Quay lại

Nghị quyết 40/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 39/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 39/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 324/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021; Báo cáo Thẩm tra số 113/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021 như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“ Tổng vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của tỉnh là 3.853,080 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn ngân sách địa phương: 2.973,942 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn chi xây dựng cơ bản tập trung: 622,342 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 700,000 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 650,000 tỷ đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương: 1,600 tỷ đồng.
b) Vốn ngân sách trung ương: 879,138 tỷ đồng, trong đó:
+ Vốn trong nước (vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực): 656,170 tỷ đồng.
+ Vốn nước ngoài (vốn ODA): 72,968 tỷ đồng.
+ Vốn dự phòng ngân sách trung ương: 150,000 tỷ đồng.”

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:
“ Vốn đầu tư công năm 2021 chi ngành, lĩnh vực như sau:
- Chi đầu tư phân cấp cho huyện, thành phố, thị xã: 783,227 tỷ đồng, trong đó: vốn chi xây dựng cơ bản tập trung là 97,827 tỷ đồng và vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 685,400 tỷ đồng.
- Chi đầu tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và xây dựng nông thôn mới: 976,056 tỷ đồng để thực hiện các công trình đê biển, nạo vét kênh mương, cống thủy lợi... phòng chống sạt lở bờ sông, bờ biển, hạn mặn, biến đổi khí hậu và hỗ trợ các xã phấn đấu xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, thưởng công trình phúc lợi cho các xã đạt chuẩn, chi hỗ trợ phường và thị trấn, chi hỗ trợ các xã phấn đấu nông thôn mới nâng cao.
- Chi đầu tư giao thông: 724,751 tỷ đồng để bố trí cho các công trình hạ tầng giao thông quan trọng kết nối cấp vùng và cấp thiết trên địa bàn tỉnh, các công trình cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và huyện, an toàn giao thông, sửa chữa các công trình giao thông.
- Chi đầu tư giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: 418,846 tỷ đồng, để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giáo dục.
- Chi đầu tư y tế, dân số và gia đình: 394,269 tỷ đồng, để đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất, đáp ứng điều kiện chăm sóc sức khỏe cho người dân từ tuyến tỉnh đến xã.
- Chi đầu tư văn hóa, thể dục - thể thao, du lịch - thương mại, xã hội: 252,860 tỷ đồng, để thực hiện các công trình bảo vệ, bảo tồn giá trị di sản văn hóa, hạ tầng thể dục - thể thao; phát triển du lịch bền vững tại các khu, điểm, địa bàn du lịch; đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình ghi công liệt sỹ, cơ sở cai nghiện và trợ giúp xã hội khác.
- Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội: 96,814 tỷ đồng để đầu tư xây dựng trụ sở các sở ngành và cải tạo, nâng cấp thay thế các trụ sở làm việc đã xuống cấp, bảo đảm hoạt động của các cơ quan, đơn vị, hỗ trợ đầu tư xây dựng một số trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường và sửa chữa trụ sở cơ quan.
- Chi đầu tư khoa học - công nghệ, công nghệ thông tin, phát thanh - truyền hình: 97,319 tỷ đồng, để tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ứng dụng khoa học công nghệ cao, chính quyền số, từng bước đầu tư hoàn chỉnh Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, huyện.
- Chi đầu tư bảo vệ môi trường, cấp nước - thoát nước: 26,180 tỷ đồng, để đầu tư các công trình xử lý chất thải rắn khắc phục ô nhiễm môi trường và mạng lưới cấp nước bảo đảm cung cấp nước cho người dân tại khu vực khó khăn.
- Chi quốc phòng - an ninh: 36,123 tỷ đồng, để tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ huấn luyện chiến đấu và các hoạt động bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Chi đầu tư khu công nghiệp và công trình công cộng tại đô thị: 31,490 tỷ đồng, để đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, công trình công cộng.
- Chi đầu tư khác: 13,545 tỷ đồng cho quy hoạch và chuẩn bị đầu tư, thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư; đối ứng các dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài và ngân sách trung ương; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.
- Bội chi ngân sách địa phương: 1,6 tỷ đồng.”
(Đính kèm danh mục công trình đầu tư công theo Phụ lục I)

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 1 như sau:
“Căn cứ Nghị quyết sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, chủ động quản lý, điều hành điều chuyển vốn giữa các công trình có giá trị thực hiện thấp sang công trình có giá trị thực hiện cao trong từng nguồn vốn để thực hiện tốt kế hoạch đầu tư công năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả điều chỉnh và không phải điều chỉnh lại Nghị quyết này.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày thông qua.

Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Tiền Giang./.


CHỦ TỊCH Võ Văn Bình

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2020

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

Kế hoạch đầu tư công năm 2021 (Điều chỉnh)

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: nguồn vốn

Tổng số

Trong đó: nguồn vốn

Chi XDCB vốn tập trung

Vốn từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn xổ số kiến thiết

Chi XDCB vốn tập trung

Vốn từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn xổ số kiến thiết

TỔNG CỘNG

20,979,750

3,797,934

3,703,080

622,342

700,000

1,650,000

3,853,080

622,342

700,000

1,650,000

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11,186,294

1,509,172

2,972,342

622,342

700,000

1,650,000

2,972,342

622,342

700,000

1,650,000

I

Vốn đầu tư phân cấp cho các huyện, thành phố, thị xã

-

-

783,227

97,827

685,400

-

783,227

97,827

685,400

-

II

Quốc phòng - An ninh

126,279

21,926

45,000

45,000

-

-

36,123

36,123

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

22,336

21,926

12,000

12,000

-

-

14,149

14,149

-

-

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Tiền Giang

CA tỉnh

TP.MT

2020-2021

11,677

5,000

4,000

4,000

-

-

3,850

3,850

-

-

2

Cải tạo, nâng cấp Cầu kiểm soát Trạm Kiểm soát Biên phòng Cửa Tiểu

BCH BP

H.GCĐ

2020-2021

4,567

3,126

1,000

1,000

-

-

811

811

-

-

3

Cải tạo, nâng cấp doanh trại Trạm Kiểm soát Biên phòng Cửa Đại

BCH BP

H.GCĐ

2020-2021

6,092

2,500

2,000

2,000

-

-

2,000

2,000

-

-

4

Trụ sở làm việc công an xã, phường, thị trấn năm 2016- 2020

CA tỉnh

toàn tỉnh

2020-2021

11,300

5,000

5,000

-

-

7,488

7,488

-

-

4.1

Trụ sở làm việc công an xã, phường, thị trấn năm 2019- 2020

CA tỉnh

các huyện

22,357

6,083

6,083

4.2

Trụ sở làm việc Công an xã thuộc huyện Cái Bè và huyện Tân Phú Đông

CA tỉnh

các huyện

8,435

1,405

1,405

b)

Công trình khởi công mới

103,943

-

31,000

31,000

-

-

15,384

15,384

-

-

1

Nhà Trung đội Vệ binh

BCH QS

TP.MT

2021-2023

14,500

-

4,000

4,000

-

-

6,892

6,892

-

-

2

Cải tạo nâng cấp Nhà kho số 1, số 2

BCH QS

TP.MT

2021-2023

4,151

-

1,500

1,500

-

-

1,500

1,500

-

-

3

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn giai đoạn 2021-2025

BCH QS

các huyện

2021-2025

20,000

-

8,000

8,000

-

-

5,000

5,000

-

-

3.1

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2021 (Phía Đông, giai đoạn 1)

BCH QS

các huyện

2021-2023

14,536

2,500

2,500

3.2

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2021 (Phía Tây, giai đoạn 1)

BCH QS

các huyện

2021-2023

14,337

2,500

2,500

4

Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang

BCH BP

H.TPĐ

2021-2023

11,319

-

3,500

3,500

-

-

500

500

-

-

5

Cải tạo, sửa chữa các trụ sở làm việc công an tỉnh

CA tỉnh

TP.MT

2021-2022

14,800

-

4,500

4,500

-

-

-

-

-

-

6

Trụ sở làm việc Công an xã, phường và thị trấn giai đoạn 2021-2025

CA tỉnh

Các huyện

2021-2023

20,000

-

8,000

8,000

-

-

1,492

1,492

-

-

6.1

Trụ sở làm việc Công an Phường 1, thành phố Mỹ Tho

CA tỉnh

TP.MT

4,773

1,492

1,492

-

-

7

Nhà điều hành và trú quân khu công nghiệp Tân Hương

CA tỉnh

H.CT

2021-2022

4,800

1,500

1,500

-

-

-

-

-

-

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

Các huyện

-

-

2,000

2,000

-

-

6,590

6,590

-

-

1

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Kho K1 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang

BCH QS

H.CL

2021-2023

14,373

2,500

2,500

2

Cầu kiểm soát của Trạm Kiểm soát Biên phòng Cửa Đại/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang

BCH BP

H.TPĐ

17,956

-

982

982

3

Cải tạo, nâng cấp Trạm kiểm soát biên phòng Cửa Tiểu

BCH BP

H.TPĐ

5,037

-

29

29

4

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn năm 2019

BCH QS

Các huyện

2019-2020

10,705

3,000

3,000

5

Trung tâm chỉ huy-Công an tỉnh

CA tỉnh

TP.MT

79

79

III

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

2,871,521

383,383

586,000

-

-

586,000

418,846

-

-

418,846

a)

Công trình chuyển tiếp

1,135,604

372,273

118,000

-

-

118,000

284,028

-

-

284,028

1

Trường Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2018-2021

152,145

70,600

10,000

-

-

10,000

26,183

-

-

26,183

1.1

Khoa kinh tế xã hội - Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2020-2022

152,145

10,000

10,000

24,683

24,683

Thu hồi vốn ứng trước 10.000 triệu đồng

1.2

Trung tâm thông tin thư viện trường Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2017-2020

58,417

1,500

1,500

2

Trường Trung học cơ sở Thạnh Nhựt huyện Gò Công Tây (Giai đoạn 2)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

38,089

11,500

5,000

-

-

5,000

19,120

-

-

19,120

3

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

29,877

5,000

10,000

-

-

10,000

21,700

-

-

21,700

4

Trường Trung học cơ sở Phường 3

TX.GC

TX.GC

2019-2021

38,166

30,000

5,000

-

-

5,000

5,000

-

-

5,000

5

Trường TH và THCS Hậu Mỹ Phú - huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

60,605

28,000

10,000

-

-

10,000

23,858

-

-

23,858

Thu hồi vốn ứng trước 10.000 triệu đồng

6

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2020-2022

44,687

10,000

10,000

-

-

10,000

28,000

-

-

28,000

7

Trường Tiểu học Dưỡng Điềm

H.CT

H.CT

2020-2021

14,659

7,500

4,000

-

-

4,000

2,800

-

-

2,800

8

Trường Tiểu học Đông Hòa

H.CT

H.CT

2020-2021

29,694

7,962

9,000

-

-

9,000

10,833

-

-

10,833

9

Trường Tiểu học Phú Nhuận

H.CL

H.CL

2020-2021

20,639

7,000

7,000

-

-

7,000

8,902

-

-

8,902

10

Trường THCS Thiện Trí (khối hành chánh + công trình phụ)

H.CB

H.CB

2020-2021

13,117

7,000

2,000

-

-

2,000

5,000

-

-

5,000

11

Trường mẫu giáo, mầm non các huyện

các huyện

các huyện

483,364

187,711

46,000

-

-

46,000

132,632

-

-

132,632

11.1

Trường Mầm non Hậu Mỹ Bắc B

H.CB

H.CB

2019-2021

23,870

15,000

7,000

-

-

7,000

BSMT

11.2

Trường Mầm non Mỹ Hạnh Trung

TX.CL

TX.CL

2019-2021

22,216

16,500

4,716

-

-

4,716

BSMT

11.3

Trường Mầm non An Hữu

H.CB

H.CB

2019-2021

29,516

20,520

4,000

-

-

4,000

BSMT

11.4

Trường Mầm non Hậu Thành

H.CB

H.CB

2019-2021

26,685

16,100

4,000

-

-

4,000

BSMT

11.5

Trường Mầm non Đông Hòa

H.CT

H.CT

2019-2021

25,737

10,622

5,000

-

-

5,000

BSMT

11.6

Trường Mầm non Kiểng Phước (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

