ngã ba đội 4 thôn Châng

5.270

4.220

3.160

2.110

4.880

3.900

2.930

1.950

3.160

2.530

1.900

1.260

109

Ngã ba đội 4 thôn Châng

Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ

3.100

2.480

1.860

1.240

2.480

1.980

1.490

990

1.860

1.490

1.120

740

110

Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ

Kho K8

770

620

460

310

710

570

430

280

460

370

280

180

111

Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)

Cổng thôn Lâm Đồng

Ngã tư Lâm Đồng

1.220

980

730

490

1.130

900

680

450

730

580

440

290

112

Cổng Làng thôn Lâm Đồng

Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ

1.220

980

730

490

1.130

900

680

450

730

580

440

290

113

Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)

Từ đại lộ Hữu Nghị

Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín

1.220

980

730

490

1.130

900

680

450

730

580

440

290

114

Từ đại lộ Hữu Nghị

Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường)

1.220

980

730

490

1.130

900

680

450

730

580

440

290

115

Ngã 3 Tha Cô

Ngã tư Lâm Đồng

1.220

980

730

490

1.130

900

680

450

730

580

440

290

116

Đường dân sinh

Ngã tư Lâm Đồng

Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)

700

560

420

280

560

450

340

220

420

340

250

170

117

Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)

Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng

500

400

300

200

400

320

240

160

300

240

180

120

118

Đường dân sinh

Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng

Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng

540

430

320

220

500

400

300

200

320

260

190

130

119

Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng

Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng

540

430

320

220

430

340

260

170

320

260

190

130

120

Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng

Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng

540

430

320

220

430

340

260

170

320

260

190

130

121

Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao)

420

320

320

122

Khu tái định cư thôn Châng

3.370

3.120

2.020

123

Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)

2.270

1.820

1.360

124

Khu đô thị mới Hà Phương

3.120

2.500

1.870

125

Khu đô thị Hà Sơn

3.120

2.500

1.870

126

Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện

2.270

1.820

1.360

127

Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2

1.130

900

680

128

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ

420

320

320

129

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ

230

210

140

130

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ

500

400

300

131

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ

230

190

140

132

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường

780

720

470

133

Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ

500

420

300


Bảng số 04


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 2


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường Hà Giang 2

1

Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)

Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)

Hết địa phận phường Hà Giang 2

7.620

3.860

3.050

1.520

7.240

4.340

2.900

1.450

4.570

2.740

1.830

910

2

Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)

Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2)

Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

3

Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung

Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)

3.370

2.020

1.350

670

3.200

1.920

1.280

640

2.020

1.210

810

400

4

Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)

Cột mốc Km6

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

5

Cột mốc Km6

Hết địa phận phường Hà Giang 2

3.370

2.020

1.350

670

2.320

1.390

930

460

1.470

880

590

290

6

Tỉnh lộ (Đường Minh Khai)

Cầu Yên Biên II

Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

7

Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)

Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng

7.440

3.720

2.610

1.490

7.000

4.200

2.800

1.400

4.470

2.240

1.570

900

8

Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng

Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

9

Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát

Đầu trại tạm giam Công an tỉnh

3.370

1.690

1.180

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.020

720

410

10

Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh

Hết địa phận phường Hà Giang 2

1.220

610

430

250

1.160

700

460

230

740

370

260

150

11

Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)

Giáp đường Quốc lộ 34

Hết địa phận phường Hà Giang 2

4.570

2.750

1.830

920

3.660

2.200

1.470

740

2.750

1.650

1.100

550

12

Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng)

Quốc lộ 34

Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877

4.570

2.750

1.830

920

3.660

2.200

1.470

740

2.750

1.650

1.100

550

13

Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877

Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)

3.370

2.030

1.350

680

2.700

1.620

1.080

540

2.030

1.220

820

410

14

Đường Trần Phú

Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai

Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

15

Đường Nguyễn Thái Học

Ngã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2)

Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

16

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường)

Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)

7.440

3.130

2.530

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.470

1.880

1.520

900

17

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Yên Biên 1

Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)

13.590

5.310

4.760

2.720

12.910

7.750

5.160

2.580

8.160

3.190

2.860

1.640

18

Ngã tư giao đường Trần Phú

Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng

7.620

3.810

2.670

1.530

7.240

4.340

2.900

1.450

4.580

2.290

1.610

920

19

Ngã tư giao đường Lý Tự Trọng

Chân núi Mỏ Neo

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

20

Đường Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba giao nhau với đường Trần Phú

Ngã năm cầu Yên Biên (mới)

5.870

4.760

2.710

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.860

1.630

710

21

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.870

2.710

2.180

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

1.630

1.310

710

22

Đường An Cư

Ngã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học

Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

7.440

4.460

2.980

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.460

2.680

1.780

890

23

Ngã tư giao nhau với Đường Trần Phú

Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng

6.890

4.130

2.760

1.380

6.550

3.930

2.620

1.310

4.130

2.480

1.650

830

24

Đường Lâm Đồng

Ngã ba giao nhau với đường An Cư

Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân

7.440

4.460

2.980

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.460

2.680

1.780

890

25

Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

7.440

4.460

2.980

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.460

2.680

1.780

890

26

Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú

Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng

7.440

4.460

2.980

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.460

2.680

1.780

890

27

Đường Nguyễn Trung Trực

Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân

7.620

3.810

2.670

1.530

7.240

4.340

2.900

1.450

4.580

2.290

1.610

920

28

Đường Phùng Hưng

Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng

7.620

3.810

2.670

1.530

7.240

4.340

2.900

1.450

4.580

2.290

1.610

920

29

Đường vào khu K2

Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt

4.460

2.680

1.790

900

3.570

2.150

1.430

720

2.680

1.610

1.080

280

30

Ngõ 176, đường Phùng Hưng

Hết đường vào khu K2

1.520

912

608

304

1.216

730

485

243

912

608

304

180

31

Phố Hoàng Quốc Việt

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng)

Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng

2.780

2.090

1.120

560

2.330

1.398

932

466

1.670

1.260

670

340

32

Phố Trần Khát Chân

Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

2.780

2.090

1.120

560

2.330

1.398

932

466

1.670

1.260

670

340

33

Phố Chu Văn An

Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám

Điểm giao nhau với đường An Cư

4.460

2.680

1.790

900

3.570

2.150

1.430

720

2.680

1.610

1.080

540

34

Phố Trường Chinh

Điểm giao nhau với đường Lâm Đồng

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

35

Phố Hà Huy Tập

Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

36

Phố Nguyễn Thanh Phong

Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

37

Phố Lý Công Uẩn

Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

38

Phố Tôn Đức Thắng

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

39

Phố Phạm Văn Đồng

Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt

Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng

4.070

2.450

1.630

820

3.260

1.960

1.310

660

2.450

1.470

980

490

40

Phố Lạc Long Quân

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Bờ kè phía Đông sông Lô

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

41

Phố Âu Cơ

Điểm giao nhau với đường Phùng Hưng

Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

42

Phố Yên Biên

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân

4.760

2.860

1.910

960

3.810

2.290

1.530

770

2.860

1.720

1.150

580

43

Phố Phó Đức Chính

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân

4.760

2.860

1.910

960

3.810

2.290

1.530

770

2.860

1.720

1.150

580

44

Đường Lê Hồng Phong

Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học

Giao đường Lý Tự Trọng

7.440

4.460

2.980

1.490

7.070

4.240

2.830

1.410

4.460

2.680

1.780

890

45

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

Hết đường nhựa

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

46

Đường Lê Văn Tám

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

47

Đường Hoàng Văn Thụ

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

48

Đường Bế Văn Đàn

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

49

Đường Tô Vĩnh Diện

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

50

Đường Hoàng Văn Thụ

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

51

Đường Võ Thị Sáu

Giao nhau với đường Trần Phú

Đoạn giao đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

52

Đường An Phú

Phố Phan Chu Trinh

Hết nhà ông Trọng

1.710

1.030

690

350

1.370

980

650

320

1.030

620

420

210

53

Giáp Nhà ông Trọng

Giao nhau đường Minh Khai

2.830

1.700

1.140

570

2.330

1.400

930

470

1.700

1.020

680

340

54

Phố Phan Chu Trinh

Đường Minh Khai

Công an tỉnh

7.620

4.570

3.050

1.520

7.240

4.340

2.900

1.450

4.570

2.740

1.830

910

55

Đường Phan Huy Chú

Ngã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2)

Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai

5.250

3.150

2.100

1.050

5.000

3.000

2.000

1.000

3.150

1.890

1.260

630

56

Ngã ba giao ngõ 8, Minh Khai

Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh

4.070

2.450

1.630

820

3.260

1.960

1.310

660

2.450

1.470

980

490

57

Phố Phan Đình Phùng

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

Chân núi

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

58

Đường Phạm Hồng Thái

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

Điểm giao nhau với phố Phan Đình Phùng

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

59

Đường Lý Nhân Tông

Giao đường Minh Khai

Giao phố Hải Thượng Lãn Ông

3.510

2.020

1.340

670

3.200

1.920

1.280

640

2.020

1.210

810

400

60

Phố Hải Thượng Lãn Ông

Điểm giao nhau với đường Trần Phú

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

61

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã 3 giao đường Minh Khai

Phố Hải Thượng Lãn Ông

3.510

2.020

1.340

670

3.200

1.920

1.280

640

2.020

1.210

810

400

62

Phố Lê Đức Thọ

Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông

Hết phố

3.510

2.020

1.340

670

3.200

1.920

1.280

640

2.020

1.210

810

400

63

Phố Nguyễn Duy Trinh

Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông

Hết phố

3.510

2.020

1.340

670

3.200

1.920

1.280

640

2.020

1.210

810

400

64

Phố Kim Đồng

Điểm giao nhau với đường Trần Phú

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

65

Phố Nguyễn Lương Bằng

Điểm giao nhau với đường Trần Phú

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

66

Phố Hoàng Diệu

Điểm giao nhau với phố Kim Đồng

Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng

5.870

3.530

2.350

1.180

5.000

3.000

2.000

1.000

3.530

2.120

1.420

710

67

Phố Phan Bội Châu

Điểm giao nhau với đường Lê Văn Tám

Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

68

Phố Điện Biên Phủ

Giao đường Bế Văn Đàn

Giao đường Võ Thị Sáu

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

69

Phố Lê Đình Chinh

Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu

Điểm giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

70

Đường Phạm Ngọc Thạch

Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu

Điểm giao nhau với đường Minh Khai

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

71

Phố Trần Đăng Ninh

Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu

Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

72

Đường Cù Chính Lan

Điểm giao nhau với đường Trần Phú

Điểm giao nhau với đường Minh Khai

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

73

Đường Nguyễn Chí Thanh

Số 62 Lý Tự Trọng

Số 11 Lý Tự Trọng

3.370

2.030

1.350

680

3.200

1.920

1.280

640

2.030

1.220

820

410

74

Phố Phan Đăng Lưu

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ

5.270

3.160

2.110

1.050

4.880

2.530

1.690

840

3.160

1.900

1.260

630

75

Đường Cầu Phát

Đường Minh Khai

Ngã ba cổng nghĩa trang

2.640

1.850

1.050

530

1.630

980

650

330

1.030

620

410

210

76

Đường vành đai phía Nam

Ngã ba cổng nghĩa trang

Hết địa phận phường Hà Giang 2

1.840

1.110

740

370

1.480

890

600

300

1.110

670

450

230

77

Đường 3/2

Đường Lý Thường Kiệt

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

7.440

3.720

2.610

1.490

5.960

2.980

2.090

1.200

4.470

2.240

1.570

900

78

Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư

Khu đô thị Đức Sơn

Ngã 3 đường 3/2

4.000

2.400

1.600

800

3.200

1.920

1.280

640

2.400

1.440

960

480

79

Đường La Văn Cầu

Ngã ba đường Lý Thường Kiệt

Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)

3.860

2.320

1.550

780

3.090

1.860

1.240

620

2.320

1.400

930

470

80

Đường La Văn Cầu - Nhánh 1

Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư

Nhánh 2

2.320

1.390

930

470

1.860

1.120

750

380

1.390

840

560

280

81

Đường La Văn Cầu - Nhánh 2

Ngã ba thứ nhất

Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng

2.320

1.390

930

470

1.860

1.120

750

380

1.390

840

560

280

82

Đường Tô Hiến Thành

Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7

Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt

3.050

1.830

1.220

610

2.440

1.470

980

490

1.830

1.100

740

370

83

Phố Phạm Hồng Cao

Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

3.370

2.030

1.350

680

2.700

1.620

1.080

540

2.030

1.220

820

410

84

Đường Xuân Thủy

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)

3.860

2.320

1.550

780

3.200

1.920

1.280

640

2.320

1.400

930

470

85

Ngõ 03

Nhà văn hóa tổ 3

3.050

1.830

1.220

610

2.440

1.470

980

490

1.830

1.100

740

370

86

Nhà văn hóa tổ 3

Hết Thạch Lâm Viên

2.020

1.220

810

410

1.620

980

650

330

1.220

740

490

250

87

Giáp Thạch lâm viên

Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang

1.350

810

540

270

1.080

650

440

220

810

490

330

170

88

Đường Phong Quang

Ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy

Cổng chào phong quang

3.860

2.320

1.550

780

3.090

1.860

1.240

620

2.320

1.400

930

470

89

Đường Phong Quang kéo dài

Cổng chào Phong Quang

Hết đất trường THCS Phong Quang

1.850

1.110

740

370

1.480

890

600

300

1.110

670

450

230

90

Giáp đất trường THCS Phong Quang

Cổng trang trại Bò sữa

1.620

980

650

330

1.300

780

520

260

980

590

400

200

91

Đường Sân Bay

Ngã 3 vào chợ Phong Quang

Ngã 3 Nà Khao

1.620

980

650

330

1.300

780

520

260

980

590

400

200

92

Ngã 3 Nà Khao

Cổng chào Lùng Châu

1.350

810

540

270

1.080

650

440

220

810

490

330

170

93

Cổng chào Lùng Châu

Cổng trang trại Bò sữa

1.210

730

490

250

970

590

390

200

730

440

300

150

94

Đường Mủng Khang

Ngã 3 giao nhau với đường Sân bay

Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài

1.350

810

540

270

1.080

650

440

220

810

490

330

170

95

Đường đi Lũng Pục

Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục)

Nhà văn hóa thôn Lũng Pục

1.350

810

540

270

1.080

650

440

220

810

490

330

170

96

Nhà văn hóa thôn Lũng Pục

Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thúy)

1.210

730

490

250

970

590

390

200

730

440

300

150

97

Đường Trần Khánh Dư

Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội

3.860

2.320

1.550

780

3.200

1.920

1.280

640

2.320

1.400

930

470

98

Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội

Ngã ba quanh khu Quy hoạch

3.050

1.830

1.220

610

2.440

1.470

980

490

1.830

1.100

740

370

99

Phố Đinh Tiên Hoàng

Số nhà 281 Nguyễn Văn Linh

Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh

3.160

2.120

1.050

640

2.530

1.700

840

510

1.900

1.280

630

380

100

Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất

5.850

4.760

2.720

1.170

4.680

3.810

2.180

940

3.510

2.860

1.640

980

101

Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang

Toàn tuyến

3.160

2.530

1.900

102

Khu đô thị Đức Sơn tổ 7

Toàn tuyến

3.370

3.200

2.030

103

Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang

Toàn tuyến

12.580

10.070

7.550

104

Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CIC

Toàn tuyến

5.270

4.220

3.170

105

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

780

720

470

106

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng

160

150

100


Bảng số 05


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MINH XUÂN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc Lộ 2

Vòng xuyến Tỉnh đội

Trường Đại học Tân Trào

6.000

3.600

2.400

1.200

4.800

2.880

1.920

960

3.600

2.160

1.440

720

2

Trường đại học Tân Trào

Hết địa phận phường Minh Xuân

4.000

2.400

1.600

800

3.200

1.920

1.280

640

2.400

1.440

960

480

3

Đường Quang Trung

Ngã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh

40.000

24.000

16.000

8.000

32.000

19.200

12.800

6.400

24.000

14.400

9.600

4.800

4

Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8

Ngã tư giao với đường Minh Thanh

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

5

Ngã tư giao với đường Minh Thanh

Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

6

Đường 17/8

Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang)

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

7

Đường Trường Chinh

Ngã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8

Hết cầu Đen

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

8

Giáp cầu Đen

Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội)

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

9

Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ

Cầu Chả mới

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

10

Đường Bình Thuận

Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8

Cống Chả 1

40.000

24.000

16.000

8.000

32.000

19.200

12.800

6.400

24.000

14.400

9.600

4.800

11

Phố Thanh La

Ngã ba đường Bình Thuận

Giao với đường Nguyễn Trãi

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

12

Đường Chiến Thắng sông Lô

Ngã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang)

Cầu Chả cũ

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

13

Đường Lê Lợi

Ngã năm Chợ Tam Cờ

Ngã 8

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

14

Ngã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công)

Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

15

Phố Xã Tắc

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

Ngã tư giao với đường Bình Thuận

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

16

Ngã tư giao với đường Bình Thuận

Ngã tư giao với đường Quang Trung

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

17

Phố Phan Bội Châu

Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ)

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

18

Phố Lương Sơn Tuyết

Ngã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

19

Ngã 4 giao với đường Bình Thuận

Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

20

Đường Tân Trào

Ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình)

Đầu cầu Nông Tiến

40.000

24.000

16.000

8.000

32.000

19.200

12.800

6.400

24.000

14.400

9.600

4.800

21

Đường Phan Thiết

Ngã ba giao với đường 17/8

Ngã tư giao với đường Quang Trung

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

22

Ngã tư giao với đường Quang Trung

Hết khu dân cư Phan Thiết II

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

23

Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao với Đường 17/8

Ngã ba giao với phố Hồng Thái

Ngã ba giao với đường 17/8

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

24

Phố Hồng Thái

Ngã ba giao với phố Hồng Thái

Ngã ba giao với đường Phan Thiết

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

25

Đường Lê Duẩn

Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh

Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

26

Nút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ

Ngã ba giao với đường Tân Hà

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

27

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh

Ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

28

Phố Tam Cờ

Ngã ba giao với phố Xã Tắc

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

29

Phố Mạc Đĩnh Chi

Ngã ba giao với đường Quang Trung

Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2)

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

30

Phố Hà Tuyên

Ngã tư giao với đường Quang Trung

Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

31

Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ)

Ngã ba giao với đường Quang Trung

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

32

Phố Phùng Khắc Khoan

Ngã ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân

Sân vận động trường THCS Lê Quý Đôn

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

33

Đường Lê Hồng Phong

Ngã ba giao với đường 17/8

Ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

34

Đường Hà Huy Tập

Ngã ba giao với đường Tân Trào

Trung tâm thể dục thể hình

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

35

Đường Tuệ Tĩnh

Ngã 3 giao với đường Lê Duẩn

Ngã ba giao với đường Tân Hà

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

36

Phố Tôn Thất Tùng

Ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang)

Ngã ba giao với đường 17/8

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

37

Phố Hoa Lư

Ngã ba giao với đường Lê Duẩn

Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

38

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba giao với phố Hà Tuyên

Ngã ba giao với đường Trường Chinh

25.000

15.000

10.000

5.000

20.000

12.000

8.000

4.000

15.000

9.000

6.000

3.000

39

Ngã tư giao với đường Bình Thuận

Ngã tư giao với đường Lê Lợi

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

40

Cầu Chả mới

Ngã tư giao với đường Bình Thuận

30.000

18.000

12.000

6.000

24.000

14.400

9.600

4.800

18.000

10.800

7.200

3.600

41

Phố Lý Thường Kiệt

Ngã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết

Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ

25.000

15.000

10.000

5.000

20.000

12.000

8.000

4.000

15.000

9.000

6.000

3.000

42

Phố Song Hào

Ngã ba giao với đường Quang Trung

Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ)

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

43

Phố Tô Hiến Thành

Đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình

Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

44

Đường Xuân Hòa

Ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh)

Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

45

Đường Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang)

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

46

Đường Nguyễn Văn Linh

Ngã ba giao với đường Phan Thiết

Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

47

Phố Hoàng Quốc Việt

Ngã ba giao với đường Phan Thiết

Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2)

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

48

Phố Nguyễn Lương Bằng

Ngã ba giao với đường Phan Thiết

Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1)

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

49

Phố Trần Đại Nghĩa

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh

Hết tổ dân phố Phan Thiết 15

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

50

Phố Đức Nghĩa

Đường Quang Trung

Ngã tư giao với phố Xã Tắc

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

51

Phố Lý Nam Đế

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2)

Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

52

Đường Trần Phú

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3)

Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

53

Phố Phan Chu Trinh

Ngã ba giao với đường Lê Lợi

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

54

Phố Văn Cao

Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi

Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hóa cũ)

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

55

Phố Nguyễn Du

Ngã ba giao với đường 17/8

Ngã ba giao với đường Tân Trào

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

56

Phố Ngô Gia Khảm

Ngã ba giao với phố Nguyễn Du

Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

57

Phố Trần Nhân Tông

Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B

Ngã ba giao với phố Hồng Thái

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

58

Phố Bình Than

Ngã ba giao với đường Tân Trào

Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

59

Phố Nam Cao

Ngã ba giao với đường Phan Thiết

Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

60

Đường Minh Thanh

Ngã ba giao với đường Tân Hà

Ngã ba giao với đường Trường Chinh

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

61

Đường Tân Hà

Ngã ba giao với đường Lê Hồng Phong

Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

62

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Nút giao vòng xuyến số 5

Cầu Tân Hà

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

63

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc

Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

64

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba giao với đường Tân Trào

Ngã tư giao với đường Quang Trung

20.000

12.000

8.000

4.000

16.000

9.600

6.400

3.200

12.000

7.200

4.800

2.400

65

Phố Vũ Mùi

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 1)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

66

Phố Lý Thánh Tông

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 2)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

67

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường đường Xuân Hòa (Xuân Hòa 3)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

68

Phố Hoàng Thế Cao

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 4)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

69

Phố Bà Triệu

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 5)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

70

Đường Hai Bà Trưng

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 6)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

71

Ngã tư giao với đường Trần Hưng Đạo

Vườn Thánh

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

72

Phố Trần Quốc Toản

Ngã ba giáp đường Ngô Quyền

Nhà Thờ xứ Tuyên Quang

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

73

Phố Lê Quý Đôn

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 7)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

74

Phố Hoàng Hoa Thám

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 8)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

75

Phố Phan Đình Phùng

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

76

Đường Ngô Quyền

Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Tân Hà

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

77

Đường Tiên Lũng

Ngã ba giao với đường Trường Chinh

Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

78

Đường Kim Quan

Vòng xuyến tỉnh đội

Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

79

Phố Lê Lai

Ngã ba giao với đường Lê Lợi

Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

80

Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9

Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm

Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

81

Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố

Đường gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ)

7.000

4.200

2.800

1.400

5.600

3.360

2.240

1.120

4.200

2.520

1.680

840

82

Đường Thanh Niên

Giáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)

Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)

5.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.400

1.600

800

3.000

1.800

1.200

600

83

Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)

Hết địa phận phường Minh Xuân

2.500

1.500

1.000

500

2.000

1.200

800

400

1.500

900

600

300

84

Đường Nguyễn Chí Thanh

UBND phường Minh Xuân

Ngã ba giao với đường Tiên Lũng

15.000

9.000

6.000

3.000

12.000

7.200

4.800

2.400

9.000

5.400

3.600

1.800

85

Ngã ba giao với đường Tiên Lũng

Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên

10.000

6.000

4.000

2.000

8.000

4.800

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

86

Đường Trịnh Văn Quân

UBND xã Kim Phú cũ

Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ)

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

87

Khu dân cư thương mại

Đất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom

20.000

16.000

12.000

88

Đất ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI)

20.000

16.000

12.000

89

Đường nội bộ quy hoạch

Khu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ dân phố Phan Thiết

20.000

16.000

12.000

90

Đường nội bộ quy hoạch

Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị

20.000

16.000

12.000

91

Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II

20.000

16.000

12.000

92

Đường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ

25.000

20.000

15.000

93

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn

10.000

8.000

6.000

94

Đường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4

20.000

16.000

12.000

95

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà

25.000

20.000

15.000

96

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh

15.000

12.000

9.000

97

Đường nội bộ quy hoạch

Đường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ)

20.000

16.000

12.000

98

Đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ)

10.000

8.000

6.000

99

Đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ)

10.000

8.000

6.000

100

Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ)

10.000

8.000

6.000

101

Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ)

8.000

6.400

4.800

102

Đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực

10.000

8.000

6.000

103

Quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ)

15.000

12.000

9.000

104

Đường nội bộ khu tái định cư

Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9

10.000

8.000

6.000

105

Đường nội bộ khu dân cư

Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận

15.000

12.000

9.000

106

Đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát

15.000

12.000

9.000

107

Khu đô thị Kim Phú

Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú

20.000

16.000

12.000

108

Khu dân cư

Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9

5.000

4.000

3.000

109

Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5

5.000

4.000

3.000

110

Đường liên phường

Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh

Hết UBND xã Kim Phú cũ

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

111

Đường liên phường

Giáp UBND xã Kim Phú cũ

Giao với đường Thanh Niên

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

112

Đường trục phường

Bia Chiến Thắng

Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ

5.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.400

1.600

800

3.000

1.800

1.200

600

113

UBND xã Trung Môn cũ

Hết địa phận phường Minh Xuân

4.000

2.400

1.600

800

3.200

1.920

1.280

640

2.400

1.440

960

480

114

Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2

Nhà ông Trường (Rào)

Nhà ông Tống Đình Đá

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

115

Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3

Nhà ông Lâm Văn Hoan

Hồ Chùa

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

116

Đường liên tổ dân phố Kim Phú 9

Ngã ba nhà ông đỗ Hòa đi vào tổ dân phố Kim Phú 9

Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

117

Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10

Giáp đất nhà ông Cát

Giáp mương Kim Thắng

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

118

Đường liên tổ dân phố Kim Phú 21

Ngã ba giao với đường Thanh Niên

Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Phú 21

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

119

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 23

Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Vương)

Ngã ba giao với đường thanh Niên

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

120

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1

Nhà ông Bùi Văn Nhâm

Mương Kim Thắng

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

121

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 2

Nhà bà Thuần theo đường bê tông qua nhà Ông Miên

Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

122

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4

Nhà ông Lâm Văn Hoan

Hết nhà ô Miên

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

123

Ông Lâm Văn Hoan

Hết Cổng Đình

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

124

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 5

Giáp đường bê tông phường đi qua Tổ dân phố Kim Phú 5

Cổng trường tiểu học

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

125

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6

Giáp đường bê tông phường

Nhà ông Đỗ Duy

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

126

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7

Giáp đường bê tông phường

Nhà thờ

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

127

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9

Đường bê tông phường (nhà ông Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7

Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

128

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9

Đường bê tông phường đi trường quân sự

Ngã ba nhà ông Hòa đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

129

Đường trục tổ dân phố Kim Phú 21, 23

Đất ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường nội bộ quy hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 10

1.200

720

480

240

960

576

384

192

720

432

288

144

130

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4

Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý)

Đường rẽ hộ nhà ông Đức

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

131

Ngã ba QL2 (nhà ông Quận)

Hết nhà ông Chính

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

132

Ngã ba Hồ số 5

Hết nhà bà Tạ Thị Huyền

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

133

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5

Nhà bà Nguyễn Thị Tám

Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

134

Nhà ông Lê Văn Đông

Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

135

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9

Nhà ông Lương Thân

Cổng trường nội trú

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

136

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16

Nhà bà Hoà

Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

137

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17

Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè)

Đường rẽ nhà văn hóa tổ dân phố Trung Môn 17

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

138

Nhà ông Vũ Thế Thành

Hết nhà ông Đoàn

1.800

1.080

720

360

1.440

864

576

288

1.080

648

432

216

139

Đường rẽ nhà văn hóa Trung Môn 17

Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

140

Đường liên tổ

Đường rẽ hộ nhà ông Đức

Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

141

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4

Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền

Hết nhà ông Ngữ

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

142

Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

143

Đường liên tổ dân pố Trung Môn 5

Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Lãng

Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

144

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5, 6

Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia chiến thắng)

Ngã ba (nhà ông Dĩu)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

145

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8

Ngã ba QL2

Trạm xá

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

146

Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn 5 (ông Đông)

Hết nhà ông An

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

147

Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

148

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9

Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp)

Hết nhà ông Mễ

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

149

Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh)

Hết cống Kiểm Lâm

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

150

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14

Giáp nhà ông Tài

Ngã ba cầu Trung Quốc

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

151

Ngã ba cầu Trung Quốc

Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

152

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1

Giáp đất nhà ông Ngữ

Hết đập Ngòi Là

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

153

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2

Cầu Chăn nuôi

Ngã ba (nhà ông Sơn)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

154

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17

Đường rẽ nhà ông Tìu

Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần)

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

155

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7

Giáp đất nhà bà Dần

Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố 7

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

156

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6

Ngã ba (ông Dĩu)

Hết nhà ông Trọng

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

157

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8

Nhà văn hóa Trung Môn 8

Hết nhà ông Lộc

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

158

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9

Nhà ông Cường

Hết đất nhà ông Đông

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

159

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11

Đường gom (nhà ông Sơn)

Nhà ông Khuyến Mùi

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

160

Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12

Cống Kiếm Lâm

Hết nhà ông Tài

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

161

Đường trục tổ dân phố Trung Môn 16

Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thủy Bộ + khu Bà Nhâm + Khu ông Lạng + Khu ông Công

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

162

Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17

Đất ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ

1.500

900

600

300

1.200

720

480

240

900

540

360

180

163

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

450

360

270


Bảng số 06

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MỸ LÂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường Mỹ Lâm

1

Quốc lộ 37

Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn)

Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi)

1.000

600

400

300

800

480

320

220

600

360

240

200

2

Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng

Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng

2.000

1.200

800

450

1.600

960

640

320

1.200

720

480

280

3

Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng

Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

4

Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37)

Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ

Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

5

Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật

Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm

5.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.400

1.600

800

3.000

1.800

1.200

600

6

Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm

Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

7

Quốc lộ 37

Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ

Giáp cầu Đen

2.700

1.620

1.080

540

2.160

1.300

860

430

1.620

970

650

320

8

Cầu Đen

Đầu hồ số 6

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

9

Đầu hồ số 6

Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường)

3.500

2.100

1.400

700

2.800

1.680

1.120

560

2.100

1.260

840

420

10

Quốc lộ 37 cũ

Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm)

Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)

2.460

1.480

980

490

1.970

1.180

790

390

1.480

890

590

300

11

Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng)

Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)

2.460

1.480

980

490

1.970

1.180

790

390

1.480

890

590

300

12

Quốc lộ 2D

Nối QL37 (nhà ông Nhân)

Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh)

1.500

900

600

350

1.200

720

480

260

900

540

360

240

13

Quốc lộ 2D

Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ)

Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê)

1.000

600

400

300

800

480

320

220

600

360

240

200

14

Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)

1.850

1.110

740

400

1.480

890

590

300

1.110

670

440

260

15

Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)

Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9

620

470

350

280

500

300

250

200

370

240

210

190

16

Đường Phú Lâm

QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm

Giáp Quốc lộ 37, tổ 7

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

17

Đường Thanh Niên

Giáp ranh phường Minh xuân

Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10)

2.700

1.620

1.080

540

2.160

1.300

860

430

1.620

970

650

320

18

Phố Nguyễn Hiền

Đường Phú Lâm

Đường Phạm Ngũ Lão

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

19

Phố Mai Thúc Loan

Đường Phạm Ngũ Lão

Phố Nguyễn Hiền

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

20

Phố Nguyễn Công Trứ

Phố Nguyễn Hiền

Phố Mai Thúc Loan

3.000

1.800

1.200

600

2.400

1.440

960

480

1.800

1.080

720

360

21

Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm

Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

2.500

1.500

1.000

500

2.000

1.200

800

400

1.500

900

600

300

22

Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ)

Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành)

Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp)

4.200

2.520

1.680

840

3.360

2.016

1.344

672

2.520

1.512

1.008

504

23

Đường liên phường

Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi)

Bến Phà Hiên

500

400

330

260

400

340

240

200

300

250

200

180

24

Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ)

Cổng kho K20

500

400

330

260

400

340

240

200

300

250

200

180

25

Tiếp giáp cổng kho K20

Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1)

300

280

260

220

240

200

180

170

180

160

140

130

26

Đường liên phường

Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37)

Cầu Đầu Núi

500

400

330

260

400

340

240

200

300

250

200

180

27

Cầu đầu núi

Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê)

430

360

300

240

340

240

200

150

260

200

180

160

28

Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành)

Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi)

300

280

260

220

240

200

180

170

180

160

140

130

29

Đường liên tổ

Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú

Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm

1.000

600

400

300

800

480

320

220

600

360

240

200

30

Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh

Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D

430

360

300

240

340

240

200

150

260

200

180

160

31

Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân Thành, Lập Thành, Đình Bằng

500

400

330

260

400

340

240

200

300

250

200

180

32

Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14

1.500

900

600

350

1.200

720

480

260

900

540

360

240

33

Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17

1.300

780

520

330

1.040

624

416

240

780

468

312

220

34

Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26

1.000

600

400

300

800

480

320

220

600

360

240

200

35

Ngõ, ngách đường liên tổ

Đất 2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27

600

36

Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17

Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17

3.000

2.400

1.800

37

Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16

Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16

3.000

2.400

1.800

38

Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15

Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15

3.500

2.800

2.100

39

Đường nội bộ Khu Tái Định cư

Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)

3.000

2.400

1.800

40

Đường nội bộ Khu Tái Định cư

Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ)

2.000

1.600

1.200

41

Khu TĐC Đát Khế

Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế

1.500

1.200

900

42

Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4

MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)

2.000

1.600

1.200

43

MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)

1.600

1.280

960

44

Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)

MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)

1.800

1.440

1.080

45

MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)

1.500

1.200

900

46

Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9)

MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)

1.500

1.200

900

47

Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25)

MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m)

1.500

1.200

900

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 07


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG NÔNG TIẾN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Phường Nông Tiến

1

Đường Tân Trào (QL37)

Cầu Nông Tiến

Ngã ba chân Dốc đỏ

13.000

7.800

5.200

2.600

10.400

6.240

4.160

2.080

7.800

4.680

3.120

1.560

2

Ngã ba chân Dốc đỏ

Hết địa phận phường Nông Tiến cũ

7.200

4.300

2.900

1.500

5.760

3.460

2.300

1.150

4.320

2.590

1.730

860

3

Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ

Ngã ba Chanh

4.800

2.900

1.900

1.000

3.840

2.300

1.540

770

2.880

1.730

1.150

580

4

Đường Kim Bình (QL2C)

Km 0

Hết địa phận phường Nông Tiến cũ

6.200

3.700

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

5

Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4)

4.800

2.900

1.900

1.000

3.840

2.300

1.540

770

2.880

1.730

1.150

580

6

Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3)

Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long)

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

7

Phố Đặng Thai Mai

Đường Tân Trào

Giao với đường Lương Thế Vinh

6.200

5.500

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

8

Phố Lương Thế Vinh

Đường Tân Trào

Hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng)

6.200

5.500

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

9

Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng)

Giao với đường Lê Đại Hành

5.500

3.700

2.200

1.100

4.400

2.640

1.760

880

3.300

1.980

1.320

660

10

Đường Lê Đại Hành

Cầu Tình Húc

Đường Tân Trào

9.200

5.500

3.600

1.800

7.360

4.420

2.940

1.470

5.520

3.310

2.210

1.100

11

Đường Bình Ca

Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào

Giao với đường Lê Đại Hành

6.200

3.700

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

12

Phố Pha Lô

Đường Tân Trào

Đường Việt Bắc

6.200

3.700

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

13

Phố Tống Duy Tân

Đường Kim Bình

Đường cổng trời

2.900

2.000

1.000

600

2.320

1.390

930

460

1.740

1.040

700

350

14

Đường Cổng Trời

Nối từ đường Tân Trào

Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến

4.300

2.600

1.700

1.000

3.440

2.060

1.380

690

2.580

1.550

1.030

520

15

Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến

Giáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

16

Đường Hồng Lương

Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo

Đền Cấm

2.000

1.200

800

400

1.600

960

640

320

1.200

720

480

240

17

Đường Việt Bắc

Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình

Hết địa phận phường Nông Tiến cũ

6.200

3.700

2.500

1.200

4.960

2.980

1.980

990

3.720

2.230

1.490

740

18

Giáp ranh phường Nông Tiến cũ

Ngã ba Chanh

4.000

2.900

2.000

1.100

3.840

2.300

1.540

770

2.880

1.730

1.150

580

19

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Cầu Tân Hà

Đường Kim Bình (QL 2C)

4.800

2.900

1.900

1.000

3.840

2.300

1.540

770

2.880

1.730

1.150

580

20

Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19

Toàn Khu

2.500

2.000

1.500

21

Đường nội bộ khu tái định cư

Các trục đường nội bộ khu tái định cư đường dẫn cầu Tân Hà và nhà máy xi măng Tân Quang thuộc TDP 7

1.500

1.200

900

22

Đất ở trong các khu Tái định cư TDP Tràng Đà 4, 5 và Khu dân cư quy hoạch thuộc TDP Tràng Đà 6 (đường vào trạm Y tế Phường)

1.500

1.200

900

23

Đất trong khu tái định cư tổ 13 Nông Tiến

3.700

2.960

2.220

24

Đất ở trong khu dân cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 (cạnh nhà văn hóa phường)

1.500

1.200

900

25

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

300

240

180


Bảng số 08


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐÍCH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bạch Đích

1

Quốc lộ 4C

Thôn Thèn Phùng, giáp ranh xã Yên Minh

Hết địa phận thôn Na Kinh (Giáp ranh xã Cán Tỷ)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

2

Đường ĐH1

Ngã ba Bạch Đích cũ

Cầu Bản Muồng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

3

Cầu Bản Muồng

Hết nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết

750

450

300

600

360

240

450

270

180

4

Giáp nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết

Hết cây xăng Bạch Đích

300

180

120

240

140

100

180

110

70

5

Giáp cây xăng Bạch Đích

Đường cổng lên Trạm Biên phòng

750

450

300

600

360

240

450

270

180

6

Đường cổng lên Trạm Biên phòng

Hết chợ mốc 358

300

180

120

240

140

100

180

110

70

7

Đường ĐH2

Giáp chợ mốc 358

Ngã ba chợ Phú Lũng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

8

Ngã ba chợ Phú Lũng

Ngã ba lên trường THCS Phú Lũng

350

210

140

280

170

110

210

130

80

9

Ngã ba lên trường THCS Phú Lũng

Giáp ranh xã Thắng Mố

300

180

120

240

140

100

180

110

70

10

Đường trục xã

Ngã ba chợ Phú Lũng

Trụ sở UBND xã Phú Lũng cũ

270

160

110

220

130

90

160

100

60

11

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

90

70


Bảng số 09

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH NGỌC


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bạch Ngọc

1

Đường liên xã

Giáp ranh xã Linh Hồ

Giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai)

200

180

160

160

140

120

120

110

100

2

Nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai)

Hết đất nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai)

300

280

250

240

220

200

180

160

140

3

Giáp nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai)

Giáp xã Đồng Tâm

200

180

160

160

140

120

120

110

100

4

Đường liên thôn

Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ

Ngã ba thôn Riềng

300

280

250

240

220

200

180

160

140

5

Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ

Hết đất trạm xá xã Ngọc Minh cũ

300

280

250

240

220

200

180

160

140

6

Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ

Gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc

300

280

250

240

220

200

180

160

140

7

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

160

150

100


Bảng số 10


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH XA


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bạch Xa

1

Đường ĐT 189

Nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương

Trạm Y tế xã Bạch Xa

220

200

180

180

160

150

130

110

90

2

Trạm Y tế xã Bạch Xa

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn)

220

200

180

180

160

150

130

110

90

3

Nhà ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh)

Hết đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá

200

180

160

160

140

130

120

100

80

4

Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá

Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá

220

200

180

180

160

150

130

110

90

5

Nhà ông Khương thôn Thôm Vá

Hết địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang)

200

180

160

160

140

130

120

100

80

6

Tiếp giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ)

Giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái

200

180

160

160

140

130

120

100

80

7

Nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa

Cầu Gốc Sung thôn Thăm Bon

220

200

180

180

160

150

130

110

90

8

Cầu gốc Sung

Giáp đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương

200

180

160

160

140

130

120

100

80

9

Đường liên thôn

Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m)

Hết đất thôn Vá.

150

100

80

120

80

60

90

80

70

10

Đường liên thôn

Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m)

Hết thôn Đẻm.

150

100

80

120

80

60

90

80

70

11

Đất liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ +500 m)

Hết thôn Cầu Treo.

150

100

80

120

80

60

90

80

70

12

Giáp đường đường tỉnh 189

Hết thôn Làng Báu

110

90

70

90

70

50

70

65

60

13

Cổng Chợ Minh Khương

Hết cổng nhà ông La Tiến

110

90

70

90

70

50

70

65

60

14

Cổng nhà ông Thực

Hết cổng nhà ông Tiến Vĩnh

110

90

70

90

70

50

70

65

60

15

Cầu Thăm Bon

Nhà văn hóa thôn Thăm Bon

110

90

70

90

70

50

70

65

60

16

Cầu Gốc Sung

Cổng nhà ông Phùng Hạnh

110

90

70

90

70

50

70

65

60

17

Cổng nhà ông Phùng Hạnh

Cổng nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu)

110

90

70

90

70

50

70

65

60

18

Cổng nhà ông Đặng Văn Vi

Đỉnh dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu

110

90

70

90

70

50

70

65

60

19

Giáp thôn Phù Hương

Hết thôn Nà Quan

120

90

70

100

70

50

70

65

60

20

Giáp thôn Bến Đền

Hết thôn Đồn Bầu.

120

90

70

100

70

50

70

65

60

21

Giáp thôn Bến Đền

Hết thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung.

120

90

70

100

70

50

70

65

60

22

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18)

Hết đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan.

120

90

70

100

70

50

70

65

60

23

Qua nhà ông Vinh Linh

Giáp ĐT189

120

90

70

100

70

50

70

65

60

24

Ngã ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn

Hết đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn

120

90

70

100

70

50

70

65

60

25

Ngã ba trường mầm non đi Ngòi Nun

Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao

120

90

70

100

70

50

70

65

60

26

Ngã ba trường mầm non đi Đồn Bầu

Đất nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu.

120

90

70

100

70

50

70

65

60

27

Đường liên thôn

Ngã ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến đò Đồn Bầu

Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu

120

90

70

100

70

50

70

65

60

28

Ngã ba đi K3

Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao

120

90

70

100

70

50

70

65

60

29

Hết đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33

Hết đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung

110

90

50

30

Đất ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ số 45)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I

110

90

50

31

Khu đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45)

Đến khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào

110

90

50

32

Nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền

Điểm trường tiểu học thôn Làng Chang

160

110

90

130

80

60

100

90

80

33

Giáp đường ĐT 189

Hết thôn Phù Hương.

160

110

90

130

80

60

100

90

80

34

Ngã 3 giáp đường ĐT 189

Đầu cầu Bạch Xa

160

110

90

130

80

60

100

90

80

35

Hết đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01)

Hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền

160

110

90

130

80

60

100

90

80

36

Hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3)

Hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền

160

110

90

130

80

60

100

90

80

37

Trạm y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ)

Bến đò 71

160

110

90

130

80

60

100

90

80

38

Đất liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B

Hết sân bóng thôn Cầu Treo

150

100

80

120

80

60

90

80

70

39

Ngã 3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương

Đến khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá)

150

100

80

120

80

60

90

80

70

40

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá, thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn.

130

100

80

41

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao I, Cầu Cao II

70

60

40

42

Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy

110

90

70

43

Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi

110

90

70

44

Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh

110

90

70

45

Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc Phường

110

90

70

46

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn Bầu, thôn Làng Trang, thôn Phòng Trao, thôn Ngòi Nung.

100

80

60

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thủy, thôn Bơi, thôn An Thịnh, thôn Cốc Phường, thôn Xít Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Ngòi Họp

80

60

50

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác Cái, thôn Ngòi Khương.

70

60

40


Bảng số 11


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẢN MÁY


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bản Máy

1

Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM)

Giáp ranh xã Hoàng Su Phì

Giáp ranh xã Xín Mần

400

320

280

320

260

220

240

190

170

2

Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy

Giáp ranh xã Hoàng Su Phì

Cổng trường PTDT THCS Chiến phố

300

240

210

240

190

170

180

140

130

3

Cổng trường PTDT THCS Chiến phố

Hết chợ Chiến Phố

450

360

320

360

290

250

270

220

190

4

Giáp chợ Chiến Phố

Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá

120

100

80

100

80

70

90

70

60

5

Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá

Chợ Bản Máy

500

400

350

400

320

280

300

240

210

6

Chợ Bản Máy

Mốc 219

120

100

80

100

80

70

70

60

50

7

Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy

Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy

500

400

350

400

320

280

300

240

210

8

Đường Chiến Phố - Thàng Tín

Nga ba chợ Chiến Phố

Giáp ranh xã Thàng Tín

100

80

70

100

80

70

90

70

60

9

Đường tránh Bộ quốc phòng

Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá

Ngã ba Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy (cầu suối đỏ)

120

100

80

100

80

70

90

70

60

10

Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ)

Chợ Bản Máy

Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng)

100

80

70

100

80

70

90

70

60

11

Đường Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ)

Ngã ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ)

Giáp ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng)

130

100

90

100

80

70

90

70

60

12

Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ)

Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha)

Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng

130

100

90

100

80

70

90

70

60

13

Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng

Homtay Trọng phú

500

400

350

400

320

280

300

240

210

14

Homtay Trọng phú

Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá)

130

100

90

100

80

70

90

70

60

15

Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo

Cổng trường PTDT TH Bản Phùng

Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo

100

80

70

100

80

70

90

70

60

16

Đường vào mốc 223

Cổng đồn Biên Phòng Bản Máy

Mốc 223

100

80

70

100

80

70

90

70

60

17

Đường Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang

Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM)

Thôn Nhìu Sang

100

80

70

100

80

70

90

70

60

18

Đường Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ

Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM)

Thôn Chiến Phố Hạ

100

80

70

100

80

70

90

70

60

19

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

85

85

60


Bảng số 12


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẮC MÊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bắc Mê

1

Quốc lộ 34

Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp)

Thôn Bản Khén, Lũng Luông, Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang)

250

150

110

200

125

80

160

100

70

2

Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang

Km 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào)

320

190

140

260

160

100

200

120

80

3

Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn)

Đầu cầu km61 (QL34)

560

340

220

450

270

180

340

200

140

4

Đầu cầu km61 (QL34)

Cầu cứng sông Gâm

1.090

650

440

880

530

350

660

400

260

5

Cầu cứng sông Gâm

Hết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ)

720

430

290

580

350

230

440

260

180

6

Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng

Giáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm

190

170

150

160

140

120

120

100

80

7

Đường Quang Trung (Quốc lộ 34)

Cổng chào

Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

3.210

1.930

1.280

2.570

1.540

1.030

1.930

1.160

770

8

Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng

2.380

1.430

950

1.910

1.150

760

1.430

860

570

9

Cách cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng

Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi).

