Quay lại

Nghị quyết 35/NQ-HĐND năm 2026 dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Thanh Hóa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 27 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2026 - 2030, TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Căn cứ Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Công văn số 8536/BTC-TH ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thông báo mức vốn đầu tư công dự kiến nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2026 - 2030

Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin ý kiến về dự kiến nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 890/BC-KTNS ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất về dự kiến nhu cầu Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Thanh Hóa dự kiến là: 84.419,286 tỷ đồng (chưa bao gồm vốn 05 Chương trình MTQG), gồm:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh: 62.579,036 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 52.615 tỷ đồng (điều tiết về ngân sách cấp xã 33.115 tỷ đồng; điều tiết về ngân sách cấp tỉnh 19.500 tỷ đồng).
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 225 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 1.339,036 tỷ đồng.
- Vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 8.400 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách Trung ương: 21.840,25 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước): 20.197,427 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài: 1.642,823 tỷ đồng.
(Chi tiết có các Phụ lục I, II, III, IV, V và các phụ biểu số 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tính căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:

- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.






CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Phong

Phụ lục 1: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CỦA TỈNH THANH HÓA


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 được Thủ tướng Chính phủ giao

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 được HĐND tỉnh, UBND tỉnh phân bổ, giao chi tiết

Dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

So sánh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 với giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Số vốn Thủ tướng Chính phủ giao

Số vốn HĐND tỉnh, UBND tỉnh phân bổ

Nguồn vốn do cấp tỉnh phân bổ

Trong đó:

Nguồn vốn do cấp xã phân bổ

Vốn bố trí cho dự án, nhiệm vụ chuyển tiếp

Vốn bố trí cho dự án khởi công mới

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

48.278.432

70.213.283

84.419.286

51.304.286

19.950.188

31.354.098

33.115.000

174,9

120,2

I

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

31.795.100

46.437.530

62.579.036

29.464.036

17.366.392

12.097.644

33.115.000

196,8

134,8

1

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

23.465.000

37.332.430

52.615.000

19.500.000

13.507.855

5.992.145

33.115.000

224,2

140,9

1.1

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất tiều tiết về ngân sách cấp xã

22.000.000

33.115.000

33.115.000

150,5

Bố trí vốn để thanh toán cho các dự án hoàn thành; hoàn thành các dự án chuyển tiếp do cấp huyện quyết định bàn giao về cấp xã sau sắp xếp quản lý; các dự án do các xã, phường, thị trấn (trước sắp xếp) quyết định bàn giao về các xã, phường sau sắp xếp quản lý; các dự án của câp xã dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

1.2

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất tiều tiết về ngân sách cấp tỉnh

15.332.430

19.500.000

19.500.000

13.507.855

5.992.145

127,2

-

Bố trí trả nợ gốc vốn vay cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài

434.156

434.156

434.156

Theo tiến độ thực hiện của các dự án sử dụng vốn nước ngoài

-

Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh

450.000

450.000

450.000

Theo đề nghị của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh

-

Thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính

1.950.000

1.950.000

1.950.000

Bố trí 10% nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh

-

Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Dự kiến nhu cầu vốn giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 1.000 tỷ đồng để bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA.

-

Bố trí cho các dự án thực hiện di dân tại các khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh

836.866

836.866

836.866

Quyết định 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.

-

Bố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch

9.590

9.590

9.590

Bố trí cho dự án Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt quyết toán.

-

Bố trí vốn ủy thác thực hiện cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội

600.000

600.000

600.000

-

Bố trí vốn đối ứng thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030

123.127

123.127

123.127

-

Bố trí vốn đối ứng thực hiện các dự án thuộc hoạt động 1, tiểu dự án 1, dự án 1 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

131.029

131.029

131.029

-

Bố trí vốn thực hiện các dự án do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư bàn giao về cấp tỉnh quản lý

3.585.988

3.585.988

3.585.988

-

Bố trí vốn thực hiện các dự án do tỉnh quản lý

10.379.244

10.379.244

4.387.098

5.992.145

2

Đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

120.000

125.000

225.000

225.000

125.177

99.823

187,5

180,0

-

Bố trí vốn thực hiện các dự án

225.000

225.000

125.177

99.823

3

Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

223.500

993.500

1.339.036

1.339.036

162.616

1.176.420

599,1

134,8

4

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

7.986.600

7.986.600

8.400.000

8.400.000

3.570.744

4.829.256

105,2

105,2

-

Bố trí vốn cho các dự án trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước

10.000

10.000

10.000

Bố trí cho các dự án chuyển tiếp

-

Bố trí vốn đối ứng GPMB và đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào các dự án Trường nội trú liên cấp TH&THCS tại 16 xã biên giới đất liền

90.000

90.000

90.000

-

Bố trí vốn thực hiện các dự án khác

8.300.000

8.300.000

3.470.744

4.829.256

II

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

13.984.435

13.984.435

20.197.427

20.197.427

2.339.873

17.857.554

144,4

144,4

-

Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực

8.017.066

8.017.066

20.197.427

20.197.427

2.339.873

17.857.554

251,9

251,9

-

Vốn các chương trình MTQG

5.030.369

5.030.369

-

Chương trình phục hồi phát triển kinh tế - xã hội

937.000

937.000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

III

VỐN NƯỚC NGOÀI

2.498.897

2.498.897

1.642.823

1.642.823

243.923

1.398.900

65,7

65,7

IV

VỐN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ (VỐN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN)

7.292.421

Phụ lục 2: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn/Danh mục dự án

Quyết định đầu tư (hoặc quyết định chủ trương đầu tư); quyết định phê duyệt quyết toán

Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2025

Số vốn còn thiếu đến hết kế hoạch năm 2025

Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Dự kiến kế hoạch vốn năm 2026

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư hoặc giá trị quyết toán

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

30.900.282

29.464.036

4.065.719

A

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

18.802.638

17.366.392

4.065.719

I

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU

TIẾT VỀ NGÂN SÁCH TỈNH

14.140.185

13.507.855

2.518.431

1

Bố trí trả nợ gốc vốn vay cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài

434.156

434.156

84.113

Theo tiến độ thực hiện của các dự án sử dụng vốn nước ngoài

2

Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa, Quỹ phát triển đất tỉnh

450.000

450.000

75.275

3

Thực hiện đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính

1.950.000

1.950.000

360.000

Bố trí 10% nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh

4

Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn nước ngoài

1.000.000

1.000.000

162.538

Dự kiến nhu cầu vốn giai đoạn 2026 - 2030 khoảng 1.000 tỷ đồng để bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA

5

Bố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch

9.590

9.590

9.590

Dự kiến bố trí cho dự án Quy hoạch tỉnh đã được phê duyệt quyết toán (9,59 tỷ đồng)

6

Bố trí cho các dự án thực hiện di dân tại các khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh

1.025.619

836.866

9.860

Quyết định 241/QĐ- UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất tại các xã khu vực miền núi của tỉnh giai đoạn 2026 - 2030

7

Bố trí vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030

123.127

123.127

Nhu cầu đầu tư theo báo cáo của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số 1854/SDTTG-KHTH ngày 19/12/2025

8

Ủy thác thực hiện cơ chế chính tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội

600.000

600.000

172.500

9

Bố trí vốn đối ứng thực hiện các dự án thuộc hoạt động 1, tiểu dự án 1, dự án 1 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

1.465.989

152.276

1.330.532

21.247

135.458

131.029

135.458

131.029

116.762

a

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày

31/12/2025

848.365

84.278

780.905

21.247

67.460

63.031

67.460

63.031

55.812

1

Đường giao thông từ xã Thọ Thanh đi xã Xuân Cẩm, huyện Thường Xuân.

2059/QĐ-UBND ngày 05/6/2020; 3688/QĐ-UBND ngày 21/9/2021; 803/QĐ-UBND ngày 13/3/2023; 900/QĐ-UBND ngày 27/3/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

56.209

8.510

47.699

8.510

8.510

8.510

8.510

7.600

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

2

Đường giao thông từ thôn Buồng xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân.

1814/QĐ-UBND ngày 22/5/2020; 4042/QĐ-UBND ngày 09/10/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

54.007

17.648

49.967

13.608

4.040

4.040

4.040

4.040

2.200

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh đi xã Văn Nho, huyện Bá Thước.

3242/QĐ-UBND ngày 09/10/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

53.736

5.136

48.600

5.136

5.136

5.136

5.136

5.136

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

4

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thôn Phống - Ảng đi thôn Chiếu xã Quang Hiến, huyện Lang Chánh.

1716/QĐ-UBND ngày 18/5/2020; 303/QĐ-UBND ngày 18/01/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

29.999

3.000

26.999

3.000

3.000

3.000

3.000

2.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

5

Đập Tá Hướng, xã Ban Công, huyện Bá Thước.

612/QĐ-UBND ngày 24/02/2023

29.700

2.700

27.000

2.700

2.700

2.700

2.700

2.400

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

6

Nối tiếp đường giao thông Trung Thượng - Sơn Lư đến đường Tây Thanh Hóa, huyện Quan Sơn.

2563/QĐ-UBND ngày 14/7/2021; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

36.840

390

36.450

390

390

390

390

390

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

7

Đường giao thông từ Quốc lộ 217 đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn.

1942/QĐ-UBND ngày 29/5/2020, 2110/QĐ-UBND ngày 08/6/2020; 4723/QĐ-UBND ngày 28/12/2022

54.899

5.490

49.981

5.000

4.918

490

4.918

490

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

8

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Tam Lư - Tam Thanh, huyện Quan Sơn.

2288/QĐ-UBND ngày 28/6/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

53.697

4.769

48.928

4.769

4.769

4.769

4.769

4.769

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

9

Đường từ bản Son đi bản Ché Lầu, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn.

3618/QĐ-UBND ngày 09/9/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

45.672

1.545

44.127

1.545

1.545

1.545

1.545

1.545

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Đường giao thông liên xã từ bản Ché Lầu xã Na Mèo đi bản Mùa Xuân, Khà xã Sơn Thủy, huyện Quan Sơn.

1315/QĐ-UBND ngày 30/8/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

43.874

3.989

39.885

3.989

3.989

3.989

3.989

3.600

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Nâng cấp Đường giao thông liên xã Trung Hạ-Trung Xuân, huyện Quan Sơn.

1122/QĐ-UBND ngày 06/4/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

32.874

2.989

29.885

2.989

2.989

2.989

2.989

2.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Sơn Thủy - Na Mèo, huyện Quan Sơn.

4153/QĐ-UBND ngày 28/11/2020; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3607/QĐ-UBND ngày 19/11/2025

21.134

1.263

19.871

1.263

1.263

1.263

1.263

1.263

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

13

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nối QL.217 đi Đồn Biên phòng Mường Mìn, huyện Quan Sơn.

4684/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

21.740

1.976

19.764

1.976

1.976

1.976

1.976

1.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

14

Đập, mương Suối Hào, bản Pùng, xã Quang Chiểu, huyện Mường Lát.

1533/QĐ -UBND ngày 08/9/2023

4.288

388

3.900

388

388

388

388

350

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Nâng cấp, cải tạo đường từ cầu Mường Lát đi khu phố Đoàn Kết thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát.

1546/QĐ -UBND ngày 14/9/2023

32.998

2.998

30.000

2.998

2.998

2.998

2.998

2.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

16

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thị Trấn đi bản Tân Hương, xã Tam Chung, huyện Mường Lát.

4743/QĐ-UBND ngày 29/12/2022

17.160

1.560

15.600

1.560

1.560

1.560

1.560

1.400

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

17

Đường giao thông từ bản Tài Chánh, xã Mường Lý, huyện Mường Lát đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.

1556/QĐ-UBND ngày 15/9/2023; 1638/QĐ-UBND ngày 18/9/2023

38.500

3.500

35.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

18

Đường giao thông từ trung tâm bản Suối Lóng xã Tam Chung đi bản Sài Khao xã Mường Lý (đoạn nối tiếp với đường bản Ún đi bản Sài Khao, huyện Mường Lát)

2655/QĐ-UBND ngày 26/7/2023

27.701

703

26.998

703

703

703

703

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

19

Đường giao thông bản Tang đi bản Sậy xã Trung Thành, huyện Quan Hóa.

800/QĐ-UBND ngày 13/3/2023

33.000

3.000

30.000

3.000

3.000

3.000

3.000

2.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

20

Đường giao thông từ bản Bâu, xã Nam Động đi bản Sủa, xã Sơn Điện, huyện Quan Sơn.

817/QĐ-UBND ngày 31/5/2023; 1949/QĐ-UBND ngày 15/11/2023

25.347

2.304

23.043

2.304

2.304

2.304

2.304

2.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

21

Nâng cấp đường giao thông từ cầu treo bản Bâu đi bản Nót xã Nam Động, huyện Quan Hóa.

2241/QĐ-UBND ngày 18/12/2023

7.700

700

7.000

700

700

700

700

630

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

22

Nâng cấp đường giao thông bản Pượn, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa.

1916/QĐ-UBND ngày 27/5/2020

25.532

2.553

22.979

2.553

2.553

2.553

2.553

2.300

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

23

Nâng cấp đường giao thông bản Giá, xã Thanh Xuân (xã Phú Xuân mới), huyện Quan Hóa.

1887/QĐ-UBND ngày 26/5/2020; 3249/QĐ-UBND ngày 28/9/2022; 4973/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

24.169

1.669

22.500

1.669

1.669

1.669

1.669

1.669

Ban QLDA

đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

24

Đường giao thông đi bản Cá đi bản Buốc Hiềng xã Trung Thành, huyện Quan Hóa.

897/QĐ-UBND ngày 07/5/2025

8.200

200

8.000

200

200

200

200

200

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

25

Nâng cấp mở rộng đường giao thông từ QL15C đi Bản Bút, xã Nam Xuân, huyện Quan Hóa.

874/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

10.322

322

10.000

322

322

322

322

322

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

26

Đường giao thông từ bản Bá, xã Phú Xuân đi bản Vui, xã Thanh Xuân, huyện Quan Hóa.

3032/QĐ-UBND ngày 11/9/2025

44.229

3.739

43.129

2.639

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

27

Nâng cấp phòng học và các công trình phụ trợ Trường Mầm non Khu Háng, Khu Dôi, xã Thiên Phủ, huyện Quan Hóa.

