|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2026 - 2030, TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số 8536/BTC-TH ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thông báo mức vốn đầu tư công dự kiến nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2026 - 2030
Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin ý kiến về dự kiến nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 890/BC-KTNS ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất về dự kiến nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Thanh Hóa dự kiến là: 84.419,286 tỷ đồng (chưa bao gồm vốn 05 Chương trình MTQG), gồm:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh: 62.579,036 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 52.615 tỷ đồng (điều tiết về ngân sách cấp xã 33.115 tỷ đồng; điều tiết về ngân sách cấp tỉnh 19.500 tỷ đồng).
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 225 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 1.339,036 tỷ đồng.
- Vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 8.400 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách Trung ương: 21.840,25 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước): 20.197,427 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 1.642,823 tỷ đồng.
(Chi tiết có các Phụ lục I, II, III, IV, V và các phụ biểu số 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tính căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 được Thủ tướng Chính phủ giao |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 được HĐND tỉnh, UBND tỉnh phân bổ, giao chi tiết |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
So sánh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 với giai đoạn 2021 - 2025 |
Ghi chú |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Số vốn Thủ tướng Chính phủ giao |
Số vốn HĐND tỉnh, UBND tỉnh phân bổ |
||||||||
|
Nguồn vốn do cấp tỉnh phân bổ |
Trong đó: |
Nguồn vốn do cấp xã phân bổ |
|||||||||
|
Vốn bố trí cho dự án, nhiệm vụ chuyển tiếp |
Vốn bố trí cho dự án khởi công mới |
||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
48.278.432 |
70.213.283 |
84.419.286 |
51.304.286 |
19.950.188 |
31.354.098 |
33.115.000 |
174,9 |
120,2 |
|
|
I |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
31.795.100 |
46.437.530 |
62.579.036 |
29.464.036 |
17.366.392 |
12.097.644 |
33.115.000 |
196,8 |
134,8 |
|
|
1 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
23.465.000 |
37.332.430 |
52.615.000 |
19.500.000 |
13.507.855 |
5.992.145 |
33.115.000 |
224,2 |
140,9 |
|
|
1.1 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất tiều tiết về ngân sách cấp xã |
|
22.000.000 |
33.115.000 |
|
|
|
33.115.000 |
|
150,5
|
Bố trí vốn để thanh toán cho các dự án hoàn thành; hoàn thành các dự án chuyển tiếp do cấp huyện quyết định bàn giao về cấp xã sau sắp xếp quản lý; các dự án do các xã, phường, thị trấn (trước sắp xếp) quyết định bàn giao về các xã, phường sau sắp xếp quản lý; các dự án của câp xã dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
1.2 |
Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất tiều tiết về ngân sách cấp tỉnh |
|
15.332.430 |
19.500.000 |
19.500.000 |
13.507.855 |
5.992.145 |
|
|
127,2 |
|
|
- |
Bố trí trả nợ gốc vốn vay cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
|
434.156 |
434.156 |
434.156 |
|
|
|
|
Theo tiến độ thực hiện của các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
- |
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh |
|
|
450.000 |
450.000 |
450.000 |
|
|
|
|
Theo đề nghị của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh |
|
- |
Thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính |
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
1.950.000 |
|
|
|
|
Bố trí 10% nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh |
|
- |
Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
|
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
|
|
|
Dự kiến nhu cầu vốn giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 1.000 tỷ đồng để bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA. |
|
- |
Bố trí cho các dự án thực hiện di dân tại các khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh |
|
|
836.866 |
836.866 |
836.866 |
|
|
|
|
Quyết định 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030. |
|
- |
Bố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch |
|
|
9.590 |
9.590 |
9.590 |
|
|
|
|
Bố trí cho dự án Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt quyết toán. |
|
- |
Bố trí vốn ủy thác thực hiện cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội |
|
|
600.000 |
600.000 |
600.000 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bố trí vốn đối ứng thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 |
|
|
123.127 |
123.127 |
123.127 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bố trí vốn đối ứng thực hiện các dự án thuộc hoạt động 1, tiểu dự án 1, dự án 1 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
|
|
131.029 |
131.029 |
131.029 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bố trí vốn thực hiện các dự án do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư bàn giao về cấp tỉnh quản lý |
|
|
3.585.988 |
3.585.988 |
3.585.988 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bố trí vốn thực hiện các dự án do tỉnh quản lý |
|
|
10.379.244 |
10.379.244 |
4.387.098 |
5.992.145 |
|
|
|
|
|
2 |
Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết |
120.000 |
125.000 |
225.000 |
225.000 |
125.177 |
99.823 |
|
187,5 |
180,0 |
|
|
- |
Bố trí vốn thực hiện các dự án |
|
|
225.000 |
225.000 |
125.177 |
99.823 |
|
|
|
|
|
3 |
Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
223.500 |
993.500 |
1.339.036 |
1.339.036 |
162.616 |
1.176.420 |
|
599,1 |
134,8 |
|
|
4 |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
7.986.600 |
7.986.600 |
8.400.000 |
8.400.000 |
3.570.744 |
4.829.256 |
|
105,2 |
105,2 |
|
|
- |
Bố trí vốn cho các dự án trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước |
|
|
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp |
|
- |
Bố trí vốn đối ứng GPMB và đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào các dự án Trường nội trú liên cấp TH&THCS tại 16 xã biên giới đất liền |
|
|
90.000 |
90.000 |
90.000 |
|
|
|
|
|
|
- |
Bố trí vốn thực hiện các dự án khác |
|
|
8.300.000 |
8.300.000 |
3.470.744 |
4.829.256 |
|
|
|
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
13.984.435 |
13.984.435 |
20.197.427 |
20.197.427 |
2.339.873 |
17.857.554 |
|
144,4 |
144,4 |
|
|
- |
Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
8.017.066 |
8.017.066 |
20.197.427 |
20.197.427 |
2.339.873 |
17.857.554 |
|
251,9 |
251,9 |
|
|
- |
Vốn các chương trình MTQG |
5.030.369 |
5.030.369 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình phục hồi phát triển kinh tế - xã hội |
937.000 |
937.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
III |
VỐN NƯỚC NGOÀI |
2.498.897 |
2.498.897 |
1.642.823 |
1.642.823 |
243.923 |
1.398.900 |
|
65,7 |
65,7 |
|
|
IV |
VỐN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ (VỐN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN) |
|
7.292.421 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 2: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn/Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định chủ trương đầu tư); quyết định phê duyệt quyết toán |
Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2025 |
Số vốn còn thiếu đến hết kế hoạch năm 2025 |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2026 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư hoặc giá trị quyết toán |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
30.900.282 |
29.464.036 |
4.065.719 |
|
|
|
A |
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP |
|
|
|
|
|
|
|
18.802.638 |
17.366.392 |
4.065.719 |
|
|
|
I |
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
14.140.185 |
13.507.855 |
2.518.431 |
|
|
|
1 |
Bố trí trả nợ gốc vốn vay cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
434.156 |
434.156 |
84.113 |
|
Theo tiến độ thực hiện của các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
2 |
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
450.000 |
450.000 |
75.275 |
|
|
|
3 |
Thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
1.950.000 |
1.950.000 |
360.000 |
|
Bố trí 10% nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh |
|
4 |
Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
1.000.000 |
1.000.000 |
162.538 |
|
Dự kiến nhu cầu vốn giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 1.000 tỷ đồng để bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA |
|
5 |
Bố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
9.590 |
9.590 |
9.590 |
|
Dự kiến bố trí cho dự án Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt quyết toán (9,59 tỷ đồng) |
|
6 |
Bố trí cho các dự án thực hiện di dân tại các khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1.025.619 |
836.866 |
9.860 |
|
Quyết định 241/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 |
|
7 |
Bố trí vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 |
|
|
|
|
|
|
|
123.127 |
123.127 |
|
|
Nhu cầu đầu tư theo báo cáo của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số 1854/SDTTG-KHTH ngày 19/12/2025 |
|
8 |
Ủy thác thực hiện cơ chế chính tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
600.000 |
600.000 |
172.500 |
|
|
|
9 |
Bố trí vốn đối ứng thực hiện các dự án thuộc hoạt động 1, tiểu dự án 1, dự án 1 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
|
1.465.989 |
152.276 |
1.330.532 |
21.247 |
135.458 |
131.029 |
135.458 |
131.029 |
116.762 |
|
|
|
a |
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025 |
|
848.365 |
84.278 |
780.905 |
21.247 |
67.460 |
63.031 |
67.460 |
63.031 |
55.812 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông từ xã Thọ Thanh đi xã Xuân Cẩm, huyện Thường Xuân. |
2059/QĐ-UBND ngày 05/6/2020; 3688/QĐ-UBND ngày 21/9/2021; 803/QĐ-UBND ngày 13/3/2023; 900/QĐ-UBND ngày 27/3/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
56.209 |
8.510 |
47.699 |
|
8.510 |
8.510 |
8.510 |
8.510 |
7.600 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
2 |
Đường giao thông từ thôn Buồng xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân. |
1814/QĐ-UBND ngày 22/5/2020; 4042/QĐ-UBND ngày 09/10/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
54.007 |
17.648 |
49.967 |
13.608 |
4.040 |
4.040 |
4.040 |
4.040 |
2.200 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh đi xã Văn Nho, huyện Bá Thước. |
3242/QĐ-UBND ngày 09/10/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
53.736 |
5.136 |
48.600 |
|
5.136 |
5.136 |
5.136 |
5.136 |
5.136 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
4 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thôn Phống - Ảng đi thôn Chiếu xã Quang Hiến, huyện Lang Chánh. |
1716/QĐ-UBND ngày 18/5/2020; 303/QĐ-UBND ngày 18/01/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
29.999 |
3.000 |
26.999 |
|
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
5 |
Đập Tá Hướng, xã Ban Công, huyện Bá Thước. |
612/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 |
29.700 |
2.700 |
27.000 |
|
2.700 |
2.700 |
2.700 |
2.700 |
2.400 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
6 |
Nối tiếp đường giao thông Trung Thượng - Sơn Lư đến đường Tây Thanh Hóa, huyện Quan Sơn. |
2563/QĐ-UBND ngày 14/7/2021; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
36.840 |
390 |
36.450 |
|
390 |
390 |
390 |
390 |
390 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
7 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn. |
1942/QĐ-UBND ngày 29/5/2020, 2110/QĐ-UBND ngày 08/6/2020; 4723/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 |
54.899 |
5.490 |
49.981 |
5.000 |
4.918 |
490 |
4.918 |
490 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
8 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Tam Lư - Tam Thanh, huyện Quan Sơn. |
2288/QĐ-UBND ngày 28/6/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
53.697 |
4.769 |
48.928 |
|
4.769 |
4.769 |
4.769 |
4.769 |
4.769 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
9 |
Đường từ bản Son đi bản Ché Lầu, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn. |
3618/QĐ-UBND ngày 09/9/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
45.672 |
1.545 |
44.127 |
|
1.545 |
1.545 |
1.545 |
1.545 |
1.545 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Đường giao thông liên xã từ bản Ché Lầu xã Na Mèo đi bản Mùa Xuân, Khà xã Sơn Thủy, huyện Quan Sơn. |
1315/QĐ-UBND ngày 30/8/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
43.874 |
3.989 |
39.885 |
|
3.989 |
3.989 |
3.989 |
3.989 |
3.600 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Nâng cấp Đường giao thông liên xã Trung Hạ-Trung Xuân, huyện Quan Sơn. |
1122/QĐ-UBND ngày 06/4/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
32.874 |
2.989 |
29.885 |
|
2.989 |
2.989 |
2.989 |
2.989 |
2.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo, huyện Quan Sơn. |
4153/QĐ-UBND ngày 28/11/2020; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3607/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 |
21.134 |
1.263 |
19.871 |
|
1.263 |
1.263 |
1.263 |
1.263 |
1.263 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nối QL.217 đi Đồn Biên phòng Mường Mìn, huyện Quan Sơn. |
4684/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
21.740 |
1.976 |
19.764 |
|
1.976 |
1.976 |
1.976 |
1.976 |
1.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
14 |
Đập, mương Suối Hào, bản Pùng, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát. |
1533/QĐ -UBND ngày 08/9/2023 |
4.288 |
388 |
3.900 |
|
388 |
388 |
388 |
388 |
350 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Nâng cấp, cải tạo đường từ cầu Mường Lát đi khu phố Đoàn Kết thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát. |
1546/QĐ -UBND ngày 14/9/2023 |
32.998 |
2.998 |
30.000 |
|
2.998 |
2.998 |
2.998 |
2.998 |
2.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thị Trấn đi bản Tân Hương, xã Tam Chung, huyện Mường Lát. |
4743/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 |
17.160 |
1.560 |
15.600 |
|
1.560 |
1.560 |
1.560 |
1.560 |
1.400 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
17 |
Đường giao thông từ bản Tài Chánh, xã Mường Lý, huyện Mường Lát đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. |
1556/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 1638/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 |
38.500 |
3.500 |
35.000 |
|
3.500 |
3.500 |
3.500 |
3.500 |
3.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
18 |
Đường giao thông từ trung tâm bản Suối Lóng xã Tam Chung đi bản Sài Khao xã Mường Lý (đoạn nối tiếp với đường bản Ún đi bản Sài Khao, huyện Mường Lát) |
2655/QĐ-UBND ngày 26/7/2023 |
27.701 |
703 |
26.998 |
|
703 |
703 |
703 |
703 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
19 |
Đường giao thông bản Tang đi bản Sậy xã Trung Thành, huyện Quan Hóa. |
800/QĐ-UBND ngày 13/3/2023 |
33.000 |
3.000 |
30.000 |
|
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
2.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
20 |
Đường giao thông từ bản Bâu, xã Nam Động đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn. |
817/QĐ-UBND ngày 31/5/2023; 1949/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 |
25.347 |
2.304 |
23.043 |
|
2.304 |
2.304 |
2.304 |
2.304 |
2.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
21 |
Nâng cấp đường giao thông từ cầu treo bản Bâu đi bản Nót xã Nam Động, huyện Quan Hóa. |
2241/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
7.700 |
700 |
7.000 |
|
700 |
700 |
700 |
700 |
630 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
22 |
Nâng cấp đường giao thông bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa. |
1916/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 |
25.532 |
2.553 |
22.979 |
|
2.553 |
2.553 |
2.553 |
2.553 |
2.300 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
23 |
Nâng cấp đường giao thông bản Giá, xã Thanh Xuân (xã Phú Xuân mới), huyện Quan Hóa. |
1887/QĐ-UBND ngày 26/5/2020; 3249/QĐ-UBND ngày 28/9/2022; 4973/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 |
24.169 |
1.669 |
22.500 |
|
1.669 |
1.669 |
1.669 |
1.669 |
1.669 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
24 |
Đường giao thông đi bản Cá đi bản Buốc Hiềng xã Trung Thành, huyện Quan Hóa. |
897/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 |
8.200 |
200 |
8.000 |
|
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
25 |
