Quay lại

Nghị quyết 40/NQ-HĐND 2022 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Đồng Tháp

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 14 tháng 11 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (đợt 2);

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc bổ sung, giao và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (đợt 3 ;

Xét Tờ trình số 156/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2022 từ nguồn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung như sau:

1. Nguyên tắc chung về điều chỉnh kế hoạch
- Điều chỉnh bổ sung (ưu tiên bố trí vốn thu hồi ứng trước và tăng kế hoạch vốn của các dự án đẩy nhanh tiến độ và có nhu cầu bổ sung vốn.
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án dự kiến không giải ngân hết kế hoạch vốn đã bố trí, do dự án đã hoàn thành và nguyên nhân khác.
- Điều chỉnh tăng/giảm kế hoạch vốn trong nội bộ dự án của chủ đầu tư.
- Bố trí các dự án cần thiết khác đã đảm bảo thủ tục bố trí vốn.

2. Phương án điều chỉnh kế hoạch

2. 1. Vốn ngân sách tập trung:

a) Cấp Tỉnh quản lý và phân bổ:
- Tổng vốn: 531,239 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 530,934 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo), tương đương giảm 305 triệu đồng, do thực hiện theo khả năng thu - chi ngân sách của địa phương.

b) Cấp huyện quản lý: 505,246 tỷ đồng giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

2. Vốn xổ số kiến thiết:
- Tổng vốn: 1.500 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 1.500 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).

2. 3. Nguồn thu sử dụng đất: 800 tỷ đồng giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

2. 4. Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ:
- Tổng vốn: 630 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 630 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).

2. 5. Vốn nước ngoài:
- Tổng vốn: 545,3 tỷ đồng (kể cả 48,3 tỷ đồng vốn vay lại).
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 545,3 tỷ đồng (giữ nguyên so với kế hoạch ban đầu và không điều chỉnh tăng/giảm).
(chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo)

2. 6. Nguồn số dư dự toán năm 2020:
- Tổng vốn: 70 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 70 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo).

2. 7. Vốn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020:
- Tổng vốn: 480,565 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 480,565 tỷ đồng (chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo).

2. 8. Nguồn thu cổ phần hóa, thoái vốn doanh nghiệp địa phương:
- Tổng vốn: 38,777 tỷ đồng.
- Tổng vốn sau khi điều chỉnh: 38,777 tỷ đồng (giữ nguyên so với kế hoạch ban đầu và không điều chỉnh tăng/giảm).
(chi tiết tại Phụ lục 7 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh:

1. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ chỉ tiêu kế hoạch; đẩy nhanh tiến độ thanh, quyết toán công trình hoàn thành; và điều hòa nội bộ kế hoạch vốn (nếu cần thiết) và điều chỉnh vốn ngân sách Trung ương cụ thể theo thông báo vốn điều chỉnh năm 2022 (nếu có) của Trung ương và báo cáo Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính Phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu: VT, KT-NS.









CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng





PL1-ĐC NSTT

PHỤ LỤC 1


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 theo Nghị quyết số 81

Điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 cuối năm

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: vốn ngân sách Tỉnh

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

9.066.226

4.235.385

531.239

530.934

6.811

* Theo ngành, lĩnh vực

I

Nhiệm vụ quy hoạch

62.372

56.000

30.000

22.500

II

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

200.000

200.000

20.249

14.401

III

Thực hiện dự án

8.763.728

3.939.785

480.990

494.033

6.811

Cụ thể:

1

Quốc phòng

288.251

195.461

70.300

75.800

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

36.373

36.373

18.600

18.600

3

Khoa học, công nghệ

45.940

45.940

12.490

32.250

4

Công nghệ thông tin

89.289

89.289

32.400

41.900

5

Khu công nghiệp và khu kinh tế

393.116

193.116

20.000

3.000

938

6

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

4.079.514

1.700.000

146.000

154.180

7

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

113.105

79.300

26.000

28.200

8

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị-xã hội

298.471

215.985

51.800

56.323

573

9

Văn hóa

55.108

21.800

18.900

10

Xã hội

9.323

9.300

6.000

5.880

11

Phát thanh truyền hình thông tấn

57.112

33.500

15.000

15.000

12

Thể dục, thể thao

42.061

42.061

8.000

37.000

5.300

13

Giao thông

3.206.948

1.228.543

20.500

12.100

14

Môi trường

49.117

49.117

35.000

15

Các dự án khác đang đẩy nhanh tiến độ thực hiện

13.800

* Cụ thể chi tiết

A

Nhiệm vụ quy hoạch

62.372

56.000

30.000

22.500

-

-

- Xây dựng nhiệm vụ lập Quy hoạch tỉnh Đồng Tháp thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở KHĐT

2020-2022

22/QĐ-UBND.HC ngày 10/01/2020; 66/QĐ-UBND-HC ngày 18/01/2021 của UBND Tỉnh

62.372

56.000

30.000

22.500

B

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

200.000

200.000

20.249

14.401

-

-

(*)

I

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư.

100.000

100.000

600

5.941

-

-

Trong đó:

1

- Hạ tầng quản lý bảo vệ rừng và phát triển hệ sinh thái bền vững Vườn quốc gia Tràm Chim giai đoạn 2021-2025

VQG Tràm Chim

2022-2025

139a/QĐ-VQG ngày 16/7/2021 của VQG Tràm Chim

1.715

1.700

500

1.585

2

- Hạ tầng giao thông khu vực Nam sông Tiền, tỉnh Đồng Tháp

Sở GTVT

2022

325/QĐ-SGTVT.CLCTGT ngày 23/9/2021 của Sở GTVT

8.748

8.748

3.898

3

Trụ sở làm việc Ban quản lý Khu di tích Xẻo Quýt

Sở VHTT&DL

2021-2022

220/QĐ-SVHTTDL ngày 02/4/2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

238

238

180

4

- Xây dựng Hệ thống quản lý quy hoạch hạ tầng đô thị

SXD

2022

Số 1925/QĐ-UBND-HC ngày 20/12/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT) và Số 35/QĐ- SXD ngày 18.01/2022 của Sở XD (chuẩn bị đầu tư)

319

310

278

5

- Xây dựng không gian khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo tỉnh Đồng Tháp

Sở KHĐT

2022-2025

75.000

25.000

100

II

Thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

100.000

100.000

19.649

8.460

(*)

C

Thực hiện dự án

8.763.728

3.939.785

480.990

480.233

6.811

-

I

Quốc phòng

288.251

195.461

70.300

75.800

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

90.930

90.930

45.300

40.500

-

-

a

Dự án nhóm C

90.930

90.930

45.300

40.500

-

-

1

- Đầu tư xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng Bộ CHQS Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2022

32.613

22.220

12.400

11.300

+ Xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng Bộ CHQS Tỉnh (giai đoạn 1)

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2022

388/QĐ-UBND.HC ngày 31/3/2021 của UBND Tỉnh

8.166

8.166

4.300

3.700

+ Xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng Bộ CHQS Tỉnh (giai đoạn 2)

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2022

389/QĐ-UBND.HC ngày 31/3/2021 của UBND Tỉnh

14.054

14.054

8.100

7.600

2

- Chốt dân quân thường trực trên tuyến biên giới tỉnh Đồng Tháp năm 2020 (công trình bí mật Nhà nước)

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2023

Số 1321/QĐ-QK ngày 15/6/2021 của Quân khu 9

16.077

16.077

8.400

4.700

3

- Trạm KSBP CKQT Dinh Bà

BCH BĐBP Tỉnh

2021-2022

số 1018/QĐ-UBND.HC ngày 26/7/2021 của UBND Tỉnh

14.928

14.928

6.900

6.900

4

- Trạm KSBP Tân Thành B

BCH BĐBP Tỉnh

2021-2022

số 826/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/2021 của UBND Tỉnh

9.267

9.267

4.200

4.200

5

- Trạm KSBP Bình Phú

BCH BĐBP Tỉnh

2021-2022

số 823/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/2021 của UBND Tỉnh

9.502

9.502

4.500

4.500

6

- Trạm KSBP Cả Xiêm

BCH BĐBP Tỉnh

2021-2022

số 825/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/2021 của UBND Tỉnh

9.519

9.519

4.500

4.500

7

- Trạm KSBP Kinh Thống Nhất

BCH BĐBP Tỉnh

2021-2022

số 824/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/2021 của UBND Tỉnh

9.417

9.417

4.400

4.400

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

197.321

104.531

25.000

35.300

-

-

a

Dự án nhóm B

153.990

61.200

10.000

20.000

-

-

1

- Đầu tư xây dựng công trình Khu kinh tế Quốc phòng Tân Hồng (giai đoạn 2)

Đoàn KTQP 959

2021-2024

Số 1659/QĐ-BQP ngày 04/6/2021 của Bộ Quốc phòng

153.990

61.200

10.000

20.000

b

Dự án nhóm C

43.331

43.331

15.000

15.300

-

-

1

- Công trình bảo quản, bảo dưỡng vũ khí, trang bị kỹ thuật Bộ CHQS Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2023

36/QĐ-BTL ngày 27/02/2021 của Bộ Tư lệnh Quân khu IX

16.534

16.534

5.000

7.200

2

- Cải tạo nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện, thị, thành phố

Bộ CHQS Tỉnh

2021-2023

390/QĐ-UBND.HC ngày 31/3/2021 của UBND Tỉnh

26.797

26.797

10.000

8.100

II

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

36.373

36.373

18.600

18.600

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

16.260

16.260

9.600

9.600

-

-

a

Dự án nhóm C

16.260

16.260

9.600

9.600

-

-

1

- Kho vũ khí Công an tỉnh Đồng Tháp

Công an Tỉnh

2021-2022

Số 1514/QĐ-UBND.HC ngày 06/10/2021 của UBND Tỉnh

9.600

9.600

6.600

6.600

2

- Nhà làm việc đội Cảnh sát giao thông - huyện Hồng Ngự

Công an Tỉnh

2021-2022

865/QĐ-UBND-HC ngày 06/07/2021 của UBND Tỉnh

6.660

6.660

3.000

3.000

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

20.113

20.113

9.000

9.000

-

-

a

Dự án nhóm C

20.113

20.113

9.000

9.000

-

-

1

- Doanh trại Trung đội Cảnh sát cơ động và đội quản lý sử dụng động vật nghiệp vụ thuộc Phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Đồng Tháp

Công an Tỉnh

2021-2022

1464/QĐ-UBND-HC ngày 28/09/2021 của UBND Tỉnh

20.113

20.113

9.000

9.000

III

Khoa học, công nghệ

45.940

45.940

12.490

32.250

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

4.998

4.998

2.490

2.250

-

-

a

Dự án nhóm C

4.998

4.998

2.490

2.250

-

-

1

- Xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn

Sở KHCN

2021-2022

930/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh

4.998

4.998

2.490

2.250

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

40.942

40.942

10.000

30.000

-

-

a

Dự án nhóm C

40.942

40.942

10.000

30.000

-

-

1

- Mua sắm thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2021 - 2025

Sở KHCN

2021-2023

1289/QĐ-UBND-HC ngày 31/08/2021 của UBND tỉnh

40.942

40.942

10.000

30.000

IV

Công nghệ thông tin

89.289

89.289

32.400

41.900

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

5.618

5.618

3.400

3.400

-

-

a

Dự án nhóm C

5.618

5.618

3.400

3.400

-

-

1

- Hệ thống thông tin ngành Thông tin và truyền thông

Sở TTTT

2021-2022

Số 1407/QĐ-UBND-HC ngày 15/9/2021 của UBND Tỉnh

5.618

5.618

3.400

3.400

(2)

Các dự án dự kiến chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

83.671

83.671

29.000

38.500

-

-

a

Dự án nhóm C

83.671

83.671

29.000

38.500

-

-

1

- Dự án Cổng dịch vụ công và điều hành tác nghiệp nội bộ tỉnh Đồng Tháp

Sở TTTT

2021-2023

931/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh

20.079

20.079

7.000

7.000

2

- Dự án Triển khai Trung tâm điều hành thông minh (IoC)

Sở TTTT

2021-2022

Số 1427/QĐ-UBND- HC ngày 20/9/2021 của UBND Tỉnh

24.119

24.119

5.000

14.500

3

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Cao Lãnh

Sở TNMT

2021-2023

Số 997/QĐ-UBND.HC ngày 23/7/2021 của UBND Tỉnh

15.809

15.809

7.000

7.000

4

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Lai Vung

Sở TNMT

2021-2023

Số 1019/QĐ-UBND.HC ngày 26/7/2021 của UBND Tỉnh

10.135

10.135

5.000

5.000

5

- Xây dựng hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu Gis phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng giai đoạn 1, trên địa bàn huyện Lấp Vò

Sở TNMT

2021-2023

Số 1020/QĐ-UBND.HC ngày 26/7/2021 của UBND Tỉnh

13.529

13.529

5.000

5.000

V

Khu công nghiệp và khu kinh tế

393.116

193.116

20.000

3.000

938

-

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

393.116

193.116

20.000

3.000

938

-

a

Dự án nhóm B

393.116

193.116

20.000

3.000

938

-

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế cửa khẩu Đồng tháp (giai đoạn 3)

BQL KKT

2022-2025

Số 349/QĐ-UBND-HC ngày 12/4/2022 của UBND Tỉnh

393.116

193.116

20.000

3.000

938

VI

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

4.079.514

1.700.000

146.000

154.180

-

-

(1)

Phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh (hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện)

2021-2025

342/UBND-ĐTXD ngày 29/10/2020; 410/UBND-ĐTXD ngày 09/12/2020; 192/UBND-ĐTXD ngày 07/6/2021; 278/UBND-ĐTXD ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh

4.079.514

1.700.000

146.000

154.180

-

-

trong đó:

(1.1)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Hồng Ngự

125.291

56.300

4.000

1.000

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

125.291

56.300

4.000

1.000

-

-

- Đường ra bến phà Hồng Ngự - Tân Châu (Đ-01)

