|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2, NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 2, năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 889/BC-KTNS ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2026, với các nội dung sau:
1. Thông qua danh mục thu hồi đất 70 công trình, dự án mới, diện tích 611,7466 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Thông qua danh mục thu hồi đất của 29 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh chấp thuận thu hồi đất, đến nay đã quá 02 năm nhưng chưa thu hồi đất với diện tích 189,9083 ha (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 266,3149 ha rừng, để thực hiện 18 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ ĐỢT 2, NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TỔNG |
|
611,7466 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cụm công nghiệp Xuân Hoà - Thọ Hải, xã Xuân Hòa (giai đoạn 1) |
Công ty cổ phần Tập đoàn Grand Bright |
40,3000 |
SKN |
Xã Xuân Hòa |
Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của UBND xã Xuân Hoà phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án |
Chỉnh lý Mảnh trích đo địa chính số 02/CL-TĐĐC/2026 ngày 09/3/2026 của UBND xã Xuân Hòa |
|
2 |
Dự án kè chống sạt lở khu dân cư Hải Thành, Hải Mậu thuộc bờ hữu Sông Chu đoạn từ K9+500-K11+00, xã Xuân Hòa |
UBND xã Xuân Hòa |
4,3050 |
DTL |
Xã Xuân Hòa |
Nghị quyết số 316/NQ- HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND huyện Thọ Xuân (cũ) về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01- 2025 ngày 05/3/2026 của UBND xã Xuân Hoà |
|
3 |
Dự án tái định cư thôn Tuy Yên, xã Công Chính (phục vụ GPMB Đường sắt tốc độ cao) |
UBND xã Công Chính |
2,3004 |
ONT |
Xã Công Chính |
Công văn số 14152/UBND- CNXDKH ngày 24/8/2025 của UBND tỉnh về xây dựng các khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao |
Quyết định số 932/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của UBND xã Công Chính về chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng 1/500 dự án |
Mảnh Trích đo địa chính số 02-2026 ngày 08/01/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
4 |
Dự án điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông, xã Công Chính (phục vụ GPMB Đường sắt tốc độ cao) |
UBND xã Công Chính |
4,1082 |
ONT |
Xã Công Chính |
Công văn số 14152/UBND- CNXDKH ngày 24/8/2025 của UBND tỉnh về xây dựng các khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao |
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 của UBND xã Công Chính về phê duyệt điều chỉnh cục bộ QHCT dự án |
Mảnh Trích đo địa chính số 01-2026 ngày 08/01/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
5 |
Nhà sinh hoạt cộng đồng Giáo xứ Phong Ý tại xã Cẩm Thuỷ |
Giáo xứ Phong Ý |
0,1013 |
TON |
Xã Cẩm Thủy |
Quyết định 583/QĐ- UBND ngày 24/2/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm đầu tư dự án |
|
Trích lục Bản đồ địa chính khu đất số 1136/TLBĐ ngày 23/12/2025 của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
6 |
Khu dân cư phía trước điện lực thôn Đại Đồng, xã Cẩm Thủy |
UBND xã Cẩm Thủy |
1,0152 |
ONT |
Xã Cẩm Thủy |
Quyết định số 180/QĐ- UBND ngày 27/2/2026 của UBND xã Cẩm Thủy về việc chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 1907/UBND-KT ngày 31/12/2025 của UBND xã Cẩm Thủy về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 |
Trích vị trí khu đất do Phòng Kinh tế xã Cẩm Thủy lập |
|
7 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Trạm, xã Cẩm Tân |
UBND xã Cẩm Tân |
3,5500 |
ONT |
Xã Cẩm Tân |
Quyết định số 138/QĐ- UBND ngày 10/02/2026 về việc Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 1227/UBND-KT ngày 10/12/2025 của UBND xã Cẩm Tân về chấp thuận quy hoạch tổng thể mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh Trích đo địa chính số 01/TĐĐC - 2026 ngày 30/3/2026 của Phòng Kinh tế xã Cẩm Tân |
|
8 |
Xây dựng Thiền Viện Linh Sơn |
Ban trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Thanh Hoá |
0,4013 |
TON |
Xã Cẩm Vân |
Quyết định số 2870/QĐ- UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 202/TLBĐ ngày 17/4/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá |
|
9 |
Nút giao thông đấu nối từ dự án Cụm Công nghiệp Cẩm Châu, xã Cẩm Vân vào tuyến đường Hồ Chí Minh tại Km533+560, xã Cẩm Vân. |
Công ty Cổ phần điện năng lượng tái tạo Toàn Cầu |
0,1382 |
DGT |
Xã Cẩm Vân |
Công văn số 20036/UBND- CNXDKH ngày 14/11/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận vị trí đấu nối từ dự án |
|
Trích lục bản đồ khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Cẩm Vân |
|
10 |
Khu dân cư Đồng Cun, thôn Trung Độ, xã Cẩm Vân |
UBND Xã Cẩm Vân |
4,3510 |
ONT |
Xã Cẩm Vân |
Quyết định số 185/QĐ- UBND ngày 06/3/2026 của UBND xã Cẩm Vân về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND huyện Cẩm Thuỷ (cũ) phê duyệt 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 28/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Cẩm Vân |
|
11 |
Khu dân cư thôn Đồi Chông, xã Cẩm Vân |
UBND Xã Cẩm Vân |
3,9174 |
ONT |
Xã Cẩm Vân |
Quyết định số 186/QĐ- UBND ngày 06/3/2026 của UBND xã Cẩm Vân về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 249/UBND-KT ngày 27/01/2026 của UBND xã Cẩm Vân chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 28/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Cẩm Vân |
|
12 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp số 16 tại Khu kinh tế Nghi Sơn (Giai đoạn 1, giai đoạn 2) |
Công ty cổ phần Tập đoàn Greenwich Việt Nam |
186,0000 |
SKK |
Xã Thanh Kỳ |
Quyết định số 512/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Quyết định số 274/QĐ-UBND ngày 16/01/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 |
Trích đo hiện trạng khu đất số 04/2026 ngày 20/3/2026 của UBND xã Thanh Kỳ |
|
13 |
Xử lý sự cố sạt lở Núi Voi, thôn Tân Lập, xã Tây Đô |
UBND xã Tây Đô |