Nâng cấp mở rộng đường giao thông từ QL15C đi Bản Bút, xã Nam Xuân, huyện Quan Hóa. |
874/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
10.322 |
322 |
10.000 |
|
322 |
322 |
322 |
322 |
322 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
26 |
Đường giao thông từ bản Bá, xã Phú Xuân đi bản Vui, xã Thanh Xuân, huyện Quan Hóa. |
3032/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 |
44.229 |
3.739 |
43.129 |
2.639 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
1.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
27 |
Nâng cấp phòng học và các công trình phụ trợ Trường Mầm non Khu Háng, Khu Dôi, xã Thiên Phủ, huyện Quan Hóa. |
977/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
14.838 |
1.238 |
13.600 |
|
1.238 |
1.238 |
1.238 |
1.238 |
1.238 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
b |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
617.624 |
67.998 |
549.627 |
|
67.998 |
67.998 |
67.998 |
67.998 |
60.950 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông từ xã Vạn Xuân đi trung tâm xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân. |
2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 1253/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
54.450 |
4.950 |
49.500 |
|
4.950 |
4.950 |
4.950 |
4.950 |
4.450 |
UBND xã Vạn Xuân |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
2 |
Đường giao thông thôn Xuân Minh 1, xã Xuân Cao đi Bản Mạ, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân. |
292/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
45.528 |
4.128 |
41.400 |
|
4.128 |
4.128 |
4.128 |
4.128 |
3.700 |
UBND xã Thường Xuân |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Đường giao thông từ trung tâm xã Xuân Lẹ đi thôn Liên Sơn và thôn Xuân Sơn, huyện Thường Xuân. |
291/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
17.192 |
1.560 |
15.632 |
|
1.560 |
1.560 |
1.560 |
1.560 |
1.400 |
UBND xã Xuân Chinh |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
4 |
Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo đi bản Vặn, xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh. |
572/QĐ-UBND ngày 10/5/2023; 973/QĐ-UBND ngày 19/6/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
64.750 |
17.750 |
47.000 |
|
17.750 |
17.750 |
17.750 |
17.750 |
16.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
5 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát xã Trí Nang, huyện Lang Chánh. |
1248/QĐ-UBND ngày 05/4/2023, 1574/QĐ-UBND ngày 14/11/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
48.950 |
4.450 |
44.500 |
|
4.450 |
4.450 |
4.450 |
4.450 |
4.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
6 |
Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn, xã Yên Thắng, huyện Lang Chánh. |
2306/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
37.950 |
3.450 |
34.500 |
|
3.450 |
3.450 |
3.450 |
3.450 |
3.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
7 |
Nâng cấp đường giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh. |
2338/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
24.725 |
2.248 |
22.477 |
|
2.248 |
2.248 |
2.248 |
2.248 |
2.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
8 |
Đường giao thông từ La Hán, xã Ban Công, huyện Bá Thước đi xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa. |
614/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 |
39.600 |
3.600 |
36.000 |
|
3.600 |
3.600 |
3.600 |
3.600 |
3.200 |
UBND xã Bá Thước |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
9 |
Đường giao thông từ xã Ban Công đi điểm du lịch bản Đôn, xã Thành Lâm, huyện Bá Thước. |
631/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 |
41.580 |
3.780 |
37.800 |
|
3.780 |
3.780 |
3.780 |
3.780 |
3.400 |
UBND xã Pù Luông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Đường giao thông từ xã Kỳ Tân đi xã Văn Nho nối với Quốc lộ 217. |
613/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 |
39.635 |
3.603 |
36.032 |
|
3.603 |
3.603 |
3.603 |
3.603 |
3.200 |
UBND xã Văn Nho |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Đường giao thông nối xã Văn Nho huyện Bá Thước đi xã Tam Văn, huyện Lang Chánh. |
632/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 |
44.550 |
4.050 |
40.500 |
|
4.050 |
4.050 |
4.050 |
4.050 |
3.600 |
UBND xã Văn Nho |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Cầu và Đường từ bản Uôn đi bản Páng xã Phú Thanh, huyện Quan Hóa. |
1977/QĐ-UBND ngày 20/11/2023, 2434/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 |
44.000 |
4.000 |
40.000 |
|
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
3.600 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
13 |
Đường giao thông từ bản Pá Quăn đi bản Tà Cóm, xã Trung Lý, huyện Mường Lát. |
928/QĐ-UBND ngày 21/3/2023 |
62.700 |
5.700 |
57.000 |
|
5.700 |
5.700 |
5.700 |
5.700 |
5.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
14 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ đường Tây Thanh Hóa đi bản Ún-Sài Khao, huyện Mường Lát. |
1554/QĐ -UBND ngày 14/9/2023 |
33.314 |
3.029 |
30.286 |
|
3.029 |
3.029 |
3.029 |
3.029 |
2.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Đường Xa Lao - Bản Tung, Xã Trung Lý, huyện Mường Lát. |
1555/QĐ -UBND ngày 14/9/2023 |
18.700 |
1.700 |
17.000 |
|
1.700 |
1.700 |
1.700 |
1.700 |
1.500 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Các dự án do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư bàn giao về cấp tỉnh quản lý |
|
7.618.265 |
5.050.348 |
3.830.748 |
1.340.671 |
3.663.829 |
3.585.988 |
3.663.829 |
3.585.988 |
807.246 |
|
|
|
a |
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025 |
|
978.564 |
233.605 |
866.249 |
121.290 |
90.786 |
90.786 |
90.786 |
90.786 |
84.996 |
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu ở và thương mại phía Nam trường SOS, thuộc khu đô thị Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 30/QĐ- UBND ngày 04/01/2023) |
8322/QĐ-UBND ngày 13/9/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
253.025 |
64.010 |
202.015 |
13.000 |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
44.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tránh phía Nam thị trấn Quán Lào |
153/QĐ-UBND ngày 14/01/2022; 2279/QĐ-UBND ngày 09/5/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
250.000 |
123.860 |
201.140 |
75.000 |
48.860 |
48.860 |
48.860 |
48.860 |
27.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh-Đông, huyện Hoằng Hóa (Giai đoạn 1) |
3259/QĐ-UBND ngày 23/6/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
457.510 |
27.706 |
445.109 |
15.305 |
11.882 |
11.882 |
11.882 |
11.882 |
13.152 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
4 |
Mở rộng và tôn tạo Khu di tích lịch sử quốc gia Đền thờ tướng quân Cao Bá Điển, xã Hoằng Giang |
1797/QĐ-UBND ngày 06/5/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
18.029 |
18.029 |
17.985 |
17.985 |
44 |
44 |
44 |
44 |
44 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
b |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
6.639.701 |
4.816.743 |
2.964.499 |
1.219.381 |
3.573.043 |
3.495.202 |
3.573.043 |
3.495.202 |
722.250 |
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật và GPMB khu dân cư, tái định cư xã Quảng Thắng (MBQH kèm theo QĐ số 4237/QĐ-UBND ngày 23/9/2021, MB 1858 ngày 23/4/2012 điều chỉnh MBQH số 1821/UBND- QLĐT ngày 20/10/2009) |
1066/QĐ-UBND ngày 03/3/2010; 21885/QĐ-UBND ngày 20/12/2016; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
168.367 |
25.824 |
142.543 |
|
25.824 |
25.824 |
25.824 |
25.824 |
4.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
2 |
Cầu vượt đường sắt và đường hai đầu cầu thuộc tuyến Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa |
11275/QĐ-UBND ngày 8/12/2023; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
647.120 |
412.160 |
454.961 |
220.000 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
150.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng Đường Bà Triệu (QL 1A cũ), đoạn từ Ngã năm Đình Hương đến Quảng Trường Hàm Rồng |
9593/QĐ-UBND ngày 18/11/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
29.125 |
12.433 |
19.992 |
3.300 |
9.133 |
9.133 |
9.133 |
9.133 |
7.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá (MBQH số 73/UB-CN). |
2452/QĐ-UBND ngày 23/7/2009; 5951/QĐ-UBND ngày 09/7/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
268.268 |
97.930 |
175.338 |
5.000 |
92.930 |
92.930 |
92.930 |
92.930 |
24.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Phục, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa. |
2196/QĐ-UBND ngày 19/3/2019; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
202.399 |
173.114 |
67.251 |
37.997 |
135.148 |
135.118 |
135.148 |
135.118 |
14.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
6 |
Mở rộng Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ cầu Cao đến thị trấn Rừng Thông) |
168/QĐ-UBND ngày 03/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
269.000 |
264.238 |
10.623 |
10.000 |
258.377 |
254.238 |
258.377 |
254.238 |
69.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
7 |
Đại Lộ Nam Sông Mã giai đoạn 2, đoạn từ phường Quảng Hưng đến hết địa phận phường Quảng Tâm |
8019/QĐ-UBND ngày 13/9/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
1.442.527 |
1.273.351 |
640.144 |
470.968 |
802.383 |
802.383 |
802.383 |
802.383 |
111.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
8 |
Hệ thống giao thông kết nối và hạ tầng kỹ thuật tại mặt bằng Dự án Trung tâm Thương mại tại phường Quảng Thành |
7529/QĐ-UBND ngày 23/8/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
97.319 |
90.669 |
14.650 |
8.000 |
82.669 |
82.669 |
82.669 |
82.669 |
19.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
9 |
Tuyến đường số 8 Đô thị Lam Sơn- Sao Vàng |
1117/QĐ-UBND ngày 10/3/2025; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
461.000 |
451.400 |
135.216 |
125.616 |
325.784 |
325.784 |
325.784 |
325.784 |
60.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Tuyến đường số 7 Đô thị Lam Sơn - Sao Vàng |
1116/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 |
995.000 |
983.000 |
132.000 |
120.000 |
863.000 |
863.000 |
863.000 |
863.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Kè chống sạt lở đê hữu sông Hoạt đoạn từ Yên Dương đến Hà Lai |
4262/QĐ-UBND ngày 20/10/2023; 348/QĐ-UBND ngày 20/01/2025; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
14.000 |
8.100 |
5.900 |
|
8.100 |
8.100 |
8.100 |
8.100 |
6.700 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Kè đê sông Hoạt đoạn qua các xã Hoạt Giang, Hà Vinh, huyện Hà Trung |
1270/QĐ-UBND ngày 01/4/2025; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
7.372 |
7.372 |
3.500 |
3.500 |
3.872 |
3.872 |
3.872 |
3.872 |
3.100 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
13 |
Đường giao thông từ xã Hà Tân đi xã Yên Dương, huyện Hà Trung |
12191/QĐ-UBND ngày 15/12/2021; 363/QĐ-UBND ngày 20/01/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
140.000 |
99.101 |
40.899 |
|
99.101 |
99.101 |
99.101 |
99.101 |
29.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
14 |
Xây dựng tuyến đường gom, hàng rào ngăn cách để từng bước xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt trên địa bàn huyện Hà Trung; Hạng mục: Đoạn 1 từ Km146+425 đến Km146+890, chiều dài L=465m và Đoạn 2 từ Km149+205 đến Km149+400, chiều dài L=195m |
3792/QĐ-UBND ngày 19/9/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
9.872 |
7.130 |
2.742 |
|
7.130 |
7.130 |
7.130 |
7.130 |
6.400 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Đường giao thông từ trung tâm huyện Hà Trung đến trung tâm thị xã Bỉm Sơn |
1241/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 2732/QĐ-UBND ngày 08/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
500.000 |
198.708 |
227.620 |
|
272.380 |
198.708 |
272.380 |
198.708 |
59.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa |
2757/QĐ-UBND ngày 18/7/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
245.000 |
23.475 |
221.525 |
|
23.475 |
23.475 |
23.475 |
23.475 |
21.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
17 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao Đường huyện ĐH-TH.05 (kênh Nam) đi nút giao đường QL1-QL45 tại xã Thiệu Long. |
10/QĐ-UBND ngày 04/01/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
220.685 |
123.723 |
116.962 |
20.000 |
103.723 |
103.723 |
103.723 |
103.723 |
17.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
18 |
Nâng cấp, cải tạo, khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K5+950-K10+200, huyện Hoằng Hóa. |
3011/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; 3676/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
68.398 |
68.398 |
43.000 |
43.000 |
25.398 |
25.398 |
25.398 |
25.398 |
18.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
19 |
Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1) |
689/QĐ-UBND ngày 05/05/2022; 5615/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
390.505 |
225.255 |
249.250 |
84.000 |
141.255 |
141.255 |
141.255 |
141.255 |
68.600 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
20 |
Đường nối QL 1A với QL 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với QL1A đến cầu vượt sông mã |
3376/QĐ-UBND ngày 24/8/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
306.669 |
122.832 |
203.837 |
20.000 |
102.832 |
102.832 |
102.832 |
102.832 |
16.850 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
21 |
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền thờ Lê Phụng Hiểu, xã Hoằng Sơn |
790/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
28.315 |
19.770 |
16.545 |
8.000 |
11.770 |
11.770 |
11.770 |
11.770 |
5.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
22 |
Đường giao thông xã Thành Thọ, Thành An, Ngọc Trạo, Thành Tâm, huyện Thạch Thành (GĐ1). |
1576/QĐ-UBND ngày 21/5/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
128.760 |
128.760 |
40.000 |
40.000 |
88.760 |
88.760 |
88.760 |
88.760 |
11.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Thạch Thành |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Các dự án do tỉnh quản lý |
|
18.706.113 |
15.776.048 |
13.645.760 |
11.077.003 |
4.748.407 |
4.387.098 |
4.748.407 |
4.387.098 |
720.547 |
|
|
|
a |
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025 |
|
6.955.723 |
5.962.452 |
6.701.408 |
5.708.137 |
142.266 |
142.266 |
142.266 |
142.266 |
55.927 |
|
|
|
1 |
Chi phí chuẩn bị đầu tư Dự án đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa. |
1086/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 |
6.125 |
6.125 |
6.000 |
6.000 |
125 |
125 |
125 |
125 |
125 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
2 |
Cơ sở hạ tầng giao thông thuộc dự án di dân tái định cư lòng hồ Yên Mỹ từ cao trình (+18.50) m đến cao trình (+20.36) m |
5075/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
47.994 |
47.994 |
47.761 |
47.761 |
233 |
233 |
233 |
233 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
3 |
Tuyến đường nối các huyện ở Tây Thanh Hóa. |
765/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 |
3.765.785 |
3.765.785 |
3.764.298 |
3.764.298 |
1.487 |
1.487 |
1.487 |
1.487 |
1.487 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm văn hóa tỉnh. |
2289/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 |
54.948 |
54.948 |
52.002 |
52.002 |
2.946 |
2.946 |
2.946 |
2.946 |
2.946 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
5 |
Hệ thống an toàn giao thông trên các tuyến đường tại Khu kinh tế Nghi Sơn. |
652/QĐ-UBND ngày 28/02/2023; 652/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
9.301 |
9.301 |
8.005 |
8.005 |
1.296 |
1.296 |
1.296 |
1.296 |
1.296 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
6 |
Tái định cư phục vụ di dân GPMB đường 513 thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. |
28/QĐ-BQLKKTNS ngày 07/3/2012; 320/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 09/11/2022 |
38.597 |
38.597 |
36.424 |
36.424 |
2.173 |
2.173 |
2.173 |
2.173 |
2.173 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
7 |
Đường Bắc Nam 2 - KKT Nghi Sơn. |
318/QĐ-BQLKTNS ngày 14/9/2009; 480/QĐ-BQLKTNS ngày 29/12/2010; 122/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 26/4/2022; 4785/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 2891/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
534.581 |
103.575 |
534.260 |
103.254 |
321 |
321 |
321 |
321 |
321 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
8 |
Đường Đông Tây, đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3, KKT Nghi Sơn. |
389/QĐ-BQLKTNS ngày 29/10/2014; 139/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 25/5/2021; 210/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/7/2021; 2876/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 |