14,202

11,000

2,000

-

-

2,000

BSMT

11.7

Trường Mầm non Phú Nhuận

H.CL

H.CL

2020-2021

21,431

8,000

4,752

-

-

4,752

BSMT

11.8

Trường Mầm non Mỹ Lợi B

H.CB

H.CB

2020-2021

24,513

9,000

6,500

-

-

6,500

BSMT

11.9

Trường Mầm non Long Định

H.CT

H.CT

2020-2021

29,897

651

2,500

-

-

2,500

BSMT

11.10

Trường Mẫu giáo Long Bình

H.GCT

H.GCT

2020-2021

29,864

6,572

18,528

-

-

18,528

BSMT

11.11

Trường Mầm non Thiện Trí

H.CB

H.CB

2020-2021

16,212

6,500

5,000

-

-

5,000

BSMT

11.12

Trường Mầm non Bình Ân

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

14,438

5,000

5,000

-

-

5,000

BSMT

11.13

Trường Mầm non Vàm Láng

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

14,653

5,000

5,000

-

-

5,000

BSMT

11.14

Trường Mầm non Mỹ Hạnh Đông

TX.CL

TX.CL

2020-2021

14,981

5,650

6,174

-

-

6,174

BSMT

11.15

Trường Mầm non Nhị Mỹ - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

2020-2021

14,792

9,500

3,000

-

-

3,000

BSMT

11.16

Trường mầm non thị trấn Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

29,996

9,000

11,500

-

-

11,500

BSMT

11.17

Trường mầm non Hòa Khánh

H.CB

H.CB

2020-2021

29,959

9,000

14,500

-

-

14,500

BSMT

11.18

Trường Mầm non sao Mai - Phường 8, thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2020-2021

46,229

9,803

5,000

-

-

5,000

BSMT

11.19

Trường Mầm non Song Thuận

H.CT

H.CT

2020-2021

27,187

6,293

8,462

-

-

8,462

BSMT

11.20

Trường Mầm non Hậu Mỹ Phú - huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

26,986

8,000

10,000

-

-

10,000

BSMT

b)

Công trình khởi công mới

1,706,541

-

447,000

-

-

447,000

55,331

-

-

55,331

b.1

Các công trình Đại học, Cao đẳng

100,000

-

10,000

-

-

10,000

-

-

-

-

1

Trường Đại học Tiền Giang (giai đoạn 2021-2025)

BQL DDCN

H.CT

2021-2025

100,000

-

10,000

-

-

10,000

-

-

-

-

b.2

Các công trình Trung học phổ thông

128,049

-

35,000

-

-

35,000

1,500

-

-

1,500

1

Trường Trung học phổ thông Lưu Tấn Phát

BQL DDCN

H.CL

2021-2022

14,879

-

5,000

-

-

5,000

500

-

-

500

2

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Văn Sâm

H.CB

H.CB

2021-2023

53,670

-

10,000

-

-

10,000

-

-

-

-

3

Trường Trung học phổ thông Bình Đông

BQL DDCN

TX.GC

2021-2023

29,500

-

10,000

-

-

10,000

500

-

-

500

4

Trường Trung học phổ thông Tứ Kiệt

BQL DDCN

TX.CL

2021-2023

30,000

-

10,000

-

-

10,000

500

-

-

500

b.3

Các công trình Trung học cơ sở

801,542

-

211,000

-

-

211,000

24,931

-

-

24,931

1

Trường TH và THCS Phú Tân (giai đoạn 2)

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2024

59,476

-

12,000

-

-

12,000

-

-

-

-

2

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

20,000

-

7,000

-

-

7,000

500

-

-

500

3

Trường Trung học cơ sở Dưỡng Điềm

H.CT

H.CT

2021-2024

65,000

-

15,000

-

-

15,000

-

-

-

-

4

Trường THCS Nguyễn Văn Thiều huyện Gò Công Tây (Trường THCS Vĩnh Bình)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

30,653

-

10,000

-

-

10,000

1,000

-

-

1,000

huyện NTM

5

Trường THCS Nguyễn Thị Bảy huyện Gò Công Tây (Trường THCS Vĩnh Hựu)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

47,996

-

15,000

-

-

15,000

1,000

-

-

1,000

6

Trường THCS Nguyễn Thanh Sơn huyện Gò Công Tây (Trường THCS Thạnh Trị)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,155

-

4,500

-

-

4,500

3,000

-

-

3,000

huyện NTM

7

Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc (GĐ2) Ấp 2 Thạnh Lộc

H.CL

H.CL

2021-2023

37,599

-

10,000

-

-

10,000

1,000

-

-

1,000

8

Trường Trung học cơ sở Ngũ Hiệp: Ấp Hòa Hảo, Ngũ Hiệp

H.CL

H.CL

2021-2024

49,226

-

15,000

-

-

15,000

1,000

-

-

1,000

9

Trường THCS Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

22,629

8,000

-

-

8,000

1,000

-

-

1,000

10

Trường THCS Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2023

14,733

-

3,500

-

-

3,500

1,000

-

-

1,000

11

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Thái Trung

H.CB

H.CB

2021-2024

99,295

-

20,000

-

-

20,000

1,000

-

-

1,000

12

Trường THCS Thiện Trung

H.CB

H.CB

2021-2024

30,000

-

10,000

-

-

10,000

500

-

-

500

13

Trường Tiểu học & THCS An Thái Đông

H.CB

H.CB

2021-2024

61,273

-

18,000

-

-

18,000

1,000

-

-

1,000

14

Trường Trung học cơ sở Hậu Mỹ Bắc A

H.CB

H.CB

2021-2024

79,622

-

18,000

-

-

18,000

1,100

-

-

1,100

15

Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ)

H.TP

H.TP

2021-2024

41,159

-

15,000

-

-

15,000

1,000

-

-

1,000

xã NTM

16

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Mỹ Phước (khối phòng học)

H.TP

H.TP

2021-2023

14,491

-

3,500

-

-

3,500

2,790

-

-

2,790

xã NTM

17

Trường Trung học cơ sở Gia Thuận

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2024

51,299

-

10,000

-

-

10,000

7,000

-

-

7,000

18

Trường Trung học cơ sở Phùng Thanh Vân

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2024

34,463

-

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

19

Trường Trung học cơ sở Huỳnh Xuân Việt (THCS Bình Tân)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

28,473

-

8,500

-

-

8,500

1,041

-

-

1,041

b.4

Các công trình Tiểu học

450,258

-

123,000

-

-

123,000

19,800

-

-

19,800

1

Trường Tiểu học Long Hòa

TX.GC

TX.GC

2021-2022

14,608

-

4,000

-

-

4,000

500

-

-

500

2

Trường Tiểu học Tân Trung

TX.GC

TX.GC

2021-2022

21,023

-

7,000

-

-

7,000

-

-

-

-

3

Trường Tiểu học Tân Hòa

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

51,205

-

14,000

-

-

14,000

1,000

-

-

1,000

4

Trường Tiểu học Phước Trung

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

22,100

-

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

5

Trường Tiểu học Bàn Long

H.CT

H.CT

2021-2023

23,034

-

3,500

-

-

3,500

1,000

-

-

1,000

xã NTM

6

Trường Tiểu học Bình Phan

H.CG

H.CG

2021-2023

23,009

-

4,000

-

-

4,000

1,000

-

-

1,000

7

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trừ

H.GCT

H.GCT

2021-2023

20,731

6,000

-

-

6,000

1,000

-

-

1,000

8

Trường Tiểu học Đặng Văn Bê

TX.CL

TX.CL

2021-2023

34,000

-

10,000

-

-

10,000

4,000

-

-

4,000

9

Trường Tiểu học Long Định

H.CT

H.CT

2021-2023

79,500

-

15,000

-

-

15,000

-

-

-

-

NTM

10

Trường Tiểu học Song Thuận

H.CT

H.CT

2021-2023

25,586

-

10,000

-

-

10,000

800

-

-

800

NTM

11

Trường Tiểu học Tân Bình

TX.CL

TX.CL

2021-2023

35,000

-

10,000

-

-

10,000

2,000

-

-

2,000

12

Trường Tiểu học Mỹ Thành Nam: Ấp 7, Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2021-2023

14,900

-

4,500

-

-

4,500

-

-

-

-

13

Trường Tiểu học Long Trung

H.CL

H.CL

2021-2022

18,600

-

6,500

-

-

6,500

-

-

-

-

14

Trường Tiểu học Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

14,494

4,000

-

-

4,000

-

-

-

-

15

Trường tiểu học Tân Hòa Tây (khối phòng học, khu hành chính)

H.TP

H.TP

2021-2023

14,476

-

4,000

-

-

4,000

3,000

-

-

3,000

xã NTM

16

Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, hàng rào)

H.TP

H.TP

2021-2023

14,496

-

4,500

-

-

4,500

5,000

-

-

5,000

xã NTM

17

Trường Tiểu học Âu Dương Lân

TP.MT

TP.MT

2021-2023

11,603

5,000

-

-

5,000

500

-

-

500

18

Trường Tiểu học Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2023

11,893

-

3,000

-

-

3,000

-

-

-

-

b.5

Các trường Mẫu giáo, Mầm non

226,692

-

68,000

-

-

68,000

9,100

-

-

9,100

1

Trường Mầm non Bàn Long

H.CT

H.CT

2021-2023

28,200

-

9,500

-

-

9,500

-

-

-

-

xã NTM

2

Trường Mầm non Đăng Hưng Phước

H.CG

H.CG

2021-2023

41,404

-

4,000

-

-

4,000

-

-

-

-

NS huyện đối ứng

3

Trường Mầm non Hòa Định

H.CG

H.CG

2021-2023

33,890

7,000

-

-

7,000

500

-

-

500

4

Trường Mầm non Mỹ Thành Nam (điểm Ấp 6, Mỹ Thành Nam)

H.CL

H.CL

2021-2023

23,000

-

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

5

Trường Mầm non Hướng Dương

TX.GC

TX.GC

2021-2023

29,798

-

11,000

-

-

11,000

1,000

-

-

1,000

6

Trường Mẫu giáo Bình Xuân

TX.GC

TX.GC

2021-2022

14,910

-

5,000

-

-

5,000

-

-

-

-

7

Trường mầm non Tuổi Xanh

TP.MT

TP.MT

2021-2023

11,366

9,500

-

-

9,500

500

-

-

500

8

Trường Mầm non Rạng Đông

TP.MT

TP.MT

2021-2023

15,000

5,000

-

-

5,000

-

-

-

-

9

Trường Mầm non Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

14,539

-

5,000

-

-

5,000

3,500

-

-

3,500

xã NTM

10

Trường Mầm non Phú Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

14,585

-

4,000

-

-

4,000

3,600

-

-

3,600

c)

Sửa chữa, nâng cấp và các trường học cấp thiết

29,376

11,110

14,000

-

-

14,000

11,026

-

-

11,026

*

Công trình chuyển tiếp

29,376

11,110

-

-

-

-

7,000

-

-

7,000

1

Sửa chữa Khối phòng học, nhà thi đấu và nâng cấp hạ tầng Trường Chính trị

Tr.CT

TP.MT

2019-2021

14,701

11,110

3,000

-

-

3,000

2

Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Lê Văn Phẩm

S.GDĐT

TX.CL

2020-2021

14,675

-

4,000

-

-

4,000

*

Sửa chữa, nâng cấp và các trường học cấp thiết khác

4,026

-

-

4,026

1

Trường THCS Long Hưng (Khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ)

H.CT

H.CT

2019-2020

14,800

11,596

1,400

1,400

2

Trường THCS Long Hưng (giai đoạn 1)

H.CT

H.CT

2017-2018

14,076

12,596

677

677

3

Trường THCS Long Hưng (Khối hành chính và các hạng mục phụ)

H.CT

H.CT

2020

14,793

10,170

1,949

1,949

d)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình giáo dục cấp thiết khác

-

-

7,000

-

-

7,000

68,461

-

-

68,461

1

Trường THPT Phạm Thành Trung

S.GDĐT

H.CB

2019-2021

29,740

9,928

9,928

Đối ứng ODA

2

Trường THPT Lê Thanh Hiền

BQL DDCN

H.CB

267

267

3

Trường THPT Dưỡng Điềm

BQL DDCN

H.CT

126

126

4

Trường THCS Lê Ngọc Hân

BQL DDCN

TP.MT

310

310

5

Nâng cấp mở rộng trường THPT Đốc Binh Kiều

BQL DDCN

H.CL

153

153

6

Trường THPT Nguyễn Văn Thìn

BQL DDCN

H.GCT

201

201

7

Trại thực nghiệm ngành khoa học cây trồng trường Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

321

321

8

Hàng rào tạm khu chăn nuôi Thân Cửu Nghĩa trường Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

91

91

9

Trường Tiểu học Tân Lập 1 (giai đoạn 2)

