|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 41/2025/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 219/BC-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Điều 12, khoản 5 Điều 14 và khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Người sử dụng đất và người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý theo quy định của Luật Đất đai.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất; các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
- Năng suất cây trồng, vật nuôi;
- Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
- Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
- Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
- Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
- Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
- Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2. Đối với đất phi nông nghiệp.
a) Tiêu chí xác định vị trí:
- Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
- Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
- Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
- Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
- Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
- Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
- Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất.
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
- Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
- Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
- Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
- Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
Điều 4. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này).
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này).
3. Bảng giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này).
4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này).
5. Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể tại Bảng giá đất của các xã, phường (chi tiết tại Phụ lục V gồm 124 Bảng của 124 xã, phường ban hành kèm theo Nghị quyết này).
6. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Điều 5. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất
1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
3. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo; đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác: Xác định bằng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng: Xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
5. Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Xác định bằng 60% giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
6. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng là đất có mặt nước (như: ao, hồ thủy lợi, hồ thủy điện, đầm, sông, suối: Căn cứ mục đích sử dụng đất tại quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để xác định giá đất theo loại đất có cùng mục đích sử dụng đất tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
7. Đối với đất xây dựng khu chung cư được xác định theo mục đích sử dụng đất của loại đất theo quy hoạch chi tiết được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
8. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản xác định bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
9. Đối với giá đất chưa sử dụng để tính giá trị quyền sử dụng đất khi xử lý vi phạm hành chính về đất đai được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
c) Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 -2024;
đ) Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ danh mục nghị quyết tại số thứ tự 3 Phụ lục II; số thứ tự 2, 4 Phụ lục III; số thứ tự 3, 12 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ năm thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC KÈM THEO
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Ký hiệu |
Nội dung |
|
1 |
Phụ lục I |
Bảng giá đất trồng cây hằng năm |
|
2 |
Phụ lục II |
Bảng giá đất trồng cây lâu năm |
|
3 |
Phụ lục III |
Bảng giá đất rừng sản xuất |
|
4 |
Phụ lục IV |
Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản |
|
5 |
Phụ lục V |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (gồm 124 Bảng của 124 xã, phường kèm theo ) |
|
6 |
Phụ lục VI |
Bảng giá đất các khu công nghiệp - cụm công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường An Tường |
65 |
|
|
|
2 |
Phường Bình Thuận |
65 |
|
|
|
3 |
Phường Hà Giang 1 |
100 |
|
|
|
4 |
Phường Hà Giang 2 |
100 |
|
|
|
5 |
Phường Minh Xuân |
65 |
|
|
|
6 |
Phường Mỹ Lâm |
65 |
|
|
|
7 |
Phường Nông Tiến |
65 |
|
|
|
8 |
Xã Bạch Đích |
55 |
46 |
32 |
|
9 |
Xã Bạch Ngọc |
60 |
51 |
35 |
|
10 |
Xã Bạch Xa |
44 |
39 |
33 |
|
11 |
Xã Bản Máy |
50 |
45 |
32 |
|
12 |
Xã Bắc Mê |
59 |
46 |
32 |
|
13 |
Xã Bắc Quang |
71 |
51 |
35 |
|
14 |
Xã Bằng Hành |
55 |
51 |
35 |
|
15 |
Xã Bằng Lang |
55 |
47 |
32 |
|
16 |
Xã Bình An |
44 |
39 |
33 |
|
17 |
Xã Bình Ca |
50 |
43 |
38 |
|
18 |
Xã Bình Xa |
44 |
39 |
33 |
|
19 |
Xã Cán Tỷ |
50 |
45 |
32 |
|
20 |
Xã Cao Bồ |
60 |
51 |
35 |
|
21 |
Xã Côn Lôn |
50 |
45 |
38 |
|
22 |
Xã Chiêm Hóa |
55 |
50 |
43 |
|
23 |
Xã Du Già |
55 |
46 |
32 |
|
24 |
Xã Đồng Tâm |
55 |
51 |
35 |
|
25 |
Xã Đông Thọ |
46 |
41 |
36 |
|
26 |
Xã Đồng Văn |
65 |
46 |
32 |
|
27 |
Xã Đồng Yên |
55 |
51 |
35 |
|
28 |
Xã Đường Hồng |
51 |
46 |
32 |
|
29 |
Xã Đường Thượng |
55 |
46 |
32 |
|
30 |
Xã Giáp Trung |
51 |
46 |
32 |
|
31 |
Xã Hàm Yên |
55 |
50 |
43 |
|
32 |
Xã Hòa An |
50 |
44 |
38 |
|
33 |
Xã Hoàng Su Phì |
61 |
45 |
32 |
|
34 |
Xã Hồ Thầu |
50 |
45 |
32 |
|
35 |
Xã Hồng Sơn |
50 |
43 |
38 |
|
36 |
Xã Hồng Thái |
50 |
45 |
38 |
|
37 |
Xã Hùng An |
71 |
51 |
35 |
|
38 |
Xã Hùng Đức |
44 |
39 |
33 |
|
39 |
Xã Hùng Lợi |
44 |
39 |
33 |
|
40 |
Xã Kiên Đài |
44 |
39 |
33 |
|
41 |
Xã Kiến Thiết |
44 |
39 |
33 |
|
42 |
Xã Kim Bình |
50 |
44 |
38 |
|
43 |
Xã Khâu Vai |
55 |
46 |
32 |
|
44 |
Xã Khuôn Lùng |
50 |
45 |
32 |
|
45 |
Xã Lao Chải |
60 |
51 |
35 |
|
46 |
Xã Lâm Bình |
55 |
50 |
43 |
|
47 |
Xã Liên Hiệp |
55 |
51 |
35 |
|
48 |
Xã Linh Hồ |
60 |
51 |
35 |
|
49 |
Xã Lũng Cú |
55 |
46 |
32 |
|
50 |
Xã Lũng Phìn |
55 |
46 |
32 |
|
51 |
Xã Lùng Tám |
50 |
45 |
32 |
|
52 |
Xã Lực Hành |
46 |
41 |
36 |
|
53 |
Xã Mậu Duệ |
55 |
46 |
32 |
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
65 |
46 |
32 |
|
55 |
Xã Minh Ngọc |
51 |
46 |
32 |
|
56 |
Xã Minh Quang |
50 |
45 |
38 |
|
57 |
Xã Minh Sơn |
51 |
46 |
32 |
|
58 |
Xã Minh Tân |
60 |
51 |
35 |
|
59 |
Xã Minh Thanh |
46 |
41 |
36 |
|
60 |
Xã Nà Hang |
55 |
50 |
43 |
|
61 |
Xã Nấm Dẩn |
50 |
45 |
32 |
|
62 |
Xã Nậm Dịch |
50 |
45 |
32 |
|
63 |
Xã Niêm Sơn |
55 |
46 |
32 |
|
64 |
Xã Nghĩa Thuận |
50 |
45 |
32 |
|
65 |
Xã Ngọc Đường |
100 |
46 |
32 |
|
66 |
Xã Ngọc Long |
55 |
46 |
32 |
|
67 |
Xã Nhữ Khê |
50 |
43 |
38 |
|
68 |
Xã Pà Vầy Sủ |
61 |
45 |
32 |
|
69 |
Xã Pờ Ly Ngài |
50 |
45 |
32 |
|
70 |
Xã Phố Bảng |
55 |
46 |
32 |
|
71 |
Xã Phú Linh |
60 |
51 |
35 |
|
72 |
Xã Phú Lương |
50 |
43 |
38 |
|
73 |
Xã Phù Lưu |
50 |
44 |
38 |
|
74 |
Xã Quản Bạ |
55 |
45 |
32 |
|
75 |
Xã Quang Bình |
67 |
47 |
32 |
|
76 |
Xã Quảng Nguyên |
50 |
45 |
32 |
|
77 |
Xã Sà Phìn |
55 |
46 |
32 |
|
78 |
Xã Sơn Dương |
55 |
50 |
43 |
|
79 |
Xã Sơn Thủy |
50 |
43 |
38 |
|
80 |
Xã Sơn Vĩ |
55 |
46 |
32 |
|
81 |
Xã Sủng Máng |
55 |
46 |
32 |
|
82 |
Xã Tát Ngà |
55 |
46 |
32 |
|
83 |
Xã Tân An |
46 |
41 |
36 |
|
84 |
Xã Tân Long |
50 |
43 |
38 |
|
85 |
Xã Tân Mỹ |
44 |
39 |
33 |
|
86 |
Xã Tân Quang |
71 |
51 |
35 |
|
87 |
Xã Tân Tiến |
50 |
45 |
32 |
|
88 |
Xã Tân Thanh |
50 |
43 |
38 |
|
89 |
Xã Tân Trịnh |
55 |
47 |
32 |
|
90 |
Xã Tiên Nguyên |
55 |
47 |
32 |
|
91 |
Xã Tiên Yên |
55 |
47 |
32 |
|
92 |
Xã Tùng Bá |
60 |
51 |
35 |
|
93 |
Xã Tùng Vài |
50 |
45 |
32 |
|
94 |
Xã Thái Bình |
50 |
43 |
38 |
|
95 |
Xã Thái Hòa |
50 |
44 |
38 |
|
96 |
Xã Thái Sơn |
50 |
44 |
38 |
|
97 |
Xã Thàng Tín |
50 |
45 |
32 |
|
98 |
Xã Thanh Thủy |
60 |
51 |
35 |
|
99 |
Xã Thắng Mố |
55 |
46 |
32 |
|
100 |
Xã Thông Nguyên |
55 |
47 |
32 |
|
101 |
Xã Thuận Hòa |
60 |
51 |
35 |
|
102 |
Xã Thượng Lâm |
50 |
45 |
38 |
|
103 |
Xã Thượng Nông |
44 |
39 |
33 |
|
104 |
Xã Thượng Sơn |
60 |
55 |
35 |
|
105 |
Xã Tri Phú |
44 |
39 |
33 |
|
106 |
Xã Trung Hà |
44 |
39 |
33 |
|
107 |
Xã Trung Sơn |
44 |
39 |
33 |
|
108 |
Xã Trung Thịnh |
50 |
45 |
32 |
|
109 |
Xã Trường Sinh |
50 |
43 |
38 |
|
110 |
Xã Vị Xuyên |
71 |
51 |
35 |
|
111 |
Xã Việt Lâm |
60 |
55 |
35 |
|
112 |
Xã Vĩnh Tuy |
71 |
51 |
35 |
|
113 |
Xã Xã Tân Trào |
50 |
43 |
38 |
|
114 |
Xã Xín Mần |
50 |
45 |
32 |
|
115 |
Xã Xuân Giang |
55 |
47 |
32 |
|
116 |
Xã Xuân Vân |
46 |
41 |
36 |
|
117 |
Xã Yên Cường |
51 |
46 |
32 |
|
118 |
Xã Yên Hoa |
44 |
39 |
33 |
|
119 |
Xã Yên Lập |
44 |
39 |
33 |
|
120 |
Xã Yên Minh |
65 |
46 |
32 |
|
121 |
Xã Yên Nguyên |
50 |
44 |
38 |
|
122 |
Xã Yên Phú |
46 |
41 |
36 |
|
123 |
Xã Yên Sơn |
55 |
50 |
43 |
|
124 |
Xã Yên Thành |
55 |
47 |
32 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường An Tường |
70 |
|
|
|
2 |
Phường Bình Thuận |
70 |
|
|
|
3 |
Phường Hà Giang 1 |
145 |
|
|
|
4 |
Phường Hà Giang 2 |
145 |
|
|
|
5 |
Phường Minh Xuân |
70 |
|
|
|
6 |
Phường Mỹ Lâm |
70 |
|
|
|
7 |
Phường Nông Tiến |
70 |
|
|
|
8 |
Xã Bạch Đích |
50 |
44 |
32 |
|
9 |
Xã Bạch Ngọc |
55 |
51 |
32 |
|
10 |
Xã Bạch Xa |
42 |
38 |
31 |
|
11 |
Xã Bản Máy |
50 |
41 |
28 |
|
12 |
Xã Bắc Mê |
54 |
42 |
30 |
|
13 |
Xã Bắc Quang |
66 |
47 |
32 |
|
14 |
Xã Bằng Hành |
60 |
47 |
32 |
|
15 |
Xã Bằng Lang |
55 |
44 |
28 |
|
16 |
Xã Bình An |
42 |
38 |
34 |
|
17 |
Xã Bình Ca |
45 |
41 |
37 |
|
18 |
Xã Bình Xa |
45 |
41 |
34 |
|
19 |
Xã Cán Tỷ |
45 |
38 |
28 |
|
20 |
Xã Cao Bồ |
55 |
51 |
32 |
|
21 |
Xã Côn Lôn |
45 |
41 |
34 |
|
22 |
Xã Chiêm Hóa |
50 |
45 |
37 |
|
23 |
Xã Du Già |
50 |
44 |
32 |
|
24 |
Xã Đồng Tâm |
60 |
47 |
32 |
|
25 |
Xã Đông Thọ |
45 |
41 |
37 |
|
26 |
Xã Đồng Văn |
56 |
47 |
31 |
|
27 |
Xã Đồng Yên |
60 |
47 |
32 |
|
28 |
Xã Đường Hồng |
50 |
42 |
30 |
|
29 |
Xã Đường Thượng |
50 |
44 |
32 |
|
30 |
Xã Giáp Trung |
50 |
42 |
30 |
|
31 |
Xã Hàm Yên |
50 |
45 |
37 |
|
32 |
Xã Hòa An |
45 |
41 |
37 |
|
33 |
Xã Hoàng Su Phì |
57 |
41 |
28 |
|
34 |
Xã Hồ Thầu |
50 |
41 |
28 |
|
35 |
Xã Hồng Sơn |
45 |
41 |
37 |
|
36 |
Xã Hồng Thái |
42 |
38 |
34 |
|
37 |
Xã Hùng An |
66 |
47 |
32 |
|
38 |
Xã Hùng Đức |
42 |
38 |
34 |
|
39 |
Xã Hùng Lợi |
42 |
38 |
34 |
|
40 |
Xã Kiên Đài |
42 |
38 |
34 |
|
41 |
Xã Kiến Thiết |
42 |
38 |
34 |
|
42 |
Xã Kim Bình |
45 |
41 |
37 |
|
43 |
Xã Khâu Vai |
50 |
44 |
31 |
|
44 |
Xã Khuôn Lùng |
50 |
41 |
28 |
|
45 |
Xã Lao Chải |
55 |
51 |
32 |
|
46 |
Xã Lâm Bình |
50 |
45 |
37 |
|
47 |
Xã Liên Hiệp |
60 |
47 |
32 |
|
48 |
Xã Linh Hồ |
55 |
51 |
32 |
|
49 |
Xã Lũng Cú |
50 |
47 |
31 |
|
50 |
Xã Lũng Phìn |
50 |
47 |
31 |
|
51 |
Xã Lùng Tám |
45 |
38 |
28 |
|
52 |
Xã Lực Hành |
45 |
41 |
37 |
|
53 |
Xã Mậu Duệ |
50 |
44 |
32 |
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
56 |
44 |
31 |
|
55 |
Xã Minh Ngọc |
50 |
42 |
30 |
|
56 |
Xã Minh Quang |
42 |
38 |
34 |
|
57 |
Xã Minh Sơn |
50 |
42 |
30 |
|
58 |
Xã Minh Tân |
55 |
51 |
32 |
|
59 |
Xã Minh Thanh |
45 |
41 |
37 |
|
60 |
Xã Nà Hang |
50 |
45 |
37 |
|
61 |
Xã Nấm Dẩn |
50 |
41 |
28 |
|
62 |
Xã Nậm Dịch |
50 |
41 |
28 |
|
63 |
Xã Niêm Sơn |
50 |
44 |
31 |
|
64 |
Xã Nghĩa Thuận |
45 |
38 |
28 |
|
65 |
Xã Ngọc Đường |
145 |
42 |
30 |
|
66 |
Xã Ngọc Long |
50 |
44 |
32 |
|
67 |
Xã Nhữ Khê |
45 |
41 |
37 |
|
68 |
Xã Pà Vầy Sủ |
57 |
41 |
28 |
|
69 |
Xã Pờ Ly Ngài |
50 |
41 |
28 |
|
70 |
Xã Phố Bảng |
50 |
47 |
31 |
|
71 |
Xã Phú Linh |
55 |
51 |
32 |
|
72 |
Xã Phú Lương |
45 |
41 |
37 |
|
73 |
Xã Phù Lưu |
45 |
41 |
37 |
|
74 |
Xã Quản Bạ |
51 |
38 |
28 |
|
75 |
Xã Quang Bình |
62 |
44 |
28 |
|
76 |
Xã Quảng Nguyên |
50 |
41 |
28 |
|
77 |
Xã Sà Phìn |
50 |
47 |
31 |
|
78 |
Xã Sơn Dương |
50 |
45 |
37 |
|
79 |
Xã Sơn Thủy |
45 |
41 |
37 |
|
80 |
Xã Sơn Vĩ |
50 |
44 |
31 |
|
81 |
Xã Sủng Máng |
50 |
44 |
31 |
|
82 |
Xã Tát Ngà |
50 |
44 |
31 |
|
83 |
Xã Tân An |
45 |
41 |
37 |
|
84 |
Xã Tân Long |
45 |
41 |
37 |
|
85 |
Xã Tân Mỹ |
42 |
38 |
34 |
|
86 |
Xã Tân Quang |
66 |
47 |
32 |
|
87 |
Xã Tân Tiến |
50 |
41 |
28 |
|
88 |
Xã Tân Thanh |
45 |
41 |
37 |
|
89 |
Xã Tân Trịnh |
55 |
44 |
28 |
|
90 |
Xã Tiên Nguyên |
55 |
44 |
28 |
|
91 |
Xã Tiên Yên |
55 |
44 |
28 |
|
92 |
Xã Tùng Bá |
55 |
51 |
32 |
|
93 |
Xã Tùng Vài |
45 |
38 |
28 |
|
94 |
Xã Thái Bình |
45 |
41 |
37 |
|
95 |
Xã Thái Hòa |
45 |
41 |
37 |
|
96 |
Xã Thái Sơn |
45 |
41 |
37 |
|
97 |
Xã Thàng Tín |
50 |
41 |
28 |
|
98 |
Xã Thanh Thủy |
55 |
51 |
32 |
|
99 |
Xã Thắng Mố |
50 |
44 |
32 |
|
100 |
Xã Thông Nguyên |
55 |
44 |
28 |
|
101 |
Xã Thuận Hòa |
55 |
51 |
32 |
|
102 |
Xã Thượng Lâm |
45 |
41 |
37 |
|
103 |
Xã Thượng Nông |
42 |
38 |
34 |
|
104 |
Xã Thượng Sơn |
55 |
51 |
32 |
|
105 |
Xã Tri Phú |
42 |
38 |
34 |
|
106 |
Xã Trung Hà |
42 |
38 |
34 |
|
107 |
Xã Trung Sơn |
42 |
38 |
34 |
|
108 |
Xã Trung Thịnh |
50 |
41 |
28 |
|
109 |
Xã Trường Sinh |
45 |
41 |
37 |
|
110 |
Xã Vị Xuyên |
66 |
55 |
32 |
|
111 |
Xã Việt Lâm |
55 |
51 |
32 |
|
112 |
Xã Vĩnh Tuy |
66 |
47 |
32 |
|
113 |
Xã Xã Tân Trào |
45 |
41 |
37 |
|
114 |
Xã Xín Mần |
50 |
41 |
28 |
|
115 |
Xã Xuân Giang |
55 |
44 |
28 |
|
116 |
Xã Xuân Vân |
45 |
41 |
37 |
|
117 |
Xã Yên Cường |
50 |
42 |
30 |
|
118 |
Xã Yên Hoa |
42 |
38 |
34 |
|
119 |
Xã Yên Lập |
42 |
38 |
34 |
|
120 |
Xã Yên Minh |
56 |
44 |
32 |
|
121 |
Xã Yên Nguyên |
45 |
41 |
37 |
|
122 |
Xã Yên Phú |
45 |
41 |
34 |
|
123 |
Xã Yên Sơn |
50 |
45 |
37 |
|
124 |
Xã Yên Thành |
55 |
44 |
28 |
Phụ lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường An Tường |
23 |
|
|
|
2 |
Phường Bình Thuận |
23 |
|
|
|
3 |
Phường Hà Giang 1 |
30 |
|
|
|
4 |
Phường Hà Giang 2 |
30 |
|
|
|
5 |
Phường Minh Xuân |
23 |
|
|
|
6 |
Phường Mỹ Lâm |
23 |
|
|
|
7 |
Phường Nông Tiến |
23 |
|
|
|
8 |
Xã Bạch Đích |
18 |
15 |
12 |
|
9 |
Xã Bạch Ngọc |
20 |
16 |
13 |
|
10 |
Xã Bạch Xa |
16 |
14 |
12 |
|
11 |
Xã Bản Máy |
18 |
13 |
12 |
|
12 |
Xã Bắc Mê |
20 |
16 |
13 |
|
13 |
Xã Bắc Quang |
20 |
16 |
14 |
|
14 |
Xã Bằng Hành |
19 |
16 |
14 |
|
15 |
Xã Bằng Lang |
18 |
15 |
12 |
|
16 |
Xã Bình An |
16 |
14 |
12 |
|
17 |
Xã Bình Ca |
19 |
17 |
16 |
|
18 |
Xã Bình Xa |
19 |
17 |
16 |
|
19 |
Xã Cán Tỷ |
18 |
15 |
12 |
|
20 |
Xã Cao Bồ |
20 |
16 |
13 |
|
21 |
Xã Côn Lôn |
19 |
17 |
16 |
|
22 |
Xã Chiêm Hóa |
19 |
17 |
16 |
|
23 |
Xã Du Già |
18 |
15 |
12 |
|
24 |
Xã Đồng Tâm |
19 |
16 |
14 |
|
25 |
Xã Đông Thọ |
17 |
16 |
14 |
|
26 |
Xã Đồng Văn |
20 |
15 |
12 |
|
27 |
Xã Đồng Yên |
19 |
16 |
14 |
|
28 |
Xã Đường Hồng |
18 |
15 |
13 |
|
29 |
Xã Đường Thượng |
18 |
15 |
12 |
|
30 |
Xã Giáp Trung |
18 |
15 |
13 |
|
31 |
Xã Hàm Yên |
19 |
17 |
16 |
|
32 |
Xã Hòa An |
19 |
17 |
16 |
|
33 |
Xã Hoàng Su Phì |
20 |
15 |
12 |
|
34 |
Xã Hồ Thầu |
18 |
14 |
12 |
|
35 |
Xã Hồng Sơn |
19 |
16 |
16 |
|
36 |
Xã Hồng Thái |
16 |
14 |
12 |
|
37 |
Xã Hùng An |
20 |
16 |
14 |
|
38 |
Xã Hùng Đức |
16 |
14 |
12 |
|
39 |
Xã Hùng Lợi |
16 |
14 |
12 |
|
40 |
Xã Kiên Đài |
16 |
14 |
12 |
|
41 |
Xã Kiến Thiết |
16 |
14 |
12 |
|
42 |
Xã Kim Bình |
19 |
17 |
16 |
|
43 |
Xã Khâu Vai |
18 |
15 |
12 |
|
44 |
Xã Khuôn Lùng |
18 |
15 |
12 |
|
45 |
Xã Lao Chải |
20 |
16 |
13 |
|
46 |
Xã Lâm Bình |
19 |
17 |
16 |
|
47 |
Xã Liên Hiệp |
19 |
16 |
14 |
|
48 |
Xã Linh Hồ |
20 |
16 |
13 |
|
49 |
Xã Lũng Cú |
18 |
15 |
12 |
|
50 |
Xã Lũng Phìn |
18 |
15 |
12 |
|
51 |
Xã Lùng Tám |
18 |
15 |
12 |
|
52 |
Xã Lực Hành |
17 |
16 |
14 |
|
53 |
Xã Mậu Duệ |
18 |
15 |
12 |
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
20 |
15 |
12 |
|
55 |
Xã Minh Ngọc |
18 |
15 |
13 |
|
56 |
Xã Minh Quang |
16 |
14 |
12 |
|
57 |
Xã Minh Sơn |
18 |
15 |
13 |
|
58 |
Xã Minh Tân |
20 |
16 |
13 |
|
59 |
Xã Minh Thanh |
17 |
16 |
14 |
|
60 |
Xã Nà Hang |
19 |
17 |
16 |
|
61 |
Xã Nấm Dẩn |
18 |
15 |
12 |
|
62 |
Xã Nậm Dịch |
18 |
14 |
12 |
|
63 |
Xã Niêm Sơn |
18 |
15 |
12 |
|
64 |
Xã Nghĩa Thuận |
18 |
15 |
12 |
|
65 |
Xã Ngọc Đường |
30 |
16 |
14 |
|
66 |
Xã Ngọc Long |
18 |
15 |
12 |
|
67 |
Xã Nhữ Khê |
19 |
17 |
16 |
|
68 |
Xã Pà Vầy Sủ |
19 |
16 |
12 |
|
69 |
Xã Pờ Ly Ngài |
18 |
14 |
12 |
|
70 |
Xã Phố Bảng |
18 |
15 |
12 |
|
71 |
Xã Phú Linh |
20 |
16 |
13 |
|
72 |
Xã Phú Lương |
19 |
17 |
16 |
|
73 |
Xã Phù Lưu |
19 |
17 |
16 |
|
74 |
Xã Quản Bạ |
20 |
15 |
12 |
|
75 |
Xã Quang Bình |
20 |
16 |
13 |
|
76 |
Xã Quảng Nguyên |
18 |
15 |
12 |
|
77 |
Xã Sà Phìn |
18 |
15 |
12 |
|
78 |
Xã Sơn Dương |
19 |
17 |
16 |
|
79 |
Xã Sơn Thủy |
19 |
17 |
16 |
|
80 |
Xã Sơn Vĩ |
18 |
15 |
12 |
|
81 |
Xã Sủng Máng |
18 |
15 |
12 |
|
82 |
Xã Tát Ngà |
18 |
15 |
12 |
|
83 |
Xã Tân An |
17 |
16 |
14 |
|
84 |
Xã Tân Long |
19 |
17 |
16 |
|
85 |
Xã Tân Mỹ |
16 |
14 |
12 |
|
86 |
Xã Tân Quang |
20 |
16 |
14 |
|
87 |
Xã Tân Tiến |
18 |
14 |
12 |
|
88 |
Xã Tân Thanh |
19 |
17 |
16 |
|
89 |
Xã Tân Trịnh |
18 |
15 |
12 |
|
90 |
Xã Tiên Nguyên |
18 |
15 |
12 |
|
91 |
Xã Tiên Yên |
18 |
15 |
12 |
|
92 |
Xã Tùng Bá |
20 |
16 |
13 |
|
93 |
Xã Tùng Vài |
18 |
15 |
12 |
|
94 |
Xã Thái Bình |
19 |
17 |
16 |
|
95 |
Xã Thái Hòa |
19 |
16 |
16 |
|
96 |
Xã Thái Sơn |
19 |
17 |
16 |
|
97 |
Xã Thàng Tín |
18 |
14 |
12 |
|
98 |
Xã Thanh Thủy |
20 |
16 |
13 |
|
99 |
Xã Thắng Mố |
18 |
15 |
12 |
|
100 |
Xã Thông Nguyên |
18 |
15 |
12 |
|
101 |
Xã Thuận Hòa |
20 |
16 |
13 |
|
102 |
Xã Thượng Lâm |
19 |
17 |
16 |
|
103 |
Xã Thượng Nông |
16 |
14 |
12 |
|
104 |
Xã Thượng Sơn |
20 |
16 |
13 |
|
105 |
Xã Tri Phú |
16 |
14 |
12 |
|
106 |
Xã Trung Hà |
16 |
14 |
12 |
|
107 |
Xã Trung Sơn |
16 |
14 |
12 |
|
108 |
Xã Trung Thịnh |
18 |
15 |
12 |
|
109 |
Xã Trường Sinh |
19 |
17 |
16 |
|
110 |
Xã Vị Xuyên |
20 |
16 |
13 |
|
111 |
Xã Việt Lâm |
20 |
16 |
13 |
|
112 |
Xã Vĩnh Tuy |
20 |
16 |
14 |
|
113 |
Xã Xã Tân Trào |
19 |
17 |
16 |
|
114 |
Xã Xín Mần |
18 |
15 |
12 |
|
115 |
Xã Xuân Giang |
18 |
15 |
12 |
|
116 |
Xã Xuân Vân |
19 |
17 |
16 |
|
117 |
Xã Yên Cường |
18 |
15 |
13 |
|
118 |
Xã Yên Hoa |
16 |
14 |
12 |
|
119 |
Xã Yên Lập |
16 |
14 |
12 |
|
120 |
Xã Yên Minh |
20 |
16 |
13 |
|
121 |
Xã Yên Nguyên |
19 |
17 |
16 |
|
122 |
Xã Yên Phú |
17 |
16 |
14 |
|
123 |
Xã Yên Sơn |
19 |
17 |
16 |
|
124 |
Xã Yên Thành |
18 |
15 |
12 |
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
1 |
Phường An Tường |
45 |
|
|
|
2 |
Phường Bình Thuận |
45 |
|
|
|
3 |
Phường Hà Giang 1 |
55 |
|
|
|
4 |
Phường Hà Giang 2 |
55 |
|
|
|
5 |
Phường Minh Xuân |
45 |
|
|
|
6 |
Phường Mỹ Lâm |
45 |
|
|
|
7 |
Phường Nông Tiến |
45 |
|
|
|
8 |
Xã Bạch Đích |
27 |
24 |
18 |
|
9 |
Xã Bạch Ngọc |
28 |
26 |
20 |
|
10 |
Xã Bạch Xa |
33 |
29 |
26 |
|
11 |
Xã Bản Máy |
26 |
23 |
20 |
|
12 |
Xã Bắc Mê |
32 |
26 |
23 |
|
13 |
Xã Bắc Quang |
34 |
30 |
25 |
|
14 |
Xã Bằng Hành |
30 |
28 |
25 |
|
15 |
Xã Bằng Lang |
25 |
21 |
18 |
|
16 |
Xã Bình An |
33 |
29 |
26 |
|
17 |
Xã Bình Ca |
37 |
34 |
31 |
|
18 |
Xã Bình Xa |
33 |
32 |
28 |
|
19 |
Xã Cán Tỷ |
25 |
21 |
18 |
|
20 |
Xã Cao Bồ |
28 |
26 |
20 |
|
21 |
Xã Côn Lôn |
37 |
34 |
31 |
|
22 |
Xã Chiêm Hóa |
42 |
37 |
33 |
|
23 |
Xã Du Già |
27 |
24 |
18 |
|
24 |
Xã Đồng Tâm |
30 |
28 |
25 |
|
25 |
Xã Đông Thọ |
35 |
32 |
28 |
|
26 |
Xã Đồng Văn |
30 |
24 |
20 |
|
27 |
Xã Đồng Yên |
30 |
28 |
25 |
|
28 |
Xã Đường Hồng |
28 |
25 |
23 |
|
29 |
Xã Đường Thượng |
27 |
24 |
18 |
|
30 |
Xã Giáp Trung |
28 |
25 |
23 |
|
31 |
Xã Hàm Yên |
42 |
37 |
33 |
|
32 |
Xã Hòa An |
37 |
34 |
31 |
|
33 |
Xã Hoàng Su Phì |
28 |
24 |
20 |
|
34 |
Xã Hồ Thầu |
25 |
21 |
18 |
|
35 |
Xã Hồng Sơn |
37 |
34 |
31 |
|
36 |
Xã Hồng Thái |
33 |
29 |
26 |
|
37 |
Xã Hùng An |
31 |
28 |
25 |
|
38 |
Xã Hùng Đức |
33 |
29 |
26 |
|
39 |
Xã Hùng Lợi |
33 |
29 |
26 |
|
40 |
Xã Kiên Đài |
33 |
29 |
26 |
|
41 |
Xã Kiến Thiết |
33 |
29 |
26 |
|
42 |
Xã Kim Bình |
33 |
29 |
26 |
|
43 |
Xã Khâu Vai |
25 |
22 |
18 |
|
44 |
Xã Khuôn Lùng |
25 |
21 |
18 |
|
45 |
Xã Lao Chải |
28 |
26 |
20 |
|
46 |
Xã Lâm Bình |
42 |
37 |
33 |
|
47 |
Xã Liên Hiệp |
30 |
28 |
25 |
|
48 |
Xã Linh Hồ |
28 |
26 |
20 |
|
49 |
Xã Lũng Cú |
26 |
23 |
20 |
|
50 |
Xã Lũng Phìn |
26 |
23 |
20 |
|
51 |
Xã Lùng Tám |
25 |
21 |
18 |
|
52 |
Xã Lực Hành |
37 |
34 |
31 |
|
53 |
Xã Mậu Duệ |
27 |
24 |
18 |
|
54 |
Xã Mèo Vạc |
30 |
24 |
18 |
|
55 |
Xã Minh Ngọc |
28 |
25 |
23 |
|
56 |
Xã Minh Quang |
33 |
29 |
26 |
|
57 |
Xã Minh Sơn |
28 |
25 |
23 |
|
58 |
Xã Minh Tân |
28 |
26 |
20 |
|
59 |
Xã Minh Thanh |
35 |
29 |
28 |
|
60 |
Xã Nà Hang |
42 |
37 |
33 |
|
61 |
Xã Nấm Dẩn |
25 |
21 |
18 |
|
62 |
Xã Nậm Dịch |
25 |
21 |
18 |
|
63 |
Xã Niêm Sơn |
27 |
24 |
18 |
|
64 |
Xã Nghĩa Thuận |
25 |
21 |
18 |
|
65 |
Xã Ngọc Đường |
55 |
25 |
23 |
|
66 |
Xã Ngọc Long |
27 |
24 |
18 |
|
67 |
Xã Nhữ Khê |
37 |
34 |
31 |
|
68 |
Xã Pà Vầy Sủ |
26 |
20 |
18 |
|
69 |
Xã Pờ Ly Ngài |
25 |
21 |
18 |
|
70 |
Xã Phố Bảng |
26 |
23 |
20 |
|
71 |
Xã Phú Linh |
28 |
26 |
20 |
|
72 |
Xã Phú Lương |
37 |
34 |
31 |
|
73 |
Xã Phù Lưu |
37 |
34 |
31 |
|
74 |
Xã Quản Bạ |
28 |
23 |
18 |
|
75 |
Xã Quang Bình |
30 |
25 |
18 |
|
76 |
Xã Quảng Nguyên |
25 |
21 |
18 |
|
77 |
Xã Sà Phìn |
26 |
23 |
20 |
|
78 |
Xã Sơn Dương |
42 |
37 |
33 |
|
79 |
Xã Sơn Thủy |
37 |
34 |
31 |
|
80 |
Xã Sơn Vĩ |
27 |
24 |
18 |
|
81 |
Xã Sủng Máng |
27 |
24 |
18 |
|
82 |
Xã Tát Ngà |
27 |
24 |
18 |
|
83 |
Xã Tân An |
35 |
32 |
28 |
|
84 |
Xã Tân Long |
37 |
34 |
31 |
|
85 |
Xã Tân Mỹ |
33 |
29 |
26 |
|
86 |
Xã Tân Quang |
31 |
28 |
25 |
|
87 |
Xã Tân Tiến |
25 |
21 |
18 |
|
88 |
Xã Tân Thanh |
37 |
34 |
31 |
|
89 |
Xã Tân Trịnh |
27 |
23 |
18 |
|
90 |
Xã Tiên Nguyên |
27 |
23 |
18 |
|
91 |
Xã Tiên Yên |
27 |
23 |
18 |
|
92 |
Xã Tùng Bá |
28 |
26 |
20 |
|
93 |
Xã Tùng Vài |
25 |
21 |
18 |
|
94 |
Xã Thái Bình |
37 |
34 |
31 |
|
95 |
Xã Thái Hòa |
35 |
34 |
31 |
|
96 |
Xã Thái Sơn |
37 |
34 |
31 |
|
97 |
Xã Thàng Tín |
25 |
21 |
18 |
|
98 |
Xã Thanh Thủy |
28 |
26 |
20 |
|
99 |
Xã Thắng Mố |
27 |
24 |
18 |
|
100 |
Xã Thông Nguyên |
23 |
19 |
18 |
|
101 |
Xã Thuận Hòa |
28 |
26 |
20 |
|
102 |
Xã Thượng Lâm |
37 |
35 |
31 |
|
103 |
Xã Thượng Nông |
33 |
29 |
26 |
|
104 |
Xã Thượng Sơn |
28 |
26 |
20 |
|
105 |
Xã Tri Phú |
33 |
29 |
26 |
|
106 |
Xã Trung Hà |
33 |
31 |
29 |
|
107 |
Xã Trung Sơn |
33 |
29 |
26 |
|
108 |
Xã Trung Thịnh |
25 |
21 |
18 |
|
109 |
Xã Trường Sinh |
37 |
34 |
31 |
|
110 |
Xã Vị Xuyên |
33 |
31 |
24 |
|
111 |
Xã Việt Lâm |
28 |
26 |
20 |
|
112 |
Xã Vĩnh Tuy |
31 |
28 |
25 |
|
113 |
Xã Xã Tân Trào |
37 |
34 |
31 |
|
114 |
Xã Xín Mần |
25 |
21 |
18 |
|
115 |
Xã Xuân Giang |
27 |
23 |
18 |
|
116 |
Xã Xuân Vân |
37 |
34 |
31 |
|
117 |
Xã Yên Cường |
28 |
25 |
23 |
|
118 |
Xã Yên Hoa |
33 |
29 |
26 |
|
119 |
Xã Yên Lập |
33 |
29 |
26 |
|
120 |
Xã Yên Minh |
32 |
26 |
20 |
|
121 |
Xã Yên Nguyên |
37 |
34 |
31 |
|
122 |
Xã Yên Phú |
35 |
32 |
28 |
|
123 |
Xã Yên Sơn |
42 |
37 |
33 |
|
124 |
Xã Yên Thành |
27 |
23 |
18 |
Phụ lục V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Bảng |
Nội dung |
|
1 |
Bảng số 01 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường An Tường |
|
2 |
Bảng số 02 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Bình Thuận |
|
3 |
Bảng số 03 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Hà Giang 1 |
|
4 |
Bảng số 04 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Hà Giang 2 |
|
5 |
Bảng số 05 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Minh Xuân |
|
6 |
Bảng số 06 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Mỹ Lâm |
|
7 |
Bảng số 07 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn phường Nông Tiến |
|
8 |
Bảng số 08 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Đích |
|
9 |
Bảng số 09 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Ngọc |
|
10 |
Bảng số 10 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bạch Xa |
|
11 |
Bảng số 11 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bản Máy |
|
12 |
Bảng số 12 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bắc Mê |
|
13 |
Bảng số 13 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bắc Quang |
|
14 |
Bảng số 14 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bằng Hành |
|
15 |
Bảng số 15 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bằng Lang |
|
16 |
Bảng số 16 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình An |
|
17 |
Bảng số 17 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình Ca |
|
18 |
Bảng số 18 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Bình Xa |
|
19 |
Bảng số 19 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Cán Tỷ |
|
20 |
Bảng số 20 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Cao Bồ |
|
21 |
Bảng số 21 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Côn Lôn |
|
22 |
Bảng số 22 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Chiêm Hóa |
|
23 |
Bảng số 23 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Du Già |
|
24 |
Bảng số 24 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Tâm |
|
25 |
Bảng số 25 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đông Thọ |
|
26 |
Bảng số 26 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Văn |
|
27 |
Bảng số 27 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đồng Yên |
|
28 |
Bảng số 28 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đường Hồng |
|
29 |
Bảng số 29 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Đường Thượng |
|
30 |
Bảng số 30 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Giáp Trung |
|
31 |
Bảng số 31 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hàm Yên |
|
32 |
Bảng số 32 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hòa An |
|
33 |
Bảng số 33 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hoàng Su Phì |
|
34 |
Bảng số 34 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồ Thầu |
|
35 |
Bảng số 35 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồng Sơn |
|
36 |
Bảng số 36 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hồng Thái |
|
37 |
Bảng số 37 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng An |
|
38 |
Bảng số 38 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng Đức |
|
39 |
Bảng số 39 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Hùng Lợi |
|
40 |
Bảng số 40 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kiên Đài |
|
41 |
Bảng số 41 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kiến Thiết |
|
42 |
Bảng số 42 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Kim Bình |
|
43 |
Bảng số 43 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Khâu Vai |
|
44 |
Bảng số 44 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Khuôn Lùng |
|
45 |
Bảng số 45 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lao Chải |
|
46 |
Bảng số 46 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lâm Bình |
|
47 |
Bảng số 47 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Liên Hiệp |
|
48 |
Bảng số 48 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Linh Hồ |
|
49 |
Bảng số 49 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lũng Cú |
|
50 |
Bảng số 50 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lũng Phìn |
|
51 |
Bảng số 51 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lùng Tám |
|
52 |
Bảng số 52 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Lực Hành |
|
53 |
Bảng số 53 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Mậu Duệ |
|
54 |
Bảng số 54 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Mèo Vạc |
|
55 |
Bảng số 55 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Ngọc |
|
56 |
Bảng số 56 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Quang |
|
57 |
Bảng số 57 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Sơn |
|
58 |
Bảng số 58 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Tân |
|
59 |
Bảng số 59 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Minh Thanh |
|
60 |
Bảng số 60 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nà Hang |
|
61 |
Bảng số 61 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nấm Dẩn |
|
62 |
Bảng số 62 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nậm Dịch |
|
63 |
Bảng số 63 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Niêm Sơn |
|
64 |
Bảng số 64 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nghĩa Thuận |
|
65 |
Bảng số 65 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Ngọc Đường |
|
66 |
Bảng số 66 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Ngọc Long |
|
67 |
Bảng số 67 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Nhữ Khê |
|
68 |
Bảng số 68 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Pà Vầy Sủ |
|
69 |
Bảng số 69 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Pờ Ly Ngài |
|
70 |
Bảng số 70 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phố Bảng |
|
71 |
Bảng số 71 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phú Linh |
|
72 |
Bảng số 72 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phù Lưu |
|
73 |
Bảng số 73 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Phú Lương |
|
74 |
Bảng số 74 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quản Bạ |
|
75 |
Bảng số 75 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quang Bình |
|
76 |
Bảng số 76 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Quảng Nguyên |
|
77 |
Bảng số 77 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sà Phìn |
|
78 |
Bảng số 78 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Dương |
|
79 |
Bảng số 79 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Thủy |
|
80 |
Bảng số 80 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sơn Vĩ |
|
81 |
Bảng số 81 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Sủng Máng |
|
82 |
Bảng số 82 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tát Ngà |
|
83 |
Bảng số 83 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân An |
|
84 |
Bảng số 84 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Long |
|
85 |
Bảng số 85 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Mỹ |
|
86 |
Bảng số 86 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Quang |
|
87 |
Bảng số 87 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Tiến |
|
88 |
Bảng số 88 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Thanh |
|
89 |
Bảng số 89 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Trào |
|
90 |
Bảng số 90 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tân Trịnh |
|
91 |
Bảng số 91 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tiên Nguyên |
|
92 |
Bảng số 92 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tiên Yên |
|
93 |
Bảng số 93 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tùng Bá |
|
94 |
Bảng số 94 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tùng Vài |
|
95 |
Bảng số 95 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Bình |
|
96 |
Bảng số 96 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Hòa |
|
97 |
Bảng số 97 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thái Sơn |
|
98 |
Bảng số 98 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thàng Tín |
|
99 |
Bảng số 99 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thanh Thủy |
|
100 |
Bảng số 100 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thắng Mố |
|
101 |
Bảng số 101 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thông Nguyên |
|
102 |
Bảng số 102 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thuận Hòa |
|
103 |
Bảng số 103 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Lâm |
|
104 |
Bảng số 104 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Nông |
|
105 |
Bảng số 105 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Thượng Sơn |
|
106 |
Bảng số 106 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Tri Phú |
|
107 |
Bảng số 107 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Hà |
|
108 |
Bảng số 108 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Sơn |
|
109 |
Bảng số 109 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trung Thịnh |
|
110 |
Bảng số 110 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Trường Sinh |
|
111 |
Bảng số 111 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Vị Xuyên |
|
112 |
Bảng số 112 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Việt Lâm |
|
113 |
Bảng số 113 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Vĩnh Tuy |
|
114 |
Bảng số 114 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xín Mần |
|
115 |
Bảng số 115 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xuân Giang |
|
116 |
Bảng số 116 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Xuân Vân |
|
117 |
Bảng số 117 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Cường |
|
118 |
Bảng số 118 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Hoa |
|
119 |
Bảng số 119 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Lập |
|
120 |
Bảng số 120 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Minh |
|
121 |
Bảng số 121 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Nguyên |
|
122 |
Bảng số 122 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Phú |
|
123 |
Bảng số 123 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Sơn |
|
124 |
Bảng số 124 |
Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa bàn xã Yên Thành |
Bảng số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG AN TƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường An Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 37 |
Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại Hành |
Hết địa phận phường Hưng Thành cũ |
7.200 |
4.320 |
2.880 |
1.440 |
5.760 |
3.460 |
2.300 |
1.150 |
4.320 |
2.590 |
1.730 |
860 |
|
2 |
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ) |
Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận |
Hết địa phận phường An Tường |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
3 |
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ) |
Cầu Chả |
Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
14.400 |
8.640 |
5.760 |
2.880 |
10.800 |
6.480 |
4.320 |
2.160 |
|
4 |
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ) |
Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) |
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
14.400 |
8.640 |
5.760 |
2.880 |
10.800 |
6.480 |
4.320 |
2.160 |
|
5 |
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ) |
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo) |
Giáp với đường Nguyễn Tất Thành |
13.200 |
7.920 |
5.280 |
2.640 |
10.560 |
6.340 |
4.220 |
2.110 |
7.920 |
4.750 |
3.170 |
1.580 |
|
6 |
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ) |
Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành) |
Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn) |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
7 |
Đường Sông Lô |
Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4) |
Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4 |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
8 |
Đường Viên Châu |
Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến) |
Cổng nhà máy gạch Tuynen |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
9 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo) |
Giao với đường Hồ Chí Minh |
6.200 |
3.720 |
2.480 |
1.240 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
10 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đường Võ Chí Công |
Đường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường |
13.200 |
7.920 |
5.280 |
2.640 |
10.560 |
6.340 |
4.220 |
2.110 |
7.920 |
4.750 |
3.170 |
1.580 |
|
11 |
Phố Ngô Sỹ Liên |
Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh) |
Đường Võ Nguyên Giáp |
3.700 |
2.220 |
1.480 |
740 |
2.960 |
1.780 |
1.180 |
590 |
2.220 |
1.330 |
890 |
440 |
|
12 |
Phố Đào Duy Từ |
Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) |
Đường Lê Đại Hành |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
13 |
Phố Trung Việt |
Đường Lê Đại Hành |
Phố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường) |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
3.600 |
2.160 |
1.440 |
720 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
|
14 |
Phố An Phú |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường |
11.500 |
6.900 |
4.600 |
2.300 |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
6.900 |
4.140 |
2.760 |
1.380 |
|
15 |
Phố Lê Đức Thọ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
16 |
Phố Đặng Văn Ngữ |
Phố An Phú |
Phố Lê Văn Hưu |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
17 |
Phố Huỳnh Tấn Phát |
Phố Hoàng Văn Thái |
Phố Lê Văn Hưu |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
18 |
Phố Hoàng Văn Thái |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường |
11.500 |
6.900 |
4.600 |
2.300 |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
6.900 |
4.140 |
2.760 |
1.380 |
|
19 |
Phố Lê Văn Hưu |
Đường Võ Chí Công |
Hết khu dân cư An Phú, phường An Tường |
11.500 |
6.900 |
4.600 |
2.300 |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
6.900 |
4.140 |
2.760 |
1.380 |
|
20 |
Phố Hưng Kiều |
Đường Võ Chí Công |
Hết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
21 |
Đường Lê Đại Hành |
Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh |
Ngã 4 giao với đường QL 37 |
9.200 |
5.520 |
3.680 |
1.840 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
22 |
Phố Nguyễn Thiếp |
Km 6 giao ngã Quốc lộ 37 |
Hết địa phận phường An Tường |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
3.600 |
2.160 |
1.440 |
720 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
|
23 |
Đường Lê Lợi |
Giáp ranh phường Minh Xuân |
Hết địa phận phường An Tường |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
24 |
Đường Bình Thuận |
Giao với đường Nguyễn Tất Thành |
Hết địa phận phường An Tường |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
14.400 |
8.640 |
5.760 |
2.880 |
10.800 |
6.480 |
4.320 |
2.160 |
|
25 |
Đường Phú Hưng |
Ngã 3 Viên Châu |
Đến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ |
7.200 |
4.320 |
2.880 |
1.440 |
5.760 |
3.460 |
2.300 |
1.150 |
4.320 |
2.590 |
1.730 |
860 |
|
26 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước |
Ngã 3 giao với đường Lê Đại Hành |
6.200 |
3.720 |
2.480 |
1.240 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
27 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành |
Trung tâm bảo trợ |
6.200 |
3.720 |
2.480 |
1.240 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
28 |
Ngã 3 giao đường Lê Đại Hành |
Ngã 3 giao với đường Bình Thuận |
6.200 |
3.720 |
2.480 |
1.240 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
|
29 |
Đường Ngọc Kim |
Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2) |
Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
3.600 |
2.160 |
1.440 |
720 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
|
30 |
Đường Điện Biên Phủ |
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) |
Dốc Võng |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
31 |
Dốc Võng |
Giao với đường Hồ Chí Minh |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
|
32 |
Đường Triệu Việt Vương |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh |
Hết địa phận phường An Tường |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
33 |
Đường Hồ Chí Minh |
Giáp ranh xã Thái Bình |
Hết Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
34 |
Giáp cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ |
Giao với đường Võ Văn Kiệt |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
|
35 |
Giao với đường Võ Văn Kiệt |
Hết địa phận phường An Tường |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
|
36 |
Đường Bình Ca |
Trụ sở UBND xã An Khang cũ |
Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
37 |
Tờ 26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung) |
Hết địa phận phường An Tường |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
|
38 |
Đường huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ) |
Giáp đường QL 37 |
Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
39 |
Đường rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi) |
Hết địa phận TDP Yên Khánh |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.560 |
1.540 |
1.020 |
510 |
1.920 |
1.150 |
770 |
380 |
|
|
40 |
Đường Liên tổ |
Ngã ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ) |
Tổ 7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thủy, Trường Thi A, Trường Thi B) |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
41 |
Đường gom của đường Nguyễn Tất Thành |
Ngã tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương |
Hết địa phận phường An Tường |
4.500 |
2.700 |
1.800 |
900 |
3.600 |
2.160 |
1.440 |
720 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
|
42 |
Đường liên tổ |
Đất liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6), TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn số 6 cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
350 |
800 |
480 |
320 |
280 |
600 |
360 |
240 |
210 |
|
|
43 |
Đường liên tổ |
Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
350 |
800 |
480 |
320 |
280 |
600 |
360 |
240 |
210 |
|
|
44 |
Đất ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng Lem cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
350 |
800 |
480 |
320 |
280 |
600 |
360 |
240 |
210 |
||
|
45 |
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An) |
11.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
6.600 |
|
|
|
||
|
46 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường |
11.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
6.600 |
|
|
|
||
|
47 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường |
11.000 |
|
|
|
8.800 |
|
|
|
6.600 |
|
|
|
||
|
48 |
Đất khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá |
7.200 |
|
|
|
5.760 |
|
|
|
4.320 |
|
|
|
||
|
49 |
Các lô đất trong khu dân cư An Phú |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong bảng giá đất) |
13.500 |
|
|
|
10.800 |
|
|
|
8.100 |
|
|
|
|
|
50 |
Các lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim |
|
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
51 |
Đất ở khu dân cư thôn 4 |
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2) |
7.200 |
|
|
|
5.760 |
|
|
|
4.320 |
|
|
|
|
|
52 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường, Hưng Thành cũ |
1.000 |
|
|
|
800 |
|
|
|
600 |
|
|
|
||
|
53 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ, An Khang cũ, Hoàng Khai cũ |
350 |
|
|
|
280 |
|
|
|
210 |
|
|
|
||
Bảng số 02
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG BÌNH THUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường Bình Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh phường An Tường |
Hết địa phận phường Bình Thuận (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
4.800 |
2.400 |
1.920 |
960 |
3.840 |
1.920 |
1.540 |
770 |
2.880 |
1.440 |
1.150 |
580 |
|
2 |
Quốc lộ 2D |
Giáp Khu đô thị An Mỹ Hưng |
Hết địa phận phường Bình Thuận |
2.400 |
1.200 |
960 |
480 |
1.920 |
960 |
770 |
380 |
1.440 |
720 |
580 |
290 |
|
3 |
Đường Hồ Chí Minh |
Ngã ba giao với Quốc lộ 2 (km100+300) nhà bà La Thị Bắc (Thửa đất số 28, tờ BĐ 23) |
Hết địa phận phường Bình Thuận |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
4 |
Đường An Hòa (Đường ĐT186 cũ) |
Ngã ba giao với Quốc lộ 2 |
Cầu An Hòa |
3.500 |
1.750 |
1.400 |
700 |
2.800 |
1.400 |
1.120 |
560 |
2.100 |
1.050 |
840 |
420 |
|
5 |
Đường Phùng Chí Kiên |
Ngã ba giao với Quốc lộ 2 |
Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ |
3.000 |
1.500 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.200 |
960 |
480 |
1.800 |
900 |
720 |
360 |
|
6 |
Đường Triệu Việt Vương |
Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ |
Hết địa phận phường Bình Thuận (Giáp phường An Tường) |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
7 |
Đường Khúc Thừa Dụ |
Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí Kiên |
Ngã ba giao với đường An Hòa |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
8 |
Phố Lê Anh Xuân |
Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ) |
Thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11) |
1.000 |
500 |
400 |
200 |
800 |
400 |
320 |
160 |
600 |
300 |
240 |
120 |
|
9 |
Ngã 3 giao với QL2 (Km12) |
Hết thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11) |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
|
10 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ) |
Giáp bờ Sông Lô |
1.000 |
500 |
400 |
200 |
800 |
400 |
320 |
160 |
600 |
300 |
240 |
120 |
|
11 |
Đường Kỳ Lãm |
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 2 |
Hết thửa đất số 55 thửa 84 (TDP 8,9) |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
12 |
Phố Nguyễn Thị Định |
Ngã ba giao với đường Lê Anh Xuân |
Ngã ba giao với QL2 |
2.500 |
1.250 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.000 |
800 |
400 |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
|
13 |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An |
Nã ba giao đường An Hòa (ĐT186 cũ) |
Hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn) |
1.500 |
750 |
600 |
300 |
1.200 |
600 |
480 |
240 |
900 |
450 |
360 |
180 |
|
14 |
Phố Tân Bình |
Ngã ba giao QL2 (Km120+643) |
Cổng nhà máy z113 |
3.500 |
1.750 |
1.400 |
700 |
2.800 |
1.400 |
1.120 |
560 |
2.100 |
1.050 |
840 |
420 |
|
15 |
Phố Nguyễn Thị Chiên |
Ngã ba giao QL.2 (Km14+500m) qua chợ Đội Cấn |
Hết địa phận phường Bình Thuận |
3.000 |
1.500 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.200 |
960 |
480 |
1.800 |
900 |
720 |
360 |
|
16 |
Khu QH, khu tái định cư |
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 10 |
2.500 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
17 |
Các tuyến đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 17, 18 |
2.500 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
||
|
18 |
Nội bộ Khu đô thị An Mỹ Hưng |
2.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
||
|
19 |
Nội bộ khu tái định cư Cây Khế và Khe Cua 1 (TDP 6, TDP 11) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
||
|
20 |
Đường nội bộ QH khu dân cư TDP 5 |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
||
Bảng số 03
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 1
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường Hà Giang 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) |
Ngã 4 nối Quốc lộ 2 |
Hết nhà văn hóa TDP 36 |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
2 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Giáp nhà văn hóa TDP 36 |
Cầu Gạc Đì |
7.620 |
6.100 |
4.570 |
3.050 |
6.100 |
4.880 |
3.660 |
2.440 |
4.570 |
3.660 |
2.740 |
1.830 |
|
3 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
Km3+800 gốc cây gạo cũ |
3.420 |
2.740 |
2.050 |
1.370 |
2.740 |
2.190 |
1.640 |
1.100 |
2.050 |
1.640 |
1.230 |
820 |
|
4 |
K3+800 gốc gạo cũ |
Cầu Mè |
7.620 |
6.100 |
4.570 |
3.050 |
6.100 |
4.880 |
3.660 |
2.440 |
4.570 |
3.660 |
2.740 |
1.830 |
|
|
5 |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) |
Cầu Mè |
Ngã 4 đấu nối Quốc lộ 4C |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
6 |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) |
Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2 |
Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
7 |
Ngã tư giao nhau đường 26-3 |
Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
|
8 |
Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 |
Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
|
9 |
Quốc lộ 2 |
Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1 |
Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
10 |
Giáp ngã ba đại lộ Hữu Nghị |
Cầu Nậm Tha |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
1.620 |
1.300 |
970 |
650 |
1.210 |
970 |
730 |
480 |
|
|
11 |
Cầu Nậm Tha |
Hết địa phận Phường Hà Giang 1 |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
|
12 |
Đại Lộ Hữu Nghị |
Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2) |
Cầu Lâm Đồng |
7.440 |
5.950 |
4.460 |
2.980 |
5.950 |
4.760 |
3.570 |
2.380 |
4.460 |
3.570 |
2.680 |
1.780 |
|
13 |
Cầu Lâm Đồng |
Hết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
|
14 |
Đường 19/5 |
Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn Trãi |
Ngã 3 giao nhau đường 20/8 |
7.440 |
5.950 |
4.460 |
2.980 |
5.950 |
4.760 |
3.570 |
2.380 |
4.460 |
3.570 |
2.680 |
1.780 |
|
15 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên) |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
16 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ |
Cầu Yên Biên I |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
17 |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ) |
Đường Trần Hưng Đạo |
7.620 |
6.100 |
4.570 |
3.050 |
6.100 |
4.880 |
3.660 |
2.440 |
4.570 |
3.660 |
2.740 |
1.830 |
|
18 |
Phố Hai Bà Trưng |
Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba giao nhau đường 19/5 |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
19 |
Đường Lê Hoàn |
Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim) |
Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
20 |
Đường Lê Thánh Tông |
Giáp đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm |
3.120 |
2.500 |
1.870 |
1.250 |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
1.870 |
1.500 |
1.120 |
750 |
|
21 |
Đường Hà Sơn |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi |
Hết khu Tràng An |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
22 |
Đường Mai Hắc Đế |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
23 |
Đường Sùng Dúng Lù |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
24 |
Câu lạc bộ bóng bàn |
Ngã ba giao nhau với đường Phom Phem |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
980 |
780 |
590 |
390 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
|
25 |
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù |
Đầu ngõ 25 |
Hết đất nhà ông Phát Thừa |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
980 |
780 |
590 |
390 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
26 |
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù |
Giáp đường Sùng Dúng Lù |
Tiếp giáp ao Biên Phòng |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
980 |
780 |
590 |
390 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
27 |
Đường Phom Phem |
Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì) |
Hết nhà bà Vân Khanh |
2.270 |
1.820 |
1.360 |
910 |
1.820 |
1.460 |
1.090 |
730 |
1.360 |
1.090 |
820 |
540 |
|
28 |
Hết nhà bà Vân Khanh |
Cuối đường Phom Phem |
1.580 |
1.260 |
950 |
630 |
1.260 |
1.010 |
760 |
500 |
950 |
760 |
570 |
380 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Huệ |
Ngã ba Công ty in Hà Giang |
Phố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
30 |
Đường Bà Triệu |
Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen) |
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
31 |
Đường Bạch Đằng |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên) |
Cổng Đền Mẫu |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
32 |
Đường Yết Kiêu |
Đường Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ) |
Sau Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
33 |
Đường Trần Quốc Toản |
Đường 20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ) |
Đường Trần Hưng Đạo |
7.620 |
6.100 |
4.570 |
3.050 |
6.100 |
4.880 |
3.660 |
2.440 |
4.570 |
3.660 |
2.740 |
1.830 |
|
34 |
Đường 26-3 |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Yết Kiêu |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
35 |
Đường rẽ chân cầu Yên Biên 2 |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Yên Biên 2 |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
36 |
Đường Lộc Viễn Tài |
Đường 20-8 |
Cổng Biên phòng tỉnh |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
37 |
Cổng Biên phòng tỉnh |
Hết khu đất giao |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
|
38 |
Phố Hà Tuyên |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ) |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
39 |
Phố Hồ Xuân Hương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết khu lương thực |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
40 |
Giáp khu lương thực |
Hết phố |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
|
41 |
Phố Võ Văn Kiệt |
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ) |
Chân núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
42 |
Phố Phạm Ngũ Lão |
Ngã 3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế |
Hết phố |
1.870 |
1.500 |
1.120 |
750 |
980 |
780 |
590 |
390 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
43 |
Phố Hồng Quân |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng) |
Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng) |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
44 |
Phố Ngô Quyền |
Đường 20/8 |
Đường Trần Hưng Đạo |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
45 |
Phố Cao Bá Quát |
Ngã ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ) |
Ngã ba giao với đường Đội Cấn |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.220 |
3.380 |
2.530 |
1.690 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
46 |
Phố Lê Chân |
Đường 19/5 |
Chân núi |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
47 |
Ngõ 29, đường Nguyễn Trãi |
Giao đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ 29 |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
48 |
Ngõ 33D, 37 đường Nguyễn Trãi |
Giao đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ 37 |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
49 |
Khu dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
3.120 |
2.500 |
1.870 |
1.250 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
50 |
Ngõ 176, đường Nguyễn Trãi |
Ngõ đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
2.270 |
1.820 |
1.360 |
910 |
1.820 |
1.460 |
1.090 |
730 |
1.360 |
1.090 |
820 |
540 |
|
51 |
Ngõ 195, đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.120 |
2.500 |
1.870 |
1.250 |
2.500 |
2.000 |
1.500 |
1.000 |
1.870 |
1.500 |
1.120 |
750 |
|
52 |
Khu dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
2.270 |
1.820 |
1.360 |
910 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
53 |
Ngõ 335, đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
54 |
Ngõ 340, đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
55 |
Ngõ 362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
56 |
Ngõ 382, 416, đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Trãi |
Hết ngõ |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
57 |
Ngõ 206, đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
58 |
Các ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5 |
Đường 19/5 |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
59 |
Ngõ 17, 25, 31 đường 19/5 |
Đường 19/5 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
60 |
Các ngõ 71, 182 đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
61 |
Các ngõ 239, 249 đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
62 |
Ngách 1, 2 của ngõ 249, đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
63 |
Ngõ 254 đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
64 |
Ngõ 341, 385 đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
65 |
Ngách 8, 9 của ngõ 341, đường 20-8 |
Ngõ 341, Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
66 |
Ngõ 272, 375 của đường 20-8 |
Đường 20/8 |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
67 |
Ngõ 7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3 |
Đường 26-3 |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
68 |
Ngõ 2, đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Du |
Xuống bãi bồi |
3.370 |
2.700 |
2.020 |
1.350 |
2.700 |
2.160 |
1.620 |
1.080 |
2.020 |
1.620 |
1.210 |
810 |
|
69 |
Ngõ 9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Du |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
70 |
Ngõ 24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Du |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
71 |
Ngõ 22 đường Lê Hoàn |
Đường Lê Hoàn |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
72 |
Ngõ 10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn |
Đường Lê Hoàn |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
73 |
Ngách 1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn |
Đường Lê Hoàn |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
74 |
Ngõ 2 đường Hồ Xuân Hương |
Đường Hồ Xuân Hương |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
75 |
Ngõ 2 đường Mai Hắc Đế |
Đường Mai Hắc Đế |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
76 |
Ngõ 47, 57, đường Phạm Ngũ Lão |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
77 |
Ngõ 31, phố Hai Bà Trưng |
Phố Hai Bà Trưng |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
78 |
Ngõ 56, phố Hai Bà Trưng |
Giáp phố Hai Bà Trưng |
Ngã 3 đi Đài phát xạ Núi Cấm |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
79 |
Ngõ 8, 36, 36A, phố Hồng Quân |
Phố Hồng Quân |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
80 |
Ngách 1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân |
Ngõ 36, phố Hồng Quân |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
81 |
Ngõ 27 phố Lê Chân |
Phố Lê Chân |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
82 |
Các ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp) |
Đường Lê Thánh Tông |
Hết ngõ |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
83 |
Ngõ 23 đường Lê Thánh Tông |
Đường Lê Thánh Tông |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
84 |
Ngõ 56 phố Hai bà Trưng |
Phố Hai bà Trưng |
Đường Lê Thánh Tông |
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
85 |
Các ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông |
Đường Lê Thánh Tông |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
86 |
Ngõ 2 đường Hà Sơn |
Đường Hà Sơn |
Hết ngõ |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
87 |
Đường dân sinh còn lại tổ 17 |
|
|
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
88 |
Đường bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên |
|
2.450 |
1.960 |
1.470 |
980 |
1.960 |
1.570 |
1.180 |
780 |
1.470 |
1.180 |
880 |
590 |
|
|
89 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16 |
|
1.710 |
1.370 |
1.030 |
680 |
1.370 |
1.100 |
820 |
550 |
1.030 |
820 |
620 |
410 |
|
|
90 |
Các trục đường còn lại của Tổ 14 |
|
1.220 |
980 |
730 |
490 |
980 |
780 |
590 |
390 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
|
91 |
Đường dân sinh còn lại của tổ 2 |
|
|
1.580 |
1.260 |
950 |
630 |
1.260 |
1.010 |
760 |
500 |
950 |
760 |
570 |
380 |
|
92 |
Các ngõ còn lại của tổ 9,10 |
|
|
2.270 |
1.820 |
1.360 |
910 |
1.820 |
1.460 |
1.090 |
730 |
1.360 |
1.090 |
820 |
540 |
|
93 |
Các ngõ còn lại của tổ 11,12 |
|
|
1.580 |
1.260 |
950 |
630 |
1.260 |
1.010 |
760 |
500 |
950 |
760 |
570 |
380 |
|
94 |
Các ngõ còn lại của tổ 16 |
|
|
1.580 |
1.260 |
950 |
630 |
1.260 |
1.010 |
760 |
500 |
950 |
760 |
570 |
380 |
|
95 |
Các ngõ còn lại của tổ 18 |
|
|
1.580 |
1.260 |
950 |
630 |
1.260 |
1.010 |
760 |
500 |
950 |
760 |
570 |
380 |
|
96 |
Đường khu liên hiệp |
Quốc lộ 2 |
Ngã 3 đường đi Phom Phem |
1.870 |
1.500 |
1.120 |
750 |
1.500 |
1.200 |
900 |
600 |
1.120 |
900 |
670 |
450 |
|
97 |
Đường trục tổ 29-Tân Tiến |
Quốc lộ 2 |
Nhà ông Huân |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
98 |
Đường trục tổ 30 -Tân Thanh |
Quốc lộ 2 |
Đường tăng giáp đất bộ đội cũ |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
99 |
Đường trục tổ 31-Hạ Thành |
Quốc lộ 2 |
Thủy điện 322 |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
100 |
Đường trục tổ 32-Thôn Tha |
Quốc lộ 2 |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
101 |
Quốc lộ 2 |
Nhà văn hóa thôn Tha |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
102 |
Đường trục tổ 34 - Thôn Chang |
Đường Đại lộ Hữu Nghị |
Đường tăng cũ tổ 34 thôn Chang |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
103 |
Đường Đại lộ Hữu Nghị |
Hết nhà văn hóa thôn Chang |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
104 |
Giáp nhà văn hóa thôn Chang |
Ngã ba đường đi Nà Thác |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
105 |
Đại lộ Hữu Nghị |
Giáp Quốc lộ 2 (thôn Chang) |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
106 |
Đại lộ Hữu Nghị |
Nhà bà Hữu thôn Chang |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
107 |
Đại lộ Hữu Nghị |
Khu đất tái định cư tổ 33 |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
108 |
Đường Hoàng Hữu Chuyên |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Ngã ba đội 4 thôn Châng |
5.270 |
4.220 |
3.160 |
2.110 |
4.880 |
3.900 |
2.930 |
1.950 |
3.160 |
2.530 |
1.900 |
1.260 |
|
109 |
Ngã ba đội 4 thôn Châng |
Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ |
3.100 |
2.480 |
1.860 |
1.240 |
2.480 |
1.980 |
1.490 |
990 |
1.860 |
1.490 |
1.120 |
740 |
|
|
110 |
Trụ sở UBND xã Phương Thiện cũ |
Kho K8 |
770 |
620 |
460 |
310 |
710 |
570 |
430 |
280 |
460 |
370 |
280 |
180 |
|
|
111 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) |
Cổng thôn Lâm Đồng |
Ngã tư Lâm Đồng |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
1.130 |
900 |
680 |
450 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
112 |
Cổng Làng thôn Lâm Đồng |
Thửa 822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
1.130 |
900 |
680 |
450 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
|
113 |
Đường dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị) |
Từ đại lộ Hữu Nghị |
Đến xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
1.130 |
900 |
680 |
450 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
114 |
Từ đại lộ Hữu Nghị |
Đường quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường) |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
1.130 |
900 |
680 |
450 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
|
115 |
Ngã 3 Tha Cô |
Ngã tư Lâm Đồng |
1.220 |
980 |
730 |
490 |
1.130 |
900 |
680 |
450 |
730 |
580 |
440 |
290 |
|
|
116 |
Đường dân sinh |
Ngã tư Lâm Đồng |
Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) |
700 |
560 |
420 |
280 |
560 |
450 |
340 |
220 |
420 |
340 |
250 |
170 |
|
117 |
Khe rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ) |
Hết Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng |
500 |
400 |
300 |
200 |
400 |
320 |
240 |
160 |
300 |
240 |
180 |
120 |
|
|
118 |
Đường dân sinh |
Ngã tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng |
Trụ sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
540 |
430 |
320 |
220 |
500 |
400 |
300 |
200 |
320 |
260 |
190 |
130 |
|
119 |
Cổng làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng |
Cổng tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
540 |
430 |
320 |
220 |
430 |
340 |
260 |
170 |
320 |
260 |
190 |
130 |
|
|
120 |
Đường đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng |
Nhà văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng |
540 |
430 |
320 |
220 |
430 |
340 |
260 |
170 |
320 |
260 |
190 |
130 |
|
|
121 |
Các trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà Thác (các thôn vùng cao) |
420 |
|
|
|
320 |
|
|
|
320 |
|
|
|
||
|
122 |
Khu tái định cư thôn Châng |
|
|
3.370 |
|
|
|
3.120 |
|
|
|
2.020 |
|
|
|
|
123 |
Khu tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2) |
|
2.270 |
|
|
|
1.820 |
|
|
|
1.360 |
|
|
|
|
|
124 |
Khu đô thị mới Hà Phương |
|
|
3.120 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
1.870 |
|
|
|
|
125 |
Khu đô thị Hà Sơn |
|
|
3.120 |
|
|
|
2.500 |
|
|
|
1.870 |
|
|
|
|
126 |
Khu dân cư đô thị mới Phương Thiện |
|
2.270 |
|
|
|
1.820 |
|
|
|
1.360 |
|
|
|
|
|
127 |
Khu Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2 |
|
1.130 |
|
|
|
900 |
|
|
|
680 |
|
|
|
|
|
128 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ |
420 |
|
|
|
320 |
|
|
|
320 |
|
|
|
||
|
129 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Độ cũ |
230 |
|
|
|
210 |
|
|
|
140 |
|
|
|
||
|
130 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã Phương Thiện cũ |
500 |
|
|
|
400 |
|
|
|
300 |
|
|
|
||
|
131 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã Phương Thiện cũ |
230 |
|
|
|
190 |
|
|
|
140 |
|
|
|
||
|
132 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường |
|
780 |
|
|
|
720 |
|
|
|
470 |
|
|
|
|
|
133 |
Các trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ |
500 |
|
|
|
420 |
|
|
|
300 |
|
|
|
||
Bảng số 04
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 2
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường Hà Giang 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt) |
Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) |
Hết địa phận phường Hà Giang 2 |
7.620 |
3.860 |
3.050 |
1.520 |
7.240 |
4.340 |
2.900 |
1.450 |
4.570 |
2.740 |
1.830 |
910 |
|
2 |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đầu cầu Gadie (Phường Hà Giang 2) |
Hết địa phận tổ 5, đường Quang Trung |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
3 |
Giáp ranh tổ 5, đường Quang Trung |
Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) |
3.370 |
2.020 |
1.350 |
670 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.020 |
1.210 |
810 |
400 |
|
|
4 |
Phố Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền) |
Cột mốc Km6 |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
|
5 |
Cột mốc Km6 |
Hết địa phận phường Hà Giang 2 |
3.370 |
2.020 |
1.350 |
670 |
2.320 |
1.390 |
930 |
460 |
1.470 |
880 |
590 |
290 |
|
|
6 |
Tỉnh lộ (Đường Minh Khai) |
Cầu Yên Biên II |
Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
7 |
Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an) |
Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng |
7.440 |
3.720 |
2.610 |
1.490 |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
4.470 |
2.240 |
1.570 |
900 |
|
|
8 |
Ngã 3 giao đường Lý Tự Trọng |
Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
|
9 |
Đường rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát |
Đầu trại tạm giam Công an tỉnh |
3.370 |
1.690 |
1.180 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.020 |
720 |
410 |
|
|
10 |
Đầu Trại tạm giam Công an tỉnh |
Hết địa phận phường Hà Giang 2 |
1.220 |
610 |
430 |
250 |
1.160 |
700 |
460 |
230 |
740 |
370 |
260 |
150 |
|
|
11 |
Đường tỉnh 180 (Đường Sơn Hà) |
Giáp đường Quốc lộ 34 |
Hết địa phận phường Hà Giang 2 |
4.570 |
2.750 |
1.830 |
920 |
3.660 |
2.200 |
1.470 |
740 |
2.750 |
1.650 |
1.100 |
550 |
|
12 |
Đường tỉnh (Đường Quyết Thắng) |
Quốc lộ 34 |
Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 |
4.570 |
2.750 |
1.830 |
920 |
3.660 |
2.200 |
1.470 |
740 |
2.750 |
1.650 |
1.100 |
550 |
|
13 |
Giáp cổng phụ Trung Đoàn 877 |
Hết địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút) |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
|
14 |
Đường Trần Phú |
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai |
Ngã 3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom) |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
15 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Ngã 4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2) |
Ngã ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom) |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
16 |
Đường Lý Tự Trọng |
Ngã 3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường) |
Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu) |
7.440 |
3.130 |
2.530 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.470 |
1.880 |
1.520 |
900 |
|
17 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Cầu Yên Biên 1 |
Ngã 4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2) |
13.590 |
5.310 |
4.760 |
2.720 |
12.910 |
7.750 |
5.160 |
2.580 |
8.160 |
3.190 |
2.860 |
1.640 |
|
18 |
Ngã tư giao đường Trần Phú |
Ngã ba giao đường Lý Tự Trọng |
7.620 |
3.810 |
2.670 |
1.530 |
7.240 |
4.340 |
2.900 |
1.450 |
4.580 |
2.290 |
1.610 |
920 |
|
|
19 |
Ngã tư giao đường Lý Tự Trọng |
Chân núi Mỏ Neo |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
|
20 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Ngã ba giao nhau với đường Trần Phú |
Ngã năm cầu Yên Biên (mới) |
5.870 |
4.760 |
2.710 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.860 |
1.630 |
710 |
|
21 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
2.710 |
2.180 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
1.630 |
1.310 |
710 |
|
22 |
Đường An Cư |
Ngã năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học |
Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
7.440 |
4.460 |
2.980 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.460 |
2.680 |
1.780 |
890 |
|
23 |
Ngã tư giao nhau với Đường Trần Phú |
Ngã ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng |
6.890 |
4.130 |
2.760 |
1.380 |
6.550 |
3.930 |
2.620 |
1.310 |
4.130 |
2.480 |
1.650 |
830 |
|
|
24 |
Đường Lâm Đồng |
Ngã ba giao nhau với đường An Cư |
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân |
7.440 |
4.460 |
2.980 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.460 |
2.680 |
1.780 |
890 |
|
25 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
7.440 |
4.460 |
2.980 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.460 |
2.680 |
1.780 |
890 |
|
26 |
Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
7.440 |
4.460 |
2.980 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.460 |
2.680 |
1.780 |
890 |
|
|
27 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân |
7.620 |
3.810 |
2.670 |
1.530 |
7.240 |
4.340 |
2.900 |
1.450 |
4.580 |
2.290 |
1.610 |
920 |
|
28 |
Đường Phùng Hưng |
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Hết ngõ 176, đường Phùng Hưng |
7.620 |
3.810 |
2.670 |
1.530 |
7.240 |
4.340 |
2.900 |
1.450 |
4.580 |
2.290 |
1.610 |
920 |
|
29 |
Đường vào khu K2 |
Giao nhau với đường Lý Thường Kiệt |
4.460 |
2.680 |
1.790 |
900 |
3.570 |
2.150 |
1.430 |
720 |
2.680 |
1.610 |
1.080 |
280 |
|
|
30 |
Ngõ 176, đường Phùng Hưng |
Hết đường vào khu K2 |
1.520 |
912 |
608 |
304 |
1.216 |
730 |
485 |
243 |
912 |
608 |
304 |
180 |
|
|
31 |
Phố Hoàng Quốc Việt |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng) |
Ngõ 258, đường Lý Tự Trọng |
2.780 |
2.090 |
1.120 |
560 |
2.330 |
1.398 |
932 |
466 |
1.670 |
1.260 |
670 |
340 |
|
32 |
Phố Trần Khát Chân |
Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
2.780 |
2.090 |
1.120 |
560 |
2.330 |
1.398 |
932 |
466 |
1.670 |
1.260 |
670 |
340 |
|
33 |
Phố Chu Văn An |
Điểm giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám |
Điểm giao nhau với đường An Cư |
4.460 |
2.680 |
1.790 |
900 |
3.570 |
2.150 |
1.430 |
720 |
2.680 |
1.610 |
1.080 |
540 |
|
34 |
Phố Trường Chinh |
Điểm giao nhau với đường Lâm Đồng |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
35 |
Phố Hà Huy Tập |
Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
36 |
Phố Nguyễn Thanh Phong |
Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
37 |
Phố Lý Công Uẩn |
Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
38 |
Phố Tôn Đức Thắng |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
39 |
Phố Phạm Văn Đồng |
Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt |
Điểm giao nhau với phố Tôn Đức Thắng |
4.070 |
2.450 |
1.630 |
820 |
3.260 |
1.960 |
1.310 |
660 |
2.450 |
1.470 |
980 |
490 |
|
40 |
Phố Lạc Long Quân |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Bờ kè phía Đông sông Lô |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
41 |
Phố Âu Cơ |
Điểm giao nhau với đường Phùng Hưng |
Điểm giao nhau với phố Phó Đức Chính |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
42 |
Phố Yên Biên |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân |
4.760 |
2.860 |
1.910 |
960 |
3.810 |
2.290 |
1.530 |
770 |
2.860 |
1.720 |
1.150 |
580 |
|
43 |
Phố Phó Đức Chính |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Điểm giao nhau với phố Lạc Long Quân |
4.760 |
2.860 |
1.910 |
960 |
3.810 |
2.290 |
1.530 |
770 |
2.860 |
1.720 |
1.150 |
580 |
|
44 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học |
Giao đường Lý Tự Trọng |
7.440 |
4.460 |
2.980 |
1.490 |
7.070 |
4.240 |
2.830 |
1.410 |
4.460 |
2.680 |
1.780 |
890 |
|
45 |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
Hết đường nhựa |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
|
46 |
Đường Lê Văn Tám |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
47 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
48 |
Đường Bế Văn Đàn |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
49 |
Đường Tô Vĩnh Diện |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
50 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
51 |
Đường Võ Thị Sáu |
Giao nhau với đường Trần Phú |
Đoạn giao đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
52 |
Đường An Phú |
Phố Phan Chu Trinh |
Hết nhà ông Trọng |
1.710 |
1.030 |
690 |
350 |
1.370 |
980 |
650 |
320 |
1.030 |
620 |
420 |
210 |
|
53 |
Giáp Nhà ông Trọng |
Giao nhau đường Minh Khai |
2.830 |
1.700 |
1.140 |
570 |
2.330 |
1.400 |
930 |
470 |
1.700 |
1.020 |
680 |
340 |
|
|
54 |
Phố Phan Chu Trinh |
Đường Minh Khai |
Công an tỉnh |
7.620 |
4.570 |
3.050 |
1.520 |
7.240 |
4.340 |
2.900 |
1.450 |
4.570 |
2.740 |
1.830 |
910 |
|
55 |
Đường Phan Huy Chú |
Ngã 4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2) |
Ngã ba giao ngõ 8, đường Minh Khai |
5.250 |
3.150 |
2.100 |
1.050 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.150 |
1.890 |
1.260 |
630 |
|
56 |
Ngã ba giao ngõ 8, Minh Khai |
Điểm giao nhau với phố Phan Chu Trinh |
4.070 |
2.450 |
1.630 |
820 |
3.260 |
1.960 |
1.310 |
660 |
2.450 |
1.470 |
980 |
490 |
|
|
57 |
Phố Phan Đình Phùng |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Chân núi |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
58 |
Đường Phạm Hồng Thái |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Điểm giao nhau với phố Phan Đình Phùng |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
59 |
Đường Lý Nhân Tông |
Giao đường Minh Khai |
Giao phố Hải Thượng Lãn Ông |
3.510 |
2.020 |
1.340 |
670 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.020 |
1.210 |
810 |
400 |
|
60 |
Phố Hải Thượng Lãn Ông |
Điểm giao nhau với đường Trần Phú |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
61 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Ngã 3 giao đường Minh Khai |
Phố Hải Thượng Lãn Ông |
3.510 |
2.020 |
1.340 |
670 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.020 |
1.210 |
810 |
400 |
|
62 |
Phố Lê Đức Thọ |
Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông |
Hết phố |
3.510 |
2.020 |
1.340 |
670 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.020 |
1.210 |
810 |
400 |
|
63 |
Phố Nguyễn Duy Trinh |
Điểm giao nhau với đường Lý Nhân Tông |
Hết phố |
3.510 |
2.020 |
1.340 |
670 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.020 |
1.210 |
810 |
400 |
|
64 |
Phố Kim Đồng |
Điểm giao nhau với đường Trần Phú |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai) |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
65 |
Phố Nguyễn Lương Bằng |
Điểm giao nhau với đường Trần Phú |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
66 |
Phố Hoàng Diệu |
Điểm giao nhau với phố Kim Đồng |
Điểm giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng |
5.870 |
3.530 |
2.350 |
1.180 |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
3.530 |
2.120 |
1.420 |
710 |
|
67 |
Phố Phan Bội Châu |
Điểm giao nhau với đường Lê Văn Tám |
Điểm giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
68 |
Phố Điện Biên Phủ |
Giao đường Bế Văn Đàn |
Giao đường Võ Thị Sáu |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
69 |
Phố Lê Đình Chinh |
Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu |
Điểm giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
70 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu |
Điểm giao nhau với đường Minh Khai |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
71 |
Phố Trần Đăng Ninh |
Điểm giao nhau với đường Võ Thị Sáu |
Điểm giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
72 |
Đường Cù Chính Lan |
Điểm giao nhau với đường Trần Phú |
Điểm giao nhau với đường Minh Khai |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
73 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Số 62 Lý Tự Trọng |
Số 11 Lý Tự Trọng |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
74 |
Phố Phan Đăng Lưu |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Thái Học |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ |
5.270 |
3.160 |
2.110 |
1.050 |
4.880 |
2.530 |
1.690 |
840 |
3.160 |
1.900 |
1.260 |
630 |
|
75 |
Đường Cầu Phát |
Đường Minh Khai |
Ngã ba cổng nghĩa trang |
2.640 |
1.850 |
1.050 |
530 |
1.630 |
980 |
650 |
330 |
1.030 |
620 |
410 |
210 |
|
76 |
Đường vành đai phía Nam |
Ngã ba cổng nghĩa trang |
Hết địa phận phường Hà Giang 2 |
1.840 |
1.110 |
740 |
370 |
1.480 |
890 |
600 |
300 |
1.110 |
670 |
450 |
230 |
|
77 |
Đường 3/2 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh |
7.440 |
3.720 |
2.610 |
1.490 |
5.960 |
2.980 |
2.090 |
1.200 |
4.470 |
2.240 |
1.570 |
900 |
|
78 |
Đường đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư |
Khu đô thị Đức Sơn |
Ngã 3 đường 3/2 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
|
79 |
Đường La Văn Cầu |
Ngã ba đường Lý Thường Kiệt |
Ngã ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú) |
3.860 |
2.320 |
1.550 |
780 |
3.090 |
1.860 |
1.240 |
620 |
2.320 |
1.400 |
930 |
470 |
|
80 |
Đường La Văn Cầu - Nhánh 1 |
Ngã ba thứ nhất qua khu dân cư |
Nhánh 2 |
2.320 |
1.390 |
930 |
470 |
1.860 |
1.120 |
750 |
380 |
1.390 |
840 |
560 |
280 |
|
81 |
Đường La Văn Cầu - Nhánh 2 |
Ngã ba thứ nhất |
Điểm giao nhau với đường Quyết Thắng |
2.320 |
1.390 |
930 |
470 |
1.860 |
1.120 |
750 |
380 |
1.390 |
840 |
560 |
280 |
|
82 |
Đường Tô Hiến Thành |
Đoạn nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7 |
Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt |
3.050 |
1.830 |
1.220 |
610 |
2.440 |
1.470 |
980 |
490 |
1.830 |
1.100 |
740 |
370 |
|
83 |
Phố Phạm Hồng Cao |
Điểm giao nhau với đường Lý Thường Kiệt |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh |
3.370 |
2.030 |
1.350 |
680 |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
2.030 |
1.220 |
820 |
410 |
|
84 |
Đường Xuân Thủy |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh |
Hết đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4) |
3.860 |
2.320 |
1.550 |
780 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.320 |
1.400 |
930 |
470 |
|
85 |
Ngõ 03 |
Nhà văn hóa tổ 3 |
3.050 |
1.830 |
1.220 |
610 |
2.440 |
1.470 |
980 |
490 |
1.830 |
1.100 |
740 |
370 |
|
|
86 |
Nhà văn hóa tổ 3 |
Hết Thạch Lâm Viên |
2.020 |
1.220 |
810 |
410 |
1.620 |
980 |
650 |
330 |
1.220 |
740 |
490 |
250 |
|
|
87 |
Giáp Thạch lâm viên |
Ngã ba giao nhau với đường Phong Quang |
1.350 |
810 |
540 |
270 |
1.080 |
650 |
440 |
220 |
810 |
490 |
330 |
170 |
|
|
88 |
Đường Phong Quang |
Ngã ba giao nhau với đường Xuân Thủy |
Cổng chào phong quang |
3.860 |
2.320 |
1.550 |
780 |
3.090 |
1.860 |
1.240 |
620 |
2.320 |
1.400 |
930 |
470 |
|
89 |
Đường Phong Quang kéo dài |
Cổng chào Phong Quang |
Hết đất trường THCS Phong Quang |
1.850 |
1.110 |
740 |
370 |
1.480 |
890 |
600 |
300 |
1.110 |
670 |
450 |
230 |
|
90 |
Giáp đất trường THCS Phong Quang |
Cổng trang trại Bò sữa |
1.620 |
980 |
650 |
330 |
1.300 |
780 |
520 |
260 |
980 |
590 |
400 |
200 |
|
|
91 |
Đường Sân Bay |
Ngã 3 vào chợ Phong Quang |
Ngã 3 Nà Khao |
1.620 |
980 |
650 |
330 |
1.300 |
780 |
520 |
260 |
980 |
590 |
400 |
200 |
|
92 |
Ngã 3 Nà Khao |
Cổng chào Lùng Châu |
1.350 |
810 |
540 |
270 |
1.080 |
650 |
440 |
220 |
810 |
490 |
330 |
170 |
|
|
93 |
Cổng chào Lùng Châu |
Cổng trang trại Bò sữa |
1.210 |
730 |
490 |
250 |
970 |
590 |
390 |
200 |
730 |
440 |
300 |
150 |
|
|
94 |
Đường Mủng Khang |
Ngã 3 giao nhau với đường Sân bay |
Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài |
1.350 |
810 |
540 |
270 |
1.080 |
650 |
440 |
220 |
810 |
490 |
330 |
170 |
|
95 |
Đường đi Lũng Pục |
Ngã 3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục) |
Nhà văn hóa thôn Lũng Pục |
1.350 |
810 |
540 |
270 |
1.080 |
650 |
440 |
220 |
810 |
490 |
330 |
170 |
|
96 |
Nhà văn hóa thôn Lũng Pục |
Ngã 3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thúy) |
1.210 |
730 |
490 |
250 |
970 |
590 |
390 |
200 |
730 |
440 |
300 |
150 |
|
|
97 |
Đường Trần Khánh Dư |
Điểm giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh |
Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội |
3.860 |
2.320 |
1.550 |
780 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.320 |
1.400 |
930 |
470 |
|
98 |
Cổng Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội |
Ngã ba quanh khu Quy hoạch |
3.050 |
1.830 |
1.220 |
610 |
2.440 |
1.470 |
980 |
490 |
1.830 |
1.100 |
740 |
370 |
|
|
99 |
Phố Đinh Tiên Hoàng |
Số nhà 281 Nguyễn Văn Linh |
Số nhà 297 Nguyễn Văn Linh |
3.160 |
2.120 |
1.050 |
640 |
2.530 |
1.700 |
840 |
510 |
1.900 |
1.280 |
630 |
380 |
|
100 |
Các thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ 10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng giá đất |
5.850 |
4.760 |
2.720 |
1.170 |
4.680 |
3.810 |
2.180 |
940 |
3.510 |
2.860 |
1.640 |
980 |
||
|
101 |
Khu dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang |
Toàn tuyến |
3.160 |
|
|
|
2.530 |
|
|
|
1.900 |
|
|
|
|
|
102 |
Khu đô thị Đức Sơn tổ 7 |
Toàn tuyến |
3.370 |
|
|
|
3.200 |
|
|
|
2.030 |
|
|
|
|
|
103 |
Khu trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang |
Toàn tuyến |
12.580 |
|
|
|
10.070 |
|
|
|
7.550 |
|
|
|
|
|
104 |
Khu vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CIC |
Toàn tuyến |
5.270 |
|
|
|
4.220 |
|
|
|
3.170 |
|
|
|
|
|
105 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
780 |
|
|
|
720 |
|
|
|
470 |
|
|
|
|
|
106 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng |
160 |
|
|
|
150 |
|
|
|
100 |
|
|
|
||
Bảng số 05
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MINH XUÂN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
1 |
Quốc Lộ 2 |
Vòng xuyến Tỉnh đội |
Trường Đại học Tân Trào |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
4.800 |
2.880 |
1.920 |
960 |
3.600 |
2.160 |
1.440 |
720 |
|
2 |
Trường đại học Tân Trào |
Hết địa phận phường Minh Xuân |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
|
|
3 |
Đường Quang Trung |
Ngã 3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
Ngã 4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh |
40.000 |
24.000 |
16.000 |
8.000 |
32.000 |
19.200 |
12.800 |
6.400 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
|
4 |
Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8 |
Ngã tư giao với đường Minh Thanh |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
|
5 |
Ngã tư giao với đường Minh Thanh |
Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
|
6 |
Đường 17/8 |
Ngã tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô Giang) |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
7 |
Đường Trường Chinh |
Ngã 4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8 |
Hết cầu Đen |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
8 |
Giáp cầu Đen |
Ngã 5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh đội) |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
|
9 |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ Tam Cờ |
Cầu Chả mới |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
10 |
Đường Bình Thuận |
Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã 8 |
Cống Chả 1 |
40.000 |
24.000 |
16.000 |
8.000 |
32.000 |
19.200 |
12.800 |
6.400 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
|
11 |
Phố Thanh La |
Ngã ba đường Bình Thuận |
Giao với đường Nguyễn Trãi |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
12 |
Đường Chiến Thắng sông Lô |
Ngã ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang) |
Cầu Chả cũ |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
13 |
Đường Lê Lợi |
Ngã năm Chợ Tam Cờ |
Ngã 8 |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
14 |
Ngã 4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công) |
Ngã tư giao với đường Nguyễn Tất Thành |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
|
15 |
Phố Xã Tắc |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
Ngã tư giao với đường Bình Thuận |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
16 |
Ngã tư giao với đường Bình Thuận |
Ngã tư giao với đường Quang Trung |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
|
17 |
Phố Phan Bội Châu |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ) |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
18 |
Phố Lương Sơn Tuyết |
Ngã tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
19 |
Ngã 4 giao với đường Bình Thuận |
Ngã 3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
|
20 |
Đường Tân Trào |
Ngã ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình) |
Đầu cầu Nông Tiến |
40.000 |
24.000 |
16.000 |
8.000 |
32.000 |
19.200 |
12.800 |
6.400 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
|
21 |
Đường Phan Thiết |
Ngã ba giao với đường 17/8 |
Ngã tư giao với đường Quang Trung |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
22 |
Ngã tư giao với đường Quang Trung |
Hết khu dân cư Phan Thiết II |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
|
23 |
Đường từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao với Đường 17/8 |
Ngã ba giao với phố Hồng Thái |
Ngã ba giao với đường 17/8 |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
24 |
Phố Hồng Thái |
Ngã ba giao với phố Hồng Thái |
Ngã ba giao với đường Phan Thiết |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
25 |
Đường Lê Duẩn |
Ngã ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh |
Nút giao với đường Nguyễn Hữu Thọ |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
26 |
Nút giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ |
Ngã ba giao với đường Tân Hà |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
|
27 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh |
Ngã ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ) |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
28 |
Phố Tam Cờ |
Ngã ba giao với phố Xã Tắc |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
29 |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
Ngã ba giao với đường Quang Trung |
Ngã ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2) |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
30 |
Phố Hà Tuyên |
Ngã tư giao với đường Quang Trung |
Ngã ba giao với đường Lý Thái Tổ |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
31 |
Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ) |
Ngã ba giao với đường Quang Trung |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
|
32 |
Phố Phùng Khắc Khoan |
Ngã ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân |
Sân vận động trường THCS Lê Quý Đôn |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
33 |
Đường Lê Hồng Phong |
Ngã ba giao với đường 17/8 |
Ngã ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
34 |
Đường Hà Huy Tập |
Ngã ba giao với đường Tân Trào |
Trung tâm thể dục thể hình |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
35 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Ngã 3 giao với đường Lê Duẩn |
Ngã ba giao với đường Tân Hà |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
36 |
Phố Tôn Thất Tùng |
Ngã ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang) |
Ngã ba giao với đường 17/8 |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
37 |
Phố Hoa Lư |
Ngã ba giao với đường Lê Duẩn |
Ngã ba giao với phố Tôn Thất Tùng |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
38 |
Đường Lý Thái Tổ |
Ngã ba giao với phố Hà Tuyên |
Ngã ba giao với đường Trường Chinh |
25.000 |
15.000 |
10.000 |
5.000 |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
|
39 |
Ngã tư giao với đường Bình Thuận |
Ngã tư giao với đường Lê Lợi |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
|
40 |
Cầu Chả mới |
Ngã tư giao với đường Bình Thuận |
30.000 |
18.000 |
12.000 |
6.000 |
24.000 |
14.400 |
9.600 |
4.800 |
18.000 |
10.800 |
7.200 |
3.600 |
|
|
41 |
Phố Lý Thường Kiệt |
Ngã ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết |
Ngã ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ |
25.000 |
15.000 |
10.000 |
5.000 |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
|
42 |
Phố Song Hào |
Ngã ba giao với đường Quang Trung |
Trạm Y tế phường Phan Thiết (cũ) |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
43 |
Phố Tô Hiến Thành |
Đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình |
Ngã ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8 |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
44 |
Đường Xuân Hòa |
Ngã ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh) |
Ngã ba giao với phố Phan Đình Phùng |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
45 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Ngã ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang) |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
46 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã ba giao với đường Phan Thiết |
Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
47 |
Phố Hoàng Quốc Việt |
Ngã ba giao với đường Phan Thiết |
Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2) |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
48 |
Phố Nguyễn Lương Bằng |
Ngã ba giao với đường Phan Thiết |
Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1) |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
49 |
Phố Trần Đại Nghĩa |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Linh |
Hết tổ dân phố Phan Thiết 15 |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
50 |
Phố Đức Nghĩa |
Đường Quang Trung |
Ngã tư giao với phố Xã Tắc |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
51 |
Phố Lý Nam Đế |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và 2) |
Ngã ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
52 |
Đường Trần Phú |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 3) |
Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
53 |
Phố Phan Chu Trinh |
Ngã ba giao với đường Lê Lợi |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
54 |
Phố Văn Cao |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hóa cũ) |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
55 |
Phố Nguyễn Du |
Ngã ba giao với đường 17/8 |
Ngã ba giao với đường Tân Trào |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
56 |
Phố Ngô Gia Khảm |
Ngã ba giao với phố Nguyễn Du |
Ngã ba giao với đường Tân Trào (trục ngang) |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
57 |
Phố Trần Nhân Tông |
Ngã ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B |
Ngã ba giao với phố Hồng Thái |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
58 |
Phố Bình Than |
Ngã ba giao với đường Tân Trào |
Ngã ba giao với đường Hà Huy Tập |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
59 |
Phố Nam Cao |
Ngã ba giao với đường Phan Thiết |
Ngã ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2) |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
60 |
Đường Minh Thanh |
Ngã ba giao với đường Tân Hà |
Ngã ba giao với đường Trường Chinh |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
61 |
Đường Tân Hà |
Ngã ba giao với đường Lê Hồng Phong |
Hết địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
62 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Nút giao vòng xuyến số 5 |
Cầu Tân Hà |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
63 |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Ngã tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc |
Ngã ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
64 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã ba giao với đường Tân Trào |
Ngã tư giao với đường Quang Trung |
20.000 |
12.000 |
8.000 |
4.000 |
16.000 |
9.600 |
6.400 |
3.200 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
|
65 |
Phố Vũ Mùi |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 1) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
66 |
Phố Lý Thánh Tông |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 2) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
67 |
Phố Nguyễn Đình Chiểu |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường đường Xuân Hòa (Xuân Hòa 3) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
68 |
Phố Hoàng Thế Cao |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 4) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
69 |
Phố Bà Triệu |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 5) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
70 |
Đường Hai Bà Trưng |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 6) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
71 |
Ngã tư giao với đường Trần Hưng Đạo |
Vườn Thánh |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
|
72 |
Phố Trần Quốc Toản |
Ngã ba giáp đường Ngô Quyền |
Nhà Thờ xứ Tuyên Quang |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
73 |
Phố Lê Quý Đôn |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 7) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
74 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 8) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
75 |
Phố Phan Đình Phùng |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
76 |
Đường Ngô Quyền |
Ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba giao với đường Tân Hà |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
77 |
Đường Tiên Lũng |
Ngã ba giao với đường Trường Chinh |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
78 |
Đường Kim Quan |
Vòng xuyến tỉnh đội |
Hết đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
79 |
Phố Lê Lai |
Ngã ba giao với đường Lê Lợi |
Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
80 |
Đường trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 |
Ngã ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm |
Hết khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9 |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
81 |
Đường gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố |
Đường gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ) |
7.000 |
4.200 |
2.800 |
1.400 |
5.600 |
3.360 |
2.240 |
1.120 |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
|
|
82 |
Đường Thanh Niên |
Giáp đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh) |
Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
|
83 |
Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3) |
Hết địa phận phường Minh Xuân |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
|
|
84 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
UBND phường Minh Xuân |
Ngã ba giao với đường Tiên Lũng |
15.000 |
9.000 |
6.000 |
3.000 |
12.000 |
7.200 |
4.800 |
2.400 |
9.000 |
5.400 |
3.600 |
1.800 |
|
85 |
Ngã ba giao với đường Tiên Lũng |
Ngã ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên |
10.000 |
6.000 |
4.000 |
2.000 |
8.000 |
4.800 |
3.200 |
1.600 |
6.000 |
3.600 |
2.400 |
1.200 |
|
|
86 |
Đường Trịnh Văn Quân |
UBND xã Kim Phú cũ |
Giao với đường Ninh Bình (QL37 cũ) |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
87 |
Khu dân cư thương mại |
Đất tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
88 |
Đất ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI) |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
||
|
89 |
Đường nội bộ quy hoạch |
Khu dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ dân phố Phan Thiết |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
90 |
Đường nội bộ quy hoạch |
Đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
91 |
Đường nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
||
|
92 |
Đường nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ |
25.000 |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
||
|
93 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||
|
94 |
Đường nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4 |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
||
|
95 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu quy hoạch tái định cư Tân Hà |
25.000 |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
||
|
96 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh |
15.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
||
|
97 |
Đường nội bộ quy hoạch |
Đường nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ) |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
98 |
Đường nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ) |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||
|
99 |
Đường nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ) |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||
|
100 |
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ) |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||
|
101 |
Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ) |
8.000 |
|
|
|
6.400 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
||
|
102 |
Đường nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
||
|
103 |
Quy hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ) |
15.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
||
|
104 |
Đường nội bộ khu tái định cư |
Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9 |
10.000 |
|
|
|
8.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
105 |
Đường nội bộ khu dân cư |
Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận |
15.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
|
|
106 |
Đường nội bộ Khu dân cư Tân Phát |
15.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
9.000 |
|
|
|
||
|
107 |
Khu đô thị Kim Phú |
Đường nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú |
20.000 |
|
|
|
16.000 |
|
|
|
12.000 |
|
|
|
|
|
108 |
Khu dân cư |
Các lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9 |
5.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
|
|
109 |
Các lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5 |
5.000 |
|
|
|
4.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
||
|
110 |
Đường liên phường |
Ngã ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh |
Hết UBND xã Kim Phú cũ |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
111 |
Đường liên phường |
Giáp UBND xã Kim Phú cũ |
Giao với đường Thanh Niên |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
112 |
Đường trục phường |
Bia Chiến Thắng |
Hết trụ sở UBND xã Trung Môn cũ |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
|
113 |
UBND xã Trung Môn cũ |
Hết địa phận phường Minh Xuân |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.200 |
1.920 |
1.280 |
640 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
|
|
114 |
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 2 |
Nhà ông Trường (Rào) |
Nhà ông Tống Đình Đá |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
115 |
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 3 |
Nhà ông Lâm Văn Hoan |
Hồ Chùa |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
116 |
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 9 |
Ngã ba nhà ông đỗ Hòa đi vào tổ dân phố Kim Phú 9 |
Ngã ba nhà ông Trần sỹ Viện |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
117 |
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 10 |
Giáp đất nhà ông Cát |
Giáp mương Kim Thắng |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
118 |
Đường liên tổ dân phố Kim Phú 21 |
Ngã ba giao với đường Thanh Niên |
Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Phú 21 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
119 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 23 |
Ngã ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Vương) |
Ngã ba giao với đường thanh Niên |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
120 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 1 |
Nhà ông Bùi Văn Nhâm |
Mương Kim Thắng |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
121 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 2 |
Nhà bà Thuần theo đường bê tông qua nhà Ông Miên |
Giáp đường của tổ dân phố Kim Phú 23 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
122 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4 |
Nhà ông Lâm Văn Hoan |
Hết nhà ô Miên |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
123 |
Ông Lâm Văn Hoan |
Hết Cổng Đình |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
|
124 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 5 |
Giáp đường bê tông phường đi qua Tổ dân phố Kim Phú 5 |
Cổng trường tiểu học |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
125 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 6 |
Giáp đường bê tông phường |
Nhà ông Đỗ Duy |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
126 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7 |
Giáp đường bê tông phường |
Nhà thờ |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
127 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 |
Đường bê tông phường (nhà ông Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7 |
Ngã ba sang tổ dân phố Kim Phú 9 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
128 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9 |
Đường bê tông phường đi trường quân sự |
Ngã ba nhà ông Hòa đi sang Tổ dân phố Kim Phú 9 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
129 |
Đường trục tổ dân phố Kim Phú 21, 23 |
Đất ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường nội bộ quy hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 10 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
960 |
576 |
384 |
192 |
720 |
432 |
288 |
144 |
|
|
130 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 |
Ngã ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý) |
Đường rẽ hộ nhà ông Đức |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
131 |
Ngã ba QL2 (nhà ông Quận) |
Hết nhà ông Chính |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
|
132 |
Ngã ba Hồ số 5 |
Hết nhà bà Tạ Thị Huyền |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
|
133 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5 |
Nhà bà Nguyễn Thị Tám |
Hết nhà ông Đồng Xuân Lãng |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
134 |
Nhà ông Lê Văn Đông |
Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
|
135 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 |
Nhà ông Lương Thân |
Cổng trường nội trú |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
136 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 16 |
Nhà bà Hoà |
Trường Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
137 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 17 |
Ngã ba QL2 (hộ nhà Nghè) |
Đường rẽ nhà văn hóa tổ dân phố Trung Môn 17 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
138 |
Nhà ông Vũ Thế Thành |
Hết nhà ông Đoàn |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
1.440 |
864 |
576 |
288 |
1.080 |
648 |
432 |
216 |
|
|
139 |
Đường rẽ nhà văn hóa Trung Môn 17 |
Ngã ba đường rẽ và nhà ông Tìu |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
140 |
Đường liên tổ |
Đường rẽ hộ nhà ông Đức |
Ngã ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
141 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4 |
Giáp nhà bà Tạ Thị Huyền |
Hết nhà ông Ngữ |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
142 |
Đất ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
||
|
143 |
Đường liên tổ dân pố Trung Môn 5 |
Thửa đất nhà ông Đồng Xuân Lãng |
Đường rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
144 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 5, 6 |
Đường rẽ Trung Môn 6 (Bia chiến thắng) |
Ngã ba (nhà ông Dĩu) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
145 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 |
Ngã ba QL2 |
Trạm xá |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
146 |
Đường rẽ tổ dân phố Trung Môn 5 (ông Đông) |
Hết nhà ông An |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
147 |
Đất ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
||
|
148 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 |
Ngã ba QL2 (nhà bà Diệp) |
Hết nhà ông Mễ |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
149 |
Ngã ba QL2 (nhà ông Kềnh) |
Hết cống Kiểm Lâm |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
150 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14 |
Giáp nhà ông Tài |
Ngã ba cầu Trung Quốc |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
151 |
Ngã ba cầu Trung Quốc |
Ngã ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
152 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1 |
Giáp đất nhà ông Ngữ |
Hết đập Ngòi Là |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
153 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 2 |
Cầu Chăn nuôi |
Ngã ba (nhà ông Sơn) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
154 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17 |
Đường rẽ nhà ông Tìu |
Ngã ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần) |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
155 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 7 |
Giáp đất nhà bà Dần |
Ngã ba nhà văn hóa tổ dân phố 7 |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
156 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 6 |
Ngã ba (ông Dĩu) |
Hết nhà ông Trọng |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
157 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 8 |
Nhà văn hóa Trung Môn 8 |
Hết nhà ông Lộc |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
158 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 9 |
Nhà ông Cường |
Hết đất nhà ông Đông |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
159 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 11 |
Đường gom (nhà ông Sơn) |
Nhà ông Khuyến Mùi |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
160 |
Đường liên tổ dân phố Trung Môn 12 |
Cống Kiếm Lâm |
Hết nhà ông Tài |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
161 |
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 16 |
Đất ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thủy Bộ + khu Bà Nhâm + Khu ông Lạng + Khu ông Công |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
162 |
Đường trục tổ dân phố Trung Môn 17 |
Đất ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
900 |
540 |
360 |
180 |
|
|
163 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
450 |
|
|
|
360 |
|
|
|
270 |
|
|
|
||
Bảng số 06
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MỸ LÂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường Mỹ Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 37 |
Giáp ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn) |
Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi) |
1.000 |
600 |
400 |
300 |
800 |
480 |
320 |
220 |
600 |
360 |
240 |
200 |
|
2 |
Đường rẽ vào TDP Quyết Thắng |
Hết cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
2.000 |
1.200 |
800 |
450 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
280 |
|
|
3 |
Giáp cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng |
Hết địa phận xã Mỹ Bằng cũ |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
|
4 |
Đường Phạm Ngũ Lão (QL 37) |
Giáp ranh xã Mỹ Bằng cũ |
Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
5 |
Ngã ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật |
Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
5.000 |
3.000 |
2.000 |
1.000 |
4.000 |
2.400 |
1.600 |
800 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
|
|
6 |
Cầu Bưu Điện phường Mỹ Lâm |
Hết địa phận phường Mỹ Lâm cũ |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
|
7 |
Quốc lộ 37 |
Giáp ranh phường Mỹ Lâm cũ |
Giáp cầu Đen |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
2.160 |
1.300 |
860 |
430 |
1.620 |
970 |
650 |
320 |
|
8 |
Cầu Đen |
Đầu hồ số 6 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
|
9 |
Đầu hồ số 6 |
Hết địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường) |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
700 |
2.800 |
1.680 |
1.120 |
560 |
2.100 |
1.260 |
840 |
420 |
|
|
10 |
Quốc lộ 37 cũ |
Thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) |
Hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) |
2.460 |
1.480 |
980 |
490 |
1.970 |
1.180 |
790 |
390 |
1.480 |
890 |
590 |
300 |
|
11 |
Giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) |
Thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) |
2.460 |
1.480 |
980 |
490 |
1.970 |
1.180 |
790 |
390 |
1.480 |
890 |
590 |
300 |
|
|
12 |
Quốc lộ 2D |
Nối QL37 (nhà ông Nhân) |
Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh) |
1.500 |
900 |
600 |
350 |
1.200 |
720 |
480 |
260 |
900 |
540 |
360 |
240 |
|
13 |
Quốc lộ 2D |
Ngã tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ) |
Hết địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê) |
1.000 |
600 |
400 |
300 |
800 |
480 |
320 |
220 |
600 |
360 |
240 |
200 |
|
14 |
Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
1.850 |
1.110 |
740 |
400 |
1.480 |
890 |
590 |
300 |
1.110 |
670 |
440 |
260 |
|
|
15 |
Ngã 3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9) |
Nhà ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 |
620 |
470 |
350 |
280 |
500 |
300 |
250 |
200 |
370 |
240 |
210 |
190 |
|
|
16 |
Đường Phú Lâm |
QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm |
Giáp Quốc lộ 37, tổ 7 |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
17 |
Đường Thanh Niên |
Giáp ranh phường Minh xuân |
Nối Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10) |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
540 |
2.160 |
1.300 |
860 |
430 |
1.620 |
970 |
650 |
320 |
|
18 |
Phố Nguyễn Hiền |
Đường Phú Lâm |
Đường Phạm Ngũ Lão |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
19 |
Phố Mai Thúc Loan |
Đường Phạm Ngũ Lão |
Phố Nguyễn Hiền |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
20 |
Phố Nguyễn Công Trứ |
Phố Nguyễn Hiền |
Phố Mai Thúc Loan |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
600 |
2.400 |
1.440 |
960 |
480 |
1.800 |
1.080 |
720 |
360 |
|
21 |
Đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm |
Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
500 |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.500 |
900 |
600 |
300 |
|
22 |
Phố Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ) |
Nối QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành) |
Nối Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp) |
4.200 |
2.520 |
1.680 |
840 |
3.360 |
2.016 |
1.344 |
672 |
2.520 |
1.512 |
1.008 |
504 |
|
23 |
Đường liên phường |
Đấu nối QL37 (nhà ông Khôi) |
Bến Phà Hiên |
500 |
400 |
330 |
260 |
400 |
340 |
240 |
200 |
300 |
250 |
200 |
180 |
|
24 |
Đường đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ) |
Cổng kho K20 |
500 |
400 |
330 |
260 |
400 |
340 |
240 |
200 |
300 |
250 |
200 |
180 |
|
|
25 |
Tiếp giáp cổng kho K20 |
Hết TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1) |
300 |
280 |
260 |
220 |
240 |
200 |
180 |
170 |
180 |
160 |
140 |
130 |
|
|
26 |
Đường liên phường |
Ngã 3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37) |
Cầu Đầu Núi |
500 |
400 |
330 |
260 |
400 |
340 |
240 |
200 |
300 |
250 |
200 |
180 |
|
27 |
Cầu đầu núi |
Nhà ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê) |
430 |
360 |
300 |
240 |
340 |
240 |
200 |
150 |
260 |
200 |
180 |
160 |
|
|
28 |
Đấu nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành) |
Cầu bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành, Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi) |
300 |
280 |
260 |
220 |
240 |
200 |
180 |
170 |
180 |
160 |
140 |
130 |
|
|
29 |
Đường liên tổ |
Giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú |
Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm |
1.000 |
600 |
400 |
300 |
800 |
480 |
320 |
220 |
600 |
360 |
240 |
200 |
|
30 |
Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh |
Ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D |
430 |
360 |
300 |
240 |
340 |
240 |
200 |
150 |
260 |
200 |
180 |
160 |
|
|
31 |
Đất 2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng, Thọ Bằng, Y Bằng, Tân Thành, Lập Thành, Đình Bằng |
500 |
400 |
330 |
260 |
400 |
340 |
240 |
200 |
300 |
250 |
200 |
180 |
||
|
32 |
Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14 |
1.500 |
900 |
600 |
350 |
1.200 |
720 |
480 |
260 |
900 |
540 |
360 |
240 |
||
|
33 |
Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17 |
1.300 |
780 |
520 |
330 |
1.040 |
624 |
416 |
240 |
780 |
468 |
312 |
220 |
||
|
34 |
Đất 2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26 |
1.000 |
600 |
400 |
300 |
800 |
480 |
320 |
220 |
600 |
360 |
240 |
200 |
||
|
35 |
Ngõ, ngách đường liên tổ |
Đất 2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25,27 |
600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 17 |
Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17 |
3.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
37 |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 16 |
Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16 |
3.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
38 |
Khu quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15 |
Đường nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15 |
3.500 |
|
|
|
2.800 |
|
|
|
2.100 |
|
|
|
|
|
39 |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư |
Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) |
3.000 |
|
|
|
2.400 |
|
|
|
1.800 |
|
|
|
|
|
40 |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư |
Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) |
2.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
41 |
Khu TĐC Đát Khế |
Đất trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
42 |
Khu tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4 |
MC 15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) |
2.000 |
|
|
|
1.600 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
43 |
MC 13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) |
1.600 |
|
|
|
1.280 |
|
|
|
960 |
|
|
|
||
|
44 |
Khu tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1) |
MC 13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) |
1.800 |
|
|
|
1.440 |
|
|
|
1.080 |
|
|
|
|
|
45 |
MC 13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
||
|
46 |
Khu tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9) |
MC 17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m (Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
47 |
Khu tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25) |
MC 11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
48 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
|
160 |
|
|
|
120 |
|
|
|
||
Bảng số 07
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG NÔNG TIẾN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
||||||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
|
Phường Nông Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Tân Trào (QL37) |
Cầu Nông Tiến |
Ngã ba chân Dốc đỏ |
13.000 |
7.800 |
5.200 |
2.600 |
10.400 |
6.240 |
4.160 |
2.080 |
7.800 |
4.680 |
3.120 |
1.560 |
|
2 |
Ngã ba chân Dốc đỏ |
Hết địa phận phường Nông Tiến cũ |
7.200 |
4.300 |
2.900 |
1.500 |
5.760 |
3.460 |
2.300 |
1.150 |
4.320 |
2.590 |
1.730 |
860 |
|
|
3 |
Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ |
Ngã ba Chanh |
4.800 |
2.900 |
1.900 |
1.000 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
770 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
580 |
|
|
4 |
Đường Kim Bình (QL2C) |
Km 0 |
Hết địa phận phường Nông Tiến cũ |
6.200 |
3.700 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
5 |
Giáp địa phận phường Nông Tiến cũ |
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4) |
4.800 |
2.900 |
1.900 |
1.000 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
770 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
580 |
|
|
6 |
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3) |
Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long) |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
|
7 |
Phố Đặng Thai Mai |
Đường Tân Trào |
Giao với đường Lương Thế Vinh |
6.200 |
5.500 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
8 |
Phố Lương Thế Vinh |
Đường Tân Trào |
Hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng) |
6.200 |
5.500 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
9 |
Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng) |
Giao với đường Lê Đại Hành |
5.500 |
3.700 |
2.200 |
1.100 |
4.400 |
2.640 |
1.760 |
880 |
3.300 |
1.980 |
1.320 |
660 |
|
|
10 |
Đường Lê Đại Hành |
Cầu Tình Húc |
Đường Tân Trào |
9.200 |
5.500 |
3.600 |
1.800 |
7.360 |
4.420 |
2.940 |
1.470 |
5.520 |
3.310 |
2.210 |
1.100 |
|
11 |
Đường Bình Ca |
Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào |
Giao với đường Lê Đại Hành |
6.200 |
3.700 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
12 |
Phố Pha Lô |
Đường Tân Trào |
Đường Việt Bắc |
6.200 |
3.700 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
13 |
Phố Tống Duy Tân |
Đường Kim Bình |
Đường cổng trời |
2.900 |
2.000 |
1.000 |
600 |
2.320 |
1.390 |
930 |
460 |
1.740 |
1.040 |
700 |
350 |
|
14 |
Đường Cổng Trời |
Nối từ đường Tân Trào |
Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến |
4.300 |
2.600 |
1.700 |
1.000 |
3.440 |
2.060 |
1.380 |
690 |
2.580 |
1.550 |
1.030 |
520 |
|
15 |
Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến |
Giáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46 |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
|
16 |
Đường Hồng Lương |
Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo |
Đền Cấm |
2.000 |
1.200 |
800 |
400 |
1.600 |
960 |
640 |
320 |
1.200 |
720 |
480 |
240 |
|
17 |
Đường Việt Bắc |
Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình |
Hết địa phận phường Nông Tiến cũ |
6.200 |
3.700 |
2.500 |
1.200 |
4.960 |
2.980 |
1.980 |
990 |
3.720 |
2.230 |
1.490 |
740 |
|
18 |
Giáp ranh phường Nông Tiến cũ |
Ngã ba Chanh |
4.000 |
2.900 |
2.000 |
1.100 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
770 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
580 |
|
|
19 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Cầu Tân Hà |
Đường Kim Bình (QL 2C) |
4.800 |
2.900 |
1.900 |
1.000 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
770 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
580 |
|
20 |
Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19 |
Toàn Khu |
2.500 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
21 |
Đường nội bộ khu tái định cư |
Các trục đường nội bộ khu tái định cư đường dẫn cầu Tân Hà và nhà máy xi măng Tân Quang thuộc TDP 7 |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
|
|
22 |
Đất ở trong các khu Tái định cư TDP Tràng Đà 4, 5 và Khu dân cư quy hoạch thuộc TDP Tràng Đà 6 (đường vào trạm Y tế Phường) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
||
|
23 |
Đất trong khu tái định cư tổ 13 Nông Tiến |
3.700 |
|
|
|
2.960 |
|
|
|
2.220 |
|
|
|
||
|
24 |
Đất ở trong khu dân cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 (cạnh nhà văn hóa phường) |
1.500 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
900 |
|
|
|
||
|
25 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
300 |
|
|
|
240 |
|
|
|
180 |
|
|
|
||
Bảng số 08
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐÍCH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bạch Đích |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Thôn Thèn Phùng, giáp ranh xã Yên Minh |
Hết địa phận thôn Na Kinh (Giáp ranh xã Cán Tỷ) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
2 |
Đường ĐH1 |
Ngã ba Bạch Đích cũ |
Cầu Bản Muồng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
3 |
Cầu Bản Muồng |
Hết nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
4 |
Giáp nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết |
Hết cây xăng Bạch Đích |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
5 |
Giáp cây xăng Bạch Đích |
Đường cổng lên Trạm Biên phòng |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
6 |
Đường cổng lên Trạm Biên phòng |
Hết chợ mốc 358 |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
7 |
Đường ĐH2 |
Giáp chợ mốc 358 |
Ngã ba chợ Phú Lũng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
8 |
Ngã ba chợ Phú Lũng |
Ngã ba lên trường THCS Phú Lũng |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
9 |
Ngã ba lên trường THCS Phú Lũng |
Giáp ranh xã Thắng Mố |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
10 |
Đường trục xã |
Ngã ba chợ Phú Lũng |
Trụ sở UBND xã Phú Lũng cũ |
270 |
160 |
110 |
220 |
130 |
90 |
160 |
100 |
60 |
|
11 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 09
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH NGỌC
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bạch Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Linh Hồ |
Giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
100 |
|
2 |
Nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai) |
Hết đất nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
140 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai) |
Giáp xã Đồng Tâm |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
100 |
|
|
4 |
Đường liên thôn |
Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ |
Ngã ba thôn Riềng |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
140 |
|
5 |
Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ |
Hết đất trạm xá xã Ngọc Minh cũ |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
140 |
|
|
6 |
Cổng UBND xã Ngọc Minh cũ |
Gốc cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng đường đi Bạch Ngọc |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
140 |
|
|
7 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
160 |
|
|
150 |
|
|
100 |
|
|
|
Bảng số 10
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH XA
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bạch Xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường ĐT 189 |
Nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương |
Trạm Y tế xã Bạch Xa |
220 |
200 |
180 |
180 |
160 |
150 |
130 |
110 |
90 |
|
2 |
Trạm Y tế xã Bạch Xa |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn) |
220 |
200 |
180 |
180 |
160 |
150 |
130 |
110 |
90 |
|
|
3 |
Nhà ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh) |
Hết đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
130 |
120 |
100 |
80 |
|
|
4 |
Nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá |
Hết đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá |
220 |
200 |
180 |
180 |
160 |
150 |
130 |
110 |
90 |
|
|
5 |
Nhà ông Khương thôn Thôm Vá |
Hết địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang) |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
130 |
120 |
100 |
80 |
|
|
6 |
Tiếp giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ) |
Giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
130 |
120 |
100 |
80 |
|
|
7 |
Nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa |
Cầu Gốc Sung thôn Thăm Bon |
220 |
200 |
180 |
180 |
160 |
150 |
130 |
110 |
90 |
|
|
8 |
Cầu gốc Sung |
Giáp đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
130 |
120 |
100 |
80 |
|
|
9 |
Đường liên thôn |
Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) |
Hết đất thôn Vá. |
150 |
100 |
80 |
120 |
80 |
60 |
90 |
80 |
70 |
|
10 |
Đường liên thôn |
Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận cũ + 500 m) |
Hết thôn Đẻm. |
150 |
100 |
80 |
120 |
80 |
60 |
90 |
80 |
70 |
|
11 |
Đất liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ +500 m) |
Hết thôn Cầu Treo. |
150 |
100 |
80 |
120 |
80 |
60 |
90 |
80 |
70 |
|
|
12 |
Giáp đường đường tỉnh 189 |
Hết thôn Làng Báu |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
13 |
Cổng Chợ Minh Khương |
Hết cổng nhà ông La Tiến |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
14 |
Cổng nhà ông Thực |
Hết cổng nhà ông Tiến Vĩnh |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
15 |
Cầu Thăm Bon |
Nhà văn hóa thôn Thăm Bon |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
16 |
Cầu Gốc Sung |
Cổng nhà ông Phùng Hạnh |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
17 |
Cổng nhà ông Phùng Hạnh |
Cổng nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu) |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
18 |
Cổng nhà ông Đặng Văn Vi |
Đỉnh dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
19 |
Giáp thôn Phù Hương |
Hết thôn Nà Quan |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
20 |
Giáp thôn Bến Đền |
Hết thôn Đồn Bầu. |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
21 |
Giáp thôn Bến Đền |
Hết thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung. |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
22 |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18) |
Hết đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan. |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
23 |
Qua nhà ông Vinh Linh |
Giáp ĐT189 |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
24 |
Ngã ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn |
Hết đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
25 |
Ngã ba trường mầm non đi Ngòi Nun |
Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
26 |
Ngã ba trường mầm non đi Đồn Bầu |
Đất nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu. |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
27 |
Đường liên thôn |
Ngã ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến đò Đồn Bầu |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
28 |
Ngã ba đi K3 |
Hết đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao |
120 |
90 |
70 |
100 |
70 |
50 |
70 |
65 |
60 |
|
|
29 |
Hết đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33 |
Hết đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung |
110 |
|
|
90 |
|
|
50 |
|
|
|
|
30 |
Đất ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ số 45) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I |
110 |
|
|
90 |
|
|
50 |
|
|
|
|
31 |
Khu đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45) |
Đến khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào |
110 |
|
|
90 |
|
|
50 |
|
|
|
|
32 |
Nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền |
Điểm trường tiểu học thôn Làng Chang |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
33 |
Giáp đường ĐT 189 |
Hết thôn Phù Hương. |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
34 |
Ngã 3 giáp đường ĐT 189 |
Đầu cầu Bạch Xa |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
35 |
Hết đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
36 |
Hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
37 |
Trạm y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ) |
Bến đò 71 |
160 |
110 |
90 |
130 |
80 |
60 |
100 |
90 |
80 |
|
|
38 |
Đất liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B |
Hết sân bóng thôn Cầu Treo |
150 |
100 |
80 |
120 |
80 |
60 |
90 |
80 |
70 |
|
|
39 |
Ngã 3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương |
Đến khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá) |
150 |
100 |
80 |
120 |
80 |
60 |
90 |
80 |
70 |
|
|
40 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá, thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn. |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
|
|
41 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao I, Cầu Cao II |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
|
|
42 |
Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
43 |
Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
44 |
Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
45 |
Đất liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc Phường |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
46 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn Bầu, thôn Làng Trang, thôn Phòng Trao, thôn Ngòi Nung. |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
|
47 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thủy, thôn Bơi, thôn An Thịnh, thôn Cốc Phường, thôn Xít Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Ngòi Họp |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
|
48 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác Cái, thôn Ngòi Khương. |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 11
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẢN MÁY
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bản Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đườn tỉnh lộ 177 (BQ_XM) |
Giáp ranh xã Hoàng Su Phì |
Giáp ranh xã Xín Mần |
400 |
320 |
280 |
320 |
260 |
220 |
240 |
190 |
170 |
|
2 |
Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy |
Giáp ranh xã Hoàng Su Phì |
Cổng trường PTDT THCS Chiến phố |
300 |
240 |
210 |
240 |
190 |
170 |
180 |
140 |
130 |
|
3 |
Cổng trường PTDT THCS Chiến phố |
Hết chợ Chiến Phố |
450 |
360 |
320 |
360 |
290 |
250 |
270 |
220 |
190 |
|
|
4 |
Giáp chợ Chiến Phố |
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
5 |
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá |
Chợ Bản Máy |
500 |
400 |
350 |
400 |
320 |
280 |
300 |
240 |
210 |
|
|
6 |
Chợ Bản Máy |
Mốc 219 |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
70 |
60 |
50 |
|
|
7 |
Đội SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy |
Cổng Đồn Biên phòng Bản Máy |
500 |
400 |
350 |
400 |
320 |
280 |
300 |
240 |
210 |
|
|
8 |
Đường Chiến Phố - Thàng Tín |
Nga ba chợ Chiến Phố |
Giáp ranh xã Thàng Tín |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
9 |
Đường tránh Bộ quốc phòng |
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá |
Ngã ba Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy (cầu suối đỏ) |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
10 |
Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) |
Chợ Bản Máy |
Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng) |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
11 |
Đường Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ) |
Ngã ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ) |
Giáp ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng) |
130 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
12 |
Đường KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ) |
Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha) |
Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng |
130 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
13 |
Cổng trường PTDT THCS Bản Phùng |
Homtay Trọng phú |
500 |
400 |
350 |
400 |
320 |
280 |
300 |
240 |
210 |
|
|
14 |
Homtay Trọng phú |
Giáp ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá) |
130 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
15 |
Đường đi thôn Na Léng, Pu Mo |
Cổng trường PTDT TH Bản Phùng |
Hội trường thôn Na Léng, Pu Mo |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
16 |
Đường vào mốc 223 |
Cổng đồn Biên Phòng Bản Máy |
Mốc 223 |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
17 |
Đường Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang |
Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) |
Thôn Nhìu Sang |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
18 |
Đường Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ |
Km 16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM) |
Thôn Chiến Phố Hạ |
100 |
80 |
70 |
100 |
80 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
19 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
85 |
|
|
85 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 12
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẮC MÊ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bắc Mê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 34 |
Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp) |
Thôn Bản Khén, Lũng Luông, Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang) |
250 |
150 |
110 |
200 |
125 |
80 |
160 |
100 |
70 |
|
2 |
Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang |
Km 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào) |
320 |
190 |
140 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
3 |
Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn) |
Đầu cầu km61 (QL34) |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
4 |
Đầu cầu km61 (QL34) |
Cầu cứng sông Gâm |
1.090 |
650 |
440 |
880 |
530 |
350 |
660 |
400 |
260 |
|
|
5 |
Cầu cứng sông Gâm |
Hết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ) |
720 |
430 |
290 |
580 |
350 |
230 |
440 |
260 |
180 |
|
|
6 |
Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng |
Giáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm |
190 |
170 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
100 |
80 |
|
|
7 |
Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) |
Cổng chào |
Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị |
3.210 |
1.930 |
1.280 |
2.570 |
1.540 |
1.030 |
1.930 |
1.160 |
770 |
|
8 |
Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị |
100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.910 |
1.150 |
760 |
1.430 |
860 |
570 |
|
|
9 |
Cách cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng |
Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi). |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
|
10 |
Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi) |
Gốc Đa thôn Bó Củng |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Giáp với đường Quang Trung |
Hội truờng thôn tổ 1 |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
12 |
Đường Trần Quốc Toản |
Ngã ba trường Nội Trú |
Trụ sở Nà Nèn (trục đường phụ) + 250m đường vào thôn Bản Lạn |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
13 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
Ngã ba chợ trung tâm huyện |
Cửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
14 |
Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m |
Hết đường vành đai thôn Nà Nèn |
1.360 |
820 |
540 |
1.090 |
650 |
440 |
820 |
490 |
330 |
|
|
15 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em |
Giáp ranh huyện đội (đường nội huyện) |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
16 |
Đường Tôn Đức Thằng |
Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăng |
Hết cổng trường Mầm non Liên Cơ |
1.670 |
1.000 |
670 |
1.340 |
800 |
540 |
1.010 |
610 |
400 |
|
17 |
Đường liên thôn |
Cầu Hạ Sơn |
Giáp ranh xã Yên Cường |
710 |
430 |
280 |
570 |
340 |
230 |
430 |
260 |
170 |
|
18 |
Ngã ba cầu Km61 |
500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp) |
360 |
220 |
140 |
290 |
170 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
19 |
Ngã ba cầu cứng huyện cũ |
1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ) |
360 |
220 |
140 |
290 |
170 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
20 |
Cầu treo Hạ Sơn |
Thôn Hạ Sơn 1, 2 |
360 |
220 |
140 |
290 |
170 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
21 |
Ngã ba Quốc lộ 34 |
Trung tâm y tế dự phòng |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
22 |
Giáp Quốc lộ 34 |
Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ) |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
23 |
Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang |
Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
24 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) |
360 |
|
|
290 |
|
|
220 |
|
|
||
|
25 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú |
270 |
|
|
220 |
|
|
170 |
|
|
||
|
26 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia |
180 |
|
|
150 |
|
|
110 |
|
|
||
|
27 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon |
170 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
28 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 13
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẮC QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bắc Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh xã Tân Quang |
Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke |
930 |
560 |
380 |
750 |
450 |
300 |
560 |
340 |
230 |
|
2 |
Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) |
Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
3 |
Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) |
Hết cây xăng Hoa Tờ |
1.240 |
750 |
500 |
1.000 |
600 |
400 |
750 |
450 |
300 |
|
|
4 |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) |
Giáp cây xăng Hoa Tờ |
Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
3.230 |
1.940 |
1.290 |
2.580 |
1.550 |
1.040 |
1.940 |
1.170 |
780 |
|
5 |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) |
Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
4.950 |
2.970 |
1.980 |
3.960 |
2.380 |
1.590 |
2.970 |
1.780 |
1.190 |
|
6 |
Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
4.340 |
2.610 |
1.740 |
3.470 |
2.090 |
1.390 |
2.610 |
1.570 |
1.050 |
|
|
7 |
Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
4.950 |
2.970 |
1.980 |
3.960 |
2.380 |
1.590 |
2.970 |
1.780 |
1.190 |
|
|
8 |
Quốc lộ 2 |
Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
7.230 |
4.340 |
2.890 |
5.780 |
3.470 |
2.320 |
4.340 |
2.610 |
1.740 |
|
9 |
Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
4.950 |
2.970 |
1.980 |
3.960 |
2.380 |
1.590 |
2.970 |
1.780 |
1.190 |
|
|
10 |
Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
4.340 |
2.610 |
1.740 |
3.470 |
2.090 |
1.390 |
2.610 |
1.570 |
1.050 |
|
|
11 |
Quốc lộ 2 |
Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
4.950 |
2.970 |
1.980 |
3.960 |
2.380 |
1.590 |
2.970 |
1.780 |
1.190 |
|
12 |
Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
2.890 |
1.740 |
1.160 |
2.320 |
1.390 |
930 |
1.740 |
1.050 |
700 |
|
|
13 |
Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
4.340 |
2.610 |
1.740 |
3.470 |
2.090 |
1.390 |
2.610 |
1.570 |
1.050 |
|
|
14 |
Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) |
2.070 |
1.240 |
830 |
1.660 |
1.000 |
670 |
1.240 |
750 |
500 |
|
|
15 |
Quốc lộ 279 |
Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình |
Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
4.950 |
2.970 |
1.980 |
3.960 |
2.380 |
1.590 |
2.970 |
1.780 |
1.190 |
|
16 |
Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) |
4.340 |
2.610 |
1.740 |
3.470 |
2.090 |
1.390 |
2.610 |
1.570 |
1.050 |
|
|
17 |
Quốc lộ 279 |
Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Hết sân Sư đoàn 314 |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
18 |
Hết sân Sư đoàn 314 |
Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) |
570 |
350 |
230 |
460 |
280 |
190 |
350 |
210 |
140 |
|
|
19 |
Ngã ba Pắc Há |
Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) |
2.890 |
1.740 |
1.160 |
2.320 |
1.390 |
930 |
1.740 |
1.050 |
700 |
|
|
20 |
Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) |
Ngã ba Quang Minh |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
|
21 |
Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc |
Cầu Khang (nhà bà Năm) |
1.240 |
750 |
500 |
1.000 |
600 |
400 |
750 |
450 |
300 |
|
|
22 |
Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) |
280 |
200 |
150 |
220 |
150 |
120 |
170 |
120 |
90 |
||
|
23 |
Đường liên xã |
Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) |
Cầu Vàng Mo |
380 |
270 |
210 |
300 |
210 |
170 |
230 |
160 |
130 |
|
24 |
Cầu Vàng Mo |
Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường |
220 |
150 |
120 |
180 |
130 |
100 |
140 |
100 |
80 |
|
|
25 |
Đường liên thôn |
Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác Thúy 150m) |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
26 |
Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An |
Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
27 |
Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 |
Cầu nhà ông Yến Mao |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
28 |
Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) |
Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
2.890 |
1.740 |
1.160 |
2.320 |
1.390 |
930 |
1.740 |
1.050 |
700 |
|
|
29 |
Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
30 |
Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Ngã ba nhà Ông Quy Lan |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
31 |
Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) |
Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
|
|
32 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn |
Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
33 |
Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng quanh Bến xe |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
||
|
34 |
Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) |
Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
|
35 |
Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) |
Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
|
36 |
Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m |
Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
37 |
Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát |
Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
|
|
38 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
||
|
39 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m |
Hết đường bê tông thôn 4 |
2.250 |
1.350 |
900 |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.350 |
810 |
540 |
|
|
40 |
Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách) |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
||
|
41 |
Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
||
|
42 |
Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ) |
2.970 |
1.790 |
1.190 |
2.380 |
1.430 |
950 |
1.790 |
1.070 |
720 |
||
|
43 |
Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách |
Đường rẽ NVH thôn 6 |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