0,4934 |
DPC |
Xã Tây Đô |
Quyết định số 403/QĐ- UBND ngày 19/3/2026 của UBND xã Tây Đô về việc quyết định chủ trương đầu tư Dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 18/3/2026 của UBND xã Tây Đô |
|
14 |
Đường lên di tích Danh thắng cảnh động Eo Lê, xã Tây Đô |
UBND xã Tây Đô |
0,1300 |
DGT |
Xã Tây Đô |
Quyết định số 1113/QĐ- UBND ngày 21/11/2025 của UBND xã Tây Đô về việc phê duyệt Dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 18/3/2026 của UBND xã Tây Đô |
|
15 |
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Xuân Áng, xã Tây Đô |
UBND xã Tây Đô |
1,9945 |
DDT |
Xã Tây Đô |
Quyết định số 333/QĐ- UBND ngày 04/3/2026 của UBND xã Tây Đô về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 18/3/2026 của UBND xã Tây Đô |
|
16 |
Cụm công nghiệp Tân Thọ |
Công ty cổ phần Công nghiệp Xuân Phú |
43,5600 |
SKN |
Xã Trung Chính |
Quyết định số 3812/QĐ- UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND xã Trung Chính về phê duyệt QHCT 1/500 dự án |
Mảnh Trích đo địa chính số 01-2026 ngày 05/4/2026 của UBND xã Trung Chính |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái Trạch, xã Thọ Xuân |
UBND xã Thọ Xuân |
2,4293 |
ONT |
Xã Thọ Xuân |
Quyết định số 1037/QĐ- UBND ngày 08/10/2025 của UBND xã Thọ Xuân về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 249/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND xã Thọ Xuân về chấp thuận tổng mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 176/TLBĐ ngày 05/3/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thọ Xuân |
|
18 |
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân (giai đoạn 1) |
UBND xã Thọ Xuân |
4,7644 |
ONT |
Xã Thọ Xuân |
Quyết định số 1452/QĐ- UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Thọ Xuân về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của UBND xã Thọ Xuân về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 93/TLBĐ ngày 12/02/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thanh Hóa |
|
19 |
Khu dân cư Xuân Thành, xã Thọ Xuân |
UBND xã Thọ Xuân |
4,3476 |
ONT |
Xã Thọ Xuân |
Quyết định số 1453/QĐ- UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Thọ Xuân về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND xã Thọ Xuân về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 249/TLBĐ ngày 13/4/2026 của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Thọ Xuân |
|
20 |
Khu dân cư Xuân Giang phía Bắc đường Thọ Xuân đi Cảng Hàng không |
UBND xã Thọ Xuân |
4,0955 |
ONT |
Xã Thọ Xuân |
Quyết định số 1454/QĐ- UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Thọ Xuân về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND xã Thọ Xuân về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 248/TLBĐ ngày 13/4/2026 của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Thọ Xuân |
|
21 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và Công viên cây xanh xã Hoằng Quý (nay là xã Hoằng Phú) |
UBND xã Hoằng Phú |
2,4463 |
ONT |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 370/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND xã Hoằng Phú về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hoá (cũ) về phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 04/TLBĐ ngày 10/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Phú |
|
22 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trinh Hà xã Hoằng Trung (nay là xã Hoằng Phú) |
UBND xã Hoằng Phú |
2,2703 |
ONT |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 373/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND xã Hoằng Phú về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hoá (cũ) về phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 05/TLBĐ ngày 10/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Phú |
|
23 |
Hạ tầng kỹ thuật khu điểm xen cư thôn Hảo Nam xã Hoằng Quý (nay là xã Hoằng Phú) |
UBND xã Hoằng Phú |
0,2297 |
ONT |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 372/QĐ- UBND ngày 14/4/2026 của UBND xã Hoằng Phú về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hoá cũ về phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ của Phòng Kinh tế xã Hoằng Phú lập ngày 10/4/2026 |
|
24 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 2, xã Hoằng Phú (phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam) |
UBND xã Hoằng Phú |
2,8810 |
ONT |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 1728/QĐ- UBND ngày 12/12/2025 của UBND xã Hoằng Phú về việc phê duyệt đầu tư dự án |
Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND xã Hoằng Phú về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/TLBĐ ngày 31/12/2025 của UBND xã Hoằng Phú |
|
25 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Xa Vệ, xã Hoằng Phú (phục vụ GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam) |
UBND xã Hoằng Phú |
1,3200 |
ONT |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 1727/QĐ- UBND ngày 12/12/2025 của UBND xã Hoằng Phú về phê duyệt đầu tư dự án |
Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND xã Hoằng Phú phê duyệt cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính số 02/TLBĐ ngày 31/12/2025 của UBND xã Hoằng Phú |
|
26 |
Khu dân cư thôn Kim Sơn, xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
4,7190 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 1204/QĐ- UBND ngày 14/10/2025 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ ngày 13/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
27 |
Khu dân cư Đông Thành, Tiền Thôn xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
4,9040 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 1166/QĐ- UBND ngày 13/10/2025 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 06/TLBĐ ngày 13/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
28 |
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn Văn Phong (vị trí 1), xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