H.TP

H.TP

2019-2021

14,200

11,922

2,417

2,417

10

Trường Mầm non Hưng Thạnh

H.TP

H.TP

2020

11,057

8,485

1,000

1,000

BSMT

11

Trường Tiểu học Phan Văn Kiêu

TX.CL

TX.CL

1,727

1,727

12

Trường THCS Nhị Quý

TX.CL

TX.CL

73

73

13

Trường THCS Tân Bình

TX.CL

TX.CL

2,764

2,764

14

Trường mầm non 8 tháng 3

TX.CL

TX.CL

174

174

BSMT

15

Trường mầm non Tân Bình

TX.CL

TX.CL

339

339

BSMT

16

Trường Mầm non Nhị Quý - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

1,000

1,000

BSMT

17

Trường Tiểu học Bình Xuân 2

TX.GC

TX.GC

2019-2020

10,959

10,200

90

90

18

Trường Tiểu học Phước Trung 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

12,129

10,000

1,560

1,560

19

Trường Tiểu học Kiểng Phước 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

20,658

15,798

4,500

4,500

20

Trường THCS Tịnh Hà

H.CG

H.CG

2018-2020

44,889

39,074

3,425

3,425

21

Trường tiểu học Long Thạnh xã Quơn Long

H.CG

H.CG

2019-2020

14,681

12,897

1,706

1,706

22

Trường THCS Phú Tân (giai đoạn 1)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

6,993

6,348

82

82

23

Trường THCS Hòa Hưng

H.CB

H.CB

2019-2020

402,446

35,500

3,000

3,000

24

Trường THCS Mỹ Lợi A

H.CB

H.CB

2019-2020

29,763

18,000

4,800

4,800

25

Trường tiểu học Hậu Thành

H.CB

H.CB

2019-2020

29,989

21,800

5,000

5,000

26

Trường THCS Hậu Mỹ Bắc B

H.CB

H.CB

2020-2021

14,563

6,500

4,000

4,000

27

Nâng cấp Trường tiểu học Long Bình 3

H.GCT

H.GCT

2020-2021

14,325

5,631

5,631

28

Trường THCS Bình Đức - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2015-2018

51,213

37,388

548

548

29

Khối thực hành giảng dạy các nghề trọng điểm- Trường Cao đẳng nghề Tiền Giang ( giai đoạn 1)

Tr.CĐ

TP.MT

71

71

30

Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá A và B (cơ sở 1) - Trường Cao đẳng Tiền Giang

Tr.CĐ

TP.MT

17

17

31

Cải tạo, sửa chữa Phòng thực hành (cơ sở 3) - Trường Cao đẳng Tiền Giang

Tr.CĐ

TP.MT

7

7

32

Trường THCS Bình Đông, thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2019-2020

14,246

13,300

163

163

33

Trường TH Tân Hiệp

H.CT

H.CT

2019-2020

14,742

10,264

3,743

3,743

34

Trường THCS Phú Phong (nhà xe, sân đường, cột cờ, hệ thống thoát nước, trang thiết bị)

H.CT

H.CT

2020

6,034

3,000

1,610

1,610

35

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

H.CL

H.CL

2019-2020

7,704

6,891

217

217

36

Trường THCS Phú Cường

H.CL

H.CL

2019-2020

9,916

8,646

265

265

37

Trường Tiểu học Tân Phong 2 (xây mới 15 phòng)

H.CL

H.CL

2019-2020

14,447

11,272

1,763

1,763

38

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Chỉnh

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

14,477

13,408

520

520

39

Trường Tiểu học Gia Thuận 1

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

8,165

7,250

258

258

40

Trường Mầm non Tân Phước

H.GCĐ

H.GCĐ

2017-2018

13,726

10,918

745

745

BSMT

41

Trường Mầm non Tân Tây

H.GCĐ

H.GCĐ

2017-2018

14,347

14,077

124

124

BSMT

42

Trường Mầm non Tăng Hòa

H.GCĐ

H.GCĐ

2018-2019

14,328

13,200

20

20

BSMT

43

Trường Mầm non Gia Thuận (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

9,866

9,000

128

128

BSMT

44

Trường TH Trung An - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2015-2017

25,484

23,392

220

220

45

Trường THPT Cái Bè - huyện Cái Bè

BQL DDCN

H.CB

336

336

46

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

7

7

47

Trường THPT Tân Hiệp - huyện Châu Thành

BQL DDCN

H.CT

301

301

48

Hồ bơi các trường THPT huyện

BQL DDCN

các huyện

481

481

49

Khối hội trường - Ký túc xá - Khu phụ trợ Trường Cao đẳng y tế Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

337

337

50

Trường Mầm non Phường 1 - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

635

635

51

Trường Tiểu học Nhị Quý - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

832

832

52

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2018-2019

25,557

24,134

428

428

IV

Y tế, dân số và gia đình

2,897,031

74,342

239,000

-

-

239,000

123,382

-

-

123,382

a)

Công trình chuyển tiếp

2,590,870

73,930

117,500

-

-

117,500

46,755

-

-

46,755

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2017-2021

2,350,000

-

85,000

-

-

85,000

-

-

-

-

2

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế thị xã Gò Công

BQL DDCN

TX.GC

2018-2021

89,485

64,109

15,000

-

-

15,000

25,255

-

-

25,255

Thu hồi vốn ứng trước 2.119 triệu đồng

3

Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy

S.YT

TX.CL

2020-2023

151,385

9,821

17,500

17,500

21,500

21,500

b)

Công trình khởi công mới

173,038

-

41,000

-

-

41,000

5,998

-

-

5,998

1

Trụ sở làm việc các Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

173,038

-

26,000

-

-

26,000

3,000

-

-

3,000

2

Hạ tầng kỹ thuật xung quanh Bệnh viện Đa khoa tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

97,000

-

15,000

-

-

15,000

2,998

-

-

2,998

c)

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế các huyện

2021-2025

29,976

412

35,000

-

-

35,000

12,000

-

-

12,000

*

Công trình chuyển tiếp

29,976

412

12,000

-

-

12,000

1

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

S.YT

H.CT

2019-2021

29,976

412

12,000

-

-

12,000

d)

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng các Phòng khám đa khoa

2021-2025

20,000

-

10,000

-

-

10,000

-

-

-

-

e)

Trạm y tế, xã, phường, thị trấn

83,147

-

30,500

-

-

30,500

21,974

-

-

21,974

1

Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2021-2022

7,245

-

2,000

-

-

2,000

1,500

-

-

1,500

xã 'NTM

2

Trạm Y tế xã Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

1,272

-

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

1,000

xã 'NTM

3

Trạm Y tế xã Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2022

6,318

-

2,500

-

-

2,500

1,500

-

-

1,500

xã 'NTM

4

Trạm Y tế xã Thạnh Mỹ

H.TP

H.TP

2021-2022

6,167

-

2,000

-

-

2,000

3,000

-

-

3,000

xã 'NTM

5

Trạm Y tế Mỹ Đức Tây

H.CB

H.CB

2021-2022

5,000

-

2,000

-

-

2,000

1,474

-

-

1,474

6

Trạm Y tế Thiện Trung

H.CB

H.CB

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

1,500

-

-

1,500

7

Trạm Y tế An Thái Đông

H.CB

H.CB

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

1,500

-

-

1,500

8

Trạm Y tế xã Vĩnh Hựu

H.GCT

H.GCT

2021-2022

6,495

-

2,500

-

-

2,500

2,500

-

-

2,500

9

Nâng cấp trạm y tế xã Tân Hòa Tây

H.TP

H.TP

2021-2022

2,972

-

1,500

-

-

1,500

2,000

-

-

2,000

xã 'NTM

10

Trạm y tế xã Hòa Định

H.CG

H.CG

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

2,000

-

-

2,000

11

Trạm y tế xã Tân Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

8,609

-

2,500

-

-

2,500

2,000

-

-

2,000

12

Trạm Y tế xã Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

8,069

-

2,000

-

-

2,000

2,000

-

-

2,000

13

Các trạm y tế cấp thiết khác

các huyện

các huyện

2021-2022

10,000

5,000

-

-

5,000

-

-

-

-

g)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình y tế cấp thiết khác

-

-

5,000

-

-

5,000

36,655

-

-

36,655

1

Xây dựng mở rộng bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

-

375

375

2

Trung tâm y tế huyện Cai Lậy (giai đoạn 2)

BQL DDCN

H.CL

-

108

108

3

Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Mắt Tiền Giang

S.YT

TP.MT

2020-2021

2,669

1,887

1,887

4

Trạm y tế xã Bình Ân

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

4,540

3,572

376

376

BSMT

5

Cải tạo các cơ sở thành khu cách ly y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 (Trường Quân sự địa phương; Phòng khám quân, dân y và Bệnh viện Lao và bệnh phổi Tiền Giang

BQL DDCN

các huyện

2021

10,950

350

350

6

Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Nhà Thiếu nhi Tiền Giang để sử dụng làm Bệnh viện dã chiến số 5

BQL DDCN

TP.MT

2021

4,000

4,000

4,000

7

Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Y học cổ truyền thành Trung tâm Hồi sức bệnh nhân Covid - 19

BQL DDCN

TP.MT

2021

115,000

5,000

5,000

8

Cải tạo, sửa chữa Trường Đại học Tiền Giang - cơ sở Thân Cửu Nghĩa làm bệnh viện dã chiến phục vụ công tác phòng, chống Covid-19

BQL DDCN

H.CT

2021

12,000

10,000

10,000

9

Sửa chữa, cải tạo Trường THPT Tân Phước và Trường THCS thị trấn Mỹ Phước làm khu cách ly y tế phục vụ phòng, chống dịch Covid-19

BQL DDCN

H.TP

2021

2,200

2,000

2,000

10

Xây mới và cải tạo, sửa chữa Bệnh viện dã chiến số 1 (cơ sở 2)

BQL DDCN

2021

2,500

2,500

2,500

11

Hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện dã chiến truyền nhiễm số 6

BQL DDCN

2021

5,500

3,400

3,400

12

Sửa chữa khu cách ly tại Trung tâm y tế huyện Cai Lậy và thị xã Cai Lậy

BQL DDCN

các huyện

2021

4,000

1,000

1,000

13

Khu cách ly y tế phòng chống dịch Covid-19 - Trung tâm Y tế huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2021

8,963

5,000

5,000

14

Trung tâm y tế huyện Cai Lậy

BQL DDCN

H.CL

147

147

15

Dự án y tế nông thôn

BQL DDCN

các huyện

470

470

16

Xây dựng, cải tạo sửa chữa hàng rào, sân đan và nhà vệ sinh tại các Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang - huyện Cai lậy

H.CL

H.CL

2019-2020

1,229

1,092

42

42

V

Khoa học và Công nghệ

97,123

38,300

15,000

15,000

-

-

9,000

9,000

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

97,123

38,300

15,000

15,000

-

-

9,000

9,000

-

-

1

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ tỉnh Tiền Giang

S.KHCN

TP.MT

2020-2023

73,700

31,400

10,000

10,000

-

-

7,000

7,000

-

-

2

Nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học (giai đoạn 2)

S.KHCN

TP.MT

2020-2022

23,423

6,900

5,000

5,000

-

-

2,000

2,000

-

-

VI

Văn hóa, Thông tin

221,741

11,684

43,000

-

-

43,000

55,169

-

-

55,169

a)

Công trình chuyển tiếp

66,425

11,684

18,000

-

-

18,000

18,967

-

-

18,967

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Gò Công Đông (hạng mục kè và công viên ao nước)

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

22,991

6,000

10,000

-

-

10,000

14,000

-

-

14,000

2

Khu di tích Lăng Hoàng Gia

TX.GC

TX.GC

2019-2021

18,000

1,684

5,000

-

-

5,000

-

-

-

-

Ứng Quỹ PT Đất GPMB

3

Nhà tưởng niệm đồng chí Phan Văn Khỏe

TX.CL

TX.CL

2019-2020

25,434

4,000

3,000

-

-

3,000

4,967

-

-

4,967

b)

Công trình khởi công mới

155,316

-

23,000

-

-

23,000

9,000

-

-

9,000

1

Mở rộng đền thờ Anh hùng dân tộc Trương Định (khu vực II) giai đoạn 2

BQL DDCN

H.GCĐ

2021-2022

103,277

-

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

Ứng Quỹ PT Đất GPMB

2

Nhà làm việc Phòng Văn hóa Thông tin và Trung tâm Văn hóa thể thao và Đài truyền thanh