UBND HHN

2022-2025

93.810

38.800

3.000

- Đường Đ-07

UBND HHN

2021-2024

13006/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND huyện

31.481

17.500

1.000

1.000

(1.2)

Hỗ trợ có mục tiêu cho Thành phố Hồng Ngự

230.067

127.000

22.000

22.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

230.067

127.000

22.000

22.000

-

-

- Chỉnh trang đô thị khu đô thị An Thạnh

UBND TPHN

2021-2022

Số 1821/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND TPHN

53.375

27.000

7.000

7.000

- Hạ tầng khu đô thị Bắc An Thành

UBND TPHN

2021-2023

Số 1820/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND TPHN

176.692

100.000

15.000

15.000

(1.3)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tam Nông

45.366

40.000

20.000

20.000

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

45.366

40.000

20.000

20.000

-

-

- Cầu qua kênh hậu thị trấn Tràm Chim (Đường Tràm Chim)

UBND HTN

2021-2023

Số 1917/QĐ-UBND-HC ngày 30/9/2021 của UBND huyện

24.128

20.000

10.000

10.000

- Đường Tràm Chim nối dài (từ Tiếp giáp cầu qua kênh Hậu đến đường Đ-03) - Đường Đ-03 (từ đường Tràm Chim nối dài đến đường Đ-06)

UBND HTN

2021-2023

Số 2209/QĐ-UBND-HC ngày 19/11/2021 của UBND huyện

21.238

20.000

10.000

10.000

(1.4)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Cao Lãnh

137.572

99.500

25.000

25.000

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

137.572

99.500

25.000

25.000

-

-

- Bờ kè hoa viên cặp QL30 (cặp sông Xóm Giồng)

UBND HCL

2022-2023

Số 1863/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

45.000

31.500

8.000

10.000

- Hoàn thiện mặt đường nội ô thị trấn

UBND HCL

2021-2022

Số 807/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 của UBND Huyện

14.572

14.000

4.000

10.000

- Trục đường vào khu đô thị mới đường Thống Linh

UBND HCL

2022-2024

Số 1865/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

18.000

18.000

5.000

5.000

- Đường trục chính số 4, khóm Mỹ Thuận

UBND HCL

2022-2024

Số 1867/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

60.000

36.000

8.000

(1.5)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tháp Mười

288.952

90.000

40.000

40.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

14.196

10.000

5.000

5.000

-

-

- Chỉnh trang, nâng cấp đầu voi chợ Trường Xuân theo quy hoạch

UBND HTM

2021-2022

Số 5359/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

14.196

10.000

5.000

5.000

b

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

84.108

55.000

25.000

25.000

-

-

- Cầu kênh Nguyễn Văn Tiếp A

UBND HTM

2021-2023

Số 5357/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

84.108

55.000

25.000

25.000

c

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

190.648

25.000

10.000

10.000

-

-

- Đầu tư hạ tầng Khu đô thị Bắc Mỹ An

UBND HTM

2021-2023

Số 436/QĐ-UBND 31/10/2019; 11501/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 UBND huyện

190.648

25.000

10.000

10.000

(1.6)

Hỗ trợ có mục tiêu cho Thành phố Sa Đéc

108.359

50.000

10.000

20.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

108.359

50.000

10.000

20.000

-

-

- Cầu và Đường Nguyễn Tất Thành nối dài

UBND TPSĐ

2021-2023

Số 374/QĐ-UBND-XDCB ngày 27/11/2020 của thành phố

108.359

50.000

10.000

20.000

(1.7)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lấp Vò

138.283

40.000

15.000

9.380

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

138.283

40.000

15.000

9.380

-

-

- Đường Rạch Ngã Cạy (đoạn từ rạch Cái Dâu đến vòng xoay Nguyễn Huệ)

(Hạng mục: Bồi thường, xây dựng)

UBND HLVo

2021-2023

Số 1639/QĐ-UBND.HC ngày 29/11/2021 của UBND huyện

30.741

20.000

5.000

9.380

- Khu dân cư đường Đ13

UBND HLVo

2022-2024

51.600

10.000

5.000

- Khu dân cư đường Đ5

UBND HLVo

2022-2024

55.942

10.000

5.000

(1.8)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lai Vung

100.168

26.000

10.000

-

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

100.168

26.000

10.000

-

-

-

- Đường Phan Văn Bảy (đoạn tiếp giáp đường Đ-02 đến đường Ngô Gia Tự)

UBND HLVung

2022-2024

43.925

16.000

5.000

- Đường D5 (từ đường N9 đến ĐT851)

UBND HLVung

2021-2023

56.243

10.000

5.000

(1.9)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tân Hồng

59.576

43.000

-

16.800

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2022

59.576

43.000

-

16.800

-

-

Nâng cấp hệ thống giao thông thoát nước chống ngập úng thị trấn Sa Rài (Giai đoạn 2)

UBND HTH

2020-2022

Số 284/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 27/8/2020 của UBND huyện

59.576

43.000

16.800

VII

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

113.105

79.300

26.000

28.200

-

-

(1)

- Đầu tư hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật đối với các cụm dân cư vượt lũ giai đoạn 01 trên địa bàn tỉnh (hỗ trợ có mục tiêu cho cấp cho cấp huyện)

UBND cấp huyện

2021-2024

226/KH-UBND ngày 02/10/2020 của UBND tỉnh

113.105

79.300

26.000

28.200

-

-

Trong đó:

60.086

31.252

26.000

28.200

-

-

(1.1)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tam Nông

19.387

11.600

11.600

11.600

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

19.387

11.600

11.600

11.600

-

-

- Cải tạo sửa chữa hạ tầng kỹ thuật Cụm dân cư Cả Nổ

UBND HTN

2021-2022

Số 1016/QĐ-UBND-HC ngày 23/7/2021 của UBND huyện

5.566

4.000

4.000

4.000

- Cải tạo sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư trung tâm xã Phú Ninh

UBND HTN

2021-2022

Số 1017/QĐ-UBND-HC ngày 23/7/2021 của UBND huyện

8.161

4.000

4.000

4.000

- Cải tạo sửa chữa hạ tầng Cụm dân cư trung tâm xã Phú Thành A

UBND HTN

2021-2023

Số 1132/QĐ-UBND-HC ngày 16/8/2021 của UBND huyện

5.660

3.600

3.600

3.600

(1.2)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tháp Mười

12.581

3.700

3.700

3.700

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

12.581

3.700

3.700

3.700

-

-

- CDC trung tâm xã Phú Điền

UBND HTM

2021-2022

Số 10545/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND huyện Tháp Mười

5.182

900

900

900

- CDC Phú Điền mở rộng

UBND HTM

2022-2023

Số 10546/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND huyện Tháp Mười

1.887

800

800

800

- TDC kênh Đồng Tiến

UBND HTM

2021-2022

Số 10547/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND huyện Tháp Mười

5.512

2.000

2.000

2.000

(1.3)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Cao Lãnh

6.375

3.600

3.600

3.600

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

6.375

3.600

3.600

3.600

-

-

- CDC xã Phương Trà

UBND HCL

2021-2022

Số 1836/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND Huyện

6.375

3.600

3.600

3.600

(1.4)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lai Vung

4.300

3.352

3.300

3.300

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

4.300

3.352

3.300

3.300

-

-

- CDC xã Vĩnh Thới

UBND HLVung

2021-2023

Số 210/QĐ-UBND-XDCB ngày 05/8/2021 của UBND huyện

4.300

3.352

3.300

3.300

(1.5)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tân Hồng

17.443

9.000

3.800

6.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

6.789

3.400

1.300

700

-

-

- CDC xã An Phước

UBND HTH

2020-2022

Số 327/QĐ-UBND.XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

6.789

3.400

1.300

700

b

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

10.654

5.600

2.500

5.300

-

-

- CDC Thống Nhất

UBND HTH

2022-2024

Số 395/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/11/2021 của UBND huyện

6.558

4.000

1.500

3.700

- CDC Bắc Trang

UBND HTH

2022-2023

Số 394/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/11/2021 của UBND huyện

4.096

1.600

1.000

1.600

VIII

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị-xã hội

298.471

215.985

51.800

56.323

573

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

88.471

65.985

33.800

26.323

573

-

a

Dự án nhóm C

88.471

65.985

33.800

26.323

573

1

- Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ

Sở KH&CN

2021-2023

Số 1468/QĐ-UBND-HC ngày 28/9/2021 của UBND Tỉnh

7.095

7.095

3.000

5.000

2

- Dự án Kho lưu trữ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở TN&MT

2021-2022

Số 1971/QĐ-UBND.HC ngày 29/12/2020 của UBND Tỉnh

15.860

15.860

9.200

9.200

3

- Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội cảnh vệ thuộc Văn phòng UBND Tỉnh

VPUBND Tỉnh

2021-2022

Số 370/QĐ-UBND.HC ngày 30/3/2021; 651/QĐ-UBND-HC ngày 31/05/2021 của UBND Tỉnh

14.294

14.294

9.000

6.550

4

- Xây dựng Nhà ăn, hội trường và sửa chữa Trụ sở huyện ủy Lai Vung

UBND HLVung

2021-2023

Số 785/QĐ-UBND.HC ngày 16/6/2021 của UBND Tỉnh

25.163

25.163

12.600

5.000

5

Trụ sở Cục Quản lý thị trường Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng đền bù, GPMB)

Trung tâm Phát triển Quỹ đất (Sở TNMT)

2021-2023

2228/QĐ-BCT ngày 28/9/2021; 1094/QĐ- BCT ngày 06/6/2022 của Bộ Công thương

26.059

3.572,767

573

573

(2)

Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tỉnh Đồng Tháp

2021-2025

VB số 477/UBND- ĐTXD ngày 28/12/2020 và số 271/UBND-ĐTXD ngày 12/7/2021 của UBND Tỉnh

210.000

150.000

18.000

30.000

-

-

Trong đó:

(2.1)

Hỗ trợ có mục tiêu cho thành phố Sa Đéc

32.714

13.400

2.500

10.900

-

-

a

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

14.772

5.000

2.500

2.500

-

-

- Trụ sở UBND phường 2

UBND TPSĐ

2021-2022

Số 119/QĐ-UBND.HC ngày 15/6/2021 của UBND thành phố

14.772

5.000

2.500

2.500

b

Các dự án khởi công mới năm 2022

17.942

8.400

-

8.400

-

-

- Trụ sở UBND phường 3

UBND TPSĐ

2021-2023

Số 206/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND TPSĐ

12.745

5.000

5.000

- Sửa chữa mở rộng Trụ sở UBND xã Tân Quy Tây

UBND TPSĐ

2021-2022

Số 216/QĐ-UBND-XDCB ngày 15/11/2021 của UBND TPSĐ

5.197

3.400

3.400

(2.2)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Hồng Ngự

16.086

10.000

4.000

4.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

16.086

10.000

4.000

4.000

-

-

- Trụ sở UBND xã Phú Thuận A

UBND HHN

2021-2022

Số 6026/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

7.819

5.000

2.000

2.000

- Trụ sở UBND xã Thường Phước 2

UBND HHN

2021-2022

Số 6150/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

8.267

5.000

2.000

2.000

(2.3)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tam Nông

2.474

1.800

1.000

1.800

-

-

a

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

2.474

1.800

1.000

1.800

-

-

- Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Phú Hiệp

UBND HTN

2021-2023

Số 2237/QĐ-UBND-HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

2.474

1.800

1.000

1.800

(2.4)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tháp Mười

11.347

7.000

4.000

1.400

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

7.422

4.400

1.400

1.400

-

-

- Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND thị trấn Mỹ An

UBND HTM

2021-2022

Số 6323/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

4.023

2.200

700

700

- Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Phú Điền

UBND HTM

2021-2022

Số 6324/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

3.399

2.200

700

700

b

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

3.925

2.600

2.600

-

-

-

- Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND xã Đốc Binh Kiều

UBND HTM

2022-2023

3.925

2.600

2.600

(2.5)

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lấp Vò

16.745

10.000

4.000

4.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

16.745

10.000

4.000

4.000

-

-

- Trụ sở UBND Thị trấn Lấp Vò

UBND H. Lấp Vò

2021-2022

Số 715/QĐ-UBND.HC ngày 23/3/2021 của UBND huyện

8.117

5.000

2.000

2.000

- Trụ sở UBND xã Hội An Đông

UBND H. L Vò

2020-2022

Số 943/QĐ-UBND.HC ngày 28/6/2021 của UBND huyện

8.628

5.000

2.000

2.000

(2.6)

Hỗ trợ có mục tiệu cho huyện Cao Lãnh

4.333

4.000

2.000

2.000

-

-

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

4.333

4.000

2.000

2.000

-

-

- Trụ sở UBND xã Phương Thịnh

UBND HCL

2020-2022

Số 319/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 và số 944/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND huyện

1.921

1.700

700

700

- Trụ sở UBND xã Bình Hàng Trung

UBND HCL

2020-2022

Số 320/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 và số 942/QĐ-UBND ngày 07/10/2021 của UBND huyện

2.412

2.300

1.300

1.300

(2.7)

Hỗ trợ có mục tiêu cho thành phố Hồng Ngự

7.904

3.500

500

500

-

-

a

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

7.904

3.500

500

500

-

-

- Trụ sở UBND phường An Lạc

UBND TPHN

2021-2022

Số 1085/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của UBND thành phố

7.904

3.500

500

500

(2.8)

Hỗ trợ có mục tiêu huyện Lai Vung

11.637

5.400

-

5.400

-

-

a

Các dự án khởi công mới năm 2022

11.637

5.400

-

5.400

-

-

- Trụ sở UBND xã Định Hòa

UBND H L Vung

2021-2023

Số 366/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND huyện

6.088

3.200

3.200

- Trụ sở UBND xã Vĩnh Thới

UBND H L Vung

2021-2023

Số 335/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND huyện

5.549

2.200

2.200

IX

Văn hóa

55.108

21.800

18.900

-

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

55.108

21.800

18.900

-

-

-

a

Dự án nhóm A

55.108

21.800

18.900

-

-

-

1

- Nhà trưng bày Xứ ủy Nam bộ và văn hóa Óc Eo tại Khu di tích quốc gia đặc biệt Gò Tháp, tỉnh Đồng Tháp

BQLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2017-2022

Số 1307/QÐ-UBND.HC ngày 24/8/2020; 1071/QÐ- UBND.HC ngày 03/8/2021 (QĐĐT đ/c) của UBND Tỉnh

55.108

21.800

18.900

X

Xã hội

9.323

9.300

6.000

5.880

-

-

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

9.323

9.300

6.000

5.880

-

-

a

Dự án nhóm C

9.323

9.300

6.000

5.880

-

-

1

- San lấp mặt bằng và xây dựng mới hàng rào cơ sở Điều trị nghiện Tỉnh

BQLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2021-2023

Số 1316/QĐ-UBND-HC ngày 06/09/2021 của UBND tỉnh

9.323

9.300

6.000

5.880

XI

Phát thanh truyền hình thông tấn

57.112

33.500

15.000

15.000

-

-

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2022

57.112

33.500

15.000

15.000

-

-

a

Dự án nhóm B

57.112

33.500

15.000

15.000

-

-

1

- Dự án Thiết bị truyền hình kỹ thuật số chuẩn HD

Đài PT & TH Đồng Tháp

2022-2025

Số 528/QĐ-UBND.HC ngày 10/5/2021; 1126/QĐ-UBND-HC ngày 10/8/2021 của UBND Tỉnh

57.112

33.500

15.000

15.000

XII

Thể dục, thể thao

42.061

42.061

8.000

37.000

5.300

-

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2022 (chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022)

42.061

42.061

8.000

37.000

5.300

-

a

Dự án nhóm C

42.061

42.061

8.000

37.000

5.300

-

1

- Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất khu liên hợp thể dục thể thao

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2021-2023

Số 885/QĐ-UBND-HC ngày 07/7/2021 của UBND Tỉnh

42.061

42.061

8.000

37.000

5.300

XIII

Giao thông

-

-

-

3.206.948

1.228.543

20.500

12.100

-

-

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

32.893

2.893

-

2.100

-

-

a

Dự án nhóm C

32.893

2.893

-

2.100

-

-

- Bến phà Tân Châu – Hồng Ngự (phía bờ huyện Hồng Ngự)

Sở GTVT

2018 - Quý II/2022

Số 1420/QĐ-UBND-HC ngày 16/9/2020; 1929/QĐ-UBND-HC ngày 21/12/2021 của UBND Tỉnh

32.893

2.893

2.100

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

-

-

-

238.055

23.650

-

10.000

-

-

a

Dự án nhóm B

238.055

23.650

-

10.000

-

-

- Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT842

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông, TTPTQĐ (Sở TNMT)

2021-2024

Số 645/QĐ-UBND-HC ngày 28/5/2021 của UBND Tỉnh

238.055

23.650

10.000

(3)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

2.936.000

1.202.000

20.500

-

-

-

a

Dự án nhóm A

2.936.000

1.202.000

20.500

-

-

-

1

- Hạ tầng giao thông khu vực Nam sông Tiền, tỉnh Đồng Tháp

Sở GTVT

2021-2025

2.936.000

1.202.000

20.500

XIV

Môi trường

49.117

49.117

35.000

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

49.117

49.117

35.000

a

Dự án nhóm C

49.117

49.117

35.000

1

- Mở rộng Trung tâm công nghệ xử lý môi trường Mỹ Thọ (giai đoạn 1)

TT PTQĐ-Sở TN&MT

2021-2022

727/QĐ-UBND-HC ngày 11/06/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT)

49.117

49.117

35.000

XV

Các dự án khác đang đẩy nhanh tiến độ thực hiện

-

-

-

40.126

39.600

-

13.800

1

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

8.848

8.400

-

2.000

-

-

1.1

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

8.848

8.400

-

2.000

-

-

a

Dự án nhóm C

8.848

8.400

-

2.000

-

-

1

Cải tạo hạ tầng đô thị khu vực chợ Thường Thới

UBND HHN

2021-2022

Số 6134/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND Huyện

8.848

8.400

2.000

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

25.672

25.600

-

7.000

-

-

2.1

Các dự án khởi công mới năm 2022

25.672

25.600

-

7.000

-

-

a

Dự án nhóm C

25.672

25.600

-

7.000

-

-

1

Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Hồng Ngự

Công an Tỉnh

2022-2024

Số 967/QĐ-UBND.HC ngày 26/8/2022 của UBND Tỉnh

13.168

13.100

3.500

2

Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông khu vực Tháp Mười

Công an Tỉnh

2022-2024

Số 917/QĐ-UBND.HC ngày 16/8/2022 của UBND Tỉnh

12.504

12.500

3.500

3

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

5606

5600

4.800

3.1

Các dự án khởi công mới năm 2022

5606

5600

4.800

a

Dự án nhóm C

5606

5600

4.800

1

Xây dựng các hạng mục PCCCR phân khu A5

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT

2021-2022

Số 188/QĐ-UBND.HC ngày 02/03/2022 của UBND Tỉnh

5.606

5.600

4.800


Ghi chú:


(*) Giao UBND Tỉnh phân khai chi tiết


PL2. XSKT

PHỤ LỤC 2


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 theo Nghị quyết

Điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: vốn ngân sách Tỉnh

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

17.238.877

9.283.544

1.500.000

1.500.000

84.884

* Theo ngành, lĩnh vực

I

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

200.000

200.000

20.252

18.342

II

Thực hiện dự án

17.038.877

9.083.544

1.479.748

1.481.658

84.884

Cụ thể:

1

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

4.281.387

3.190.220

586.200

683.516

8.200

2

Y tế, dân số và gia đình

270.488

270.489

49.200

19.630

3

Giao thông

6.941.357

3.427.312

583.670

585.912

76.684

4

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

4.079.514

1.700.000

119.000

95.000

5

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

517.667

208.436

66.678

47.088

6

Xã hội

23.228

23.000

10.000

10.000

7

Thể dục, thể thao

129.340

68.191

50.000

40.512

8

Môi trường

795.896

195.896

15.000

* trong đó:

- Đầu tư các dự án Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.247.201

791.191

265.670

305.230

* Cụ thể chi tiết

A

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

200.000

200.000

20.252

18.342

(*)

a

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư.

100.000

100.000

10.490

6.680

Trong đó

1

- Tu bổ, chống xuống cấp một số di tích trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Sở VH-TT&DL

2022-2024

334A/QĐ-SVHTTDL ngày 23/8/2021 của Sở VH-TT&DL (CBĐT); 1176/QĐ-UBND.HC ngày 16/8/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT)

287

287

280

2

- Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc

Sở VH-TT&DL

2022-2023

371A/QĐ-SVHTTDL ngày 30/9/2021 của Sở VH-TT&DL (CBĐT); 1165/QĐ-UBND.HC ngày 28/9/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT)

127

127

120

3

- Phát huy giá trị di tích lịch sử cách mạng

Sở VH-TT&DL

2022-2024

374A/QĐ-SVHTTDL ngày 11/10/2021 của Sở VH-TT&DL (CBĐT); 1527/QĐ-UBND.HC ngày 07/10/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT)

394

394

500

390

4

- Kè Hổ Cứ, xã Hoà An, thành phố Cao Lãnh (nối dài về phía hạ lưu)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2021-2024

944/QĐ-UBND-HC ngày 14/07/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT) và 127/QĐ-QLDA ngày 10/8/2021 của Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2.691

2.691

5.000

2.600

5

- Xử lý sạt sạt lở cấp bách bờ sông Tiền khu vực xã Bình Hàng Trung, huyện Cao Lãnh (giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2022-2025

945/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT) và 183/QĐ- QLDA ngày 10/8/2021 của Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

3.912

3.912

2.000

2.000

6

- Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, Thành phố Cao Lãnh (giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2022-2025

942/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT) và 127/QĐ- QLDA ngày 10/8/2021 của Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

5.133

5.133

1.070

7

Cụm công nghiệp Quảng Khánh (giai đoạn 2)

Trung tâm Đầu tư và Khai thác hạ tầng (Ban Quản lý Khu kinh tế

2022- 2025

285/QĐ-UBND-HC ngày 30/03/2022 của UBND Tỉnh (CTĐT) và 41/QĐ-TT ngày 18/8/2022 của CĐT

519.005

119.005

2.990

220

b

Thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

100.000

100.000

9.762

11.662

(*)

B

Thực hiện đầu tư

17.038.877

9.083.544

1.479.748

1.481.658

84.884

-

Cụ thể:

17.038.877

9.083.544

1.479.748

1.481.658

84.884

I

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

4.255.127

3.167.070

586.200

674.366

8.200

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

157.942

131.372

39.300

46.242

a

Dự án nhóm C

157.942

131.372

39.300

46.242

1

- Hỗ trợ thành phố Hồng Ngự thuộc Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2020

2016- 2022

233/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 của HĐND Tỉnh

22.258

20.359

500

6.759

- Trường THCS An Lộc

UBND TPHN

2018- 2021

226/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND thành phố

22.258

20.359

500

6.759

2

- Hỗ trợ huyện Hồng Ngự thực hiện đề án 8 xã biên giới

85.482

60.811

17.200

17.883

+ Trường THCS Thường Lạc (tên cũ: Trường THCS Thường Thới Hậu B)

UBND HHN

2019-2022

3794/QĐ-UBND ngày 25/10/2018, số 1817/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND huyện

9.298

8.111

722

+ Trường TH Thường Lạc 2 (tên cũ: Trường TH Thường Thới Hậu B2)

UBND HHN

2019-2022

Số 3753/QĐ-UBND ngày 30/10/2019, số 1870/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND huyện

18.201

13.300

3.300

3.911

+ Trường THCS Thường Phước 1

UBND HHN

2019-2022

Số 3754/QĐ-UBND ngày 30/10/2019, số 1871/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND huyện

37.016

23.700

7.400

7.400

+ Trường THCS Thường Thới Hậu A

UBND HHN

2019-2022

Số 3752/QĐ-UBND ngày 30/10/2019, số 1869/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND huyện

20.967

15.700

6.500

5.850

3

- Hội trường trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

Sở GDĐT

2021-2023

1980/QÐ-UBND.HC ngày 30/12/2020 và 643/QĐ-UBND.HC ngày 28/5/2021 của UBND Tỉnh

19.573

19.573

11.600

11.600

4

- Nâng cấp, mở rộng trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Tháp

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình DD&CN Tỉnh

2019-2022

934/QĐ-UBND.HC ngày 03/9/2019, 1430/QĐ-UBND.HC ngày 20/9/2021 của UBND Tỉnh

30.629

30.629

10.000

10.000

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

321.083

321.083

80.000

99.000

8.200

a

Dự án nhóm C

142.714

142.714

40.000

39.100

1

- Dự án Mua sắm thiết bị mầm non giai đoạn 2021-2025

Sở GDĐT

2021-2023

640/QÐ-UBND.HC ngày 27/5/2021 của UBND Tỉnh

33.699

33.699

10.000

7.000

2

- Trường Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp (giai đoạn 2)

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình DD&CN Tỉnh

2021-2022

Số 574/QÐ-UBND.HC ngày 19/5/2021 của UBND Tỉnh

35.091

35.091

10.000

14.700

3

Mua sắm thiết bị dạy học tin học

Sở GDĐT

2021-2023

Số 828/QĐ-UBND.HC ngày 29/6/2021 của UBND Tỉnh

32.420

32.420

10.000

7.400

4

- Dự án Mua sắm thiết bị bàn ghế học sinh phổ thông

Sở GDĐT

2021-2023

1954/QÐ-UBND.HC ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh

41.504

41.504

10.000

10.000

b

Dự án nhóm B

178.369

178.369

40.000

59.900

8.200

1

- Dự án Trường Trung học phổ thông Kiến Văn

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình DD&CN Tỉnh

2019-2022

Số 1555/QĐ-UBND-HC ngày 07/10/2020 của UBND Tỉnh

68.056

68.056

20.000

20.000

2

Dự án Trung học phổ thông thành phố Cao Lãnh

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình DD&CN Tỉnh

2020-2023

Số 886/QĐ-UBND.HC ngày 07/7/2021 của UBND Tỉnh

110.313

110.313

20.000

39.900

8.200

(3)

- Chương trình đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025

2021-2025

385/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Tỉnh

3.618.000

2.600.000

440.000

495.524

Trong đó:

(3.1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

136.321

136.067

50.100

42.004

a

Hỗ trợ huyện Hồng Ngự

29.057

29.057

14.500

8.252

1

- Trường MG Phú Thuận A

UBND HHN

2021-2023

6027/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

7.416

7.416

3.000

1.727

2

- Trường MG Long Khánh B

UBND HHN

2021-2023

6030/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

10.698

10.698

4.600

2.050

3

- Trường TH Thường Phước 2A

UBND HHN

2021-2023

6029/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

10.943

10.943

6.900

4.475

b

Hỗ trợ thành phố Hồng Ngự

49.364

49.364

16.100

16.100

1

- Trường MG Phường An Thạnh (Điểm chính)

UBND TPHN

2020-2022

471/QĐ-UBND 17/12/2020 của UBND thành phố

8.568

8.568

2.000

2.000

2

- Trường TH Tân Hội

UBND TPHN

2020-2022

467/QĐ-UBND 17/12/2020 của UBND thành phố

25.353

25.353

9.500

9.500

3

- Trường TH An Bình A3

UBND TPHN

2020-2022

472/QĐ-UBND 17/12/2020 của UBND thành phố

7.506

7.506

2.100

2.100

4

- Trường TH An Lạc 1

UBND TPHN

2020-2022

470/QĐ-UBND 17/12/2020 của UBND thành phố

7.937

7.937

2.500

2.500

c

Hỗ trợ huyện Tháp Mười

5.654

5.400

2.000

2.200

1

- Trường TH Mỹ Quý 3

UBND HTM

2021-2022

6284/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

5.654

5.400

2.000

2.200

d

Hỗ trợ huyện Cao Lãnh

14.624

14.624

3.000

3.000

1

- Trường TH thị trấn Mỹ Thọ 1 (điểm chính)

