Quay lại

Nghị quyết 36/NQ-HĐND 2019 bổ sung kế hoạch đầu tư công ngân sách địa phương Đắk Nông

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020;

Xét Báo cáo số 564/BC-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn Ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh tổng nguồn
Điều chỉnh tăng tổng nguồn vốn 50 tỷ đồng, nâng tổng nguồn vốn đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 từ 3.405,612 tỷ đồng lên 3.455,612 tỷ đồng, trong đó, tăng từ thu sử dụng đất cấp tỉnh 20 tỷ đồng, tăng 30 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi để bổ sung tăng vốn thực hiện tăng quy mô dự án tỉnh lộ 1 (chi tiết như phụ lục 01 đính kèm).

2. Điều chỉnh nội bộ các nguồn

a) Đối với nguồn sử dụng đất cấp tỉnh:
- Điều chỉnh tăng, giảm nội bộ của 4 dự án sử dụng vốn sử dụng đất với số tiền 4,937 tỷ đồng, để thanh toán nợ và hoàn ứng ngân sách.
- Bổ sung từ nguồn tăng thu sử dụng đất cấp tỉnh 20 tỷ đồng cho dự án cụm công trình thủy lợi Gia Nghĩa để thanh toán nợ và hoàn ứng ngân sách.

b) Đối với nguồn xổ số kiến thiết:
- Điều chỉnh giảm nội bộ 18,187 tỷ đồng từ các nguồn: giảm 10 tỷ đồng từ nguồn kinh phí thực hiện chính sách theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt; giảm 2,37 tỷ đồng từ dự án hỗ trợ xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (do dự án không còn nhu cầu vốn để thanh toán); giảm 5,817 tỷ đồng từ nguồn dự phòng cho lĩnh vực y tế.
- Điều chỉnh tăng 18,187 tỷ đồng để thực hiện các nhiệm vụ: Tăng 714 triệu đồng để thanh toán nợ cho 04 dự án trạm y tế xã, phần còn lại 17,473 tỷ đồng để thực hiện đối ứng ngân sách địa phương cho dự án mạng lưới y tế cơ sở (khoảng 2 tỷ đồng) nếu dự án đi vào thực hiện vào năm 2020 và bổ sung vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (theo quy định tại Điểm e, Khoản 4, Điều 1 Thông tư số 132/2017/TT-BTC ngày 15/12/2017 quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 của Bộ Tài chính).