977/QĐ-UBND ngày 19/5/2025

14.838

1.238

13.600

1.238

1.238

1.238

1.238

1.238

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

b

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

617.624

67.998

549.627

67.998

67.998

67.998

67.998

60.950

1

Đường giao thông từ xã Vạn Xuân đi trung tâm xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân.

2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 1253/QĐ-UBND ngày 17/4/2025

54.450

4.950

49.500

4.950

4.950

4.950

4.950

4.450

UBND xã Vạn Xuân

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

2

Đường giao thông thôn Xuân Minh 1, xã Xuân Cao đi Bản Mạ, thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân.

292/QĐ-UBND ngày 28/02/2023

45.528

4.128

41.400

4.128

4.128

4.128

4.128

3.700

UBND xã Thường Xuân

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Đường giao thông từ trung tâm xã Xuân Lẹ đi thôn Liên Sơn và thôn Xuân Sơn, huyện Thường Xuân.

291/QĐ-UBND ngày 28/02/2023

17.192

1.560

15.632

1.560

1.560

1.560

1.560

1.400

UBND xã Xuân Chinh

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

4

Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo đi bản Vặn, xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh.

572/QĐ-UBND ngày 10/5/2023; 973/QĐ-UBND ngày 19/6/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

64.750

17.750

47.000

17.750

17.750

17.750

17.750

16.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

5

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát xã Trí Nang, huyện Lang Chánh.

1248/QĐ-UBND ngày 05/4/2023, 1574/QĐ-UBND ngày 14/11/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

48.950

4.450

44.500

4.450

4.450

4.450

4.450

4.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

6

Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn, xã Yên Thắng, huyện Lang Chánh.

2306/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

37.950

3.450

34.500

3.450

3.450

3.450

3.450

3.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

7

Nâng cấp đường giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh.

2338/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

24.725

2.248

22.477

2.248

2.248

2.248

2.248

2.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

8

Đường giao thông từ La Hán, xã Ban Công, huyện Bá Thước đi xã Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa.

614/QĐ-UBND ngày 24/02/2023

39.600

3.600

36.000

3.600

3.600

3.600

3.600

3.200

UBND xã Bá Thước

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

9

Đường giao thông từ xã Ban Công đi điểm du lịch bản Đôn, xã Thành Lâm, huyện Bá Thước.

631/QĐ-UBND ngày 27/02/2023

41.580

3.780

37.800

3.780

3.780

3.780

3.780

3.400

UBND xã Pù Luông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Đường giao thông từ xã Kỳ Tân đi xã Văn Nho nối với Quốc lộ 217.

613/QĐ-UBND ngày 24/02/2023

39.635

3.603

36.032

3.603

3.603

3.603

3.603

3.200

UBND xã Văn Nho

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Đường giao thông nối xã Văn Nho huyện Bá Thước đi xã Tam Văn, huyện Lang Chánh.

632/QĐ-UBND ngày 27/02/2023

44.550

4.050

40.500

4.050

4.050

4.050

4.050

3.600

UBND xã Văn Nho

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Cầu và Đường từ bản Uôn đi bản Páng xã Phú Thanh, huyện Quan Hóa.

1977/QĐ-UBND ngày 20/11/2023, 2434/QĐ-UBND ngày 30/12/2024

44.000

4.000

40.000

4.000

4.000

4.000

4.000

3.600

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

13

Đường giao thông từ bản Pá Quăn đi bản Tà Cóm, xã Trung Lý, huyện Mường Lát.

928/QĐ-UBND ngày 21/3/2023

62.700

5.700

57.000

5.700

5.700

5.700

5.700

5.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

14

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ đường Tây Thanh Hóa đi bản Ún-Sài Khao, huyện Mường Lát.

1554/QĐ -UBND ngày 14/9/2023

33.314

3.029

30.286

3.029

3.029

3.029

3.029

2.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Đường Xa Lao - Bản Tung, Xã Trung Lý, huyện Mường Lát.

1555/QĐ -UBND ngày 14/9/2023

18.700

1.700

17.000

1.700

1.700

1.700

1.700

1.500

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Các dự án do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư bàn giao về cấp tỉnh quản lý

7.618.265

5.050.348

3.830.748

1.340.671

3.663.829

3.585.988

3.663.829

3.585.988

807.246

a

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025

978.564

233.605

866.249

121.290

90.786

90.786

90.786

90.786

84.996

1

Hạ tầng kỹ thuật khu ở và thương mại phía Nam trường SOS, thuộc khu đô thị Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 30/QĐ- UBND ngày 04/01/2023)

8322/QĐ-UBND ngày 13/9/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

253.025

64.010

202.015

13.000

30.000

30.000

30.000

30.000

44.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tránh phía Nam thị trấn Quán Lào

153/QĐ-UBND ngày 14/01/2022; 2279/QĐ-UBND ngày 09/5/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

250.000

123.860

201.140

75.000

48.860

48.860

48.860

48.860

27.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh-Đông, huyện Hoằng Hóa (Giai đoạn 1)

3259/QĐ-UBND ngày 23/6/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

457.510

27.706

445.109

15.305

11.882

11.882

11.882

11.882

13.152

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

4

Mở rộng và tôn tạo Khu di tích lịch sử quốc gia Đền thờ tướng quân Cao Bá Điển, xã Hoằng Giang

1797/QĐ-UBND ngày 06/5/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

18.029

18.029

17.985

17.985

44

44

44

44

44

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

b

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

6.639.701

4.816.743

2.964.499

1.219.381

3.573.043

3.495.202

3.573.043

3.495.202

722.250

1

Hạ tầng kỹ thuật và GPMB khu dân cư, tái định cư xã Quảng Thắng (MBQH kèm theo QĐ số 4237/QĐ-UBND ngày 23/9/2021, MB 1858 ngày 23/4/2012 điều chỉnh MBQH số 1821/UBND- QLĐT ngày 20/10/2009)

1066/QĐ-UBND ngày 03/3/2010; 21885/QĐ-UBND ngày 20/12/2016; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

168.367

25.824

142.543

25.824

25.824

25.824

25.824

4.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

2

Cầu vượt đường sắt và đường hai đầu cầu thuộc tuyến Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa

11275/QĐ-UBND ngày 8/12/2023; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

647.120

412.160

454.961

220.000

90.000

90.000

90.000

90.000

150.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng Đường Bà Triệu (QL 1A cũ), đoạn từ Ngã năm Đình Hương đến Quảng Trường Hàm Rồng

9593/QĐ-UBND ngày 18/11/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

29.125

12.433

19.992

3.300

9.133

9.133

9.133

9.133

7.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

4

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá (MBQH số 73/UB-CN).

2452/QĐ-UBND ngày 23/7/2009; 5951/QĐ-UBND ngày 09/7/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

268.268

97.930

175.338

5.000

92.930

92.930

92.930

92.930

24.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

5

Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Phục, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.

2196/QĐ-UBND ngày 19/3/2019; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

202.399

173.114

67.251

37.997

135.148

135.118

135.148

135.118

14.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

6

Mở rộng Đại lộ Đông Tây, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ cầu Cao đến thị trấn Rừng Thông)

168/QĐ-UBND ngày 03/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

269.000

264.238

10.623

10.000

258.377

254.238

258.377

254.238

69.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

7

Đại Lộ Nam Sông Mã giai đoạn 2, đoạn từ phường Quảng Hưng đến hết địa phận phường Quảng Tâm

8019/QĐ-UBND ngày 13/9/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

1.442.527

1.273.351

640.144

470.968

802.383

802.383

802.383

802.383

111.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

8

Hệ thống giao thông kết nối và hạ tầng kỹ thuật tại mặt bằng Dự án Trung tâm Thương mại tại phường Quảng Thành

7529/QĐ-UBND ngày 23/8/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

97.319

90.669

14.650

8.000

82.669

82.669

82.669

82.669

19.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

9

Tuyến đường số 8 Đô thị Lam Sơn- Sao Vàng

1117/QĐ-UBND ngày 10/3/2025; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

461.000

451.400

135.216

125.616

325.784

325.784

325.784

325.784

60.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Tuyến đường số 7 Đô thị Lam Sơn - Sao Vàng

1116/QĐ-UBND ngày 10/03/2025

995.000

983.000

132.000

120.000

863.000

863.000

863.000

863.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Kè chống sạt lở đê hữu sông Hoạt đoạn từ Yên Dương đến Hà Lai

4262/QĐ-UBND ngày 20/10/2023; 348/QĐ-UBND ngày 20/01/2025; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

14.000

8.100

5.900

8.100

8.100

8.100

8.100

6.700

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Kè đê sông Hoạt đoạn qua các xã Hoạt Giang, Hà Vinh, huyện Hà Trung

1270/QĐ-UBND ngày 01/4/2025; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

7.372

7.372

3.500

3.500

3.872

3.872

3.872

3.872

3.100

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

13

Đường giao thông từ xã Hà Tân đi xã Yên Dương, huyện Hà Trung

12191/QĐ-UBND ngày 15/12/2021; 363/QĐ-UBND ngày 20/01/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

140.000

99.101

40.899

99.101

99.101

99.101

99.101

29.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

14

Xây dựng tuyến đường gom, hàng rào ngăn cách để từng bước xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt trên địa bàn huyện Hà Trung; Hạng mục: Đoạn 1 từ Km146+425 đến Km146+890, chiều dài L=465m và Đoạn 2 từ Km149+205 đến Km149+400, chiều dài L=195m

3792/QĐ-UBND ngày 19/9/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

9.872

7.130

2.742

7.130

7.130

7.130

7.130

6.400

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Đường giao thông từ trung tâm huyện Hà Trung đến trung tâm thị xã Bỉm Sơn

1241/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 2732/QĐ-UBND ngày 08/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

500.000

198.708

227.620

272.380

198.708

272.380

198.708

59.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

16

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa

2757/QĐ-UBND ngày 18/7/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

245.000

23.475

221.525

23.475

23.475

23.475

23.475

21.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

17

Đầu tư xây dựng tuyến đường Quốc lộ 45 cải dịch, đoạn từ nút giao Đường huyện ĐH-TH.05 (kênh Nam) đi nút giao đường QL1-QL45 tại xã Thiệu Long.

10/QĐ-UBND ngày 04/01/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

220.685

123.723

116.962

20.000

103.723

103.723

103.723

103.723

17.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

18

Nâng cấp, cải tạo, khắc phục sạt lở tuyến đê Đông sông Cung đoạn từ K5+950-K10+200, huyện Hoằng Hóa.

3011/QĐ-UBND ngày 29/7/2024; 3676/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

68.398

68.398

43.000

43.000

25.398

25.398

25.398

25.398

18.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

19

Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)

689/QĐ-UBND ngày 05/05/2022; 5615/QĐ-UBND ngày 26/12/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

390.505

225.255

249.250

84.000

141.255

141.255

141.255

141.255

68.600

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

20

Đường nối QL 1A với QL 45 từ xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (đoạn từ nút giao với QL1A đến cầu vượt sông mã

3376/QĐ-UBND ngày 24/8/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

306.669

122.832

203.837

20.000

102.832

102.832

102.832

102.832

16.850

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

21

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền thờ Lê Phụng Hiểu, xã Hoằng Sơn

790/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

28.315

19.770

16.545

8.000

11.770

11.770

11.770

11.770

5.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

22

Đường giao thông xã Thành Thọ, Thành An, Ngọc Trạo, Thành Tâm, huyện Thạch Thành (GĐ1).

1576/QĐ-UBND ngày 21/5/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

128.760

128.760

40.000

40.000

88.760

88.760

88.760

88.760

11.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Thạch Thành

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Các dự án do tỉnh quản lý

18.706.113

15.776.048

13.645.760

11.077.003

4.748.407

4.387.098

4.748.407

4.387.098

720.547

a

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025

6.955.723

5.962.452

6.701.408

5.708.137

142.266

142.266

142.266

142.266

55.927

1

Chi phí chuẩn bị đầu tư Dự án đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa.

1086/QĐ-UBND ngày 04/4/2023

6.125

6.125

6.000

6.000

125

125

125

125

125

Sở Xây dựng

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

2

Cơ sở hạ tầng giao thông thuộc dự án di dân tái định cư lòng hồ Yên Mỹ từ cao trình (+18.50) m đến cao trình (+20.36) m

5075/QĐ-UBND ngày 10/12/2021

47.994

47.994

47.761

47.761

233

233

233

233

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

3

Tuyến đường nối các huyện ở Tây Thanh Hóa.

765/QĐ-UBND ngày 22/02/2024

3.765.785

3.765.785

3.764.298

3.764.298

1.487

1.487

1.487

1.487

1.487

Sở Xây dựng

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

4

Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm văn hóa tỉnh.

2289/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

54.948

54.948

52.002

52.002

2.946

2.946

2.946

2.946

2.946

Sở Xây dựng

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

5

Hệ thống an toàn giao thông trên các tuyến đường tại Khu kinh tế Nghi Sơn.

652/QĐ-UBND ngày 28/02/2023; 652/QĐ-UBND ngày 28/02/2023

9.301

9.301

8.005

8.005

1.296

1.296

1.296

1.296

1.296

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

6

Tái định cư phục vụ di dân GPMB đường 513 thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn.

28/QĐ-BQLKKTNS ngày 07/3/2012; 320/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 09/11/2022

38.597

38.597

36.424

36.424

2.173

2.173

2.173

2.173

2.173

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

7

Đường Bắc Nam 2 - KKT Nghi Sơn.

318/QĐ-BQLKTNS ngày 14/9/2009; 480/QĐ-BQLKTNS ngày 29/12/2010; 122/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 26/4/2022; 4785/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 2891/QĐ-UBND ngày 09/7/2024

534.581

103.575

534.260

103.254

321

321

321

321

321

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

8

Đường Đông Tây, đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3, KKT Nghi Sơn.

389/QĐ-BQLKTNS ngày 29/10/2014; 139/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 25/5/2021; 210/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/7/2021; 2876/QĐ-UBND ngày 24/8/2022

281.382

9.312

281.270

9.200

112

112

112

112

112

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

9

Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử cách mạng Trụ sở làm việc của Tỉnh ủy Thanh Hóa (giai đoạn 1967-1973) xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa.