44 |
Đường liên thôn |
Đường rẽ NVH thôn 6 |
Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa) |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
45 |
Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) |
Nhà ông Mến |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
46 |
Sau chợ Thủy Vôi |
Cổng Hoàng Hôn Tím |
1.720 |
1.030 |
690 |
1.380 |
830 |
550 |
1.030 |
620 |
420 |
|
|
47 |
Cổng Hoàng Hôn Tím |
Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
48 |
Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 |
Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
49 |
Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1) |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
||
|
50 |
Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang) |
390 |
240 |
160 |
310 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
||
|
51 |
Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm |
Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
52 |
Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m |
570 |
350 |
230 |
460 |
280 |
190 |
350 |
210 |
140 |
||
|
53 |
Các vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m |
390 |
240 |
160 |
310 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
||
|
54 |
Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ |
Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
55 |
Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) |
Vào khu dân cư hết đất Kho bạc |
1.290 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
56 |
QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong |
Hết đất nhà ông Thực |
280 |
200 |
150 |
220 |
150 |
120 |
170 |
120 |
90 |
|
|
57 |
Giáp đất nhà ông Thực |
Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong |
170 |
120 |
90 |
135 |
90 |
70 |
100 |
70 |
60 |
|
|
58 |
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh |
Giáp đất ông Hoắc Công Hưng |
Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) |
370 |
260 |
200 |
300 |
210 |
170 |
220 |
150 |
120 |
|
59 |
Tuyến Hồ Quang Minh |
Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) |
Giáp đất Việt Vinh (cũ) |
280 |
200 |
150 |
220 |
150 |
120 |
170 |
120 |
90 |
|
60 |
Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) |
Giáp đất Quang Minh(cũ) |
280 |
200 |
150 |
220 |
150 |
120 |
170 |
120 |
90 |
|
|
61 |
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm |
Ngã ba chợ Quang Minh |
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) |
370 |
260 |
200 |
300 |
210 |
170 |
220 |
150 |
120 |
|
62 |
Đường thôn |
Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m. |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
63 |
Các vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m |
570 |
350 |
230 |
460 |
280 |
190 |
350 |
210 |
140 |
||
|
64 |
Các vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường bê tông) |
390 |
240 |
160 |
310 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
||
|
65 |
Vị trí bám các trục đường liên thôn |
160 |
|
|
130 |
|
|
95 |
|
|
||
|
66 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
||
Bảng số 14
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG HÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bằng Hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Cầu Sảo |
Hết cầu Tàng (thôn Minh Tường) |
930 |
560 |
370 |
740 |
440 |
300 |
560 |
340 |
220 |
|
2 |
Cầu Tàng (thôn Minh Tường) |
Qua UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
3 |
Cầu Mâng |
Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m |
930 |
560 |
370 |
740 |
440 |
300 |
560 |
340 |
220 |
|
|
4 |
Qua ngã ba vào Thượng Bình + 100m |
Hết cầu Thác Vệ |
300 |
180 |
160 |
240 |
160 |
150 |
180 |
120 |
100 |
|
|
5 |
Cầu Thác Vệ |
Hết trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
6 |
Trạm Y Tế (xã Bằng Hành cũ) |
Giáp ranh xã Liên Hiệp |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
190 |
150 |
130 |
|
|
7 |
Đường liên xã |
Giáp Quốc lộ 279 |
Hết Thân đập thủy điện Sông Lô 5 |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
150 |
|
8 |
Giáp thân đập thủy điện Sông Lô 5 |
Giáp ranh xã Đồng Tâm |
280 |
250 |
210 |
200 |
180 |
160 |
120 |
100 |
80 |
|
|
9 |
Nhà văn hóa Xuân Trường |
Hết trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ) |
400 |
380 |
310 |
320 |
300 |
280 |
160 |
140 |
120 |
|
|
10 |
Giáp trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ) |
Hết cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang) |
250 |
230 |
210 |
200 |
180 |
160 |
120 |
100 |
80 |
|
|
11 |
Giáp Quốc lộ 279 |
Hết nhà văn hóa thôn Nâm Mái |
300 |
280 |
250 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
150 |
|
|
12 |
Giáp nhà văn hóa thôn Nâm Mái |
Giáp ranh xã Đồng Tâm |
260 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
120 |
100 |
80 |
|
|
13 |
Đường liên thôn |
Giáp Quốc lộ 279 |
Hết cầu Tân Điền |
300 |
180 |
120 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
150 |
|
14 |
Giáp cầu Tân Điền |
Hết nhà văn hóa thôn Xuân Trường |
240 |
220 |
200 |
140 |
120 |
110 |
120 |
100 |
80 |
|
|
15 |
Ngã ba chợ Vô Điếm |
Hết cầu Tuyến Đại |
280 |
250 |
210 |
225 |
200 |
180 |
120 |
100 |
80 |
|
|
16 |
Các vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai |
200 |
190 |
180 |
180 |
165 |
150 |
120 |
100 |
80 |
||
|
17 |
Vị trí bám các trục đường liên thôn |
170 |
|
|
140 |
|
|
100 |
|
|
||
|
18 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
150 |
|
|
140 |
|
|
90 |
|
|
||
Bảng số 15
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG LANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bằng Lang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 183 |
Ngã ba UBND xã Bằng Lang |
Ngã ba Pá Van đường vào Khuổi Thè |
440 |
260 |
180 |
350 |
210 |
140 |
260 |
160 |
100 |
|
2 |
Ngã ba Pá Van đường vào Khuổi Thè |
Giáp ranh xã Quang Bình |
250 |
200 |
160 |
150 |
140 |
120 |
110 |
90 |
75 |
|
|
3 |
Trụ sở UBND xã Bằng Lang |
Giáp ranh xã Xuân Giang |
200 |
160 |
130 |
150 |
140 |
120 |
110 |
90 |
75 |
|
|
4 |
Trường THCS xã Yên Hà |
Giáp ranh xã Xuân Giang |
150 |
140 |
125 |
140 |
130 |
110 |
90 |
80 |
75 |
|
|
5 |
Ngã ba Chàng Sát |
Điểm trường mầm non thôn Chàng Sát |
270 |
180 |
160 |
180 |
150 |
120 |
140 |
100 |
90 |
|
|
6 |
Ngã ba Chàng Sát |
Ngã ba Hương Sơn |
270 |
180 |
160 |
180 |
150 |
120 |
140 |
100 |
90 |
|
|
7 |
Ngã ba Chàng Sát |
Ngã ba rẽ vào cầu treo cách ngã ba Chàng sát 470m |
270 |
180 |
160 |
180 |
150 |
120 |
140 |
100 |
90 |
|
|
8 |
Đường tỉnh 183B |
Trường Tiểu học xã Yên Hà |
Đường vào Trường THCS xã Yên Hà |
270 |
180 |
160 |
180 |
150 |
110 |
140 |
100 |
90 |
|
9 |
Đường xã Bằng Lang (Đường huyện 04 cũ) |
Trụ sở UBND xã Bằng Lang |
Ngã ba đường vào Khuổi Xoan thôn Hạ |
170 |
150 |
130 |
140 |
120 |
110 |
100 |
90 |
80 |
|
10 |
Đường xã Bằng Lang |
Ngã ba đường vào Khuổi Xoan |
Điểm trường Mầm non thôn Chàng Sát |
170 |
150 |
130 |
140 |
120 |
110 |
100 |
90 |
80 |
|
11 |
Ngã ba Thôn Hạ |
Trụ sở Công An xã Bằng Lang CS2 |
170 |
150 |
130 |
140 |
120 |
110 |
100 |
90 |
80 |
|
|
12 |
Trạm Y tế xã |
Cầu Khau Lình |
170 |
150 |
130 |
140 |
120 |
110 |
100 |
90 |
80 |
|
|
13 |
Đường vào chợ Bằng Lang |
Ngã ba đường tỉnh 183 |
Chợ trung tâm 100m |
440 |
260 |
180 |
350 |
210 |
140 |
260 |
160 |
100 |
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 16
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bình An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 188 |
Chân đèo Bản Do đi Thổ Bình |
Cầu Khuổi Chướn |
240 |
140 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
2 |
Cầu Khuổi Chướn |
Khe Tát Dạ |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
3 |
Khe Tát Dạ |
Hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi |
240 |
140 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
4 |
Giáp đất hộ ông Hoàng Văn Hồi |
Ngã ba đường vào khu Minh Tân |
330 |
200 |
130 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
5 |
Ngã ba đường vào khu Minh Tân |
Ngã ba đường vào thôn Tát Ten |
240 |
140 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
6 |
Ngã ba đường vào thôn Tát Ten |
Giáp ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An) |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
7 |
Giáp ranh xã Minh Quang |
Hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn |
250 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
8 |
Nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn |
Hết đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát |
340 |
110 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
9 |
Giáp đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn |
Chân đèo thôn Tân Hoa đi Bình An |
250 |
|
|
130 |
|
|
100 |
|
|
|
Bảng số 17
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CA
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bình Ca |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 37 |
Cầu Đa Năng |
Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ |
470 |
280 |
190 |
380 |
230 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
2 |
Ngã ba rẽ đi Đông Thọ |
Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
|
3 |
Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) |
470 |
280 |
190 |
380 |
230 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 186 |
Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến |
Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
5 |
Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) |
Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
6 |
Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) |
Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
7 |
Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) |
1.000 |
540 |
360 |
800 |
430 |
290 |
600 |
320 |
220 |
|
|
8 |
Đường trục thôn |
Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37) |
Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
9 |
Cầu Đồng Ván |
Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
10 |
Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
11 |
Đường trục thôn |
Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) |
Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
12 |
Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) |
Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
13 |
Đường trục thôn |
Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa) |
Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
14 |
Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
15 |
Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) |
Hết UBND xã Bình Ca |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
16 |
Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi |
Hết địa phận thôn An Hòa |
220 |
180 |
160 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
17 |
Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa |
Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) |
180 |
150 |
130 |
150 |
90 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
18 |
Ngã tư UBND xã Bình Ca |
Đường đê thôn Bờ Sông |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
19 |
Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh |
Ngã ba thôn Kim Ninh |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
20 |
Ngã ba Gò Hu |
Hết chợ Cảng cũ |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
21 |
Ngã ba Gò Hu |
Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
22 |
Ngã tư ông Đại Tân Lập |
Đồng Hèo |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
23 |
Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh |
Hết đường đê |
220 |
170 |
150 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
24 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) |
Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
25 |
Nhà ông Lại Văn Thành |
Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
26 |
Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 |
Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
27 |
Nhà ông Tô Văn Tứ |
Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
28 |
Nhà ông Mông Văn Cường |
Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
29 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Hoàng Hữu Nam |
Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
30 |
Nhà bà Lý Thị Hợi |
Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
31 |
Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) |
Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
32 |
Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh |
Hết địa phận xã Bình Ca |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
33 |
Ngã tư ông Đại Tân Lập |
Giáp nhà thờ |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
34 |
Ngã ba thôn Văn Minh |
Hết địa phận thôn Hồ Sen |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
35 |
Ngã ba ông Trác |
Giáp đê Hồ Sen |
180 |
150 |
130 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
36 |
Nhà ông Hà Minh Quang |
Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
37 |
Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận |
Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
38 |
Nhà ông Triệu Quang Thuần |
Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
39 |
Nhà bà Hà Thị Hoa |
Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
40 |
Nhà ông Đỗ Văn Thiêm |
Giáp đập 18 |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
41 |
Giáp đất ở hộ ông Thủy |
Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
42 |
Đỉnh đèo |
Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
43 |
Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn |
Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
44 |
Trường học thôn Khuân Lăn |
Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
45 |
Ngã ba giáp đường huyện |
Giáp đê Cầu Cháy |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
46 |
Giáp trụ sở UBND xã |
Đèo tỉnh thôn Cây Đa |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
47 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang |
Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
48 |
Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) |
Hết trạm bơm Kim Ninh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
49 |
Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) |
Hết đền Ba Khuân |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
50 |
Trại K1 Quyết Tiến |
Chân đèo Tỉnh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
51 |
Trại K1 Quyết Tiến |
Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
52 |
Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy |
Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
53 |
Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện |
Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
54 |
Ngã ba Cây Si |
Giáp đê Kim Ninh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
55 |
Ngã ba Dộc Sữa |
Đê Kim Ninh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
56 |
Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) |
Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
57 |
Đất ở nhà ông Trưởng |
Giáp đê Kim Ninh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
58 |
Đường rẽ đi Dộc Gáo |
Hết thôn Vân Thành |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
59 |
Ngã ba hồ Rộc Giang |
Khe Cái thôn Cây Đa |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
60 |
Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) |
Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
61 |
Đầu đập Thái An |
Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
62 |
Ngã ba Hồ Thái An |
Giáp Hang Rơi thôn Thái An |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
63 |
Ngã ba Đồng Ninh Thái |
Giáp đập Ninh Thái |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
64 |
Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) |
Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
65 |
Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm |
Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
66 |
Đường trục thôn |
Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến |
Hết địa phận xã Bình Ca |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
67 |
Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn |
Hết Nhà văn hóa thôn Thái Bình |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
68 |
Ngã ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến |
Hết Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh |
150 |
130 |
120 |
130 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
69 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa, Đất Đỏ |
120 |
|
|
100 |
|
|
90 |
|
|
|
|
70 |
Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
71 |
Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
|
72 |
Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 18
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH XA
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000 Đồng/m 2
|
TT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Bình Xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL 3B (TL 190 cũ) |
Giáp ranh xã Thái Sơn |
Cầu Bình Xa II |
200 |
150 |
120 |
160 |
120 |
96 |
120 |
90 |
72 |
|
2 |
Cầu Bình Xa II |
Hết địa phận xã Bình Xa |
200 |
150 |
120 |
160 |
120 |
96 |
120 |
90 |
72 |
|
|
3 |
Tỉnh lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận) |
Ngã ba đi Chiêm Hóa |
Ngã ba vào UBND xã Bình Xa |
170 |
120 |
100 |
136 |
96 |
80 |
102 |
72 |
60 |
|
4 |
Ngã ba (bến phà cũ) qua UBND xã |
Hết đất nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
128 |
150 |
120 |
96 |
|
|
5 |
Nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh |
Hết địa phận xã Bình Xa(Giáp ranh xã Hàm Yên) |
170 |
120 |
100 |
136 |
96 |
80 |
102 |
72 |
60 |
|
|
6 |
Đường liên xã |
Ngã ba giao với đường ĐT189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) |
Đầu cầu Bản Thời |
170 |
120 |
100 |
136 |
96 |
80 |
102 |
72 |
60 |
|
7 |
Đầu cầu Bản Thời, qua trụ sở Công An xã (trụ sở UBND xã Minh Hương cũ) |
Hết đất nhà ông Quế thôn 6 Minh Quang, (xã Minh Hương cũ) |
200 |
150 |
120 |
160 |
120 |
96 |
120 |
90 |
72 |
|
|
8 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Thọ Bình 1+2, Chợ Bợ 1+2 |
170 |
|
|
136 |
|
|
102 |
|
|
|
|
9 |
Thôn 6 |
170 |
|
|
136 |
|
|
102 |
|
|
||
|
10 |
Các thôn: Thọ Bình 1+2, Làng Chẽ, Chợ Bợ 1+2, Thác Lường, Đồng Chùa |
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
||
|
11 |
Các thôn còn lại |
80 |
|
|
64 |
|
|
48 |
|
|
||
Bảng số 19
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CÁN TỶ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Cán Tỷ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Km 57+600 (Giáp ranh xã Lùng Tám) |
Trạm y tế |
310 |
280 |
250 |
250 |
150 |
130 |
190 |
140 |
100 |
|
2 |
Trạm y tế |
Điểm trường thôn Giàng Chủ Phìn |
310 |
280 |
250 |
250 |
150 |
130 |
190 |
140 |
100 |
|
|
3 |
Đường tỉnh 181 |
Cầu cứng km59 |
Giáp ranh xã Lùng Tám |
260 |
200 |
160 |
210 |
140 |
120 |
160 |
130 |
100 |
|
4 |
Đường liên thôn Cán Tỷ - Lao Và Chải |
Ngã ba cầu cứng km59 |
Giáp ranh xã Yên Minh |
175 |
150 |
130 |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
5 |
Đường liên thôn Sán Trồ - thôn Xà Phìn -Thôn Pải Chư Phìn |
Ngã ba thôn Sán Trồ |
Giáp ranh xã Nghĩa Thuận |
130 |
125 |
120 |
120 |
125 |
100 |
100 |
90 |
85 |
|
6 |
Đường trục thôn Lò Phìn |
Cầu treo xóm phố Lò Phìn |
Nối tỉnh lộ 181 |
260 |
200 |
160 |
210 |
140 |
120 |
160 |
130 |
100 |
|
7 |
Đường trục thôn |
Cầu cứng Km67 |
Đoạn đường rẽ vào chợ Bát Đại Sơn cũ |
160 |
140 |
125 |
130 |
115 |
110 |
100 |
90 |
85 |
|
8 |
Đường trục thôn Xín Suối Hồ |
Cầu cứng Km59 đi UBND xã Cán Tỷ |
Qua 500m khe suối rừng nghiến thôn Xín Suối Hồ |
175 |
150 |
130 |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 20
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO BỒ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Cao Bồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Cầu Pác Phang |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
2 |
Giáp đất nhà ông Pác Phang |
Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin) |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
3 |
Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin) |
Suối Thác Tăng |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
4 |
Suối Thác Tăng |
Hết đất nhà ông Đặng Văn Dũng |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
5 |
Đường trục thôn |
Cầu Pác Phang |
Hết địa phận xã Cao Bồ (Giáp phường Hà Giang 1) |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
6 |
Ngã ba đi Tham Còn |
Giáp ranh xã Việt Lâm |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
7 |
Ngã ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin) |
Nhà văn hóa thôn Gia Tuyến |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
8 |
Cầu Thác Tậu |
Hết thôn Khuổi Luộng ( Ngã ba thuộc thôn Gia Tuyến) |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
9 |
Ngã ba Cầu Thác Tậu |
Ngã ba Tát Khao |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
10 |
Ngã ba Tham Vè |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Sơn |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
11 |
Ngã ba hộ ông Lý Văn Guyện |
Hết đất nhà ông Đặng Văn Linh |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
12 |
Ngã ba cầu Treo |
Thác Tăng |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
13 |
Ngã ba ông Hoàng Văn Đạo |
Hết đất nhà ông Lý Văn Khốn |
410 |
245 |
165 |
330 |
200 |
130 |
245 |
145 |
98 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
160 |
|
|
128 |
|
|
96 |
|
|
||
Bảng số 21
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CÔN LÔN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Côn Lôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường trục xã |
Các thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết |
Hết đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
2 |
Đường liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam |
310 |
190 |
120 |
248 |
150 |
100 |
186 |
110 |
70 |
|
3 |
Nhà ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài |
310 |
190 |
120 |
248 |
150 |
100 |
186 |
110 |
70 |
|
|
4 |
Trạm Y tế xã |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa |
310 |
190 |
120 |
248 |
150 |
100 |
186 |
110 |
70 |
|
|
5 |
Nhà ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa |
310 |
190 |
120 |
248 |
150 |
100 |
186 |
110 |
70 |
|
|
6 |
Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
7 |
Nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
8 |
Nhà ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường |
Hết đất nhà văn hóa thôn Trung Mường |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
9 |
Nhà ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
10 |
Nhà ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
11 |
Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
12 |
Nhà bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
13 |
Đường liên thôn |
Các thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
14 |
Nhà ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài |
Hết thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
15 |
Nhà ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
16 |
Nhà ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
17 |
Nhà ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
18 |
Nhà ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
19 |
Nhà ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
20 |
Nhà ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
21 |
Nhà ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
22 |
Nhà ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
23 |
Nhà ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa |
Hết thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
24 |
Nhà ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng |
Hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
25 |
Nhà ông Mã Văn So thôn Bản Vèn |
Hết thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
26 |
Nhà ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn |
Hết thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
27 |
Đường liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn |
Hết thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
28 |
Nhà ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng |
Hết thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
29 |
Nhà ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn |
Hết thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
30 |
Nhà ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn |
Hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
31 |
Đất liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa |
Hết đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
32 |
Các thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai |
Ngã ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc) |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
33 |
Các thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc |
Hết đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm) |
280 |
170 |
110 |
225 |
140 |
90 |
168 |
100 |
70 |
|
|
34 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 22
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHIÊM HÓA
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Chiêm Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) |
Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
Giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
2 |
Đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) |
Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
3 |
Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) |
Đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
4 |
Đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) |
Cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
5 |
Cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang |
Giáp đường rẽ đi Ba Luồng |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
6 |
Giáp đường rẽ đi Ba Luồng |
Giáp Đền Đầm Hồng |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
7 |
Đền Đầm Hồng |
Hết đất Trạm Kiểm Lâm |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
8 |
Giáp đất Trạm Kiểm Lâm |
Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
|
9 |
Đường ngõ vào mỏ Ăngtimoan |
Giáp thủy điện Chiêm Hóa |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
10 |
Thủy điện Chiêm Hóa |
Hết đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập) |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
11 |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ) |
Giáp thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) |
Giáp ranh xã Kim Bình |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
12 |
Quốc lộ 3B |
Giáp ranh xã Hòa An |
Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
13 |
Ngã tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7) |
Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
14 |
Trạm trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ) |
Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
15 |
Quốc lộ 3B |
Ngã ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m) |
Đường rẽ đi thôn Nà Bó |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
16 |
Đường rẽ đi thôn Nà Bó |
Hết địa phận xã Phúc Thịnh cũ |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
17 |
Đường tỉnh 188 |
Đất thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo |
Ngã ba đường lên Trường TH và THCS |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
18 |
Ngã ba đường lên Trường TH và THCS |
Hết địa phận thôn Làng Ải |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
19 |
Giáp ranh thôn Làng Ải |
Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ) |
390 |
230 |
160 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
20 |
Đường ĐT 188 (Đường Kim Bình) |
Ngã tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa |
Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
2.580 |
1.550 |
1.030 |
2.060 |
1.240 |
820 |
1.550 |
930 |
620 |
|
21 |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang) |
Ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B |
Hết địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An) |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
22 |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) |
Giáp đường Quốc lộ 3B |
Hết ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
23 |
Giáp ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) |
Giáp đất nhà văn hóa thôn (Húc) |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
24 |
Nhà văn hóa thôn (Húc) |
Hết đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
25 |
Giáp đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc |
Hết địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An) |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
26 |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) |
Cầu Tràn (Đầm Hồng 2) |
Giáp ranh xã Kiên Đài |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
27 |
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) |
Bưu điện Đầm Hồng |
Cổng mỏ Ăngtimoan |
390 |
230 |
160 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
28 |
Ngã ba (cạnh cây xăng Km10) |
Giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) |
390 |
230 |
160 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
29 |
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) |
Dốc Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) |
Hết địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
30 |
Đường Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý) |
Giáp đường Ba Đình |
Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
3.870 |
2.320 |
1.550 |
3.100 |
1.860 |
1.240 |
2.320 |
1.390 |
930 |
|
31 |
Đường Kim Bình |
Ngã tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188 |
Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ) |
1.550 |
930 |
620 |
1.240 |
740 |
500 |
930 |
560 |
370 |
|
32 |
Đường Ba Đình |
Nhà ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim |
Đối diện Viettel Chiêm Hóa |
3.870 |
2.320 |
1.550 |
3.100 |
1.860 |
1.240 |
2.320 |
1.390 |
930 |
|
33 |
Đối diện Ngân hàng chính sách |
Hết đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
1.550 |
930 |
620 |
1.240 |
740 |
500 |
930 |
560 |
370 |
|
|
34 |
Phố Hà Hưng Tông |
Giáp đất bà Vi Thị Cúc |
Giáp đường Chiêm Hóa Nhân Lý |
2.320 |
1.390 |
930 |
1.860 |
1.120 |
740 |
1.390 |
830 |
560 |
|
35 |
Phố Bàn Hồng Tiên |
Ngã ba giao với đường Ba Đình |
Giáp đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý |
3.870 |
2.320 |
1.550 |
3.100 |
1.860 |
1.240 |
2.320 |
1.390 |
930 |
|
36 |
Đường Khánh Thiện |
Ngã ba giao với đường Kim Bình |
Ngã ba giao với đường Ba Đình |
2.580 |
1.550 |
1.030 |
2.060 |
1.240 |
820 |
1.550 |
930 |
620 |
|
37 |
Đường Hùng Vương |
Ngã ba đầu cầu |
Giáp địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh |
2.580 |
1.550 |
1.030 |
2.060 |
1.240 |
820 |
1.550 |
930 |
620 |
|
38 |
Giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh |
Hết kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn |
1.290 |
770 |
520 |
1.030 |
620 |
410 |
770 |
460 |
310 |
|
|
39 |
Giáp kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn |
Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
|
40 |
Đường Tân Trào |
Ngã tư Vĩnh Thiện |
Hết đất cổng trường nội trú |
1.550 |
930 |
620 |
1.240 |
740 |
500 |
930 |
560 |
370 |
|
41 |
Ngã tư Vĩnh Thiện |
Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
1.550 |
930 |
620 |
1.240 |
740 |
500 |
930 |
560 |
370 |
|
|
42 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Ngã ba giao với đường Kim Bình |
Ngã ba giao với đường Ba Đình |
1.550 |
930 |
620 |
1.240 |
740 |
500 |
930 |
560 |
370 |
|
43 |
Nhà bà Phạm Thị Hợi |
Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
44 |
Đối diện nhà ông Nông Văn Như |
Hết đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
45 |
Đối diện nhà ông Nông Văn Như |
Giáp Phai Kém Rẹ |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
46 |
Cầu đường Đồng Luộc - Phúc Hương |
Hết đất nhà ông Ma Văn Đắc |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
47 |
Nhà bà Phạm Thị Hợi |
Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
48 |
Hết đất hộ ông Ma Đình Thuận |
Đầu cầu Sang Soi Cốc Tý |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
49 |
Đường trục xã |
Ngã tư trường Nội trú |
Giáp cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
50 |
Cổng UBND huyện Chiêm Hóa cũ |
Đài Truyền thanh Truyền Hình cũ |
2.320 |
1.390 |
930 |
1.860 |
1.120 |
740 |
1.390 |
830 |
560 |
|
|
51 |
Nhà ông Lại Hợp Viên |
Hết đường nhựa (đường Tân Trào) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
52 |
Sau nhà ông Phấn |
Hết đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang |
1.290 |
770 |
520 |
1.030 |
620 |
410 |
770 |
460 |
310 |
|
|
53 |
Giáp sau nhà bà Vũ Thị Thành |
Hết đất nhà ông Mai Xuân Tài |
1.290 |
770 |
520 |
1.030 |
620 |
410 |
770 |
460 |
310 |
|
|
54 |
Cổng chào tổ dân phố Vĩnh Tài |
Hết khu tập thể bến lâm sản cũ |
1.290 |
770 |
520 |
1.030 |
620 |
410 |
770 |
460 |
310 |
|
|
55 |
Sau nhà ông Phan Văn Thái |
Hết đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ |
1.290 |
770 |
520 |
1.030 |
620 |
410 |
770 |
460 |
310 |
|
|
56 |
Đường liên thôn |
Giáp đất hộ ông Quang Hậu |
Hết đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
57 |
Giáp đất ông Ngàn Quế Sơn |
Hết đường bê tông Đặng Văn Cường |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
58 |
Giáp đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện |
Hết đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
59 |
Sau nhà Lý Thị Vịnh |
Hết địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
60 |
Nhà ông Hoàng Văn Tích |
Giáp ranh xã Tân An |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
61 |
Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ) |
Nhà văn hóa thôn Tụ |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
62 |
Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m |
Giáp ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
63 |
Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500) |
Hết đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh) |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
64 |
Đường liên thôn |
Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung Tâm) |
Hết đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm) |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
65 |
Sau hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh) |
Ngã ba đi xã Tân An |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
66 |
Sau hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An |
Giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ |
230 |
140 |
90 |
190 |
115 |
80 |
140 |
85 |
60 |
|
|
67 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 23
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DU GIÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Du Già |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 176B |
Địa phận xã Du Già (Giáp ranh xã Đường Thượng) |
Khe Suối Cạn |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
2 |
Khe Suối Cạn |
Đường rẽ đi thôn Khau Rịa |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
3 |
Đường rẽ đi thôn Khau Rịa |
Hết địa phận xã Du Già (Giáp ranh xã Minh Sơn) |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
|
4 |
Đường trục xã |
Đường tỉnh 176B |
Cầu thôn Nà Liên |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
5 |
Đường tỉnh 176B |
Đường rẽ đi thôn Thâm Luông |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
6 |
Cầu thôn Nà Liên |
Khe nước nhà ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
7 |
Khe nước nhà ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên |
Đầu cầu Phìn Tỷ A |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
|
8 |
Đầu cầu Phìn Tỷ A |
Hết trường Mầm non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
9 |
Trường Mầm non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A |
Cầu Bản Lý |
270 |
160 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
10 |
Đường rẽ đi thôn Khai Hoang |
Đường rẽ vào thôn Thẩm Nu |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
11 |
Đường liên thôn |
Đường rẽ đi thôn Thâm Luông |
Cầu Thôn Giang Trù D |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
12 |
Đường trục thôn |
Đường tỉnh 176B |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Xuyến |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
13 |
Đường tỉnh 176B |
Hết nhà bà Nguyễn Thị Vá |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 24
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG TÂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình |
Giáp ranh xã Bạch Ngọc |
160 |
140 |
110 |
130 |
120 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
2 |
Ngã ba chợ Đồng Tâm (Đường nhựa) |
Giáp ranh xã Tân Quang |
220 |
200 |
150 |
180 |
160 |
130 |
140 |
130 |
100 |
|
|
3 |
Ngã ba đi xã Tân Quang |
Giáp ranh xã Linh Hồ |
220 |
200 |
150 |
180 |
160 |
130 |
140 |
130 |
100 |
|
|
4 |
Giáp ranh xã Bằng Hành |
Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình |
160 |
140 |
110 |
130 |
120 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
5 |
Ngã ba đi xã Kim Ngọc cũ |
Hết địa phận xã Đồng Tâm cũ đi thôn Khuổi Thuối |
180 |
160 |
130 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
6 |
Đường trục chính thôn |
Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình |
Hết trạm y tế xã Đồng Tiến cũ |
160 |
140 |
110 |
130 |
120 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
7 |
Ngã ba trạm y tế xã Đồng Tiến cũ |
Cầu Mạnh Hoan |
150 |
140 |
110 |
120 |
110 |
80 |
90 |
80 |
60 |
|
|
8 |
Ngã ba cây đa |
Hết trạm y tế xã Thượng Bình cũ |
180 |
160 |
130 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
9 |
Trạm y tế |
Điểm trường thôn Bản Bun |
150 |
140 |
110 |
120 |
110 |
80 |
90 |
80 |
60 |
|
|
10 |
Nhà ông Đặng Văn Thắng |
Điểm trường thôn Khuổi Thuối |
150 |
140 |
110 |
120 |
110 |
80 |
90 |
80 |
60 |
|
|
11 |
Ngã ba chợ Đồng Tâm |
Hết địa phận thôn Nậm Tuộc |
220 |
200 |
150 |
180 |
160 |
130 |
140 |
130 |
100 |
|
|
12 |
Ngã ba Đồng Tiến - Thượng Bình |
Đường rẽ đi cổng đá |
180 |
160 |
130 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
13 |
Ngã ba chợ nhà bà Hà Thụ |
Ngã ba nhà ông Ngân Doanh |
220 |
200 |
150 |
180 |
160 |
130 |
140 |
130 |
100 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 25
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Đông Thọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh xã Sơn Dương |
Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
110 |
|
Đỉnh đèo Trăm Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ |
Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
150 |
270 |
160 |
120 |
||
|
Cầu thôn Đông Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ |
Hết địa phận thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
140 |
||
|
Thôn Đồng Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ |
Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn ) |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
130 |
||
|
2 3 |
Đường huyện 04 |
Giáp ranh xã Bình Ca |
Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
110 |
|
Đường huyện 21 |
Đường huyện 04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ |
Đường tỉnh 186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
110 |
|
|
4 |
Đường huyện 12 |
Đường tỉnh 186 địa phận thôn Đồng Cảy |
Hết địa phận xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
110 |
|
5 |
Đường tỉnh 186 |
Đường huyện 04 |
300 |
230 |
150 |
310 |
180 |
120 |
230 |
130 |
100 |
|
|
6 |
Đường huyện 03 |
Đường tỉnh 186 |
Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn) |
300 |
230 |
150 |
310 |
180 |
120 |
230 |
130 |
90 |
|
7 |
Đường huyện 05 |
Đường tỉnh 186 |
Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca) |
300 |
230 |
150 |
310 |
180 |
120 |
230 |
130 |
90 |
|
8 |
Đường huyện 08 |
Đường tỉnh 186 |
Hết địa phận xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh) |
300 |
230 |
150 |
310 |
180 |
120 |
230 |
130 |
90 |
|
9 |
Đường liên thôn |
Đường tỉnh 186 thôn Cây Táu |
Đập Như Xuyên |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
10 |
Đường tỉnh 186 thôn Đồng Thanh |
Đập Như Xuyên |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
11 |
Thửa đất số 63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân |
Hết thửa đất số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
12 |
Thửa đất số 155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn |
Hết thửa đất số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
13 |
Đường huyện 04 thôn Đông Ninh |
Đường huyện 21 thôn Đông Ninh |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
14 |
Đường tỉnh 186 thôn Tân An |
Hết khu dân cư xóm Lũng Mây thôn Tân An |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
15 |
Đường huyện 04 thôn Sài Lĩnh |
Đường huyện 21 thôn Lãng Cư |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
16 |
Đường huyện 12 thôn Sài Lĩnh |
Đường huyện 21 thôn Sài Lĩnh |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
17 |
Đường huyện 04 thôn Thượng Bản |
Đường huyện 21 thôn Bãi Sặt |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
18 |
Trạm biến áp tiếp giáp đường tỉnh 186 |
Hết khu dân cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp) |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
19 |
Đường huyện 04 thôn Xạ Hương |
Đường huyện 21 thôn Đồng Trai |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
20 |
Đường huyện 12 thôn Bãi Sặt |
Đường huyện 21 Thôn Bá Xanh |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
21 |
Đường huyện 04 thôn Đông Thịnh |
Đường huyện 21 thôn Đông Ninh |
200 |
180 |
140 |
300 |
160 |
110 |
210 |
120 |
80 |
|
|
22 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
160 |
|
|
110 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 26
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG VĂN
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Sà Phìn |
Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
460 |
280 |
180 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
2 |
Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
3 |
Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
4 |
Đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Hết nhà hàng CND |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
5 |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) |
Giáp nhà hàng CND |
Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
6 |
Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện |
Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
|
7 |
Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) |
Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
|
8 |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) |
Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
9 |
Siêu thị Vân Anh |
Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) |
3.490 |
2.090 |
1.400 |
2.800 |
1.680 |
1.120 |
2.100 |
1.260 |
840 |
|
|
10 |
Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới |
Hết Cây xăng Ngải Lủng |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
11 |
Giáp cây xăng Ngải Lủng |
Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
12 |
Quốc lộ 4C |
Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
Giáp ranh xã Mèo Vạc |
450 |
430 |
400 |
390 |
370 |
330 |
320 |
270 |
250 |
|
13 |
Đường tỉnh 182B |
Ngã ba đường đi Lũng Cú |
Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn |
1.970 |
1.180 |
790 |
1.580 |
950 |
630 |
1.190 |
710 |
480 |
|
14 |
Đường Phố Cổ |
Nhà ông Lương Triệu Thuận |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
15 |
Đường Nguyễn Trãi |
Nhà hàng Cafe Phố Cổ |
Khách sạn Hoa Cương |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
16 |
Đường Sùng Dúng Lù |
Nhà ông Lục Văn Diêm |
Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
17 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Giao với đường Nguyễn Trãi |
Hết Trường THPT Đồng Văn |
3.490 |
2.090 |
1.400 |
2.800 |
1.680 |
1.120 |
2.100 |
1.260 |
840 |
|
18 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Cổng trường Tiểu học |
Cổng Đồn Biên Phòng |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
19 |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) |
Giáp nhà Bà Mỷ |
Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
5.040 |
3.020 |
2.020 |
4.040 |
2.420 |
1.620 |
3.030 |
1.820 |
1.210 |
|
20 |
Đường Phố Cổ |
Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Hết khu vực Giếng Nước Thần |
3.490 |
2.090 |
1.400 |
2.800 |
1.680 |
1.120 |
2.100 |
1.260 |
840 |
|
21 |
Đường Phố Cổ |
Các ngõ nối ra đường Phố Cổ |
2.700 |
1.620 |
1.080 |
2.160 |
1.300 |
860 |
1.620 |
970 |
650 |
|
|
22 |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) |
Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn |
Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
23 |
Đường thôn |
Giáp khách sạn Hoàng Ngọc |
Cầu vào Chợ |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
24 |
Cầu vào Chợ |
Giáp nhà ông Hà Đình Phong |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
25 |
Nhà Ông Lương Đình Thương |
Giáp nhà Hà Đình Phong |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
26 |
Nhà ông Thành Hường |
Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
27 |
Ngã ba Hạt kiểm lâm |
Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
28 |
Nhà bà Hoàng Thị Thơ |
Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
29 |
Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) |
Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
30 |
Nhà Ông Lý Văn Sinh |
Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
31 |
Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
32 |
Giáp nhà Lương Văn Thiều |
Giáp nhà ông Trương Anh Dũng |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
33 |
Đường thôn |
Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) |
Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
34 |
Ngã ba lên thôn Thiên Hương |
Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới |
1.180 |
710 |
470 |
950 |
570 |
380 |
710 |
430 |
280 |
|
|
35 |
Ngã ba lên thôn Thiên Hương |
Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
36 |
Ngã ba Trường Sì Phài |
Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
37 |
Nhà ông Hoàng A Hầu |
Khu Tái định cư Tà Làng |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
38 |
Khách sạn Trường Anh I |
Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
39 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) |
Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
40 |
Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết |
Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú |
1.410 |
850 |
560 |
1.130 |
680 |
450 |
850 |
510 |
340 |
|
|
41 |
Ngã ba Giếng nước thần |
Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
42 |
Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới |
Hết nhà Homestay H'Garden |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
43 |
Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới |
Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) |
1.290 |
770 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
|
44 |
Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn |
Ngã ba thôn Lúng Cú |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
45 |
Giáp nhà Homestay H'Garden |
Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
46 |
Hạt kiểm lâm |
Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
47 |
Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao |
Giáp ranh xã Lũng Cú |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
48 |
Đường thôn |
Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường |
Nhà ông Nguyễn Văn Từ |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
49 |
Nhà ông Ma Công Đồi |
Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
50 |
Ngã ba giáp trường nội trú |
Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
51 |
Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết |
Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
52 |
Điện lực |
Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
330 |
600 |
360 |
260 |
|
|
53 |
Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông |
Địa phận thôn Lùng Lú |
430 |
420 |
400 |
360 |
340 |
325 |
300 |
260 |
245 |
|
|
54 |
Từ ngã ba đầu đường bê tông |
Địa phận thôn Tù Sán |
430 |
420 |
400 |
360 |
340 |
325 |
300 |
260 |
245 |
|
|
55 |
Đường liên thôn |
Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) |
Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng |
600 |
450 |
400 |
440 |
390 |
340 |
330 |
280 |
260 |
|
56 |
Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng |
Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) |
450 |
430 |
400 |
390 |
370 |
330 |
320 |
270 |
250 |
|
|
57 |
Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) |
Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng |
600 |
450 |
400 |
440 |
390 |
340 |
330 |
280 |
260 |
|
|
58 |
Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
450 |
430 |
400 |
390 |
370 |
330 |
320 |
270 |
250 |
|
|
59 |
Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) |
Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) |
600 |
450 |
400 |
440 |
390 |
340 |
330 |
280 |
260 |
|
|
60 |
Ngã ba bãi rác Đồng Văn |
Nhà văn hóa thôn Dình Lủng |
450 |
430 |
400 |
390 |
370 |
330 |
320 |
270 |
250 |
|
|
61 |
Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) |
Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng |
430 |
420 |
400 |
360 |
340 |
325 |
300 |
260 |
245 |
|
|
62 |
Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong |
Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà |
430 |
420 |
400 |
360 |
340 |
325 |
300 |
260 |
245 |
|
|
63 |
Các ngách đường 19/5 |
1.000 |
800 |
600 |
800 |
600 |
400 |
700 |
500 |
300 |
||
|
64 |
Các ngõ ngách đường 3/2 |
1.000 |
800 |
600 |
800 |
600 |
400 |
700 |
500 |
300 |
||
|
65 |
Các ngó ngách đường Trần Phú |
1.000 |
800 |
600 |
800 |
600 |
400 |
700 |
500 |
300 |
||
|
66 |
Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng |
430 |
420 |
400 |
360 |
340 |
325 |
300 |
260 |
245 |
||
|
67 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
390 |
|
|
320 |
|
|
240 |
|
|
||
Bảng số 27
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Đồng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 183 |
Cửa ngòi suối Thượng An |
Ngã ba phố Cáo |
1.050 |
630 |
420 |
840 |
500 |
340 |
630 |
380 |
250 |
|
2 |
Khu dân cư mới sau UBND xã |
1.050 |
630 |
420 |
840 |
500 |
340 |
630 |
380 |
250 |
||
|
3 |
Ngã ba phố Cáo |
Hết trạm điện phố Cáo |
1.050 |
630 |
420 |
840 |
500 |
340 |
630 |
380 |
250 |
|
|
4 |
Ngã ba đập tràn phố Cáo |
Đường rẽ vào trường THCS |
540 |
320 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
5 |
Đường rẽ vào trường THCS |
Hết địa phận xã Đồng Yên (Giáp ranh xã Tiên Yên) |
440 |
260 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
6 |
Trạm điện |
Đường rẽ vào sân bóng |
540 |
320 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
7 |
Giáp ranh xã Vĩnh Tuy |
Cửa ngòi suối Thượng An |
440 |
260 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
8 |
Đường vào sân bóng |
Hết địa phận xã Đồng Yên (Giáp Lục Yên) |
440 |
260 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Ngã ba nhà văn hóa phố Cáo |
Hết bia tưởng niệm |
290 |
170 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
10 |
Đường nhựa |
Đập tràn số 2 thôn Vĩnh Tâm |
Hết cổng trường THCS |
630 |
380 |
250 |
510 |
310 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
11 |
Cổng thôn Vĩnh Ban |
Đập tràn số 1 Vĩnh Tâm |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
16 |
Ngã ba cầu Kiềng |
Vào thôn Vĩnh Xuân 150m |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
12 |
Sau 150m từ cầu Kiềng |
Cổng thôn Vĩnh Ban |
290 |
170 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
13 |
Đập tràn số 1, thôn Vĩnh Tâm |
Đập tràn số 2, thôn Vĩnh Tâm |
290 |
170 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
12 |
Đường ngõ xóm |
Cổng thôn Vĩnh Thành |
Ngã ba đường rẽ Vĩnh An |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
13 |
Ngã tư khôm kìa |
Ngã ba đi Tiên Kiều |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
14 |
Ngã ba Vĩnh Thành (nhà Ngĩa Sửu) |
Ngã tư (nhà ông Quang) |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
15 |
Ngã ba truyền hình |
Ngã ba nhà ông Toan |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
14 |
Các đường liên thôn và đường bê tông |
190 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
||
|
15 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
180 |
|
|
150 |
|
|
110 |
|
|
||
Bảng số 28
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG HỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
Xã Đường Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 280 |
Giáp ranh xã Yên Cường |
Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường) |
170 |
100 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
2 |
Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường) |
Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
3 |
Cách UBND xã Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông) |
Giáp ranh xã Thượng Nông |
170 |
100 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
4 |
Đường liên thôn |
Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ |
Cách UBND xã Đường Hồng cũ 800m (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ) |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
5 |
Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ |
Cách UBND xã Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bản Đúng) |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
6 |
Trụ sở UBND xã Đường Hồng cũ |
Cách UBND xã Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bắc Mê) |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
7 |
Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ |
Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Tắn Khâu) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
8 |
Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ |
Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Đon) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
9 |
Trụ sở UBND xã Phú Nam cũ |
Cách UBND xã Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Quặc) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
10 |
Các vị trí khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom Cút, Bản Loòng, Đoàn Kết |
170 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
11 |
Các vị trí khác tại thôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam cũ |
170 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thôn Nà Nưa và các thôn Tiến Minh, Nà Khâu, Khuổi Hon, Nà Quặc |
120 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
13 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 29
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG THƯỢNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Đường Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 176B |
Giáp ranh xã Mậu Duệ |
Hết đất nhà ông Lù Mí Thề |
120 |
80 |
65 |
110 |
80 |
70 |
90 |
70 |
55 |
|
2 |
Giáp đất nhà ông Lù Mí Thề |
Cột mốc Km 48 |
450 |
270 |
180 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
3 |
Cột mốc Km 48 |
Giáp ranh xã Du Già |
110 |
80 |
65 |
100 |
70 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
4 |
Đường huyện 10 |
Ngã ba rẽ đường huyện 10 |
Cầu Chúng Pả |
300 |
180 |
120 |
297 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
|
5 |
Cầu Chúng Pả |
Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 |
310 |
190 |
120 |
297 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
|
|
6 |
Cầu Chàn thôn Sảng Pả 2 |
Giáp ranh xã Lùng Tám |
310 |
190 |
120 |
297 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
|
|
7 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường tỉnh 176B |
Hết trường mầm non Dì Thàng |
110 |
80 |
65 |
100 |
70 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
8 |
Các vị trí đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m |
110 |
80 |
65 |
100 |
70 |
60 |
80 |
60 |
50 |
||
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 30
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ GIÁP TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Giáp Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên thôn |
Giáp ranh xã Bắc Mê |
Ngã ba đi Nà Viền |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
2 |
Ngã ba đi Nà Viền |
Khe suối gần chợ (thôn Khâu Nhòa) |
320 |
240 |
180 |
260 |
200 |
140 |
200 |
150 |
110 |
|
|
3 |
Khe suối gần chợ (thôn Khâu Nhòa) |
Điểm trường thôn Bó Lóa |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
4 |
Điểm trường thôn Bó Lóa |
Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
5 |
Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu |
Nhà văn hóa thôn Nà Pồng |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
6 |
Nhà văn hóa thôn Nà Pồng |
Tiếp giáp mỏ Thào Lủng |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
7 |
Ngã ba đi thôn Thôm Khiêu |
Giáp ranh xã Minh Sơn |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
8 |
Ngã ba thôn Nà Pồng đi xóm Mã Lùng |
Điểm trường xóm Mã Lùng |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
9 |
Ngã ba UBND xã |
Ngã ba thôn Phia Boóc |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
10 |
Ngã ba thôn Phia Boóc |
Điểm trường thôn Khuổi Phủng |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
11 |
Ngã ba thôn Phia Boóc |
Ngã ba đi xóm Phia Khao |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
12 |
Ngã ba đi xóm Phia Khao |
Nhà văn hóa thôn Phiền Sủi |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
13 |
Nhà văn hóa thôn Phiền Sủi |
Điểm tiếp giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
14 |
Điểm tiếp giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa |
Điểm tiếp giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
15 |
Điểm tiếp giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao |
Giáp ranh xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
16 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đi xóm Phia Khao |
Nhà văn hóa thôn Nà Đén |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
17 |
Nhà văn hóa thôn Nà Đén |
Giáp ranh xã Bắc Mê |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
18 |
Ngã ba thôn Nà Viền |
Điểm tiếp giáp thôn Nà Đén |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
19 |
Ngã ba điểm trường Nậm Tinh |
Giáp ranh xã Bắc Mê |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
20 |
Ngã ba Nà Bó |
Giáp ranh xã Bắc Mê (Lạc Nông cũ) |
180 |
140 |
100 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
21 |
Khu tái định cư thôn Bó Lóa |
|
200 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
|
22 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 31
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÀM YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hàm Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (QL2) |
Vật tư nông nghiệp |
Cầu Bấc Mục |
2.950 |
2.213 |
1.623 |
2.360 |
1.770 |
1.298 |
1.770 |
1.328 |
974 |
|
2 |
Cổng Lâm Trường Hàm Yên |
Cầu Trái Cáy |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
|
3 |
Km 38 |
Cổng Công ty lâm nghiệp Tuyên Quang |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
|
4 |
Cầu Trái Cáy |
Ngã ba Vật tư nông nghiệp |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
|
5 |
Đầu cầu Bắc Mục QL2 |
Giáp ranh xã Phú Yên |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
|
6 |
Giáp ranh xã Thái Sơn |
Km 38 |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
|
7 |
Đường tỉnh 189 |
Giáp thôn Đo của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành |
Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) |
220 |
170 |
130 |
180 |
147 |
133 |
130 |
120 |
110 |
|
8 |
Chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) |
Ngã ba thôn 1 Tân Yên |
270 |
200 |
150 |
220 |
165 |
150 |
160 |
145 |
135 |
|
|
9 |
Ngã ba thôn 1 Tân Yên |
Đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên. |
340 |
255 |
187 |
270 |
203 |
160 |
200 |
180 |
140 |
|
|
10 |
Giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên |
Hết địa phận xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát. |
210 |
160 |
125 |
170 |
135 |
120 |
130 |
120 |
110 |
|
|
11 |
Phố Bắc Mục |
Ngã ba kho bạc |
Trung tâm Văn hóa huyện cũ |
2.950 |
2.213 |
1.623 |
2.360 |
1.770 |
1.298 |
1.770 |
1.328 |
974 |
|
12 |
TT văn hóa xã |
Đầu cầu Bắc Mục nội thị |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
|
13 |
Đầu cầu Bắc Mục nội thị |
Ngã ba Dốc Đèn |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
|
14 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Bưu điện xã Hàm Yên |
Ngã tư Đồng Bàng |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
15 |
Ngã tư Đồng Bàng |
Đầu cầu Tân Yên |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
|
16 |
Phố Hoóc Trai |
Ngã ba Trung tâm văn hóa huyện cũ |
Đường Võ Nguyễn Giáp |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
17 |
Phố Bình Thuận |
Ngã tư Đồng Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên) |
Ngã ba đường dốc Đèn đi Kho Bạc cũ |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
18 |
Phố Hoàng Quốc Việt |
Trụ sở Viện kiểm sát cũ |
Ngã ba đường Cầu Mới (nội thị) |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
19 |
Đường Phạm Văn Đồng |
QL.2, Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy ) |
Đỉnh Dốc Đá xã Nhân Mục cũ |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
20 |
Đường Tân Tiến - Tân Bắc |
Ngã ba Trụ sở Thuế cơ sở 3 |
Hết đất nhà ông Quỳnh |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
21 |
Phố Độc Lập |
Ngã ba trụ sở Thuế cơ sở 3 |
Hết trụ sở làm việc của Đảng ủy xã |
2.950 |
2.213 |
1.623 |
2.360 |
1.770 |
1.298 |
1.770 |
1.328 |
974 |
|
22 |
Phố Lê Đức Thọ |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên) |
Đường dẫn cầu Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
23 |
Phố Nguyễn Chí Thanh |
Ngã tư Chợ trung tâm xã |
Tuyến phố Độc Lập |
1.340 |
1.005 |
737 |
1.070 |
803 |
589 |
800 |
600 |
440 |
|
24 |
Đường Võ Thị Sáu |
Giáp QL2 (Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng |
Ngã tư Đồng Bàng |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
25 |
Đường ven sông Lô |
Bến xe khách huyện cũ |
Cầu Tân Yên |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
26 |
Giáp đền Bắc Mục |
Đường vào bến phà |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
|
27 |
Đường Đồng Bàng |
Chân dốc hồ Khởn xã Thái Sơn |
Đường dẫn cầu Tân Yên |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
28 |
Đường Nguyễn Lương Bằng |
QL.2, Km178+400 |
Ngã ba giao nhau với đường ĐĐT.08 |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
29 |
Đường Thác Cấm |
Ngã ba Ngòi Giàng |
Thôn Đồng Ca, xã Nhân Mục cũ |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
30 |
Đường Ngòi Giàng |
QL.2, Km175+800 |
thôn Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
31 |
Đường Trần Phú |
Đường dẫn cầu Tân Yên |
Đường Đồng Bàng đi hồ Khởn |
540 |
405 |
297 |
430 |
323 |
237 |
320 |
240 |
176 |
|
32 |
Phố Cống Đôi |
Ngã ba Cống Đôi |
Nhà văn hóa thôn Cống Đôi |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
33 |
Đường liên xã |
Đỉnh dốc đá |
Cầu Bản Độ |
210 |
160 |
125 |
168 |
135 |
120 |
120 |
110 |
100 |
|
34 |
Cầu Bản Độ qua UBND xã Nhân Mục cũ |
Nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó |
270 |
200 |
150 |
216 |
162 |
150 |
160 |
145 |
135 |
|
|
35 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Thái Sơn |
Hết địa phận thôn Kai Con |
140 |
125 |
105 |
112 |
100 |
90 |
95 |
85 |
75 |
|
|
36 |
Đường liên xã |
Hết địa phận thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ |
Giáp ranh xã Thái Sơn |
150 |
130 |
110 |
120 |
110 |
100 |
95 |
85 |
75 |
|
37 |
Đường Từ đầu cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên) |
Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi |
340 |
255 |
187 |
270 |
203 |
160 |
200 |
180 |
140 |
|
|
38 |
Ngã 3 thôn 1 Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m |
Hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên |
340 |
255 |
187 |
270 |
203 |
160 |
200 |
180 |
140 |
|
|
39 |
Ngã 3 thôn 4 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu |
Hết địa phận xã Hàm Yên |
210 |
160 |
125 |
170 |
145 |
130 |
130 |
120 |
110 |
|
|
40 |
Đường liên thôn |
Đất liền cạnh đường liên thôn Đồng Moóng |
Thôn Kai Con: từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga. |
230 |
175 |
135 |
185 |
160 |
140 |
140 |
130 |
120 |
|
41 |
Đất liền cạnh đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc |
Cầu tràn đường đi thôn Đồng Vịnh |
230 |
175 |
135 |
185 |
160 |
140 |
140 |
130 |
120 |
|
|
42 |
Chân dốc Trái Cáy theo đình thác Cấm |
Hết địa phận thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh |
170 |
140 |
120 |
140 |
125 |
115 |
110 |
100 |
90 |
|
|
43 |
Đường trục thôn |
Các vị trí đất còn lại của thôn Sa Hạc |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
44 |
Nhà ông Nguyễn Văn Xuân |
Ông Đồng Thanh Bình thôn Đồng Vịnh |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
45 |
Giáp đất thôn Sa Hạc đi thôn Đồng Ca |
Giáp thôn Đồng Nhật |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
46 |
Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân |
Hết đất ở nhà ông Ngô Văn Tàng |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
47 |
Ngã ba đường bê tông thôn Sa Hạc |
Giáp đất thôn Đồng Ca |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
48 |
Ngã ba cống ao mường khu tái định cư |
Ngã ba đường đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh) |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
49 |
Ngã ba đường đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân) |
Hết khu tái định cư thôn Đồng Vịnh |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
50 |
Đất nhà ông Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm |
Đê đập đồng nghiềm |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
51 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đồi chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông |
Đến hết thôn Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai ) |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
52 |
Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) |
Hết khu tái định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
53 |
Ngã ba (nhà ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con) |
Hết đất thôn ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
54 |
Đường Thôn Kế Đô từ giáp đất thôn Kai Con |
Giáp đất thôn Pù Bó |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
55 |
Đường Thôn Pù Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô |
Hết khu tái định cư thôn Pù Bó |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
56 |
Toàn bộ đất ở trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên) |
220 |
170 |
130 |
180 |
155 |
135 |
130 |
120 |
110 |
||
|
57 |
Đất liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189 |
Cổng trường tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ |
220 |
170 |
130 |
180 |
155 |
135 |
130 |
120 |
110 |
|
|
58 |
Các vị trí đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ |
150 |
130 |
110 |
120 |
110 |
100 |
95 |
85 |
75 |
||
|
59 |
Đất liền cạnh đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều. |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
||
|
60 |
Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị Nhiệm |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
||
|
61 |
Cổng trường THCS Tân Loan |
Hết thôn 4 Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
62 |
Các vị trí đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3 Thuốc Hạ. |
100 |
90 |
85 |
90 |
80 |
70 |
75 |
65 |
55 |
||
|
63 |
Ngã ba Chợ Phúc Long |
Trường tiểu học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định) |
150 |
130 |
110 |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
|
|
64 |
Các đầu đường rẽ 30m |
Chân đập Ngòi Xỉn |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
65 |
Nhà văn hóa thôn Đồng Quảng |
Nhà giáp suối Cốc Khuông |
130 |
110 |
100 |
105 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
|
|
66 |
Đường trục thôn |
Đất liền cạnh đường liên Thôn Đồng Nhật. |
110 |
100 |
90 |
95 |
85 |
75 |
80 |
70 |
60 |
|
|
67 |
Các vị trí còn lại của Thôn Đồng Nhật. |
100 |
90 |
85 |
90 |
80 |
70 |
75 |
65 |
55 |
||
|
68 |
Các vị trí đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long. |
100 |
90 |
85 |
90 |
80 |
70 |
75 |
65 |
55 |
||
|
69 |
Đất tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên |
100 |
90 |
85 |
90 |
80 |
70 |
75 |
65 |
55 |
|
|
70 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ |
110 |
100 |
90 |
95 |
85 |
75 |
80 |
70 |
60 |
||
|
71 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
|
72 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
|
73 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 32
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÒA AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hòa An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3B (Tỉnh lộ 190 cũ) |
Giáp ranh xã Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500) |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
320 |
260 |
190 |
260 |
210 |
160 |
190 |
150 |
110 |
|
2 |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) |
Ngã ba thôn Pá Tao |
Hết đất nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
3 |
Giáp nhà ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ |
Hết nhà văn hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
170 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
4 |
Giáp đất nhà văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ) |
Ngã ba thôn Ba Một |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Đèo Thập Thi |
Hết ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
170 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
6 |
Ngã ba thôn Đồng Quang, xã Hòa An |
Hết nhà văn hóa thôn làng Bục |
170 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
7 |
Nhà ông Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh |
Hết ngã ba thôn Pá Tao |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
8 |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Hết ngã ba thôn Cháng Thượng |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
9 |
Ngã ba thôn Cháng Thượng |
Ngã ba thôn Cháng Hạ |
170 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
10 |
Đỉnh đèo Chắp giáp xã Yên Nguyên |
Hết ngã ba thôn Ba Một |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
11 |
Ngã ba thôn Ba Một |
Hết Trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
12 |
Giáp đất trạm y tế xã Nhân Lý cũ |