3,9210 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 598/QĐ- UBND ngày 29/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 29/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
29 |
Mặt bằng quy hoạch Điểm xen cư Thôn 1, xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
0,5830 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 599/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 29/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
30 |
Mặt bằng quy hoạch Khu dân cư thôn Phong Lan, xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
3,9550 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 600/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 29/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
31 |
Mặt bằng quy hoạch Khu xen cư thôn Đại Trường, xã Hoằng Tiến |
UBND xã Hoằng Tiến |
0,3260 |
ONT |
Xã Hoằng Tiến |
Quyết định số 601/QĐ- UBND ngày 13/10/2025 của UBND xã Hoằng Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Tiến về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 29/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Hoằng Tiến |
|
32 |
Dự án mở rộng khuôn viên nhà thờ Giáo xư Bạch Câu tại xã Nga Sơn |
Giáo xứ Bạch Câu |
0,0413 |
TON |
Xã Nga Sơn |
Quyết định số 1208/QĐ- UBND ngày 22/4/2025 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương địa điểm dự án |
Văn bản số 161/UBND-KT ngày 22/01/2026 của UBND xã Nga Sơn về việc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 303/TLBĐ 13/02/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Nga Sơn |
|
33 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Cụm Công nghiệp Xuân Cao 2 |
Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng Tây Đô |
43,1900 |
SKN |
Xã Luận Thành |
Quyết định số 2116/QĐ- UBND ngày 24/6/2025 của UBND tỉnh về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của UBND xã Luận Thành về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án do Phòng Kinh tế xã Luận Thành lập |
|
34 |
Khu dân cư, tái định cư thôn Sơn Minh, xã Luận Thành |
UBND xã Luận Thành |
4,3000 |
ONT |
Xã Luận Thành |
Quyết định số 669/QĐ- UBND ngày 30/11/2025 của UBND xã Luận Thành về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND xã Luận Thành về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án do Phòng Kinh tế xã Luận Thành lập |
|
35 |
Khu dân cư thôn Trung Nam, xã Luận Thành |
UBND xã Luận Thành |
2,3980 |
ONT |
Xã Luận Thành |
Quyết định số 652/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Luận Thành về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND xã Luận Thành về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án do Phòng Kinh tế xã Luận Thành lập |
|
36 |
Xây dựng Trường Mầm non Xuân Cao, xã Luận Thành |
UBND xã Luận Thành |
0,3790 |
DGD |
Xã Luận Thành |
Quyết định số 3155/QĐ- UBND ngày 16/12/2024 của UBND huyện Thường Xuân (cũ) phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 651/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND xã Luận Thành về việc Phê duyệt tổng mặt bằng xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án do Phòng Kinh tế xã Luận Thành lập |
|
37 |
Điểm dân cư nông thôn tại thôn Thanh Ban và Đồng Thọ, xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống - Giai đoạn 2 (nay là xã Nông Cống) |
UBND xã Nông Cống |
8,1319 |
ONT |
Xã Nông Cống |
Quyết định số 4173/QĐ- UBND ngày 18/6/2025 của UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của UBND xã Nông Cống về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 21/TLBĐ ngày 13/4/2026 của UBND xã Nông Cống |
|
38 |
Điểm dân cư nông thôn tại xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống - Giai đoạn 2 (nay là xã Nông Cống) |
UBND xã Nông Cống |
3,1588 |
ONT |
Xã Nông Cống |
Quyết định số 2486/QĐ- UBND ngày 25/4/2025 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 20/TLBĐ ngày 13/4/2026 của UBND xã Nông Cống lập |
|
39 |
Đường giao thông kết nối cụm công nghiệp Vạn Thắng đi Yên Thọ, xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống (nay là xã Nông Cống) |
UBND xã Nông Cống |
0,6897 |
DGT |
Xã Nông Cống |
Nghị quyết số 247/NQ- HĐND ngày 20/12/2024 của HĐND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 22/TLBĐ ngày 03/4/2026 của UBND xã Nông Cống |
|
40 |
Đầu tư mở rộng và các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Điền Giang, xã Điền Lư |
UBND xã Điền Lư |
0,0975 |
DVH |
Xã Điền Lư |
Quyết định số 918/QĐ- UBND ngày 20/12/2025 của UBND xã Điền Lư về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Sơ đồ hiện trạng thửa đất do Phòng Kinh tế xã Điền Lư lập |
|
41 |
Cầu Chào qua sông Lý, xã Quảng Yên |
UBND xã Quảng Yên |
0,5658 |
DGT |
Xã Quảng Yên |
Nghị quyết số 405/NQ- HĐND ngày 10/10/2024 của HĐND huyện Quảng Xương (cũ) về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 43/TLBĐ ngày 02/3/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Quảng Xương |
|
42 |
Đường dây và TBA 110 kV Yên Định 3 |
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
0,6321 |
DNL |
Xã Yên Định |
Quyết định số 3469/QĐ- UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
|
Mảnh Trích đo địa chính số 01-2026 ngày 21/4/2026 của UBND xã Yên Định |
|
43 |
Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường xã Hồ Vương |
Công ty TNHH Cường Lợi |
8,6000 |
SKS |
Xã Hồ Vương |
Quyết định số 75/QĐ- UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh về công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ số 02/TLBĐ ngày 05/01/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
44 |
Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Nga An |
Công ty TNHH Cường Lợi |
5,9937 |
SKS |
Xã Nga An |
Quyết định số 74/QĐ- UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh về công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
Trích lục bản đồ số 168/TLBĐ ngày 03/4/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