281.382 |
9.312 |
281.270 |
9.200 |
112 |
112 |
112 |
112 |
112 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
9 |
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử cách mạng Trụ sở làm việc của Tỉnh ủy Thanh Hóa (giai đoạn 1967-1973) xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa. |
1345/QĐ-UBND ngày 17/4/2020; 1242/QĐ-UBND ngày 04/5/2021; 3066/QĐ-UBND ngày 15/9/2025; 3448/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 |
37.500 |
31.748 |
31.050 |
25.298 |
6.450 |
6.450 |
6.450 |
6.450 |
3.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 524, huyện Nga Sơn. |
909/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
200.000 |
45.000 |
176.912 |
21.912 |
23.088 |
23.088 |
23.088 |
23.088 |
5.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Bảo tồn, tôn tạo di tích Khu căn cứ khởi nghĩa Ba Đình (Hạng mục: Đền thờ các thủ lĩnh và nghĩa quân Ba Đình), huyện Nga Sơn. |
2319/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
95.500 |
86.500 |
86.625 |
77.625 |
8.875 |
8.875 |
8.875 |
8.875 |
5.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu thoát lũ Khu kinh tế trọng điểm Nghi Sơn (giai đoạn 1) |
311/QĐ- BQLKKT&KCN ngày 29/10/2018; 402/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 16/11/2021;303/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 22/9/2023; 415/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 11/12/2023; 125/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 03/4/2025. |
291.000 |
170.557 |
240.560 |
120.117 |
50.440 |
50.440 |
50.440 |
50.440 |
10.630 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS- QHXD ngày 12/11/2025 |
|
13 |
Đường từ Quốc lộ 1A đến điểm đầu tuyến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn, thuộc tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn. |
352/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/9/2016; 172/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 28/8/2017; 288/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/10/2018; 22/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/01/2021; 161/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 08/6/2022; 405/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 05/12/2023; 161/QĐ- BQLKKNS&KCN ngày 16/4/2025 |
1.479.095 |
1.479.095 |
1.345.041 |
1.345.041 |
22.004 |
22.004 |
22.004 |
22.004 |
19.127 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS- QHXD ngày 12/11/2025 |
|
14 |
Xây dựng kéo dài kênh thoát nước làm mát của Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn |
4212/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
113.916 |
113.916 |
91.200 |
91.200 |
22.716 |
22.716 |
22.716 |
22.716 |
4.510 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
11.750.390 |
9.813.596 |
6.944.353 |
5.368.867 |
4.606.141 |
4.244.833 |
4.606.141 |
4.244.833 |
664.620 |
|
|
|
16 |
Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa (nay đổi tên dự án thành Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi thị trấn Hậu Hiền, huyện Thiệu Hóa). |
1368/QĐ-UBND ngày 22/4/2022; Nghị quyết số 534/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
187.168 |
151.937 |
159.986 |
124.755 |
27.182 |
27.182 |
27.182 |
27.182 |
12.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
17 |
Nâng cấp, cải tạo đê hữu sông Dừa, huyện Thiệu Hóa. |
281/QĐ-UBND ngày 17/01/2023; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
130.000 |
130.000 |
72.000 |
72.000 |
58.000 |
58.000 |
58.000 |
58.000 |
45.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
18 |
Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn. |
865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018; 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019; 5441/QĐ-UBND ngày 23/12/2019; 2113/QĐ-UBND ngày 16/6/2022; 2443/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 |
1.484.970 |
1.484.970 |
1.282.834 |
1.282.834 |
2.240 |
2.240 |
2.240 |
2.240 |
2.240 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
19 |
Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47. |
4495/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 494/QĐ-UBND ngày 29/01/2024; 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 |
921.000 |
921.000 |
570.013 |
570.013 |
350.987 |
350.987 |
350.987 |
350.987 |
107.000 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
20 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa. |
4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020; 1178/QĐ-UBND ngày 21/4/2025; 313/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 |
1.919.340 |
819.340 |
1.628.762 |
528.762 |
290.578 |
290.578 |
290.578 |
290.578 |
185.130 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
21 |
Đường nội thị trấn Hồi Xuân từ khu 1 đến khu 7, huyện Quan Hóa. |
1201/QĐ-UBND ngày 07/4/2022; 3960/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 |
88.000 |
88.000 |
65.000 |
65.000 |
23.000 |
23.000 |
23.000 |
23.000 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
22 |
Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh. |
1867/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3598/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 |
348.155 |
341.486 |
126.669 |
120.000 |
221.486 |
221.486 |
221.486 |
221.486 |
46.510 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
23 |
Tuyến đường 4C, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường vành đai phía Nam). |
102/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
604.984 |
596.052 |
33.892 |
24.960 |
571.092 |
571.092 |
571.092 |
571.092 |
30.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
24 |
Tuyến đường trục cảnh quan Thanh Hóa - Sầm Sơn, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường 4C). |
103/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
631.862 |
613.862 |
165.634 |
147.634 |
466.228 |
466.228 |
466.228 |
466.228 |
30.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
25 |
Tôn tạo Khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc (nay là xã Biện Thượng) |
4363/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 68/QĐ- UBND ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND ngày 28/11/2023; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
550.730 |
294.115 |
243.585 |
158.066 |
307.145 |
136.049 |
307.145 |
136.049 |
10.000 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã Biện Thượng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư |
|
304.625 |
95.539 |
96.856 |
51.866 |
207.769 |
43.673 |
207.769 |
43.673 |
10.000 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
|
+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Biện Thượng làm chủ đầu tư |
68/QĐ-UBND ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND ngày 28/11/2023; 4073/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
246.105 |
198.576 |
146.729 |
106.200 |
99.376 |
92.376 |
99.376 |
92.376 |
|
UBND xã Biện Thượng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
26 |
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lăng miếu Triệu Tường, xã Hà Long, huyện Hà Trung (giai đoạn 2) (nay là xã hà Long) |
1578/QĐ UBND ngày 15/5/2021; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
453.207 |
254.196 |
183.790 |
174.992 |
269.417 |
79.204 |
269.417 |
79.204 |
20.000 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã Hà Long |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư |
|
274.212 |
84.000 |
22.642 |
22.642 |
251.570 |
61.358 |
251.570 |
61.358 |
20.000 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
|
+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Hà Long làm chủ đầu tư |
3373/QĐ-UBND ngày 09/9/2019; 4073/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
178.995 |
170.196 |
161.149 |
152.350 |
17.846 |
17.846 |
17.846 |
17.846 |
|
UBND xã Hà Long |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
27 |
Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514. |
4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2751/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 |
1.502.000 |
1.502.000 |
711.202 |
711.202 |
790.798 |
790.798 |
790.798 |
790.798 |
80.000 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
28 |
Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân. |
4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2750/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 |
1.837.000 |
1.837.000 |
907.751 |
907.751 |
929.249 |
929.249 |
929.249 |
929.249 |
77.216 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
29 |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ di dân xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn. |
3033/QĐ-UBND ngày 10/8/2021; 1721/QĐ-UBND ngày 22/5/2023; 4648/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
971.990 |
763.899 |
688.989 |
480.898 |
283.001 |
283.001 |
283.001 |
283.001 |
19.524 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
30 |
Đầu tư xây dựng các khu tái định cư ở các xã Hoằng Tiến, Hoằng Ngọc, Hoằng Đạo để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa |
691/QĐ-UBND ngày 26/02/2018; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
119.984 |
15.739 |
104.245 |
|
15.739 |
15.739 |
15.739 |
15.739 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
II |
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
|
638.709 |
178.177 |
213.560 |
53.000 |
425.149 |
125.177 |
425.149 |
125.177 |
38.950 |
|
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
638.709 |
178.177 |
213.560 |
53.000 |
425.149 |
125.177 |
425.149 |
125.177 |
38.950 |
|
|
|
1 |
Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản |
2451/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 |
279.872 |
18.000 |
51.800 |
16.400 |
228.072 |
1.600 |
228.072 |
1.600 |
1.600 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đảm bảo hết hạn mức ngân sách tỉnh |
|
2 |
Xây dựng nhà khám chữa bệnh Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa. |
877/QĐ-UBND ngày 04/3/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
200.837 |
98.177 |
120.960 |
18.300 |
79.877 |
79.877 |
79.877 |
79.877 |
21.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Xây dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc. |
4456/QĐ-UBND ngày 08/11/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
158.000 |
62.000 |
40.800 |
18.300 |
117.200 |
43.700 |
117.200 |
43.700 |
16.350 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ phần ngân sách tỉnh hỗ trợ |
|
III |
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
2.314.277 |
753.842 |
1.824.739 |
475.018 |
489.538 |
162.616 |
489.538 |
162.616 |
108.925 |
|
|
|
a |
Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2026 |
|
2.314.277 |
753.842 |
1.824.739 |
475.018 |
489.538 |
162.616 |
489.538 |
162.616 |
108.925 |
|
|
|
1 |
Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB. |
1208/QĐ-TTg ngày 19/9/2018; 1052/QĐ-UBND ngày 25/3/2019; 2828/QĐ-UBND ngày 17/7/2020; 2345/QĐ-UBND ngày 01/7/2022; 3621/QĐ-UBND ngày 06/10/2023; 610/QĐ-UBND ngày 27/02/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
2.314.277 |
753.842 |
1.824.739 |
475.018 |
489.538 |
162.616 |
489.538 |
162.616 |
108.925 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
|
|
IV |
CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
3.747.765 |
3.570.744 |
1.399.413 |
|
|
|
1 |
Bố trí vốn cho các dự án trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
10.000 |
4.961 |
|
Dự kiến bố trí cho các dự án hoàn thành, chuyển tiếp |
|
2 |
Bố trí vốn đối ứng GPMB và đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào các dự án Trường nội trú liên cấp TH&THCS tại 16 xã biên giới đất liền |
|
|
|
|
|
|
|
90.000 |
90.000 |
|
|
|
|
3 |
Bố trí vốn thực hiện các dự án |
|
17.526.481 |
10.855.094 |
13.583.338 |
7.099.077 |
3.734.542 |
3.557.521 |
3.647.765 |
3.470.744 |
1.394.452 |
|
|
|
a |
Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025 |
|
8.451.973 |
4.266.666 |
7.670.820 |
3.514.781 |
635.743 |
616.581 |
635.743 |
616.581 |
227.402 |
|
|
|
1 |
Tuyến giao thông đoạn tránh Ngã Ba Chè, từ xã Thiệu Trung đến thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. |
1166/QĐ-UBND ngày 05/4/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3587/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 |
139.639 |
60.305 |
139.334 |
60.000 |
305 |
305 |
305 |
305 |
305 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí vốn ngân sách tỉnh còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
2 |
Nâng cấp tuyến đường thị trấn Mường Lát - Đồn biên phòng 483 - Mốc G3, huyện Mường Lát (giai đoạn 2). |
2976/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
96.880 |
26.880 |
95.324 |
25.499 |
1.556 |
1.381 |
1.556 |
1.381 |
1.381 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
3 |
Cầu Tiên Long bắc qua sông Lý xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương. |
698/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 |
32.617 |
32.617 |
32.243 |
32.243 |
374 |
374 |
374 |
374 |
374 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt |
|
4 |
Đầu tư xây dựng Trạm bơm tưới xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc. |
3034/QĐ-UBND ngày 10/8/2018; 3781/QĐ-UBND ngày 03/11/2022; 4692/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 1545/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 |
67.780 |
66.657 |
56.851 |
55.728 |
10.929 |
10.929 |
10.929 |
10.929 |
4.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
5 |
Đường giao thông khu du lịch suối cá thần, xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy. |
3714/QĐ-UBND ngày 28/11/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
49.384 |
46.029 |
48.326 |
44.971 |
1.058 |
1.058 |
1.058 |
1.058 |
3.200 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
6 |
Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thiệu Hóa. |
2361/QĐ-UBND ngày 04/7/2023; 2361/QĐ-UBND ngày 03/7/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
175.000 |
139.000 |
127.000 |
106.000 |
48.000 |
33.000 |
48.000 |
33.000 |
25.100 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
7 |
Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc. |
2665/QĐ-UBND ngày 27/7/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
110.000 |
50.000 |
100.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
15.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
8 |
Đầu tư nâng cấp, xây dựng đường gom cụm công nghiệp Hà Bình (Hà Bình - Hà Lai), huyện Hà Trung |
2476/QĐ-UBND ngày 29/6/2018; 1568/QĐ-UBND ngày 14/5/2021; 1443/QĐ-UBND ngày 27/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
33.972 |
30.831 |
23.441 |
20.300 |
4.600 |
4.600 |
4.600 |
4.600 |
7.400 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
9 |
Công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa. |
4122/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1402/QĐ-UBND ngày 29/4/2021; 3657/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 1807/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
39.682 |
39.682 |
31.714 |
31.714 |
7.968 |
7.968 |
7.968 |
7.968 |
4.000 |
Sở Nội vụ |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Rà phá bom, mìn, vật nổ khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh trên các địa bàn trọng điểm của tỉnh. |
4036/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 |
36.319 |
36.319 |
28.800 |
28.800 |
7.519 |
7.519 |
7.519 |
7.519 |
3.800 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Công viên tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh ngày 14 tháng 6 năm 1972 tại Đê sông Mã, Phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa. |
4962/QĐ-UBND ngày 19/11/2020; 732/QĐ-UBND ngày 05/3/2021; 293/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 3356/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 |
129.931 |
88.303 |
102.128 |
60.500 |
27.803 |
27.803 |
27.803 |
27.803 |
18.900 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh lộ 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung |
1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022; 3530/QĐ-UBND ngày 26/8/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
177.000 |
54.086 |
149.806 |
29.400 |
27.194 |
24.686 |
27.194 |
24.686 |
19.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
13 |
Đường từ QL 47 đi cầu tổ rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tiếp cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao. |
1716/QĐ-UBND ngày 19/5/2022; 690/QĐ-UBND ngày 05/03/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
222.000 |
142.000 |
186.300 |
106.300 |
35.700 |
35.700 |
35.700 |
35.700 |