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

10

Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi)

Gốc Đa thôn Bó Củng

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

11

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Giáp với đường Quang Trung

Hội truờng thôn tổ 1

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

12

Đường Trần Quốc Toản

Ngã ba trường Nội Trú

Trụ sở Nà Nèn (trục đường phụ) + 250m đường vào thôn Bản Lạn

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

13

Đường Nguyễn Lương Bằng

Ngã ba chợ trung tâm huyện

Cửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

14

Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m

Hết đường vành đai thôn Nà Nèn

1.360

820

540

1.090

650

440

820

490

330

15

Đường Nguyễn Trãi

Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em

Giáp ranh huyện đội (đường nội huyện)

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

16

Đường Tôn Đức Thằng

Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăng

Hết cổng trường Mầm non Liên Cơ

1.670

1.000

670

1.340

800

540

1.010

610

400

17

Đường liên thôn

Cầu Hạ Sơn

Giáp ranh xã Yên Cường

710

430

280

570

340

230

430

260

170

18

Ngã ba cầu Km61

500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp)

360

220

140

290

170

120

220

130

90

19

Ngã ba cầu cứng huyện cũ

1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ)

360

220

140

290

170

120

220

130

90

20

Cầu treo Hạ Sơn

Thôn Hạ Sơn 1, 2

360

220

140

290

170

120

220

130

90

21

Ngã ba Quốc lộ 34

Trung tâm y tế dự phòng

560

340

220

450

270

180

340

200

140

22

Giáp Quốc lộ 34

Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ)

560

340

220

450

270

180

340

200

140

23

Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang

Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng

320

190

130

260

160

100

200

120

80

24

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng)

360

290

220

25

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú

270

220

170

26

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia

180

150

110

27

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon

170

140

110

28

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 13


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẮC QUANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bắc Quang

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh xã Tân Quang

Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke

930

560

380

750

450

300

560

340

230

2

Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan)

Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2

380

230

150

300

180

120

230

140

90

3

Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội)

Hết cây xăng Hoa Tờ

1.240

750

500

1.000

600

400

750

450

300

4

Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)

Giáp cây xăng Hoa Tờ

Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn

3.230

1.940

1.290

2.580

1.550

1.040

1.940

1.170

780

5

Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh)

Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn

Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ

4.950

2.970

1.980

3.960

2.380

1.590

2.970

1.780

1.190

6

Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ

Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)

4.340

2.610

1.740

3.470

2.090

1.390

2.610

1.570

1.050

7

Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)

Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang

4.950

2.970

1.980

3.960

2.380

1.590

2.970

1.780

1.190

8

Quốc lộ 2

Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang

Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu

7.230

4.340

2.890

5.780

3.470

2.320

4.340

2.610

1.740

9

Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu

Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm

4.950

2.970

1.980

3.960

2.380

1.590

2.970

1.780

1.190

10

Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm

Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh)

4.340

2.610

1.740

3.470

2.090

1.390

2.610

1.570

1.050

11

Quốc lộ 2

Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh)

Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga

4.950

2.970

1.980

3.960

2.380

1.590

2.970

1.780

1.190

12

Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga

Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh

2.890

1.740

1.160

2.320

1.390

930

1.740

1.050

700

13

Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh

Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)

4.340

2.610

1.740

3.470

2.090

1.390

2.610

1.570

1.050

14

Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)

Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An)

2.070

1.240

830

1.660

1.000

670

1.240

750

500

15

Quốc lộ 279

Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình

Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai

4.950

2.970

1.980

3.960

2.380

1.590

2.970

1.780

1.190

16

Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai

Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)

4.340

2.610

1.740

3.470

2.090

1.390

2.610

1.570

1.050

17

Quốc lộ 279

Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)

Hết sân Sư đoàn 314

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

18

Hết sân Sư đoàn 314

Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh)

570

350

230

460

280

190

350

210

140

19

Ngã ba Pắc Há

Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há)

2.890

1.740

1.160

2.320

1.390

930

1.740

1.050

700

20

Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há)

Ngã ba Quang Minh

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

21

Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc

Cầu Khang (nhà bà Năm)

1.240

750

500

1.000

600

400

750

450

300

22

Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo)

280

200

150

220

150

120

170

120

90

23

Đường liên xã

Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ)

Cầu Vàng Mo

380

270

210

300

210

170

230

160

130

24

Cầu Vàng Mo

Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường

220

150

120

180

130

100

140

100

80

25

Đường liên thôn

Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác Thúy 150m)

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

26

Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An

Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

27

Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14

Cầu nhà ông Yến Mao

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

28

Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A))

Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi

2.890

1.740

1.160

2.320

1.390

930

1.740

1.050

700

29

Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi

Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

30

Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi

Ngã ba nhà Ông Quy Lan

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

31

Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi)

Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn).

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

32

Đường liên thôn

Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn

Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

33

Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng quanh Bến xe

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

34

Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12)

Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

35

Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)

Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13).

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

36

Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m

Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13)

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

37

Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát

Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ)

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

38

Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

39

Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m

Hết đường bê tông thôn 4

2.250

1.350

900

1.800

1.080

720

1.350

810

540

40

Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách)

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

41

Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát thanh truyền hình (cũ)

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

42

Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ)

2.970

1.790

1.190

2.380

1.430

950

1.790

1.070

720

43

Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách

Đường rẽ NVH thôn 6

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

44

Đường liên thôn

Đường rẽ NVH thôn 6

Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa)

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

45

Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu)

Nhà ông Mến

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

46

Sau chợ Thủy Vôi

Cổng Hoàng Hôn Tím

1.720

1.030

690

1.380

830

550

1.030

620

420

47

Cổng Hoàng Hôn Tím

Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

48

Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1

Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh)

750

450

300

600

360

240

450

270

180

49

Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1)

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

50

Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang)

390

240

160

310

190

130

240

140

100

51

Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm

Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

52

Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m

570

350

230

460

280

190

350

210

140

53

Các vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m

390

240

160

310

190

130

240

140

100

54

Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ

Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân)

750

450

300

600

360

240

450

270

180

55

Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo)

Vào khu dân cư hết đất Kho bạc

1.290

780

520

1.040

620

420

780

470

310

56

QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong

Hết đất nhà ông Thực

280

200

150

220

150

120

170

120

90

57

Giáp đất nhà ông Thực

Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong

170

120

90

135

90

70

100

70

60

58

Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh

Giáp đất ông Hoắc Công Hưng

Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)

370

260

200

300

210

170

220

150

120

59

Tuyến Hồ Quang Minh

Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)

Giáp đất Việt Vinh (cũ)

280

200

150

220

150

120

170

120

90

60

Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ)

Giáp đất Quang Minh(cũ)

280

200

150

220

150

120

170

120

90

61

Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm

Ngã ba chợ Quang Minh

Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều)

370

260

200

300

210

170

220

150

120

62

Đường thôn

Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m.

750

450

300

600

360

240

450

270

180

63

Các vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m

570

350

230

460

280

190

350

210

140

64

Các vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường bê tông)

390

240

160

310

190

130

240

140

100

65

Vị trí bám các trục đường liên thôn

160

130

95

66

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

150

120

90


Bảng số 14


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG HÀNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bằng Hành

1

Quốc lộ 279

Cầu Sảo

Hết cầu Tàng (thôn Minh Tường)

930

560

370

740

440

300

560

340

220

2

Cầu Tàng (thôn Minh Tường)

Qua UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

3

Cầu Mâng

Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m

930

560

370

740

440

300

560

340

220

4

Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m

Hết cầu Thác Vệ

300

180

160

240

160

150

180

120

100

5

Cầu Thác Vệ

Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

6

Trạm Y Tế (xã Bằng Hành cũ)

Giáp ranh xã Liên Hiệp

300

280

250

240

220

200

190

150

130

7

Đường liên xã

Giáp Quốc lộ 279

Hết Thân đập thủy điện Sông Lô 5

300

280

250

240

220

200

180

170

150

8

Giáp thân đập thủy điện Sông Lô 5

Giáp ranh xã Đồng Tâm

280

250

210

200

180

160

120

100

80

9

Nhà văn hóa Xuân Trường

Hết trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ)

400

380

310

320

300

280

160

140

120

10

Giáp trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ)

Hết cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang)

250

230

210

200

180

160

120

100

80

11

Giáp Quốc lộ 279

Hết nhà văn hóa thôn Nâm Mái

300

280

250

240

220

200

180

170

150

12

Giáp nhà văn hóa thôn Nâm Mái

Giáp ranh xã Đồng Tâm

260

240

220

200

180

160

120

100

80

13

Đường liên thôn

Giáp Quốc lộ 279

Hết cầu Tân Điền

300

180

120

240

220

200

180

170

150

14

Giáp cầu Tân Điền

Hết nhà văn hóa thôn Xuân Trường

240

220

200

140

120

110

120

100

80

15

Ngã ba chợ Vô Điếm

Hết cầu Tuyến Đại

280

250

210

225

200

180

120

100

80

16

Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai

200

190

180

180

165

150

120

100

80

17

Vị trí bám các trục đường liên thôn

170

140

100

18

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

150

140

90


Bảng số 15


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG LANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bằng Lang

1

Đường tỉnh 183

Ngã ba UBND xã Bằng Lang

Ngã ba Pá Van đường vào Khuổi Thè

440

260

180

350

210

140

260

160

100

2

Ngã ba Pá Van đường vào Khuổi Thè

Giáp ranh xã Quang Bình

250

200

160

150

140

120

110

90

75

3

Trụ sở UBND xã Bằng Lang

Giáp ranh xã Xuân Giang

200

160

130

150

140

120

110

90

75

4

Trường THCS xã Yên Hà

Giáp ranh xã Xuân Giang

150

140

125

140

130

110

90

80

75

5

Ngã ba Chàng Sát

Điểm trường mầm non thôn Chàng Sát

270

180

160

180

150

120

140

100

90

6

Ngã ba Chàng Sát

Ngã ba Hương Sơn

270

180

160

180

150

120

140

100

90

7

Ngã ba Chàng Sát

Ngã ba rẽ vào cầu treo cách ngã ba Chàng sát 470m

270

180

160

180

150

120

140

100

90

8

Đường tỉnh 183B

Trường Tiểu học xã Yên Hà

Đường vào Trường THCS xã Yên Hà

270

180

160

180

150

110

140

100

90

9

Đường xã Bằng Lang (Đường huyện 04 cũ)

Trụ sở UBND xã Bằng Lang

Ngã ba đường vào Khuổi Xoan thôn Hạ

170

150

130

140

120

110

100

90

80

10

Đường xã Bằng Lang

Ngã ba đường vào Khuổi Xoan

Điểm trường Mầm non thôn Chàng Sát

170

150

130

140

120

110

100

90

80

11

Ngã ba Thôn Hạ

Trụ sở Công An xã Bằng Lang CS2

170

150

130

140

120

110

100

90

80

12

Trạm Y tế xã

Cầu Khau Lình

170

150

130

140

120

110

100

90

80

13

Đường vào chợ Bằng Lang

Ngã ba đường tỉnh 183

Chợ trung tâm 100m

440

260

180

350

210

140

260

160

100

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

70


Bảng số 16


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH AN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bình An

1

Đường tỉnh 188

Chân đèo Bản Do đi Thổ Bình

Cầu Khuổi Chướn

240

140

100

200

120

80

150

90

60

2

Cầu Khuổi Chướn

Khe Tát Dạ

260

160

100

210

130

80

160

100

60

3

Khe Tát Dạ

Hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi

240

140

100

200

120

80

150

90

60

4

Giáp đất hộ ông Hoàng Văn Hồi

Ngã ba đường vào khu Minh Tân

330

200

130

270

160

110

200

120

80

5

Ngã ba đường vào khu Minh Tân

Ngã ba đường vào thôn Tát Ten

240

140

100

200

120

80

150

90

60

6

Ngã ba đường vào thôn Tát Ten

Giáp ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An)

160

100

60

130

80

50

100

60

40

7

Giáp ranh xã Minh Quang

Hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn

250

100

60

130

80

50

100

60

40

8

Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn

Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát

340

110

80

160

100

60

120

70

50

9

Giáp đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn

Chân đèo thôn Tân Hoa đi Bình An

250

130

100


Bảng số 17


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CA


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bình Ca

1

Quốc lộ 37

Cầu Đa Năng

Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ

470

280

190

380

230

150

280

170

110

2

Ngã ba rẽ đi Đông Thọ

Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)

700

420

280

560

340

220

420

250

170

3

Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)

Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình)

470

280

190

380

230

150

280

170

110

4

Đường tỉnh 186

Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến

Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

5

Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc)

Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng

380

230

150

300

180

120

230

140

90

6

Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng)

Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

7

Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)

Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)

1.000

540

360

800

430

290

600

320

220

8

Đường trục thôn

Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37)

Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng

220

180

160

180

110

70

130

80

50

9

Cầu Đồng Ván

Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối)

220

180

160

180

110

70

130

80

50

10

Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay

220

180

160

180

110

70

130

80

50

11

Đường trục thôn

Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân)

Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay

220

180

160

180

110

70

130

80

50

12

Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân)

Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối)

220

180

160

180

110

70

130

80

50

13

Đường trục thôn

Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa)

Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ

220

180

160

180

110

70

130

80

50

14

Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)

Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối)

220

180

160

180

110

70

130

80

50

15

Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng)

Hết UBND xã Bình Ca

220

180

160

180

110

70

130

80

50

16

Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi

Hết địa phận thôn An Hòa

220

180

160

180

110

70

130

80

50

17

Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa

Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình)

180

150

130

150

90

60

110

70

40

18

Ngã tư UBND xã Bình Ca

Đường đê thôn Bờ Sông

180

150

130

140

80

60

110

70

40

19

Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh

Ngã ba thôn Kim Ninh

180

150

130

140

80

60

110

70

40

20

Ngã ba Gò Hu

Hết chợ Cảng cũ

180

150

130

140

80

60

110

70

40

21

Ngã ba Gò Hu

Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh

180

150

130

140

80

60

110

70

40

22

Ngã tư ông Đại Tân Lập

Đồng Hèo

180

150

130

140

80

60

110

70

40

23

Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh

Hết đường đê

220

170

150

180

110

70

130

80

50

24

Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm)

Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài

180

150

130

140

80

60

110

70

40

25

Nhà ông Lại Văn Thành

Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài

180

150

130

140

80

60

110

70

40

26

Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1

Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2

180

150

130

140

80

60

110

70

40

27

Nhà ông Tô Văn Tứ

Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2

180

150

130

140

80

60

110

70

40

28

Nhà ông Mông Văn Cường

Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến

180

150

130

140

80

60

110

70

40

29

Đường trục thôn

Nhà ông Hoàng Hữu Nam

Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm

180

150

130

140

80

60

110

70

40

30

Nhà bà Lý Thị Hợi

Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến)

180

150

130

140

80

60

110

70

40

31

Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng)

Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa)

180

150

130

140

80

60

110

70

40

32

Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh

Hết địa phận xã Bình Ca

180

150

130

140

80

60

110

70

40

33

Ngã tư ông Đại Tân Lập

Giáp nhà thờ

180

150

130

140

80

60

110

70

40

34

Ngã ba thôn Văn Minh

Hết địa phận thôn Hồ Sen

180

150

130

140

80

60

110

70

40

35

Ngã ba ông Trác

Giáp đê Hồ Sen

180

150

130

140

80

60

110

70

40

36

Nhà ông Hà Minh Quang

Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch

150

130

120

130

70

50

90

50

40

37

Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận

Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch

150

130

120

130

70

50

90

50

40

38

Nhà ông Triệu Quang Thuần

Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận

150

130

120

130

70

50

90

50

40

39

Nhà bà Hà Thị Hoa

Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận

150

130

120

130

70

50

90

50

40

40

Nhà ông Đỗ Văn Thiêm

Giáp đập 18

150

130

120

130

70

50

90

50

40

41

Giáp đất ở hộ ông Thủy

Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm

150

130

120

130

70

50

90

50

40

42

Đỉnh đèo

Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn

150

130

120

130

70

50

90

50

40

43

Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn

Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn

150

130

120

130

70

50

90

50

40

44

Trường học thôn Khuân Lăn

Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn

150

130

120

130

70

50

90

50

40

45

Ngã ba giáp đường huyện

Giáp đê Cầu Cháy

150

130

120

130

70

50

90

50

40

46

Giáp trụ sở UBND xã

Đèo tỉnh thôn Cây Đa

150

130

120

130

70

50

90

50

40

47

Đường trục thôn

Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang

Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành

150

130

120

130

70

50

90

50

40

48

Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ)

Hết trạm bơm Kim Ninh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

49

Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn)

Hết đền Ba Khuân

150

130

120

130

70

50

90

50

40

50

Trại K1 Quyết Tiến

Chân đèo Tỉnh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

51

Trại K1 Quyết Tiến

Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186)

150

130

120

130

70

50

90

50

40

52

Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy

Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy

150

130

120

130

70

50

90

50

40

53

Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện

Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa

150

130

120

130

70

50

90

50

40

54

Ngã ba Cây Si

Giáp đê Kim Ninh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

55

Ngã ba Dộc Sữa

Đê Kim Ninh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

56

Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh)

Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành

150

130

120

130

70

50

90

50

40

57

Đất ở nhà ông Trưởng

Giáp đê Kim Ninh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

58

Đường rẽ đi Dộc Gáo

Hết thôn Vân Thành

150

130

120

130

70

50

90

50

40

59

Ngã ba hồ Rộc Giang

Khe Cái thôn Cây Đa

150

130

120

130

70

50

90

50

40

60

Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120)

Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232)

150

130

120

130

70

50

90

50

40

61

Đầu đập Thái An

Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca

150

130

120

130

70

50

90

50

40

62

Ngã ba Hồ Thái An

Giáp Hang Rơi thôn Thái An

150

130

120

130

70

50

90

50

40

63

Ngã ba Đồng Ninh Thái

Giáp đập Ninh Thái

150

130

120

130

70

50

90

50

40

64

Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa)

Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

65

Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm

Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy

150

130

120

130

70

50

90

50

40

66

Đường trục thôn

Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến

Hết địa phận xã Bình Ca

150

130

120

130

70

50

90

50

40

67

Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn

Hết Nhà văn hóa thôn Thái Bình

150

130

120

130

70

50

90

50

40

68

Ngã ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến

Hết Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh

150

130

120

130

70

50

90

50

40

69

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa, Đất Đỏ

120

100

90

70

Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông

110

90

70

71

Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình

80

60

50

72

Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca

70

60

40


Bảng số 18


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH XA


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: 1.000 Đồng/m 2


TT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Bình Xa

1

QL 3B (TL 190 cũ)

Giáp ranh xã Thái Sơn

Cầu Bình Xa II

200

150

120

160

120

96

120

90

72

2

Cầu Bình Xa II

Hết địa phận xã Bình Xa

200

150

120

160

120

96

120

90

72

3

Tỉnh lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Ngã ba đi Chiêm Hóa

Ngã ba vào UBND xã Bình Xa

170

120

100

136

96

80

102

72

60

4

Ngã ba (bến phà cũ) qua UBND xã

Hết đất nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh

250

200

160

200

160

128

150

120

96

5

Nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh

Hết địa phận xã Bình Xa(Giáp ranh xã Hàm Yên)

170

120

100

136

96

80

102

72

60

6

Đường liên xã

Ngã ba giao với đường ĐT189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương)

Đầu cầu Bản Thời

170

120

100

136

96

80

102

72

60

7

Đầu cầu Bản Thời, qua trụ sở Công An xã (trụ sở UBND xã Minh Hương cũ)

Hết đất nhà ông Quế thôn 6 Minh Quang, (xã Minh Hương cũ)

200

150

120

160

120

96

120

90

72

8

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Thọ Bình 1+2, Chợ Bợ 1+2

170

136

102

9

Thôn 6

170

136

102

10

Các thôn: Thọ Bình 1+2, Làng Chẽ, Chợ Bợ 1+2, Thác Lường, Đồng Chùa

150

120

90

11

Các thôn còn lại

80

64

48


Bảng số 19


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CÁN TỶ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Cán Tỷ

1

Quốc lộ 4C

Km 57+600 (Giáp ranh xã Lùng Tám)

Trạm y tế

310

280

250

250

150

130

190

140

100

2

Trạm y tế

Điểm trường thôn Giàng Chủ Phìn

310

280

250

250

150

130

190

140

100

3

Đường tỉnh 181

Cầu cứng km59

Giáp ranh xã Lùng Tám

260

200

160

210

140

120

160

130

100

4

Đường liên thôn Cán Tỷ - Lao Và Chải

Ngã ba cầu cứng km59

Giáp ranh xã Yên Minh

175

150

130

150

130

110

120

100

85

5

Đường liên thôn Sán Trồ - thôn Xà Phìn -Thôn Pải Chư Phìn

Ngã ba thôn Sán Trồ

Giáp ranh xã Nghĩa Thuận

130

125

120

120

125

100

100

90

85

6

Đường trục thôn Lò Phìn

Cầu treo xóm phố Lò Phìn

Nối tỉnh lộ 181

260

200

160

210

140

120

160

130

100

7

Đường trục thôn

Cầu cứng Km67

Đoạn đường rẽ vào chợ Bát Đại Sơn cũ

160

140

125

130

115

110

100

90

85

8

Đường trục thôn Xín Suối Hồ

Cầu cứng Km59 đi UBND xã Cán Tỷ

Qua 500m khe suối rừng nghiến thôn Xín Suối Hồ

175

150

130

150

130

110

120

100

85

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

70


Bảng số 20


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO BỒ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Cao Bồ

1

Đường liên xã

Ngã ba Quốc lộ 2

Cầu Pác Phang

500

300

200

400

240

160

300

180

120

2

Giáp đất nhà ông Pác Phang

Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)

500

300

200

400

240

160

300

180

120

3

Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)

Suối Thác Tăng

500

300

200

400

240

160

300

180

120

4

Suối Thác Tăng

Hết đất nhà ông Đặng Văn Dũng

500

300

200

400

240

160

300

180

120

5

Đường trục thôn

Cầu Pác Phang

Hết địa phận xã Cao Bồ (Giáp phường Hà Giang 1)

410

245

165

330

200

130

245

145

98

6

Ngã ba đi Tham Còn

Giáp ranh xã Việt Lâm

410

245

165

330

200

130

245

145

98

7

Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)

Nhà văn hóa thôn Gia Tuyến

410

245

165

330

200

130

245

145

98

8

Cầu Thác Tậu

Hết thôn Khuổi Luộng ( Ngã ba thuộc thôn Gia Tuyến)

410

245

165

330

200

130

245

145

98

9

Ngã ba Cầu Thác Tậu

Ngã ba Tát Khao

410

245

165

330

200

130

245

145

98

10

Ngã ba Tham Vè

Hết đất nhà ông Bàn Văn Sơn

410

245

165

330

200

130

245

145

98

11

Ngã ba hộ ông Lý Văn Guyện

Hết đất nhà ông Đặng Văn Linh

410

245

165

330

200

130

245

145

98

12

Ngã ba cầu Treo

Thác Tăng

410

245

165

330

200

130

245

145

98

13

Ngã ba ông Hoàng Văn Đạo

Hết đất nhà ông Lý Văn Khốn

410

245

165

330

200

130

245

145

98

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

160

128

96


Bảng số 21


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CÔN LÔN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Côn Lôn

1

Đường trục xã

Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết

Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa

350

210

140

280

170

110

210

130

80

2

Đường liên thôn

Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam

310

190

120

248

150

100

186

110

70

3

Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài

310

190

120

248

150

100

186

110

70

4

Trạm Y tế xã

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa

310

190

120

248

150

100

186

110

70

5

Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa

310

190

120

248

150

100

186

110

70

6

Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa

300

180

120

240

140

100

180

110

70

7

Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường

300

180

120

240

140

100

180

110

70

8

Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường

Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường

300

180

120

240

140

100

180

110

70

9

Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa

300

180

120

240

140

100

180

110

70

10

Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường

300

180

120

240

140

100

180

110

70

11

Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa

300

180

120

240

140

100

180

110

70

12

Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa

300

180

120

240

140

100

180

110

70

13

Đường liên thôn

Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường

300

180

120

240

140

100

180

110

70

14

Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài

Hết thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài

300

180

120

240

140

100

180

110

70

15

Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam

280

170

110

225

140

90

168

100

70

16

Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam

280

170

110

225

140

90

168

100

70

17

Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam

280

170

110

225

140

90

168

100

70

18

Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam

280

170

110

225

140

90

168

100

70

19

Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng

280

170

110

225

140

90

168

100

70

20

Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa

280

170

110

225

140

90

168

100

70

21

Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa

280

170

110

225

140

90

168

100

70

22

Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa

280

170

110

225

140

90

168

100

70

23

Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa

Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa

280

170

110

225

140

90

168

100

70

24

Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng

Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng

280

170

110

225

140

90

168

100

70

25

Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn

Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn

280

170

110

225

140

90

168

100

70

26

Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn

Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng

280

170

110

225

140

90

168

100

70

27

Đường liên thôn

Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn

Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn

280

170

110

225

140

90

168

100

70

28

Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng

Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng

280

170

110

225

140

90

168

100

70

29

Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn

Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn

280

170

110

225

140

90

168

100

70

30

Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn

Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn

280

170

110

225

140

90

168

100

70

31

Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa

Hết đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc)

300

180

120

240

140

100

180

110

70

32

Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai

Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc)

280

170

110

225

140

90

168

100

70

33

Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc

Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm)

280

170

110

225

140

90

168

100

70

34

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 22

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHIÊM HÓA


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Chiêm Hóa

1

Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)

Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)

450

270

180

360

220

140

270

160

110

2

Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)

Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)

320

190

130

260

160

100

190

110

80

3

Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)

Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)

450

270

180

360

220

140

270

160

110

4

Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An)

Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang

320

190

130

260

160

100

190

110

80

5

Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang

Giáp đường rẽ đi Ba Luồng

260

160

100

210

130

80

160

100

60

6

Giáp đường rẽ đi Ba Luồng

Giáp Đền Đầm Hồng

320

190

130

260

160

100

190

110

80

7

Đền Đầm Hồng

Hết đất Trạm Kiểm Lâm

450

270

180

360

220

140

270

160

110

8

Giáp đất Trạm Kiểm Lâm

Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan

770

460

310

620

370

250

460

280

180

9

Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan

Giáp thủy điện Chiêm Hóa

450

270

180

360

220

140

270

160

110

10

Thủy điện Chiêm Hóa

Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập)

260

160

100

210

130

80

160

100

60

11

Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ)

Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)

Giáp ranh xã Kim Bình

450

270

180

360

220

140

270

160

110

12

Quốc lộ 3B

Giáp ranh xã Hòa An

Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa

450

270

180

360

220

140

270

160

110

13

Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7)

Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)

650

390

260

520

310

210

390

230

160

14

Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)

Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)

900

540

360

720

430

290

540

320

220

15

Quốc lộ 3B

Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)

Đường rẽ đi thôn Nà Bó

650

390

260

520

310

210

390

230

160

16

Đường rẽ đi thôn Nà Bó

Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ

900

540

360

720

430

290

540

320

220

17

Đường tỉnh 188

Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo

Ngã ba đường lên Trường TH và THCS

650

390

260

520

310

210

390

230

160

18

Ngã ba đường lên Trường TH và THCS

Hết địa phận thôn Làng Ải

520

310

210

420

250

170

310

190

120

19

Giáp ranh thôn Làng Ải

Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ)

390

230

160

310

190

120

230

140

90

20

Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình)

Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa

Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ

2.580

1.550

1.030

2.060

1.240

820

1.550

930

620

21

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang)

Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B

Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An)

230

140

90

190

115

80

140

85

60

22

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)

Giáp đường Quốc lộ 3B

Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)

650

390

260

520

310

210

390

230

160

23

Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)

Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc)

450

270

180

360

220

140

270

160

110

24

Nhà văn hóa thôn (Húc)

Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc

320

190

130

260

160

100

190

110

80

25

Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc

Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An)

230

140

90

190

115

80

140

85

60

26

Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)

Cầu Tràn (Đầm Hồng 2)

Giáp ranh xã Kiên Đài

260

160

100

210

130

80

160

100

60

27

Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)

Bưu điện Đầm Hồng

Cổng mỏ Ăngtimoan

390

230

160

310

190

120

230

140

90

28

Ngã ba (cạnh cây xăng Km10)

Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)

390

230

160

310

190

120

230

140

90

29

Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)

Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)

Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An

230

140

90

190

115

80

140

85

60

30

Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý)

Giáp đường Ba Đình

Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

3.870

2.320

1.550

3.100

1.860

1.240

2.320

1.390

930

31

Đường Kim Bình

Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188

Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ)

1.550

930

620

1.240

740

500

930

560

370

32

Đường Ba Đình

Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim

Đối diện Viettel Chiêm Hóa

3.870

2.320

1.550

3.100

1.860

1.240

2.320

1.390

930

33

Đối diện Ngân hàng chính sách

Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ

1.550

930

620

1.240

740

500

930

560

370

34

Phố Hà Hưng Tông

Giáp đất bà Vi Thị Cúc

Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý

2.320

1.390

930

1.860

1.120

740

1.390

830

560

35

Phố Bàn Hồng Tiên

Ngã ba giao với đường Ba Đình

Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý

3.870

2.320

1.550

3.100

1.860

1.240

2.320

1.390

930

36

Đường Khánh Thiện

Ngã ba giao với đường Kim Bình

Ngã ba giao với đường Ba Đình

2.580

1.550

1.030

2.060

1.240

820

1.550

930

620

37

Đường Hùng Vương

Ngã ba đầu cầu

Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh

2.580

1.550

1.030

2.060

1.240

820

1.550

930

620

38

Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh

Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn

1.290

770

520

1.030

620

410

770

460

310

39

Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn

Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

770

460

310

620

370

250

460

280

180

40

Đường Tân Trào

Ngã tư Vĩnh Thiện

Hết đất cổng trường nội trú

1.550

930

620

1.240

740

500

930

560

370

41

Ngã tư Vĩnh Thiện

Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

1.550

930

620

1.240

740

500

930

560

370

42

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã ba giao với đường Kim Bình

Ngã ba giao với đường Ba Đình

1.550

930

620

1.240

740

500

930

560

370

43

Nhà bà Phạm Thị Hợi

Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng

900

540

360

720

430

290

540

320

220

44

Đối diện nhà ông Nông Văn Như

Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật

900

540

360

720

430

290

540

320

220

45

Đối diện nhà ông Nông Văn Như

Giáp Phai Kém Rẹ

900

540

360

720

430

290

540

320

220

46

Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương

Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc

900

540

360

720

430

290

540

320

220

47

Nhà bà Phạm Thị Hợi

Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến

900

540

360

720

430

290

540

320

220

48

Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận

Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý

900

540

360

720

430

290

540

320

220

49

Đường trục xã

Ngã tư trường Nội trú

Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

50

Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ

Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ

2.320

1.390

930

1.860

1.120

740

1.390

830

560

51

Nhà ông Lại Hợp Viên

Hết đường nhựa (đường Tân Trào)

900

540

360

720

430

290

540

320

220

52

Sau nhà ông Phấn

Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang

1.290

770

520

1.030

620

410

770

460

310

53

Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành

Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài

1.290

770

520

1.030

620

410

770

460

310

54

Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài

Hết khu tập thể bến lâm sản cũ

1.290

770

520

1.030

620

410

770

460

310

55

Sau nhà ông Phan Văn Thái

Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ

1.290

770

520

1.030

620

410

770

460

310

56

Đường liên thôn

Giáp đất hộ ông Quang Hậu

Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến

770

460

310

620

370

250

460

280

180

57

Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn

Hết đường bê tông Đặng Văn Cường

900

540

360

720

430

290

540

320

220

58

Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện

Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện

900

540

360

720

430

290

540

320

220

59

Sau nhà Lý Thị Vịnh

Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

900

540

360

720

430

290

540

320

220

60

Nhà ông Hoàng Văn Tích

Giáp ranh xã Tân An

230

140

90

190

115

80

140

85

60

61

Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ)

Nhà văn hóa thôn Tụ

230

140

90

190

115

80

140

85

60

62

Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m

Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)

230

140

90

190

115

80

140

85

60

63

Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500)

Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh)

230

140

90

190

115

80

140

85

60

64

Đường liên thôn

Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm)

Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm)

230

140

90

190

115

80

140

85

60

65

Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh)

Ngã ba đi xã Tân An

230

140

90

190

115

80

140

85

60

66

Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An

Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ

230

140

90

190

115

80

140

85

60

67

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

80

60

50


Bảng số 23


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DU GIÀ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Du Già

1

Đường tỉnh 176B

Địa phận xã Du Già (Giáp ranh xã Đường Thượng)

Khe Suối Cạn

110

90

70

2

Khe Suối Cạn

Đường rẽ đi thôn Khau Rịa

550

330

220

440

260

180

330

200

130

3

Đường rẽ đi thôn Khau Rịa

Hết địa phận xã Du Già (Giáp ranh xã Minh Sơn)

110

90

70

4

Đường trục xã

Đường tỉnh 176B

Cầu thôn Nà Liên

390

230

160

320

190

130

240

140

100

5

Đường tỉnh 176B

Đường rẽ đi thôn Thâm Luông

300

180

120

240

140

100

180

110

70

6

Cầu thôn Nà Liên

Khe nước nhà ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên

210

130

80

170

100

70

130

80

50

7

Khe nước nhà ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên

Đầu cầu Phìn Tỷ A

110

90

70

8

Đầu cầu Phìn Tỷ A

Hết trường Mầm non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A

300

180

120

240

140

100

180

110

70

9

Trường Mầm non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A

Cầu Bản Lý

270

160

110

220

130

90

170

100

70

10

Đường rẽ đi thôn Khai Hoang

Đường rẽ vào thôn Thẩm Nu

210

130

80

170

100

70

130

80

50

11

Đường liên thôn

Đường rẽ đi thôn Thâm Luông

Cầu Thôn Giang Trù D

210

130

80

170

100

70

130

80

50

12

Đường trục thôn

Đường tỉnh 176B

Hết nhà ông Nguyễn Văn Xuyến

300

180

120

240

140

100

180

110

70

13

Đường tỉnh 176B

Hết nhà bà Nguyễn Thị Vá

210

130

80

170

100

70

130

80

50

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 24


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG TÂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đồng Tâm

1

Đường liên xã

Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình

Giáp ranh xã Bạch Ngọc

160

140

110

130

120

90

100

90

70

2

Ngã ba chợ Đồng Tâm (Đường nhựa)

Giáp ranh xã Tân Quang

220

200

150

180

160

130

140

130

100

3

Ngã ba đi xã Tân Quang

Giáp ranh xã Linh Hồ

220

200

150

180

160

130

140

130

100

4

Giáp ranh xã Bằng Hành

Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình

160

140

110

130

120

90

100

90

70

5

Ngã ba đi xã Kim Ngọc cũ

Hết địa phận xã Đồng Tâm cũ đi thôn Khuổi Thuối

180

160

130

150

140

110

110

100

80

6

Đường trục chính thôn

Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình

Hết trạm y tế xã Đồng Tiến cũ

160

140

110

130

120

90

100

90

70

7

Ngã ba trạm y tế xã Đồng Tiến cũ

Cầu Mạnh Hoan

150

140

110

120

110

80

90

80

60

8

Ngã ba cây đa

Hết trạm y tế xã Thượng Bình cũ

180

160

130

150

140

110

110

100

80

9

Trạm y tế

Điểm trường thôn Bản Bun

150

140

110

120

110

80

90

80

60

10

Nhà ông Đặng Văn Thắng

Điểm trường thôn Khuổi Thuối

150

140

110

120

110

80

90

80

60

11

Ngã ba chợ Đồng Tâm

Hết địa phận thôn Nậm Tuộc

220

200

150

180

160

130

140

130

100

12

Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình

Đường rẽ đi cổng đá

180

160

130

150

140

110

110

100

80

13

Ngã ba chợ nhà bà Hà Thụ

Ngã ba nhà ông Ngân Doanh

220

200

150

180

160

130

140

130

100

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 25


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THỌ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đông Thọ

1

Đường tỉnh 186

Giáp ranh xã Sơn Dương

Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ

400

240

160

320

190

130

240

140

110

Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ

Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ

450

270

180

360

220

150

270

160

120

Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ

Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ

550

330

220

440

260

180

330

200

140

Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ

Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn )

500

300

200

400

240

160

300

180

130

2 3

Đường huyện 04

Giáp ranh xã Bình Ca

Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ)

400

240

160

320

190

130

240

140

110

Đường huyện 21

Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ

Đường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ

400

240

160

320

190

130

240

140

110

4

Đường huyện 12

Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng Cảy

Hết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn)

400

240

160

320

190

130

240

140

110

5

Đường tỉnh 186

Đường huyện 04

300

230

150

310

180

120

230

130

100

6

Đường huyện 03

Đường tỉnh 186

Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn)

300

230

150

310

180

120

230

130

90

7

Đường huyện 05

Đường tỉnh 186

Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca)

300

230

150

310

180

120

230

130

90

8

Đường huyện 08

Đường tỉnh 186

Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh)

300

230

150

310

180

120

230

130

90

9

Đường liên thôn

Đường tỉnh 186 thôn Cây Táu

Đập Như Xuyên

200

180

140

300

160

110

210

120

80

10

Đường tỉnh 186 thôn Đồng Thanh

Đập Như Xuyên

200

180

140

300

160

110

210

120

80

11

Thửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân

Hết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân

200

180

140

300

160

110

210

120

80

12

Thửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn

Hết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn

200

180

140

300

160

110

210

120

80

13

Đường huyện 04 thôn Đông Ninh

Đường huyện 21 thôn Đông Ninh

200

180

140

300

160

110

210

120

80

14

Đường tỉnh 186 thôn Tân An

Hết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An

200

180

140

300

160

110

210

120

80

15

Đường huyện 04 thôn Sài Lĩnh

Đường huyện 21 thôn Lãng Cư

200

180

140

300

160

110

210

120

80

16

Đường huyện 12 thôn Sài Lĩnh

Đường huyện 21 thôn Sài Lĩnh

200

180

140

300

160

110

210

120

80

17

Đường huyện 04 thôn Thượng Bản

Đường huyện 21 thôn Bãi Sặt

200

180

140

300

160

110

210

120

80

18

Trạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186

Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp)

200

180

140

300

160

110

210

120

80

19

Đường huyện 04 thôn Xạ Hương

Đường huyện 21 thôn Đồng Trai

200

180

140

300

160

110

210

120

80

20

Đường huyện 12 thôn Bãi Sặt

Đường huyện 21 Thôn Bá Xanh

200

180

140

300

160

110

210

120

80

21

Đường huyện 04 thôn Đông Thịnh

Đường huyện 21 thôn Đông Ninh

200

180

140

300

160

110

210

120

80

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

160

110

80


Bảng số 26

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG VĂN


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đồng Văn

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Sà Phìn

Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm)

460

280

180

370

220

150

280

170

110

2

Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm)

Ngã ba đường đi xã Lũng Cú

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

3

Ngã ba đường đi xã Lũng Cú

Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

4

Đường bê tông đi thôn Lùng Lú

Hết nhà hàng CND

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

5

Quốc lộ 4C (Đường 3/2)

Giáp nhà hàng CND

Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

6

Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện

Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ)

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

7

Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch)

Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

8

Quốc lộ 4C (Đường 19/5)

Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang

Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần))

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

9

Siêu thị Vân Anh

Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới)

3.490

2.090

1.400

2.800

1.680

1.120

2.100

1.260

840

10

Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới

Hết Cây xăng Ngải Lủng

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

11

Giáp cây xăng Ngải Lủng

Ngã ba đường đi thôn Páo Sản

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

12

Quốc lộ 4C

Ngã ba đường đi thôn Páo Sản

Giáp ranh xã Mèo Vạc

450

430

400

390

370

330

320

270

250

13

Đường tỉnh 182B

Ngã ba đường đi Lũng Cú

Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn

1.970

1.180

790

1.580

950

630

1.190

710

480

14

Đường Phố Cổ

Nhà ông Lương Triệu Thuận

Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

15

Đường Nguyễn Trãi

Nhà hàng Cafe Phố Cổ

Khách sạn Hoa Cương

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

16

Đường Sùng Dúng Lù

Nhà ông Lục Văn Diêm

Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

17

Đường Lý Thường Kiệt

Giao với đường Nguyễn Trãi

Hết Trường THPT Đồng Văn

3.490

2.090

1.400

2.800

1.680

1.120

2.100

1.260

840

18

Đường Lý Thường Kiệt

Cổng trường Tiểu học

Cổng Đồn Biên Phòng

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

19

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ)

Giáp nhà Bà Mỷ

Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)

5.040

3.020

2.020

4.040

2.420

1.620

3.030

1.820

1.210

20

Đường Phố Cổ

Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh

Hết khu vực Giếng Nước Thần

3.490

2.090

1.400

2.800

1.680

1.120

2.100

1.260

840

21

Đường Phố Cổ

Các ngõ nối ra đường Phố Cổ

2.700

1.620

1.080

2.160

1.300

860

1.620

970

650

22

Đường Trần Phú (đường vành đai cũ)

Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn

Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

23

Đường thôn

Giáp khách sạn Hoàng Ngọc

Cầu vào Chợ

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

24

Cầu vào Chợ

Giáp nhà ông Hà Đình Phong

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

25

Nhà Ông Lương Đình Thương

Giáp nhà Hà Đình Phong

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

26

Nhà ông Thành Hường

Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông)

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

27

Ngã ba Hạt kiểm lâm

Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

28

Nhà bà Hoàng Thị Thơ

Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

29

Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh)

Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m)

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

30

Nhà Ông Lý Văn Sinh

Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách)

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

31

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

32

Giáp nhà Lương Văn Thiều

Giáp nhà ông Trương Anh Dũng

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

33

Đường thôn

Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say)

Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

34

Ngã ba lên thôn Thiên Hương

Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới

1.180

710

470

950

570

380

710

430

280

35

Ngã ba lên thôn Thiên Hương

Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A)

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

36

Ngã ba Trường Sì Phài

Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế)

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

37

Nhà ông Hoàng A Hầu

Khu Tái định cư Tà Làng

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

38

Khách sạn Trường Anh I

Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ)

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

39

Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng)

Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

40

Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết

Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú

1.410

850

560

1.130

680

450

850

510

340

41

Ngã ba Giếng nước thần

Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực)

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

42

Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới

Hết nhà Homestay H'Garden

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

43

Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới

Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách)

1.290

770

520

1.040

620

420

780

470

310

44

Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn

Ngã ba thôn Lúng Cú

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

45

Giáp nhà Homestay H'Garden

Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m)

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

46

Hạt kiểm lâm

Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ)

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

47

Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao

Giáp ranh xã Lũng Cú

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

48

Đường thôn

Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường

Nhà ông Nguyễn Văn Từ

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

49

Nhà ông Ma Công Đồi

Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

50

Ngã ba giáp trường nội trú

Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

51

Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết

Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) )

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

52

Điện lực

Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000

600

400

800

480

330

600

360

260

53

Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông

Địa phận thôn Lùng Lú

430

420

400

360

340

325

300

260

245

54

Từ ngã ba đầu đường bê tông

Địa phận thôn Tù Sán

430

420

400

360

340

325

300

260

245

55

Đường liên thôn

Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ)

Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng

600

450

400

440

390

340

330

280

260

56

Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng

Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ)

450

430

400

390

370

330

320

270

250

57

Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ)

Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng

600

450

400

440

390

340

330

280

260

58

Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng

Giáp ranh xã Sủng Máng

450

430

400

390

370

330

320

270

250

59

Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ)

Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ)

600

450

400

440

390

340

330

280

260

60

Ngã ba bãi rác Đồng Văn

Nhà văn hóa thôn Dình Lủng

450

430

400

390

370

330

320

270

250

61

Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ)

Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng

430

420

400

360

340

325

300

260

245

62

Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong

Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà

430

420

400

360

340

325

300

260

245

63

Các ngách đường 19/5

1.000

800

600

800

600

400

700

500

300

64

Các ngõ ngách đường 3/2

1.000

800

600

800

600

400

700

500

300

65

Các ngó ngách đường Trần Phú

1.000

800

600

800

600

400

700

500

300

66

Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng

430

420

400

360

340

325

300

260

245

67

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

390

320

240


Bảng số 27

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG YÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đồng Yên

1

Đường tỉnh 183

Cửa ngòi suối Thượng An

Ngã ba phố Cáo

1.050

630

420

840

500

340

630

380

250

2

Khu dân cư mới sau UBND xã

1.050

630

420

840

500

340

630

380

250

3

Ngã ba phố Cáo

Hết trạm điện phố Cáo

1.050

630

420

840

500

340

630

380

250

4

Ngã ba đập tràn phố Cáo

Đường rẽ vào trường THCS

540

320

220

440

260

180

330

200

130

5

Đường rẽ vào trường THCS

Hết địa phận xã Đồng Yên (Giáp ranh xã Tiên Yên)

440

260

180

360

220

140

270

160

110

6

Trạm điện

Đường rẽ vào sân bóng

540

320

220

440

260

180

330

200

130

7

Giáp ranh xã Vĩnh Tuy

Cửa ngòi suối Thượng An

440

260

180

360

220

140

270

160

110

8

Đường vào sân bóng

Hết địa phận xã Đồng Yên (Giáp Lục Yên)

440

260

180

360

220

140

270

160

110

9

Đường liên xã

Ngã ba nhà văn hóa phố Cáo

Hết bia tưởng niệm

290

170

120

240

140

100

180

110

70

10

Đường nhựa

Đập tràn số 2 thôn Vĩnh Tâm

Hết cổng trường THCS

630

380

250

510

310

200

380

230

150

11

Cổng thôn Vĩnh Ban

Đập tràn số 1 Vĩnh Tâm

320

190

130

260

160

100

200

120

80

16

Ngã ba cầu Kiềng

Vào thôn Vĩnh Xuân 150m

320

190

130

260

160

100

200

120

80

12

Sau 150m từ cầu Kiềng

Cổng thôn Vĩnh Ban

290

170

120

240

140

100

180

110

70

13

Đập tràn số 1, thôn Vĩnh Tâm

Đập tràn số 2, thôn Vĩnh Tâm

290

170

120

240

140

100

180

110

70

12

Đường ngõ xóm

Cổng thôn Vĩnh Thành

Ngã ba đường rẽ Vĩnh An

200

120

80

160

100

60

120

70

50

13

Ngã tư khôm kìa

Ngã ba đi Tiên Kiều

200

120

80

160

100

60

120

70

50

14

Ngã ba Vĩnh Thành (nhà Ngĩa Sửu)

Ngã tư (nhà ông Quang)

200

120

80

160

100

60

120

70

50

15

Ngã ba truyền hình

Ngã ba nhà ông Toan

320

190

130

260

160

100

200

120

80

14

Các đường liên thôn và đường bê tông

190

120

80

160

100

60

120

70

50

15

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

180

150

110


Bảng số 28

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG HỒNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đường Hồng

1

Quốc lộ 280

Giáp ranh xã Yên Cường

Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường)

170

100

70

140

80

60

110

70

40

2

Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường)

Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông)

320

190

130

260

160

100

200

120

80

3

Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông)

Giáp ranh xã Thượng Nông

170

100

70

140

80

60

110

70

40

4

Đường liên thôn

Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ

Cách UBND xã Đường Hồng cũ 800m (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ)

390

230

160

320

190

130

240

140

100

5

Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ

Cách UBND xã Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bản Đúng)

390

230

160

320

190

130

240

140

100

6

Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ

Cách UBND xã Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bắc Mê)

390

230

160

320

190

130

240

140

100

7

Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ

Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Tắn Khâu)

320

190

130

260

160

100

200

120

80

8

Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ

Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Đon)

320

190

130

260

160

100

200

120

80

9

Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ

Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Quặc)

320

190

130

260

160

100

200

120

80

10

Các vị trí khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom Cút, Bản Loòng, Đoàn Kết

170

140

110

11

Các vị trí khác tại thôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam cũ

170

140

110

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thôn Nà Nưa và các thôn Tiến Minh, Nà Khâu, Khuổi Hon, Nà Quặc

120

100

80

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 29


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG THƯỢNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Đường Thượng

1

Đường tỉnh 176B

Giáp ranh xã Mậu Duệ

Hết đất nhà ông Lù Mí Thề

120

80

65

110

80

70

90

70

55

2

Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề

Cột mốc Km 48

450

270

180

440

260

180

330

200

130

3

Cột mốc Km 48

Giáp ranh xã Du Già

110

80

65

100

70

60

80

60

50

4

Đường huyện 10

Ngã ba rẽ đường huyện 10

Cầu Chúng Pả

300

180

120

297

180

120

240

140

100

5

Cầu Chúng Pả

Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2

310

190

120

297

180

120

240

140

100

6

Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2

Giáp ranh xã Lùng Tám

310

190

120

297

180

120

240

140

100

7

Đường liên thôn

Ngã ba đường tỉnh 176B

Hết trường mầm non Dì Thàng

110

80

65

100

70

60

80

60

50

8

Các vị trí đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m

110

80

65

100

70

60

80

60

50

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

80

60


Bảng số 30


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ GIÁP TRUNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Giáp Trung

1

Đường liên thôn

Giáp ranh xã Bắc Mê

Ngã ba đi Nà Viền

180

140

100

100

80

60

80

60

40

2

Ngã ba đi Nà Viền

Khe suối gần chợ (thôn Khâu Nhòa)

320

240

180

260

200

140

200

150

110

3

Khe suối gần chợ (thôn Khâu Nhòa)

Điểm trường thôn Bó Lóa

180

140

100

100

80

60

80

60

40

4

Điểm trường thôn Bó Lóa

Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu

180

140

100

100

80

60

80

60

40

5

Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu

Nhà văn hóa thôn Nà Pồng

180

140

100

100

80

60

80

60

40

6

Nhà văn hóa thôn Nà Pồng

Tiếp giáp mỏ Thào Lủng

180

140

100

100

80

60

80

60

40

7

Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu

Giáp ranh xã Minh Sơn

180

140

100

100

80

60

80

60

40

8

Ngã ba thôn Nà Pồng đi xóm Mã Lùng

Điểm trường xóm Mã Lùng

180

140

100

100

80

60

80

60

40

9

Ngã ba UBND xã

Ngã ba thôn Phia Boóc

180

140

100

100

80

60

80

60

40

10

Ngã ba thôn Phia Boóc

Điểm trường thôn Khuổi Phủng

180

140

100

100

80

60

80

60

40

11

Ngã ba thôn Phia Boóc

Ngã ba đi xóm Phia Khao

180

140

100

100

80

60

80

60

40

12

Ngã ba đi xóm Phia Khao

Nhà văn hóa thôn Phiền Sủi

180

140

100

100

80

60

80

60

40

13

Nhà văn hóa thôn Phiền Sủi

Điểm tiếp giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa

180

140

100

100

80

60

80

60

40

14

Điểm tiếp giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa

Điểm tiếp giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao

180

140

100

100

80

60

80

60

40

15

Điểm tiếp giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao

Giáp ranh xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng

180

140

100

100

80

60

80

60

40

16

Đường liên thôn

Ngã ba đi xóm Phia Khao

Nhà văn hóa thôn Nà Đén

180

140

100

100

80

60

80

60

40

17

Nhà văn hóa thôn Nà Đén

Giáp ranh xã Bắc Mê

180

140

100

100

80

60

80

60

40

18

Ngã ba thôn Nà Viền

Điểm tiếp giáp thôn Nà Đén

180

140

100

100

80

60

80

60

40

19

Ngã ba điểm trường Nậm Tinh

Giáp ranh xã Bắc Mê

180

140

100

100

80

60

80

60

40

20

Ngã ba Nà Bó

Giáp ranh xã Bắc Mê (Lạc Nông cũ)

180

140

100

100

80

60

80

60

40

21

Khu tái định cư thôn Bó Lóa

200

120

90

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 31


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÀM YÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hàm Yên

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL2)

Vật tư nông nghiệp

Cầu Bấc Mục

2.950

2.213

1.623

2.360

1.770

1.298

1.770

1.328

974

2

Cổng Lâm Trường Hàm Yên

Cầu Trái Cáy

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

3

Km 38

Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

4

Cầu Trái Cáy

Ngã ba Vật tư nông nghiệp

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

5

Đầu cầu Bắc Mục QL2

Giáp ranh xã Phú Yên

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

6

Giáp ranh xã Thái Sơn

Km 38

540

405

297

430

323

237

320

240

176

7

Đường tỉnh 189

Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành

Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)

220

170

130

180

147

133

130

120

110

8

Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)

Ngã ba thôn 1 Tân Yên

270

200

150

220

165

150

160

145

135

9

Ngã ba thôn 1 Tân Yên

Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.