Hết đất nhà bà Lý Thị Thiện |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
13 |
Đường liên xã |
Đất nhà bà Nguyễn Thị Tín |
Trạm TBA thôn Phúc An |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
14 |
Ngã ba thôn làng Bục |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa) |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
15 |
Đất nhà bà Lý thị Thiện thôn Ba Hai |
Hết ngã ba thôn Điểng và thôn Chản |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
16 |
Trạm y tế xã |
Ngã ba thôn Ba I |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
17 |
Đường trục xã |
Ngã 3 thôn Liên Kết |
Hết đất nhà văn hóa thôn Làng Mạ |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
18 |
Đường liên thôn |
Ngã ba trường THCS |
Hết đất nhà ông Lèng Văn Thọ |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
19 |
Nhà ông Lèng Văn Thọ |
Hết đất nhà ông Hà Văn Kính |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
20 |
Ngã ba rừng lát Quốc lộ 3B |
Hết nhà ông Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ) |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
21 |
Nhà ông Triệu tiến Phượng |
Nhà bà Tạ Thị Quỳnh thuộc thôn Ba II |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
22 |
Đất ở thuộc khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188) |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
||
|
23 |
Đường trục xã |
Nhà văn hóa thôn Làng Mạ |
Giáp đường đi Soi Trinh xã Chiêm Hóa |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
24 |
Ngã ba Trạm biến áp thôn Cháng Thượng |
Hết thửa đất nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
25 |
Ngã ba thôn Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng) |
Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
26 |
Ngã ba thôn Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương) |
Đến hết đất xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa) |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
27 |
Trạm biến áp thôn Làng Mạ |
Bến đò Rèn thôn Làng Rèn 2 |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
28 |
Đường trục xã |
Các hộ giáp đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong |
Nhà ông Lèng Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ) |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
29 |
Trạm TBA thôn Phúc An |
Ngã ba thôn Pá Tao |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
30 |
Dốc Thập Thị |
Giáp ranh xã Hòa An |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
31 |
Ngã ba thôn Ba I |
Nhà ông Trần Anh Dũng Thuộc thôn Ba I |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
32 |
Nhà ông Trần Văn Dũng thôn Ba I |
Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
33 |
Nhà văn hóa thôn Đồng Cọ |
Nhà văn hóa thôn Gốc Chú |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
34 |
Nhà văn hóa thôn Gốc Chú |
Đỉnh đèo Chắp thuộc thôn Gốc Chú |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
35 |
Ngã ba thôn Đầu Cầu |
Đỉnh đèo đất đỏ thuộc thôn Đầu cầu |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
36 |
Giáp đất hộ ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân) |
Ngã ba thôn Đầu Cầu |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
37 |
Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông |
Ngã ba gần nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng |
125 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
38 |
Ngã ba dốc Công an (thôn Linh An cũ) |
Giáp công trường 06 (thôn Linh An cũ) |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
|
|
39 |
Phân hiệu trường tiểu học (thôn Phúc An) |
Giáp đất hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
|
|
40 |
Ngã ba thôn Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn 1 |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
||
|
41 |
Quốc lộ 3B (thôn An Phú) |
Nhà ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
|
|
42 |
Đường trục thôn |
Thôn Ba II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
|
|
43 |
Đường trục thôn |
Giáp đường Quốc lộ 3B (Km10) |
Giáp hộ ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An) |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
44 |
Nhà ông Hà Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh) |
Giáp ranh xã Hòa An |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
45 |
Chân dốc Công An (thôn Phúc An) |
Nhà ông Hà Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh) |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
46 |
Trạm biếp áp (thôn Phúc An) |
Nhà ông Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An) |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
47 |
Nhà bà Lang Thị Hàm thôn Ba Hai |
Nhà văn hóa thôn Điểng |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
48 |
Ngã ba thôn Điểng |
Hết đất thôn Chản (giáp ranh xã Lực Hành) |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
49 |
Ngã ba thôn Điểng + Chản |
Bến đò Hạ Đồng |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
50 |
Ngã ba thôn Hạ Đồng |
Nhà văn hóa thôn Khuôn Nhất |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
51 |
Ngã ba Trạm biến áp thôn Hạ Đồng |
Bến đò Hạ Đồng |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
52 |
Nhà Văn hóa thôn Làng Mạ |
Nhà Văn hóa thôn Làng Chang |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
53 |
Nhà Văn hóa thôn Khuôn Nhất |
Nhà ông Trần Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1 |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
54 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Thôn Lăng Luông, thôn Làng Bục |
110 |
90 |
70 |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
|
|
55 |
Các thôn còn lại |
60 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 33
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG SU PHÌ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hoàng Su Phì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Lâm Đồng |
Cầu Km3 |
Đường rẽ xuống cầu cứng |
1.000 |
600 |
400 |
830 |
500 |
330 |
620 |
370 |
250 |
|
2 |
Đường rẽ xuống cầu cứng |
Hết cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
1.400 |
840 |
560 |
1.120 |
670 |
450 |
840 |
500 |
340 |
|
|
3 |
Giáp cửa hàng Xăng dầu Petrolimex |
Đường lên bệnh viện |
1.600 |
960 |
640 |
1.420 |
850 |
570 |
1.070 |
640 |
430 |
|
|
4 |
Đường lên bệnh viện |
Hết trung tâm viễn thông VINA |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.440 |
860 |
580 |
1.080 |
650 |
430 |
|
|
5 |
Giáp trung tâm viễn thông VINA |
Ngã tư UBND xã |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.620 |
1.570 |
1.050 |
1.970 |
1.180 |
790 |
|
|
6 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Khách sạn Green |
Cổng đảng ủy xã |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.620 |
1.570 |
1.050 |
1.970 |
1.180 |
790 |
|
7 |
Ngã tư UBND xã |
Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.620 |
1.570 |
1.050 |
1.970 |
1.180 |
790 |
|
|
8 |
Đường rẽ vào cầu đi Trung tâm GDTX |
Hết nhà Hà Phổ |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.440 |
860 |
580 |
1.080 |
650 |
430 |
|
|
9 |
Giáp nhà Hà Phổ |
Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
1.600 |
960 |
640 |
1.420 |
850 |
570 |
1.070 |
640 |
430 |
|
|
10 |
Đường vào cổng trường tiểu học Vinh Quang |
Trạm biến áp sau trường tiểu học |
1.000 |
600 |
400 |
830 |
500 |
330 |
620 |
370 |
250 |
|
|
11 |
Trạm biến áp sau trường tiểu học |
Giáp ranh xã Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến |
750 |
450 |
300 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
|
12 |
Đường Hoàng Quyến |
Ngã tư UBND xã |
Cầu trung tâm xã |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.620 |
1.570 |
1.050 |
1.970 |
1.180 |
790 |
|
13 |
Giáp cầu trung tâm xã (nhà Hoa Kim) |
Đường rẽ hội trường thôn 4 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.600 |
960 |
640 |
1.200 |
720 |
480 |
|
|
14 |
Đường rẽ hội trường thôn 4 |
Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.440 |
860 |
580 |
1.080 |
650 |
430 |
|
|
15 |
Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
1.400 |
840 |
560 |
1.120 |
670 |
450 |
840 |
500 |
340 |
|
|
16 |
Cổng ban chỉ huy quân sự cũ |
Ngã ba đường đi xã Bản Máy |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
17 |
Đường Kim Đồng |
Ngã ba nhà hàng Thưởng Phương |
Cổng trường nội trú |
1.400 |
840 |
560 |
1.120 |
670 |
450 |
840 |
500 |
340 |
|
18 |
Đường Nguyễn Trãi |
Cổng đảng ủy xã |
Cầu Chàn đi Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến |
1.400 |
840 |
560 |
1.120 |
670 |
450 |
840 |
500 |
340 |
|
19 |
Cầu Chàn |
Cổng Trung tâm GDTX |
1.000 |
600 |
400 |
830 |
500 |
330 |
620 |
370 |
250 |
|
|
20 |
Đường Lê Lợi |
Trung tâm viễn thông VINA |
Cổng lên Trung tâm chính trị |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
21 |
Cổng lên Trung tâm chính trị |
Đài truyền hình |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
22 |
Tỉnh lộ 177 |
Giáp ranh xã Nậm dịch |
Đến cầu Km5 |
150 |
120 |
100 |
130 |
110 |
95 |
120 |
100 |
80 |
|
23 |
Ngã ba đường đi xã Bản Máy |
Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến |
560 |
340 |
220 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
|
24 |
Đường rẽ vào mộ Hoàng Quyến |
Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân |
140 |
110 |
90 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
|
25 |
Đường rẽ trạm y tế Tụ Nhân |
Hết Trạm truyền hình cũ |
150 |
120 |
100 |
130 |
110 |
95 |
120 |
100 |
80 |
|
|
26 |
Trạm truyền hình cũ |
Giáp ranh xã Bản Máy |
140 |
110 |
90 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
|
27 |
Đường bê tông xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) |
Giáp đường Lâm Đồng |
Đầu cầu cứng (nhà Dũng Nái) |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
28 |
Sau UBND cũ đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã) |
Sau UBND cũ |
Hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín |
560 |
340 |
220 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
29 |
Trục đường bê tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã) |
Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
Giáp ranh xã Hồ Thầu |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
30 |
Trục đường bê tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã) |
Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
Giáp ranh xã Nậm Dịch |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
31 |
Trục đường đi xã Bản Máy (Đường liên xã) |
Đường Hoàng Quyến |
Giáp ranh xã Bản Máy |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
32 |
Trục đường bê tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã) |
Xưởng Dong Giềng cũ |
Giáp ranh xã Pờ Ly Ngài |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
33 |
Trục đường thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn) |
Nhà ông Phủ (cách ngã ba 200m) |
Hội trường thôn Thái Bình |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
34 |
Đường cứu hộ, cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn) |
Cách cầu tràn 50 m (vào trung tâm) |
Hội trường thôn Quang Tiến |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
35 |
Đường đi phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn) |
Cổng UBND xã |
Phòng nông nghiệp cũ |
1.600 |
960 |
640 |
1.420 |
850 |
570 |
1.070 |
640 |
430 |
|
36 |
Đường trục chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn) |
Ngân hàng chính sách |
Hết trường mầm non Vinh Quang |
1.800 |
1.080 |
720 |
1.440 |
860 |
580 |
1.080 |
650 |
430 |
|
37 |
Các đường trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn) |
|
|
1.600 |
960 |
640 |
1.420 |
850 |
570 |
1.070 |
640 |
430 |
|
38 |
Đường vào chợ nông sản (Đường trục thôn) |
Nhà ông Chu Đức Thắng |
Hết chợ nông sản |
1.600 |
960 |
640 |
1.420 |
850 |
570 |
1.070 |
640 |
430 |
|
39 |
Đường đi hội trường thôn 4 (Đường trục thôn) |
Khách sạn Tây Côn Lĩnh |
Cổng hội trường thôn 4 |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
40 |
Trục đường từ hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn) |
Giáp hội trường lớn |
Đường lên truyền hình cũ |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
41 |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn) |
Ngã ba Phòng giáo dục cũ |
Nhà ông Sinh Nhiên |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
42 |
Trục đường từ Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn) |
Ngã ba Phòng giáo dục cũ |
Hết nhà trạm biên phòng |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
43 |
Trục đường Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn) |
Thi hành án khu vực |
Nhà ông Lù Văn Thành |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
44 |
Khu vực phía sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn) |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
||
|
45 |
Trục đường từ giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn) |
Phòng nông nghiệp cũ |
Hết nhà Chín Hiển |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
46 |
Trục đường cũ vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn) |
Đường Hoàng Quyến |
Hết nhà ông Quang (Thôn 6) |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
47 |
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường trục thôn) |
Ngã ba dưới Trung tâm dịch vụ công |
Hết Trường Trung học phổ thông |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
48 |
Trục đường từ nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường trục thôn) |
Nhà Hùng Hà |
Nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương |
700 |
420 |
280 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
49 |
Trục đường từ nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn) |
Nhà Hà Phổ |
Hết nhà ông Thanh (thôn 1) |
700 |
420 |
280 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
50 |
Trục đường từ nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn) |
Nhà ông Seng |
Nhà ông Sơn Trang |
560 |
340 |
220 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
51 |
Trục đường từ nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường trục thôn) |
Nhà ông Sài |
Hết nhà Trường Giang và nhà ông sinh |
560 |
340 |
220 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
52 |
Hội trường khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn) |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
||
|
53 |
Nhà ông Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường trục thôn) |
Nhà ông Nghiến |
Nhà ông Vần |
580 |
350 |
230 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
54 |
Đường đi trại tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn) |
Đường Lâm Đồng |
Nhà ông Nghiến |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
55 |
Trục đường từ nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường trục thôn) |
Nhà bà Dương Thị Mẩy |
Hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) |
560 |
340 |
220 |
500 |
300 |
200 |
380 |
230 |
150 |
|
56 |
Khu vực Trung tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn) |
Hội trường thôn Thái Bình |
Ngã ba đi Nậm Dịch và đi Hồ Thầu |
150 |
120 |
100 |
130 |
110 |
95 |
120 |
100 |
80 |
|
57 |
Trục đường xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn) |
Nhà hợp tác xã dịch vụ |
Cổng trường học |
140 |
110 |
90 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
58 |
Trục đường đi thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn) |
UBND xã cũ |
Cầu Chàn thôn Suối Thầu 2 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
59 |
Đường bê tông đi cầu treo km7 |
Ngã ba nhà ông Vương Đức Long |
Đối diện cầu km5 |
140 |
110 |
90 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
60 |
Đối diện cầu km5 |
Cầu treo km7 |
115 |
100 |
90 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
|
61 |
Khu vực Trung tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn) |
Cổng trường TH và THCS Ngàm Đăng Vài |
Hết UBND xã cũ |
120 |
110 |
95 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
62 |
Trục đường bê tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn) |
Cách cầu km5 50m |
Cầu cứng Pắc Và |
120 |
110 |
95 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
63 |
Trục đường đi trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn) |
Đường đi cầu cứng Pắc Và |
Cổng trường tiểu học |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
64 |
Trục đường từ xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường trục thôn) |
Xưởng Dong Giềng cũ |
Nhà ông Phủ |
150 |
120 |
100 |
130 |
110 |
95 |
120 |
100 |
80 |
|
65 |
Trục đường đi bãi rác (Đường trục thôn) |
Trường Trung học phổ thông |
Hết đất nhà ông Thương |
120 |
110 |
95 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
67 |
Trục đường đi UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) |
Giáp ranh xã Thành Tín |
Nhà Thèn Văn Tiến |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
90 |
75 |
60 |
|
68 |
Khu trung tâm của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn) |
Nhà Thèn Văn Tiến |
Trường mầm non Đản Ván |
120 |
110 |
95 |
120 |
100 |
90 |
100 |
80 |
70 |
|
69 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
420 |
|
|
370 |
|
|
280 |
|
|
||
|
70 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 34
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒ THẦU
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hồ Thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường trục xã |
Nhà ông Bình Nái |
Đường rẽ thôn 5 Nậm Ai |
280 |
220 |
170 |
230 |
180 |
140 |
170 |
140 |
100 |
|
2 |
Nhà ông Quân |
Hết địa phận xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Nậm Dịch) |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
130 |
150 |
120 |
90 |
|
|
3 |
Khu đằng sau chợ Nam Sơn lên 500m |
150 |
140 |
120 |
120 |
110 |
90 |
110 |
100 |
80 |
||
|
4 |
Nhà ông Quân |
Cầu cứng Hồ Thầu cũ |
150 |
140 |
120 |
120 |
110 |
90 |
110 |
100 |
80 |
|
|
5 |
Cầu cứng Hồ Thầu cũ |
Hết nhà ông Sính Mềnh |
180 |
160 |
140 |
150 |
130 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
6 |
Đường Hồ Thầu -Quảng Nguyên |
Hết địa phận xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì) |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
7 |
Cầu treo thôn 6 Seo Phìn |
Hết nhà ông Giàng Seo Khái thôn Hô Sán |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
8 |
Cầu tràn Ngã ba Suối, Nậm Khòa cũ |
Hết trường Mầm non Nậm Khòa |
160 |
150 |
130 |
130 |
120 |
100 |
110 |
100 |
80 |
|
|
9 |
Nhà ông Sếnh Mềnh |
Hết trường Mầm non thôn Chiến Thắng |
150 |
140 |
120 |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
10 |
Cầu cứng ngã ba Nậm Khòa |
Giáp ranh xã Thông Nguyên |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
11 |
Đường rẽ thôn 5 Nậm Ai |
Cầu tràn xã Nậm Khòa (cũ) |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 35
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất TMDV |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh xã Đông Thọ |
Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1 |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
2 |
Đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh) |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
|
3 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh) |
Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú cũ) |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
4 |
Kè Dâu Đồng Dĩnh (Hết địa phận xã Văn Phú cũ) |
Cầu Vặc |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
|
5 |
Ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên |
Đầu cầu Khổng |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
6 |
Ngã tư cầu Kim Xuyên |
Đầu cầu Khổng (phía thôn Gò Đình) |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
7 |
Ngã 3 cầu Khổng |
Cầu Tai Chua |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
8 |
Cầu Tai Chua |
Cầu Vặc |
540 |
320 |
220 |
430 |
260 |
170 |
320 |
190 |
130 |
|
|
9 |
Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên |
Ngã ba Gò Cao (nông trường Sơn Dương cũ) |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
10 |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hiển (Giáp đường bê tông vào xóm) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
11 |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
Giáp ranh trường TH Kim Xuyên |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
12 |
Trường TH Kim Xuyên |
Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
13 |
Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên |
Hết cây xăng Petrolimex |
1.470 |
880 |
590 |
1.180 |
710 |
470 |
880 |
530 |
350 |
|
|
14 |
Ngã tư Bưu điện Kim Xuyên |
Đầu cầu Kim Xuyên |
1.470 |
880 |
590 |
1.180 |
710 |
470 |
880 |
530 |
350 |
|
|
15 |
Đường huyện 03 (ĐH 03) |
Nhà ông Đỗ Tuấn Thanh |
Hết địa phận xã Hồng Sơn (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ) |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
16 |
Đường huyện 04 (ĐH 04) |
Cầu Khổng (bên phía thôn Khổng) |
Ngòi Cầu Tai |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
17 |
Ngòi Cầu Tai |
Giáp ranh tỉnh Phú Thọ |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
|
18 |
Đường huyện 06 (ĐH 06) |
Ngã ba tiếp giáp với ĐT 186 qua nhà ông Trần Văn Hưng thôn qua nhà ông Nhâm Hải |
Hết địa phận xã Chi Thiết cũ (nhà bà Trần Thị Tước) |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
19 |
Đường liên xã |
Ngã 3 đường huyện 04 (Ngã 3 chợ Đồn Hang) |
Ngã 3 hết đất ở nhà ông Vũ Văn Chúc |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
20 |
Ngã 3 hết đất ở nhà ông Vũ Văn Chúc tuyến đường đường huyện 04 |
Hết địa phận xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Quyết Thắng cũ) |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
|
21 |
Ngã 3 đường rẽ đi xã Quyết Thắng cũ tuyến đường huyện 04 |
Hết địa phận xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ) |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
|
22 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Cây Châm (Nhà ông Trịnh Xuân Hùng) |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 186 |
500 |
300 |
150 |
400 |
240 |
130 |
300 |
180 |
120 |
|
23 |
Ngã 3 thôn Phú thị tiếp giáp với ĐT 186 (từ đất ở nhà ông Đỗ Hữu Kỷ) |
Nhà ông Chu Văn Khuê thôn Chi Thiết |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
|
24 |
Đường trục thôn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Kim Xuyên và thôn Gò Đình, thôn Khổng |
300 |
200 |
100 |
240 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
|
|
25 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
80 |
|
|
70 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 36
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG THÁI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hồng Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Đỉnh đèo Nà Mỏ |
Cầu Pác Hẩu |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
2 |
Cầu Pác Hẩu |
Giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ |
190 |
170 |
140 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
3 |
Nhà ông Dương Văn Dùng |
Hết nhà ông Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ |
390 |
350 |
290 |
310 |
280 |
230 |
230 |
210 |
170 |
|
|
4 |
Giáp nhà ông Nông Văn Lòng |
Hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn |
190 |
170 |
140 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
5 |
Giáp nhà ông Hà Văn Mông |
Hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy |
260 |
230 |
200 |
210 |
190 |
160 |
160 |
140 |
120 |
|
|
6 |
Giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy |
Cầu Đà Vị |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
7 |
Ngã ba giáp UBND xã Hồng Thái |
Ngã ba đi xã Yên Hoa |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
90 |
|
|
8 |
Ngã ba đi xã Yên Hoa |
Hết địa phận thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
9 |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) |
Ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) |
Hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa |
190 |
170 |
140 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
10 |
Huyện lộ (đường Bản Lằn - Nà Sảm) |
Ngã ba giao với QL279 |
Hết nhà ông Hứa Văn Lân |
190 |
170 |
140 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
11 |
Giáp nhà ông Hứa Văn Lân |
Hết nhà Hùng (Sinh) thôn Bản Tàm |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
12 |
Giáp nhà Hùng Sinh |
Ngã ba đường vào nhà ông Duy |
190 |
170 |
140 |
150 |
140 |
110 |
110 |
100 |
80 |
|
|
13 |
Ngã ba đường vào nhà ông Duy |
Hết hồ thủy điện |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
14 |
Huyện lộ (đường Bản Dạ - Cốc Quéo) |
Giáp Quốc lộ 279 |
Giáp ranh xã Nam Cường, tỉnh Thái nguyên |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
15 |
Đường liên thôn |
Giáp nhà ông Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
60 |
50 |
50 |
|
16 |
Giáp nhà ông Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang |
Hết đất nhà ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên) |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
17 |
Ngã ba đường đi Hồng Thái |
Hết thôn Khuổi Tích |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
18 |
Ngã ba thôn Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng |
Thôn Bản Tâng |
300 |
270 |
230 |
240 |
220 |
180 |
180 |
160 |
140 |
|
|
19 |
Ngã ba đường vào Khuổi Tích |
Phân hiệu trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa) |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
20 |
Giáp nhhà ông Dương Văn Dùng (bản Dạ) |
Hết đất nhà ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
21 |
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Phú cũ |
Hết đất nhà ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ) |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
22 |
Giáp nhà ông Hà Văn Chinh |
Hết đất nhà ông Nông Văn Thu Bản Lằn |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
23 |
Giáp nhà ông Phùng Minh Hiếu |
Hết đất nhà ông Triệu Trung Đông |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
24 |
Giáp nhà ông Hà Văn Uý |
Hết đất nhà ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
25 |
Giáp nhà ông Tiêu Xuân Hoè |
Hết đất nhà ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
26 |
Giáp nhà ông Triệu Trường Kim |
Hết đất nhà ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
27 |
Giáp nhà ông Triệu Tài Thiên |
Hết đất nhà ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
28 |
Giáp nhà ông Phùng Thừa Quý |
Hết đất nhà ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
29 |
Giáp nhà ông Triệu Dào Ngan |
Hết đất nhà ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
30 |
Đường liên thôn |
UBND xã qua trạm y tế xã, qua trường cấp I + II |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Nghị |
450 |
410 |
340 |
360 |
320 |
270 |
270 |
240 |
200 |
|
31 |
UBND xã Hồng Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc |
Hết đất nhà ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04) |
450 |
410 |
340 |
360 |
320 |
270 |
270 |
240 |
200 |
|
|
32 |
Giáp nhà ông Bàn Văn Búa |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04) |
450 |
410 |
340 |
360 |
320 |
270 |
270 |
240 |
200 |
|
|
33 |
Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy |
Giáp đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn) |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
34 |
Đường rẽ thôn Nà Kiếm |
Thôn Bản Muông |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
35 |
Giáp nhà ông Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy |
Hết đất nhà ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên) |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
36 |
Đường rẽ thôn Nà Kiếm |
Thôn Bản Muông |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
37 |
Đoạn QL 279 lên thôn Bản Tâng |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
|
38 |
Đoạn QL 279 lên thôn Bản Thốc |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
|
39 |
Đoạn QL 279 lên thôn Nà Đeo |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
|
40 |
Đoạn QL 280 lên thôn Nà Bản |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
|
41 |
Ngã ba Phai Khằn |
Hết đất nhà ông Quốc |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
|
|
42 |
Trường tiểu học |
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Thắng |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
|
|
43 |
Giáp nhà ông Nông Văn Ngân |
Hết đất nhà ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
44 |
Trường Tiểu học cũ, thôn Bản Dạ |
Hết đất nhà ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
45 |
Giáp quán nhà ông Hà Văn Quận |
Hết đất nhà ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
46 |
Đường liên thôn |
Giáp nhà ông Triệu Văn Thành |
Hết mặt bằng khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
47 |
Giáp nhà ông Ma Văn Lùng |
Nhà văn hóa thôn Bản Lằn |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
48 |
Nhà ông Nông Văn Xuyến |
Hết đất nhà ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
50 |
|
|
49 |
Khu trung tâm thương mại chợ Đà Vị |
400 |
|
|
320 |
|
|
240 |
|
|
||
|
50 |
Khu tái định cư thôn Xá Thị |
400 |
|
|
320 |
|
|
240 |
|
|
||
|
51 |
Khu tái định cư thôn Nà Pục |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
|
52 |
Khu tái định cư thôn Phai Khằn |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
|
53 |
Khu tái định cư Bắc Lè |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
|
54 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 37
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hùng An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Ngã ba đi làng Dọc |
Cây đa gần Trường cấp 3 Hùng An |
2.210 |
1.330 |
880 |
1.770 |
1.060 |
710 |
1.330 |
800 |
530 |
|
2 |
Cây đa gần Trường cấp 3 Hùng An |
Cầu Hùng Nỗ |
1.250 |
750 |
500 |
1.000 |
600 |
400 |
750 |
450 |
300 |
|
|
3 |
Cầu Hùng Nỗ |
Héc Linh Lực |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
4 |
Giáp ranh xã Bắc Quang |
Ngã ba đi làng Dọc |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Ngã ba chợ Việt Hồng |
Đi xã Yên Hà 300m |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
6 |
Ngã ba chợ Việt Hồng |
Đi xã Việt Quang 200m |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
7 |
Ngã ba chợ Việt Hồng |
Đi xã Việt Hồng 300m |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
8 |
Ngã tư Việt Hồng |
Hướng ra Cầu Bản |
420 |
250 |
170 |
340 |
200 |
135 |
250 |
150 |
100 |
|
|
9 |
Ngã tư Việt Hồng |
Cổng trường tiểu học Việt Hồng |
420 |
250 |
170 |
340 |
200 |
135 |
250 |
150 |
100 |
|
|
10 |
Ngã tư Việt Hồng |
Hướng ra Lâm Trường cầu Ham 100m |
420 |
250 |
170 |
340 |
200 |
135 |
250 |
150 |
100 |
|
|
11 |
Ngã tư Việt Hồng |
Cách UBND xã về sau 300m |
420 |
250 |
170 |
340 |
200 |
135 |
250 |
150 |
100 |
|
|
12 |
Gần ngã ba Việt Hồng |
Cách UBND xã về sau 300m |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
128 |
240 |
144 |
95 |
|
|
13 |
Chợ Việt Hồng |
Giáp ranh xã Bằng Lang |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
128 |
240 |
144 |
95 |
|
|
14 |
Ngã ba thôn Việt Hà |
Giáp ranh xã Tân Trịnh |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
128 |
240 |
144 |
95 |
|
|
15 |
Ngã ba cổng làng thôn Thành Tâm |
Ngã ba bảng tin |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
16 |
Giáp ranh xã Vĩnh Tuy |
Cổng chào Tiên Kiều cũ (cách 50m) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
128 |
240 |
144 |
95 |
|
|
17 |
Cổng chào Tiên Kiều cũ (cách 50m) |
Ngã ba cổng làng thôn Kim |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
128 |
240 |
144 |
95 |
|
|
18 |
Đường liên xã |
Ngã ba cổng làng thôn Kim |
Giáp thôn Hồng Thái |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
19 |
Giáp ranh xã Vĩnh Tuy |
Đầu cầu treo |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
20 |
Đường liên thôn |
Ngã ba trung tâm xã |
Đầu cầu treo |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
21 |
Đầu cầu treo |
Ngã ba bảng tin thôn Kiều |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
|
22 |
Ngã ba công ty chè |
Cây đa Trường cấp 2, cấp 3 Hùng An |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
|
23 |
Trường tiểu học Hùng An |
Đi vào thôn Bó Lỏong |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
|
25 |
Đi vào thôn Bó Lỏong |
Đi vào thôn An Bình |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
|
26 |
Ngã ba cổng công ty Hua Hong |
Giáp ranh xã Bắc Quang |
370 |
222 |
148 |
295 |
178 |
118 |
220 |
130 |
88 |
|
|
27 |
Vị trí bám các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn |
180 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
28 |
Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) |
280 |
|
|
220 |
|
|
170 |
|
|
||
|
29 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
140 |
|
|
120 |
|
|
85 |
|
|
||
Bảng số 38
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG ĐỨC
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hùng Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường huyện 02 |
Giáp ranh xã Đức Ninh |
Hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng |
130 |
110 |
90 |
100 |
80 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
2 |
Giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã |
Hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn |
200 |
160 |
120 |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
70 |
|
|
3 |
Nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn |
Hết trường Tiểu học Hùng Thắng |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
80 |
90 |
70 |
50 |
|
|
4 |
Giáp trường tiểu học Hùng Thắng |
Hết thôn Đèo Quân, Hùng Xuân |
130 |
110 |
90 |
100 |
80 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
5 |
Đất liền cạnh đường liên thôn Tân Hùng |
|
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
80 |
90 |
70 |
50 |
|
|
6 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Tân Hùng đi thôn Thị |
Hết đất nhà ông Sáng thôn Thị |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
80 |
90 |
70 |
50 |
|
7 |
Giáp đất nhà ông Sáng |
Hết thôn Khánh Hùng (Giáp xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
80 |
90 |
70 |
50 |
|
|
8 |
Ngã ba Nhà Ông Thủy thôn Thị đi Xuân Mai |
Hết thôn Khánh Xuân (Giáp xã Thái Hòa) |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 39
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG LỢI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Hùng Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Hồ Chí Minh |
Giáp ranh xã Trung Sơn |
Cầu suối Yểng (thôn Đồng Trang) |
540 |
320 |
220 |
430 |
260 |
170 |
320 |
190 |
130 |
|
2 |
Cầu suối Yểng (thôn Đồng Trang) |
Hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè |
540 |
320 |
220 |
430 |
260 |
170 |
320 |
190 |
130 |
|
|
3 |
Giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè |
Hết địa phận xã Hùng Lợi (giáp tỉnh Thái Nguyên) |
340 |
200 |
140 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 185 |
Ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (thôn Coóc) |
Hết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
5 |
Giáp đất ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng |
Hết thửa đất ở hộ ông Lê Văn Hòa (cầu tràn) |
270 |
160 |
110 |
220 |
130 |
90 |
160 |
100 |
60 |
|
|
6 |
Giáp cầu tràn (nhà ông Lê Văn Hòa) |
Giáp đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình |
340 |
200 |
140 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
7 |
Đất ở hộ ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình |
Hết thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
8 |
Giáp thửa đất ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược |
Hết địa phận xã Hùng Lợi (giáp xã Tri Phú) |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
9 |
Đường liên thôn |
Ngã ba tiếp giáp đất ở ông Đặng Văn Tài |
Hết thửa đất ở hộ ông Lý Văn Trường, thôn Bản Pình |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
10 |
Ngã ba (Chốt Kiểm lâm) |
Hết thửa đất ở ông Sơn thôn Khuổi Bốc |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
11 |
Ngã ba đường huyện (nhà ông Lý Văn Nhân) |
Hết đất ở ông Ma Phúc Viết thôn Bản Pìng |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
12 |
Giáp nhà nhà Văn hóa thôn Đồng Trang |
Cầu treo thôn Đồng Trang |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
13 |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Hết thửa đất ở ông Ma Văn Trường (giáp đường Hồ Chí Minh) |
540 |
320 |
220 |
430 |
260 |
170 |
320 |
190 |
130 |
|
|
14 |
Giáp đường Hồ Chí Minh |
Cầu tràn thôn Đồng Trang (đường đi thôn Yểng) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
15 |
Đường liên thôn |
Đoạn nối ngã ba đường Hồ Chí Minh |
Hết nhà ông Luân Văn Trình |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
16 |
Ngã ba thôn Lè (giáp thửa đất ở tiếp giáp đường Hồ Chí Minh) |
Cầu thôn Bum Kẹn |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
17 |
Cầu thôn Bum Kẹn |
Hết đất ở hộ ông Sầm Văn Páo (thôn Khuổi Ma) |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
18 |
Cầu thôn Bum Kẹn |
Giáp ranh xã Tân Trào |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
19 |
Giáp cầu Suối Yểng (gần nhà ông Hội) |
Phân trường mầm non thôn Tấu Lìn |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
20 |
Cầu tràn nhà bà Ma Thị Kỳ thôn Lay |
Hết thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
21 |
Giáp thửa đất ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương |
Hết trường tiểu học thôn Toạt |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
22 |
Đường trục thôn |
Các thôn Đồng Trang, Cóoc, Nà Mộ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
150 |
100 |
|
|
23 |
Các thôn: Tòng, Lè |
340 |
204 |
136 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
||
|
24 |
Các thôn: Chương, Lay, Nà Tang, Phan, Yểng |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
||
|
25 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 40
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIÊN ĐÀI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Kiên Đài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 185 |
Cầu tràn thôn Nà Trám |
Ngã ba cầu tràn Pác Mạ |
220 |
180 |
170 |
180 |
140 |
120 |
130 |
104 |
85 |
|
2 |
Ngã ba cầu tràn Pác Mạ |
Hết trường tiểu học Kiên Đài |
325 |
260 |
200 |
260 |
210 |
170 |
200 |
160 |
130 |
|
|
3 |
Trường tiểu học Kiên Đài |
Ngã ba Cây Đa thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185) |
190 |
150 |
110 |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
70 |
|
|
4 |
Ngã ba Cây Đa thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185) |
Ngã ba đường vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185) |
220 |
180 |
130 |
180 |
140 |
120 |
130 |
100 |
85 |
|
|
5 |
Ngã ba đường vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185) |
Hết đường tỉnh 185 (giáp ranh xã Tri Phú) |
110 |
90 |
80 |
90 |
70 |
65 |
70 |
60 |
50 |
|
|
6 |
Đường huyện 03 |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường |
360 |
290 |
220 |
290 |
230 |
190 |
220 |
180 |
140 |
|
7 |
Cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường |
Km7+600 đường (Đường huyện 03) |
240 |
190 |
140 |
190 |
150 |
120 |
140 |
110 |
90 |
|
|
8 |
Km7+600 đường (Đường huyện 03) |
Cầu tràn thôn Nà Trám |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
160 |
180 |
140 |
120 |
|
|
9 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Loong Pống |
Cầu tràn thôn Nà Bó |
190 |
150 |
110 |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
70 |
|
10 |
Ngã ba đường huyện 03 |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
190 |
150 |
110 |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
70 |
|
|
11 |
Ngã ba đường tỉnh 185 |
Ngã ba Pác Đò thôn Nà Khả |
120 |
100 |
85 |
100 |
80 |
70 |
70 |
60 |
50 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
80 |
|
|
64 |
|
|
48 |
|
|
||
Bảng số 41
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Kiến Thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Giáp ranh xã Xuân Vân |
Đập tràn khe Khuổi Triển |
340 |
200 |
180 |
270 |
160 |
110 |
200 |
150 |
120 |
|
2 |
Đập tràn khe Khuổi Triển |
Hết nhà ông Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ) |
670 |
400 |
270 |
540 |
320 |
220 |
400 |
240 |
160 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ) |
Hết địa phận xã Kiến Thiết (thôn Tân Minh) |
340 |
200 |
180 |
270 |
160 |
110 |
200 |
150 |
120 |
|
|
4 |
Đường huyện 25 |
Ngã ba chợ Kiến Thiết |
Hết thửa đất hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un) |
200 |
170 |
150 |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
70 |
|
5 |
Giáp thửa đất hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un) |
Hết nhà ông Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó) |
180 |
160 |
140 |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Giáp nhà ông Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó) |
Hết nhà ông Ma Văn Nghị (thôn Khuổi Cằn) |
170 |
150 |
130 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
7 |
Đường huyện 34 |
Ngã ba cầu Bắc Cụp |
Hết địa phận xã Kiến Thiết (Hết đất ở bà Trần Thị Quang thôn Đồng Khẩn) |
340 |
200 |
180 |
270 |
220 |
160 |
200 |
160 |
120 |
|
8 |
Đường liên thôn |
Giáp nhà ông Đinh Văn Chúc thôn Nặm Bó |
Hết nhà ông Nông Hồng Bằng thôn Khuổi Cằn |
170 |
150 |
130 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
9 |
Giáp điểm trường Tiểu học thôn Nà Vơ |
Hết đường liên thôn Lũng Quân |
180 |
160 |
140 |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
|
|
10 |
Ngã ba cây xăng Kiến Thiết |
Cầu tràn Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng) |
240 |
190 |
160 |
190 |
150 |
110 |
140 |
110 |
80 |
|
|
11 |
Nhà ông Hoàng Văn Thạch (thôn Khuổi Cằn) |
Hết nhà ông Giàng Minh Phong (thôn Khuổi Khít) |
170 |
150 |
130 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
12 |
Đường liên thôn |
Cầu tràn Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng) |
Điểm trường Tiểu học thôn Nà Vơ |
180 |
160 |
140 |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
|
13 |
Nhà ông Mai Việt Bắc |
Hết đất nhà ông Phạm Văn Tuyên (thôn Đồng Khẩn) |
170 |
150 |
130 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Bắc Triển, Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng Ắp, Đồng Phạ, Tân Minh, Làng Làm |
100 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
|
15 |
Các thôn còn lại |
90 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 42
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Kim Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình |
460 |
280 |
230 |
370 |
250 |
200 |
280 |
220 |
170 |
|
2 |
Cổng trụ sở UBND Đảng ủy xã Kim Bình |
Hết trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) |
590 |
350 |
240 |
480 |
300 |
250 |
360 |
240 |
180 |
|
|
3 |
Giáp trường tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh) |
Hết nhà văn hóa thôn Ngọc Quang |
460 |
280 |
230 |
370 |
250 |
200 |
280 |
220 |
170 |
|
|
4 |
Giáp nhà văn hóa thôn Ngọc Quang |
Cầu Kim Bình |
650 |
390 |
260 |
520 |
350 |
300 |
390 |
250 |
200 |
|
|
5 |
Cầu Kim Bình |
Giáp ranh xã Kiến Thiết |
370 |
270 |
220 |
300 |
220 |
180 |
230 |
180 |
160 |
|
|
6 |
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã |
Ngã ba QL 2C hướng đi Cầu Chinh |
Chân đèo Bụt |
340 |
250 |
200 |
280 |
200 |
160 |
210 |
160 |
140 |
|
7 |
Chân đèo Bụt |
Giáp ranh xã Kiến Thiết |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
100 |
|
|
8 |
Đường liên thôn |
Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1 |
Qua nhà văn hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1 |
280 |
200 |
170 |
230 |
180 |
130 |
170 |
150 |
120 |
|
9 |
Vòng qua nhà văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ) |
280 |
200 |
170 |
230 |
180 |
130 |
170 |
150 |
120 |
||
|
10 |
Ngã ba QL2C cách 25m Nhà Hoàng Tùng |
Cổng trường THCS Vinh Quang |
280 |
200 |
170 |
230 |
180 |
130 |
170 |
150 |
120 |
|
|
11 |
Ngã ba QL2C cách 25m Thôn An Ninh |
Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý |
280 |
200 |
170 |
230 |
180 |
130 |
170 |
150 |
120 |
|
|
12 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ |
Hết khu dân cư trung tâm xã Bình Nhân cũ |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
13 |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
14 |
Ngã ba QL2C rẽ vào Thôn Tân Quang |
Vòng qua thôn Tân Quang ra QL 2C |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
100 |
90 |
|
|
15 |
Ngã ba QL2C cách 25m Thôn Quang Hải |
Hết đất hộ ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
100 |
90 |
|
|
16 |
Ngã ba QL 2C gần nhà Tuyến Lệ |
Nhà bà Thúy Nghĩa |
180 |
160 |
140 |
150 |
130 |
110 |
110 |
90 |
80 |
|
|
17 |
Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa |
Giáp vườn rau an toàn xã |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
100 |
90 |
|
|
18 |
Ngã ba đi thôn Phong Quang |
Ngã ba QL2 Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường |
120 |
105 |
95 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
19 |
Ngã ba QL2C (sân thể thao trung tâm xã) |
Hết đất trường THCS Kim Bình |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
20 |
Ngã ba QL2C (cầu Kim Bình) |
Nhà văn hóa Kim Quang cũ |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
21 |
Ngã ba QL2C (đường vào khu di tích) |
Cổng khu di tích |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
22 |
Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 |
Nhà văn hóa Tiên Hóa 2 |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
23 |
Ngã ba QL2C cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2 |
Hết đất hộ ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1 |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
24 |
Ngã ba QL2 cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường |
Ngã ba đi thôn Phong Quang |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
25 |
Ngã ba Thúy Nghĩa |
Hết đất ông Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường) |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
26 |
Ngã ba Thúy Nghĩa |
Ngã ba nhà Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn Tân Quang |
160 |
140 |
120 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
27 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm |
Ngã ba đường đi rẽ vào Đồng Chùa |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
28 |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý |
Nhà văn hóa Tát Tiều cũ thôn Bình An |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
29 |
Ngã ba đường ĐH06 đi thôn Bình minh |
Ngã ba Lung Puốc cũ (thôn Bình Minh) |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
30 |
Ngã tư đường ĐH06 Nhân Lý |
Đỉnh Đèo Gom thôn Nhân Lý |
130 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
80 |
70 |
60 |
|
|
31 |
Ngã ba điểm trường thôn Tông Đình |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tông Bốc |
110 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
32 |
Nhà văn hóa thôn Kim Quang |
Ngã ba trường tiểu học Kim Bình |
110 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
33 |
Ngã ba thôn Đồng Tâm |
Hết đất nhà ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
34 |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong |
Ngã ba cầu Ông Bộ |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
35 |
Ngã ba Đất ở liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân |
Cầu tràn thôn Đồng Tâm |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
36 |
Ngã ba trạm biến áp thôn Bình An |
Ngã ba chân đèo Liền thôn Bình An |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
37 |
Ngã ba cổng làng thôn Bình An |
Ngã ba đường rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
38 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
70 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
|
Bảng số 43
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA XÃ KHÂU VAI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Khâu Vai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 217 |
Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Ngã ba đi Nhù Cú Ha |
400 |
240 |
150 |
320 |
190 |
120 |
240 |
140 |
100 |
|
2 |
Ngã ba đi Nhù Cú Ha |
Hết nhà ông Hợp |
610 |
370 |
240 |
490 |
290 |
200 |
370 |
220 |
150 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Hợp |
Giáp nhà ông Hờ Mí Già |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
4 |
Đầu nhà ông Hờ Mí Già |
Hết trụ sở ủy ban xã Khâu Vai |
650 |
390 |
260 |
520 |
312 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
5 |
Ngã ba chợ Chí Dỉ Phìn |
Giáp bể nước ông Vũ Ngọc Kỳ |
650 |
390 |
260 |
520 |
312 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
6 |
Đầu bể nước ông Vũ Ngọc Kỳ |
Giáp trụ sở ủy ban xã Khâu Vai cũ |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
7 |
Đầu trụ sở ủy ban xã Khâu Vai cũ |
Ngã ba đi Hồ Treo thôn Khâu Vai |
650 |
390 |
260 |
520 |
312 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
8 |
Ngã ba đi Hồ Treo thôn Khâu Vai |
Giáp thủy điện Nho Quế 3 |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Ngã ba Hoa Cương đi xã Niêm Sơn |
Giáp ranh xã Niêm Sơn |
410 |
250 |
160 |
330 |
200 |
130 |
250 |
150 |
105 |
|
10 |
Đầu thủy điện Nho Quế 3 |
Đầu cầu sắt thủy điện Nho Quế 2 (Giáp ranh xã Sơn Vĩ) |
410 |
250 |
160 |
330 |
200 |
130 |
250 |
150 |
105 |
|
|
11 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Lũng Lừ |
Giáp Hồ Treo thôn Lũng Lừ A |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
12 |
Ngã ba trường mầm non Khâu Vai |
Giáp ranh xã Tát Ngà |
410 |
250 |
160 |
330 |
200 |
130 |
250 |
150 |
105 |
|
|
13 |
Ngã ba thôn Ha Dế |
Giáp ranh tỉnh Cao Bằng |
410 |
250 |
160 |
330 |
200 |
130 |
250 |
150 |
105 |
|
|
14 |
Các vị trí đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m |
400 |
240 |
150 |
320 |
190 |
120 |
240 |
140 |
100 |
||
|
15 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
Bảng số 44
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KHUÔN LÙNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Khuôn Lùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 178 |
Cổng trường tiểu học Khuôn Lùng |
Cách trạm kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình |
370 |
220 |
150 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
2 |
Cổng trường tiểu học Khuôn Lùng |
Ngã ba đi thôn Phiêng Lang |
370 |
220 |
150 |
300 |
180 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
3 |
Cách trạm kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình |
Giáp ranh xã Quang Bình |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
4 |
Ngã ba đường tỉnh 178 |
Trường mầm non Nà Chì |
370 |
220 |
150 |
300 |
180 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
5 |
Cầu Nậm He |
Ngã ba vào thôn Phiên Lang |
370 |
220 |
150 |
300 |
180 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
6 |
Cầu Nậm He |
Cầu Nà Chì |
430 |
260 |
170 |
340 |
200 |
140 |
260 |
160 |
100 |
|
|
7 |
Cầu Nà Chì |
Ngã ba rẽ thủy điện Nà Chì |
360 |
220 |
140 |
360 |
220 |
140 |
280 |
170 |
110 |
|
|
8 |
Ngã ba rẽ thủy điện Nà Chì |
Cầu Khâu Lầu |
220 |
150 |
110 |
220 |
130 |
100 |
260 |
160 |
100 |
|
|
9 |
Cầu Khâu Lầu |
Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Lạn |
220 |
150 |
110 |
220 |
130 |
100 |
260 |
160 |
100 |
|
|
10 |
Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Lạn |
Giáp ranh xã Nấm Dẩn |
220 |
150 |
110 |
180 |
110 |
95 |
130 |
80 |
50 |
|
|
11 |
Đường liên xã |
Suối Khuẩy Cưởm |
Cầu bê tông thôn Bản Bó |
150 |
130 |
100 |
120 |
110 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
12 |
Cầu bê tông thôn Bản Bó |
Giáp ranh xã Bản Liền( tỉnh Lào Cai) |
120 |
110 |
95 |
110 |
100 |
95 |
80 |
60 |
55 |
|
|
13 |
Đường liên thôn |
Cầu Tràn thôn Nà Ràng |
Cầu treo Xuân Hòa |
120 |
110 |
95 |
110 |
100 |
95 |
80 |
60 |
55 |
|
14 |
Đường trục thôn |
Trụ sở đảng ủy xã |
Ngã ba rẽ vào Đình Mường |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
15 |
Ngã ba đường tỉnh 178 |
Nhà văn hóa thôn Nà Chì |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
|
16 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đường tỉnh 178 hướng đi theo trường mầm non |
Ngã ba đi vào nhà văn hóa thôn Nà Chì |
200 |
150 |
100 |
160 |
100 |
95 |
120 |
80 |
55 |
|
17 |
Đường trục thôn Nà Chì |
Ngã ba đi qua khu tập thể bệnh viện Bà Chì |
Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Nà Chì |
140 |
120 |
100 |
110 |
100 |
95 |
80 |
60 |
55 |
|
18 |
Đường thôn |
Ngã ba rẽ vào Bản Liền |
Suối Khuẩy Cưởm |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
19 |
Đường tỉnh 178 đi qua Thôm Thọ |
Đến thôn Bản Bó |
150 |
130 |
100 |
120 |
110 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
|
20 |
Ngã ba đường tỉnh 178 hướng đi vào nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
Nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
|
22 |
Ngã ba đường tỉnh 178 |
Nhà văn hóa thôn Nà Chì |
370 |
220 |
150 |
300 |
180 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
21 |
Ngã ba đi vào Trụ Sở thôn Nà Ràng |
Ngã ba đi trụ sở thôn Nà Ràng |
Cầu tràn |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
23 |
Đường Nà Chì Quảng Nguyên |
Cầu Nậm He |
Ngã ba vào xóm Tà Thẳng |
200 |
150 |
100 |
160 |
100 |
95 |
120 |
80 |
55 |
|
24 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
90 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 45
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LAO CHẢI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
Xã Lao Chải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ QL4C |
Cầu thác nước |
Nhà ông Đặng Văn Và |
395 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
2 |
Nhà ông Đặng Văn Và |
Nhà ông Đặng Văn Nhùn |
395 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
3 |
Nhà ông Đặng Văn Nhùn |
Nhà ông Hoàng Văn Dương |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
4 |
Nhà ông Hoàng Văn Dương |
Cầu Khỉ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
5 |
Cầu Khỉ |
Hết đường nhựa QL4 |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
6 |
Tỉnh Lộ 197C |
Đầu đường bê tông |
Nhà ông Vàng Séo Lòng |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
7 |
Nhà ông Vàng Séo Lòng |
Hội trường thôn Bản Phùng |
460 |
280 |
180 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
|
8 |
Hội trường thôn Bản Phùng |
Cầu treo Bản Phùng |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
9 |
Đường trục thôn Nặm Tà |
Cổng chào thôn Nặm Tà |
Nhà ông Vàng Văn Ơn |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
10 |
Nhà ông Vàng Văn Ơn |
Nhà ông Nguyễn Văn Đáo |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
11 |
Nhà ông Nguyễn Văn Đáo |
Cổng chào thôn Nậm Lịch |
460 |
280 |
180 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
|
12 |
Đường trục thôn Nậm Nịch |
Cổng chào thôn Nậm Lịch |
Nhà ông Đặng Văn Giàng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
13 |
Nhà ông Đặng Văn Giàng |
Suối Loren |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
14 |
Đường trục thôn Nậm Lạn |
Ngã ba QL4 |
Hộ ông Lý Văn Thỉnh thôn Nậm Lạn |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
15 |
Đường trục thôn Nhìu Sang |
Ngã ba QL4 |
Hết đường bê tông thôn Nhìu Sang |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
16 |
Đường trục thôn Tả Ván |
Cổng chào thôn Tả Ván |
Ngã ba nhà ông Nghiềm |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
17 |
Đường trục thôn Nậm Lầu |
Ngã ba QL4 |
Trung tâm Nậm Lầu 1 |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
18 |
Ngã ba đầu cầu |
Trung tâm Nậm Lầu 2 |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
19 |
Đường trục thôn |
Ngã ba ĐT.197C |
Chợ Lao Chải |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
20 |
Ngã ba chợ Lao Chải |
Cột mốc 238 |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
21 |
Đường trục thôn Lùng Chu Phùng |
Ngã ba cổng chào thôn Lùng Chu Phùng |
Nhà văn hóa thôn Lùng Chu Phùng |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
22 |
Đường trục thôn Ngài Là Thầu |
Ngã ba QL4 |
Nhà văn hóa thôn Ngài Là Thầu |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
23 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
140 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
Bảng số 46
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÂM BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Lâm Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 185 |
Đỉnh đèo Kéo Quân |
Cầu Bản Thàng |
650 |
455 |
360 |
520 |
365 |
290 |
425 |
300 |
230 |
|
2 |
Đầu cầu Bản Thàng |
Hết đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) |
300 |
180 |
120 |
240 |
168 |
132 |
165 |
120 |
90 |
|
|
3 |
Giáp đất nhà ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon) |
Hết đèo Khau Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc) |
150 |
105 |
85 |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
65 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 188 |
Nhà ông Hoàng Ton Chài |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh |
150 |
105 |
85 |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
65 |
|
5 |
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn |
200 |
140 |
110 |
160 |
110 |
90 |
130 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn |
Cầu Khuổi Hát |
120 |
85 |
75 |
100 |
90 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
7 |
Cầu Khuổi Hát |
Hết nhà Lý Tòn Phim (thôn Khuổi Củng) |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
70 |
60 |
50 |
|
|
8 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Trụ sở công xã Lâm Bình qua cổng huyện đội |
Ngã ba đỉnh đèo Kéo Quân |
2.190 |
1.310 |
880 |
1.750 |
1.050 |
700 |
1.310 |
790 |
520 |
|
9 |
Trụ sở Công an xã Lâm Bình qua khu Nà Ky |
Giáp nhà Nguyễn Thị Bền (Thôn Bản Kè) |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.550 |
930 |
620 |
1.160 |
700 |
460 |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Cổng trường THCS Lăng Can |
Cầu Táng Heo |
1.160 |
700 |
460 |
930 |
560 |
370 |
700 |
420 |
280 |
|
11 |
Cầu Táng Heo qua trường mần non Lâm Bình (trường chính) |
Cầu Ta Tè (Thôn Nặm Đíp) |
320 |
190 |
150 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
12 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Cầu Nà Khà |
Chân Đèo Nàng (giáp ranh xã Thượng Lâm) |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.550 |
930 |
620 |
1.160 |
700 |
460 |
|
13 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Cầu Nà Khà |
Qua khu tái định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển |
2.190 |
1.310 |
880 |
1.750 |
1.050 |
700 |
1.310 |
790 |
520 |
|
14 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Cầu Bản Khiển |
Mỏ đá Biển Vinh (Thôn Nà Mèn) |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.550 |
930 |
620 |
1.160 |
700 |
460 |
|
15 |
Đường Phạm Văn Đồng |
Cầu Nà Khà qua khu TĐC Nà Khà |
Hết nhà Chẩu Văn Dương (Thôn Nà Mèn) |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
16 |
Đường Trần Nhật Duật |
Giáp đường Võ Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn |
Cầu Nà Ky |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
17 |
Đường Điện Biên Phủ |
Đỉnh đèo Kéo Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B |
Hết địa phận xã Lăng Can (cũ) |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.550 |
930 |
620 |
1.160 |
700 |
460 |
|
18 |
Đường Nguyễn Thế Quần |
Nhà ông Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản Kè) |
Nhà Mạc Văn Phâu (Thôn Bản Kè) |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
19 |
Nhà Nguyễn Văn Đeng (Thôn Bản Kè) |
Cầu Thẳm Pạu (Thôn Bản Kè) |
770 |
460 |
310 |
620 |
370 |
250 |
460 |
280 |
180 |
|
|
20 |
Phố Ngô Gia Khảm |
Ngã ba giao với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển |
Trung tâm giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình |
2.190 |
1.310 |
880 |
1.750 |
1.050 |
700 |
1.310 |
790 |
520 |
|
21 |
Khu TĐC Bó Bốc |
Toàn bộ khu TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà |
900 |
|
|
720 |
|
|
540 |
|
|
|
|
22 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các diện tích đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc thôn Nặm Đíp |
770 |
|
|
620 |
|
|
460 |
|
|
|
|
23 |
Các thôn: Nà Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà |
320 |
|
|
260 |
|
|
190 |
|
|
||
|
24 |
Các thôn: Làng Chùa, Đon Bả |
170 |
|
|
140 |
|
|
100 |
|
|
||
|
25 |
Các thôn: Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
|
26 |
Thôn Khau Quang |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
27 |
Các thôn: Bản Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa |
70 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 47
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN HIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Liên Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Giáp ranh xã Bằng Hành |
Hết đất nhà bà Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12 ) |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
2 |
Giáp nhà bà Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12) |
Hết đất nhà ông Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111) |
930 |
560 |
370 |
740 |
440 |
300 |
560 |
340 |
220 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111) |
Giáp ranh xã Minh Quang |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
4 |
Đường liên xã |
Cầu Hữu Sản |
Đường rẽ vào hội trường thôn Tân Thành 2 |
220 |
130 |
90 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
5 |
Đường rẽ vào hội trường thôn Tân Thành 2 |
Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết |
170 |
100 |
70 |
140 |
80 |
60 |
100 |
60 |
40 |
|
|
6 |
Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết |
Đường rẽ vào trường mầm non Hữu Sản |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
7 |
Đường rẽ vào trường mầm non Hữu Sản |
Giáp ranh xã Bằng Hành |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
8 |
Ngã ba Đức Xuân |
Hết nhà ông Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55) |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
9 |
Giáp đất nhà ông Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55) |
Ngã rẽ vào thác Nặm Tạu |
220 |
130 |
90 |
180 |
110 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
10 |
Ngã rẽ vào thác Nặm Tạu |
Ngã ba thôn Xuân Thượng |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
11 |
Đường liên thôn |
Hết đất nhà ông La Văn Đức (tờ 35 thửa 194 ) |
Đường rẽ vào thôn Tân Thành 1 |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
12 |
Đường rẽ vào thôn Tân Thành 1 |
Hết nhà văn hóa thôn Ba Hồng |
170 |
100 |
70 |
140 |
80 |
60 |
100 |
60 |
40 |
|
|
13 |
Đường rẽ vào hội trường thôn Kiên Quyết |
Cầu Khuổi Va |
170 |
100 |
70 |
140 |
80 |
60 |
100 |
60 |
40 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
120 |
|
|
120 |
|
|
72 |
|
|
|
Bảng số 48
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LINH HỒ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m²
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Linh Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 184 |
Giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức |
Ngã ba Tân Lập |
350 |
240 |
170 |
310 |
190 |
140 |
210 |
140 |
120 |
|
2 |
Ngã ba Tân Lập |
Hết thôn Trung Sơn |
250 |
200 |
160 |
230 |
150 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
|
3 |
Đầu thôn Đồng |
Ngã ba Minh Thành |
350 |
240 |
170 |
310 |
190 |
140 |
210 |
140 |
120 |
|
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã ba Minh Thành |
Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm) |
230 |
200 |
160 |
230 |
140 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
5 |
Cầu km 21 |
Ngã ba Lũng Loét |
372 |
240 |
170 |
310 |
190 |
140 |
225 |
140 |
120 |
|
|
6 |
Ngã ba Tân Lập |
Ngã ba Khuổi Vài |
340 |
240 |
170 |
310 |
190 |
140 |
210 |
140 |
120 |
|
|
7 |
Ngã ba Khuổi Vài |
Hết TTLĐXH tỉnh |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
8 |
Giáp TTLĐXH tỉnh |
Hết hội trường thôn Tát Hạ |
350 |
240 |
170 |
310 |
190 |
140 |
210 |
140 |
120 |
|
|
9 |
Giáp hội trường thôn Tát Hạ |
Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh) |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
10 |
Ngã ba Khuổi Vài |
Hết UBND xã Linh Hồ |
230 |
200 |
160 |
230 |
150 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
|
11 |
Đường liên thôn |
UBND xã Linh Hồ |
Hết xã Ngọc Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184) |
230 |
200 |
160 |
230 |
150 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
12 |
Ngã ba Minh Thành (nối đường ĐT.184) |
Giáp ranh xã Tân Quang |
230 |
200 |
160 |
230 |
150 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
|
13 |
Giáp UBND xã Trung Thành (cũ) |
Hết thôn trung Sơn (nối ĐT.184) |
150 |
90 |
60 |
150 |
90 |
60 |
90 |
54 |
36 |
|
|
14 |
Thôn Đồng (nối đường ĐT.184) |
Hết địa phận xã Linh Hồ |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
15 |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
Thôn Khuổi Khài |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
16 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Ngọc Thượng |
Thôn Nậm Nhùng |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
17 |
Trụ sở UBND xã Linh Hồ |
Lối đường đi TTLĐXH tỉnh |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
18 |
Nhà ông Yêu thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm) |
Hết địa phận xã Linh Hồ |
230 |
200 |
160 |
230 |
150 |
130 |
160 |
130 |
100 |
|
|
19 |
Giáp đường nhựa Linh Hồ đi Phú Linh |
Ngã ba Nà Lách |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
20 |
Ngã ba Nà Lách |
Ngã ba bản Lủa |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
21 |
Ngã ba Linh Hồ |
Hết hộ ông Nguyễn Đức Lương |
310 |
180 |
155 |
310 |
190 |
140 |
210 |
140 |
120 |
|
|
22 |
Giáp hộ ông Nguyễn Đức Lương |
Hết địa phận xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ) |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
23 |
Giáp TTLĐXH tỉnh |
Hết thôn Lùng Trang |
210 |
180 |
155 |
170 |
150 |
125 |
120 |
100 |
95 |
|
|
24 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
Bảng số 49
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG CÚ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Lũng Cú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú |
Giáp ranh xã Sà Phìn |
Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng |
250 |
220 |
200 |
190 |
170 |
160 |
150 |
130 |
120 |
|
2 |
Nhà ông Dinh Mí Giàng |
Đỉnh dốc thôn Lũng Táo |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
|
3 |
Đỉnh dốc thôn Lũng Táo |
Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
140 |
120 |
|
|
4 |
Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) |
Hết Trạm Y tế Má Lé cũ |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
140 |
120 |
|
|
5 |
Giáp trạm Y tế Má Lé cũ |
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
6 |
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) |
Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) |
350 |
300 |
250 |
280 |
210 |
170 |
210 |
180 |
130 |
|
|
7 |
Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán Trồ) |
Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) |
250 |
220 |
200 |
190 |
170 |
160 |
150 |
130 |
120 |
|
|
8 |
Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí Mần Kha) |
Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) |
300 |
260 |
210 |
240 |
190 |
170 |
180 |
160 |
120 |
|
|
9 |
Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn Thèn Ván) |
Đầu đường 33m |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
10 |
Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua trường THCS Lũng Cú |
Ngã ba Miếu Sơn Thần |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 182 |
Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm cảnh thôn Khía Lía) |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
13 |
Đường Lô Lô Chải |
Ngã ba cổng Trường Tiểu học |
Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục chính và các đường nhóm hộ) |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
14 |
Đường Lên Cột Cờ |
Ngã ba UBND xã |
Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng Cú |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.360 |
820 |
540 |
1.020 |
610 |
410 |
|
16 |
Trục đường 33m |
Đầu đường 33m |
Cuối đường 33m |
1.300 |
780 |
520 |
1.040 |
620 |
420 |
780 |
470 |
310 |
|
17 |
Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha |
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé) |
Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
18 |
Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ (cách 100m) |
Mốc 13 thôn Má Lủng Kha |
310 |
250 |
200 |
254 |
190 |
170 |
190 |
160 |
130 |
|
|
19 |
Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang |
Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú |
Hết đường trục chính thôn Nhù Sang |
360 |
300 |
250 |
296 |
180 |
160 |
220 |
190 |
160 |
|
20 |
Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng |
Ngã ba Miếu Sơn Thần |
Đến đường quanh Chùa |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
21 |
Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà Phìn - Tả Giao Khâu |
Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn Sáy Sà Phìn |
Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu |
350 |
300 |
250 |
280 |
180 |
160 |
210 |
190 |
160 |
|
22 |
Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn) |
Nhà văn hóa Tả Giao Khâu |
300 |
250 |
200 |
240 |
190 |
170 |
180 |
160 |
130 |
|
|
23 |
Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B |
Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú |
Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
24 |
Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng |
Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú |
Hết thôn Mà Lủng |
350 |
300 |
250 |
280 |
180 |
160 |
210 |
190 |
160 |
|
25 |
Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng - Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B |
Ngã ba chợ Má Lé cũ |
Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B |
300 |
250 |
200 |
240 |
190 |
170 |
180 |
160 |
130 |
|
26 |
Đường trục thôn Lũng Táo |
Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú |
Hết đất nhà Vùi Thị Cho |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
27 |
Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng |
Trường tiểu học Lũng Táo |
520 |
310 |
210 |
423 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
28 |
Đường trục thôn Tua Ninh |
Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng |
Hết khu dân cư Tua Ninh |
520 |
310 |
210 |
423 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
29 |
Đường trục thôn Thèn Pả |
Đường bê tông quanh cánh đồng thôn Thèn Pả |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
30 |
Đường trục thôn Tả Giao Khâu |
Trục chính thôn Tả Giao Khâu |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
|
31 |
Đường trục thôn Thèn Ván |
Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ |
Hết thôn Thèn Ván |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
32 |