1345/QĐ-UBND ngày 17/4/2020; 1242/QĐ-UBND ngày 04/5/2021; 3066/QĐ-UBND ngày 15/9/2025; 3448/QĐ-UBND ngày 03/11/2025

37.500

31.748

31.050

25.298

6.450

6.450

6.450

6.450

3.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 524, huyện Nga Sơn.

909/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

200.000

45.000

176.912

21.912

23.088

23.088

23.088

23.088

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Bảo tồn, tôn tạo di tích Khu căn cứ khởi nghĩa Ba Đình (Hạng mục: Đền thờ các thủ lĩnh và nghĩa quân Ba Đình), huyện Nga Sơn.

2319/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

95.500

86.500

86.625

77.625

8.875

8.875

8.875

8.875

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu thoát lũ Khu kinh tế trọng điểm Nghi Sơn (giai đoạn 1)

311/QĐ- BQLKKT&KCN ngày 29/10/2018; 402/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 16/11/2021;303/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 22/9/2023; 415/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 11/12/2023; 125/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 03/4/2025.

291.000

170.557

240.560

120.117

50.440

50.440

50.440

50.440

10.630

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS- QHXD ngày 12/11/2025

13

Đường từ Quốc lộ 1A đến điểm đầu tuyến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn, thuộc tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn.

352/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/9/2016; 172/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 28/8/2017; 288/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/10/2018; 22/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 15/01/2021; 161/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 08/6/2022; 405/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 05/12/2023; 161/QĐ- BQLKKNS&KCN ngày 16/4/2025

1.479.095

1.479.095

1.345.041

1.345.041

22.004

22.004

22.004

22.004

19.127

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí vốn theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS- QHXD ngày 12/11/2025

14

Xây dựng kéo dài kênh thoát nước làm mát của Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn

4212/QĐ-UBND ngày 30/11/2022

113.916

113.916

91.200

91.200

22.716

22.716

22.716

22.716

4.510

Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

11.750.390

9.813.596

6.944.353

5.368.867

4.606.141

4.244.833

4.606.141

4.244.833

664.620

16

Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa (nay đổi tên dự án thành Đường giao thông Nam sông Chu, đoạn từ xã Thiệu Vận đi thị trấn Hậu Hiền, huyện Thiệu Hóa).

1368/QĐ-UBND ngày 22/4/2022; Nghị quyết số 534/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

187.168

151.937

159.986

124.755

27.182

27.182

27.182

27.182

12.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

17

Nâng cấp, cải tạo đê hữu sông Dừa, huyện Thiệu Hóa.

281/QĐ-UBND ngày 17/01/2023; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

130.000

130.000

72.000

72.000

58.000

58.000

58.000

58.000

45.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

18

Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối với đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn.

865/QĐ-UBND ngày 09/3/2018; 4599/QĐ-UBND ngày 05/11/2019; 5441/QĐ-UBND ngày 23/12/2019; 2113/QĐ-UBND ngày 16/6/2022; 2443/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

1.484.970

1.484.970

1.282.834

1.282.834

2.240

2.240

2.240

2.240

2.240

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

19

Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47.

4495/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 494/QĐ-UBND ngày 29/01/2024; 2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2025

921.000

921.000

570.013

570.013

350.987

350.987

350.987

350.987

107.000

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

20

Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa.

4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020; 1178/QĐ-UBND ngày 21/4/2025; 313/QĐ-UBND ngày 27/01/2026

1.919.340

819.340

1.628.762

528.762

290.578

290.578

290.578

290.578

185.130

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

21

Đường nội thị trấn Hồi Xuân từ khu 1 đến khu 7, huyện Quan Hóa.

1201/QĐ-UBND ngày 07/4/2022; 3960/QĐ-UBND ngày 18/12/2025

88.000

88.000

65.000

65.000

23.000

23.000

23.000

23.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

22

Đường Bến En đi trung tâm thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh.

1867/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3598/QĐ-UBND ngày 17/11/2025

348.155

341.486

126.669

120.000

221.486

221.486

221.486

221.486

46.510

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

23

Tuyến đường 4C, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường vành đai phía Nam).

102/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

604.984

596.052

33.892

24.960

571.092

571.092

571.092

571.092

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

24

Tuyến đường trục cảnh quan Thanh Hóa - Sầm Sơn, thành phố Sầm Sơn (đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường 4C).

103/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

631.862

613.862

165.634

147.634

466.228

466.228

466.228

466.228

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

25

Tôn tạo Khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc (nay là xã Biện Thượng)

4363/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 68/QĐ- UBND ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND ngày 28/11/2023; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

550.730

294.115

243.585

158.066

307.145

136.049

307.145

136.049

10.000

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã Biện Thượng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

Trong đó:

+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư

304.625

95.539

96.856

51.866

207.769

43.673

207.769

43.673

10.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Biện Thượng làm chủ đầu tư

68/QĐ-UBND ngày 07/01/2021; 4490/QĐ UBND ngày 28/11/2023; 4073/QĐ-UBND ngày 26/12/2025

246.105

198.576

146.729

106.200

99.376

92.376

99.376

92.376

UBND xã Biện Thượng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

26

Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lăng miếu Triệu Tường, xã Hà Long, huyện Hà Trung (giai đoạn 2) (nay là xã hà Long)

1578/QĐ UBND ngày 15/5/2021; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

453.207

254.196

183.790

174.992

269.417

79.204

269.417

79.204

20.000

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; UBND xã Hà Long

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

Trong đó:

+ Phần xây lắp do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư

274.212

84.000

22.642

22.642

251.570

61.358

251.570

61.358

20.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

+ Phần GPMB và TĐC do UBND xã Hà Long làm chủ đầu tư

3373/QĐ-UBND ngày 09/9/2019; 4073/QĐ-UBND ngày 26/12/2025

178.995

170.196

161.149

152.350

17.846

17.846

17.846

17.846

UBND xã Hà Long

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

27

Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514.

4521/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2751/QĐ-UBND ngày 01/7/2024

1.502.000

1.502.000

711.202

711.202

790.798

790.798

790.798

790.798

80.000

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

28

Đường nối thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ đường tỉnh 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân.

4492/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2750/QĐ-UBND ngày 01/7/2024

1.837.000

1.837.000

907.751

907.751

929.249

929.249

929.249

929.249

77.216

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

29

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ di dân xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn.

3033/QĐ-UBND ngày 10/8/2021; 1721/QĐ-UBND ngày 22/5/2023; 4648/QĐ-UBND ngày 25/11/2024

971.990

763.899

688.989

480.898

283.001

283.001

283.001

283.001

19.524

Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

30

Đầu tư xây dựng các khu tái định cư ở các xã Hoằng Tiến, Hoằng Ngọc, Hoằng Đạo để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa

691/QĐ-UBND ngày 26/02/2018; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

119.984

15.739

104.245

15.739

15.739

15.739

15.739

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

II

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

638.709

178.177

213.560

53.000

425.149

125.177

425.149

125.177

38.950

a

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

638.709

178.177

213.560

53.000

425.149

125.177

425.149

125.177

38.950

1

Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản

2451/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

279.872

18.000

51.800

16.400

228.072

1.600

228.072

1.600

1.600

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đảm bảo hết hạn mức ngân sách tỉnh

2

Xây dựng nhà khám chữa bệnh Bệnh viện đa khoa huyện Hoằng Hóa.

877/QĐ-UBND ngày 04/3/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

200.837

98.177

120.960

18.300

79.877

79.877

79.877

79.877

21.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Xây dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc.

4456/QĐ-UBND ngày 08/11/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

158.000

62.000

40.800

18.300

117.200

43.700

117.200

43.700

16.350

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ phần ngân sách tỉnh hỗ trợ

III

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2.314.277

753.842

1.824.739

475.018

489.538

162.616

489.538

162.616

108.925

a

Dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2026

2.314.277

753.842

1.824.739

475.018

489.538

162.616

489.538

162.616

108.925

1

Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB.

1208/QĐ-TTg ngày 19/9/2018; 1052/QĐ-UBND ngày 25/3/2019; 2828/QĐ-UBND ngày 17/7/2020; 2345/QĐ-UBND ngày 01/7/2022; 3621/QĐ-UBND ngày 06/10/2023; 610/QĐ-UBND ngày 27/02/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

2.314.277

753.842

1.824.739

475.018

489.538

162.616

489.538

162.616

108.925

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

IV

CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP TRUNG TRONG NƯỚC

3.747.765

3.570.744

1.399.413

1

Bố trí vốn cho các dự án trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước

10.000

10.000

4.961

Dự kiến bố trí cho các dự án hoàn thành, chuyển tiếp

2

Bố trí vốn đối ứng GPMB và đầu tư hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào các dự án Trường nội trú liên cấp TH&THCS tại 16 xã biên giới đất liền

90.000

90.000

3

Bố trí vốn thực hiện các dự án

17.526.481

10.855.094

13.583.338

7.099.077

3.734.542

3.557.521

3.647.765

3.470.744

1.394.452

a

Dự án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2025

8.451.973

4.266.666

7.670.820

3.514.781

635.743

616.581

635.743

616.581

227.402

1

Tuyến giao thông đoạn tránh Ngã Ba Chè, từ xã Thiệu Trung đến thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa.

1166/QĐ-UBND ngày 05/4/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 3587/QĐ-UBND ngày 17/11/2025

139.639

60.305

139.334

60.000

305

305

305

305

305

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí vốn ngân sách tỉnh còn thiếu theo quyết toán được duyệt

2

Nâng cấp tuyến đường thị trấn Mường Lát - Đồn biên phòng 483 - Mốc G3, huyện Mường Lát (giai đoạn 2).

2976/QĐ-UBND ngày 05/9/2025

96.880

26.880

95.324

25.499

1.556

1.381

1.556

1.381

1.381

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

3

Cầu Tiên Long bắc qua sông Lý xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương.

698/QĐ-UBND ngày 06/3/2025

32.617

32.617

32.243

32.243

374

374

374

374

374

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ vốn còn thiếu theo quyết toán được duyệt

4

Đầu tư xây dựng Trạm bơm tưới xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc.

3034/QĐ-UBND ngày 10/8/2018; 3781/QĐ-UBND ngày 03/11/2022; 4692/QĐ-UBND ngày 27/12/2022; 1545/QĐ-UBND ngày 19/4/2024

67.780

66.657

56.851

55.728

10.929

10.929

10.929

10.929

4.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

5

Đường giao thông khu du lịch suối cá thần, xã Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy.

3714/QĐ-UBND ngày 28/11/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

49.384

46.029

48.326

44.971

1.058

1.058

1.058

1.058

3.200

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

6

Đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thiệu Hóa.

2361/QĐ-UBND ngày 04/7/2023; 2361/QĐ-UBND ngày 03/7/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

175.000

139.000

127.000

106.000

48.000

33.000

48.000

33.000

25.100

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

7

Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc.

2665/QĐ-UBND ngày 27/7/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

110.000

50.000

100.000

40.000

10.000

10.000

10.000

10.000

15.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

8

Đầu tư nâng cấp, xây dựng đường gom cụm công nghiệp Hà Bình (Hà Bình - Hà Lai), huyện Hà Trung

2476/QĐ-UBND ngày 29/6/2018; 1568/QĐ-UBND ngày 14/5/2021; 1443/QĐ-UBND ngày 27/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

33.972

30.831

23.441

20.300

4.600

4.600

4.600

4.600

7.400

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

9

Công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa.

4122/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1402/QĐ-UBND ngày 29/4/2021; 3657/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 1807/QĐ-UBND ngày 09/6/2025

39.682

39.682

31.714

31.714

7.968

7.968

7.968

7.968

4.000

Sở Nội vụ

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Rà phá bom, mìn, vật nổ khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh trên các địa bàn trọng điểm của tỉnh.

4036/QĐ-UBND ngày 21/11/2022

36.319

36.319

28.800

28.800

7.519

7.519

7.519

7.519

3.800

Bộ Chỉ huy

Quân sự tỉnh

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Công viên tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh ngày 14 tháng 6 năm 1972 tại Đê sông Mã, Phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa.

4962/QĐ-UBND ngày 19/11/2020; 732/QĐ-UBND ngày 05/3/2021; 293/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 3356/QĐ-UBND ngày 23/10/2025

129.931

88.303

102.128

60.500

27.803

27.803

27.803

27.803

18.900

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối đường tỉnh lộ 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung

1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022; 3530/QĐ-UBND ngày 26/8/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

177.000

54.086

149.806

29.400

27.194

24.686

27.194

24.686

19.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

13

Đường từ QL 47 đi cầu tổ rồng (điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, tiếp cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại địa phận xã Xuân Cao.

1716/QĐ-UBND ngày 19/5/2022; 690/QĐ-UBND ngày 05/03/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

222.000

142.000

186.300

106.300

35.700

35.700

35.700

35.700

21.500

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

14

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ thị trấn Yên Cát đi xã Tân Bình, huyện Như Xuân.

1362/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 690/QĐ-UBND ngày 02/3/2023; 704/QĐ-UBND ngày 03/3/2023

81.936

81.936

80.446

80.446

1.490

1.490

1.490

1.490

2.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Khu di tích lịch sử trận địa Đông Ngàn và tượng đài Trung đội dân quân Gái xã Hoa Lộc

1458/QĐ-UBND ngày 28/4/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

74.968

70.468

41.500

37.000

33.468

33.468

33.468

33.468

1.250

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

16

Trùng tu, tôn tạo Khu di tích lịch sử cách mạng Yên Trường, xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân.

2453/QĐ-UBND ngày 11/7/2017; 5360/QĐ-UBND ngày 17/12/2020; 491/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 4805/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

45.538

45.538

35.678

35.678

9.860

9.860

9.860

9.860

5.300

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

17

Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn từ xã Thọ Tân đi xã Hợp Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn.

1863/QĐ-UBND ngày 30/5/2022; 3150/QĐ-UBND ngày 25/9/2025

150.000

68.438

127.109

45.547

22.891

22.891

22.891

22.891

16.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

18

Đường nối Quốc lộ 1 với Quốc lộ 45 đoạn từ xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hóa đến xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa (Km5+250- Km14+603) - Tiểu dự án 2: Đoạn từ đầu cầu vượt sông Mã đến nút giao với Quốc lộ 45 (Km 7+250- Km14+603).