45 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 4, thôn 5, xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,3500 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 268/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
46 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn Bái Đa 1, xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,9400 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 269/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 14/01/2023 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
47 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 9 (Giai đoạn 2), xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,3000 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 270/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
48 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư Bãi Hưng 1 (giai đoạn 1), xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,2500 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 271/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 14/01/2023 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
49 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn Bãi Hưng 2 (giai đoạn 1), xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,4000 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 272/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định 222/QĐ- UBND ngày 24/01/2023 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
50 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 13, xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
0,1000 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 273/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 24/6/2019 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
51 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư thôn 12 (Giai đoạn 2), xã Xuân Du |
UBND xã Xuân Du |
4,4100 |
ONT |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 274/QĐ- UBND ngày 16/4/2026 của UBND xã Xuân Du về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2561/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND huyện Như Thanh (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 12/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
52 |
Dự án Mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Xuân Du |
Công ty TNHH Xây dựng và kinh doanh Ngọc Anh |
6,7700 |
SKS |
Xã Xuân Du |
Quyết định số 720/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất Số 191/TLBĐ ngày 14/4/2026 của Văn phòng đăng ký đất đai |
|
53 |
Dự án Đường giao thông từ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh cũ đi xã Thượng Ninh huyện Như Xuân cũ |
UBND xã Xuân Du |
4,7400 |
DGT |
Xã Xuân Du |
Nghị quyết số 301/NQ- HĐND ngày 30/8/2024 của HĐND huyện Như Thanh (cũ) về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất ngày 10/4/2026 của Phòng Kinh tế xã Xuân Du |
|
54 |
Dự án Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư tổ dân phố Nam Sơn, phường Nghi Sơn |
UBND phường Nghi Sơn |
1,4409 |
ODT |
Phường Nghi Sơn |
Quyết định số 1278/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 của UBND phường Nghi Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1157/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND phường Nghi Sơn về phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục vị trí khu đất ngày 05/3/2026 của UBND phường Nghi Sơn |
|
55 |
Khu dân cư thôn Đoài Thôn, xã Hoằng Sơn |
UBND xã Hoằng Sơn |
4,9006 |
ONT |
UBND xã Hoằng Sơn |
Quyết định số 171/QĐ- UBND ngày 09/02/2026 của UBND xã Hoằng Sơn về việc chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND xã Hoằng Sơn về việc phê duyệt quy hoạch 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 23/4/2026 của UBND xã Hoằng Sơn |
|
56 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Sâu, xã Thiệu Toán |
UBND xã Thiệu Toán |
3,4553 |
ONT |
Xã Thiệu Toán |
Quyết định số 637/QĐ- UBND ngày 28/8/2025 của UBND xã Thiệu Toán về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của UBND huyện Thiệu Hoá (cũ) về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 26/TLBĐ ngày 09/02/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thiệu Hóa |
|
57 |
Cải dịch tuyến kênh Long Minh thuộc địa phận phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty cổ phần thương mại Grand Amelia Việt Nam |
0,2694 |
DTL |
Phường Nguyệt Viên |
Công văn 1420/UBND- THĐT ngày 21/01/2026 của UBND tỉnh chấp thuận cho lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật |
Quyết định số 1107/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 69/TLBĐ ngày 03/02/2026 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
|
58 |
Điểm dân cư Triệu Xá 1, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hoá (MBQH số 7335/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ)) |
UBND phường Đông Tiến |
1,6000 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 2093/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của UBND phường Đông Tiến về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 7335/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của UBND huyện Đông Sơn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục ngày 20/3/2026 của Phòng Kinh tế phường Đông Tiến |
|
59 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Nước Mão, Tân Châu, phường Đông Tiến (MBQH số 1977/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của UBND huyện Thiệu Hoá(cũ)) |
UBND phường Đông Tiến |
4,2601 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 2094/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của UBND phường Đông Tiến về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của UBND huyện Thiệu Hóa về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục vị trí ngày 20/3/2026 của Phòng Kinh tế phường Đông Tiến |
|