Đường trục thôn Xí Mần Kha |
Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí Mần Kha |
Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
33 |
Đường trục thôn Cá Ha |
Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú |
Hết thôn Cá Ha |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
34 |
Đường trục thôn Séo Lủng |
Ngã ba Miếu Sơn Thần |
Điểm Cực bắc |
450 |
320 |
260 |
360 |
220 |
170 |
270 |
160 |
120 |
|
35 |
Đường trục thôn Sán Trồ |
Ngã ba nhà Việt Hoàng quán |
Hết khu dân cư thôn Sán Trồ |
400 |
370 |
330 |
320 |
260 |
180 |
240 |
190 |
160 |
|
36 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
|
Bảng số 50
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG PHÌN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Lũng Phìn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đưởng tỉnh 176 |
Giáp ranh xã Sủng Trà |
Hết nhà ông Vàng Mác Sơn |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
2 |
Giáp nhà ông Vàng Mác Sơn |
Qua cây xăng đến ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
3 |
Ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn |
Ngã ba đường đi lên thôn Há Đề |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
4 |
Ngã bà đường đi lên thôn Há Đề |
Giáp nhà ông Mua Mí Sùng |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
5 |
Nhà ông Mua Mí Sùng |
Ngã ba đường đi vào điểm trường thôn Sủng Trái A |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
6 |
Ngã ba đường vào điểm trường thôn Sủng Trái A |
Ngã ba đường đi vào thôn Há Chớ |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
7 |
Ngã ba đường vào thôn Há Chớ |
Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái B |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
8 |
Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng Mí Già thôn Sủng Trái B |
Giáp ranh xã Mậu Duệ |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
9 |
Ngã ba thôn Cờ Láng (Giáp Đường tỉnh 176) |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
10 |
Đường liên xã |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà ông Tôn Đức Phà) |
Cổng trường tiểu học Lũng Phìn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
11 |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà bà Nguyễn Thị Phẩy) |
Qua phía sau trạm y tế xã đến nhà ông Thào Mí Dì |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
12 |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (đường lên chợ mới xã Lũng Phìn) |
Ngã ba đường đi thôn Tìa Sính xã Sủng Máng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
13 |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (Chợ Sủng Trái) |
Trạm y tế (xã Sủng Trái cũ) |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
14 |
Đường liên xã |
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 nhà ông Vương Khánh Lợi |
Ngã ba đường vào trường tiểu học xã Lũng Phìn |
380 |
230 |
150 |
300 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
15 |
Ngã ba đường vào trường Tiểu học xã Lũng Phìn |
Ngã ba cổng thôn Tráng Chá Phìn |
200 |
150 |
110 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
16 |
Cổng thôn Tráng Chá Phìn |
Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván |
200 |
150 |
110 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
17 |
Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván |
Ngã ba đường đi thôn Hố Quáng Phìn |
380 |
230 |
150 |
304 |
180 |
120 |
228 |
140 |
90 |
|
|
18 |
Ngã ba đường lên thôn Hố Quáng Phìn |
Giáp ranh xã Xà Phìn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
19 |
Đường liên thôn |
Trạm y tế xã Sủng Trái cũ |
Ngã ba đường đi thôn Pó Sả |
330 |
200 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
20 |
Ngã ba đường đi thôn Pó Sả |
Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi thôn Tả Cồ Ván) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
21 |
Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi thôn Tả Cồ Ván) |
Giáp ranh xã Yên Minh |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
22 |
Ngã ba bưu điện |
Ngã tư thôn Cán B |
330 |
200 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
23 |
Ngã ba Pó Sả |
Hết nhà văn hoá thôn Há Pia |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
24 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 51
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÙNG TÁM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Lùng Tám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Quản Bạ |
Km54 thôn Cốc Mạ |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
2 |
Km 54 thôn Cốc Mạ |
Km 56 thôn Sang Phàng |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
3 |
Km 56 thôn Sang Phàng |
Hết cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
4 |
Giáp cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm |
Hết địa phận xã Đông Hà cũ |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
5 |
Đường tỉnh 181 |
Km5 ĐH10 |
Hết điểm trường Tùng Nùn |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
6 |
Đường tỉnh 180 |
Giáp ranh xã Cán Tỷ |
Km5 ĐH10 |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
7 |
Ngã ba Lùng Tám cũ |
Ngã ba đường đi trạm y tế |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
8 |
Ngã ba Tùng Nùn |
Ngã ba hướng đi Thủy Điện |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
9 |
Đường Tráng Kìm - Đông Hà - Tả Cá |
Ngã ba Tráng Kìm |
Ngã ba thôn Thống Nhất |
310 |
190 |
120 |
250 |
150 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
10 |
Ngã ba thôn Thống Nhất · |
Suối Tả Cá |
330 |
200 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
11 |
Cổng thôn Thống Nhất |
Ngã ba vào UBND xã |
330 |
200 |
130 |
260 |
160 |
100 |
200 |
120 |
80 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Sang Phàng, Thống Nhất |
330 |
|
|
260 |
|
|
200 |
|
|
||
|
13 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 52
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LỰC HÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Lực Hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 188 |
Giáp ranh xã Xuân Vân |
Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
2 |
Giáp thôn Minh Khai |
Hết thôn Bến |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
3 |
Giáp nhà văn hóa thôn Bến |
Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
4 |
Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ |
Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Hòa An) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
5 |
Đường huyện 19 |
Giáp ranh xã Xuân Vân |
Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò) |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
6 |
Đường huyện 09 |
Giáp ranh xã Xuân Vân |
Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
7 |
Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn |
Ngã ba Yên Vân |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
8 |
Ngã ba Yên Vân |
Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã Yên Nguyên) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
9 |
Đường huyện 20 |
Ngã tư Phương Mai |
Hết trung tâm xã Lực Hành |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
10 |
Đường huyện 18 |
Ngã ba trung tâm xã Lực Hành |
Cầu Khuân Lù cũ |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
11 |
Cầu Khuân Lù cũ |
Hết địa phận thôn Đồng Mán |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
12 |
Đường trục xã |
Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã |
Hết chợ (Giáp đường ĐT188) |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
13 |
Trạm biến áp thôn 6 |
Hết nhà bà Lan cuối thôn 5 |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Ngã ba bến đò thôn 6 |
Cầu thôn 5 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
15 |
Đường liên thôn |
Ngã ba nhà ông Hiếu |
Hết nhà ông Lễ thôn 6 |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
16 |
Nhà ông Khoa |
Hết nhà Bà Tám thôn 7 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
17 |
Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi |
Hết nhà ông Nghĩa thôn 8 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
18 |
Bưu điện thôn 4 |
Hết nhà bà Nhiêu |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
19 |
Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4 |
Hết nhà ông Thiện thôn 8 |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
20 |
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng thôn 3 |
Hết nhà ông Dương thôn 3 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
21 |
Cầu Chàn thôn 3 |
Hết nhà ông Hưng thôn 3 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
22 |
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng |
Hết nhà ông Đàm thôn 3 |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
23 |
Nhà Văn Hóa thôn 2 |
Hết nhà ông Hùng (qua cây đa) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
24 |
Nhà Văn Hóa thôn 1 |
Hết nhà ông Vụ thôn 1 |
400 |
240 |
160 |
320 |
192 |
128 |
240 |
144 |
96 |
|
|
25 |
Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân |
Hết nhà ông Hùng thôn 1 |
350 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
26 |
Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa |
Nghĩa trang Tân Phương |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
27 |
Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới |
Nghĩa địa Đồng Dày |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
28 |
Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba ông Hưởng |
Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết Thắng cũ) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
29 |
Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên Vân |
Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
30 |
Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên |
Khu di dân thôn Đán Khao |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
31 |
Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn Cây Chanh Đát Bu |
Đường huyện 09 |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
32 |
Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập |
Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
33 |
Đường liên thôn |
Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi Lũng Quất) |
Ngã ba nhà ông Hán |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
34 |
Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc |
Nghĩa trang Lực Hành cũ |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
35 |
Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết |
Hết nhà ông Hòa Lẩn |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
36 |
Cầu sắt Khuân Lù cũ |
Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
37 |
Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20 |
Hết nhà ông Thìn |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
38 |
Khu TĐC Làng Ngoài |
1.500 |
|
|
400 |
|
|
300 |
|
|
||
|
39 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
280 |
|
|
220 |
|
|
160 |
|
|
||
Bảng số 53
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MẬU DUỆ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Mậu Duệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 176 |
Giáp ranh xã Yên Minh |
Hết nhà ông bà Minh Thọ |
300 |
180 |
120 |
240 |
150 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
2 |
Giáp nhà ông bà Minh Thọ |
Cầu Nậm Tăm |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
3 |
Cầu Nậm Tăm |
Giáp ranh xã Lũng Phìn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 176B |
Cầu Mậu Duệ |
Ngã ba đi xã Ngọc Long |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
5 |
Ngã ba đi xã Ngọc Long |
Ngã ba đi xã Đường Thượng |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
6 |
Ngã ba đi xã Đường Thượng |
Hết nhà ông Thương |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
300 |
180 |
120 |
|
|
7 |
Giáp nhà ông Thương |
Giáp ranh xã Đường Thượng |
380 |
230 |
150 |
304 |
180 |
120 |
230 |
140 |
90 |
|
|
8 |
Đường liên xã |
Ngã ba đi xã Ngọc Long |
Hết nhà bà Thiện |
470 |
280 |
190 |
468 |
230 |
150 |
290 |
170 |
110 |
|
9 |
Ngã ba đi xã đường Thượng |
Cầu Thâm Tiềng |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
10 |
Đường liên thôn |
Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh 176 thôn ngàn Soọc |
Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc |
300 |
180 |
120 |
300 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
11 |
Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc |
Trường TH bán trú Mậu Long |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
12 |
Trụ sở UBND xã Nam La cũ |
Hết trường tiểu học Nam La |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
13 |
Ngã ba nhà ông Tạp |
Hết đất nhà ông Nòi |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
14 |
Cổng chào thôn Cốc Cai |
Giáp nhà ông Thương |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
15 |
Nhà ông Tường Trâm |
Cầu treo thôn Pắc Luy |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
90 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 54
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MÈO VẠC
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Mèo Vạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc Lộ 4C |
Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bảy) |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
2 |
Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn |
Cổng chào xã Mèo Vạc |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.240 |
990 |
740 |
930 |
740 |
560 |
|
|
3 |
Cổng chào xã Mèo Vạc |
Giáp ranh xã Tác Ngà |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 217 |
Ngã ba đi xã Khâu Vai |
Giáp ranh xã Khâu Vai |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
5 |
Đường tỉnh 176 |
Ngã ba đường Thanh Niên |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
590 |
470 |
350 |
480 |
380 |
290 |
360 |
290 |
220 |
|
6 |
Đường Hạnh Phúc |
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc |
Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ) |
3.250 |
1.940 |
1.300 |
2.600 |
1.560 |
1.040 |
1.950 |
1.170 |
780 |
|
7 |
Đường Phan Đình Phùng |
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc |
Ngã ba đi xã Khâu Vai |
3.670 |
2.940 |
2.200 |
3.663 |
2.930 |
2.200 |
2.210 |
1.770 |
1.330 |
|
8 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc |
Ngã ba đường Kim Đồng |
3.670 |
2.940 |
2.200 |
2.940 |
2.350 |
1.760 |
2.210 |
1.770 |
1.330 |
|
9 |
Ngã ba đường Kim Đồng |
Ngã ba đường Thanh Niên |
2.570 |
2.060 |
1.540 |
2.198 |
1.760 |
1.320 |
1.550 |
1.240 |
930 |
|
|
10 |
Đường Phan Bội Châu |
Ngã tư từ Đường Kim Đồng |
Đường Hạnh Phúc |
2.850 |
2.280 |
1.710 |
2.564 |
2.050 |
1.540 |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
|
11 |
Đường Kim Đồng |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
2.570 |
2.060 |
1.540 |
2.198 |
1.760 |
1.320 |
1.550 |
1.240 |
930 |
|
12 |
Đường 3-2 |
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc |
Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc |
2.570 |
2.060 |
1.540 |
2.564 |
2.050 |
1.540 |
1.550 |
1.240 |
930 |
|
13 |
Đường Thanh Niên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Hạnh Phúc |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
1.795 |
1.440 |
1.080 |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
14 |
Đường Trần Phú |
Đường Hạnh Phúc |
Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
1.795 |
1.440 |
1.080 |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
15 |
Đường Nguyễn Du |
Đường 3/2 |
Đường Kim Đồng |
3.670 |
2.940 |
2.200 |
3.663 |
2.930 |
2.200 |
2.210 |
1.770 |
1.330 |
|
16 |
Đường Kim Đồng |
Phố Nguyễn Hồng Cao |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
1.760 |
1.410 |
1.060 |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
|
17 |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba Bưu điện |
Đường Phan Bội Châu |
2.570 |
2.060 |
1.540 |
2.564 |
2.050 |
1.540 |
1.550 |
1.240 |
930 |
|
18 |
Phố Bà Triệu |
Đường Hạnh Phúc |
Đường 19/5 |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.240 |
990 |
740 |
930 |
740 |
560 |
|
19 |
Đường 19/5 |
Hết đường Bê tông |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
|
20 |
Phố Nguyễn Hồng Cao |
Ngã ba đường Thanh Niên |
Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai |
2.200 |
1.760 |
1.320 |
1.795 |
1.440 |
1.080 |
1.320 |
1.060 |
790 |
|
21 |
Phố Hai Bà Trưng |
Đường Hạnh Phúc |
Phố Bà Triệu |
930 |
740 |
560 |
923 |
740 |
550 |
560 |
450 |
340 |
|
22 |
Đường 19/5 |
Đường bê tông từ đường 3/2 |
Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
1.540 |
1.230 |
920 |
923 |
740 |
550 |
930 |
740 |
560 |
|
23 |
Đường Lộc Viễn Tài |
Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã tư đường Phan Bội Châu |
3.670 |
2.940 |
2.200 |
3.663 |
2.930 |
2.200 |
2.210 |
1.770 |
1.330 |
|
24 |
Ngã tư đường Phan Bội Châu |
Ngã ba đường Thanh Niên |
2.570 |
2.060 |
1.540 |
2.198 |
1.760 |
1.320 |
1.550 |
1.240 |
930 |
|
|
25 |
Đường Sùng Dúng Lù |
Ngã ba đường Lộc Viễn Tài |
Ngã ba đường Kim Đồng |
2.850 |
2.280 |
1.710 |
2.564 |
2.050 |
1.540 |
1.710 |
1.370 |
1.030 |
|
26 |
Đường liên xã |
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
590 |
470 |
350 |
480 |
380 |
290 |
360 |
290 |
220 |
|
27 |
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn Vĩ (Hạt Bẩy) |
Giáp ranh xã Sơn Vĩ |
590 |
470 |
350 |
480 |
380 |
290 |
360 |
290 |
220 |
|
|
28 |
Đường liên thôn |
Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai |
Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng Mí Cáy |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
29 |
Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí Cáy |
Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn |
250 |
230 |
210 |
200 |
190 |
170 |
150 |
140 |
120 |
|
|
30 |
Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu Phìn |
Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy |
590 |
470 |
350 |
480 |
380 |
290 |
360 |
290 |
220 |
|
|
31 |
Đường trục thôn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B |
930 |
740 |
560 |
923 |
740 |
550 |
560 |
450 |
340 |
|
32 |
Hồ treo thôn Sảng Pả B |
Hết đường thôn Sảng Pả B |
750 |
600 |
450 |
600 |
480 |
360 |
450 |
360 |
270 |
|
|
33 |
Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn Du |
Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa Cương) |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
1.440 |
1.150 |
860 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
34 |
Đường Phan Đình Phùng |
Khu tập thể Hạnh Phúc |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
1.538 |
1.230 |
920 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
35 |
Đường trục thôn |
Ngã tư đường 3/2 |
Hết nhà ông Sủng Đại Hùng |
930 |
740 |
560 |
750 |
600 |
450 |
560 |
450 |
340 |
|
36 |
Đường Trần Phú |
Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5 (trạm y tế cũ) |
1.800 |
1.440 |
1.080 |
1.440 |
1.150 |
860 |
1.080 |
860 |
650 |
|
|
37 |
Đường tỉnh 176 |
UBND xã Tả Lủng cũ |
250 |
230 |
210 |
200 |
190 |
170 |
150 |
140 |
120 |
|
|
38 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú |
740 |
|
|
600 |
|
|
450 |
|
|
||
|
39 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng |
250 |
|
|
200 |
|
|
150 |
|
|
||
|
40 |
Vị trí bám các trục đường liên thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng |
180 |
|
|
150 |
|
|
110 |
|
|
||
|
41 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng |
130 |
|
|
110 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 55
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH NGỌC
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Minh Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 34 |
Giáp ranh xã Ngọc Đường |
Km 28 (QL34) |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
2 |
Km 28 (QL34) |
Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) |
468 |
280 |
190 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
|
3 |
Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42) |
Hết thửa 2 tờ 36 |
850 |
510 |
340 |
680 |
410 |
270 |
510 |
310 |
200 |
|
|
4 |
Hết thửa số 2 tờ 36 |
Giáp ranh xã Bắc Mê |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
5 |
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc - Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng) |
Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42) |
Hết thửa 214 tờ 42 |
850 |
510 |
340 |
680 |
410 |
270 |
510 |
310 |
200 |
|
6 |
Hết thửa 214 tờ 42 |
Hết Đập Tràn |
440 |
264 |
176 |
352 |
211 |
141 |
264 |
158 |
106 |
|
|
7 |
Hết Đập Tràn |
Hết thửa 11 tờ 59 |
440 |
264 |
176 |
352 |
211 |
141 |
264 |
158 |
106 |
|
|
8 |
Đường liên thôn: Nà Cau - Nà Thàng |
Thửa 17 tờ 42 |
Cầu treo đi thôn Nà Thàng |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
9 |
Đường trục thôn: Đường trung tâm xã (thôn Tả Luồng) |
Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng |
Các trục đường mỗi bên 500m |
292 |
175 |
117 |
234 |
140 |
93 |
175 |
105 |
70 |
|
10 |
Đường trục thôn |
Đường trục thôn thuộc các thôn Nà Lá, Nà Sài, Nà Cau |
270 |
166 |
111 |
270 |
164 |
106 |
162 |
99 |
63 |
|
|
11 |
Đường trục thôn |
Đường trục thôn thuộc các thôn: Nà Khuổng, Nà Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi |
180 |
108 |
72 |
140 |
84 |
56 |
110 |
66 |
44 |
|
|
12 |
Các tuyến đường chính các thôn còn lại trên địa bàn xã |
|
160 |
96 |
64 |
130 |
78 |
52 |
100 |
60 |
40 |
|
Bảng số 56
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Minh Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc |
Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) |
230 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
|
2 |
Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) |
Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) |
270 |
160 |
110 |
220 |
130 |
90 |
160 |
100 |
60 |
|
|
3 |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) |
Hết địa phận xã Minh Quang |
190 |
110 |
80 |
150 |
90 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
4 |
Cửa hàng Honda Linh Lực |
Đường rẽ vào trường MN Minh Quang |
340 |
200 |
140 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
5 |
Đường rẽ Trường MN Minh Quang |
Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
7 |
Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han cũ) |
Giáp thôn Bản Đồn |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
8 |
Thôn Bản Đồn |
Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
9 |
Cửa hàng Honda Linh Lực |
Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm |
320 |
190 |
130 |
260 |
160 |
100 |
190 |
110 |
80 |
|
|
10 |
Quốc lộ 279 |
Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề |
Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500) |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
11 |
Chân Đèo đá (Km 135+500) |
Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh xã Nà Hang) |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
12 |
Đường tỉnh 188 |
Ngã ba Minh Đức |
Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang) |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
13 |
Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang ) |
Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo). |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
14 |
Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo) |
Giáp ranh xã Bình An |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
15 |
Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ) |
Tràn Nà Pết. |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
16 |
Tràn Nà Pết |
Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
17 |
Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga |
Ngã ba Bản Câm. |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
18 |
Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) |
Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà Nghè) |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
19 |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản Luông) |
Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn Lung Luông) |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
20 |
Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ giáp hộ ông Ma Đình Hải |
Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà Nghè |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
21 |
Đường liên thôn |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản Luông |
Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông) |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
22 |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà Nghè) |
Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi Xoan) |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
23 |
Giáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản Luông) |
Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà Chúc) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
24 |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản Luông) |
Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản Luông) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
25 |
Đường liên thôn |
Ngã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi Xoan) |
Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn Thượng Minh) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
26 |
Ngã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà Nghè) |
Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
27 |
Giáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung Luông) |
Thôn Thẳm Hon |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
28 |
Ngã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông Ma Văn Sáng |
Hết địa phận thôn Nà Chúc |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
29 |
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà Tương) |
Nhà văn hoá thôn Nà Tương |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
30 |
Giáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức Giang (thôn Bản Pài) |
Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản Pài) |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
31 |
Sau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn Noong Phường) |
Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong Phường) |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
32 |
Khu dân cư cạnh Trụ sở xã |
Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà Mè) |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
33 |
Sau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong Phường) |
Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong Phường) |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
34 |
Sau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà Mè) |
Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
35 |
Sau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù Đồn) |
Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản Têm) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
36 |
Sau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà Khau) |
Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
37 |
Đường liên thôn |
Sau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà Mè) |
Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà Mè) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
38 |
Sau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà Han) |
Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà Han) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
39 |
Sau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè) |
Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà Mè) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
40 |
Sau đất hộ ông Ma Công May |
Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim Ngọc) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
41 |
Giáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công Luyến |
Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc) |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
42 |
Ngã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn Thịnh thôn Phia Lài |
Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò thôn Bản Chúa. |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
43 |
Ngã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng |
Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn Phiêng Tạ. |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
44 |
Giáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà Pết |
Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
45 |
Đất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết |
Đất hộ Ông Triệu Đức Thông. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
46 |
Giáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản lai |
Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun Xúm. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
47 |
Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản Cậu |
Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
48 |
Đất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu |
Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
49 |
Giáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn Bản Cậu |
Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
50 |
Đường liên thôn |
Giáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng Pẩu |
Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
51 |
Đất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó Ngoạng |
Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
52 |
Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó Ngoạng |
Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
53 |
Giáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó Ngoạng |
Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó Ngoạng. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
54 |
Giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn Nà Pết |
Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà Pết. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
55 |
Giáp đất hộ Triệu Văn Tạo |
Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
56 |
Giáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn Bản Chỏn |
Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản Chỏn. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
57 |
Ngã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng |
Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong Cuồng. |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
58 |
Đất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc Tầng |
Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc Tịnh |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
59 |
Đất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng |
Đất hộ ông Lý Văn Vinh |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
50 |
30 |
20 |
|
|
60 |
Khu dân cư thôn Bản Luông |
|
230 |
|
|
180 |
|
|
140 |
|
|
|
|
61 |
Khu dân cư Nà Nghè |
|
|
200 |
|
|
200 |
|
|
100 |
|
|
|
62 |
Khu dân cư Noong Phường |
|
500 |
|
|
400 |
|
|
300 |
|
|
|
|
63 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
60 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
|
Bảng số 57
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Minh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 176 |
Giáp ranh xã Minh Ngọc |
Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
2 |
Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn |
Cầu Ngọc Trì |
310 |
186 |
124 |
250 |
150 |
100 |
190 |
114 |
76 |
|
|
3 |
Cầu Ngọc Trì |
Đường rẽ đi sân vận động xã |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
4 |
Đường rẽ đi sân vận động xã |
Cầu Bản Vàn |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
5 |
Cầu Bản Vàn |
Hết địa phận xã Minh Sơn |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
112 |
210 |
126 |
84 |
|
|
6 |
Đường liên thôn |
Trụ sở UBND xã Minh Sơn |
Trường THCS Minh Sơn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
7 |
Trường THCS Minh Sơn |
Nhà văn hóa thôn Bình Ba |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
8 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Ngọc Trì, Bình Ba, Nà Sảng, Bản Vàn, Nà Ngoòng |
160 |
|
|
130 |
|
|
100 |
|
|
|
|
9 |
Các thôn: Bó Pèng, Kẹp A, Kẹp B, Khuổi Kẹn |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
|
10 |
Các thôn còn lại |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 58
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH TÂN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Minh Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp xã Thuận Hòa |
Km 21 |
270 |
160 |
100 |
230 |
138 |
90 |
138 |
90 |
70 |
|
2 |
Km21 |
Km 23 |
370 |
220 |
150 |
310 |
180 |
120 |
186 |
130 |
90 |
|
|
3 |
Km 23 |
Km 24 |
740 |
450 |
300 |
630 |
380 |
250 |
378 |
260 |
180 |
|
|
4 |
Km 24 |
Cầu Bắc Sum |
370 |
220 |
150 |
310 |
180 |
120 |
186 |
130 |
90 |
|
|
5 |
Cầu Bắc Sum |
Giáp ranh xã Quản Bạ |
270 |
160 |
100 |
230 |
138 |
90 |
138 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Đường trục thôn |
Ngã ba Km 21 |
Thôn Sín Chải |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
7 |
Đầu Cầu Bắc Sum |
Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
8 |
Km 27 đi thôn Bản Chất |
Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33 |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
9 |
Cầu 25 |
Thôn Bản Phố B |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
10 |
Cầu Bắc Sum |
Điểm trường Lùng Vài |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
11 |
Ngã ba QL.4C Km 22+600 |
Bản Lùng Thiềng |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
12 |
Ngã ba Bản Hình |
Bản Khâu Ngày |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
13 |
Ngã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế quốc phòng 31 |
Thôn Phìn Sảng |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
14 |
Km17 |
Trạm biên phòng cũ |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
15 |
Trạm biên phòng cũ |
Thôn Phìn Sảng B |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
16 |
Thôn Lùng Giàng |
Thôn Mã Hoàng Phìn |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
17 |
Ngã ba Bản Hình |
Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng |
170 |
102 |
68 |
136 |
220 |
140 |
102 |
160 |
110 |
|
|
18 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
160 |
|
|
150 |
|
|
100 |
|
|
|
Bảng số 59
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH THANH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Minh Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Thôn Tân Thái (Giáp ranh xã Sơn Dương) |
Thôn Tân Thành (Giáp ranh xã Tân Trào) |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
2 |
Thôn Lê (Giáp ranh xã Tân Trào) |
Thôn Niếng (Giáp ranh xã Tân Trào) |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
3 |
Đường tỉnh 185 |
Thôn Tân Yên (Giáp ranh xã Sơn Dương) |
Hết địa phận thôn Lập Binh (Giáp ranh xã Tân Trào) |
440 |
260 |
180 |
350 |
210 |
140 |
260 |
160 |
100 |
|
4 |
Đường huyện 07 |
Cầu tràn thôn Lê |
Hết địa phận thôn Cả (Giáp ranh xã Sơn Dương) |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
5 |
Đường huyện 18 |
Ngã ba thôn Cầu rẽ đi thôn Cảy |
Thôn Tân Thành (Giáp xã Quốc lộ 2C) |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
6 |
Đường huyện 02 |
Giáp Đường tỉnh 185 |
Hết địa phận thôn Tân Tiến (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
7 |
Đường liên thôn |
Giáp Đường huyện 02 (Thôn Tân Tiến) |
Giáp Đường tỉnh 185 (Thôn Bình Dân) |
200 |
170 |
150 |
160 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
|
8 |
Thôn Đồng Tậu |
Cầu tràn Phục Hưng |
200 |
170 |
150 |
160 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
|
|
9 |
Thôn Khuôn Tâm |
Trường tiểu học Lương Thiện (Giáp Đường huyện 02) |
200 |
170 |
150 |
160 |
120 |
100 |
120 |
110 |
90 |
|
|
10 |
Đường thôn |
Thôn Dõn (Giáp Đường huyện 07) |
Thôn Toa (Giáp Quốc lộ 2C) |
220 |
180 |
160 |
180 |
130 |
110 |
130 |
120 |
80 |
|
11 |
Thôn Cầu (Giáp Đường huyện 07) |
Hết địa phận thôn Ngòi Trườn (Giáp ranh xã Thái Bình) |
180 |
150 |
130 |
140 |
110 |
90 |
110 |
100 |
70 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Niếng, Toa, Lê, Tân Thành, Tân Thái, Tân Yên, Đồng Min |
120 |
|
|
100 |
|
|
90 |
|
|
|
|
Các thôn: Dõn, Mới, Cò, Cầu, Cả, Cảy, Đồng Đon, Quang Thanh, Lập Binh, Đồng Quan, Phục Hưng |
100 |
|
|
80 |
|
|
70 |
|
|
|||
|
Các thôn: Ngòi Trườn, Khấu Lấu, Bình Dân, Tân Thượng, Đồng Tậu, Khuôn Tâm, Tân Tiến, Đồng Chanh, Khuôn Mản |
70 |
|
|
70 |
|
|
60 |
|
|
|||
Bảng số 60
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NÀ HANG
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Nà Hang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2C) |
Đường Hoàng Thế Cao |
Khe nhà ông Cống (Hết nhà bà Phạm Thị Nhãn) |
2.220 |
1.555 |
1.110 |
1.780 |
1.246 |
890 |
1.340 |
938 |
670 |
|
2 |
Khe nhà ông Cống (Giáp nhà bà Phạm Thị Nhãn) |
Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ |
1.970 |
1.380 |
985 |
1.580 |
1.106 |
790 |
1.190 |
833 |
595 |
|
|
3 |
Quốc lộ 2C |
Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ |
Giáp ranh xã Yên Lập |
200 |
140 |
100 |
160 |
120 |
80 |
120 |
100 |
90 |
|
4 |
Đường Tân Trào |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đoạn rẽ vòng qua khu TĐC 876 cũ) |
Đường Nguyễn Tất Thành (Cây xăng Nẻ) |
870 |
610 |
435 |
700 |
490 |
350 |
530 |
371 |
265 |
|
5 |
Đường Hồng Thái |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Hết đất nhà bia lưu niệm |
2.220 |
1.555 |
1.110 |
1.780 |
1.246 |
890 |
1.340 |
938 |
670 |
|
6 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - chi nhánh Na Hang |
Đầu cầu thủy văn thôn 2 |
1.230 |
860 |
615 |
990 |
693 |
495 |
740 |
518 |
370 |
|
|
7 |
Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập) |
Quốc lộ 279 (Đầu cầu Nà Ma) |
Giáp ranh xã Thượng Lâm |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
60 |
55 |
50 |
|
8 |
Đường Việt Bắc |
Trục đường đoạn ngõ sát sân Quảng Trường |
Hết đất nhà ông Chẩu Văn Thành |
1.230 |
860 |
615 |
990 |
693 |
495 |
740 |
518 |
370 |
|
9 |
Đường Trần Nhật Duật |
Bến thủy lòng hồ Thủy điện Tuyên Quang |
Ngã ba cây xăng thôn 6 |
1.970 |
1.380 |
985 |
1.580 |
1.106 |
790 |
1.190 |
833 |
595 |
|
10 |
Đường Ngô Gia Khảm (QL279) |
Ngã ba cây xăng thôn 6 |
Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn |
1.970 |
1.380 |
985 |
1.580 |
1.106 |
790 |
1.190 |
833 |
595 |
|
11 |
Quốc lộ 279 |
Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn |
Ngã ba đường lên bãi rác |
620 |
435 |
310 |
500 |
350 |
250 |
380 |
266 |
190 |
|
12 |
Ngã ba đường lên bãi rác |
Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) |
300 |
210 |
150 |
240 |
168 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
|
13 |
Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo) |
Giáp ranh xã Minh Quang |
190 |
135 |
95 |
160 |
120 |
80 |
120 |
100 |
80 |
|
|
14 |
Đường Trần Phú |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đầu cầu Ba Đạo) |
Ngã ba cây xăng thôn 6 |
1.970 |
1.380 |
985 |
1.580 |
1.106 |
790 |
1.190 |
833 |
595 |
|
15 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đầu cầu Ba Đạo (qua sân vận động Na Hang) |
Giáp đường Trần Phú |
870 |
610 |
435 |
700 |
490 |
350 |
530 |
371 |
265 |
|
16 |
Đường Tân Lập |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Ngã ba Tân Lập đi Thanh Tương |
620 |
435 |
310 |
500 |
350 |
250 |
380 |
266 |
190 |
|
17 |
Đường Hoàng Thế Cao |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Hết đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ |
160 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
18 |
Đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ |
Giáp ranh xã Hồng Thái |
160 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
19 |
Đường liên thôn |
Ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã Năng Khả cũ |
Nhà ông Đinh Văn Sử |
160 |
110 |
80 |
130 |
100 |
75 |
100 |
80 |
70 |
|
20 |
Đường liên thôn |
Ngã ba trạm kiểm lâm |
Thao trường |
160 |
110 |
80 |
130 |
100 |
75 |
100 |
80 |
70 |
|
21 |
Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang |
Đầu tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang |
Cuối tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng Giang |
160 |
110 |
80 |
130 |
100 |
75 |
100 |
80 |
70 |
|
22 |
Toàn bộ các thửa đất liền cạnh từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập) đến hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6) |
Nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập) |
Hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6) |
230 |
161 |
115 |
190 |
135 |
95 |
140 |
120 |
90 |
|
23 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Nà Đồn, Nà Né, Yên Trung |
190 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
|
|
24 |
Thôn Nà Làng (Pá Làng cũ) |
120 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
25 |
Các thôn: Nà Thôm, Yên Thượng, Đon Tâu, Cổ Yểng, Nà Mạ |
90 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
|
26 |
Các thôn còn lại |
70 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 61
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG, MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẤM DẨN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Nấm Dẩn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh lộ 178 |
Cầu dưới Trạm y tế |
Ngã ba trụ sở thôn Nấm Chiến |
240 |
220 |
200 |
190 |
170 |
150 |
140 |
120 |
110 |
|
2 |
Cầu dưới Trạm y tế |
Cầu bê tông giáp xã Pà Vầy Sủ |
140 |
120 |
100 |
125 |
115 |
110 |
115 |
90 |
80 |
|
|
3 |
Ngã ba cổng thôn Nấm Chiến |
Giáp ranh xã Khuôn Lùng |
120 |
110 |
100 |
115 |
105 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã ba gần trường bán trú Tả Nhìu |
Ngã ba đi thôn Vai Lũng |
150 |
135 |
120 |
135 |
125 |
115 |
120 |
110 |
90 |
|
5 |
Ngã ba đi thôn Vai Lũng |
Ngã ba đi thôn Cốc Đông |
120 |
110 |
100 |
115 |
105 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
|
6 |
Trạm y tế Tả Nhìu |
Giáp ranh xã Trung Thịnh |
150 |
135 |
120 |
135 |
125 |
115 |
120 |
110 |
90 |
|
|
7 |
Cổng thôn Lủng Mở 2 |
Trạm y tế Tả Nhìu |
150 |
135 |
120 |
135 |
125 |
115 |
120 |
110 |
90 |
|
|
8 |
Ngã 3 đoạn cầu Na Lan đến cầu treo Cốc Soọc |
Cổng thôn Lủng Mở 2 |
150 |
135 |
120 |
135 |
125 |
115 |
120 |
110 |
90 |
|
|
9 |
Ngã ba đi thôn Cốc Đông |
Hợp tác xã Xuân Mai |
130 |
125 |
110 |
120 |
110 |
105 |
100 |
85 |
70 |
|
|
10 |
Cầu Na Lan |
Cầu treo Cốc Sọoc |
180 |
150 |
130 |
150 |
130 |
125 |
130 |
115 |
100 |
|
|
11 |
Đường nội thôn |
Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Tân Sơn |
120 |
110 |
100 |
115 |
105 |
100 |
90 |
70 |
60 |
|
|
12 |
Cổng tuyến đường kiểu mẫu đi qua trường THCS |
Cầu bê tông nhà sàn Bãi đá cổ |
150 |
135 |
120 |
135 |
125 |
115 |
120 |
110 |
90 |
|
|
13 |
Các tuyến đường chính đi đến trụ sở các thôn |
120 |
|
|
115 |
|
|
90 |
|
|
||
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
105 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 62
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẬM DỊCH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Nậm Dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 177 |
Cổng chào xã Nậm Dịch |
Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
2 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên |
Cầu số 10 đường tỉnh 177 |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
3 |
Cầu số 10 đường tỉnh 177 |
Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
4 |
Nhà ông Siêu (km 25 +200m) |
Km27 (đường mới ) |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
5 |
Km27 (đường mới ) |
Km 31 đường tỉnh 177 |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
|
6 |
Km 31 đường tỉnh 177 |
Km 32 đường tỉnh 177 |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
|
7 |
Km 32 của đường tỉnh 177 |
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh lộ 177) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
8 |
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường đường tỉnh 177) |
Nhà ông Hoàng Lơm |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
9 |
Nhà ông Hoàng Lơm |
Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177 |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
10 |
Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên trường học qua nhà ông Cát |
Đập thủy điện Sông Chảy 1 |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
11 |
Đập thủy điện Sông Chảy 1 |
Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì) |
280 |
170 |
110 |
220 |
130 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
12 |
Đường liên xã |
Ngã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177 |
Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
13 |
Đường liên xã |
Km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu |
Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm Dịch - Hồ thầu) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
14 |
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34 đường tỉnh 177) |
Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm Dịch - Tân Tiến) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
|
15 |
Đường trục xã |
Đường rẽ đi xã Thông Nguyên |
Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
16 |
Khu trung tâm thôn Hóa Chéo Phìn |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
||
|
17 |
Đường rẽ xuống cầu cứng |
Đường rẽ lên thôn 9 |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
18 |
Nhà ông Dương Văn Nhà |
Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
|
19 |
Đường liên thôn |
Cổng chợ thôn 10 |
Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm non |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
20 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Vũ |
Trường TH, THCS Nậm Dịch |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
75 |
|
21 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 63
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NIÊM SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Niêm Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Tát Ngà |
Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
190 |
240 |
190 |
140 |
|
2 |
Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn |
Hết cầu cứng Na Ngà |
450 |
360 |
270 |
360 |
290 |
220 |
270 |
220 |
160 |
|
|
3 |
Cầu cứng Na Ngà |
Đầu cầu Niêm Tòng |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
190 |
240 |
190 |
140 |
|
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã ba Quốc lộ 4C đi thôn Khuẩy Luông |
Giáp ranh xã Tát Ngà |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
140 |
110 |
|
5 |
Ngã ba Quốc lộ 4C (thôn Pó Pi A 2) |
Giáp ranh xã Khâu Vai |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
140 |
110 |
|
|
6 |
Vị trí bám các trục đường liên thôn |
200 |
180 |
150 |
160 |
140 |
120 |
120 |
140 |
120 |
||
|
7 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
140 |
|
|
112 |
|
|
84 |
|
|
||
Bảng số 64
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Nghĩa Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Quản Bạ |
Ngã ba Thanh Long |
850 |
510 |
340 |
680 |
410 |
270 |
510 |
310 |
200 |
|
2 |
Ngã ba Thanh Long |
Hết nhà ông Cháng Thìn Lù |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Cháng Thìn Lù |
Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi xã Tùng Vài) |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
4 |
Ngã ba Thanh Long |
Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi Mốc 325) |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
5 |
Trạm Y tế qua UBND xã |
Cổng Thôn Lùng Cáng |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
6 |
Ngã ba gần UBND xã Nghĩa Thuận (cũ) |
Trường PTDTBT trung học cơ sở Nghĩa Thuận |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
90 |
70 |
60 |
|
|
7 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thôn Mã Hồng |
100 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
8 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thôn Na Cho Cai |
100 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 65
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC ĐƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Ngọc Đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 34 |
Cầu Độc Lập |
Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông -tờ 88 thửa 77) |
4.030 |
|
|
3.120 |
|
|
2.420 |
|
|
|
Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ 88 thửa 77) |
Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 |
1.460 |
880 |
580 |
1.130 |
735 |
331 |
880 |
530 |
350 |
||
|
Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11 |
Đỉnh Tạm Mò |
920 |
550 |
370 |
710 |
462 |
208 |
560 |
340 |
220 |
||
|
Đỉnh Tạm Mò |
Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) |
140 |
120 |
110 |
125 |
100 |
85 |
80 |
70 |
60 |
||
|
Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước) |
Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) |
320 |
190 |
150 |
243 |
170 |
110 |
200 |
150 |
100 |
||
|
Suối Đá Mài (Khuẩy Yến) |
Hết địa phận xã Ngọc Đường |
140 |
120 |
110 |
125 |
100 |
85 |
80 |
70 |
60 |
||
|
2 |
Đường Sơn Hà (ĐT.180) |
Cầu Nậm Thấu |
Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) |
2.930 |
1.760 |
1.170 |
2.270 |
1.476 |
664 |
1.760 |
1.060 |
700 |
|
Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34) |
Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3 khoanh - Hết thửa 125 tờ 31) |
1.460 |
880 |
580 |
1.130 |
735 |
331 |
880 |
530 |
350 |
||
|
3 |
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180) |
Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh) |
Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 |
920 |
550 |
370 |
710 |
462 |
208 |
560 |
340 |
220 |
|
4 |
Đường Quyết Thắng |
Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115) |
Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) |
1.460 |
880 |
580 |
1.130 |
735 |
331 |
880 |
530 |
350 |
|
Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129 tờ 78) |
Hết địa phận xã Ngọc Đường |
920 |
550 |
370 |
710 |
462 |
208 |
560 |
340 |
220 |
||
|
5 |
Ngõ 40 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
6 |
Ngõ 91 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
7 |
Ngõ 50 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Ngõ 91 |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
8 |
Ngõ 97 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Ngõ 91 |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
9 |
Ngõ 72 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
10 |
Ngõ 133 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông vào nhà bà Hợp |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
11 |
Ngõ 60 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Giáp Sông Miện |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
12 |
Ngõ 84 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
13 |
Ngõ 100 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39 tờ 45) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
14 |
Ngõ 110 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
15 |
Ngõ 183 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà |
Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
16 |
Ngõ 195 đường Sơn Hà |
Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183 |
Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết thửa 35 tờ 33) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Thửa 22 tờ 33) |
Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa 1 tờ 31) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn |
Hết đất nhà Ngô Chí Lâm |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
||
|
17 |
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ đối diện Ngõ 195) |
Đường Sơn Hà |
Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
18 |
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ ngõ 60 sang ngõ 183 |
Ngõ 60 |
Ngõ 183 |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
19 |
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Bản Tuỳ |
Giáp QL34 |
Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
|
Đất bà Nông Thị Ba |
Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69) |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
||
|
Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72) |
Hết thửa 204 tờ 72 |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
||
|
Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy) |
Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp |
710 |
430 |
280 |
570 |
370 |
200 |
430 |
260 |
170 |
||
|
20 |
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm trong thôn Tà Vải |
Đường Quyết Thắng |
Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ 125) |
430 |
250 |
170 |
420 |
275 |
160 |
260 |
160 |
110 |
|
Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp) |
Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125) |
430 |
250 |
170 |
420 |
275 |
160 |
260 |
160 |
110 |
||
|
21 |
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với Ngõ 91 đường Sơn Hà |
500 |
300 |
200 |
400 |
260 |
140 |
300 |
180 |
120 |
||
|
22 |
Đường trục thôn: Các đoạn đường bê tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến đất nhà ông Phạm Văn Trường; Đường bê tông vào đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91 |
500 |
300 |
200 |
400 |
260 |
140 |
300 |
180 |
120 |
||
|
23 |
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn Bản Tùy |
Đoạn nối từ Ngõ 72 |
Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty) |
500 |
300 |
200 |
400 |
260 |
140 |
300 |
180 |
120 |
|
24 |
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà Báu |
Giáp ĐT.180 |
Hết thửa 164 tờ 39 |
300 |
170 |
140 |
290 |
160 |
120 |
180 |
110 |
90 |
|
25 |
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối với ngõ 72 |
Toàn tuyến |
500 |
300 |
200 |
400 |
260 |
140 |
300 |
180 |
120 |
|
|
26 |
Đường trục thôn: Các đường bê tông thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà |
Toàn tuyến |
500 |
300 |
200 |
400 |
260 |
140 |
300 |
180 |
120 |
|
|
27 |
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Đoàn Kết |
Toàn tuyến |
430 |
250 |
170 |
420 |
275 |
160 |
260 |
160 |
110 |
|
|
28 |
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1 |
Toàn tuyến |
430 |
250 |
170 |
420 |
275 |
160 |
260 |
160 |
110 |
|
|
29 |
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2 |
Toàn tuyến |
430 |
250 |
170 |
420 |
275 |
160 |
260 |
160 |
110 |
|
|
30 |
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà |
Toàn tuyến |
500 |
340 |
180 |
500 |
340 |
180 |
390 |
230 |
160 |
|
|
31 |
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong thôn Thái Hà |
Toàn tuyến |
500 |
340 |
180 |
500 |
340 |
180 |
390 |
230 |
160 |
|
|
32 |
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1) |
Toàn tuyến |
290 |
170 |
140 |
290 |
189 |
100 |
180 |
110 |
90 |
|
|
33 |
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải |
Toàn tuyến |
290 |
170 |
140 |
290 |
189 |
100 |
180 |
110 |
90 |
|
|
34 |
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại của xã Ngọc Đường (cũ) |
Toàn tuyến |
210 |
140 |
120 |
210 |
110 |
90 |
130 |
100 |
80 |
|
|
35 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu, Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông |
120 |
|
|
90 |
|
|
80 |
|
|
|
Bảng số 66
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC LONG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Ngọc Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Ngọc Long - Mậu Duệ (ĐH 11 cũ) |
Thôn Bản Án (giáp ranh xã Mậu Duệ) |
Hết nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
85 |
110 |
80 |
65 |
|
2 |
Nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn |
Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè |
300 |
150 |
120 |
297 |
240 |
190 |
180 |
110 |
70 |
|
|
3 |
Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè |
Hết thôn Tà Muồng (giáp ranh xã Du Già) |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
85 |
110 |
80 |
65 |
|
|
4 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
83 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 67
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NHỮ KHÊ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Nhữ Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) |
Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D |
Cầu Km16 |
4.800 |
2.880 |
1.920 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
|
2 |
Cầu Km16 |
Hết hồ Anh Trỗi |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
|
3 |
Giáp hồ Anh Trỗi |
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
2.800 |
1.680 |
1.120 |
2.100 |
1.260 |
840 |
|
|
4 |
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo |
Giáp ranh xã Chí Đám |
4.800 |
2.880 |
1.920 |
3.840 |
2.300 |
1.540 |
2.880 |
1.730 |
1.150 |
|
|
5 |
Quốc lộ 2D |
Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng |
Cầu Tân Lập |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.600 |
960 |
640 |
1.200 |
720 |
480 |
|
6 |
Cầu Tân Lập |
Hết hồ Hố Trẹo |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
7 |
Giáp hồ Hố Trẹo |
Cầu 12 Mỹ Lâm |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
300 |
|
|
8 |
Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm) |
Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ 2D |
Giáp ranh phường Mỹ Lâm |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.600 |
960 |
640 |
1.200 |
720 |
480 |
|
9 |
Đường liên xã |
Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến Thực) qua ngã tư Hồng Hà |
Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
300 |
|
10 |
Đường liên xã |
Ngã ba thôn Đồng Rôm |
Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ Lâm |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
300 |
|
11 |
Đường liên xã |
Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh |
Giáp ranh phường Mỹ Lâm |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
12 |
Đường liên xã |
Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm |
Giáp ranh xã Chí Đám |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
13 |
Đường liên xã |
Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn Văn Hải) qua thôn Gò Chè |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
14 |
Đường liên xã |
Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần, qua thôn Hùng Lô |
Giáp ranh xã Chí Đám |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
15 |
Đường liên xã |
Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ) |
Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã Chí Đám) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
16 |
Đường liên xã |
Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai |
Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ Lâm) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
17 |
Đường trục xã (huyện lộ cũ) |
Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300 m |
Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
300 |
|
18 |
Đường trục thôn |
Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An) |
Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi kho K814 |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
19 |
Đường trục thôn |
Ngã ba ông Trần Văn Thanh |
Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc lộ 2D |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
20 |
Đường trục thôn |
Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư ông Bền |
Bưu điện Nhữ Hán cũ |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
21 |
Đường trục thôn |
Ngã tư ông Chí |
Tràn Đá Mọc |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
22 |
Đường trục thôn |
Ngã tư ông Huệ |
Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
23 |
Đường trục thôn |
Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D 300 m |
Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường trục thôn Trung Hà |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
24 |
Đường trục thôn |
Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2 |
Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung Hà đến đường trục thôn Trung Hà |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
25 |
Đường trục thôn |
Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc lộ 2D |
Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
26 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) |
Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
27 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ 2D) qua khu dân cư |
Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
28 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ |
Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp ranh xã chí Đám) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
29 |
Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà ông Trần Văn Thông |
Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng Mỹ Lâm 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
30 |
Ngã ba nhà ông Thêm Phương |
Nghĩa trang thôn Nhữ Khê |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
31 |
Ngã ba nhà ông Định Nghĩa |
Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
32 |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua nhà ông Hoàng Văn Lợi |
Đường trục thôn Thọ An |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
33 |
Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa thôn Thọ An |
Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
34 |
Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ Khê cũ (QL2D) 300 m |
Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
35 |
Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m |
Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
36 |
Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m |
Cổng nhà máy Z129 |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
37 |
Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc Lập, Chiến Thắng |
Giáp nhà máy Z113 |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
38 |
Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m |
Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân Bình |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
39 |
Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m |
Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
40 |
Đường trục thôn |
Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân hàng Agribank thôn Tân Bình 300m |
Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
41 |
Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang |
Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã Chí Đám) |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
42 |
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
43 |
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng thôn Dân Chủ 300m |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
44 |
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà ông Duy thôn Hòa Bình 300m |
Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
45 |
Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường tiểu học Minh Cầm 300 m |
Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn Hoà Bình |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
46 |
Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết |
Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
300 |
540 |
320 |
220 |
|
|
47 |
Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ các thửa đất nằm trên đường trục xã) |
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
||
|
48 |
Khu tái định cư Gò Danh |
|
|
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
|
49 |
Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ các thửa đất nằm trên đường trục xã) |
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
||
|
50 |
Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa |
|
|
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
|
51 |
Khu đô thị An Mỹ Hưng |
Các lô dọc quốc lộ 2D trong khu đô thị An Mỹ Hưng |
3.000 |
|
|
2.400 |
|
|
1.800 |
|
|
|
|
52 |
Các lô dọc theo đường từ ngã ba tiếp giáp quốc lộ 2 (cổng chính KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã tư giao nhau với quốc lộ 2D |
3.000 |
|
|
2.400 |
|
|
1.800 |
|
|
||
|
53 |
Đường nội bộ trong khu đô thị An Mỹ Hưng |
2.000 |
|
|
1.600 |
|
|
1.200 |
|
|
||
|
54 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
350 |
|
|
280 |
|
|
210 |
|
|
|
Bảng số 68
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PÀ VẦY SỦ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Pà Vầy Sủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 178 |
Giáp cầu Bản Ngò |
Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
120 |
100 |
70 |
120 |
100 |
70 |
72 |
60 |
40 |
|
2 |
Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178) |
Giáp đất xã Nấm Dẩn |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
3 |
Đường Trần Phú |
Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất hộ gia đình bà Hoa (Quang) |
Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm) |
1.820 |
1.500 |
1.000 |
1.820 |
1.500 |
1.000 |
1.092 |
900 |
600 |
|
4 |
Giáp đất Hạt kiểm lâm |
Hết đất hộ ông Phù (Lan) |
650 |
390 |
260 |
650 |
390 |
260 |
390 |
230 |
160 |
|
|
5 |
Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất hộ ông Thịnh (Quỳnh)) |
Hết đất hộ ông Thắng (Ngà) |
950 |
570 |
380 |
950 |
570 |
380 |
570 |
340 |
230 |
|
|
6 |
Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối diện với đất bà Hoa (Quang)) |
Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
490 |
420 |
280 |
490 |
420 |
280 |
294 |
250 |
170 |
|
|
7 |
Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài |
Đầu cầu treo Cốc Pài |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
8 |
Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng) |
Vào thôn Súng Sảng 500 m |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
9 |
Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh) |
Hết đường |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
10 |
Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng |
Lò mổ |
350 |
210 |
140 |
350 |
210 |
140 |
210 |
130 |
80 |
|
|
11 |
Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto Gia Lộc) |
Hết đất phía sau bến xe khách (nhà Dung (Phượng)) |
290 |
240 |
160 |
290 |
240 |
160 |
174 |
140 |
100 |
|
|
12 |
Đất nhà ông Điều (Quyến) |
Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly Thị Chắm) |
290 |
240 |
160 |
290 |
240 |
160 |
174 |
140 |
100 |
|
|
13 |
Đường Minh Khai |
Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0 |
Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
820 |
690 |
460 |
820 |
690 |
460 |
492 |
410 |
280 |
|
14 |
Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường xuyên) |
Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà Vầy Sủ |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
|
15 |
Đường Minh Khai |
Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc) |
Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà Tin |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
16 |
Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy nghề (Cũ) |
Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường Nội trú liên cấp vào khu tái định cư) |
210 |
170 |
120 |
210 |
170 |
120 |
126 |
100 |
70 |
|
|
17 |
Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú |
Hết đất khu tái định cư Cốc Pú |
210 |
170 |
120 |
210 |
170 |
120 |
170 |
100 |
70 |
|
|
18 |
Đường Lê Duẩn |
Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp đất ông Hùng (Thơm)) |
Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
1.820 |
1.500 |
1.000 |
1.820 |
1.500 |
1.000 |
1.092 |
900 |
600 |
|
19 |
Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi (Phượng) |
Hết đất phòng Kinh tế |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
20 |
Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3 (giáp đất hộ ông Cường (Loan)) |
Giáp đất hộ ông Sơn (Liên) |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
21 |
Đất hộ ông Sơn (Liên) |
Hết đất hộ ông Đương |
290 |
270 |
180 |
290 |
270 |
180 |
174 |
160 |
110 |
|
|
22 |
Đất hộ ông Tin (Cọt) |
Hết đất hộ ông Quân (Hương) |
290 |
240 |
160 |
290 |
240 |
160 |
174 |
140 |
100 |
|
|
23 |
Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp đất hộ ông Khánh (Xuân) |
Hết đất ông Chỉ (Lưu) |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
|
24 |
Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý (Huyền) |
Cầu Bản Ngò |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
|
25 |
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú (từ đất hộ ông Khánh (Xuân)) |
Hết đất hộ ông Huy Cương |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
26 |
Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp đất ông Công (Nga) |
Hết đất ông Thi (Xuân) |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
|
27 |
Đường Đặng Thùy Trâm |
Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng)) |
Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân |
650 |
500 |
340 |
650 |
500 |
340 |
390 |
300 |
200 |
|
28 |
Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu PVOIL Hải Phòng |
Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc) |
950 |
800 |
530 |
950 |
800 |
530 |
570 |
480 |
320 |
|
30 |
Ngã 3 - ngõ 1 |
Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ) |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
31 |
Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự |
Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương) |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
32 |
Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào trường THCS Liên Việt |
Hết đất bà Nhung (Truyền) |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
33 |
Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình |
Ngã 3 Đền Thần Hoàng |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
34 |
Ngã 3 Đền Thần Hoàng |
Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) |
240 |
300 |
200 |
240 |
300 |
200 |
144 |
180 |
120 |
|
|
35 |
Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu) |
Giáp xã Lùng Phình |
130 |
110 |
70 |
130 |
110 |
70 |
78 |
70 |
40 |
|
|
36 |
Đường bê tông từ Quốc lộ 4 |
Đi lên đồi Vi Ba |
180 |
140 |
110 |
180 |
140 |
110 |
110 |
90 |
70 |
|
|
37 |
Đường Nguyễn Huệ |
Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông (Cửa hàng thương mại) |
Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ |
950 |
800 |
530 |
950 |
800 |
530 |
570 |
480 |
320 |
|
38 |
Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế |
Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ |
470 |
400 |
260 |
470 |
400 |
260 |
282 |
240 |
160 |
|
|
39 |
Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh - TH |
Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận động nối vào đường Nguyễn Trãi) |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
40 |
Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH |
Nghĩa trang Liệt sỹ |
220 |
190 |
120 |
220 |
190 |
120 |
132 |
110 |
80 |
|
|
41 |
Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa |
Hết đất hộ ông Chương Chiến |
120 |
100 |
70 |
120 |
100 |
70 |
72 |
60 |
40 |
|
|
42 |