c) Nguồn cân đối ngân sách địa phương:
- Nguồn vốn cân đối cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo:
+ Điều chỉnh giảm 37,9 tỷ đồng, trong đó: giảm 27,9 tỷ đồng kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng của Trường cao đẳng cộng đồng (do đang thực hiện điều chỉnh quy hoạch phân khu theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh nên không có khả năng giải ngân trong giai đoạn 2016-2020); giảm 10 tỷ đồng từ nguồn kinh phí thực hiện chính sách xã hội hóa giáo dục đào tạo.
+ Điều chỉnh tăng 22,9 tỷ đồng để thực hiện các nội dung: thanh toán quyết toán và khối lượng hoàn thành 10,476 tỷ đồng, bổ sung nguồn vốn thực hiện phân cấp đầu tư cho ngân sách cấp huyện thực hiện tiêu chí giáo dục trong xây dựng nông thôn mới 12,424 tỷ đồng. Phần còn lại 15 tỷ đồng để điều chỉnh sang lĩnh vực đầu tư khác (do lĩnh vực giáo dục đào tạo đã bố trí vốn đủ để đầu tư hết các danh mục có trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020. Ngoài ra, hiện nay trên địa bàn tỉnh đang thực hiện đề án sắp xếp, tổ chức lại các trường công lập nên khả năng sẽ có sự dôi dư về cơ sở hạ tầng).
- Nguồn vốn cân đối cho lĩnh vực khoa học công nghệ:
+ Điều chỉnh giảm 18,997 tỷ đồng, gồm: giảm 5 tỷ đồng của dự án nâng cao năng lực cho trung tâm thông tin ứng dụng khoa học công nghệ tỉnh Đắk Nông; giảm 10 tỷ đồng của dự án xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Đắk Nông, do dự án không đáp ứng tiến độ thực hiện và giải ngân; giảm 3,997 tỷ đồng kinh phí thực hiện chính sách của nhà nước phát triển khoa học công nghệ, do sau khi rà soát đến năm 2020 không có dự án thụ hưởng.
+ Điều chỉnh tăng 2,6 tỷ đồng để thanh toán khối lượng cho 02 dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020. Số tiền còn lại 16,397 tỷ đồng điều chỉnh phân bổ cho lĩnh vực khác, do lĩnh vực khoa học công nghệ không còn dự án đủ điều kiện để bố trí kế hoạch vốn.
- Nguồn vốn cân đối cho lĩnh vực khác:
+ Điều chỉnh giảm 89,845 tỷ đồng, bao gồm: giảm 39,661 tỷ đồng từ nguồn vốn của các dự án thanh toán nợ, chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016 - 2020 và các dự án Trung ương ngừng hỗ trợ; giảm 17,988 tỷ đồng từ nguồn đối ứng dự án ODA; giảm 11,3 tỷ đồng từ các dự án khởi công mới; giảm 13,009 tỷ đồng từ nguồn vốn dự nguồn thực hiện các Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, đối ứng các dự án PPP, thực hiện các chính sách khuyến khích đầu tư ngoài lĩnh vực Y tế, giáo dục, Khoa học công nghệ; giảm 7,887 tỷ đồng từ nguồn bố trí quyết toán cho các dự án chờ quyết toán.
+ Điều chỉnh tăng 121,242 tỷ đồng (bao gồm 15 tỷ đồng của lĩnh vực giáo dục đào tạo; 16,397 tỷ đồng của lĩnh vực khoa học công nghệ) để thực hiện các nội dung: tăng 12,19 tỷ đồng cho các dự án thanh toán nợ và chuyển tiếp hoàn thành chuyển sang giai đoạn 2016-2020; tăng 17,988 tỷ đồng để đối ứng dự án ODA mới ký hiệp định, dự án đang triển khai cần vốn đối ứng để thực hiện; tăng 91,064 tỷ đồng cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 để đẩy nhanh tiến độ hoàn thành các dự án trong giai đoạn, hạn chế chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025 (trong đó tăng 1,832 tỷ đồng để thanh toán quyết toán cho 04 dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2017; tăng 89,232 tỷ đồng cho các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2018-2020).
+ Bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 với số tiền 30 tỷ đồng từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi để thực hiện dự án nâng cấp, sửa chữa tỉnh lộ 1.
(Chi tiết như phụ lục 02 đính kèm)
* Ngoài ra, bổ sung thêm 17 tỷ đồng từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi để: sửa chữa lớn đối với các hạng mục đã xuống cấp của 02 dự án: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hội nghị tỉnh 4 tỷ đồng; Sửa chữa trung tâm văn hóa tỉnh 3 tỷ đồng, để phục vụ và chào mừng Đại hội Đảng bộ tỉnh năm 2020; Kinh phí hỗ trợ thực hiện GPMB cho dự án Bệnh viện đa khoa chuyên sâu theo Nghị quyết 30/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh 10 tỷ đồng (số tiền thực hiện 03 dự án này, không tính trong tổng nguồn vốn trung hạn 2016-2020 đã nêu ở trên).
(Chi tiết như phụ lục 03 đính kèm)
Năm 2020 là năm cuối thực hiện kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020, để tạo điều kiện thuận lợi trong công tác điều hành kế hoạch vốn, tránh lãng phí nguồn vốn đầu tư; trường hợp nguồn vốn thuộc các lĩnh vực, dự án không giải ngân hết, Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho các dự án khác có nhu cầu. Trong đó, được phép thực hiện thanh toán nợ cho các dự án quyết toán phát sinh thuộc trách nhiệm bố trí vốn của ngân sách tỉnh hoặc bổ sung vốn cho các dự án trong giai đoạn 2016-2020 mà chưa cân đối, đẩy nhanh tiến độ hoàn thành trong giai đoạn.
Các nội dung khác, thực hiện theo Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Ban Đảng Tỉnh ủy; Trường Chính trị tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành và đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND và UBND các huyện, thị xã;
- Báo Đắk Nông, Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ tỉnh;
- Lưu: VT, TH,HC-TC-QT, HSKH.














CHỦ TỊCH




Lê Diễn



PHỤ LỤC 01

BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NSĐP GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch trung hạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công

Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

Bổ sung kế hoạch trung hạn

Điều chỉnh nội bộ

Tăng

Giảm

TỔNG NGUỒN (A+B+C)

3,405,612

50,000

169,866

169,866

3,455,612

A

Đầu tư từ nguồn Sử dụng đất

992,912

20,000

4,937

4,937

1,012,912

I

Cấp huyện để lại

637,700

637,700

II

Nguồn thu Sử dụng đất cấp tỉnh

355,212

20,000

4,937

4,937

375,212

Trong đó:

-

1

Thanh toán nợ, chuyển tiếp trong giai đoạn

170,260

20,000

4,937

4,937

190,260

2

Khởi công mới

184,952

184,952

B

Nguồn XSKT (trong đó ưu tiên đầu tư Y tế và giáo dục)

97,000

-

18,187

18,187

97,000

1

Thanh toán nợ

7,877

7,877

2

Chuyển tiếp hoàn thành

7,611

-

2,370

5,241

3

Khởi công mới

81,512

18,187

15,817

83,882

C

Nguồn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm tăng thu, tiết kiệm chi...)