340

255

187

270

203

160

200

180

140

10

Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên

Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.

210

160

125

170

135

120

130

120

110

11

Phố Bắc Mục

Ngã ba kho bạc

Trung tâm Văn hóa huyện cũ

2.950

2.213

1.623

2.360

1.770

1.298

1.770

1.328

974

12

TT văn hóa xã

Đầu cầu Bắc Mục nội thị

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

13

Đầu cầu Bắc Mục nội thị

Ngã ba Dốc Đèn

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

14

Đường Võ Nguyên Giáp

Bưu điện xã Hàm Yên

Ngã tư Đồng Bàng

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

15

Ngã tư Đồng Bàng

Đầu cầu Tân Yên

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

16

Phố Hoóc Trai

Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ

Đường Võ Nguyễn Giáp

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

17

Phố Bình Thuận

Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên)

Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

18

Phố Hoàng Quốc Việt

Trụ sở Viện kiểm sát cũ

Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị)

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

19

Đường Phạm Văn Đồng

QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy )

Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

20

Đường Tân Tiến - Tân Bắc

Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3

Hết đất nhà ông Quỳnh

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

21

Phố Độc Lập

Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3

Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã

2.950

2.213

1.623

2.360

1.770

1.298

1.770

1.328

974

22

Phố Lê Đức Thọ

Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên)

Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

23

Phố Nguyễn Chí Thanh

Ngã tư Chợ trung tâm xã

Tuyến phố Độc Lập

1.340

1.005

737

1.070

803

589

800

600

440

24

Đường Võ Thị Sáu

Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng

Ngã tư Đồng Bàng

540

405

297

430

323

237

320

240

176

25

Đường ven sông Lô

Bến xe khách huyện cũ

Cầu Tân Yên

540

405

297

430

323

237

320

240

176

26

Giáp đền Bắc Mục

Đường vào bến phà

540

405

297

430

323

237

320

240

176

27

Đường Đồng Bàng

Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn

Đường dẫn cầu Tân Yên

540

405

297

430

323

237

320

240

176

28

Đường Nguyễn Lương Bằng

QL.2, Km178+400

Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08

540

405

297

430

323

237

320

240

176

29

Đường Thác Cấm

Ngã ba Ngòi Giàng

Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ

540

405

297

430

323

237

320

240

176

30

Đường Ngòi Giàng

QL.2, Km175+800

thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ

540

405

297

430

323

237

320

240

176

31

Đường Trần Phú

Đường dẫn cầu Tân Yên

Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn

540

405

297

430

323

237

320

240

176

32

Phố Cống Đôi

Ngã ba Cống Đôi

Nhà văn hóa thôn Cống Đôi

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

33

Đường liên xã

Đỉnh dốc đá

Cầu Bản Độ

210

160

125

168

135

120

120

110

100

34

Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ

Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó

270

200

150

216

162

150

160

145

135

35

Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn

Hết địa phận thôn Kai Con

140

125

105

112

100

90

95

85

75

36

Đường liên xã

Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ

Giáp ranh xã Thái Sơn

150

130

110

120

110

100

95

85

75

37

Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên)

Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi

340

255

187

270

203

160

200

180

140

38

Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m

Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên

340

255

187

270

203

160

200

180

140

39

Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu

Hết địa phận xã Hàm Yên

210

160

125

170

145

130

130

120

110

40

Đường liên thôn

Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng

Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga.

230

175

135

185

160

140

140

130

120

41

Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc

Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh

230

175

135

185

160

140

140

130

120

42

Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm

Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh

170

140

120

140

125

115

110

100

90

43

Đường trục thôn

Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc

130

110

100

105

90

80

90

80

70

44

Nhà ông Nguyễn Văn Xuân

Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh

130

110

100

105

90

80

90

80

70

45

Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca

Giáp thôn Đồng Nhật

130

110

100

105

90

80

90

80

70

46

Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân

Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng

130

110

100

105

90

80

90

80

70

47

Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc

Giáp đất thôn Đồng Ca

130

110

100

105

90

80

90

80

70

48

Ngã ba cống ao mường khu tái định cư

Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)

130

110

100

105

90

80

90

80

70

49

Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân)

Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh

130

110

100

105

90

80

90

80

70

50

Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm

Đê đập đồng nghiềm

130

110

100

105

90

80

90

80

70

51

Đường trục thôn

Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông

Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )

130

110

100

105

90

80

90

80

70

52

Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con)

Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành

130

110

100

105

90

80

90

80

70

53

Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con)

Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô

130

110

100

105

90

80

90

80

70

54

Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con

Giáp đất thôn Pù Bó

130

110

100

105

90

80

90

80

70

55

Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô

Hết khu tái định cư thôn Pù Bó

130

110

100

105

90

80

90

80

70

56

Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên)

220

170

130

180

155

135

130

120

110

57

Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189

Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ

220

170

130

180

155

135

130

120

110

58

Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ

150

130

110

120

110

100

95

85

75

59

Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.

130

110

100

105

90

80

90

80

70

60

Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm

130

110

100

105

90

80

90

80

70

61

Cổng trường THCS Tân Loan

Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu

130

110

100

105

90

80

90

80

70

62

Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ.

100

90

85

90

80

70

75

65

55

63

Ngã ba Chợ Phúc Long

Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)

150

130

110

120

110

100

105

95

85

64

Các đầu đường rẽ 30m

Chân đập Ngòi Xỉn

130

110

100

105

90

80

90

80

70

65

Nhà văn hóa thôn Đồng Quảng

Nhà giáp suối Cốc Khuông

130

110

100

105

90

80

90

80

70

66

Đường trục thôn

Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật.

110

100

90

95

85

75

80

70

60

67

Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật.

100

90

85

90

80

70

75

65

55

68

Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long.

100

90

85

90

80

70

75

65

55

69

Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên

Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên

100

90

85

90

80

70

75

65

55

70

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ

110

100

90

95

85

75

80

70

60

71

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ

80

60

50

72

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã

90

70

50

73

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ

100

80

60


Bảng số 32


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÒA AN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hòa An

1

Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ)

Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500)

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

320

260

190

260

210

160

190

150

110

2

Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý)

Ngã ba thôn Pá Tao

Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ

140

110

80

110

90

70

80

60

50

3

Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ

Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ)

170

140

100

140

110

80

100

80

60

4

Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ)

Ngã ba thôn Ba Một

140

110

80

110

90

70

80

60

50

5

Đường liên xã

Đèo Thập Thi

Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An

170

140

100

140

110

80

100

80

60

6

Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An

Hết nhà văn hóa thôn làng Bục

170

140

100

140

110

80

100

80

60

7

Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh

Hết ngã ba thôn Pá Tao

130

100

80

100

80

60

80

60

50

8

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

Hết ngã ba thôn Cháng Thượng

140

110

80

110

90

70

80

60

50

9

Ngã ba thôn Cháng Thượng

Ngã ba thôn Cháng Hạ

170

140

100

140

110

80

100

80

60

10

Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên

Hết ngã ba thôn Ba Một

140

110

80

110

90

70

80

60

50

11

Ngã ba thôn Ba Một

Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ

140

110

80

110

90

70

80

60

50

12

Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ

Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện

120

100

70

100

80

60

70

60

40

13

Đường liên xã

Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín

Trạm TBA thôn Phúc An

150

120

90

120

100

70

90

70

50

14

Ngã ba thôn làng Bục

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa)

150

120

90

120

100

70

90

70

50

15

Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai

Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản

150

120

90

120

100

70

90

70

50

16

Trạm y tế xã

Ngã ba thôn Ba I

150

120

90

120

100

70

90

70

50

17

Đường trục xã

Ngã 3 thôn Liên Kết

Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ

130

100

80

100

80

60

80

60

50

18

Đường liên thôn

Ngã ba trường THCS

Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ

130

100

80

100

80

60

80

60

50

19

Nhà ông Lèng Văn Thọ

Hết đất nhà ông Hà Văn Kính

130

100

80

100

80

60

80

60

50

20

Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B

Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ)

130

100

80

100

80

60

80

60

50

21

Nhà ông Triệu tiến Phượng

Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II

130

100

80

100

80

60

80

60

50

22

Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188)

130

100

80

100

80

60

80

60

50

23

Đường trục xã

Nhà văn hóa thôn Làng Mạ

Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa

130

100

80

100

80

60

80

60

50

24

Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng

Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ

130

100

80

100

80

60

80

60

50

25

Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng)

Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa

130

100

80

100

80

60

80

60

50

26

Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương)

Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa)

130

100

80

100

80

60

80

60

50

27

Trạm biến áp thôn Làng Mạ

Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2

130

100

80

100

80

60

80

60

50

28

Đường trục xã

Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong

Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ)

130

100

80

100

80

60

80

60

50

29

Trạm TBA thôn Phúc An

Ngã ba thôn Pá Tao

130

100

80

100

80

60

80

60

50

30

Dốc Thập Thị

Giáp ranh xã Hòa An

120

100

70

100

80

60

70

60

40

31

Ngã ba thôn Ba I

Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I

120

100

70

100

80

60

70

60

40

32

Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I

Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ

120

100

70

100

80

60

70

60

40

33

Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ

Nhà văn hóa thôn Gốc Chú

120

100

70

100

80

60

70

60

40

34

Nhà văn hóa thôn Gốc Chú

Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú

120

100

70

100

80

60

70

60

40

35

Ngã ba thôn Đầu Cầu

Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu

120

100

70

100

80

60

70

60

40

36

Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân)

Ngã ba thôn Đầu Cầu

120

100

70

100

80

60

70

60

40

37

Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông

Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng

125

100

80

100

80

60

80

60

50

38

Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ)

Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ)

110

90

70

90

70

50

70

60

40

39

Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An)

Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An)

110

90

70

90

70

50

70

60

40

40

Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn 1

110

90

70

90

70

50

70

60

40

41

Quốc lộ 3B (thôn An Phú)

Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An)

110

90

70

90

70

50

70

60

40

42

Đường trục thôn

Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II

100

80

60

80

60

50

60

50

40

43

Đường trục thôn

Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10)

Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An)

90

70

50

70

60

40

50

40

30

44

Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh)

Giáp ranh xã Hòa An

80

60

50

60

50

40

50

40

30

45

Chân dốc Công An (thôn Phúc An)

Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh)

90

70

50

70

60

40

50

40

30

46

Trạm biếp áp (thôn Phúc An)

Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An)

90

70

50

70

60

40

50

40

30

47

Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai

Nhà văn hóa thôn Điểng

80

60

50

60

50

40

50

40

30

48

Ngã ba thôn Điểng

Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành)

80

60

50

60

50

40

50

40

30

49

Ngã ba thôn Điểng + Chản

Bến đò Hạ Đồng

80

60

50

60

50

40

50

40

30

50

Ngã ba thôn Hạ Đồng

Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất

80

60

50

60

50

40

50

40

30

51

Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng

Bến đò Hạ Đồng

80

60

50

60

50

40

50

40

30

52

Nhà Văn hóa thôn Làng Mạ

Nhà Văn hóa thôn Làng Chang

80

60

50

60

50

40

50

40

30

53

Nhà Văn hóa thôn Khuôn Nhất

Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1

80

60

50

60

50

40

50

40

30

54

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục

110

90

70

90

70

50

70

60

40

55

Các thôn còn lại

60

50

40


Bảng số 33


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG SU PHÌ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hoàng Su Phì

1

Đường Lâm Đồng

Cầu Km3

Đường rẽ xuống cầu cứng

1.000

600

400

830

500

330

620

370

250

2

Đường rẽ xuống cầu cứng

Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex

1.400

840

560

1.120

670

450

840

500

340

3

Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex

Đường lên bệnh viện

1.600

960

640

1.420

850

570

1.070

640

430

4

Đường lên bệnh viện

Hết trung tâm viễn thông VINA

1.800

1.080

720

1.440

860

580

1.080

650

430

5

Giáp trung tâm viễn thông VINA

Ngã tư UBND xã

3.000

1.800

1.200

2.620

1.570

1.050

1.970

1.180

790

6

Đường Nguyễn Tất Thành

Khách sạn Green

Cổng đảng ủy xã

3.000

1.800

1.200

2.620

1.570

1.050

1.970

1.180

790

7

Ngã tư UBND xã

Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX

3.000

1.800

1.200

2.620

1.570

1.050

1.970

1.180

790

8

Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX

Hết nhà Hà Phổ

1.800

1.080

720

1.440

860

580

1.080

650

430

9

Giáp nhà Hà Phổ

Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang

1.600

960

640

1.420

850

570

1.070

640

430

10

Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang

Trạm biến áp sau trường tiểu học

1.000

600

400

830

500

330

620

370

250

11

Trạm biến áp sau trường tiểu học

Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến

750

450

300

620

370

250

460

280

180

12

Đường Hoàng Quyến

Ngã tư UBND xã

Cầu trung tâm xã

3.000

1.800

1.200

2.620

1.570

1.050

1.970

1.180

790

13

Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim)

Đường rẽ hội trường thôn 4

2.000

1.200

800

1.600

960

640

1.200

720

480

14

Đường rẽ hội trường thôn 4

Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương

1.800

1.080

720

1.440

860

580

1.080

650

430

15

Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương

Cổng ban chỉ huy quân sự cũ

1.400

840

560

1.120

670

450

840

500

340

16

Cổng ban chỉ huy quân sự cũ

Ngã ba đường đi xã Bản Máy

800

480

320

640

380

260

480

290

190

17

Đường Kim Đồng

Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương

Cổng trường nội trú

1.400

840

560

1.120

670

450

840

500

340

18

Đường Nguyễn Trãi

Cổng đảng ủy xã

Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến

1.400

840

560

1.120

670

450

840

500

340

19

Cầu Chàn

Cổng Trung tâm GDTX

1.000

600

400

830

500

330

620

370

250

20

Đường Lê Lợi

Trung tâm viễn thông VINA

Cổng lên Trung tâm chính trị

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

21

Cổng lên Trung tâm chính trị

Đài truyền hình

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

22

Tỉnh lộ 177

Giáp ranh xã Nậm dịch

Đến cầu Km5

150

120

100

130

110

95

120

100

80

23

Ngã ba đường đi xã Bản Máy

Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến

560

340

220

500

300

200

380

230

150

24

Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến

Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân

140

110

90

120

100

90

100

80

70

25

Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân

Hết Trạm truyền hình cũ

150

120

100

130

110

95

120

100

80

26

Trạm truyền hình cũ

Giáp ranh xã Bản Máy

140

110

90

120

100

90

100

80

70

27

Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)

Giáp đường Lâm Đồng

Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái)

800

480

320

640

380

260

480

290

190

28

Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã)

Sau UBND cũ

Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín

560

340

220

500

300

200

380

230

150

29

Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã)

Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu

Giáp ranh xã Hồ Thầu

115

100

90

100

90

80

90

75

60

30

Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã)

Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu

Giáp ranh xã Nậm Dịch

115

100

90

100

90

80

90

75

60

31

Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã)

Đường Hoàng Quyến

Giáp ranh xã Bản Máy

115

100

90

100

90

80

90

75

60

32

Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)

Xưởng Dong Giềng cũ

Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài

115

100

90

100

90

80

90

75

60

33

Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn)

Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m)

Hội trường thôn Thái Bình

115

100

90

100

90

80

90

75

60

34

Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn)

Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm)

Hội trường thôn Quang Tiến

600

360

240

500

300

200

380

230

150

35

Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn)

Cổng UBND xã

Phòng nông nghiệp cũ

1.600

960

640

1.420

850

570

1.070

640

430

36

Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn)

Ngân hàng chính sách

Hết trường mầm non Vinh Quang

1.800

1.080

720

1.440

860

580

1.080

650

430

37

Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn)

1.600

960

640

1.420

850

570

1.070

640

430

38

Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn)

Nhà ông Chu Đức Thắng

Hết chợ nông sản

1.600

960

640

1.420

850

570

1.070

640

430

39

Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn)

Khách sạn Tây Côn Lĩnh

Cổng hội trường thôn 4

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

40

Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn)

Giáp hội trường lớn

Đường lên truyền hình cũ

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

41

Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn)

Ngã ba Phòng giáo dục cũ

Nhà ông Sinh Nhiên

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

42

Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn)

Ngã ba Phòng giáo dục cũ

Hết nhà trạm biên phòng

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

43

Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn)

Thi hành án khu vực

Nhà ông Lù Văn Thành

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

44

Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn)

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

45

Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn)

Phòng nông nghiệp cũ

Hết nhà Chín Hiển

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

46

Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn)

Đường Hoàng Quyến

Hết nhà ông Quang (Thôn 6)

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

47

Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn)

Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công

Hết Trường Trung học phổ thông

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

48

Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn)

Nhà Hùng Hà

Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương

700

420

280

620

370

250

460

280

180

49

Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn)

Nhà Hà Phổ

Hết nhà ông Thanh (thôn 1)

700

420

280

620

370

250

460

280

180

50

Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn)

Nhà ông Seng

Nhà ông Sơn Trang

560

340

220

500

300

200

380

230

150

51

Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn)

Nhà ông Sài

Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh

560

340

220

500

300

200

380

230

150

52

Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn)

600

360

240

500

300

200

380

230

150

53

Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn)

Nhà ông Nghiến

Nhà ông Vần

580

350

230

500

300

200

380

230

150

54

Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn)

Đường Lâm Đồng

Nhà ông Nghiến

600

360

240

500

300

200

380

230

150

55

Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn)

Nhà bà Dương Thị Mẩy

Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến)

560

340

220

500

300

200

380

230

150

56

Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn)

Hội trường thôn Thái Bình

Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu

150

120

100

130

110

95

120

100

80

57

Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn)

Nhà hợp tác xã dịch vụ

Cổng trường học

140

110

90

120

100

90

100

80

70

58

Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn)

UBND xã cũ

Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2

115

100

90

100

90

80

90

75

60

59

Đường bê tông đi cầu treo km7

Ngã ba nhà ông Vương Đức Long

Đối diện cầu km5

140

110

90

120

100

90

100

80

70

60

Đối diện cầu km5

Cầu treo km7

115

100

90

120

100

90

100

80

70

61

Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn)

Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài

Hết UBND xã cũ

120

110

95

120

100

90

100

80

70

62

Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn)

Cách cầu km5 50m

Cầu cứng Pắc Và

120

110

95

120

100

90

100

80

70

63

Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn)

Đường đi cầu cứng Pắc Và

Cổng trường tiểu học

115

100

90

100

90

80

90

75

60

64

Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn)

Xưởng Dong Giềng cũ

Nhà ông Phủ

150

120

100

130

110

95

120

100

80

65

Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn)

Trường Trung học phổ thông

Hết đất nhà ông Thương

120

110

95

120

100

90

100

80

70

67

Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)

Giáp ranh xã Thành Tín

Nhà Thèn Văn Tiến

115

100

90

100

90

80

90

75

60

68

Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)

Nhà Thèn Văn Tiến

Trường mầm non Đản Ván

120

110

95

120

100

90

100

80

70

69

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6

420

370

280

70

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

80

60


Bảng số 34


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒ THẦU


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hồ Thầu

1

Đường trục xã

Nhà ông Bình Nái

Đường rẽ thôn 5 Nậm Ai

280

220

170

230

180

140

170

140

100

2

Nhà ông Quân

Hết địa phận xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Nậm Dịch)

250

200

150

200

160

130

150

120

90

3

Khu đằng sau chợ Nam Sơn lên 500m

150

140

120

120

110

90

110

100

80

4

Nhà ông Quân

Cầu cứng Hồ Thầu cũ

150

140

120

120

110

90

110

100

80

5

Cầu cứng Hồ Thầu cũ

Hết nhà ông Sính Mềnh

180

160

140

150

130

110

110

100

80

6

Đường Hồ Thầu -Quảng Nguyên

Hết địa phận xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)

130

120

100

120

110

90

100

90

70

7

Cầu treo thôn 6 Seo Phìn

Hết nhà ông Giàng Seo Khái thôn Hô Sán

130

120

100

120

110

90

100

90

70

8

Cầu tràn Ngã ba Suối, Nậm Khòa cũ

Hết trường Mầm non Nậm Khòa

160

150

130

130

120

100

110

100

80

9

Nhà ông Sếnh Mềnh

Hết trường Mầm non thôn Chiến Thắng

150

140

120

120

110

90

100

90

70

10

Cầu cứng ngã ba Nậm Khòa

Giáp ranh xã Thông Nguyên

130

120

100

120

110

90

100

90

70

11

Đường rẽ thôn 5 Nậm Ai

Cầu tràn xã Nậm Khòa (cũ)

130

120

100

120

110

90

100

90

70

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

90

70


Bảng số 35


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất TMDV

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hồng Sơn

1

Đường tỉnh 186

Giáp ranh xã Đông Thọ

Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1

500

300

150

400

240

130

300

180

120

2

Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1

Ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh)

500

300

150

400

240

130

300

180

120

3

Ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh)

Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú cũ)

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

4

Kè Dâu Đồng Dĩnh (Hết địa phận xã Văn Phú cũ)

Cầu Vặc

500

300

150

400

240

130

300

180

120

5

Ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên

Đầu cầu Khổng

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

6

Ngã tư cầu Kim Xuyên

Đầu cầu Khổng (phía thôn Gò Đình)

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

7

Ngã 3 cầu Khổng

Cầu Tai Chua

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

8

Cầu Tai Chua

Cầu Vặc

540

320

220

430

260

170

320

190

130

9

Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên

Ngã ba Gò Cao (nông trường Sơn Dương cũ)

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

10

Giáp ranh xã Trường Sinh

Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hiển (Giáp đường bê tông vào xóm)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

11

Giáp ranh xã Trường Sinh

Giáp ranh trường TH Kim Xuyên

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

12

Trường TH Kim Xuyên

Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

13

Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên

Hết cây xăng Petrolimex

1.470

880

590

1.180

710

470

880

530

350

14

Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên

Đầu cầu Kim Xuyên

1.470

880

590

1.180

710

470

880

530

350

15

Đường huyện 03 (ĐH 03)

Nhà ông Đỗ Tuấn Thanh

Hết địa phận xã Hồng Sơn (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ)

300

200

100

240

140

90

180

110

70

16

Đường huyện 04 (ĐH 04)

Cầu Khổng (bên phía thôn Khổng)

Ngòi Cầu Tai

700

420

280

560

340

220

420

250

170

17

Ngòi Cầu Tai

Giáp ranh tỉnh Phú Thọ

500

300

150

400

240

130

300

180

120

18

Đường huyện 06 (ĐH 06)

Ngã ba tiếp giáp với ĐT 186 qua nhà ông Trần Văn Hưng thôn qua nhà ông Nhâm Hải

Hết địa phận xã Chi Thiết cũ (nhà bà Trần Thị Tước)

300

200

100

240

140

90

180

110

70

19

Đường liên xã

Ngã 3 đường huyện 04 (Ngã 3 chợ Đồn Hang)

Ngã 3 hết đất ở nhà ông Vũ Văn Chúc

500

300

150

400

240

130

300

180

120

20

Ngã 3 hết đất ở nhà ông Vũ Văn Chúc tuyến đường đường huyện 04

Hết địa phận xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Quyết Thắng cũ)

300

200

100

240

140

90

180

110

70

21

Ngã 3 đường rẽ đi xã Quyết Thắng cũ tuyến đường huyện 04

Hết địa phận xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ)

300

200

100

240

140

90

180

110

70

22

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Cây Châm (Nhà ông Trịnh Xuân Hùng)

Ngã ba giáp Đường tỉnh 186

500

300

150

400

240

130

300

180

120

23

Ngã 3 thôn Phú thị tiếp giáp với ĐT 186 (từ đất ở nhà ông Đỗ Hữu Kỷ)

Nhà ông Chu Văn Khuê thôn Chi Thiết

300

200

100

240

140

90

180

110

70

24

Đường trục thôn

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Kim Xuyên và thôn Gò Đình, thôn Khổng

300

200

100

240

140

90

180

110

70

25

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

80

70

60


Bảng số 36


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG THÁI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hồng Thái

1

Quốc lộ 279

Đỉnh đèo Nà Mỏ

Cầu Pác Hẩu

130

120

100

100

90

80

80

70

60

2

Cầu Pác Hẩu

Giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ

190

170

140

150

140

110

110

100

80

3

Nhà ông Dương Văn Dùng

Hết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ

390

350

290

310

280

230

230

210

170

4

Giáp nhà ông Nông Văn Lòng

Hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn

190

170

140

150

140

110

110

100

80

5

Giáp nhà ông Hà Văn Mông

Hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy

260

230

200

210

190

160

160

140

120

6

Giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy

Cầu Đà Vị

130

120

100

100

90

80

80

70

60

7

Ngã ba giáp UBND xã Hồng Thái

Ngã ba đi xã Yên Hoa

200

180

150

160

140

120

120

110

90

8

Ngã ba đi xã Yên Hoa

Hết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên)

130

120

100

100

90

80

80

70

60

9

Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục)

Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa

190

170

140

150

140

110

110

100

80

10

Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm)

Ngã ba giao với QL279

Hết nhà ông Hứa Văn Lân

190

170

140

150

140

110

110

100

80

11

Giáp nhà ông Hứa Văn Lân

Hết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm

130

120

100

100

90

80

80

70

60

12

Giáp nhà Hùng Sinh

Ngã ba đường vào nhà ông Duy

190

170

140

150

140

110

110

100

80

13

Ngã ba đường vào nhà ông Duy

Hết hồ thủy điện

130

120

100

100

90

80

80

70

60

14

Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo)

Giáp Quốc lộ 279

Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên

130

120

100

100

90

80

80

70

60

15

Đường liên thôn

Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng

Hết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm

100

90

80

80

70

60

60

50

50

16

Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang

Hết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên)

120

110

90

100

90

80

70

60

50

17

Ngã ba đường đi Hồng Thái

Hết thôn Khuổi Tích

90

70

50

18

Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng

Thôn Bản Tâng

300

270

230

240

220

180

180

160

140

19

Ngã ba đường vào Khuổi Tích

Phân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa)

90

70

50

20

Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ)

Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu

120

110

90

100

90

80

70

60

50

21

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũ

Hết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ)

120

110

90

100

90

80

70

60

50

22

Giáp nhà ông Hà Văn Chinh

Hết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn

120

110

90

100

90

80

70

60

50

23

Giáp nhà ông Phùng Minh Hiếu

Hết đất nhà ông Triệu Trung Đông

90

70

50

24

Giáp nhà ông Hà Văn Uý

Hết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu

90

70

50

25

Giáp nhà ông Tiêu Xuân Hoè

Hết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm

90

70

50

26

Giáp nhà ông Triệu Trường Kim

Hết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn

90

70

50

27

Giáp nhà ông Triệu Tài Thiên

Hết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn

90

70

50

28

Giáp nhà ông Phùng Thừa Quý

Hết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ

90

70

50

29

Giáp nhà ông Triệu Dào Ngan

Hết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm

90

70

50

30

Đường liên thôn

UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + II

Hết đất nhà ông Bàn Văn Nghị

450

410

340

360

320

270

270

240

200

31

UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc

Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04)

450

410

340

360

320

270

270

240

200

32

Giáp nhà ông Bàn Văn Búa

Hết đất nhà ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04)

450

410

340

360

320

270

270

240

200

33

Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy

Giáp đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn)

120

110

90

100

90

80

70

60

50

34

Đường rẽ thôn Nà Kiếm

Thôn Bản Muông

120

110

90

100

90

80

70

60

50

35

Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy

Hết đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên)

90

70

50

36

Đường rẽ thôn Nà Kiếm

Thôn Bản Muông

90

70

50

37

Đoạn QL 279 lên thôn Bản Tâng

90

70

50

38

Đoạn QL 279 lên thôn Bản Thốc

90

70

50

39

Đoạn QL 279 lên thôn Nà Đeo

90

70

50

40

Đoạn QL 280 lên thôn Nà Bản

90

70

50

41

Ngã ba Phai Khằn

Hết đất nhà ông Quốc

200

160

120

42

Trường tiểu học

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Thắng

200

160

120

43

Giáp nhà ông Nông Văn Ngân

Hết đất nhà ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ

120

110

90

100

90

80

70

60

50

44

Trường Tiểu học cũ, thôn Bản Dạ

Hết đất nhà ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ

120

110

90

100

90

80

70

60

50

45

Giáp quán nhà ông Hà Văn Quận

Hết đất nhà ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn

120

110

90

100

90

80

70

60

50

46

Đường liên thôn

Giáp nhà ông Triệu Văn Thành

Hết mặt bằng khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu

120

110

90

100

90

80

70

60

50

47

Giáp nhà ông Ma Văn Lùng

Nhà văn hóa thôn Bản Lằn

120

110

90

100

90

80

70

60

50

48

Nhà ông Nông Văn Xuyến

Hết đất nhà ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn

120

110

90

100

90

80

70

60

50

49

Khu trung tâm thương mại chợ Đà Vị

400

320

240

50

Khu tái định cư thôn Xá Thị

400

320

240

51

Khu tái định cư thôn Nà Pục

200

160

120

52

Khu tái định cư thôn Phai Khằn

200

160

120

53

Khu tái định cư Bắc Lè

100

80

60

54

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

70

50


Bảng số 37

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG AN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hùng An

1

Quốc lộ 2

Ngã ba đi làng Dọc

Cây đa gần Trường cấp 3 Hùng An

2.210

1.330

880

1.770

1.060

710

1.330

800

530

2

Cây đa gần Trường cấp 3 Hùng An

Cầu Hùng Nỗ

1.250

750

500

1.000

600

400

750

450

300

3

Cầu Hùng Nỗ

Héc Linh Lực

560

340

220

450

270

180

340

200

140

4

Giáp ranh xã Bắc Quang

Ngã ba đi làng Dọc

560

340

220

450

270

180

340

200

140

5

Đường liên xã

Ngã ba chợ Việt Hồng

Đi xã Yên Hà 300m

560

340

220

450

270

180

340

200

140

6

Ngã ba chợ Việt Hồng

Đi xã Việt Quang 200m

560

340

220

450

270

180

340

200

140

7

Ngã ba chợ Việt Hồng

Đi xã Việt Hồng 300m

560

340

220

450

270

180

340

200

140

8

Ngã tư Việt Hồng

Hướng ra Cầu Bản

420

250

170

340

200

135

250

150

100

9

Ngã tư Việt Hồng

Cổng trường tiểu học Việt Hồng

420

250

170

340

200

135

250

150

100

10

Ngã tư Việt Hồng

Hướng ra Lâm Trường cầu Ham 100m

420

250

170

340

200

135

250

150

100

11

Ngã tư Việt Hồng

Cách UBND xã về sau 300m

420

250

170

340

200

135

250

150

100

12

Gần ngã ba Việt Hồng

Cách UBND xã về sau 300m

400

240

160

320

190

128

240

144

95

13

Chợ Việt Hồng

Giáp ranh xã Bằng Lang

400

240

160

320

190

128

240

144

95

14

Ngã ba thôn Việt Hà

Giáp ranh xã Tân Trịnh

400

240

160

320

190

128

240

144

95

15

Ngã ba cổng làng thôn Thành Tâm

Ngã ba bảng tin

380

230

150

300

180

120

230

140

90

16

Giáp ranh xã Vĩnh Tuy

Cổng chào Tiên Kiều cũ (cách 50m)

400

240

160

320

190

128

240

144

95

17

Cổng chào Tiên Kiều cũ (cách 50m)

Ngã ba cổng làng thôn Kim

400

240

160

320

190

128

240

144

95

18

Đường liên xã

Ngã ba cổng làng thôn Kim

Giáp thôn Hồng Thái

380

230

150

300

180

120

230

140

90

19

Giáp ranh xã Vĩnh Tuy

Đầu cầu treo

380

230

150

300

180

120

230

140

90

20

Đường liên thôn

Ngã ba trung tâm xã

Đầu cầu treo

370

222

148

295

178

118

220

130

88

21

Đầu cầu treo

Ngã ba bảng tin thôn Kiều

370

222

148

295

178

118

220

130

88

22

Ngã ba công ty chè

Cây đa Trường cấp 2, cấp 3 Hùng An

370

222

148

295

178

118

220

130

88

23

Trường tiểu học Hùng An

Đi vào thôn Bó Lỏong

370

222

148

295

178

118

220

130

88

25

Đi vào thôn Bó Lỏong

Đi vào thôn An Bình

370

222

148

295

178

118

220

130

88

26

Ngã ba cổng công ty Hua Hong

Giáp ranh xã Bắc Quang

370

222

148

295

178

118

220

130

88

27

Vị trí bám các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn

180

140

110

28

Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2)

280

220

170

29

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

140

120

85


Bảng số 38


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG ĐỨC


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hùng Đức

1

Đường huyện 02

Giáp ranh xã Đức Ninh

Hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng

130

110

90

100

80

70

80

60

50

2

Giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã

Hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn

200

160

120

160

130

100

120

100

70

3

Nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn

Hết trường Tiểu học Hùng Thắng

150

120

90

120

100

80

90

70

50

4

Giáp trường tiểu học Hùng Thắng

Hết thôn Đèo Quân, Hùng Xuân

130

110

90

100

80

70

80

60

50

5

Đất liền cạnh đường liên thôn Tân Hùng

150

120

90

120

100

80

90

70

50

6

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Tân Hùng đi thôn Thị

Hết đất nhà ông Sáng thôn Thị

150

120

90

120

100

80

90

70

50

7

Giáp đất nhà ông Sáng

Hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)

150

120

90

120

100

80

90

70

50

8

Ngã ba Nhà Ông Thủy thôn Thị đi Xuân Mai

Hết thôn Khánh Xuân (Giáp xã Thái Hòa)

120

100

80

100

80

70

80

60

50

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

70

60

40


Bảng số 39


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG LỢI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Hùng Lợi

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp ranh xã Trung Sơn

Cầu suối Yểng (thôn Đồng Trang)

540

320

220

430

260

170

320

190

130

2

Cầu suối Yểng (thôn Đồng Trang)

Hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè

540

320

220

430

260

170

320

190

130

3

Giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè

Hết địa phận xã Hùng Lợi (giáp tỉnh Thái Nguyên)

340

200

140

270

160

110

200

120

80

4

Đường tỉnh 185

Ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (thôn Coóc)

Hết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng

400

240

160

320

190

130

240

140

100

5

Giáp đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng

Hết thửa đất ở hộ ông Lê Văn Hòa (cầu tràn)

270

160

110

220

130

90

160

100

60

6

Giáp cầu tràn (nhà ông Lê Văn Hòa)

Giáp đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình

340

200

140

270

160

110

200

120

80

7

Đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình

Hết thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược

350

210

140

280

170

110

210

130

80

8

Giáp thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược

Hết địa phận xã Hùng Lợi (giáp xã Tri Phú)

250

150

100

200

120

80

150

90

60

9

Đường liên thôn

Ngã ba tiếp giáp đất ở ông Đặng Văn Tài

Hết thửa đất ở hộ ông Lý Văn Trường, thôn Bản Pình

300

180

120

240

140

100

180

110

70

10

Ngã ba (Chốt Kiểm lâm)

Hết thửa đất ở ông Sơn thôn Khuổi Bốc

250

150

100

200

120

80

150

90

60

11

Ngã ba đường huyện (nhà ông Lý Văn Nhân)

Hết đất ở ông Ma Phúc Viết thôn Bản Pìng

250

150

100

200

120

80

150

90

60

12

Giáp nhà nhà Văn hóa thôn Đồng Trang

Cầu treo thôn Đồng Trang

400

240

160

320

190

130

240

140

100

13

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết thửa đất ở ông Ma Văn Trường (giáp đường Hồ Chí Minh)

540

320

220

430

260

170

320

190

130

14

Giáp đường Hồ Chí Minh

Cầu tràn thôn Đồng Trang (đường đi thôn Yểng)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

15

Đường liên thôn

Đoạn nối ngã ba đường Hồ Chí Minh

Hết nhà ông Luân Văn Trình

500

300

200

400

240

160

300

180

120

16

Ngã ba thôn Lè (giáp thửa đất ở tiếp giáp đường Hồ Chí Minh)

Cầu thôn Bum Kẹn

200

120

80

160

100

60

120

70

50

17

Cầu thôn Bum Kẹn

Hết đất ở hộ ông Sầm Văn Páo (thôn Khuổi Ma)

250

150

100

200

120

80

150

90

60

18

Cầu thôn Bum Kẹn

Giáp ranh xã Tân Trào

200

120

80

160

100

60

120

70

50

19

Giáp cầu Suối Yểng (gần nhà ông Hội)

Phân trường mầm non thôn Tấu Lìn

250

150

100

200

120

80

150

90

60

20

Cầu tràn nhà bà Ma Thị Kỳ thôn Lay

Hết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương

250

150

100

200

120

80

150

90

60

21

Giáp thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương

Hết trường tiểu học thôn Toạt

200

120

80

160

100

60

120

70

50

22

Đường trục thôn

Các thôn Đồng Trang, Cóoc, Nà Mộ

400

240

160

320

190

130

240

150

100

23

Các thôn: Tòng, Lè

340

204

136

270

160

110

200

120

80

24

Các thôn: Chương, Lay, Nà Tang, Phan, Yểng

200

120

80

160

100

60

120

70

50

25

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

70

50


Bảng số 40

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIÊN ĐÀI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Kiên Đài

1

Đường tỉnh 185

Cầu tràn thôn Nà Trám

Ngã ba cầu tràn Pác Mạ

220

180

170

180

140

120

130

104

85

2

Ngã ba cầu tràn Pác Mạ

Hết trường tiểu học Kiên Đài

325

260

200

260

210

170

200

160

130

3

Trường tiểu học Kiên Đài

Ngã ba Cây Đa thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185)

190

150

110

150

120

100

110

90

70

4

Ngã ba Cây Đa thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185)

Ngã ba đường vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185)

220

180

130

180

140

120

130

100

85

5

Ngã ba đường vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185)

Hết đường tỉnh 185 (giáp ranh xã Tri Phú)

110

90

80

90

70

65

70

60

50

6

Đường huyện 03

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

Cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường

360

290

220

290

230

190

220

180

140

7

Cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường

Km7+600 đường (Đường huyện 03)

240

190

140

190

150

120

140

110

90

8

Km7+600 đường (Đường huyện 03)

Cầu tràn thôn Nà Trám

300

240

180

240

190

160

180

140

120

9

Đường liên thôn

Ngã ba Loong Pống

Cầu tràn thôn Nà Bó

190

150

110

150

120

100

110

90

70

10

Ngã ba đường huyện 03

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

190

150

110

150

120

100

110

90

70

11

Ngã ba đường tỉnh 185

Ngã ba Pác Đò thôn Nà Khả

120

100

85

100

80

70

70

60

50

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

80

64

48


Bảng số 41


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIẾN THIẾT


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Kiến Thiết

1

Quốc lộ 2C

Giáp ranh xã Xuân Vân

Đập tràn khe Khuổi Triển

340

200

180

270

160

110

200

150

120

2

Đập tràn khe Khuổi Triển

Hết nhà ông Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ)

670

400

270

540

320

220

400

240

160

3

Giáp nhà ông Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ)

Hết địa phận xã Kiến Thiết (thôn Tân Minh)

340

200

180

270

160

110

200

150

120

4

Đường huyện 25

Ngã ba chợ Kiến Thiết

Hết thửa đất hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un)

200

170

150

160

130

100

120

100

70

5

Giáp thửa đất hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un)

Hết nhà ông Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó)

180

160

140

140

110

80

110

90

70

6

Giáp nhà ông Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó)

Hết nhà ông Ma Văn Nghị (thôn Khuổi Cằn)

170

150

130

120

100

70

90

70

50

7

Đường huyện 34

Ngã ba cầu Bắc Cụp

Hết địa phận xã Kiến Thiết (Hết đất ở bà Trần Thị Quang thôn Đồng Khẩn)

340

200

180

270

220

160

200

160

120

8

Đường liên thôn

Giáp nhà ông Đinh Văn Chúc thôn Nặm Bó

Hết nhà ông Nông Hồng Bằng thôn Khuổi Cằn

170

150

130

120

100

70

90

70

50

9

Giáp điểm trường Tiểu học thôn Nà Vơ

Hết đường liên thôn Lũng Quân

180

160

140

140

110

80

110

90

70

10

Ngã ba cây xăng Kiến Thiết

Cầu tràn Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng)

240

190

160

190

150

110

140

110

80

11

Nhà ông Hoàng Văn Thạch (thôn Khuổi Cằn)

Hết nhà ông Giàng Minh Phong (thôn Khuổi Khít)

170

150

130

120

100

70

90

70

50

12

Đường liên thôn

Cầu tràn Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng)

Điểm trường Tiểu học thôn Nà Vơ

180

160

140

140

110

80

110

90

70

13

Nhà ông Mai Việt Bắc

Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuyên (thôn Đồng Khẩn)

170

150

130

120

100

70

90

70

50

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Bắc Triển, Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng Ắp, Đồng Phạ, Tân Minh, Làng Làm

100

90

70

15

Các thôn còn lại

90

80

60


Bảng số 42


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM BÌNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Kim Bình

1

Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ)

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình

460

280

230

370

250

200

280

220

170

2

Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình

Hết trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh)

590

350

240

480

300

250

360

240

180

3

Giáp trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh)

Hết nhà văn hóa thôn Ngọc Quang

460

280

230

370

250

200

280

220

170

4

Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang

Cầu Kim Bình

650

390

260

520

350

300

390

250

200

5

Cầu Kim Bình

Giáp ranh xã Kiến Thiết

370

270

220

300

220

180

230

180

160

6

Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã

Ngã ba QL 2C hướng đi Cầu Chinh

Chân đèo Bụt

340

250

200

280

200

160

210

160

140

7

Chân đèo Bụt

Giáp ranh xã Kiến Thiết

200

180

150

160

140

120

120

110

100

8

Đường liên thôn

Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1

Qua nhà văn hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1

280

200

170

230

180

130

170

150

120

9

Vòng qua nhà văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ)