Đường Bà Triệu |
Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh - Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4 |
Ngã 3 đường Sân vận động |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
43 |
Đường Chu Văn An |
Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ đất nhà bà Hoa (Quang) |
Hết đường |
650 |
550 |
360 |
650 |
550 |
360 |
390 |
330 |
220 |
|
44 |
Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) |
Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ |
490 |
420 |
280 |
490 |
420 |
280 |
294 |
250 |
170 |
|
|
45 |
Đường Chu Văn An |
Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống |
Quốc lộ 4D |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
46 |
Đường khu hạnh phúc |
Hết đường |
250 |
150 |
100 |
250 |
150 |
100 |
150 |
90 |
60 |
|
|
47 |
Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến Quốc lộ 4D |
Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ) |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
48 |
Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện hộ ông Chung Mừng) |
Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh |
500 |
300 |
200 |
400 |
300 |
200 |
0 |
180 |
120 |
|
|
49 |
Đường Lê Lợi |
Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ) |
Trung tâm thôn Vũ Khí |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
50 |
Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí |
Hết đường bê tông |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
51 |
Đường Kim Đồng |
Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú (Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị) |
Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì |
950 |
800 |
530 |
950 |
800 |
530 |
570 |
480 |
320 |
|
52 |
Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế |
Rẽ xuống cầu treo Na lan |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
53 |
Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường Tiểu học |
Hết đất trường THPT Xín Mần |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
54 |
Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú |
Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT Nội Trú |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
55 |
Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh trường PTDT Nội trú |
Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng Petrolimex 25) |
360 |
300 |
200 |
360 |
300 |
200 |
216 |
180 |
120 |
|
|
56 |
Đường Bế Văn Đàn |
Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ ngã 3 thôn Cốc Pú |
Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất thôn La Chí Chải |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
57 |
Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu |
Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng Sảng |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
58 |
Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D |
Cổng thôn Súng Sảng |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
59 |
Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy Sẩn) |
Nhà văn hóa thôn Súng Sảng |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
60 |
Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan |
Giáp đất thôn Lùng Vai |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
61 |
Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung (Huyền) |
Trạm vi ba |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
62 |
Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền) |
Hết đất ông Trần Văn Đức |
130 |
100 |
80 |
130 |
100 |
80 |
78 |
60 |
50 |
|
|
63 |
Đường liên thôn |
Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình |
Trường Tiểu Học xã Nàn Ma |
120 |
100 |
70 |
120 |
100 |
70 |
72 |
60 |
40 |
|
64 |
Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài cũ |
Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ) |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
65 |
Trường Tiểu Học xã Nàn Ma |
Hết đất xã Pà Vày Sủ |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
66 |
Trường THCS xã Pà Vầy Sủ |
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
67 |
Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần |
Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ) |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
68 |
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
Giáp với xã Xín Mần |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
69 |
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ |
Mốc 172 |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
70 |
Trường tiểu học xã Bản Ngò |
Trạm y tế Bản Ngò |
120 |
100 |
70 |
120 |
100 |
70 |
72 |
60 |
40 |
|
|
71 |
Giáp tỉnh lộ ĐT 178 |
Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên và nối tiếp vào ĐT 178 |
120 |
100 |
70 |
120 |
100 |
70 |
72 |
60 |
40 |
|
|
72 |
Đường trục thôn |
Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I - II |
Đi thôn Nàn Lý |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
73 |
Trục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi |
Điểm trường thôn Nàn Lý |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
74 |
Trục đường từ ngã 3 |
Trung tâm thôn Cốc Pú |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
75 |
Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý |
Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Tả Củ Tỷ |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
76 |
Tuyến đường thôn Na Pan |
Đi thôn Lùng Vai |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
77 |
Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm |
Đi thôn Thào Chư Ván |
90 |
70 |
50 |
90 |
70 |
50 |
54 |
40 |
30 |
|
|
78 |
Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn Táo Thượng |
Hết trường Trung học cơ sở xã |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
79 |
Trục đường từ cầu Bản Ngò |
Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò |
100 |
80 |
60 |
100 |
80 |
60 |
60 |
50 |
40 |
|
|
80 |
Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng |
|
120 |
|
|
120 |
|
|
72 |
|
|
|
|
81 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn |
120 |
|
|
120 |
|
|
72 |
|
|
||
|
82 |
Các trục đường bê tông trong khu hạ sơn thôn Đán Kháo |
|
100 |
|
|
100 |
|
|
60 |
|
|
|
|
83 |
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã |
|
100 |
|
|
100 |
|
|
60 |
|
|
|
|
84 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
90 |
|
|
54 |
|
|
|
Bảng số 69
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PỜ LY NGÀI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Pờ Ly Ngài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Thôn Lủng Phặc giáp ranh với xã Hoàng Su Phì (Km số 9 xã Hoàng Su Phì vào xã Pờ Ly Ngài) |
Hết đất nhà Thèn Văn Phúc thôn Hạ B |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
2 |
Giáp nhà Thèn Văn Phúc Thôn Hạ B |
Hết đất bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ A) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
3 |
Giáp nhà bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ A) |
Hết nhà văn hóa thôn Trà Thượng |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
4 |
Giáp nhà văn hóa thôn Trà Thượng |
Hết đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng Chảy) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
5 |
Giáp đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng Chảy) |
Hết đất Ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc Mưi) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
6 |
Giáp đất ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc Mưi) |
Hết đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc Be) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
7 |
Giáp đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc Be) |
Hết đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
8 |
Giáp đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be) |
Hết địa phận thôn Cóc Be (Giáp ranh xã Trung Thịnh) |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 70
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHỐ BẢNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Phố Bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Ngã ba Sà Phìn |
Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng |
200 |
120 |
110 |
160 |
100 |
90 |
120 |
70 |
60 |
|
2 |
Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng |
Ngã ba Sà Lủng A |
1.000 |
600 |
550 |
800 |
480 |
440 |
600 |
360 |
330 |
|
|
3 |
Ngã ba Sà Lủng A |
Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã Yên Minh) |
200 |
120 |
110 |
160 |
100 |
90 |
120 |
70 |
60 |
|
|
4 |
Đường trục xã |
Dốc Thẩm Mã |
Đi qua trường Tiểu học 300m |
550 |
330 |
300 |
440 |
260 |
240 |
330 |
200 |
180 |
|
5 |
Ngã ba Hùng Toản |
Cổng đồn Biên phòng |
2.260 |
1.360 |
1.240 |
1.810 |
1.090 |
1.000 |
1.360 |
820 |
750 |
|
|
6 |
Cổng đồn Biên phòng |
Ngã 3 xóm mới |
620 |
370 |
340 |
500 |
300 |
280 |
370 |
220 |
200 |
|
|
7 |
Ngã ba Hải quan |
Hết trụ sở Công an |
2.260 |
1.360 |
1.240 |
1.810 |
1.090 |
1.000 |
1.360 |
820 |
750 |
|
|
8 |
Giáp trụ sở Công an |
Cửa khẩu Má Púng |
1.030 |
620 |
570 |
820 |
490 |
450 |
620 |
370 |
340 |
|
|
9 |
Giáp nhà bà Xuân |
Giáp ranh xã Sà Phìn |
520 |
310 |
290 |
420 |
250 |
230 |
310 |
190 |
170 |
|
|
10 |
Giáp nhà bà Xuân |
Ngã ba giáp nhà Hùng Toản |
950 |
570 |
520 |
760 |
460 |
420 |
570 |
340 |
310 |
|
|
11 |
Giáp nhà Hùng Toản |
Hết chợ mới |
1.580 |
950 |
870 |
1.260 |
760 |
690 |
950 |
570 |
520 |
|
|
12 |
Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng |
Giáp động Nguyệt |
950 |
570 |
520 |
760 |
460 |
420 |
570 |
340 |
310 |
|
|
13 |
Giáp chợ Phố Là |
Hết trường Tiểu học Phố Là |
550 |
330 |
300 |
440 |
260 |
240 |
330 |
200 |
180 |
|
|
14 |
Ngã ba Sủng Pà A |
Hết trường Tiểu học Chúng Pả A |
200 |
120 |
110 |
160 |
100 |
90 |
120 |
70 |
60 |
|
|
15 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường ô tô |
Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ |
670 |
400 |
370 |
540 |
320 |
300 |
400 |
240 |
220 |
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ |
340 |
200 |
190 |
270 |
160 |
150 |
200 |
120 |
110 |
||
|
17 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 71
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Phú Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 184 |
Ngã ba Minh Khai - Kim Thạch - Phú Linh |
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
2 |
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh |
Ngã ba Nà Cáy |
400 |
280 |
230 |
320 |
240 |
170 |
240 |
200 |
150 |
|
|
3 |
Ngã ba Nà Cáy |
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ |
400 |
280 |
230 |
320 |
240 |
170 |
240 |
200 |
150 |
|
|
4 |
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ |
Giáp xã Linh Hồ |
400 |
280 |
230 |
320 |
240 |
170 |
240 |
200 |
150 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Ngã ba Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai |
Trụ sở thôn Nà Cọ |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
6 |
Trụ sở thôn Nà Cọ |
Sân vận động xã Kim Thạch cũ |
400 |
280 |
230 |
320 |
240 |
170 |
240 |
200 |
150 |
|
|
7 |
Đầu khu dân cư thôn Đán Dầu (giáp địa phận xã Kim Thạch cũ) |
Hết địa phận xã Phú Linh (Hết khu dân cư bản Mạ) |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
|
8 |
Giáp ranh xã Ngọc Đường |
Ngã ba Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
|
9 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh Hồ |
Hết khu dân cư thôn Mường Nam |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
10 |
Khu dân cư thôn Muờng Nam |
Hết đường nhựa thôn Noong I |
300 |
280 |
230 |
240 |
190 |
160 |
180 |
160 |
120 |
|
|
11 |
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh |
Cầu Pác Pà |
400 |
280 |
230 |
320 |
240 |
170 |
240 |
200 |
150 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
190 |
|
|
150 |
|
|
110 |
|
|
|
Bảng số 72
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙ LƯU
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Phù Lưu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 189 |
Giáp ranh xã Hàm Yên |
Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt |
270 |
160 |
140 |
220 |
150 |
130 |
160 |
140 |
120 |
|
2 |
Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt |
Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm |
340 |
200 |
160 |
270 |
170 |
150 |
200 |
160 |
130 |
|
|
3 |
Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm |
Cầu tràn Khau Lình |
470 |
280 |
190 |
380 |
230 |
170 |
280 |
180 |
140 |
|
|
4 |
Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu |
Cầu tràn Suối Thọ |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
5 |
Cầu tràn Suối Thọ |
Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù Lưu cũ |
160 |
130 |
110 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
6 |
Thôn Đồng Tâm |
Đến hết ao nhà ông Long Nhật |
160 |
130 |
110 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
7 |
Giáp ao nhà ông Long Nhật đến |
Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm |
270 |
160 |
140 |
220 |
150 |
130 |
160 |
140 |
120 |
|
|
8 |
Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm |
Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch Xa |
160 |
130 |
110 |
130 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
9 |
Đường huyện 07 |
Nhà ông Trương Văn Kiển |
Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
10 |
Đường huyện ven sông Lô |
Giáp ranh xã Hàm Yên |
Hết thôn Thụt |
200 |
140 |
120 |
160 |
140 |
110 |
120 |
100 |
90 |
|
11 |
Đường liên xã |
Mặt tái định cư thôn Nghiệu |
Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
12 |
Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi xã Bạch Xa |
Nhà Bình Hương |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
13 |
Nhà Bình Hương |
Giáp ranh xã Bạch Xa |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế xã Phù Lưu |
Hết thôn Thọ |
210 |
150 |
130 |
170 |
150 |
120 |
130 |
110 |
100 |
|
15 |
Ngã ba thôn Kẽm |
Cổng trường THCS Phong Lưu |
210 |
150 |
130 |
170 |
150 |
120 |
130 |
110 |
100 |
|
|
16 |
Cổng trường THCS Phong Lưu |
Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn Lăng Đán Nậm Lương |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
17 |
Tràn Khâu Linh |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn Thụt |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
18 |
Trạm biến áp thôn Pác Cáp |
Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
19 |
Tràn Khâu Linh |
Ngã ba nhà ông Sự |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
20 |
Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan |
Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
21 |
Ngõ ông Đặng Điện |
Cửa khe Ngòi Mù |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
22 |
Nhà Trương Kiển |
Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
23 |
Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền |
Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
24 |
Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm |
Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang |
150 |
120 |
100 |
120 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
25 |
Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng Đẹp |
Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác Vàng |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
26 |
Nhà ông Trần Văn Minh |
Cầu tràn nhà ông Trưởng |
120 |
100 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
27 |
Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu |
Suối Khang |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
28 |
Đường liên thôn |
Cầu tràn suối Khang theo đường liên thôn |
Ngõ nhà Vượng Mai |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
29 |
Ngõ nhà Vượng Mai |
Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
30 |
Đập Thác Vàng theo đường liên thôn |
Nhà ông Đặng Văn Các |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
31 |
Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường liên thôn |
Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình Định Quyết) |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
32 |
Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59) |
Nhà ông Lưu Khuê |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
33 |
Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp |
Hết nhà ông Hoàn Đẹp |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
34 |
Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng |
Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
35 |
Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ |
Tràn suối Khang |
110 |
90 |
80 |
90 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
36 |
Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù |
Hết nhà ông Từ Quang Hiền |
90 |
80 |
70 |
70 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
|
|
37 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Phù Lưu |
70 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
||
|
38 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
|
39 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp |
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
||
Bảng số 73
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Phú Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh xã Sơn Thủy |
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú |
190 |
150 |
140 |
180 |
100 |
70 |
130 |
70 |
50 |
|
2 |
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú |
Cầu tràn Hoa Lũng |
200 |
180 |
160 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
|
3 |
Cầu tràn Hoa Lũng |
Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ |
190 |
150 |
140 |
180 |
100 |
70 |
130 |
70 |
50 |
|
|
4 |
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
200 |
180 |
160 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
|
5 |
Đường huyện 04 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân) |
Hết trường mầm non Tam Đa |
200 |
180 |
160 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
6 |
Giáp trường mầm non Tam Đa |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
150 |
130 |
120 |
130 |
100 |
90 |
120 |
90 |
80 |
|
|
7 |
Đường huyện 06 |
Giáp Đường tỉnh 186 |
Hết địa phận thôn Cầu Trâm |
170 |
140 |
130 |
140 |
120 |
60 |
100 |
60 |
50 |
|
8 |
Giáp thôn Cầu Trâm |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
90 |
50 |
40 |
70 |
40 |
30 |
60 |
50 |
40 |
|
|
9 |
Đường huyện 09 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) |
Hết địa phận thôn Vy Lăng |
170 |
140 |
130 |
140 |
120 |
60 |
100 |
60 |
50 |
|
10 |
Giáp địa phận thôn Vy Lăng |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
130 |
120 |
110 |
100 |
90 |
60 |
90 |
70 |
50 |
|
|
11 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên) |
Giáp Đường huyện 04 |
150 |
130 |
120 |
130 |
100 |
90 |
120 |
90 |
80 |
|
|
12 |
Giáp Đường huyện 04 |
Giáp ranh xã Trường Sinh |
130 |
120 |
110 |
100 |
90 |
60 |
90 |
70 |
50 |
|
|
13 |
Đường huyện 10 |
Giáp Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh tỉnh Phú Thọ |
170 |
140 |
130 |
140 |
120 |
60 |
100 |
60 |
50 |
|
14 |
Đường huyện 13 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ) |
Giáp ranh tỉnh Phú Thọ |
170 |
140 |
130 |
140 |
120 |
60 |
100 |
60 |
50 |
|
15 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na) |
Hết địa phận thôn Dũng Vy |
150 |
130 |
120 |
130 |
100 |
90 |
120 |
90 |
80 |
|
|
16 |
Đường Tam Đa đi Quang Yên |
Giáp Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ |
190 |
150 |
140 |
180 |
100 |
70 |
130 |
70 |
50 |
|
17 |
Đường liên thôn |
Giáp Đường huyện 10 |
Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu |
150 |
130 |
120 |
130 |
100 |
90 |
120 |
90 |
80 |
|
18 |
Đường trục thôn |
Giáp Đường huyện 09 |
Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa) |
120 |
110 |
100 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
19 |
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành) |
Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ) |
170 |
140 |
130 |
140 |
120 |
60 |
100 |
60 |
50 |
|
|
20 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông, Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm |
100 |
|
|
90 |
|
|
80 |
|
|
|
|
Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo, Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân |
80 |
|
|
70 |
|
|
60 |
|
|
|||
|
Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
|||
Bảng số 74
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢN BẠ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Quản Bạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc Lộ 4C |
Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã cũ) |
Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
90 |
80 |
|
2 |
Đường Trần Phú |
Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ |
Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ |
3.150 |
2.520 |
1.890 |
2.520 |
2.020 |
1.510 |
1.890 |
1.130 |
950 |
|
3 |
Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ |
Hết nhà bà Đặng Thị Quế |
1.780 |
1.420 |
1.000 |
1.420 |
1.140 |
850 |
1.070 |
640 |
540 |
|
|
4 |
Phố Hai Bà Trưng |
Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C |
Cổng huyện ủy cũ |
2.370 |
1.900 |
1.420 |
1.900 |
1.520 |
1.140 |
1.420 |
850 |
710 |
|
5 |
Phố Nguyễn Du |
Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long Châu) |
Hết nhà Bà Tuyết Tự |
1.890 |
1.510 |
1.130 |
1.510 |
1.210 |
910 |
1.130 |
680 |
570 |
|
6 |
Đường Bà Triệu |
Quốc lộ 4C |
Ngã ba Huyền Vinh |
1.890 |
1.510 |
1.130 |
1.510 |
1.210 |
910 |
1.130 |
680 |
570 |
|
7 |
Phố Ngô Quyền |
Hội trường thôn Nà Khoang |
Núi Đôi ra Quốc lộ 4C |
1.000 |
800 |
600 |
800 |
640 |
480 |
600 |
360 |
300 |
|
8 |
Đường Trần Quốc Toản |
Hết hội trường thôn Nà Khoang |
1.000 |
800 |
600 |
800 |
640 |
480 |
600 |
360 |
300 |
|
|
9 |
Phố Lê Hồng Phong |
Nhà ông bà Hạnh Lượng |
Công an xã Quản Bạ |
1.890 |
1.510 |
1.130 |
1.510 |
1.210 |
910 |
1.130 |
680 |
570 |
|
10 |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba Sân Vận động |
Hết nhà ông Đặng Quang Mìn |
1.780 |
1.420 |
1.000 |
1.420 |
1.140 |
850 |
1.070 |
640 |
540 |
|
11 |
Nhà ông Đặng Quang Mìn |
Giáp ranh xã Nghĩa Thuận |
850 |
680 |
510 |
680 |
540 |
410 |
510 |
310 |
260 |
|
|
12 |
Phố Trần Hưng Đạo |
Nhà ông Lợi |
Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
13 |
Nhà bà Ét (Chanh) |
Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang |
850 |
680 |
510 |
680 |
540 |
410 |
510 |
310 |
260 |
|
|
14 |
Phố Trần Quốc Toản |
Nhà ông Cường Xiên |
Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
15 |
Ngã tư đi thôn Nà Khoang I |
Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ |
850 |
680 |
510 |
680 |
540 |
410 |
510 |
310 |
260 |
|
|
16 |
Phố Yết Kiêu |
Trụ sở thuế cơ sở 8 |
Giao đường Bà Triệu |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
17 |
Phố Quang Trung |
Nhà Quang Quyền |
Hết Trạm điện |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
18 |
Nhà Nga Thi |
Hết nhà ông Cự |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
|
19 |
Nhà Tiến Lợi |
Hết nhà Thịnh Thành |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
|
20 |
Phố Võ Thị Sáu |
Nhà ông Giáp Duyên |
Nhà ông Lệnh Hồng Phong |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
21 |
Phố Trần Quang Khải |
Sau nhà ông Thiết |
Sau nhà ông Viên Thế Quân |
970 |
780 |
580 |
780 |
620 |
470 |
580 |
350 |
290 |
|
22 |
Phố Sùng Dúng Lù |
Nhà ông bà Trọng Thu |
Ngã ba đường Lê Lợi |
970 |
780 |
580 |
780 |
620 |
470 |
580 |
350 |
290 |
|
23 |
Đường Lê Lợi |
Trạm biến áp thôn Nà Chang |
Hết cầu Thượng Sơn |
850 |
680 |
510 |
680 |
540 |
410 |
510 |
310 |
260 |
|
24 |
Ngã ba giáp đường Bà Triệu |
Hết trạm biến áp thôn Nà Chang |
1.230 |
980 |
740 |
980 |
780 |
590 |
740 |
440 |
370 |
|
|
25 |
Phố Lê Lai |
Nhà ông bà Sông Thăm |
Ngã tư giáp đường Lê Lợi |
470 |
380 |
280 |
380 |
300 |
230 |
280 |
170 |
140 |
|
26 |
Phố Lê Đại Hành |
Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang |
Giáp đường Lê Lợi |
850 |
680 |
510 |
680 |
540 |
410 |
510 |
310 |
260 |
|
27 |
Đường liên xã |
Nhà bà Đặng Thị Quế |
Giáp ranh xã Lùng Tám |
780 |
620 |
470 |
620 |
500 |
370 |
470 |
280 |
240 |
|
28 |
Đường liên thôn |
Nhà ông Chiên |
Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường cổng phụ chợ) |
1.540 |
1.230 |
920 |
1.230 |
980 |
740 |
920 |
550 |
460 |
|
29 |
Đường vào trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn |
1.240 |
990 |
740 |
990 |
790 |
590 |
740 |
440 |
370 |
||
|
30 |
Đường vào trường Trung học phổ thông |
1.240 |
990 |
740 |
990 |
790 |
590 |
740 |
440 |
370 |
||
|
31 |
Đường vào trường Trung học cơ sở |
1.240 |
990 |
740 |
990 |
790 |
590 |
740 |
440 |
370 |
||
|
32 |
Đường liên thôn |
Đường vào trường nội trú |
1.240 |
990 |
740 |
990 |
790 |
590 |
740 |
440 |
370 |
|
|
33 |
Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình |
Đường Lê Lợi |
1.160 |
930 |
700 |
930 |
740 |
560 |
700 |
420 |
350 |
|
|
34 |
Nhà văn hoá tổ 1 |
Nhà ông Chí Diễm |
1.160 |
930 |
700 |
930 |
740 |
560 |
700 |
420 |
350 |
|
|
35 |
Ngã ba Bảo An |
Ngã ba đi Thượng Sơn |
750 |
600 |
450 |
600 |
480 |
360 |
450 |
270 |
230 |
|
|
36 |
Nhà ông Trần Sỹ Trà |
Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân |
540 |
430 |
320 |
430 |
340 |
260 |
320 |
190 |
160 |
|
|
37 |
Đảng ủy xã Quản Bạ |
Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
80 |
70 |
|
|
38 |
Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) |
Hết nhà ông Dương Văn Thọ |
600 |
480 |
360 |
480 |
380 |
290 |
360 |
220 |
180 |
|
|
39 |
Ngã ba QL 4C cổng trời |
Hết địa phận thôn Trúc Sơn |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
90 |
80 |
|
|
40 |
Sau nhà Bà Năm |
Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu) |
670 |
540 |
400 |
540 |
430 |
320 |
400 |
240 |
200 |
|
|
41 |
Nhà bà Đặng Thị Quế |
Giáp ranh xã Lùng Tám |
690 |
550 |
410 |
550 |
440 |
330 |
410 |
250 |
210 |
|
|
42 |
Sau nhà Tuyến (Bình) |
Hết địa phận thôn Nặm Đăm |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
170 |
210 |
130 |
110 |
|
|
43 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà Chang, Nà Khoang I |
400 |
|
|
380 |
|
|
250 |
|
|
|
|
44 |
Thôn Bảo An, Thượng Sơn |
320 |
|
|
260 |
|
|
190 |
|
|
||
|
45 |
Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến |
270 |
|
|
220 |
|
|
160 |
|
|
||
|
46 |
Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách, Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
|
47 |
Thôn Nà Vìn, Nà Khoang |
180 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
48 |
Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung, Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 75
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUANG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Quang Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối đôi) |
Đường vào điểm trường thôn Tân An |
220 |
130 |
90 |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
|
2 |
Đường vào điểm trường thôn Tân An |
Km 23 + 500 quốc lộ 279 |
280 |
170 |
110 |
230 |
140 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
3 |
Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ) |
Km 23+500 quốc lộ 279 |
Km 26 quốc lộ 279 |
460 |
280 |
180 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
4 |
Km 26 quốc lộ 279 |
Giáp ranh xã Yên Thành |
280 |
170 |
110 |
230 |
140 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
|
5 |
Đường Lê Quý Đôn |
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài |
Điểm giao với đường quốc lộ 279 |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
6 |
Đường Lộc Viễn Tài |
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài |
Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi |
1.150 |
690 |
460 |
920 |
550 |
370 |
690 |
410 |
280 |
|
7 |
Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi |
Hết Khu dân cư E1 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
8 |
Hết Khu dân cư E1 |
Hết khu dân cư E3 |
1.150 |
690 |
460 |
920 |
550 |
370 |
690 |
410 |
280 |
|
|
9 |
Hết khu dân cư E3 |
Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
10 |
Đường tỉnh 183 |
Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên |
Giáp ranh xã Bằng Lang |
280 |
170 |
110 |
230 |
140 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
11 |
Đường tỉnh 178 |
Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m) |
Đường đi Tân Nam 1000 m |
280 |
170 |
110 |
230 |
140 |
90 |
170 |
100 |
70 |
|
12 |
Đường đi Tân Nam (cách 1035m) |
chợ Tân Nam |
90 |
50 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
|
13 |
Chợ Tân Nam |
Giáp xã Khuôn Lung |
120 |
70 |
50 |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
14 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Trí Thanh |
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài |
1.490 |
890 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
15 |
Đường Trần Phú |
Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279 |
Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi |
1.080 |
650 |
430 |
870 |
520 |
350 |
650 |
390 |
260 |
|
16 |
Đường Hai Bà Trưng |
Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài |
1.150 |
690 |
460 |
920 |
550 |
370 |
690 |
410 |
280 |
|
17 |
Đường Trường Chinh |
Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
Hêt khu dân cư F2 |
1.150 |
690 |
460 |
920 |
550 |
370 |
690 |
410 |
280 |
|
18 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng Phong và Trần Hưng Đạo |
1.150 |
690 |
460 |
920 |
550 |
370 |
690 |
410 |
280 |
|
19 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh |
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và đường Hai Bà Trưng |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
20 |
Đường Nguyễn Huệ |
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh |
Giáp xã Yên Thành |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
21 |
Đường Ngô Quyền |
Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn |
Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
22 |
Đường Kim Đồng |
Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
23 |
Đường Yết Kiêu |
Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết Xuân |
Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
24 |
Đường Lý Tự Trọng |
Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến khu dân cư E1) |
Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
25 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn Tài |
Hết đất Bệnh viện đa khoa |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
26 |
Đường Lê Văn Tám |
Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh |
Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và đường Phạm Văn Đồng |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
27 |
Đường Phạm Văn Đồng |
Ngã ba nhà Hà Vực |
Trụ sở Tổ 4 |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
28 |
Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực) |
Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Ngã ba giao nhau đường Hai Bà Đạo Trưng |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
29 |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn Tài và đường Lý Thường Kiệt |
Ngã ba nhà Hà Vực |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
30 |
Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2 |
Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H, F, F2 |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
210 |
390 |
230 |
160 |
|
|
31 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc các thôn thị trấn Yên Bình cũ |
160 |
|
|
130 |
|
|
100 |
|
|
||
|
32 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Tân Nam cũ |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 76
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Quảng Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0) |
Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu |
170 |
140 |
120 |
130 |
100 |
90 |
95 |
80 |
65 |
|
2 |
Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu |
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp ranh xã Hồ Thầu) |
125 |
110 |
100 |
110 |
95 |
85 |
90 |
80 |
60 |
|
|
3 |
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0) |
Suối Khoáng Nậm Choong |
150 |
130 |
110 |
130 |
100 |
90 |
90 |
80 |
60 |
|
|
4 |
Suối khoáng Nậm Choong |
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp thôn Nậm Phang xã Khuôn Lùng) |
125 |
110 |
100 |
110 |
95 |
85 |
90 |
80 |
60 |
|
|
5 |
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0) |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
150 |
130 |
110 |
130 |
100 |
90 |
90 |
80 |
60 |
|
|
6 |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn |
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (gần Ngã ba Đèo Gió) |
125 |
110 |
100 |
110 |
95 |
85 |
90 |
80 |
60 |
|
|
7 |
Đường liên thôn |
Ngã ba chợ Trung tâm xã đi nhóm hộ Xóm II |
Ngã ba Hồ Thầu |
150 |
130 |
110 |
130 |
100 |
90 |
90 |
80 |
60 |
|
8 |
Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại trên địa bàn xã |
125 |
110 |
100 |
110 |
95 |
85 |
80 |
70 |
55 |
||
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
80 |
|
|
50 |
|
|
|
Bảng số 77
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SÀ PHÌN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Sà Phìn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Phố Bảng |
Đầu đường to |
850 |
510 |
340 |
680 |
410 |
270 |
510 |
310 |
200 |
|
2 |
Đầu đường to |
Hết đường to |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
3 |
Hết đường to chân dốc lên thôn Sáng Ngài |
Ngã tư Há Hơ |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
4 |
Ngã tư Há Hơ |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
5 |
Đường Huyện 03 |
Ngã tư Há Hơ |
Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A |
250 |
150 |
125 |
200 |
140 |
115 |
180 |
110 |
90 |
|
6 |
Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A |
Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà Vương |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
7 |
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng Máng |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
8 |
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng Phìn |
Ngã ba Sáng Ngài |
Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
9 |
Đường liên thôn |
Giáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã Sảng Tủng cũ) |
Giáp ranh xã Lũng Phìn |
300 |
180 |
120 |
296 |
170 |
110 |
180 |
110 |
90 |
|
10 |
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng Thàng |
Ngã ba Phố Bảng |
Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm non Sảng Tủng) |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
11 |
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván - Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố Bảng |
Ngã ba thôn Ly Chứ Phìn B |
Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
12 |
Đường liên thôn Sính Thầu - Quả Lủng - Cá Ha - Há Đề |
Ngã ba trường mầm non Sảng Tủng cũ |
Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh Lủng) |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
13 |
Đường liên thôn Tả Lủng A - Sính Lủng - Sà Tủng Chứ |
Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 trường THCS Sảng Tủng) |
Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc cây to) |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
14 |
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ) |
Ngã ba thôn Sà Phìn B |
Thôn Lầu Chá Tủng |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
15 |
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là) |
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) |
Thôn Sủng Là |
300 |
180 |
125 |
240 |
140 |
115 |
180 |
110 |
90 |
|
16 |
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm trường Lao Xa) - Phố Bảng |
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) |
Thôn Lao Xa (gốc cây to) |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
17 |
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng - Ngã tư Há Hơ |
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa) |
Ngã tư Há Hơ |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
18 |
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá Tủng |
Thôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng) |
Thôn Lỳ Chá Tủng |
200 |
160 |
125 |
160 |
130 |
110 |
120 |
100 |
85 |
|
19 |
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau UBND xã) |
QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn Kết |
Thôn Pù Trừ Lủng |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
85 |
|
20 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
120 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 78
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Sơn Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
800 |
480 |
320 |
650 |
390 |
260 |
490 |
290 |
200 |
|
2 |
Cổng thôn Xây Dựng |
Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.830 |
1.100 |
730 |
1.370 |
820 |
550 |
|
|
3 |
Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn Dương (thôn Cơ Quan) |
Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
5.500 |
3.300 |
2.200 |
4.290 |
2.570 |
1.720 |
3.220 |
1.930 |
1.290 |
|
|
4 |
Đỉnh dốc Trạm 35 KV |
Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
2.680 |
1.610 |
1.070 |
2.010 |
1.210 |
800 |
|
|
5 |
Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37 |
Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.610 |
970 |
640 |
1.210 |
730 |
480 |
|
|
6 |
Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong |
Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh) |
1.000 |
600 |
400 |
760 |
400 |
300 |
570 |
340 |
230 |
|
|
7 |
Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân |
Nhà văn thôn Xây Dựng |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
8 |
Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng |
Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
2.400 |
1.440 |
960 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
9 |
Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc) |
Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
10 |
Nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc Lũng |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
|
11 |
Tổ Tân Bắc |
1.300 |
780 |
520 |
1.151 |
690 |
460 |
861 |
520 |
340 |
||
|
12 |
Nhà văn hóa thôn Bắc Trung |
Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến) thôn Bắc Lũng |
1.300 |
780 |
520 |
1.152 |
690 |
460 |
862 |
520 |
340 |
|
|
13 |
Quốc lộ 2C |
Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra |
Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc Lũng) |
1.300 |
780 |
520 |
1.153 |
690 |
460 |
863 |
520 |
350 |
|
14 |
Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ Đoàn kết |
Nhà ông Lê Xuân Quy |
1.300 |
780 |
520 |
1.154 |
690 |
460 |
864 |
520 |
350 |
|
|
15 |
Nhà ông Lâm Hồng |
Hết đất nhà ông Tân Truyền |
1.300 |
780 |
520 |
1.155 |
690 |
460 |
865 |
520 |
350 |
|
|
16 |
Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng) |
Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết) |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
800 |
480 |
320 |
|
|
17 |
Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng) |
Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà ba Ong Thị Thục) |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
801 |
480 |
320 |
|
|
18 |
Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình) |
Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến Vỏ) |
600 |
360 |
240 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
19 |
Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc) |
Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc (Nhà Hải Sâm) |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
801 |
480 |
320 |
|
|
20 |
Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng) |
400 |
240 |
160 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
||
|
21 |
Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú |
Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
800 |
480 |
320 |
|
|
22 |
Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai Cày |
Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc) |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
800 |
480 |
320 |
|
|
23 |
Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông Nguyên) |
Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc |
1.200 |
720 |
480 |
1.060 |
640 |
420 |
800 |
480 |
320 |
|
|
24 |
Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ |
Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ Lâm. |
660 |
400 |
260 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
25 |
660 |
400 |
260 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|||
|
26 |
Quốc lộ 37 |
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ 37) |
Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang tính từ cọc Km |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
1.760 |
1.060 |
700 |
1.320 |
790 |
530 |
|
27 |
Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang |
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Bình Ca) |
800 |
480 |
320 |
710 |
430 |
280 |
530 |
320 |
210 |
|
|
28 |
Quốc lộ 37 |
Cầu Sắt |
Đỉnh dốc Đền Thượng |
5.200 |
3.120 |
2.080 |
4.580 |
2.750 |
1.830 |
3.440 |
2.060 |
1.380 |
|
29 |
Đỉnh dốc (Đền Thượng) |
Ngã ba đường đi Lương Thiện |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.650 |
990 |
660 |
|
|
30 |
Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên |
Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt) |
1.000 |
600 |
400 |
1.080 |
650 |
430 |
810 |
490 |
320 |
|
|
31 |
Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng ngọt) |
Hết địa phận xã Sơn Dương |
600 |
360 |
240 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
32 |
Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm nghiệp Sơn Dương |
Hết đường bê tông |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
33 |
Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh |
Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
34 |
Đường rẽ vào Chợ sáng |
Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
35 |
Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ Đăng Châu - 200m) |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
||
|
36 |
Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
||
|
37 |
Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (cũ) (200m) |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
||
|
38 |
Đường rẽ vào UBND xã |
Cổng Phòng Giáo dục |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
39 |
Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m) |
Đầu nhà tổ Quyết Thắng |
2.400 |
1.440 |
960 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
40 |
Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150m) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
||
|
41 |
Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh (Nhà văn hóa Tân Thịnh 1) |
Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện (DT 185) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
|
42 |
Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp chiếu bóng (tổ Quyết Thắng) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
||
|
43 |
Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng |
Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
|
44 |
Ngã ba đường bê tông Chợ sáng |
Nhà Ông Sang (120m) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
|
45 |
Quốc lộ 37 |
Ngã ba đường bê tông Chợ sáng |
Nhà bà Hồi (80m) |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
46 |
Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh |
Hết đất nhà ông Tinh Toàn |
1.300 |
780 |
520 |
1.150 |
690 |
460 |
860 |
520 |
340 |
|
|
47 |
Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu, Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng, |
660 |
360 |
240 |
530 |
320 |
210 |
400 |
240 |
160 |
||
|
48 |
Đường tỉnh 185 |
Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo) |
Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh xã Tân Thanh) |
600 |
360 |
240 |
531 |
320 |
210 |
401 |
240 |
160 |
|
49 |
Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân Tiến) |
Suối thôn Làng Sảo |
1.000 |
600 |
400 |
710 |
430 |
280 |
530 |
320 |
210 |
|
|
50 |
Đường tỉnh 186 |
Giáp ranh xã Bình Ca |
Giáp ranh xã Đông Thọ |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
51 |
Ngõ Quốc lộ 2C |
Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn Cơ Quan và thôn Xây Dựng) |
Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
52 |
Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực) |
Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
53 |
Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng Châu |
Hết khu dân cư |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.940 |
1.160 |
780 |
1.460 |
880 |
580 |
|
|
54 |
Đường huyện 17 |
Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng) |
Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
800 |
480 |
320 |
170 |
140 |
110 |
130 |
90 |
75 |
|
55 |
Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng) |
Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
600 |
360 |
240 |
170 |
140 |
110 |
130 |
90 |
75 |
|
|
56 |
Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng) |
Ngã ba Trạm Y tế (cũ) |
400 |
240 |
160 |
230 |
140 |
105 |
150 |
100 |
80 |
|
|
57 |
Đường huyện 07 |
Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì) |
Hết địa phận xã Sơn Dương |
400 |
240 |
160 |
230 |
140 |
105 |
150 |
100 |
80 |
|
58 |
Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7, thôn Đa Năng) |
Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
|
59 |
Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng) |
Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
60 |
Đường huyện 07 |
Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc) |
Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
61 |
Đường 13B kéo dài |
Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến |
Nút giao Quốc lộ 37 |
800 |
480 |
320 |
640 |
510 |
380 |
480 |
380 |
290 |
|
62 |
Ngã ba Hạt giao thông |
Ngã ba Kỳ Lâm |
5.200 |
3.120 |
2.080 |
4.290 |
2.570 |
1.720 |
3.220 |
1.930 |
1.290 |
|
|
63 |
Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua cổng UBND, qua đài truyền hình) |
Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh Tiến |
3.500 |
2.100 |
1.400 |
2.680 |
1.610 |
1.070 |
2.010 |
1.210 |
800 |
|
|
64 |
Đường tránh thị trấn |
Cầu Sơn Dương 2 |
Ngã ba mới |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
960 |
720 |
900 |
720 |
540 |
|
65 |
Vòng xuyến |
Đi Tân Trào |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
640 |
480 |
600 |
480 |
360 |
|
|
66 |
Đường liên xã |
Suối thôn Làng Sảo |
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã Minh Thanh) |
350 |
280 |
250 |
280 |
220 |
170 |
210 |
170 |
130 |
|
67 |
Đường trục thôn (Cầu Bì) |
Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) |
Di tích Bộ Tài Chính |
300 |
240 |
210 |
240 |
190 |
170 |
150 |
120 |
110 |
|
68 |
Đường liên thôn (Cầu Bì) |
Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi) |
Nhà văn hóa thôn Cầu Bì |
300 |
240 |
210 |
240 |
190 |
170 |
150 |
120 |
110 |
|
69 |
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan, Cầu Bì) |
Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh cũ) |
Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì) |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
70 |
Đường liên thôn (Cầu Quất) |
Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn) |
Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào) |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
71 |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân Thắng) |
Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7) |
Đường ĐT 186 |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
72 |
Đường liên thôn (Hưng Thịnh) |
Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh) |
Ngã ba đi Sơn Thủy |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
73 |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) |
Ngã ba đi Sơn Thủy |
Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non Sơn Thủy) |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
150 |
120 |
110 |
|
74 |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) |
Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ) |
Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân Thắng) |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
180 |
140 |
130 |
|
75 |
Đường liên thôn (Ngãi Thắng) |
Đường Quốc lộ 37 |
Cầu Dộc Dừa |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
180 |
140 |
130 |
|
76 |
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến) |
Đường Quốc lộ 2C |
Ngã ba Tân Tiến |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
180 |
140 |
130 |
|
77 |
Đường liên thôn (Đông Thịch) |
Đường Đường tỉnh 186 |
Ngã ba thôn Đông Thịnh |
220 |
180 |
150 |
180 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
78 |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) |
Ngã ba Tân Tiến |
Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân Sơn) |
220 |
180 |
150 |
180 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
79 |
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ) |
Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng Thủy) |
Cuối làng |
220 |
180 |
150 |
180 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
80 |
Đường liên thôn (Đa Năng) |
Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng) |
Đường đi xã Tiến Bộ |
220 |
180 |
150 |
200 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
81 |
Đường liên thôn |
Quốc lộ 37 |
Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ Thịnh |
500 |
400 |
350 |
400 |
320 |
240 |
300 |
240 |
180 |
|
82 |
Đường trục thôn |
Đường Quốc lộ 37 |
Nhà văn hóa Thôn Địa Chất |
300 |
240 |
210 |
240 |
190 |
170 |
150 |
120 |
110 |
|
83 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh |
Hết địa phận xã Sơn Dương |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
84 |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn) |
Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
85 |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn) |
Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
86 |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu) |
Nhà Văn Hoá Thôn Trầm |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
87 |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành) |
Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
88 |
Đường Quốc lộ 37 cũ |
Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
89 |
Đường Quốc lộ 37 |
Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
90 |
Đường Quốc lộ 37 |
Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
91 |
Đường trục thôn |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai) |
Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
92 |
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương) |
Bờ suối Từ Trầm |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
93 |
Giáp Quốc lộ 2C |
Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến |
300 |
240 |
210 |
240 |
190 |
170 |
220 |
180 |
150 |
|
|
94 |
Ngã ba Đồng Luộc |
Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
95 |
Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh) |
Ngã ba thôn Phúc Lợi |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
96 |
Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng) |
Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
97 |
Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn Sỉnh) |
Đập tràn thôn Vĩnh Phúc |
220 |
180 |
150 |
176 |
160 |
140 |
150 |
120 |
110 |
|
|
98 |
Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân Bắc, thị trấn Sơn Dương |
9.000 |
|
|
7.200 |
|
|
5.400 |
|
|
||
|
99 |
Khu tái định cư Tân Phúc |
Tuyến chính |
3.000 |
|
|
1.600 |
|
|
1.200 |
|
|
|
|
100 |
Tuyến nội thị |
2.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
||
|
101 |
Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã Phúc Ứng cũ |
6.000 |
|
|
4.800 |
|
|
3.600 |
|
|
||
|
102 |
Khu dân cư Tân Hòa |
16.000 |
|
|
12.800 |
|
|
9.600 |
|
|
||
|
103 |
Khu dân cư An Kỳ |
6.500 |
|
|
5.200 |
|
|
3.900 |
|
|
||
|
104 |
Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh) |
7.000 |
|
|
5.600 |
|
|
4.200 |
|
|
||
|
105 |
Khu dân cư Tân An |
7.000 |
|
|
5.600 |
|
|
4.200 |
|
|
||
|
106 |
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh |
Lô bám mặt đường |
7.500 |
|
|
6.000 |
|
|
4.600 |
|
|
|
|
107 |
Các lô phía trong |
3.500 |
|
|
1.900 |
|
|
1.500 |
|
|
||
|
108 |
Khu dân cư 13b Kéo dài |
Các lô bám trục đường |
8.000 |
|
|
6.400 |
|
|
4.800 |
|
|
|
|
109 |
Các lô phía trong |
6.000 |
|
|
4.800 |
|
|
3.600 |
|
|
||
|
110 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ)) |
120 |
|
|
100 |
|
|
72 |
|
|
||
Bảng số 79
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN THỦY
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Sơn Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Giáp ranh xã Tân Thanh |
Trường THPT Sơn Nam |
500 |
300 |
200 |
280 |
140 |
100 |
210 |
100 |
80 |
|
2 |
Trường THPT Sơn Nam |
Hết Cầu Bâm |
4.020 |
2.410 |
1.610 |
3.220 |
1.930 |
1.290 |
2.410 |
1.450 |
960 |
|
|
3 |
Cầu Bâm |
Hết địa phận xã Sơn Thủy |
3.350 |
2.010 |
1.340 |
2.680 |
1.610 |
1.070 |
2.010 |
1.210 |
800 |
|
|
4 |
Quốc lộ 2C cũ |
Ngã ba QL 2C mới (giáp công an) qua UBND xã |
Ngã ba quốc lộ 2C (Thôn Lõng Khu) |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
5 |
Đường tỉnh 186 |
Cổng UBND xã Sơn Thủy |
Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh xã Phú Lương) |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
220 |
140 |
|
6 |
Đường tỉnh 185 |
Ngã ba QL 2C |
Đầu cầu Thiện Kế |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
7 |
Đầu cầu Thiện Kế |
Hết địa phận xã (giáp ranh xã Tân Thanh) |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
8 |
Ngã ba Kiểm Lâm |
Cầu Suối Gai |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
9 |
Cầu Suối Gai |
Hết địa phận xã Sơn Thủy |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
|
10 |
Đường huyện 03 |
Quốc Lộ 2C (Công ty Hữu Thắng) |
Đường tỉnh 186 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
11 |
Đường liên thôn Vườn Quan - Văn Bảo |
Đường tỉnh 186 |
Quốc lộ 2C |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
12 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Thôn Thác Nông |
Cầu Đồng Xe |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
13 |
Cầu Si |
Giáp xã Tân Thanh (giáp thôn Tân Trào ) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
14 |
Ngã ba Kiểm Lâm |
Hết cầu Trường Thái |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
15 |
Đường liên thôn |
Cầu Si |
Ngã ba Hội Tân |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
16 |
Từ Ngã ba Hội Tân |
Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh tỉnh Phú Thọ) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
17 |
Ngã ba nhà ông Cần |
Cầu Tân Dân |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
18 |
Khu Đông Thức |
Hết đất nhà Liễu Chính |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
19 |
Ngã ba Lê Sáu |
Hết nhà Đặng Tư |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
20 |
Từ Ngã ba làng Thiện Phong |
Hết đất thôn Văn Sòng |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
21 |
Ngã ba Hội Tân |
Ngã ba Nghêu Châu ( thôn Tân Tiến ) |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
22 |
Từ cổng vào trường tiểu học Ninh Lai |
Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn Sìn |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
23 |
Từ cổng trạm Y tế |
Ngã tư Đỗ Quyết |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
24 |
Ngã tư Đỗ Quyết |
Nhà văn hóa Ninh Qúy |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
25 |
Ngã ba Lộc Hữu |
Ngã ba cắt Hai Tâm |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
26 |
Ngã tư Đỗ Quyết |
Ngã ba Đằng Bảy thôn Hoàng Lai 2 |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
27 |
Ngã tư Phó Thành |
Ngã tư Đỗ Quyết |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
28 |
Ngã tư Phó Thành |
Hết nhà ông Đỗ Văn Phong |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
29 |
Ngã tư rẽ ấp mới |
Hết nhà Lê Văn Ba |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
30 |
Nhà văn hóa Cây Đa 2 |
Ngã ba Trương Hải |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
31 |
Thôn Thác Nông |
Cầu Đồng Xe |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
32 |
Ngã ba tiếp giáp QL2C (THPT Sơn Nam) |
Qua đền Đức ông đi thôn Đồng Cháy |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
33 |
Ngã ba tiếp giáp QL2C |
Thôn Đồng Cháy |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
34 |
Quốc lộ 2C (Trường THPT) |
Đường tỉnh 186 |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
35 |
Đường trục thôn Ao Xanh |
Đường huyện 03 (Nhà văn hóa Ao Xanh) |
Ngã ba đập |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
36 |
Ngã ba đập |
Nhà văn hóa thôn Ngòi Lèo |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
37 |
Ngã ba đập |
Trúc Long - Nàng Làng - Cao Đá |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
38 |
Đường trục thôn Thanh Tân - Thanh Thất |
Quốc Lộ 2C (qua nhà văn hóa Thanh Tân đi Thanh Thất) |
Quốc lộ 2C |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
Bảng số 80
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN VĨ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Sơn Vĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba Mỏ Phàng |
Đầu cầu Bản Mồ |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
2 |
Ngã ba Phìn Lò |
Thủy điện Nho Quế II |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
3 |
Đường trục xã |
Từ ngã ba Lùng Thúng |
Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ) |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
4 |
Ngã ba Hầu Lùng Sán đến |
Ngã ba Mỏ Phàng |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
5 |
Ngã ba Mỏ Phàng |
Mốc 456 |
940 |
560 |
380 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
6 |
Ngã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm Pun |
Ngã ba trường nội trú mới |
870 |
520 |
350 |
700 |
420 |
280 |
500 |
300 |
200 |
|
|
7 |
Cầu Tràng Hương |
Ngã ba Sủa Nhè Lử |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
8 |
Ngã ba Sủa Nhè Lử |
Ngã ba Lùng Thúng |
840 |
500 |
340 |
700 |
420 |
280 |
500 |
300 |
200 |
|
|
9 |
Ngã ba Lùng Thúng |
Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái |
870 |
520 |
350 |
700 |
420 |
280 |
500 |
300 |
200 |
|
|
10 |
Ngã ba Sủa Nhè Lử |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
11 |
Giáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng Làn |
Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
12 |
Nhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn |
Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
13 |
Ngã ba chợ Sơn Vĩ |
Mốc 504 |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
|
14 |
Đường trục xã |
Nhà ông Hoàng A Sáng |
Đường trục chính thôn Lũng Làn |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
15 |
Ngã ba Chà Mần |
Mốc 519 |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
16 |
Ngã ba Chà Mần |
Điểm trường Mầm non Chà Mần |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
17 |
Ngã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải |
Trạm biên phòng |
1.170 |
700 |
470 |
900 |
540 |
360 |
700 |
420 |
280 |
|
|
18 |
Ngã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai Hoang 2 |
Mốc 489 thôn Páo Sảng |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
19 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn |
Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần |
780 |
470 |
310 |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
|
20 |
Ngã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định cư Né Nắng |
Ngã ba thôn Páo Sảng |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
21 |
Ngã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối |
Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
22 |
Đầu cầu Tràng Hương |
Điểm trường Tiểu học Bờ Sông |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
23 |
Ngã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng |
Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng |
600 |
360 |
240 |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
|
|
24 |
Nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng |
Điểm trường thôn Thín Ngài |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
25 |
Nhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng |
Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư |
700 |
420 |
280 |
600 |
360 |
240 |
400 |
240 |
160 |
|
|
26 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
230 |
|
|
200 |
|
|
100 |
|
|
|
Bảng số 81
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SỦNG MÁNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Sủng Máng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 176 |
Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Đường tỉnh 176 (Km 34+200) |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
2 |
Đường tỉnh 176 (Km 34+200) |
Giáp ranh xã Lùng Phìn |
400 |
240 |
220 |
320 |
190 |
170 |
240 |
140 |
130 |
|
|
3 |
Giáp ranh xã Lùng Phìn |
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán |
400 |
240 |
220 |
320 |
190 |
170 |
240 |
140 |
130 |
|
|
4 |
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán |
Giáp ranh xã Tát Ngà |
350 |
250 |
210 |
200 |
180 |
165 |
200 |
150 |
125 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Ngã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm xã Sủng Máng |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
400 |
240 |
220 |
320 |
190 |
170 |
240 |
140 |
130 |
|
6 |
Ngã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng Nhí A |
Giáp ranh xã Đồng Văn |
400 |
240 |
220 |
320 |
190 |
170 |
240 |
140 |
130 |
|
|
7 |
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán |
Khu trung tâm thôn Sủng Lủ |
350 |
250 |
210 |
200 |
180 |
165 |
200 |
150 |
125 |
|
|
8 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
Bảng số 82
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÁT NGÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tát Ngà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Km 174+300 |
300 |
200 |
150 |
240 |
140 |
100 |
180 |
140 |
130 |
|
2 |
Km 174+300 |
Ngã ba vào thôn Khuổi Roài |
350 |
210 |
170 |
280 |
170 |
110 |
210 |
170 |
150 |
|
|
3 |
Ngã ba vào thôn Khuổi Roài |
Giáp ranh xã Niêm Sơn |
300 |
200 |
150 |
240 |
140 |
100 |
180 |
140 |
130 |
|
|
4 |
Đường huyện 05 |
Ngã ba Quốc lộ 4C |
Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà |
230 |
170 |
140 |
180 |
110 |
70 |
140 |
110 |
100 |
|
5 |
Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà |
Suối Nà Trào |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
170 |
150 |
|
|
6 |
Suối Nà Trào |
Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng |
230 |
170 |
140 |
180 |
110 |
70 |
140 |
110 |
100 |
|
|
7 |
Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng |
Hết suối Nậm Lụng |
320 |
190 |
160 |
260 |
160 |
100 |
190 |
150 |
130 |
|
|
8 |
Giáp suối Nậm Lụng |
UBND xã Nậm Ban (cũ) |
350 |
210 |
170 |
280 |
170 |
110 |
210 |
170 |
150 |
|
|
9 |
Ngã ba trạm y tế Nậm Ban (cũ) qua thôn Nà Tằm |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
300 |
200 |
150 |
240 |
140 |
100 |
180 |
140 |
130 |
|
|
10 |
Đường liên xã |
UBND xã Nậm Ban (cũ) |
Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn |
320 |
190 |
160 |
260 |
160 |
100 |
190 |
150 |
130 |
|
11 |
Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn |
Giáp ranh xã Niêm Sơn |
300 |
200 |
150 |
240 |
140 |
100 |
180 |
140 |
130 |
|
|
12 |
Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà Poòng |
Giáp ranh xã Sủng Máng |
275 |
180 |
130 |
220 |
130 |
90 |
170 |
140 |
120 |
|
|
13 |
Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà Nông |
Giáp ranh xã Mậu Duệ |
275 |
180 |
130 |
220 |
130 |
90 |
170 |
140 |
120 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Nà Trào - Tát Ngà |
Hết trục chính thôn |
180 |
150 |
120 |
140 |
80 |
60 |
110 |
90 |
80 |
|
15 |
Đường liên thôn |
Ngã ba trụ sở UBND xã Tát Ngà |
Trung tâm thôn bản Chiều |
350 |
210 |
140 |
210 |
170 |
130 |
140 |
110 |
100 |
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 83
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Đầu cầu Tân An |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
2 |
Đầu cầu Tân An |
Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình |
300 |
225 |
165 |
240 |
180 |
130 |
180 |
135 |
100 |
|
|
3 |
Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình |
Giáp ranh xã Tân Mỹ |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
4 |
Giáp ranh xã Tân Mỹ |
Hết cầu tràn suối Bún thôn Tho |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
5 |
Giáp cầu tràn suối Bún thôn Tho |
Giáp ranh xã Trung Hà |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Ngã ba đường liên xã đi cổng chợ Hà Lang |
Đầu cầu treo Nà Rùng |
240 |
180 |
130 |
190 |
143 |
105 |
140 |
105 |
80 |
|
|
7 |
Ngã ba đường liên xã đi thôn An Vượng |
Cầu tràn Ta Nàng thôn An Thái |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
8 |
Ngã ba đường liên xã trường trung học cơ sở Tân An |
Đầu Cầu tràn thôn An Khang |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Ngã ba đường liên xã cổng chợ Hà Lang |
Hết khu dân cư sau chợ Hà Lang |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
10 |
Đầu cầu treo Nà Rùng |
Hết nhà văn hóa thôn Chuông |
200 |
150 |
110 |
160 |
120 |
90 |
120 |
90 |
70 |
|
|
11 |
Các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 84
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN LONG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc Lộ 2C |
Ngã ba nhà máy xi măng |
Hết nhà văn hóa thôn 12 |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.360 |
820 |
540 |
1.020 |
610 |
410 |
|
2 |
Giáp nhà văn hóa thôn 12 |
Hết địa phận xã Tân Long |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
3 |
Đường Tân Long |
Ngã ba nhà máy xi măng |
Cầu Suối 3 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
160 |
|
4 |
Cầu Suối 3 |
Cầu Suối 6 |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
5 |
Cầu Suối 6 |
Cầu Suối 9 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
160 |
|
|
6 |
Cầu Suối 9 |
Hết địa phận xã Tân Long |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
140 |
|
|
7 |
Đường liên xã |
Ngã ba cầu Sính |
Hết địa phận xã Tân Long |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
140 |
|
8 |
Đường liên thôn |
Trụ sở UBND xã (Qua thôn 5 thôn 3 thôn 8) |
Đầu cầu suối 1 |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
140 |
|
9 |
Cầu Cường Đạt |
Hết nhà văn hóa thôn 15 |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
10 |
Giáp nhà văn hóa thôn 15 |
Nhà ông Lưu thôn 16 |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
11 |
Nhà ông Vương |
Nhà ông Quý |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
12 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Lui |
Nhà ông Thắng |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
13 |
Nhà ông Hồng |
Nhà ông Lưu |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
14 |
Nhà ông Tuấn |
Nhà ông Hải |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
15 |
Nhà ông Vinh |
Nhà ông Tuấn |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
16 |
Đường trục thôn |
Suối |
Nhà ông Thịnh |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
17 |
Cầu Sính |
Giáp ranh phường Nông Tiến |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
18 |
Nhà ông Thường |
Nhà ông Dần |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
19 |
Nhà ông An xóm 5 |
Nhà ông Cẩn xóm 5 |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
20 |
Nhà Bà Lan |
Nhà ông Lưu |
300 |
220 |
170 |
240 |
170 |
120 |
180 |
120 |
100 |
|
|
21 |
Suối 1 |
Nhà bà Hồng |
300 |
220 |
170 |
240 |
170 |
120 |
180 |
120 |
100 |
|
|
22 |
Nhà ông Thêm |
Nhà ông Quý |
300 |
220 |
170 |
240 |
170 |
120 |
180 |
120 |
100 |
|
|
23 |
Nhà bà Hạ (Thôn 21) |
Nhà ông Bứ |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
24 |
Nhà ông Toàn (Thôn 21) |
Nhà ông Giao |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
25 |
Nhà ông Cường (Thôn 22) |
Nhà Dung Yên |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
26 |
Đầu suối 3 (Thôn 22) |
Nhà văn hóa thôn 22 |
400 |
240 |
180 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
120 |
|
|
27 |
Chân dốc Tài Cơn (Thôn 17) |
Nhà ông Sách |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
110 |
150 |
110 |
90 |
|
|
28 |
Nhà bà Xuân (thôn 18) |
Nhà ông Nho |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
110 |
150 |
110 |
90 |
|
|
29 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Lương |
Nhà ông Cung |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
110 |
150 |
110 |
90 |
|
30 |
Các điểm rẽ đường liên xã |
Nhà ông Xuyến |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
110 |
150 |
110 |
90 |
|
|
31 |
Các điểm rẽ đường liên xã |
Nhà ông Chân |
250 |
200 |
160 |
200 |
160 |
110 |
150 |
110 |
90 |
|
|
32 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
150 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
|
Bảng số 85
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN MỸ
(Kèm theo Nghị Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 188 |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ) từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ) |
Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) |
330 |
260 |
200 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
2 |
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng (thôn Đóng Cũ) |
Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép |
230 |
180 |
140 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
|
3 |
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc |
Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết đất xã Hũng Mỹ (Cũ) |
260 |
210 |
160 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
4 |
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ) |
Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có). |
230 |
180 |
140 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
|
5 |
Giáp đất ông Vũ Đức Minh |
Cầu tràn Nà Héc |
240 |
190 |
140 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
6 |
Cầu tràn Nà Héc |
Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ) |
260 |
210 |
160 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
7 |
Đường liên xã |
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường ĐT 188 |
Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông Quân Văn Hưng) |
160 |
130 |
100 |
130 |
100 |
75 |
140 |
80 |
60 |
|
8 |
Cầu treo thôn Bản Tụm |
Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc Thịnh - Trung Hà |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