UBND HCL

2020-2022

510/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 và 850/QĐ- UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện

14.624

14.624

3.000

3.000

e

Hỗ trợ thành phố Cao Lãnh

6.809

6.809

1.000

1.600

1

- Trường MN Trúc Xanh (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2021-2022

2121/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thành phố

6.809

6.809

1.000

1.600

f

Hỗ trợ huyện Lấp Vò

5.059

5.059

2.000

2.000

1

- Trường Mầm non Mỹ An Hưng A

UBND H. Lấp Vò

2021-2022

722/QĐ-UBND.HC ngày 24/3/2021 của UBND huyện

5.059

5.059

2.000

2.000

g

Hỗ trợ huyện Châu Thành

25.754

25.754

11.500

8.852

1

- Trường MG An Hiệp

UBND HCT

2020-2022

1174/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện

6.631

6.631

2.500

1.747

2

- Trường MN An Khánh A (điểm An Bình)

UBND HCT

2020-2022

1168/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện

4.165

4.165

1.000

121

3

- Trường TH Nha Mân 2 (điểm chính)

UBND HCT

2020-2022

1172/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện

14.958

14.958

8.000

6.984

(3.2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

1.076.964

1.030.493

197.700

207.148

a

Hỗ trợ huyện Tân Hồng

279.063

269.970

44.500

52.900

1

- Trường MG Tân Phước

UBND HTH

2021-2022

266/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 và 289/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 14/9/2021 của UBND huyện

13.067

13.067

3.000

3.800

2

- Trường MN Thị trấn Sa Rài

UBND HTH

2021-2022

267/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 và 150/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 01/7/2021 của UBND huyện

8.512

8.512

3.000

3.700

3

- Trường MG Tân Công Chí

UBND HTH

2021-2022

268/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 và 305/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 24/9/2021 của UBND huyện

12.048

12.048

3.000

700

4

- Trường TH Giồng Găng

UBND HTH

2021-2022

269/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

19.125

19.125

3.000

3.500

5

- Trường TH Trần Phú

UBND HTH

2021-2022

270/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 và 274/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 11/9/2021 của UBND huyện

13.099

13.099

3.000

6.300

6

- Trường TH Nguyễn Huệ

UBND HTH

2021-2022

271/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

19.680

19.680

3.000

4.500

7

- Trường THCS Nguyễn Quang Diêu

UBND HTH

2021-2022

272/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

37.179

37.179

3.000

1.300

8

- Trường THCS Tân Phước

UBND HTH

2021-2022

273/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

29.776

29.776

3.000

4.700

9

- Trường THCS Tân Hộ Cơ

UBND HTH

2021-2022

274/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

29.723

29.723

3.000

3.000

10

- Trường MG Tân Thành A (điểm chính)

UBND HTH

2021-2022

316/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 và 319/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 08/10/2021 (điều chỉnh dự án) của UBND huyện

10.329

10.329

3.500

2.000

11

- Trường TH Tân Công Chí 1

UBND HTH

2021-2022

317/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 và 331/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 18/10/2021 (điều chỉnh dự án) của UBND huyện

9.017

9.017

3.500

3.500

12

- Trường TH Bình Phú 2

UBND HTH

2021-2022

318/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 và 331/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 18/10/2021 (điều chỉnh dự án) của UBND huyện

11.882

11.882

3.500

4.500

13

- Trường TH Tân Thành B2

UBND HTH

2021-2022

319/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND huyện

29.680

29.680

3.500

5.200

14

- Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

UBND HTH

2021-2022

320/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND huyện

35.946

26.853

3.500

6.200

b

Hỗ trợ thành phố Hồng Ngự

17.131

17.131

5.000

5.000

1

- Trường MN Thị xã Hồng Ngự

UBND TPHN

2017-2022

468/QĐ-UBND 17/12/2020 của UBND thành phố

17.131

17.131

5.000

5.000

c

Hỗ trợ huyện Tam Nông

87.040

73.928

22.700

25.827

1

- Trường TH Tràm Chim 2 (điểm chính)

UBND HTN

2020-2022

1780/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020 của UBND huyện

13.844

11.807

3.500

3.427

2

- Trường TH Phú Ninh B (điểm chính)

UBND HTN

2020-2022

1889/QĐ-UBND-HC ngày 24/12/2020 của UBND huyện

24.017

18.752

4.000

8.338

3

- Trường TH Phú Hiệp A (điểm chính)

UBND HTN

2020-2022

1891/QĐ-UBND-HC ngày 24/12/2020 của UBND huyện

26.352

21.558

8.000

7.972

4

- Trường THCS An Hòa

UBND HTN

2020-2022

1930/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020 của UBND huyện

22.827

21.811

7.200

6.090

d

Hỗ trợ huyện Thanh Bình

146.980

146.980

24.000

23.555

1

- Trường THCS Tân Thạnh

UBND HTB

2021-2023

380/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

35.544

35.544

6.000

3.852

2

- Trường THCS An Phong

UBND HTB

2021-2023

379/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

37.654

37.654

5.000

3.291

3

- Trường TH Tân Mỹ 1

UBND HTB

2021-2023

381/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

31.807

31.807

6.000

8.615

4

- Trường TH Tân Quới 2

UBND HTB

2021-2023

382/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện

41.975

41.975

7.000

7.797

e

Hỗ trợ huyện Tháp Mười

133.257

125.380

24.500

31.241

1

- Trường Mầm non Đốc Binh Kiều 2

UBND HTM

2021 - 2023

5350/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

11.060

11.000

2.500

457

2

- Trường Tiểu học Phú Điền 1

UBND HTM

2021 - 2023

5349/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

29.388

29.000

4.000

4.000

3

- Trường TH - THCS Thanh Mỹ (phần TH)

UBND HTM

2021 - 2023

5348/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

21.569

19.646

4.000

4.000

4

- Trường TH Mỹ An A

UBND HTM

2021-2022

6283/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

19.681

14.175

4.000

4.940

5

- Trường TH Mỹ An 1 (điểm chính)

UBND HTM

2021-2022

6286/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

13.670

13.670

4.000

4.000

6

Trường MN Thanh Mỹ 2

UBND HTM

2021-2023

6338/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

9.879

9.879

1.500

5.344

7

Trường MN Mỹ Quý 2

UBND HTM

2021-2023

6339/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

8.461

8.461

1.500

3.500

8

- Trường TH Mỹ Quý 1

UBND HTM

2021-2023

6341/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

19.549

19.549

3.000

5.000

f

Hỗ trợ huyện Cao Lãnh

124.721

118.686

19.500

14.938

1

- Trường MN Gáo Giồng

UBND HCL

2020-2022

845/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện

33.427

33.427

4.000

1.200

2

- Trường Tiểu học Ba Sao 2

UBND HCL

2020-2022

528/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND huyện

21.912

21.119

4.500

3.938

3

- Trường Tiểu học Phương Thịnh 1

UBND HCL

2020-2022

846/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện

27.881

22.639

5.000

3.800

4

- Trường TH Nhị Mỹ 1 (điểm chính)

UBND HCL

2020-2022

758/QĐ-UBND ngày 04/12/2020 và 830/QĐ- UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện

24.985

24.985

4.000

4.000

5

- Trường TH Phong Mỹ 4

UBND HCL

2021-2022

847/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 và 1119/QĐ- UBND ngày 12/10/2021 của UBND huyện

16.516

16.516

2.000

2.000

g

Hỗ trợ thành phố Cao Lãnh

89.963

89.963

19.000

12.100

1

- Trường TH Nguyễn Trung Trực (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2021-2022

2122/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thành phố

14.042

14.042

4.000

3.500

2

- Trường TH Trần Phú (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2021-2022

2123/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thành phố

10.904

10.904

4.000

3.600

3

- Trường MN Mỹ Phú 2

UBND TPCL

2021-2022

2127/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

14.269

14.269

4.000

3.500

4

- Trường TH Phan Đăng Lưu (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2021-2022

2125/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

30.990

30.990

4.000

500

5

- Trường TH Bùi Thị Xuân (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2021-2022

2126/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

19.758

19.758

3.000

1.000

i

Hỗ trợ huyện Lai Vung

174.626

164.272

29.000

34.000

1

- Trường MN Long Thắng 2

UBND H. Lai Vung

2021-2023

575/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

27.680

26.101

5.000

5.000

2

- Trường MN Long Hậu 2

UBND H. Lai Vung

2021-2023

578/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

24.306

22.772

3.000

4.000

3

- Trường TH Long Hậu 2

UBND H. Lai Vung

2021-2023

576/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

21.440

21.440

3.000

4.000

4

- Trường TH Long Thắng 2

UBND H. Lai Vung

2021-2022

574/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

28.906

26.576

5.000

5.000

5

- Trường TH Vĩnh Thới 3

UBND H. Lai Vung

2021-2023

577/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

20.072

15.809

3.000

3.000

6

- Trường TH Tân Hòa 1

UBND H. Lai Vung

2021-2023

573/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

27.360

26.712

5.000

6.500

7

- Trường THCS Tân phước

UBND H. Lai Vung

2021-2023

579/QĐ-UBND-XDCB ngày 28/12/2020 của UBND huyện

24.862

24.862

5.000

6.500

j

Hỗ trợ huyện Châu Thành

24.183

24.183

9.500

7.587

1

- Trường MG Hòa Tân

UBND HCT

2020-2022

1175/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện

24.183

24.183

9.500

7.587

(3.3)

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

1.473.540

1.392.521

192.200

246.372

a

Sở Giáo dục và Đào tạo

140.132

137.682

17.800

29.100

1

- Trường THPT Hồng Ngự 3

Ban QLDA ĐTXD CT DD&CN Tỉnh

2022- 2024

Số 102/QĐ-UBND.HC ngày 27/01/2022 của UBND Tỉnh

53.282

53.282

5.800

10.000

2

- Trường THPT Tân Phú Trung

Sở GD&ĐT

2022- 2024

1824/QĐ-UBND.HC ngày 30/11/2021 của UBND Tỉnh

18.225

18.200

5.100

3

- Trường THPT Lai Vung 3

Sở GD&ĐT

2022- 2024

1825/QÐ-UBND.HC ngày 01/12/2021 của UBND Tỉnh

23.663

23.600

4.000

7.000

4

- Trường THCS-THPT Hòa Bình

Sở GD&ĐT

2022- 2024

1823/QÐ-UBND.HC ngày 30/11/2021 của UBND Tỉnh

21.701

21.700

4.000

7.000

5

- Trường THCS-THPT Giồng Thị Đam

23.261

20.900

4.000

b

Hỗ trợ huyện Tháp Mười

144.922

143.774

10.400

10.400

1

Trường MN Đốc Binh Kiều 1

UBND HTM

2021- 2023

6334/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

21.282

21.200

1.500

1.500

2

Trường MN Mỹ Hòa

UBND HTM

2021-2023

6335/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

31.045

31.000

3.100

3.100

3

Trường MN Mỹ Quý 1

UBND HTM

2021-2023

6336/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

23.538

23.500

1.500

1.500

4

- Trường TH Tân Kiều 3

UBND HTM

2021-2023

6340/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

26.676

26.600

1.500

1.500

5

- Trường THCS TT Mỹ An

UBND HTM

2021-2023

6342/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

20.841

20.800

1.400

1.400

6

- Trường THCS Tân Kiều

UBND HTM

2021-2023

6343/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

21.540

20.674

1.400

1.400

c

Hỗ trợ thành phố Hồng Ngự

166.179

146.900

16.400

16.400

1

Trường THCS An Lạc

UBND TPHN

2021-2023

2743/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND thành phố

83.019

75.000

6.500

6.500

2

Trường MG Phường An Lạc

UBND TPHN

2021-2023

2742/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND thành phố

57.178

46.000

4.900

4.900

3

Trường TH An Thạnh 1

UBND TPHN

2021-2023

2741/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND thành phố

25.982

25.900

5.000

5.000

d

Hỗ trợ huyện Thanh Bình

126.735

126.500

16.400

22.873

1

Trường Tiểu học Tân Mỹ 2 (Điểm chính)

UBND HTB

2021-2023

561/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

26.408

26.400

4.000

4.000

2

Trường Mẫu giáo Phú Lợi (Điểm chính)

UBND HTB

2021-2023

562/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

21.912

21.900

2.400

3.400

3

Trường THCS Phú Lợi

UBND HTB

2021-2023

563/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

24.272

24.200

2.400

3.400

4

Trường Mẫu giáo Tân Mỹ (Điểm chính)

UBND HTB

2021-2023

566/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

21.875

21.800

2.400

3.400

5

Trường Tiểu học Bình Tấn 2 (Điểm chính)

UBND HTB

2021-2023

564/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

11.751

11.700

2.400

5.873

6

Trường Tiểu học Thị trấn 2 (Điểm chính)

UBND HTB

2021-2023

565/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

20.517

20.500

2.800

2.800

e

Hỗ trợ huyện Tân Hồng

20.655

19.900

16.400

9.500

1

- Trường MN Dinh Bà (điểm phụ Cụm dân cư mới)

UBND HTH

2021-2023

372/QĐ-UBND.XDCB ngày 10/11/2021 của UBND huyện

7.327

7.200

6.500

3.100

2

- Trường MN Tân Thành A (điểm phụ Chiến Thắng)