280

200

170

230

180

130

170

150

120

10

Ngã ba QL2C cách 25m Nhà Hoàng Tùng

Cổng trường THCS Vinh Quang

280

200

170

230

180

130

170

150

120

11

Ngã ba QL2C cách 25m Thôn An Ninh

Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý

280

200

170

230

180

130

170

150

120

12

Đường liên thôn

Ngã ba đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ

Hết khu dân cư trung tâm xã Bình Nhân cũ

160

140

120

130

110

100

110

100

90

13

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn

130

110

100

110

100

90

80

70

60

14

Ngã ba QL2C rẽ vào Thôn Tân Quang

Vòng qua thôn Tân Quang ra QL 2C

200

180

150

160

140

120

120

100

90

15

Ngã ba QL2C cách 25m Thôn Quang Hải

Hết đất hộ ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải

200

180

150

160

140

120

120

100

90

16

Ngã ba QL 2C gần nhà Tuyến Lệ

Nhà bà Thúy Nghĩa

180

160

140

150

130

110

110

90

80

17

Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa

Giáp vườn rau an toàn xã

200

180

150

160

140

120

120

100

90

18

Ngã ba đi thôn Phong Quang

Ngã ba QL2 Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường

120

105

95

100

90

80

80

70

60

19

Ngã ba QL2C (sân thể thao trung tâm xã)

Hết đất trường THCS Kim Bình

130

110

100

110

100

90

80

70

60

20

Ngã ba QL2C (cầu Kim Bình)

Nhà văn hóa Kim Quang cũ

130

110

100

110

100

90

80

70

60

21

Ngã ba QL2C (đường vào khu di tích)

Cổng khu di tích

130

110

100

110

100

90

80

70

60

22

Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2

Nhà văn hóa Tiên Hóa 2

160

140

120

130

110

100

100

90

80

23

Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2

Hết đất hộ ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1

160

140

120

130

110

100

100

90

80

24

Ngã ba QL2 cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường

Ngã ba đi thôn Phong Quang

160

140

120

130

110

100

100

90

80

25

Ngã ba Thúy Nghĩa

Hết đất ông Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường)

160

140

120

130

110

100

100

90

80

26

Ngã ba Thúy Nghĩa

Ngã ba nhà Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn Tân Quang

160

140

120

130

110

100

100

90

80

27

Đường liên thôn

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm

Ngã ba đường đi rẽ vào Đồng Chùa

130

110

100

110

100

90

80

70

60

28

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý

Nhà văn hóa Tát Tiều cũ thôn Bình An

130

110

100

110

100

90

80

70

60

29

Ngã ba đường ĐH06 đi thôn Bình minh

Ngã ba Lung Puốc cũ (thôn Bình Minh)

130

110

100

110

100

90

80

70

60

30

Ngã tư đường ĐH06 Nhân Lý

Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý

130

110

100

110

100

90

80

70

60

31

Ngã ba điểm trường thôn Tông Đình

Ngã ba nhà văn hóa thôn Tông Bốc

110

100

90

90

80

70

80

70

60

32

Nhà văn hóa thôn Kim Quang

Ngã ba trường tiểu học Kim Bình

110

100

90

90

80

70

80

70

60

33

Ngã ba thôn Đồng Tâm

Hết đất nhà ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm

90

80

70

80

70

60

70

60

50

34

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong

Ngã ba cầu Ông Bộ

90

80

70

80

70

60

70

60

50

35

Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân

Cầu tràn thôn Đồng Tâm

90

80

70

80

70

60

70

60

50

36

Ngã ba trạm biến áp thôn Bình An

Ngã ba chân đèo Liền thôn Bình An

90

80

70

80

70

60

70

60

50

37

Ngã ba cổng làng thôn Bình An

Ngã ba đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An

90

80

70

80

70

60

70

60

50

38

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

70

60

50


Bảng số 43


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA XÃ KHÂU VAI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Khâu Vai

1

Đường tỉnh 217

Giáp ranh xã Mèo Vạc

Ngã ba đi Nhù Cú Ha

400

240

150

320

190

120

240

140

100

2

Ngã ba đi Nhù Cú Ha

Hết nhà ông Hợp

610

370

240

490

290

200

370

220

150

3

Giáp nhà ông Hợp

Giáp nhà ông Hờ Mí Già

450

270

180

360

220

140

270

160

110

4

Đầu nhà ông Hờ Mí Già

Hết trụ sở ủy ban xã Khâu Vai

650

390

260

520

312

210

390

230

160

5

Ngã ba chợ Chí Dỉ Phìn

Giáp bể nước ông Vũ Ngọc Kỳ

650

390

260

520

312

210

390

230

160

6

Đầu bể nước ông Vũ Ngọc Kỳ

Giáp trụ sở ủy ban xã Khâu Vai cũ

450

270

180

360

220

140

270

160

110

7

Đầu trụ sở ủy ban xã Khâu Vai cũ

Ngã ba đi Hồ Treo thôn Khâu Vai

650

390

260

520

312

210

390

230

160

8

Ngã ba đi Hồ Treo thôn Khâu Vai

Giáp thủy điện Nho Quế 3

450

270

180

360

220

140

270

160

110

9

Đường liên xã

Ngã ba Hoa Cương đi xã Niêm Sơn

Giáp ranh xã Niêm Sơn

410

250

160

330

200

130

250

150

105

10

Đầu thủy điện Nho Quế 3

Đầu cầu sắt thủy điện Nho Quế 2 (Giáp ranh xã Sơn Vĩ)

410

250

160

330

200

130

250

150

105

11

Đường liên thôn

Ngã ba Lũng Lừ

Giáp Hồ Treo thôn Lũng Lừ A

550

330

220

440

260

180

330

200

130

12

Ngã ba trường mầm non Khâu Vai

Giáp ranh xã Tát Ngà

410

250

160

330

200

130

250

150

105

13

Ngã ba thôn Ha Dế

Giáp ranh tỉnh Cao Bằng

410

250

160

330

200

130

250

150

105

14

Các vị trí đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m

400

240

150

320

190

120

240

140

100

15

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

150

120

90


Bảng số 44


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KHUÔN LÙNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Khuôn Lùng

1

Đường tỉnh 178

Cổng trường tiểu học Khuôn Lùng

Cách trạm kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình

370

220

150

220

130

90

170

100

70

2

Cổng trường tiểu học Khuôn Lùng

Ngã ba đi thôn Phiêng Lang

370

220

150

300

180

120

220

130

90

3

Cách trạm kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình

Giáp ranh xã Quang Bình

280

170

110

220

130

90

170

100

70

4

Ngã ba đường tỉnh 178

Trường mầm non Nà Chì

370

220

150

300

180

120

220

130

90

5

Cầu Nậm He

Ngã ba vào thôn Phiên Lang

370

220

150

300

180

120

220

130

90

6

Cầu Nậm He

Cầu Nà Chì

430

260

170

340

200

140

260

160

100

7

Cầu Nà Chì

Ngã ba rẽ thủy điện Nà Chì

360

220

140

360

220

140

280

170

110

8

Ngã ba rẽ thủy điện Nà Chì

Cầu Khâu Lầu

220

150

110

220

130

100

260

160

100

9

Cầu Khâu Lầu

Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Lạn

220

150

110

220

130

100

260

160

100

10

Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Lạn

Giáp ranh xã Nấm Dẩn

220

150

110

180

110

95

130

80

50

11

Đường liên xã

Suối Khuẩy Cưởm

Cầu bê tông thôn Bản Bó

150

130

100

120

110

100

90

70

60

12

Cầu bê tông thôn Bản Bó

Giáp ranh xã Bản Liền( tỉnh Lào Cai)

120

110

95

110

100

95

80

60

55

13

Đường liên thôn

Cầu Tràn thôn Nà Ràng

Cầu treo Xuân Hòa

120

110

95

110

100

95

80

60

55

14

Đường trục thôn

Trụ sở đảng ủy xã

Ngã ba rẽ vào Đình Mường

250

150

100

200

120

100

150

90

60

15

Ngã ba đường tỉnh 178

Nhà văn hóa thôn Nà Chì

250

150

100

200

120

100

150

90

60

16

Đường trục thôn

Ngã ba đường tỉnh 178 hướng đi theo trường mầm non

Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Chì

200

150

100

160

100

95

120

80

55

17

Đường trục thôn Nà Chì

Ngã ba đi qua khu tập thể bệnh viện Bà Chì

Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Nà Chì

140

120

100

110

100

95

80

60

55

18

Đường thôn

Ngã ba rẽ vào Bản Liền

Suối Khuẩy Cưởm

250

150

100

200

120

100

150

90

60

19

Đường tỉnh 178 đi qua Thôm Thọ

Đến thôn Bản Bó

150

130

100

120

110

100

90

70

60

20

Ngã ba đường tỉnh 178 hướng đi vào nhà văn hóa thôn Tân Sơn

Nhà văn hóa thôn Tân Sơn

250

150

100

200

120

100

150

90

60

22

Ngã ba đường tỉnh 178

Nhà văn hóa thôn Nà Chì

370

220

150

300

180

120

220

130

90

21

Ngã ba đi vào Trụ Sở thôn Nà Ràng

Ngã ba đi trụ sở thôn Nà Ràng

Cầu tràn

250

150

100

200

120

100

150

90

60

23

Đường Nà Chì Quảng Nguyên

Cầu Nậm He

Ngã ba vào xóm Tà Thẳng

200

150

100

160

100

95

120

80

55

24

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

90

60


Bảng số 45


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LAO CHẢI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lao Chải

1

Quốc lộ QL4C

Cầu thác nước

Nhà ông Đặng Văn Và

395

240

160

320

190

130

240

140

100

2

Nhà ông Đặng Văn Và

Nhà ông Đặng Văn Nhùn

395

240

160

320

190

130

240

140

100

3

Nhà ông Đặng Văn Nhùn

Nhà ông Hoàng Văn Dương

400

240

160

320

190

130

240

140

100

4

Nhà ông Hoàng Văn Dương

Cầu Khỉ

400

240

160

320

190

130

240

140

100

5

Cầu Khỉ

Hết đường nhựa QL4

400

240

160

320

190

130

240

140

100

6

Tỉnh Lộ 197C

Đầu đường bê tông

Nhà ông Vàng Séo Lòng

400

240

160

320

190

130

240

140

100

7

Nhà ông Vàng Séo Lòng

Hội trường thôn Bản Phùng

460

280

180

370

220

150

280

170

110

8

Hội trường thôn Bản Phùng

Cầu treo Bản Phùng

400

240

160

320

190

130

240

140

100

9

Đường trục thôn Nặm Tà

Cổng chào thôn Nặm Tà

Nhà ông Vàng Văn Ơn

400

240

160

320

190

130

240

140

100

10

Nhà ông Vàng Văn Ơn

Nhà ông Nguyễn Văn Đáo

300

180

120

240

140

100

180

110

70

11

Nhà ông Nguyễn Văn Đáo

Cổng chào thôn Nậm Lịch

460

280

180

370

220

150

280

170

110

12

Đường trục thôn Nậm Nịch

Cổng chào thôn Nậm Lịch

Nhà ông Đặng Văn Giàng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

13

Nhà ông Đặng Văn Giàng

Suối Loren

160

100

60

130

80

50

100

60

40

14

Đường trục thôn Nậm Lạn

Ngã ba QL4

Hộ ông Lý Văn Thỉnh thôn Nậm Lạn

160

100

60

130

80

50

100

60

40

15

Đường trục thôn Nhìu Sang

Ngã ba QL4

Hết đường bê tông thôn Nhìu Sang

160

100

60

130

80

50

100

60

40

16

Đường trục thôn Tả Ván

Cổng chào thôn Tả Ván

Ngã ba nhà ông Nghiềm

200

120

80

160

100

60

120

70

50

17

Đường trục thôn Nậm Lầu

Ngã ba QL4

Trung tâm Nậm Lầu 1

160

100

60

130

80

50

100

60

40

18

Ngã ba đầu cầu

Trung tâm Nậm Lầu 2

160

100

60

130

80

50

100

60

40

19

Đường trục thôn

Ngã ba ĐT.197C

Chợ Lao Chải

160

100

60

130

80

50

100

60

40

20

Ngã ba chợ Lao Chải

Cột mốc 238

160

100

60

130

80

50

100

60

40

21

Đường trục thôn Lùng Chu Phùng

Ngã ba cổng chào thôn Lùng Chu Phùng

Nhà văn hóa thôn Lùng Chu Phùng

160

100

60

130

80

50

100

60

40

22

Đường trục thôn Ngài Là Thầu

Ngã ba QL4

Nhà văn hóa thôn Ngài Là Thầu

160

100

60

130

80

50

100

60

40

23

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

140

120

90


Bảng số 46


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÂM BÌNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lâm Bình

1

Đường tỉnh 185

Đỉnh đèo Kéo Quân

Cầu Bản Thàng

650

455

360

520

365

290

425

300

230

2

Đầu cầu Bản Thàng

Hết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)

300

180

120

240

168

132

165

120

90

3

Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)

Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc)

150

105

85

120

100

80

100

80

65

4

Đường tỉnh 188

Nhà ông Hoàng Ton Chài

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh

150

105

85

120

100

80

100

80

65

5

Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn

200

140

110

160

110

90

130

90

70

6

Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn

Cầu Khuổi Hát

120

85

75

100

90

70

80

70

60

7

Cầu Khuổi Hát

Hết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng)

90

80

70

80

70

60

70

60

50

8

Đường Nguyễn Tất Thành

Trụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội

Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân

2.190

1.310

880

1.750

1.050

700

1.310

790

520

9

Trụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà Ky

Giáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Bản Kè)

1.940

1.160

780

1.550

930

620

1.160

700

460

10

Đường Nguyễn Văn Linh

Cổng trường THCS Lăng Can

Cầu Táng Heo

1.160

700

460

930

560

370

700

420

280

11

Cầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính)

Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp)

320

190

150

260

160

100

190

110

80

12

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nà Khà

Chân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm)

1.940

1.160

780

1.550

930

620

1.160

700

460

13

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nà Khà

Qua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển

2.190

1.310

880

1.750

1.050

700

1.310

790

520

14

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Bản Khiển

Mỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn)

1.940

1.160

780

1.550

930

620

1.160

700

460

15

Đường Phạm Văn Đồng

Cầu Nà Khà qua khu TĐC Nà Khà

Hết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn)

770

460

310

620

370

250

460

280

180

16

Đường Trần Nhật Duật

Giáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn

Cầu Nà Ky

770

460

310

620

370

250

460

280

180

17

Đường Điện Biên Phủ

Đỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B

Hết địa phận xã Lăng Can (cũ)

1.940

1.160

780

1.550

930

620

1.160

700

460

18

Đường Nguyễn Thế Quần

Nhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản Kè)

Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè)

770

460

310

620

370

250

460

280

180

19

Nhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè)

Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè)

770

460

310

620

370

250

460

280

180

20

Phố Ngô Gia Khảm

Ngã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển

Trung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình

2.190

1.310

880

1.750

1.050

700

1.310

790

520

21

Khu TĐC Bó Bốc

Toàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà

900

720

540

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp

770

620

460

23

Các thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà

320

260

190

24

Các thôn: Làng Chùa, Đon Bả

170

140

100

25

Các thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang

120

100

70

26

Thôn Khau Quang

130

100

80

27

Các thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa

70

60

50


Bảng số 47


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN HIỆP


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Liên Hiệp

1

Quốc lộ 279

Giáp ranh xã Bằng Hành

Hết đất nhà bà Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12 )

280

170

110

220

130

90

170

100

70

2

Giáp nhà bà Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12)

Hết đất nhà ông Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111)

930

560

370

740

440

300

560

340

220

3

Giáp nhà ông Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111)

Giáp ranh xã Minh Quang

280

170

110

220

130

90

170

100

70

4

Đường liên xã

Cầu Hữu Sản

Đường rẽ vào hội trường thôn Tân Thành 2

220

130

90

180

110

70

130

80

50

5

Đường rẽ vào hội trường thôn Tân Thành 2

Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết

170

100

70

140

80

60

100

60

40

6

Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết

Đường rẽ vào trường mầm non Hữu Sản

200

120

80

160

100

60

120

70

50

7

Đường rẽ vào trường mầm non Hữu Sản

Giáp ranh xã Bằng Hành

150

90

60

120

70

50

90

50

40

8

Ngã ba Đức Xuân

Hết nhà ông Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55)

150

90

60

120

70

50

90

50

40

9

Giáp đất nhà ông Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55)

Ngã rẽ vào thác Nặm Tạu

220

130

90

180

110

70

130

80

50

10

Ngã rẽ vào thác Nặm Tạu

Ngã ba thôn Xuân Thượng

150

90

60

120

70

50

90

50

40

11

Đường liên thôn

Hết đất nhà ông La Văn Đức (tờ 35 thửa 194 )

Đường rẽ vào thôn Tân Thành 1

250

150

100

200

120

80

150

90

60

12

Đường rẽ vào thôn Tân Thành 1

Hết nhà văn hóa thôn Ba Hồng

170

100

70

140

80

60

100

60

40

13

Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết

Cầu Khuổi Va

170

100

70

140

80

60

100

60

40

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

120

72


Bảng số 48


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LINH HỒ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Linh Hồ

1

Đường tỉnh lộ 184

Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức

Ngã ba Tân Lập

350

240

170

310

190

140

210

140

120

2

Ngã ba Tân Lập

Hết thôn Trung Sơn

250

200

160

230

150

130

160

130

100

3

Đầu thôn Đồng

Ngã ba Minh Thành

350

240

170

310

190

140

210

140

120

4

Đường liên xã

Ngã ba Minh Thành

Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm)

230

200

160

230

140

130

160

130

100

5

Cầu km 21

Ngã ba Lũng Loét

372

240

170

310

190

140

225

140

120

6

Ngã ba Tân Lập

Ngã ba Khuổi Vài

340

240

170

310

190

140

210

140

120

7

Ngã ba Khuổi Vài

Hết TTLĐXH tỉnh

210

180

155

170

150

125

120

100

95

8

Giáp TTLĐXH tỉnh

Hết hội trường thôn Tát Hạ

350

240

170

310

190

140

210

140

120

9

Giáp hội trường thôn Tát Hạ

Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh)

210

180

155

170

150

125

120

100

95

10

Ngã ba Khuổi Vài

Hết UBND xã Linh Hồ

230

200

160

230

150

130

160

130

100

11

Đường liên thôn

UBND xã Linh Hồ

Hết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184)

230

200

160

230

150

130

160

130

100

12

Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184)

Giáp ranh xã Tân Quang

230

200

160

230

150

130

160

130

100

13

Giáp UBND xã Trung Thành (cũ)

Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184)

150

90

60

150

90

60

90

54

36

14

Thôn Đồng (nối đường ĐT.184)

Hết địa phận xã Linh Hồ

210

180

155

170

150

125

120

100

95

15

Giáp ranh xã Vị Xuyên

Thôn Khuổi Khài

210

180

155

170

150

125

120

100

95

16

Đường liên thôn

Ngã ba Ngọc Thượng

Thôn Nậm Nhùng

210

180

155

170

150

125

120

100

95

17

Trụ sở UBND xã Linh Hồ

Lối đường đi TTLĐXH tỉnh

210

180

155

170

150

125

120

100

95

18

Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm)

Hết địa phận xã Linh Hồ

230

200

160

230

150

130

160

130

100

19

Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú Linh

Ngã ba Nà Lách

210

180

155

170

150

125

120

100

95

20

Ngã ba Nà Lách

Ngã ba bản Lủa

210

180

155

170

150

125

120

100

95

21

Ngã ba Linh Hồ

Hết hộ ông Nguyễn Đức Lương

310

180

155

310

190

140

210

140

120

22

Giáp hộ ông Nguyễn Đức Lương

Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ)

210

180

155

170

150

125

120

100

95

23

Giáp TTLĐXH tỉnh

Hết thôn Lùng Trang

210

180

155

170

150

125

120

100

95

24

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

150

120

90


Bảng số 49


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG CÚ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lũng Cú

1

Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú

Giáp ranh xã Sà Phìn

Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng

250

220

200

190

170

160

150

130

120

2

Nhà ông Dinh Mí Giàng

Đỉnh dốc thôn Lũng Táo

750

450

300

600

360

240

450

270

180

3

Đỉnh dốc thôn Lũng Táo

Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía)

400

370

330

320

260

180

240

140

120

4

Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía)

Hết Trạm Y tế Má Lé cũ

400

370

330

320

260

180

240

140

120

5

Giáp trạm Y tế Má Lé cũ

Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)

600

360

240

480

290

190

360

220

140

6

Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)

Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ)

350

300

250

280

210

170

210

180

130

7

Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ)

Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha)

250

220

200

190

170

160

150

130

120

8

Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha)

Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván)

300

260

210

240

190

170

180

160

120

9

Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván)

Đầu đường 33m

600

360

240

480

290

190

360

220

140

10

Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua trường THCS Lũng Cú

Ngã ba Miếu Sơn Thần

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

12

Đường tỉnh 182

Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía)

Giáp ranh xã Đồng Văn

650

390

260

520

310

210

390

230

160

13

Đường Lô Lô Chải

Ngã ba cổng Trường Tiểu học

Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ)

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

14

Đường Lên Cột Cờ

Ngã ba UBND xã

Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng Cú

1.700

1.020

680

1.360

820

540

1.020

610

410

16

Trục đường 33m

Đầu đường 33m

Cuối đường 33m

1.300

780

520

1.040

620

420

780

470

310

17

Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha

Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)

Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m)

550

330

220

440

260

180

330

200

130

18

Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m)

Mốc 13 thôn Má Lủng Kha

310

250

200

254

190

170

190

160

130

19

Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang

Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú

Hết đường trục chính thôn Nhù Sang

360

300

250

296

180

160

220

190

160

20

Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng

Ngã ba Miếu Sơn Thần

Đến đường quanh Chùa

400

370

330

320

260

180

240

190

160

21

Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu

Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn Sáy Sà Phìn

Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu

350

300

250

280

180

160

210

190

160

22

Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn)

Nhà văn hóa Tả Giao Khâu

300

250

200

240

190

170

180

160

130

23

Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B

Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú

Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B

400

370

330

320

260

180

240

190

160

24

Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng

Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú

Hết thôn Mà Lủng

350

300

250

280

180

160

210

190

160

25

Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng - Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B

Ngã ba chợ Má Lé cũ

Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B

300

250

200

240

190

170

180

160

130

26

Đường trục thôn Lũng Táo

Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú

Hết đất nhà Vùi Thị Cho

600

360

240

480

290

190

360

220

140

27

Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng

Trường tiểu học Lũng Táo

520

310

210

423

250

170

310

190

120

28

Đường trục thôn Tua Ninh

Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng

Hết khu dân cư Tua Ninh

520

310

210

423

250

170

310

190

120

29

Đường trục thôn Thèn Pả

Đường bê tông quanh cánh đồng thôn Thèn Pả

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

30

Đường trục thôn Tả Giao Khâu

Trục chính thôn Tả Giao Khâu

400

370

330

320

260

180

240

190

160

31

Đường trục thôn Thèn Ván

Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ

Hết thôn Thèn Ván

400

370

330

320

260

180

240

190

160

32

Đường trục thôn Xí Mần Kha

Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí Mần Kha

Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú

400

370

330

320

260

180

240

190

160

33

Đường trục thôn Cá Ha

Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú

Hết thôn Cá Ha

400

370

330

320

260

180

240

190

160

34

Đường trục thôn Séo Lủng

Ngã ba Miếu Sơn Thần

Điểm Cực bắc

450

320

260

360

220

170

270

160

120

35

Đường trục thôn Sán Trồ

Ngã ba nhà Việt Hoàng quán

Hết khu dân cư thôn Sán Trồ

400

370

330

320

260

180

240

190

160

36

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 50


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG PHÌN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lũng Phìn

1

Đưởng tỉnh 176

Giáp ranh xã Sủng Trà

Hết nhà ông Vàng Mác Sơn

380

230

150

300

180

120

230

140

90

2

Giáp nhà ông Vàng Mác Sơn

Qua cây xăng đến ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn

800

480

320

640

380

260

480

290

190

3

Ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn

Ngã ba đường đi lên thôn Há Đề

380

230

150

300

180

120

230

140

90

4

Ngã bà đường đi lên thôn Há Đề

Giáp nhà ông Mua Mí Sùng

380

230

150

300

180

120

230

140

90

5

Nhà ông Mua Mí Sùng

Ngã ba đường đi vào điểm trường thôn Sủng Trái A

380

230

150

300

180

120

230

140

90

6

Ngã ba đường vào điểm trường thôn Sủng Trái A

Ngã ba đường đi vào thôn Há Chớ

380

230

150

300

180

120

230

140

90

7

Ngã ba đường vào thôn Há Chớ

Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái B

800

480

320

640

380

260

480

290

190

8

Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái B

Giáp ranh xã Mậu Duệ

300

180

120

240

140

100

180

110

70

9

Ngã ba thôn Cờ Láng (Giáp Đường tỉnh 176)

Giáp ranh xã Sủng Máng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

10

Đường liên xã

Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà ông Tôn Đức Phà)

Cổng trường tiểu học Lũng Phìn

300

180

120

240

140

100

180

110

70

11

Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà bà Nguyễn Thị Phẩy)

Qua phía sau trạm y tế xã đến nhà ông Thào Mí Dì

380

230

150

300

180

120

230

140

90

12

Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (đường lên chợ mới xã Lũng Phìn)

Ngã ba đường đi thôn Tìa Sính xã Sủng Máng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

13

Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (Chợ Sủng Trái)

Trạm y tế (xã Sủng Trái cũ)

380

230

150

300

180

120

230

140

90

14

Đường liên xã

Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 nhà ông Vương Khánh Lợi

Ngã ba đường vào trường tiểu học xã Lũng Phìn

380

230

150

300

180

120

230

140

90

15

Ngã ba đường vào trường Tiểu học xã Lũng Phìn

Ngã ba cổng thôn Tráng Chá Phìn

200

150

110

160

100

60

120

70

50

16

Cổng thôn Tráng Chá Phìn

Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván

200

150

110

160

100

60

120

70

50

17

Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván

Ngã ba đường đi thôn Hố Quáng Phìn

380

230

150

304

180

120

228

140

90

18

Ngã ba đường lên thôn Hố Quáng Phìn

Giáp ranh xã Xà Phìn

300

180

120

240

140

100

180

110

70

19

Đường liên thôn

Trạm y tế xã Sủng Trái cũ

Ngã ba đường đi thôn Pó Sả

330

200

130

260

160

100

200

120

80

20

Ngã ba đường đi thôn Pó Sả

Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi thôn Tả Cồ Ván)

300

180

120

240

140

100

180

110

70

21

Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi thôn Tả Cồ Ván)

Giáp ranh xã Yên Minh

300

180

120

240

140

100

180

110

70

22

Ngã ba bưu điện

Ngã tư thôn Cán B

330

200

130

260

160

100

200

120

80

23

Ngã ba Pó Sả

Hết nhà văn hoá thôn Há Pia

300

180

120

240

140

100

180

110

70

24

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 51


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÙNG TÁM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lùng Tám

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Quản Bạ

Km54 thôn Cốc Mạ

310

190

120

250

150

100

190

110

80

2

Km 54 thôn Cốc Mạ

Km 56 thôn Sang Phàng

310

190

120

250

150

100

190

110

80

3

Km 56 thôn Sang Phàng

Hết cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm

310

190

120

250

150

100

190

110

80

4

Giáp cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm

Hết địa phận xã Đông Hà cũ

650

390

260

520

310

210

390

230

160

5

Đường tỉnh 181

Km5 ĐH10

Hết điểm trường Tùng Nùn

310

190

120

250

150

100

190

110

80

6

Đường tỉnh 180

Giáp ranh xã Cán Tỷ

Km5 ĐH10

310

190

120

250

150

100

190

110

80

7

Ngã ba Lùng Tám cũ

Ngã ba đường đi trạm y tế

310

190

120

250

150

100

190

110

80

8

Ngã ba Tùng Nùn

Ngã ba hướng đi Thủy Điện

310

190

120

250

150

100

190

110

80

9

Đường Tráng Kìm - Đông Hà - Tả Cá

Ngã ba Tráng Kìm

Ngã ba thôn Thống Nhất

310

190

120

250

150

100

190

110

80

10

Ngã ba thôn Thống Nhất ·

Suối Tả Cá

330

200

130

260

160

100

200

120

80

11

Cổng thôn Thống Nhất

Ngã ba vào UBND xã

330

200

130

260

160

100

200

120

80

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Sang Phàng, Thống Nhất

330

260

200

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 52


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LỰC HÀNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Lực Hành

1

Đường tỉnh 188

Giáp ranh xã Xuân Vân

Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

2

Giáp thôn Minh Khai

Hết thôn Bến

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

3

Giáp nhà văn hóa thôn Bến

Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

4

Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ

Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

5

Đường huyện 19

Giáp ranh xã Xuân Vân

Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò)

800

480

320

640

380

260

480

290

190

6

Đường huyện 09

Giáp ranh xã Xuân Vân

Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

7

Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn

Ngã ba Yên Vân

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

8

Ngã ba Yên Vân

Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

9

Đường huyện 20

Ngã tư Phương Mai

Hết trung tâm xã Lực Hành

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

10

Đường huyện 18

Ngã ba trung tâm xã Lực Hành

Cầu Khuân Lù cũ

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

11

Cầu Khuân Lù cũ

Hết địa phận thôn Đồng Mán

400

240

160

320

190

130

240

140

100

12

Đường trục xã

Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã

Hết chợ (Giáp đường ĐT188)

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

13

Trạm biến áp thôn 6

Hết nhà bà Lan cuối thôn 5

800

480

320

640

380

260

480

290

190

14

Đường liên thôn

Ngã ba bến đò thôn 6

Cầu thôn 5

350

210

140

280

168

112

210

126

84

15

Đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Hiếu

Hết nhà ông Lễ thôn 6

800

480

320

640

380

260

480

290

190

16

Nhà ông Khoa

Hết nhà Bà Tám thôn 7

350

210

140

280

168

112

210

126

84

17

Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi

Hết nhà ông Nghĩa thôn 8

350

210

140

280

168

112

210

126

84

18

Bưu điện thôn 4

Hết nhà bà Nhiêu

350

210

140

280

168

112

210

126

84

19

Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4

Hết nhà ông Thiện thôn 8

400

240

160

320

190

130

240

140

100

20

Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3

Hết nhà ông Dương thôn 3

350

210

140

280

168

112

210

126

84

21

Cầu Chàn thôn 3

Hết nhà ông Hưng thôn 3

350

210

140

280

168

112

210

126

84

22

Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng

Hết nhà ông Đàm thôn 3

350

210

140

280

168

112

210

126

84

23

Nhà Văn Hóa thôn 2

Hết nhà ông Hùng (qua cây đa)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

24

Nhà Văn Hóa thôn 1

Hết nhà ông Vụ thôn 1

400

240

160

320

192

128

240

144

96

25

Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân

Hết nhà ông Hùng thôn 1

350

240

160

320

190

130

240

140

100

26

Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa

Nghĩa trang Tân Phương

400

240

160

320

190

130

240

140

100

27

Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới

Nghĩa địa Đồng Dày

400

240

160

320

190

130

240

140

100

28

Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông Hưởng

Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ)

400

240

160

320

190

130

240

140

100

29

Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên Vân

Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân

400

240

160

320

190

130

240

140

100

30

Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên

Khu di dân thôn Đán Khao

400

240

160

320

190

130

240

140

100

31

Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn Cây Chanh Đát Bu

Đường huyện 09

400

240

160

320

190

130

240

140

100

32

Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập

Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá

400

240

160

320

190

130

240

140

100

33

Đường liên thôn

Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi Lũng Quất)

Ngã ba nhà ông Hán

350

210

140

280

168

112

210

126

84

34

Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc

Nghĩa trang Lực Hành cũ

350

210

140

280

168

112

210

126

84

35

Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết

Hết nhà ông Hòa Lẩn

350

210

140

280

168

112

210

126

84

36

Cầu sắt Khuân Lù cũ

Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài

350

210

140

280

168

112

210

126

84

37

Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20

Hết nhà ông Thìn

350

210

140

280

168

112

210

126

84

38

Khu TĐC Làng Ngoài

1.500

400

300

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

280

220

160


Bảng số 53


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MẬU DUỆ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Mậu Duệ

1

Đường tỉnh 176

Giáp ranh xã Yên Minh

Hết nhà ông bà Minh Thọ

300

180

120

240

150

100

180

110

70

2

Giáp nhà ông bà Minh Thọ

Cầu Nậm Tăm

900

540

360

720

430

290

540

320

220

3

Cầu Nậm Tăm

Giáp ranh xã Lũng Phìn

300

180

120

240

140

100

180

110

70

4

Đường tỉnh 176B

Cầu Mậu Duệ

Ngã ba đi xã Ngọc Long

700

420

280

560

340

220

420

250

170

5

Ngã ba đi xã Ngọc Long

Ngã ba đi xã Đường Thượng

600

360

240

480

290

190

360

220

140

6

Ngã ba đi xã Đường Thượng

Hết nhà ông Thương

300

180

120

240

140

100

300

180

120

7

Giáp nhà ông Thương

Giáp ranh xã Đường Thượng

380

230

150

304

180

120

230

140

90

8

Đường liên xã

Ngã ba đi xã Ngọc Long

Hết nhà bà Thiện

470

280

190

468

230

150

290

170

110

9

Ngã ba đi xã đường Thượng

Cầu Thâm Tiềng

260

160

100

210

130

80

160

100

60

10

Đường liên thôn

Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh 176 thôn ngàn Soọc

Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc

300

180

120

300

140

100

180

110

70

11

Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc

Trường TH bán trú Mậu Long

300

180

120

240

140

100

180

110

70

12

Trụ sở UBND xã Nam La cũ

Hết trường tiểu học Nam La

300

180

120

240

140

100

180

110

70

13

Ngã ba nhà ông Tạp

Hết đất nhà ông Nòi

300

180

120

240

140

100

180

110

70

14

Cổng chào thôn Cốc Cai

Giáp nhà ông Thương

260

160

100

210

130

80

160

100

60

15

Nhà ông Tường Trâm

Cầu treo thôn Pắc Luy

260

160

100

210

130

80

160

100

60

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

90

60


Bảng số 54


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MÈO VẠC


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Mèo Vạc

1

Quốc Lộ 4C

Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)

Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy)

930

740

560

750

600

450

560

450

340

2

Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn

Cổng chào xã Mèo Vạc

1.540

1.230

920

1.240

990

740

930

740

560

3

Cổng chào xã Mèo Vạc

Giáp ranh xã Tác Ngà

930

740

560

750

600

450

560

450

340

4

Đường tỉnh 217

Ngã ba đi xã Khâu Vai

Giáp ranh xã Khâu Vai

930

740

560

750

600

450

560

450

340

5

Đường tỉnh 176

Ngã ba đường Thanh Niên

Giáp ranh xã Sủng Máng

590

470

350

480

380

290

360

290

220

6

Đường Hạnh Phúc

Ngã tư UBND xã Mèo Vạc

Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)

3.250

1.940

1.300

2.600

1.560

1.040

1.950

1.170

780

7

Đường Phan Đình Phùng

Ngã tư UBND xã Mèo Vạc

Ngã ba đi xã Khâu Vai

3.670

2.940

2.200

3.663

2.930

2.200

2.210

1.770

1.330

8

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã tư UBND xã Mèo Vạc

Ngã ba đường Kim Đồng

3.670

2.940

2.200

2.940

2.350

1.760

2.210

1.770

1.330

9

Ngã ba đường Kim Đồng

Ngã ba đường Thanh Niên

2.570

2.060

1.540

2.198

1.760

1.320

1.550

1.240

930

10

Đường Phan Bội Châu

Ngã tư từ Đường Kim Đồng

Đường Hạnh Phúc

2.850

2.280

1.710

2.564

2.050

1.540

1.710

1.370

1.030

11

Đường Kim Đồng

Đường Phan Bội Châu

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.570

2.060

1.540

2.198

1.760

1.320

1.550

1.240

930

12

Đường 3-2

Ngã tư UBND xã Mèo Vạc

Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc

2.570

2.060

1.540

2.564

2.050

1.540

1.550

1.240

930

13

Đường Thanh Niên

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Hạnh Phúc

2.200

1.760

1.320

1.795

1.440

1.080

1.320

1.060

790

14

Đường Trần Phú

Đường Hạnh Phúc

Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị

2.200

1.760

1.320

1.795

1.440

1.080

1.320

1.060

790

15

Đường Nguyễn Du

Đường 3/2

Đường Kim Đồng

3.670

2.940

2.200

3.663

2.930

2.200

2.210

1.770

1.330

16

Đường Kim Đồng

Phố Nguyễn Hồng Cao

2.200

1.760

1.320

1.760

1.410

1.060

1.320

1.060

790

17

Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba Bưu điện

Đường Phan Bội Châu

2.570

2.060

1.540

2.564

2.050

1.540

1.550

1.240

930

18

Phố Bà Triệu

Đường Hạnh Phúc

Đường 19/5

1.540

1.230

920

1.240

990

740

930

740

560

19

Đường 19/5

Hết đường Bê tông

930

740

560

750

600

450

560

450

340

20

Phố Nguyễn Hồng Cao

Ngã ba đường Thanh Niên

Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.200

1.760

1.320

1.795

1.440

1.080

1.320

1.060

790

21

Phố Hai Bà Trưng

Đường Hạnh Phúc

Phố Bà Triệu

930

740

560

923

740

550

560

450

340

22

Đường 19/5

Đường bê tông từ đường 3/2

Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị)

1.540

1.230

920

923

740

550

930

740

560

23

Đường Lộc Viễn Tài

Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã tư đường Phan Bội Châu

3.670

2.940

2.200

3.663

2.930

2.200

2.210

1.770

1.330

24

Ngã tư đường Phan Bội Châu

Ngã ba đường Thanh Niên

2.570

2.060

1.540

2.198

1.760

1.320

1.550

1.240

930

25

Đường Sùng Dúng Lù

Ngã ba đường Lộc Viễn Tài

Ngã ba đường Kim Đồng

2.850

2.280

1.710

2.564

2.050

1.540

1.710

1.370

1.030

26

Đường liên xã

Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy)

Giáp ranh xã Đồng Văn

590

470

350

480

380

290

360

290

220

27

Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy)

Giáp ranh xã Sơn Vĩ

590

470

350

480

380

290

360

290

220

28

Đường liên thôn

Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai

Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy

930

740

560

750

600

450

560

450

340

29

Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy

Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn

250

230

210

200

190

170

150

140

120

30

Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn

Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy

590

470

350

480

380

290

360

290

220

31

Đường trục thôn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B

930

740

560

923

740

550

560

450

340

32

Hồ treo thôn Sảng Pả B

Hết đường thôn Sảng Pả B

750

600

450

600

480

360

450

360

270

33

Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du

Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương)

1.800

1.440

1.080

1.440

1.150

860

1.080

860

650

34

Đường Phan Đình Phùng

Khu tập thể Hạnh Phúc

1.800

1.440

1.080

1.538

1.230

920

1.080

860

650

35

Đường trục thôn

Ngã tư đường 3/2

Hết nhà ông Sủng Đại Hùng

930

740

560

750

600

450

560

450

340

36

Đường Trần Phú

Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ)

1.800

1.440

1.080

1.440

1.150

860

1.080

860

650

37

Đường tỉnh 176

UBND xã Tả Lủng cũ

250

230

210

200

190

170

150

140

120

38

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú

740

600

450

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng

250

200

150

40

Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng

180

150

110

41

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng

130

110

80


Bảng số 55


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH NGỌC


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Minh Ngọc

1

Đường Quốc lộ 34

Giáp ranh xã Ngọc Đường

Km 28 (QL34)

250

150

100

200

120

80

150

90

60

2

Km 28 (QL34)

Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)

468

280

190

370

220

150

280

170

110

3

Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)

Hết thửa 2 tờ 36

850

510

340

680

410

270

510

310

200

4

Hết thửa số 2 tờ 36

Giáp ranh xã Bắc Mê

250

150

100

200

120

80

150

90

60

5

Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)

Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42)

Hết thửa 214 tờ 42

850

510

340

680

410

270

510

310

200

6

Hết thửa 214 tờ 42

Hết Đập Tràn

440

264

176

352

211

141

264

158

106

7

Hết Đập Tràn

Hết thửa 11 tờ 59

440

264

176

352

211

141

264

158

106

8

Đường liên thôn: Nà Cau - Nà Thàng

Thửa 17 tờ 42

Cầu treo đi thôn Nà Thàng

180

110

70

140

80

60

110

70

40

9

Đường trục thôn: Đường trung tâm xã (thôn Tả Luồng)

Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng

Các trục đường mỗi bên 500m

292

175

117

234

140

93

175

105

70

10

Đường trục thôn

Đường trục thôn thuộc các thôn Nà Lá, Nà Sài, Nà Cau

270

166

111

270

164

106

162

99

63

11

Đường trục thôn

Đường trục thôn thuộc các thôn: Nà Khuổng, Nà Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi

180

108

72

140

84

56

110

66

44

12

Các tuyến đường chính các thôn còn lại trên địa bàn xã

160

96

64

130

78

52

100

60

40


Bảng số 56


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH QUANG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Minh Quang

1

Quốc lộ 279

Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc

Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)

230

140

90

180

110

70

140

80

60

2

Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)

Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)

270

160

110

220

130

90

160

100

60

3

Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)

Hết địa phận xã Minh Quang

190

110

80

150

90

60

110

70

40

4

Cửa hàng Honda Linh Lực

Đường rẽ vào trường MN Minh Quang

340

200

140

270

160

110

200

120

80

5

Đường rẽ Trường MN Minh Quang

Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)

320

190

130

260

160

100

190

110

80

7

Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ)

Giáp thôn Bản Đồn

210

130

80

170

100

70

130

80

50

8

Thôn Bản Đồn

Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc

140

80

60

110

70

40

80

50

30

9

Cửa hàng Honda Linh Lực

Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm

320

190

130

260

160

100

190

110

80

10

Quốc lộ 279

Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề

Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)

260

160

100

210

130

80

160

100

60

11

Chân Đèo đá (Km 135+500)

Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh xã Nà Hang)

260

160

100

210

130

80

160

100

60

12

Đường tỉnh 188

Ngã ba Minh Đức

Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang)

210

130

80

170

100

70

130

80

50

13

Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang )

Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo).

210

130

80

170

100

70

130

80

50

14

Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo)

Giáp ranh xã Bình An

140

80

60

110

70

40

80

50

30

15

Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ)

Tràn Nà Pết.

210

130

80

170

100

70

130

80

50

16

Tràn Nà Pết

Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan

260

160

100

210

130

80

160

100

60

17

Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga

Ngã ba Bản Câm.

210

130

80

170

100

70

130

80

50

18

Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)

Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà Nghè)

150

90

60

120

70

50

90

50

40

19

Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản Luông)

Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn Lung Luông)

150

90

60

120

70

50

90

50

40

20

Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ giáp hộ ông Ma Đình Hải

Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà Nghè

150

90

60

120

70

50

90

50

40

21

Đường liên thôn

Giáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản Luông

Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông)

100

60

40

80

50

30

60

40

20

22

Giáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà Nghè)

Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi Xoan)

120

70

50

100

60

40

70

40

30

23

Giáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông)

Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà Chúc)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

24

Giáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản Luông)

Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản Luông)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

25

Đường liên thôn

Ngã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi Xoan)

Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn Thượng Minh)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

26

Ngã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà Nghè)

Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

27

Giáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông)

Thôn Thẳm Hon

80

50

30

60

40

20

50

30

20

28

Ngã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông Ma Văn Sáng

Hết địa phận thôn Nà Chúc

80

50

30

60

40

20

50

30

20

29

Giáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà Tương)

Nhà văn hoá thôn Nà Tương

120

70

50

100

60

40

70

40

30

30

Giáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức Giang (thôn Bản Pài)

Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản Pài)

120

70

50

100

60

40

70

40

30

31

Sau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn Noong Phường)

Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong Phường)

120

70

50

100

60

40

70

40

30

32

Khu dân cư cạnh Trụ sở xã

Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà Mè)

120

70

50

100

60

40

70

40

30

33

Sau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong Phường)

Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong Phường)

120

70

50

100

60

40

70

40

30

34

Sau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà Mè)

Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

35

Sau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù Đồn)

Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản Têm)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

36

Sau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà Khau)

Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

37

Đường liên thôn

Sau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà Mè)

Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà Mè)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

38

Sau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà Han)

Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà Han)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

39

Sau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè)

Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà Mè)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

40

Sau đất hộ ông Ma Công May

Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim Ngọc)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

41

Giáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công Luyến

Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc)

80

50

30

60

40

20

50

30

20

42

Ngã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn Thịnh thôn Phia Lài

Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò thôn Bản Chúa.

120

70

50

100

60

40

70

40

30

43

Ngã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng

Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn Phiêng Tạ.

120

70

50

100

60

40

70

40

30

44

Giáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà Pết

Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

45

Đất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết

Đất hộ Ông Triệu Đức Thông.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

46

Giáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản lai

Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun Xúm.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

47

Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản Cậu

Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

48

Đất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu

Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

49

Giáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn Bản Cậu

Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

50

Đường liên thôn

Giáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng Pẩu

Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

51

Đất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó Ngoạng

Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

52

Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó Ngoạng

Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

53

Giáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó Ngoạng

Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó Ngoạng.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

54

Giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn Nà Pết

Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà Pết.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

55

Giáp đất hộ Triệu Văn Tạo

Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu

80

50

30

60

40

20

50

30

20

56

Giáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn Bản Chỏn

Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản Chỏn.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

57

Ngã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng

Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong Cuồng.