21.500 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
14 |
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thị trấn Yên Cát đi xã Tân Bình, huyện Như Xuân. |
1362/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 690/QĐ-UBND ngày 02/3/2023; 704/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 |
81.936 |
81.936 |
80.446 |
80.446 |
1.490 |
1.490 |
1.490 |
1.490 |
2.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Khu di tích lịch sử trận địa Đông Ngàn và tượng đài Trung đội dân quân Gái xã Hoa Lộc |
1458/QĐ-UBND ngày 28/4/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
74.968 |
70.468 |
41.500 |
37.000 |
33.468 |
33.468 |
33.468 |
33.468 |
1.250 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
16 |
Trùng tu, tôn tạo Khu di tích lịch sử cách mạng Yên Trường, xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân. |
2453/QĐ-UBND ngày 11/7/2017; 5360/QĐ-UBND ngày 17/12/2020; 491/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 4805/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
45.538 |
45.538 |
35.678 |
35.678 |
9.860 |
9.860 |
9.860 |
9.860 |
5.300 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
17 |
Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn từ xã Thọ Tân đi xã Hợp Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn. |
1863/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 |
150.000 |
68.438 |
127.109 |
45.547 |
22.891 |
22.891 |
22.891 |
22.891 |
16.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
18 |
Đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (Km5+250- Km14+603) - Tiểu dự án 2: Đoạn từ đầu cầu vượt sông Mã đến nút giao với Quốc lộ 45 (Km 7+250- Km14+603). |
2543/QĐ-UBND ngày 13/7/2021; 3627/QĐ-UBND ngày 16/9/2021; 650/QĐ-UBND ngày 28/02/2025; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
416.499 |
196.863 |
415.636 |
196.000 |
863 |
863 |
863 |
863 |
2.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
19 |
Cải dịch sông Tuần Cung - KKT Nghi Sơn. |
418/QĐ- BQLKKTNS ngày 31/12/2013; 417/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 22/11/2016; 284/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/10/2020 |
131.055 |
130.785 |
124.894 |
124.624 |
3.292 |
3.292 |
3.292 |
3.292 |
3.292 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
20 |
Dự án CH1-02. |
1382/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 539/QĐ-UBND ngày 30/01/2022 |
46.523 |
46.523 |
35.500 |
35.500 |
11.023 |
11.023 |
11.023 |
11.023 |
6.300 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
21 |
Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi trung tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân. |
1015/QĐ-UBND ngày 22/3/2022; 2448QĐ-UBND ngày 12/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
256.400 |
205.882 |
200.518 |
150.000 |
55.882 |
55.882 |
55.882 |
55.882 |
35.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
22 |
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Du, thành phố Sầm Sơn |
4321/QĐ-UBND ngày 28/10/2015; 408/QĐ-UBND ngày 29/01/2018, 2737/QĐ-UBND ngày 13/7/2020; 1672/QĐ-UBND ngày 25/4/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
159.894 |
155.935 |
135.264 |
131.305 |
24.630 |
24.630 |
24.630 |
24.630 |
9.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
23 |
Nâng cấp tuyến đường từ xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc đi thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định. |
971/QĐ-UBND ngày 18/3/2022; 1318/QĐ-UBND ngày 29/4/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
154.000 |
145.300 |
133.700 |
125.000 |
20.300 |
20.300 |
20.300 |
20.300 |
5.800 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
24 |
Đường giao thông từ xã Thành Sơn huyện Quan Hóa đi huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. |
1184/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 |
59.898 |
59.898 |
48.000 |
48.000 |
11.898 |
11.898 |
11.898 |
11.898 |
5.900 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
25 |
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ bản Nà Ón đi bản Cò Cài, xã Trung Lý, huyện Mường Lát. |
1167/QĐ-UBND ngày 05/4/2022 |
110.000 |
110.000 |
88.000 |
88.000 |
22.000 |
22.000 |
22.000 |
22.000 |
11.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
26 |
Tuyến đường giao thông từ bản Giàng, xã Trí Nang đi thôn Bang, Giáng, Tỉu, thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A. |
3105/QĐ-UBND ngày 19/9/2022 |
108.963 |
108.963 |
86.000 |
86.000 |
22.963 |
22.963 |
22.963 |
22.963 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
27 |
Đường kết nối Quốc lộ 47C với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn, đoạn từ Quốc lộ 47 - Tỉnh lộ 514, huyện Triệu Sơn |
3224/QĐ-UBND ngày 26/9/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
186.978 |
166.978 |
170.000 |
150.000 |
16.978 |
16.978 |
16.978 |
16.978 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
28 |
Đường tránh tỉnh lộ 512B đoạn qua chợ phố Đoàn, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước. |
1140/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 1288/QĐ-UBND ngày 15/4/2022; 1806/QĐ-UBND ngày 09/6/2025; 2974/QĐ-UBND ngày 04/9/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
75.745 |
75.745 |
69.755 |
69.755 |
5.990 |
5.990 |
5.990 |
5.990 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
29 |
Đầu tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Đa khoa huyện Như Thanh. |
3207/QĐ-UBND ngày 11/9/2023; 919/QĐ-UBND ngày 31/3/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
98.600 |
33.600 |
95.000 |
30.000 |
3.600 |
3.600 |
3.600 |
3.600 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
30 |
Kè chống sạt lở cục bộ kết hợp chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh. |
2822/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 |
108.391 |
108.391 |
102.200 |
102.200 |
6.191 |
6.191 |
6.191 |
6.191 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
31 |
Đường giao thông đến Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa. |
3808/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 4052/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
191.729 |
104.980 |
171.058 |
84.309 |
20.671 |
20.671 |
20.671 |
20.671 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
32 |
Tu bổ, nâng cấp tuyến đê sông Mã, đoạn K28+100 (xã Hoằng Khánh) - K44+350 (Chân cầu Hàm Rồng), Hoằng Hóa. |
3396/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 869/QĐ- UBND ngày 28/3/2014; 2815/QĐ-UBND ngày 29/7/2016; 4140/QĐ-UBND ngày 23/10/2018; 1751/QĐ-UBND ngày 25/5/2021; 2580/QĐ-UBND ngày 15/7/2021 |
309.090 |
30.909 |
276.700 |
|
32.390 |
30.909 |
32.390 |
30.909 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
33 |
Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa. |
490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021; 4565/QĐ-UBND ngày 18/11/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
1.089.338 |
214.171 |
1.077.167 |
202.000 |
12.171 |
12.171 |
12.171 |
12.171 |
|
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
34 |
Đường Đông Tây 1 kéo dài - KKT Nghi Sơn. |
970/QĐ-UBND ngày 18/3/2016; 4763/QĐ- UBND ngày 13/11/2019; 148/QĐ-UBND ngày 12/01/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 25/5/2021; 2495/QĐ-UBND ngày 12/7/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 |
398.439 |
14.439 |
384.000 |
|
2.357 |
2.357 |
2.357 |
2.357 |
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày 12/11/2025 |
|
35 |
Hoàn thiện mặt đường tuyến đường vào Nhà máy xi măng Đại Dương. |
4312/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
82.171 |
82.171 |
60.000 |
60.000 |
6.625 |
6.625 |
6.625 |
6.625 |
|
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày 12/11/2025 |
|
36 |
Tu bổ, tô tạo di tích lịch sử đền thờ Hoằng quốc công Đào Duy Từ tại phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn. |
4418/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 2619/QĐ-UBND ngày 26/5/2017; 1514/QĐ-UBND ngày 15/3/2018; 8179/QĐ-UBND ngày 13/9/2022; 3347/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 |
43.597 |
31.094 |
30.225 |
14.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí vốn theo đề xuất của chủ đầu tư (Công văn số 4/BC- BQLDAKVNS-KHTH ngày 4/8/2025) |
|
37 |
Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ di dân, tái định cư xã Hải Hà, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn). |
5500/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 |
64.964 |
64.964 |
60.064 |
60.064 |
4.900 |
4.900 |
4.900 |
4.900 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
38 |
Đầu tư hệ thống thoát nước đường 513 - KKT Nghi Sơn |
1660/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 ; 4744/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 |
92.833 |
2.833 |
90.500 |
500 |
2.333 |
2.333 |
2.333 |
2.333 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
39 |
Đường giao thông Phượng Nghi - Cán Khê, huyện Như Thanh. |
1206/QĐ-UBND ngày 08/4/2022; 2295/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 |
44.999 |
44.999 |
42.489 |
42.489 |
2.510 |
2.510 |
2.510 |
2.510 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
40 |
Nạo vét, thanh thải dải đá ngầm luồng tàu, khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa. |
3203/QĐ-UBND ngày 11/9/2023 |
69.874 |
69.874 |
51.198 |
51.198 |
18.676 |
18.676 |
18.676 |
18.676 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
41 |
Xây dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc (thay thế trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc). |
510/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
109.950 |
109.950 |
104.000 |
104.000 |
1.825 |
1.825 |
1.825 |
1.825 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
42 |
Xây dựng tuyến đường Tiên Sơn - Hạc Oa (đoạn từ nút giao đường vào động Tiên Sơn đến đường Hạc Oa) Khu di tích lịch sử văn hóa Hàm Rồng, TP. Thanh Hóa. |
4432/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 238/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 |
10.413 |
10.413 |
9.874 |
9.874 |
539 |
539 |
539 |
539 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
43 |
Đường nối Khu công nghiệp Tây Bắc Ga với đường vành đai phía Tây, TP. Thanh Hóa (Từ mốc A2 đến mốc A4). |
2053/QĐ-UBND ngày 04/6/2018; 278/QĐ-UBND ngày 21/01/2021; 96/QĐ-UBND ngày 06/01/2022; 387/QĐ-UBND ngày 31/01/2023; 1716/QĐ-UBND ngày 02/5/2024; 248/QĐ-UBND ngày 21/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
59.278 |
53.111 |
57.334 |
51.167 |
1.944 |
1.944 |
1.944 |
1.944 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
44 |
Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Cái, xã Thành Vinh |
2810/QĐ- UBND ngày 15/8/2017; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
80.027 |
77.069 |
70.726 |
67.768 |
9.301 |
9.301 |
9.301 |
9.301 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
45 |
Tuyến đường thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng |
4528/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2699/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
316.878 |
253.202 |
306.676 |
243.000 |
10.202 |
10.202 |
10.202 |
10.202 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
46 |
Đường Vạn Thiện đi Bến En. |
4166/QĐ-UBND ngày 22/10/2021; 802/QĐ-UBND ngày 03/3/2022; 1224/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 |
1.181.000 |
261.000 |
1.108.738 |
188.738 |
5.373 |
5.373 |
5.373 |
5.373 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
47 |
Xây dựng cầu Tổ Rồng, huyện Thường Xuân. |
4029/QĐ-UBND ngày 23/9/2020; 1180/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 |
92.000 |
92.000 |
87.000 |
87.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
48 |
Hệ thống cấp nước và xử lý nước sinh hoạt thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn. |
4796/QĐ-UBND ngày 12/12/2017; 4343/QĐ-UBND ngày 03/11/2021; 4405/QĐ-UBND ngày 12/12/2022; 2048/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 |
45.957 |
45.957 |
26.000 |
26.000 |
19.957 |
19.957 |
19.957 |
19.957 |
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
49 |
Trụ sở làm việc của Thành ủy, HĐND, UBND và các khối đoàn thể, đơn vị sự nghiệp thành phố Sầm Sơn. |
2607/QĐ-UBND ngày 16/07/2021; 534/QĐ-UBND ngày 24/02/2025; 4160/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 |
242.738 |
13.526 |
229.212 |
|
13.526 |
13.526 |
13.526 |
13.526 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
50 |
Đê, kè cửa sông Càn đoạn từ cống Mộng Giường đi xã Nga Thái, |
1663/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 |
161.019 |
35.590 |
160.769 |
35.340 |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
51 |
Cấp nước sạch cho xã Cẩm Vân, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy và xã Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
3650/QĐ-UBND ngày 30/10/2014; 394/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
70.092 |
10.467 |
69.625 |
10.000 |
467 |
467 |
467 |
467 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
52 |
Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cá sông Lý, huyện |
974/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 |
119.995 |
19.995 |
86.997 |
824 |
3.402 |
3.402 |
3.402 |
3.402 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
b |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
9.074.508 |
6.588.428 |
5.912.518 |
3.584.297 |
3.098.799 |
2.940.940 |
3.012.022 |
2.854.163 |
1.167.050 |
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 502 đoạn từ nút giao với đường Đình Hương - Giàng, phường Thiệu Dương đến ngã ba đi cầu phao Vồm, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa. |
1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 2311/QĐ-UBND ngày 06/6/2024; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
117.061 |
100.181 |
87.060 |
70.180 |
30.001 |
30.001 |
30.001 |
30.001 |
20.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
2 |
Đầu tư xây dựng và nâng cấp đê Tam Điệp và cầu Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn. |
2211/QĐ-UBND ngày 23/6/2022; 3145/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 |
268.630 |
256.330 |
172.350 |
160.050 |
96.280 |
96.280 |
96.280 |
96.280 |
70.600 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
3 |
Tuyến đường nối đường tỉnh 516C với xã Định Công đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hóa. |
1031/QĐ-UBND ngày 24/3/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
215.620 |
161.136 |
160.484 |
106.000 |
55.136 |
55.136 |
55.136 |
55.136 |
39.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
4 |
Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông Tiêu Thủy, huyện Thọ Xuân. |
313/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 840/QĐ-UBND ngày 19/3/2025; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
29.909 |
29.909 |
20.000 |
20.000 |
9.909 |
9.909 |
9.909 |
9.909 |
6.900 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
5 |
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt đoạn từ K27+700 đến K43+100, huyện Nga Sơn. |
2389/QĐ-UBND ngày 06/7/2022; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
145.642 |
104.637 |
129.005 |
88.000 |
16.637 |
16.637 |
16.637 |
16.637 |
24.700 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
6 |
Tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn Hậu Lộc (tại Km0+235), huyện Hậu Lộc. |
2315/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
156.450 |
132.460 |
132.990 |
109.000 |
23.460 |
23.460 |
23.460 |
23.460 |
10.200 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
7 |
Đường Đông Tây 3 nối từ đường tránh Tây Quốc lộ 217 đến đường Hồ Chí Minh và đường tránh Tây Quốc lộ 217 nối Quốc lộ 217, huyện Cẩm Thủy. |
3104/QĐ-UBND ngày 19/9/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
199.786 |
167.458 |
135.328 |
103.000 |
64.458 |
64.458 |
64.458 |
64.458 |
42.700 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
8 |
Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi đường tỉnh 508, huyện Hà Trung. |
394/QĐ-UBND ngày 24/01/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
140.000 |
50.400 |
89.502 |
500 |
50.498 |
49.900 |
50.498 |
49.900 |
44.800 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
9 |
Đường giao thông nối Quốc lộ 45 xã Định Liên với Quốc Lộ 47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định. |
1138/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
227.394 |
91.979 |
182.890 |
47.475 |
44.504 |
44.504 |
44.504 |
44.504 |
35.300 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
10 |
Đường giao thông từ bản Thủy Thành đi bản Khà - bản Mùa Xuân xã Sơn Thuỷ, huyện Quan Sơn. |
4238/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 |
80.000 |