2,315,700

30,000

146,742

146,742

2,345,700

Trong đó:

1

Đầu tư cho Giáo dục đào tạo

430,000

-

22,900

37,900

415,000

15,000

- Thanh toán nợ trong giai đoạn

15,007

331

-

15,338

- Chuyển tiếp hoàn thành

88,628

5,136

-

93,764

- Phân cấp cho cấp huyện

48,000

48,000

- Khởi công mới

278,365

17,433

37,900

257,898

2

Đầu tư cho Khoa học Công nghệ

130,000

-

2,600

18,997

113,603

16,397

- Thanh toán nợ

8,700

8,700

- Chuyển tiếp hoàn thành

15,312

15,312

- Khởi công mới

105,988

2,600

18,997

89,591

3

Đầu tư cho các dự án khác

1,175,050

30,000

121,242

89,845

1,236,447

Trong đó:

-

- Thanh toán nợ

80,066

80,066

- Chuyển tiếp hoàn thành

126,019

3,798

262

129,555

- Các dự án Trung ương ngừng hỗ trợ

40,204

8,392

39,399

9,197

- Đối ứng ODA

153,700

17,988

17,988

153,700

Trong đó:

-

+ Thanh toán nợ, chuyển tiếp

67,690

5,688

62,002

+ Đối ứng theo Hiệp định mới trong 2016-2017

77,010

4,988

3,300

78,698

+ Đối ứng cho các dự án dự kiến ký hiệp định trong giai đoạn 2018-2020

9,000

13,000

9,000

13,000

- Dự nguồn thực hiện các NQ được HĐND tỉnh ban hành; đối ứng các dự án PPP; thực hiện các chính sách khuyến khích đầu tư ngoài các lĩnh vực Y tế, giáo dục, KHCN.

20,000

13,009

6,991

- Bố trí Khởi công mới 2016-2017

42,543

1,832

1,300

43,075

- Bố trí Khởi công mới 2018-2020 và thanh toán nợ các dự án phát sinh trong giai đoạn

508,465

30,000

89,232

17,887

609,810

PHỤ LỤC SỐ 02


CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Mã dự án

Mã ngành kinh tế

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh đã đưc phê duyệt

Kế hoạch 5 năm năm 2016-2020

Lũy kế trung hạn đã giao hết năm 2019

Đề xuất điều chỉnh b sung Kế hoạch trung hạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chnh

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Bsung trung hạn

Điều chỉnh nội bộ

Tng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tăng

Giảm

1

2

3

4

9

10

11

13

14

15

16

17

18

19

0

TNG S (A+B+C)

5,383,104

1,138,304

835,579

835,579

494,548

50,000

169,866

169,866

885,579

A

Nguồn thu sử dụng đất

1,092,430

114,644

21,320

21,320

25,546

20,000

4,937

4,937

41,320

I

Đầu tư các dự án hạ tầng có thu tiền sử dụng đất

1,092,430

114,644

21,320

21,320

25,546

20,000

4,937

4,937

41,320

1

Dự án thanh toán nợ và chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

1,092,430

114,644

21,320

21,320

25,546

20,000

4,937

4,937

41,320

1.1

Giải phóng mặt bằng khu đất xây dựng thao trường tổng hợp bắn đạn thật của lực lượng vũ trang tỉnh

7004686

011

2774/QĐ-UBND 08/11/2013

17,758

17,758

10,400

10,400

10,400

341

10,741

1.2

Hoàn ứng bồi thường, GPMB và tái định cư khu vực quy hoạch thao trường bắn đạn thật xã Đức Xuyên

7004686

011

1450/QĐ-UBND 17/7/2013

12,739

12,739

2,874

2,874

2,874

285

3,159

Hoàn ứng

1.3

Cụm công trình thủy lợi Gia Nghĩa, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

7036448

283

1353/QĐ-CTUBND, 16/9/2005; 672/QĐ-UBND, 27/5/2008; 228/QĐ-UBND 21/02/2019

1.053,887

76,101

9,726

20,000

4,311

24,311

Hoàn ứng 9.726 triệu đồng

1.4

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện Krong Nô để thực hiện: Hỗ trợ bồi thường cho các hộ dân có đất bị ngập trong lòng hồ thủy lợi Đăk Rô

8,046

8,046

8,046

8,046

2,546

4,937

3,109

Hoàn ứng 3.109 triệu đồng

B

Nguồn xsố kiến thiết (Lĩnh vực y tế)

65,672

26,290

39,533

39,533

21,620

0

18,187

18,187

39,533

0

I

Dự án thanh toán n và chuyn tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