2543/QĐ-UBND ngày 13/7/2021; 3627/QĐ-UBND ngày 16/9/2021; 650/QĐ-UBND ngày 28/02/2025; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

416.499

196.863

415.636

196.000

863

863

863

863

2.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

19

Cải dịch sông Tuần Cung - KKT Nghi Sơn.

418/QĐ- BQLKKTNS ngày 31/12/2013; 417/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 22/11/2016; 284/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 29/10/2020

131.055

130.785

124.894

124.624

3.292

3.292

3.292

3.292

3.292

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

20

Dự án CH1-02.

1382/QĐ-UBND ngày 27/4/2021; 539/QĐ-UBND ngày 30/01/2022

46.523

46.523

35.500

35.500

11.023

11.023

11.023

11.023

6.300

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

21

Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi trung tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân.

1015/QĐ-UBND ngày 22/3/2022; 2448QĐ-UBND ngày 12/7/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

256.400

205.882

200.518

150.000

55.882

55.882

55.882

55.882

35.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

22

Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Du, thành phố Sầm Sơn

4321/QĐ-UBND ngày 28/10/2015; 408/QĐ-UBND ngày 29/01/2018, 2737/QĐ-UBND ngày 13/7/2020; 1672/QĐ-UBND ngày 25/4/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

159.894

155.935

135.264

131.305

24.630

24.630

24.630

24.630

9.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

23

Nâng cấp tuyến đường từ xã Quang Trung, huyện Ngọc Lặc đi thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định.

971/QĐ-UBND ngày 18/3/2022; 1318/QĐ-UBND ngày 29/4/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

154.000

145.300

133.700

125.000

20.300

20.300

20.300

20.300

5.800

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

24

Đường giao thông từ xã Thành Sơn huyện Quan Hóa đi huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình.

1184/QĐ-UBND ngày 06/4/2022

59.898

59.898

48.000

48.000

11.898

11.898

11.898

11.898

5.900

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

25

Nâng cấp tuyến đường giao thông từ bản Nà Ón đi bản Cò Cài, xã Trung Lý, huyện Mường Lát.

1167/QĐ-UBND ngày 05/4/2022

110.000

110.000

88.000

88.000

22.000

22.000

22.000

22.000

11.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

26

Tuyến đường giao thông từ bản Giàng, xã Trí Nang đi thôn Bang, Giáng, Tỉu, thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A.

3105/QĐ-UBND ngày 19/9/2022

108.963

108.963

86.000

86.000

22.963

22.963

22.963

22.963

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

27

Đường kết nối Quốc lộ 47C với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn, đoạn từ Quốc lộ 47 - Tỉnh lộ 514, huyện Triệu Sơn

3224/QĐ-UBND ngày 26/9/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

186.978

166.978

170.000

150.000

16.978

16.978

16.978

16.978

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

28

Đường tránh tỉnh lộ 512B đoạn qua chợ phố Đoàn, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước.

1140/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 1288/QĐ-UBND ngày 15/4/2022; 1806/QĐ-UBND ngày 09/6/2025; 2974/QĐ-UBND ngày 04/9/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

75.745

75.745

69.755

69.755

5.990

5.990

5.990

5.990

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

29

Đầu tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Đa khoa huyện Như Thanh.

3207/QĐ-UBND ngày 11/9/2023; 919/QĐ-UBND ngày 31/3/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

98.600

33.600

95.000

30.000

3.600

3.600

3.600

3.600

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

30

Kè chống sạt lở cục bộ kết hợp chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh.

2822/QĐ-UBND ngày 19/8/2022

108.391

108.391

102.200

102.200

6.191

6.191

6.191

6.191

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

31

Đường giao thông đến Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa.

3808/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 4052/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

191.729

104.980

171.058

84.309

20.671

20.671

20.671

20.671

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

32

Tu bổ, nâng cấp tuyến đê sông Mã, đoạn K28+100 (xã Hoằng Khánh) - K44+350 (Chân cầu Hàm Rồng), Hoằng Hóa.

3396/QĐ-UBND ngày 17/10/2011; 869/QĐ- UBND ngày 28/3/2014; 2815/QĐ-UBND ngày 29/7/2016; 4140/QĐ-UBND ngày 23/10/2018; 1751/QĐ-UBND ngày 25/5/2021; 2580/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

309.090

30.909

276.700

32.390

30.909

32.390

30.909

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

33

Đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa.

490/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; 3060/QĐ-UBND ngày 12/8/2021; 4565/QĐ-UBND ngày 18/11/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

1.089.338

214.171

1.077.167

202.000

12.171

12.171

12.171

12.171

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

34

Đường Đông Tây 1 kéo dài - KKT Nghi Sơn.

970/QĐ-UBND ngày 18/3/2016; 4763/QĐ- UBND ngày 13/11/2019; 148/QĐ-UBND ngày 12/01/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 25/5/2021; 2495/QĐ-UBND ngày 12/7/2021; 1743/QĐ-UBND ngày 02/5/2024

398.439

14.439

384.000

2.357

2.357

2.357

2.357

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày 12/11/2025

35

Hoàn thiện mặt đường tuyến đường vào Nhà máy xi măng Đại Dương.

4312/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

82.171

82.171

60.000

60.000

6.625

6.625

6.625

6.625

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Theo đề xuất của Ban Quản lý KKTNS&KCN tại Văn bản số 3755/BNS-QHXD ngày 12/11/2025

36

Tu bổ, tô tạo di tích lịch sử đền thờ Hoằng quốc công Đào Duy Từ tại phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn.

4418/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 2619/QĐ-UBND ngày 26/5/2017; 1514/QĐ-UBND ngày 15/3/2018; 8179/QĐ-UBND ngày 13/9/2022; 3347/QĐ-UBND ngày 22/10/2025

43.597

31.094

30.225

14.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí vốn theo đề xuất của chủ đầu tư (Công văn số 4/BC- BQLDAKVNS-KHTH ngày 4/8/2025)

37

Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ di dân, tái định cư xã Hải Hà, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn).

5500/QĐ-UBND ngày 25/12/2020

64.964

64.964

60.064

60.064

4.900

4.900

4.900

4.900

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

38

Đầu tư hệ thống thoát nước đường 513 - KKT Nghi Sơn

1660/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 ; 4744/QĐ-UBND ngày 02/12/2024

92.833

2.833

90.500

500

2.333

2.333

2.333

2.333

Ban QLDA đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

39

Đường giao thông Phượng Nghi - Cán Khê, huyện Như Thanh.

1206/QĐ-UBND ngày 08/4/2022; 2295/QĐ-UBND ngày 29/6/2022

44.999

44.999

42.489

42.489

2.510

2.510

2.510

2.510

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

40

Nạo vét, thanh thải dải đá ngầm luồng tàu, khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa.

3203/QĐ-UBND ngày 11/9/2023

69.874

69.874

51.198

51.198

18.676

18.676

18.676

18.676

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

41

Xây dựng mới trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Lộc (thay thế trạm bơm Yên Tôn, xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh Lộc).

510/QĐ-UBND ngày 28/01/2022

109.950

109.950

104.000

104.000

1.825

1.825

1.825

1.825

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

42

Xây dựng tuyến đường Tiên Sơn - Hạc Oa (đoạn từ nút giao đường vào động Tiên Sơn đến đường Hạc Oa) Khu di tích lịch sử văn hóa Hàm Rồng, TP. Thanh Hóa.

4432/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 238/QĐ-UBND ngày 21/01/2025

10.413

10.413

9.874

9.874

539

539

539

539

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

43

Đường nối Khu công nghiệp Tây Bắc Ga với đường vành đai phía Tây, TP. Thanh Hóa (Từ mốc A2 đến mốc A4).

2053/QĐ-UBND ngày 04/6/2018; 278/QĐ-UBND ngày 21/01/2021; 96/QĐ-UBND ngày 06/01/2022; 387/QĐ-UBND ngày 31/01/2023; 1716/QĐ-UBND ngày 02/5/2024; 248/QĐ-UBND ngày 21/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

59.278

53.111

57.334

51.167

1.944

1.944

1.944

1.944

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

44

Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Cái, xã Thành Vinh

2810/QĐ- UBND ngày 15/8/2017; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

80.027

77.069

70.726

67.768

9.301

9.301

9.301

9.301

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

45

Tuyến đường thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng

4528/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2699/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

316.878

253.202

306.676

243.000

10.202

10.202

10.202

10.202

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

46

Đường Vạn Thiện đi Bến En.

4166/QĐ-UBND ngày 22/10/2021; 802/QĐ-UBND ngày 03/3/2022; 1224/QĐ-UBND ngày 28/3/2024

1.181.000

261.000

1.108.738

188.738

5.373

5.373

5.373

5.373

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

47

Xây dựng cầu Tổ Rồng, huyện Thường Xuân.

4029/QĐ-UBND ngày 23/9/2020; 1180/QĐ-UBND ngày 27/3/2024

92.000

92.000

87.000

87.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

48

Hệ thống cấp nước và xử lý nước sinh hoạt thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn.

4796/QĐ-UBND ngày 12/12/2017; 4343/QĐ-UBND ngày 03/11/2021; 4405/QĐ-UBND ngày 12/12/2022; 2048/QĐ-UBND ngày 20/6/2025

45.957

45.957

26.000

26.000

19.957

19.957

19.957

19.957

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

49

Trụ sở làm việc của Thành ủy, HĐND, UBND và các khối đoàn thể, đơn vị sự nghiệp thành phố Sầm Sơn.

2607/QĐ-UBND ngày 16/07/2021; 534/QĐ-UBND ngày 24/02/2025; 4160/QĐ-UBND ngày 31/12/2025

242.738

13.526

229.212

13.526

13.526

13.526

13.526

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

50

Đê, kè cửa sông Càn đoạn từ cống Mộng Giường đi xã Nga Thái,

1663/QĐ-UBND ngày 13/5/2020

161.019

35.590

160.769

35.340

250

250

250

250

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

51

Cấp nước sạch cho xã Cẩm Vân, xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy và xã Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

3650/QĐ-UBND ngày 30/10/2014; 394/QĐ-UBND ngày 03/02/2026

70.092

10.467

69.625

10.000

467

467

467

467

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

52

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cá sông Lý, huyện

974/QĐ-UBND ngày 18/3/2016

119.995

19.995

86.997

824

3.402

3.402

3.402

3.402

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

b

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

9.074.508

6.588.428

5.912.518

3.584.297

3.098.799

2.940.940

3.012.022

2.854.163

1.167.050

1

Đường tỉnh 502 đoạn từ nút giao với đường Đình Hương - Giàng, phường Thiệu Dương đến ngã ba đi cầu phao Vồm, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa.

1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 2311/QĐ-UBND ngày 06/6/2024; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

117.061

100.181

87.060

70.180

30.001

30.001

30.001

30.001

20.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

2

Đầu tư xây dựng và nâng cấp đê Tam Điệp và cầu Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn.

2211/QĐ-UBND ngày 23/6/2022; 3145/QĐ-UBND ngày 24/9/2025

268.630

256.330

172.350

160.050

96.280

96.280

96.280

96.280

70.600

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

3

Tuyến đường nối đường tỉnh 516C với xã Định Công đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hóa.

1031/QĐ-UBND ngày 24/3/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

215.620

161.136

160.484

106.000

55.136

55.136

55.136

55.136

39.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

4

Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông Tiêu Thủy, huyện Thọ Xuân.

313/QĐ-UBND ngày 19/01/2023; 840/QĐ-UBND ngày 19/3/2025; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

29.909

29.909

20.000

20.000

9.909

9.909

9.909

9.909

6.900

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

5

Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt đoạn từ K27+700 đến K43+100, huyện Nga Sơn.

2389/QĐ-UBND ngày 06/7/2022; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

145.642

104.637

129.005

88.000

16.637

16.637

16.637

16.637

24.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

6

Tuyến đường giao thông nối Quốc lộ 10 (tại Km218+245) với đường Phạm Bành thị trấn Hậu Lộc (tại Km0+235), huyện Hậu Lộc.

2315/QĐ-UBND ngày 30/6/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

156.450

132.460

132.990

109.000

23.460

23.460

23.460

23.460

10.200

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

7

Đường Đông Tây 3 nối từ đường tránh Tây Quốc lộ 217 đến đường Hồ Chí Minh và đường tránh Tây Quốc lộ 217 nối Quốc lộ 217, huyện Cẩm Thủy.

3104/QĐ-UBND ngày 19/9/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

199.786

167.458

135.328

103.000

64.458

64.458

64.458

64.458

42.700

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

8

Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi đường tỉnh 508, huyện Hà Trung.

394/QĐ-UBND ngày 24/01/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

140.000

50.400

89.502

500

50.498

49.900

50.498

49.900

44.800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

9

Đường giao thông nối Quốc lộ 45 xã Định Liên với Quốc Lộ 47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định.

1138/QĐ-UBND ngày 04/4/2022; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

227.394

91.979

182.890

47.475

44.504

44.504

44.504

44.504

35.300

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

10

Đường giao thông từ bản Thủy Thành đi bản Khà - bản Mùa Xuân xã Sơn Thuỷ, huyện Quan Sơn.

4238/QĐ-UBND ngày 13/11/2023

80.000

80.000

63.000

63.000

17.000

17.000

17.000

17.000

9.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

11

Cầu cứng bản Hậu, xã Tam Lư, huyện Quan Sơn.

2711/QĐ-UBND ngày 31/7/2023; 2424/QĐ-UBND ngày 16/7/2025

46.780

46.780

22.000

22.000

24.780

24.780

24.780

24.780

20.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

12

Hệ thống thoát nước khu vực thị trấn Vĩnh Lộc và các xã phụ cận, huyện Vĩnh Lộc

4897/QĐ-UBND ngày 21/12/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

42.992

40.992

28.946

26.946

14.046

14.046

14.046

14.046

9.900

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

13

Nâng cấp tuyến đường từ xã Quang Trung - Ngọc Liên - Ngọc Sơn - Ngọc Trung - Lam Sơn, huyện Ngọc Lặc đi xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân.

1095/QĐ-UBND ngày 30/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

167.000

166.819

85.181

85.000

81.819

81.819

81.819

81.819

65.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

14

Đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định

4184/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; 651/QĐ-UBND ngày 28/02/2025; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

311.910

181.667

190.243

60.000

121.667

121.667

121.667

121.667

103.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

15

Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 1).