80.000 |
63.000 |
63.000 |
17.000 |
17.000 |
17.000 |
17.000 |
9.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
11 |
Cầu cứng bản Hậu, xã Tam Lư, huyện Quan Sơn. |
2711/QĐ-UBND ngày 31/7/2023; 2424/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 |
46.780 |
46.780 |
22.000 |
22.000 |
24.780 |
24.780 |
24.780 |
24.780 |
20.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
12 |
Hệ thống thoát nước khu vực thị trấn Vĩnh Lộc và các xã phụ cận, huyện Vĩnh Lộc |
4897/QĐ-UBND ngày 21/12/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
42.992 |
40.992 |
28.946 |
26.946 |
14.046 |
14.046 |
14.046 |
14.046 |
9.900 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
13 |
Nâng cấp tuyến đường từ xã Quang Trung - Ngọc Liên - Ngọc Sơn - Ngọc Trung - Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc đi xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân. |
1095/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
167.000 |
166.819 |
85.181 |
85.000 |
81.819 |
81.819 |
81.819 |
81.819 |
65.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
14 |
Đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định |
4184/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; 651/QĐ-UBND ngày 28/02/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
311.910 |
181.667 |
190.243 |
60.000 |
121.667 |
121.667 |
121.667 |
121.667 |
103.500 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
15 |
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 1). |
1503/QĐ-UBND ngày 04/5/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
175.972 |
155.717 |
106.225 |
86.000 |
69.747 |
69.717 |
69.747 |
69.717 |
54.100 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
16 |
Kiên cố hóa kênh 10 xã, huyện Hậu Lộc. |
919/QĐ-UBND ngày 06/3/2024; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
76.500 |
76.500 |
29.900 |
29.900 |
46.600 |
46.600 |
46.600 |
46.600 |
38.900 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
17 |
Đường giao thông từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Quốc lộ 1A (xã Quảng Bình), huyện Quảng Xương. |
2182/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
220.000 |
175.468 |
152.732 |
108.200 |
67.268 |
67.268 |
67.268 |
67.268 |
49.700 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
18 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển từ xã Quảng Chính đi xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương. |
2861/QĐ-UBND ngày 23/8/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
175.000 |
172.425 |
90.715 |
88.140 |
84.285 |
84.285 |
84.285 |
84.285 |
67.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
19 |
Xây dựng cầu Ngọc Lẫm 2, xã Trường Giang, huyện Nông Cống |
1357/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
110.000 |
105.608 |
79.992 |
75.600 |
30.008 |
30.008 |
30.008 |
30.008 |
19.400 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
20 |
Đường Dương Đình Nghệ kéo dài, thành phố Thanh Hóa. |
1700/QĐ-UBND ngày 20/5/2010; 1702/QĐ-UBND ngày 06/6/2014; 4139/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 5029/QĐ-UBND ngày 19/12/2024; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
141.720 |
91.729 |
103.692 |
53.701 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
3.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí vốn theo nhu cầu đề xuất của chủ đầu tư |
|
21 |
Tuyến đường Tây Sầm Sơn 5 (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến QL 47) và đường Hai Bà Trưng (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến đường Trần Hưng Đạo), thành phố Sầm Sơn. |
4532/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 4070/QĐ-UBND ngày 25/9/2020; 1560/QĐ-UBND ngày 19/4/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
369.533 |
369.533 |
285.827 |
285.827 |
83.706 |
83.706 |
83.706 |
83.706 |
30.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
22 |
Đường giao thông nối Quốc lộ 47 xã Đông Anh, huyện Đông Sơn với Quốc lộ 45 xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương (đoạn từ tỉnh lộ 517 huyện Đông Sơn đi xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương). |
4519/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 4552/QĐ-UBND ngày 01/11/2019; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
187.959 |
147.988 |
133.971 |
94.000 |
53.988 |
53.988 |
53.988 |
53.988 |
10.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
23 |
Đường giao thông từ xã Đông Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa tại xã Đông Quang, huyện Đông Sơn. |
2188/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
159.378 |
117.282 |
102.096 |
60.000 |
57.282 |
57.282 |
57.282 |
57.282 |
11.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
24 |
Trung tâm Truyền hình - Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo tỉnh. |
1195/QĐ-UBND ngày 18/4/2011; 1874/QĐ-UBND ngày 05/6/2013; 4140/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 1500/QĐ-UBND ngày 09/5/2017; 1062/QĐ-UBND ngày 03/4/2023; 523/QĐ-UBND ngày 30/01/2024; 2956/QĐ-UBND ngày 01/9/2025 |
462.276 |
462.276 |
418.113 |
418.113 |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
15.000 |
Sở Xây dựng |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
25 |
Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thường Xuân |
1028/QĐ-UBND ngày 18/03/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
98.200 |
6.000 |
2.200 |
2.000 |
96.000 |
4.000 |
96.000 |
4.000 |
4.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh |
|
26 |
Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát |
4924/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 |
19.990 |
1.990 |
10.300 |
|
9.690 |
1.990 |
9.690 |
1.990 |
1.990 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh |
|
27 |
Đường tuần tra từ Đồn Biên phòng Bát Mọt (505) đi bản Đục, bản Vịn xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân. |
2672/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 |
120.000 |
120.000 |
36.000 |
36.000 |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
84.000 |
12.000 |
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thanh Hóa |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
28 |
Nâng cấp tuyến đê hữu sông Hoàng đoạn Km28+760 đến Km33+500, huyện Nông Cống. |
3666/QĐ-UBND ngày 10/10/2023; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
59.000 |
59.000 |
8.100 |
8.100 |
50.900 |
50.900 |
50.900 |
50.900 |
15.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
29 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ xã Xuân Cao đi xã Luận Thành, huyện Thường Xuân |
4979/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 |
80.000 |
80.000 |
24.000 |
24.000 |
56.000 |
56.000 |
56.000 |
56.000 |
8.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
30 |
Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. |
3657/QĐ-UBND ngày 10/9/2024 |
45.400 |
45.400 |
15.000 |
15.000 |
30.400 |
30.400 |
30.400 |
30.400 |
3.160 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
31 |
Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân |
181/QĐ-UBND ngày 16/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
199.100 |
116.500 |
65.500 |
23.500 |
133.600 |
93.000 |
133.600 |
93.000 |
23.100 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
32 |
Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân. |
937/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 |
68.428 |
68.428 |
15.500 |
15.500 |
52.928 |
52.928 |
52.928 |
52.928 |
11.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
33 |
Khu lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh miền nam tập kết ra Bắc tại phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn. |
5231/QĐ-UBND ngày 20/12/2021; 2799/QĐ-UBND ngày 07/8/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
254.924 |
169.322 |
145.186 |
76.500 |
109.738 |
92.822 |
109.738 |
92.822 |
10.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
34 |
Mở rộng đại lộ Lê Lợi đoạn từ ngã tư Phú Sơn đến cầu Đống, thành phố Thanh Hóa |
1563/QĐ-UBND ngày 11/5/2023; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 |
1.008.416 |
977.710 |
600.706 |
570.000 |
407.710 |
407.710 |
407.710 |
407.710 |
60.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
35 |
Đường giao thông nối từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, thị xã Bỉm Sơn. |
1109/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
335.998 |
188.551 |
147.947 |
500 |
188.051 |
188.051 |
188.051 |
188.051 |
50.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
36 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh- Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 2). |
1258/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
200.000 |
174.063 |
103.437 |
77.500 |
96.563 |
96.563 |
96.563 |
96.563 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
37 |
Đường nối khu công nghiệp Tượng Lĩnh đi tỉnh lộ 525, huyện Nông Cống. |
496/QĐ-UBND ngày 13/02/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
89.000 |
89.000 |
45.000 |
45.000 |
44.000 |
44.000 |
44.000 |
44.000 |
17.300 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
38 |
Đường tránh thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (GĐ 1). |
912/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
247.949 |
207.091 |
142.443 |
101.600 |
105.506 |
105.491 |
105.506 |
105.491 |
40.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
39 |
Cầu trung tâm đô thị thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước và đường nối đường tránh thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước đi tỉnh lộ 523D, huyện Bá Thước. |
2850/QĐ-UBND ngày 22/8/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
213.593 |
213.593 |
124.097 |
124.097 |
89.496 |
89.496 |
89.496 |
89.496 |
30.000 |
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
40 |
Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích Đền Hàn, Cô Bơ xã Hà Sơn, huyện Hà Trung. |
4544/QĐ-UBND ngày 15/11/2021; 1828/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
150.000 |
114.508 |
97.360 |
61.868 |
52.640 |
52.640 |
52.640 |
52.640 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
41 |
Nâng cấp, cải tạo tuyến tỉnh lộ 505, huyện Nông Cống. |
2637/QĐ-UBND ngày 03/8/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
282.000 |
210.000 |
186.000 |
114.000 |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
96.000 |
30.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
42 |
Đường nối Khu di tích Lam Kinh với đường Hồ Chí Minh. |
5047/QĐ-UBND ngày 27/12/2016; 1400/QĐUBND ngày 23/4/2020; 282/QĐUBND ngày 18/01/2023; 3953/QĐUBND ngày 26/10/2023; 2623/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 |
29.998 |
29.998 |
27.500 |
27.500 |
2.498 |
2.498 |
2.498 |
2.498 |
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh |
|
43 |
Đường nối cao tốc Bắc - Nam, Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn |
4430/QĐ-UBND ngày 13/12/2022; 1198/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
1.345.000 |
232.000 |
1.114.000 |
1.000 |
231.000 |
231.000 |
144.223 |
144.223 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh (kết hợp với nguồn tăng thu hằng năm) |
|
B |
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 |
|
|
|
|
|
|
|
12.097.644 |
12.097.644 |
|
|
|
|
1 |
Dự án khởi công mới, chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
10.921.224 |
10.921.224 |
|
|
Chi tiết danh mục có Phụ lục 3 kèm theo |
|
2 |
Bố trí vốn vay lại cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
|
|
|
|
1.176.420 |
1.176.420 |
|
|
Chi tiết danh mục có Phụ lục 5 kèm theo |
Phụ lục 3: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG DO TỈNH QUẢN LÝ KHỞI CÔNG MỚI, CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Nhóm dự án |
Dự kiến thời gian KC - HT |
Tổng mức đầu tư |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 |
Dự kiến chủ đầu tư |
Ghi chú |
||||||
|
Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||
|
Tổng số vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh |
Trong đó: |
||||||||||||
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
Nguồn xổ số kiến thiết |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
43.820.605 |
39.112.335 |
16.873.315 |
10.921.224 |
5.992.145 |
4.829.256 |
99.823 |
|
|
|
I |
Lĩnh vực an ninh |
|
|
|
11.133.158 |
9.381.612 |
3.836.236 |
2.193.968 |
1.063.354 |
1.130.614 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
11.133.158 |
9.381.612 |
3.836.236 |
2.193.968 |
1.063.354 |
1.130.614 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng doanh trại Công an tỉnh |
B |
2026 - 2027 |
868/QĐ- BCA-H02 ngày 12/02/2026 |
3.530.927 |
2.471.649 |
2.471.649 |
1.421.649 |
963.354 |
458.295 |
|
Công an tỉnh |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh. |
|
2 |
Xây dựng 05 trụ sở Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa (Hiền Kiệt, Bát Mọt, Yên Khương, Mường Chanh, Quang Chiểu). |
B |
2026 - 2027 |
3457/QĐ- UBND ngày 15/11/2025 |
195.800 |
195.800 |
193.800 |
193.800 |
|
193.800 |
|
Công an tỉnh |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng, nâng cấp 84 Trụ sở công an xã, phường trên địa bàn tỉnh. |
B |
2026 - 2030 |
|
5.726.263 |
5.726.263 |
132.886 |
132.886 |
|
132.886 |
|
Công an tỉnh |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh. |
|
4 |
Tích hợp camera và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để khai phá dữ liệu camera phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, quản lý nhà nước trên các lĩnh vực. |
B |
2026 - 2028 |
3808/QĐ- UBND ngày 05/12/2025 |
170.000 |
120.000 |
170.000 |
120.000 |
|
120.000 |
|
Công an tỉnh |
|
|
5 |
Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các phân trại tạm giam, kho vật chứng. |
B |
2026 - 2030 |
|
1.284.535 |
642.268 |
642.268 |
100.000 |
100.000 |
|
|
Công an tỉnh |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh. |
|
6 |
Đường Bùi Khắc Nhất phía Nam doanh trại Công an tỉnh, phường Hạc Thành |
B |
2026 - 2029 |
|
225.633 |
225.633 |
225.633 |
225.633 |
|
225.633 |
|
UBND phường Hạc Thành |
Kết luận số 324-KL/TU ngày 26/3/2026; Sở Tài chính đã báo cáo UBND tỉnh tại Văn bản số 4219/STC-KTN ngày 21/4/2026. |
|
II |
Lĩnh vực quốc phòng |
|
|
|
3.010.000 |
2.990.000 |
1.845.000 |
900.000 |
550.222 |
349.778 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
2.960.000 |
2.940.000 |
1.839.000 |
899.000 |
550.222 |
348.778 |
|
|
|
|
1 |
Doanh trại d40/e762 |
B |
2028 - 2031 |
|
150.000 |
130.000 |
111.000 |
91.000 |
91.000 |
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp doanh trại d40/e762 (cũ) làm Trung tâm bồi dưỡng, giáo dục kiến thức quốc phòng - an ninh, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh. |
C |
2026 - 2028 |
|
45.000 |
45.000 |
45.000 |
15.000 |
|
15.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
3 |
Nhà khách Sầm Sơn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
B |
2026 - 2029 |
|
180.000 |
180.000 |
180.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh. |
|
4 |
Đường giao thông từ xã Thanh Quân đi xã Thanh Phong tỉnh Thanh Hóa (vùng CT229) |
B |
2026 - 2029 |
|
235.000 |
235.000 |
235.000 |
185.000 |
171.222 |
13.778 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
5 |
Sửa chữa, cải tạo doanh trại và mua sắm trang thiết bị doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện - cơ động, Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
C |
2026 - 2028 |
|
35.000 |
35.000 |
35.000 |
35.000 |
|
35.000 |
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
|
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp nhà khách đối ngoại Biên phòng và nhà Sở chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
C |
2026 - 2028 |
|
30.000 |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
|
30.000 |
|
Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng |
|
|
7 |
Đầu tư xây dựng 64 doanh trại Ban CHQS cấp xã |
B |
2026 - 2031 |
|
1.920.000 |
1.920.000 |
938.000 |
263.000 |
263.000 |
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
8 |
Doanh trại Đội quy tập mộ liệt sỹ tại Lào |
C |
2026 - 2028 |
|
60.000 |
60.000 |
60.000 |
25.000 |
25.000 |
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
9 |
Đường tuần tra biên giới gắn với phát triển kinh tế - xã hội từ bản Pùng đi Mốc 283, 284, 285 xã Quang Chiểu |
C |
2026 - 2028 |
|
70.000 |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
|
70.000 |
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
|
|
10 |
Đường tuần tra biên giới gắn với phát triển kinh tế - xã hội từ bản Cơm đi bản Pù Ngùa, xã Pù Nhi |
B |
2028 - 2031 |
|
200.000 |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
50.000 |
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