H.GCT

H.GCT

2021-2023

10,228

-

4,000

-

-

4,000

4,000

-

-

4,000

Huyện NTM

4

Hội trường đa năng

H.GCT

H.GCT

2021-2023

11,977

-

4,000

-

-

4,000

4,000

-

-

4,000

Huyện NTM

5

Bia tưởng niệm Lê Thị Lệ Chi, Lê Thị Ngọc Tiến

H.CG

H.CG

2021-2022

4,834

-

2,000

-

-

2,000

1,000

-

-

1,000

6

Tu bổ các khu di tích lịch sử - văn hóa giai đoạn 2021-2025

S.VHTTDL và các huyện

25,000

-

5,000

-

-

5,000

-

-

-

-

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

-

2,000

-

-

2,000

27,202

-

-

27,202

1

Nhà thiếu nhi tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2018-2021

125,840

18,888

-

-

18,888

Thu hồi vốn ứng trước 2.000 triệu đồng

2

Tu bổ sửa chữa các khu di tích lịch sử - văn hóa năm 2020

S.VHTTDL

các huyện

2020-2021

3,614

-

1,300

1,300

3

Chỉnh trang di tích Chiến thắng Ấp Bắc

S.VHTTDL

TX.CL

2020-2021

2,226

-

800

800

4

Trung tâm văn hóa huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2019-2020

12,184

11,648

48

48

5

Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện

H.CG

H.CG

2019-2020

4,408

3,600

743

743

6

Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời

H.CG

H.CG

2019-2020

3,207

2,573

432

432

7

San lấp mặt bằng khu Trung tâm văn hóa thể thao huyện (phục vụ hội xuân)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

2,683

1,500

790

790

8

Tượng đài chiến thắng Cổ Cò

S.VHTTDL

H.CB

2009

9,258

68

68

9

Công trình Tu bổ Lăng Tứ Kiệt

S.VHTTDL

H.CL

2011

343

4

4

10

Tu bổ bia chiến thắng Ngã Sáu Bằng Lăng

S.VHTTDL

2011

235

3

3

11

Sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

S.LĐ

H.CT

2019-2021

10,785

1,881

1,881

12

Tu bổ, sửa chữa các khu di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia

S.VHTTDL

các huyện

2020-2021

2,534

1,000

1,534

1,534

13

Mở rộng đền thờ Anh hùng dân tộc Trương Định (khu vực II)

H.GCĐ

H.GCĐ

2018-2019

13,466

12,635

114

114

14

Quảng trường (sân lễ) - Quảng trường trung tâm tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

-

597

597

VII

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

120,285

17,500

30,000

-

-

30,000

71,961

-

-

71,961

a)

Công trình chuyển tiếp

120,285

17,500

30,000

-

-

30,000

71,961

-

-

71,961

-

1

Đài Phát thanh - Truyền hình huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2021

14,500

7,000

5,000

-

-

5,000

4,761

-

-

4,761

-

2

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

2020-2023

87,951

10,000

15,000

-

-

15,000

57,200

-

-

57,200

3

Nâng cấp, bổ sung thiết bị phát thanh - truyền hình theo lộ trình số hóa

Đài PTTH

TP.MT

2020-2022

17,834

500

10,000

10,000

10,000

10,000

VIII

Thể dục, thể thao

118,318

17,300

35,000

-

-

35,000

67,890

-

-

67,890

a)

Công trình chuyển tiếp

85,039

17,300

19,500

-

-

19,500

45,250

-

-

45,250

1

Khu thể thao dưới nước tỉnh Tiền Giang

S.VHTTDL

TP.MT

2020-2021

70,239

5,000

14,000

-

-

14,000

32,000

-

-

32,000

2

Hồ bơi huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2020-2021

14,800

12,300

1,500

-

-

1,500

1,500

-

-

1,500

3

Nhà luyện tập thể thao

H.CG

H.CG

2020-2021

20,940

6,942

4,000

-

-

4,000

11,750

-

-

11,750

b)

Công trình khởi công mới

33,279

-

11,000

-

-

11,000

10,000

-

-

10,000

1

Nhà tập luyện thể thao và các phòng chức năng

H.GCT

H.GCT

2021-2023

19,253

-

6,000

-

-

6,000

5,000

-

-

5,000

Huyện NTM

2

Sân vận động huyện Gò Công Tây

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,026

5,000

-

-

5,000

5,000

-

-

5,000

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

-

4,500

-

-

4,500

12,640

-

-

12,640

1

Sửa chữa, chỉnh trang Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Tiền Giang

S.VHTTDL

TP.MT

2020-2021

14,858

4,000

5,000

5,000

2

Hồ bơi thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2020

23,800

18,864

2,655

2,655

3

Hồ Bơi

H.CG

H.CG

2019-2020

10,486

8,000

1,263

1,263

4

Xây dựng khán đài sân vận động 500 chỗ ngồi và các phòng chức năng

H.CG

H.CG

2019-2020

7,828

5,663

1,980

1,980

5

Trường năng khiếu thể dục thể thao (giai đoạn 2)

S.VHTTDL

TP.MT

2016

7,278

59

59

6

Nhà tập luyện thể thao, các phòng chức năng

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

21,300

19,365

800

800

7

Sân vận động huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

19,363

17,200

883

883

IX

Bảo vệ môi trường

-

-

5,000

-

-

5,000

1,000

1,000

-

-

a)

Các công trình Bảo vệ môi trường cấp thiết khác

2021-2023

-

-

5,000

-

-

5,000

1,000

1,000

-

-

1

Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

S.TNMT

các huyện

1,000

1,000

IX

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

346,205

44,323

77,500

47,500

-

30,000

96,951

80,974

-

15,977

a)

Công trình chuyển tiếp

205,859

18,823

35,000

26,000

-

9,000

12,501

9,651

-

2,850

1

Kè kênh Ngang và cặp công viên huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

36,000

803

10,000

8,000

-

2,000

3,600

2,600

-

1,000

2

Đê Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

H.CT

H.CT

2020-2024

114,967

485

15,000

10,000

-

5,000

1,000

1,000

-

-

3

Các công trình phục vụ đề án phát triển cây Thanh Long

H.CG

H.CG

2019-2022

54,892

17,535

10,000

8,000

-

2,000

7,901

6,051

-

1,850

3.1

Đường huyện 26, xã Quơn Long - Tân Thuận Bình

H.CG

H.CG

2019-2021

54,892

17,535

7,850

6,000

-

1,850

3.2

Các công trình phục vụ đề án phát triển cây Thanh Long khác

51

51

-

-

3.2.1

Đường Ba Cà, xã Quơn Long

H.CG

H.CG

2019-2020

14,795

12,091

51

51

b)

Công trình khởi công mới

75,811

-

17,500

8,500

-

9,000

-

-

-

-

1

Kè phía Tây sông Long Uông (đoạn cầu Tân Hòa đến cầu Nguyễn Văn Côn)

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

54,000

-

9,500

4,500

-

5,000

-

-

-

-

Ứng Quỹ PT Đất GPMB

2

Xử lý sạt lở Trạm kiểm soát Biên phòng Vàm Láng

BCH BP

H.GCĐ

2021-2023

21,811

8,000

4,000

-

4,000

-

-

-

c)

Các công trình phòng chống hạn mặn, trữ ngọt

2021-2025

-

16,000

8,000

-

8,000

13,166

10,666

-

2,500

1

Khoan 02 giếng nước dưới đất dự phòng tại xã Đăng Hưng Phước, huyện Chợ Gạo

BQL DA Nông nghiệp

H.CG

2021

6,415

2,500

1,000

1,500

2

Khoan 06 giếng nước dưới đất dự phòng tại xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy

BQL DA Nông nghiệp

H.CL

2021

8,532

4,200

3,700

500

3

Khoan 02 giếng nước dưới đất dự phòng tại xã Tam Bình, huyện Cai Lậy

BQL DA Nông nghiệp

H.CL

2021

3,109

1,300

1,300

4

Khoan giếng nước dưới đất dự phòng tại Nhà máy nước thị xã Cai Lậy

BQL DA Nông nghiệp

TX.CL

2021

2,105

1,000

1,000

5

Khoan 08 giếng nước dưới đất dự phòng tại xã Tân Phong, huyện Cai Lậy

BQL DA Nông nghiệp

H.CL

2021

11,734

4,166

3,666

500

d)

Các công trình nông nghiệp - thủy lợi cấp thiết khác

64,535

25,500

9,000

5,000

-

4,000

71,284

60,657

-

10,627

*

Công trình chuyển tiếp

57,418

25,500

20,975

17,975

-

3,000

1

Nâng cấp tuyến đê ngăn triều kết hợp giao thông phía Bắc rạch Kỳ Hôn (đoạn từ xã Long Bình Điền đến lộ Vàm xã Tân Mỹ Chánh), huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

14,370

7,500

6,000

3,000

-

3,000

2

Di dời tuyến đê bờ Đông rạch Ruộng, xã Mỹ lợi B, huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

9,223

2,700

1,900

1,900

-

-

3

Di dời tuyến đê bờ Đông kênh 28 thuộc xã Thiện Trung, huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

13,751

2,300

7,850

7,850

-

-

4

Bờ kè đoạn sông từ cầu Trương Định - Cầu Kinh tỉnh

TX.GC

TX.GC

2020-2021

20,074

13,000

5,225

5,225

-

-

*

Công trình khởi công mới

7,117

-

2,500

-

-

2,500

1

Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 4 (đoạn từ cống Hai Nê đến Rạch Cầu)

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

4,474

-

1,500

-

-

1,500

2

Cống Vàm Hồ xã Tân Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

2,643

-

1,000

-

-

1,000

*

Các công trình nông nghiệp - thủy lợi cấp thiết khác

47,809

42,682

-

5,127

1

Bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai sạt lở bờ biển, nước biển dâng khu vực xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

14,145

9,588

2,740

2,740

2

Đê bao cặp sông Cửa Trung, xã Tân Thới, huyện Tân Phú Đông

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2020

10,408

6,259

360

360

3

Đê bao cặp sông Cửa Tiểu đoạn 1, xã Tân Thới, huyện Tân Phú Đông

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2020

7,563

6,060

217

217

4

Nâng cấp láng nhựa mặt đê Bình Ninh huyện Chợ Gạo (đoạn từ cầu Hòa Định đến bến phà Bình Ninh)

CCTL

H.CG

24

24

5

Nâng cấp láng nhựa mặt đê Sông Tra huyện Gò Công Tây (đoạn từ bến đò Ninh Đồng đến cống Rạch Sâu)

CCTL

H.GCT

44

44

6

Nâng cấp trải đá 0x4 tuyến đê Hòa Thành - Thuận Trị huyện Gò Công Tây

CCTL

H.GCT

21

21

7

Hệ thống đường ống cấp nước sinh hoạt nông thôn xã Hòa Định và Xuân Đông huyện Chợ Gạo

S.NN

H.CG

760

760

8

Tuyến đê Đông sông Bà Trà thuộc ô bao Bà Trà - Mỹ Long (CL12) xã Mỹ Long, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2019-2020

8,413

7,661

131

131

9

Tuyến đê Đông kênh Mương Lộ thuộc ô bao Rau Răm - Rạch Gầm (CT2), xã Mỹ Long, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2019-2020

10,451

8,399

1,590

1,590

10

Bờ kè chợ Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2015-2020

7,708

6,498

1,020

1,020

11

Nâng cấp, sửa chữa cửa cống của giếng nước tại công viên Tết Mậu Thân, thành phố Mỹ Tho

S.NN

TP.MT

300

300

12

Nâng cấp đê biển Gò Công (giai đoạn 2)

BQL DA Nông nghiệp

H.GCĐ

2021-2024

200,000

1,000

1,000

13

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (WB-VnSAT)

S.NN

các huyện

6,046

6,046

14

Hạ tầng phát triển và bảo vệ vùng cây ăn trái Thuộc Nhiêu - Mỹ Long

BQL DA Nông nghiệp

H.CT

2018-2022

205,901

11,000

11,000

15

Cống vàm Tân Quý

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

3,634

1,920

1,257

1,257

16

Cống Rạch Cò

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

2,562

1,360

531

531

17

Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 2 (đoạn từ Rạch Tam Lạch đến phà Vàm Giồng)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

9,898

5,520

2,829

2,829

18

Đê cặp sông Cửa Tiểu đoạn 3 (đoạn từ bến phà Vàm Giồng đến Rạch Cầu)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

10,986

5,810

2,552

2,552

19

Xử lý sạt lở bờ sông Ba Rài, thị xã Cai lậy (đoạn từ cầu Cai Lậy (QL1) đến UBND xã Tân Bình) (từ K1+565 đến K1+765)