1503/QĐ-UBND ngày 04/5/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

175.972

155.717

106.225

86.000

69.747

69.717

69.747

69.717

54.100

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

16

Kiên cố hóa kênh 10 xã, huyện Hậu Lộc.

919/QĐ-UBND ngày 06/3/2024; 3546/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

76.500

76.500

29.900

29.900

46.600

46.600

46.600

46.600

38.900

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

17

Đường giao thông từ cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) đi Quốc lộ 1A (xã Quảng Bình), huyện Quảng Xương.

2182/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

220.000

175.468

152.732

108.200

67.268

67.268

67.268

67.268

49.700

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

18

Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường ven biển từ xã Quảng Chính đi xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương.

2861/QĐ-UBND ngày 23/8/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

175.000

172.425

90.715

88.140

84.285

84.285

84.285

84.285

67.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

19

Xây dựng cầu Ngọc Lẫm 2, xã Trường Giang, huyện Nông Cống

1357/QĐ-UBND ngày 21/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

110.000

105.608

79.992

75.600

30.008

30.008

30.008

30.008

19.400

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

20

Đường Dương Đình Nghệ kéo dài, thành phố Thanh Hóa.

1700/QĐ-UBND ngày 20/5/2010; 1702/QĐ-UBND ngày 06/6/2014; 4139/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 5029/QĐ-UBND ngày 19/12/2024; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

141.720

91.729

103.692

53.701

4.000

4.000

4.000

4.000

3.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí vốn theo nhu cầu đề xuất của chủ đầu tư

21

Tuyến đường Tây Sầm Sơn 5 (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến QL 47) và đường Hai Bà Trưng (Đoạn từ Đại lộ Nam Sông Mã đến đường Trần Hưng Đạo), thành phố Sầm Sơn.

4532/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 4070/QĐ-UBND ngày 25/9/2020; 1560/QĐ-UBND ngày 19/4/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

369.533

369.533

285.827

285.827

83.706

83.706

83.706

83.706

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

22

Đường giao thông nối Quốc lộ 47 xã Đông Anh, huyện Đông Sơn với Quốc lộ 45 xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương (đoạn từ tỉnh lộ 517 huyện Đông Sơn đi xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương).

4519/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 4552/QĐ-UBND ngày 01/11/2019; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

187.959

147.988

133.971

94.000

53.988

53.988

53.988

53.988

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

23

Đường giao thông từ xã Đông Nam đến đường vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa tại xã Đông Quang, huyện Đông Sơn.

2188/QĐ-UBND ngày 22/6/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

159.378

117.282

102.096

60.000

57.282

57.282

57.282

57.282

11.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

24

Trung tâm Truyền hình - Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo tỉnh.

1195/QĐ-UBND ngày 18/4/2011; 1874/QĐ-UBND ngày 05/6/2013; 4140/QĐ-UBND ngày 25/10/2016; 1500/QĐ-UBND ngày 09/5/2017; 1062/QĐ-UBND ngày 03/4/2023; 523/QĐ-UBND ngày 30/01/2024; 2956/QĐ-UBND ngày 01/9/2025

462.276

462.276

418.113

418.113

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

Sở Xây dựng

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

25

Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Thường Xuân

1028/QĐ-UBND ngày 18/03/2024; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

98.200

6.000

2.200

2.000

96.000

4.000

96.000

4.000

4.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh

26

Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát

4924/QĐ-UBND ngày 13/12/2024

19.990

1.990

10.300

9.690

1.990

9.690

1.990

1.990

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí hết hạn mức hỗ trợ của ngân sách tỉnh

27

Đường tuần tra từ Đồn Biên phòng Bát Mọt (505) đi bản Đục, bản Vịn xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân.

2672/QĐ-UBND ngày 27/7/2023

120.000

120.000

36.000

36.000

84.000

84.000

84.000

84.000

12.000

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thanh Hóa

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

28

Nâng cấp tuyến đê hữu sông Hoàng đoạn Km28+760 đến Km33+500, huyện Nông Cống.

3666/QĐ-UBND ngày 10/10/2023; 3667/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

59.000

59.000

8.100

8.100

50.900

50.900

50.900

50.900

15.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

29

Nâng cấp, mở rộng đường từ xã Xuân Cao đi xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

4979/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

80.000

80.000

24.000

24.000

56.000

56.000

56.000

56.000

8.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

30

Đường giao thông từ xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân đi xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.

3657/QĐ-UBND ngày 10/9/2024

45.400

45.400

15.000

15.000

30.400

30.400

30.400

30.400

3.160

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

31

Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường Xuân

181/QĐ-UBND ngày 16/01/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

199.100

116.500

65.500

23.500

133.600

93.000

133.600

93.000

23.100

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

32

Công trình hệ thống hạ tầng kỹ thuật thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân.

937/QĐ-UBND ngày 01/4/2025

68.428

68.428

15.500

15.500

52.928

52.928

52.928

52.928

11.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

33

Khu lưu niệm đồng bào, cán bộ, chiến sỹ và học sinh miền nam tập kết ra Bắc tại phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn.

5231/QĐ-UBND ngày 20/12/2021; 2799/QĐ-UBND ngày 07/8/2023; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

254.924

169.322

145.186

76.500

109.738

92.822

109.738

92.822

10.000

Ban QLDA

đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

34

Mở rộng đại lộ Lê Lợi đoạn từ ngã tư Phú Sơn đến cầu Đống, thành phố Thanh Hóa

1563/QĐ-UBND ngày 11/5/2023; 3202/QĐ-UBND ngày 03/10/2025

1.008.416

977.710

600.706

570.000

407.710

407.710

407.710

407.710

60.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

35

Đường giao thông nối từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, thị xã Bỉm Sơn.

1109/QĐ-UBND ngày 31/3/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

335.998

188.551

147.947

500

188.051

188.051

188.051

188.051

50.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

36

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh- Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 2).

1258/QĐ-UBND ngày 13/4/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

200.000

174.063

103.437

77.500

96.563

96.563

96.563

96.563

30.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

37

Đường nối khu công nghiệp Tượng Lĩnh đi tỉnh lộ 525, huyện Nông Cống.

496/QĐ-UBND ngày 13/02/2023; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

89.000

89.000

45.000

45.000

44.000

44.000

44.000

44.000

17.300

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

38

Đường tránh thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành (GĐ 1).

912/QĐ-UBND ngày 14/3/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

247.949

207.091

142.443

101.600

105.506

105.491

105.506

105.491

40.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

39

Cầu trung tâm đô thị thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước và đường nối đường tránh thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước đi tỉnh lộ 523D, huyện Bá Thước.

2850/QĐ-UBND ngày 22/8/2022; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

213.593

213.593

124.097

124.097

89.496

89.496

89.496

89.496

30.000

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

40

Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) - Cụm di tích Đền Hàn, Cô Bơ xã Hà Sơn, huyện Hà Trung.

4544/QĐ-UBND ngày 15/11/2021; 1828/QĐ-UBND ngày 27/5/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

150.000

114.508

97.360

61.868

52.640

52.640

52.640

52.640

20.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

41

Nâng cấp, cải tạo tuyến tỉnh lộ 505, huyện Nông Cống.

2637/QĐ-UBND ngày 03/8/2022; 3549/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

282.000

210.000

186.000

114.000

96.000

96.000

96.000

96.000

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

42

Đường nối Khu di tích Lam Kinh với đường Hồ Chí Minh.

5047/QĐ-UBND ngày 27/12/2016; 1400/QĐUBND ngày 23/4/2020; 282/QĐUBND ngày 18/01/2023; 3953/QĐUBND ngày 26/10/2023; 2623/QĐ-UBND ngày 24/6/2024

29.998

29.998

27.500

27.500

2.498

2.498

2.498

2.498

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh

43

Đường nối cao tốc Bắc - Nam, Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn

4430/QĐ-UBND ngày 13/12/2022; 1198/QĐ-UBND ngày 22/4/2025

1.345.000

232.000

1.114.000

1.000

231.000

231.000

144.223

144.223

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Bố trí đủ 100% ngân sách tỉnh (kết hợp với nguồn tăng thu hằng năm)

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

12.097.644

12.097.644

1

Dự án khởi công mới, chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030 theo ngành, lĩnh vực

10.921.224

10.921.224

Chi tiết danh mục có Phụ lục 3 kèm theo

2

Bố trí vốn vay lại cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

1.176.420

1.176.420

Chi tiết danh mục có Phụ lục 5 kèm theo

Phụ lục 3: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG DO TỈNH QUẢN LÝ KHỞI CÔNG MỚI, CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Nhóm dự án

Dự kiến thời gian KC - HT

Tổng mức đầu tư
(hoặc dự kiến tổng mức đầu tư)

Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030

Dự kiến chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh

Trong đó:

Nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

Nguồn xổ số kiến thiết

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

43.820.605

39.112.335

16.873.315

10.921.224

5.992.145

4.829.256

99.823

I

Lĩnh vực an ninh

11.133.158

9.381.612

3.836.236

2.193.968

1.063.354

1.130.614

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

11.133.158

9.381.612

3.836.236

2.193.968

1.063.354

1.130.614

1

Đầu tư xây dựng doanh trại Công an tỉnh

B

2026 - 2027

868/QĐ- BCA-H02 ngày 12/02/2026

3.530.927

2.471.649

2.471.649

1.421.649

963.354

458.295

Công an tỉnh

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.

2

Xây dựng 05 trụ sở Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa (Hiền Kiệt, Bát Mọt, Yên Khương, Mường Chanh, Quang Chiểu).

B

2026 - 2027

3457/QĐ- UBND ngày 15/11/2025

195.800

195.800

193.800

193.800

193.800

Công an tỉnh

3

Đầu tư xây dựng, nâng cấp 84 Trụ sở công an xã, phường trên địa bàn tỉnh.

B

2026 - 2030

5.726.263

5.726.263

132.886

132.886

132.886

Công an tỉnh

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.

4

Tích hợp camera và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để khai phá dữ liệu camera phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, quản lý nhà nước trên các lĩnh vực.

B

2026 - 2028

3808/QĐ- UBND ngày 05/12/2025

170.000

120.000

170.000

120.000

120.000

Công an tỉnh

5

Đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các phân trại tạm giam, kho vật chứng.

B

2026 - 2030

1.284.535

642.268

642.268

100.000

100.000

Công an tỉnh

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.

6

Đường Bùi Khắc Nhất phía Nam doanh trại Công an tỉnh, phường Hạc Thành

B

2026 - 2029

225.633

225.633

225.633

225.633

225.633

UBND phường Hạc Thành

Kết luận số 324-KL/TU ngày 26/3/2026; Sở Tài chính đã báo cáo UBND tỉnh tại Văn bản số 4219/STC-KTN ngày 21/4/2026.

II

Lĩnh vực quốc phòng

3.010.000

2.990.000

1.845.000

900.000

550.222

349.778

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

2.960.000

2.940.000

1.839.000

899.000

550.222

348.778

1

Doanh trại d40/e762

B

2028 - 2031

150.000

130.000

111.000

91.000

91.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

2

Cải tạo, nâng cấp doanh trại d40/e762 (cũ) làm Trung tâm bồi dưỡng, giáo dục kiến thức quốc phòng - an ninh, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh.

C

2026 - 2028

45.000

45.000

45.000

15.000

15.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

3

Nhà khách Sầm Sơn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

B

2026 - 2029

180.000

180.000

180.000

100.000

100.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.

4

Đường giao thông từ xã Thanh Quân đi xã Thanh Phong tỉnh Thanh Hóa (vùng CT229)

B

2026 - 2029

235.000

235.000

235.000

185.000

171.222

13.778

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

5

Sửa chữa, cải tạo doanh trại và mua sắm trang thiết bị doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện - cơ động, Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

C

2026 - 2028

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

6

Cải tạo, nâng cấp nhà khách đối ngoại Biên phòng và nhà Sở chỉ huy Bộ đội Biên phòng

C

2026 - 2028

30.000

30.000

30.000

30.000

30.000

Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng

7

Đầu tư xây dựng 64 doanh trại Ban CHQS cấp xã

B

2026 - 2031

1.920.000

1.920.000

938.000

263.000

263.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

8

Doanh trại Đội quy tập mộ liệt sỹ tại Lào

C

2026 - 2028

60.000

60.000

60.000

25.000

25.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

9

Đường tuần tra biên giới gắn với phát triển kinh tế - xã hội từ bản Pùng đi Mốc 283, 284, 285 xã Quang Chiểu

C

2026 - 2028

70.000

70.000

70.000

70.000

70.000

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

10

Đường tuần tra biên giới gắn với phát triển kinh tế - xã hội từ bản Cơm đi bản Pù Ngùa, xã Pù Nhi

B

2028 - 2031

200.000

200.000

100.000

50.000

50.000

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

11

Chốt chiến đấu của DQTT xã Hiền Kiệt, tỉnh Thanh Hóa

C

2027 - 2029

11.000

11.000

11.000

11.000

11.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

12

Chốt chiến đấu của DQTT xã Mường Chanh, tỉnh Thanh Hóa

C

2028 - 2030

12.000

12.000

12.000

12.000

12.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

13

Chốt chiến đấu của DQTT xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa

C

2028 - 2030

12.000

12.000

12.000

12.000

12.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

*

Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

50.000

50.000

6.000

1.000

1.000

1

Đường hầm sở chỉ huy thống nhất thời chiến của Bộ CHQS tỉnh trong căn cứ hậu phương (mật danh CH1-03)

C

2031- 2033

50.000

50.000

6.000

1.000

1.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

III

Lĩnh vực giao thông

15.290.995

12.924.271

5.820.611

2.982.087

2.266.400

715.687

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

6.396.080

4.029.356

5.812.611

2.974.087

2.266.400

707.687

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Thanh - Sầm Sơn và đoạn Tiên Trang - Khu kinh tế Nghi Sơn

B

2026 - 2030

4050/QĐ- UBND ngày 24/12/2025

3.339.953

973.229

3.258.984

648.900

648.900

Ban QLDA đầu tư công trình giao thông

Hoàn thành dự án trước năm 2030 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công điện số 131/CĐ-TTg ngày 11/8/2025.