45,672

6,290

5,290

5,290

2,920

0

0

2,370

2,920

1

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

147/QĐ-BYT, 21/01/2011, Quyết định số 2355/QĐ-TTg ngày 06/12/2016

45,672

6,290

5,290

5,290

2,920

2,370

2,920

II

Các dự án Khi công mi giai đoạn 2016-2020

20,000

20,000

18,426

18,426

18,700

0

714

0

19,140

1

Các dự án Khi công mi giai đoạn 2016-2020

20,000

20,000

18,426

18,426

18,700

0

714

0

19,140

1.1

Trạm Y tế xã Đắk Wil, huyện Cư Jut, tỉnh Đắk Nông

7579987

132

564B/QĐ-UBND 30/3/2016

5,000

5,000

4,600

4,600

4,851

251

4,851

2139/QĐ-UBND 09/10/2018 của UBND huyện

1.2

Trạm y tế xã Nhân Cơ

7556783

132

348/QĐ-UBND 08/3/2016

5,000

5,000

4,626

4,626

4,626

241

4,867

2350/QĐ-UBND 20/8/2018

1.3

Trạm y tế xã Đắk Drô, huyện Krông Nô

7599569

132

2518/QĐ-UBND 31/10/2016

5,000

5,000

4,600

4,600

4,623

23

4,623

2376/QĐ-UBND 21/8/2018; 2950/QĐ-UBND 22/10/2018 của UBND huyện

1.4

Trạm y tế xã Trúc Sơn, huyện Cư Jut

7600123

132

3480b/QĐ-UBND 28/10/2016

5,000

5,000

4,600

4,600

4,600

199

4,799

1228/QĐ-UBND 12/6/2019 của UBND huyện

III

Kinh phí bổ sung thực hiện các nhiệm vụ thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo quy định Trung ương

17,473

17,473

Đối ứng cho dự án mạng lưới y tế 2 tđồng

IV

Kinh phí thực hiện chính sách xã hội hóa Y tế theo Nghị quyết của HĐND tnh phê duyệt

10,000

10,000

10,000

0

V

Dự phòng

5,817

5,817

5,817

0

C

Nguồn cân đối ngân sách địa phương

4,225,002

997,370

774,726

774,726

447,382

30,000

146,742

146,742

804,726

0

I

nh vực Giáo dục, đào tạo

158,318

135,136

165,935

165,935

105,344

0

22,900

37,900

150,935

1

Dự án thanh toán nợ và chuyn tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

120,459

102,877

39,743

39,743

39,743

0

5,467

0

45,210

a

Dự án thanh toán n

17,582

0

0

0

0

0

331

0

331

1.1

Cổng tường rào phân hiệu II trường THPT Đắk Song

1,198

23

23

47/QĐ-STC 31/05/2011

1.2

Nhà lớp học 9 phòng, phân hiệu II trường THPT Đắk Song

3,004

47

47

54/QĐ-STC 08/8/2011

1.3

Trường PT DTNT huyện Krông Nô

7,542

71

71

291/QĐ-STC 14/8/2013

1.4

Nhà hiệu bộ và trang thiết bị làm nhà đa chức năng hạ tầng kỹ thuật phân hiệu II, trường THPT Phan Chu Trinh

5,838

190

190

356/QĐ-STC 28/10/2013

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

102,877

102,877

39,743

39,743

39,743

0

5,136

0

44,879

1.5

Trường THPT chuyên tỉnh Đăk Nông (giai đoạn 2)

7387303

494

1403/QĐ-UBND, 26/10/2012;

2082/QĐ-UBND, 5/12/2013;

1093/QĐ-UBND 01/7/2016

67,745

67,745

29,743

29,743

29,743

4,300

34,043

KL nghiệm thu

1.6

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, xã Đắk Ru, huyện Đắk R'lấp (giai đoạn 1)

7413694

074

703/QĐ-UBND, 17/5/2013;

2416/QĐ-UBND 28/12/2016

35,132

35,132

10,000

10,000

10,000

836

10,836

493/QĐ-UBND 10/4/2019

2

Các dự án Khi công mi giai đoạn 2016-2020

37,859

32,259

26,592

26,592

31,601

0

5,009

0

31,601

2.1

Trường trung học phổ thông Nguyễn Du (giai đoạn 2)

7558637

074

162/QĐ-SXD 28/10/2016

14,259

14,259

11,600

11,600

13,601

2,001

13,601

47/QĐ-STC 05/4/2019

2.2

Trường THCS Hoàng Văn Thụ, xã Quảng Sơn, huyện Đắk G'Long

7602295

073

1888/QĐ-UBND 31/10/2016;

860/QĐ-UBND 24/5/2017

23,600

18,000

14,992

14,992

18,000

3,008

18,000

KL nghiệm thu

3

Thc hiện phân cấp đầu tư cho NS cấp huyện để hỗ trcó mục tiêu tiêu chí Giáo dục trong xây dng Nông thôn mi