80

50

30

60

40

20

50

30

20

58

Đất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc Tầng

Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc Tịnh

80

50

30

60

40

20

50

30

20

59

Đất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng

Đất hộ ông Lý Văn Vinh

80

50

30

60

40

20

50

30

20

60

Khu dân cư thôn Bản Luông

230

180

140

61

Khu dân cư Nà Nghè

200

200

100

62

Khu dân cư Noong Phường

500

400

300

63

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

60

50

40


Bảng số 57


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Minh Sơn

1

Đường tỉnh 176

Giáp ranh xã Minh Ngọc

Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn

350

210

140

280

168

112

210

126

84

2

Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn

Cầu Ngọc Trì

310

186

124

250

150

100

190

114

76

3

Cầu Ngọc Trì

Đường rẽ đi sân vận động xã

500

300

200

400

240

160

300

180

120

4

Đường rẽ đi sân vận động xã

Cầu Bản Vàn

350

210

140

280

168

112

210

126

84

5

Cầu Bản Vàn

Hết địa phận xã Minh Sơn

350

210

140

280

168

112

210

126

84

6

Đường liên thôn

Trụ sở UBND xã Minh Sơn

Trường THCS Minh Sơn

300

180

120

240

140

100

180

110

70

7

Trường THCS Minh Sơn

Nhà văn hóa thôn Bình Ba

300

180

120

240

140

100

180

110

70

8

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Ngọc Trì, Bình Ba, Nà Sảng, Bản Vàn, Nà Ngoòng

160

130

100

9

Các thôn: Bó Pèng, Kẹp A, Kẹp B, Khuổi Kẹn

120

100

70

10

Các thôn còn lại

100

80

60


Bảng số 58


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH TÂN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Minh Tân

1

Quốc lộ 4C

Giáp xã Thuận Hòa

Km 21

270

160

100

230

138

90

138

90

70

2

Km21

Km 23

370

220

150

310

180

120

186

130

90

3

Km 23

Km 24

740

450

300

630

380

250

378

260

180

4

Km 24

Cầu Bắc Sum

370

220

150

310

180

120

186

130

90

5

Cầu Bắc Sum

Giáp ranh xã Quản Bạ

270

160

100

230

138

90

138

90

70

6

Đường trục thôn

Ngã ba Km 21

Thôn Sín Chải

170

102

68

136

220

140

102

160

110

7

Đầu Cầu Bắc Sum

Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn

170

102

68

136

220

140

102

160

110

8

Km 27 đi thôn Bản Chất

Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33

170

102

68

136

220

140

102

160

110

9

Cầu 25

Thôn Bản Phố B

170

102

68

136

220

140

102

160

110

10

Cầu Bắc Sum

Điểm trường Lùng Vài

170

102

68

136

220

140

102

160

110

11

Ngã ba QL.4C Km 22+600

Bản Lùng Thiềng

170

102

68

136

220

140

102

160

110

12

Ngã ba Bản Hình

Bản Khâu Ngày

170

102

68

136

220

140

102

160

110

13

Ngã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế quốc phòng 31

Thôn Phìn Sảng

170

102

68

136

220

140

102

160

110

14

Km17

Trạm biên phòng cũ

170

102

68

136

220

140

102

160

110

15

Trạm biên phòng cũ

Thôn Phìn Sảng B

170

102

68

136

220

140

102

160

110

16

Thôn Lùng Giàng

Thôn Mã Hoàng Phìn

170

102

68

136

220

140

102

160

110

17

Ngã ba Bản Hình

Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng

170

102

68

136

220

140

102

160

110

18

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

160

150

100


Bảng số 59


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH THANH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Minh Thanh

1

Quốc lộ 2C

Thôn Tân Thái (Giáp ranh xã Sơn Dương)

Thôn Tân Thành (Giáp ranh xã Tân Trào)

800

480

320

640

380

260

480

290

190

2

Thôn Lê (Giáp ranh xã Tân Trào)

Thôn Niếng (Giáp ranh xã Tân Trào)

550

330

220

440

260

180

330

200

130

3

Đường tỉnh 185

Thôn Tân Yên (Giáp ranh xã Sơn Dương)

Hết địa phận thôn Lập Binh (Giáp ranh xã Tân Trào)

440

260

180

350

210

140

260

160

100

4

Đường huyện 07

Cầu tràn thôn Lê

Hết địa phận thôn Cả (Giáp ranh xã Sơn Dương)

500

300

200

400

240

160

300

180

120

5

Đường huyện 18

Ngã ba thôn Cầu rẽ đi thôn Cảy

Thôn Tân Thành (Giáp xã Quốc lộ 2C)

500

300

200

400

240

160

300

180

120

6

Đường huyện 02

Giáp Đường tỉnh 185

Hết địa phận thôn Tân Tiến (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên)

350

210

140

280

170

110

210

130

80

7

Đường liên thôn

Giáp Đường huyện 02 (Thôn Tân Tiến)

Giáp Đường tỉnh 185 (Thôn Bình Dân)

200

170

150

160

120

100

120

110

90

8

Thôn Đồng Tậu

Cầu tràn Phục Hưng

200

170

150

160

120

100

120

110

90

9

Thôn Khuôn Tâm

Trường tiểu học Lương Thiện (Giáp Đường huyện 02)

200

170

150

160

120

100

120

110

90

10

Đường thôn

Thôn Dõn (Giáp Đường huyện 07)

Thôn Toa (Giáp Quốc lộ 2C)

220

180

160

180

130

110

130

120

80

11

Thôn Cầu (Giáp Đường huyện 07)

Hết địa phận thôn Ngòi Trườn (Giáp ranh xã Thái Bình)

180

150

130

140

110

90

110

100

70

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Niếng, Toa, Lê, Tân Thành, Tân Thái, Tân Yên, Đồng Min

120

100

90

Các thôn: Dõn, Mới, Cò, Cầu, Cả, Cảy, Đồng Đon, Quang Thanh, Lập Binh, Đồng Quan, Phục Hưng

100

80

70

Các thôn: Ngòi Trườn, Khấu Lấu, Bình Dân, Tân Thượng, Đồng Tậu, Khuôn Tâm, Tân Tiến, Đồng Chanh, Khuôn Mản

70

70

60


Bảng số 60


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NÀ HANG


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Nà Hang

1

Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2C)

Đường Hoàng Thế Cao

Khe nhà ông Cống (Hết nhà bà Phạm Thị Nhãn)

2.220

1.555

1.110

1.780

1.246

890

1.340

938

670

2

Khe nhà ông Cống (Giáp nhà bà Phạm Thị Nhãn)

Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ

1.970

1.380

985

1.580

1.106

790

1.190

833

595

3

Quốc lộ 2C

Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ

Giáp ranh xã Yên Lập

200

140

100

160

120

80

120

100

90

4

Đường Tân Trào

Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đoạn rẽ vòng qua khu TĐC 876 cũ)

Đường Nguyễn Tất Thành (Cây xăng Nẻ)

870

610

435

700

490

350

530

371

265

5

Đường Hồng Thái

Giáp đường Nguyễn Tất Thành

Hết đất nhà bia lưu niệm

2.220

1.555

1.110

1.780

1.246

890

1.340

938

670

6

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - chi nhánh Na Hang

Đầu cầu thủy văn thôn 2

1.230

860

615

990

693

495

740

518

370

7

Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập)

Quốc lộ 279 (Đầu cầu Nà Ma)

Giáp ranh xã Thượng Lâm

100

80

70

80

70

60

60

55

50

8

Đường Việt Bắc

Trục đường đoạn ngõ sát sân Quảng Trường

Hết đất nhà ông Chẩu Văn Thành

1.230

860

615

990

693

495

740

518

370

9

Đường Trần Nhật Duật

Bến thủy lòng hồ Thủy điện Tuyên Quang

Ngã ba cây xăng thôn 6

1.970

1.380

985

1.580

1.106

790

1.190

833

595

10

Đường Ngô Gia Khảm (QL279)

Ngã ba cây xăng thôn 6

Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn

1.970

1.380

985

1.580

1.106

790

1.190

833

595

11

Quốc lộ 279

Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn

Ngã ba đường lên bãi rác

620

435

310

500

350

250

380

266

190

12

Ngã ba đường lên bãi rác

Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)

300

210

150

240

168

120

180

130

100

13

Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)

Giáp ranh xã Minh Quang

190

135

95

160

120

80

120

100

80

14

Đường Trần Phú

Giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đầu cầu Ba Đạo)

Ngã ba cây xăng thôn 6

1.970

1.380

985

1.580

1.106

790

1.190

833

595

15

Đường Trần Đại Nghĩa

Đầu cầu Ba Đạo (qua sân vận động Na Hang)

Giáp đường Trần Phú

870

610

435

700

490

350

530

371

265

16

Đường Tân Lập

Giáp đường Nguyễn Tất Thành

Ngã ba Tân Lập đi Thanh Tương

620

435

310

500

350

250

380

266

190

17

Đường Hoàng Thế Cao

Giáp đường Nguyễn Tất Thành

Hết đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ

160

110

80

110

90

70

80

70

60

18

Đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ

Giáp ranh xã Hồng Thái

160

110

80

110

90

70

80

70

60

19

Đường liên thôn

Ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã Năng Khả cũ

Nhà ông Đinh Văn Sử

160

110

80

130

100

75

100

80

70

20

Đường liên thôn

Ngã ba trạm kiểm lâm

Thao trường

160

110

80

130

100

75

100

80

70

21

Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang

Đầu tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang

Cuối tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang

160

110

80

130

100

75

100

80

70

22

Toàn bộ các thửa đất liền cạnh từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập) đến hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6)

Nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập)

Hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6)

230

161

115

190

135

95

140

120

90

23

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Nà Đồn, Nà Né, Yên Trung

190

160

120

24

Thôn Nà Làng (Pá Làng cũ)

120

100

80

25

Các thôn: Nà Thôm, Yên Thượng, Đon Tâu, Cổ Yểng, Nà Mạ

90

80

60

26

Các thôn còn lại

70

60

50


Bảng số 61


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG, MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẤM DẨN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Nấm Dẩn

1

Đường tỉnh lộ 178

Cầu dưới Trạm y tế

Ngã ba trụ sở thôn Nấm Chiến

240

220

200

190

170

150

140

120

110

2

Cầu dưới Trạm y tế

Cầu bê tông giáp xã Pà Vầy Sủ

140

120

100

125

115

110

115

90

80

3

Ngã ba cổng thôn Nấm Chiến

Giáp ranh xã Khuôn Lùng

120

110

100

115

105

100

90

70

60

4

Đường liên xã

Ngã ba gần trường bán trú Tả Nhìu

Ngã ba đi thôn Vai Lũng

150

135

120

135

125

115

120

110

90

5

Ngã ba đi thôn Vai Lũng

Ngã ba đi thôn Cốc Đông

120

110

100

115

105

100

90

70

60

6

Trạm y tế Tả Nhìu

Giáp ranh xã Trung Thịnh

150

135

120

135

125

115

120

110

90

7

Cổng thôn Lủng Mở 2

Trạm y tế Tả Nhìu

150

135

120

135

125

115

120

110

90

8

Ngã 3 đoạn cầu Na Lan đến cầu treo Cốc Soọc

Cổng thôn Lủng Mở 2

150

135

120

135

125

115

120

110

90

9

Ngã ba đi thôn Cốc Đông

Hợp tác xã Xuân Mai

130

125

110

120

110

105

100

85

70

10

Cầu Na Lan

Cầu treo Cốc Sọoc

180

150

130

150

130

125

130

115

100

11

Đường nội thôn

Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Tân Sơn

120

110

100

115

105

100

90

70

60

12

Cổng tuyến đường kiểu mẫu đi qua trường THCS

Cầu bê tông nhà sàn Bãi đá cổ

150

135

120

135

125

115

120

110

90

13

Các tuyến đường chính đi đến trụ sở các thôn

120

115

90

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

105

60


Bảng số 62


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẬM DỊCH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Nậm Dịch

1

Đường tỉnh 177

Cổng chào xã Nậm Dịch

Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên

350

210

140

280

170

110

210

130

80

2

Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên

Cầu số 10 đường tỉnh 177

280

170

110

220

130

90

170

100

70

3

Cầu số 10 đường tỉnh 177

Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)

350

210

140

280

170

110

210

130

80

4

Nhà ông Siêu (km 25 +200m)

Km27 (đường mới )

280

170

110

220

130

90

170

100

70

5

Km27 (đường mới )

Km 31 đường tỉnh 177

300

180

120

240

140

100

180

110

75

6

Km 31 đường tỉnh 177

Km 32 đường tỉnh 177

300

180

120

240

140

100

180

110

75

7

Km 32 của đường tỉnh 177

Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177)

350

210

140

280

170

110

210

130

80

8

Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177)

Nhà ông Hoàng Lơm

280

170

110

220

130

90

170

100

70

9

Nhà ông Hoàng Lơm

Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177

350

210

140

280

170

110

210

130

80

10

Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông Cát

Đập thủy điện Sông Chảy 1

400

240

160

320

190

130

240

140

100

11

Đập thủy điện Sông Chảy 1

Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)

280

170

110

220

130

90

170

100

70

12

Đường liên xã

Ngã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177

Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu

400

240

160

320

190

130

240

140

100

13

Đường liên xã

Km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu

Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm Dịch - Hồ thầu)

300

180

120

240

140

100

180

110

75

14

Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh 177)

Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm Dịch - Tân Tiến)

300

180

120

240

140

100

180

110

75

15

Đường trục xã

Đường rẽ đi xã Thông Nguyên

Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn

300

180

120

240

140

100

180

110

75

16

Khu trung tâm thôn Hóa Chéo Phìn

300

180

120

240

140

100

180

110

75

17

Đường rẽ xuống cầu cứng

Đường rẽ lên thôn 9

350

210

140

280

170

110

210

130

80

18

Nhà ông Dương Văn Nhà

Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh

300

180

120

240

140

100

180

110

75

19

Đường liên thôn

Cổng chợ thôn 10

Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm non

350

210

140

280

170

110

210

130

80

20

Đường trục thôn

Nhà ông Vũ

Trường TH, THCS Nậm Dịch

300

180

120

240

140

100

180

110

75

21

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 63


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NIÊM SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Niêm Sơn

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Tát Ngà

Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn

400

320

240

320

260

190

240

190

140

2

Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn

Hết cầu cứng Na Ngà

450

360

270

360

290

220

270

220

160

3

Cầu cứng Na Ngà

Đầu cầu Niêm Tòng

400

320

240

320

260

190

240

190

140

4

Đường liên xã

Ngã ba Quốc lộ 4C đi thôn Khuẩy Luông

Giáp ranh xã Tát Ngà

300

240

180

240

190

140

180

140

110

5

Ngã ba Quốc lộ 4C (thôn Pó Pi A 2)

Giáp ranh xã Khâu Vai

300

240

180

240

190

140

180

140

110

6

Vị trí bám các trục đường liên thôn

200

180

150

160

140

120

120

140

120

7

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

140

112

84


Bảng số 64


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THUẬN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Nghĩa Thuận

1

Đường liên xã

Giáp ranh xã Quản Bạ

Ngã ba Thanh Long

850

510

340

680

410

270

510

310

200

2

Ngã ba Thanh Long

Hết nhà ông Cháng Thìn Lù

120

100

90

100

90

70

90

70

60

3

Giáp nhà ông Cháng Thìn Lù

Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi xã Tùng Vài)

120

100

90

100

90

70

90

70

60

4

Ngã ba Thanh Long

Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi Mốc 325)

120

100

90

100

90

70

90

70

60

5

Trạm Y tế qua UBND xã

Cổng Thôn Lùng Cáng

120

100

90

100

90

70

90

70

60

6

Ngã ba gần UBND xã Nghĩa Thuận (cũ)

Trường PTDTBT trung học cơ sở Nghĩa Thuận

120

100

90

100

90

70

90

70

60

7

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thôn Mã Hồng

100

90

70

8

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thôn Na Cho Cai

100

90

70

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

80

60


Bảng số 65


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC ĐƯỜNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Ngọc Đường

1

Quốc lộ 34

Cầu Độc Lập

Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77)

4.030

3.120

2.420

Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77)

Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11

1.460

880

580

1.130

735

331

880

530

350

Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11

Đỉnh Tạm Mò

920

550

370

710

462

208

560

340

220

Đỉnh Tạm Mò

Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)

140

120

110

125

100

85

80

70

60

Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)

Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)

320

190

150

243

170

110

200

150

100

Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)

Hết địa phận xã Ngọc Đường

140

120

110

125

100

85

80

70

60

2

Đường Sơn Hà (ĐT.180)

Cầu Nậm Thấu

Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)

2.930

1.760

1.170

2.270

1.476

664

1.760

1.060

700

Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)

Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)

1.460

880

580

1.130

735

331

880

530

350

3

Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)

Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh)

Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2

920

550

370

710

462

208

560

340

220

4

Đường Quyết Thắng

Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115)

Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)

1.460

880

580

1.130

735

331

880

530

350

Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78)

Hết địa phận xã Ngọc Đường

920

550

370

710

462

208

560

340

220

5

Ngõ 40 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

6

Ngõ 91 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân

710

430

280

570

370

200

430

260

170

7

Ngõ 50 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Ngõ 91

710

430

280

570

370

200

430

260

170

8

Ngõ 97 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Ngõ 91

710

430

280

570

370

200

430

260

170

9

Ngõ 72 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

10

Ngõ 133 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông vào nhà bà Hợp

710

430

280

570

370

200

430

260

170

11

Ngõ 60 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Giáp Sông Miện

710

430

280

570

370

200

430

260

170

12

Ngõ 84 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

13

Ngõ 100 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

14

Ngõ 110 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

15

Ngõ 183 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà

Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

16

Ngõ 195 đường Sơn Hà

Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183

Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33)

Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn

Hết đất nhà Ngô Chí Lâm

710

430

280

570

370

200

430

260

170

17

Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195)

Đường Sơn Hà

Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa

710

430

280

570

370

200

430

260

170

18

Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ 183

Ngõ 60

Ngõ 183

710

430

280

570

370

200

430

260

170

19

Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ

Giáp QL34

Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

Đất bà Nông Thị Ba

Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)

710

430

280

570

370

200

430

260

170

Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72)

Hết thửa 204 tờ 72

710

430

280

570

370

200

430

260

170

Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy)

Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp

710

430

280

570

370

200

430

260

170

20

Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải

Đường Quyết Thắng

Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125)

430

250

170

420

275

160

260

160

110

Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp)

Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)

430

250

170

420

275

160

260

160

110

21

Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà

500

300

200

400

260

140

300

180

120

22

Đường trục thôn: Các đoạn đường bê tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến đất nhà ông Phạm Văn Trường; Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91

500

300

200

400

260

140

300

180

120

23

Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy

Đoạn nối từ Ngõ 72

Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)

500

300

200

400

260

140

300

180

120

24

Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu

Giáp ĐT.180

Hết thửa 164 tờ 39

300

170

140

290

160

120

180

110

90

25

Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72

Toàn tuyến

500

300

200

400

260

140

300

180

120

26

Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà

Toàn tuyến

500

300

200

400

260

140

300

180

120

27

Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết

Toàn tuyến

430

250

170

420

275

160

260

160

110

28

Đường trục thôn: Bản Cưởm 1

Toàn tuyến

430

250

170

420

275

160

260

160

110

29

Đường trục thôn: Bản Cưởm 2

Toàn tuyến

430

250

170

420

275

160

260

160

110

30

Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà

Toàn tuyến

500

340

180

500

340

180

390

230

160

31

Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái Hà

Toàn tuyến

500

340

180

500

340

180

390

230

160

32

Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)

Toàn tuyến

290

170

140

290

189

100

180

110

90

33

Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải

Toàn tuyến

290

170

140

290

189

100

180

110

90

34

Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ)

Toàn tuyến

210

140

120

210

110

90

130

100

80

35

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông

120

90

80


Bảng số 66


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC LONG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Ngọc Long

1

Đường Ngọc Long - Mậu Duệ (ĐH 11 cũ)

Thôn Bản Án (giáp ranh xã Mậu Duệ)

Hết nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn

150

120

100

120

100

85

110

80

65

2

Nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn

Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè

300

150

120

297

240

190

180

110

70

3

Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè

Hết thôn Tà Muồng (giáp ranh xã Du Già)

150

120

100

120

100

85

110

80

65

4

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

83

60


Bảng số 67


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NHỮ KHÊ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Nhữ Khê

1

Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)

Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D

Cầu Km16

4.800

2.880

1.920

3.840

2.300

1.540

2.880

1.730

1.150

2

Cầu Km16

Hết hồ Anh Trỗi

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

3

Giáp hồ Anh Trỗi

Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo

3.500

2.100

1.400

2.800

1.680

1.120

2.100

1.260

840

4

Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo

Giáp ranh xã Chí Đám

4.800

2.880

1.920

3.840

2.300

1.540

2.880

1.730

1.150

5

Quốc lộ 2D

Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng

Cầu Tân Lập

2.000

1.200

800

1.600

960

640

1.200

720

480

6

Cầu Tân Lập

Hết hồ Hố Trẹo

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

7

Giáp hồ Hố Trẹo

Cầu 12 Mỹ Lâm

1.200

720

480

960

580

380

720

430

300

8

Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm)

Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ 2D

Giáp ranh phường Mỹ Lâm

2.000

1.200

800

1.600

960

640

1.200

720

480

9

Đường liên xã

Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến Thực) qua ngã tư Hồng Hà

Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ

1.200

720

480

960

580

380

720

430

300

10

Đường liên xã

Ngã ba thôn Đồng Rôm

Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ Lâm

1.200

720

480

960

580

380

720

430

300

11

Đường liên xã

Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh

Giáp ranh phường Mỹ Lâm

900

540

360

720

430

300

540

320

220

12

Đường liên xã

Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm

Giáp ranh xã Chí Đám

900

540

360

720

430

300

540

320

220

13

Đường liên xã

Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn Văn Hải) qua thôn Gò Chè

Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám

900

540

360

720

430

300

540

320

220

14

Đường liên xã

Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần, qua thôn Hùng Lô

Giáp ranh xã Chí Đám

900

540

360

720

430

300

540

320

220

15

Đường liên xã

Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ)

Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã Chí Đám)

900

540

360

720

430

300

540

320

220

16

Đường liên xã

Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai

Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ Lâm)

900

540

360

720

430

300

540

320

220

17

Đường trục xã (huyện lộ cũ)

Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300 m

Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D

1.200

720

480

960

580

380

720

430

300

18

Đường trục thôn

Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An)

Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi kho K814

900

540

360

720

430

300

540

320

220

19

Đường trục thôn

Ngã ba ông Trần Văn Thanh

Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc lộ 2D

900

540

360

720

430

300

540

320

220

20

Đường trục thôn

Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư ông Bền

Bưu điện Nhữ Hán cũ

900

540

360

720

430

300

540

320

220

21

Đường trục thôn

Ngã tư ông Chí

Tràn Đá Mọc

900

540

360

720

430

300

540

320

220

22

Đường trục thôn

Ngã tư ông Huệ

Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo

900

540

360

720

430

300

540

320

220

23

Đường trục thôn

Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D 300 m

Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường trục thôn Trung Hà

900

540

360

720

430

300

540

320

220

24

Đường trục thôn

Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2

Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung Hà đến đường trục thôn Trung Hà

900

540

360

720

430

300

540

320

220

25

Đường trục thôn

Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc lộ 2D

Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D)

900

540

360

720

430

300

540

320

220

26

Đường trục thôn

Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D)

Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

27

Đường trục thôn

Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) qua khu dân cư

Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

28

Đường trục thôn

Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ

Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp ranh xã chí Đám)

900

540

360

720

430

300

540

320

220

29

Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà ông Trần Văn Thông

Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng Mỹ Lâm 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

30

Ngã ba nhà ông Thêm Phương

Nghĩa trang thôn Nhữ Khê

900

540

360

720

430

300

540

320

220

31

Ngã ba nhà ông Định Nghĩa

Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

32

Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua nhà ông Hoàng Văn Lợi

Đường trục thôn Thọ An

900

540

360

720

430

300

540

320

220

33

Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa thôn Thọ An

Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần

900

540

360

720

430

300

540

320

220

34

Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ Khê cũ (QL2D) 300 m

Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

35

Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m

Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m

900

540

360

720

430

300

540

320

220

36

Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m

Cổng nhà máy Z129

900

540

360

720

430

300

540

320

220

37

Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc Lập, Chiến Thắng

Giáp nhà máy Z113

900

540

360

720

430

300

540

320

220

38

Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m

Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân Bình

900

540

360

720

430

300

540

320

220

39

Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m

Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình

900

540

360

720

430

300

540

320

220

40

Đường trục thôn

Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân hàng Agribank thôn Tân Bình 300m

Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình

900

540

360

720

430

300

540

320

220

41

Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang

Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã Chí Đám)

900

540

360

720

430

300

540

320

220

42

Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m

Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ

900

540

360

720

430

300

540

320

220

43

Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng thôn Dân Chủ 300m

Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết

900

540

360

720

430

300

540

320

220

44

Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà ông Duy thôn Hòa Bình 300m

Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm

900

540

360

720

430

300

540

320

220

45

Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường tiểu học Minh Cầm 300 m

Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn Hoà Bình

900

540

360

720

430

300

540

320

220

46

Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết

Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo

900

540

360

720

430

300

540

320

220

47

Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ các thửa đất nằm trên đường trục xã)

1.000

800

600

48

Khu tái định cư Gò Danh

1.000

800

600

49

Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ các thửa đất nằm trên đường trục xã)

1.000

800

600

50

Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa

1.000

800

600

51

Khu đô thị An Mỹ Hưng

Các lô dọc quốc lộ 2D trong khu đô thị An Mỹ Hưng

3.000

2.400

1.800

52

Các lô dọc theo đường từ ngã ba tiếp giáp quốc lộ 2 (cổng chính KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã tư giao nhau với quốc lộ 2D

3.000

2.400

1.800

53

Đường nội bộ trong khu đô thị An Mỹ Hưng

2.000

1.600

1.200

54

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

350

280

210


Bảng số 68


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PÀ VẦY SỦ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Pà Vầy Sủ

1

Đường tỉnh 178

Giáp cầu Bản Ngò

Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178)

120

100

70

120

100

70

72

60

40

2

Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178)

Giáp đất xã Nấm Dẩn

100

80

60

100

80

60

60

50

40

3

Đường Trần Phú

Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang)

Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm)

1.820

1.500

1.000

1.820

1.500

1.000

1.092

900

600

4

Giáp đất Hạt kiểm lâm

Hết đất hộ ông Phù (Lan)

650

390

260

650

390

260

390

230

160

5

Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh))

Hết đất hộ ông Thắng (Ngà)

950

570

380

950

570

380

570

340

230

6

Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang))

Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài

490

420

280

490

420

280

294

250

170

7

Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài

Đầu cầu treo Cốc Pài

360

300

200

360

300

200

216

180

120

8

Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng)

Vào thôn Súng Sảng 500 m

360

300

200

360

300

200

216

180

120

9

Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh)

Hết đường

360

300

200

360

300

200

216

180

120

10

Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng

Lò mổ

350

210

140

350

210

140

210

130

80

11

Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc)

Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng))

290

240

160

290

240

160

174

140

100

12

Đất nhà ông Điều (Quyến)

Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm)

290

240

160

290

240

160

174

140

100

13

Đường Minh Khai

Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0

Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc)

820

690

460

820

690

460

492

410

280

14

Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên)

Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ

650

550

360

650

550

360

390

330

220

15

Đường Minh Khai

Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc)

Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin

360

300

200

360

300

200

216

180

120

16

Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ)

Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư)

210

170

120

210

170

120

126

100

70

17

Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú

Hết đất khu tái định cư Cốc Pú

210

170

120

210

170

120

170

100

70

18

Đường Lê Duẩn

Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm))

Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần

1.820

1.500

1.000

1.820

1.500

1.000

1.092

900

600

19

Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng)

Hết đất phòng Kinh tế

470

400

260

470

400

260

282

240

160

20

Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan))

Giáp đất hộ ông Sơn (Liên)

470

400

260

470

400

260

282

240

160

21

Đất hộ ông Sơn (Liên)

Hết đất hộ ông Đương

290

270

180

290

270

180

174

160

110

22

Đất hộ ông Tin (Cọt)

Hết đất hộ ông Quân (Hương)

290

240

160

290

240

160

174

140

100

23

Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân)

Hết đất ông Chỉ (Lưu)

650

550

360

650

550

360

390

330

220

24

Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền)

Cầu Bản Ngò

650

550

360

650

550

360

390

330

220

25

Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân))

Hết đất hộ ông Huy Cương

470

400

260

470

400

260

282

240

160

26

Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga)

Hết đất ông Thi (Xuân)

650

550

360

650

550

360

390

330

220

27

Đường Đặng Thùy Trâm

Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng))

Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân

650

500

340

650

500

340

390

300

200

28

Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần

Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần

360

300

200

360

300

200

216

180

120

29

Đường Nguyễn Trãi

Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng

Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc)

950

800

530

950

800

530

570

480

320

30

Ngã 3 - ngõ 1

Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ)

470

400

260

470

400

260

282

240

160

31

Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự

Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương)

470

400

260

470

400

260

282

240

160

32

Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt

Hết đất bà Nhung (Truyền)

360

300

200

360

300

200

216

180

120

33

Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình

Ngã 3 Đền Thần Hoàng

470

400

260

470

400

260

282

240

160

34

Ngã 3 Đền Thần Hoàng

Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu)

240

300

200

240

300

200

144

180

120

35

Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu)

Giáp xã Lùng Phình

130

110

70

130

110

70

78

70

40

36

Đường bê tông từ Quốc lộ 4

Đi lên đồi Vi Ba

180

140

110

180

140

110

110

90

70

37

Đường Nguyễn Huệ

Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại)

Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ

950

800

530

950

800

530

570

480

320

38

Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế

Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ

470

400

260

470

400

260

282

240

160

39

Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH

Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi)

360

300

200

360

300

200

216

180

120

40

Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH

Nghĩa trang Liệt sỹ

220

190

120

220

190

120

132

110

80

41

Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa

Hết đất hộ ông Chương Chiến

120

100

70

120

100

70

72

60

40

42

Đường Bà Triệu

Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh - Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4

Ngã 3 đường Sân vận động

650

550

360

650

550

360

390

330

220

43

Đường Chu Văn An

Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang)

Hết đường

650

550

360

650

550

360

390

330

220

44

Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ)

Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ

490

420

280

490

420

280

294

250

170

45

Đường Chu Văn An

Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống

Quốc lộ 4D

360

300

200

360

300

200

216

180

120

46

Đường khu hạnh phúc

Hết đường

250

150

100

250

150

100

150

90

60

47

Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D

Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ)

360

300

200

360

300

200

216

180

120

48

Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng)

Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh

500

300

200

400

300

200

0

180

120

49

Đường Lê Lợi

Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ)

Trung tâm thôn Vũ Khí

360

300

200

360

300

200

216

180

120

50

Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí

Hết đường bê tông

360

300

200

360

300

200

216

180

120

51

Đường Kim Đồng

Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị)

Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì

950

800

530

950

800

530

570

480

320

52

Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế

Rẽ xuống cầu treo Na lan

360

300

200

360

300

200

216

180

120

53

Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học

Hết đất trường THPT Xín Mần

360

300

200

360

300

200

216

180

120

54

Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú

Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú

360

300

200

360

300

200

216

180

120

55

Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú

Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25)

360

300

200

360

300

200

216

180

120

56

Đường Bế Văn Đàn

Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú

Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải

130

100

80

130

100

80

78

60

50

57

Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu

Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng

130

100

80

130

100

80

78

60

50

58

Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D

Cổng thôn Súng Sảng

130

100

80

130

100

80

78

60

50

59

Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn)

Nhà văn hóa thôn Súng Sảng

130

100

80

130

100

80

78

60

50

60

Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan

Giáp đất thôn Lùng Vai

130

100

80

130

100

80

78

60

50

61

Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền)

Trạm vi ba

130

100

80

130

100

80

78

60

50

62

Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền)

Hết đất ông Trần Văn Đức

130

100

80

130

100

80

78

60

50

63

Đường liên thôn

Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình

Trường Tiểu Học xã Nàn Ma

120

100

70

120

100

70

72

60

40

64

Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ

Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ)

100

80

60

100

80

60

60

50

40

65

Trường Tiểu Học xã Nàn Ma

Hết đất xã Pà Vày Sủ

100

80

60

100

80

60

60

50

40

66

Trường THCS xã Pà Vầy Sủ

Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ

100

80

60

100

80

60

60

50

40

67

Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần

Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ)

100

80

60

100

80

60

60

50

40

68

Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ

Giáp với xã Xín Mần

90

70

50

90

70

50

54

40

30

69

Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ

Mốc 172

90

70

50

90

70

50

54

40

30

70

Trường tiểu học xã Bản Ngò

Trạm y tế Bản Ngò

120

100

70

120

100

70

72

60

40

71

Giáp tỉnh lộ ĐT 178

Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178

120

100

70

120

100

70

72

60

40

72

Đường trục thôn

Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II

Đi thôn Nàn Lý

90

70

50

90

70

50

54

40

30

73

Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi

Điểm trường thôn Nàn Lý

90

70

50

90

70

50

54

40

30

74

Trục đường từ ngã 3

Trung tâm thôn Cốc Pú

90

70

50

90

70

50

54

40

30

75

Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý

Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ

90

70

50

90

70

50

54

40

30

76

Tuyến đường thôn Na Pan

Đi thôn Lùng Vai

90

70

50

90

70

50

54

40

30

77

Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm

Đi thôn Thào Chư Ván

90

70

50

90

70

50

54

40

30

78

Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng

Hết trường Trung học cơ sở xã

100

80

60

100

80

60

60

50

40

79

Trục đường từ cầu Bản Ngò

Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò

100

80

60

100

80

60

60

50

40

80

Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng

120

120

72

81

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn

120

120

72

82

Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo

100

100

60

83

Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã

100

100

60

84

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

90

54


Bảng số 69


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PỜ LY NGÀI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Pờ Ly Ngài

1

Đường liên xã

Thôn Lủng Phặc giáp ranh với xã Hoàng Su Phì (Km số 9 xã Hoàng Su Phì vào xã Pờ Ly Ngài)

Hết đất nhà Thèn Văn Phúc thôn Hạ B

150

130

110

120

100

90

90

80

70

2

Giáp nhà Thèn Văn Phúc Thôn Hạ B

Hết đất bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ A)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

3

Giáp nhà bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ A)

Hết nhà văn hóa thôn Trà Thượng

150

130

110

120

100

90

90

80

70

4

Giáp nhà văn hóa thôn Trà Thượng

Hết đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng Chảy)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

5

Giáp đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng Chảy)

Hết đất Ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc Mưi)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

6

Giáp đất ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc Mưi)

Hết đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc Be)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

7

Giáp đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc Be)

Hết đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

8

Giáp đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be)

Hết địa phận thôn Cóc Be (Giáp ranh xã Trung Thịnh)

150

130

110

120

100

90

90

80

70

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 70


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHỐ BẢNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Phố Bảng

1

Quốc lộ 4C

Ngã ba Sà Phìn

Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng

200

120

110

160

100

90

120

70

60

2

Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng

Ngã ba Sà Lủng A

1.000

600

550

800

480

440

600

360

330

3

Ngã ba Sà Lủng A

Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã Yên Minh)

200

120

110

160

100

90

120

70

60

4

Đường trục xã

Dốc Thẩm Mã

Đi qua trường Tiểu học 300m

550

330

300

440

260

240

330

200

180

5

Ngã ba Hùng Toản

Cổng đồn Biên phòng

2.260

1.360

1.240

1.810

1.090

1.000

1.360

820

750

6

Cổng đồn Biên phòng

Ngã 3 xóm mới

620

370

340

500

300

280

370

220

200

7

Ngã ba Hải quan

Hết trụ sở Công an

2.260

1.360

1.240

1.810

1.090

1.000

1.360

820

750

8

Giáp trụ sở Công an

Cửa khẩu Má Púng

1.030

620

570

820

490

450

620

370

340

9

Giáp nhà bà Xuân

Giáp ranh xã Sà Phìn

520

310

290

420

250

230

310

190

170

10

Giáp nhà bà Xuân

Ngã ba giáp nhà Hùng Toản

950

570

520

760

460

420

570

340

310

11

Giáp nhà Hùng Toản

Hết chợ mới

1.580

950

870

1.260

760

690

950

570

520

12

Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng

Giáp động Nguyệt

950

570

520

760

460

420

570

340

310

13

Giáp chợ Phố Là

Hết trường Tiểu học Phố Là

550

330

300

440

260

240

330

200

180

14

Ngã ba Sủng Pà A

Hết trường Tiểu học Chúng Pả A

200

120

110

160

100

90

120

70

60

15

Đường liên thôn

Ngã ba đường ô tô

Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ

670

400

370

540

320

300

400

240

220

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ

340

200

190

270

160

150

200

120

110

17

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

60


Bảng số 71


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LINH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Phú Linh

1

Đường tỉnh 184

Ngã ba Minh Khai - Kim Thạch - Phú Linh

Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh

300

280

230

240

190

160

180

160

120

2

Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh

Ngã ba Nà Cáy

400

280

230

320

240

170

240

200

150

3

Ngã ba Nà Cáy

Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ

400

280

230

320

240

170

240

200

150

4

Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ

Giáp xã Linh Hồ

400

280

230

320

240

170

240

200

150

5

Đường liên xã

Ngã ba Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai

Trụ sở thôn Nà Cọ

300

280

230

240

190

160

180

160

120

6

Trụ sở thôn Nà Cọ

Sân vận động xã Kim Thạch cũ

400

280

230

320

240

170

240

200

150

7

Đầu khu dân cư thôn Đán Dầu (giáp địa phận xã Kim Thạch cũ)

Hết địa phận xã Phú Linh (Hết khu dân cư bản Mạ)

300

280

230

240

190

160

180

160

120

8

Giáp ranh xã Ngọc Đường

Ngã ba Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh

300

280

230

240

190

160

180

160

120

9

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ

Hết khu dân cư thôn Mường Nam

300

280

230

240

190

160

180

160

120

10

Khu dân cư thôn Muờng Nam

Hết đường nhựa thôn Noong I

300

280

230

240

190

160

180

160

120

11

Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh

Cầu Pác Pà

400

280

230

320

240

170

240

200

150

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

190

150

110


Bảng số 72


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙ LƯU


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Phù Lưu

1

Đường tỉnh 189

Giáp ranh xã Hàm Yên

Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt

270

160

140

220

150

130

160

140

120

2

Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt

Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm

340

200

160

270

170

150

200

160

130

3

Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm

Cầu tràn Khau Lình

470

280

190

380

230

170

280

180

140

4

Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu

Cầu tràn Suối Thọ

800

480

320

640

380

260

480

290

190

5

Cầu tràn Suối Thọ

Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ

160

130

110

130

110

100

100

90

80

6

Thôn Đồng Tâm

Đến hết ao nhà ông Long Nhật

160

130

110

130

110

100

100

90

80

7

Giáp ao nhà ông Long Nhật đến

Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm

270

160

140

220

150

130

160

140

120

8

Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm

Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa

160

130

110

130

110

100

100

90

80

9

Đường huyện 07

Nhà ông Trương Văn Kiển

Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa

150

120

100

120

100

90

90

80

70

10

Đường huyện ven sông Lô

Giáp ranh xã Hàm Yên

Hết thôn Thụt

200

140

120

160

140

110

120

100

90

11

Đường liên xã

Mặt tái định cư thôn Nghiệu

Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên

120

100

90

100

90

80

80

70

60

12

Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa

Nhà Bình Hương

150

120

100

120

100

90

90

80

70

13

Nhà Bình Hương

Giáp ranh xã Bạch Xa

150

120

100

120

100

90

90

80

70

14

Đường liên thôn

Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu

Hết thôn Thọ

210

150

130

170

150

120

130

110

100

15

Ngã ba thôn Kẽm

Cổng trường THCS Phong Lưu

210

150

130

170

150

120

130

110

100

16

Cổng trường THCS Phong Lưu

Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương

120

100

90

100

90

80

80

70

60

17

Tràn Khâu Linh

Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt

120

100

90

100

90

80

80

70

60

18

Trạm biến áp thôn Pác Cáp

Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu

120

100

90

100

90

80

80

70

60

19

Tràn Khâu Linh

Ngã ba nhà ông Sự

120

100

90

100

90

80

80

70

60

20

Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan

Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên

120

100

90

100

90

80

80

70

60

21

Ngõ ông Đặng Điện

Cửa khe Ngòi Mù

150

120

100

120

100

90

90

80

70

22

Nhà Trương Kiển

Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền

150

120

100

120

100

90

90

80

70

23

Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền

Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo

150

120

100

120

100

90

90

80

70

24

Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm

Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang

150

120

100

120

100

90

90

80

70

25

Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp

Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng

120

100

90

100

90

80

80

70

60

26

Nhà ông Trần Văn Minh

Cầu tràn nhà ông Trưởng

120

100

90

100

90

80

80

70

60

27

Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu

Suối Khang

110

90

80

90

80

70

80

70

60

28

Đường liên thôn

Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn

Ngõ nhà Vượng Mai

110

90

80

90

80

70

80

70

60

29

Ngõ nhà Vượng Mai

Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất

110

90

80

90

80

70

80

70

60

30

Đập Thác Vàng theo đường liên thôn

Nhà ông Đặng Văn Các

110

90

80

90

80

70

80

70

60

31

Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết)

110

90

80

90

80

70

80

70

60

32

Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59)

Nhà ông Lưu Khuê

110

90

80

90

80

70

80

70

60

33

Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp

Hết nhà ông Hoàn Đẹp

110

90

80

90

80

70

80

70

60

34

Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng

Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp

110

90

80

90

80

70

80

70

60

35

Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ

Tràn suối Khang

110

90

80

90

80

70

80

70

60

36

Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù

Hết nhà ông Từ Quang Hiền

90

80

70

70

60

50

60

50

40

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu

70

50

40

38

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long

80

60

50

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp

150

120

90


Bảng số 73


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LƯƠNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Phú Lương

1

Đường tỉnh 186

Giáp ranh xã Sơn Thủy

Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú

190

150

140

180

100

70

130

70

50

2

Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú

Cầu tràn Hoa Lũng

200

180

160

190

110

80

140

80

60

3

Cầu tràn Hoa Lũng

Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ

190

150

140

180

100

70

130

70

50

4

Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ

Giáp ranh xã Trường Sinh

200

180

160

190

110

80

140

80

60

5

Đường huyện 04

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân)

Hết trường mầm non Tam Đa

200

180

160

190

110

80

140

80

60

6

Giáp trường mầm non Tam Đa

Giáp ranh xã Trường Sinh

150

130

120

130

100

90

120

90

80

7

Đường huyện 06

Giáp Đường tỉnh 186

Hết địa phận thôn Cầu Trâm

170

140

130

140

120

60

100

60

50

8

Giáp thôn Cầu Trâm

Giáp ranh xã Trường Sinh

90

50

40

70

40

30

60

50

40

9

Đường huyện 09

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)

Hết địa phận thôn Vy Lăng

170

140

130

140

120

60

100

60

50

10

Giáp địa phận thôn Vy Lăng

Giáp ranh xã Trường Sinh

130

120

110

100

90

60

90

70

50

11

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)

Giáp Đường huyện 04

150

130

120

130

100

90

120

90

80

12

Giáp Đường huyện 04

Giáp ranh xã Trường Sinh

130

120

110

100

90

60

90

70

50

13

Đường huyện 10

Giáp Đường tỉnh 186

Giáp ranh tỉnh Phú Thọ

170

140

130

140

120

60

100

60

50

14

Đường huyện 13

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ)

Giáp ranh tỉnh Phú Thọ

170

140

130

140

120

60

100

60

50

15

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na)

Hết địa phận thôn Dũng Vy

150

130

120

130

100

90

120

90

80

16

Đường Tam Đa đi Quang Yên

Giáp Đường tỉnh 186

Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ

190

150

140

180

100

70

130

70

50

17

Đường liên thôn

Giáp Đường huyện 10

Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu

150

130

120

130

100

90

120

90

80

18

Đường trục thôn

Giáp Đường huyện 09

Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa)

120

110

100

110

90

70

80

60

50

19

Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành)

Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ)

170

140

130

140

120

60

100

60

50

20

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm

100

90

80

Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân

80

70

60

Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú

70

60

40


Bảng số 74


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢN BẠ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Quản Bạ

1

Quốc Lộ 4C

Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ)

Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm

250

200

150

200

160

120

150

90

80

2

Đường Trần Phú

Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ

Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ

3.150

2.520

1.890

2.520

2.020

1.510

1.890

1.130

950

3

Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ

Hết nhà bà Đặng Thị Quế

1.780

1.420

1.000

1.420

1.140

850

1.070

640

540

4

Phố Hai Bà Trưng

Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C

Cổng huyện ủy cũ

2.370

1.900

1.420

1.900

1.520

1.140

1.420

850

710

5

Phố Nguyễn Du

Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu)

Hết nhà Bà Tuyết Tự

1.890

1.510

1.130

1.510

1.210

910

1.130

680

570

6

Đường Bà Triệu

Quốc lộ 4C

Ngã ba Huyền Vinh

1.890

1.510

1.130

1.510

1.210

910

1.130

680

570

7

Phố Ngô Quyền

Hội trường thôn Nà Khoang

Núi Đôi ra Quốc lộ 4C

1.000

800

600

800

640

480

600

360

300

8

Đường Trần Quốc Toản

Hết hội trường thôn Nà Khoang

1.000

800

600

800

640

480

600

360

300

9

Phố Lê Hồng Phong

Nhà ông bà Hạnh Lượng

Công an xã Quản Bạ

1.890

1.510

1.130

1.510

1.210

910

1.130

680

570

10

Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba Sân Vận động

Hết nhà ông Đặng Quang Mìn

1.780

1.420

1.000

1.420

1.140

850

1.070

640

540

11

Nhà ông Đặng Quang Mìn

Giáp ranh xã Nghĩa Thuận

850

680

510

680

540

410

510

310

260

12

Phố Trần Hưng Đạo

Nhà ông Lợi

Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

13

Nhà bà Ét (Chanh)

Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang

850

680

510

680

540

410

510

310

260

14

Phố Trần Quốc Toản

Nhà ông Cường Xiên

Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

15

Ngã tư đi thôn Nà Khoang I

Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ

850

680

510

680

540

410

510

310

260

16

Phố Yết Kiêu

Trụ sở thuế cơ sở 8

Giao đường Bà Triệu

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

17

Phố Quang Trung

Nhà Quang Quyền

Hết Trạm điện

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

18

Nhà Nga Thi

Hết nhà ông Cự

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

19

Nhà Tiến Lợi

Hết nhà Thịnh Thành

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

20

Phố Võ Thị Sáu

Nhà ông Giáp Duyên

Nhà ông Lệnh Hồng Phong

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

21

Phố Trần Quang Khải

Sau nhà ông Thiết

Sau nhà ông Viên Thế Quân

970

780

580

780

620

470

580

350

290

22

Phố Sùng Dúng Lù

Nhà ông bà Trọng Thu

Ngã ba đường Lê Lợi

970

780

580

780

620

470

580

350

290

23

Đường Lê Lợi

Trạm biến áp thôn Nà Chang

Hết cầu Thượng Sơn

850

680

510

680

540

410

510

310

260

24

Ngã ba giáp đường Bà Triệu

Hết trạm biến áp thôn Nà Chang

1.230

980

740

980

780

590

740

440

370

25

Phố Lê Lai

Nhà ông bà Sông Thăm

Ngã tư giáp đường Lê Lợi

470

380

280

380

300

230

280

170

140

26

Phố Lê Đại Hành

Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang

Giáp đường Lê Lợi

850

680

510

680

540

410

510

310

260

27

Đường liên xã

Nhà bà Đặng Thị Quế

Giáp ranh xã Lùng Tám

780

620

470

620

500

370

470

280

240

28

Đường liên thôn

Nhà ông Chiên

Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ)

1.540

1.230

920

1.230

980

740

920

550

460

29

Đường vào trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn

1.240

990

740

990

790

590

740

440

370

30

Đường vào trường Trung học phổ thông

1.240

990

740

990

790

590

740

440

370

31

Đường vào trường Trung học cơ sở

1.240

990

740

990

790

590

740

440

370

32

Đường liên thôn

Đường vào trường nội trú

1.240

990

740

990

790

590

740

440

370

33

Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình

Đường Lê Lợi

1.160

930

700

930

740

560

700

420

350

34

Nhà văn hoá tổ 1

Nhà ông Chí Diễm

1.160

930

700

930

740

560

700

420

350

35

Ngã ba Bảo An

Ngã ba đi Thượng Sơn

750

600

450

600

480

360

450

270

230

36

Nhà ông Trần Sỹ Trà

Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân

540

430

320

430

340

260

320

190

160

37

Đảng ủy xã Quản Bạ

Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân

210

170

130

170

140

100

130

80

70

38

Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II)