60 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Chộp, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa (cũ) |
UBND phường Đông Tiến |
1,3248 |
ODT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 của UBND phường Đông Tiến về chủ trương đầu tư dự án |
Văn bản số 517/UBND- KTHT&ĐT ngày 27/02/2026 của UBND phường Đông Tiến về việc chấp thuận tổng mặt bằng quy hoạch tỷ lệ 1/500 |
Trích lục vị trí ngày 20/3/2026 của Phòng Kinh tế phường Đông Tiến |
|
61 |
Nâng cấp, mở rộng 05 đoạn đường GTNT thôn Phúc Triền, phường Đông Tiến |
UBND phường Đông Tiến |
0,3853 |
DGT |
Phường Đông Tiến |
Quyết định số 8677/QĐ- UBND ngày 19/12/2024 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) về việc phê duyệt dự án |
|
Trích lục vị trí ngày 20/3/2026 của Phòng Kinh tế phường Đông Tiến |
|
62 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Băng 2, thôn 2, xã Thiệu Trung |
UBND xã Thiệu Trung |
1,0400 |
ONT |
Xã Thiệu Trung |
Quyết định số 606/QĐ- UBND ngày 17/8/2025 của UBND xã Thiệu Trung về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của UBND xã Thiệu Trung về điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ số 48/TLBĐ ngày 10/4/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thiệu Hóa |
|
63 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đông Đô (giai đoạn 2), xã Thiệu Trung |
UBND xã Thiệu Trung |
3,1116 |
ONT |
Xã Thiệu Trung |
Quyết định số 609/QĐ- UBND ngày 17/8/2025 của UBND xã Thiệu Trung về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thiệu Hóa (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 49/TLBĐ ngày 10/4/2026 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thiệu Hóa |
|
64 |
Đầu tư các đường nhánh kết nối đường Lê Văn An tại tổ dân phố Thanh Đình, Thanh Đông, phường Tĩnh Gia |
UBND phường Tĩnh Gia |
0,0236 |
DGT |
Phường Tĩnh Gia |
Quyết định số 485/QĐ- UBND ngày 26/3/2026 của UBND phường Tĩnh Gia về chủ trương đầu tư dự án |
|
Phiếu đo đạc chỉnh lý thửa đất số 3074/ĐĐCL-2026 và số 3073/ĐĐCL- 2026 ngày 14/04/2026 do Chi nhánh VPĐKĐĐ Nghi Sơn |
|
65 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp dược phẩm công nghệ cao Việt Nam - Ấn Độ giai đoạn 1 tại Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Công ty cổ phần Tập đoàn AnhPhatGroup |
142,0789 |
SKK |
Xã Các Sơn, phường Tân Dân |
Quyết định số 609/QĐ- UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh về quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 1938/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về phê duyệt đồ án Quy hoạch tỷ lệ 1/2000 |
Các mảnh trích đo địa chính cùng số 01 -2026 do UBND xã Các Sơn, phường Tân Dân duyệt |
|
66 |
Đường giao thông nội vùng khu Păng, thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn (cũ) |
UBND xã Quan Sơn |
3,9041 |
DGT |
Xã Quan Sơn |
Quyết định số 75/QĐ- UBND ngày 23/01/2026 của UBND xã Quan Sơn điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 652/TLBĐ ngày 13/6/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
67 |
Đầu tư xây dựng Trường Mầm non Yên Tâm |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công Xã Yên Phú |
0,5722 |
DGD |
Xã Yên Phú |
Quyết định số 240/QĐ- UBND ngày 06/5/2026 của UBND xã Yên Phú chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 233/TLBĐ ngày 06/5/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
68 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại Khu đô thị mới thuộc Khu đô thị phía Nam thành phố Thanh Hóa (cũ) |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
5,0195 |
ODT |
Phường Quảng Phú |
Quyết định số 1280/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 3163/TLBĐ ngày 18/3/2026 của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Đông Sơn |
|
69 |
Xử lý sạt lở đê tả sông Chu các đoạn: K1+700 K2+550, K5+830-K6+130, K11+800- K13+800, xã Thọ Lập, Xuân Lập |
UBND xã Xuân Lập |
1,2483 |
DTL |
Xã Xuân Lập |
Quyết định số 2068/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND xã Xuân Lập về chủ trương đầu tư dự án |
|
Các Trích lục bản đồ địa chính số 294/TLBĐ, 295/TLBĐ, 296/TLBĐ, 297/TLBĐ, 298/TLBĐ, 299/TLBĐ, 300/TLBĐ do Chi nhánh VPĐKĐĐ Thọ Xuân lập ngày 07/5/2026 |
|
0,5722 |
DTL |
Xã Thọ Lập |
||||||
|
70 |
Dự án Nâng cấp, cải tạo công viên Hội An |
UBND phường Hạc Thành |
0,244 |
DKV |
Phường Hạc Thành |
Nghị quyết số 244/NQ- HĐND ngày 19/10/2023 của HĐND thành phố Thanh Hóa (cũ) về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 13602/QĐ- UBND ngày 23/12/2022 của UBND thành phố Thanh Hóa (cũ) về điều chỉnh quy hoạch |
Trích lục bản đồ địa chính số 480/TLBĐ do Văn phòng ĐKĐĐ lập ngày 30/8/2007 |
PHỤ LỤC II:
TỔNG
HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
PHẢI THU HỒI ĐÃ QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2,
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại NQ |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
TỔNG |
|
189,9083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu, phường Bỉm Sơn |
UBND phường Bỉm Sơn |
0,1206 |
ODT |
Phường Bỉm Sơn |
Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của UBND phường Bỉm Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND thị xã Bỉm Sơn (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích vị trí ngày 13/4/2026 của Phòng Kinh tế phường Bỉm Sơn |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
2 |
Cụm công nghiệp Thạch Bình |
Công ty TNHH FDI Thạch Bình |
68,7400 |
SKN |
Xã Thạch Bình |
Quyết định số 3800/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm Công nghiệp; số 1923/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 về điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án |
Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 của UBND huyện Thạch Thành về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 729/TLBĐ ngày 20/9/2024 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bình Sậy, xã Thạch Bình |
UBND Xã Thạch Bình |
0,0100 |
ONT |
Xã Thạch Bình |