UBND HTH

2021-2023

374/QĐ-UBND.XDCB ngày 10/11/2021 của UBND huyện

6.101

5.500

4.900

2.000

3

- Trường MN 1/6

UBND HTH

2021-2023

373/QĐ-UBND.XDCB ngày 10/11/2021 của UBND huyện

7.227

7.200

5.000

4.400

g

Hỗ trợ huyện Cao Lãnh

199.638

198.800

16.400

20.962

1

Trường THCS Phương Trà

UBND HCL

2021-2023

Số 1861/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

33.812

33.800

4.000

10.746

2

Trường Tiểu học Gáo Giồng

UBND HCL

2021-2023

Số 1859/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

23.486

23.000

2.400

5.000

3

Trường Mầm non Bình Thạnh B

UBND HCL

2022-2023

Số 1853/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

44.904

44.900

2.400

922

4

Trường Tiểu học Bình Thạnh 3

UBND HCL

2022-2023

Số 1855/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

40.302

40.000

2.400

963

5

Trường Tiểu học Bình Thạnh 2

UBND HCL

2022-2023

Số 1857/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Huyện

22.523

22.500

2.400

731

6

Trường Tiểu học Tân Hội Trung 1

UBND HCL

2022-2023

Số 1859/QĐ-UBND ngày 30/11/2021của UBND Huyện

34.611

34.600

2.800

2.600

h

Hỗ trợ huyện Châu Thành

80.715

77.300

16.400

24.771

-

1

Trường Tiểu học Phú Long (Điểm Phú Hòa)

UBND HCT

2021-2023

số 1153/QĐ-UBND ngày 11/9/2021 của UBND huyện

5.231

5.200

2.900

2.900

2

- Trường mẫu giáo An Nhơn (Điểm Chính)

UBND HCT

2021-2023

Số 1986/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện

11.839

11.800

4.500

6.500

3

- Trường Tiểu học Cái Tàu Hạ 2

UBND HCT

2021-2023

Số 1985/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện

13.326

13.300

2.900

4.000

4

- Trường mẫu giáo Tân Phú (Điểm chính)

UBND HCT

2021-2023

Số 1987/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện

15.990

15.900

2.900

5.000

5

- Trường Tiểu học Hòa Tân 1

UBND HCT

2021-2023

Số 1984/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện

34.329

31.100

3.200

6.371

i

Hỗ trợ huyện Hồng Ngự

119.139

118.500

16.400

22.965

1

Trường MG Thường Thới Tiền

UBND HHN

2020-2023

13213/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND huyện

7.436

7.400

2.900

3.500

2

Trường TH Phú Thuận B3

UBND HHN

2020-2023

13350/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện

10.316

10.000

2.900

4.500

3

Trường TH Thường Thới Hậu A

UBND HHN

2020-2023

13351/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện

37.129

37.000

2.900

6.076

4

Trường THCS Long Thuận

UBND HHN

2021-2024

13352/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện

44.992

44.900

4.500

5.689

5

Trường THCS Long Khánh A

UBND HHN

2020-2023

13214/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND huyện

19.266

19.200

3.200

3.200

k

Hỗ trợ huyện Tam Nông

152.543

126.456

16.400

14.801

1

Trường Mầm non Tràm Chim

UBND HTN

2021-2023

2035/QĐ-UBND-HC ngày 01/11/2021 của UBND huyện

52.305

50.656

4.000

5.000

2

Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm chính)

UBND HTN

2021-2023

2032/QĐ-UBND-HC ngày 01/11/2021 của UBND huyện

13.308

10.997

2.400

3.201

3

Trường Tiểu học -THCS Phú Thành B

UBND HTN

2021-2023

2289/QĐ-UBND-HC ngày 30/11/2021 của UBND huyện

13.206

8.990

2.400

2.400

4

Trường Trung học cơ sở Phú Hiệp

UBND HTN

2021-2023

2295/QĐ-UBND-HC ngày 02/12/2021 của UBND huyện

21.594

17.778

2.400

2.400

5

Trường Tiểu học Phú Hiệp B (Điểm Chính)

UBND HTN

2021-2023

2389/QĐ-UBND-HC ngày 1712/2021 của UBND huyện

23.186

16.649

2.400

950

6

Trường Mầm non Hoa Sen

UBND HTN

2022-2024

2296/QĐ-UBND-HC ngày 02/12/2021 của UBND huyện

28.944

21.386

2.800

850

l

Hỗ trợ thành phố Cao Lãnh

94.625

80.800

16.400

22.700

1

Trường mầm non Hương Sen

UBND TPCL

2022-2023

2106/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND thành phố

14.943

14.900

3.700

3.700

2

Trường TH Mỹ Ngãi (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2022-2023

2519/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND thành phố

14.991

14.000

3.700

6.200

3

Trường TH Tịnh Thới (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2022-2023

2520/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND thành phố

12.625

12.000

4.000

4

Trường TH Lê Quí Đôn (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2022-2023

14.900

14.900

3.700

5

Trường THCS Thống Linh (giai đoạn 2)

UBND TPCL

2022-2023

2371/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND thành phố

37.166

25.000

5.300

8.800

J

Hỗ trợ huyện Lai Vung

90.892

78.609

16.400

15.900

1

- Trường Tiểu học Tân Thành 3

UBND H. L Vung

2022-2023

Số 45/QĐ-UBND-XDCB ngày 25/01/2022 của UBND huyện

25.926

23.075

5.300

4.000

2

- Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm chính)

UBND H. L Vung

2022-2024

Số 43/QĐ-UBND-XDCB ngày 25/01/2022 của UBND huyện

10.700

10.700

3.700

2.400

3

- Trường Tiểu học Phong Hòa 2 (điểm Tân Qưới)

UBND H. L Vung

2022-2024

Số 42/QĐ-UBND-XDCB ngày 25/01/2022 của UBND huyện

12.375

10.140

3.700

2.500

4

- Trường THCS Long Hậu

UBND H. L Vung

2022-2024

Số 44/QĐ-UBND-XDCB ngày 25/01/2022 của UBND huyện

41.891

34.694

3.700

7.000

k

Hỗ trợ huyện Lấp Vò

137.365

137.300

16.400

36.000

1

- Trường TH Tân Khánh Trung 3

UBND HL Vò

2021-2023

Số 176/QĐ-UBND.HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

23.502

23.500

4.500

8.000

2

- Trường TH Mỹ An Hưng A

UBND HL Vò

2021-2023

Số 1736/QĐ-UBND.HC ngày 17/12/2021 của UBND huyện

21.309

21.300

2.900

8.000

3

- Trường TH Định An

UBND HL Vò

2021-2023

Số 175/QĐ-UBND.HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

26.327

26.300

2.900

10.000

4

- Trường THCS Định An

UBND HL Vò

2021-2023

Số 142/QĐ-UBND.HC ngày 17/01/2022 của UBND huyện

38.227

38.200

3.200

10.000

5

Trường Mầm non thị trấn Lấp Vò

UBND HL Vò

2021-2023

28.000

28.000

2.900

(4)

Hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện xây dựng Trung tâm Văn hoá- Học tập cộng đồng cấp xã

2021-2025

316/KH-UBND ngày 29/10/2021 của UBND Tỉnh

44.527

18.000

6.000

17.000

(4.1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

44.527

18.000

6.000

17.000

1

* Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Thanh Bình

12.517

6.000

6.000

6.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Phú Lợi

UBND HTB

2020-2022

378/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2020 của UBND huyện

5.235

3.000

3.000

3.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Tân Mỹ

UBND HTB

2021-2022

534/QĐ-UBND-HC ngày 11/11/2021 của UBND huyện

7.282

3.000

3.000

3.000

2

* Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lai Vung

7.924

3.000

-

2.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Phong Hòa

UBND HLVung

2021-2023

334/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND huyện

7.924

3.000

2.000

3

* Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Hồng Ngự

24.086

9.000

-

9.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Thường Thới Hậu A

UBND H.HN

2021-2022

6152/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND Huyện

9.209

3.000

3.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Long Khánh A

UBND H.HN

2021-2023

13354/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND Huyện

7.745

3.000

3.000

- Trung tâm Văn hóa - HTCĐ xã Long Khánh B

UBND H.HN

2021-2023

13355/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND Huyện

7.132

3.000

3.000

(5)

Các dự án khởi công mới năm 2022

113.575

96.615

20.900

16.600

a

Dự án nhóm C

49.708

32.748

10.900

10.900

* Hỗ trợ thành phố Sa Đéc thuộc Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2020

49.708

32.748

10.900

10.900

- Trường TH Phú Long

UBND TPSĐ

2021-2023

Số 255/QĐ-UBND- XDCB ngày 30/12/2021 của UBND thành phố

49.708

32.748

10.900

10.900

b

Dự án nhóm B

63.867

63.867

10.000

5.700

-

-

- Dự án Mua sắm trang, thiết bị dạy học ngoại ngữ

Sở GDĐT

2022-2025

Số 34/QĐ-UBND.HC ngày 11/01/2022 của UBND Tỉnh

63.867

63.867

10.000

5.700

II

Y tế, dân số và gia đình

270.488

270.489

49.200

19.630

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

9.033

9.033

4.200

4.430

a

Dự án nhóm C

9.033

9.033

4.200

4.430

1

- Trạm kiểm dịch Y tế Thường Phước

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2021-2022

367/QĐ-UBND.HC ngày 29/3/2021 của UBND Tỉnh

4.462

4.462

2.200

2.200

2

- Trạm kiểm dịch Y tế Dinh Bà

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2021-2022

336/QĐ-UBND-HC ngày 22/3/2021 của UBND Tỉnh

4.571

4.571

2.000

2.230

(2)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

261.455

261.456

45.000

15.200

a

Dự án nhóm B

261.455

261.456

45.000

15.200

1

- Nâng cấp, mở rộng hệ thống cơ sở vật chất và trang thiết bị Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2022-2024

Số 98/QĐ-UBND.HC ngày 27/01/2022 của UBND Tỉnh

58.691

58.691

10.000

12.300

2

- Nâng cấp Mở rộng Bệnh viện Phổi

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2022-2025

Số 672/QĐ-UBND- HC ngày 27/6/2022 của UBND Tỉnh

138.692

138.692

15.000

2.900

3

- Trang bị bổ sung mới thiết bị chuyên môn cho 08 Trung tâm y tế có giường bệnh của tỉnh Đồng Tháp

Sở Y tế

2021-2023

77/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND Tỉnh (CTĐT)

64.072

64.073

20.000

III

Giao thông

6.820.476

3.318.142

583.670

579.212

76.684

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

631.142

631.142

189.000

135.027

a

Dự án nhóm B

443.255

443.255

145.000

91.167

1

- Nâng cấp đường ĐT841 và xây dựng mới cầu Sở Thượng 2

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông; UBND HHN; UBND TPHN

2019- 2022

1673/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh

328.156

328.156

89.000

56.287

2

- Mở rộng đường ĐT 849 đoạn từ ĐT 848 đến Quốc lộ 80

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông; UBND HLVo

2021 - 2023

Số 1841/QĐ-UBND-HC ngày 04/12/2020 của UBND Tỉnh

115.099

115.099

56.000

34.880

b

Dự án nhóm C

187.887

187.887

44.000

43.860

1

- Nâng cấp đường ĐT848 đoạn từ nút giao ĐT849 đến cầu Cái Tàu Thượng

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông; TTPTQD- Sở TNMT

2019- 2022

1676/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019; 1627/QĐ-UBND-HC ngày 27/10/2021 của UBND Tỉnh

78.896

78.896

26.000

21.000

2

- Mở rộng đường ĐT846 đoạn Mỹ An - Bằng Lăng

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông; UBND HTM

2020 - 2022

1674/QĐ-UBND-HC ngày 30/12/2019; 1748/QĐ-UBND-HC ngày 18/11/2021 của UBND Tỉnh

78.848

78.848

2.000

14.000

3

- Xây dựng cầu Tân Thành B tuyến ĐT843

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông; UBND HTH

2021 - 2022

1892/QĐ-UBND-HC ngày 16/12/2020 và 1855a/QĐ-UBND-HC ngày 07/12/2021 của UBND Tỉnh

30.143

30.143

16.000

8.860

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

2.245.167

810.000

108.000

210.467

76.684

a

Dự án nhóm A

2.180.000

780.000

100.000

196.467

76.684

1

- Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30- ĐT.845)

Sở GTVT; TTPTQD- Sở TNMT

2021-2025

969/QĐ-UBND-HC ngày 19/07/2021; 1338/QĐ-UBND-HC ngày 07/09/2021 của UBND Tỉnh

2.180.000

780.000

100.000

196.467

76.684

b

Dự án nhóm B

65.167

30.000

8.000

14.000

1

- Đường T3. Hạ tầng thủy sản (đoạn từ tỉnh lộ ĐT848 đến sông Tiền) (hỗ trợ có mục tiêu)

UBND TPSĐ

2021-2023

Số 412/QĐ-UBND- XDCB ngày 30/12/2020 của UBND TPSĐ

65.167

30.000

8.000

14.000

(3)

Hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện (đầu tư hạ tầng giao thông nông thôn góp phần hoàn thành tiêu chí nông thôn mới)

UBND các huyện

2021-2025

443/UBND-ĐTXD ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh

1.008.167

675.000

201.670

233.718

Trong đó:

(3.1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

87.297

76.200

13.500

3.700

1

* Hỗ trợ huyện Cao Lãnh

87.297

76.200

13.500

3.700

- Hệ thống cầu đường bờ Đông

kênh Cái Bèo

UBND HCL

2021-2022

848/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

7.776

7.700

2.700

2.700

- Hệ thống cầu đường Bờ bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp

UBND HCL

2021-2023

849/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

20.690

17.000

7.000

1.000

- Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp

UBND HCL

2020-2022

516/QĐ-UBND ngày 26/8/2020 của UBND huyện

58.831

51.500

3.800

-

(3.2)