|
|
11 |
Chốt chiến đấu của DQTT xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa |
C |
2027 - 2029 |
|
11.000 |
11.000 |
11.000 |
11.000 |
|
11.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
12 |
Chốt chiến đấu của DQTT xã Mường Chanh, tỉnh Thanh Hóa |
C |
2028 - 2030 |
|
12.000 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
|
12.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
13 |
Chốt chiến đấu của DQTT xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
C |
2028 - 2030 |
|
12.000 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
|
12.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
* |
Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
50.000 |
50.000 |
6.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
|
|
1 |
Đường hầm sở chỉ huy thống nhất thời chiến của Bộ CHQS tỉnh trong căn cứ hậu phương (mật danh CH1-03) |
C |
2031- 2033 |
|
50.000 |
50.000 |
6.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
III |
Lĩnh vực giao thông |
|
|
|
15.290.995 |
12.924.271 |
5.820.611 |
2.982.087 |
2.266.400 |
715.687 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
6.396.080 |
4.029.356 |
5.812.611 |
2.974.087 |
2.266.400 |
707.687 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Thanh - Sầm Sơn và đoạn Tiên Trang - Khu kinh tế Nghi Sơn |
B |
2026 - 2030 |
4050/QĐ- UBND ngày 24/12/2025 |
3.339.953 |
973.229 |
3.258.984 |
648.900 |
648.900 |
|
|
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông |
Hoàn thành dự án trước năm 2030 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 131/CĐ-TTg ngày 11/8/2025. |
|
2 |
Đầu tư xây dựng cầu dân sinh để kết nối các khu vực dân cư thường xuyên bị chia cắt khi có thiên tai, mưa lũ trên địa bàn các xã khu vực miền núi (30 cầu) |
C |
2026 - 2027 |
|
793.440 |
793.440 |
793.440 |
615.000 |
615.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án trong năm 2026 - 2027. Chi tiết danh mục 30 cầu có Phụ biểu 01 kèm theo. |
|
3 |
Đầu tư xây dựng một số cầu bê tông cốt thép thay thế cầu treo bị hư hỏng, nguy cơ mất ATGT trên địa bàn một số xã trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
125.000 |
125.000 |
125.000 |
125.000 |
125.000 |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay thế cầu treo Nam Xuân, xã Nam Xuân. |
C |
2027 - 2029 |
|
36.000 |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
3.2 |
Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay thế cầu treo Chiềng, xã Phú Lệ. |
C |
2027 - 2029 |
|
89.000 |
89.000 |
89.000 |
89.000 |
89.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
4 |
Các dự án xử lý ùn tắc giao thông một số phường trung tâm |
|
|
|
950.000 |
950.000 |
665.000 |
665.000 |
175.000 |
490.000 |
|
|
|
|
4.1 |
Đại lộ Đông Tây đoạn từ sông nhà Lê đến Quốc lộ 47 |
B |
2028 - 2031 |
|
250.000 |
250.000 |
175.000 |
175.000 |
175.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
4.2 |
Nâng cấp, mở rông ĐT.501 (đường Trường Thi - Hàm Rồng) |
B |
2028 - 2031 |
|
700.000 |
700.000 |
490.000 |
490.000 |
|
490.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
5 |
Các dự án cấp bách chống ngập cục bộ một số phường trung tâm |
|
|
|
223.187 |
223.187 |
170.687 |
170.687 |
|
170.687 |
|
|
|
|
5.1 |
Xử lý các điểm ngập úng khu vực Trung tâm thành phố Thanh Hóa cũ (Ngã tư Bưu điện tỉnh, các đường: Hàn Thuyên, Lê Quý Đôn, Dương Đình Nghệ, Hải Thượng Lãn Ông và nạo vét kênh tiêu Mật Sơn) |
C |
2026 - 2027 |
|
14.905 |
14.905 |
14.905 |
14.905 |
|
14.905 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
5.2 |
Xử lý ngập úng khu dân cư hiện trạng các phường Đông Sơn, Quảng Thành, Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá (cũ) |
C |
2026 - 2027 |
|
19.870 |
19.870 |
19.870 |
19.870 |
|
19.870 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
5.3 |
Xử lý ngập lụt cục bộ và bảo vệ, chỉnh trang cây xanh đô thị trên địa bàn phường Hạc Thành |
C |
2026 - 2027 |
|
13.412 |
13.412 |
13.412 |
13.412 |
|
13.412 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
5.4 |
Xử lý ngập úng (Khu vực phường Tân Sơn và khu dân cư Phú Thọ 3, phường Phú Sơn) |
B |
2028 - 2031 |
|
175.000 |
175.000 |
122.500 |
122.500 |
|
122.500 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
6 |
Dự án thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội |
|
|
|
964.500 |
964.500 |
799.500 |
749.500 |
702.500 |
47.000 |
|
|
|
|
6.1 |
Đường nối từ Tuyến đường bộ ven biển đi cửa Lạch Ghép |
B |
2026 - 2029 |
|
160.000 |
160.000 |
160.000 |
160.000 |
160.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
6.2 |
Đường nối QL217B với đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa |
B |
2028- 2031 |
|
550.000 |
550.000 |
385.000 |
385.000 |
385.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
|
6.3 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tỉnh 516D, xã Định Tân |
C |
2026 - 2028 |
|
117.500 |
117.500 |
117.500 |
67.500 |
67.500 |
|
|
UBND xã Định Tân |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh đã được bố trí 50.000 triệu đồng. |
|
6.4 |
Đường từ xã Phú Xuân đến xã Phú Sơn, huyện Quan Hóa |
C |
2026 - 2028 |
613/QĐ- UBND ngày 27/02/2025 |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
|
47.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Dự án đã được UBND tỉnh quyết định đầu tư. |
|
6.5 |
Hoàn thiện các tuyến đường giao thông kết nối Quốc lộ 45, CCN Vạn Thắng - Yên Thọ với đường Vạn Thiện - Bến En và đường xã Yên Thọ, xã Nông Cống |
C |
2026 - 2028 |
3855/QĐ- UBND ngày 09/12/2025 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Dự án đã được UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư. |
|
* |
Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
8.894.915 |
8.894.915 |
8.000 |
8.000 |
|
8.000 |
|
|
|
|
1 |
Đại lộ Nam Sông Mã giai đoạn 2, đoạn từ nút giao Đại Lộ Nguyễn Hoàng đến hết địa phận phường Hạc Thành |
B |
2026 - 2030 |
|
510.000 |
510.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
2 |
Tuyến đường Đại lộ Nam Sông Mã (Đoạn từ đầu đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Du), phường Sầm Sơn |
B |
2026 - 2030 |
|
500.000 |
500.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
3 |
Đường nối các phường trung tâm của tỉnh với nút giao đường bộ cao tốc Thiệu Giang |
B |
2031 - 2034 |
|
1.800.000 |
1.800.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
4 |
Nâng cấp, cải tạo Quốc lộ 217B |
B |
2031 - 2034 |
|
2.500.000 |
2.500.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
5 |
Đầu tư mở rộng đường vành đai phía Tây |
B |
2031 - 2034 |
|
3.000.000 |
3.000.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
6 |
Đầu tư tuyến đường nối Quốc lộ 45 xã Yên Định đi tỉnh lộ 506C và 516B xã Yên Ninh. |
B |
2026 - 2029 |
|
199.915 |
199.915 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
UBND xã Yên Định |
Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết 706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường tránh phía Bắc |
C |
2026 - 2028 |
|
85.000 |
85.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
UBND xã Yên Định |
Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết 706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Đường giao thông từ QL.217 đi Danh lam thắng cảnh núi Kim Sơn, xã Biện Thượng) và kết nối với cầu qua sông Mã đi xã Định Hoà |
B |
2031 - 2034 |
|
300.000 |
300.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
IV |
Lĩnh vực hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước |
|
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng Tỉnh ủy |
|
2026 - 2030 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
Văn phòng Tỉnh ủy |
|
|
2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng UBND tỉnh |
|
2026 - 2030 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
3 |
Sửa chữa, cải tạo một số trụ sở cơ quan cấp tỉnh |
|
2026 - 2030 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
|
Các cơ quan cấp tỉnh |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở các xã, phường |
|
2026 - 2030 |
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
UBND các xã, phường |
|
|
V |
Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT |
|
|
|
1.580.000 |
1.580.000 |
870.000 |
870.000 |
737.000 |
133.000 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
980.000 |
980.000 |
867.000 |
867.000 |
737.000 |
130.000 |
|
|
|
|
1 |
Cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu chính Cầu Mư, xã Tây Đô |
C |
2026 - 2028 |
|
75.000 |
75.000 |
75.000 |
75.000 |
75.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
2 |
Xây dựng mới trạm bơm Hà Vinh 1 |
C |
2027 - 2029 |
|
45.000 |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
3 |
Xây dụng trạm bơm tiêu Quảng Châu và mở rộng cống Quảng Châu |
B |
2028 - 2031 |
|
200.000 |
200.000 |
165.000 |
165.000 |
165.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng mới cống Ngọc Quang tại K16+300 đê tả sông Chu, xã Xuân Lập |
B |
2027 - 2029 |
|
130.000 |
130.000 |
130.000 |
130.000 |
|
130.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
5 |
Kè xử lý sạt lở bờ biển khu vực Nam Sầm Sơn |
C |
2026 - 2028 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
6 |
Trạm bơm tiêu trên kênh An Thái, xã Tân Tiến |
B |
2028 - 2031 |
|
170.000 |
170.000 |
119.000 |
119.000 |
119.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
7 |
Đầu tư xây dựng mới cống tiêu Nội Hà tại K32+739 đê tả Cầu Chày, xã Định Hoà |
C |
2027 - 2029 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
8 |
Kè chống sạt lở kênh tiêu T2, xã Tống Sơn, |
B |
2028-2031 |
|
90.000 |
90.000 |
63.000 |
63.000 |
63.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
9 |
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Càn xã Nga An (trước đây là xã Nga Phú, huyện Nga Sơn) |
B |
2026 - 2029 |
|
170.000 |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
|
|
* |
Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
600.000 |
600.000 |
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng mới tuyến đê hữu sông Mã xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
B |
2031-2034 |
|
300.000 |
300.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
2 |
Đầu tư, nâng cấp tuyến đê hữu sông Cầu Chày trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |
B |
2031 - 2034 |
|
200.000 |
200.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
3 |
Sửa chữa, nạo vét kênh tiêu thoát nước từ hồ Cầu Mùn đến cầu Đá Bàn, xã Vân Du. |
B |
2031-2034 |
|
100.000 |
100.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
VI |
Lĩnh vực khoa học và công nghệ, chuyển đổi số |
|
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
500.000 |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng và triển khai hệ thống đài truyền thanh thông minh trên địa bàn tỉnh |
B |
2027 - 2030 |
|
188.000 |
188.000 |
188.000 |
188.000 |
|
188.000 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
2 |
Đầu tư trang thiết bị bay không người lái phục vụ công tác đảm bảo an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội |
B |
2026 - 2028 |
|
135.000 |
135.000 |
135.000 |
135.000 |
|
135.000 |
|
Công an tỉnh |
|
|
3 |
Tăng cường hạ tầng công nghệ thông tin cho các sở, ban, ngành và UBND cấp xã giai đoạn 2026 - 2030 |
B |
2027 - 2029 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
4 |
Xây dựng Thư viện số tỉnh Thanh Hóa |
C |
2027 - 2029 |
|
47.000 |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
|
47.000 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
5 |
Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ kiểm tra, giám sát khu vực đường biên, cột mốc, kiểm soát hoạt động của người, phương tiện qua lại khu vực biên giới, vùng biển tỉnh Thanh Hoá |
C |
2027-2029 |
|
30.000 |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
|
30.000 |
|
Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
|
|
VII |
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
|
|
1.519.192 |
1.519.192 |
1.155.308 |
875.169 |
675.169 |
200.000 |
|
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
1.199.982 |
1.199.982 |
1.153.308 |
873.169 |
673.169 |
200.000 |
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa, cải tạo trường THPT Lang Chánh |
C |
2026 - 2028 |
5213/QĐ- UBND ngày 30/12/2024 |
14.840 |
14.840 |
14.840 |
14.840 |
14.840 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
2 |
Trường THCS&THPT Bá Thước |
C |
2026 - 2028 |
11/QĐ- UBND ngày 02/01/2025 |
12.470 |
12.470 |
12.470 |
12.470 |
12.470 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp trường THPT Thường Xuân 2 |
C |
2026 - 2028 |
5214/QĐ- UBND ngày 30/12/2024 |
14.548 |
14.548 |
14.548 |
14.548 |
14.548 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
4 |
Trường THPT Như Xuân |
C |
2026 - 2028 |
|
23.149 |
23.149 |
23.149 |
23.149 |
23.149 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
5 |
Trường THPT Vĩnh Lộc |
C |
2026 - 2028 |
|
17.362 |
17.362 |
17.362 |
17.362 |
17.362 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
6 |
Trường THPT Hà Văn Mao |
C |
2026 - 2028 |
|
22.322 |
22.322 |
22.322 |
22.322 |
22.322 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
7 |
Trường THPT Thạch Thành 1 |
C |
2026 - 2028 |
|
19.842 |
19.842 |
19.842 |
19.842 |
19.842 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
8 |
Trường THPT Hậu Lộc 1 |
C |
2026 - 2028 |
|
19.842 |
19.842 |
19.842 |
19.842 |
19.842 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
9 |
Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Thạch Thành 2 |
C |
2026 - 2028 |
|
31.500 |
31.500 |
31.500 |
31.500 |
31.500 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
10 |
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT chuyên Lam Sơn |
B |
2027 - 2030 |
|
466.739 |
466.739 |
420.065 |
247.294 |
247.294 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh. |
|
11 |
Đầu tư xây dựng mới các hạng mục nhà lớp học bộ môn, công trình phụ trợ Trường THPT Đào Duy Từ |
B |
2027 - 2030 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
12 |
Đầu tư các trường học khu vực miền núi |
C |
2026 - 2028 |
|
357.368 |
357.368 |
357.368 |
250.000 |
250.000 |
|
|
UBND các xã |
Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án. Chi tiết danh mục có Phụ biểu 02 kèm theo. |
|
13 |
Xây dựng Phân hiệu Đại học Y Hà Nội |
B |
2027 - 2030 |
|
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
|
* |
Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
319.210 |
319.210 |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
1 |
Sửa chữa các nhà ký túc xá sinh viên N1, N2, N3, N4; nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tường rào; cải tạo, sửa chữa toàn bộ hệ thống PCCC Trường Đại học Hồng Đức. |
B |
2030 - 2033 |
|
199.210 |
199.210 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
Trường Đại học Hồng Đức |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng Trường THPT Thọ Xuân 5 |
B |
2026-2030 |
|
120.000 |
120.000 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
|
UBND xã Sao Vàng |
|
|
VIII |
Lĩnh vực y tế |
|
|
|
1.927.000 |
1.817.000 |
1.073.900 |
900.000 |
|
800.177 |
99.823 |
|
|
|
* |
Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
1.407.000 |
1.307.000 |
1.070.900 |
897.000 |
|
797.177 |
99.823 |
|
|
|
1 |
Mở rộng, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa. |
B |
2026 - 2030 |
|
500.000 |
400.000 |
400.000 |
340.000 |
|
290.000 |
50.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
2 |
Xây dựng Bệnh viện Tâm Thần |
B |
2028 - 2031 |
|
667.000 |
667.000 |
466.900 |
353.000 |
|
303.177 |
49.823 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Quan Hoá |
B |
2026 - 2030 |
|
120.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
|
120.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
4 |
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Bá Thước |
B |
2028 - 2031 |
|
120.000 |
120.000 |
84.000 |
84.000 |
|
84.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
* |
Các dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
520.000 |
510.000 |
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng Nhà khám chữa bệnh Bệnh viện Đa khoa Yên Định |
B |
2030 - 2033 |
|
200.000 |
190.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
2 |
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Lang Chánh |
B |
2030 - 2033 |
|
120.000 |
120.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
3 |
Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Thọ Xuân |
B |
2030 - 2033 |
|
200.000 |
200.000 |
1.000 |
1.000 |
|
1.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
IX |
Lĩnh vực khu kinh tế và khu công nghiệp |
|
|
|
4.769.000 |
4.769.000 |
500.000 |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
* |
Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