BQL DA Nông nghiệp

TX.CL

2020-2021

13,550

1,599

1,049

550

20

Xử lý sạt lở bờ sông Tiền khu vực cù lao Tân Phong (đoạn 2), xã Tân Phong, huyện Cai Lậy

BQL DA Nông nghiệp

H.CL

2020-2021

32,286

1,038

1,038

21

Xói lở bờ biển Gò Công Đông (Xói lở bờ biển Gò Công Đông và Xói lở bờ biển phía Nam khu du lịch Gò Công Đông) - Đoạn từ K18+100 -:- K19+375

BQL DA Nông nghiệp

H.GCĐ

2020-2021

34,224

2,894

1,894

1,000

22

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Soài Rạp kết hợp bến cá Vàm Láng

BQL DA Nông nghiệp

H.GCĐ

2,000

1,000

1,000

23

Xử lý sạt lở Kênh 28 (sông Cái Bè) tại xã Đông Hòa Hiệp, huyện Cái Bè

BQL DA Nông nghiệp

H.CB

2020-2021

40,999

5,500

3,500

2,000

24

Bờ kè phía Tây sông Ba Rài (đoạn K1+115-K1+565)

BQL DA Nông nghiệp

TX.CL

1,821

1,821

25

Xây dựng kè đê biển thuộc khu du lịch biển Tân Thành (từ C9+11,63 đến C17, chiều dài 157,9m)

BQL DA Nông nghiệp

H.GCĐ

2019-2020

8,611

364

364

26

Các cống điều tiết bảo vệ vùng sản xuất Thanh Long thuộc hệ Bảo Định - hạng mục cống Ông Đăng

BQL DA Nông nghiệp

H.CG

171

171

X

Giao thông

2,792,131

493,384

549,600

202,000

14,600

333,000

562,998

214,748

14,600

333,650

a)

Công trình chuyển tiếp

1,583,957

382,615

348,000

118,000

5,000

225,000

301,216

111,819

5,000

184,397

1

Cầu Vàm Trà Lọt

S.GT

HCB

2020-2021

93,040

43,500

30,000

10,000

-

20,000

31,550

10,000

-

21,550

Hoàn ứng 19.047 trđ

2

Cầu Ngũ Hiệp trên Đường tỉnh 868

S.GT

H.CL

2020-2021

169,551

69,000

39,000

14,000

-

25,000

48,524

14,000

-

34,524

Hoàn ứng 23.836 trđ

3

Cầu Bình Xuân trên Đường tỉnh 873

S.GT

TX.GC

2020-2021

161,509

79,000

55,000

5,000

-

50,000

74,153

16,355

-

57,798

Hoàn ứng 52.704 trđ

4

Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 874

BQL DA Giao thông

H.CL, H,CT

2020-2023

175,903

2,067

13,000

5,000

-

8,000

894

894

-

-

5

Nâng cấp mở rộng Đường B2 (đoạn từ đường tỉnh 868 đến đường số 3)

TX.CL

TX.CL

2020-2022

70,000

2,318

13,000

5,000

-

8,000

13,800

5,000

-

8,800

6

Nâng cấp, mở rộng đường Đông kênh 17 (ĐT.865 đến kênh Trương Văn Sanh).

H.TP

H.TP

2020-2021

54,383

10,000

10,000

2,000

-

8,000

14,000

2,000

-

12,000

7

Đường huyện 23 - huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

27,000

5,000

11,000

3,000

-

8,000

5,521

2,643

-

2,878

8

Nâng cấp, mở rộng đường đê Bình Ninh

H.CG

H.CG

2019-2021

44,330

23,904

13,000

5,000

-

8,000

13,197

5,000

-

8,197

9

Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B)

BQL DA Giao thông

H,CT

2020-2023

92,423

45,827

16,000

8,000

-

8,000

11,078

7,754

-

3,324

10

Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình huyện Gò Công Tây (Giai đoạn 1)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

79,140

1,000

20,000

5,000

-

15,000

1,000

1,000

-

-

11

Đường số 9 theo quy hoạch phân khu Phường 5, Phường 6

TP.MT

TP.MT

2020-2021

9,950

101

6,000

3,000

-

3,000

500

500

-

-

12

Đường Mỹ Trang - thị xã Cai Lậy (từ Trường Trung học cơ sở Võ Việt Tân - ĐH 53)

TX.CL

TX.CL

2020-2021

28,587

12,200

8,000

5,000

-

3,000

7,200

4,200

-

3,000

13

Nối 01 nhịp cầu dẫn phía bờ Gò Công Tây của bến phà Tân Long

BQL DA Giao thông

H.GCT

2019-2021

23,975

12,704

5,000

2,000

-

3,000

6,000

3,000

-

3,000

14

Mở rộng đường trung tâm xã Tân Thạnh huyện Tân Phú Đông (ĐH83C)

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2021

38,278

6,072

10,000

5,000

-

5,000

3,175

1,895

-

1,280

15

Đường Đoàn Thị Nghiệp (đoạn từ Nguyễn Thị Thập đến ĐT.870B)

TP.MT

TP.MT

2020-2022

69,970

384

10,000

5,000

-

5,000

500

500

-

-

Ứng Quỹ PT Đất GPMB

16

Đường Nam Trương Văn Sanh ĐH.42 (ĐT 867 đến kênh Chín Hấn) - giai đoạn 1

H.TP

H.TP

2020-2023

54,465

15,998

13,000

5,000

-

8,000

13,000

5,000

-

8,000

17

Nâng cấp mở rộng đường huyện 18 huyện GCT (Đoạn QL50 đến Chợ Dinh)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

90,698

1,000

13,000

5,000

-

8,000

6,000

5,000

-

1,000

18

Đường Thủ Khoa Huân nối dài

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2023

32,000

73

10,000

2,000

-

8,000

46

-

-

46

19

Đường huyện 36 huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2020-2022

54,500

2,398

10,000

2,000

-

8,000

3,800

3,300

-

500

20

Đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại (đường huyện 85B)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

20,000

9,057

10,000

2,000

-

8,000

8,500

500

-

8,000

21

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) đoạn từ QL.50 đến đến Nguyễn Văn Giác

BQL DA Giao thông

TP.MT

2020-2022

54,464

9,500

10,000

2,000

-

8,000

12,500

2,000

-

10,500

22

Cầu chợ Mỹ Long trên ĐT 874B, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2022

51,994

5,000

10,000

5,000

5,000

-

14,000

9,000

5,000

-

23

Đường liên 6 xã (Đoạn từ ĐT 868 - sông Ba Rài), huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2022

57,925

6,830

10,000

10,000

-

-

7,500

7,500

-

-

24

Đường vào bia chiến thắng Rạch Ruộng

H.CB

H.CB

2020-2021

29,872

19,682

3,000

3,000

-

-

4,778

4,778

-

-

b)

Công trình khởi công mới

689,158

1,000

101,000

45,000

5,000

51,000

54,959

36,424

-

18,535

b.1

Các Đường tỉnh

287,121

-

33,000

13,000

5,000

15,000

22,009

18,474

-

3,535

1

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 877B từ Bình Ninh đến Tân Long

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2024

58,930

-

8,000

3,000

-

5,000

5,509

2,974

-

2,535

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

2

Cầu Vàm Cái Thia

S.GT

H.CB

2021-2024

172,191

-

15,000

5,000

5,000

5,000

11,000

10,000

-

1,000

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

3

Cầu qua sông Mỹ Đức Tây

H.CB

H.CB

2021-2023

56,000

-

10,000

5,000

-

5,000

5,500

5,500

-

-

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

b.2

Các đường huyện

363,037

1,000

60,000

32,000

-

28,000

32,950

17,950

-

15,000

1

Đường giao thông phục vụ phát triển khu công nghiệp phía Đông

BQL DA Giao thông

TX.GC

2020-2022

194,000

1,000

20,000

14,000

-

6,000

6,000

6,000

-

-

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

2

Đường huyện 70B (đường liên ấp Ngũ Hiệp), xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2021-2023

45,871

3,500

1,000

-

2,500

-

-

-

-

NTM

3

Đường huyện 11

H.GCT

H.GCT

2021-2023

13,934

-

4,500

3,000

-

1,500

4,500

3,000

-

1,500

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

4

Đường huyện 11B

H.GCT

H.GCT

2021-2023

3,052

-

2,000

2,000

-

-

2,000

2,000

-

-

5

Đường huyện 19

H.GCT

H.GCT

2021-2023

12,653

-

4,000

2,000

-

2,000

4,000

2,000

-

2,000

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

6

Đường huyện 12B

H.GCT

H.GCT

2021-2023

11,047

-

4,000

2,000

-

2,000

4,000

2,000

-

2,000

7

Đường huyện 12C (Đê Xuân Hòa Cầu Ngang)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

10,582

-

4,000

1,000

-

3,000

4,000

1,000

-

3,000

8

Đường huyện 84B (Đường bến phà Vàm Giồng)

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

7,160

-

3,000

-

-

3,000

2,000

-

-

2,000

9

Đường huyện 15 (đoạn từ Công ty Shilla Glovis đến ranh huyện Gò Công Tây

TX.GC

TX.GC

2021-2022

6,649

-

3,500

1,500

-

2,000

3,500

1,500

-

2,000

10

Đường vành đai Đông - Tây Ấp Bắc

H.CT

H.CT

2021-2023

23,406

4,500

2,500

-

2,000

1,950

450

-

1,500

11

Nâng cấp đường huyện 05 - huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

34,683

7,000

3,000

-

4,000

1,000

-

-

1,000

b.3

Các đường phát triển đô thị

39,000

-

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

1

Chỉnh trang đường Hùng Vương (giai đoạn 2)

BQL DDCN

TP.MT

2021-2023

39,000

8,000

-

-

8,000

-

-

-

-

c)

Các cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và huyện

94,832

16,479

16,600

5,000

4,600

7,000

26,873

5,902

9,100

11,871

-

*

Công trình chuyển tiếp

80,165

16,479

12,065

2,856

-

9,209

1

Cầu Xóm Thủ trên Đường tỉnh 877

S.GT

H.GCT

2019-2021

17,384

11,530

4,209

-

-

4,209

2

Cầu Thông Lưu trên Đường tỉnh 863

S.GT

H.CB

2020-2021

37,893

449

356

356

-

-

3

Cầu Kênh Ba trên đường huyện 43

H.TP

H.TP

2020-2021

10,188

4,000

4,500

1,500

-

3,000

4

Cầu Vàm kinh 12 - xã Mỹ Phước Tây

TX.CL

TX.CL

2020-2021

14,700

500

3,000

1,000

-

2,000

*

Công trình khởi công mới

14,667

-

5,100

-

5,100

-

1

Cầu Ván Sập trên Đường huyện 35

S.GT

H.CT

2021-2022

832

500

500

2

Xây dựng 3 cầu trên Đường huyện 15 huyện Gò Công Tây

H.GCT

H.GCT

2021-2022

14,667

4,600

-

4,600

-

*

Các cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và huyện cấp thiết khác

9,708

3,046

4,000

2,662

1

Cầu Gò Xoài

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

13,477

9,452

3,000

3,000

2

Cầu cống Thành Công trên Đường tỉnh 873

S.GT

H.GCT

2019-2021

6,959

3,000

-

2,000

1,000

3

Cầu Kênh Ngang trên Đường huyện 27B

S.GT

H.CG

2020-2021

6,752

2,000

2,000

4

Cầu Nguyễn Trọng Dân, thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2018-2019

33,200

27,563

769

769

5

Cầu kênh Kháng Chiến xã Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2019-2020

6,227

5,827

297

297

6

Cầu Bà Bốn

H.CL

H.CL

2019-2020

6,823

5,778

82

82

7

Cầu Trần Văn Dõng xã Bình Ân

H.GCĐ

H.GCĐ

2017-2018

6,454

5,194

560

46

514

d)

Đảm bảo an toàn giao thông

28,980

4,471

8,000

3,000

-

5,000

10,904

4,460

-

6,444

-

*

Công trình chuyển tiếp

28,980

4,471

10,904

4,460

-

6,444

1

Đèn chiếu sáng trên Quốc lộ 1 đoạn từ ngã tư Đồng Tâm đến ngã ba Đông Hòa

S.GT

H.CT

2020-2021

13,999

3,797

5,960

4,460

-

1,500

2

Đèn chiếu sáng trên Quốc lộ 1 qua huyện Cái Bè (đoạn Km 2004 đến Km2007+100 và đoạn Km 2017+400 đến Km2022+300)