Quyết định của chủ tịch UBND huyện Thạch Thành (cũ): 3903/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 về việc phê duyệt dự án; số 2337/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 về việc điều chỉnh dự án; Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Thạch Bình về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND huyện Thạch Thành (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 79/TLBĐ ngày 02/11/2022 của Chi nhánh VPĐKĐĐ Thạch Thành |
Nghị quyết số 385/NQ HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Lộc |
UBND xã Vĩnh Lộc |
1,5267 |
ONT |
Xã Vĩnh Lộc |
Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND xã Vĩnh Lộc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 592/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND huyện Vĩnh Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích đo địa chính số 03/TĐĐC- 2024 ngày 02/7/2024 của Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 |
|
|
5 |
Xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn (cũ) |
Công ty cổ phần Tập đoàn AnhPhatGroup |
13,3108 |
DCT |
Phường Quang Trung, xã Hà Trung, xã Hoạt Giang |
Quyết định của UBND tỉnh: số 4634/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; số 2139/QĐ- UBND ngày 21/6/2021 điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; số 806/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 đính chính Quyết định số 806/QĐ- UBND ngày 27/02/2024 |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 86/TLBĐ ngày 10/02/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hoá |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
6 |
Khu dân cư thôn Thọ Long, xã Tượng Lĩnh (giai đoạn 1) |
UBND xã Tượng Lĩnh |
1,7089 |
ONT |
Xã Tượng Lĩnh |
Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Chỉnh lý Mảnh trích đo địa chính khu đất số 01/CL- TĐ ĐC/2026 ngày 06/3/2026 của UBND xã Tượng Lĩnh |
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh |
|
|
7 |
Khu dân cư Đồng Cồn Sang, thôn Đức Phú Vân, xã Tượng Lĩnh |
UBND xã Tượng Lĩnh |
2,5098 |
ONT |
Xã Tượng Lĩnh |
Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2568/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh Trích đo địa chính số 02-2026 ngày 06/2/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
8 |
Khu dân cư Vân Thành, xã Thượng Ninh |
UBND xã Thượng Ninh |
0,7713 |
ONT |
Xã Thượng Ninh |
Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND xã Thượng Ninh về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của UBND huyện Như Xuân (cũ) về phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh Trích đo địa chính số 01-2026 ngày 13/4/2026 của UBND xã Thượng Ninh |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
9 |
Khu dân cư và dịch vụ công cộng xã Thọ Xuân |
Công ty cổ phần đầu tư BĐS Xuân Thịnh và Công ty cổ phần INVESTCORP Thọ Xuân |
10,8100 |
ONT |
Xã Thọ Xuân |
Quyết định số 2187/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 609/TLBĐ ngày 26/8/2022 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hoá |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 |
|
|
10 |
Đường giao thông thôn Xuân Minh 1, xã Xuân Cao đi bản Mạ thị trấn Thường Xuân (cũ) |
UBND xã Thường Xuân |
9,9300 |
DGT |
Xã Thường Xuân |
Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND huyện Thường Xuân (cũ) |
|
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
11 |
Khu dân cư phía Đông Chùa Đống Cao xã Nga Sơn |
UBND xã Nga Sơn |
1,2716 |
ONT |
Xã Nga Sơn |
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 29/02/2024 của HĐND huyện Nga Sơn (cũ) về việc chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND huyện Nga Sơn (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Theo mảnh trích đo địa chính số 02/TĐĐC- 2024 ngày 30/5/2024 của sở Tài nguyên và Môi trường |
Nghị quyết 441NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
12 |
Khu dân cư mới phía Đông đường Lam Sơn, xã Nông Cống |
Liên danh công ty TNHH xây dựng và BĐS Trường Phát - Công ty cổ phần ĐTXDTM Trường Thành - Công ty cổ phần tập đoàn đất xanh Sài Gòn |
10,0800 |
ODT |
Xã Nông Cống |
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 5361/QĐ- UBND ngày 24/12/2021 về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án, số 838/QĐ- UBND ngày 14/3/2023 về chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND huyện Nông Cống (cũ) về phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 467/TLBĐ ngày 28/5/2024 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
13 |
Đường giao thông xã Thành Thọ, Thành An, Ngọc Trạo, Thành Tâm (giai đoạn 1) |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thanh Hóa |
10,6824 |
DGT |
Xã Kim Tân |
Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày 31/5/2023 của UBND huyện Thạch Thành (cũ); Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh về điều chỉnh chủ trương các dự án đầu tư |
|
Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC ngày 22/4/2024 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa |
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
1,1925 |
DGT |
Xã Vân Du |
||||||||
|
3,7569 |
DGT |
Xã Ngọc Trạo |
||||||||
|
14 |
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (nay là xã Linh Sơn) |
UBND xã Linh Sơn |
6,9783 |
ONT |
Xã Linh Sơn |
Quyết định số 4363/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 của UBND tỉnh về chấp thuận nhà đầu tư thực hiện Dự án |
Quyết định 1528/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND huyện Lang Chánh (cũ) về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích đo số 01/TĐĐC- 2022 ngày 23/8/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
15 |
Cầu Cốc Thuận qua kênh Nam, xã Thọ Phú |
UBND xã Thọ Phú |
0,0134 |
DGT |
Xã Thọ Phú |
Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 của UBND xã Thọ Phú về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích vị trí khu đất ngày 14/4/2026 của phòng kinh tế xã Thọ Phú |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