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

654.070

422.420

140.170

185.602

1

* Hỗ trợ huyện Lấp Vò

134.930

90.000

33.000

46.000

- Đường ĐH.64

UBND huyện Lấp Vò

2021-2023

724/QĐ-UBND.HC ngày 24/3/2021 của UBND Huyện

48.614

10.000

3.000

3.000

- Đường ĐH.67B

UBND huyện Lấp Vò

2021-2022

725/QĐ-UBND.HC ngày 24/3/2021 của UBND Huyện

10.248

10.000

5.000

5.000

- Đường ĐH.65

UBND huyện Lấp Vò

2021-2023

723/QĐ-UBND.HC ngày 24/3/2021 của UBND Huyện

76.068

70.000

25.000

38.000

2

* Hỗ trợ huyện Lai Vung

163.830

90.000

27.000

40.000

- Đường huyện lộ Phan Văn Bảy

UBND huyện Lai Vung

2021-2024

76/QĐ-UBND-XDCB ngày 26/3/2021 của UBND Huyện

82.715

44.000

12.000

20.000

- Đường huyện lộ số 5

UBND huyện Lai Vung

2021-2024

77/QĐ-UBND-XDCB ngày 26/3/2021 của UBND Huyện

81.115

46.000

15.000

20.000

3

* Hỗ trợ huyện Thanh Bình

29.909

26.420

7.670

2.970

- Đường Kháng Chiến, bờ nam

UBND HTB

2021-2022

375/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

14.958

13.670

2.520

2.520

- Đường Tân Thạnh - Phú Lợi

UBND HTB

2021-2022

374/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

14.951

12.750

5.150

450

4

* Hỗ trợ huyện Tam Nông

42.825

31.000

11.000

9.272

- Cầu qua kênh Mười Tải

UBND HTN

2021-2022

514/QĐ-UBND-HC ngày 22/3/2021 của UBND Huyện

7.043

7.000

3.000

1.727

- Đường bờ Tây kênh Phú Đức

UBND HTN

2021-2022

1923/QĐ-UBND-HC ngày 28/12/2020

24.700

14.000

4.000

4.000

- Cầu qua kênh An Bình

UBND HTN

2021-2022

1894/QĐ-UBND-HC ngày 24/12/2020; 1921/QĐ-UBND-HC ngày 28/12/2020

11.082

10.000

4.000

3.545

5

* Hỗ trợ huyện Hồng Ngự

56.626

50.000

17.900

33.460

- ĐH Phú Thuận A

UBND HHN

2021-2022

5982/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

56.626

50.000

17.900

33.460

6

* Hỗ trợ huyện Tân Hồng

174.497

110.000

33.600

43.900

- Đường Tân Thành (Long Sơn Ngọc - Biên Giới)

UBND HTH

2021-2023

286/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

40.543

28.000

11.900

7.200

- ĐH Tân Thành Đông đoạn từ cầu Chòi Mòi đến cầu Bàu Lức

UBND HTH

2021-2022

287/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

14.959

15.000

3.000

2.200

- Đường Thống Nhất (đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến Quốc lộ 30)

UBND HTH

2021-2023

323/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

33.155

23.000

7.600

14.500

- ĐH Bắc Trang

UBND HTH

2021-2023

321/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

36.542

28.000

7.600

16.000

- ĐH Tứ Tân đoạn ĐH Tân Thành B - Tân Phước đến ĐH Tân Thành Tây

UBND HTH

2021-2022

322/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

14.980

12.000

2.500

3.000

- ĐH Việc Thược

UBND HTH

2021-2022

324/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

34.318

4.000

1.000

1.000

7

* Hỗ trợ huyện Tháp Mười

51.453

25.000

10.000

10.000

- Cầu kênh Nguyễn Văn Tiếp A (chợ Mỹ Quí)

UBND HTM

2021 - 2023

6059/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND Huyện

51.453

25.000

10.000

10.000

(3.3)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

314.236

171.580

48.000

44.416

1

* Hỗ trợ huyện Tam Nông

54.363

37.000

7.000

7.200

Đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1

UBND HTN

2021-2023

2148/QĐ-UBND-HC ngày 10/11/2021 của UBND huyện

36.769

29.000

7.200

- Cầu Phú Nông

UBND HTN

2022-2023

1814/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020 của UBND huyện (CTĐT)

10.546

4.000

4.000

- Cầu ranh Tam Nông - Tháp Mười

UBND HTN

2022-2023

1815/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020 của UBND huyện (CTĐT)

7.048

4.000

3.000

2

* Hỗ trợ huyện Hồng Ngự

129.711

60.000

20.000

10.000

- ĐH. Long Thuận

UBND HHN

2021-2024

13357/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện

32.948

30.000

10.000

10.000

- ĐH. Long Khánh A-B

UBND HHN

2022-2024

39.526

10.000

5.000

- ĐH. Long Phú Thuận A-B

UBND HHN

2021-2024

57.237

20.000

5.000

3

* Hỗ trợ huyện Châu Thành

13.412

11.000

11.000

11.000

- Đường Mù U - Rau Cần

UBND HCT

2021-2023

1748/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của huyện

13.412

11.000

11.000

11.000

4

* Hỗ trợ huyện Thanh Bình

116.750

63.580

10.000

16.216

- Đường kênh 2/9

UBND HTB

2022-2024

570/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021

116.750

63.580

10.000

16.216

(4)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

2.936.000

1.202.000

85.000

a

Dự án nhóm A

2.936.000

1.202.000

85.000

1

- Hạ tầng giao thông khu vực Nam sông Tiền, tỉnh Đồng Tháp

Sở GTVT

2021-2025

2.936.000

1.202.000

85.000

IV

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

4.079.514

1.700.000

119.000

95.000

(1)

Phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh (hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện)

2021-2025

342/UBND-ĐTXD ngày 29/10/2020; 410/UBND-ĐTXD ngày 09/12/2020; 192/UBND-ĐTXD ngày 07/6/2021; 278/UBND-ĐTXD ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh

4.079.514

1.700.000

119.000

95.000

-

-

trong đó:

(1.1)

Thành phố Cao Lãnh

851.457

250.000

90.000

69.000

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

851.457

250.000

90.000

69.000

- Đường Nguyễn Thị Lựu (đoạn KDC Phường 4 Hòa An - sông Hổ Cứ)

UBND TPCL

2021-2024

2522/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND TPCL

314.525

128.000

35.000

45.000

- Đường Vành Đai Tây (đoạn đường ĐT846 - KDC Phường 4 Hòa An)

UBND TPCL

2021-2024

2523/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND TPCL

273.759

100.000

35.000

2.000

- Đường Nguyễn Văn Tre (đoạn đường Nguyễn Thái Học - đường Thiên Hộ Dương)

UBND TPCL

2021-2024

2498/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của UBND TPCL

263.173

22.000

20.000

22.000

(1.2)

Thành phố Sa Đéc

152.094

90.000

25.000

26.000

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

152.094

90.000

25.000

26.000

- Đường N7 (đoạn từ đường Hoa Sa Đéc đến đường ĐT 848)

UBND TPSĐ

2021-2023

183/QĐ-UBND-XDCB ngày 01/9/2021 của UBND TPSĐ

152.094

90.000

25.000

26.000

(1.3)

Thành phố Hồng Ngự

62.375

23.000

4.000

-

a

Các dự án dự kiến khởi công năm 2022

62.375

23.000

4.000

-

- Cầu Trần Hưng Đạo (bắc qua Mương Nhà Máy)

UBND TPHN

2021-2023

62.375

23.000

4.000

V

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

517.667

208.436

66.678

47.088

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2022

494.686

194.636

66.678

44.088

a

Dự án nhóm B

415.069

165.019

51.678

44.088

1

- Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững (Vnsat) tỉnh Đồng Tháp

Sở NN&PTNT

2016-2022

2988/QĐ-BNN-HTQT ngày 06/8/2020 của Bộ NN&PTNT; 1397/QĐ- UBND ngày 21/12/2015; 503/QĐ-UBND.HC ngày 04/5/2021 của UBND Tỉnh

333.556

118.506

28.378

28.378

2

- Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông Tiền khu vực xã Bình Hàng Trung, huyện Cao Lãnh

Ban QLDA ĐTXDCT Nông nghiệp và PTNT

2020 - 2022

298/QĐ-UBND ngày 19/3/2020; 1520/QĐ-UBND-HC ngày 06/10/2021 của UBND Tỉnh

81.513

46.513

23.300

15.710

b

Dự án nhóm C

79.617

29.617

15.000

-

1

- Dự án Bố trí ổn định dân cư Dinh Bà, xã Tân Hộ Cơ, huyện Tân Hồng

UBND HTH

2020 - 2022

761/QĐ-UBND.HC ngày 27/5/2020; 940/QĐ-UBND.HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh

79.617

29.617

15.000

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2022

22.981

13.800

-

3.000

a

Dự án nhóm C

22.981

13.800

-

3.000

Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước sạch nông thôn khu vực Giồng Găng, xã Tân Phước - Cà Vàng, xã Thông Bình, HTH

Sở NN&PTNT

2021-2023

1951/QĐ-UBND.HC ngày 24/12/2021 của UBND Tỉnh

22.981

13.800

3.000

VI

Xã hội

23.228

23.000

10.000

10.000

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

23.228

23.000

10.000

10.000

a

Dự án nhóm C

23.228

23.000

10.000

10.000

1

- Đền thờ liệt sĩ huyện Hồng Ngự

UBND HHN

2021-2023

11868/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND huyện

23.228

23.000

10.000

10.000

VII

Thể dục, thể thao

129.340

68.191

50.000

40.512

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2022

129.340

68.191

50.000

40.512

a

Dự án nhóm C

129.340

68.191

50.000

40.512

1

Hỗ trợ cấp huyện đầu tư Khu liên hợp TDTT 6 huyện và Tổ hợp thể thao 27 xã (hỗ trợ có mục tiêu)

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm đầu mối

2021-2025

316/KH-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh

129.340

68.191

50.000

40.512

Trong đó:

1.1

- Khu liên hợp TDTT huyện

32.664

20.200

15.300

8.320

a

Khu liên hợp TDTT huyện Hồng Ngự

(DK. NS tỉnh hỗ trợ TC 5 tỷ đồng, trong đó: NC sân bóng đá 11 người khoảng 4 tỷ đồng, XM 02 sân bóng chuyển 0,7 tỷ đồng và XM 02 sân bi sắt 0,3 tỷ đồng)

UBND HHN

2021-2022

13356/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của UBND huyện

3.149

3.100

3.500

2.720

b

Khu liên hợp TDTT huyện Thanh Bình

(DK NS tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2023

Số 25/QĐ-UBND.HC ngày 27/01/2022 của UBND huyện

14.190

5.000

3.000

400

c

Khu liên hợp TDTT huyện Lai Vung

(DK. NS tỉnh hỗ trợ TC 5 tỷ đồng, trong đó: NC sân bóng đá 11 người khoảng 3 tỷ đồng, XM 02 sân bóng chuyển 0,7 tỷ đồng, XM 02 sân bi sắt 0,3 tỷ đồng và phần còn lại NC nhà thi đấu huyện)

UBND H. L Vung

2021-2023

337/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND huyện

4.100

4.100

3.000

1.400

d

Khu liên hợp TDTT huyện Lấp Vò

(DK NS tỉnh hỗ trợ 4 tỷ đồng)

UBND H. L Vò

2022-2024

5.120

4.000

2.000

e

Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Tháp Mười (DK NS tỉnh hỗ trợ 4 tỷ đồng)

UBND HTM

2022

10553/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND huyện

6.105

4.000

3.800

3.800

1.2

- Tổ hợp thể thao xã

96.676

47.991

34.700

32.192

a

+ H. Hồng Ngự

5.747

5.200

3.200

4.520

Tổ hợp thể thao xã Long Thuận

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HHN

2022-2023

11066/QĐ-UBND ngày 03/9/2021; 13174/QĐ- UBND ngày 25/11/2021 của UBND huyện

3.102

2.600

1.600

2.600

Tổ hợp thể thao xã Long Khánh A

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HHN

2022-2023

11175/QĐ-UBND ngày 17/9/2021; 13176/QĐ- UBND ngày 25/11/2021 của UBND huyện

2.645

2.600

1.600

1.920

b

+ TP. Hồng Ngự

TPHN

2022

3.546

2.400

2.400

2.400

Tổ hợp thể thao xã Tân Hội

(DK. NS tỉnh hỗ trợ 2,4 tỷ đồng, trong đó vốn Tỉnh hỗ trợ XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng; xây mới 02 sân bi sắt 0,3 tỷ đồng và NC sân bóng đá 7 người 1,5 tỷ đồng)

UBND TPHN

2020-2022

1086/QĐ-UBND ngày 11/6/2021; 2744/QĐ- UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện

3.546

2.400

2.400

2.400

c

+ H. Tam Nông

2022-2024

27.931

7.800

5.800

3.200

Tổ hợp thể thao xã Phú Thọ

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTN

2021-2022

1839/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020; 2377/QĐ-UBND-HC ngày 14/12/2021 (điều chỉnh CTĐT); 2414/QĐ- UBND-HC ngày 22/12/2020 (QĐĐT) của UBND huyện

3.409

2.600

1.600

1.600

Tổ hợp thể thao xã Phú Đức

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTN

2021-2023

1765/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020; 2391/QĐ-UBND-HC ngày 17/12/2021 (điều chỉnh CTĐT); 2413/QĐ-UBND-HC ngày 22/12/2021 (QĐĐT) của UBND huyện

2.970

2.600

1.600

1.600

Tổ hợp thể thao xã An Long

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTN

2021-2023

1764/QĐ-UBND-HC ngày 18/12/2020; 2413/QĐ-UBND-HC ngày 22/12/2021 (QĐĐT) của UBND huyện

21.552

2.600

2.600

d

+ H. Thanh Bình

2022-2024

14.012

12.491

8.000

4.572

Tổ hợp thể thao xã Tân Long

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2022

266/QĐ-UBND.HC ngày 06/7/2021; 567/QĐ-UBND.HC ngày 25/11/2021 (QĐĐT điều chỉnh) của UBND huyện

2.591

2.591

1.600

2.372

Tổ hợp thể thao xã Bình Tấn

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2022

162/QĐ-UBND-HC ngày 17/5/2021; 569/QĐ-UBND-HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