Hết nhà ông Dương Văn Thọ

600

480

360

480

380

290

360

220

180

39

Ngã ba QL 4C cổng trời

Hết địa phận thôn Trúc Sơn

250

200

150

200

160

120

150

90

80

40

Sau nhà Bà Năm

Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu)

670

540

400

540

430

320

400

240

200

41

Nhà bà Đặng Thị Quế

Giáp ranh xã Lùng Tám

690

550

410

550

440

330

410

250

210

42

Sau nhà Tuyến (Bình)

Hết địa phận thôn Nặm Đăm

350

280

210

280

220

170

210

130

110

43

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I

400

380

250

44

Thôn Bảo An, Thượng Sơn

320

260

190

45

Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến

270

220

160

46

Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan

120

100

70

47

Thôn Nà Vìn, Nà Khoang

180

140

110

48

Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò

120

100

70


Bảng số 75


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUANG BÌNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Quang Bình

1

Quốc lộ 279

Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối đôi)

Đường vào điểm trường thôn Tân An

220

130

90

180

110

70

140

80

60

2

Đường vào điểm trường thôn Tân An

Km 23 + 500 quốc lộ 279

280

170

110

230

140

90

170

100

70

3

Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ)

Km 23+500 quốc lộ 279

Km 26 quốc lộ 279

460

280

180

370

220

150

280

170

110

4

Km 26 quốc lộ 279

Giáp ranh xã Yên Thành

280

170

110

230

140

90

170

100

70

5

Đường Lê Quý Đôn

Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài

Điểm giao với đường quốc lộ 279

650

390

260

520

310

210

390

230

160

6

Đường Lộc Viễn Tài

Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài

Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi

1.150

690

460

920

550

370

690

410

280

7

Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi

Hết Khu dân cư E1

600

360

240

480

290

190

360

220

140

8

Hết Khu dân cư E1

Hết khu dân cư E3

1.150

690

460

920

550

370

690

410

280

9

Hết khu dân cư E3

Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên

350

210

140

280

170

110

210

130

80

10

Đường tỉnh 183

Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên

Giáp ranh xã Bằng Lang

280

170

110

230

140

90

170

100

70

11

Đường tỉnh 178

Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m)

Đường đi Tân Nam 1000 m

280

170

110

230

140

90

170

100

70

12

Đường đi Tân Nam (cách 1035m)

chợ Tân Nam

90

50

40

80

50

30

60

40

20

13

Chợ Tân Nam

Giáp xã Khuôn Lung

120

70

50

100

60

40

80

50

30

14

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh

Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài

1.490

890

600

1.200

720

480

900

540

360

15

Đường Trần Phú

Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279

Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi

1.080

650

430

870

520

350

650

390

260

16

Đường Hai Bà Trưng

Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài

1.150

690

460

920

550

370

690

410

280

17

Đường Trường Chinh

Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong

Hêt khu dân cư F2

1.150

690

460

920

550

370

690

410

280

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và Trần Hưng Đạo

1.150

690

460

920

550

370

690

410

280

19

Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh

Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và đường Hai Bà Trưng

650

390

260

520

310

210

390

230

160

20

Đường Nguyễn Huệ

Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh

Giáp xã Yên Thành

350

210

140

280

170

110

210

130

80

21

Đường Ngô Quyền

Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn

Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt

350

210

140

280

170

110

210

130

80

22

Đường Kim Đồng

Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú

650

390

260

520

310

210

390

230

160

23

Đường Yết Kiêu

Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng

650

390

260

520

310

210

390

230

160

24

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến khu dân cư E1)

Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3)

350

210

140

280

170

110

210

130

80

25

Đường Lý Thường Kiệt

Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn Tài

Hết đất Bệnh viện đa khoa

350

210

140

280

170

110

210

130

80

26

Đường Lê Văn Tám

Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh

Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và đường Phạm Văn Đồng

350

210

140

280

170

110

210

130

80

27

Đường Phạm Văn Đồng

Ngã ba nhà Hà Vực

Trụ sở Tổ 4

350

210

140

280

170

110

210

130

80

28

Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực)

Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Ngã ba giao nhau đường Hai Bà Đạo Trưng

350

210

140

280

170

110

210

130

80

29

Đường Nguyễn Trãi

Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn Tài và đường Lý Thường Kiệt

Ngã ba nhà Hà Vực

350

210

140

280

170

110

210

130

80

30

Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2

Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2

650

390

260

520

310

210

390

230

160

31

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc các thôn thị trấn Yên Bình cũ

160

130

100

32

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Tân Nam cũ

110

90

70


Bảng số 76


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG NGUYÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Quảng Nguyên

1

Đường liên xã

Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)

Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu

170

140

120

130

100

90

95

80

65

2

Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu

Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp ranh xã Hồ Thầu)

125

110

100

110

95

85

90

80

60

3

Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)

Suối Khoáng Nậm Choong

150

130

110

130

100

90

90

80

60

4

Suối khoáng Nậm Choong

Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp thôn Nậm Phang xã Khuôn Lùng)

125

110

100

110

95

85

90

80

60

5

Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)

Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn

150

130

110

130

100

90

90

80

60

6

Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn

Hết địa phận xã Quảng Nguyên (gần Ngã ba Đèo Gió)

125

110

100

110

95

85

90

80

60

7

Đường liên thôn

Ngã ba chợ Trung tâm xã đi nhóm hộ Xóm II

Ngã ba Hồ Thầu

150

130

110

130

100

90

90

80

60

8

Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã

125

110

100

110

95

85

80

70

55

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

80

50


Bảng số 77


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SÀ PHÌN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Sà Phìn

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Phố Bảng

Đầu đường to

850

510

340

680

410

270

510

310

200

2

Đầu đường to

Hết đường to

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

3

Hết đường to chân dốc lên thôn Sáng Ngài

Ngã tư Há Hơ

600

360

240

480

290

190

360

220

140

4

Ngã tư Há Hơ

Giáp ranh xã Đồng Văn

550

330

220

440

260

180

330

200

130

5

Đường Huyện 03

Ngã tư Há Hơ

Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A

250

150

125

200

140

115

180

110

90

6

Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A

Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương

550

330

220

440

260

180

330

200

130

7

Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng Máng

Giáp ranh xã Đồng Văn

Giáp ranh xã Sủng Máng

550

330

220

440

260

180

330

200

130

8

Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng Phìn

Ngã ba Sáng Ngài

Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)

450

270

180

360

220

140

270

160

110

9

Đường liên thôn

Giáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ)

Giáp ranh xã Lũng Phìn

300

180

120

296

170

110

180

110

90

10

Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng Thàng

Ngã ba Phố Bảng

Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng)

200

160

125

160

130

110

120

100

85

11

Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố Bảng

Ngã ba thôn Ly Chứ Phìn B

Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn

200

160

125

160

130

110

120

100

85

12

Đường liên thôn Sính Thầu - Quả Lủng - Cá Ha - Há Đề

Ngã ba trường mầm non Sảng Tủng cũ

Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng)

200

160

125

160

130

110

120

100

85

13

Đường liên thôn Tả Lủng A - Sính Lủng - Sà Tủng Chứ

Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 trường THCS Sảng Tủng)

Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc cây to)

200

160

125

160

130

110

120

100

85

14

Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ)

Ngã ba thôn Sà Phìn B

Thôn Lầu Chá Tủng

200

160

125

160

130

110

120

100

85

15

Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là)

Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)

Thôn Sủng Là

300

180

125

240

140

115

180

110

90

16

Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố Bảng

Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)

Thôn Lao Xa (gốc cây to)

200

160

125

160

130

110

120

100

85

17

Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ

Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)

Ngã tư Há Hơ

200

160

125

160

130

110

120

100

85

18

Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá Tủng

Thôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng)

Thôn Lỳ Chá Tủng

200

160

125

160

130

110

120

100

85

19

Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã)

QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn Kết

Thôn Pù Trừ Lủng

350

210

140

280

170

110

210

130

85

20

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

80


Bảng số 78


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN DƯƠNG


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Sơn Dương

1

Quốc lộ 2C

Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương

Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)

800

480

320

650

390

260

490

290

200

2

Cổng thôn Xây Dựng

Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương

2.200

1.320

880

1.830

1.100

730

1.370

820

550

3

Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan)

Đỉnh dốc Trạm 35 KV

5.500

3.300

2.200

4.290

2.570

1.720

3.220

1.930

1.290

4

Đỉnh dốc Trạm 35 KV

Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37

3.500

2.100

1.400

2.680

1.610

1.070

2.010

1.210

800

5

Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37

Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong

2.000

1.200

800

1.610

970

640

1.210

730

480

6

Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong

Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh)

1.000

600

400

760

400

300

570

340

230

7

Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân

Nhà văn thôn Xây Dựng

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

8

Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng

Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ

2.400

1.440

960

1.940

1.160

780

1.460

880

580

9

Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc)

Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

10

Nhà văn hóa thôn Bắc Trung

Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

11

Tổ Tân Bắc

1.300

780

520

1.151

690

460

861

520

340

12

Nhà văn hóa thôn Bắc Trung

Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng

1.300

780

520

1.152

690

460

862

520

340

13

Quốc lộ 2C

Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra

Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng)

1.300

780

520

1.153

690

460

863

520

350

14

Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết

Nhà ông Lê Xuân Quy

1.300

780

520

1.154

690

460

864

520

350

15

Nhà ông Lâm Hồng

Hết đất nhà ông Tân Truyền

1.300

780

520

1.155

690

460

865

520

350

16

Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng)

Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết)

1.200

720

480

1.060

640

420

800

480

320

17

Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng)

Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục)

1.200

720

480

1.060

640

420

801

480

320

18

Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình)

Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ)

600

360

240

280

170

110

210

130

80

19

Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc)

Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm)

1.200

720

480

1.060

640

420

801

480

320

20

Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng)

400

240

160

480

290

190

360

220

140

21

Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú

Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ

1.200

720

480

1.060

640

420

800

480

320

22

Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày

Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc)

1.200

720

480

1.060

640

420

800

480

320

23

Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên)

Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc

1.200

720

480

1.060

640

420

800

480

320

24

Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ

Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm.

660

400

260

480

290

190

360

220

140

25

660

400

260

480

290

190

360

220

140

26

Quốc lộ 37

Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37)

Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km

3.000

1.800

1.200

1.760

1.060

700

1.320

790

530

27

Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang

Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca)

800

480

320

710

430

280

530

320

210

28

Quốc lộ 37

Cầu Sắt

Đỉnh dốc Đền Thượng

5.200

3.120

2.080

4.580

2.750

1.830

3.440

2.060

1.380

29

Đỉnh dốc (Đền Thượng)

Ngã ba đường đi Lương Thiện

2.500

1.500

1.000

2.200

1.320

880

1.650

990

660

30

Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên

Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt)

1.000

600

400

1.080

650

430

810

490

320

31

Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt)

Hết địa phận xã Sơn Dương

600

360

240

440

260

180

330

200

130

32

Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương

Hết đường bê tông

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

33

Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh

Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh

2.500

1.500

1.000

1.940

1.160

780

1.460

880

580

34

Đường rẽ vào Chợ sáng

Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

35

Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m)

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

36

Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m)

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

37

Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m)

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

38

Đường rẽ vào UBND xã

Cổng Phòng Giáo dục

2.500

1.500

1.000

1.940

1.160

780

1.460

880

580

39

Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m)

Đầu nhà tổ Quyết Thắng

2.400

1.440

960

1.940

1.160

780

1.460

880

580

40

Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

41

Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1)

Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

42

Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

43

Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng

Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

44

Ngã ba đường bê tông Chợ sáng

Nhà Ông Sang (120m)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

45

Quốc lộ 37

Ngã ba đường bê tông Chợ sáng

Nhà bà Hồi (80m)

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

46

Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh

Hết đất nhà ông Tinh Toàn

1.300

780

520

1.150

690

460

860

520

340

47

Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng,

660

360

240

530

320

210

400

240

160

48

Đường tỉnh 185

Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo)

Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh)

600

360

240

531

320

210

401

240

160

49

Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến)

Suối thôn Làng Sảo

1.000

600

400

710

430

280

530

320

210

50

Đường tỉnh 186

Giáp ranh xã Bình Ca

Giáp ranh xã Đông Thọ

250

200

180

200

180

160

150

120

110

51

Ngõ Quốc lộ 2C

Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng)

Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

52

Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực)

Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan

2.500

1.500

1.000

1.940

1.160

780

1.460

880

580

53

Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu

Hết khu dân cư

2.200

1.320

880

1.940

1.160

780

1.460

880

580

54

Đường huyện 17

Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng)

Ngã ba Trạm Y tế (cũ)

800

480

320

170

140

110

130

90

75

55

Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng)

Ngã ba Trạm Y tế (cũ)

600

360

240

170

140

110

130

90

75

56

Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng)

Ngã ba Trạm Y tế (cũ)

400

240

160

230

140

105

150

100

80

57

Đường huyện 07

Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì)

Hết địa phận xã Sơn Dương

400

240

160

230

140

105

150

100

80

58

Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng)

Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)

250

200

180

200

180

160

150

120

110

59

Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)

Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

60

Đường huyện 07

Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)

Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

61

Đường 13B kéo dài

Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến

Nút giao Quốc lộ 37

800

480

320

640

510

380

480

380

290

62

Ngã ba Hạt giao thông

Ngã ba Kỳ Lâm

5.200

3.120

2.080

4.290

2.570

1.720

3.220

1.930

1.290

63

Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình)

Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến

3.500

2.100

1.400

2.680

1.610

1.070

2.010

1.210

800

64

Đường tránh thị trấn

Cầu Sơn Dương 2

Ngã ba mới

1.500

900

600

1.200

960

720

900

720

540

65

Vòng xuyến

Đi Tân Trào

1.000

600

400

800

640

480

600

480

360

66

Đường liên xã

Suối thôn Làng Sảo

Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh)

350

280

250

280

220

170

210

170

130

67

Đường trục thôn (Cầu Bì)

Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)

Di tích Bộ Tài Chính

300

240

210

240

190

170

150

120

110

68

Đường liên thôn (Cầu Bì)

Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi)

Nhà văn hóa thôn Cầu Bì

300

240

210

240

190

170

150

120

110

69

Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì)

Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ)

Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)

250

200

180

200

180

160

150

120

110

70

Đường liên thôn (Cầu Quất)

Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn)

Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào)

250

200

180

200

180

160

150

120

110

71

Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng)

Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7)

Đường ĐT 186

250

200

180

200

180

160

150

120

110

72

Đường liên thôn (Hưng Thịnh)

Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh)

Ngã ba đi Sơn Thủy

250

200

180

200

180

160

150

120

110

73

Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)

Ngã ba đi Sơn Thủy

Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy)

250

200

180

200

180

160

150

120

110

74

Đường liên thôn (Ngãi Thắng)

Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ)

Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng)

250

200

180

200

180

160

180

140

130

75

Đường liên thôn (Ngãi Thắng)

Đường Quốc lộ 37

Cầu Dộc Dừa

250

200

180

200

180

160

180

140

130

76

Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến)

Đường Quốc lộ 2C

Ngã ba Tân Tiến

250

200

180

200

180

160

180

140

130

77

Đường liên thôn (Đông Thịch)

Đường Đường tỉnh 186

Ngã ba thôn Đông Thịnh

220

180

150

180

160

140

150

120

110

78

Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)

Ngã ba Tân Tiến

Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn)

220

180

150

180

160

140

150

120

110

79

Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)

Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy)

Cuối làng

220

180

150

180

160

140

150

120

110

80

Đường liên thôn (Đa Năng)

Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng)

Đường đi xã Tiến Bộ

220

180

150

200

160

140

150

120

110

81

Đường liên thôn

Quốc lộ 37

Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh

500

400

350

400

320

240

300

240

180

82

Đường trục thôn

Đường Quốc lộ 37

Nhà văn hóa Thôn Địa Chất

300

240

210

240

190

170

150

120

110

83

Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh

Hết địa phận xã Sơn Dương

220

180

150

176

160

140

150

120

110

84

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn)

Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông

220

180

150

176

160

140

150

120

110

85

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn)

Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc

220

180

150

176

160

140

150

120

110

86

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu)

Nhà Văn Hoá Thôn Trầm

220

180

150

176

160

140

150

120

110

87

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành)

Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long

220

180

150

176

160

140

150

120

110

88

Đường Quốc lộ 37 cũ

Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

89

Đường Quốc lộ 37

Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

90

Đường Quốc lộ 37

Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn

220

180

150

176

160

140

150

120

110

91

Đường trục thôn

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai)

Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

92

Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương)

Bờ suối Từ Trầm

220

180

150

176

160

140

150

120

110

93

Giáp Quốc lộ 2C

Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến

300

240

210

240

190

170

220

180

150

94

Ngã ba Đồng Luộc

Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)

220

180

150

176

160

140

150

120

110

95

Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)

Ngã ba thôn Phúc Lợi

220

180

150

176

160

140

150

120

110

96

Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng)

Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang

220

180

150

176

160

140

150

120

110

97

Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh)

Đập tràn thôn Vĩnh Phúc

220

180

150

176

160

140

150

120

110

98

Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương

9.000

7.200

5.400

99

Khu tái định cư Tân Phúc

Tuyến chính

3.000

1.600

1.200

100

Tuyến nội thị

2.000

800

600

101

Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ

6.000

4.800

3.600

102

Khu dân cư Tân Hòa

16.000

12.800

9.600

103

Khu dân cư An Kỳ

6.500

5.200

3.900

104

Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh)

7.000

5.600

4.200

105

Khu dân cư Tân An

7.000

5.600

4.200

106

Khu dân cư Chợ Tú Thịnh

Lô bám mặt đường

7.500

6.000

4.600

107

Các lô phía trong

3.500

1.900

1.500

108

Khu dân cư 13b Kéo dài

Các lô bám trục đường

8.000

6.400

4.800

109

Các lô phía trong

6.000

4.800

3.600

110

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ))

120

100

72


Bảng số 79


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN THỦY


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Sơn Thủy

1

Quốc lộ 2C

Giáp ranh xã Tân Thanh

Trường THPT Sơn Nam

500

300

200

280

140

100

210

100

80

2

Trường THPT Sơn Nam

Hết Cầu Bâm

4.020

2.410

1.610

3.220

1.930

1.290

2.410

1.450

960

3

Cầu Bâm

Hết địa phận xã Sơn Thủy

3.350

2.010

1.340

2.680

1.610

1.070

2.010

1.210

800

4

Quốc lộ 2C cũ

Ngã ba QL 2C mới (giáp công an) qua UBND xã

Ngã ba quốc lộ 2C (Thôn Lõng Khu)

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

5

Đường tỉnh 186

Cổng UBND xã Sơn Thủy

Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh xã Phú Lương)

400

240

160

320

190

130

240

220

140

6

Đường tỉnh 185

Ngã ba QL 2C

Đầu cầu Thiện Kế

600

360

240

480

290

190

360

220

140

7

Đầu cầu Thiện Kế

Hết địa phận xã (giáp ranh xã Tân Thanh)

600

360

240

480

290

190

360

220

140

8

Ngã ba Kiểm Lâm

Cầu Suối Gai

600

360

240

480

290

190

360

220

140

9

Cầu Suối Gai

Hết địa phận xã Sơn Thủy

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

10

Đường huyện 03

Quốc Lộ 2C (Công ty Hữu Thắng)

Đường tỉnh 186

600

360

240

480

290

190

360

220

140

11

Đường liên thôn Vườn Quan - Văn Bảo

Đường tỉnh 186

Quốc lộ 2C

350

210

140

280

170

110

210

130

80

12

Đường liên thôn

Ngã ba Thôn Thác Nông

Cầu Đồng Xe

350

210

140

280

170

110

210

130

80

13

Cầu Si

Giáp xã Tân Thanh (giáp thôn Tân Trào )

350

210

140

280

170

110

210

130

80

14

Ngã ba Kiểm Lâm

Hết cầu Trường Thái

350

210

140

280

170

110

210

130

80

15

Đường liên thôn

Cầu Si

Ngã ba Hội Tân

350

210

140

280

170

110

210

130

80

16

Từ Ngã ba Hội Tân

Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh tỉnh Phú Thọ)

350

210

140

280

170

110

210

130

80

17

Ngã ba nhà ông Cần

Cầu Tân Dân

350

210

140

280

170

110

210

130

80

18

Khu Đông Thức

Hết đất nhà Liễu Chính

350

210

140

280

170

110

210

130

80

19

Ngã ba Lê Sáu

Hết nhà Đặng Tư

350

210

140

280

170

110

210

130

80

20

Từ Ngã ba làng Thiện Phong

Hết đất thôn Văn Sòng

350

210

140

280

170

110

210

130

80

21

Ngã ba Hội Tân

Ngã ba Nghêu Châu ( thôn Tân Tiến )

350

210

140

280

170

110

210

130

80

22

Từ cổng vào trường tiểu học Ninh Lai

Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Sìn

350

210

140

280

170

110

210

130

80

23

Từ cổng trạm Y tế

Ngã tư Đỗ Quyết

350

210

140

280

170

110

210

130

80

24

Ngã tư Đỗ Quyết

Nhà văn hóa Ninh Qúy

350

210

140

280

170

110

210

130

80

25

Ngã ba Lộc Hữu

Ngã ba cắt Hai Tâm

350

210

140

280

170

110

210

130

80

26

Ngã tư Đỗ Quyết

Ngã ba Đằng Bảy thôn Hoàng Lai 2

350

210

140

280

170

110

210

130

80

27

Ngã tư Phó Thành

Ngã tư Đỗ Quyết

350

210

140

280

170

110

210

130

80

28

Ngã tư Phó Thành

Hết nhà ông Đỗ Văn Phong

350

210

140

280

170

110

210

130

80

29

Ngã tư rẽ ấp mới

Hết nhà Lê Văn Ba

350

210

140

280

170

110

210

130

80

30

Nhà văn hóa Cây Đa 2

Ngã ba Trương Hải

350

210

140

280

170

110

210

130

80

31

Thôn Thác Nông

Cầu Đồng Xe

350

210

140

280

170

110

210

130

80

32

Ngã ba tiếp giáp QL2C (THPT Sơn Nam)

Qua đền Đức ông đi thôn Đồng Cháy

350

210

140

280

170

110

210

130

80

33

Ngã ba tiếp giáp QL2C

Thôn Đồng Cháy

350

210

140

280

170

110

210

130

80

34

Quốc lộ 2C (Trường THPT)

Đường tỉnh 186

350

210

140

280

170

110

210

130

80

35

Đường trục thôn Ao Xanh

Đường huyện 03 (Nhà văn hóa Ao Xanh)

Ngã ba đập

350

210

140

280

170

110

210

130

80

36

Ngã ba đập

Nhà văn hóa thôn Ngòi Lèo

350

210

140

280

170

110

210

130

80

37

Ngã ba đập

Trúc Long - Nàng Làng - Cao Đá

350

210

140

280

170

110

210

130

80

38

Đường trục thôn Thanh Tân - Thanh Thất

Quốc Lộ 2C (qua nhà văn hóa Thanh Tân đi Thanh Thất)

Quốc lộ 2C

350

210

140

280

170

110

210

130

80


Bảng số 80


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN VĨ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Sơn Vĩ

1

Đường liên xã

Ngã ba Mỏ Phàng

Đầu cầu Bản Mồ

700

420

280

600

360

240

400

240

160

2

Ngã ba Phìn Lò

Thủy điện Nho Quế II

700

420

280

600

360

240

400

240

160

3

Đường trục xã

Từ ngã ba Lùng Thúng

Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ)

780

470

310

600

360

240

500

300

200

4

Ngã ba Hầu Lùng Sán đến

Ngã ba Mỏ Phàng

780

470

310

600

360

240

500

300

200

5

Ngã ba Mỏ Phàng

Mốc 456

940

560

380

800

480

320

600

360

240

6

Ngã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm Pun

Ngã ba trường nội trú mới

870

520

350

700

420

280

500

300

200

7

Cầu Tràng Hương

Ngã ba Sủa Nhè Lử

780

470

310

600

360

240

500

300

200

8

Ngã ba Sủa Nhè Lử

Ngã ba Lùng Thúng

840

500

340

700

420

280

500

300

200

9

Ngã ba Lùng Thúng

Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái

870

520

350

700

420

280

500

300

200

10

Ngã ba Sủa Nhè Lử

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn

780

470

310

600

360

240

500

300

200

11

Giáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn

Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn

780

470

310

600

360

240

500

300

200

12

Nhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn

Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn

780

470

310

600

360

240

500

300

200

13

Ngã ba chợ Sơn Vĩ

Mốc 504

780

470

310

600

360

240

500

300

200

14

Đường trục xã

Nhà ông Hoàng A Sáng

Đường trục chính thôn Lũng Làn

780

470

310

600

360

240

500

300

200

15

Ngã ba Chà Mần

Mốc 519

700

420

280

600

360

240

400

240

160

16

Ngã ba Chà Mần

Điểm trường Mầm non Chà Mần

700

420

280

600

360

240

400

240

160

17

Ngã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải

Trạm biên phòng

1.170

700

470

900

540

360

700

420

280

18

Ngã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai Hoang 2

Mốc 489 thôn Páo Sảng

700

420

280

600

360

240

400

240

160

19

Đường trục thôn

Nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn

Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần

780

470

310

600

360

240

500

300

200

20

Ngã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định cư Né Nắng

Ngã ba thôn Páo Sảng

700

420

280

600

360

240

400

240

160

21

Ngã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối

Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng

700

420

280

600

360

240

400

240

160

22

Đầu cầu Tràng Hương

Điểm trường Tiểu học Bờ Sông

700

420

280

600

360

240

400

240

160

23

Ngã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng

Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng

600

360

240

500

300

200

400

240

160

24

Nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng

Điểm trường thôn Thín Ngài

700

420

280

600

360

240

400

240

160

25

Nhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng

Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư

700

420

280

600

360

240

400

240

160

26

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

230

200

100


Bảng số 81


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SỦNG MÁNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Sủng Máng

1

Đường tỉnh 176

Giáp ranh xã Mèo Vạc

Đường tỉnh 176 (Km 34+200)

600

360

240

480

290

190

360

220

140

2

Đường tỉnh 176 (Km 34+200)

Giáp ranh xã Lùng Phìn

400

240

220

320

190

170

240

140

130

3

Giáp ranh xã Lùng Phìn

Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán

400

240

220

320

190

170

240

140

130

4

Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán

Giáp ranh xã Tát Ngà

350

250

210

200

180

165

200

150

125

5

Đường liên xã

Ngã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm xã Sủng Máng

Giáp ranh xã Đồng Văn

400

240

220

320

190

170

240

140

130

6

Ngã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng Nhí A

Giáp ranh xã Đồng Văn

400

240

220

320

190

170

240

140

130

7

Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán

Khu trung tâm thôn Sủng Lủ

350

250

210

200

180

165

200

150

125

8

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 82


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÁT NGÀ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tát Ngà

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Mèo Vạc

Km 174+300

300

200

150

240

140

100

180

140

130

2

Km 174+300

Ngã ba vào thôn Khuổi Roài

350

210

170

280

170

110

210

170

150

3

Ngã ba vào thôn Khuổi Roài

Giáp ranh xã Niêm Sơn

300

200

150

240

140

100

180

140

130

4

Đường huyện 05

Ngã ba Quốc lộ 4C

Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà

230

170

140

180

110

70

140

110

100

5

Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà

Suối Nà Trào

350

210

140

280

170

110

210

170

150

6

Suối Nà Trào

Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng

230

170

140

180

110

70

140

110

100

7

Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng

Hết suối Nậm Lụng

320

190

160

260

160

100

190

150

130

8

Giáp suối Nậm Lụng

UBND xã Nậm Ban (cũ)

350

210

170

280

170

110

210

170

150

9

Ngã ba trạm y tế Nậm Ban (cũ) qua thôn Nà Tằm

Giáp ranh xã Sủng Máng

300

200

150

240

140

100

180

140

130

10

Đường liên xã

UBND xã Nậm Ban (cũ)

Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn

320

190

160

260

160

100

190

150

130

11

Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn

Giáp ranh xã Niêm Sơn

300

200

150

240

140

100

180

140

130

12

Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà Poòng

Giáp ranh xã Sủng Máng

275

180

130

220

130

90

170

140

120

13

Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà Nông

Giáp ranh xã Mậu Duệ

275

180

130

220

130

90

170

140

120

14

Đường liên thôn

Ngã ba Nà Trào - Tát Ngà

Hết trục chính thôn

180

150

120

140

80

60

110

90

80

15

Đường liên thôn

Ngã ba trụ sở UBND xã Tát Ngà

Trung tâm thôn bản Chiều

350

210

140

210

170

130

140

110

100

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

70


Bảng số 83


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN AN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân An

1

Đường liên xã

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

Đầu cầu Tân An

200

150

110

160

120

90

120

90

70

2

Đầu cầu Tân An

Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình

300

225

165

240

180

130

180

135

100

3

Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình

Giáp ranh xã Tân Mỹ

200

150

110

160

120

90

120

90

70

4

Giáp ranh xã Tân Mỹ

Hết cầu tràn suối Bún thôn Tho

200

150

110

160

120

90

120

90

70

5

Giáp cầu tràn suối Bún thôn Tho

Giáp ranh xã Trung Hà

200

150

110

160

120

90

120

90

70

6

Ngã ba đường liên xã đi cổng chợ Hà Lang

Đầu cầu treo Nà Rùng

240

180

130

190

143

105

140

105

80

7

Ngã ba đường liên xã đi thôn An Vượng

Cầu tràn Ta Nàng thôn An Thái

200

150

110

160

120

90

120

90

70

8

Ngã ba đường liên xã trường trung học cơ sở Tân An

Đầu Cầu tràn thôn An Khang

200

150

110

160

120

90

120

90

70

9

Đường liên xã

Ngã ba đường liên xã cổng chợ Hà Lang

Hết khu dân cư sau chợ Hà Lang

200

150

110

160

120

90

120

90

70

10

Đầu cầu treo Nà Rùng

Hết nhà văn hóa thôn Chuông

200

150

110

160

120

90

120

90

70

11

Các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 84


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN LONG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Long

1

Quốc Lộ 2C

Ngã ba nhà máy xi măng

Hết nhà văn hóa thôn 12

1.700

1.020

680

1.360

820

540

1.020

610

410

2

Giáp nhà văn hóa thôn 12

Hết địa phận xã Tân Long

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

3

Đường Tân Long

Ngã ba nhà máy xi măng

Cầu Suối 3

600

360

240

480

290

190

360

220

160

4

Cầu Suối 3

Cầu Suối 6

800

480

320

640

380

260

480

290

190

5

Cầu Suối 6

Cầu Suối 9

600

360

240

480

290

190

360

220

160

6

Cầu Suối 9

Hết địa phận xã Tân Long

500

300

200

400

240

160

300

180

140

7

Đường liên xã

Ngã ba cầu Sính

Hết địa phận xã Tân Long

500

300

200

400

240

160

300

180

140

8

Đường liên thôn

Trụ sở UBND xã (Qua thôn 5 thôn 3 thôn 8)

Đầu cầu suối 1

500

300

200

400

240

160

300

180

140

9

Cầu Cường Đạt

Hết nhà văn hóa thôn 15

400

240

180

320

190

130

240

140

120

10

Giáp nhà văn hóa thôn 15

Nhà ông Lưu thôn 16

400

240

180

320

190

130

240

140

120

11

Nhà ông Vương

Nhà ông Quý

400

240

180

320

190

130

240

140

120

12

Đường trục thôn

Nhà ông Lui

Nhà ông Thắng

400

240

180

320

190

130

240

140

120

13

Nhà ông Hồng

Nhà ông Lưu

400

240

180

320

190

130

240

140

120

14

Nhà ông Tuấn

Nhà ông Hải

400

240

180

320

190

130

240

140

120

15

Nhà ông Vinh

Nhà ông Tuấn

400

240

180

320

190

130

240

140

120

16

Đường trục thôn

Suối

Nhà ông Thịnh

400

240

180

320

190

130

240

140

120

17

Cầu Sính

Giáp ranh phường Nông Tiến

400

240

180

320

190

130

240

140

120

18

Nhà ông Thường

Nhà ông Dần

400

240

180

320

190

130

240

140

120

19

Nhà ông An xóm 5

Nhà ông Cẩn xóm 5

400

240

180

320

190

130

240

140

120

20

Nhà Bà Lan

Nhà ông Lưu

300

220

170

240

170

120

180

120

100

21

Suối 1

Nhà bà Hồng

300

220

170

240

170

120

180

120

100

22

Nhà ông Thêm

Nhà ông Quý

300

220

170

240

170

120

180

120

100

23

Nhà bà Hạ (Thôn 21)

Nhà ông Bứ

400

240

180

320

190

130

240

140

120

24

Nhà ông Toàn (Thôn 21)

Nhà ông Giao

400

240

180

320

190

130

240

140

120

25

Nhà ông Cường (Thôn 22)

Nhà Dung Yên

400

240

180

320

190

130

240

140

120

26

Đầu suối 3 (Thôn 22)

Nhà văn hóa thôn 22

400

240

180

320

190

130

240

140

120

27

Chân dốc Tài Cơn (Thôn 17)

Nhà ông Sách

250

200

160

200

160

110

150

110

90

28

Nhà bà Xuân (thôn 18)

Nhà ông Nho

250

200

160

200

160

110

150

110

90

29

Đường trục thôn

Nhà ông Lương

Nhà ông Cung

250

200

160

200

160

110

150

110

90

30

Các điểm rẽ đường liên xã

Nhà ông Xuyến

250

200

160

200

160

110

150

110

90

31

Các điểm rẽ đường liên xã

Nhà ông Chân

250

200

160

200

160

110

150

110

90

32

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

150

100

80


Bảng số 85


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN MỸ


(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Mỹ

1

Đường tỉnh 188

Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ)

Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)

330

260

200

270

160

110

200

120

80

2

Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ)

Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép

230

180

140

190

110

80

140

80

60

3

Giáp nhà ông Ma Văn Phúc

Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ)

260

210

160

210

130

80

160

100

60

4

Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ)

Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).

230

180

140

190

110

80

140

80

60

5

Giáp đất ông Vũ Đức Minh

Cầu tràn Nà Héc

240

190

140

200

120

80

150

90

60

6

Cầu tràn Nà Héc

Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)

260

210

160

210

130

80

160

100

60

7

Đường liên xã

Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188

Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng)

160

130

100

130

100

75

140

80

60

8

Cầu treo thôn Bản Tụm

Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà

150

120

100

130

100

75

100

75

55

9

Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm)

Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến

260

210

160

210

130

80

160

100

60

10

Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến

Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm

170

140

100

130

100

75

140

80

60

11

Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm)

Đường rẽ nhà máy in tiền

140

110

85

110

90

75

100

75

55

12

Cầu Khuổi Vi

Trạm Y tế xã

150

120

100

130

100

75

100

75

55

13

Nhà ông Nguyễn Trung Kiên

Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc

150

120

100

130

100

75

100

75

55

14

Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy

Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng

150

120

100

130

100

75

100

75

55

15

Đường liên xã

Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới

Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ

150

120

100

130

100

75

100

75

55

16

Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng

Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng

140

110

85

110

90

75

100

75

55

17

Nhà ông Ma Đình Dũng

Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng

140

110

85

110

90

75

100

75

55

18

Đầu cầu Nà Nhoi

Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ)

150

120

100

130

100

75

100

75

55

19

Đường Phúc Thịnh - Trung Hà

Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà

Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ)

150

120

100

110

90

75

100

75

55

20

Đường liên thôn

Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ

Nhà ông Phạm Văn Lịch

150

120

100

130

100

75

100

75

55

21

Nhà ông Quân Văn Hưng

Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm

140

110

85

110

90

75

100

75

55

22

Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao

140

110

85

110

90

75

100

75

55

23

Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền

100

80

60

24

Đường trục thôn

Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.

140

110

85

110

90

75

100

75

55

25

Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng

120

100

85

110

90

75

100

75

55

26

Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung

120

100

85

110

90

75

100

75

55

27

Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa

120

100

85

110

90

75

100

75

55

28

Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân

120

100

85

110

90

75

100

75

55

29

Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài

120

100

85

110

90

75

100

75

55

30

Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng

120

100

85

110

90

75

100

75

55

31

Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải.

120

100

85

110

90

75

100

75

55

32

Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới.

120

100

85

110

90

75

100

75

55

33

Đường trục thôn

Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông

120

100

85

110

90

75

100

75

55

34

Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ

120

100

85

110

90

75

100

75

55

35

Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền

120

100

85

110

90

75

100

75

55

36

Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang

120

100

85

110

90

75

100

75

55

37

Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé

120

100

85

110

90

75

100

75

55

38

Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188)

160

130

100

130

100

75

140

80

60

39

Các hộ nằm ven trục đường ĐH09

150

120

100

110

90

75

100

75

55

40

Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm

150

120

100

110

90

75

100

75

55

41

Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1

140

110

85

110

90

75

100

75

55

42

Thôn Cao Bình

120

100

85

110

90

75

100

75

55

43

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

80

70

50


Bảng số 86


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN QUANG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Quang

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh xã Bắc Quang

Cầu Quang

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

2

Cầu Quang

Ngã ba vào UBND xã

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

3

Ngã ba vào UBND xã

Hết Cống đôi thôn Xuân Hòa

2.200

1.320

880

1.700

1.020

680

1.320

900

600

4

Giáp ống đôi thôn Xuân Hòa

Cầu Chú

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

5

Cầu Chú

Hết Cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu

550

330

220

440

260

180

330

200

130

6

Giáp cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu

Cầu Mụ

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

7

Cầu Mụ

Cầu Ngần

550

330

220

440

260

180

330

200

130

8

Cầu Ngần

Giáp ranh xã Vị Xuyên

360

220

140

289

170

120

220

130

90

9

Đường tỉnh 177

Ngã tư Tân Quang

Hết Nhà nghỉ Thuỳ Linh

2.200

1.320

880

1.700

1.020

680

1.320

790

530

10

Giáp Nhà nghỉ Thuỳ Linh

Cầu Km 1

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

11

Cầu Km 1

Hết xưởng chè Tươi Điệt

360

220

140

289

170

120

220

130

90

12

Giáp xưởng chè Tươi Điệt

Hết nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm y tế)

170

100

70

135

80

50

100

130

90

13

Giáp nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm y tế)

Giáp ranh xã Nậm Dịch

150

90

60

120

70

50

90

50

40

14

Đường liên xã

Ngã tư Tân Quang

Cầu Tân Quang

2.200

1.320

880

1.700

1.020

680

1.320

790

530

15

Cầu Tân Quang

Ngã ba thôn Mục Lạn

1.500

900

600

1.200

720

480

900

540

360

16

Ngã ba thôn Mục Lạn

Giáp ranh xã Đồng Tâm

900

540

360

720

430

290

540

320

220

17

Ngã ba thôn Mục Lạn

Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân

900

540

360

720

430

290

540

320

220

18

Đường liên xã

Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân

Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm

750

450

300

600

360

240

450

270

180

19

Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm

Giáp ranh xã Linh Hồ

350

210

140

280

170

110

210

130

80

20

Đường liên thôn

Ngã ba rẽ UBND xã

Bến đò cũ

1.000

600

400

960

580

380

600

360

240

21

Ngã ba Bách hoá theo đường vào nhà Văn hóa thôn Vinh Ngọc

Đường tỉnh 177

600

360

240

480

290

190

360

220

140

22

Ngã ba vào trường THPT

Hết nhà Thuyên Đệ, thôn Tân Lâm

600

360

240

480

290

190

360

220

140

23

Cổng thôn Tân Lâm

Ngã tư giáp đất ông Điền, thôn Tân Lâm

450

270

180

360

220

140

270

160

110

24

Cổng thôn Tân Tiến

Hết Đền Đức Ông

450

270

180

360

220

140

270

160

110

25

Ngã ba đường vào khu TĐC

Đường vào UBND xã Tân Quang

800

480

320

640

380

260

480

290

190

26

Cổng làng thôn Mỹ Tân

Ngã ba Trạm biến áp thôn Mỹ Tân

500

300

200

400

240

160

300

180

120

27

Ngã giáp đường liên xã, thôn Mục Lạn đi qua NVH thôn Mỹ Tân, NVH thôn Tân Tiến 1

Ngã giáp đường liên xã, thôn Tân Lợi

350

210

140

280

170

110

210

130

80

28

Cổng thôn Ngần Hạ qua làng cong

Ngã ba giáp Cầu Mụ

400

240

160

320

190

130

240

140

100

29

Khu đấu giá tại thôn Ngần Hạ, xã Tân Thành

2.082

1.670

1.250

30

Các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất

130

120

150


Bảng số 87


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TIẾN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Tiến

1

Quốc lộ 4Đ

Đầu cầu số 5

Đập hồ treo thôn Bản Qua 1

140

120

110

110

70

40

80

50

30

2

Đập hồ treo thôn Bản Qua 1

Trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã

160

140

120

130

80

50

100

60

40

3

Ngã ba đường đi Túng Sán

Ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than

160

140

120

130

80

50

100

60

40

4

Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than

Hết địa phận xã Túng Sán cũ

140

120

110

110

70

40

80

50

30

5

Đường tỉnh 177

Đầu cầu số 3

Đầu cầu số 5

160

140

120

130

80

50

100

60

40

6

Đường trục thôn

Trường Mầm non Tân Tiến

Khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2

140

120

110

120

70

50

80

50

30

7

Giao Quốc lộ 4 đi UBND xã, Trường PTDT bán trú TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến

UBND xã, Trường PTDT bán trú TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến

160

140

120

130

80

50

100

60

40

8

Khu trung tâm của xã Bản Nhùng cũ

140

120

110

110

70

40

80

50

30

9

Khu trung tâm của xã Túng Sán cũ

140

120

110

110

70

40

80

50

30

10

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

90

80


Bảng số 88


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN THANH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Thanh

1

Quốc lộ 2C

Đèo Khuân do giáp ranh xã Sơn Dương

Cầu suối Lầm (Qua các thôn Vĩnh Sơn, Tân Tiến; Tân Quang)

600

420

290

200

140

100

150

110

80

2

Cầu suối Lầm

Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh 1 (Qua các thôn Tân Tiến, Đồng Chùa, Bẫu, Tân Thịnh, Cây Thị, Vĩnh Tiến

800

560

390

420

290

200

320

220

180

3

Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh 1

Hết địa phận xã Tân Thanh (Giáp ranh xã Sơn Thủy) qua các thôn Cây Thị; Nga Phụ Vinh Tiến; Đồng Tâm; Ba Quanh; Đồng Lạnh; Trại Đát

600

420

290

240

170

120

180

130

100

4

Đường tỉnh 185

Thôn Đèo Mon (Giáp ranh xã Sơn Dương)

Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn)

500

350

250

240

170

120

180

130

100

5

Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn)

Giáp ranh xã Sơn Thủy (Qua các thôn Ninh Hoà, Thanh Bình, Đồng Chùa 1, Núi Độc, Đồng Giang, Đồng Phai, Cầu Đá, Đồng Báo, Tân Trào)

600

420

290

400

280

200

300

210

170

6

Đường liên xã

Ngã ba thôn Bãi Cát

Hết cổng trường Mầm Non thôn Đoàn Kết (Trường Mầm Non trục chín cũ) đi qua các thôn Bãi Cát; Trung Tâm; Đoàn Kết

500

350

250

400

280

200

100

70

60

7

Thôn Đoàn Kết (Trường Mầm Non trục chín cũ)

Đỉnh Dốc Đỏ (Giáp ranh xã Sơn Dương) qua các thôn Đoàn Kết, Gốc Mít, Bờ Hồ

400

280

200

320

220

150

240

170

130

8

Giáp quốc lộ 2C

Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2 (Qua các thôn Lầm, Lục Liêu)

300

210

150

240

170

120

180

130

100

9

Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2

Giáp ranh xã Đông Thọ (Qua các thôn Lục Liêu, Cây Nhội, Cầu Khoai)

200

140

100

160

110

80

120

80

70

10

Đường trục thôn

Quốc lộ 2C

Nhà văn hoá thôn Tân Quang

240

170

120

190

130

90

140

100

80

11

Quốc lộ 2C

Ngã ba ông Nguyễn Tồng Tiến

360

250

180

290

200

140

220

150

120

12

Nhà văn hóa thôn Bẫu

Nhà văn hóa thôn Lầm

360

250

180

290

200

140

220

150

120

13

Ngã ba thôn Trung Tâm

Giáp ranh thôn Thanh Bình (đi qua các thôn Khuôn Phầy; Lẹm; Than Sơn)

200

140

100

160

110

80

120

80

70

14

Giáp ĐT 185 (Nhà ông Thuật Bái)

Ngã ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ba Khe; Hội trường

200

140

100

160

110

80

120

80

70

15

Giáp ĐT 185 (Nhà ông Sáu Nhu)

Đầu Cầu Bến riềng thôn Đèo Mon

200

140

100

160

110

80

120

80

70

16

Giáp ĐT 185 (Nhà ông Đinh Quang Hải)

Ngã Ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ninh Hoà; Miền tây; Bãi Cát

200

140

100

160

110

80

120

80

70

17

Nhà ông Triệu Kim Oanh thôn Cầu Đá

Nhà ông Dương Quang Vinh thôn Tân Dân

300

210

150

240

170

120

180

130

100

18

Nhà Lôi Văn Thuật thôn Cầu Đá

Nhà Bà Triệu Thị Nhị thôn Cầu Đá

300

210

150

240

170

120

180

130

100


Bảng số 89


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRÀO


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Trào

1

Quốc lộ 2C

Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh)

Cầu Bến Lở (Thôn Bòng)

550

330

220

440

260

180

330

200

130

2

Cầu Bến Lở (Thôn Bòng)

Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

3

Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào

Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào)

3.000

1.800

1.200

2.400

1.440

960

1.800

1.080

720

4

Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào)

Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

5

Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh

Ngã ba đầu cầu Trung Yên

340

280

190

270

160

110

200

120

80

6

Ngã ba đầu cầu Trung Yên

Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc)

250

200

170

190

110

80

140

80

60

7

Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà)

Mỏ đá Kim Quan

170

160

150

120

70

50

90

50

40

8

Mỏ đá Kim Quan

Đường rẽ đi cầu Làng Hản

200

180

160

160

100

60

120

70

50

9

Đường rẽ đi cầu Làng Hản

Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển)

250

200

170

200

120

80

150

90

60

10

Quốc lộ 2C

Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển)

Giáp ranh xã Trung Sơn

200

180

160

160

100

60

120

70

50

11

Ngã ba đầu cầu Trung Yên

Giáp cầu Trung Yên

300

240

180

240

140

100

180

110

70

12

Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng)