S.GT

H.CB

2020-2021

14,981

674

4,944

-

-

4,944

e)

Sửa chữa các công trình giao thông

395,204

88,819

70,000

27,000

-

43,000

91,643

32,467

-

59,176

*

Công trình chuyển tiếp

241,880

88,819

70,275

22,255

-

48,020

1

Đường huyện 53 - thị xã Cai Lậy (đoạn QL 1 đến cầu Vĩ)

TX.CL

TX.CL

2020-2021

14,800

4,500

5,500

1,500

-

4,000

2

Đường Cầu Dạng 2 - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

2020-2021

6,984

3,000

2,700

1,700

-

1,000

3

Đường Phan Thanh huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2020-2021

10,950

5,325

1,600

600

-

1,000

4

Sửa chữa đường Bờ Đập, huyện Châu Thành

S.GT

H.CT

2020-2021

4,625

1,441

2,369

-

-

2,369

5

Mở rộng đường Nguyễn Thanh Hà

S.GT

H.CT

2020-2021

5,554

205

2,351

1,000

-

1,351

6

Đường liên xã Nhị Bình - Bình Trưng (đoạn từ Cầu Kênh Nghĩa Trang đến ĐH 36)

H.CT

H.CT

2020-2021

9,399

3,175

2,500

1,500

-

1,000

7

Đường Kênh ấp Chiến Lược ấp Phú Hưng, xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

2020-2021

4,150

2,300

829

829

-

-

8

Đường huyện 57B - thị xã Cai Lậy (Đoạn từ cầu Tân Bình đến ranh xã Bình Phú)

TX.CL

TX.CL

2020-2021

12,601

4,500

2,586

2,586

-

-

9

Nâng cấp tuyến đường dọc kênh 28 (từ Quốc lộ 1 đến ĐT.863) xã Hậu Thành

H.CB

H.CB

2020-2021

11,299

3,000

2,500

2,500

-

-

10

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Nam Đập Ông Tải - Cà Giăm liên xã Hậu Mỹ Trinh - Hậu Mỹ Phú - Mỹ Hội

H.CB

H.CB

2020-2021

12,132

3,998

4,940

4,940

-

-

11

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ấp Mỹ An - Chùa Thơ, xã Mỹ Đức Tây - Mỹ Đức Đông

H.CB

H.CB

2020-2021

12,389

6,000

2,600

1,100

-

1,500

12

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Đông rạch ông Mẽ - Bắc rạch Tre nối liền 02 xã Mỹ Lương - Hòa Hưng

H.CB

H.CB

2020-2021

14,774

4,500

3,500

1,000

-

2,500

13

Đường Tây Ba Rài (từ cầu Ba Rài đến Sông Tiền)

H.CL

H.CL

2020-2021

9,220

4,000

1,500

-

-

1,500

14

Đường Đông Ba Rài (từ chợ Cẩm phong đến Sông Tiền)

H.CL

H.CL

2020-2021

14,960

6,500

1,500

-

-

1,500

15

Nâng cấp đường vào bãi rác Tân Lập, huyện Tân Phước

H.TP

H.TP

2020-2021

12,620

8,500

3,000

-

-

3,000

16

Đường vào Bến chợ huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

14,883

4,980

5,100

-

-

5,100

17

Đường Đông kênh Rạch Đình

H.TP

H.TP

2020-2021

14,116

7,800

3,000

-

-

3,000

18

Chỉnh trang Đường tỉnh 862 (đoạn từ Đường huyện 19 đến đường Nguyễn Trãi)

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

14,934

4,400

8,500

-

-

8,500

19

Cống kết hợp cầu qua kênh Kháng Chiến trên Đường tỉnh 861, xã Mỹ Trung, huyện Cái Bè

S.NN

H.CB

2020-2021

14,967

4,958

3,000

-

-

3,000

20

Sửa chữa mở rộng Đường tỉnh 876 từ Quốc lộ 1 đến Vĩnh Kim

S.GT

H.CT

2020-2021

14,823

437

7,000

3,000

-

4,000

21

Chỉnh trang đường tỉnh 868 (đoạn từ QL.1 đến cầu Sa Rài)

TX.CL

TX.CL

2019-2021

11,700

5,300

3,700

-

-

3,700

*

Công trình khởi công mới

153,324

-

21,368

10,212

-

11,156

1

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 873 (Đoạn từ cầu Thành Công đến bến phà Bình Xuân)

S.GT

TXGC

2021-2023

14,900

-

3,000

3,000

-

-

2

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 877E (Đoạn từ Đường tỉnh 877 đến bến đò Quơn Long)

S.GT

H.CG

2021-2023

14,800

-

2,702

702

-

2,000

3

Mở rộng Đường tỉnh 870B đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Nguyễn Công Bình

S.GT

TP.MT

2021-2023

9,500

-

356

-

-

356

4

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường kênh 200- Đập Thạch thuộc xã Hậu Mỹ Phú

H.CB

H.CB

2,021

2,345

1,060

1,060

5

Sửa chữa, nâng cấp đường làng nghề

H.CB

H.CB

2021-2023

42,000

-

500

500

-

-

Ứng Quỹ Phát triển đất GPMB

6

Đường vào mộ Âu Dương Lân

H.CG

H.CG

2021-2022

5,043

-

1,300

1,000

-

300

7

Nâng cấp láng nhựa Đường Tây kênh 82

H.TP

H.TP

2021-2023

12,300

-

2,500

1,000

-

1,500

xã NTM

8

Nâng cấp láng nhựa Đường Nam Bao Tràm

H.TP

H.TP

2021-2023

14,300

-

2,500

1,000

-

1,500

xã NTM

9

Đường Nam kênh Trương Văn Sanh (đoạn từ ĐT 867 đến kênh 1 Thạnh Hòa và đoạn từ đường Chín Hấn đến Láng Cát xã Phú Mỹ)

H.TP

H.TP

2021-2022

14,288

-

3,500

1,000

-

2,500

10

Đường vành đai ấp Thới - xã Điềm Hy - huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2021-2022

14,458

1,950

950

-

1,000

11

Đường huyện 84D (Đường Tân Phú-Tân Thạnh)

H.TPĐ

H.TPD

2021-2022

9,390

-

2,000

-

-

2,000

g)

Thanh toán khối lượng hoàn thành, đối ứng các dự án ODA, NSTW và các công trình giao thông cấp thiết khác

-

-

6,000

4,000

-

2,000

77,403

23,676

500

53,227

1

Đường tỉnh 872B (Đoạn Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877)

BQL DA Giao thông

H.GCT

2017-2020

140,340

-

5,645

3,145

2,500

2

Mở rộng Đường huyện 27B (đoạn từ Quốc lộ 50 đến cầu số 7)

S.GT

H.CG

2020-2021

14,669

-

3,600

3,600

3

Đường Bắc sông Cũ - xã Mỹ Hạnh Đông

TX.CL

TX.CL

-

500

500

4

Chỉnh trang đường 30/4 - thị xã cai Lậy

TX.CL

TX.CL

-

1,733

1,733

5

Đường liên xã mở rộng (Đường huyện 57 nối vào đường lộ Dây Thép)

TX.CL

TX.CL

-

264

264

6

Nâng cấp, mở rộng đường đông Rạch Đào (đoạn từ ĐT.865 đến Bao Ngạn)

H.TP

H.TP

2019-2021

13,972

12,254

-

977

500

477

7

Nâng cấp Đường huyện 05B

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

15,966

12,862

2,188

2,188

8

Nâng cấp Đường huyện 02

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

54,611

38,280

9,500

9,500

9

Nâng cấp Đường huyện 10

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

20,184

15,000

1,700

1,700

10

Đường vào trung tâm hành chính huyện Tân Phú Đông (giai đoạn 2)

H.TPĐ

H.TPĐ

2017-2020

81,352

74,578

1,613

1,613

11

Đường Nguyễn Thái Học nối dài thị trấn cái Bè đến xã Hòa Khánh

H.CB

H.CB

2019-2020

14,584

13,000

450

450

12

Đường dọc sông tiền nối dài Đường tỉnh 864 ( phần nhựa mặt đường)

H.CB

H.CB

2018-2020

33,708

31,640

700

700

13

Đường vào trường cấp 3 Cái Bè (đường Nguyễn Văn Tốt)

H.CB

H.CB

2019-2021

19,561

11,000

3,148

1,548

1,600

14

Đường Trâm Bầu thuộc phạm vi nối liền 2 xã A Cư và Đông hòa Hiệp

H.CB

H.CB

2019-2020

7,634

7,100

250

250

15

Đường huyện 13

H.GCT

H.GCT

2019-2020

28,283

1,828

1,828

16

Sửa chữa ĐT.879 đoạn từ cầu Long Hòa đến cầu Bến Tranh

S.GT

các huyện

2019-2022

14,742

1,461

461

1,000

17

Mở rộng Đường tỉnh 872B (đoạn từ ĐT.877 đến bến phà Tân Long và cầu kênh Thủy lợi)

S.GT

H.GCT

2020-2021

14,150

4,915

4,915

18

Xử lý khẩn cấp sạt lở mố cầu kênh 14 trên ĐT 872

S.GT

H.GCT

2020

298

9

9

19

Xử lý khẩn cấp sạt lở Đường tỉnh 873

S.GT

TX.GC

2020

13,276

4,413

3,913

500

20

Đường Đoàn Thị Nghiệp (đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Thị Thập)

TP.MT

TP.MT

2015-2017

29,525

29,452

73

73

21

Đường liên xã Nhị Bình - Bình Trưng

H.CT

H.CT

2018-2019

13,491

10,415

1,360

1,360

22

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

H.CT

H.CT

2019-2020

14,699

5,676

1,700

200

1,500

23

Đường vào trường tiểu học ấp 9A, xã Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2019-2020

14,594

11,159

2,000

2,000

24

Đường từ cầu 26/3 đến bến đò Tân Phong -Ngũ Hiệp huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2018-2019

26,964

15,732

5,000

2,000

3,000

25

Đường vào trường TH Tân Phong 2

H.CL

H.CL

2020

2,132

1,447

443

443

26

Đường Bình Phú - Phú An, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2016-2018

46,762

38,127

704

704

27

Đường huyện 62, xã Long Trung, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2019-2020

6,886

5,878

204

204

28

Nâng cấp lát đan đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (đoạn xã Phước Lập đến kênh Nguyễn Tấn Thành)

H.TP

H.TP

2017-2019

19,070

16,734

1,500

1,500

-

29

Nâng cấp Đường huyện 08B

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

5,443

4,800

125

125

30

Nâng cấp Đường huyện 09

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

11,827

10,900

71

71

31

Đường nối từ ĐT 871 vào đường Bắc kênh Cần Lộc (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2018-2019

15,284

14,290

417

417

32

Nâng cấp đường cặp kênh láng biển xã Tân Thành

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

4,094

3,523

150

150

33

Đường tỉnh 871B

BQL DA Giao thông

H.GCĐ

2015-2018

232,963

1,009

1,009

34

Đường tỉnh 875 (đoạn qua huyện Cai Lậy)

BQL DA Giao thông

H.CL

40

40

35

Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 867 (đoạn từ cầu kênh 500 đến cầu Tràm Mù)

BQL DA Giao thông

H.TP

651

651

36

Đường đến trung tâm xã Mỹ Hội

BQL DA Giao thông

H.CB

5

5

37

Cầu Phú An trên đường huyện Phú An - huyện Cai Lậy

BQL DA Giao thông

H.CL

81

81

38

Cầu Hòa Tịnh trên ĐT.878B

BQL DA Giao thông

H.CG

710

710

39

Đường Bắc Cả Chuối ấp 6,7 - xã Tân Bình

TX.CL

TX.CL

113

113

40

Đèn chiếu sáng Đường tỉnh 872, huyện Gò Công Tây (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 872 đến vị trí đối diện Thánh thất Vĩnh Bình)

S.GT

H.GCT

31

31

41

Đèn chiếu sáng tuyến tránh thị xã Gò Công (đoạn từ Km47+400 đến Km50+500)

S.GT

TX.GC

24

24

42

Đèn chiếu sáng tại các giao lộ Quốc lộ 1 thuộc địa bàn huyện Châu Thành (Km1961+400, Km1974+700, Km1979+000, Km1980+600, Km1982+300)

S.GT

H.CT

7

7

43

Đèn tín hiệu giao thông tại giao lộ Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 867 (Ngã ba Long Định)