16 |
Khu dân cư, tái định cư chợ Hồng |
UBND phường Nam Sầm Sơn |
2,1800 |
ODT |
Phường Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của HĐND thành phố Sầm Sơn (cũ) về việc quyết định chủ chương đầu tư dự án; Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 của Chủ tịch UBND phường Nam Sầm Sơn phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 5352/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 14/4/2026 của phường Kinh tế Hạ tầng và Đô thị Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
17 |
Khu xen cư Rọc ông Sùng |
UBND phường Nam Sầm Sơn |
2,8500 |
ODT |
Phường Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của HĐND thành phố Sầm Sơn (cũ) về việc quyết định chủ trương đầu tư thực hiện dự án; Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Nam Sầm Sơn phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 5148/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 14/4/2026 của phường Kinh tế Hạ tầng và Đô thị Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
18 |
Khu xen cư thôn 5 Quảng Hùng |
UBND phường Nam Sầm Sơn |
0,3870 |
ODT |
Phường Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND thành phố Sầm Sơn (cũ) về việc quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch UBND phường Nam Sầm Sơn phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất ngày 14/4/2026 của phường Kinh tế Hạ tầng và Đô thị Nam Sầm Sơn |
Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
19 |
Dự án xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Sầm Sơn |
Tổng Công ty điện Miền Bắc |
0,7000 |
DNL |
Phường Nam Sầm Sơn |
Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND tỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án |
Văn bản số 13501/UBND-CN ngày 28/9/2020 của UBND tỉnh về việc thỏa thuận hướng tuyến đường dây 110kV thuộc dự án Xuất tuyến 110kV sau trạm biến áp 220kV Sầm Sơn |
Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC- 2022 ngày 21/3/2022 được Sở Tài Nguyên và Môi trường |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
20 |
Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều, huyện Triệu Sơn nay là xã Triệu Sơn |
UBND xã Triệu Sơn |
0,1400 |
ONT |
Xã Triệu Sơn |
Quyết định của UBND huyện Triệu Sơn số 4402/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của UBND huyện Triệu Sơn (cũ) về việc điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Quyết định số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa về quy hoạch chi tiết 1/500 dự án |
Trích lục địa chính khu đất số 641/TLKĐ ngày 13/9/2022 do Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
21 |
Khu dân cư mới Nam Đồng Thiều xã Triệu Sơn |
Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và giám sát công trình Thanh Hóa |
6,4438 |
ONT |
Xã Triệu Sơn |
Quyết định của UBND tỉnh: số 1987/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư DA số 5115/QĐ- UBND ngày 25/12/2024 về việc quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện Triệu Sơn (cũ) về quy hoạch chi tiết 1/500 dự an |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 424/TLBĐ ngày 31/7/2019 do Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
22 |
Khu dân cư thôn 5, xã Triệu Sơn |
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư và Thương Mịa Quang Trung |
2,9101 |
ONT |
Xã Triệu Sơn |
Quyết định của UBND tỉnh: số 1986/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư DA; số 4951/QĐ- UBND ngày 16/12/2024 về việc quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện Triệu Sơn về quy hoạch chi tiết 1/500 dự an |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 424/TLBĐ ngày 31/7/2019 do Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
23 |
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã Thạu thị trấn Triệu Sơn nay là xã Triệu Sơn |
UBND xã Xã Triệu Sơn |
0,8244 |
NTD |
Xã Triệu Sơn |
Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 30/12/2023 của HĐND thị trấn Triệu Sơn (cũ) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 04/11/2023 của UBND huyện Triệu Sơn về phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 550/TLBĐ ngày 26/6/2024 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
|
24 |
Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị), phường Đông Sơn |
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Minh Tuấn |
14,9740 |
ODT |
Phường Đông Sơn |
Quyết định số 1420/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư nhà đầu tư; Quyết định số 4931/QĐ- UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận nhà đầu tư |
Quyết định số 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của UBND huyện Đông Sơn (cũ) về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 757/TLBĐ ngày 23/11/2023 của Văn phòng ĐKĐĐ Thanh Hóa |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 |
|
|
25 |
Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Cầu Chày, huyện Thọ Xuân (cũ) |
UBND xã Xuân Lập |
11,4811 |
DTL |
Các xã: Xuân Lập, Xuân Tín |
Nghị quyết số 175/NQ-HĐND ngày 18/12/2022 của HĐND huyện Thọ Xuân (cũ) về chủ trương đầu tư Dự án; Quyết định số 6707/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND huyện Thọ Xuân về việc phê duyệt dự án đầu tư |
|
Mảnh trích đo địa chính số 01-2025 do VPĐKĐĐ Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025 và Trích lục bản đồ số 244/TLBĐ ngày 10/04/2026 do Chi nhánh VPĐK đất đai Thọ Xuân lập |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
26 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Cổng Ải |
UBND xã Tống Sơn |
1,3659 |
ODT |
Xã Tống Sơn |
Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND huyện Hà Trung (cũ) phê duyệt dự án |