2.506

2.500

1.600

200

Tổ hợp thể thao xã Tân Quới

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2022

568/QĐ-UBND-HC ngày 25/11/2021 của UBND huyện

2.247

2.200

1.600

1.600

Tổ hợp thể thao xã Tân Phú

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2023

Số 26/QĐ-UBND.HC ngày 27/01/2022 của UBND huyện

3.507

2.600

1.600

200

Tổ hợp thể thao xã Tân Mỹ

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTB

2021-2023

Số 27/QĐ-UBND.HC ngày 27/01/2022 của UBND huyện

3.161

2.600

1.600

200

e

+ H. Tháp Mười

2022-2023

5.572

2.600

2.600

2.600

Tổ hợp thể thao xã Đốc Binh Kiều

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND HTM

2022

10552/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND huyện

5.572

2.600

2.600

2.600

f

+ TP. Cao Lãnh

2022

13.090

2.600

2.600

2.600

Tổ hợp thể thao xã Tân Thuận Tây

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND TPCL

2022-2023

2343/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của UBND Thành phố

13.090

2.600

2.600

2.600

g

+ H. Lai Vung

2022

13.816

5.000

3.200

2.400

Tổ hợp thể thao xã Tân Thành

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND H. L Vung

2021-2023

338/QĐ-UBND-XDCB ngày 03/11/2021 của UBND huyện

2.443

2.400

1.600

800

Tổ hợp thể thao xã Phong Hòa

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND H. L Vung

2021-2024

Số 40/QĐ-UBND- XDCB ngày 24/01/2022 của UBND huyện

11.373

2.600

1.600

1.600

h

+ H. Lấp Vò

9.266

7.300

5.300

7.300

Tổ hợp thể thao xã Long Hưng B

(DK. NS tỉnh hỗ trợ 2,1 tỷ đồng, trong đó: NC sân bóng đá 7 người khoảng 1,5 tỷ đồng, XM 02 sân bóng chuyển 0,6 tỷ đồng)

UBND H. L Vò

2021-2022

Số 172/QĐ-UBND-HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

2.965

2.100

2.100

2.100

Tổ hợp thể thao xã Bình Thạnh Trung

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND H. L Vò

2021-2022

Số 174/QĐ-UBND-HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

2.788

2.600

1.600

2.600

Tổ hợp thể thao xã Hội An Đông

(DK NS tỉnh hỗ trợ 2,6 tỷ đồng, trong đó XM 02 sân bóng chuyền 0,6 tỷ đồng và NC sân bóng đá 11 người 2 tỷ đồng)

UBND H. L Vò

2021-2023

Số 173/QĐ-UBND-HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

3.513

2.600

1.600

2.600

i

+ H. Châu Thành

3.696

2.600

1.600

2.600

Tổ hợp thể thao xã An Phú Thuận

UBND HCT

2021-2022

455/QĐ-UBND ngày 08/6/2021; 1797/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện

3.696

2.600

1.600

2.600

VIII

Môi trường

795.896

195.896

15.000

(1)

Các dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

795.896

195.896

15.000

a

Dự án nhóm B

795.896

195.896

15.000

1

- Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, Thành phố Cao Lãnh (giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐXDCT NN&PTNT

2022-2025

942/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh (CTĐT)

795.896

195.896

15.000

IX

Các dự án khác đang đẩy nhanh tiến độ thực hiện

147.141

132.320

15.850

IX.1

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

26.260

23.150

9.150

1

Chương trình Đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025

5.043

4.950

950

Trong đó:

1.1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

5.043

4.950

950

a

Dự án nhóm C

5.043

4.950

950

(1)

- Trường TH An Bình B. (Điểm phụ Ba Ánh )

UBND TPHN

2020-2022

469/QĐ-UBND 17/12/2020 và 118/QĐ-UBND ngày 26/01/202 của UBND thành phố

5.043

4.950

950

2

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

21.217

18.200

8.200

a

Dự án nhóm C

21.217

18.200

8.200

2.1

- Hỗ trợ thành phố Hồng Ngự thuộc Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2020

21.217

18.200

8.200

(1)

Trường TH Bình Thạnh

UBND TPHN

2019-2022

Số 226/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 và QĐ số 1284/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND thành phố

21.217

18.200

8.200

IX.2

Giao thông

120.881

109.170

6.700

1

Dự án khởi công mới năm 2022

120.881

109.170

6.700

a

dự án nhóm C

120.881

109.170

6.700

(1)

- Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông

Ban QLDA ĐXDCT Giao thông

2021-2022

251/QĐ-UBND-HC ngày 21/3/2022

5.170

5.170

4.000

(2)

Xây dựng cầu Phú Hiệp và Cà Dâm, huyện Tam Nông

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông

2021-2023

Số 658/QĐ-UBND- HC ngày 22/06/2022 của UBND Tỉnh

115.711

104.000

2.700


Ghi chú:


(*) Giao UBND Tỉnh phân khai chi tiết.


PL3 NSTW

PHỤ LỤC 3


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 theo Nghị quyết

Điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

13

TỔNG SỐ

5.558.591

3.439.762

630.000

630.000

Thực hiện dự án

5.558.591

3.439.762

630.000

630.000

I

Quốc phòng

84.995

76.000

10.000

10.000

(1)

Các dự án chuyển tiêp hoàn thành sau năm 2022

84.995

76.000

10.000

10.000

a

Dự án nhóm B

84.995

76.000

10.000

10.000

1

- Kè chống sạt lở và trồng cây bảo vệ đường tuần tra biên giới (giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2021-2024

1489/QĐ-UBND-HC ngày 29/9/2021 của UBND Tỉnh

84.995

76.000

10.000

10.000

II

Các hoạt động kinh tế

5.473.596

3.363.762

620.000

620.000

II.1

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1.501.550

819.562

172.000

172.000

-

-

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

678.248

169.562

102.000

102.000

a

Dự án nhóm B

678.248

169.562

102.000

102.000

1

- Dự án phát triển cơ sở hạ tầng tỉnh Đồng Tháp

UBND HTB

2018-2022

149/QĐ-TTg ngày 28/01/2015; 34/QĐ-TTg ngày 10/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ; 1139/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 của UBND tỉnh

678.248

169.562

102.000

102.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

300.000

250.000

50.000

30.000

a

Dự án nhóm B

300.000

250.000

50.000

30.000

1

Phòng chống sạt lở bờ sông để bảo vệ dân cư tại các khu vực xung yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (khu vực xã Long Thuận và Phú Thuận A, huyện Hồng Ngự)

Ban QLDA ĐXDCT Nông nghiệp & PTNT

2020-2023

1833/QĐ-UBND-HC ngày 01/12/2020; 1191/QĐ-UBND-HC ngày 18/08/2021 của UBND Tỉnh

300.000

250.000

50.000

30.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2022

523.302

400.000

20.000

40.000

-

-

a

Dự án nhóm B

523.302

400.000

20.000

40.000

-

-

1

Kè Hổ Cứ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (nối dài về phía hạ lưu)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT

2021-2024

97/QĐ-UBND.HC ngày 26/01/2022 Tỉnh

287.404

250.000

40.000

1

Bố trí dân cư tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2021-2025

Sở XD

2022-2025

948/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021 của UBND Tỉnh; 1030/QĐ-UBND-HC ngày 28/7/2021 của UBND Tỉnh (QĐ CTĐT)

235.898

150.000

20.000

II.2

Giao thông

3.916.512

2.494.200

433.000

426.000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

3.409.654

2.050.000

250.000

296.000

a

Dự án nhóm A

2.179.789

1.200.000

150.000

150.000

1

- Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30-ĐT.845)

Sở GTVT

2021-2025

969/QĐ-UBND-HC ngày 19/07/2021; 1338/QĐ-UBND-HC ngày 07/09/2021 của UBND Tỉnh

2.179.789

1.200.000

150.000

150.000

b

Dự án nhóm B

1.229.865

850.000

100.000

146.000

1

- Đường ĐT845 đoạn Trường Xuân - Tân Phước

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông

2021-2024

Số 647/QĐ-UBND-HC ngày 28/5/2021 của UBND Tỉnh

991.810

650.000

100.000

99.000

2

- Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.842

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông

2021-2024

Số 645/QĐ-UBND-HC ngày 28/5/2021 của UBND Tỉnh; 1554/QĐ- UBND-HC ngày 14/10/2021 của UBND Tỉnh

238.055

200.000

47.000

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2022

506.859

444.200

183.000

130.000

a

Dự án nhóm B

506.859

444.200

183.000

130.000

1

- Nâng cấp mở rộng tuyến ĐT.855 đoạn TT Tràm Chim - Hòa Bình

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông

2021-2024

Số 218/QĐ-UBND-HC ngày 14/3/2022 của UBND Tỉnh

165.403

150.000

83.000

5.000

2

- Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim - Trường Xuân)

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông

2021-2024

Số 646/QĐ-UBND-HC ngày 28/5/2021; 948/QĐ-UBND-HC ngày 14/7/2021; 1896/QĐ-UBND.HC ngày 14/12/2021 của UBND Tỉnh

341.456

294.200

100.000

125.000

II.3

Công nghệ thông tin

55.534

50.000

15.000

22.000

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2022

55.534

50.000

15.000

22.000

a

Dự án nhóm B

55.534

50.000

15.000

22.000

1

- Nâng cấp Hệ thống hạ tầng phục vụ Chính quyền số và an toàn thông tin mạng tỉnh Đồng Tháp

Sở TT&TT

2021-2024

1849/QĐ-UBND-HC ngày 06/12/2021 của UBND Tỉnh

55.534

50.000

15.000

22.000


PL4. ODA

PHỤ LỤC 4


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022

Điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư năm 2022

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG SỐ

1.675.153

558.897

169.562

1.116.256

945.165

171.091

545.300

497.000

48.300

545.300

497.000

48.300

A

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

1.675.153

558.897

169.562

1.116.256

945.165

171.091

545.300

497.000

48.300

545.300

497.000

48.300

I

Môi trường

664.300

93.998

570.302

399.211

171.091

268.300

220.000

48.300

268.300

220.000

48.300

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm năm 2022

664.300

93.998

570.302

399.211

171.091

268.300

220.000

48.300

268.300

220.000

48.300

a

Dự án nhóm B

664.300

93.998

570.302

399.211

171.091

268.300

220.000

48.300

268.300

220.000

48.300

1

- Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

+ Tiểu dự án Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh kế bền vững thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện phía Bắc tỉnh Đồng Tháp

Sở NN&PTN T

2016-

2022

1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016 của Bộ NN&PTNT; 1251/QĐ- UBND ngày 15/10/2018 của UBND Tỉnh

664.300

93.998

25 triệu USD

570.302

399.211

171.091

268.300

220.000

48.300

268.300

220.000

48.300

II

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1.010.853

464.899

169.562

545.954

545.954

277.000

277.000

-

277.000

277.000

-

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm năm 2022

1.010.853

464.899

169.562

545.954

545.954

277.000

277.000

-

277.000

277.000

-

a

Dự án nhóm B

1.010.853

464.899

169.562

545.954

545.954

277.000

277.000

-

277.000

277.000

-

1

- Chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (dự án VnSAT) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Sở NN&PTN T

2016-

2022

1992/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/5/2015, 2470/QĐ-BNN-HTQT ngày 30/6/2020, và 2988/QĐ-BNN-HTQT ngày 06/8/2020 của Bộ NN&PTNT

332.605

125.775

9,62 triệu USD

206.830

206.830

92.000

92.000

92.000

92.000

2

- Dự án phát triển cơ sở hạ tầng tỉnh Đồng Tháp

UBND HTB

2018-

2023

149/QĐ-TTg ngày 28/01/2015; 34/QĐ- TTg ngày 10/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ; 846/QĐ- UBND.HC ngày 21/7/2016; 975/QĐ-UBND ngày 23/8/2017; 1139/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 của UBND tỉnh

678.248

339.124

169.562

14,9 triệu USD

339.124

339.124

185.000

185.000

185.000

185.000


PL5 Số dư 2020

PHỤ LỤC 5


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022
TỪ NGUỒN VỐN SỐ DƯ DỰ TOÁN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian khởi công và hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: NS Tỉnh

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

224.124

193.500

70.000

3.000

70.000

3.000

I

Lĩnh vực xã hội

9.959

8.000

8.000

8.000

I.1

Dự án nhóm C

9.959

8.000

8.000

8.000

a

Dự án khởi công mới

9.959

8.000

8.000

8.000

1

Nghĩa trang liệt sĩ xã Phong Hòa (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Lai Vung

2021-2023

296/QĐ-UBND-XDCB ngày 13/10/2021 của UBND huyện

6.368

5.000

5.000

5.000

2

Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ 02 xã: Long Hưng A, Mỹ An Hưng B (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Lấp Vò

2021-2022

178/QĐ-UBND-HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

3.591

3.000

3.000

3.000

II

Lĩnh vực công trình công cộng tại đô thị

49.059

48.000

48.000

38.900

II.1

Dự án nhóm C

49.059

48.000

48.000

38.900

a

Dự án khởi công mới

49.059

48.000

48.000

38.900

1

Đường Ngô Quyền (đoạn từ Trần Phú đến mương tiêu đê bao phía Nam) (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Tân Hồng

2021-2022

53/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 10/3/2021 của UBND huyện

5.752

5.600

5.600

2.800

2

Đường Phan Bội Châu (đoạn từ đường 502 đến đê bao phía Nam) (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Tân Hồng

2021-2023

83/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 22/4/2021 của UBND huyện

5.838

5.700

5.700

3.500

3

Đường Võ Thị Sáu (đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiệp đến hàng rào Công an Huyện) (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Tân Hồng

2021-2023

84/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 22/4/2021 của UBND huyện

8.902

8.700

8.700

4.600

4

Cải tạo và nâng cấp đường Nguyễn Văn Voi (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2021-2023