33,700

33,700

16,000

12,424

46,124

4

Đối ứng đền bù, GPMB dự án Trường Cao đẳng cộng đồng

55,900

55,900

18,000

27,900

28,000

5

Kinh phí thực hiện chính sách xã hội hóa Giáo dục theo Nghị quyết của HĐND tỉnh phê duyệt

10,000

10,000

10,000

0

II

Lĩnh vực khoa học công nghệ

109,786

109,786

98,197

98,197

59,250

0

2,600

18,997

81,800

1

Các dán Khi công mi giai đoạn 2016-2021)

109,786

109,786

94,200

94,200

59,250

0

2,600

15,000

81,800

a

Các dán Khi công mi giai đoạn 2016-2017

74,786

74,786

64,200

64,200

58,200

0

2,600

5,000

61,800

1.1

Nâng cao năng lực cho Trung tâm Thông tin ứng dụng khoa học công nghệ tỉnh Đắk Nông.

7560159

103

501/QĐ-UBND 31/3/2016;

1426/QĐ-UBND 01/9/2017

33,448

33,448

28,250

28,250

22,250

5,000

23,250

89%

1.2

Ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan Đảng tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2020

7593784

373

1891/QĐ-UBND 31/10/2016

14,991

14,991

12,000

12,000

12,000

1,500

13,500

90%

1.3

Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

7564669

373

2011/QĐ-UBND 15/7/2016; 921/QĐ-UBND 13/6/2018

26,347

26,347

23,950

23,950

23,950

1,100

25,050

KL nghiệm thu

b

Các dự án khi công mi 2018-2020

35,000

35,000

30,000

30,000

1,050

0

0

10,000

20,000

1.3

Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Đăk Nông

7725122

103

1719/QĐ-UBND 31/10/2018

35,000

35,000

30,000

30,000

1,050

10,000

20,000

2

Kinh phí thc hiện chính sách của nhà nưc phát trin KHCN.

3,997

3,997

3,997

0

III

Lĩnh vực khác

3,956,898

752,448

510,594

510,594

282,788

30,000

121,242

89,845

571,991

1

Dự án thanh toán nợ và chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

1,840,687

118,678

122,488

122,488

57,502

0

12,190

39,661

95,017

a

Các dự án Ngân sách trung ương dừng htrợ

1,806,826

94,629

108,427

108,427

43,738

0

8,392

39,399

77,420

1.1

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Đăk G'long

7092028

341

1190/QĐ-UBND, 01/8/2013

36,567

833

833

950/QĐ-UBND 26/6/2019

1.2

Cải tạo, sửa chữa 04 nhà Văn hóa cộng đồng

400

3

3

119/QĐ-UBND 25/7/2019

1.3

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

7391958

463

169/QĐ-SKH, 31/10/2012

7,280

28

28

110/QĐ-UBND 18/7/2019

1.4

Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông (để chuẩn bị trụ sở làm việc cho ban quản lý dự án giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên tỉnh Đắk Nông)

3,709

35

35

06/QĐ-STC 30/01/2019

1.5

Hồ Thác Hôn, xã Đức Mạnh

7363877

016

2233/QĐ-UBND, 29/12/2010;

1489/QĐ-UBND, 07/10/2014

44,478

76

76

KL nghiệm thu

1.6

Đường giao thông từ trung tâm huyện Đắk Song đi Đầm Giỏ

10,763

460

460

1945/QĐ-UBND 30/11/2018

1.7

Đường vào xã Đắk R'Moan, thị xã Gia Nghĩa

26,082

2,437

2,437

2163/QĐ-UBND 27/12/2018

1.8

Đường giao thông từ Quốc lộ 14 ra cửa khẩu Đắk Peur

7246221

35,165

373

373

2184/QĐ-UBND 28/12/2018

1.9

Cụm công trình thủy lợi Gia Nghĩa, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

7036448

283

1353/QĐ-CTUBND, 16/9/2005;

672/QĐ-UBND, 27/5/2008;

228/QĐ-UBND 21/02/2019

1,053,887

76,101

76,101

76,101

34,136

24,311

51,790

1.10

Danh mục thanh toán nợ TPCP của giai đoạn trước đây

13,398

13,398

13,398

0

Danh mục tại Công văn số 1587/UBND- KTKH ngày 09/4/2018 của UBND tỉnh

1.11

Cụm công trình thủy lợi Đắk Rồ - Đắk Diêr

285,001

18,528

18,528

18,528

9,543

1,485

17,043

KL nghiệm thu

1.12

Hồ Bắc Sơn 1, xã Đắk Gằn

1117/QĐ-UBND 31/8/2012

31,500

915

915

KL nghiệm thu

1.13

Đường số 01 trục Bắc Nam, đô thị Gia Nghĩa

7032921

223

05/QĐ-UBND, 06/01/2016

96,119

273

273

KL nghiệm thu

1.14

Đường vào xã Đắk Ru (giai đoạn 1)