2

Đầu tư xây dựng cầu dân sinh để kết nối các khu vực dân cư thường xuyên bị chia cắt khi có thiên tai, mưa lũ trên địa bàn các xã khu vực miền núi (30 cầu)

C

2026 - 2027

793.440

793.440

793.440

615.000

615.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án trong năm 2026 - 2027. Chi tiết danh mục 30 cầu có Phụ biểu 01 kèm theo.

3

Đầu tư xây dựng một số cầu bê tông cốt thép thay thế cầu treo bị hư hỏng, nguy cơ mất ATGT trên địa bàn một số xã trên địa bàn tỉnh

125.000

125.000

125.000

125.000

125.000

3.1

Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay thế cầu treo Nam Xuân, xã Nam Xuân.

C

2027 - 2029

36.000

36.000

36.000

36.000

36.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

3.2

Đầu tư xây dựng cầu BTCT thay thế cầu treo Chiềng, xã Phú Lệ.

C

2027 - 2029

89.000

89.000

89.000

89.000

89.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

4

Các dự án xử lý ùn tắc giao thông một số phường trung tâm

950.000

950.000

665.000

665.000

175.000

490.000

4.1

Đại lộ Đông Tây đoạn từ sông nhà Lê đến Quốc lộ 47

B

2028 - 2031

250.000

250.000

175.000

175.000

175.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

4.2

Nâng cấp, mở rông ĐT.501 (đường Trường Thi - Hàm Rồng)

B

2028 - 2031

700.000

700.000

490.000

490.000

490.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

5

Các dự án cấp bách chống ngập cục bộ một số phường trung tâm

223.187

223.187

170.687

170.687

170.687

5.1

Xử lý các điểm ngập úng khu vực Trung tâm thành phố Thanh Hóa cũ (Ngã tư Bưu điện tỉnh, các đường: Hàn Thuyên, Lê Quý Đôn, Dương Đình Nghệ, Hải Thượng Lãn Ông và nạo vét kênh tiêu Mật Sơn)

C

2026 - 2027

14.905

14.905

14.905

14.905

14.905

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.2

Xử lý ngập úng khu dân cư hiện trạng các phường Đông Sơn, Quảng Thành, Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá (cũ)

C

2026 - 2027

19.870

19.870

19.870

19.870

19.870

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.3

Xử lý ngập lụt cục bộ và bảo vệ, chỉnh trang cây xanh đô thị trên địa bàn phường Hạc Thành

C

2026 - 2027

13.412

13.412

13.412

13.412

13.412

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.4

Xử lý ngập úng (Khu vực phường Tân Sơn và khu dân cư Phú Thọ 3, phường Phú Sơn)

B

2028 - 2031

175.000

175.000

122.500

122.500

122.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6

Dự án thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

964.500

964.500

799.500

749.500

702.500

47.000

6.1

Đường nối từ Tuyến đường bộ ven biển đi cửa Lạch Ghép

B

2026 - 2029

160.000

160.000

160.000

160.000

160.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

6.2

Đường nối QL217B với đường giao thông từ Khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa

B

2028- 2031

550.000

550.000

385.000

385.000

385.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

6.3

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tỉnh 516D, xã Định Tân

C

2026 - 2028

117.500

117.500

117.500

67.500

67.500

UBND xã Định Tân

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh đã được bố trí 50.000 triệu đồng.

6.4

Đường từ xã Phú Xuân đến xã Phú Sơn, huyện Quan Hóa

C

2026 - 2028

613/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

47.000

47.000

47.000

47.000

47.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Dự án đã được UBND tỉnh quyết định đầu tư.

6.5

Hoàn thiện các tuyến đường giao thông kết nối Quốc lộ 45, CCN Vạn Thắng - Yên Thọ với đường Vạn Thiện - Bến En và đường xã Yên Thọ, xã Nông Cống

C

2026 - 2028

3855/QĐ- UBND ngày 09/12/2025

90.000

90.000

90.000

90.000

90.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Dự án đã được UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư.

*

Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

8.894.915

8.894.915

8.000

8.000

8.000

1

Đại lộ Nam Sông Mã giai đoạn 2, đoạn từ nút giao Đại Lộ Nguyễn Hoàng đến hết địa phận phường Hạc Thành

B

2026 - 2030

510.000

510.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

2

Tuyến đường Đại lộ Nam Sông Mã (Đoạn từ đầu đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Du), phường Sầm Sơn

B

2026 - 2030

500.000

500.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

3

Đường nối các phường trung tâm của tỉnh với nút giao đường bộ cao tốc Thiệu Giang

B

2031 - 2034

1.800.000

1.800.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

4

Nâng cấp, cải tạo Quốc lộ 217B

B

2031 - 2034

2.500.000

2.500.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

5

Đầu tư mở rộng đường vành đai phía Tây

B

2031 - 2034

3.000.000

3.000.000

1.000

1.000

1.000

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

6

Đầu tư tuyến đường nối Quốc lộ 45 xã Yên Định đi tỉnh lộ 506C và 516B xã Yên Ninh.

B

2026 - 2029

199.915

199.915

1.000

1.000

1.000

UBND xã Yên Định

Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết 706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh

7

Cải tạo, nâng cấp đường tránh phía Bắc

C

2026 - 2028

85.000

85.000

1.000

1.000

1.000

UBND xã Yên Định

Dự án thuộc danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2026 tại Nghị quyết 706/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh

8

Đường giao thông từ QL.217 đi Danh lam thắng cảnh núi Kim Sơn, xã Biện Thượng) và kết nối với cầu qua sông Mã đi xã Định Hoà

B

2031 - 2034

300.000

300.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

IV

Lĩnh vực hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

700.000

700.000

700.000

700.000

700.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

700.000

700.000

700.000

700.000

700.000

1

Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng Tỉnh ủy

2026 - 2030

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Văn phòng Tỉnh ủy

2

Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng UBND

tỉnh

2026 - 2030

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Văn phòng UBND tỉnh

3

Sửa chữa, cải tạo một số trụ sở cơ quan cấp tỉnh

2026 - 2030

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Các cơ quan cấp tỉnh

4

Đầu tư xây dựng, sửa chữa, cải tạo trụ sở các xã, phường

2026 - 2030

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

UBND các xã, phường

V

Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT

1.580.000

1.580.000

870.000

870.000

737.000

133.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

980.000

980.000

867.000

867.000

737.000

130.000

1

Cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu chính Cầu Mư, xã Tây Đô

C

2026 - 2028

75.000

75.000

75.000

75.000

75.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

2

Xây dựng mới trạm bơm Hà Vinh 1

C

2027 - 2029

45.000

45.000

45.000

45.000

45.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

3

Xây dụng trạm bơm tiêu Quảng Châu và mở rộng cống Quảng Châu

B

2028 - 2031

200.000

200.000

165.000

165.000

165.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

4

Đầu tư xây dựng mới cống Ngọc Quang tại K16+300 đê tả sông Chu, xã Xuân Lập

B

2027 - 2029

130.000

130.000

130.000

130.000

130.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

5

Kè xử lý sạt lở bờ biển khu vực Nam Sầm Sơn

C

2026 - 2028

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

6

Trạm bơm tiêu trên kênh An Thái, xã Tân

Tiến

B

2028 - 2031

170.000

170.000

119.000

119.000

119.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

7

Đầu tư xây dựng mới cống tiêu Nội Hà tại K32+739 đê tả Cầu Chày, xã Định Hoà

C

2027 - 2029

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

8

Kè chống sạt lở kênh tiêu T2, xã Tống Sơn,

B

2028-2031

90.000

90.000

63.000

63.000

63.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

9

Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Càn xã Nga An (trước đây là xã Nga Phú, huyện Nga Sơn)

B

2026 - 2029

170.000

170.000

170.000

170.000

170.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

*

Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

600.000

600.000

3.000

3.000

3.000

1

Đầu tư xây dựng mới tuyến đê hữu sông Mã xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa.

B

2031-2034

300.000

300.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

2

Đầu tư, nâng cấp tuyến đê hữu sông Cầu Chày trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

B

2031 - 2034

200.000

200.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

3

Sửa chữa, nạo vét kênh tiêu thoát nước từ hồ Cầu Mùn đến cầu Đá Bàn, xã Vân Du.

B

2031-2034

100.000

100.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

VI

Lĩnh vực khoa học và công nghệ, chuyển đổi số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

1

Xây dựng và triển khai hệ thống đài truyền thanh thông minh trên địa bàn tỉnh

B

2027 - 2030

188.000

188.000

188.000

188.000

188.000

Sở Khoa học và Công nghệ

2

Đầu tư trang thiết bị bay không người lái phục vụ công tác đảm bảo an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội

B

2026 - 2028

135.000

135.000

135.000

135.000

135.000

Công an tỉnh

3

Tăng cường hạ tầng công nghệ thông tin cho các sở, ban, ngành và UBND cấp xã giai đoạn 2026 - 2030

B

2027 - 2029

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Sở Khoa học và Công nghệ

4

Xây dựng Thư viện số tỉnh Thanh Hóa

C

2027 - 2029

47.000

47.000

47.000

47.000

47.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5

Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ kiểm tra, giám sát khu vực đường biên, cột mốc, kiểm soát hoạt động của người, phương tiện qua lại khu vực biên giới, vùng biển tỉnh Thanh Hoá

C

2027-2029

30.000

30.000

30.000

30.000

30.000

Ban Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

VII

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

1.519.192

1.519.192

1.155.308

875.169

675.169

200.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

1.199.982

1.199.982

1.153.308

873.169

673.169

200.000

1

Sửa chữa, cải tạo trường THPT Lang Chánh

C

2026 - 2028

5213/QĐ- UBND ngày 30/12/2024

14.840

14.840

14.840

14.840

14.840

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

2

Trường THCS&THPT Bá Thước

C

2026 - 2028

11/QĐ- UBND ngày 02/01/2025

12.470

12.470

12.470

12.470

12.470

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

3

Cải tạo, nâng cấp trường THPT Thường Xuân 2

C

2026 - 2028

5214/QĐ- UBND ngày 30/12/2024

14.548

14.548

14.548

14.548

14.548

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4

Trường THPT Như Xuân

C

2026 - 2028

23.149

23.149

23.149

23.149

23.149

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5

Trường THPT Vĩnh Lộc

C

2026 - 2028

17.362

17.362

17.362

17.362

17.362

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6

Trường THPT Hà Văn Mao

C

2026 - 2028

22.322

22.322

22.322

22.322

22.322

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

7

Trường THPT Thạch Thành 1

C

2026 - 2028

19.842

19.842

19.842

19.842

19.842

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

8

Trường THPT Hậu Lộc 1

C

2026 - 2028

19.842

19.842

19.842

19.842

19.842

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

9

Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Thạch Thành 2

C

2026 - 2028

31.500

31.500

31.500

31.500

31.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

10

Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT chuyên Lam Sơn

B

2027 - 2030

466.739

466.739

420.065

247.294

247.294

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh.

11

Đầu tư xây dựng mới các hạng mục nhà lớp học bộ môn, công trình phụ trợ Trường THPT Đào Duy Từ

B

2027 - 2030

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

12

Đầu tư các trường học khu vực miền núi

C

2026 - 2028

357.368

357.368

357.368

250.000

250.000

UBND các xã

Kết hợp với nguồn tăng thu ngân sách tỉnh để hoàn thành các dự án. Chi tiết danh mục có Phụ biểu 02 kèm theo.

13

Xây dựng Phân hiệu Đại học Y Hà Nội

B

2027 - 2030

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Trường Đại học Y Hà Nội

*

Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

319.210

319.210

2.000

2.000

2.000

1

Sửa chữa các nhà ký túc xá sinh viên N1, N2, N3, N4; nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tường rào; cải tạo, sửa chữa toàn bộ hệ thống PCCC Trường Đại học Hồng Đức.

B

2030 - 2033

199.210

199.210

1.000

1.000

1.000

Trường Đại học Hồng Đức

2

Đầu tư xây dựng Trường THPT Thọ Xuân 5

B

2026-2030

120.000

120.000

1.000

1.000

1.000

UBND xã Sao Vàng

VIII

Lĩnh vực y tế

1.927.000

1.817.000

1.073.900

900.000

800.177

99.823

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

1.407.000

1.307.000

1.070.900

897.000

797.177

99.823

1

Mở rộng, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.