1997/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện

28.567

28.000

28.000

28.000

III

Lĩnh vực du lịch

51.106

23.500

3.000

3.000

2.678

3.000

I.1

Dự án nhóm B

51.106

23.500

3.000

3.000

2.678

3.000

a

Dự án hoàn thành

51.106

23.500

3.000

3.000

2.678

3.000

1

- Hạ tầng phát triển du lịch sinh thái bền vững Vườn quốc gia Tràm Chim, giai đoạn 2016-2020

VQG Tràm Chim

2016-2021

955/QĐ-UBND-HC ngày 16/07/2021 của UBND Tỉnh

51.106

23.500

3.000

3.000

2.678

3.000

IV

Lĩnh vực giao thông

14.000

14.000

11.000

7.780

Dự án nhóm C

14.000

14.000

11.000

7.780

a

Dự án khởi công mới

14.000

14.000

11.000

7.780

(1)

- Tuyến đường D-01 nối từ cụm công nghiệp Quảng Khánh đến Quốc lộ 30 tuyến tránh thành phố Cao Lãnh

BQL Khu kinh tế Đồng Tháp và Trung tâm Phát triển quỹ đất

2022-2023

Số 404/QĐ-UBND.HC ngày 25/4/2022 của UBND Tỉnh

14.000

14.000

11.000

7.780

+ Tuyến đường D-01 nối từ cụm công nghiệp Quảng Khánh đến Quốc lộ 30 tuyến tránh thành phố Cao Lãnh (phần xây lắp)

BQL Khu kinh tế Đồng Tháp

4.120

1.830

+ Tuyến đường D-01 nối từ cụm công nghiệp Quảng Khánh đến Quốc lộ 30 tuyến tránh thành phố Cao Lãnh (phần đền bù)

Trung tâm Phát triển quỹ đất

6.880

5.950

V

Các dự án bổ sung

100.000

100.000

12.642

V.1

Thanh toán chi phí tất toán công trình hoàn thành

100.000

100.000

12.642

(*)


Ghi chú:


(*) Giao UBND Tỉnh phân khai chi tiết


PL6 Tăng thu XSKT

PHỤ LỤC 6


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 TỪ NGUỒN VỐN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian khởi công và hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: NS Tỉnh

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

TỔNG SỐ

10.117.588

4.187.539

480.565

8.493

7.200

480.565

61.137

7.200

I

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

167.257

67.257

7.200

7.200

7.200

7.200

1

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 31/12/2021

167.257

67.257

7.200

7.200

7.200

7.200

a

Dự án nhóm B

167.257

67.257

7.200

7.200

7.200

7.200

(1)

- Phòng chống sạt lở bờ sông để bảo vệ dân cư tại các khu vực xung yếu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2017-2021

1900/QĐ-UBND.HC ngày 14/12/2021 của UBND Tỉnh

167.257

67.257

7.200

7.200

7.200

7.200

II

Bảo vệ môi trường

391.110

177.017

12.000

8.493

12.000

8.493

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

391.110

177.017

12.000

8.493

12.000

8.493

a

Dự án nhóm B

391.110

177.017

12.000

8.493

12.000

8.493

(1)

- Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, TPCL (GĐ1)

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT Tỉnh

2018-2022

1744/QĐ-UBND.HC ngày 17/11/2021; 2006/QĐ-UBND-HC ngày 31/12/2021 của UBND Tỉnh

391.110

177.017

12.000

8.493

12.000

8.493

+ Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, TPCL (GĐ1) (phần đền bù, giải phóng mặt bằng)

Trung tâm Phát triển Quỹ đất - Sở TN&MT

174.000

174.000

12.000

8.493

12.000

8.493

III

Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo

3.766.501

2.361.662

146.365

59.165

1

Chương trình Đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025

2021-2025

385/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Tỉnh

3.618.000

2.217.365

36.365

36.365

Trong đó:

1.1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

181.864

181.822

26.000

26.000

a

Dự án nhóm C

181.864

181.822

26.000

26.000

* Hỗ trợ thành phố Cao Lãnh

79.059

79.017

13.000

13.000

(1)

- Trường TH Nguyễn Trung Trực (giai đoạn 2)

UBND thành phố Cao Lãnh

2021-2022

2122/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thành phố

14.042

14.000

1.000

1.500

(2)

- Trường MN Mỹ Phú 2

UBND thành phố Cao Lãnh

2021-2022

2127/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

14.269

14.269

1.000

1.500

(3)

- Trường TH Phan Đăng Lưu (giai đoạn 2)

UBND thành phố Cao Lãnh

2021-2022

2125/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

30.990

30.990

8.000

5.000

(4)

- Trường TH Bùi Thị Xuân (giai đoạn 2)

UBND thành phố Cao Lãnh

2021-2022

2126/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND thành phố

19.758

19.758

3.000

5.000

* Hỗ trợ huyện Tân Hồng

102.805

102.805

13.000

13.000

(1)

- Trường THCS Nguyễn Quang Diêu

UBND huyện Tân Hồng

2021-2022

272/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 19/12/2020 của UBND huyện

37.179

37.179

3.000

3.000

(2)

- Trường TH Tân Thành B2

UBND huyện Tân Hồng

2021-2022

319/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND huyện

29.680

29.680

3.000

3.000

(3)

- Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

UBND huyện Tân Hồng

2021-2022

320/QĐ-UBND.ĐTXD ngày 28/12/2020 của UBND huyện

35.946

35.946

7.000

7.000

1.2

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

50.957

50.000

6.765

6.765

a

Dự án nhóm C

50.957

50.000

6.765

6.765

* Hỗ trợ huyện Tháp Mười

50.957

50.000

6.765

6.765

(1)

- Trường Tiểu học Phú Điền 1

UBND huyện Tháp Mười

2021-2023

5349/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

29.388

29.000

4.000

4.000

(2)

- Trường TH - THCS Thanh Mỹ (phần TH)

UBND huyện Tháp Mười

2021-2023

5348/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

21.569

21.000

2.765

2.765

1.3

Dự án khởi công mới

21.540

20.674

3.600

3.600

a

Dự án nhóm C

21.540

20.674

3.600

3.600

* Hỗ trợ huyện Tháp Mười

21.540

20.674

3.600

3.600

(1)

- Trường THCS Tân Kiều

UBND huyện Tháp Mười

2021-2023

6343/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện

21.540

20.674

3.600

3.600

2

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

41504

37300

4000

4000

a

Dự án nhóm C

41504

37300

4000

4000

(1)

- Dự án Mua sắm thiết bị bàn ghế học sinh phổ thông

Sở GDĐT

2021-2023

1954/QÐ-UBND.HC ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh

41.504

37.300

4.000

4.000

3

Các dự án khởi công mới năm 2022

106.997

106.997

106.000

18.800

a

Dự án nhóm C

106.997

106.997

106.000

18.800

(1)

Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1

Sở GD&ĐT

2021-2022

Số 608/QĐ-UBND.HC, ngày 13/6/2022 của UBND Tỉnh

31.203

31.203

31.000

5.500

(2)

Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2

Sở GD&ĐT

2021-2022

Số 609/QĐ-UBND.HC, ngày 13/6/2022 của UBND Tỉnh

36.934

36.934

36.500

6.500

(3)

Dự án Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

Sở GD&ĐT

2021-2022

Số 610/QĐ-UBND.HC, ngày 13/6/2022 của UBND Tỉnh

38.860

38.860

38.500

6.800

IV

Giao thông

350.842

229.000

135.000

87.550

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

203.274

134.000

40.000

22.550

a

Dự án nhóm C

203.274

134.000

40.000

22.550

(1)

Đường kết nối ĐT853 – ĐT908 (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2019-2022

1907/QĐ-UBND ngày 28/10/2019; 1440/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của UBND huyện

58.421

33.100

5.100

8.900

(2)

Đường Tân Phú (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2020-2022

667/QĐ-UBND ngày 06/8/2020 của UBND huyện

38.209

30.000

5.000

1.550

(3)

Đường An Khánh - An Phú Thuận (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2020-2022

668/QĐ-UBND ngày 06/8/2020 của UBND huyện

34.728

27.600

7.600

6.910

(4)

Nâng cấp đường Huyện đoạn từ Cái Tàu Hạ đến Xẻo Mát (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2021-2022

1224/QĐ- UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện

71.916

43.300

22.300

5.190

2

Dự án khởi công mới năm 2022

147.568

95.000

95.000

65.000

a

Dự án nhóm C

147.568

95.000

95.000

65.000

(1)

Đường cặp rạch Cả Ngỗ (bên phải) đến Rạch Chùa (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Châu Thành

2021-2023

497/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 của UBND huyện

9.575

5.000

5.000

8.000

(2)

Kè chống sạt lở tuyến đường Cái Mít (đoạn chân cầu Hòa Định) (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Lai Vung

2021-2023

366/QĐ-UBND-XDCB ngày 05/11/2021 của UBND huyện

9.611

8.000

8.000

8.000

(3)

Đường Huyện lộ số 3 (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Lai Vung

2021-2023

365/QĐ-UBND-XDCB ngày 05/11/2021 của UBND huyện

68.797

37.000

37.000

19.000

(4)

Đường ĐH.66 (từ cầu Đình Định Yên đến giao QL.80, xã Vĩnh Thạnh) (NS tỉnh hỗ trợ mục tiêu)

UBND huyện Lấp Vò

2022-2023

177/QĐ-UBND-HC ngày 25/01/2022 của UBND huyện

59.585

45.000

45.000

30.000

V

Lĩnh vực Y tế

1.724.105

180.000

180.000

159.354

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

1.724.105

180.000

180.000

159.354

a

Dự án nhóm A

1.724.105

180.000

180.000

159.354

(1)

- Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp

Sở Y tế

2017-2022

866/QĐ-UBND-HC ngày 31/7/2017, 827/QĐ-UBND ngày 13/8/2020, 333/QĐ-UBND-HC ngày 7/4/2022 của UBND Tỉnh

1.724.105

180.000

180.000

159.354

VI

Các dự án Bổ sung

3.717.773

1.172.603

155.296

52.644

VI.1

Giao thông

2.194.412

791.500

45.126

39.626

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

14.412

11.500

5.500

a

Dự án nhóm C

14.412

11.500

5.500

(1)

Đường Sông tiền (đoạn từ cầu Hội Xuân đến Vàm Hội Xuân, xã An Hiệp)

UBND huyện Châu Thành

2021-2022

1313/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND Huyện

14.412

11.500

5.500

1

Các dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

2.180.000

780.000

39.626

39.626

a

Dự án nhóm A

2.180.000

780.000

39.626

39.626

1

- Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30- ĐT.845)

Sở GTVT; TTPTQD-Sở TNMT

2021-2025

969/QĐ-UBND-HC ngày 19/07/2021; 1338/QĐ-UBND-HC ngày 07/09/2021 của UBND Tỉnh

2.180.000

780.000

39.626

39.626

+ Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30- ĐT.845) (phần xây lắp)

Sở Giao thông vận tải

+ Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30- ĐT.845) (phần đền bù, GPMB)

Trung tâm Phát triển quỹ đất - STN&MT

39.626

39.626

VI.2

Nông nghiệp

1.523.361

381.103

110.170

13.018

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

1.523.361

381.103

110.170

13.018

1.1

Dự án nhóm B

1.523.361

381.103

110.170

13.018

(1)

- Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9

+ Tiểu dự án Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh kế bền vững thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện phía Bắc tỉnh Đồng Tháp

Sở NN&PTNT

2016-2022

1693/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/5/2016 của Bộ NN&PTNT; 1251/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND Tỉnh

664.300

147.000

18.656

13.018

(2)

- Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT

2018-2022

1328/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2018 của UBND Tỉnh

391.264

150.384

60.000

(3)

- Bố trí ổn định dân cư Giồng Dúi - Thường Phước 1, huyện Hồng Ngự (dân di cư tự do từ Campuchia)

UBND HHN

2020-2022

768/QĐ-UBND-HC ngày 28/05/2020; 939/QĐ-UBND-HC ngày 14/07/2021 của UBND Tỉnh

68.719

13.719

10.000

(4)

Xử lý cấp bách sạt lở sông Tiền khu vực xã Tân Mỹ, xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò

Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT

2022-2023

638/QĐ-UBND-HC ngày 20/6/2022 của UBND Tỉnh

399.078

70.000

21.514

PHỤ LỤC 7


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN THU CỔ PHẦN HÓA, THOÁI VỐN DOANH NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Thời gian khởi công và hoàn thành

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2022

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: NS Tỉnh

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

Thu hồi vốn đã ứng trước

Trả nợ đọng XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

151.391

75.000

38.777

38.777

A

Cụ thể chi tiết từng ngành, lĩnh vực

I

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

94.765

25.000

25.000

25.000

I.1

Dự án nhóm B

94.765

25.000

25.000

25.000

1

Dự án khởi công mới

94.765

25.000

25.000

25.000

1.1

Phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh (hỗ trợ mục tiêu cho cấp huyện, thành phố)

94.765

25.000

25.000

25.000

a

Hỗ trợ có mục tiêu cho thành phố Sa Đéc

94.765

25.000

25.000

25.000

Đầu tư dự án Xử lý sụt lún mặt đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Diệu) và kết hợp chỉnh trang đô thị

UBND thành phố Sa Đéc

2021-2023

QĐ 06/QĐ-UBND-XDCB ngày 14/01/2022 của thành phố Sa Đéc

94.765

25.000

25.000

25.000

II

Giao thông

56.626

50.000

13.777

-

-

13.777

-

-

II.1

Dự án nhóm C

56.626

50.000

13.777

13.777

a

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Hồng Ngự

56.626

50.000

13.777

13.777

1

Dự án chuyển tiếp

56.626

50.000

13.777

13.777

Đầu tư xây dựng công trình ĐH. Phú Thuận A

UBND huyện Hồng Ngự

2021-2022

QĐ số 5982/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện Hồng Ngự

- QĐ số 1050a/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 của UBND huyện Hồng Ngự (điều chỉnh)

56.626

50.000

13.777

13.777




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/11/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/11/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Tháp / Phan Văn Thắng
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếu2022 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.