1143/QĐ-UBND 30/7/2010

9.040

0

192

192

548/QĐ-UBND 20/4/2015

1.15

Đường hầm sỏi Đắk Rồ đi Nâm Nung

49/QĐ-SKH 28/6/2007

5,732

0

45

45

1.16

Đường giao thông Nam Dong-Đắk Wil

9,448

0

60

60

1.17

Thủy lợi Đăk Lép, xã Đắk N'drung

116/QĐ-SKH, 10/8/2006; 69/QĐ-SKH, 17/10/2011

8,361

341

341

205

136

396/QĐ-STC 10/12/2013

1.18

Thủy lợi thôn 8 xã Đắk Sin

72/QĐ-SKH 27/6/2008

8,363

0

111

111

17/QĐ-STC 04/3/2015

1.19

Thủy lợi Quảng Hòa, xã Nghĩa Thắng, huyện Đắk R’lấp

77/QĐ-SKH 27/6/2008

5,336

0

71

71

177/QĐ-STC 23/6/2014

1.20

CTTL Đăk Nhai

51/QĐ-SKH 12/4/2006; 84/QĐ-SKH 07/7/2008

11,352

0

134

134

300/QĐ-STC 30/12/2014

1.21

CTTL Đắk Kuăl

1491/QĐ-UBND 01/12/2006, 720/QĐ-UBND 15/5/2019

18,722

0

312

312

404/QĐ-UBND 29/3/2019

1.22

Hồ chứa nước Thuận Tân xã Thuận Hạnh

1436/QĐ-UBND 20/10/2009

11,641

0

134

134

625/QĐ-UBND 28/6/2012

1.23

Hồ chứa nước N'Jer Buôn Cây Xoài

962/QĐ-UBND 29/5/2009

5,631

0

125

125

1.24

CTTL Đắk Mruong

823/QĐ-UBND 30/8/2006

2,402

0

347

347

1.25

Thủy lợi Da Dung

380/QĐ-SKH 23/11/2004; 1642/QĐ-UBND 06/7/2009

4,972

0

211

211

1.26

Nâng cấp thủy lợi Sapa-Bu Đắk, bon bu Đắk, xã Thuận an

181/QĐ-UBND, 30/10/2008;

162/QĐ-UBND, 28/10/2009

7,729

59

59

59

53

112

175/QĐ-STC 12/6/2013

1.27

Đập dâng Đăk Tih 1, xã Đắk R'Tih

1474/QĐ-UBND 15/12/2008

6,997

0

109

109

1.28

Sửa chữa, nâng cấp hạng mục đầu mối công trình thủy lợi Đắk Nang, huyện Krông Nô

1261/QĐ-UBND 6/11/2008

12,132

0

16

16

1993/QĐ-UBND 27/12/2014

1.29

Thủy lợi Đắk Xá, xã Quảng Tín

33/QĐ-SKH 02/02/2010

5,303

0

20

20

1.30

Thủy lợi Đắk Krung

878/QĐ-UBND 09/7/2007

4,990

0

17

17

1.31

Thủy lợi thôn 2, xã Đắk Sin

79/QĐ-SKH 05/9/2007; 33/QĐ-UBND 02/02/2010

10,043

0

100

100

1.32

Thủy lợi Đắk R'Ma

1487/QĐ-UBND 30/9/2011

9,425

0

743

743

895/QĐ-UBND 26/6/2012

1.33

Thủy lợi Đắk Ké 2

612/QĐ-UBND 9/3/2011

14,996

0

62

62

1072/QĐ-UBND 28/6/2012

1.34

Công trình Hồ chứa nước Đắk Ria, xã Đắk Nia

277/QĐ-UBND 09/6/2010

3,260

0

97

97

b)

Các d án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

33,861

24,049

14,061

14,061

13,764

0

3,798

262

17,597

1.35

Điểm trường tiểu học - mẫu giáo, điểm sinh hoạt cộng đồng, thuộc dự án quy hoạch di dời dân cư vùng ngập lụt thôn Nam Dao. xã Nâm N"Dir, huyện Krông Nô.

7444951

071

1861/QĐ-UBND 23/11/2010; 51/QĐ-SKH 09/09/2011; 184/QĐ-SKH 10/9/2014

2,973

1,200

1,200

1,200

903

262

938

161/QĐ-STC 22/10/2019

1.36

Bổ sung công nghệ, thiết bị của trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Tâm Thắng

7479595

283

1584/QĐ-UBND, 20/10/2014; 88/QĐ-SXD 7/7/2016; 24/QĐ- SXD 28/3/2017; 135/QĐ-SXD 27/7/2018

21,076

21,076

12,861

12,861

12,861

2,298

15,159

1904/QĐ-UBND 25/11/2019

1.37

Trụ sở làm việc Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

7367684

463

205/QĐ-SKH 31/12/2010; 908/QĐ-UBND, 24/6/2015

9,812

1,773

1,500

1,500

Đối ứng NSTW

2

Đối ứng các dự án ODA

1,551,285

212,308

78,049

78,049

25,000

0

17,988

17,988

78,049

a

Các dự án ODA chuyển tiếp, hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