1.150.000 |
1.150.000 |
494.000 |
494.000 |
|
494.000 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng trong KCN Tây Bắc Ga (giai đoạn 1) |
B |
2027 - 2030 |
|
325.000 |
325.000 |
227.500 |
227.500 |
|
227.500 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
|
|
2 |
Đầu tư tuyến đường từ đường tỉnh 529 đi nút giao cao tốc Bắc Nam tại xã Trường Lâm |
B |
2029-2032 |
|
825.000 |
825.000 |
266.500 |
266.500 |
|
266.500 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
|
|
|
Các dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
3.619.000 |
3.619.000 |
6.000 |
6.000 |
|
6.000 |
|
|
|
|
1 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 1A kết nối Khu công nghiệp số 20, 21, 22 với đường Nghi Sơn - Thọ Xuân |
B |
2030-2033 |
|
2.038.000 |
2.038.000 |
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
2 |
Tuyến đường bộ ven biển đoạn tuyến từ điểm cuối tuyến đường Đô thị động lực đến đường Bắc Nam 1B |
B |
2030-2033 |
|
1.581.000 |
1.581.000 |
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn |
Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư |
|
X |
Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch |
|
|
|
3.391.260 |
2.931.260 |
572.260 |
500.000 |
|
500.000 |
|
|
|
|
* |
Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
591.260 |
411.260 |
564.260 |
387.260 |
|
387.260 |
|
|
|
|
1 |
Bảo tồn, tu bổ, phục hồi, tôn tạo một số hạng mục công trình thuộc khu vực thành nội Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc (giai đoạn 1, thuộc nhóm dự án số 3) - giai đoạn 1 |
B |
2025 - 2028 |
2925/QĐ- UBND ngày 28/8/2025 |
354.292 |
174.292 |
350.292 |
173.292 |
|
173.292 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2 |
Khai quật khảo cổ học bổ sung Nội thành Thành Nhà Hồ (bao gồm nền Đông, nền Tây Thái Miếu), khu vực Chính điện, Khu vực 2 góc Hào thành phía Đông Nam và Tây Nam di sản thế giới Thành Nhà Hồ |
C |
2026 - 2028 |
|
31.973 |
31.973 |
31.973 |
31.973 |
|
31.973 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Cải tạo nâng cấp toà nhà Thư viện tỉnh |
C |
2026 - 2028 |
|
34.000 |
34.000 |
34.000 |
34.000 |
|
34.000 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
4 |
Tu bổ, tôn tạo các hạng mục: Tả vu, Hữu, vu, đường dạo 2 bên bờ Sông Ngọc, hạ tầng kỹ thuật thuộc Khu di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh, xã Lam Sơn |
B |
2028 - 2031 |
|
115.000 |
115.000 |
92.000 |
92.000 |
|
92.000 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
5 |
Sửa chữa,cải tạo nhà ở ký túc xá 5 tầng và mua sắm trang thiết bị phòng ở vận động viên tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hoá |
C |
2026 - 2028 |
|
19.995 |
19.995 |
19.995 |
19.995 |
|
19.995 |
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
6 |
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà ông Lê Công Thanh, nhà ông Tô Đình Bảng thuộc di tích cách mạng Thiệu Toán, xã Thiệu Toán |
C |
2028 - 2030 |
|
36.000 |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
|
36.000 |
|
UBND xã Thiệu Toán |
|
|
* |
Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
2.800.000 |
2.520.000 |
8.000 |
8.000 |
|
8.000 |
|
|
|
|
1 |
Khu liên hợp TDTT tỉnh (bao gồm: sân vận động 30.000 chỗ ngồi; Khu thể thao dưới nước; Nhà thi đấu tỉnh; Trung tâm đào tạo vận động viên Bắc Miền Trung) |
A |
2031 - 2035 |
|
2.100.000 |
2.100.000 |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
2 |
Xây dựng Bảo tàng tỉnh |
B |
2031 - 2035 |
|
700.000 |
420.000 |
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
|
|
* |
Dự kiến kinh phí đối ứng cho các dự án trong Chương trình MTQG phát triển văn hóa giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
|
|
|
|
104.740 |
|
104.740 |
|
|
|
Phụ lục 4: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư (hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh) |
Lũy kế vốn đã bố trí vốn từ khi khởi công đến năm 2025 |
Số vốn còn thiếu đến năm 2025 |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 (1) |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương |
|||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn ngân sách trung ương |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
23.740.582 |
22.201.253 |
1.887.444 |
1.874.926 |
21.853.138 |
20.326.327 |
20.197.427 |
20.197.427 |
|
|
|
I |
Lĩnh vực giao thông |
|
7.180.443 |
7.180.443 |
456.670 |
456.670 |
6.723.773 |
6.723.773 |
6.594.873 |
6.594.873 |
|
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
1.480.443 |
1.480.443 |
456.670 |
456.670 |
1.023.773 |
1.023.773 |
894.873 |
894.873 |
|
Các dự án đầu tư từ nguồn tăng thu NSTW theo chính sách đặc thù tại Nghị quyết số 37/2021/QH15 của Quốc hội; được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn tại Quyết định số 1491/QĐ-TTg ngày 29/11/2023. Do không đảm bảo điều kiện kéo dài thời gian giải ngân, tỉnh đã hoàn trả ngân sách trung ương số vốn 1.760,093 tỷ đồng. Để tháo gỡ khó khăn về nguồn vốn hoàn thành các dự án, đề nghị ngân sách trung ương hỗ trợ một phần vốn đã hoàn trả trong kế hoạch 2026 - 2030. |
|
1 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến Khu công nghiệp số 17. |
9036/QĐ-UBND ngày 26/10/2024; 5075/QĐ-UBND ngày 11/06/2025 |
379.412 |
379.412 |
102.941 |
102.941 |
276.471 |
276.471 |
276.471 |
276.471 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp |
Tuyến đường trục quan trọng từ Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 47B và phân khu công nghiệp số 17, tạo điều kiện thuận lợi về kết nối giao thông khi khu công nghiệp đi vào hoạt động nhằm thu hút đầu tư; tạo quỹ đất 2 bên đường thuộc phân khu DT-05 phát triển các khu dân cư và tái định cư phục vụ giải phóng mặt các dự án trong Khu kinh tế Nghi Sơn. |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại phường Xuân Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn. |
3233/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 |
435.000 |
435.000 |
136.998 |
136.998 |
298.002 |
298.002 |
257.702 |
257.702 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn |
Tuyến đường là một phần của tuyến đường bộ ven biển, có tính chất kết nối liên tỉnh, liên vùng; tuyến đường trục chính có vai trò quan trọng trong việc kết nối giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân, Quốc lộ 1A với cảng biển Nghi Sơn và hệ thống giao thông khu vực, phục vụ trực tiếp cho vận chuyển hàng hóa ra vào cảng và các dự án lớn như: Lọc hóa dầu Nghi Sơn, Nhiệt điện Nghi Sơn, Liên hợp gang thép Nghi Sơn. |
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ Quốc lộ 1A vào các khu công nghiệp phía Tây Nam đi mỏ sét - Khu kinh tế Nghi Sơn |
3560/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 |
272.000 |
272.000 |
84.025 |
84.025 |
187.975 |
187.975 |
150.975 |
150.975 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn |
Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A vào các Khu công nghiệp phía Tây Nam của KKT Nghi Sơn (khu công nghiệp số 4, số 5); phục vụ vận chuyển hàng hóa từ các nhà máy, doanh nghiệp trong khu công nghiệp kết nối với Quốc lộ 1A, cảng Nghi Sơn; tạo động lực thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước vào các Khu công nghiệp trong phạm vi phía Tây Nam, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội KKT Nghi Sơn và khu vực lân cận. |
|
4 |
Xây dựng hoàn thiện tuyến đường bộ ven biển (đoạn kết nối đường 513 với các Khu bến cảng phía Nam Khu kinh tế Nghi Sơn) |
511/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 24/10/2024 |
259.031 |
259.031 |
98.410 |
98.410 |
160.621 |
160.621 |
125.221 |
125.221 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn |
Dự án là một phần của tuyến đường bộ ven biển, có tính kết nối liên tỉnh, liên vùng. Tuyến đường xây dựng có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng và phát triển kinh tế xã hội, giúp giảm tải áp lực giao thông cho tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 10 và các tuyến đường lân cận; kết nối với các tuyến đường quan trọng trong KKT Nghi Sơn (đường tỉnh 513, Bắc Nam 3, Bắc Nam 1B, Đông Tây 2, Đông Tây 4...) tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá, sản phẩm từ các nhà máy trong khu công nghiệp như: Lọc hoá dầu, luyện kim, xi măng .... sang các tỉnh lân cận. |
|
5 |
Đầu tư xây dựng hoàn thiện tuyến đường Đông Tây 2 |
484/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 14/10/2024 |
135.000 |
135.000 |
34.296 |
34.296 |
100.704 |
100.704 |
84.504 |
84.504 |
Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN |
Đảm bảo kết nối các tuyến đường giao thông phục vụ phát triển, khai thác khu vực cảng biển phía Bắc; có tính kết nối, vận chuyển hàng hóa từ KKT Nghi Sơn và các tỉnh lân cận với các cảng biển trong nước và quốc tế thông qua cảng biển phía Bắc KKT Nghi Sơn. Đồng thời, dự án có vai trò kết nối các tuyến đường giao thông trục chính của KKT Nghi Sơn với Khu công nghiệp an ninh gắn liền với cảng biển đã được Cục Công nghiệp an ninh, Bộ Công an đề xuất tại Công văn số 2494/H08-P7 ngày 17/10/2025. |
|
b |
Dự án khởi công mới 2026 - 2030 |
|
5.700.000 |
5.700.000 |
|
|
5.700.000 |
5.700.000 |
5.700.000 |
5.700.000 |
|
|
|
1 |
Đường giao thông nối từ đường vành đai phía Tây đến đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa |
|
5.700.000 |
5.700.000 |
|
|
5.700.000 |
5.700.000 |
5.700.000 |
5.700.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
Từng bước hoàn thiện mạng lưới hạ tầng giao thông theo quy hoạch, tăng cường kết nối giao thông khu vực trung tâm của tỉnh với các xã phía Tây; hình thành trục giao thông liên vùng mới theo hướng Đông Tây, kết nối các trục giao thông quan trọng quốc gia như QL.1, đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đường Hồ Chí Minh; rút ngắn thời gian lưu thông, chia sẻ lưu lượng với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47. Mở rộng không gian phát triển; tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo QPAN. |
|
II |
Lĩnh vực văn hóa |
|
827.186 |
261.086 |
5.000 |
5.000 |
822.186 |
256.086 |
256.086 |
256.086 |
|
|
|
a |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
827.186 |
261.086 |
5.000 |
5.000 |
822.186 |
256.086 |
256.086 |
256.086 |
|
|
|
1 |
Tu bổ, phục hồi, tôn tạo các hạng mục công trình Khu di tích quốc gia đặc biệt Lam Kinh. |
2541/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 |
81.586 |
81.086 |
2.000 |
2.000 |
79.586 |
79.086 |
79.086 |
79.086 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đã bố trí 2.000 triệu đồng để chuẩn bị đầu tư |
|
2 |
Bảo tồn, tu bổ, phục hồi, tôn tạo một số hạng mục công trình thuộc khu vực Thành nội Di sản văn hóa Thế giới Thành nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc (giai đoạn 1 thuộc Nhóm dự án số 3) |
158/NQ-HĐND ngày 11/10/2021; 325/NQ-HĐND ngày 19/11/2022 |
745.600 |
180.000 |
3.000 |
3.000 |
742.600 |
177.000 |
177.000 |
177.000 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đã bố trí 3.000 triệu đồng để chuẩn bị đầu tư |
|
III |
Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
4.393.000 |
4.393.000 |
150.000 |
150.000 |
4.243.000 |
4.243.000 |
4.243.000 |
4.243.000 |
|
UBND tỉnh Thanh Hóa đã báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 5897/UBND-THĐT ngày 06/4/2026 |
|
a |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
1.595.000 |
1.595.000 |
150.000 |
150.000 |
1.445.000 |
1.445.000 |
1.445.000 |
1.445.000 |
|
|
|
1 |
Dự án Xây dựng trung tâm chỉ huy giám sát, điều hành giao thông; hệ thống camera giám sát an ninh và xử lý vi phạm về TTATGT trên tuyến QL1, đường Hồ Chí Minh, QL45, QL47, QL217, QL10, QL15 và một số tuyến đường trọng điểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |
|
1.200.000 |
1.200.000 |
50.000 |
50.000 |
1.150.000 |
1.150.000 |
1.150.000 |
1.150.000 |
Công an tỉnh |
Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW. |
|
2 |
Đầu tư, nâng cấp tổng thể Trung tâm dữ liệu và triển khai các phần mềm dùng chung tại Sở Khoa học và Công nghệ để đảm bảo hoạt động của chính quyền 2 cấp (giai đoạn 2). |
4029/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 |
225.000 |
225.000 |
50.000 |
50.000 |
175.000 |
175.000 |
175.000 |
175.000 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW. |
|
3 |
Tích hợp camera và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để khai phá dữ liệu camera phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, quản lý nhà nước trên các lĩnh vực. |
3808/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 |
170.000 |
170.000 |
50.000 |
50.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
Công an tỉnh |
Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW. |
|
b |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
2.798.000 |
2.798.000 |
|
|
2.798.000 |
2.798.000 |
2.798.000 |
2.798.000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hoá. |
|
2.000.000 |
2.000.000 |
|
|
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Trung tâm an ninh mạng của tỉnh thực hiện giám sát, ứng cứu sự cố, đảm bảo an toàn thông tin cho các cơ quan, đơn vị trong toàn hệ thống chính trị. |
|
400.000 |
400.000 |
|
|
400.000 |
400.000 |
400.000 |
400.000 |
Công an tỉnh |
|
|
3 |
Đầu tư cơ sở vật chất, hiện đại hóa hệ thống phòng kiểm định kỹ thuật tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, an toàn bức xạ hạt nhân. |
|
118.000 |
118.000 |
|
|
118.000 |
118.000 |
118.000 |
118.000 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
4 |
Xây dựng/thuê hạ tầng điện toán đám mây cho cài đặt và lưu trữ dữ liệu của Kho CSDL dùng chung (Big Data, AI). |
|
150.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
150.000 |
150.000 |
150.000 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
5 |
Xây dựng không gian đổi mới sáng tạo Trường Đại học Hồng Đức. |
|
130.000 |
130.000 |
|
|
130.000 |
130.000 |
130.000 |
130.000 |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
|
IV |
Dự án trọng điểm, liên vùng, có tác động thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội |
|
11.339.953 |
10.366.724 |
1.275.774 |
1.263.256 |
10.064.179 |
9.103.468 |
9.103.468 |
9.103.468 |
|
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
3.339.953 |
2.366.724 |
1.275.774 |
1.263.256 |
2.064.179 |
1.103.468 |
1.103.468 |
1.103.468 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Thanh - Sầm Sơn và đoạn Tiên Trang - Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là dự án Đầu tư xây dựng Tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa). |
4050/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
3.339.953 |
2.366.724 |
1.275.774 |
1.263.256 |
2.064.179 |
1.103.468 |
1.103.468 |
1.103.468 |
Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
Số vốn NSTW đã bố trí cho dự án để thực hiện theo hình thức BOT như sau: - Năm 2020 giao 343 tỷ đồng, giải ngân được 252,257 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 90,743 tỷ đồng. - Năm 2021 giao 47 tỷ đồng, giải ngân được 19,482 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 27,518 tỷ đồng. - Năm 2022 giao là 1.010 tỷ đồng; giải ngân được 24,793 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 985,207 tỷ đồng. Tổng số vốn bị hủy dự toán năm 2020, năm 2021, 2022 dự kiến đề xuất bố trí lại trong giai đoạn 2026 - 2030 cho dự án theo hình thức đầu tư công. |
|
b |
Dự án khởi công mới 2026 - 2030 |
|
8.000.000 |
8.000.000 |
|
|
8.000.000 |
8.000.000 |
8.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng Quốc lộ 45 đoạn từ QL.12B, tỉnh Ninh Bình đến trung tâm tỉnh Thanh Hóa. |
|
4.500.000 |
4.500.000 |
|
|
4.500.000 |
4.500.000 |
4.500.000 |
4.500.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 45 nhằm nâng cao năng lực khai thác, khắc phục tình trạng mặt đường nhỏ hẹp, xuống cấp và ùn tắc giao thông; bảo đảm an toàn giao thông, đáp ứng nhu cầu vận tải ngày càng tăng. Đồng thời, hoàn thiện kết nối liên vùng giữa tỉnh Thanh Hóa và Ninh Bình, tăng cường liên thông với các trục giao thông huyết mạch, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, du lịch và bảo đảm quốc phòng - an ninh. |
|
2 |
Đường từ nút giao Hà Lĩnh/Cao tốc Bắc - Nam đến đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1). |
|
3.500.000 |
3.500.000 |
|
|
3.500.000 |
3.500.000 |
3.500.000 |
3.500.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
Hoàn thiện trục kết nối ngắn và thuận lợi nhất từ khu vực Đông Bắc Lào với hệ thống giao thông trục Bắc - Nam của Việt Nam (gồm đường sắt Bắc - Nam, Quốc lộ 1 và đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông) qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư, giảm nghèo bền vững, nâng cao đời sống nhân dân và bảo đảm quốc phòng - an ninh. |
Ghi chú: (1) Nhu cầu vốn hoàn thành dự án xác định theo đề xuất của chủ đầu tư.