9 |
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm kiểm lâm) |
Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến |
260 |
210 |
160 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
10 |
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng Tiến |
Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
75 |
140 |
80 |
60 |
|
|
11 |
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm) |
Đường rẽ nhà máy in tiền |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
12 |
Cầu Khuổi Vi |
Trạm Y tế xã |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
13 |
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên |
Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
14 |
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy |
Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
15 |
Đường liên xã |
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến nhà ông Đỗ Văn Tới |
Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
16 |
Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản Chẳng |
Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
17 |
Nhà ông Ma Đình Dũng |
Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
18 |
Đầu cầu Nà Nhoi |
Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân An (xã Hà Lang Cũ) |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
19 |
Đường Phúc Thịnh - Trung Hà |
Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc Thịnh - Trung Hà |
Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa phận xã Hà Lang cũ) |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
20 |
Đường liên thôn |
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Mỹ |
Nhà ông Phạm Văn Lịch |
150 |
120 |
100 |
130 |
100 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
21 |
Nhà ông Quân Văn Hưng |
Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
22 |
Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
23 |
Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
|
24 |
Đường trục thôn |
Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép, Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm. |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
25 |
Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng, Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
26 |
Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
27 |
Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà Bó, Co Đứa |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
28 |
Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
29 |
Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung, Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
30 |
Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu Búng Lùng |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
31 |
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải. |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
32 |
Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng trên, Bản Chẳng dưới. |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
33 |
Đường trục thôn |
Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
|
|
34 |
Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
35 |
Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
36 |
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp xã Hà Lang |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
37 |
Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
38 |
Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không bám mặt đường ĐT188) |
160 |
130 |
100 |
130 |
100 |
75 |
140 |
80 |
60 |
||
|
39 |
Các hộ nằm ven trục đường ĐH09 |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
40 |
Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm; Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm |
150 |
120 |
100 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
41 |
Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý; Ngầu 2; Ngầu 1 |
140 |
110 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
42 |
Thôn Cao Bình |
120 |
100 |
85 |
110 |
90 |
75 |
100 |
75 |
55 |
||
|
43 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
80 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 86
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh xã Bắc Quang |
Cầu Quang |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
2 |
Cầu Quang |
Ngã ba vào UBND xã |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
3 |
Ngã ba vào UBND xã |
Hết Cống đôi thôn Xuân Hòa |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.320 |
900 |
600 |
|
|
4 |
Giáp ống đôi thôn Xuân Hòa |
Cầu Chú |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
5 |
Cầu Chú |
Hết Cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
6 |
Giáp cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu |
Cầu Mụ |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
7 |
Cầu Mụ |
Cầu Ngần |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
8 |
Cầu Ngần |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
360 |
220 |
140 |
289 |
170 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
9 |
Đường tỉnh 177 |
Ngã tư Tân Quang |
Hết Nhà nghỉ Thuỳ Linh |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.320 |
790 |
530 |
|
10 |
Giáp Nhà nghỉ Thuỳ Linh |
Cầu Km 1 |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
11 |
Cầu Km 1 |
Hết xưởng chè Tươi Điệt |
360 |
220 |
140 |
289 |
170 |
120 |
220 |
130 |
90 |
|
|
12 |
Giáp xưởng chè Tươi Điệt |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm y tế) |
170 |
100 |
70 |
135 |
80 |
50 |
100 |
130 |
90 |
|
|
13 |
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm y tế) |
Giáp ranh xã Nậm Dịch |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
14 |
Đường liên xã |
Ngã tư Tân Quang |
Cầu Tân Quang |
2.200 |
1.320 |
880 |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.320 |
790 |
530 |
|
15 |
Cầu Tân Quang |
Ngã ba thôn Mục Lạn |
1.500 |
900 |
600 |
1.200 |
720 |
480 |
900 |
540 |
360 |
|
|
16 |
Ngã ba thôn Mục Lạn |
Giáp ranh xã Đồng Tâm |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
17 |
Ngã ba thôn Mục Lạn |
Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
18 |
Đường liên xã |
Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân |
Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm |
750 |
450 |
300 |
600 |
360 |
240 |
450 |
270 |
180 |
|
19 |
Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm |
Giáp ranh xã Linh Hồ |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
20 |
Đường liên thôn |
Ngã ba rẽ UBND xã |
Bến đò cũ |
1.000 |
600 |
400 |
960 |
580 |
380 |
600 |
360 |
240 |
|
21 |
Ngã ba Bách hoá theo đường vào nhà Văn hóa thôn Vinh Ngọc |
Đường tỉnh 177 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
22 |
Ngã ba vào trường THPT |
Hết nhà Thuyên Đệ, thôn Tân Lâm |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
23 |
Cổng thôn Tân Lâm |
Ngã tư giáp đất ông Điền, thôn Tân Lâm |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
24 |
Cổng thôn Tân Tiến |
Hết Đền Đức Ông |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
25 |
Ngã ba đường vào khu TĐC |
Đường vào UBND xã Tân Quang |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
26 |
Cổng làng thôn Mỹ Tân |
Ngã ba Trạm biến áp thôn Mỹ Tân |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
27 |
Ngã giáp đường liên xã, thôn Mục Lạn đi qua NVH thôn Mỹ Tân, NVH thôn Tân Tiến 1 |
Ngã giáp đường liên xã, thôn Tân Lợi |
350 |
210 |
140 |
280 |
170 |
110 |
210 |
130 |
80 |
|
|
28 |
Cổng thôn Ngần Hạ qua làng cong |
Ngã ba giáp Cầu Mụ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
29 |
Khu đấu giá tại thôn Ngần Hạ, xã Tân Thành |
2.082 |
|
|
1.670 |
|
|
1.250 |
|
|
||
|
30 |
Các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất |
|
130 |
|
|
120 |
|
|
150 |
|
|
|
Bảng số 87
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TIẾN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4Đ |
Đầu cầu số 5 |
Đập hồ treo thôn Bản Qua 1 |
140 |
120 |
110 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
2 |
Đập hồ treo thôn Bản Qua 1 |
Trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã |
160 |
140 |
120 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
3 |
Ngã ba đường đi Túng Sán |
Ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than |
160 |
140 |
120 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
4 |
Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than |
Hết địa phận xã Túng Sán cũ |
140 |
120 |
110 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
5 |
Đường tỉnh 177 |
Đầu cầu số 3 |
Đầu cầu số 5 |
160 |
140 |
120 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
6 |
Đường trục thôn |
Trường Mầm non Tân Tiến |
Khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2 |
140 |
120 |
110 |
120 |
70 |
50 |
80 |
50 |
30 |
|
7 |
Giao Quốc lộ 4 đi UBND xã, Trường PTDT bán trú TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến |
UBND xã, Trường PTDT bán trú TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến |
160 |
140 |
120 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
8 |
Khu trung tâm của xã Bản Nhùng cũ |
140 |
120 |
110 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
||
|
9 |
Khu trung tâm của xã Túng Sán cũ |
140 |
120 |
110 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
||
|
10 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
90 |
|
|
80 |
|
|
|
Bảng số 88
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN THANH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Đèo Khuân do giáp ranh xã Sơn Dương |
Cầu suối Lầm (Qua các thôn Vĩnh Sơn, Tân Tiến; Tân Quang) |
600 |
420 |
290 |
200 |
140 |
100 |
150 |
110 |
80 |
|
2 |
Cầu suối Lầm |
Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh 1 (Qua các thôn Tân Tiến, Đồng Chùa, Bẫu, Tân Thịnh, Cây Thị, Vĩnh Tiến |
800 |
560 |
390 |
420 |
290 |
200 |
320 |
220 |
180 |
|
|
3 |
Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh 1 |
Hết địa phận xã Tân Thanh (Giáp ranh xã Sơn Thủy) qua các thôn Cây Thị; Nga Phụ Vinh Tiến; Đồng Tâm; Ba Quanh; Đồng Lạnh; Trại Đát |
600 |
420 |
290 |
240 |
170 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 185 |
Thôn Đèo Mon (Giáp ranh xã Sơn Dương) |
Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn) |
500 |
350 |
250 |
240 |
170 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
5 |
Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn) |
Giáp ranh xã Sơn Thủy (Qua các thôn Ninh Hoà, Thanh Bình, Đồng Chùa 1, Núi Độc, Đồng Giang, Đồng Phai, Cầu Đá, Đồng Báo, Tân Trào) |
600 |
420 |
290 |
400 |
280 |
200 |
300 |
210 |
170 |
|
|
6 |
Đường liên xã |
Ngã ba thôn Bãi Cát |
Hết cổng trường Mầm Non thôn Đoàn Kết (Trường Mầm Non trục chín cũ) đi qua các thôn Bãi Cát; Trung Tâm; Đoàn Kết |
500 |
350 |
250 |
400 |
280 |
200 |
100 |
70 |
60 |
|
7 |
Thôn Đoàn Kết (Trường Mầm Non trục chín cũ) |
Đỉnh Dốc Đỏ (Giáp ranh xã Sơn Dương) qua các thôn Đoàn Kết, Gốc Mít, Bờ Hồ |
400 |
280 |
200 |
320 |
220 |
150 |
240 |
170 |
130 |
|
|
8 |
Giáp quốc lộ 2C |
Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2 (Qua các thôn Lầm, Lục Liêu) |
300 |
210 |
150 |
240 |
170 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
|
9 |
Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2 |
Giáp ranh xã Đông Thọ (Qua các thôn Lục Liêu, Cây Nhội, Cầu Khoai) |
200 |
140 |
100 |
160 |
110 |
80 |
120 |
80 |
70 |
|
|
10 |
Đường trục thôn |
Quốc lộ 2C |
Nhà văn hoá thôn Tân Quang |
240 |
170 |
120 |
190 |
130 |
90 |
140 |
100 |
80 |
|
11 |
Quốc lộ 2C |
Ngã ba ông Nguyễn Tồng Tiến |
360 |
250 |
180 |
290 |
200 |
140 |
220 |
150 |
120 |
|
|
12 |
Nhà văn hóa thôn Bẫu |
Nhà văn hóa thôn Lầm |
360 |
250 |
180 |
290 |
200 |
140 |
220 |
150 |
120 |
|
|
13 |
Ngã ba thôn Trung Tâm |
Giáp ranh thôn Thanh Bình (đi qua các thôn Khuôn Phầy; Lẹm; Than Sơn) |
200 |
140 |
100 |
160 |
110 |
80 |
120 |
80 |
70 |
|
|
14 |
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Thuật Bái) |
Ngã ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ba Khe; Hội trường |
200 |
140 |
100 |
160 |
110 |
80 |
120 |
80 |
70 |
|
|
15 |
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Sáu Nhu) |
Đầu Cầu Bến riềng thôn Đèo Mon |
200 |
140 |
100 |
160 |
110 |
80 |
120 |
80 |
70 |
|
|
16 |
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Đinh Quang Hải) |
Ngã Ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ninh Hoà; Miền tây; Bãi Cát |
200 |
140 |
100 |
160 |
110 |
80 |
120 |
80 |
70 |
|
|
17 |
Nhà ông Triệu Kim Oanh thôn Cầu Đá |
Nhà ông Dương Quang Vinh thôn Tân Dân |
300 |
210 |
150 |
240 |
170 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
|
18 |
Nhà Lôi Văn Thuật thôn Cầu Đá |
Nhà Bà Triệu Thị Nhị thôn Cầu Đá |
300 |
210 |
150 |
240 |
170 |
120 |
180 |
130 |
100 |
|
Bảng số 89
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRÀO
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Trào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh) |
Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
2 |
Cầu Bến Lở (Thôn Bòng) |
Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
3 |
Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân Trào |
Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực chợ Tân Trào) |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.400 |
1.440 |
960 |
1.800 |
1.080 |
720 |
|
|
4 |
Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực chợ Tân Trào) |
Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê, xã Minh Thanh) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
5 |
Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh |
Ngã ba đầu cầu Trung Yên |
340 |
280 |
190 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
6 |
Ngã ba đầu cầu Trung Yên |
Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc) |
250 |
200 |
170 |
190 |
110 |
80 |
140 |
80 |
60 |
|
|
7 |
Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà) |
Mỏ đá Kim Quan |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
8 |
Mỏ đá Kim Quan |
Đường rẽ đi cầu Làng Hản |
200 |
180 |
160 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
9 |
Đường rẽ đi cầu Làng Hản |
Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) |
250 |
200 |
170 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
10 |
Quốc lộ 2C |
Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn Khuôn Điển) |
Giáp ranh xã Trung Sơn |
200 |
180 |
160 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
11 |
Ngã ba đầu cầu Trung Yên |
Giáp cầu Trung Yên |
300 |
240 |
180 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
12 |
Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng) |
Giáp cầu Thác Rẫng |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
13 |
Đường tỉnh 185 |
Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập Binh, xã Minh Thanh |
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào |
200 |
180 |
160 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
14 |
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào |
Ngã ba cầu Trung Yên |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
15 |
Ngã ba cầu Trung Yên |
Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) |
300 |
240 |
180 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
16 |
Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuân) |
Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) |
170 |
160 |
150 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
17 |
Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43 (Đất bằng chưa sử dụng) |
Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản) |
170 |
160 |
150 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
18 |
Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà) |
Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng Hản) |
250 |
200 |
170 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
19 |
Đường huyện 14 |
Đầu Cầu Trắng |
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào |
700 |
420 |
280 |
560 |
336 |
224 |
420 |
252 |
168 |
|
20 |
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào |
Cầu Thia 1 |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
21 |
Cầu Thia 1 |
Cầu Nà Nưa |
550 |
330 |
220 |
440 |
260 |
180 |
330 |
200 |
130 |
|
|
22 |
Đường huyện 15 |
Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Búng) |
Giáp khu di tích ATK Định Hóa (Tỉnh Thái Nguyên) |
340 |
270 |
200 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
23 |
Thôn Bòng |
Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Tân Trào cũ) |
Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ (Khu địa chất) |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
24 |
Giáp Quốc lộ 2C |
Hết nhà văn hóa thôn Bòng |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
25 |
Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thế Hoàng) |
Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Văn Nhã) |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
26 |
Thôn Cả |
Cổng chào thôn Cả |
Giáp khu bãi rác xã |
200 |
180 |
160 |
150 |
90 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
27 |
Giáp Quốc lộ 2C |
Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên Thượng |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
28 |
Cổng chợ Tân Trào |
Sau chợ Tân Trào |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
29 |
Ngã ba giao Quốc lộ 2C |
Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá Xiêm) |
170 |
160 |
150 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
30 |
Thôn Tân Lập |
Cầu tràn Nà Nưa |
Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn An) |
200 |
180 |
160 |
150 |
90 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
31 |
Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập |
Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập |
200 |
180 |
160 |
150 |
90 |
60 |
110 |
70 |
40 |
|
|
32 |
KDC thôn Tiền Phong |
Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Văn Binh) |
Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ (Mông Thị Hồng Sinh) |
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
33 |
KDC thôn Mỏ Ché |
Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ |
Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
34 |
KDC thôn Hoàng Lâu |
Trục chính |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
35 |
KDC thôn Khuân Đào |
Trục chính |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
36 |
KDC thôn Khuôn Hẻ |
Trục chính |
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
|
37 |
KDC thôn Khuôn Quại |
Trục chính |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
|
|
38 |
KDC thôn Làng Phát |
Trục chính |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
|
|
39 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập, Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển |
140 |
|
|
120 |
|
|
100 |
|
|
|
|
Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên Thượng, Trung Long, Đồng Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại, Làng Phát |
90 |
|
|
80 |
|
|
70 |
|
|
|||
|
Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào |
70 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
|||
Bảng số 90
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tân Trịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Giáp ranh xã Bắc Quang |
Cầu sông Bạc -Km10+700 |
230 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
|
2 |
Cầu Sông Bạc - Km 10+700 |
Ngã ba Lủ Hạ |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
3 |
Ngã ba Lủ Hạ |
Hết cụm công nghiệp - Km14+300 |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
4 |
Giáp cụm công nghiệp - Km14+300 |
Cầu suối Đôi |
230 |
140 |
90 |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
|
|
5 |
Đường thôn |
Cây xăng Tân Trịnh |
Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
6 |
Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han |
Cầu tràn |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
7 |
Quốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ |
Nhà văn hóa thôn Tân Trang |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
8 |
Quốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông Nguyên |
Km 1 đường đi xã Thông Nguyên |
150 |
90 |
60 |
120 |
70 |
50 |
90 |
50 |
40 |
|
|
9 |
Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ |
Cầu treo Mác Hạ |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
|
10 |
Khu dân cư 193 |
|
|
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
11 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
140 |
|
|
110 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 91
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tiên Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba Nặm Cài |
Cầu gần xưởng chè |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
2 |
Đầu cầu UBND xã |
Đầu cầu Áo Ấm |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
3 |
Ngã 3 Nặm Cài |
Cầu Tiến Minh |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
4 |
Cầu Tiến Minh |
Cách cầu Tiến Minh 3000m hướng về thôn Thượng Minh |
110 |
70 |
40 |
90 |
50 |
40 |
70 |
40 |
30 |
|
|
5 |
Cách Cầu Tiến Minh 3.000m hướng về thôn Thượng Minh |
Cổng trời |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
6 |
Cổng trời Thượng Minh |
Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng thôn Xuân Chiều |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
|
7 |
Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng thôn Xuân Chiều |
Giáp ranh xã Tân Trịnh |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
8 |
Đường liên thôn |
Cầu Áo Ấm |
Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500m |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
9 |
Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500 m |
Giáp ranh xã Trung Thành |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
|
10 |
Cầu Xuân Hồng |
Giáp ranh xã Thông Nguyên |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
60 |
40 |
20 |
|
|
11 |
Trụ sở UBND xã Tiên Nguyên |
Trạm sóng Viettel |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
80 |
50 |
30 |
|
|
12 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 92
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tiên Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh lộ 183 |
Km 28+500 |
Đầu cầu Tân Bể |
330 |
260 |
200 |
260 |
210 |
160 |
200 |
180 |
160 |
|
2 |
Giáp đầu cầu Tân Bể |
Giáp ranh xã Xuân Giang |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
130 |
110 |
|
|
3 |
Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên |
Hết km 20 |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
160 |
140 |
|
|
4 |
Hết km 20 |
Cầu Suối Dò |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
200 |
180 |
160 |
|
|
5 |
Cầu suối Dò |
Cầu Vĩ Thượng |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
160 |
140 |
|
|
6 |
Cầu Vĩ Thượng |
Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
80 |
|
|
7 |
Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ (km27+300) |
Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ (km28+500) |
370 |
300 |
220 |
300 |
240 |
180 |
230 |
210 |
200 |
|
|
8 |
Đường liên xã |
Cổng UBND xã Tiên Yên |
Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
80 |
|
9 |
Hội trường thôn Sơn Thành |
Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m |
200 |
180 |
160 |
160 |
140 |
120 |
120 |
110 |
80 |
|
|
10 |
Hội trường thôn Sơn Thành |
Hướng vào xã Bằng Lang 700m |
170 |
160 |
140 |
140 |
120 |
110 |
120 |
110 |
80 |
|
|
11 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
120 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 93
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG BÁ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tùng Bá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 180 (Tùng Bá - Tráng Kìm) |
Giáp ranh xã Ngọc Đường |
Km 9+200 |
300 |
270 |
240 |
240 |
220 |
190 |
180 |
160 |
140 |
|
2 |
Km 9+200 |
Cống suối Khuổi Vin |
400 |
360 |
320 |
320 |
290 |
260 |
240 |
220 |
190 |
|
|
3 |
Cống suối Khuổn Vin |
Km 10+600 |
400 |
360 |
320 |
320 |
290 |
260 |
240 |
220 |
190 |
|
|
4 |
Km 10+600 |
Km 11 |
300 |
270 |
240 |
240 |
220 |
190 |
180 |
160 |
140 |
|
|
5 |
Km 11 |
Giáp ranh xã Thuận Hòa |
300 |
270 |
240 |
240 |
220 |
190 |
180 |
160 |
140 |
|
|
6 |
Đường liên thôn |
Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm) |
Cầu Tà Làng |
400 |
360 |
320 |
320 |
290 |
260 |
240 |
220 |
190 |
|
7 |
Cầu Tà Làng |
Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
8 |
Cầu Tà Làng |
Ngã ba nhà ông Bạ |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
9 |
Ngã ba cửa Hang Bó Ly |
Cầu Tà Làng (qua suối Khuổi Vin; trụ sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén) |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
10 |
Km 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm) |
Cầu Cốc Láng |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
11 |
Cầu Cốc Láng |
Ngã ba thôn Phúc Hạ |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
12 |
Ngã ba nhà ông Bạ |
Nhà văn hóa thôn Hồng Minh |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
13 |
Ngã ba nhà ông Bạ |
Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn Khuôn Làng) |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
|
14 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
Bảng số 94
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG VÀI
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
|
|
||
|
|
Xã Tùng Vài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 272 |
Ngã ba Sải Giàng Phìn |
Cuối Pao Mã Phìn |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
2 |
Đường trục xã |
Chợ mới thôn Cao Mã |
Ngã ba thôn Chính Sang |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
3 |
Ngã ba trạm y tế xã Tùng Vài |
Hết UBND xã Cao Mã Pờ cũ xuống 50m |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
4 |
Ngã ba đi thôn Chính Sang |
Mốc 291/2 |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
5 |
Bãi đá Ngang Nguyệt |
Chợ mới Cao Mã |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
6 |
Khu trung tâm Tả Ván cũ |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
||
|
7 |
Đầu dốc (cách ngã ba đi Cao Mã 200m) |
Suối Tả Lán |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
8 |
Ngã ba đường đi Cao Mã |
Đường đi Tùng Vài Phìn |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
9 |
Ngã ba chợ |
Cầu Suối Vui |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
10 |
Đường nhánh đi quanh chợ Tùng Vài |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
||
|
11 |
Ngã ba chợ |
Trường Tiểu học, Mầm non Tùng Vài |
520 |
310 |
210 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
120 |
|
|
12 |
Suối Tả Lán |
Cổng làng thôn Bản Thăng |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
13 |
Ngã ba Tùng Vài Phìn |
Bãi đá Ngang Nguyệt |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
14 |
Ngã ba Tùng Vài Phìn |
Trạm biến áp đi ngã ba |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
15 |
Đường nhựa đi Tả Ván |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
||
|
16 |
Đường trục xã |
Ngã ba Lùng Khố |
Trường Tiểu học Lùng Khố |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
17 |
Ngã ba Bản Thăng |
Thôn Lao Chải |
390 |
230 |
180 |
310 |
190 |
120 |
230 |
140 |
110 |
|
|
18 |
Đường trục thôn |
Đất còn lại thôn Cao Mã |
220 |
|
|
180 |
|
|
130 |
|
|
|
|
19 |
Đất còn lại thuộc thôn Lò Suối Tủng |
220 |
|
|
180 |
|
|
130 |
|
|
||
|
20 |
Đất còn lại thuộc thôn Suối Vui |
220 |
|
|
180 |
|
|
130 |
|
|
||
|
21 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
140 |
|
|
110 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 95
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thái Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Ngã ba Chanh |
Chân dốc Yên Ngựa |
1.600 |
960 |
640 |
1.280 |
770 |
510 |
960 |
580 |
380 |
|
2 |
Chân dốc Yên Ngựa |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
|
3 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh |
Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
4 |
Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ |
Hết địa phận xã Thái Bình |
1.400 |
840 |
560 |
1.120 |
670 |
450 |
840 |
500 |
340 |
|
|
5 |
Quốc lộ 37 |
Ngã ba Chanh |
Đầu cầu Vạc |
3.000 |
1.800 |
1.200 |
2.400 |
1.440 |
960 |
1.800 |
1.080 |
720 |
|
6 |
Đầu cầu Vạc |
Đầu cầu Rạp |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
|
7 |
Đầu cầu Rạp |
Hết địa phận xã Thái Bình |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.600 |
960 |
640 |
1.200 |
720 |
480 |
|
|
8 |
Đường Hồ Chí Minh |
Đường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với Quốc lộ 37) |
Cầu Ngòi Vạc 5 |
2.500 |
1.500 |
1.000 |
2.000 |
1.200 |
800 |
1.500 |
900 |
600 |
|
9 |
Cầu Ngòi Vạc 5 |
Ngã ba giao với Quốc lộ 2C |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
10 |
Đường trục xã |
Ngã ba thôn Bình Ca |
Đường vào di tích bộ Canh Nông |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
11 |
Đường vào di tích bộ Canh Nông |
Hết địa phận xã Thái Bình |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
12 |
Ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến |
Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
13 |
Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện trường tiểu học Tiến Bộ cũ) |
Hết địa phận thôn Cả |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
14 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông Vĩnh |
Ngã ba thôn Rạp |
600 |
360 |
240 |
480 |
288 |
192 |
360 |
216 |
144 |
|
15 |
Ngã ba ông Cường Quyết |
Hết đất nhà ông Dự |
600 |
360 |
240 |
480 |
288 |
192 |
360 |
216 |
144 |
|
|
16 |
Ngã ba QL37 |
Ngã ba chợ Đại |
550 |
330 |
220 |
440 |
264 |
176 |
330 |
198 |
132 |
|
|
17 |
Đường trục thôn |
Ngã ba QL37 |
Ngã ba nhà văn hóa Rạp |
530 |
318 |
212 |
424 |
254 |
170 |
318 |
191 |
127 |
|
18 |
Ngã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn Gia |
Ngã ba nhà ông Trạm |
530 |
318 |
212 |
424 |
254 |
170 |
318 |
191 |
127 |
|
|
19 |
Ngã ba đường huyện lộ cũ qua trường tiểu học |
Hết đất nhà ông Định |
530 |
318 |
212 |
424 |
254 |
170 |
318 |
191 |
127 |
|
|
20 |
Ngã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất qua khu dân cư |
Ngã ba nhà ông Phú |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
21 |
Ngã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất |
Ngã ba nhà ông Tịch |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
22 |
Ngã ba nhà ông Kiều |
Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
23 |
Ngã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn (chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn |
Hết đất nhà ông Đức Thương |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
24 |
Trường mầm non xã Tiến Bộ (cũ) |
Bờ đập thôn Cả |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
25 |
Ngã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành |
Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan |
550 |
330 |
220 |
440 |
264 |
176 |
330 |
198 |
132 |
|
|
26 |
Ngã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ) |
Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
27 |
Quốc lộ 2C |
Nhà văn hóa thôn Nghẹt |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
28 |
Ngã ba đường Hồ Chí Minh |
Hết đất nhà ông Nhâm |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
29 |
Cổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ 37) |
Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh) |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
|
30 |
Cổng chào thôn 6 |
Ngã tư nhà bà Nhung |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
|
31 |
Ngã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37) |
Suối gần nhà ông Chín Vân |
600 |
360 |
240 |
480 |
290 |
190 |
360 |
220 |
140 |
|
|
32 |
Đầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba nhà ông Mạnh |
Hết đất nhà ông Thuận |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
33 |
Quốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh |
Đường Mẫu |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
34 |
Quốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh) |
Hết đất nhà ông Tư |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
35 |
Hết đất nhà bà Liên |
Chân dốc Lao |
520 |
312 |
208 |
416 |
250 |
166 |
312 |
187 |
125 |
|
|
36 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
Bảng số 96
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI HOÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thái Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19 |
Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 |
670 |
600 |
480 |
540 |
490 |
390 |
400 |
360 |
290 |
|
2 |
Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21 |
Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo |
810 |
490 |
320 |
650 |
390 |
250 |
490 |
290 |
200 |
|
|
3 |
Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo |
Hết cầu Km24 |
1.000 |
600 |
500 |
800 |
480 |
400 |
600 |
320 |
250 |
|
|
4 |
Giáp Cầu Km24 |
Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ |
1.200 |
800 |
520 |
960 |
640 |
410 |
720 |
400 |
290 |
|
|
5 |
Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ |
Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) |
810 |
490 |
320 |
650 |
390 |
250 |
490 |
290 |
200 |
|
|
6 |
Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ) |
Hết cầu Km27 |
810 |
490 |
320 |
650 |
390 |
250 |
490 |
290 |
200 |
|
|
7 |
Giáp cầu Km27 |
Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) |
500 |
360 |
300 |
400 |
290 |
240 |
300 |
230 |
160 |
|
|
8 |
Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) |
Hết địa phận xã Thái Hòa |
400 |
300 |
140 |
320 |
240 |
110 |
240 |
190 |
110 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái Hòa cũ) |
Hết chợ Km27 |
210 |
160 |
120 |
170 |
150 |
100 |
130 |
100 |
70 |
|
10 |
Giáp chợ Km27 |
Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An) |
210 |
160 |
120 |
170 |
150 |
100 |
130 |
100 |
70 |
|
|
11 |
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tình) đường cầu mới |
Ngã tư thôn Lũ Khê |
220 |
170 |
120 |
180 |
150 |
100 |
130 |
100 |
70 |
|
|
12 |
Ngã ba chợ km27 |
Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1 |
300 |
230 |
170 |
240 |
150 |
100 |
180 |
100 |
70 |
|
|
13 |
Đường liên xã |
Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1 |
Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn Đồng Chùa) |
220 |
170 |
120 |
180 |
140 |
100 |
130 |
100 |
70 |
|
14 |
Nhà ông Đào Văn Công |
Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn) |
210 |
160 |
120 |
170 |
130 |
90 |
130 |
100 |
70 |
|
|
15 |
Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ |
Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa |
250 |
190 |
140 |
200 |
150 |
110 |
150 |
110 |
80 |
|
|
16 |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan |
250 |
190 |
140 |
200 |
150 |
110 |
150 |
110 |
80 |
|
|
17 |
Giáp đất lải tràn hồ ao mưa |
Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức) |
140 |
110 |
80 |
110 |
80 |
60 |
80 |
60 |
40 |
|
|
18 |
Km 21 |
Ngã ba thôn Bình Minh |
270 |
200 |
150 |
220 |
170 |
120 |
160 |
120 |
90 |
|
|
19 |
Ngã ba thôn Bình Minh |
Chợ Tổng |
170 |
130 |
90 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
20 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai |
Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn Làng Mãn 2 |
230 |
170 |
130 |
180 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
|
21 |
Ngã ba chợ Km 27 |
Hết thôn Đồng Chùa |
230 |
170 |
130 |
180 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
|
|
22 |
Thôn Đồng Chùa |
Hết thôn Lập Thành |
230 |
170 |
130 |
180 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
|
|
23 |
Nhà ông Đào Văn Công |
Hết địa phận xã Thái Hòa cũ |
230 |
170 |
130 |
180 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
|
|
24 |
Trụ sở UBND xã |
Hết thôn Làng Đồng |
230 |
170 |
130 |
180 |
140 |
100 |
140 |
110 |
80 |
|
|
25 |
Trụ sở UBND xã |
Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập |
190 |
140 |
100 |
150 |
110 |
80 |
110 |
80 |
60 |
|
|
26 |
Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng |
Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng |
170 |
130 |
90 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
27 |
Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận |
Nhà văn hóa Khánh An |
170 |
130 |
90 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
28 |
Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1 |
Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu) |
170 |
130 |
90 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
29 |
Ngã ba thôn Lĩnh |
Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn Tổng (Chầm Bùng) |
170 |
130 |
90 |
140 |
110 |
80 |
100 |
80 |
60 |
|
|
30 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng |
Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
31 |
Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng |
Thôn Thái Ninh |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
32 |
Ngã ba thôn Quang Thái |
Sân vận động thôn Đầu Phai |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
33 |
Ngã tư thôn Lữ Khê |
Hết đất thôn Ninh Tuyên |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
34 |
Ngã ba thôn Ninh Thái |
Ngã ba đường đi Thành Long |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
35 |
Ngã ba Quang Thái |
Cầu Mới thôn Khánh Hòa |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
36 |
Ngã ba thôn Tân An |
Hết thôn Soi Long |
130 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
|
|
37 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Ao Sen 1 |
150 |
|
|
120 |
|
|
90 |
|
|
|
|
38 |
Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
39 |
Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn Đình, thôn Đặng |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
40 |
Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao Sen 1 |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
41 |
Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây Thọ |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
42 |
Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen 2, Chợ Tổng, Bình Minh |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
43 |
Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây Xoan, Cây Chanh 1, Cây Chanh |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
|
44 |
Các vị trí đất còn lại của đường liên thôn: thôn Quang Thái, thôn Tân An |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
|
45 |
Đất liền cạnh đường liên thôn Quang Thái |
|
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
|
|
46 |
Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An |
|
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
|
Bảng số 97
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thái Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh xã Thái Hòa |
Cổng làng thôn 2 Thái Bình |
340 |
310 |
270 |
270 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
|
2 |
Cổng làng thôn 2 Thái Bình |
Hết Nhà văn hóa thôn 31 |
800 |
720 |
640 |
640 |
580 |
510 |
480 |
430 |
380 |
|
|
3 |
Giáp Nhà văn hóa thôn 31 |
Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái |
540 |
490 |
430 |
430 |
390 |
340 |
320 |
290 |
260 |
|
|
4 |
Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái |
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa |
350 |
320 |
280 |
280 |
250 |
220 |
210 |
190 |
170 |
|
|
5 |
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa |
Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã Hàm Yên |
340 |
310 |
270 |
270 |
240 |
220 |
200 |
180 |
160 |
|
|
6 |
Quốc lộ 3B |
Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 |
Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình |
400 |
360 |
320 |
320 |
290 |
260 |
240 |
220 |
190 |
|
7 |
Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình |
Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã Bình Xa) |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
180 |
160 |
140 |
|
|
8 |
Đường liên xã |
Ngã ba Km31 |
Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất |
310 |
280 |
250 |
280 |
250 |
220 |
220 |
200 |
180 |
|
9 |
Đường liên xã |
Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất |
Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
10 |
Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang |
Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa |
250 |
230 |
200 |
230 |
210 |
180 |
180 |
160 |
140 |
|
|
11 |
Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa |
Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp ranh xã Hàm Yên) |
210 |
190 |
170 |
190 |
170 |
150 |
150 |
140 |
120 |
|
|
12 |
UBND xã Thành Long cũ |
Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 |
180 |
160 |
140 |
160 |
140 |
130 |
130 |
120 |
100 |
|
|
13 |
Đường liên xã |
Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành Công 2 |
Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 |
180 |
160 |
140 |
160 |
140 |
130 |
130 |
120 |
100 |
|
14 |
Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành Công 1 |
Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn Thành Công 1 |
180 |
160 |
140 |
160 |
140 |
130 |
130 |
120 |
100 |
|
|
15 |
UBND xã Thành Long cũ |
Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 |
180 |
160 |
140 |
160 |
140 |
130 |
130 |
120 |
100 |
|
|
16 |
Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn Đoàn Kết 1 |
180 |
160 |
140 |
160 |
140 |
130 |
130 |
120 |
100 |
|
|
17 |
Đường liên thôn |
Cổng làng thôn 2 Thái Bình |
Mỏ đá 06 |
290 |
260 |
230 |
260 |
230 |
210 |
210 |
190 |
170 |
|
18 |
UBND xã Thái Sơn cũ |
Hết thôn 31 |
290 |
260 |
230 |
260 |
230 |
210 |
210 |
190 |
170 |
|
|
19 |
UBND xã Thái Sơn cũ |
Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ) |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
20 |
Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4 Trung Thành, thôn 2 Trung Thành |
Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1 Trung Thành |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
21 |
Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3 |
Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
22 |
Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung Thành 4 |
Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn Trung Thành 3 |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
23 |
Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3 |
Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc Long 4 |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
24 |
Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm |
Cầu Khe Ráy |
240 |
220 |
190 |
220 |
200 |
180 |
180 |
160 |
140 |
|
|
25 |
Cổng làng thôn 2 Thái Bình |
Mỏ đá 06 |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
26 |
Nhà ông Lợi Chí Hải |
Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông Triệu Văn Linh |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
27 |
Đường liên thôn |
Ngã ba nhà ông Khuê |
Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
28 |
Ngã ba nhà phổ cập (mầm non) |
Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công 1 |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
29 |
Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn Trung Thành 3 |
Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung Thành 2 |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
30 |
Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên |
Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn Phúc Long 4 |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
31 |
Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật) |
Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn Đoàn Kết 3 |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
32 |
Cầu RIDP dưới nhà ông Duy |
Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến Duyệt thôn Loa |
160 |
140 |
130 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
33 |
Quốc lộ 3B thôn An Lâm |
Bến phà cũ thôn An Lâm |
200 |
180 |
160 |
180 |
160 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
34 |
Thôn 2 Thái Bình |
Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh Tuyên) |
200 |
180 |
160 |
180 |
160 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
35 |
Thôn Đoàn kết 3 |
Khuôn Đẳm Đoàn kết 2 |
140 |
130 |
110 |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
36 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc Long 1 |
Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc Long 1 |
140 |
130 |
110 |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
37 |
Bến phà cũ thôn An Lâm |
Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
38 |
Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy |
Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp xã Hàm Yên) |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
39 |
Quốc lộ 2 Km34 |
Thôn 3 Thái Thủy |
140 |
130 |
110 |
130 |
120 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
40 |
Quốc lộ 3B thôn Quang Trung |
Trường Tiểu học Thái Sơn |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
41 |
Đường trục thôn |
Quốc lộ 3B đoạn UBND xã |
Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình |
210 |
190 |
170 |
190 |
170 |
150 |
150 |
140 |
120 |
|
42 |
Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4 Thái Bình |
Mỏ đá 06 |
190 |
170 |
150 |
170 |
150 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
43 |
Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An Thạch |
Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
44 |
Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn Thái Ninh |
Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái Hòa) |
120 |
110 |
100 |
110 |
100 |
90 |
90 |
80 |
70 |
|
|
45 |
Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái |
Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31 |
130 |
120 |
100 |
120 |
110 |
100 |
100 |
90 |
80 |
|
|
46 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Thái Bình |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
|
47 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Thái Sơn |
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
||
|
48 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Tiếp giáp với vị trí 1, khu vực 1 |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 98
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÀNG TÍN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thàng Tín |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường trục xã |
Trụ sở UBND xã Thàng Tín đi đường trục xã Hoàng Su Phì |
Nhà ông Lù Văn Lâm thôn Cóc Mủi Hạ |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
2 |
Giáp ranh xã Hoàng Su Phì theo trục đường giãn dân |
Ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ - Đản Ván (cách ngã ba 100m) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
3 |
Cầu tràn đường rẽ lên hội trường thôn Nạm Dế |
Trạm y tế xã Thèn Chu Phìn cũ |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
4 |
Nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) |
Trụ sở Trạm y tế xã Thàng Tín |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
5 |
Nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng |
Nhà ông Hoàng Chỉn Minh |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
6 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
Bảng số 99
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH THỦY
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thanh Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh phường Hà Giang 1 (Km 9+200) |
Cầu Thanh Sơn Km 13 |
1.420 |
1.065 |
780 |
1.140 |
855 |
630 |
850 |
640 |
470 |
|
2 |
Cầu Thanh Sơn Km 13 |
Cầu treo Pha Hán |
840 |
630 |
460 |
670 |
500 |
370 |
500 |
375 |
275 |
|
|
3 |
Cầu treo Pha Hán |
Hết Trạm kiểm soát Liên ngành |
3.280 |
2.460 |
1.800 |
2.620 |
1.965 |
1.440 |
1.970 |
1.480 |
1.080 |
|
|
4 |
Các đường phân lô của khu cửa Khẩu Thanh Thủy |
1.420 |
1.065 |
780 |
1.140 |
855 |
630 |
850 |
640 |
470 |
||
|
5 |
Đường liên xã |
Giáp ngã ba nhà Chiến Dung thôn Giang Nam |
Cầu đập tràn Nặm Ngặt |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
6 |
Ngã tư UBND xã Thanh Thủy đi xã Lao Chải |
Thác Gọi Hồn |
250 |
240 |
220 |
200 |
190 |
180 |
160 |
150 |
140 |
|
|
7 |
Ngã ba thôn Nà Thài |
Cầu Phong Quang |
1.500 |
1.125 |
825 |
1.200 |
900 |
660 |
900 |
675 |
495 |
|
|
8 |
Đường trục xã |
Ngã tư trụ sở UBND xã Thanh Thủy |
Hết ranh Chi cục Hải Quan Thanh Thủy |
2.000 |
1.500 |
1.100 |
1.600 |
1.200 |
880 |
1.200 |
900 |
660 |
|
9 |
Đường trục thôn |
Cầu Đập Tràn Nặm Ngặt |
Hết ranh nhà văn hóa thôn Nặm Ngặt |
360 |
280 |
240 |
290 |
250 |
220 |
220 |
200 |
180 |
|
10 |
Ngã ba cây xăng Trung Linh Phát thôn Giang Nam |
Gốc sấu xóm Nà La thôn Giang Nam giáp ranh Trấn Thiên Bảo Trung Quốc |
620 |
465 |
340 |
500 |
375 |
275 |
370 |
280 |
200 |
|
|
11 |
Nhà nghỉ Diệu Hoa thôn Giang Nam |
Hết điểm trường Nà La thôn Giang Nam |
620 |
465 |
340 |
500 |
375 |
275 |
370 |
280 |
200 |
|
|
12 |
Cầu treo Pha Hán |
Hết mốc 262, thôn Giang Nam |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
13 |
Đường trục thôn |
Cầu treo Pha Hán |
Hết xóm Hán Dương, thôn Giang Nam |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
14 |
Ngã ba Nà Cáy |
Hết đất nhà Mùng Văn Đông xóm Nà Cáy thôn Giang Nam |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
15 |
Cầu treo Nà Sát |
Hết đất nhà ông Lục Xuân Vần thôn Nà Sát |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
16 |
Cổng thôn Lùng Đoóc |
Cổng thôn Nà Toong |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
17 |
Cổng thôn Thanh Sơn |
Cổng thôn Lùng Đoóc |
360 |
280 |
240 |
290 |
250 |
220 |
220 |
200 |
180 |
|
|
18 |
Giáp Km13 thôn Thanh Sơn |
Hết nhà văn hóa thôn Thanh Sơn |
360 |
280 |
240 |
290 |
250 |
220 |
220 |
200 |
180 |
|
|
19 |
Ngã ba đường lên thủy điện 304 |
Hết nhà văn hóa thôn Nặm Tẹ |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
20 |
Ngã ba đường lên trạm kiểm lâm |
Hết nhà văn hóa thôn Xà Phìn |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
21 |
Ngã ba Xà Phìn |
Hết nhà văn hóa thôn Mào Phìn |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
22 |
Cổng thôn Nà Màu |
Hết nhà văn hóa thôn Nà Màu |
300 |
250 |
230 |
240 |
220 |
200 |
180 |
170 |
160 |
|
|
23 |
Cổng UBND xã Phương Tiến cũ |
Cổng thôn Sửu |
460 |
345 |
250 |
370 |
280 |
240 |
280 |
240 |
200 |
|
|
24 |
Cổng thôn Cường Thịnh |
Hết khu Nà Rốc, thôn Cường Thịnh |
460 |
345 |
250 |
370 |
280 |
240 |
280 |
240 |
200 |
|
|
25 |
Cổng thôn Nà Miều |
Hết nhà văn hóa thôn Nà Miều |
460 |
345 |
250 |
370 |
280 |
240 |
280 |
240 |
200 |
|
|
26 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
220 |
|
|
180 |
|
|
140 |
|
|
||
Bảng số 100
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THẮNG MỐ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thắng Mố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường huyện 02 |
Thôn Khán Trồ |
Ngã ba xã Thắng Mố cũ |
270 |
150 |
120 |
220 |
120 |
100 |
170 |
100 |
80 |
|
2 |
Ngã ba xã Thắng Mố cũ |
Hết nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há Già |
270 |
150 |
120 |
220 |
120 |
100 |
170 |
100 |
80 |
|
|
3 |
Đường huyện 03 |
Nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há Già |
Hết nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ |
230 |
130 |
115 |
190 |
110 |
95 |
160 |
90 |
75 |
|
4 |
Đường huyện 04 |
Nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ |
Trụ sở UBND xã Thắng Mố |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
5 |
Đường huyện 05 |
Ngã ba nhà bà Lành Thị Xiến, thôn Cháng Lộ |
Hết nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng Lộ |
270 |
150 |
120 |
220 |
120 |
100 |
170 |
100 |
80 |
|
6 |
Nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng Lộ |
Hết nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là |
230 |
130 |
115 |
190 |
110 |
95 |
160 |
90 |
75 |
|
|
7 |
Nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là |
Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn Hồng Ngài A |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
8 |
Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn Hồng Ngài A |
Hết nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài C |
270 |
150 |
120 |
220 |
120 |
100 |
170 |
100 |
80 |
|
|
9 |
Nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài C |
Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng Ngài C |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
10 |
Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng Ngài C |
Hết địa phận thôn Lủng Pủng A (giáp ranh xã Liên Minh) |
270 |
150 |
120 |
220 |
120 |
100 |
170 |
100 |
80 |
|
|
11 |
Đường trục chính xã |
Ngã ba trạm y tế Sùng Cháng |
Hết nhà ông Giàng Mí Thò, thôn Cháng Lộ |
230 |
130 |
115 |
190 |
110 |
95 |
160 |
90 |
75 |
|
12 |
Ngã ba xã Thắng Mố cũ |
Hết trường Mầm Non Thắng Mố |
270 |
160 |
115 |
220 |
130 |
95 |
160 |
100 |
75 |
|
|
13 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 101
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÔNG NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thông Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường huyện 03 |
Cầu treo thôn Minh Sơn |
Cầu tràn suối Xuân Minh |
220 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
120 |
90 |
70 |
|
2 |
Cầu tràn suối Xuân Minh |
Ngã ba đi thôn Nậm Mon |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
70 |
60 |
|
|
3 |
Cầu treo thôn Minh Sơn |
Đường Tránh khu dân cư Xuân Minh |
220 |
150 |
90 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
70 |
|
|
4 |
Cầu treo thôn Minh Sơn |
Km5 xã Tân Trịnh |
120 |
100 |
80 |
100 |
80 |
60 |
80 |
70 |
60 |
|
|
5 |
Đường huyện 09 |
Cổng UBND xã |
Khe suối cây Xăng |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
6 |
Khe Cạn cây xăng |
Phòng khám Đa khoa khu vực Thông Nguyên |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
7 |
Đường huyện 10 |
Sau trường Tiểu học |
Sau trường cấp 2, 3 |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
8 |
Sau trường cấp 2,3 |
Cầu tràn suối Phin Hồ |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
9 |
Đường xã |
Đầu cầu Cứng qua Bưu điện xã |
Hết đất trường THCS |
500 |
300 |
200 |
430 |
260 |
170 |
300 |
180 |
120 |
|
10 |
Ngã ba đường vào UBND xã Xuân Minh |
Hết khu TĐC thôn Minh Sơn |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
11 |
Cổng UBND xã vòng quanh khu Chợ |
Ngã ba cầu treo |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
140 |
|
|
12 |
Cổng UBND xã Thông Nguyên |
Cầu treo suối Bản Giàng |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
13 |
Ngã ba rẽ thôn Nậm Hồng |
Khu nghỉ dưỡng Việt phủ Lê Gia |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
14 |
Cầu treo suối Bản Giàng |
Cầu tràn suối Nậm Khỏa |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
|
15 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 102
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THUẬN HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thuận Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4C |
Giáp ranh phường Hà Giang 2 |
Km 9+500 |
920 |
740 |
550 |
740 |
590 |
440 |
550 |
440 |
330 |
|
2 |
Km9+500 |
Km14 |
550 |
440 |
330 |
440 |
350 |
260 |
330 |
260 |
200 |
|
|
3 |
Km14 |
Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh xã Minh Tân) |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
190 |
210 |
170 |
130 |
|
|
4 |
Đường tỉnh 180 |
Km14 |
Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
190 |
210 |
170 |
130 |
|
5 |
Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m đi qua trạm y tế xã |
Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
200 |
240 |
190 |
140 |
|
|
6 |
Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy |
Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh xã Lùng Tám) |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
180 |
210 |
170 |
130 |
|
|
7 |
Đường liên xã |
Đầu cầu số 9 |
Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
180 |
210 |
170 |
130 |
|
8 |
Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m |
Đường tỉnh 180 (Ngã tư chợ Thuận Hoà) |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
200 |
240 |
190 |
140 |
|
|
9 |
Đường liên thôn |
Ngã tư chợ Thuận Hoà |
Hết nhà văn hoá thôn Mịch A |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
200 |
240 |
190 |
140 |
|
10 |
Giáp nhà văn hoá thôn Mịch A |
Hết địa phận thôn Minh Tiến (Giáp ranh xã Quản Bạ) |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
11 |
Ngã ba nhà văn hoá Mịch B |
Hết thôn Mịch B |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
12 |
Ngã ba nhà văn hoá Mịch B |
Hết địa phận thôn Pồng Chằm (giáp thôn Xín Chải, xã Minh Tân) |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
13 |
Đường tỉnh 180 |
Hết địa phận thôn Lũng Rầy |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Đường tỉnh 180 (ngã tư đường đi thôn Lũng Rầy) |
Qua Ngã tư chợ Thuận Hoà đến Nhà văn hoá thôn Mịch A |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
15 |
Ngã ba nhà văn hoá Lũng Khoẻ A |
Thôn Lũng Khoẻ A |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
16 |
Ngã ba cầu Lũng Khoẻ A |
Thôn Lũng Khoẻ B |
300 |
240 |
200 |
240 |
200 |
180 |
180 |
140 |
120 |
|
|
17 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
170 |
|
|
160 |
|
|
110 |
|
|
||
Bảng số 103
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG LÂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thượng Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên) |
Chân đèo Ái Âu |
Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm) |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
|
2 |
Giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên |
Hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông) |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
|
|
3 |
Nhà bà Huỳnh thôn Nà Thom |
Nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
4 |
Ngã Kẹm Pu |
Hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
|
|
5 |
Đường trục thôn |
Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà Thom, Nà Hu, Ka Nò, Hợp Thành |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
|
|
6 |
Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà Kẹm, Lung May, Nà Muông, Nà Chang, Nà Vàng |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
7 |
Khu dân cư thôn Bản Chợ, Nà Liềm (khu quy hoạch dân cư mới) |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
8 |
Các diện tích đất còn lại không bám trục giao thông huyện lộ thuộc thôn Bản Chợ |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
9 |
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường giao thôn liên thôn, trong các khu tái định cư thuộc các thôn: Nà Thuôn, Nà Đông, Nà Va, Nà Lầu, Cốc Phát |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
10 |
Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông từ Khu Tái định cư Khun Hon đến Đài truyền hình thôn Bản Bó |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
11 |
Các hộ tiếp giáp đường nội thôn: Khau Đao, Nà Ta |
350 |
210 |
140 |
280 |
168 |
110 |
210 |
130 |
85 |
||
|
12 |
Khu trung tâm thương mại thôn Bản Chợ |
400 |
240 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
||
|
13 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
130 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 104
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG NÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thượng Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 280 (TL190 cũ) |
Giáp ranh xã Yên Hoa |
Cầu Phai Mạ |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
2 |
Cầu Phai Mạ |
Cầu Nặm Lèm |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
3 |
Cầu Nặm Lèm |
Giáp đất ông Bàn Văn Choáng |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
4 |
Nhà ông Bàn Văn Choáng |
Ngã ba đi thôn Nặm Cằm |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
5 |
Ngã ba đi thôn Nặm Cằm |
Cầu Nà Thài |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
6 |
Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài |
Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
7 |
Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông (Mới) |
Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ) |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
8 |
Đường liên xã |
Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phát) |
Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh xã Côn Lôn) |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
9 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ) |
Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài) |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
10 |
Trụ sở UBND xã Thượng Nông |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn Bản Muồng |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
11 |
Nhà bà Vi Thị Lịch |
Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống Đa |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
12 |
Nhà bà Nguyễn Thị Ngương |
Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn lại thôn Đống Đa 2 |
320 |
190 |
130 |
260 |
154 |
100 |
190 |
110 |
75 |
|
|
13 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 105
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Thượng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Việt Lâm |
Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng Luông |
600 |
360 |
210 |
420 |
252 |
170 |
360 |
190 |
140 |
|
2 |
Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng Luông |
Hết Cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông |
600 |
360 |
210 |
420 |
252 |
170 |
360 |
190 |
140 |
|
|
3 |
Giáp cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông |
Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
|
4 |
Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt |
Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh xã Tân Tiến) |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
|
5 |
Ngã ba chợ |
Hết đất trường mầm non xã Thượng Sơn, thôn Vằng Luông |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
|
6 |
Giáp trường mầm non xã Thượng Sơn, thôn Vằng Luông |
Hết Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1 |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
|
7 |
Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1 |
Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh xã Nậm Dịch) |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
|
8 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường rẽ Thôn bản Khoéc |
Hết đất nhà ông Triệu Chòi Chìu, thôn Lùng Vùi |
520 |
310 |
200 |
420 |
250 |
170 |
310 |
190 |
125 |
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
Bảng số 106
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRI PHÚ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Tri Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh DT 185 |
Giáp ranh xã Hùng Lợi |
Cầu Pác Hóp |
180 |
150 |
110 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
2 |
Cầu Pác Hóp |
Hết đất ông Ma Văn Nguỵ thôn Pác Hóp |
210 |
180 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
|
3 |
Nhà ông Ma Văn Ngụy |
Cầu Pác Lan |
200 |
170 |
120 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
|
4 |
Cầu Pác Lan |
Khe Khuổi Đấng |
230 |
200 |
140 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
|
5 |
Khe Khuổi Đấng |
Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt) |
210 |
180 |
130 |
180 |
150 |
110 |
140 |
120 |
80 |
|
|
6 |
Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt) |
Cầu tràn Pác Lầy |
230 |
200 |
140 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
|
7 |
Cầu Pắc Lầy |
Ngã ba thôn Bản Cham |
210 |
180 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
110 |
80 |
|
|
8 |
Ngã ba thôn Bản Cham |
Giáp ranh xã Kiên Đài |
180 |
150 |
110 |
180 |
150 |
110 |
140 |
120 |
80 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Kim Bình |
Km19+150 thôn Nà Lại |
230 |
200 |
140 |
140 |
120 |
80 |
100 |
90 |
60 |
|
10 |
Km19+150 thôn Nà Lại |
Ngã ba cầu Lăng Quăng |
250 |
210 |
150 |
140 |
120 |
80 |
100 |
90 |
60 |
|
|
11 |
Ngã ba cầu Lăng Quăng |
Cầu Pác Ba |
230 |
200 |
140 |
140 |
120 |
80 |
100 |
90 |
60 |
|
|
12 |
Cầu Pác Ba |
Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén ) |
250 |
210 |
150 |
140 |
120 |
80 |
100 |
90 |
60 |
|
|
13 |
Cống thoát nước (giáp đất ông Trương Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén ) |
Ngã ba Thôn Bản Cham |
210 |
180 |
130 |
120 |
100 |
70 |
90 |
80 |
50 |
|
|
14 |
Ngã ba đường rẽ đi Nà Túng (thôn Pác Hóp) |
Chân đèo Ca Bắc (hết khu dân cư người Mông) |
160 |
140 |
100 |
120 |
100 |
70 |
90 |
80 |
50 |
|
|
15 |
Đường liên thôn |
Ngã ba sân bóng Bản Ba |
Đến hết trường tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba) |
250 |
210 |
150 |
150 |
130 |
90 |
110 |
90 |
70 |
|
16 |
Giáp trường Tiểu học Tri Phú (thôn Bản Ba) |
Hết nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu |
150 |
130 |
90 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
17 |
Cầu Lăng Quăng |
Hết đất nhà bà Ma Thị Hợi thôn Nà Lại |
110 |
90 |
70 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
18 |
Trường PTDTBT TH và TH CS Linh Phú |
Hết đường bê tông Đồng Tẻ (thôn Khuổi Lầy) |
110 |
90 |
70 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
19 |
Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng) |
Ngã ba đường bê tông Bản Đeng (thôn Nà Lại) |
110 |
90 |
70 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
20 |
Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng Quăng) |
Cầu Lăng Đén |
110 |
90 |
70 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
21 |
Nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu |
Cầu Nà Coòng (gần nhà ông Lân thôn Nà Coòng) |
110 |
90 |
70 |
100 |
90 |
60 |
80 |
70 |
50 |
|
|
22 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
80 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 107
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Trung Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trục đường liên xã đoạn qua địa bàn xã Trung Hà |
Giáp ranh xã Tân An |
Cầu Phà giáp thôn Nà Đổng |
160 |
110 |
90 |
130 |
90 |
75 |
100 |
60 |
55 |
|
2 |
Cầu Phà, thôn Nà Đổng |
Ngã ba rẽ đi thác Bản Ba |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
50 |
|
|
3 |
Ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba |
Hết địa phận xã Trung Hà giáp ranh xã Minh Quang |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
50 |
|
|
4 |
Ngã ba đường đi Hồng Quang |
Ngã ba đường đi Bản Túm |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
50 |
|
|
5 |
Đầu sân thể thao Nông Tiến 2 |
Hết sân thể thao Nông Tiến 1 |
90 |
80 |
75 |
80 |
70 |
65 |
65 |
50 |
45 |
|
|
6 |
Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1) |
Ngã ba vào thôn Bản Túm |
90 |
80 |
75 |
80 |
70 |
65 |
65 |
50 |
45 |
|
|
7 |
Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1) |
Cổng thác Bản Ba |
90 |
80 |
75 |
80 |
70 |
65 |
65 |
50 |
45 |
|
|
8 |
Ngã ba trạm Trạm Kiểm Lâm |
Khuôn Nhòa |
90 |
80 |
75 |
80 |
70 |
65 |
65 |
50 |
45 |
|
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
70 |
|
|
60 |
|
|
40 |
|
|
|
Bảng số 108
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Trung Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Ngã ba chợ Nà Ho |
Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) |
600 |
400 |
300 |
450 |
320 |
270 |
360 |
250 |
220 |
|
2 |
Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho) |
Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) |
540 |
380 |
280 |
440 |
310 |
260 |
350 |
250 |
210 |
|
|
3 |
Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang) |
Hết đất hạt giao thông (Thôn 1) |
350 |
300 |
210 |
280 |
200 |
170 |
210 |
150 |
130 |
|
|
4 |
Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1) |
Cầu Đạo Viện |
400 |
360 |
240 |
320 |
220 |
190 |
240 |
170 |
140 |
|
|
5 |
Cầu Đạo Viện |
Giáp ranh xã Thái Bình |
350 |
300 |
210 |
280 |
200 |
170 |
210 |
150 |
130 |
|
|
6 |
Ngã ba chợ Nà Ho |
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) |
650 |
420 |
390 |
520 |
360 |
310 |
380 |
270 |
230 |
|
|
7 |
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyễn Tiến Huy) |
Giáp ranh xã Tân Trào |
350 |
300 |
210 |
280 |
200 |
170 |
210 |
150 |
130 |
|
|
8 |
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh) |
Giáp ranh xã Hùng Lợi |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông |
500 |
400 |
300 |
400 |
280 |
240 |
360 |
250 |
220 |
|
9 |
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông |
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho) |
650 |
420 |
390 |
520 |
360 |
310 |
380 |
270 |
230 |
|
|
10 |
Đường tỉnh 185 |
Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất nhà ông Dương Văn Páo) |
Ngã ba chợ Nà Ho |
650 |
420 |
390 |
520 |
360 |
310 |
380 |
270 |
230 |
|
11 |
Đường liên xã |
Cầu giáp ngã ba Nà Quang |
Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm |
250 |
220 |
150 |
200 |
140 |
120 |
140 |
100 |
80 |
|
12 |
Đường liên xã |
Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn Đồng Cướm |
Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn Bản Giáng |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
|
13 |
Đường liên xã |
Ngã ba Đạo Viện |
Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 |
300 |
280 |
180 |
240 |
170 |
140 |
180 |
130 |
110 |
|
14 |
Đường liên xã |
Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2 |
Hết đập thủy điện Đồng Giang |
220 |
170 |
130 |
180 |
130 |
110 |
110 |
75 |
65 |
|
15 |
Đường liên xã |
Giáp đập thủy điện Đồng Giang |
Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang |
280 |
220 |
170 |
220 |
150 |
130 |
140 |
100 |
80 |
|
16 |
Đường liên xã |
Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang |
Giáp ranh xã Thái Bình |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
120 |
80 |
70 |
|
17 |
Đường liên xã |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn Đồng Giang |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
120 |
80 |
70 |
|
18 |
Đường liên xã |
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn Đồng Giang |
Ngã ba đầu cầu thôn Cả |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
19 |
Đường liên xã |
Ngã ba đầu cầu thôn Cả |
Giáp ranh xã Tân Trào |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
20 |
Đường liên thôn |
Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang |
Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn Khuân Trò |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
21 |
Đường liên thôn |
Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng, thôn Oăng |
Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn Oăng |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
22 |
Đường liên thôn |
Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi Nghìn |
Giáp ranh xã Kiến Thiết |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
23 |
Đường liên thôn |
Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn 2 |
Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
24 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Đồng Cướm |
Giáp ranh xã Kiến Thiết |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
25 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Cả |
Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
26 |
Đường liên thôn |
Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang |
Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân Trò |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
27 |
Đường liên thôn |
Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn |
Giáp ranh xã Tân Long |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
28 |
Đường trục thôn |
Ngã ba thôn Gành Nà |
Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn Gành Nà |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
29 |
Đường trục thôn |
Ngã ba thôn Gành Nà |
Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn Gành Nà |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
30 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung |
Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
31 |
Đường trục thôn |
Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén |
Hợp tác xã thôn Khuân Bén |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
32 |
Đường trục thôn |
Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1 |
Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng Phạt, thôn 1 |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
33 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đi thôn Khù |
Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
34 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2 |
Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2 |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
35 |
Đường trục thôn |
Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan |
Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà Quang |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
36 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4 |
Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
37 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4 |
Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4 |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
38 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn 4 |
Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
108 |
80 |
60 |
|
39 |
Đường trục thôn |
Quốc lộ 2C |
Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
40 |
Đường trục thôn |
Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị Nhung, thôn Nà Quang) |
Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà Quang |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
41 |
Đường trục thôn |
Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu Thị Hành) |
Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ, thôn Nà Ho |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
42 |
Đường trục thôn |
Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi Thế Văn, thôn Nà Ho) |
Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà Ho |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
43 |
Đường trục thôn |
Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT Trung Sơn) |
Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho |
500 |
390 |
300 |
400 |
280 |
240 |
300 |
210 |
180 |
|
44 |
Đường trục thôn |
Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang |
Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quang |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
45 |
Đường trục thôn |
Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng |
Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức Uy |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
46 |
Đường trục thôn |
Quốc lộ 2C |
Trường THCS Trung Sơn |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
110 |
80 |
70 |
|
47 |
Đường trục thôn |
Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4 |
Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4 |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
48 |
Đường trục thôn |
Cầu Tràn thôn Khuân Bén |
Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí, thôn Khuân Bén |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
110 |
80 |
70 |
|
49 |
Đường trục thôn |
Quốc lộ 2C |
Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà Ho |
250 |
180 |
150 |
200 |
140 |
120 |
150 |
110 |
90 |
|
50 |
Đường trục thôn |
Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng Giang giáp đường Huyện lộ) |
Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
110 |
80 |
70 |
|
51 |
Đường trục thôn |
Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Làng Đung |
Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn Làng Đung |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
52 |
Đường trục thôn |
Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn Làng Đung |
Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn Làng Đung |
150 |
130 |
90 |
120 |
80 |
70 |
90 |
60 |
50 |
|
53 |
Đường trục thôn |
Ngã ba đầu cầu thôn Cả |
Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy |
180 |
160 |
110 |
140 |
100 |
80 |
110 |
80 |
70 |
|
54 |
Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư) |
Các đường nội bộ |
500 |
|
|
400 |
|
|
300 |
|
|
|
|
55 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
70 |
|
|
||
Bảng số 109
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG THỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Trung Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Km 26 |
Hết trạm y tế xã Trung Thịnh |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
2 |
Giáp trạm y tế xã Trung Thịnh |
Hết hội trường nhà văn hóa thôn Ta Thượng |
120 |
110 |
100 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
3 |
Giáp hội trường nhà văn hóa thôn Ta Thượng |
Hết địa phận xã Trung Thịnh (giáp ranh xã Pờ Ly Ngài - thôn Đản Rạc) |
120 |
110 |
100 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
4 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Nấm Dẩn |
Ngã ba thôn Pạc Tiến |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
5 |
Ngã ba thôn Pạc Tiến |
Ngã ba đi thôn Lùng Cháng |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
|
6 |
Ngã ba đi thôn Lùng Cháng |
Ngã ba thôn Na Lỳ Sán |
100 |
90 |
80 |
95 |
80 |
75 |
80 |
65 |
55 |
|
|
7 |
Đường liên xã |
Cầu Km 20 Đường tỉnh 177 |
Hết hội trường thôn Pố Hà 1 |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
8 |
Giáp hội trường thôn Pố Hà 1 |
Ngã ba thôn Cốc Pú 1 |
120 |
110 |
100 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
9 |
Đường trục xã |
Ngã ba đường liên thôn Pạc Tiến |
Hết trường THCS Thu Tà |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
10 |
Giáp trường THCS Thu Tà |
Hết trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung Thịnh |
120 |
110 |
100 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
|
11 |
Giáp trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Trung Thịnh |
Hết chợ xã Trung Thịnh |
110 |
100 |
95 |
100 |
90 |
80 |
90 |
70 |
60 |
|
|
12 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Trụ sở Đảng ủy xã Trung Thịnh |
Hết trường THCS Cốc Rế |
130 |
120 |
110 |
120 |
115 |
100 |
110 |
100 |
90 |
|
13 |
Giáp trường THCS Cốc Rế |
Giáp thôn Na Ri, xã Nấm Dẩn |
100 |
90 |
80 |
95 |
80 |
75 |
80 |
65 |
55 |
|
|
14 |
Ngã ba thôn Ta Hạ |
Ngã ba thôn Cốc Chịu |
100 |
90 |
80 |
95 |
80 |
75 |
80 |
65 |
55 |
|
|
15 |
Đường vành đai khu trung tâm xã |
Giáp chợ xã Trung Thịmh |
Ngã ba thôn Ta Hạ |
120 |
110 |
100 |
115 |
100 |
90 |
100 |
90 |
70 |
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
90 |
|
|
70 |
|
|
50 |
|
|
|
Bảng số 110
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG SINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Trường Sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) |
Địa phận thôn Quang Tất xã Trường Sinh (Giáp xã Phú Lương) |
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh xã Hồng Sơn) |
610 |
370 |
240 |
490 |
290 |
200 |
370 |
220 |
150 |
|
2 |
Đường huyện 19 (ĐH19) |
Ngã ba nông trường |
Cổng trạm y tế Đông Lợi |
180 |
160 |
130 |
140 |
125 |
115 |
110 |
100 |
95 |
|
3 |
Đường huyện 04 (ĐH 04) |
Thôn Hưng Thành (Giáp ranh xã Hồng Sơn) |
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh tỉnh Vĩnh Phúc) |
180 |
160 |
130 |
140 |
125 |
115 |
110 |
100 |
95 |
|
4 |
Ngã ba thôn Phan Lương |
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh tỉnh Vĩnh Phúc) |
180 |
160 |
130 |
140 |
125 |
115 |
110 |
100 |
95 |
|
|
5 |
Đường huyện 06 (ĐH 06) |
Thôn An Thịnh (giáp ranh xã Hồng Sơn) |
Ngã tư chợ Đông Lợi |
180 |
160 |
130 |
140 |
125 |
115 |
110 |
100 |
95 |
|
6 |
Cổng trạm y tế Đông Lợi |
Hết thôn Đồng Bừa (Giáp ranh xã Phú Lương) |
160 |
140 |
120 |
130 |
120 |
110 |
100 |
95 |
90 |
|
|
7 |
Đường trục xã |
Cổng trạm y tế Đông Lợi |
Hết địa phận thôn Xóm Nứa (Giáp ranh xã Hồng Sơn) |
160 |
140 |
120 |
130 |
120 |
110 |
100 |
95 |
90 |
|
8 |
Thôn Hưng Định (Giáp ranh xã Hồng Sơn) |
Ngã ba Đường huyện 04 |
160 |
140 |
120 |
130 |
120 |
110 |
100 |
95 |
90 |
|
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Các thôn: Trại Mít, Đồng Tâm, Thọ Đức, Thắng Lợi, Phú Đa, Phú Thịnh, Đồng Phú, Quang Tất, Đào Tiến, An Khang, An Thịnh, An Lịch, Đồng Lương, Hưng Định, Hưng Thịnh, Lương Thiện, Đồng Tâm 1, Thái Thịnh, Quyết Thắng, Phú Thọ 1, Phú Thọ2, Phú Thịnh 1, Phan Lương, Quyết Tiến |
120 |
|
|
110 |
|
|
90 |
|
|
|
|
10 |
Các thôn: An Ninh, Phúc Kiên, Phúc Thịnh, Phúc Bình, Nhà Xe, Xóm Nưa, Cu Ri, Sùng Lễ, Cao Ngãi, Đồng Bừa |
110 |
|
|
100 |
|
|
80 |
|
|
||
Bảng số 111
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VỊ XUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Vị Xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Giáp ranh phường Hà Giang 1 |
Suối Lâm Sản (Km6+700) |
920 |
550 |
460 |
740 |
440 |
370 |
560 |
340 |
280 |
|
2 |
Suối Lâm Sản (Km6+700) |
Km8 |
1.290 |
770 |
650 |
1.040 |
620 |
520 |
780 |
470 |
390 |
|
|
3 |
Km8 |
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ) |
920 |
550 |
460 |
740 |
440 |
370 |
560 |
340 |
280 |
|
|
4 |
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ |
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200) |
1.290 |
770 |
650 |
1.040 |
620 |
520 |
780 |
470 |
390 |
|
|
5 |
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) |
Km 14 |
920 |
550 |
460 |
740 |
440 |
370 |
560 |
340 |
280 |
|
|
6 |
Km 14 |
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) |
500 |
300 |
250 |
450 |
270 |
230 |
340 |
200 |
170 |
|
|
7 |
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) |
Km17 |
920 |
550 |
460 |
740 |
440 |
370 |
560 |
340 |
280 |
|
|
8 |
Km17 |
Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ |
1.290 |
770 |
650 |
1.040 |
620 |
520 |
780 |
470 |
390 |
|
|
9 |
Km28 + 900 |
Km 30 |
920 |
550 |
460 |
740 |
440 |
370 |
560 |
340 |
280 |
|
|
10 |
Km30 |
Hết địa phận xã Vị Xuyên |
500 |
300 |
250 |
440 |
260 |
220 |
330 |
200 |
170 |
|
|
11 |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2) |
Km17 + 800m |
Km19 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
2.270 |
1.360 |
1.140 |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
12 |
Km19 |
Km21 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
3.330 |
2.000 |
1.670 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
13 |
Km21 |
Km21 + 500 |
6.000 |
3.600 |
3.000 |
5.640 |
3.380 |
2.820 |
4.230 |
2.540 |
2.120 |
|
|
14 |
Km21 + 500 |
Km22 + 500 |
3.500 |
2.100 |
1.750 |
3.330 |
2.000 |
1.670 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
|
|
15 |
Km22 + 500 |
Km23 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
2.270 |
1.360 |
1.140 |
1.700 |
1.020 |
850 |
|
|
16 |
Km23 |
Km24 |
1.500 |
900 |
750 |
1.370 |
820 |
690 |
1.030 |
620 |
520 |
|
|
17 |
Đường Trần Hưng Đạo (QL2) |
Km24 |
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) |
500 |
300 |
250 |
490 |
290 |
250 |
370 |
220 |
190 |
|
18 |
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) |
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) |
960 |
580 |
480 |
770 |
460 |
390 |
580 |
350 |
290 |
|
|
19 |
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) |
Km28 + 900 |
1.180 |
710 |
590 |
950 |
570 |
480 |
710 |
430 |
360 |
|
|
20 |
Đường Hùng Vương |
Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) |
Trường Chính trị |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
2.120 |
1.270 |
1.060 |
1.590 |
950 |
800 |
|
21 |
Đường Lê Qúy Đôn |
Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) |
Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
22 |
Đường Hồng Quân |
Km269 +00, Quốc lộ 2 |
Cầu Km21+700 |
2.500 |
1.500 |
1.250 |
2.120 |
1.270 |
1.060 |
1.590 |
950 |
800 |
|
23 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) |
Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
24 |
Đường Trần Phú |
Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) |
Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
25 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Km266+850, Quốc lộ 2 |
Km4 (thôn Làng Vàng 1) |
750 |
450 |
380 |
600 |
360 |
300 |
450 |
270 |
230 |
|
26 |
Đường Trường Chinh |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Cầu Trung Thành |
960 |
580 |
480 |
770 |
460 |
390 |
580 |
350 |
290 |
|
27 |
Cầu Trung Thành |
Ngã ba đi Bạch Ngọc |
500 |
300 |
250 |
490 |
290 |
250 |
370 |
220 |
190 |
|
|
28 |
Ngã ba đi Bạch Ngọc |
Hết địa phận xã Vị Xuyên |
500 |
300 |
250 |
440 |
260 |
220 |
330 |
200 |
170 |
|
|
29 |
Đường Bế Văn Đàn |
Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) |
Km2 |
450 |
270 |
230 |
350 |
210 |
180 |
220 |
130 |
110 |
|
30 |
Đường Hoàng Việt Hưng |
Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) |
Km2+400 |
450 |
270 |
230 |
350 |
210 |
180 |
220 |
130 |
110 |
|
31 |
Đường Trần Qúy Kiên |
Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) |
Km0+500 |
450 |
270 |
230 |
350 |
210 |
180 |
220 |
130 |
110 |
|
32 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Hùng Vương |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
33 |
Phố Lê Hồng Phong |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Nguyễn Trãi |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
34 |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
Đường Lê Quý Đôn |
Km0+200 (cuối phố) |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
35 |
Phố Võ Thị Sáu |
Đường Hùng Vương |
Km0+200 (cuối phố) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
36 |
Phố Lê Văn Tám |
Đường Hùng Vương |
Hết ban CHQS huyện cũ |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
37 |
Phố Lê Trần Mãn |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Quý Đôn |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
38 |
Phố Ngô Quyền |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Quý Đôn |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
39 |
Phố Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Trãi |
Km0+400 (cuối phố) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
40 |
Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Nguyễn Trãi |
Km0+635 (cuối phố) |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
41 |
Phố Hoàng Hữu Chuyên |
Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
42 |
Phố Nguyễn Viết Ninh |
Đường Hùng Vương |
Đường Lê Quý Đôn |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
43 |
Phố Lê Chân |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Lê Quý Đôn |
970 |
580 |
490 |
780 |
470 |
390 |
590 |
350 |
300 |
|
44 |
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) |
Giáp trường Mầm non Hoa Mai |
Hết nhà ông Luân tổ 3 |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
45 |
Ngã ba đường nhựa |
Hết trường THPT Vị Xuyên |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
|
46 |
Giáp nhà hàng Đức Thọ |
Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1 |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
|
47 |
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) |
Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp |
Ngã 3 đường đi về UBND huyện |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
48 |
Quốc lộ 2 |
Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5 |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
|
49 |
Quốc lộ 2 |
Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2 |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
|
50 |
Cổng Tổ 16 |
Trạm biến áp |
650 |
390 |
330 |
520 |
310 |
260 |
390 |
230 |
200 |
|
|
51 |
Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên |
Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap |
1.500 |
900 |
750 |
1.200 |
720 |
600 |
900 |
540 |
450 |
|
|
52 |
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ) |
Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) |
Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ |
500 |
300 |
250 |
400 |
240 |
200 |
300 |
180 |
150 |
|
53 |
Quốc lộ 2 |
Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ |
250 |
150 |
130 |
200 |
120 |
100 |
180 |
110 |
90 |
|
|
54 |
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ) |
Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng |
Cầu khu công nghiệp Bình Vàng |
700 |
420 |
350 |
660 |
400 |
330 |
500 |
300 |
250 |
|
55 |
Khu công nghiệp Bình Vàng |
Giáp ranh xã Linh Hồ |
250 |
150 |
130 |
200 |
120 |
100 |
180 |
110 |
90 |
|
|
56 |
Quốc lộ 2 (Km16) |
Cao Bồ (hết thôn Làng Má) |
300 |
180 |
150 |
240 |
140 |
120 |
200 |
120 |
100 |
|
|
57 |
Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) |
Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng) |
300 |
180 |
150 |
240 |
140 |
120 |
200 |
120 |
100 |
|
|
58 |
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ) |
Ngã ba Vạt |
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng |
700 |
420 |
350 |
660 |
400 |
330 |
500 |
300 |
250 |
|
59 |
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng |
Giáp ranh xã Việt Lâm |
400 |
240 |
200 |
320 |
190 |
160 |
240 |
140 |
120 |
|
|
60 |
Khu tái định cư KCN Bình Vàng |
Toàn khu |
500 |
|
|
450 |
|
|
340 |
|
|
|
|
61 |
Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2 |
Toàn khu |
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
|
|
62 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ |
300 |
|
|
270 |
|
|
200 |
|
|
||
|
63 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ |
300 |
|
|
240 |
|
|
180 |
|
|
||
|
64 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
|
65 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ |
280 |
|
|
250 |
|
|
190 |
|
|
||
Bảng số 112
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VIỆT LÂM
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Việt Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) |
400 |
280 |
190 |
380 |
230 |
150 |
290 |
170 |
120 |
|
2 |
Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát) |
Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) |
300 |
240 |
180 |
320 |
260 |
190 |
240 |
190 |
140 |
|
|
3 |
Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn) |
Giáp địa phận xã Cao Bồ |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
140 |
110 |
|
|
4 |
Ngã ba đầu cầu Việt Lâm |
Hết Cầu tràn Quảng Ngần |
400 |
320 |
240 |
340 |
270 |
200 |
260 |
210 |
160 |
|
|
5 |
Cầu tràn Quảng Ngần |
Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) |
300 |
240 |
180 |
280 |
220 |
170 |
210 |
170 |
130 |
|
|
6 |
Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý) |
Giáp ranh xã Thượng Sơn |
300 |
240 |
180 |
240 |
190 |
140 |
180 |
140 |
110 |
|
|
7 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đi thôn Nặm Thín |
Hết Trụ sở thôn Nậm Thín |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
8 |
Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại Gia Huy |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
9 |
Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới |
Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm Ngần |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
10 |
Cầu thôn Chang |
Cầu ngã ba đi thôn Dưới |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
11 |
Ngã tư cổng chào thôn Chung |
Cầu thôn Lèn |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
12 |
Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn Khuổi Chậu |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
13 |
Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn dưới |
Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
14 |
Đường sinh thái |
Ngã ba Nậm Thăn |
Giáp ranh xã Vị Xuyên |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
15 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
|
Bảng số 113
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH TUY
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Vĩnh Tuy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Cầu Trì |
Cống Ông Năng |
590 |
350 |
240 |
470 |
280 |
190 |
350 |
210 |
150 |
|
2 |
Cống Ông Năng |
Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) |
1.260 |
760 |
500 |
1.010 |
610 |
400 |
760 |
460 |
300 |
|
|
3 |
Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà Giang cũ) |
Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy |
590 |
350 |
240 |
470 |
280 |
190 |
350 |
210 |
150 |
|
|
4 |
Đầu cầu Vĩnh Tuy |
Trạm Vi Ba |
2.060 |
1.240 |
820 |
1.650 |
990 |
660 |
1.240 |
740 |
500 |
|
|
5 |
Trạm Vi Ba |
Km78+400 |
950 |
570 |
380 |
760 |
460 |
300 |
570 |
340 |
230 |
|
|
6 |
Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang |
Giáp ranh xã Hùng An |
560 |
340 |
220 |
450 |
270 |
180 |
340 |
200 |
145 |
|
|
7 |
Đường tỉnh 183 |
Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2 |
Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua đường |
590 |
350 |
240 |
470 |
280 |
190 |
360 |
220 |
150 |
|
8 |
Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng Yên 730m |
Giáp ranh xã Đồng Yên |
440 |
260 |
180 |
350 |
210 |
140 |
440 |
260 |
180 |
|
|
9 |
Đường tỉnh 208 |
Ngã ba đường 208 với Quốc lộ 2 |
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong |
590 |
350 |
240 |
470 |
280 |
190 |
360 |
220 |
150 |
|
10 |
Đường liên xã |
Ngã ba giao đường 207 và 183 |
Giáp ranh xã Hùng An |
180 |
130 |
110 |
140 |
100 |
80 |
110 |
80 |
70 |
|
11 |
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền Phong |
Đường rẽ vào Bến thủy nội địa |
220 |
150 |
130 |
180 |
130 |
110 |
140 |
100 |
80 |
|
|
12 |
Đường rẽ vào Bến thủy nội địa |
Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m |
380 |
270 |
230 |
300 |
210 |
180 |
230 |
160 |
140 |
|
|
13 |
Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m |
Giáp ranh xã Hùng An |
220 |
150 |
130 |
180 |
130 |
110 |
140 |
100 |
80 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật Lậu; Phố Mới; Ba Luồng |
180 |
|
|
150 |
|
|
120 |
|
|
|
|
15 |
Các vị trí bám các trục đường chính liên thôn các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính; Khuổi Nhe; Tiền Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Bình Long; Tân Long; Khuổi Niếng; Tiến Thành; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le; Khuổi Trì; Khuổi Hốc |
170 |
|
|
140 |
|
|
110 |
|
|
||
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
130 |
|
|
120 |
|
|
100 |
|
|
|
Bảng số 114
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XÍN MẦN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Xín Mần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 177 |
Cầu cứng Cốc Pài |
Hết khu Pạc Xỉ |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
80 |
90 |
80 |
60 |
|
2 |
Khu Pạc Xỉ |
Ngã ba lên thôn Pố Cố |
150 |
120 |
90 |
110 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
3 |
Ngã ba lên thôn Pố Cố |
Thác Bay |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
80 |
90 |
80 |
60 |
|
|
4 |
Thác Bay |
Cầu Suối Đỏ |
150 |
120 |
90 |
110 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Km90 (Bắc Quang - Xín Mần) |
Ngã ba xuống thôn Pố Cố |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
6 |
Ngã ba xuống thôn Pố Cố |
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
70 |
|
|
7 |
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng |
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
80 |
70 |
60 |
|
|
8 |
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải |
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
140 |
150 |
140 |
110 |
|
|
9 |
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài |
Cầu Tả Mù Cán |
160 |
130 |
100 |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
70 |
|
|
10 |
Cầu Tả Mù Cán |
Cửa khẩu Xín Mần Đô Long |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
140 |
150 |
140 |
110 |
|
|
11 |
Cầu cứng Cốc Pài |
Ngã ba thôn Xóm Mới |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
|
12 |
Ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường Đoàn Kết) |
Trụ sở UBND xã |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
60 |
80 |
70 |
60 |
|
|
13 |
Đường liên thôn |
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng |
Ngã ba thôn Khâu Tinh |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
14 |
Ngã ba cầu Suối Đỏ |
Hết khu dân cư thôn Díu Thượng |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
|
15 |
Ngã ba thôn Khâu Táo |
Hết trụ sở UBND xã Bản Díu cũ |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
|
16 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải |
Hết trường tiểu học Chí Cà |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
17 |
Ngã ba thôn Xóm Mới |
Mốc 188 thôn Hậu Cấu |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
|
18 |
Ngã ba trung tâm xã Xín Mần |
Hết chợ Xín Mần |
250 |
200 |
150 |
200 |
160 |
140 |
150 |
140 |
110 |
|
|
19 |
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài |
Hết trường Tiểu học Nàn Xỉn |
130 |
100 |
80 |
100 |
80 |
70 |
90 |
80 |
60 |
|
|
20 |
Ngã ba thôn Ma Dỷ Vảng |
Hết thôn Péo Suối Ngài |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
60 |
80 |
70 |
60 |
|
|
21 |
Thôn Lùng Cháng |
Hết khu dân cư thôn Lùng Cháng |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
60 |
80 |
70 |
60 |
|
|
22 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 115
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Xuân Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 183 |
Cầu Cốc Yến |
Cầu Bản Băng |
530 |
480 |
420 |
420 |
380 |
340 |
320 |
290 |
260 |
|
2 |
Cầu Cốc Yến |
Giáp ranh xã Tiên Yên |
440 |
400 |
350 |
350 |
320 |
280 |
260 |
230 |
210 |
|
|
3 |
Cầu Bản Băng |
Đường rẽ Nà Khương (cũ) |
440 |
400 |
350 |
350 |
320 |
280 |
260 |
230 |
210 |
|
|
4 |
Đường rẽ Nà Khương (cũ) |
Giáp ranh xã Bằng Lang |
530 |
480 |
420 |
420 |
380 |
340 |
320 |
290 |
260 |
|
|
5 |
Đường liên xã |
Ngã ba cây xăng |
Đi thôn Quyền +300m |
530 |
480 |
420 |
420 |
380 |
340 |
320 |
290 |
260 |
|
6 |
Ngã ba thôn Mới |
Cầu tràn Suối Cọ |
530 |
480 |
420 |
420 |
380 |
340 |
320 |
290 |
260 |
|
|
7 |
Đường liên thôn |
Cổng làng văn hóa thôn Trung |
Đi thôn Quyền +300m |
450 |
410 |
360 |
360 |
320 |
290 |
270 |
240 |
220 |
|
8 |
Cổng làng văn hóa thôn Kiêu |
Đi xóm Pài +100m |
350 |
320 |
280 |
320 |
290 |
260 |
260 |
230 |
210 |
|
|
9 |
Cổng làng văn hóa thôn Kiêu |
Đi nhà văn hóa thôn Kiêu +100m |
350 |
320 |
280 |
320 |
290 |
260 |
260 |
230 |
210 |
|
|
10 |
Cổng làng văn hóa thôn Tịnh |
Đi thôn Kiêu +200m |
300 |
270 |
240 |
270 |
240 |
220 |
220 |
200 |
180 |
|
|
11 |
Đập tràn suối Cọ |
Giáp xã Bằng Lang (Yên Hà cũ) |
200 |
180 |
160 |
180 |
160 |
140 |
140 |
130 |
110 |
|
|
12 |
Trường tiểu học (Nà Khương) |
Đi Xuân Giang +300m |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
13 |
Trường tiểu học (Nà Khương) |
Đi thôn Lùng Vi+300m |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
14 |
Trường tiểu học (Nà Khương) |
Đi thôn Bó Lầm +300m |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
15 |
Tiếp đoạn Trường tiểu học +300m đi Xuân Giang |
Giáp ranh thôn Bản Tát |
150 |
140 |
120 |
140 |
130 |
110 |
110 |
100 |
90 |
|
|
16 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
|
110 |
|
|
90 |
|
|
70 |
|
|
|
Bảng số 116
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN VÂN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Xuân Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C |
Giáp ranh xã Tân Long |
Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
2 |
Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 (nhà ông Hùng) |
Hết cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2) |
1.900 |
1.140 |
760 |
1.520 |
910 |
610 |
1.140 |
680 |
460 |
|
|
3 |
Giáp cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND xã thôn Đô Thượng 2) |
Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4 |
900 |
540 |
360 |
720 |
430 |
290 |
540 |
320 |
220 |
|
|
4 |
Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4 |
Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5) |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
|
5 |
Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò (thôn 5) |
Giáp ranh xã Kiến Thiết (Hết địa phận thôn 5) |
500 |
300 |
200 |
400 |
240 |
160 |
300 |
180 |
120 |
|
|
6 |
Đường tỉnh 188 |
Đầu cầu Tứ Quận (Thôn Gà Luộc) |
Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn Thống |
1.000 |
600 |
400 |
800 |
480 |
320 |
600 |
360 |
240 |
|
7 |
Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực Hành) thôn Khuôn Thống |
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lục Mùn) |
700 |
420 |
280 |
560 |
340 |
220 |
420 |
250 |
170 |
|
|
8 |
Đường huyện 09 đi xã Chiêu Yên (cũ) |
Ngã ba chợ Khuôn Thống |
Hết Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống |
650 |
390 |
260 |
520 |
310 |
200 |
390 |
230 |
160 |
|
9 |
Giáp Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống |
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Quang Sơn) |
450 |
270 |
180 |
360 |
220 |
140 |
270 |
160 |
110 |
|
|
10 |
Đường huyện 19 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4 |
Hết Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng Tày |
1.200 |
720 |
480 |
960 |
580 |
380 |
720 |
430 |
290 |
|
11 |
Giáp Trường Tiểu học Lương Trung thôn Đồng Tày |
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lương Trung) |
800 |
480 |
320 |
640 |
380 |
260 |
480 |
290 |
190 |
|
|
12 |
Đường huyện 25 |
Giáp Quốc lộ 2C (Ngã ba Khánh Xiêm) |
Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2 |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
60 |
|
13 |
Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2 |
Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1) |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
14 |
Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương thôn 1) |
Giáp ranh xã Tân Long (Hết địa phận thôn 1) |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
70 |
50 |
|
|
15 |
Khu dân cư tái định cư Xuân Vân thôn Đô Thượng 4 |
1.200 |
|
|
960 |
|
|
720 |
|
|
||
|
16 |
Đường huyện 33 (Đường dẫn lên cầu Xuân Vân) |
Ngã ba đi xã Lực Hành (Giáp Đường tỉnh 188 thôn An Lạc 1) |
Khu tái định cư Xuân Vân (Giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng 4) |
1.700 |
1.020 |
680 |
1.360 |
820 |
540 |
1.020 |
610 |
410 |
Bảng số 117
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN CƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 280 |
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền |
Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền |
400 |
250 |
200 |
300 |
290 |
280 |
290 |
280 |
270 |
|
2 |
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền |
Giáp ranh xã Đường Hồng |
350 |
340 |
320 |
325 |
320 |
300 |
305 |
295 |
275 |
|
|
3 |
Quốc lộ 34 |
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn Điền |
Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng |
420 |
350 |
330 |
335 |
325 |
315 |
320 |
310 |
300 |
|
4 |
Đường liên xã |
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280) |
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè |
420 |
350 |
330 |
335 |
325 |
315 |
320 |
310 |
300 |
|
5 |
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè |
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết thửa 237 tờ 36) |
300 |
290 |
270 |
280 |
260 |
240 |
250 |
230 |
200 |
|
|
6 |
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp thửa 237 tờ 36) |
Hết thửa 10 tờ 43 |
420 |
350 |
330 |
335 |
325 |
315 |
320 |
310 |
300 |
|
|
7 |
Giáp thửa 10 tờ 43 |
Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết thửa 1 tờ 39) |
300 |
290 |
270 |
280 |
260 |
240 |
250 |
230 |
200 |
|
|
8 |
Đường liên thôn |
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m |
300 |
290 |
270 |
280 |
260 |
240 |
250 |
230 |
200 |
|
|
9 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
200 |
|
|
160 |
|
|
120 |
|
|
||
Bảng số 118
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN HOA
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Hoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 280 |
Giáp ranh xã Hồng Thái |
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) |
240 |
200 |
180 |
185 |
165 |
145 |
150 |
130 |
110 |
|
2 |
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) |
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va |
710 |
500 |
300 |
400 |
350 |
290 |
300 |
250 |
200 |
|
|
3 |
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường rẽ đi thôn Bản Va |
Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã Thượng Nông) |
210 |
150 |
140 |
145 |
125 |
115 |
120 |
100 |
90 |
|
|
4 |
Đường liên xã (HĐ.09) |
Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng |
Hết Trạm y tế Khâu Tinh |
180 |
160 |
140 |
145 |
125 |
105 |
110 |
80 |
60 |
|
5 |
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) |
Bến thủy Bản Lãm |
220 |
140 |
100 |
190 |
110 |
80 |
140 |
110 |
100 |
|
|
6 |
Đường liên xã (ĐH.08) |
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) |
Giáp ranh xã Côn Lôn |
180 |
160 |
140 |
145 |
125 |
105 |
110 |
80 |
60 |
|
7 |
Đường liên xã (ĐH.03) |
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn Nà Tông |
170 |
150 |
130 |
140 |
120 |
100 |
105 |
75 |
65 |
|
8 |
Đường liên thôn |
Trạm y tế Khau Tinh |
Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh |
180 |
160 |
140 |
145 |
125 |
105 |
110 |
80 |
60 |
|
9 |
Đường liên thôn |
Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác |
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản Va |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
10 |
Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến) |
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long (Cũ) |
Hết đất Trạm Y tế cũ |
180 |
160 |
140 |
145 |
125 |
105 |
110 |
80 |
60 |
|
11 |
Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu) |
Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản Thác) hướng lên thôn Nà Pầu |
Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co) thôn Nà Pầu |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
12 |
Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng) |
Ngã ba Bản Va |
Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
13 |
Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà Luông) |
Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn Cốc Khuyết, Nà Luông |
Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
14 |
Đường liên thôn (thôn Nà Tông) |
Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua nhà văn hóa thôn Nà Tông |
Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
15 |
Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà Lin) |
Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản Va qua thôn Nà Tông |
Nhà văn hóa thôn Nà Lin |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
16 |
Đường liên thôn |
Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa thôn Phiêng Nghịu |
Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
17 |
Đường Liên thôn Khâu Pồng |
Ngã ba thôn Khâu Pồng |
Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu Pồng |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
18 |
Đường trục thôn |
Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa |
Giáp quốc lộ 280 |
710 |
500 |
300 |
400 |
350 |
290 |
300 |
250 |
200 |
|
19 |
Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến) |
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm Biến áp thôn Bản Chợ) |
Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn |
590 |
350 |
240 |
470 |
280 |
190 |
350 |
210 |
140 |
|
20 |
Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) |
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Đương (thôn Bản Cuôn) |
Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản Cuôn |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
21 |
Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn) |
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn Tướng |
Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
22 |
Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà Khuyến |
Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản Cuôn |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
|
23 |
Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản Cuôn |
Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản Cuôn |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
|
24 |
Đường trục thôn (Thôn Bản Thác) |
Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua Nhà văn hóa thôn Bản Thác |
Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280 |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
25 |
Đường trục thôn (thôn Khau Tinh) |
Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau Tinh |
Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau Tinh |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
26 |
Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn Khau Tinh |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn Khau Tinh |
120 |
110 |
100 |
105 |
95 |
85 |
90 |
80 |
70 |
|
|
27 |
Đường trục thôn (thôn Bản Chợ) |
Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên Hoa |
Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn Bản Chợ |
630 |
|
|
500 |
|
|
380 |
|
|
|
28 |
Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa qua cổng chính Chợ trung tâm xã |
Giáp Quốc lộ 280 |
630 |
|
|
500 |
|
|
380 |
|
|
|
|
29 |
Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp và PTNT Agribank |
Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ) |
630 |
|
|
500 |
|
|
380 |
|
|
|
|
30 |
Trụ sở Công an xã Yên Hoa |
Bưu điện xã Yên Hoa |
630 |
|
|
500 |
|
|
380 |
|
|
|
|
31 |
Đường trục thôn (thôn Tân Thành) |
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn Sìn |
Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân Thành |
520 |
|
|
420 |
|
|
310 |
|
|
|
32 |
Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào Văn Sơn |
Ngã ba Quốc Lộ 280 |
520 |
|
|
420 |
|
|
310 |
|
|
|
|
33 |
Nhà ông Ma Văn Thu |
Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới |
520 |
|
|
420 |
|
|
310 |
|
|
|
|
34 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
100 |
|
|
80 |
|
|
60 |
|
|
||
Bảng số 119
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẬP
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang |
Giáp ranh xã Chiêm Hóa |
Ngã ba đền Đôi Cô |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
80 |
|
2 |
Ngã ba đền Đôi Cô |
Km 23 đi xã Nà Hang |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
75 |
|
|
3 |
Km 23 đi xã Na Hang |
Giáp ranh xã Nà Hang |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
4 |
Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ 2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên |
Ngã ba đền Đôi Cô |
Giáp đập thủy lợi Nà Ngân |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
80 |
|
5 |
Ngã ba Đài Thị |
Ngã ba thôn Đầu Cầu |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
75 |
|
|
6 |
Giáp đập thủy lợi Nà Ngân |
Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh tỉnh Thái Nguyên) |
250 |
150 |
100 |
200 |
120 |
80 |
150 |
90 |
75 |
|
|
7 |
Đầu cầu Bản Khản |
Nhà văn hóa thôn Bản Man |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
90 |
70 |
|
|
8 |
Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài |
Đầu cầu Bản Khản |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
90 |
70 |
|
|
9 |
Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B |
Đầu cầu Bản Khản |
Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
90 |
70 |
|
10 |
Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài |
Đỉnh đèo Cọ |
150 |
130 |
110 |
120 |
100 |
80 |
90 |
70 |
55 |
|
|
11 |
Đỉnh Đèo Cọ |
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B |
200 |
120 |
80 |
160 |
100 |
60 |
120 |
90 |
70 |
|
|
12 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập |
Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
13 |
Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã |
Nhà bán trú trường trung học cơ sở |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
14 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) |
Đập thủy điện Nà Dầu |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
15 |
Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ 50m) |
Ngã ba đường đi thôn Khun Sao |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
16 |
Ngã ba trạm y tế xã |
Suối Bắc Cá |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
17 |
Điểm trường mầm non Bắc Cá |
Ngã ba thôn Khun Phương |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
18 |
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B |
Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị |
180 |
110 |
70 |
140 |
80 |
60 |
110 |
70 |
65 |
|
|
19 |
Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Bản Khản |
Giáp trường mầm non Bình Phú |
130 |
110 |
90 |
105 |
95 |
80 |
85 |
65 |
55 |
|
|
20 |
Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà Vài |
Nhà văn hóa thôn Nà Vài |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
21 |
Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang |
Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết khu dân cư |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
22 |
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương |
Hết khu dân cư thôn Khun Khương |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
23 |
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương |
Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
24 |
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương |
Ngã bã đường đi thôn Liên Kết |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
25 |
Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản Bản Dần |
Khu dân cư Nà Bắc |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
26 |
Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ |
Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần |
120 |
100 |
80 |
100 |
90 |
75 |
80 |
60 |
50 |
|
|
27 |
Nhà văn hóa thôn Nà Vài |
Chân đèo Kéo Chanh |
100 |
110 |
90 |
95 |
80 |
70 |
80 |
65 |
45 |
|
|
28 |
Nhà văn hóa thôn Bản Man |
Hết khu dân cư thôn Bản Man |
100 |
110 |
90 |
95 |
80 |
70 |
80 |
65 |
45 |
|
|
29 |
Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản |
Nhà văn hóa thôn Phú Lâm |
100 |
110 |
90 |
95 |
80 |
70 |
80 |
65 |
45 |
|
|
30 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
60 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 120
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN MINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 4C |
Giáp ranh xã Bạch Đích |
Hết Đất Homestay Hoàn Vũ |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
240 |
200 |
180 |
|
2 |
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo) |
Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ |
Chân dốc Nà Đồng |
1.160 |
700 |
460 |
930 |
560 |
370 |
700 |
420 |
280 |
|
3 |
Chân dốc Nà Đồng |
Đường Lê Quý Đôn |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
|
4 |
Đường Lê Quý Đôn |
Ngõ 25 thôn Nà Tèn |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
|
5 |
Ngõ 25 thôn Nà Tèn |
Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
6 |
Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) |
Đường rẽ lên trường nội trú |
3.550 |
2.130 |
1.420 |
2.840 |
1.700 |
1.140 |
2.130 |
1.280 |
850 |
|
|
7 |
Đường Quốc lộ 4C |
Đường rẽ lên trường nội trú |
Hết Bãi gạch Nhà ông Đức |
1.010 |
610 |
400 |
810 |
490 |
320 |
610 |
370 |
240 |
|
8 |
Bãi gạch Nhà ông Đức |
Hết địa phận xã Yên Minh |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
240 |
200 |
180 |
|
|
9 |
Đường tỉnh 176 |
Ngã ba Hữu Vinh |
Cầu Muôn Vải |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
240 |
200 |
180 |
|
10 |
Cầu Muôn Vải |
Hết địa phận xã Yên Minh |
250 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
180 |
160 |
140 |
|
|
11 |
Đường Cán Tỷ - Yên Minh |
Ngã ba Ngán Chải |
Hết địa phận xã Yên Minh |
300 |
250 |
230 |
240 |
200 |
180 |
200 |
180 |
160 |
|
12 |
Đường Trường Chinh |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
13 |
Đường Trần Phú |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
14 |
Đường Lê Hồng Phong |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
6.020 |
3.610 |
2.410 |
4.820 |
2.890 |
1.930 |
3.620 |
2.170 |
1.450 |
|
15 |
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Khu vực Thôn Thành Minh |
3.550 |
2.130 |
1.420 |
2.840 |
1.700 |
1.140 |
2.130 |
1.280 |
850 |
|
16 |
Đường Nguyễn Trãi |
Ngã ba Honda Linh Lực |
Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C |
3.550 |
2.130 |
1.420 |
2.840 |
1.700 |
1.140 |
2.130 |
1.280 |
850 |
|
17 |
Đường Lê Quý Đôn |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
18 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Hết siêu thị Xutr Mart |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
19 |
Đường Hai Bà Trưng |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
20 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Giáp ngõ 18 |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
21 |
Đường Bà Triệu |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Đến Suối (Đường đi Đông Minh) |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
22 |
Đường nhà Hà Tấn đến kè suối |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
23 |
Đường liên thôn |
Giao với Đường Bà Triệu |
Đỉnh Thôn Tú Đóoc |
200 |
180 |
170 |
180 |
170 |
160 |
160 |
140 |
120 |
|
24 |
Đỉnh Thôn Tú Đóoc |
Giáp với đường đi Ngam La |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
240 |
200 |
180 |
|
|
25 |
Giáp với đường đi Ngam La |
Giao với Tỉnh Lộ 176) |
200 |
180 |
170 |
180 |
170 |
160 |
160 |
140 |
120 |
|
|
26 |
Giao với Quốc lộ 4C |
Hết trường THCS |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
240 |
200 |
180 |
|
|
27 |
Giáp Trường THCS |
Hết UBND xã (Vần Chải cũ) |
550 |
330 |
220 |
440 |
340 |
240 |
330 |
250 |
200 |
|
|
28 |
Đường liên thôn |
Giáp UBND xã (Vần Chải cũ) |
Giáp ranh xã Lùng Phìn |
390 |
300 |
260 |
320 |
250 |
200 |
200 |
180 |
160 |
|
29 |
Đường trục thôn |
Gíao đường Nguyễn Trãi |
Khu vực Thôn Thành Minh |
3.550 |
2.130 |
1.420 |
2.840 |
1.700 |
1.140 |
2.130 |
1.280 |
850 |
|
30 |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Kè suối Phắc Nghè |
3.910 |
2.350 |
1.560 |
3.130 |
1.880 |
1.250 |
2.350 |
1.410 |
940 |
|
|
31 |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Hết nhà ông Diệu |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
32 |
Nhà Khanh Oanh |
Giao với đường Lý Thường Kiệt |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
33 |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Giao với đường Hai Bà Trưng |
2.350 |
1.410 |
940 |
1.880 |
1.130 |
750 |
1.410 |
850 |
560 |
|
|
34 |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Hết Nhà Ông Mộc |
2.550 |
1.530 |
1.020 |
2.040 |
1.220 |
820 |
1.530 |
920 |
610 |
|
|
35 |
Giao với đường Trần Hưng Đạo |
Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân |
2.550 |
1.530 |
1.020 |
2.040 |
1.220 |
820 |
1.530 |
920 |
610 |
|
|
36 |
Ngã ba Hữu Vinh |
Đến cầu gỗ thôn bản Vàng |
610 |
370 |
240 |
490 |
390 |
290 |
370 |
300 |
250 |
|
|
37 |
Các khu vực còn lại của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Khuôn Áng, Nà Hán, Bục Bảng, Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm |
1.160 |
|
|
930 |
|
|
700 |
|
|
||
|
38 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
160 |
|
|
155 |
|
|
100 |
|
|
||
Bảng số 121
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3B |
Giáp ranh xã Bình Xa |
Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
2 |
Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn Toàn) |
Cây xăng Hoàng Sơn |
330 |
200 |
130 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
3 |
Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) |
Hết Cây xăng thôn Trục Trì |
460 |
280 |
180 |
370 |
220 |
150 |
280 |
170 |
110 |
|
|
4 |
Giáp Cây xăng thôn Trục Trì |
Hết cầu Hòa Phú 1 |
330 |
200 |
130 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
5 |
Giáp Cầu Hòa Phú 1 |
Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng |
300 |
180 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
|
6 |
Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng |
Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) |
390 |
230 |
160 |
320 |
190 |
130 |
240 |
140 |
100 |
|
|
7 |
Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè) |
Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang |
330 |
200 |
130 |
270 |
160 |
110 |
200 |
120 |
80 |
|
|
8 |
Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang |
Hết Km10 +500 |
260 |
160 |
100 |
210 |
130 |
80 |
160 |
100 |
60 |
|
|
9 |
Đường liên xã |
Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa Phú cũ |
Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng Quậy |
290 |
170 |
120 |
240 |
140 |
100 |
180 |
110 |
70 |
|
10 |
Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai |
Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp |
210 |
130 |
80 |
170 |
100 |
70 |
130 |
80 |
50 |
|
|
11 |
Đường liên xã |
Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo Chắp |
Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo Chắp giáp ranh xã Hòa An |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
12 |
Đường liên thôn |
Nhà văn hóa thôn Làng Mòi |
Nhà ông Chu Văn Thống |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
13 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B |
Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1 |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
14 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp Long 1) |
Nhà thờ thôn Hợp Long 2 |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
15 |
Đường liên thôn |
Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long 2 |
Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã Lực Hành) |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
16 |
Di tích Cầu Cả |
Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn Khoai) |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
17 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B |
Nhà văn hóa thôn Yên Cốc |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
18 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung tâm) |
Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
19 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông Thâm) |
Sân thể thao thôn Khuôn Trú |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
20 |
Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc (qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc) |
Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai |
160 |
100 |
60 |
130 |
80 |
50 |
100 |
60 |
40 |
|
|
21 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
70 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
Bảng số 122
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚ
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 2 |
Km 61 |
Hết Km 65 |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
170 |
210 |
170 |
130 |
|
2 |
Giáp Km 65 |
Hết Km 67 |
320 |
260 |
190 |
260 |
210 |
160 |
190 |
150 |
110 |
|
|
3 |
Giáp Km 67 |
Hết Km 68 |
350 |
280 |
210 |
280 |
220 |
170 |
210 |
170 |
130 |
|
|
4 |
Giáp Km 68 |
Giáp ranh xã Vĩnh Tuy |
400 |
320 |
240 |
320 |
260 |
190 |
240 |
190 |
140 |
|
|
5 |
Giáp ranh xã Hàm Yên |
Hết Km 45 |
580 |
460 |
350 |
460 |
370 |
280 |
350 |
280 |
210 |
|
|
6 |
Giáp Km 45 |
Hết Km 50 |
390 |
310 |
230 |
310 |
250 |
190 |
230 |
180 |
140 |
|
|
7 |
Giáp Km 50 |
Hết Km 53 |
320 |
260 |
190 |
260 |
210 |
160 |
190 |
150 |
110 |
|
|
8 |
Giáp Km 53 |
Hết Km 54 |
520 |
420 |
310 |
420 |
340 |
250 |
310 |
250 |
190 |
|
|
9 |
Giáp Km 54 |
Hết Km 56 |
390 |
310 |
230 |
310 |
250 |
190 |
230 |
180 |
140 |
|
|
10 |
Giáp Km 56 |
Hết địa phận thôn Tháng Mười |
320 |
260 |
190 |
260 |
210 |
160 |
190 |
150 |
110 |
|
|
11 |
Đường huyện 06 |
Ngã ba Quốc lộ 2 |
Hết đất nhà bà Phòng |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
12 |
Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm cũ) |
Hết đất nhà ông Vân |
150 |
120 |
90 |
120 |
100 |
70 |
90 |
70 |
50 |
|
|
13 |
Giáp thôn Ngòi Sen |
Hết cầu tràn Bàm Bàm |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
|
|
14 |
Giáp tràn Bàm Bàm |
Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1 (điểm Thài Khao) |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
15 |
Đường huyện 12 |
Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc Con 3, Nắc Con 1 |
Hết địa phận thôn Làng Soi |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
|
16 |
Từ QL2 (Quán 559) |
Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
|
17 |
Đường huyện 33 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 |
Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
18 |
Đường liên thôn |
Quốc lộ 2 |
Hết các đường liên thôn |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
19 |
Quốc lộ 2 |
Hết các đường liên thôn |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
20 |
Quốc lộ 2 |
Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu) |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
21 |
Đường liên thôn Ngòi Sen |
100 |
80 |
60 |
80 |
60 |
50 |
60 |
50 |
40 |
||
|
22 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh Phú |
Đường sang thôn 9 Minh Phú |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
|
23 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 |
Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất. |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
|
24 |
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống Nhất |
Đường sang thôn 5 Thống Nhất |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
|
25 |
Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất |
Giáp đường thôn 7 Thống Nhất |
210 |
170 |
130 |
170 |
140 |
100 |
130 |
100 |
80 |
|
|
26 |
Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối |
Giáp thôn Làng Soi |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
27 |
Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam) |
Giáp thôn 6 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
28 |
Đường trục thôn |
Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất |
Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
29 |
Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất |
Bờ sông thôn 2 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
30 |
Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất |
Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
31 |
Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất |
Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
32 |
QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất) |
Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
33 |
Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 |
Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn 3 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
34 |
Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2 |
Hết Công ty Việt Mỹ |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
35 |
Đường trục thôn |
QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú |
Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền) |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
36 |
Đường sang thôn 5 Thống Nhất |
Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
37 |
Tràn (ông Bùi Huy Sáng) |
Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
38 |
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh) |
Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
39 |
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng) |
Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
40 |
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn (Nhiễu) |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn 6 Thống Nhất |
140 |
110 |
80 |
110 |
90 |
70 |
80 |
60 |
50 |
|
|
41 |
Giáp đất nhà ông Hào |
Hết thôn 5 Thống Nhất |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
42 |
Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm |
Bờ sông (bến đò) |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
43 |
Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi |
Giáp thôn Nắc Con 1 |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
44 |
Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn 1 Minh Phú |
Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn 6 Minh Phú |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
45 |
Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương |
Hết thôn Ngõa |
120 |
100 |
70 |
100 |
80 |
60 |
70 |
60 |
40 |
|
|
46 |
Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất |
Hết thôn 2 Yên Lập |
70 |
60 |
40 |
60 |
50 |
40 |
40 |
30 |
20 |
|
|
47 |
Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An thôn 1 Minh Phú) |
Ngã ba thôn 9 Minh Phú |
90 |
70 |
50 |
70 |
60 |
40 |
50 |
40 |
30 |
|
|
48 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú. |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
|
|
49 |
Thôn 68, thôn Tháng 10 |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
|
50 |
Thôn 65 |
120 |
|
|
100 |
|
|
70 |
|
|
||
|
51 |
Thôn Ngòi Sen |
80 |
|
|
60 |
|
|
50 |
|
|
||
|
52 |
Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn xã |
60 |
|
|
50 |
|
|
40 |
|
|
||
Bảng số 123
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2) |
Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân) |
Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
3.500 |
2.275 |
1.575 |
2.800 |
1.820 |
1.260 |
2.100 |
1.365 |
945 |
|
2 |
Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh Hưng) |
Đầu cầu cơi |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.200 |
2.080 |
1.440 |
2.400 |
1.560 |
1.080 |
|
|
3 |
Đầu cầu cơi |
Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
|
4 |
Quốc lộ 2 |
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết) |
Đầu cầu Lẫm Km 16 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.200 |
2.080 |
1.440 |
2.400 |
1.560 |
1.080 |
|
5 |
Cầu Lẫm Km 16 |
Hết nhà hàng Hà Vân |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
2.400 |
1.560 |
1.080 |
1.800 |
1.170 |
810 |
|
|
6 |
Giáp nhà hàng Hà Vân |
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Thái Hòa) |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
|
|
7 |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
2.400 |
1.560 |
1.080 |
1.800 |
1.170 |
810 |
|
8 |
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ) |
Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài |
Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
|
9 |
Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân |
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường Minh Xuân) |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.600 |
1.040 |
720 |
1.200 |
780 |
540 |
|
|
10 |
Đường trung tâm xã |
Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài) |
7.000 |
|
|
5.600 |
|
|
4.200 |
|
|
|
|
11 |
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài) |
6.000 |
|
|
4.800 |
|
|
3.600 |
|
|
||
|
12 |
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 |
6.000 |
|
|
4.800 |
|
|
3.600 |
|
|
||
|
13 |
Các thửa đất ở trong khu trung tâm huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km 15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên) |
3.000 |
|
|
2.400 |
|
|
1.800 |
|
|
||
|
14 |
Các thửa đất trong khu tái định cư cao tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên xã đi xã Hùng Đức) |
1.000 |
|
|
800 |
|
|
600 |
|
|
||
|
15 |
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám mặt đường Tôn Thất Tùng) |
2.000 |
|
|
1.600 |
|
|
1.200 |
|
|
||
|
16 |
Đường Việt Bắc (Đường D2) |
Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm "phía sau xưởng chè Quang Minh" |
Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12) |
6.000 |
3.900 |
2.700 |
4.800 |
3.120 |
2.160 |
3.600 |
2.340 |
1.620 |
|
17 |
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
18 |
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
19 |
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
20 |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
21 |
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ) |
Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn Lương Bằng) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
22 |
Đường Trần Văn Cẩn |
Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi qua Chi cục Thông Kê |
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ) (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
23 |
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
24 |
Đường Trương Đình Dần |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12) |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
25 |
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán) |
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2 cũ) |
Đường rẽ lên đền Minh Lương |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
|
26 |
Nguyễn Công Bình |
Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết |
Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang Quán cũ) |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
|
27 |
Đặng Văn Ngữ |
Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang Quán) |
Ngã ba (Nhà ông Quyền) |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
|
28 |
Đường Quang Trung kéo dài |
Giáp ranh phường Minh Xuân |
Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn |
10.000 |
6.500 |
4.500 |
8.000 |
5.200 |
3.600 |
6.000 |
3.900 |
2.700 |
|
29 |
Vòng xuyến giao nhau với đường Trần Quốc Tuấn |
Giao với đường Hùng Vương |
12.000 |
7.800 |
5.400 |
9.600 |
6.240 |
4.320 |
7.200 |
4.680 |
3.240 |
|
|
30 |
Giao với đường Hùng Vương |
Nối với Quốc lộ 2 |
9.000 |
5.850 |
4.050 |
7.200 |
4.680 |
3.240 |
5.400 |
3.510 |
2.430 |
|
|
31 |
Đường N-O |
Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) |
Giáp đường Quang Trung kéo dài |
5.000 |
3.250 |
2.250 |
4.000 |
2.600 |
1.800 |
3.000 |
1.950 |
1.350 |
|
32 |
Đường liên xã |
Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21 |
Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện Tuyên Quang, thôn 20 |
900 |
585 |
405 |
720 |
468 |
324 |
540 |
351 |
243 |
|
33 |
Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ (cầu Lẫm) |
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã Xuân Vân) |
1.800 |
1.170 |
810 |
1.440 |
936 |
648 |
1.080 |
702 |
486 |
|
|
34 |
Giáp ranh phường Minh Xuân |
Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh |
1.500 |
975 |
675 |
1.200 |
780 |
540 |
900 |
585 |
405 |
|
|
35 |
Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh |
Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa |
1.000 |
650 |
450 |
800 |
520 |
360 |
600 |
390 |
270 |
|
|
36 |
Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa |
Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn Quân sự) |
800 |
520 |
360 |
640 |
416 |
288 |
480 |
312 |
216 |
|
|
37 |
Ngã ba Đèo Hoa |
Hết thôn Hoa Sơn |
600 |
390 |
270 |
480 |
312 |
216 |
360 |
234 |
162 |
|
|
38 |
Đường liên thôn |
Đường rẽ lên đền Minh Lương |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21 |
1.800 |
1.170 |
810 |
1.440 |
936 |
648 |
1.080 |
702 |
486 |
|
39 |
Nhà ông Nông Minh Hướng |
Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng |
400 |
260 |
220 |
320 |
210 |
150 |
240 |
160 |
110 |
|
|
40 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu |
Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.600 |
1.040 |
720 |
1.200 |
780 |
540 |
|
|
41 |
Giáp Quốc lộ 2 |
Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.600 |
1.040 |
720 |
1.200 |
780 |
540 |
|
|
42 |
Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân |
Hết địa phận thôn Khe Đảng |
1.000 |
650 |
450 |
800 |
520 |
360 |
600 |
390 |
270 |
|
|
43 |
Giáp Quốc lộ 2 |
Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân |
700 |
455 |
315 |
560 |
364 |
252 |
420 |
273 |
189 |
|
|
44 |
Giáp Quốc lộ 2 |
Hết nhà Ngân Khố |
1.500 |
975 |
675 |
1.200 |
780 |
540 |
900 |
585 |
405 |
|
|
45 |
Giáp Quốc lộ 2 cũ |
Ngã ba đi thôn Đồng Trò |
1.500 |
975 |
675 |
1.200 |
780 |
540 |
900 |
585 |
405 |
|
|
46 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đi thôn Đồng Trò |
Giáp ranh xã Hùng Đức |
1.000 |
650 |
450 |
800 |
520 |
360 |
600 |
390 |
270 |
|
47 |
Nhà văn hóa thôn Hồng Quân |
Giáp thôn Hòn Lau |
500 |
325 |
225 |
400 |
260 |
180 |
300 |
195 |
135 |
|
|
48 |
Ngã ba nhà ông Thiện Nụ |
Giáp Quốc lộ 2 |
1.100 |
715 |
495 |
880 |
572 |
396 |
660 |
429 |
297 |
|
|
49 |
Ngã ba nhà Sinh Yên |
Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp |
500 |
325 |
225 |
400 |
260 |
180 |
300 |
195 |
135 |
|
|
50 |
Ngã tư quán Ông Nhàn |
Trạm hạ thế Ngòi Là |
500 |
325 |
225 |
400 |
260 |
180 |
300 |
195 |
135 |
|
|
51 |
Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn |
Ngã ba giáp đường liên xã |
400 |
260 |
220 |
320 |
210 |
170 |
240 |
160 |
110 |
|
|
52 |
Ngã ba đường rẽ lên thôn 20 |
Hết khu di dân và các thửa đất trong khu tái định cư di dân thôn 20 |
300 |
240 |
200 |
245 |
200 |
160 |
180 |
140 |
100 |
|
|
53 |
Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn, Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ |
400 |
260 |
220 |
320 |
210 |
170 |
240 |
160 |
110 |
||
|
54 |
Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân, Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên) |
2.500 |
1.625 |
1.125 |
2.000 |
1.300 |
900 |
1.500 |
975 |
675 |
||
|
55 |
Đường liên thôn các thôn: Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lương |
1.800 |
1.170 |
810 |
1.440 |
936 |
648 |
1.080 |
702 |
486 |
||
|
56 |
Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi. |
1.400 |
910 |
630 |
1.120 |
728 |
504 |
840 |
546 |
378 |
||
|
57 |
Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9 |
800 |
520 |
360 |
640 |
416 |
288 |
480 |
312 |
216 |
||
|
58 |
Đường liên thôn của các thôn: Lảm Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò |
500 |
325 |
225 |
400 |
260 |
180 |
300 |
195 |
135 |
||
|
59 |
Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18, 11, 12, 17, 21 |
500 |
325 |
225 |
400 |
260 |
180 |
300 |
195 |
135 |
||
|
60 |
Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9 |
400 |
260 |
220 |
320 |
210 |
170 |
240 |
160 |
110 |
||
|
61 |
Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng Lượng |
1.500 |
975 |
675 |
1.200 |
780 |
540 |
900 |
585 |
405 |
||
|
62 |
Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm |
1.800 |
1.170 |
810 |
1.440 |
936 |
648 |
1.080 |
702 |
486 |
||
|
63 |
Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi |
1.100 |
715 |
495 |
880 |
572 |
396 |
660 |
429 |
297 |
||
|
64 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định) |
200 |
|
|
150 |
|
|
100 |
|
|
||
Bảng số 124
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN THÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên đường, phố |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất PNN |
|||||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
Xã Yên Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Giáp ranh xã Quang Bình |
Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) |
240 |
190 |
140 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
2 |
Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về hướng thôn Pà Vầy Sủ) |
Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) |
330 |
260 |
200 |
270 |
220 |
160 |
200 |
160 |
120 |
|
|
3 |
Km 30+100 (Cầu Nặm Khao) |
Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) |
240 |
190 |
140 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
4 |
Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín) |
Giáp ranh tỉnh Lào Cai |
240 |
190 |
140 |
200 |
160 |
120 |
150 |
120 |
90 |
|
|
5 |
Trường PTDTBT THCS |
Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km |
200 |
160 |
120 |
180 |
140 |
110 |
110 |
90 |
70 |
|
|
6 |
Đường xã |
Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành |
Giáp thôn Yên Thượng |
150 |
120 |
100 |
140 |
130 |
95 |
90 |
70 |
55 |
|
7 |
Đường trục thôn |
Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành |
Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3 |
150 |
120 |
100 |
140 |
130 |
95 |
90 |
70 |
55 |
|
8 |
Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và Minh Tiến |
150 |
120 |
100 |
140 |
130 |
95 |
90 |
70 |
55 |
||
|
9 |
Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành, Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình |
120 |
110 |
90 |
100 |
90 |
80 |
80 |
70 |
60 |
||
|
10 |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất |
90 |
|
|
90 |
|
|
54 |
|
|
||
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2
|
STT |
Tên khu, cụm công nghiệp |
Giá đất |
Xã, phường |
|
I |
Khu công nghiệp |
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Long Bình An |
360 |
Phường Bình Thuận |
|
2 |
Khu công nghiệp Sơn Nam |
360 |
Xã Sơn Thủy |
|
3 |
Khu công nghiệp Bình Vàng |
430 |
Xã Vị Xuyên |
|
II |
Cụm công nghiệp |
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Nam Quang |
270 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
2 |
Cụm công nghiệp Minh Sơn |
230 |
Xã Minh Sơn |
|
3 |
Cum công nghiệp Tân Bắc |
235 |
Xã Tân Trịnh |
|
4 |
Cụm công nghiệp Km 38 thôn Tấn Xà Phìn |
230 |
Xã Nậm Dịch |
|
5 |
Cum công nghiệp Tân Thành |
200 |
Xã Tân Quang |
|
6 |
Cụm công nghiệp Khuôn Phươn |
270 |
Xã Nà Hang |
|
7 |
Cụm công nghiệp An Thịnh |
330 |
Xã Chiêm Hóa |
|
8 |
Cụm công nghiệp Tân Thành |
340 |
Xã Hàm Yên |
|
9 |
Cụm công nghiệp Thắng Quân |
355 |
Xã Yên Sơn |
|
10 |
Cụm công nghiệp Phúc Ứng |
355 |
Xã Sơn Dương |
|
11 |
Cụm công nghiệp Xuân Vân |
345 |
Xã Xuân Vân |
|
12 |
Cụm công nghiệp An Hòa - Long Bình An |
360 |
Phường Bình Thuận |
|
13 |
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2 |
350 |
Xã Sơn Dương |
|
14 |
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3 |
350 |
Xã Sơn Dương |
|
15 |
Cụm công nghiệp Ninh Lai - Thiện Kế |
360 |
Xã Sơn Thủy |
|
16 |
Cụm công nghiệp Nhữ Khê |
355 |
Xã Nhữ Khê |
|
17 |
Cụm công nghiệp Trung Môn |
360 |
Phường Minh Xuân |