455,238

68,644

43,688

43,688

25,000

0

0

5,688

38,000

2.1

Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên (các tiểu dự án ban đầu)

1261/QĐ-BNN- HTQT, 04/6/2013, 3168/QĐ-BNN- KH ngày 28/7/2016

455,238

68,644

43,688

43,688

25,000

5,688

38,000

b

Các dự án ODA ký Hiệp định vay trong giai đoạn 2016-2017

517,181

30,973

25,361

25,361

0

0

4,988

3,300

27,049

2.2

Dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên giai đoạn 2, tỉnh Đắk Nông

696/QĐ-UBND 18/5/2015

287,551

8,304

8,300

8,300

3,300

5,000

2.3

Sửa chữa và Nâng cao an toàn đập (WB8), tỉnh Đắk Nông

7593791

4638/QĐ-BNN-HTQT 09/11/2015

229,630

22,669

17,061

17,061

4,988

22,049

c

Dự án đã ký Hiệp định vay trong giai đoạn 2018-2020

578,866

112,691

0

0

0

0

13,000

0

13,000

2.4

Chương trình phát triển giáo dục trung học, giai đoạn 2 do ADB tài trợ - Tiểu dự án Đắk Nông

27,551

2,552

2,000

2,000

2.5

Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2014 - 2020

7487081

302

3337/QĐ-BCT ngày 17/9/2017; 182/QĐ-UBND 30/01/2019

34,600

4,600

1,000

1,000

2.6

Dự án nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán, vay vốn ADB tỉnh Đắk Nông

516,715

105,539

10,000

10,000

d

Dphòng cho các dự kiến ký Hiệp định vay trong giai đoạn 2018-2020

9,000

9,000

9,000

0

3

Các dự án Khi công mi giai đoạn 2016-2020

564,926

421,462

282,170

282,170

195,630

30,000

91,064

11,300

391,934

a

Các dán Khi công mi giai đoạn 2016-2017

84,494

22,693

20,239

20,239

20,292

0

1,832

1,300

20,771

3.1

Cải tạo hội trường Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Nông

7004686

011

172/QĐ-SXD 31/10/2016; 213/QĐ-SXD 08/8/2017

2,981

2,981

2,700

2,700

2,935

235

2,935

151/QĐ-STC 21/12/2018

3.2

Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 04 huyện Đắk Mil

7603051

341

167/QĐ-SXD 31/10/2016

4,000

4,000

3,400

3,400

3,905

505

3,905

58/QĐ-STC 02/5/2019

3.3

Trụ sở làm việc Ban Nội chính Tỉnh ủy

7605819

351

1894/QĐ-UBND 31/10/2016

13,309

13,309

12,139

12,139

12,752

613

12,752

51/QĐ-STC 16/4/2019

3.4

Hỗ trợ có mục tiêu cấp huyện đầu tư đường vào hang dộng núi lửa Krông Nô

3,740

1,900

2,000

2,000

700

1,300

700

3.5

Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015-2020

7555184

017

216/QĐ-UBND, 03/02/2016; 1265/QĐ-UBND 02/8/2019

60,464

503

479

479

Đối ứng NSTW

b

Các dự án Khi công mi giai đoạn 2018-2020

480,432

398,769

261,931

261,931

175,338

30,000

89,232

10,000

371,163

3.6

Đường dẫn và cầu kết nối giữa sân vận động tỉnh và đường Bắc Nam giai đoạn 2, thị xã Gia Nghĩa

1752/QĐ-UBND, 31/10/2017

18,463

13,500

12,000

12,000

12,000

1,500

13,500

3.7

Đường cơ động từ trung tâm huyện Tuy Đức đến Đại đội bộ binh 3, huyện Tuy Đức

2546/QĐ-SGTVT, 30/10/2017

13,000

12,000

11,500

11,500

11,500

500

12,000

3.8

Trạm tiếp nhận vật chất hậu cần - kỹ thuật tỉnh Đắk Nông, hạng mục: Trạm cấp phát xăng dầu

106a/QĐ-SCT, 27/10/2017

2,775

2,775

2,300

2,300

2,300

453

2,753

151/QĐ-STC 30/9/2019

3.9

Đường giao thông liên xã Thuận Hà - Đăk N’drung, huyện Đăk Song

2569/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

8,500

7,500

7,000

7,000

6,500

500

7,500

3.10

Dự án sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh và sân đường nội bộ

298/QĐ-SXD, 30/10/2017

2,544

2,544

2,300

2,300

2,100

33

2,333

146/QĐ-STC 24/9/2019

3.11

Đường vào thôn 1 (Cồn Dầu) xã Ea Pô, huyện Cư Jút

528/QĐ-SGTVT, 28/3/2016

12,000

12,000

10,000

10,000

10,000

1,000

11,000

3.12

Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình cơ quan Ban Chỉ huy quân sự huyện Tuy Đức