S.GT

H.CT

8

8

44

Đường liên xã Phước Thạnh thành phố Mỹ Tho và xã Tam Hiệp huyện Châu Thành

S.GT

các huyện

37

37

45

Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền)

BQL DA Giao thông

các huyện

3,500

3,500

46

Đường Giồng bến xe (xã Phước Trung)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016-2017

1,731

1,509

8

8

47

Đường số 8 (xã Gia Thuận)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016-2017

234

211

3

3

48

Đường số 14 (xã Gia Thuận)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016-2017

390

350

2

2

49

Đường Xóm Chài (xã Kiểng Phước)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016-2017

487

408

2

2

50

Đường số 2 (ấp Đôi Ma, xã Kiểng Phước)

H.GCĐ

H.GCĐ

2016-2017

245

209

3

3

51

Cầu liên ấp Cả Thu 1 - Giồng Keo

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

1,611

651

731

731

52

Đường ao nước và cầu trên đường

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

3,543

154

154

53

Cầu đê bao trên đường Bà Tiên 2

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2020

1,348

36

36

54

Đường tỉnh 878

BQL DA Giao thông

các huyện

2015-2021

984,319

9,000

2,050

6,950

55

Nâng cấp và mở rộng Đường tỉnh 877 (Đoạn từ cầu Long Bình đến An Thạnh Thủy)

BQL DA Giao thông

các huyện

2008-2014

37,621

2,607

2,607

XI

Khu Công nghiệp

34,480

1,000

13,500

13,500

-

-

10,490

10,490

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

19,980

1,000

10,000

10,000

-

-

10,372

10,372

-

-

1

Xây dựng hàng rào và các hạng mục khác bảo vệ khu đất công nghiệp huyện Gò Công Đông

BQL DDCN

H.GCĐ

2020-2025

19,980

1,000

10,000

10,000

-

-

10,372

10,372

-

-

b)

Công trình khởi công mới

14,500

-

3,500

3,500

-

-

-

-

-

-

1

Nâng cấp đường nội bộ số 01, 04, 07 và hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè Khu công nghiệp Mỹ Tho

Cty PTHT KCN

TP.MT

2021-2022

14,500

-

3,500

3,500

-

-

-

-

-

-

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

-

-

-

-

118

118

-

-

1

Cải tạo, sửa chữa tường rào hiện hữu và xây dựng mới tường rào 03 phía còn lại của Cụm Công nghiệp Tân Mỹ Chánh

Cty PTHT KCN

TP.MT

-

118

118

XII

Thương mại

31,655

1,000

11,500

11,500

-

-

7,607

7,607

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

4,997

1,000

2,500

2,500

-

-

-

-

-

-

-

1

Chợ Thạnh Yên, xã Thạnh Trị, huyện Gò Công Tây

H.GCT

H.GCT

2020-2021

4,997

1,000

2,500

2,500

-

-

-

-

-

-

-

b)

Công trình khởi công mới

26,658

-

9,000

9,000

-

-

7,607

7,607

-

-

1

Chợ Tân Thanh

H.CB

H.CB

2021-2023

4,975

-

1,500

1,500

-

-

150

150

-

-

-

2

Chợ xã Phú Tân

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

3,794

-

1,000

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

-

3

Chợ xã Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

7,600

-

2,000

2,000

-

-

1,500

1,500

-

-

4

Chợ Bà Tồn

H.CL

H.CL

2021-2023

1,839

-

1,500

1,500

-

-

800

800

-

-

5

Chợ Mỹ Hạnh Đông

TX.CL

TX.CL

2021-2023

2,500

-

1,000

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

6

Chợ Ấp 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2022

2,950

-

1,000

1,000

-

-

1,000

1,000

-

-

7

Chợ khác

2021-2022

3,000

-

1,000

1,000

-

-

2,157

2,157

-

-

7.1

Chợ Thạnh Tân

H.TP

H.TP

2020-2021

5,028

4,109

-

471

471

7.2

Sửa chữa chợ Cà Giăm

H.CB

H.CB

2019-2020

2,186

152

152

7.3

Nâng cấp sửa chữa Chợ Kinh Kho xã Mỹ Lợi B

H.CB

H.CB

2,020

2,270

648

648

7.4

Chợ Long Hòa, xã Long Hòa, thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2020

1,509

1,000

190

190

7.5

Khu thương mại Khu 1 Thị Trấn Cai Lậy

H.CL

H.CL

260

260

BSMT

7.6

Chợ Tân Tây, xã Tân Tây, huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2,018

2,788

2,222

342

342

7.7

Chợ Tân Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2017-2018

3,900

3,500

20

20

7.8

Chợ Mỹ Hạnh Trung, thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

74

74

XIII

Cấp nước, thoát nước

270,000

1,420

23,000

23,000

-

-

21,180

21,180

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

270,000

1,420

20,000

20,000

-

-

20,000

20,000

-

-

1

Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và Trạm bơm tăng áp Gò Công

S.XD

TX.GC, H.GCĐ

2020-2022

270,000

1,420

20,000

20,000

-

-

20,000

20,000

-

-

b)

Các công trình cấp nước - thoát nước cấp thiết khác

-

3,000

3,000

-

-

1,180

1,180

-

-

1

02 giếng nước dưới đất dự phòng Nhà máy nước Bình Đức

BQL DA Nông nghiệp

H.CT

112

112

2

Giếng nước dưới đất dự phòng (giếng 1, 2, 3) tại khu vực Nhà máy nước Đồng Tâm

BQL DA Nông nghiệp

H.CT

116

116

3

Giếng nước dưới đất dự phòng (giếng 4, 5, 6) tại khu vực Nhà máy nước Đồng Tâm

BQL DA Nông nghiệp

H.CT

93

93

4

Tuyến ống chuyển tải cấp nước D200 HDPE L=4,5 km dọc Huyện lộ 13 từ Lộ Đình, xã Thành Công đến ngã tư xã Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây

BQL DA Nông nghiệp

H.GCT

94

94

5

Tuyến ống chuyển tải cấp nước D200 HDPE L = 5,4km dọc Đường tỉnh 872 từ cửa Lò Vôi thị trấn Vĩnh Bình đến Đường tỉnh 877 xã Vĩnh Hựu

BQL DA Nông nghiệp

H.GCT

270

270

6

Tuyến ống chuyển tải cấp nước dọc Tỉnh lộ 877 và Huyện lộ 19 huyện Gò Công Tây tỉnh Tiền Giang

BQL DA Nông nghiệp

H.GCT

495

495

XIV

Du lịch

412,966

130,000

18,000

18,000

-

-

9,183

-

-

9,183

a)

Công trình chuyển tiếp

262,000

-

18,000

18,000

-

-

7,300

-

-

7,300

1

Công viên trái cây

H.CB

H.CB

2021-2024

262,000

-

18,000

18,000

-

-

7,300

-

-

7,300

b)

Các công trình du lịch cấp thiết khác

150,966

130,000

-

-

-

-

1,883

-

-

1,883

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng phát triển du lịch huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2016-2021

150,966

130,000

1,883

1,883

XV

Công nghệ thông tin

77,995

311

21,000

21,000

-

-

16,358

16,358

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

29,800

311

10,000

10,000

-

-

8,000

8,000

-

-

1

Các dự án thí điểm xây dựng Chính quyền số tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2020-2021

S.TTTT

toàn tỉnh

2020-2021

29,800

311

10,000

10,000

-

-

8,000

8,000

-

-

b)

Công trình khởi công mới

45,000

-

8,000

8,000

-

-

-

-

-

-

1

Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Tình ủy Tiền Giang giai đoạn 2021-2025

VP.TU

toàn tỉnh

2021-2024

45,000

-

8,000

8,000

-

-

-

-

-

-

c)

Các công trình Công nghệ thông tin cấp thiết khác

3,195

-

3,000

3,000

-

-

8,358

8,358

-

-

*

Công trình khởi công mới

3,195

-

2,000

2,000

-

-

1

Trang thiết bị phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026

VP ĐĐBQH & HĐND tỉnh

toàn tỉnh

2021

3,195

2,000

2,000

-

-

*

Các công trình Công nghệ thông tin cấp thiết khác

6,358

6,358

-

-

1

Xây dựng hệ thống thông tin dùng chung các ngành

S.TTTT

toàn tỉnh

3,569

3,569

2

Xây dựng phần mềm quản lý công tác thanh tra, tiếp công dân và khiếu nại, tố cáo

TTr

toàn tỉnh

45

45

3

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 2)

S.NV

toàn tỉnh

2020-2021

3,772

2,000

2,000

4

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động các cơ quan Đảng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2015-2020

VP.TU

toàn tỉnh

227

227

5

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 1)

S.NV

TP.MT

37

37

6

Xây dựng cổng thông tin hộ kinh doanh và hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

S.KHĐT

toàn tỉnh

7

7

7

Nâng cấp hệ thống mạng, máy chủ, hệ thống bảo mật và backup dữ liệu

S.TNMT

toàn tỉnh

19

19

8

Đầu tư nâng cấp đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng công nghệ thông tin ngành nông nghiệp

S.NN

toàn tỉnh

454

454

XVI

Công trình công cộng

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

21,000

13,000

-

8,000

a)

Công trình chuyển tiếp

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

21,000

13,000

-

8,000

1

Công viên Tết Mậu Thân

TP.MT

TP.MT

2020-2021

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

21,000

13,000

-

8,000

XVII

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

411,953

155,647

80,000

80,000

-

-

96,814

96,814

-

-

a)

Công trình chuyển tiếp

206,481

144,674

20,000

20,000

-

-

43,000

43,000

-

-

1

Trụ sở làm việc 8 sở ngành

BQL DDCN

TP.MT

2020-2022

206,481

144,674

20,000

20,000

-

-

43,000

43,000

-

-

b)

Công trình khởi công mới

149,876

-

35,000

35,000

-

-

10,500

10,500

-

-

1

Trụ sở làm việc 2 sở ngành

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

80,016

20,000

20,000

-

-

1,000

1,000

-

-

2

Sửa chữa Trụ sở UBND huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

13,411

-

4,000

4,000

-

-

500

500

-

-

3

Trụ sở UBND huyện Gò Công Tây và nhà tiếp dân huyện

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,015

-

4,000

4,000

-

-

3,000

3,000

-

-

4

Trụ sở Thành Ủy Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2021-2023

42,434

7,000

7,000

-

-

6,000

6,000

-

-

NS tỉnh hỗ trợ 30 tỷ đồng

c)

Hỗ trợ đầu tư trụ sở UBND và Hội trường cấp huyện, xã cấp thiết

2021-2025

44,109

5,473

20,000

20,000

-

-

32,356

32,356

-

-

*

Công trình chuyển tiếp

11,782

5,473

4,000

4,000

-

-

1

Trụ sở UBND xã Tân Hương

H.CT

H.CT

2020-2021

11,782

5,473

4,000

4,000

-

-

*

Công trình khởi công mới

32,327

-

7,500

7,500

-

-

1

Trụ sở UBND xã Long Vĩnh

H.GCT

H.GCT

2021-2023

9,675

-

3,000

3,000

-

-

2

Trụ sở UBND xã Đồng Thạnh

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,652

-

3,000

3,000

-

-

3

Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã An Thái Đông

H.CB

H.CB

2021-2023

8,000

1,500

1,500

-

-

NTM

*

Hỗ trợ đầu tư trụ sở UBND và Hội trường cấp huyện, xã cấp thiết khác

20,856

20,856

-

-

1

Hội trường - Nhà văn hóa UBND xã Thiện Trí

H.CB

H.CB

2020

5,699

4,771

200

200

2

Hội trường - Nhà văn hóa UBND xã An Hữu

H.CB

H.CB

2020

6,032

4,000

1,100

1,100

3

Hội trường - Nhà văn hóa UBND xã Thiện Trung

H.CB

H.CB

2020

5,762

4,000

1,100

1,100

4

Sửa chữa Hội trường UBND xã Hòa Khánh, xã Hậu Mỹ Bắc A, xã An Thái Đông, xã Mỹ Lợi B, xã Hậu Mỹ Phú

H.CB

H.CB

2020

5,610

3,000

1,500

1,500

5

Trụ sở UBND Phường 1 - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

1,745

1,745

6

Hội trường UBND xã Tân Lập 1

H.TP

H.TP

2020

7,659

7,000

529

529

7

Trụ sở làm việc Đảng ủy và UBND xã Tân Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

14,494

13,148

539

539

8

Trụ sở làm việc Đảng ủy và UBND xã Phú Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2020