Quyết định số 3775/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 của UBND huyện Hà Trung (cũ) phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/TLBD ngày 14/4/2026 của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Hà Trung |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
27 |
Khu dân cư phía Bắc nhà Máy nước xã Nga Yên, huyện Nga Sơn (cũ) |
UBND xã Nga Sơn |
0,4556 |
ONT |
Xã Nga Sơn |
Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Nga Sơn phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND huyện Nga Sơn (cũ) phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 |
Theo trích đo địa chính số 02/TĐĐC- 2022 ngày 30/5/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường |
Nghị quyết 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh |
|
|
28 |
Khu dân cư phía Đông Chùa Đống Cao xã Nga Yên, huyện Nga Sơn (cũ) |
UBND xã Nga Sơn |
1,2715 |
ONT |
Xã Nga Sơn |
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Nga Sơn phê duyệt điểu chỉnh chủ trương đầu tư dự án
|
Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND huyện Nga Sơn (cũ) phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Theo mảnh trích đo địa chính số 02/TĐĐC- 2024 ngày 30/5/2024 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh |
Nghị quyết 441NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh |
|
|
29 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị Xuân Lai giai đoạn 2, xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân (cũ) |
UBND xã Xuân Lập |
0,0476 |
ONT |
Xã Xuân Tín |
Nghị quyết 124/NQHĐND ngày 19/12/2021 của HĐND huyện Thọ Xuân (cũ) về chủ trương đầu tư Dự án; Quyết định số 2179/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Xuân Lập về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Quyết định số 1143/QĐ- UBND ngày 07/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ) về phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựngđô thị Xuân Lai |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 241/TLBD do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 07/5/2026 |
Nghị quyết số 441/NQHĐND ngày 29/9/2023 |
|
|
0,4641 |
ONT |
Xã Xuân Lập |
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 2, NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích rừng chuyển mục đích (ha) |
Loại rừng |
Ghi chú |
|||||
|
Rừng sản xuất (ha) |
Rừng phòng hộ (ha) |
||||||||||
|
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
||||||
|
Tổng cộng |
|
|
266,3149 |
263,8636 |
232,1103 |
31,7533 |
2,4513 |
2,4513 |
0,0000 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông thôn Xuân Minh 1, xã Xuân Cao đi Bản Mạ, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân |
UBND xã Thường Xuân |
Xã Thường Xuân và xã Luận Thành |
4,1500 |
4,1500 |
4,1500 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh |
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
Xã Thượng Ninh |
3,1736 |
0,7223 |
0,7223 |
|
2,4513 |
2,4513 |
|
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Sơn II (giai đoạn 1) |
Công ty cổ phần công nghệ mới NHQ |
Phường Bỉm Sơn |
4,5686 |
4,5686 |
4,5686 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Dự án Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Công ty TNHH khai thác mỏ đá Khe Tuần |
Xã Trường Lâm |
6,5030 |
6,5030 |
1,1230 |
5,3800 |
|
|
|
|
|
5 |
Dự án khai thác mỏ đất san lấp |
Công ty TNHH đầu tư thương mại Thanh Hưng |
Xã Trường Lâm |
19,1500 |
19,1500 |
19,1500 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp |
Công ty TNHH khoáng sản Phú Nguyên |
Xã Xuân Du |
6,8737 |
6,8737 |
6,8737 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường (giai đoạn 2) |
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Huy Hoàn |
Xã Trường Lâm |
0,5025 |
0,5025 |
0,3325 |
0,1700 |
|
|
|
|
|
8 |
Khai thác đá sét làm nguyên liệu xi măng khu vực Thung Trưởn, xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn (nay là xã Trường Lâm, tỉnh Thanh Hóa). |
Công ty Cổ phần xi măng Đại Dương |
xã Trường Lâm |
78,9900 |
78,9900 |
60,3800 |
18,6100 |
|
|
|
|
|
9 |
Đầu tư kinh doanh công trình Trạm dừng nghỉ Km366+850 (PT) và Km366+920 (TT) thuộc dự án thành phần QL 45 - Nghi Sơn trên tuyến cao tốc Bắc Nam phía Đông |
Công ty TNHH Trạm dừng nghỉ Futa |
Phường Trúc Lâm |
4,3560 |
4,3560 |
4,3560 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (nay là xã Tân Thành và xã Luận Thành, tỉnh Thanh Hóa) |
Sở Xây dựng |
xã Tân Thành và xã Luận Thành |
2,1089 |
2,1089 |
2,1089 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp số 16 tại Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Greenwich Việt Nam |
xã Thanh Kỳ |
104,1130 |
104,1130 |
102,1830 |
1,9300 |
|
|
|
|
|
12 |
Dự án khai thác mỏ than tại xã Cẩm Vân, tỉnh Thanh Hóa của |
Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Cẩm Thủy 8 |
Xã Cẩm Vân |
2,1632 |
2,1632 |
2,1632 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Dự án khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Như Thanh |
Hợp tác xã dịch vụ Vận tải - Xây dựng - Mộc dân dụng Quang Huy |
Xã Như Thanh |
2,4160 |
2,4160 |
0,5890 |
1,8270 |
|
|
|
|
|
14 |
Khu tái định cư bản Xa Mang, xã Sơn Điện |
UBND xã Sơn Điện |
Xã Sơn Điện |
3,9593 |
3,9593 |
2,5730 |
1,3863 |
|
|
|
|
|
15 |
Nhà máy sản xuất căn nhà thông minh, nội, ngoại thất, các sản phẩm từ gỗ tận thu sản xuất viên nén làm chất đốt |
Công ty TNHH Venart Wood |
Xã Mậu Lâm |
1,3870 |
1,3870 |
1,3870 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp luyện kim Nghi Sơn (hạng mục lô CN2A) |
Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển hạ tầng Nghi Sơn |
Phường Nghi Sơn |
19,0610 |
19,0610 |
19,0610 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Khu dân cư thôn Vân Thành |
UBND xã Thượng Ninh |
Xã Thượng Ninh |
0,3891 |
0,3891 |
0,3891 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Đường tuần tra từ Đồn Biên phòng Bát Mọt (505) đi bản Đục, bản Vịn |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
Xã Bát Mọt |
2,4500 |
2,4500 |
|
2,4500 |
|
|
|
|