7004686

011

301/QĐ-SXD, ngày 30/10/2017

2,687

2,687

2,500

2,500

2,500

46

2,546

149/QĐ-STC 24/9/2019

3.13

Đường giao thông kết nối khu vực xã Ea Pô, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

1652/QĐ-UBND, 18/10/2018

20,000

16,000

14,400

14,400

11,500

1,600

16,000

3.14

Nâng cấp đường giao thông liên xã Đắk R'măng - Quang Hòa

1310/QĐ-UBND, 27/8/2018

28,000

28,000

16,800

16,800

14,607

8,500

25,300

3.15

Đường giao thông từ tỉnh lộ 2 qua trung tâm Ủy ban nhân dân xã Đăk Săk nối tỉnh lộ 3, xã Đăk Săk, huyện Đăk Mil

2417/QĐ-SGTVT, 29/10/2018

14,997

14,997

9,000

9,000

9,000

4,500

13,500

3.16

Đường giao thông liên xã Đăk Sin - Hưng Bình, huyện Đăk R'Lấp

2334/QĐ-SGTVT, 22/10/2018

14,997

14,997

9,000

9,000

9,000

4,500

13,500

3.17

Đường từ QL 14C nối trung tâm hành chính huyện Tuy Đức (DDX)

2413/QĐ-SGTVT, 29/10/2018

14,908

14,998

9,000

9,000

9,000

4,500

13,500

3.18

Dự án Khu liên hợp Bảo tàng, Thư viện và công viên tỉnh Đắk Nông

85/QĐ-BQL, 31/10/2018

100,000

100,000

70,000

70,000

1,000

10,000

60,000

3.19

Nâng cấp, sửa chữa Tỉnh lộ 1

90,000

90,000

20,000

20,000

20,000

30,000

20,000

70,000

3.20

Nơ Trang Long và phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc 1912-1936 (giai đoạn 1)

1013/QĐ-SKH, 17/12/2014

67,700

26,131

26,131

26,131

20,000

46,131

3.21

Đường giao thông liên xã Đắk Sin - Đắk Ru

2435/QĐ-SGTVT, 31/10/2018

14,998

14,998

8,500

8,500

7,000

5,000

13,500

3.22

Đường giao thông liên xã Nam Bình - Thuận Hạnh, huyện Đắk Song

1323/QĐ-UBND, 27/8/2018

18,000

15,000

8,500

8,500

6,000

6,500

15,000

3.23

Đường giao thông liên xã Quang Tâm - Đắk Buk So

2440/QĐ-SGTVT, 31/10/2018

14,000

14,000

8,200

8,200

5,000

4,400

12,600

3.24

Sửa chữa, xây dựng khu nhà làm việc và nhà truyền thống - thư viện Công an tỉnh Đắk Nông

209/QĐ-SXD, 30/10/2018

7,773

7,773

4,800

4,800

3,200

2,200

7,000

3.25

Xây dựng thao trường huấn luyện, diễn tập theo tiêu chí 3 trong 1 của Bộ Quốc phòng tại căn cứ chiến đấu của huyện Tuy Đức

2078/QĐ-BCH, 22/10/2018

15,000

15,000

10,000

10,000

7,000

3,500

13,500

4

Dự nguồn thực hiện các NQ được HĐND tnh ban hành; đối ứng các dự án PPP; thc hiện các chính sách khuyến khích đầu tư ngoài các lĩnh vc Y tế, giáo dục, KHCN hoặc bố trí quyết toán cho các dự án chquyết toán

20,000

20,000

4,656

13,009

6,991

5

Nguồn btrí quyết toán cho các dự án chquyết toán

7,887

7,887

7,887

0

PHỤ LỤC SỐ 3

DANH MỤC DỰ ÁN SỬA CHỮA LỚN, THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được phê duyệt

Kế hoạch năm 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

1

2

8

9

10

11

13

14

TỔNG SỐ

19,330

19,330

17,000

17,000

STT

Danh mục dự án

1

Cải tạo, sửa chữa Trung Tâm hội nghị Tỉnh Đắk Nông

2020

4,030

4,030

4,000

4,000

2

Sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh Đắk Nông

2020-2021

5,300

5,300

3,000

3,000

3

Kinh phí hỗ trợ thực hiện GPMB cho dự án Bệnh viện đa khoa chuyên sâu theo Nghị quyết 30/NQ-HĐND ngày 30/9/2019 của HĐND tỉnh

2020

10,000

10,000

10,000

10,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Lê Diễn
Phạm viĐắk Nông
Trích yếu2019 bổ sung kế hoạch đầu tư công ngân sách địa phương Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.