Giáp cầu Thác Rẫng

500

300

200

400

240

160

300

180

120

13

Đường tỉnh 185

Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh Thanh

Ngã tư trụ sở xã Tân Trào

200

180

160

160

100

60

120

70

50

14

Ngã tư trụ sở xã Tân Trào

Ngã ba cầu Trung Yên

170

160

150

120

70

50

90

50

40

15

Ngã ba cầu Trung Yên

Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân)

300

240

180

240

140

100

180

110

70

16

Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân)

Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng)

170

160

150

110

70

40

80

50

30

17

Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng)

Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản)

170

160

150

110

70

40

80

50

30

18

Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà)

Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản)

250

200

170

200

120

80

150

90

60

19

Đường huyện 14

Đầu Cầu Trắng

Ngã tư trụ sở xã Tân Trào

700

420

280

560

336

224

420

252

168

20

Ngã tư trụ sở xã Tân Trào

Cầu Thia 1

600

360

240

480

290

190

360

220

140

21

Cầu Thia 1

Cầu Nà Nưa

550

330

220

440

260

180

330

200

130

22

Đường huyện 15

Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Búng)

Giáp khu di tích ATK Định Hóa (Tỉnh Thái Nguyên)

340

270

200

270

160

110

200

120

80

23

Thôn Bòng

Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Tân Trào cũ)

Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ (Khu địa chất)

170

160

150

120

70

50

90

50

40

24

Giáp Quốc lộ 2C

Hết nhà văn hóa thôn Bòng

170

160

150

120

70

50

90

50

40

25

Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thế Hoàng)

Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Văn Nhã)

170

160

150

120

70

50

90

50

40

26

Thôn Cả

Cổng chào thôn Cả

Giáp khu bãi rác xã

200

180

160

150

90

60

110

70

40

27

Giáp Quốc lộ 2C

Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng

170

160

150

120

70

50

90

50

40

28

Cổng chợ Tân Trào

Sau chợ Tân Trào

170

160

150

120

70

50

90

50

40

29

Ngã ba giao Quốc lộ 2C

Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm)

170

160

150

120

70

50

90

50

40

30

Thôn Tân Lập

Cầu tràn Nà Nưa

Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An)

200

180

160

150

90

60

110

70

40

31

Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập

Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập

200

180

160

150

90

60

110

70

40

32

KDC thôn Tiền Phong

Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Văn Binh)

Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ (Mông Thị Hồng Sinh)

150

120

90

33

KDC thôn Mỏ Ché

Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ

Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ

90

70

50

34

KDC thôn Hoàng Lâu

Trục chính

90

70

50

35

KDC thôn Khuân Đào

Trục chính

90

70

50

36

KDC thôn Khuôn Hẻ

Trục chính

90

70

50

37

KDC thôn Khuôn Quại

Trục chính

80

60

50

38

KDC thôn Làng Phát

Trục chính

80

60

50

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập, Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển

140

120

100

Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại, Làng Phát

90

80

70

Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào

70

60

50


Bảng số 90


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRỊNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tân Trịnh

1

Quốc lộ 279

Giáp ranh xã Bắc Quang

Cầu sông Bạc -Km10+700

230

140

90

180

110

70

140

80

60

2

Cầu Sông Bạc - Km 10+700

Ngã ba Lủ Hạ

300

180

120

240

140

100

180

110

70

3

Ngã ba Lủ Hạ

Hết cụm công nghiệp - Km14+300

300

180

120

240

140

100

180

110

70

4

Giáp cụm công nghiệp - Km14+300

Cầu suối Đôi

230

140

90

180

110

70

140

80

60

5

Đường thôn

Cây xăng Tân Trịnh

Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo

150

90

60

120

70

50

90

50

40

6

Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han

Cầu tràn

150

90

60

120

70

50

90

50

40

7

Quốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ

Nhà văn hóa thôn Tân Trang

150

90

60

120

70

50

90

50

40

8

Quốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông Nguyên

Km 1 đường đi xã Thông Nguyên

150

90

60

120

70

50

90

50

40

9

Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ

Cầu treo Mác Hạ

100

60

40

80

50

30

60

40

20

10

Khu dân cư 193

150

120

90

11

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

140

110

80


Bảng số 91


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN NGUYÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tiên Nguyên

1

Đường liên xã

Ngã ba Nặm Cài

Cầu gần xưởng chè

140

80

60

110

70

40

80

50

30

2

Đầu cầu UBND xã

Đầu cầu Áo Ấm

140

80

60

110

70

40

80

50

30

3

Ngã 3 Nặm Cài

Cầu Tiến Minh

130

80

50

100

60

40

80

50

30

4

Cầu Tiến Minh

Cách cầu Tiến Minh 3000m hướng về thôn Thượng Minh

110

70

40

90

50

40

70

40

30

5

Cách Cầu Tiến Minh 3.000m hướng về thôn Thượng Minh

Cổng trời

130

80

50

100

60

40

80

50

30

6

Cổng trời Thượng Minh

Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng thôn Xuân Chiều

100

60

40

80

50

30

60

40

20

7

Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng thôn Xuân Chiều

Giáp ranh xã Tân Trịnh

140

80

60

110

70

40

80

50

30

8

Đường liên thôn

Cầu Áo Ấm

Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500m

130

80

50

100

60

40

80

50

30

9

Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500 m

Giáp ranh xã Trung Thành

100

60

40

80

50

30

60

40

20

10

Cầu Xuân Hồng

Giáp ranh xã Thông Nguyên

100

60

40

80

50

30

60

40

20

11

Trụ sở UBND xã Tiên Nguyên

Trạm sóng Viettel

130

80

50

100

60

40

80

50

30

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 92


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN YÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tiên Yên

1

Tỉnh lộ 183

Km 28+500

Đầu cầu Tân Bể

330

260

200

260

210

160

200

180

160

2

Giáp đầu cầu Tân Bể

Giáp ranh xã Xuân Giang

250

200

150

200

160

120

150

130

110

3

Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên

Hết km 20

300

240

180

240

190

140

180

160

140

4

Hết km 20

Cầu Suối Dò

200

180

160

160

140

120

200

180

160

5

Cầu suối Dò

Cầu Vĩ Thượng

300

240

180

240

190

140

180

160

140

6

Cầu Vĩ Thượng

Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300)

200

180

160

160

140

120

120

110

80

7

Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300)

Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km28+500)

370

300

220

300

240

180

230

210

200

8

Đường liên xã

Cổng UBND xã Tiên Yên

Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m

200

180

160

160

140

120

120

110

80

9

Hội trường thôn Sơn Thành

Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m

200

180

160

160

140

120

120

110

80

10

Hội trường thôn Sơn Thành

Hướng vào xã Bằng Lang 700m

170

160

140

140

120

110

120

110

80

11

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

80


Bảng số 93


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG BÁ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tùng Bá

1

Đường tỉnh 180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)

Giáp ranh xã Ngọc Đường

Km 9+200

300

270

240

240

220

190

180

160

140

2

Km 9+200

Cống suối Khuổi Vin

400

360

320

320

290

260

240

220

190

3

Cống suối Khuổn Vin

Km 10+600

400

360

320

320

290

260

240

220

190

4

Km 10+600

Km 11

300

270

240

240

220

190

180

160

140

5

Km 11

Giáp ranh xã Thuận Hòa

300

270

240

240

220

190

180

160

140

6

Đường liên thôn

Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm)

Cầu Tà Làng

400

360

320

320

290

260

240

220

190

7

Cầu Tà Làng

Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng

250

230

200

230

210

180

200

180

160

8

Cầu Tà Làng

Ngã ba nhà ông Bạ

250

230

200

230

210

180

200

180

160

9

Ngã ba cửa Hang Bó Ly

Cầu Tà Làng (qua suối Khuổi Vin; trụ sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén)

250

230

200

230

210

180

200

180

160

10

Km 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm)

Cầu Cốc Láng

250

230

200

230

210

180

200

180

160

11

Cầu Cốc Láng

Ngã ba thôn Phúc Hạ

250

230

200

230

210

180

200

180

160

12

Ngã ba nhà ông Bạ

Nhà văn hóa thôn Hồng Minh

250

230

200

230

210

180

200

180

160

13

Ngã ba nhà ông Bạ

Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn Khuôn Làng)

250

230

200

230

210

180

200

180

160

14

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 94


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG VÀI


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

Xã Tùng Vài

1

Đường tỉnh 272

Ngã ba Sải Giàng Phìn

Cuối Pao Mã Phìn

390

230

180

310

190

120

230

140

110

2

Đường trục xã

Chợ mới thôn Cao Mã

Ngã ba thôn Chính Sang

390

230

180

310

190

120

230

140

110

3

Ngã ba trạm y tế xã Tùng Vài

Hết UBND xã Cao Mã Pờ cũ xuống 50m

390

230

180

310

190

120

230

140

110

4

Ngã ba đi thôn Chính Sang

Mốc 291/2

390

230

180

310

190

120

230

140

110

5

Bãi đá Ngang Nguyệt

Chợ mới Cao Mã

390

230

180

310

190

120

230

140

110

6

Khu trung tâm Tả Ván cũ

390

230

180

310

190

120

230

140

110

7

Đầu dốc (cách ngã ba đi Cao Mã 200m)

Suối Tả Lán

520

310

210

420

250

170

310

190

120

8

Ngã ba đường đi Cao Mã

Đường đi Tùng Vài Phìn

520

310

210

420

250

170

310

190

120

9

Ngã ba chợ

Cầu Suối Vui

520

310

210

420

250

170

310

190

120

10

Đường nhánh đi quanh chợ Tùng Vài

520

310

210

420

250

170

310

190

120

11

Ngã ba chợ

Trường Tiểu học, Mầm non Tùng Vài

520

310

210

420

250

170

310

190

120

12

Suối Tả Lán

Cổng làng thôn Bản Thăng

390

230

180

310

190

120

230

140

110

13

Ngã ba Tùng Vài Phìn

Bãi đá Ngang Nguyệt

390

230

180

310

190

120

230

140

110

14

Ngã ba Tùng Vài Phìn

Trạm biến áp đi ngã ba

390

230

180

310

190

120

230

140

110

15

Đường nhựa đi Tả Ván

390

230

180

310

190

120

230

140

110

16

Đường trục xã

Ngã ba Lùng Khố

Trường Tiểu học Lùng Khố

390

230

180

310

190

120

230

140

110

17

Ngã ba Bản Thăng

Thôn Lao Chải

390

230

180

310

190

120

230

140

110

18

Đường trục thôn

Đất còn lại thôn Cao Mã

220

180

130

19

Đất còn lại thuộc thôn Lò Suối Tủng

220

180

130

20

Đất còn lại thuộc thôn Suối Vui

220

180

130

21

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

140

110

80


Bảng số 95


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI BÌNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thái Bình

1

Quốc lộ 2C

Ngã ba Chanh

Chân dốc Yên Ngựa

1.600

960

640

1.280

770

510

960

580

380

2

Chân dốc Yên Ngựa

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

3

Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh

Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

4

Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ

Hết địa phận xã Thái Bình

1.400

840

560

1.120

670

450

840

500

340

5

Quốc lộ 37

Ngã ba Chanh

Đầu cầu Vạc

3.000

1.800

1.200

2.400

1.440

960

1.800

1.080

720

6

Đầu cầu Vạc

Đầu cầu Rạp

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

7

Đầu cầu Rạp

Hết địa phận xã Thái Bình

2.000

1.200

800

1.600

960

640

1.200

720

480

8

Đường Hồ Chí Minh

Đường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với Quốc lộ 37)

Cầu Ngòi Vạc 5

2.500

1.500

1.000

2.000

1.200

800

1.500

900

600

9

Cầu Ngòi Vạc 5

Ngã ba giao với Quốc lộ 2C

800

480

320

640

380

260

480

290

190

10

Đường trục xã

Ngã ba thôn Bình Ca

Đường vào di tích bộ Canh Nông

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

11

Đường vào di tích bộ Canh Nông

Hết địa phận xã Thái Bình

800

480

320

640

380

260

480

290

190

12

Ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến

Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

13

Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện trường tiểu học Tiến Bộ cũ)

Hết địa phận thôn Cả

800

480

320

640

380

260

480

290

190

14

Đường trục thôn

Ngã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông Vĩnh

Ngã ba thôn Rạp

600

360

240

480

288

192

360

216

144

15

Ngã ba ông Cường Quyết

Hết đất nhà ông Dự

600

360

240

480

288

192

360

216

144

16

Ngã ba QL37

Ngã ba chợ Đại

550

330

220

440

264

176

330

198

132

17

Đường trục thôn

Ngã ba QL37

Ngã ba nhà văn hóa Rạp

530

318

212

424

254

170

318

191

127

18

Ngã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn Gia

Ngã ba nhà ông Trạm

530

318

212

424

254

170

318

191

127

19

Ngã ba đường huyện lộ cũ qua trường tiểu học

Hết đất nhà ông Định

530

318

212

424

254

170

318

191

127

20

Ngã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất qua khu dân cư

Ngã ba nhà ông Phú

520

312

208

416

250

166

312

187

125

21

Ngã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất

Ngã ba nhà ông Tịch

520

312

208

416

250

166

312

187

125

22

Ngã ba nhà ông Kiều

Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy

520

312

208

416

250

166

312

187

125

23

Ngã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn (chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn

Hết đất nhà ông Đức Thương

520

312

208

416

250

166

312

187

125

24

Trường mầm non xã Tiến Bộ (cũ)

Bờ đập thôn Cả

520

312

208

416

250

166

312

187

125

25

Ngã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành

Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan

550

330

220

440

264

176

330

198

132

26

Ngã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ)

Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc

520

312

208

416

250

166

312

187

125

27

Quốc lộ 2C

Nhà văn hóa thôn Nghẹt

520

312

208

416

250

166

312

187

125

28

Ngã ba đường Hồ Chí Minh

Hết đất nhà ông Nhâm

520

312

208

416

250

166

312

187

125

29

Cổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ 37)

Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh)

700

420

280

560

340

220

420

250

170

30

Cổng chào thôn 6

Ngã tư nhà bà Nhung

700

420

280

560

340

220

420

250

170

31

Ngã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37)

Suối gần nhà ông Chín Vân

600

360

240

480

290

190

360

220

140

32

Đầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba nhà ông Mạnh

Hết đất nhà ông Thuận

520

312

208

416

250

166

312

187

125

33

Quốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh

Đường Mẫu

520

312

208

416

250

166

312

187

125

34

Quốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh)

Hết đất nhà ông Tư

520

312

208

416

250

166

312

187

125

35

Hết đất nhà bà Liên

Chân dốc Lao

520

312

208

416

250

166

312

187

125

36

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 96


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI HOÀ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thái Hòa

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19

Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20

670

600

480

540

490

390

400

360

290

2

Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21

Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo

810

490

320

650

390

250

490

290

200

3

Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo

Hết cầu Km24

1.000

600

500

800

480

400

600

320

250

4

Giáp Cầu Km24

Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ

1.200

800

520

960

640

410

720

400

290

5

Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ

Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)

810

490

320

650

390

250

490

290

200

6

Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ)

Hết cầu Km27

810

490

320

650

390

250

490

290

200

7

Giáp cầu Km27

Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)

500

360

300

400

290

240

300

230

160

8

Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)

Hết địa phận xã Thái Hòa

400

300

140

320

240

110

240

190

110

9

Đường liên xã

Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ)

Hết chợ Km27

210

160

120

170

150

100

130

100

70

10

Giáp chợ Km27

Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An)

210

160

120

170

150

100

130

100

70

11

Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới

Ngã tư thôn Lũ Khê

220

170

120

180

150

100

130

100

70

12

Ngã ba chợ km27

Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1

300

230

170

240

150

100

180

100

70

13

Đường liên xã

Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1

Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa)

220

170

120

180

140

100

130

100

70

14

Nhà ông Đào Văn Công

Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)

210

160

120

170

130

90

130

100

70

15

Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ

Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa

250

190

140

200

150

110

150

110

80

16

Ngã ba Quốc lộ 2

Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan

250

190

140

200

150

110

150

110

80

17

Giáp đất lải tràn hồ ao mưa

Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)

140

110

80

110

80

60

80

60

40

18

Km 21

Ngã ba thôn Bình Minh

270

200

150

220

170

120

160

120

90

19

Ngã ba thôn Bình Minh

Chợ Tổng

170

130

90

140

110

80

100

80

60

20

Đường trục thôn

Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai

Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2

230

170

130

180

140

100

140

110

80

21

Ngã ba chợ Km 27

Hết thôn Đồng Chùa

230

170

130

180

140

100

140

110

80

22

Thôn Đồng Chùa

Hết thôn Lập Thành

230

170

130

180

140

100

140

110

80

23

Nhà ông Đào Văn Công

Hết địa phận xã Thái Hòa cũ

230

170

130

180

140

100

140

110

80

24

Trụ sở UBND xã

Hết thôn Làng Đồng

230

170

130

180

140

100

140

110

80

25

Trụ sở UBND xã

Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập

190

140

100

150

110

80

110

80

60

26

Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng

Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng

170

130

90

140

110

80

100

80

60

27

Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận

Nhà văn hóa Khánh An

170

130

90

140

110

80

100

80

60

28

Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1

Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu)

170

130

90

140

110

80

100

80

60

29

Ngã ba thôn Lĩnh

Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng)

170

130

90

140

110

80

100

80

60

30

Đường trục thôn

Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng

Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận

130

100

70

100

80

60

80

60

50

31

Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng

Thôn Thái Ninh

130

100

70

100

80

60

80

60

50

32

Ngã ba thôn Quang Thái

Sân vận động thôn Đầu Phai

130

100

70

100

80

60

80

60

50

33

Ngã tư thôn Lữ Khê

Hết đất thôn Ninh Tuyên

130

100

70

100

80

60

80

60

50

34

Ngã ba thôn Ninh Thái

Ngã ba đường đi Thành Long

130

100

70

100

80

60

80

60

50

35

Ngã ba Quang Thái

Cầu Mới thôn Khánh Hòa

130

100

70

100

80

60

80

60

50

36

Ngã ba thôn Tân An

Hết thôn Soi Long

130

100

70

100

80

60

80

60

50

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Ao Sen 1

150

120

90

38

Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ

130

100

80

39

Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, thôn Đặng

130

100

80

40

Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao Sen 1

130

100

80

41

Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ

130

100

80

42

Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, Chợ Tổng, Bình Minh

130

100

80

43

Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, Cây Chanh 1, Cây Chanh

130

100

80

44

Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: thôn Quang Thái, thôn Tân An

100

80

60

45

Đất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái

130

100

80

46

Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An

130

100

80


Bảng số 97


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thái Sơn

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh xã Thái Hòa

Cổng làng thôn 2 Thái Bình

340

310

270

270

240

220

200

180

160

2

Cổng làng thôn 2 Thái Bình

Hết Nhà văn hóa thôn 31

800

720

640

640

580

510

480

430

380

3

Giáp Nhà văn hóa thôn 31

Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái

540

490

430

430

390

340

320

290

260

4

Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái

Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa

350

320

280

280

250

220

210

190

170

5

Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa

Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên

340

310

270

270

240

220

200

180

160

6

Quốc lộ 3B

Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232

Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình

400

360

320

320

290

260

240

220

190

7

Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình

Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa)

250

230

200

230

210

180

180

160

140

8

Đường liên xã

Ngã ba Km31

Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất

310

280

250

280

250

220

220

200

180

9

Đường liên xã

Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất

Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang

190

170

150

170

150

140

140

130

110

10

Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang

Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa

250

230

200

230

210

180

180

160

140

11

Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa

Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên)

210

190

170

190

170

150

150

140

120

12

UBND xã Thành Long cũ

Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2

180

160

140

160

140

130

130

120

100

13

Đường liên xã

Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2

Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1

180

160

140

160

140

130

130

120

100

14

Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1

Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1

180

160

140

160

140

130

130

120

100

15

UBND xã Thành Long cũ

Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3

180

160

140

160

140

130

130

120

100

16

Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1

180

160

140

160

140

130

130

120

100

17

Đường liên thôn

Cổng làng thôn 2 Thái Bình

Mỏ đá 06

290

260

230

260

230

210

210

190

170

18

UBND xã Thái Sơn cũ

Hết thôn 31

290

260

230

260

230

210

210

190

170

19

UBND xã Thái Sơn cũ

Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ)

190

170

150

170

150

140

140

130

110

20

Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành

Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành

190

170

150

170

150

140

140

130

110

21

Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3

Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa

190

170

150

170

150

140

140

130

110

22

Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4

Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3

190

170

150

170

150

140

140

130

110

23

Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3

Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4

190

170

150

170

150

140

140

130

110

24

Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm

Cầu Khe Ráy

240

220

190

220

200

180

180

160

140

25

Cổng làng thôn 2 Thái Bình

Mỏ đá 06

160

140

130

140

130

110

110

100

90

26

Nhà ông Lợi Chí Hải

Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh

160

140

130

140

130

110

110

100

90

27

Đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Khuê

Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa

160

140

130

140

130

110

110

100

90

28

Ngã ba nhà phổ cập (mầm non)

Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1

160

140

130

140

130

110

110

100

90

29

Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3

Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2

160

140

130

140

130

110

110

100

90

30

Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên

Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4

160

140

130

140

130

110

110

100

90

31

Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật)

Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3

160

140

130

140

130

110

110

100

90

32

Cầu RIDP dưới nhà ông Duy

Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa

160

140

130

140

130

110

110

100

90

33

Quốc lộ 3B thôn An Lâm

Bến phà cũ thôn An Lâm

200

180

160

180

160

140

140

130

110

34

Thôn 2 Thái Bình

Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên)

200

180

160

180

160

140

140

130

110

35

Thôn Đoàn kết 3

Khuôn Đẳm Đoàn kết 2

140

130

110

130

120

100

100

90

80

36

Đường trục thôn

Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1

Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1

140

130

110

130

120

100

100

90

80

37

Bến phà cũ thôn An Lâm

Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy

150

140

120

140

130

110

110

100

90

38

Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy

Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên)

150

140

120

140

130

110

110

100

90

39

Quốc lộ 2 Km34

Thôn 3 Thái Thủy

140

130

110

130

120

100

100

90

80

40

Quốc lộ 3B thôn Quang Trung

Trường Tiểu học Thái Sơn

150

140

120

140

130

110

110

100

90

41

Đường trục thôn

Quốc lộ 3B đoạn UBND xã

Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình

210

190

170

190

170

150

150

140

120

42

Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình

Mỏ đá 06

190

170

150

170

150

140

140

130

110

43

Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch

Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch

130

120

100

120

110

100

100

90

80

44

Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh

Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa)

120

110

100

110

100

90

90

80

70

45

Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái

Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31

130

120

100

120

110

100

100

90

80

46

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Thái Bình

110

90

70

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Thái Sơn

70

60

40

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Tiếp giáp với vị trí 1, khu vực 1

110

90

70


Bảng số 98


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÀNG TÍN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thàng Tín

1

Đường trục xã

Trụ sở UBND xã Thàng Tín đi đường trục xã Hoàng Su Phì

Nhà ông Lù Văn Lâm thôn Cóc Mủi Hạ

300

180

120

240

140

100

180

110

70

2

Giáp ranh xã Hoàng Su Phì theo trục đường giãn dân

Ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ - Đản Ván (cách ngã ba 100m)

300

180

120

240

140

100

180

110

70

3

Cầu tràn đường rẽ lên hội trường thôn Nạm Dế

Trạm y tế xã Thèn Chu Phìn cũ

300

180

120

240

140

100

180

110

70

4

Nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5)

Trụ sở Trạm y tế xã Thàng Tín

300

180

120

240

140

100

180

110

70

5

Nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng

Nhà ông Hoàng Chỉn Minh

300

180

120

240

140

100

180

110

70

6

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 99


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH THỦY


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thanh Thủy

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh phường Hà Giang 1 (Km 9+200)

Cầu Thanh Sơn Km 13

1.420

1.065

780

1.140

855

630

850

640

470

2

Cầu Thanh Sơn Km 13

Cầu treo Pha Hán

840

630

460

670

500

370

500

375

275

3

Cầu treo Pha Hán

Hết Trạm kiểm soát Liên ngành

3.280

2.460

1.800

2.620

1.965

1.440

1.970

1.480

1.080

4

Các đường phân lô của khu cửa Khẩu Thanh Thủy

1.420

1.065

780

1.140

855

630

850

640

470

5

Đường liên xã

Giáp ngã ba nhà Chiến Dung thôn Giang Nam

Cầu đập tràn Nặm Ngặt

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

6

Ngã tư UBND xã Thanh Thủy đi xã Lao Chải

Thác Gọi Hồn

250

240

220

200

190

180

160

150

140

7

Ngã ba thôn Nà Thài

Cầu Phong Quang

1.500

1.125

825

1.200

900

660

900

675

495

8

Đường trục xã

Ngã tư trụ sở UBND xã Thanh Thủy

Hết ranh Chi cục Hải Quan Thanh Thủy

2.000

1.500

1.100

1.600

1.200

880

1.200

900

660

9

Đường trục thôn

Cầu Đập Tràn Nặm Ngặt

Hết ranh nhà văn hóa thôn Nặm Ngặt

360

280

240

290

250

220

220

200

180

10

Ngã ba cây xăng Trung Linh Phát thôn Giang Nam

Gốc sấu xóm Nà La thôn Giang Nam giáp ranh Trấn Thiên Bảo Trung Quốc

620

465

340

500

375

275

370

280

200

11

Nhà nghỉ Diệu Hoa thôn Giang Nam

Hết điểm trường Nà La thôn Giang Nam

620

465

340

500

375

275

370

280

200

12

Cầu treo Pha Hán

Hết mốc 262, thôn Giang Nam

300

250

230

240

220

200

180

170

160

13

Đường trục thôn

Cầu treo Pha Hán

Hết xóm Hán Dương, thôn Giang Nam

300

250

230

240

220

200

180

170

160

14

Ngã ba Nà Cáy

Hết đất nhà Mùng Văn Đông xóm Nà Cáy thôn Giang Nam

300

250

230

240

220

200

180

170

160

15

Cầu treo Nà Sát

Hết đất nhà ông Lục Xuân Vần thôn Nà Sát

300

250

230

240

220

200

180

170

160

16

Cổng thôn Lùng Đoóc

Cổng thôn Nà Toong

300

250

230

240

220

200

180

170

160

17

Cổng thôn Thanh Sơn

Cổng thôn Lùng Đoóc

360

280

240

290

250

220

220

200

180

18

Giáp Km13 thôn Thanh Sơn

Hết nhà văn hóa thôn Thanh Sơn

360

280

240

290

250

220

220

200

180

19

Ngã ba đường lên thủy điện 304

Hết nhà văn hóa thôn Nặm Tẹ

300

250

230

240

220

200

180

170

160

20

Ngã ba đường lên trạm kiểm lâm

Hết nhà văn hóa thôn Xà Phìn

300

250

230

240

220

200

180

170

160

21

Ngã ba Xà Phìn

Hết nhà văn hóa thôn Mào Phìn

300

250

230

240

220

200

180

170

160

22

Cổng thôn Nà Màu

Hết nhà văn hóa thôn Nà Màu

300

250

230

240

220

200

180

170

160

23

Cổng UBND xã Phương Tiến cũ

Cổng thôn Sửu

460

345

250

370

280

240

280

240

200

24

Cổng thôn Cường Thịnh

Hết khu Nà Rốc, thôn Cường Thịnh

460

345

250

370

280

240

280

240

200

25

Cổng thôn Nà Miều

Hết nhà văn hóa thôn Nà Miều

460

345

250

370

280

240

280

240

200

26

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

220

180

140


Bảng số 100


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THẮNG MỐ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thắng Mố

1

Đường huyện 02

Thôn Khán Trồ

Ngã ba xã Thắng Mố cũ

270

150

120

220

120

100

170

100

80

2

Ngã ba xã Thắng Mố cũ

Hết nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há Già

270

150

120

220

120

100

170

100

80

3

Đường huyện 03

Nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há Già

Hết nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ

230

130

115

190

110

95

160

90

75

4

Đường huyện 04

Nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ

Trụ sở UBND xã Thắng Mố

300

180

120

240

140

100

180

110

70

5

Đường huyện 05

Ngã ba nhà bà Lành Thị Xiến, thôn Cháng Lộ

Hết nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng Lộ

270

150

120

220

120

100

170

100

80

6

Nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng Lộ

Hết nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là

230

130

115

190

110

95

160

90

75

7

Nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là

Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn Hồng Ngài A

300

180

120

240

140

100

180

110

70

8

Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn Hồng Ngài A

Hết nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài C

270

150

120

220

120

100

170

100

80

9

Nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài C

Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng Ngài C

300

180

120

240

140

100

180

110

70

10

Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng Ngài C

Hết địa phận thôn Lủng Pủng A (giáp ranh xã Liên Minh)

270

150

120

220

120

100

170

100

80

11

Đường trục chính xã

Ngã ba trạm y tế Sùng Cháng

Hết nhà ông Giàng Mí Thò, thôn Cháng Lộ

230

130

115

190

110

95

160

90

75

12

Ngã ba xã Thắng Mố cũ

Hết trường Mầm Non Thắng Mố

270

160

115

220

130

95

160

100

75

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 101


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÔNG NGUYÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thông Nguyên

1

Đường huyện 03

Cầu treo thôn Minh Sơn

Cầu tràn suối Xuân Minh

220

150

100

200

120

80

120

90

70

2

Cầu tràn suối Xuân Minh

Ngã ba đi thôn Nậm Mon

120

100

80

100

80

60

80

70

60

3

Cầu treo thôn Minh Sơn

Đường Tránh khu dân cư Xuân Minh

220

150

90

200

120

80

150

90

70

4

Cầu treo thôn Minh Sơn

Km5 xã Tân Trịnh

120

100

80

100

80

60

80

70

60

5

Đường huyện 09

Cổng UBND xã

Khe suối cây Xăng

560

340

220

450

270

180

340

200

140

6

Khe Cạn cây xăng

Phòng khám Đa khoa khu vực Thông Nguyên

400

240

160

320

190

130

240

140

100

7

Đường huyện 10

Sau trường Tiểu học

Sau trường cấp 2, 3

450

270

180

360

220

140

270

160

110

8

Sau trường cấp 2,3

Cầu tràn suối Phin Hồ

250

150

100

200

120

80

150

90

60

9

Đường xã

Đầu cầu Cứng qua Bưu điện xã

Hết đất trường THCS

500

300

200

430

260

170

300

180

120

10

Ngã ba đường vào UBND xã Xuân Minh

Hết khu TĐC thôn Minh Sơn

250

150

100

200

120

80

150

90

60

11

Cổng UBND xã vòng quanh khu Chợ

Ngã ba cầu treo

560

340

220

450

270

180

340

200

140

12

Cổng UBND xã Thông Nguyên

Cầu treo suối Bản Giàng

450

270

180

360

220

140

270

160

110

13

Ngã ba rẽ thôn Nậm Hồng

Khu nghỉ dưỡng Việt phủ Lê Gia

450

270

180

360

220

140

270

160

110

14

Cầu treo suối Bản Giàng

Cầu tràn suối Nậm Khỏa

250

150

100

200

120

80

150

90

60

15

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 102


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THUẬN HÒA


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thuận Hòa

1

Quốc lộ 4C

Giáp ranh phường Hà Giang 2

Km 9+500

920

740

550

740

590

440

550

440

330

2

Km9+500

Km14

550

440

330

440

350

260

330

260

200

3

Km14

Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh xã Minh Tân)

350

280

210

280

220

190

210

170

130

4

Đường tỉnh 180

Km14

Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m

350

280

210

280

220

190

210

170

130

5

Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m đi qua trạm y tế xã

Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy

400

320

240

320

260

200

240

190

140

6

Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy

Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh xã Lùng Tám)

350

280

210

280

220

180

210

170

130

7

Đường liên xã

Đầu cầu số 9

Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m

350

280

210

280

220

180

210

170

130

8

Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m

Đường tỉnh 180 (Ngã tư chợ Thuận Hoà)

400

320

240

320

260

200

240

190

140

9

Đường liên thôn

Ngã tư chợ Thuận Hoà

Hết nhà văn hoá thôn Mịch A

400

320

240

320

260

200

240

190

140

10

Giáp nhà văn hoá thôn Mịch A

Hết địa phận thôn Minh Tiến (Giáp ranh xã Quản Bạ)

300

240

200

240

200

180

180

140

120

11

Ngã ba nhà văn hoá Mịch B

Hết thôn Mịch B

300

240

200

240

200

180

180

140

120

12

Ngã ba nhà văn hoá Mịch B

Hết địa phận thôn Pồng Chằm (giáp thôn Xín Chải, xã Minh Tân)

300

240

200

240

200

180

180

140

120

13

Đường tỉnh 180

Hết địa phận thôn Lũng Rầy

300

240

200

240

200

180

180

140

120

14

Đường liên thôn

Đường tỉnh 180 (ngã tư đường đi thôn Lũng Rầy)

Qua Ngã tư chợ Thuận Hoà đến Nhà văn hoá thôn Mịch A

300

240

200

240

200

180

180

140

120

15

Ngã ba nhà văn hoá Lũng Khoẻ A

Thôn Lũng Khoẻ A

300

240

200

240

200

180

180

140

120

16

Ngã ba cầu Lũng Khoẻ A

Thôn Lũng Khoẻ B

300

240

200

240

200

180

180

140

120

17

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

170

160

110


Bảng số 103


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG LÂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thượng Lâm

1

Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)

Chân đèo Ái Âu

Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)

350

210

140

280

168

110

210

130

85

2

Giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên

Hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)

350

210

140

280

168

110

210

130

85

3

Nhà bà Huỳnh thôn Nà Thom

Nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành

400

240

160

320

190

130

240

140

100

4

Ngã Kẹm Pu

Hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng

350

210

140

280

168

110

210

130

85

5

Đường trục thôn

Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà Thom, Nà Hu, Ka Nò, Hợp Thành

350

210

140

280

168

110

210

130

85

6

Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà Kẹm, Lung May, Nà Muông, Nà Chang, Nà Vàng

350

210

140

280

168

110

210

130

85

7

Khu dân cư thôn Bản Chợ, Nà Liềm (khu quy hoạch dân cư mới)

350

210

140

280

168

110

210

130

85

8

Các diện tích đất còn lại không bám trục giao thông huyện lộ thuộc thôn Bản Chợ

350

210

140

280

168

110

210

130

85

9

Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường giao thôn liên thôn, trong các khu tái định cư thuộc các thôn: Nà Thuôn, Nà Đông, Nà Va, Nà Lầu, Cốc Phát

350

210

140

280

168

110

210

130

85

10

Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông từ Khu Tái định cư Khun Hon đến Đài truyền hình thôn Bản Bó

350

210

140

280

168

110

210

130

85

11

Các hộ tiếp giáp đường nội thôn: Khau Đao, Nà Ta

350

210

140

280

168

110

210

130

85

12

Khu trung tâm thương mại thôn Bản Chợ

400

240

160

320

190

130

240

140

100

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

130

100

80


Bảng số 104


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG NÔNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thượng Nông

1

Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Giáp ranh xã Yên Hoa

Cầu Phai Mạ

320

190

130

260

154

100

190

110

75

2

Cầu Phai Mạ

Cầu Nặm Lèm

500

300

200

400

240

160

300

180

120

3

Cầu Nặm Lèm

Giáp đất ông Bàn Văn Choáng

320

190

130

260

154

100

190

110

75

4

Nhà ông Bàn Văn Choáng

Ngã ba đi thôn Nặm Cằm

320

190

130

260

154

100

190

110

75

5

Ngã ba đi thôn Nặm Cằm

Cầu Nà Thài

320

190

130

260

154

100

190

110

75

6

Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài

Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông

500

300

200

400

240

160

300

180

120

7

Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông (Mới)

Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ)

320

190

130

260

154

100

190

110

75

8

Đường liên xã

Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phát)

Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh xã Côn Lôn)

320

190

130

260

154

100

190

110

75

9

Đường liên thôn

Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài)

320

190

130

260

154

100

190

110

75

10

Trụ sở UBND xã Thượng Nông

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn Bản Muồng

320

190

130

260

154

100

190

110

75

11

Nhà bà Vi Thị Lịch

Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống Đa

320

190

130

260

154

100

190

110

75

12

Nhà bà Nguyễn Thị Ngương

Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn lại thôn Đống Đa 2

320

190

130

260

154

100

190

110

75

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

120

100

70


Bảng số 105


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Thượng Sơn

1

Đường liên xã

Giáp ranh xã Việt Lâm

Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng Luông

600

360

210

420

252

170

360

190

140

2

Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng Luông

Hết Cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông

600

360

210

420

252

170

360

190

140

3

Giáp cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông

Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt

520

310

200

420

250

170

310

190

125

4

Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt

Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh xã Tân Tiến)

520

310

200

420

250

170

310

190

125

5

Ngã ba chợ

Hết đất trường mầm non xã Thượng Sơn, thôn Vằng Luông

520

310

200

420

250

170

310

190

125

6

Giáp trường mầm non xã Thượng Sơn, thôn Vằng Luông

Hết Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1

520

310

200

420

250

170

310

190

125

7

Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1

Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh xã Nậm Dịch)

520

310

200

420

250

170

310

190

125

8

Đường liên thôn

Ngã ba đường rẽ Thôn bản Khoéc

Hết đất nhà ông Triệu Chòi Chìu, thôn Lùng Vùi

520

310

200

420

250

170

310

190

125

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 106


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRI PHÚ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Tri Phú

1

Đường tỉnh DT 185

Giáp ranh xã Hùng Lợi

Cầu Pác Hóp

180

150

110

170

140

100

130

110

80

2

Cầu Pác Hóp

Hết đất ông Ma Văn Nguỵ thôn Pác Hóp

210

180

130

170

140

100

130

110

80

3

Nhà ông Ma Văn Ngụy

Cầu Pác Lan

200

170

120

170

140

100

130

110

80

4

Cầu Pác Lan

Khe Khuổi Đấng

230

200

140

170

140

100

130

110

80

5

Khe Khuổi Đấng

Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)

210

180

130

180

150

110

140

120

80

6

Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)

Cầu tràn Pác Lầy

230

200

140

170

140

100

130

110

80

7

Cầu Pắc Lầy

Ngã ba thôn Bản Cham

210

180

130

170

140

100

130

110

80

8

Ngã ba thôn Bản Cham

Giáp ranh xã Kiên Đài

180

150

110

180

150

110

140

120

80

9

Đường liên xã

Giáp ranh xã Kim Bình

Km19+150 thôn Nà Lại

230

200

140

140

120

80

100

90

60

10

Km19+150 thôn Nà Lại

Ngã ba cầu Lăng Quăng

250

210

150

140

120

80

100

90

60

11

Ngã ba cầu Lăng Quăng

Cầu Pác Ba

230

200

140

140

120

80

100

90

60

12

Cầu Pác Ba

Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )

250

210

150

140

120

80

100

90

60

13

Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )

Ngã ba Thôn Bản Cham

210

180

130

120

100

70

90

80

50

14

Ngã ba đường rẽ đi Nà Túng (thôn Pác Hóp)

Chân đèo Ca Bắc (hết khu dân cư người Mông)

160

140

100

120

100

70

90

80

50

15

Đường liên thôn

Ngã ba sân bóng Bản Ba

Đến hết trường tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba)

250

210

150

150

130

90

110

90

70

16

Giáp trường Tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba)

Hết nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu

150

130

90

100

90

60

80

70

50

17

Cầu Lăng Quăng

Hết đất nhà bà Ma Thị Hợi thôn Nà Lại

110

90

70

100

90

60

80

70

50

18

Trường PTDTBT TH và TH CS Linh Phú

Hết đường bê tông Đồng Tẻ (thôn Khuổi Lầy)

110

90

70

100

90

60

80

70

50

19

Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng)

Ngã ba đường bê tông Bản Đeng (thôn Nà Lại)

110

90

70

100

90

60

80

70

50

20

Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng)

Cầu Lăng Đén

110

90

70

100

90

60

80

70

50

21

Nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu

Cầu Nà Coòng (gần nhà ông Lân thôn Nà Coòng)

110

90

70

100

90

60

80

70

50

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

80

50

40


Bảng số 107


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG HÀ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Trung Hà

1

Trục đường liên xã đoạn qua địa bàn xã Trung Hà

Giáp ranh xã Tân An

Cầu Phà giáp thôn Nà Đổng

160

110

90

130

90

75

100

60

55

2

Cầu Phà, thôn Nà Đổng

Ngã ba rẽ đi thác Bản Ba

130

100

80

100

80

70

80

70

50

3

Ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba

Hết địa phận xã Trung Hà giáp ranh xã Minh Quang

130

100

80

100

80

70

80

70

50

4

Ngã ba đường đi Hồng Quang

Ngã ba đường đi Bản Túm

130

100

80

100

80

70

80

70

50

5

Đầu sân thể thao Nông Tiến 2

Hết sân thể thao Nông Tiến 1

90

80

75

80

70

65

65

50

45

6

Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1)

Ngã ba vào thôn Bản Túm

90

80

75

80

70

65

65

50

45

7

Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1)

Cổng thác Bản Ba

90

80

75

80

70

65

65

50

45

8

Ngã ba trạm Trạm Kiểm Lâm

Khuôn Nhòa

90

80

75

80

70

65

65

50

45

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

70

60

40


Bảng số 108


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Trung Sơn

1

Quốc lộ 2C

Ngã ba chợ Nà Ho

Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)

600

400

300

450

320

270

360

250

220

2

Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)

Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)

540

380

280

440

310

260

350

250

210

3

Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)

Hết đất hạt giao thông (Thôn 1)

350

300

210

280

200

170

210

150

130

4

Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1)

Cầu Đạo Viện

400

360

240

320

220

190

240

170

140

5

Cầu Đạo Viện

Giáp ranh xã Thái Bình

350

300

210

280

200

170

210

150

130

6

Ngã ba chợ Nà Ho

Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)

650

420

390

520

360

310

380

270

230

7

Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy)

Giáp ranh xã Tân Trào

350

300

210

280

200

170

210

150

130

8

Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)

Giáp ranh xã Hùng Lợi

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông

500

400

300

400

280

240

360

250

220

9

Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông

Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)

650

420

390

520

360

310

380

270

230

10

Đường tỉnh 185

Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo)

Ngã ba chợ Nà Ho

650

420

390

520

360

310

380

270

230

11

Đường liên xã

Cầu giáp ngã ba Nà Quang

Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm

250

220

150

200

140

120

140

100

80

12

Đường liên xã

Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm

Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng

100

80

60

13

Đường liên xã

Ngã ba Đạo Viện

Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2

300

280

180

240

170

140

180

130

110

14

Đường liên xã

Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2

Hết đập thủy điện Đồng Giang

220

170

130

180

130

110

110

75

65

15

Đường liên xã

Giáp đập thủy điện Đồng Giang

Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang

280

220

170

220

150

130

140

100

80

16

Đường liên xã

Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang

Giáp ranh xã Thái Bình

250

180

150

200

140

120

120

80

70

17

Đường liên xã

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang

250

180

150

200

140

120

120

80

70

18

Đường liên xã

Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang

Ngã ba đầu cầu thôn Cả

180

160

110

140

100

80

108

80

60

19

Đường liên xã

Ngã ba đầu cầu thôn Cả

Giáp ranh xã Tân Trào

150

130

90

120

80

70

90

60

50

20

Đường liên thôn

Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang

Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò

150

130

90

120

80

70

90

60

50

21

Đường liên thôn

Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng

Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng

250

180

150

200

140

120

150

110

90

22

Đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn

Giáp ranh xã Kiến Thiết

150

130

90

120

80

70

90

60

50

23

Đường liên thôn

Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2

Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng

150

130

90

120

80

70

90

60

50

24

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Đồng Cướm

Giáp ranh xã Kiến Thiết

180

160

110

140

100

80

108

80

60

25

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Cả

Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng

180

160

110

140

100

80

108

80

60

26

Đường liên thôn

Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang

Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò

150

130

90

120

80

70

90

60

50

27

Đường liên thôn

Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn

Giáp ranh xã Tân Long

150

130

90

120

80

70

90

60

50

28

Đường trục thôn

Ngã ba thôn Gành Nà

Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà

250

180

150

200

140

120

150

110

90

29

Đường trục thôn

Ngã ba thôn Gành Nà

Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà

250

180

150

200

140

120

150

110

90

30

Đường trục thôn

Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung

Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung

150

130

90

120

80

70

90

60

50

31

Đường trục thôn

Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén

Hợp tác xã thôn Khuân Bén

150

130

90

120

80

70

90

60

50

32

Đường trục thôn

Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1

Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1

180

160

110

140

100

80

108

80

60

33

Đường trục thôn

Ngã ba đi thôn Khù

Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù

180

160

110

140

100

80

108

80

60

34

Đường trục thôn

Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2

Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2

180

160

110

140

100

80

108

80

60

35

Đường trục thôn

Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan

Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang

150

130

90

120

80

70

90

60

50

36

Đường trục thôn

Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4

Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4

180

160

110

140

100

80

108

80

60

37

Đường trục thôn

Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4

Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4

180

160

110

140

100

80

108

80

60

38

Đường trục thôn

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4

Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4

180

160

110

140

100

80

108

80

60

39

Đường trục thôn

Quốc lộ 2C

Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang

250

180

150

200

140

120

150

110

90

40

Đường trục thôn

Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang)

Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang

250

180

150

200

140

120

150

110

90

41

Đường trục thôn

Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành)

Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho

250

180

150

200

140

120

150

110

90

42

Đường trục thôn

Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho)

Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho

250

180

150

200

140

120

150

110

90

43

Đường trục thôn

Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn)

Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho

500

390

300

400

280

240

300

210

180

44

Đường trục thôn

Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang

Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang

250

180

150

200

140

120

150

110

90

45

Đường trục thôn

Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng

Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy

150

130

90

120

80

70

90

60

50

46

Đường trục thôn

Quốc lộ 2C

Trường THCS Trung Sơn

180

160

110

140

100

80

110

80

70

47

Đường trục thôn

Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4

Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4

150

130

90

120

80

70

90

60

50

48

Đường trục thôn

Cầu Tràn thôn Khuân Bén

Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén

180

160

110

140

100

80

110

80

70

49

Đường trục thôn

Quốc lộ 2C

Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho

250

180

150

200

140

120

150

110

90

50

Đường trục thôn

Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ)

Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang

180

160

110

140

100

80

110

80

70

51

Đường trục thôn

Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung

Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung

150

130

90

120

80

70

90

60

50

52

Đường trục thôn

Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung

Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung

150

130

90

120

80

70

90

60

50

53

Đường trục thôn

Ngã ba đầu cầu thôn Cả

Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy

180

160

110

140

100

80

110

80

70

54

Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư)

Các đường nội bộ

500

400

300

55

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

70


Bảng số 109


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG THỊNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Trung Thịnh

1

Đường liên xã

Km 26

Hết trạm y tế xã Trung Thịnh

130

120

110

120

115

100

110

100

90

2

Giáp trạm y tế xã Trung Thịnh

Hết hội trường nhà văn hóa thôn Ta Thượng

120

110

100

115

100

90

100

90

70

3

Giáp hội trường nhà văn hóa thôn Ta Thượng

Hết địa phận xã Trung Thịnh (giáp ranh xã Pờ Ly Ngài - thôn Đản Rạc)