Phụ lục 5: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư; phê duyệt đề xuất |
Số vốn còn thiếu đến hết năm 2025 |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Ghi chú |
|||||||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||||||||||
|
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
Đưa vào cân đối NSTW |
Viện trợ không hoàn lại |
Vay lại |
Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
Đưa vào cân đối NSTW |
Viện trợ không hoàn lại |
Vay lại (đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương) |
|
||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Quy đổi ra tiền Việt |
||||||||||||||||||||
|
Vốn NST |
Vốn NSTW |
Các nguồn vốn khác |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||||||
|
Đưa vào cân đối NSTW |
Viện trợ không hoàn lại |
Vay lại (1) |
||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
5.614.837 |
1.840.555 |
1.840.555 |
|
|
3.774.282 |
1.961.707 |
156.570 |
1.656.005 |
3.985.923 |
1.004.064 |
1.486.253 |
156.570 |
1.339.036 |
3.985.923 |
1.004.064 |
1.486.253 |
156.570 |
1.339.036 |
|
|
A |
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 SANG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 |
|
2.314.277 |
1.115.315 |
1.115.315 |
|
|
1.198.962 |
719.377 |
|
479.585 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
|
|
I |
Lĩnh vực công trình công cộng tại các đô thị |
|
2.314.277 |
1.115.315 |
1.115.315 |
|
|
1.198.962 |
719.377 |
|
479.585 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026 - 2030 |
|
2.314.277 |
1.115.315 |
1.115.315 |
|
|
1.198.962 |
719.377 |
|
479.585 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
|
|
1 |
Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB. |
1208/QĐ-TTg ngày 19/9/2018; 1052/QĐ- UBND ngày 25/3/2019; 2828/QĐ- UBND ngày 17/7/2020; 2345/QĐ- UBND ngày 01/7/2022; 3621/QĐ- UBND ngày 06/10/2023; 610/QĐ- UBND ngày 27/02/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
2.314.277 |
1.115.315 |
1.115.315 |
|
|
1.198.962 |
719.377 |
|
479.585 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
685.363 |
278.824 |
243.923 |
|
162.616 |
Dự án được gia hạn thời gian thực hiện đến 30/12/2026 tại Quyết định 1243/QĐ-CTN ngày 30/6/2025 của Chủ tịch nước; Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
B |
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 |
|
3.300.560 |
725.240 |
725.240 |
|
|
2.575.320 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
|
|
1 |
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
3.300.560 |
725.240 |
725.240 |
|
|
2.575.320 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
|
|
a |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030 |
|
3.300.560 |
725.240 |
725.240 |
|
|
2.575.320 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
3.300.560 |
725.240 |
1.242.330 |
156.570 |
1.176.420 |
|
|
1 |
Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB. |
2659/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 |
400.000 |
70.450 |
70.450 |
|
|
329.550 |
197.730 |
|
131.820 |
400.000 |
70.450 |
197.730 |
|
131.820 |
400.000 |
70.450 |
197.730 |
|
131.820 |
Theo báo cáo của chủ đầu tư tại Văn bản số 729/BQLDANN-KHTH ngày 10/7/2025, cơ chế tài chính của dự án là: 60% cấp phát và 40% vay lại |
|
2 |
Hiện đại hóa hệ thống cấp nước Bái Thượng thích ứng với biến đổi khí hậu (ADB) |
1297/QĐ-TTg ngày 24/6/2025 |
2.106.000 |
421.200 |
421.200 |
|
|
1.684.800 |
819.000 |
46.800 |
819.000 |
2.106.000 |
421.200 |
819.000 |
46.800 |
819.000 |
2.106.000 |
421.200 |
819.000 |
46.800 |
819.000 |
Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1297/QĐ-TTg ngày 24/6/2025; cơ chế tài chính là cấp phát 50%, vay lại là 50%. |
|
3 |
Cơ sở hạ tầng nước có khả năng chống chịu khí hậu và toàn diện cho các hộ sản xuất nhỏ ở nông thôn tỉnh Thanh Hóa (Quỹ Phát Triển Nông Nghiệp Quốc Tế của Liên Hợp Quốc (IFAD) và Quỹ Thích ứng (AF)). |
1275/QĐ-TTg ngày 26/10/2024 |
794.560 |
233.590 |
233.590 |
|
|
560.970 |
225.600 |
109.770 |
225.600 |
794.560 |
233.590 |
225.600 |
109.770 |
225.600 |
794.560 |
233.590 |
225.600 |
109.770 |
225.600 |
Dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1275/QĐ- TTg ngày 26/10/2024; cơ chế tài chính là cấp phát 50%, vay lại là 50%. |
* Ghi chú: Số vốn vay lại được xác định trên cơ sở hồ sơ dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; trong quá trình thực hiện dự án sẽ được rà soát, cập nhật đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Phụ biểu 1: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦU DÂN SINH KẾT NỐI CÁC KHU VỰC DÂN CƯ THƯỜNG XUYÊN BỊ CHIA CẮT KHI CÓ THIÊN TAI, MƯA LŨ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ MIỀN NÚI KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm đầu tư |
Dự kiến thời gian KC - HT |
Tổng mức đầu tư (hoặc dự kiến tổng mức đầu tư) |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 |
Chủ đầu tư |
|||
|
Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
793.440 |
793.440 |
793.440 |
615.000 |
|
|
1 |
Cầu Bản Vui |
Xã Phú Xuân |
2026 - 2028 |
|
122.300 |
122.300 |
122.300 |
98.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
2 |
Cầu Thiết Giang |
Xã Thiết Ống |
2026 - 2028 |
|
134.900 |
134.900 |
134.900 |
107.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
3 |
Cầu Chòm Mốt |
Thôn Chòm Mốt và thôn Trung Thủy, xã Quý Lương |
2026 - 2028 |
|
91.400 |
91.400 |
91.400 |
73.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
4 |
Cầu suối Chiềng, bản Bôn |
Bản Bôn + bản Chiềng Nưa, xã Yên Khương |
2026 - 2028 |
|
56.300 |
56.300 |
56.300 |
45.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
5 |
Cầu thôn Thông |
Thôn Thông, xã Xuân Chinh |
2026 - 2027 |
|
32.760 |
32.760 |
32.760 |
24.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
6 |
Cầu bản Tân Phúc |
Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ |
2026 - 2027 |
|
15.000 |
15.000 |
15.000 |
11.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
7 |
Cầu Đồng Cốc tại Km25+200, ĐT.505B |
Thôn Đồng Cốc, xã Xuân Thái |
2026 - 2027 |
|
10.900 |
10.900 |
10.900 |
8.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
8 |
Cầu Tân Lập 1 tại Km7+300, ĐT.520C |
Thôn Tân Lập, xã Như Xuân |
2026 - 2027 |
|
14.930 |
14.930 |
14.930 |
11.400 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
9 |
Cầu Tân Lập 3 tại Km+943, ĐT.520C |
Thôn Tân Lập, xã Như Xuân |
2026 - 2027 |
|
22.540 |
22.540 |
22.540 |
16.900 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
10 |
Cầu thôn Chiềng Lẫm |
Thôn Chiềng Lẫm, xã Điền Lư |
2026 - 2027 |
|
13.720 |
13.720 |
13.720 |
10.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
11 |
Cầu thôn Niêm Thành |
Thôn Niêm Thành, xã Pù Luông |
2026 - 2027 |
|
12.500 |
12.500 |
12.500 |
9.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
12 |
Cầu Xay Luồi |
Thôn Xay Luồi, xã Điền Quang |
2026 - 2027 |
|
8.210 |
8.210 |
8.210 |
6.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
13 |
Cầu khe Dân |
Thôn Đồng Hả, xã Thượng Ninh |
2026 - 2027 |
|
4.800 |
4.800 |
4.800 |
3.600 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
14 |
Cầu Co Cài |
Bản Co Cài, xã Trung Lý |
2026 - 2027 |
|
11.010 |
11.010 |
11.010 |
8.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
15 |
Cầu thôn Hành, xã Xuân Chinh |
Thôn Hành đi thôn Chẽ Dài, xã Xuân Chinh |
2026 - 2027 |
|
17.100 |
17.100 |
17.100 |
12.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
16 |
Cầu Na Ngoi |
Thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân |
2026 - 2027 |
|
15.000 |
15.000 |
15.000 |
11.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
17 |
Càu Na Lúm |
Thôn Phống, xã Bát Mọt |
2026 - 2027 |
|
12.500 |
12.500 |
12.500 |
9.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
18 |
Cầu Sông Sạo |
Thôn Chiềng Lằn, xã Giao An |
2026 - 2028 |
|
30.400 |
30.400 |
30.400 |
22.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
19 |
Cầu Cây Si |
Thôn Yên Cư xã Cẩm Vân |
2026 - 2027 |
|
9.560 |
9.560 |
9.560 |
7.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
20 |
Cầu Nghẹn |
Thôn Nghẹn, xã Thành Vinh |
2026 - 2027 |
|
9.400 |
9.400 |
9.400 |
7.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
21 |
Cầu suối Đúc |
Thôn Cả, xã Bá Thước |
2026 - 2027 |
|
17.920 |
17.920 |
17.920 |
13.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
22 |
Cầu Bai Xóng |
Thôn Xam, xã Minh Sơn |
2026 - 2027 |
|
11.700 |
11.700 |
11.700 |
8.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
23 |
Cầu Khe Me |
Thôn Hợp Tiến, xã Thanh Kỳ |
2026 - 2027 |
|
27.000 |
27.000 |
27.000 |
20.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
24 |
Cầu khe Lươn, thôn Tân Xuân |
Thôn Hồng Sơn, xã Yên Thọ |
2026 - 2027 |
|
20.100 |
20.100 |
20.100 |
15.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
25 |
Cầu Khe Sình |
Thôn Phú Phượng 4, xã Mậu Lâm |
2026 - 2027 |
|
10.590 |
10.590 |
10.590 |
8.000 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
26 |
Cầu Làng Kèn |
Làng Kèn, xã Thanh Phong |
2026 - 2027 |
|
6.080 |
6.080 |
6.080 |
4.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
27 |
Cầu Suối Ón |
Xã Tam Chung |
2026 - 2027 |
|
15.850 |
15.850 |
15.850 |
11.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
28 |
Cầu bản Máy 2 |
Bản Máy, xã Quan Sơn |
2026 - 2027 |
|
11.720 |
11.720 |
11.720 |
8.800 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
29 |
Cầu bản Na Pọng 3, xã Na Mèo |
Bản Na Pọng, xã Na Mèo |
2026 - 2027 |
|
13.400 |
13.400 |
13.400 |
10.200 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
|
30 |
Cầu bản Chí lý Nặm Đanh |
Bản Chí Lý Nặm Đanh, xã Yên Khương |
2026 - 2028 |
|
13.850 |
13.850 |
13.850 |
10.500 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Phụ biểu 2: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRƯỜNG HỌC KHU VỰC MIỀN NÚI KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm đầu tư |
Dự kiến thời gian KC - HT |
Tổng mức đầu tư (hoặc dự kiến tổng mức đầu tư) |
Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030 |
Dự kiến chủ đầu tư |
|||
|
Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: Vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
357.368 |
357.368 |
357.368 |
250.000 |
|
|
1 |
Trường Mầm non Sơn Hà |
Xã Tam Lư |
2026 - 2028 |
|
25.203 |
25.203 |
25.203 |
18.000 |
UBND xã Sơn Hà |
|
2 |
Trường Mầm non Thiết Ống |
Xã Thiết Ống |
2026 - 2027 |
|
12.686 |
12.686 |
12.686 |
9.000 |
UBND xã Thiết Ống |
|
3 |
Trường Mầm non Tam Thanh |
Xã Tam Thanh |
2026 - 2028 |
|
29.935 |
29.935 |
29.935 |
21.000 |
UBND xã Tam Thanh |
|
4 |
Trường Mầm non Sơn Điện |
Xã Sơn Điện |
2026 - 2027 |
|
18.000 |
18.000 |
18.000 |
12.600 |
UBND xã Sơn Điện |
|
5 |
Trường Mầm non Thanh Lâm |
Xã Thanh Phong |
2026 - 2027 |
|
10.916 |
10.916 |
10.916 |
8.000 |
UBND xã Thanh Phong |
|
6 |
Trường Mầm non Luận Thành |
Xã Luận Thành |
2026 - 2027 |
|
14.418 |
14.418 |
14.418 |
10.500 |
UBND xã Luận Thành |
|
7 |
Trường Mầm non Lương Nội |
Xã Quý Lương |
2026 - 2027 |
|
13.403 |
13.403 |
13.403 |
9.500 |
UBND xã Quý Lương |
|
8 |
Trường Mầm non Trung Thành |
Xã Trung Thành |
2026 - 2027 |
|
11.854 |
11.854 |
11.854 |
8.500 |
UBND xã Trung Thành |
|
9 |
Trường Mầm non Trung Hạ |
Xã Trung Hạ |
2026 - 2027 |
|
12.000 |
12.000 |
12.000 |
8.500 |
UBND xã Trung Hạ |
|
10 |
Trường mầm non Xuân Lẹ |
Xã Xuân Chinh |
2026 - 2027 |
|
15.000 |
15.000 |
15.000 |
10.500 |
UBND xã Xuân Chinh |
|
11 |
Trường Mầm non Giao An (Khu Chiềng Nang) |
Xã Giao An |
2026 - 2027 |
|
10.000 |
10.000 |
10.000 |
7.000 |
UBND xã Giao An |
|
12 |
Trường Mầm non Xuân Thái |
Xã Xuân Thái |
2026 - 2027 |
|
13.000 |
13.000 |
13.000 |
9.500 |
UBND xã Xuân Thái |
|
13 |
Trường Mầm non Yên Cát |
Xã Như Xuân |
2026 - 2027 |
|
17.500 |
17.500 |
17.500 |
12.500 |
UBND xã Như Xuân |
|
14 |
Trường Mầm non Nam Xuân |
Xã Nam Xuân |
2026 - 2027 |
|
16.000 |
16.000 |
16.000 |
11.500 |
UBND xã Nam Xuân |
|
15 |
Trường Mầm non Thiên Phủ |
Xã Thiên Phủ |
2026 - 2027 |
|
12.000 |
12.000 |
12.000 |
8.500 |
UBND xã Thiên Phủ |
|
16 |
Trường Mầm non Tân Phúc |
Xã Đồng Lương |
2026 - 2027 |
|
13.000 |
13.000 |
13.000 |
9.500 |
UBND xã Đồng Lương |
|
17 |
Trường Mầm non Lâm Phú |
Xã Văn Phú |
2026 - 2027 |
|
13.000 |
13.000 |
13.000 |
9.500 |
UBND xã Văn Phú |
|
18 |
Trường mầm non Văn Nho |
Xã Văn Nho |
2026 - 2027 |
|
14.000 |
14.000 |
14.000 |
10.000 |
UBND xã Văn Nho |
|
19 |
Trường TH&THCS Xuân Lộc |
Xã Thắng Lộc |
2026 - 2028 |
|
39.185 |
39.185 |
39.185 |
25.900 |
UBND xã Thắng Lộc |
|
20 |
Trường TH&THCS Xuân Quỳ |
Xã Hóa Quỳ |
2026 - 2028 |
|
46.268 |
46.268 |
46.268 |
30.000 |
UBND xã Hóa Quỳ |