13,997

13,083

702

702

9

Trụ sở làm việc UBND xã Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

9,616

5,754

2,928

2,928

10

Sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2019-2020

9,282

8,800

350

350

11

Hội trường - Nhà khách Thị ủy, Ủy ban nhân dân thị xã Gò Công

TX.GC

TX.GC

2020

29,792

24,500

4,000

4,000

12

Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng Thạnh

H.TP

H.TP

2020

4,697

4,083

208

208

13

Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Thạnh Tân

H.TP

H.TP

2020

3,768

3,333

325

325

14

Sửa chữa Hội trường UBND xã Phú Cường

H.CL

H.CL

2020

1,464

1,337

65

65

15

Sửa chữa Hội trường UBND xã Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2020

1,341

1,300

26

26

16

Sửa chữa Hội trường UBND xã Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2020

2,040

1,967

136

136

17

Trụ sở làm việc UBND thị trấn Vàm Láng

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

14,355

14,000

102

102

18

Nâng cấp, sửa chữa Hội trường xã Bình Nghị

H.GCĐ

H.GCĐ

2019-2020

1,533

1,000

302

302

19

Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 4 - thị xã Cai Lậy

TX.CL

TX.CL

386

386

20

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lập 1 (giai đoạn 2)

H.TP

H.TP

2021-2023

7,619

1,500

1,500

21

Nâng cấp, mở rộng UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

H.CB

H.CB

2021

6,171

1,500

1,500

22

Sửa chữa Trụ sở UBND xã Thạnh Phú

H.CT

H.CT

2020

1,097

593

90

90

23

Sửa chữa Hội trường UBND xã Thạnh Phú

H.CT

H.CT

2020

5,649

2,000

575

575

24

Sửa chữa Hội trường UBND xã Long Định

H.CT

H.CT

2020

4,992

3,006

948

948

d)

Sửa chữa trụ sở cơ quan

2021-2025

11,487

5,500

5,000

5,000

-

-

10,958

10,958

-

-

*

Công trình chuyển tiếp

11,487

5,500

4,547

4,547

-

-

1

Cải tạo trụ sở làm việc Tòa soạn Báo Ấp Bắc

Báo Ấp Bắc

TP.MT

2020-2021

6,683

3,500

3,047

3,047

-

-

2

Sửa chữa nhà làm việc 4 đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

S.NN

TP.MT

2020-2021

4,804

2,000

1,500

1,500

-

-

*

Sửa chữa trụ sở cơ quan khác

6,411

6,411

-

-

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh

TTr

45

45

2

Trụ sở tiếp công dân tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

83

83

3

Sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện ủy huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2017-2018

6,888

6,702

77

77

4

Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở cơ quan làm việc của khối Đảng-Tỉnh ủy Tiền Giang

VP.TU

TP.MT

77

77

5

Sửa chữa trụ sở làm việc của Thanh tra GTVT Tiền Giang

S.GT

TP.MT

183

183

6

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Tiền Giang

HLHPN

TP.MT

500

500

7

Trung tâm hành chính công tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2019-2021

137,927

3,400

3,400

8

Sửa chữa nhà khách, Hội trường, Trung tâm hội nghị tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

400

400

9

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Tiền Giang

S.NV

TP.MT

425

425

10

Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang

S.TNMT

TP.MT

8

8

11

Xây dựng trụ Sở làm việc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Tài nguyên

S.TNMT

TP.MT

54

54

12

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường

S.TNMT

TP.MT

15

15

13

Hạ tầng khu trung tâm huyện Tân Phú Đông - Tiểu dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

H.TPĐ

H.TPĐ

2012-2013

26,078

25,000

1,144

1,144

XVIII

Xã hội

323,365

108,196

29,000

14,000

-

15,000

113,011

16,864

-

96,147

a)

Công trình chuyển tiếp

323,365

108,196

29,000

14,000

-

15,000

113,011

16,864

-

96,147

1

Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2019-2023

104,951

92,196

5,000

-

-

5,000

11

-

-

11

2

Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 2)

BQL DDCN

H.CT

2020-2023

218,414

16,000

24,000

14,000

-

10,000

113,000

16,864

-

96,136

Thu hồi vốn ứng trước 24.000 triệu đồng

XIX

Vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã nông thôn mới, các xã bãi ngang, ven biển và các phường thị trấn

-

-

304,125

-

-

304,125

436,607

-

-

436,607

1

Chi hỗ trợ các xã phấn đấu xây dựng nông thôn mới

-

-

259,000

-

-

259,000

292,107

-

-

292,107

BSMT

2

Thưởng công trình phúc lợi cho các huyện, xã đạt chuẩn

-

-

10,000

-

-

10,000

37,000

-

-

37,000

BSMT

3

Chi hỗ trợ phường, Thị trấn 350 triệu đồng/đơn vị

-

10,125

-

-

10,125

10,800

-

-

10,800

BSMT

4

Hỗ trợ các xã phấn đấu nông thôn mới nâng cao

-

-

25,000

-

-

25,000

96,700

-

-

96,700

BSMT

XX

Chi khác

598

456

53,890

29,015

-

24,875

13,545

357

-

13,188

-

1

Quy hoạch, chuẩn bị đầu tư

20,000

-

-

20,000

11,050

-

-

11,050

1.1

Lập nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050

S.KHĐT

các huyện

536

10,000

-

-

10,000

1.11

Quy hoạch chung xây dựng xã Bình Nghị, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035

H.GCĐ

H.GCĐ

150

150

BSMT

1.12

Quy hoạch chung xây dựng xã Tân Phú, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

363

150

150

BSMT

1.13

Quy hoạch chung xây dựng xã Tân Thuận Bình, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

H.CG

H.CG

150

150

BSMT

1.14

Quy hoạch chung xây dựng xã Trung Hòa, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

H.CG

H.CG

150

150

BSMT

1.15

Lập quy hoạch chung xây dựng xã Tân Hòa Tây, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035

H.TP

H.TP

150

150

BSMT

1.16

Lập quy hoạch chung xây dựng xã Tân Hòa Thành huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035

H.TP

H.TP

150

150

BSMT

1.17

Lập quy hoạch chung xây dựng xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang đến năm 2035

H.TP

H.TP

150

150

BSMT

2

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

3,000

3,000

-

-

-

-

-

-

3

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

3,000

3,000

-

-

-

-

-

-

4

Hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

3,000

3,000

-

-

-

-

-

-

5

Đối ứng các dự án ODA, NGO

4,000

4,000

-

-

-

-

-

-

6

Đối ứng các dự án, các chương trình mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, NSTW và công trình cấp thiết khác

12,000

10,000

-

2,000

2,495

357

-

2,138

6.1

HTX dịch vụ nông nghiệp Tân Lý Đông

H.CT

H.CT

21

21

BSMT

6.2

HTX Thới Thành

H.CT

H.CT

17

17

BSMT

6.3

HTX DVSXNN Mỹ Quới xã Hậu Mỹ Bắc B

H.CB

H.CB

26

26

BSMT

6.4

Hợp tác xã Cẩm Sơn xã Cẩm Sơn

H.CL

H.CL

17

17

BSMT

6.5

Hợp tác xã DVNN Mỹ Long xã Mỹ Long

H.CL

H.CL

81

81

BSMT

6.6

HTX Mỹ Tịnh An xã Mỹ Tịnh An

H.CG

H.CG

253

253

BSMT

6.7

HTX Thạnh An, xã An Thạnh Thủy

H.CG

H.CG

104

104

BSMT

6.8

HTX Nông nghiệp DVNT Bình Nhì

H.GCT

H.GCT

682

682

BSMT

6.9

HTX NN Lợi An

H.GCT

H.GCT

519

519

BSMT

6.10

HTX Nông nghiệp DVNT Bình Đông

H.GCT

H.GCT

235

235

BSMT

6.11

HTX KDTH Bình Tây

H.GCT

H.GCT

523

523

BSMT

6.12

HTX Sơ ri Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2020

598

456

17

17

BSMT

7

Thanh toán tạm ứng, khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư

8,890

6,015

-

2,875

-

-

-

-

B

NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1,600

1,600

C

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

9,793,456

2,288,762

729,138

879,138

C.1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

9,205,327

2,117,467

656,170

656,170

I

Y tế

2,350,000

1,480,613

222,373

270,887

a)

Công trình chuyển tiếp

2,350,000

1,480,613

222,373

270,887

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2018-2022

2,350,000

1,480,613

222,373

270,887

II

Nông nghiệp

2,653,526

433,583

265,000

223,530

a)

Công trình chuyển tiếp

887,166

433,583

50,000

48,530

1

Nâng cấp đê biển Gò Công

BQL DA Nông nghiệp

H. GCĐ

2010-2021

887,166

433,583

50,000

48,530

b)

Công trình khởi công mới

1,766,360

-

215,000

175,000

1

Xử lý sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, thành phố Mỹ Tho

BQL DA Nông nghiệp

TP.MT

2021-2024

400,000

-

40,000

-

2

Kè chống sạt lở Cồn Ngang

BQL DA Nông nghiệp

H.TPĐ

2021-2024

250,000

-

30,000

30,000

3

Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên Đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)

BQL DA Nông nghiệp

H.CT, H.CL

2021-2024

846,360

-

100,000

100,000

4

Xử lý sạt lở khu vực xã Đông Hòa Hiệp, huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2021-2024

150,000

-

20,000

20,000

5

Bờ kè sông Ba Rài

BQL DA Nông nghiệp

TX.CL

2021-2024

120,000

-

25,000

25,000

III

Giao thông

4,201,801

203,271

168,797

161,753

a)

Chuẩn bị đầu tư

2,805,482

-

52,000

29,956

1

Đường phát triển vùng Đồng Tháp Mười (giai đoạn 1)

BQL DA Giao thông

H.CT, H.TP

2023-2026

805,482

-

13,000

13,000

2

Đường giao thông hai bên bờ sông Bảo Định

BQL DDCN

TP.MT

2022-2027

2,000,000

-

24,000

16,956

3

Cầu Đồng Sơn trên Đường tỉnh 872 (qua sông Tra)

BQL DA Giao thông

H.GCT

2021-2024

350,000

-

15,000

-

b)

Công trình chuyển tiếp

984,319

203,271

46,797

46,797

1

Đường tinh 878

BQL DA Giao thông

H.CT

2015-2021

984,319

203,271

46,797

46,797

c)

Công trình khởi công mới

412,000

-

70,000

85,000

-

-

-

1

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An

BQL DA Giao thông

TP.MT, H.CG

2021-2024

260,000

-

40,000

40,000

2

Đường tỉnh 873 từ cầu Bình xuân đến Quốc lộ 50

BQL DA Giao thông

TX.GC

2021-2024

152,000

-

30,000

30,000

4

Nâng cấp, mở rộng các Đường tỉnh 861, 863, 869 (kết nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp)

BQL DA Giao thông

H.CB

2021-2024

249,363

15,000

C.2

VỐN NƯỚC NGOÀI

390,743

171,295

72,968

72,968

I

Nông nghiệp

354,427

149,161

58,727

68,968

a)

Công trình chuyển tiếp

354,427

149,161

58,727

68,968

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (WB-VnSAT)

S.NN

HCB, H.CL,

2016- 6/2022

354,427

149,161

58,727

68,968

II

Bảo vệ môi trường

36,316

22,134

14,241

4,000

a)

Công trình chuyển tiếp

36,316

22,134

14,241

4,000

1

Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

S.TNMT

toàn tỉnh

2019-2022

36,316

22,134

14,241

4,000

C.3

VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

197,386

150,000

I

Nông nghiệp

197,386

150,000

a)

Công trình khởi công mới

197,386

150,000

1

Nạo vét các kênh, rạch để trữ nước ngọt phục vụ phòng chống hạn mặn

S.NN

các huyện

2021

41,989

33,000

2

Xử lý xói lở bờ biển Gò Công Đông (đoạn từ cống Tân Thành đến khu du lịch Tân Thành)

S.NN

H.GCĐ

2021

42,334

35,000

3

Xử lý sạt lở kênh 28 (sông Cái Bè)

S.NN

H.CB

2021

40,999

35,000

4

Xử lý sạt lở Trạm kiểm soát Biên phòng Vàm Láng

BCH BP

H.GCĐ

2021

21,811

7,000

5

Xử lý sạt lở đê ven sông Tiền tại 03 xã Hòa Hưng, An Hữu, Tân Thanh - huyện Cái Bè (giai đoạn 2)

H.CB

H.CB

2021

50,253

40,000




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Tháp / Võ Văn Bình
Phạm viTiền Giang
Trích yếuSửa đổi Điều 1 Nghị quyết 39/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.