120

110

100

115

100

90

100

90

70

4

Đường liên xã

Giáp ranh xã Nấm Dẩn

Ngã ba thôn Pạc Tiến

130

120

110

120

115

100

110

100

90

5

Ngã ba thôn Pạc Tiến

Ngã ba đi thôn Lùng Cháng

130

120

110

120

115

100

110

100

90

6

Ngã ba đi thôn Lùng Cháng

Ngã ba thôn Na Lỳ Sán

100

90

80

95

80

75

80

65

55

7

Đường liên xã

Cầu Km 20 Đường tỉnh 177

Hết hội trường thôn Pố Hà 1

130

120

110

120

115

100

110

100

90

8

Giáp hội trường thôn Pố Hà 1

Ngã ba thôn Cốc Pú 1

120

110

100

115

100

90

100

90

70

9

Đường trục xã

Ngã ba đường liên thôn Pạc Tiến

Hết trường THCS Thu Tà

130

120

110

120

115

100

110

100

90

10

Giáp trường THCS Thu Tà

Hết trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung Thịnh

120

110

100

115

100

90

100

90

70

11

Giáp trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung Thịnh

Hết chợ xã Trung Thịnh

110

100

95

100

90

80

90

70

60

12

Đường liên thôn

Ngã ba Trụ sở Đảng ủy xã Trung Thịnh

Hết trường THCS Cốc Rế

130

120

110

120

115

100

110

100

90

13

Giáp trường THCS Cốc Rế

Giáp thôn Na Ri, xã Nấm Dẩn

100

90

80

95

80

75

80

65

55

14

Ngã ba thôn Ta Hạ

Ngã ba thôn Cốc Chịu

100

90

80

95

80

75

80

65

55

15

Đường vành đai khu trung tâm xã

Giáp chợ xã Trung Thịmh

Ngã ba thôn Ta Hạ

120

110

100

115

100

90

100

90

70

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

70

50


Bảng số 110


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG SINH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Trường Sinh

1

Đường tỉnh (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)

Địa phận thôn Quang Tất xã Trường Sinh (Giáp xã Phú Lương)

Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh xã Hồng Sơn)

610

370

240

490

290

200

370

220

150

2

Đường huyện 19 (ĐH19)

Ngã ba nông trường

Cổng trạm y tế Đông Lợi

180

160

130

140

125

115

110

100

95

3

Đường huyện 04 (ĐH 04)

Thôn Hưng Thành (Giáp ranh xã Hồng Sơn)

Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh tỉnh Vĩnh Phúc)

180

160

130

140

125

115

110

100

95

4

Ngã ba thôn Phan Lương

Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh tỉnh Vĩnh Phúc)

180

160

130

140

125

115

110

100

95

5

Đường huyện 06 (ĐH 06)

Thôn An Thịnh (giáp ranh xã Hồng Sơn)

Ngã tư chợ Đông Lợi

180

160

130

140

125

115

110

100

95

6

Cổng trạm y tế Đông Lợi

Hết thôn Đồng Bừa (Giáp ranh xã Phú Lương)

160

140

120

130

120

110

100

95

90

7

Đường trục xã

Cổng trạm y tế Đông Lợi

Hết địa phận thôn Xóm Nứa (Giáp ranh xã Hồng Sơn)

160

140

120

130

120

110

100

95

90

8

Thôn Hưng Định (Giáp ranh xã Hồng Sơn)

Ngã ba Đường huyện 04

160

140

120

130

120

110

100

95

90

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Các thôn: Trại Mít, Đồng Tâm, Thọ Đức, Thắng Lợi, Phú Đa, Phú Thịnh, Đồng Phú, Quang Tất, Đào Tiến, An Khang, An Thịnh, An Lịch, Đồng Lương, Hưng Định, Hưng Thịnh, Lương Thiện, Đồng Tâm 1, Thái Thịnh, Quyết Thắng, Phú Thọ 1, Phú Thọ2, Phú Thịnh 1, Phan Lương, Quyết Tiến

120

110

90

10

Các thôn: An Ninh, Phúc Kiên, Phúc Thịnh, Phúc Bình, Nhà Xe, Xóm Nưa, Cu Ri, Sùng Lễ, Cao Ngãi, Đồng Bừa

110

100

80


Bảng số 111


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VỊ XUYÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Vị Xuyên

1

Quốc lộ 2

Giáp ranh phường Hà Giang 1

Suối Lâm Sản (Km6+700)

920

550

460

740

440

370

560

340

280

2

Suối Lâm Sản (Km6+700)

Km8

1.290

770

650

1.040

620

520

780

470

390

3

Km8

Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)

920

550

460

740

440

370

560

340

280

4

Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ

Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)

1.290

770

650

1.040

620

520

780

470

390

5

Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200)

Km 14

920

550

460

740

440

370

560

340

280

6

Km 14

Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)

500

300

250

450

270

230

340

200

170

7

Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)

Km17

920

550

460

740

440

370

560

340

280

8

Km17

Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ

1.290

770

650

1.040

620

520

780

470

390

9

Km28 + 900

Km 30

920

550

460

740

440

370

560

340

280

10

Km30

Hết địa phận xã Vị Xuyên

500

300

250

440

260

220

330

200

170

11

Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)

Km17 + 800m

Km19

2.500

1.500

1.250

2.270

1.360

1.140

1.700

1.020

850

12

Km19

Km21

3.500

2.100

1.750

3.330

2.000

1.670

2.500

1.500

1.250

13

Km21

Km21 + 500

6.000

3.600

3.000

5.640

3.380

2.820

4.230

2.540

2.120

14

Km21 + 500

Km22 + 500

3.500

2.100

1.750

3.330

2.000

1.670

2.500

1.500

1.250

15

Km22 + 500

Km23

2.500

1.500

1.250

2.270

1.360

1.140

1.700

1.020

850

16

Km23

Km24

1.500

900

750

1.370

820

690

1.030

620

520

17

Đường Trần Hưng Đạo (QL2)

Km24

Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)

500

300

250

490

290

250

370

220

190

18

Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)

Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)

960

580

480

770

460

390

580

350

290

19

Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)

Km28 + 900

1.180

710

590

950

570

480

710

430

360

20

Đường Hùng Vương

Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện)

Trường Chính trị

2.500

1.500

1.250

2.120

1.270

1.060

1.590

950

800

21

Đường Lê Qúy Đôn

Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc)

Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

22

Đường Hồng Quân

Km269 +00, Quốc lộ 2

Cầu Km21+700

2.500

1.500

1.250

2.120

1.270

1.060

1.590

950

800

23

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng)

Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

24

Đường Trần Phú

Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi)

Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

25

Đường Võ Nguyên Giáp

Km266+850, Quốc lộ 2

Km4 (thôn Làng Vàng 1)

750

450

380

600

360

300

450

270

230

26

Đường Trường Chinh

Ngã ba Quốc lộ 2

Cầu Trung Thành

960

580

480

770

460

390

580

350

290

27

Cầu Trung Thành

Ngã ba đi Bạch Ngọc

500

300

250

490

290

250

370

220

190

28

Ngã ba đi Bạch Ngọc

Hết địa phận xã Vị Xuyên

500

300

250

440

260

220

330

200

170

29

Đường Bế Văn Đàn

Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3)

Km2

450

270

230

350

210

180

220

130

110

30

Đường Hoàng Việt Hưng

Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11)

Km2+400

450

270

230

350

210

180

220

130

110

31

Đường Trần Qúy Kiên

Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10)

Km0+500

450

270

230

350

210

180

220

130

110

32

Phố Hoàng Văn Thụ

Đường Lê Quý Đôn

Đường Hùng Vương

970

580

490

780

470

390

590

350

300

33

Phố Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nguyễn Trãi

970

580

490

780

470

390

590

350

300

34

Phố Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Quý Đôn

Km0+200 (cuối phố)

650

390

330

520

310

260

390

230

200

35

Phố Võ Thị Sáu

Đường Hùng Vương

Km0+200 (cuối phố)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

36

Phố Lê Văn Tám

Đường Hùng Vương

Hết ban CHQS huyện cũ

970

580

490

780

470

390

590

350

300

37

Phố Lê Trần Mãn

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Quý Đôn

970

580

490

780

470

390

590

350

300

38

Phố Ngô Quyền

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Quý Đôn

970

580

490

780

470

390

590

350

300

39

Phố Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Trãi

Km0+400 (cuối phố)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

40

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Trãi

Km0+635 (cuối phố)

970

580

490

780

470

390

590

350

300

41

Phố Hoàng Hữu Chuyên

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đường Huỳnh Thúc Kháng

970

580

490

780

470

390

590

350

300

42

Phố Nguyễn Viết Ninh

Đường Hùng Vương

Đường Lê Quý Đôn

970

580

490

780

470

390

590

350

300

43

Phố Lê Chân

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Quý Đôn

970

580

490

780

470

390

590

350

300

44

Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)

Giáp trường Mầm non Hoa Mai

Hết nhà ông Luân tổ 3

650

390

330

520

310

260

390

230

200

45

Ngã ba đường nhựa

Hết trường THPT Vị Xuyên

650

390

330

520

310

260

390

230

200

46

Giáp nhà hàng Đức Thọ

Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1

650

390

330

520

310

260

390

230

200

47

Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)

Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp

Ngã 3 đường đi về UBND huyện

650

390

330

520

310

260

390

230

200

48

Quốc lộ 2

Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5

650

390

330

520

310

260

390

230

200

49

Quốc lộ 2

Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2

650

390

330

520

310

260

390

230

200

50

Cổng Tổ 16

Trạm biến áp

650

390

330

520

310

260

390

230

200

51

Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên

Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap

1.500

900

750

1.200

720

600

900

540

450

52

Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)

Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ)

Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ

500

300

250

400

240

200

300

180

150

53

Quốc lộ 2

Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ

250

150

130

200

120

100

180

110

90

54

Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)

Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng

Cầu khu công nghiệp Bình Vàng

700

420

350

660

400

330

500

300

250

55

Khu công nghiệp Bình Vàng

Giáp ranh xã Linh Hồ

250

150

130

200

120

100

180

110

90

56

Quốc lộ 2 (Km16)

Cao Bồ (hết thôn Làng Má)

300

180

150

240

140

120

200

120

100

57

Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15)

Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)

300

180

150

240

140

120

200

120

100

58

Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)

Ngã ba Vạt

Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng

700

420

350

660

400

330

500

300

250

59

Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng

Giáp ranh xã Việt Lâm

400

240

200

320

190

160

240

140

120

60

Khu tái định cư KCN Bình Vàng

Toàn khu

500

450

340

61

Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2

Toàn khu

1.000

800

600

62

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ

300

270

200

63

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ

300

240

180

64

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ

200

160

120

65

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ

280

250

190


Bảng số 112


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VIỆT LÂM


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Việt Lâm

1

Đường liên xã

Giáp ranh xã Vị Xuyên

Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát)

400

280

190

380

230

150

290

170

120

2

Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát)

Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn)

300

240

180

320

260

190

240

190

140

3

Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn)

Giáp địa phận xã Cao Bồ

300

240

180

240

190

140

180

140

110

4

Ngã ba đầu cầu Việt Lâm

Hết Cầu tràn Quảng Ngần

400

320

240

340

270

200

260

210

160

5

Cầu tràn Quảng Ngần

Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý)

300

240

180

280

220

170

210

170

130

6

Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý)

Giáp ranh xã Thượng Sơn

300

240

180

240

190

140

180

140

110

7

Đường liên thôn

Ngã ba đi thôn Nặm Thín

Hết Trụ sở thôn Nậm Thín

250

200

150

200

160

120

150

120

90

8

Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại Gia Huy

Giáp ranh xã Vị Xuyên

250

200

150

200

160

120

150

120

90

9

Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới

Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm Ngần

250

200

150

200

160

120

150

120

90

10

Cầu thôn Chang

Cầu ngã ba đi thôn Dưới

250

200

150

200

160

120

150

120

90

11

Ngã tư cổng chào thôn Chung

Cầu thôn Lèn

250

200

150

200

160

120

150

120

90

12

Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn Khuổi Chậu

Giáp ranh xã Vị Xuyên

250

200

150

200

160

120

150

120

90

13

Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn dưới

Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần

250

200

150

200

160

120

150

120

90

14

Đường sinh thái

Ngã ba Nậm Thăn

Giáp ranh xã Vị Xuyên

250

200

150

200

160

120

150

120

90

15

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 113


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH TUY


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Vĩnh Tuy

1

Quốc lộ 2

Cầu Trì

Cống Ông Năng

590

350

240

470

280

190

350

210

150

2

Cống Ông Năng

Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)

1.260

760

500

1.010

610

400

760

460

300

3

Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ)

Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy

590

350

240

470

280

190

350

210

150

4

Đầu cầu Vĩnh Tuy

Trạm Vi Ba

2.060

1.240

820

1.650

990

660

1.240

740

500

5

Trạm Vi Ba

Km78+400

950

570

380

760

460

300

570

340

230

6

Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang

Giáp ranh xã Hùng An

560

340

220

450

270

180

340

200

145

7

Đường tỉnh 183

Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2

Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường

590

350

240

470

280

190

360

220

150

8

Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730m

Giáp ranh xã Đồng Yên

440

260

180

350

210

140

440

260

180

9

Đường tỉnh 208

Ngã ba đường 208 với Quốc lộ 2

Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong

590

350

240

470

280

190

360

220

150

10

Đường liên xã

Ngã ba giao đường 207 và 183

Giáp ranh xã Hùng An

180

130

110

140

100

80

110

80

70

11

Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong

Đường rẽ vào Bến thủy nội địa

220

150

130

180

130

110

140

100

80

12

Đường rẽ vào Bến thủy nội địa

Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m

380

270

230

300

210

180

230

160

140

13

Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m

Giáp ranh xã Hùng An

220

150

130

180

130

110

140

100

80

14

Đường liên thôn

Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba Luồng

180

150

120

15

Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le; Khuổi Trì; Khuổi Hốc

170

140

110

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

130

120

100


Bảng số 114


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XÍN MẦN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Xín Mần

1

Đường tỉnh 177

Cầu cứng Cốc Pài

Hết khu Pạc Xỉ

160

130

100

120

100

80

90

80

60

2

Khu Pạc Xỉ

Ngã ba lên thôn Pố Cố

150

120

90

110

90

80

80

70

60

3

Ngã ba lên thôn Pố Cố

Thác Bay

160

130

100

120

100

80

90

80

60

4

Thác Bay

Cầu Suối Đỏ

150

120

90

110

90

80

80

70

60

5

Đường liên xã

Km90 (Bắc Quang - Xín Mần)

Ngã ba xuống thôn Pố Cố

130

100

80

100

80

70

80

70

60

6

Ngã ba xuống thôn Pố Cố

Ngã ba vào thôn Lùng Cháng

160

130

100

120

100

80

100

90

70

7

Ngã ba vào thôn Lùng Cháng

Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải

130

100

80

100

80

70

80

70

60

8

Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải

Ngã ba thôn Quán Dín Ngài

250

200

150

200

160

140

150

140

110

9

Ngã ba thôn Quán Dín Ngài

Cầu Tả Mù Cán

160

130

100

120

100

80

100

90

70

10

Cầu Tả Mù Cán

Cửa khẩu Xín Mần Đô Long

250

200

150

200

160

140

150

140

110

11

Cầu cứng Cốc Pài

Ngã ba thôn Xóm Mới

130

100

80

100

80

70

90

80

60

12

Ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường Đoàn Kết)

Trụ sở UBND xã

120

100

70

90

70

60

80

70

60

13

Đường liên thôn

Ngã ba vào thôn Lùng Cháng

Ngã ba thôn Khâu Tinh

130

100

80

100

80

70

90

80

60

14

Ngã ba cầu Suối Đỏ

Hết khu dân cư thôn Díu Thượng

130

100

80

100

80

70

90

80

60

15

Ngã ba thôn Khâu Táo

Hết trụ sở UBND xã Bản Díu cũ

130

100

80

100

80

70

90

80

60

16

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải

Hết trường tiểu học Chí Cà

130

100

80

100

80

70

90

80

60

17

Ngã ba thôn Xóm Mới

Mốc 188 thôn Hậu Cấu

130

100

80

100

80

70

90

80

60

18

Ngã ba trung tâm xã Xín Mần

Hết chợ Xín Mần

250

200

150

200

160

140

150

140

110

19

Ngã ba thôn Quán Dín Ngài

Hết trường Tiểu học Nàn Xỉn

130

100

80

100

80

70

90

80

60

20

Ngã ba thôn Ma Dỷ Vảng

Hết thôn Péo Suối Ngài

120

100

70

90

70

60

80

70

60

21

Thôn Lùng Cháng

Hết khu dân cư thôn Lùng Cháng

120

100

70

90

70

60

80

70

60

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 115


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Xuân Giang

1

Đường tỉnh 183

Cầu Cốc Yến

Cầu Bản Băng

530

480

420

420

380

340

320

290

260

2

Cầu Cốc Yến

Giáp ranh xã Tiên Yên

440

400

350

350

320

280

260

230

210

3

Cầu Bản Băng

Đường rẽ Nà Khương (cũ)

440

400

350

350

320

280

260

230

210

4

Đường rẽ Nà Khương (cũ)

Giáp ranh xã Bằng Lang

530

480

420

420

380

340

320

290

260

5

Đường liên xã

Ngã ba cây xăng

Đi thôn Quyền +300m

530

480

420

420

380

340

320

290

260

6

Ngã ba thôn Mới

Cầu tràn Suối Cọ

530

480

420

420

380

340

320

290

260

7

Đường liên thôn

Cổng làng văn hóa thôn Trung

Đi thôn Quyền +300m

450

410

360

360

320

290

270

240

220

8

Cổng làng văn hóa thôn Kiêu

Đi xóm Pài +100m

350

320

280

320

290

260

260

230

210

9

Cổng làng văn hóa thôn Kiêu

Đi nhà văn hóa thôn Kiêu +100m

350

320

280

320

290

260

260

230

210

10

Cổng làng văn hóa thôn Tịnh

Đi thôn Kiêu +200m

300

270

240

270

240

220

220

200

180

11

Đập tràn suối Cọ

Giáp xã Bằng Lang (Yên Hà cũ)

200

180

160

180

160

140

140

130

110

12

Trường tiểu học (Nà Khương)

Đi Xuân Giang +300m

150

140

120

140

130

110

110

100

90

13

Trường tiểu học (Nà Khương)

Đi thôn Lùng Vi+300m

150

140

120

140

130

110

110

100

90

14

Trường tiểu học (Nà Khương)

Đi thôn Bó Lầm +300m

150

140

120

140

130

110

110

100

90

15

Tiếp đoạn Trường tiểu học +300m đi Xuân Giang

Giáp ranh thôn Bản Tát

150

140

120

140

130

110

110

100

90

16

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

110

90

70


Bảng số 116


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN VÂN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Xuân Vân

1

Quốc lộ 2C

Giáp ranh xã Tân Long

Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

2

Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 (nhà ông Hùng)

Hết cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2)

1.900

1.140

760

1.520

910

610

1.140

680

460

3

Giáp cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2)

Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4

900

540

360

720

430

290

540

320

220

4

Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4

Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5)

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

5

Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5)

Giáp ranh xã Kiến Thiết (Hết địa phận thôn 5)

500

300

200

400

240

160

300

180

120

6

Đường tỉnh 188

Đầu cầu Tứ Quận (Thôn Gà Luộc)

Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn Thống

1.000

600

400

800

480

320

600

360

240

7

Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn Thống

Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lục Mùn)

700

420

280

560

340

220

420

250

170

8

Đường huyện 09 đi xã Chiêu Yên (cũ)

Ngã ba chợ Khuôn Thống

Hết Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống

650

390

260

520

310

200

390

230

160

9

Giáp Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống

Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Quang Sơn)

450

270

180

360

220

140

270

160

110

10

Đường huyện 19

Ngã ba giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4

Hết Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng Tày

1.200

720

480

960

580

380

720

430

290

11

Giáp Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng Tày

Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lương Trung)

800

480

320

640

380

260

480

290

190

12

Đường huyện 25

Giáp Quốc lộ 2C (Ngã ba Khánh Xiêm)

Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2

250

150

100

200

120

80

150

90

60

13

Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2

Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1)

300

180

120

240

140

100

180

110

70

14

Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1)

Giáp ranh xã Tân Long (Hết địa phận thôn 1)

200

120

80

160

100

60

120

70

50

15

Khu dân cư tái định cư Xuân Vân thôn Đô Thượng 4

1.200

960

720

16

Đường huyện 33 (Đường dẫn lên cầu Xuân Vân)

Ngã ba đi xã Lực Hành (Giáp Đường tỉnh 188 thôn An Lạc 1)

Khu tái định cư Xuân Vân (Giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4)

1.700

1.020

680

1.360

820

540

1.020

610

410


Bảng số 117


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN CƯỜNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Cường

1

Quốc lộ 280

Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền

Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền

400

250

200

300

290

280

290

280

270

2

Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền

Giáp ranh xã Đường Hồng

350

340

320

325

320

300

305

295

275

3

Quốc lộ 34

Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền

Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng

420

350

330

335

325

315

320

310

300

4

Đường liên xã

Đầu cầu suối Bản Túm (QL280)

Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè

420

350

330

335

325

315

320

310

300

5

Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè

Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36)

300

290

270

280

260

240

250

230

200

6

Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36)

Hết thửa 10 tờ 43

420

350

330

335

325

315

320

310

300

7

Giáp thửa 10 tờ 43

Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39)

300

290

270

280

260

240

250

230

200

8

Đường liên thôn

Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m

300

290

270

280

260

240

250

230

200

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

200

160

120


Bảng số 118


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN HOA


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Hoa

1

Quốc lộ 280

Giáp ranh xã Hồng Thái

Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ)

240

200

180

185

165

145

150

130

110

2

Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ)

Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va

710

500

300

400

350

290

300

250

200

3

Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va

Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã Thượng Nông)

210

150

140

145

125

115

120

100

90

4

Đường liên xã (HĐ.09)

Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng

Hết Trạm y tế Khâu Tinh

180

160

140

145

125

105

110

80

60

5

Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ)

Bến thủy Bản Lãm

220

140

100

190

110

80

140

110

100

6

Đường liên xã (ĐH.08)

Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ)

Giáp ranh xã Côn Lôn

180

160

140

145

125

105

110

80

60

7

Đường liên xã (ĐH.03)

Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông

170

150

130

140

120

100

105

75

65

8

Đường liên thôn

Trạm y tế Khau Tinh

Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh

180

160

140

145

125

105

110

80

60

9

Đường liên thôn

Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va

120

110

100

105

95

85

90

80

70

10

Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến)

Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ)

Hết đất Trạm Y tế cũ

180

160

140

145

125

105

110

80

60

11

Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu)

Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu

Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu

120

110

100

105

95

85

90

80

70

12

Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng)

Ngã ba Bản Va

Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng

120

110

100

105

95

85

90

80

70

13

Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông)

Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông

Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ

120

110

100

105

95

85

90

80

70

14

Đường liên thôn (thôn Nà Tông)

Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông

Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ

120

110

100

105

95

85

90

80

70

15

Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà Lin)

Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản Va qua thôn Nà Tông

Nhà văn hóa thôn Nà Lin

120

110

100

105

95

85

90

80

70

16

Đường liên thôn

Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu

Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái

120

110

100

105

95

85

90

80

70

17

Đường Liên thôn Khâu Pồng

Ngã ba thôn Khâu Pồng

Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng

120

110

100

105

95

85

90

80

70

18

Đường trục thôn

Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa

Giáp quốc lộ 280

710

500

300

400

350

290

300

250

200

19

Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến)

Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ)

Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn

590

350

240

470

280

190

350

210

140

20

Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn)

Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Đương (thôn Bản Cuôn)

Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản Cuôn

120

110

100

105

95

85

90

80

70

21

Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn)

Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Tướng

Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc

120

110

100

105

95

85

90

80

70

22

Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến

Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn

120

110

100

105

95

85

90

80

70

23

Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn

Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn

120

110

100

105

95

85

90

80

70

24

Đường trục thôn (Thôn Bản Thác)

Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác

Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280

120

110

100

105

95

85

90

80

70

25

Đường trục thôn (thôn Khau Tinh)

Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau Tinh

Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh

120

110

100

105

95

85

90

80

70

26

Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh

120

110

100

105

95

85

90

80

70

27

Đường trục thôn (thôn Bản Chợ)

Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên Hoa

Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn Bản Chợ

630

500

380

28

Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ trung tâm xã

Giáp Quốc lộ 280

630

500

380

29

Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank

Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ)

630

500

380

30

Trụ sở Công an xã Yên Hoa

Bưu điện xã Yên Hoa

630

500

380

31

Đường trục thôn (thôn Tân Thành)

Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn

Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành

520

420

310

32

Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào Văn Sơn

Ngã ba Quốc Lộ 280

520

420

310

33

Nhà ông Ma Văn Thu

Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới

520

420

310

34

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

100

80

60


Bảng số 119


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẬP


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Lập

1

Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang

Giáp ranh xã Chiêm Hóa

Ngã ba đền Đôi Cô

300

180

120

240

140

100

180

110

80

2

Ngã ba đền Đôi Cô

Km 23 đi xã Nà Hang

250

150

100

200

120

80

150

90

75

3

Km 23 đi xã Na Hang

Giáp ranh xã Nà Hang

180

110

70

140

80

60

110

70

65

4

Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên

Ngã ba đền Đôi Cô

Giáp đập thủy lợi Nà Ngân

300

180

120

240

140

100

180

110

80

5

Ngã ba Đài Thị

Ngã ba thôn Đầu Cầu

250

150

100

200

120

80

150

90

75

6

Giáp đập thủy lợi Nà Ngân

Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên)

250

150

100

200

120

80

150

90

75

7

Đầu cầu Bản Khản

Nhà văn hóa thôn Bản Man

200

120

80

160

100

60

120

90

70

8

Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài

Đầu cầu Bản Khản

200

120

80

160

100

60

120

90

70

9

Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B

Đầu cầu Bản Khản

Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài

200

120

80

160

100

60

120

90

70

10

Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài

Đỉnh đèo Cọ

150

130

110

120

100

80

90

70

55

11

Đỉnh Đèo Cọ

Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B

200

120

80

160

100

60

120

90

70

12

Đường liên thôn

Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập

Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá

180

110

70

140

80

60

110

70

65

13

Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã

Nhà bán trú trường trung học cơ sở

180

110

70

140

80

60

110

70

65

14

Đường liên thôn

Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m)

Đập thủy điện Nà Dầu

180

110

70

140

80

60

110

70

65

15

Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m)

Ngã ba đường đi thôn Khun Sao

180

110

70

140

80

60

110

70

65

16

Ngã ba trạm y tế xã

Suối Bắc Cá

180

110

70

140

80

60

110

70

65

17

Điểm trường mầm non Bắc Cá

Ngã ba thôn Khun Phương

180

110

70

140

80

60

110

70

65

18

Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B

Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị

180

110

70

140

80

60

110

70

65

19

Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Bản Khản

Giáp trường mầm non Bình Phú

130

110

90

105

95

80

85

65

55

20

Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà Vài

Nhà văn hóa thôn Nà Vài

120

100

80

100

90

75

80

60

50

21

Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang

Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết khu dân cư

120

100

80

100

90

75

80

60

50

22

Ngã ba đường đi thôn Khun Khương

Hết khu dân cư thôn Khun Khương

120

100

80

100

90

75

80

60

50

23

Ngã ba đường đi thôn Khun Khương

Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết

120

100

80

100

90

75

80

60

50

24

Ngã ba đường đi thôn Khun Khương

Ngã bã đường đi thôn Liên Kết

120

100

80

100

90

75

80

60

50

25

Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản Bản Dần

Khu dân cư Nà Bắc

120

100

80

100

90

75

80

60

50

26

Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ

Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần

120

100

80

100

90

75

80

60

50

27

Nhà văn hóa thôn Nà Vài

Chân đèo Kéo Chanh

100

110

90

95

80

70

80

65

45

28

Nhà văn hóa thôn Bản Man

Hết khu dân cư thôn Bản Man

100

110

90

95

80

70

80

65

45

29

Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản

Nhà văn hóa thôn Phú Lâm

100

110

90

95

80

70

80

65

45

30

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

60

50

40


Bảng số 120


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN MINH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Minh

1

Đường Quốc lộ 4C

Giáp ranh xã Bạch Đích

Hết Đất Homestay Hoàn Vũ

390

300

260

320

250

200

240

200

180

2

Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)

Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ

Chân dốc Nà Đồng

1.160

700

460

930

560

370

700

420

280

3

Chân dốc Nà Đồng

Đường Lê Quý Đôn

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

4

Đường Lê Quý Đôn

Ngõ 25 thôn Nà Tèn

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

5

Ngõ 25 thôn Nà Tèn

Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

6

Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)

Đường rẽ lên trường nội trú

3.550

2.130

1.420

2.840

1.700

1.140

2.130

1.280

850

7

Đường Quốc lộ 4C

Đường rẽ lên trường nội trú

Hết Bãi gạch Nhà ông Đức

1.010

610

400

810

490

320

610

370

240

8

Bãi gạch Nhà ông Đức

Hết địa phận xã Yên Minh

390

300

260

320

250

200

240

200

180

9

Đường tỉnh 176

Ngã ba Hữu Vinh

Cầu Muôn Vải

390

300

260

320

250

200

240

200

180

10

Cầu Muôn Vải

Hết địa phận xã Yên Minh

250

200

180

200

180

160

180

160

140

11

Đường Cán Tỷ - Yên Minh

Ngã ba Ngán Chải

Hết địa phận xã Yên Minh

300

250

230

240

200

180

200

180

160

12

Đường Trường Chinh

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

13

Đường Trần Phú

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

14

Đường Lê Hồng Phong

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

6.020

3.610

2.410

4.820

2.890

1.930

3.620

2.170

1.450

15

Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Khu vực Thôn Thành Minh

3.550

2.130

1.420

2.840

1.700

1.140

2.130

1.280

850

16

Đường Nguyễn Trãi

Ngã ba Honda Linh Lực

Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C

3.550

2.130

1.420

2.840

1.700

1.140

2.130

1.280

850

17

Đường Lê Quý Đôn

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

18

Đường Nguyễn Thái Học

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Hết siêu thị Xutr Mart

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

19

Đường Hai Bà Trưng

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

20

Đường Lý Thường Kiệt

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Giáp ngõ 18

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

21

Đường Bà Triệu

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Đến Suối (Đường đi Đông Minh)

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

22

Đường nhà Hà Tấn đến kè suối

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

23

Đường liên thôn

Giao với Đường Bà Triệu

Đỉnh Thôn Tú Đóoc

200

180

170

180

170

160

160

140

120

24

Đỉnh Thôn Tú Đóoc

Giáp với đường đi Ngam La

390

300

260

320

250

200

240

200

180

25

Giáp với đường đi Ngam La

Giao với Tỉnh Lộ 176)

200

180

170

180

170

160

160

140

120

26

Giao với Quốc lộ 4C

Hết trường THCS

390

300

260

320

250

200

240

200

180

27

Giáp Trường THCS

Hết UBND xã (Vần Chải cũ)

550

330

220

440

340

240

330

250

200

28

Đường liên thôn

Giáp UBND xã (Vần Chải cũ)

Giáp ranh xã Lùng Phìn

390

300

260

320

250

200

200

180

160

29

Đường trục thôn

Gíao đường Nguyễn Trãi

Khu vực Thôn Thành Minh

3.550

2.130

1.420

2.840

1.700

1.140

2.130

1.280

850

30

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Kè suối Phắc Nghè

3.910

2.350

1.560

3.130

1.880

1.250

2.350

1.410

940

31

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà ông Diệu

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

32

Nhà Khanh Oanh

Giao với đường Lý Thường Kiệt

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

33

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Giao với đường Hai Bà Trưng

2.350

1.410

940

1.880

1.130

750

1.410

850

560

34

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Hết Nhà Ông Mộc

2.550

1.530

1.020

2.040

1.220

820

1.530

920

610

35

Giao với đường Trần Hưng Đạo

Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân

2.550

1.530

1.020

2.040

1.220

820

1.530

920

610

36

Ngã ba Hữu Vinh

Đến cầu gỗ thôn bản Vàng

610

370

240

490

390

290

370

300

250

37

Các khu vực còn lại của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm

1.160

930

700

38

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

160

155

100


Bảng số 121


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN NGUYÊN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Nguyên

1

Quốc lộ 3B

Giáp ranh xã Bình Xa

Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)

390

230

160

320

190

130

240

140

100

2

Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn Toàn)

Cây xăng Hoàng Sơn

330

200

130

270

160

110

200

120

80

3

Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi)

Hết Cây xăng thôn Trục Trì

460

280

180

370

220

150

280

170

110

4

Giáp Cây xăng thôn Trục Trì

Hết cầu Hòa Phú 1

330

200

130

270

160

110

200

120

80

5

Giáp Cầu Hòa Phú 1

Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng

300

180

120

240

140

100

180

110

70

6

Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng

Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)

390

230

160

320

190

130

240

140

100

7

Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè)

Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang

330

200

130

270

160

110

200

120

80

8

Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang

Hết Km10 +500

260

160

100

210

130

80

160

100

60

9

Đường liên xã

Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa Phú cũ

Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng Quậy

290

170

120

240

140

100

180

110

70

10

Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai

Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp

210

130

80

170

100

70

130

80

50

11

Đường liên xã

Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo Chắp

Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo Chắp giáp ranh xã Hòa An

160

100

60

130

80

50

100

60

40

12

Đường liên thôn

Nhà văn hóa thôn Làng Mòi

Nhà ông Chu Văn Thống

160

100

60

130

80

50

100

60

40

13

Sau hành lang Quốc lộ 3B

Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1

160

100

60

130

80

50

100

60

40

14

Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp Long 1)

Nhà thờ thôn Hợp Long 2

160

100

60

130

80

50

100

60

40

15

Đường liên thôn

Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long 2

Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã Lực Hành)

160

100

60

130

80

50

100

60

40

16

Di tích Cầu Cả

Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn Khoai)

160

100

60

130

80

50

100

60

40

17

Sau hành lang Quốc lộ 3B

Nhà văn hóa thôn Yên Cốc

160

100

60

130

80

50

100

60

40

18

Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung tâm)

Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai

160

100

60

130

80

50

100

60

40

19

Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông Thâm)

Sân thể thao thôn Khuôn Trú

160

100

60

130

80

50

100

60

40

20

Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc (qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc)

Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai

160

100

60

130

80

50

100

60

40

21

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

70

60

50


Bảng số 122


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚ


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Phú

1

Quốc lộ 2

Km 61

Hết Km 65

350

280

210

280

220

170

210

170

130

2

Giáp Km 65

Hết Km 67

320

260

190

260

210

160

190

150

110

3

Giáp Km 67

Hết Km 68

350

280

210

280

220

170

210

170

130

4

Giáp Km 68

Giáp ranh xã Vĩnh Tuy

400

320

240

320

260

190

240

190

140

5

Giáp ranh xã Hàm Yên

Hết Km 45

580

460

350

460

370

280

350

280

210

6

Giáp Km 45

Hết Km 50

390

310

230

310

250

190

230

180

140

7

Giáp Km 50

Hết Km 53

320

260

190

260

210

160

190

150

110

8

Giáp Km 53

Hết Km 54

520

420

310

420

340

250

310

250

190

9

Giáp Km 54

Hết Km 56

390

310

230

310

250

190

230

180

140

10

Giáp Km 56

Hết địa phận thôn Tháng Mười

320

260

190

260

210

160

190

150

110

11

Đường huyện 06

Ngã ba Quốc lộ 2

Hết đất nhà bà Phòng

150

120

90

120

100

70

90

70

50

12

Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ)

Hết đất nhà ông Vân

150

120

90

120

100

70

90

70

50

13

Giáp thôn Ngòi Sen

Hết cầu tràn Bàm Bàm

100

80

60

80

60

50

60

50

40

14

Giáp tràn Bàm Bàm

Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao)

80

60

50

60

50

40

50

40

30

15

Đường huyện 12

Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1

Hết địa phận thôn Làng Soi

100

80

60

80

60

50

60

50

40

16

Từ QL2 (Quán 559)

Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi

210

170

130

170

140

100

130

100

80

17

Đường huyện 33

Ngã ba giáp Quốc lộ 2

Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất

210

170

130

170

140

100

130

100

80

18

Đường liên thôn

Quốc lộ 2

Hết các đường liên thôn

140

110

80

110

90

70

80

60

50

19

Quốc lộ 2

Hết các đường liên thôn

140

110

80

110

90

70

80

60

50

20

Quốc lộ 2

Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu)

140

110

80

110

90

70

80

60

50

21

Đường liên thôn Ngòi Sen

100

80

60

80

60

50

60

50

40

22

Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú

Đường sang thôn 9 Minh Phú

210

170

130

170

140

100

130

100

80

23

Ngã ba giáp Quốc lộ 2

Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất.

210

170

130

170

140

100

130

100

80

24

Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất

Đường sang thôn 5 Thống Nhất

210

170

130

170

140

100

130

100

80

25

Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất

Giáp đường thôn 7 Thống Nhất

210

170

130

170

140

100

130

100

80

26

Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối

Giáp thôn Làng Soi

140

110

80

110

90

70

80

60

50

27

Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam)

Giáp thôn 6 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

28

Đường trục thôn

Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất

Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

29

Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất

Bờ sông thôn 2 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

30

Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất

Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

31

Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất

Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

32

QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất)

Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

33

Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2

Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

34

Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2

Hết Công ty Việt Mỹ

140

110

80

110

90

70

80

60

50

35

Đường trục thôn

QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú

Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền)

140

110

80

110

90

70

80

60

50

36

Đường sang thôn 5 Thống Nhất

Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm

140

110

80

110

90

70

80

60

50

37

Tràn (ông Bùi Huy Sáng)

Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi

140

110

80

110

90

70

80

60

50

38

Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh)

Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú

140

110

80

110

90

70

80

60

50

39

Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng)

Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú

140

110

80

110

90

70

80

60

50

40

Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu)

Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất

140

110

80

110

90

70

80

60

50

41

Giáp đất nhà ông Hào

Hết thôn 5 Thống Nhất

120

100

70

100

80

60

70

60

40

42

Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm

Bờ sông (bến đò)

120

100

70

100

80

60

70

60

40

43

Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi

Giáp thôn Nắc Con 1

120

100

70

100

80

60

70

60

40

44

Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Minh Phú

Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn 6 Minh Phú

120

100

70

100

80

60

70

60

40

45

Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương

Hết thôn Ngõa

120

100

70

100

80

60

70

60

40

46

Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất

Hết thôn 2 Yên Lập

70

60

40

60

50

40

40

30

20

47

Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú)

Ngã ba thôn 9 Minh Phú

90

70

50

70

60

40

50

40

30

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú.

80

60

50

49

Thôn 68, thôn Tháng 10

120

100

70

50

Thôn 65

120

100

70

51

Thôn Ngòi Sen

80

60

50

52

Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã

60

50

40


Bảng số 123


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN SƠN


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Sơn

1

Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)

Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân)

Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)

3.500

2.275

1.575

2.800

1.820

1.260

2.100

1.365

945

2

Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng)

Đầu cầu cơi

4.000

2.600

1.800

3.200

2.080

1.440

2.400

1.560

1.080

3

Đầu cầu cơi

Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

4

Quốc lộ 2

Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)

Đầu cầu Lẫm Km 16

4.000

2.600

1.800

3.200

2.080

1.440

2.400

1.560

1.080

5

Cầu Lẫm Km 16

Hết nhà hàng Hà Vân

3.000

1.950

1.350

2.400

1.560

1.080

1.800

1.170

810

6

Giáp nhà hàng Hà Vân

Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa)

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

7

Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài

3.000

1.950

1.350

2.400

1.560

1.080

1.800

1.170

810

8

Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)

Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài

Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

9

Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân

Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân)

2.000

1.300

900

1.600

1.040

720

1.200

780

540

10

Đường trung tâm xã

Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài)

7.000

5.600

4.200

11

Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài)

6.000

4.800

3.600

12

Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13

6.000

4.800

3.600

13

Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên)

3.000

2.400

1.800

14

Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức)

1.000

800

600

15

Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng)

2.000

1.600

1.200

16

Đường Việt Bắc (Đường D2)

Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh"

Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)

6.000

3.900

2.700

4.800

3.120

2.160

3.600

2.340

1.620

17

Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

18

Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

19

Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

20

Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

21

Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)

Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

22

Đường Trần Văn Cẩn

Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê

Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

23

Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

24

Đường Trương Đình Dần

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

25

Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán)

Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ)

Đường rẽ lên đền Minh Lương

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

26

Nguyễn Công Bình

Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết

Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ)

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

27

Đặng Văn Ngữ

Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán)

Ngã ba (Nhà ông Quyền)

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

28

Đường Quang Trung kéo dài

Giáp ranh phường Minh Xuân

Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn

10.000

6.500

4.500

8.000

5.200

3.600

6.000

3.900

2.700

29

Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn

Giao với đường Hùng Vương

12.000

7.800

5.400

9.600

6.240

4.320

7.200

4.680

3.240

30

Giao với đường Hùng Vương

Nối với Quốc lộ 2

9.000

5.850

4.050

7.200

4.680

3.240

5.400

3.510

2.430

31

Đường N-O

Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng)

Giáp đường Quang Trung kéo dài

5.000

3.250

2.250

4.000

2.600

1.800

3.000

1.950

1.350

32

Đường liên xã

Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21

Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20

900

585

405

720

468

324

540

351

243

33

Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm)

Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân)

1.800

1.170

810

1.440

936

648

1.080

702

486

34

Giáp ranh phường Minh Xuân

Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh

1.500

975

675

1.200

780

540

900

585

405

35

Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh

Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa

1.000

650

450

800

520

360

600

390

270

36

Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa

Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự)

800

520

360

640

416

288

480

312

216

37

Ngã ba Đèo Hoa

Hết thôn Hoa Sơn

600

390

270

480

312

216

360

234

162

38

Đường liên thôn

Đường rẽ lên đền Minh Lương

Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21

1.800

1.170

810

1.440

936

648

1.080

702

486

39

Nhà ông Nông Minh Hướng

Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng

400

260

220

320

210

150

240

160

110

40

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu

Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú

2.000

1.300

900

1.600

1.040

720

1.200

780

540

41

Giáp Quốc lộ 2

Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân

2.000

1.300

900

1.600

1.040

720

1.200

780

540

42

Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân

Hết địa phận thôn Khe Đảng

1.000

650

450

800

520

360

600

390

270

43

Giáp Quốc lộ 2

Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân

700

455

315

560

364

252

420

273

189

44

Giáp Quốc lộ 2

Hết nhà Ngân Khố

1.500

975

675

1.200

780

540

900

585

405

45

Giáp Quốc lộ 2 cũ

Ngã ba đi thôn Đồng Trò

1.500

975

675

1.200

780

540

900

585

405

46

Đường liên thôn

Ngã ba đi thôn Đồng Trò

Giáp ranh xã Hùng Đức

1.000

650

450

800

520

360

600

390

270

47

Nhà văn hóa thôn Hồng Quân

Giáp thôn Hòn Lau

500

325

225

400

260

180

300

195

135

48

Ngã ba nhà ông Thiện Nụ

Giáp Quốc lộ 2

1.100

715

495

880

572

396

660

429

297

49

Ngã ba nhà Sinh Yên

Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp

500

325

225

400

260

180

300

195

135

50

Ngã tư quán Ông Nhàn

Trạm hạ thế Ngòi Là

500

325

225

400

260

180

300

195

135

51

Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn

Ngã ba giáp đường liên xã

400

260

220

320

210

170

240

160

110

52

Ngã ba đường rẽ lên thôn 20

Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20

300

240

200

245

200

160

180

140

100

53

Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ

400

260

220

320

210

170

240

160

110

54

Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên)

2.500

1.625

1.125

2.000

1.300

900

1.500

975

675

55

Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương

1.800

1.170

810

1.440

936

648

1.080

702

486

56

Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi.

1.400

910

630

1.120

728

504

840

546

378

57

Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9

800

520

360

640

416

288

480

312

216

58

Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò

500

325

225

400

260

180

300

195

135

59

Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21

500

325

225

400

260

180

300

195

135

60

Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9

400

260

220

320

210

170

240

160

110

61

Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng

1.500

975

675

1.200

780

540

900

585

405

62

Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm

1.800

1.170

810

1.440

936

648

1.080

702

486

63

Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi

1.100

715

495

880

572

396

660

429

297

64

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)

200

150

100


Bảng số 124


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN THÀNH


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Xã Yên Thành

1

Quốc lộ 279

Giáp ranh xã Quang Bình

Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ)

240

190

140

200

160

120

150

120

90

2

Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ)

Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)

330

260

200

270

220

160

200

160

120

3

Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)

Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín)

240

190

140

200

160

120

150

120

90

4

Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín)

Giáp ranh tỉnh Lào Cai

240

190

140

200

160

120

150

120

90

5

Trường PTDTBT THCS

Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km

200

160

120

180

140

110

110

90

70

6

Đường xã

Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành

Giáp thôn Yên Thượng

150

120

100

140

130

95

90

70

55

7

Đường trục thôn

Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành

Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3

150

120

100

140

130

95

90

70

55

8

Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến

150

120

100

140

130

95

90

70

55

9

Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình

120

110

90

100

90

80

80

70

60

10

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất

90

90

54

Phụ lục VI


BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH TUYÊN QUANG


(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2


STT

Tên khu, cụm công nghiệp

Giá đất

Xã, phường

I

Khu công nghiệp

1

Khu công nghiệp Long Bình An

360

Phường Bình Thuận

2

Khu công nghiệp Sơn Nam

360

Xã Sơn Thủy

3

Khu công nghiệp Bình Vàng

430

Xã Vị Xuyên

II

Cụm công nghiệp

1

Cụm công nghiệp Nam Quang

270

Xã Vĩnh Tuy

2

Cụm công nghiệp Minh Sơn

230

Xã Minh Sơn

3

Cum công nghiệp Tân Bắc

235

Xã Tân Trịnh

4

Cụm công nghiệp Km 38 thôn Tấn Xà Phìn

230

Xã Nậm Dịch

5

Cum công nghiệp Tân Thành

200

Xã Tân Quang

6

Cụm công nghiệp Khuôn Phươn

270

Xã Nà Hang

7

Cụm công nghiệp An Thịnh

330

Xã Chiêm Hóa

8

Cụm công nghiệp Tân Thành

340

Xã Hàm Yên

9

Cụm công nghiệp Thắng Quân

355

Xã Yên Sơn

10

Cụm công nghiệp Phúc Ứng

355

Xã Sơn Dương

11

Cụm công nghiệp Xuân Vân

345

Xã Xuân Vân

12

Cụm công nghiệp An Hòa - Long Bình An

360

Phường Bình Thuận

13

Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2

350

Xã Sơn Dương

14

Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3

350

Xã Sơn Dương

15

Cụm công nghiệp Ninh Lai - Thiện Kế

360

Xã Sơn Thủy

16

Cụm công nghiệp Nhữ Khê

355

Xã Nhữ Khê

17

Cụm công nghiệp Trung Môn

360

Phường Minh Xuân





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu41/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành29/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuBan hành Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.