B

2026 - 2030

500.000

400.000

400.000

340.000

290.000

50.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

2

Xây dựng Bệnh viện Tâm Thần

B

2028 - 2031

667.000

667.000

466.900

353.000

303.177

49.823

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

3

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Quan Hoá

B

2026 - 2030

120.000

120.000

120.000

120.000

120.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4

Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Bá Thước

B

2028 - 2031

120.000

120.000

84.000

84.000

84.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

*

Các dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

520.000

510.000

3.000

3.000

3.000

1

Xây dựng Nhà khám chữa bệnh Bệnh viện Đa khoa Yên Định

B

2030 - 2033

200.000

190.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

2

Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Đa khoa Lang Chánh

B

2030 - 2033

120.000

120.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

3

Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Thọ Xuân

B

2030 - 2033

200.000

200.000

1.000

1.000

1.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

IX

Lĩnh vực khu kinh tế và khu công nghiệp

4.769.000

4.769.000

500.000

500.000

500.000

*

Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

1.150.000

1.150.000

494.000

494.000

494.000

1

Đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng trong KCN Tây Bắc Ga (giai đoạn 1)

B

2027 - 2030

325.000

325.000

227.500

227.500

227.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

2

Đầu tư tuyến đường từ đường tỉnh 529 đi nút giao cao tốc Bắc Nam tại xã Trường Lâm

B

2029-2032

825.000

825.000

266.500

266.500

266.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Các dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

3.619.000

3.619.000

6.000

6.000

6.000

1

Đường giao thông từ Quốc lộ 1A kết nối Khu công nghiệp số 20, 21, 22 với đường Nghi Sơn - Thọ Xuân

B

2030-2033

2.038.000

2.038.000

3.000

3.000

3.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

2

Tuyến đường bộ ven biển đoạn tuyến từ điểm cuối tuyến đường Đô thị động lực đến đường Bắc Nam 1B

B

2030-2033

1.581.000

1.581.000

3.000

3.000

3.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi Sơn

Nghiên cứu chuẩn bị đầu tư

X

Lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch

3.391.260

2.931.260

572.260

500.000

500.000

*

Các dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

591.260

411.260

564.260

387.260

387.260

1

Bảo tồn, tu bổ, phục hồi, tôn tạo một số hạng mục công trình thuộc khu vực thành nội Di sản văn hóa thế giới Thành Nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc (giai đoạn 1, thuộc nhóm dự án số 3) - giai đoạn 1

B

2025 - 2028

2925/QĐ- UBND ngày 28/8/2025

354.292

174.292

350.292

173.292

173.292

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

Khai quật khảo cổ học bổ sung Nội thành Thành Nhà Hồ (bao gồm nền Đông, nền Tây Thái Miếu), khu vực Chính điện, Khu vực 2 góc Hào thành phía Đông Nam và Tây Nam di sản thế giới Thành Nhà Hồ

C

2026 - 2028

31.973

31.973

31.973

31.973

31.973

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3

Cải tạo nâng cấp toà nhà Thư viện tỉnh

C

2026 - 2028

34.000

34.000

34.000

34.000

34.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4

Tu bổ, tôn tạo các hạng mục: Tả vu, Hữu, vu, đường dạo 2 bên bờ Sông Ngọc, hạ tầng kỹ thuật thuộc Khu di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh, xã Lam Sơn

B

2028 - 2031

115.000

115.000

92.000

92.000

92.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5

Sửa chữa,cải tạo nhà ở ký túc xá 5 tầng và mua sắm trang thiết bị phòng ở vận động viên tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hoá

C

2026 - 2028

19.995

19.995

19.995

19.995

19.995

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

6

Tu bổ, tôn tạo di tích nhà ông Lê Công Thanh, nhà ông Tô Đình Bảng thuộc di tích cách mạng Thiệu Toán, xã Thiệu Toán

C

2028 - 2030

36.000

36.000

36.000

36.000

36.000

UBND xã Thiệu Toán

*

Dự án chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026 - 2030

2.800.000

2.520.000

8.000

8.000

8.000

1

Khu liên hợp TDTT tỉnh (bao gồm: sân vận động 30.000 chỗ ngồi; Khu thể thao dưới nước; Nhà thi đấu tỉnh; Trung tâm đào tạo vận động viên Bắc Miền Trung)

A

2031 - 2035

2.100.000

2.100.000

5.000

5.000

5.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

2

Xây dựng Bảo tàng tỉnh

B

2031 - 2035

700.000

420.000

3.000

3.000

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

*

Dự kiến kinh phí đối ứng cho các dự án trong Chương trình MTQG phát triển văn hóa giai đoạn 2026 - 2030

104.740

104.740

Phụ lục 4: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư (hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh)

Lũy kế vốn đã bố trí vốn từ khi khởi công đến năm 2025

Số vốn còn thiếu đến năm 2025

Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 (1)

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn ngân sách trung ương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

23.740.582

22.201.253

1.887.444

1.874.926

21.853.138

20.326.327

20.197.427

20.197.427

I

Lĩnh vực giao thông

7.180.443

7.180.443

456.670

456.670

6.723.773

6.723.773

6.594.873

6.594.873

a

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

1.480.443

1.480.443

456.670

456.670

1.023.773

1.023.773

894.873

894.873

Các dự án đầu tư từ nguồn tăng thu NSTW theo chính sách đặc thù tại Nghị quyết số 37/2021/QH15 của Quốc hội; được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn tại Quyết định số 1491/QĐ-TTg ngày 29/11/2023. Do không đảm bảo điều kiện kéo dài thời gian giải ngân, tỉnh đã hoàn trả ngân sách trung ương số vốn 1.760,093 tỷ đồng. Để tháo gỡ khó khăn về nguồn vốn hoàn thành các dự án, đề nghị ngân sách trung ương hỗ trợ một phần vốn đã hoàn trả trong kế hoạch 2026 - 2030.

1

Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến Khu công nghiệp số 17.

9036/QĐ-UBND ngày 26/10/2024; 5075/QĐ-UBND ngày 11/06/2025

379.412

379.412

102.941

102.941

276.471

276.471

276.471

276.471

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

Tuyến đường trục quan trọng từ Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 47B và phân khu công nghiệp số 17, tạo điều kiện thuận lợi về kết nối giao thông khi khu công nghiệp đi vào hoạt động nhằm thu hút đầu tư; tạo quỹ đất 2 bên đường thuộc phân khu DT-05 phát triển các khu dân cư và tái định cư phục vụ giải phóng mặt các dự án trong Khu kinh tế Nghi Sơn.

2

Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Nam 1B và đường Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại phường Xuân Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) - Khu kinh tế Nghi Sơn.

3233/QĐ-UBND ngày 31/7/2024

435.000

435.000

136.998

136.998

298.002

298.002

257.702

257.702

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn

Tuyến đường là một phần của tuyến đường bộ ven biển, có tính chất kết nối liên tỉnh, liên vùng; tuyến đường trục chính có vai trò quan trọng trong việc kết nối giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân, Quốc lộ 1A với cảng biển Nghi Sơn và hệ thống giao thông khu vực, phục vụ trực tiếp cho vận chuyển hàng hóa ra vào cảng và các dự án lớn như: Lọc hóa dầu Nghi Sơn, Nhiệt điện Nghi Sơn, Liên hợp gang thép Nghi Sơn.

3

Nâng cấp, mở rộng đường từ Quốc lộ 1A vào các khu công nghiệp phía Tây Nam đi mỏ sét - Khu kinh tế Nghi Sơn

3560/QĐ-UBND ngày 29/8/2024

272.000

272.000

84.025

84.025

187.975

187.975

150.975

150.975

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn

Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A vào các Khu công nghiệp phía Tây Nam của KKT Nghi Sơn (khu công nghiệp số 4, số 5); phục vụ vận chuyển hàng hóa từ các nhà máy, doanh nghiệp trong khu công nghiệp kết nối với Quốc lộ 1A, cảng Nghi Sơn; tạo động lực thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước vào các Khu công nghiệp trong phạm vi phía Tây Nam, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội KKT Nghi Sơn và khu vực lân cận.

4

Xây dựng hoàn thiện tuyến đường bộ ven biển (đoạn kết nối đường 513 với các Khu bến cảng phía Nam Khu kinh tế Nghi Sơn)

511/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 24/10/2024

259.031

259.031

98.410

98.410

160.621

160.621

125.221

125.221

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nghi sơn

Dự án là một phần của tuyến đường bộ ven biển, có tính kết nối liên tỉnh, liên vùng. Tuyến đường xây dựng có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng và phát triển kinh tế xã hội, giúp giảm tải áp lực giao thông cho tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 10 và các tuyến đường lân cận; kết nối với các tuyến đường quan trọng trong KKT Nghi Sơn (đường tỉnh 513, Bắc Nam 3, Bắc Nam 1B, Đông Tây 2, Đông Tây 4...) tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá, sản phẩm từ các nhà máy trong khu công nghiệp như: Lọc hoá dầu, luyện kim, xi măng .... sang các tỉnh lân cận.

5

Đầu tư xây dựng hoàn thiện tuyến đường Đông Tây 2

484/QĐ- BQLKKTNS&KCN ngày 14/10/2024

135.000

135.000

34.296

34.296

100.704

100.704

84.504

84.504

Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN

Đảm bảo kết nối các tuyến đường giao thông phục vụ phát triển, khai thác khu vực cảng biển phía Bắc; có tính kết nối, vận chuyển hàng hóa từ KKT Nghi Sơn và các tỉnh lân cận với các cảng biển trong nước và quốc tế thông qua cảng biển phía Bắc KKT Nghi Sơn. Đồng thời, dự án có vai trò kết nối các tuyến đường giao thông trục chính của KKT Nghi Sơn với Khu công nghiệp an ninh gắn liền với cảng biển đã được Cục Công nghiệp an ninh, Bộ Công an đề xuất tại Công văn số 2494/H08-P7 ngày 17/10/2025.

b

Dự án khởi công mới 2026 - 2030

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

1

Đường giao thông nối từ đường vành đai phía Tây đến đường Hồ Chí Minh, tỉnh Thanh Hóa

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

5.700.000

Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa

Từng bước hoàn thiện mạng lưới hạ tầng giao thông theo quy hoạch, tăng cường kết nối giao thông khu vực trung tâm của tỉnh với các xã phía Tây; hình thành trục giao thông liên vùng mới theo hướng Đông Tây, kết nối các trục giao thông quan trọng quốc gia như QL.1, đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đường Hồ Chí Minh; rút ngắn thời gian lưu thông, chia sẻ lưu lượng với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47. Mở rộng không gian phát triển; tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo QPAN.

II

Lĩnh vực văn hóa

827.186

261.086

5.000

5.000

822.186

256.086

256.086

256.086

a

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

827.186

261.086

5.000

5.000

822.186

256.086

256.086

256.086

1

Tu bổ, phục hồi, tôn tạo các hạng mục công trình Khu di tích quốc gia đặc biệt Lam Kinh.

2541/QĐ-UBND ngày 22/7/2025

81.586

81.086

2.000

2.000

79.586

79.086

79.086

79.086

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Đã bố trí 2.000 triệu đồng để chuẩn bị đầu tư

2

Bảo tồn, tu bổ, phục hồi, tôn tạo một số hạng mục công trình thuộc khu vực Thành nội Di sản văn hóa Thế giới Thành nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc (giai đoạn 1 thuộc Nhóm dự án số 3)

158/NQ-HĐND ngày 11/10/2021; 325/NQ-HĐND ngày 19/11/2022

745.600

180.000

3.000

3.000

742.600

177.000

177.000

177.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Đã bố trí 3.000 triệu đồng để chuẩn bị đầu tư

III

Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

4.393.000

4.393.000

150.000

150.000

4.243.000

4.243.000

4.243.000

4.243.000

UBND tỉnh Thanh Hóa đã báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 5897/UBND-THĐT ngày 06/4/2026

a

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

1.595.000

1.595.000

150.000

150.000

1.445.000

1.445.000

1.445.000

1.445.000

1

Dự án Xây dựng trung tâm chỉ huy giám sát, điều hành giao thông; hệ thống camera giám sát an ninh và xử lý vi phạm về TTATGT trên tuyến QL1, đường Hồ Chí Minh, QL45, QL47, QL217, QL10, QL15 và một số tuyến đường trọng điểm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1.200.000

1.200.000

50.000

50.000

1.150.000

1.150.000

1.150.000

1.150.000

Công an tỉnh

Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW.

2

Đầu tư, nâng cấp tổng thể Trung tâm dữ liệu và triển khai các phần mềm dùng chung tại Sở Khoa học và Công nghệ để đảm bảo hoạt động của chính quyền 2 cấp (giai đoạn 2).

4029/QĐ-UBND ngày 23/12/2025

225.000

225.000

50.000

50.000

175.000

175.000

175.000

175.000

Sở Khoa học và Công nghệ

Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW.

3

Tích hợp camera và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để khai phá dữ liệu camera phục vụ công tác bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông, quản lý nhà nước trên các lĩnh vực.

3808/QĐ-UBND ngày 05/12/2025

170.000

170.000

50.000

50.000

120.000

120.000

120.000

120.000

Công an tỉnh

Năm 2025 dự án đã được ngân sách Trung ương bố trí 50.000 triệu đồng tại Quyết định số 2137/QĐ-TTg ngày 26/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW.

b

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

2.798.000

2.798.000

2.798.000

2.798.000

2.798.000

2.798.000

1

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thanh Hoá.

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Trung tâm an ninh mạng của tỉnh thực hiện giám sát, ứng cứu sự cố, đảm bảo an toàn thông tin cho các cơ quan, đơn vị trong toàn hệ thống chính trị.

400.000

400.000

400.000

400.000

400.000

400.000

Công an tỉnh

3

Đầu tư cơ sở vật chất, hiện đại hóa hệ thống phòng kiểm định kỹ thuật tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, an toàn bức xạ hạt nhân.

118.000

118.000

118.000

118.000

118.000

118.000

Sở Khoa học và Công nghệ

4

Xây dựng/thuê hạ tầng điện toán đám mây cho cài đặt và lưu trữ dữ liệu của Kho CSDL dùng chung (Big Data, AI).

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

Sở Khoa học và Công nghệ

5

Xây dựng không gian đổi mới sáng tạo Trường Đại học Hồng Đức.

130.000

130.000

130.000

130.000

130.000

130.000

Trường Đại học Hồng Đức

IV

Dự án trọng điểm, liên vùng, có tác động thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

11.339.953

10.366.724

1.275.774

1.263.256

10.064.179

9.103.468

9.103.468

9.103.468

a

Dự án chuyển tiếp giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

3.339.953

2.366.724

1.275.774

1.263.256

2.064.179

1.103.468

1.103.468

1.103.468

1

Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Thanh - Sầm Sơn và đoạn Tiên Trang - Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là dự án Đầu tư xây dựng Tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa).

4050/QĐ-UBND ngày 24/12/2025

3.339.953

2.366.724

1.275.774

1.263.256

2.064.179

1.103.468

1.103.468

1.103.468

Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa

Số vốn NSTW đã bố trí cho dự án để thực hiện theo hình thức BOT như sau: - Năm 2020 giao 343 tỷ đồng, giải ngân được 252,257 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 90,743 tỷ đồng. - Năm 2021 giao 47 tỷ đồng, giải ngân được 19,482 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 27,518 tỷ đồng. - Năm 2022 giao là 1.010 tỷ đồng; giải ngân được 24,793 tỷ đồng; số vốn không giải ngân bị hủy dự toán là 985,207 tỷ đồng. Tổng số vốn bị hủy dự toán năm 2020, năm 2021, 2022 dự kiến đề xuất bố trí lại trong giai đoạn 2026 - 2030 cho dự án theo hình thức đầu tư công.

b

Dự án khởi công mới 2026 - 2030

8.000.000

8.000.000

8.000.000

8.000.000

8.000.000

8.000.000

1

Đầu tư xây dựng Quốc lộ 45 đoạn từ QL.12B, tỉnh Ninh Bình đến trung tâm tỉnh Thanh Hóa.

4.500.000

4.500.000

4.500.000

4.500.000

4.500.000

4.500.000

Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa

Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 45 nhằm nâng cao năng lực khai thác, khắc phục tình trạng mặt đường nhỏ hẹp, xuống cấp và ùn tắc giao thông; bảo đảm an toàn giao thông, đáp ứng nhu cầu vận tải ngày càng tăng. Đồng thời, hoàn thiện kết nối liên vùng giữa tỉnh Thanh Hóa và Ninh Bình, tăng cường liên thông với các trục giao thông huyết mạch, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, du lịch và bảo đảm quốc phòng - an ninh.

2

Đường từ nút giao Hà Lĩnh/Cao tốc Bắc - Nam đến đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1).

3.500.000

3.500.000

3.500.000

3.500.000

3.500.000

3.500.000

Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa

Hoàn thiện trục kết nối ngắn và thuận lợi nhất từ khu vực Đông Bắc Lào với hệ thống giao thông trục Bắc - Nam của Việt Nam (gồm đường sắt Bắc - Nam, Quốc lộ 1 và đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông) qua Cửa khẩu quốc tế Na Mèo, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư, giảm nghèo bền vững, nâng cao đời sống nhân dân và bảo đảm quốc phòng - an ninh.


Ghi chú: (1) Nhu cầu vốn hoàn thành dự án xác định theo đề xuất của chủ đầu tư.

Phụ lục 5: DỰ KIẾN NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2026 - 2030


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư; phê duyệt đề xuất

Số vốn còn thiếu đến hết năm 2025

Dự kiến nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng ngân sách tỉnh

Đưa vào cân đối NSTW

Viện trợ không hoàn lại

Vay lại

Vốn đối ứng ngân sách tỉnh

Đưa vào cân đối NSTW

Viện trợ không hoàn lại

Vay lại (đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương)

Tổng số

Trong đó:

Quy đổi ra tiền Việt

Vốn NST

Vốn NSTW

Các nguồn vốn khác

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Viện trợ không hoàn lại

Vay lại (1)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

TỔNG SỐ

5.614.837

1.840.555

1.840.555

3.774.282

1.961.707

156.570

1.656.005

3.985.923

1.004.064

1.486.253

156.570

1.339.036

3.985.923

1.004.064

1.486.253

156.570

1.339.036

A

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 SANG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

2.314.277

1.115.315

1.115.315

1.198.962

719.377

479.585

685.363

278.824

243.923

162.616

685.363

278.824

243.923

162.616

I

Lĩnh vực công trình công cộng tại các đô thị

2.314.277

1.115.315

1.115.315

1.198.962

719.377

479.585

685.363

278.824

243.923

162.616

685.363

278.824

243.923

162.616

a

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026 - 2030

2.314.277

1.115.315

1.115.315

1.198.962

719.377

479.585

685.363

278.824

243.923

162.616

685.363

278.824

243.923

162.616

1

Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB.

1208/QĐ-TTg ngày 19/9/2018; 1052/QĐ- UBND ngày 25/3/2019; 2828/QĐ- UBND ngày 17/7/2020; 2345/QĐ- UBND ngày 01/7/2022; 3621/QĐ- UBND ngày 06/10/2023; 610/QĐ- UBND ngày 27/02/2025; 3525/QĐ-UBND ngày 10/11/2025

2.314.277

1.115.315

1.115.315

1.198.962

719.377

479.585

685.363

278.824

243.923

162.616

685.363

278.824

243.923

162.616

Dự án được gia hạn thời gian thực hiện đến 30/12/2026 tại Quyết định 1243/QĐ-CTN ngày 30/6/2025 của Chủ tịch nước; Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

B

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

3.300.560

725.240

725.240

2.575.320

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

1

Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

3.300.560

725.240

725.240

2.575.320

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

a

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

3.300.560

725.240

725.240

2.575.320

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

3.300.560

725.240

1.242.330

156.570

1.176.420

1

Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Thanh Hóa, vay vốn WB.

2659/QĐ-UBND ngày 04/8/2025

400.000

70.450

70.450

329.550

197.730

131.820

400.000

70.450

197.730

131.820

400.000

70.450

197.730

131.820

Theo báo cáo của chủ đầu tư tại Văn bản số 729/BQLDANN-KHTH ngày 10/7/2025, cơ chế tài chính của dự án là: 60% cấp phát và 40% vay lại

2

Hiện đại hóa hệ thống cấp nước Bái Thượng thích ứng với biến đổi khí hậu (ADB)

1297/QĐ-TTg ngày 24/6/2025

2.106.000

421.200

421.200

1.684.800

819.000

46.800

819.000

2.106.000

421.200

819.000

46.800

819.000

2.106.000

421.200

819.000

46.800

819.000

Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1297/QĐ-TTg ngày 24/6/2025; cơ chế tài chính là cấp phát 50%, vay lại là 50%.

3

Cơ sở hạ tầng nước có khả năng chống chịu khí hậu và toàn diện cho các hộ sản xuất nhỏ ở nông thôn tỉnh Thanh Hóa (Quỹ Phát Triển Nông Nghiệp Quốc Tế của Liên Hợp Quốc (IFAD) và Quỹ Thích ứng (AF)).

1275/QĐ-TTg ngày 26/10/2024

794.560

233.590

233.590

560.970

225.600

109.770

225.600

794.560

233.590

225.600

109.770

225.600

794.560

233.590

225.600

109.770

225.600

Dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1275/QĐ- TTg ngày 26/10/2024; cơ chế tài chính là cấp phát 50%, vay lại là 50%.


* Ghi chú: Số vốn vay lại được xác định trên cơ sở hồ sơ dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; trong quá trình thực hiện dự án sẽ được rà soát, cập nhật đảm bảo theo quy định của pháp luật.


Phụ biểu 1: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦU DÂN SINH KẾT NỐI CÁC KHU VỰC DÂN CƯ THƯỜNG XUYÊN BỊ CHIA CẮT KHI CÓ THIÊN TAI, MƯA LŨ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ MIỀN NÚI KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm đầu tư

Dự kiến thời gian KC - HT

Tổng mức đầu tư (hoặc dự kiến tổng mức đầu tư)

Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030

Chủ đầu tư

Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng cộng

793.440

793.440

793.440

615.000

1

Cầu Bản Vui

Xã Phú Xuân

2026 - 2028

122.300

122.300

122.300

98.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

2

Cầu Thiết Giang

Xã Thiết Ống

2026 - 2028

134.900

134.900

134.900

107.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

3

Cầu Chòm Mốt

Thôn Chòm Mốt và thôn Trung Thủy, xã Quý Lương

2026 - 2028

91.400

91.400

91.400

73.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

4

Cầu suối Chiềng, bản Bôn

Bản Bôn + bản Chiềng Nưa, xã Yên Khương

2026 - 2028

56.300

56.300

56.300

45.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

5

Cầu thôn Thông

Thôn Thông, xã Xuân Chinh

2026 - 2027

32.760

32.760

32.760

24.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

6

Cầu bản Tân Phúc

Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ

2026 - 2027

15.000

15.000

15.000

11.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

7

Cầu Đồng Cốc tại Km25+200, ĐT.505B

Thôn Đồng Cốc, xã Xuân Thái

2026 - 2027

10.900

10.900

10.900

8.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

8

Cầu Tân Lập 1 tại Km7+300, ĐT.520C

Thôn Tân Lập, xã Như Xuân

2026 - 2027

14.930

14.930

14.930

11.400

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

9

Cầu Tân Lập 3 tại Km+943, ĐT.520C

Thôn Tân Lập, xã Như Xuân

2026 - 2027

22.540

22.540

22.540

16.900

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

10

Cầu thôn Chiềng Lẫm

Thôn Chiềng Lẫm, xã Điền Lư

2026 - 2027

13.720

13.720

13.720

10.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

11

Cầu thôn Niêm Thành

Thôn Niêm Thành, xã Pù Luông

2026 - 2027

12.500

12.500

12.500

9.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

12

Cầu Xay Luồi

Thôn Xay Luồi, xã Điền Quang

2026 - 2027

8.210

8.210

8.210

6.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

13

Cầu khe Dân

Thôn Đồng Hả, xã Thượng Ninh

2026 - 2027

4.800

4.800

4.800

3.600

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

14

Cầu Co Cài

Bản Co Cài, xã Trung Lý

2026 - 2027

11.010

11.010

11.010

8.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

15

Cầu thôn Hành, xã Xuân Chinh

Thôn Hành đi thôn Chẽ Dài, xã Xuân Chinh

2026 - 2027

17.100

17.100

17.100

12.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

16

Cầu Na Ngoi

Thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân

2026 - 2027

15.000

15.000

15.000

11.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

17

Càu Na Lúm

Thôn Phống, xã Bát Mọt

2026 - 2027

12.500

12.500

12.500

9.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

18

Cầu Sông Sạo

Thôn Chiềng Lằn, xã Giao An

2026 - 2028

30.400

30.400

30.400

22.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

19

Cầu Cây Si

Thôn Yên Cư xã Cẩm Vân

2026 - 2027

9.560

9.560

9.560

7.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

20

Cầu Nghẹn

Thôn Nghẹn, xã Thành Vinh

2026 - 2027

9.400

9.400

9.400

7.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

21

Cầu suối Đúc

Thôn Cả, xã Bá Thước

2026 - 2027

17.920

17.920

17.920

13.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

22

Cầu Bai Xóng

Thôn Xam, xã Minh Sơn

2026 - 2027

11.700

11.700

11.700

8.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

23

Cầu Khe Me

Thôn Hợp Tiến, xã Thanh Kỳ

2026 - 2027

27.000

27.000

27.000

20.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

24

Cầu khe Lươn, thôn Tân Xuân

Thôn Hồng Sơn, xã Yên Thọ

2026 - 2027

20.100

20.100

20.100

15.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

25

Cầu Khe Sình

Thôn Phú Phượng 4, xã Mậu Lâm

2026 - 2027

10.590

10.590

10.590

8.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

26

Cầu Làng Kèn

Làng Kèn, xã Thanh Phong

2026 - 2027

6.080

6.080

6.080

4.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

27

Cầu Suối Ón

Xã Tam Chung

2026 - 2027

15.850

15.850

15.850

11.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

28

Cầu bản Máy 2

Bản Máy, xã Quan Sơn

2026 - 2027

11.720

11.720

11.720

8.800

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

29

Cầu bản Na Pọng 3, xã Na Mèo

Bản Na Pọng, xã Na Mèo

2026 - 2027

13.400

13.400

13.400

10.200

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông

30

Cầu bản Chí lý Nặm Đanh

Bản Chí Lý Nặm Đanh, xã Yên Khương

2026 - 2028

13.850

13.850

13.850

10.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông


Phụ biểu 2: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRƯỜNG HỌC KHU VỰC MIỀN NÚI KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030


(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm đầu tư

Dự kiến thời gian KC - HT

Tổng mức đầu tư (hoặc dự kiến tổng mức đầu tư)

Dự kiến nhu cầu kế hoạch giai đoạn 2026 - 2030

Dự kiến chủ đầu tư

Số quyết định phê duyệt; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách cấp tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

357.368

357.368

357.368

250.000

1

Trường Mầm non Sơn Hà

Xã Tam Lư

2026 - 2028

25.203

25.203

25.203

18.000

UBND xã Sơn Hà

2

Trường Mầm non Thiết Ống

Xã Thiết Ống

2026 - 2027

12.686

12.686

12.686

9.000

UBND xã Thiết Ống

3

Trường Mầm non Tam Thanh

Xã Tam Thanh

2026 - 2028

29.935

29.935

29.935

21.000

UBND xã Tam Thanh

4

Trường Mầm non Sơn Điện

Xã Sơn Điện

2026 - 2027

18.000

18.000

18.000

12.600

UBND xã Sơn Điện

5

Trường Mầm non Thanh Lâm

Xã Thanh Phong

2026 - 2027

10.916

10.916

10.916

8.000

UBND xã Thanh Phong

6

Trường Mầm non Luận Thành

Xã Luận Thành

2026 - 2027

14.418

14.418

14.418

10.500

UBND xã Luận Thành

7

Trường Mầm non Lương Nội

Xã Quý Lương

2026 - 2027

13.403

13.403

13.403

9.500

UBND xã Quý Lương

8

Trường Mầm non Trung Thành

Xã Trung Thành

2026 - 2027

11.854

11.854

11.854

8.500

UBND xã Trung Thành

9

Trường Mầm non Trung Hạ

Xã Trung Hạ

2026 - 2027

12.000

12.000

12.000

8.500

UBND xã Trung Hạ

10

Trường mầm non Xuân Lẹ

Xã Xuân Chinh

2026 - 2027

15.000

15.000

15.000

10.500

UBND xã Xuân Chinh

11

Trường Mầm non Giao An (Khu Chiềng Nang)

Xã Giao An

2026 - 2027

10.000

10.000

10.000

7.000

UBND xã Giao An

12

Trường Mầm non Xuân Thái

Xã Xuân Thái

2026 - 2027

13.000

13.000

13.000

9.500

UBND xã Xuân Thái

13

Trường Mầm non Yên Cát

Xã Như Xuân

2026 - 2027

17.500

17.500

17.500

12.500

UBND xã Như Xuân

14

Trường Mầm non Nam Xuân

Xã Nam Xuân

2026 - 2027

16.000

16.000

16.000

11.500

UBND xã Nam Xuân

15

Trường Mầm non Thiên Phủ

Xã Thiên Phủ

2026 - 2027

12.000

12.000

12.000

8.500

UBND xã Thiên Phủ

16

Trường Mầm non Tân Phúc

Xã Đồng Lương

2026 - 2027

13.000

13.000

13.000

9.500

UBND xã Đồng Lương

17

Trường Mầm non Lâm Phú

Xã Văn Phú

2026 - 2027

13.000

13.000

13.000

9.500

UBND xã Văn Phú

18

Trường mầm non Văn Nho

Xã Văn Nho

2026 - 2027

14.000

14.000

14.000

10.000

UBND xã Văn Nho

19

Trường TH&THCS Xuân Lộc

Xã Thắng Lộc

2026 - 2028

39.185

39.185

39.185

25.900

UBND xã Thắng Lộc

20

Trường TH&THCS Xuân Quỳ

Xã Hóa Quỳ

2026 - 2028

46.268

46.268

46.268

30.000

UBND xã Hóa Quỳ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/05/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Hồng Phong
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2026 dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn Ngân sách Nhà nước giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.